Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-disease-catalog-vs | Phiên bản: 0.9.0 | ||||
| Computable Name: VNYHCTDiseaseCatalogVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.166 | |||||
Toàn bộ 4142 mã bệnh y học cổ truyền của bộ mã dùng chung (Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT, sửa đổi bởi QĐ 1978/QĐ-BYT). Dùng cho trường MA_BENH khi gửi dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế cho ca điều trị y học cổ truyền.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs version 📦0.9.0
Expansion performed internally based on codesystem Danh mục mã bệnh Y học cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Disease Catalog CodeSystem v0.9.0 (CodeSystem)
This value set has 4,142 codes in it. In order to keep the publication size manageable, only a selection (1,000 codes) of the whole set of codes is shown.
| System | Code | Display (vi) | Definition | Ánh xạ mã bệnh YHCT (bộ mã dùng chung) → ICD-10 — VN Traditional Medicine Disease Catalog to ICD-10 ConceptMap | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.011 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.011 — Bách nhật khái, tương ứng ICD-10 A37 (Bệnh ho gà). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A37(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.011.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.011.0 — Bách nhật khái, tương ứng ICD-10 A37.0 (Bệnh ho gà do Bordetella pertussis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A37.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.011.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.011.1 — Bách nhật khái, tương ứng ICD-10 A37.1 (Bệnh ho gà do Bordetella parapertussis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A37.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.011.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.011.8 — Bách nhật khái, tương ứng ICD-10 A37.8 (Bệnh ho gà do Bordetella khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A37.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.011.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.011.9 — Bách nhật khái, tương ứng ICD-10 A37.9 (Bệnh ho gà, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A37.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.021 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.021 — Bạch thốn trùng, tương ứng ICD-10 B71 (Nhiễm sán dây khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B71(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.021.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.021.0 — Bạch thốn trùng, tương ứng ICD-10 B71.0 (Bệnh sán dây nhỏ hymenolepis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B71.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.021.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.021.1 — Bạch thốn trùng, tương ứng ICD-10 B71.1 (Bệnh sán dipylium). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B71.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.021.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.021.8 — Bạch thốn trùng, tương ứng ICD-10 B71.8 (Nhiễm sán dây xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B71.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.021.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.021.9 — Bạch thốn trùng, tương ứng ICD-10 B71.9 (Nhiễm sán dây không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B71.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.031 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.031 — Bạch triền hầu, tương ứng ICD-10 A36 (Bệnh bạch hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A36(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.034 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.034 — Tiêu hầu tỳ, tương ứng ICD-10 A36 (Bệnh bạch hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A36(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.041 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.041 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 B91 (Di chứng do bại liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B91(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.042 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.042 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 B91 (Di chứng do bại liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B91(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.043 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.043 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 B91 (Di chứng do bại liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B91(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.044 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.044 — Kinh phong, tương ứng ICD-10 B91 (Di chứng do bại liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B91(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.051 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.051 — Giới sang, tương ứng ICD-10 B86 (Bệnh ngứa do ghẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B86(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.061 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.061 — Hỏa thống, tương ứng ICD-10 B00 (Bệnh do Herpes simplex). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B00(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.062 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.062 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00 (Bệnh do Herpes simplex). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B00(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.065 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.065 — Thủy bào, tương ứng ICD-10 B00 (Bệnh do Herpes simplex). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B00(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.062.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.0 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.0 (Chàm do virus Herpes). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B00.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.062.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.1 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.1 (Viêm da rộp nước do virus Herpes). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B00.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.062.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.2 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.2 (Viêm miệng - lợi và viêm amidan - hầu do virus Herpes). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B00.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.062.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.3 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.3† (Viêm màng não do virus Herpes G02.0). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B00.3†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.062.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.4 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.4† (Viêm não do virus Herpes (G05.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B00.4†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.062.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.5 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.5 (Bệnh mắt do virus Herpes). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B00.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.062.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.7 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.7 (Bệnh virus Herpes lan tỏa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B00.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.062.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.8 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.8 (Dạng khác của nhiễm virus Herpes). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B00.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.062.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.9 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.9 (Nhiễm Virus Herpes, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B00.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.071 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.071 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B15 (Viêm gan A cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B15(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.072 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.072 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B15 (Viêm gan A cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B15(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.071.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.071.0 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B15.0 (Viêm gan A có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B15.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.071.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.071.9 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B15.9 (Viêm gan A không có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B15.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.081 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.081 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17 (Viêm gan virus cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B17(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.082 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.082 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B17 (Viêm gan virus cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B17(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.081.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.081.0 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17.0 (Viêm gan D cấp tính bội nhiễm trên người mang viêm gan B). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B17.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.081.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.081.1 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17.1 (Viêm gan C cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B17.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.081.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.081.2 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17.2 (Viêm gan E cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B17.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.081.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.081.8 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17.8 (Viêm gan virus cấp xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B17.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.081.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.081.9 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17.9 (Viên gan virus cấp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B17.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.091 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.091 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B16 (Viêm gan B cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B16(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.092 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.092 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B16 (Viêm gan B cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B16(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.091.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.091.0 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B16.0 (Viêm gan B cấp có đồng nhiễm virus viêm gan D, có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B16.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.091.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.091.1 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B16.1 (Viêm gan B cấp có đồng nhiễm virus viêm gan D,, không có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B16.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.091.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.091.2 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B16.2 (Viêm gan B cấp, không có tác nhân delta, có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B16.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.091.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.091.9 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B16.9 (Viêm gan B cấp, không có đồng nhiễm virus viêm gan D, và không có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B16.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.101 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.101 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B18(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.102 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.102 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B18(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.102.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.102.0 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18.0 (Viêm gan virus B mạn, có đồng nhiễm viêm gan virus D). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B18.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.102.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.102.1 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18.1 (Viêm gan virus B mạn, không có đồng nhiễm viêm gan virus D). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B18.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.102.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.102.2 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18.2 (Viêm gan (virus) C mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B18.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.102.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.102.8 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18.8 (Viêm gan virus mạn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B18.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.102.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.102.9 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18.9 (Viêm gan virus mạn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B18.