HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.5.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.5.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Thuật ngữ (Terminology)

Thuật ngữ — Terminology

Phiên bản 0.5.0 công bố 70 CodeSystems và 75 ValueSets. Chiến lược binding, provenance pháp lý và package boundary mô tả tại Hướng dẫn thuật ngữ.


Tổng quan

Loại Số lượng Ghi chú
CodeSystems 70 Bao gồm nhân khẩu học, hành chính, BHYT, lâm sàng, YHCT, thiết bị y tế và governance (theo release metrics v0.5.0)
ValueSets 75 Tương ứng cho mỗi CodeSystem hoặc ngữ cảnh binding (một số CS có nhiều VS)

Chi tiết cách sử dụng: xem Hướng dẫn thuật ngữ.

Lưu ý về mô hình biên soạn: Một số CodeSystem quy mô lớn được công bố dưới dạng tài nguyên FHIR JSON sinh sẵn trong input/resources/, thay vì viết trực tiếp bằng FSH. Mục tiêu là giữ nguyên dữ liệu nguồn pháp lý, tăng khả năng tái lập, và giúp lượt biên dịch SUSHI ổn định hơn. Cách này hiện áp dụng cho vn-icd10-cs, vn-cls-cs, vn-ward-cs, vn-occupation-cs, và toàn bộ 10 CodeSystem Y học cổ truyền.


CodeSystems

CodeSystem: Nhân khẩu học và hành chính

ID Tên Nguồn pháp lý Số mã
vn-ethnicity-cs Dân tộc Việt Nam 121/TCTK-PPCĐ 54
vn-religion-cs Tôn giáo Việt Nam CV 6955/BNV-TGCP 16
vn-province-cs Tỉnh/Thành phố NQ 202/2025 34
vn-citizen-id-birthplace-prefix-cs Prefix CCCD / số định danh cá nhân TT 17/2024/TT-BCA + hướng dẫn BCA 63
vn-district-cs Huyện/Quận (legacy) Danh mục cũ ~700
vn-ward-cs Xã/Phường NQ 202/2025 ~3.321
vn-identifier-type-cs Loại định danh VN Core 12

CodeSystem: Bảo hiểm y tế và KCB

ID Tên Nguồn pháp lý Số mã
vn-bhyt-card-type-cs Loại đối tượng BHYT QĐ 1351/QĐ-BHXH, QĐ 1697/QĐ-BHXH, QĐ 1018/QĐ-BHXH, NĐ 146/2018 53
vn-insurance-visit-type-cs Loại KCB BHYT (MALYDO) QĐ 3176 5
vn-discharge-disposition-cs Tình trạng ra viện QĐ 3176 5
vn-treatment-outcome-cs Kết quả điều trị (KET_QUA_DTRI) QĐ 130 → QĐ 4750 → QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) 8
vn-cost-category-cs Danh mục chi phí KCB QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) 14
vn-qd3176-cost-group-cs Mã nhóm chi phí MA_NHOM QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) 15
vn-bhyt-financial-field-cs Trường tổng tiền BHYT QĐ 130/QĐ-BYT, QĐ 3176/QĐ-BYT, QĐ 697/QĐ-BYT 14
vn-bhyt-adjudication-category-cs Loại tổng hợp adjudication BHYT bổ sung VN Core, đối chiếu QĐ 3176/QĐ-BYT và QĐ 697/QĐ-BYT 5
vn-patient-visit-type-cs Mã đối tượng đến KCB QĐ 3276/QĐ-BYT (17/10/2025) 27
vn-service-request-category-cs Loại dịch vụ y tế (ServiceRequest) TT 20/2014, TT 39/2018, QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) 8

CodeSystem: Trang thiết bị

ID Tên Nguồn pháp lý Số mã
vn-device-group-cs Nhóm thiết bị y tế theo BHYT TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01, TT 24/2025/TT-BYT, VBHN 14/VBHN-BYT 9 (N01.00.000N09.00.000)
vn-device-risk-class-cs Phân loại rủi ro thiết bị y tế NĐ 98/2021/NĐ-CP Điều 4, TT 05/2022/TT-BYT 4 (AD)

