Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
Thuật ngữ (Terminology)
Thuật ngữ — Terminology
Phiên bản 0.9.0 công bố 165 CodeSystems và 168 ValueSets.
Chiến lược binding, provenance pháp lý và ranh giới gói mô tả tại Hướng dẫn thuật ngữ.
Tổng quan
| Loại |
Số lượng |
Ghi chú |
| CodeSystems |
160 |
Bao gồm nhân khẩu học, hành chính, BHYT, lâm sàng, YHCT, thiết bị y tế và quản trị (theo chỉ số phát hành v0.9.0) |
| ValueSets |
165 |
Tương ứng cho mỗi CodeSystem hoặc ngữ cảnh binding (một số CS có nhiều VS) |
Nguồn số liệu: 160 CodeSystems = 142 định nghĩa FSH + 18 tài nguyên prebuilt JSON (terminology lớn externalized trong input/resources/, vd ICD-10/SNOMED/LOINC); 165 ValueSets = 161 FSH + 4 prebuilt. SUSHI chỉ báo phần FSH; release-metrics gộp cả prebuilt.
Chi tiết cách sử dụng: xem Hướng dẫn thuật ngữ.
Lưu ý về mô hình biên soạn: Một số CodeSystem quy mô lớn được công bố dưới dạng tài nguyên FHIR JSON sinh sẵn trong input/resources/, thay vì viết trực tiếp bằng FSH. Mục tiêu là giữ nguyên dữ liệu nguồn pháp lý, tăng khả năng tái lập, và giúp lượt biên dịch SUSHI ổn định hơn. Cách này hiện áp dụng cho vn-icd10-cs, vn-cls-cs, vn-ward-cs, vn-occupation-cs, và toàn bộ 10 CodeSystem Y học cổ truyền.
CodeSystems
CodeSystem: Nhân khẩu học và hành chính
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
vn-ethnicity-cs |
Dân tộc Việt Nam |
121/TCTK-PPCĐ |
54 |
vn-religion-cs |
Tôn giáo Việt Nam |
CV 6955/BNV-TGCP |
16 |
vn-province-cs |
Tỉnh/Thành phố |
NQ 202/2025/QH15 |
34 |
vn-citizen-id-birthplace-prefix-cs |
Prefix CCCD / số định danh cá nhân |
TT 17/2024/TT-BCA + hướng dẫn BCA |
63 |
vn-district-legacy-cs |
Huyện/Quận trước 01/07/2025 (retired) |
Danh mục TCTK trước sáp nhập; crosswalk theo NQ 202/2025/QH15 |
696 |
vn-district-cs |
Canonical huyện/quận cũ (retired 0.9.0; superseded) |
Giữ đủ mã theo chính sách phát hành |
696 |
vn-ward-cs |
Xã/Phường |
NQ 202/2025/QH15 |
~3.321 |
vn-identifier-type-cs |
Loại định danh |
VN Core |
12 |
vn-gender-cs |
Giới tính (GIOI_TINH / GIOI_TINH_CON) |
QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) |
3 |
CodeSystem: Bảo hiểm y tế và KCB
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
vn-bhyt-card-type-cs |
Loại đối tượng BHYT |
QĐ 1351/QĐ-BHXH, QĐ 1697/QĐ-BHXH, QĐ 1018/QĐ-BHXH, NĐ 146/2018/NĐ-CP |
53 |
vn-insurance-visit-type-cs |
Loại KCB BHYT legacy (MA_LYDO_VVIEN) |
QĐ 4210/QĐ-BYT: mã 1–4; mã 5 là mở rộng dự án chờ nguồn |
5 |
vn-discharge-disposition-cs |
Tình trạng ra viện |
QĐ 3176/QĐ-BYT |
5 |
vn-treatment-outcome-cs |
Kết quả điều trị (KET_QUA_DTRI) |
QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) |
8 |
vn-anesthesia-method-cs |
Phương pháp vô cảm (PP_VO_CAM) |
QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) |
4 |
vn-care-transfer-reason-cs |
Lý do chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB (MA_LYDO_CT) |
QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), Bảng 13 |
3 |
vn-cost-category-cs |
Danh mục chi phí KCB |
QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) |
14 |
vn-bhyt-claim-cost-group-cs |
Mã nhóm chi phí hồ sơ BHYT MA_NHOM (đổi tên 0.8.0 từ vn-qd3176-cost-group-cs — ADR-0017; canonical cũ retired đủ mã) |
QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) |
15 |
vn-bhyt-financial-field-cs |
Trường tổng tiền BHYT |
QĐ 130/QĐ-BYT, QĐ 3176/QĐ-BYT, QĐ 697/QĐ-BYT |
14 |
vn-bhyt-adjudication-category-cs |
Loại tổng hợp adjudication BHYT bổ sung |
VN Core, đối chiếu QĐ 3176/QĐ-BYT và QĐ 697/QĐ-BYT |
5 |
vn-patient-visit-type-cs |