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.111 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.111 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B19 (Viêm gan virus không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B19(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.112 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.112 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B19 (Viêm gan virus không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B19(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.112.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.112.0 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B19.0 (Viêm gan virus không đặc hiệu, có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B19.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.112.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.112.9 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B19.9 (Viêm gan virus không đặc hiệu, không có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B19.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.121 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.121 — Khủng thủy bệnh, tương ứng ICD-10 A82 (Bệnh dại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A82(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.122 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.122 — Cuồng khuyển bệnh, tương ứng ICD-10 A82 (Bệnh dại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A82(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.122.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.122.0 — Cuồng khuyển bệnh, tương ứng ICD-10 A82.0 (Bệnh dại vùng rừng núi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A82.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.122.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.122.1 — Cuồng khuyển bệnh, tương ứng ICD-10 A82.1 (Bệnh dại thành thị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A82.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.122.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.122.9 — Cuồng khuyển bệnh, tương ứng ICD-10 A82.9 (Bệnh dại, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A82.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.131 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.131 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18 (Lao các cơ quan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A18(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.131.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.0 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.0† (Lao xương và khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A18.0†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.131.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.1 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.1† (Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A18.1†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.131.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.2 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.2 (Bệnh lý hạch lympho ngoại vi do lao). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A18.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.131.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.3 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.3 (Lao ruột, màng bụng và hạch mạc treo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A18.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.131.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.4 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.4 (Lao da và mô dưới da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A18.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.131.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.5 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.5 (Lao ở mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A18.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.131.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.6 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.6 (Lao ở tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A18.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.131.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.7 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.7† (Lao tuyến thượng thận E35.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A18.7†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.131.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.8 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.8 (Lao các cơ quan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A18.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.141 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.141 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90 (Di chứng do lao). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B90(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.141.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.141.0 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90.0 (Di chứng do lao hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B90.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.141.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.141.1 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90.1 (Di chứng do lao tiết niệu - sinh dục). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B90.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.141.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.141.2 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90.2 (Di chứng do lao xương và khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B90.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.141.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.141.8 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90.8 (Di chứng do lao cơ quan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B90.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.141.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.141.9 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90.9 (Di chứng do lao hô hấp và bệnh lao không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B90.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.151 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.151 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30 (Bệnh phong (bệnh Hansen)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A30(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.151.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.0 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.0 (Bệnh phong bất định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A30.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.151.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.1 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.1 (Bệnh phong thể củ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A30.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.151.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.2 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.2 (Bệnh phong thể củ ranh giới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A30.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.151.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.3 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.3 (Bệnh phong thể ranh giới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A30.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.151.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.4 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.4 (Bệnh phong thể u ranh giới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A30.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.151.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.5 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.5 (Bệnh phong thể u). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A30.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.151.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.8 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.8 (Thể khác của bệnh phong). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A30.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.151.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.9 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.9 (Bệnh phong, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A30.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.161 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.161 — Lỵ tật, tương ứng ICD-10 A06 (Bệnh do amíp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A06(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.162 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.162 — Trường tịch, tương ứng ICD-10 A06 (Bệnh do amíp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A06(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.161.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.0 — Lỵ tật, tương ứng ICD-10 A06.0 (Bệnh lỵ amíp cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A06.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.161.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.1 — Lỵ tật, tương ứng ICD-10 A06.1 (Bệnh lỵ amíp đường ruột mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A06.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.161.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.2 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 A06.2 (Viêm đại tràng do amíp không gây hội chứng lỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A06.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.161.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.3 — Trường tích, tương ứng ICD-10 A06.3 (U do amíp đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A06.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.161.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.4 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 A06.4† (Áp xe gan do a-míp (K77.0*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A06.4†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.161.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.5 — Phế ung, tương ứng ICD-10 A06.5† (Áp xe phổi do amíp (J99.8*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A06.5†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.161.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.6 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 A06.6† (Áp xe não do amíp (G07*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A06.6†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.161.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.7 — Bì chứng, tương ứng ICD-10 A06.7 (Nhiễm amíp ở da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A06.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.161.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.8 — Lỵ tật, tương ứng ICD-10 A06.8 (Nhiễm amíp ở vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A06.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.161.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.9 — Lỵ tật, tương ứng ICD-10 A06.9 (Bệnh do amíp, không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A06.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.171 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.171 — Ma chẩn, tương ứng ICD-10 B05 (Sởi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B05(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.172 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.172 — Sa tử, tương ứng ICD-10 B05 (Sởi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B05(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.171.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.0 — Ma chẩn, tương ứng ICD-10 B05.0† (Sởi biến chứng viêm não G05.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B05.0†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.171.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.1 — Kinh phong, tương ứng ICD-10 B05.1† (Sởi biến chứng viêm màng não G02.0). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B05.1†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.171.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.2 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 B05.2† (Sởi biến chứng viêm phổi J17.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B05.2†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.171.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.3 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 B05.3† (Sởi biến chứng viêm tai giữa H67.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B05.3†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.171.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.4 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 B05.4 (Sởi với biến chứng ở ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B05.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.171.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.8 — Ma chẩn, tương ứng ICD-10 B05.8 (Sởi với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B05.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.171.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.9 — Ma chẩn, tương ứng ICD-10 B05.9 (Sởi không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B05.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.181 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.181 — Ma chẩn, tương ứng ICD-10 B06 (Bệnh rubella (sởi Đức)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B06(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.182 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.182 — Sa tử, tương ứng ICD-10 B06 (Bệnh rubella (sởi Đức)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B06(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.182.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.182.0 — Sa tử, tương ứng ICD-10 B06.0† (Bệnh rubella với biến chứng thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B06.0†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.182.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.182.8 — Sa tử, tương ứng ICD-10 B06.8 (Bệnh rubella với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B06.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.182.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.182.9 — Sa tử, tương ứng ICD-10 B06.9 (Bệnh rubella không có biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B06.