CodeSystem: Tổ chức y tế

ID Tên Nguồn pháp lý Số mã
vn-healthcare-level-cs Cấp quản lý hành chính y tế NQ 202/2025, Luật TCCQĐP 2025 3
vn-legacy-technical-line-cs Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử TT 43/2013/TT-BYT, TT 23/2024/TT-BYT 4
vn-hospital-rank-cs Hạng cơ sở KCB TT 06/2024/TT-BYT (PL I, V) 4
vn-health-unit-rank-cs Hạng đơn vị y tế không phải cơ sở KCB TT 06/2024/TT-BYT (PL II, III, IV) 4
vn-organization-rank-status-cs Tình trạng xếp hạng VN Core governance 3
vn-organization-type-cs Loại hình cơ sở y tế Luật KCB 2023, TT 06/2024/TT-BYT 10
vn-qualification-cs Trình độ chuyên môn y tế Luật KCB 2023, NĐ 96/2023 14
vn-department-cs Danh mục mã khoa QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) Phụ lục 6; thay phần Phụ lục 5 QĐ 5937/QĐ-BYT 54 (K01K53, K99; bổ sung K51 Đột quỵ, K52 Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, K53 Nam học)

CodeSystem: Thuật ngữ y khoa quốc tế (bản địa hóa)

ID Tên Nguồn pháp lý Số mã
vn-icd10-cs ICD-10 Việt Nam QĐ 4469/2020 + QĐ 98/2022 15.026
vn-icd9-cm-cs ICD-9-CM Việt Nam QĐ 387/2026 (thay QĐ 4440) 3.882
vn-snomed-subset-cs SNOMED CT Việt Nam QĐ 2427, 2493, 2805/2025 77.393
vn-loinc-cs LOINC Việt Nam Regenstrief Institute 66.077
vn-cls-cs Chỉ số cận lâm sàng VN QĐ 1227/2025 2.964

Ghi chú quan trọng: vn-icd10-cs, vn-loinc-csvn-snomed-subset-cs hiện được publish trên public IG ở dạng metadata-only (content = #not-present) để giữ website ổn định và tách phần mô tả khỏi dataset lớn. Bản FHIR JSON đầy đủ của cả ba artifact được phát hành riêng qua trang tải xuống, LOINC JSONSNOMED JSON; canonical route .json của từng artifact cũng được trỏ sang download surface tương ứng. vn-cls-cs vẫn là bộ mã lâm sàng quốc gia đầy đủ để hỗ trợ validation, ConceptMap và expansion cục bộ.

vn-cls-cs được sinh trực tiếp thành tài nguyên JSON từ dữ liệu nguồn máy đọc được của QĐ 1227/QĐ-BYT. Artifact công bố chỉ giữ các thuộc tính tối thiểu phục vụ đối chiếu TT 23/2024, ánh xạ LOINC và truy vết phụ lục/trang nguồn; dữ liệu phân tích chi tiết hơn vẫn nằm trong kho dữ liệu nguồn và ConceptMap.

CodeSystem: Y học cổ truyền (YHCT)

ID Tên QĐ nguồn Đợt
vn-yhct-disease-cs Thể lâm sàng YHCT QĐ 2552/2025 1
vn-yhct-diagnosis-cs Chẩn đoán YHCT QĐ 2552/2025 1
vn-yhct-acupoint-cs Huyệt châm cứu QĐ 2552/2025 1
vn-yhct-technique-cs Kỹ thuật YHCT QĐ 2552/2025 1
vn-yhct-symptom-cs Triệu chứng YHCT QĐ 3080/2025 2
vn-yhct-tongue-cs Chẩn đoán lưỡi QĐ 3080/2025 2
vn-yhct-pulse-cs Chẩn đoán mạch QĐ 3080/2025 2
vn-yhct-treatment-method-cs Pháp điều trị QĐ 3080/2025 2
vn-yhct-herb-cs Dược liệu QĐ 3080/2025 2
vn-yhct-prescription-cs Bài thuốc cổ phương QĐ 3080/2025 2

Provenance YHCT

VN Core sử dụng trực tiếp các phụ lục chính thức của QĐ 2552/QĐ-BYT và QĐ 3080/QĐ-BYT làm nguồn quy chiếu pháp lý cho 10 CodeSystem YHCT. Nguyên tắc chuẩn hóa là:

  • code FHIR chỉ dùng cột mã chính thức trong phụ lục gốc.
  • Các cột chuyên môn hoặc cột bổ sung vẫn được giữ lại bằng CodeSystem.property hoặc designation, không thay thế mã pháp lý.
  • Mỗi CodeSystem.property bảo toàn từ phụ lục gốc đều có property.uri canonical riêng trong namespace của chính CodeSystem để tooling có thể diễn giải ngữ nghĩa ổn định, không phụ thuộc vào comment hay mô tả tự do.
  • Dự án lưu bản mirror PDF/XLSX trong corpus pháp lý nội bộ để phục vụ audit; public IG chỉ công bố provenance theo số hiệu quyết định, phụ lục và trạng thái dữ liệu.
  • Từ 0.3.0, toàn bộ 10 CodeSystem Y học cổ truyền được công bố bằng tài nguyên JSON sinh sẵn từ dữ liệu phụ lục gốc hoặc từ bảng dữ liệu cấu trúc hóa có provenance tương ứng; ValueSet và narrative tiếp tục được duy trì riêng để thuận tiện cho biên tập chuyên môn và mô tả song ngữ.
CodeSystem Văn bản / phụ lục Cột làm code FHIR Thuộc tính bảo toàn thêm
vn-yhct-disease-cs QĐ 2552, PL I Mã U / Mã hóa Mã dùng chung, ICD-10, tên bệnh YHHĐ
vn-yhct-diagnosis-cs QĐ 2552, PL II Mã dùng chung chuyên môn, nhóm
vn-yhct-acupoint-cs QĐ 2552, PL III Mã dùng chung mã quốc tế, tên quốc tế, SNOMED ref, kinh
vn-yhct-technique-cs QĐ 2552, PL IV Mã dùng chung mã kỹ thuật, STT TT 23/2024, chương
vn-yhct-symptom-cs QĐ 3080, PL I Mã dùng chung mã hóa triệu chứng, thể lâm sàng
vn-yhct-tongue-cs QĐ 3080, PL II Mã dùng chung mã chuyên môn
vn-yhct-pulse-cs QĐ 3080, PL III Mã dùng chung mã chuyên môn
vn-yhct-treatment-method-cs QĐ 3080, PL IV Mã dùng chung mã chuyên môn
vn-yhct-herb-cs QĐ 3080, PL V Mã dùng chung mã dược liệu, tên khoa học, nguồn gốc
vn-yhct-prescription-cs QĐ 3080, PL VI Mã dùng chung mã bài thuốc, thành phần

CodeSystem: Nhân viên y tế

ID Tên Nguồn pháp lý Số mã
vn-practitioner-title-cs Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế (V.08) TT 41/2025, TT 02/2025 32
vn-specialty-cs Chuyên khoa y tế TT 23/2024/TT-BYT (hiện hành từ 18/10/2024, thay TT 43/2013), TT 32/2023 Điều 11 Phụ lục V–XVII; TT 43/2013 legacy 47

CodeSystem: Nghề nghiệp

ID Tên Nguồn pháp lý Số mã
vn-occupation-cs Nghề nghiệp (VSCO 2020) QĐ 34/2020/QĐ-TTg 1.516 (5 cấp, ISCO-08 compatible)

ValueSets

ValueSet: Nhân khẩu học và hành chính

ID Tên Include
vn-ethnicity-vs Dân tộc Việt Nam VNEthnicityCS (toàn bộ)
vn-religion-vs Tôn giáo Việt Nam VNReligionCS (toàn bộ)
vn-province-vs Tỉnh/Thành phố VNProvinceCS (toàn bộ)
vn-citizen-id-birthplace-prefix-vs Prefix CCCD / số định danh cá nhân VNCitizenIdBirthplacePrefixCS (toàn bộ)
vn-district-vs Huyện/Quận VNDistrictCS (toàn bộ)
vn-ward-vs Xã/Phường VNWardCS (toàn bộ)
vn-identifier-type-vs Loại định danh VNIdentifierTypeCS + HL7 base
vn-occupation-vs Nghề nghiệp (VSCO) VNOCCS (toàn bộ 1.516 mã)

ValueSet: Bảo hiểm y tế và KCB

ID Tên Include
vn-bhyt-card-type-vs Loại đối tượng BHYT VNBHYTCardTypeCS (toàn bộ)
vn-insurance-visit-type-vs Loại KCB BHYT (MALYDO) VNInsuranceVisitTypeCS (toàn bộ)
vn-discharge-disposition-vs Tình trạng ra viện VNDischargeDispositionCS (toàn bộ)
vn-treatment-outcome-vs Kết quả điều trị VNTreatmentOutcomeCS (toàn bộ)
vn-cost-category-vs Danh mục chi phí VNCostCategoryCS (toàn bộ)
vn-qd3176-cost-group-vs Mã nhóm chi phí MA_NHOM VNQD3176CostGroupCS (toàn bộ 15 mã)
vn-bhyt-financial-field-vs Trường tổng tiền BHYT VNBHYTFinancialFieldCS (toàn bộ 14 mã)
vn-bhyt-adjudication-category-vs Loại adjudication BHYT HL7 adjudication + VNBHYTAdjudicationCategoryCS
vn-patient-visit-type-vs Mã đối tượng đến KCB VNPatientVisitTypeCS (toàn bộ 27 mã)
vn-service-request-category-vs Loại dịch vụ y tế VNServiceRequestCategoryCS (toàn bộ 8 mã)