Mã đối tượng đến KCB |
QĐ 3276/QĐ-BYT (17/10/2025) |
27 |
vn-service-request-category-cs |
Loại dịch vụ y tế (ServiceRequest) |
TT 23/2024/TT-BYT, TT 39/2018/TT-BYT, QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) |
8 |
vn-document-form-cs |
Mã biểu mẫu giấy tờ (MAU_SO) — không phải mẫu thẻ BHYT |
QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) |
1 |
CodeSystem: Trang thiết bị
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
| vn-device-group-cs |
Nhóm thiết bị y tế theo BHYT |
TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01, TT 24/2025/TT-BYT, VBHN 14/VBHN-BYT |
9 (N01.00.000–N09.00.000) |
| vn-device-risk-class-cs |
Phân loại rủi ro thiết bị y tế |
NĐ 98/2021/NĐ-CP Điều 4, TT 05/2022/TT-BYT |
4 (A–D) |
CodeSystem: Tổ chức y tế
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
vn-healthcare-level-cs |
Cấp quản lý hành chính y tế |
NQ 202/2025/QH15, Luật TCCQĐP 2025 |
3 |
vn-legacy-technical-line-cs |
Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử |
TT 43/2013/TT-BYT, TT 23/2024/TT-BYT |
4 |
vn-hospital-rank-cs |
Hạng cơ sở KCB |
TT 06/2024/TT-BYT (PL I, V) |
4 |
vn-health-unit-rank-cs |
Hạng đơn vị y tế không phải cơ sở KCB |
TT 06/2024/TT-BYT (PL II, III, IV) |
4 |
vn-organization-rank-status-cs |
Tình trạng xếp hạng |
VN Core quản trị |
3 |
vn-organization-type-cs |
Loại hình cơ sở y tế (TYT/TTYT legacy; health-station-commune hiện hành) |
Luật KCB 2023, TT 06/2024/TT-BYT, VBHN 06/2026/VBHN-BYT |
11 |
vn-qualification-cs |
Trình độ chuyên môn y tế |
Luật KCB 2023, NĐ 96/2023/NĐ-CP |
14 |
| vn-department-cs |
Danh mục mã khoa |
QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) Phụ lục 6; thay phần Phụ lục 5 QĐ 5937/QĐ-BYT |
54 (K01–K53, K99; bổ sung K51 Đột quỵ, K52 Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, K53 Nam học) |
CodeSystem: Thuật ngữ y khoa quốc tế (bản địa hóa)
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
vn-icd10-cs |
ICD-10 Việt Nam |
QĐ 4469/QĐ-BYT + QĐ 98/QĐ-BYT + QĐ 1849/QĐ-BYT |
15.617 |
vn-icd9-cm-cs |
ICD-9-CM Việt Nam |
QĐ 387/QĐ-BYT (thay QĐ 4440/QĐ-BYT) |
3.882 |
vn-snomed-subset-cs |
SNOMED CT Việt Nam (supplement bản dịch VI) |
QĐ 2427/QĐ-BYT, 2493, 2805/2025 |
76.066 mã (từ 77.393 concept 3 đợt) |
vn-loinc-cs |
LOINC Việt Nam (supplement bản dịch VI) |
LOINC 2.78 / Regenstrief Institute |
89.470 designation vi / 104.054 mã |
vn-cls-cs |
Chỉ số cận lâm sàng VN |
QĐ 1227/QĐ-BYT |
2.964 |
Ghi chú quan trọng: vn-icd10-cs được publish ở dạng chỉ siêu dữ liệu (content = #not-present). vn-loinc-cs (supplements = http://loinc.org) VÀ vn-snomed-subset-cs (supplements = http://snomed.info/sct) là CodeSystem supplement (content = #supplement): chỉ bổ sung bản dịch tiếng Việt (designation[vi]) cho mã LOINC/SNOMED quốc tế — khi coding luôn dùng system = http://loinc.org / http://snomed.info/sct, KHÔNG dùng URL supplement làm Coding.system. Bản FHIR JSON đầy đủ của cả ba artifact được phát hành riêng qua trang tải xuống, LOINC JSON và SNOMED JSON; canonical route .json của từng artifact cũng được trỏ sang bề mặt tải xuống tương ứng. vn-cls-cs vẫn là bộ mã lâm sàng quốc gia đầy đủ để hỗ trợ kiểm tra hợp lệ, ConceptMap và expansion cục bộ.
ValueSet SNOMED (vn-body-site-vs, vn-morphology-vs, vn-allergy-code-vs, vn-condition-code-vs) định nghĩa intensional trực tiếp trên http://snomed.info/sct (concept is-a #X) — cần SNOMED terminology server để expand/validate; supplement vn-snomed-subset-cs bổ nghĩa tiếng Việt cho các mã đó nhưng KHÔNG nằm trong định nghĩa ValueSet.