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.191 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.191 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B50 (Sốt rét do Plasmodium falciparum). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B50(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.191.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.191.0 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B50.0 (Sốt rét Plasmodium falciparum với biến chứng não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B50.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.191.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.191.8 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B50.8 (Sốt rét Plasmodium falciparum thể nặng và biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B50.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.191.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.191.9 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B50.9 (Sốt rét Plasmodium falciparum, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B50.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.201 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.201 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B51 (Sốt rét do Plasmodium vivax). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B51(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.201.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.201.0 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B51.0 (Sốt rét Plasmodium vivax với vỡ lách). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B51.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.201.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.201.8 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B51.8 (Sốt rét Plasmodium vivax với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B51.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.201.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.201.9 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B51.9 (Sốt rét Plasmodium vivax không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B51.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.211 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.211 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B52 (Sốt rét do Plasmodium malariae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B52(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.211.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.211.0 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B52.0 (Sốt rét Plasmodium malariae với bệnh lý thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B52.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.211.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.211.8 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B52.8 (Sốt rét Plasmodium malariae với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B52.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.211.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.211.9 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B52.9 (Sốt rét Plasmodium malariae không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B52.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.221 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.221 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B53 (Sốt rét khác có xác nhận về ký sinh trùng học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B53(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.221.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.221.0 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B53.0 (Sốt rét Plasmodium ovale). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B53.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.221.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.221.8 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B53.1 (Sốt rét do plasmodia ở khỉ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B53.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.221.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.221.9 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B53.8 (Sốt rét khác xác nhận bằng ký sinh trùng học, chưa được phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B53.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.231 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.231 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B54 (Sốt rét không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B54(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.241 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.241 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39 (Nhiễm trùng do não mô cầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A39(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.241.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.0† (Viêm màng não do não mô cầu (G01*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A39.0†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.241.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.1† (Hội chứng Waterhouse-Friderichsen (E35.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A39.1†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.241.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.2 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu cấp tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A39.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.241.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.3 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A39.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.241.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.4 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A39.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.241.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.5 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.5† (Bệnh tim do não mô cầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A39.5†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.241.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.8 (Nhiễm não mô cầu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A39.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.241.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.9 (Nhiễm não mô cầu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A39.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.251 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.251 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A40(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.251.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.0 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm A). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A40.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.251.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.1 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm B). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A40.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.251.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.2 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm D). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A40.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.251.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.3 (Nhiễm trùng do Streptococcus pneumoniae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A40.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.251.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.8 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A40.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.251.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.9 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A40.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.261 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.261 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41 (Nhiễm trùng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A41(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.261.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.0 (Nhiễm trùng do tụ cầu vàng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A41.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.261.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.1 (Nhiễm trùng do tụ cầu xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A41.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.261.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.2 (Nhiễm trùng do tụ cầu không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A41.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.261.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.3 (Nhiễm trùng do Haemophilus influenzae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A41.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.261.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.4 (Nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A41.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.261.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.5 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.5 (Nhiễm trùng huyết do vi trùng gram âm khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A41.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.261.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.8 (Nhiễm trùng huyết xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A41.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.261.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.9 (Nhiễm trùng huyết, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A41.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.271 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.271 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48 (Bệnh nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A48(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.271.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.0 (Bệnh hoại thư sinh hơi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A48.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.271.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.1 (Bệnh do Legionnaire). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A48.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.271.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.2 (Bệnh Legionnaire không ở phổi (sốt Pontiac)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A48.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.271.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.3 (Hội chứng sốc nhiễm độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A48.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.271.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.4 (Sốt ban xuất huyết Brasil). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A48.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.271.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.8 (Bệnh nhiễm khuẩn xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A48.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.281 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.281 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83 (Viêm não virus do muỗi truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A83(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.281.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.0 (Viêm não Nhật Bản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A83.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.281.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.1 (Viêm não ngựa miền Tây). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A83.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.281.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.2 (Viêm não ngựa miền Đông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A83.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.281.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.3 (Viêm não St. Louis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A83.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.281.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.4 (Viêm não châu Úc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A83.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.281.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.5 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.5 (Viêm não California). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A83.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.281.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.6 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.6 (Bệnh virus Rocio). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A83.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.281.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.8 (Viêm não virus khác do muỗi truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A83.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.281.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.9 (Viêm não virus do muỗi truyền, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A83.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.291 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.291 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A84 (Viêm não virus do ve truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A84(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.291.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.291.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A84.0 (Viêm não Viễn Đông do ve truyền (viêm não xuân hè Nga)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A84.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.291.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.291.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A84.1 (Viêm não Trung Âu do ve truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A84.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.291.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.291.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A84.8 (Viêm não virus khác do ve truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A84.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.291.