ValueSet: Trang thiết bị

ID Tên Include
vn-device-group-vs Nhóm thiết bị y tế theo BHYT VNDeviceGroupCS (toàn bộ 9 mã)

ValueSet: Tổ chức y tế

ID Tên Include
vn-healthcare-level-vs Cấp quản lý hành chính y tế VNHealthcareLevelCS (toàn bộ)
vn-legacy-technical-line-vs Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử VNLegacyTechnicalLineCS (toàn bộ)
vn-hospital-rank-vs Hạng cơ sở KCB VNHospitalRankCS (toàn bộ)
vn-health-unit-rank-vs Hạng đơn vị y tế không phải cơ sở KCB VNHealthUnitRankCS (toàn bộ)
vn-organization-rank-status-vs Tình trạng xếp hạng VNOrganizationRankStatusCS (toàn bộ)
vn-organization-type-vs Loại hình cơ sở y tế VNOrganizationTypeCS (toàn bộ)
vn-qualification-vs Trình độ chuyên môn y tế VNQualificationCS (toàn bộ)
vn-department-vs Danh mục mã khoa VNDepartmentCS (toàn bộ 54 mã)

ValueSet: Nhân viên y tế

ID Tên Include
vn-practitioner-title-vs Chức danh nghề nghiệp (V.08) VNPractitionerTitleCS (toàn bộ 32 mã)
vn-specialty-vs Chuyên khoa y tế VNSpecialtyCS (toàn bộ 47 mã)

ValueSet: Lâm sàng

ID Tên Include
vn-condition-code-vs Mã bệnh VNICD10CS + VNYHCTDiseaseCS
vn-procedure-code-vs Mã thủ thuật VNICD9CMCS (toàn bộ)
vn-cls-vs Chỉ số cận lâm sàng VNCLSCS (2.964 mã, mapping LOINC 100%)
vn-allergy-code-vs Mã dị ứng VNSNOMEDSubsetCS (filter: allergy)
vn-body-site-vs Vị trí giải phẫu VNSNOMEDSubsetCS (filter: body structure)
vn-icd9cm-vs ICD-9-CM VN VNICD9CMCS (toàn bộ)
vn-morphology-vs Bất thường hình thái SNOMED CT VN http://snomed.info/sct where concept is-a #49755003; QĐ 2493/QĐ-BYT Đợt 2, khoảng 5.155 mã, dùng cho VNCoreDiagnosticReportPathology.conclusionCode

ValueSet: YHCT

ID Tên Include
vn-yhct-disease-vs Thể lâm sàng VNYHCTDiseaseCS
vn-yhct-diagnosis-vs Chẩn đoán YHCT VNYHCTDiagnosisCS
vn-yhct-acupoint-vs Huyệt châm cứu VNYHCTAcupointCS
vn-yhct-technique-vs Kỹ thuật YHCT VNYHCTTechniqueCS
vn-yhct-symptom-vs Triệu chứng VNYHCTSymptomCS
vn-yhct-tongue-vs Chẩn đoán lưỡi VNYHCTTongueCS
vn-yhct-pulse-vs Chẩn đoán mạch VNYHCTPulseCS
vn-yhct-treatment-method-vs Pháp điều trị VNYHCTTreatmentMethodCS
vn-yhct-herb-vs Dược liệu VNYHCTHerbCS
vn-yhct-prescription-vs Bài thuốc VNYHCTPrescriptionCS

ConceptMaps

ID Tên Nguồn → Đích Số mapping Căn cứ
vn-cm-cls-to-loinc CLS VN → LOINC VN CLS CShttp://loinc.org 2.964 (100% coverage) QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025), Regenstrief Institute
vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliation Tôn giáo Việt Nam → ReligiousAffiliation VNReligionCSv3-ReligiousAffiliation 6 ánh xạ tương đương CV 6955/BNV-TGCP (2020), THO v3-ReligiousAffiliation
vn-cm-qd3176-cost-group-to-q697-cost-category MA_NHOM QĐ 3176 → nhóm chi phí QĐ 697 VNQD3176CostGroupCSVNCostCategoryCS 15 ánh xạ QĐ 3176/QĐ-BYT và QĐ 697/QĐ-BYT
vn-cm-bhyt-financial-field-to-adjudication Trường tổng tiền BHYT → category adjudication VNBHYTFinancialFieldCS → HL7 adjudication + VNBHYTAdjudicationCategoryCS 10 ánh xạ QĐ 130/QĐ-BYT, QĐ 3176/QĐ-BYT và QĐ 697/QĐ-BYT