Phiên bản LOINC: bộ 104.054 mã khớp LOINC 2.78 (không phải phiên bản hiện hành — LOINC 2.82 có 109.325 mã); 89.470 mã có bản dịch tiếng Việt.
vn-cls-cs được sinh trực tiếp thành tài nguyên JSON từ dữ liệu nguồn máy đọc được của QĐ 1227/QĐ-BYT. Artifact công bố chỉ giữ các thuộc tính tối thiểu phục vụ đối chiếu TT 23/2024/TT-BYT, ánh xạ LOINC và truy vết phụ lục/trang nguồn; dữ liệu phân tích chi tiết hơn vẫn nằm trong kho dữ liệu nguồn và ConceptMap.
CodeSystem: Điều phối, đặt lịch và chất lượng
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
| vn-task-business-status-cs |
Trạng thái nghiệp vụ công việc điều phối (nhóm REF chuyển người bệnh, nhóm RX cấp phát thuốc) |
Luật 15/2023/QH15 Điều 60 khoản 10, TT 26/2025/TT-BYT Điều 12 |
11 — toàn bộ codeSource = project-assigned |
| vn-care-delivery-mode-cs |
Phương thức cung cấp dịch vụ KCB (trực tiếp, tại nhà, từ xa, hỗ trợ từ xa) |
Luật 15/2023/QH15 Điều 80, Luật 114/2025/QH15 Điều 44 khoản 1 |
4 — tên hình thức lấy nguyên văn từ luật, mã ngắn project-assigned |
| vn-quality-standard-group-cs |
Nhóm tiêu chuẩn chất lượng cơ bản bệnh viện |
TT 35/2024/TT-BYT Phụ lục Mục I–V |
5 (I–V) — codeSource = statutory |
vn-care-delivery-mode-cs là trục phương thức, độc lập với trục địa điểm của vn-service-delivery-setting-cs: một buổi khám từ xa có thể diễn ra khi người bệnh ở nhà hoặc ở trạm y tế. Với Encounter, phương thức từ xa vẫn dùng class = VR theo chuẩn FHIR — extension chỉ dùng cho Appointment, Slot, Schedule và HealthcareService, nơi FHIR R4 không có element tương ứng.
CodeSystem: Y học cổ truyền (YHCT)
| ID |
Tên |
QĐ nguồn |
Đợt |
vn-yhct-disease-cs |
Thể lâm sàng YHCT |
QĐ 2552/QĐ-BYT |
1 |
vn-yhct-diagnosis-cs |
Chẩn đoán YHCT |
QĐ 2552/QĐ-BYT |
1 |
vn-yhct-acupoint-cs |
Huyệt châm cứu |
QĐ 2552/QĐ-BYT |
1 |
vn-yhct-technique-cs |
Kỹ thuật YHCT |
QĐ 2552/QĐ-BYT |
1 |
vn-yhct-symptom-cs |
Triệu chứng YHCT |
QĐ 3080/QĐ-BYT |
2 |
vn-yhct-tongue-cs |
Chẩn đoán lưỡi |
QĐ 3080/QĐ-BYT |
2 |
vn-yhct-pulse-cs |
Chẩn đoán mạch |
QĐ 3080/QĐ-BYT |
2 |
vn-yhct-treatment-method-cs |
Pháp điều trị |
QĐ 3080/QĐ-BYT |
2 |
vn-yhct-herb-cs |
Dược liệu |
QĐ 3080/QĐ-BYT |
2 |
vn-yhct-prescription-cs |
Bài thuốc cổ phương |
QĐ 3080/QĐ-BYT |
2 |
Bên cạnh hai đợt thuật ngữ trên, cụm bộ mã liên thông bảo hiểm y tế cho YHCT (giá trị trường MA_THUOC, MA_PP_CHEBIEN khi gửi dữ liệu BHYT) lấy theo chuỗi QĐ 7603/QĐ-BYT → QĐ 5937/QĐ-BYT → QĐ 824/QĐ-BYT:
| ID |
Tên |
Văn bản nguồn |
vn-yhct-medicine-cs |
Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền (279 mã 05C.*) |
QĐ 7603/QĐ-BYT PL06 |
vn-chemical-drug-interim-cs |
Mã thuốc hóa dược tạm thời (296 mã HD.*) — metadata-only, chỉ làm đích ánh xạ |
QĐ 5937/QĐ-BYT PL2 |
vn-yhct-herb-legacy-cs |
Mã vị thuốc giai đoạn trước (349 mã 05V.*, đánh dấu legacy) |
QĐ 7603/QĐ-BYT PL06.3 |
vn-tcm-processing-method-cs |
Phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền (40 mã SC*/PC*) |
QĐ 824/QĐ-BYT PL3 |
Hai ConceptMap đi kèm: vn-cm-yhct-medicine-to-chemical-drug (29 ánh xạ 05C.* → HD.*, tạm thời theo tuyên bố của chính văn bản) và vn-cm-yhct-herb-legacy-to-common (336 ánh xạ 05V.* → mã dùng chung QĐ 3080/QĐ-BYT).