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.291.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A84.9 (Viêm não virus do ve truyền, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A84.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.301 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.301 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A85 (Viêm não virus khác, chưa phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A85(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.301.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.301.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A85.0† (Viêm não do enterovirus (G05.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A85.0†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.301.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.301.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A85.1† (Viêm não do Adenovirus (G05.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A85.1†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.301.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.301.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A85.2 (Viêm não virus do tiết túc truyền, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A85.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.301.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.301.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A85.8 (Viêm não virus xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A85.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.311 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.311 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A86 (Viêm não virus không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A86(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.321 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.321 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87 (Viêm màng não do virus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A87(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.321.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.321.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87.0† (Viêm màng não do Enterovirus (G02.0*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A87.0†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.321.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.321.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87.1† (Viêm màng não do Adenovirus (G02.0*). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A87.1†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.321.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.321.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87.2 (Viêm màng não - màng nhện tăng lympho bào). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A87.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.321.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.321.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87.8 (Viêm màng não do virus khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A87.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.321.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.321.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87.9 (Viêm màng não do virus, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A87.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.331 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.331 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A88 (Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, chưa phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A88(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.331.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.331.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A88.0 (Sốt phát ban do Enterovirus (phát ban Boston)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A88.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.331.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.331.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A88.1 (Chóng mặt gây dịch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A88.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.331.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.331.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A88.8 (Nhiễm virus xác định khác của hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A88.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.341 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.341 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A89 (Nhiễm virus không đặc hiệu của hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A89(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.351 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.351 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A97 (Bệnh sốt xuất huyết Dengue). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A97(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.361 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.361 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A97.9 (Bệnh sốt xuất huyết Dengue, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A97.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.371 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.371 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92 (Bệnh sốt virus khác do muỗi truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A92(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.371.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.0 (Bệnh virus Chikungunya). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A92.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.371.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.1 (Sốt do O nyong-nyong). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A92.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.371.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.2 (Sốt ngựa Venezuelan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A92.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.371.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.3 (Bệnh virus vùng Tây sông Nil). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A92.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.371.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.4 (Sốt thung lũng Rift). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A92.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.371.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.8 (Sốt virus do muỗi truyền xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A92.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.371.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.9 (Sốt virus do muỗi truyền, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A92.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.381 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.381 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A93 (Sốt virus khác do tiết túc truyền, chưa phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A93(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.381.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.381.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A93.0 (Bệnh virus Oropouche). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A93.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.381.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.381.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A93.1 (Sốt muỗi cát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A93.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.381.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.381.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A93.2 (Sốt do ve Colorado). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A93.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.381.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.381.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A93.8 (Sốt virus xác định khác do tiết túc truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A93.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.391 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.391 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A94 (Sốt virus do tiết túc truyền không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A94(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.401 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.401 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A95 (Sốt vàng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A95(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.401.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.401.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A95.0 (Sốt vàng ở rừng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A95.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.401.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.401.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A95.1 (Sốt vàng thành thị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A95.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.401.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.401.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A95.9 (Sốt vàng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A95.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.411 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.411 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96 (Sốt xuất huyết do Arenavirus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A96(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.411.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.411.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96.0 (Sốt xuất huyết Junin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A96.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.411.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.411.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96.1 (Sốt xuất huyết Machupo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A96.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.411.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.411.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96.2 (Sốt Lassa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A96.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.411.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.411.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96.8 (Sốt xuất huyết do Arenavirus khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A96.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.411.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.411.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96.9 (Sốt xuất huyết do Arenavirus không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A96.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.421 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.421 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98 (Sốt xuất huyết do virus khác, chưa phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A98(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.421.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.0 (Sốt xuất huyết Crimean - Congo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A98.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.421.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.1 (Sốt xuất huyết Omsk). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A98.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.421.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.2 (Bệnh vùng rừng Kyasanur). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A98.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.421.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.3 (Bệnh virus Marburg). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A98.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.421.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.4 (Bệnh virus Ebola). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A98.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.421.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.5 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.5 (Sốt xuất huyết với hội chứng thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A98.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.421.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.8 (Sốt xuất huyết do virus xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A98.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.431 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.431 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A99 (Sốt xuất huyết do virus không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A99(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.441 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.441 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 B94.2 (Di chứng viêm gan virus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B94.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.452 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.452 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 A38 (Bệnh tinh hồng nhiệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A38(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.461 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.461 — Hư lao, tương ứng ICD-10 B94 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B94(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.472 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.472 — Dịch lệ, tương ứng ICD-10 B94.0 (Di chứng bệnh mắt hột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B94.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.481 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.481 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 B94.1 (Di chứng viêm não do virus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B94.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.482 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.482 — Dịch lệ, tương ứng ICD-10 B94.1 (Di chứng viêm não do virus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B94.