Ghi chú:

  • vn-cm-cls-to-loinc khai báo 5 ví dụ đại diện (1 mã/nhóm). Dữ liệu mapping đầy đủ 2.964 chỉ số nằm trong thư mục data/cls/.
  • vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliation là ánh xạ một phần, chỉ bao gồm các trường hợp tương đương thực sự; các mã kỹ thuật như Không tôn giáo hoặc các tôn giáo bản địa chưa có đối sánh rõ sẽ không bị ép ánh xạ.
  • vn-cm-qd3176-cost-group-to-q697-cost-category là bridge nghiệp vụ, bắt buộc dùng khi chuyển MA_NHOM XML2/XML3 sang nhóm chi phí QĐ 697.
  • vn-cm-bhyt-financial-field-to-adjudication chỉ chuẩn hóa category tổng hợp tài chính; không encode công thức quyền lợi, tỷ lệ hưởng, trần thanh toán hoặc catalog lý do từ chối của payer.

SearchParameters

ID Tên Resource Type Căn cứ
vn-sp-patient-cccd Tìm theo CCCD Patient token Luật Căn cước 2023, TT 13/2025
vn-sp-patient-bhyt Tìm theo BHYT Patient token Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014
vn-sp-patient-bhxh Tìm theo BHXH Patient token Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014, NĐ 188/2025/NĐ-CP
vn-sp-patient-gks Tìm theo Giấy khai sinh Patient token TT 13/2025/TT-BYT, nghiệp vụ BHYT trẻ em
vn-sp-patient-vneid Tìm theo VNeID (retired) Patient token Artifact lịch sử cho tương thích lớp tích hợp VNeID; không còn là core search expectation hiện hành
vn-sp-organization-cskcb Tìm theo mã CSKCB Organization token QĐ 3176/QĐ-BYT
vn-sp-practitioner-gphn Tìm theo số GPHN Practitioner token Luật KCB 2023 (15/2023/QH15), NĐ 96/2023/NĐ-CP
vn-sp-practitioner-cchn Tìm theo số CCHN lịch sử Practitioner token Legacy interoperability trước Luật KCB 2023
vn-sp-coverage-bhyt Tìm thẻ BHYT Coverage token Luật BHYT, NĐ 188/2025/NĐ-CP
vn-sp-coverage-ma-dkbd Tìm theo MA_DKBD Coverage token QĐ 3176/QĐ-BYT, Luật BHYT
vn-sp-encounter-malydo Tìm theo MALYDO Encounter token QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024)
vn-sp-encounter-ma-luot-kcb Tìm theo MA_LUOT_KCB Encounter token QĐ 3176/QĐ-BYT
vn-sp-condition-icd10 Tìm theo ICD-10 Condition token QĐ 4469/QĐ-BYT (28/10/2020), QĐ 98/QĐ-BYT (14/01/2022)
vn-sp-claim-ma-lk Tìm theo MA_LK Claim token QĐ 3176/QĐ-BYT, TT 12/2026/TT-BTC
vn-sp-claim-response-xml1-id Tìm theo XML1_ID/mã phản hồi gateway ClaimResponse token TT 12/2026/TT-BTC, QĐ 3176/QĐ-BYT

Artifact lịch sử: vn-sp-patient-vneid được giữ lại như artifact lịch sử (retired) để ghi nhận quyết định thiết kế cũ. Artifact này không thuộc nhóm search expectation tối thiểu của core capability hiện hành; chỉ xem xét khi một hệ thống phải tương thích với lớp ứng dụng người dân và tích hợp VNeID.


Liên hệ với các trang khác

Nếu cần Nên đọc tiếp
Hướng dẫn binding và governance thuật ngữ Terminology Guidance
Phần mở rộng dùng terminology Extensions
Hồ sơ liên quan Profiles
Đính chính SNOMED CT VN SNOMED CT VN Errata

English Summary

This page is the published terminology inventory for the current VN Core release. It lists the 70 CodeSystems, 75 ValueSets, 5 ConceptMaps, and 19 SearchParameters grouped by domain, together with their legal basis and release status. Large terminology datasets are distributed through the downloads surface while the canonical IG keeps the descriptive and governance view.