Provenance YHCT
VN Core sử dụng trực tiếp các phụ lục chính thức của QĐ 2552/QĐ-BYT và QĐ 3080/QĐ-BYT làm nguồn quy chiếu pháp lý cho 10 CodeSystem YHCT. Nguyên tắc chuẩn hóa là:
code FHIR chỉ dùng cột mã chính thức trong phụ lục gốc.
- Các cột chuyên môn hoặc cột bổ sung vẫn được giữ lại bằng
CodeSystem.property hoặc designation, không thay thế mã pháp lý.
- Mỗi
CodeSystem.property bảo toàn từ phụ lục gốc đều có property.uri canonical riêng trong namespace của chính CodeSystem để tooling có thể diễn giải ngữ nghĩa ổn định, không phụ thuộc vào comment hay mô tả tự do.
- Dự án lưu bản mirror PDF/XLSX trong corpus pháp lý nội bộ để phục vụ audit; IG công khai chỉ công bố provenance theo số hiệu quyết định, phụ lục và trạng thái dữ liệu.
- Từ
0.3.0, toàn bộ 10 CodeSystem Y học cổ truyền được công bố bằng tài nguyên JSON sinh sẵn từ dữ liệu phụ lục gốc hoặc từ bảng dữ liệu cấu trúc hóa có provenance tương ứng; ValueSet và narrative tiếp tục được duy trì riêng để thuận tiện cho biên tập chuyên môn và mô tả song ngữ.
| CodeSystem |
Văn bản / phụ lục |
Cột làm code FHIR |
Thuộc tính bảo toàn thêm |
vn-yhct-disease-cs |
QĐ 2552/QĐ-BYT, PL I |
Mã U / Mã hóa |
Mã dùng chung, ICD-10, tên bệnh YHHĐ |
vn-yhct-diagnosis-cs |
QĐ 2552/QĐ-BYT, PL II |
Mã dùng chung |
Mã chuyên môn, nhóm |
vn-yhct-acupoint-cs |
QĐ 2552/QĐ-BYT, PL III |
Mã dùng chung |
mã quốc tế, tên quốc tế, SNOMED ref, kinh |
vn-yhct-technique-cs |
QĐ 2552/QĐ-BYT, PL IV |
Mã dùng chung |
mã kỹ thuật, STT TT 23/2024/TT-BYT, chương |
vn-yhct-symptom-cs |
QĐ 3080/QĐ-BYT, PL I |
Mã dùng chung |
mã hóa triệu chứng, thể lâm sàng |
vn-yhct-tongue-cs |
QĐ 3080/QĐ-BYT, PL II |
Mã dùng chung |
mã chuyên môn |
vn-yhct-pulse-cs |
QĐ 3080/QĐ-BYT, PL III |
Mã dùng chung |
mã chuyên môn |
vn-yhct-treatment-method-cs |
QĐ 3080/QĐ-BYT, PL IV |
Mã dùng chung |
mã chuyên môn |
vn-yhct-herb-cs |
QĐ 3080/QĐ-BYT, PL V |
Mã dùng chung |
mã dược liệu, tên khoa học, nguồn gốc |
vn-yhct-prescription-cs |
QĐ 3080/QĐ-BYT, PL VI |
Mã dùng chung |
mã bài thuốc, thành phần |
CodeSystem: Nhân viên y tế
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
vn-practitioner-title-cs |
Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế (V.08) |
TT 41/2025/TT-BYT, TT 02/2025/TT-BYT |
32 |
vn-specialty-cs |
Chuyên khoa y tế |
TT 23/2024/TT-BYT (hiện hành từ 18/10/2024, thay TT 43/2013/TT-BYT), TT 32/2023/TT-BYT Điều 11 Phụ lục V–XVII; TT 43/2013/TT-BYT legacy |
47 |
CodeSystem: Nghề nghiệp
| ID | Tên | Nguồn pháp lý | Số mã |
|—-|—–|—————|——-|
| vn-occupation-cs | Nghề nghiệp (VSCO 2020) | QĐ 34/2020/QĐ-TTg | 1.516 (5 cấp, ISCO-08 compatible) |
| vn-yhct-disease-catalog-cs | Danh mục mã bệnh YHCT của bộ mã dùng chung (trường MA_BENH) | QĐ 7603/QĐ-BYT Phụ lục 07.1, sửa đổi bởi QĐ 1978/QĐ-BYT | 4.142 mã / 18 chương |
—
ValueSets
ValueSet: Nhân khẩu học và hành chính
| ID |
Tên |
Include |
vn-ethnicity-vs |
Dân tộc Việt Nam |
VNEthnicityCS (toàn bộ) |
vn-religion-vs |
Tôn giáo Việt Nam |
VNReligionCS (toàn bộ) |
vn-province-vs |
Tỉnh/Thành phố |
VNProvinceCS (toàn bộ) |
vn-citizen-id-birthplace-prefix-vs |
Prefix CCCD / số định danh cá nhân |
VNCitizenIdBirthplacePrefixCS (toàn bộ) |
vn-district-legacy-vs |
Huyện/Quận trước 01/07/2025 |
VNDistrictLegacyCS (toàn bộ 696 mã) |