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.491 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.491 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 B94.8 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngxác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B94.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.492 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.492 — Dịch lệ, tương ứng ICD-10 B94.8 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngxác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B94.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.501 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.501 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 B94.9 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngkhông đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B94.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.502 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.502 — Dịch lệ, tương ứng ICD-10 B94.9 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngkhông đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B94.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.511 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.511 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 B99 (Các bệnh nhiễm trùng khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B99(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.512 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.512 — Dịch lệ, tương ứng ICD-10 B99 (Các bệnh nhiễm trùng khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B99(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.521 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.521 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15 (Lao hô hấp, có xác nhận về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A15(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.521.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.0 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.0 (Lao phổi, xác nhận bằng soi đờm có cấy hoặc không cấy đờm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A15.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.521.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.1 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.1 (Lao phổi, chỉ xác nhận bằng nuôi cấy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A15.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.521.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.2 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.2 (Lao phổi, xác nhận về mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A15.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.521.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.3 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.3 (Lao phổi được xác nhận bằng những phương pháp không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A15.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.521.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.4 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.4 (Lao hạch lympho trong lồng ngực, xác nhận về vi trùng học hoặc mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A15.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.521.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.5 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.5 (Lao thanh quản, khí quản và phế quản, xác nhận về vi trùng học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A15.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.521.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.6 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.6 (Lao màng phổi, xác nhận về vi trùng học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A15.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.521.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.7 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.7 (Lao hô hấp sơ nhiễm, xác nhận về vi trùng học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A15.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.521.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.8 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.8 (Lao hô hấp khác, xác nhận về vi trùng học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A15.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.521.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.9 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.9 (Lao hô hấp không xác định, xác nhận về vi trùng học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A15.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.531 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.531 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16 (Lao đường hô hấp, không xác nhận về vi khuẩn học hoặc mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A16(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.532 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.532 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A16 (Lao đường hô hấp, không xác nhận về vi khuẩn học hoặc mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A16(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.531.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.0 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.0 (Lao phổi, âm tính về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A16.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.531.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.1 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.1 (Lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A16.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.531.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.2 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.2 (Lao phổi, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A16.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.531.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.3 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A16.3 (Lao hạch lympho trong lồng ngực, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A16.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.531.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.4 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.4 (Lao thanh quản, khí quản và phế quản, không đề cập đến việc xác định về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A16.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.531.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.5 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.5 (Lao màng phổi, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuân học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A16.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.531.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.7 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.7 (Lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A16.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.531.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.8 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.8 (Lao hô hấp khác, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A16.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.531.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.9 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.9 (Lao hô hấp không xác định và không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A16.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.542 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.542 — Tề phong, tương ứng ICD-10 A33 (Bệnh uốn ván sơ sinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A33(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.551 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.551 — Phong đòn gánh, tương ứng ICD-10 A34 (Bệnh uốn ván sản khoa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A34(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.553 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.553 — Tử giản, tương ứng ICD-10 A34 (Bệnh uốn ván sản khoa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A34(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.561 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.561 — Phong đòn gánh, tương ứng ICD-10 A35 (Bệnh uốn ván khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A35(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.562 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.562 — Tề phong, tương ứng ICD-10 A35 (Bệnh uốn ván khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A35(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.563 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.563 — Tử giản, tương ứng ICD-10 A35 (Bệnh uốn ván khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A35(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.564 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.564 — Phá thương phong, tương ứng ICD-10 A35 (Bệnh uốn ván khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A35(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.571 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.571 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 A06.2 (Viêm đại tràng do amíp không gây hội chứng lỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A06.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.581 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.581 — Thích hậu, tương ứng ICD-10 B07 (Bệnh mụn cóc do virus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B07(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.591 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.591 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35 (Nhiễm nấm da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B35(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.591.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.0 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.0 (Bệnh nấm ở cằm và nấm da đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B35.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.591.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.1 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.1 (Nấm móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B35.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.591.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.2 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.2 (Bệnh nấm da bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B35.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.591.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.3 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.3 (Bệnh nấm da chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B35.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.591.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.4 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.4 (Bệnh nấm da thân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B35.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.591.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.5 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.5 (Bệnh nấm da vảy xếp lớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B35.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.591.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.6 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.6 (Bệnh nấm da đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B35.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.591.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.8 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.8 (Bệnh nấm da khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B35.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.591.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.9 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.9 (Bệnh nấm da, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B35.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.601 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.601 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36 (Nhiễm nấm nông khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B36(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.601.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.0 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.0 (Bệnh lang ben). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B36.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.601.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.1 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.1 (Bệnh nấm da có thương tổn màu đen). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B36.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.601.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.2 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.2 (Bệnh nấm do Trichosporum cuteneum (râu, lông)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B36.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.601.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.3 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.3 (Bệnh nấm trứng đen (tóc)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B36.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.601.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.8 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.8 (Bệnh nấm nông xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B36.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.601.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.9 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.9 (Bệnh nấm nông, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B36.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.611 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.611 — Thủy hoa, tương ứng ICD-10 B03 (Đậu mùa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B03(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.621 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.621 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01 (Thủy đậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B01(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.621.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.621.0 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01.0† (Viêm màng não do thủy đậu (G02.0*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B01.0†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.621.