vn-district-vs |
Canonical ValueSet cũ (retired 0.9.0) |
VNDistrictCS retired; chỉ để resolve dữ liệu đã công bố |
vn-ward-vs |
Xã/Phường |
VNWardCS (toàn bộ) |
vn-identifier-type-vs |
Loại định danh |
VNIdentifierTypeCS + HL7 base |
vn-gender-vs |
Giới tính |
VNGenderCS (toàn bộ 3 mã) |
vn-occupation-vs |
Nghề nghiệp (VSCO) |
VNOCCS (toàn bộ 1.516 mã) |
ValueSet: Bảo hiểm y tế và KCB
| ID |
Tên |
Include |
vn-bhyt-card-type-vs |
Loại đối tượng BHYT |
VNBHYTCardTypeCS (toàn bộ) |
vn-insurance-visit-type-vs |
Loại KCB BHYT (MALYDO) |
VNInsuranceVisitTypeCS (toàn bộ) |
vn-discharge-disposition-vs |
Tình trạng ra viện |
VNDischargeDispositionCS (toàn bộ) |
vn-treatment-outcome-vs |
Kết quả điều trị |
VNTreatmentOutcomeCS (toàn bộ) |
vn-anesthesia-method-vs |
Phương pháp vô cảm |
VNAnesthesiaMethodCS (toàn bộ 4 mã) |
vn-care-transfer-reason-vs |
Lý do chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB |
VNCareTransferReasonCS (toàn bộ 3 mã) |
vn-cost-category-vs |
Danh mục chi phí |
VNCostCategoryCS (toàn bộ) |
vn-bhyt-claim-cost-group-vs |
Mã nhóm chi phí hồ sơ BHYT MA_NHOM (đổi tên 0.8.0) |
VNBHYTClaimCostGroupCS (toàn bộ 15 mã) |
vn-bhyt-financial-field-vs |
Trường tổng tiền BHYT |
VNBHYTFinancialFieldCS (toàn bộ 14 mã) |
vn-bhyt-adjudication-category-vs |
Loại adjudication BHYT |
HL7 adjudication + VNBHYTAdjudicationCategoryCS |
vn-patient-visit-type-vs |
Mã đối tượng đến KCB |
VNPatientVisitTypeCS (toàn bộ 27 mã) |
vn-service-request-category-vs |
Loại dịch vụ y tế |
VNServiceRequestCategoryCS (toàn bộ 8 mã) |
vn-document-form-vs |
Mã biểu mẫu giấy tờ (MAU_SO) |
VNDocumentFormCS (toàn bộ) |
ValueSet: Trang thiết bị
| ID |
Tên |
Include |
| vn-device-group-vs |
Nhóm thiết bị y tế theo BHYT |
VNDeviceGroupCS (toàn bộ 9 mã) |
ValueSet: Tổ chức y tế
| ID |
Tên |
Include |
vn-healthcare-level-vs |
Cấp quản lý hành chính y tế |
VNHealthcareLevelCS (toàn bộ) |
vn-legacy-technical-line-vs |
Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử |
VNLegacyTechnicalLineCS (toàn bộ) |
vn-hospital-rank-vs |
Hạng cơ sở KCB |
VNHospitalRankCS (toàn bộ) |
vn-health-unit-rank-vs |
Hạng đơn vị y tế không phải cơ sở KCB |
VNHealthUnitRankCS (toàn bộ) |
vn-organization-rank-status-vs |
Tình trạng xếp hạng |
VNOrganizationRankStatusCS (toàn bộ) |
vn-organization-type-vs |
Loại hình cơ sở y tế |
VNOrganizationTypeCS (toàn bộ) |
vn-qualification-vs |
Trình độ chuyên môn y tế |
VNQualificationCS (toàn bộ) |
| vn-department-vs |
Danh mục mã khoa |
VNDepartmentCS (toàn bộ 54 mã) |
ValueSet: Nhân viên y tế
| ID |
Tên |
Include |
vn-practitioner-title-vs |
Chức danh nghề nghiệp (V.08) |
VNPractitionerTitleCS (toàn bộ 32 mã) |
vn-specialty-vs |
Chuyên khoa y tế |
VNSpecialtyCS (toàn bộ 47 mã) |
ValueSet: Lâm sàng
| ID |
Tên |
Include |
vn-condition-code-vs |
Mã bệnh |
VNICD10CS + VNYHCTDiseaseCS |
vn-procedure-code-vs |
Mã thủ thuật |
VNICD9CMCS (toàn bộ) |
vn-cls-vs |
Chỉ số cận lâm sàng |
VNCLSCS (2.964 mã, ánh xạ LOINC 100%) |
vn-allergy-code-vs |
Mã dị ứng |
http://snomed.info/sct where concept is-a #105590001/#373873005/#609328004 (substance/product/allergic disposition) |
vn-body-site-vs |
Vị trí giải phẫu |
http://snomed.info/sct where concept is-a #91723000 (anatomical structure) |
vn-icd9cm-vs |
ICD-9-CM VN |
VNICD9CMCS (toàn bộ) |
| vn-morphology-vs |
Bất thường hình thái SNOMED CT VN |
http://snomed.info/sct where concept is-a #49755003; QĐ 2493/QĐ-BYT Đợt 2, khoảng 5.155 mã, dùng cho VNCoreDiagnosticReportPathology.conclusionCode |
ValueSet: Điều phối, đặt lịch và chất lượng
| ID |
Tên |
Nguồn |
| vn-task-business-status-vs |
Trạng thái nghiệp vụ công việc điều phối |
VNTaskBusinessStatusCS (toàn bộ 11 mã) |
| vn-care-delivery-mode-vs |
Phương thức cung cấp dịch vụ KCB |
VNCareDeliveryModeCS (toàn bộ 4 mã) |
| vn-quality-standard-group-vs |
Nhóm tiêu chuẩn chất lượng cơ bản bệnh viện |
VNQualityStandardGroupCS (toàn bộ 5 mã) |
| vn-translated-allergy-code-vs |
Mã dị ứng SNOMED CT đã có bản dịch chính thức |
Liệt kê 1.327 mã SNOMED nhánh dị ứng theo QĐ 2805/QĐ-BYT Đợt 3 — dùng để kiểm tra mã đã có tên tiếng Việt chính thức chưa, KHÔNG dùng làm binding bắt buộc (danh mục chưa phủ hết chất gây dị ứng thực tế) |
ValueSet: YHCT
| ID |
Tên |
Include |
vn-yhct-disease-vs |
Thể lâm sàng |
VNYHCTDiseaseCS |
vn-yhct-diagnosis-vs |
Chẩn đoán YHCT |
VNYHCTDiagnosisCS |
vn-yhct-acupoint-vs |
Huyệt châm cứu |
VNYHCTAcupointCS |
vn-yhct-technique-vs |
Kỹ thuật YHCT |
VNYHCTTechniqueCS |
vn-yhct-symptom-vs |
Triệu chứng |
VNYHCTSymptomCS |
vn-yhct-tongue-vs |
Chẩn đoán lưỡi |
VNYHCTTongueCS |
vn-yhct-pulse-vs |
Chẩn đoán mạch |
VNYHCTPulseCS |
vn-yhct-treatment-method-vs |
Pháp điều trị |
VNYHCTTreatmentMethodCS |
vn-yhct-herb-vs |
Dược liệu |
VNYHCTHerbCS |
vn-yhct-prescription-vs |
Bài thuốc |
VNYHCTPrescriptionCS |
| vn-yhct-disease-catalog-vs |
Mã bệnh YHCT của bộ mã dùng chung |
VNYHCTDiseaseCatalogCS (toàn bộ 4.142 mã) |
ConceptMaps
| ID |
Tên |
Nguồn → Đích |
Số ánh xạ |
Căn cứ |
vn-cm-cls-to-loinc |
CLS VN → LOINC |
VN CLS CS → http://loinc.org |
2.964 (100% coverage) |
QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025), Regenstrief Institute |
vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliation |
Tôn giáo Việt Nam → ReligiousAffiliation |
VNReligionCS → v3-ReligiousAffiliation |
6 ánh xạ tương đương |
CV 6955/BNV-TGCP (2020), THO v3-ReligiousAffiliation |
vn-cm-bhyt-claim-cost-group-to-cost-category (tên cũ vn-cm-qd3176-cost-group-to-q697-cost-category — retired 0.8.0) |
MA_NHOM QĐ 3176/QĐ-BYT → nhóm chi phí QĐ 697/QĐ-BYT |
VNQD3176CostGroupCS → VNCostCategoryCS |
15 ánh xạ |
QĐ 3176/QĐ-BYT và QĐ 697/QĐ-BYT |
vn-cm-bhyt-financial-field-to-adjudication |
Trường tổng tiền BHYT → category adjudication |
VNBHYTFinancialFieldCS → HL7 adjudication + VNBHYTAdjudicationCategoryCS |
10 ánh xạ |
QĐ 130/QĐ-BYT, QĐ 3176/QĐ-BYT và QĐ 697/QĐ-BYT |
vn-cm-gender-to-administrative-gender |
Giới tính QĐ 3176/QĐ-BYT → AdministrativeGender |
VNGenderCS → FHIR administrative-gender |
3 ánh xạ (1→male, 2→female, 3→unknown) |
QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), FHIR R4 administrative-gender |
| vn-cm-yhct-disease-catalog-to-icd10 |
Mã bệnh YHCT (bộ mã dùng chung) → ICD-10 |
VNYHCTDiseaseCatalogVS → http://hl7.org/fhir/sid/icd-10 |
4.141 ánh xạ / 4.137 mã có ánh xạ, toàn bộ relatedto |
QĐ 7603/QĐ-BYT Phụ lục 07.1, QĐ 1978/QĐ-BYT |
vn-cm-yhct-disease-to-icd10 (experimental) |
Bệnh danh và thể lâm sàng YHCT → ICD-10 |
VNYHCTDiseaseVS → http://hl7.org/fhir/sid/icd-10 |