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.621.1 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01.1† (Viêm não do thủy đậu (G05.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B01.1†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.621.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.621.2 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01.2† (Viêm phổi do thuỷ đậu (J17.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B01.2†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.621.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.621.8 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01.8 (Thủy đậu với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B01.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.621.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.621.9 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01.9 (Thủy đậu không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B01.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.631 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.631 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A00 (Bệnh tả). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A00(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.631.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.631.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A00.0 (Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học cholerae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A00.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.631.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.631.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A00.1 (Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học eltor). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A00.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.631.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.631.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A00.9 (Bệnh tả, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A00.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.641 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.641 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01 (Bệnh thương hàn và phó thương hàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A01(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.641.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.641.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01.0 (Thương hàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A01.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.641.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.641.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01.1 (Bệnh phó thương hàn A). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A01.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.641.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.641.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01.2 (Bệnh phó thương hàn B). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A01.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.641.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.641.3 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01.3 (Bệnh phó thương hàn C). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A01.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.641.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.641.4 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01.4 (Bệnh phó thương hàn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A01.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.651 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.651 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02 (Nhiễm salmonella khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A02(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.651.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.651.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02.0 (Viêm ruột do Salmonella). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A02.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.651.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.651.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02.1 (Nhiễm trùng huyết do Salmonella). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A02.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.651.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.651.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02.2 (Nhiễm salmonella khu trú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A02.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.651.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.651.8 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02.8 (Nhiễm trùng salmonella xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A02.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.651.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.651.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02.9 (Nhiễm trùng salmonella, không đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A02.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.661 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.661 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04 (Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A04(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.661.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.0 (Nhiễm Escherichia coli gây bệnh đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A04.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.661.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.1 (Nhiễm Escherichia coli gây độc tố ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A04.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.661.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.2 (Nhiễm Escherichia coli xâm nhập). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A04.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.661.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.3 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.3 (Nhiễm Escherichia coli gây xuất huyết đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A04.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.661.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.4 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.4 (Nhiễm Escherichia coli đường ruột khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A04.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.661.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.5 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.5 (Viêm ruột do Campylobacter). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A04.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.661.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.6 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.6 (Viêm ruột do Yersinia enterocolitica). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A04.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.661.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.7 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.7 (Viêm ruột do Clostridium difficile). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A04.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.661.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.8 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.8 (Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A04.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.661.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.9 (Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn, không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A04.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.671 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.671 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05 (Nhiễm độc thức ăn do vi trùng khác, chưa phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A05(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.671.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.0 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của tụ cầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A05.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.671.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.1 (Bệnh ngộ độc thịt (ngộ độc đồ hộp)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A05.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.671.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.2 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Clostridium perfringens [Clostridium welchii]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A05.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.671.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.3 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.3 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Vibrio parahaemolyticus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A05.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.671.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.4 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.4 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Bacillus cereus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A05.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.671.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.8 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.8 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của vi khuẩn xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A05.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.671.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.9 (Nhiễm độc thức ăn do vi khuẩn, không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A05.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.681 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.681 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07 (Bệnh đường ruột do đơn bào khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A07(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.681.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.0 (Bệnh do Balantidium). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A07.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.681.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.1 (Bệnh do Giardia [lamblia]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A07.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.681.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.2 (Bệnh do Cryptosporidia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A07.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.681.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.3 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.3 (Bệnh do lsospora). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A07.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.681.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.8 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.8 (Bệnh nhiễm trùng đường ruột do đơn bào xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A07.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.681.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.9 (Bệnh đường ruột do đơn bào, không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A07.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.691 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.691 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08 (Nhiễm trùng đường ruột do virus và tác nhân xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A08(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.691.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.0 (Viêm ruột do rotavirus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A08.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.691.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.1 (Bệnh lý dạ dày ruột cấp do tác nhân Norwalk). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A08.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.691.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.2 (Viêm ruột do Adenovirus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A08.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.691.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.3 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.3 (Viêm ruột do virus khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A08.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.691.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.4 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.4 (Nhiễm trùng đường ruột do virus, không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A08.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.691.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.5 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.5 (Nhiễm trùng đường ruột, xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A08.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.701 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.701 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A09 (Viêm dạ dày- ruột và đại tràng do nguyên nhân nhiễm trùng và chưa xác định được nguồn gốc nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A09(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.701.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.701.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A09.0 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng khác do nhiễm trùng và không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A09.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.701.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.701.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A09.9 (Viêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng khác không rõ nguyên nhân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?A09.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.711 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.711 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26 (Bệnh quai bị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B26(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.711.