228/228 mã (38 bệnh danh gốc + 190 thể lâm sàng) → 25 mã ICD-10, toàn bộ relatedto |
QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I, hiệu chỉnh theo QĐ 1978/QĐ-BYT và TT 06/2026/TT-BYT |
vn-cm-icd10-to-snomed |
ICD-10 VN → SNOMED CT |
VNICD10VS → http://snomed.info/sct |
143 ánh xạ (chẩn đoán phổ biến, đích SNOMED International đã đối chiếu FSN) |
QĐ 4469/QĐ-BYT (28/10/2020); SNOMED CT International |
vn-cm-province-legacy-to-new |
63 → 34 tỉnh/thành (legacy → mới) |
VNProvinceLegacyCS (63, retired, version 20250630) → VNProvinceCS (34, version 20250701) |
Đầy đủ 63/63 (11 equivalent giữ nguyên + 52 wider sáp nhập); canonical tách, version pin tùy chọn |
NQ 202/2025/QH15 Điều 1, QĐ 19/2025/QĐ-TTg |
vn-cm-health-checkup-subject-legacy-to-current |
Đối tượng KSK legacy → hiện hành |
VNHealthCheckupSubjectLegacyCS (14) → VNHealthCheckupSubjectCS (16) |
Đầy đủ 14/14; legacy 14 không equivalent current 14, đích mặc định là 16 khi chưa xác minh lại |
QĐ 1551/QĐ-BYT, QĐ 2062/QĐ-BYT |
vn-cm-district-rename |
Canonical huyện/quận cũ → canonical -legacy |
VNDistrictCS retired → VNDistrictLegacyCS retired |
Identity 696/696 để máy di trú canonical; mã/display/định nghĩa giữ nguyên |
Danh mục TCTK trước sáp nhập; NQ 202/2025/QH15 |
Ghi chú:
vn-cm-cls-to-loinc chứa đầy đủ 2.964 ánh xạ (100% mã CLS QĐ 1227/QĐ-BYT có mã LOINC), tới 1.981 mã LOINC riêng biệt — sinh sẵn thành input/resources/ConceptMap-vn-cm-cls-to-loinc.json. Equivalence: 1.404 equivalent (LOINC 1–1) + 1.560 wider (nhiều CLS chi tiết theo TT 23/2024/TT-BYT cùng trỏ 1 mã LOINC rộng hơn); phân loại là heuristic, cần chuyên gia rà từng ca.
vn-cm-yhct-disease-to-icd10 ánh xạ toàn bộ 228 mã của VNYHCTDiseaseCS vì phụ lục nguồn (QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I) có sẵn cột ICD-10 cho mọi mã; không mã nào bị suy diễn thêm. Hai tầng nguồn gốc: 38 bệnh danh gốc lấy TRỰC TIẾP từ cột ICD-10 của phụ lục; 190 thể lâm sàng KẾ THỪA mã của bệnh danh cha theo quy tắc của dự án — phụ lục gán mã ở cấp bệnh danh, không gán riêng từng thể. Nguồn gốc từng ánh xạ ghi ở target.comment. Equivalence dùng relatedto cho toàn bộ: y học cổ truyền và ICD-10 là hai hệ chẩn đoán khác nhau, phụ lục gán mã để phục vụ thống kê và thanh toán chứ không tuyên bố đồng nghĩa. Artifact giữ experimental = true cho tới khi hội đồng chuyên môn thẩm định từng cặp. Ngoài phạm vi: nhánh chẩn đoán YHCT (VNYHCTDiagnosisCS, 106 mã theo QĐ 3080/QĐ-BYT) chưa ánh xạ vì phụ lục nguồn không có cột ICD-10 — cần hội đồng chuyên môn quyết định. Nhánh U58.762 (Hạ trĩ, 6 concept) đã đổi đích từ I84 sang K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (01/7/2026) chuẩn hóa theo TT 06/2026/TT-BYT.
vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliation là ánh xạ một phần, chỉ bao gồm các trường hợp tương đương thực sự; các mã kỹ thuật như Không tôn giáo hoặc các tôn giáo bản địa chưa có đối sánh rõ sẽ không bị ép ánh xạ.
vn-cm-bhyt-claim-cost-group-to-cost-category là bridge nghiệp vụ, bắt buộc dùng khi chuyển MA_NHOM XML2/XML3 sang nhóm chi phí QĐ 697/QĐ-BYT.
vn-cm-bhyt-financial-field-to-adjudication chỉ chuẩn hóa category tổng hợp tài chính; không encode công thức quyền lợi, tỷ lệ hưởng, trần thanh toán hoặc catalog lý do từ chối của bên thanh toán.