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.0 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.0† (Viêm tinh hoàn do quai bị N51.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B26.0†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.711.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.1 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.1† (Viêm màng não do quai bị G02.0). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B26.1†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.711.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.2 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.2† (Viêm não do quai bị G05.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B26.2†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.711.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.3 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.3† (Viêm tụy do quai bị K87.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B26.3†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.711.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.8 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.8 (Bệnh quai bị với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B26.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.711.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.9 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.9 (Bệnh quai bị không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B26.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.721 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.721 — Triền yêu hỏa đan, tương ứng ICD-10 B02 (Bệnh do herpes zoster). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B02(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.722 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.722 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02 (Bệnh do herpes zoster). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B02(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.724 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.724 — Đới bào chẩn, tương ứng ICD-10 B02 (Bệnh do herpes zoster). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B02(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.722.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.0 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.0† (Viêm não do Zoster (G05.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B02.0†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.722.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.1 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.1† (Viêm màng não do Zoster (G02.0*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B02.1†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.722.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.2 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.2† (Tổn thương hệ thần kinh khác do zoster). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B02.2†(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.722.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.3 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.3 (Bệnh mắt do Zoster). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B02.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.722.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.7 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.7 (Bệnh Zoster lan tỏa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B02.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.722.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.8 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.8 (Bệnh Zoster với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B02.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.722.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.9 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.9 (Bệnh Zoster không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B02.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.731 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.731 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65 (Bệnh sán máng [bilharziasis]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B65(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.731.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.0 (Bệnh sán máng do Schistosoma haematobium [bệnh sán máng đường tiết niệu]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B65.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.731.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.1 (Bệnh sán máng do Schistosoma mansoni [bệnh sán máng đường ruột]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B65.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.731.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.2 (Bệnh sán máng do Schistosoma japonicum). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B65.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.731.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.3 (Viêm da do ấu trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B65.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.731.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.8 (Bệnh sán máng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B65.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.731.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.9 (Bệnh sán máng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B65.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.741 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.741 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66 (Bệnh sán lá gan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B66(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.741.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.0 (Bệnh sán lá gan Opisthorchis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B66.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.741.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.1 (Bệnh sán lá gan nhỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B66.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.741.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.2 (Bệnh sán Dicrocoelium). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B66.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.741.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.3 (Bệnh Fasciola). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B66.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.741.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.4 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.4 (Bệnh sán Paragonimus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B66.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.741.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.5 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.5 (Bệnh do Fasciolopsis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B66.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.741.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.8 (Nhiễm sán lá xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B66.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.741.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.9 (Bệnh sán lá, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B66.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.751 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.751 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67 (Bệnh do Echinococcus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B67(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.751.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.0 (Nhiễm Echinococcus granulosus ở gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B67.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.751.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.1 (Nhiễm Echinococcus granulosus ở phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B67.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.751.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.2 (Nhiễm Echinococcus granulosus ở xương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B67.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.751.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.3 (Nhiễm Echinococcus granulosus, vị trí khác và nhiều vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B67.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.751.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.4 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.4 (Nhiễm Echinococcus granulosus, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B67.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.751.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.5 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.5 (Nhiễm Echinococcus multilocularis ở gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B67.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.751.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.6 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.6 (Nhiễm Echinococcus multilocularis vị trí khác và nhiều vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B67.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.751.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.7 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.7 (Nhiễm Echinococcus multilocularis không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B67.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.751.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.8 (Bệnh do sán echinococcus ở gan, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B67.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.751.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.9 (Nhiễm ấu trùng sán echinococcus, khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B67.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.761 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.761 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B68 (Bệnh sán dây). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B68(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.761.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.761.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B68.0 (Bệnh sán Taenia solium). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B68.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.761.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.761.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B68.1 (Bệnh sán Taenia saginata). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B68.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.761.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.761.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B68.9 (Bệnh sán Taenia, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B68.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.771 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.771 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B69 (Bệnh ấu trùng sán lợn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B69(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.771.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.771.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B69.0 (Bệnh ấu trùng sán lợn ở hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B69.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.771.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.771.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B69.1 (Bệnh ấu trùng sán lợn ở mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B69.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.771.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.771.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B69.8 (Bệnh ấu trùng sán lợn ở vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B69.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.771.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.771.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B69.9 (Bệnh ấu trùng sán lợn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B69.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.781 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.781 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B70 (Bệnh sán diphyllobothrium và sparganum). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B70(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) ?B70.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.782 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.782 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B70.1 (Bệnh sán spargamum). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B70.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.791 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.791 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B72 (Bệnh giun Dracunculus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B72(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.801 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.801 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B73 (Bệnh giun chỉ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B73(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.811 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.811 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74 (Bệnh giun chỉ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B74(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.811.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.0 (Bệnh giun chỉ do Wuchereria bancrofti). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B74.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.811.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.1 (Bệnh giun chỉ do Brugia malayi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B74.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.811.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.2 (Bệnh giun chỉ do Brugia malayi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B74.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.811.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.3 (Bệnh giun chỉ Loa loa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B74.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.811.