SearchParameters
| ID |
Tên |
Resource |
Type |
Căn cứ |
vn-sp-patient-cccd |
Tìm theo CCCD |
Patient |
token |
Luật Căn cước 2023, TT 13/2025/TT-BYT |
vn-sp-patient-bhyt |
Tìm theo BHYT |
Patient |
token |
Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014 |
vn-sp-patient-bhxh |
Tìm theo BHXH |
Patient |
token |
Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014, NĐ 188/2025/NĐ-CP |
vn-sp-patient-gks |
Tìm theo Giấy khai sinh |
Patient |
token |
TT 13/2025/TT-BYT, nghiệp vụ BHYT trẻ em |
vn-sp-patient-vneid |
Tìm theo VNeID (retired) |
Patient |
token |
Artifact lịch sử cho tương thích lớp tích hợp VNeID; không còn là core search expectation hiện hành |
vn-sp-organization-cskcb |
Tìm theo mã CSKCB |
Organization |
token |
QĐ 3176/QĐ-BYT |
vn-sp-practitioner-gphn |
Tìm theo số GPHN |
Practitioner |
token |
Luật KCB 2023 (15/2023/QH15), NĐ 96/2023/NĐ-CP |
vn-sp-practitioner-cchn |
Tìm theo số CCHN lịch sử |
Practitioner |
token |
Legacy interoperability trước Luật KCB 2023 |
vn-sp-coverage-bhyt |
Tìm thẻ BHYT |
Coverage |
token |
Luật BHYT, NĐ 188/2025/NĐ-CP |
vn-sp-coverage-ma-dkbd |
Tìm theo MA_DKBD |
Coverage |
token |
QĐ 3176/QĐ-BYT, Luật BHYT |
vn-sp-encounter-malydo |
Tìm theo danh mục loại KCB legacy |
Encounter |
token |
MA_LYDO_VVIEN — QĐ 4210/QĐ-BYT (mã 1–4); mã 5 là mở rộng dự án chờ nguồn |
vn-sp-encounter-ma-luot-kcb |
Tìm theo MA_LUOT_KCB |
Encounter |
token |
Convention VN Core; tương thích khóa MA_LK khi trao đổi BHYT, không phải trường do văn bản quy định |
vn-sp-condition-icd10 |
Tìm theo ICD-10 |
Condition |
token |
QĐ 4469/QĐ-BYT (28/10/2020), QĐ 98/QĐ-BYT (14/01/2022) |
vn-sp-claim-ma-lk |
Tìm theo MA_LK |
Claim |
token |
QĐ 3176/QĐ-BYT, TT 12/2026/TT-BTC |
vn-sp-claim-response-xml1-id |
Tìm theo XML1_ID/mã phản hồi gateway |
ClaimResponse |
token |
TT 12/2026/TT-BTC, QĐ 3176/QĐ-BYT |
vn-sp-device-group |
Tìm theo nhóm TBYT BHYT |
Device |
token |
TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01, TT 24/2025/TT-BYT, VBHN 14/VBHN-BYT |
vn-sp-device-risk-class |
Tìm theo phân loại rủi ro (A/B/C/D) |
Device |
token |
NĐ 98/2021/NĐ-CP Điều 4, TT 05/2022/TT-BYT |
vn-sp-device-registration-number |
Tìm theo số lưu hành TBYT |
Device |
token |
NĐ 98/2021/NĐ-CP Chương III |
vn-sp-device-ma-vat-tu |
Tìm theo MA_VAT_TU |
Device |
token |
QĐ 3176/QĐ-BYT |
Artifact lịch sử: vn-sp-patient-vneid được giữ lại như artifact lịch sử (retired) để ghi nhận quyết định thiết kế cũ. Artifact này không thuộc nhóm search expectation tối thiểu của core capability hiện hành; chỉ xem xét khi một hệ thống phải tương thích với lớp ứng dụng người dân và tích hợp VNeID.
Liên hệ với các trang khác
English Summary
Published terminology inventory for the current VN Core release: 165 CodeSystems, 168 ValueSets, 17 ConceptMaps and 19 SearchParameters grouped by domain with legal basis and release status. Meaning changes are represented by split current/legacy canonicals; Coding.version is optional but must match the chosen canonical. The historical district catalogue now lives at vn-district-legacy-cs; the former canonical stays resolvable in retired status.