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.4 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.4 (Nhiễm giun chỉ Mansonella). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B74.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.811.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.8 (Bệnh giun chỉ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B74.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.811.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.9 (Bệnh giun chỉ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B74.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.821 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.821 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B75 (Bệnh giun xoắn Trichinella). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B75(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.831 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.831 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B76 (Bệnh giun móc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B76(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.831.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.831.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B76.0 (Bệnh giun ancylostoma). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B76.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.831.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.831.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B76.1 (Bệnh giun necator). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B76.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.831.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.831.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B76.8 (Bệnh giun móc khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B76.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.831.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.831.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B76.9 (Bệnh giun móc, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B76.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.841 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.841 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B77 (Bệnh giun đũa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B77(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.841.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.841.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B77.0 (Bệnh giun đũa với biến chứng đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B77.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.841.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.841.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B77.8 (Bệnh giun đũa với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B77.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.841.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.841.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B77.9 (Bệnh giun đũa, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B77.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.851 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.851 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B78 (Bệnh giun lươn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B78(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.851.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.851.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B78.0 (Bệnh giun lươn đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B78.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.851.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.851.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B78.1 (Bệnh giun lươn ở da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B78.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.851.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.851.7 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B78.7 (Bệnh giun lan tỏa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B78.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.851.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.851.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B78.9 (Bệnh giun lươn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B78.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.861 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.861 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B79 (Bệnh giun tóc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B79(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.871 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.871 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B80 (Bệnh giun kim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B80(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.881 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.881 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81 (Nhiễm giun đường ruột khác, chưa phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B81(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.881.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.0 (Bệnh giun anisakis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B81.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.881.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.1 (Bệnh giun capillaria đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B81.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.881.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.2 (Bệnh giun trichostrongylus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B81.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.881.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.3 (Bệnh giun angiostrongylus đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B81.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.881.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.4 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.4 (Bệnh angiostrongylus do Parastrongylus costaricensis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B81.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.881.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.8 (Bệnh giun sán đường ruột xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B81.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.891 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.891 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B82 (Bệnh ký sinh trùng đường ruột không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B82(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.891.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.891.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B82.0 (Bệnh giun sán đường ruột không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B82.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.891.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.891.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B82.9 (Nhiễm ký sinh trùng đường ruột không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B82.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.901 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.901 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83 (Bệnh giun sán khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B83(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.901.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.0 (Ấu trùng di chuyển nội tạng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B83.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.901.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.1 (Bệnh giun gnathostoma). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B83.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.901.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.2 (Bệnh giun angiostrongylus do Parastrongylus cantonensis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B83.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.901.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.3 (Nhiễm giun syngamia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B83.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.901.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.4 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.4 (Bệnh đỉa nội tạng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B83.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.901.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.8 (Bệnh giun sán đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B83.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U50.901.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.9 (Bệnh giun sán, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?B83.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.011 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.011 — Niệu nham, tương ứng ICD-10 C68 (U ác của cơ quan tiết niệu khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C68(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.012 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.012 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C68 (U ác của cơ quan tiết niệu khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C68(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.011.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.011.0 — Niệu nham, tương ứng ICD-10 C68.0 (U ác của niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C68.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.011.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.011.1 — Niệu nham, tương ứng ICD-10 C68.1 (U ác của tuyến cận niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C68.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.011.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.011.8 — Niệu nham, tương ứng ICD-10 C68.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan tiết niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C68.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.011.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.011.9 — Niệu nham, tương ứng ICD-10 C68.9 (U ác của cơ quan tiết niệu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C68.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.021 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.021 — Anh nham, tương ứng ICD-10 C73 (U ác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C73(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.022 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.022 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C73 (U ác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C73(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.031 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.031 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67 (U ác của bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C67(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.032 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.032 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C67 (U ác của bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C67(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.031.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.0 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.0 (U ác của tam giác bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C67.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.031.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.1 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.1 (U ác của đáy bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C67.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.031.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.2 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.2 (U ác của thành bên bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C67.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.031.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.3 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.3 (U ác của thành trước bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C67.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.031.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.4 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.4 (U ác của thành sau bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C67.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.031.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.5 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.5 (U ác của cổ bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C67.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.031.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.6 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.6 (U ác của lỗ niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C67.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.031.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.7 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.7 (U ác của dây treo bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C67.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.031.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.8 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C67.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.031.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.9 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.9 (U ác của bàng quang không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C67.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.041 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.041 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51 (U ác âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C51(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.042 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.042 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C51 (U ác âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C51(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.041.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.041.0 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51.0 (U ác của môi lớn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C51.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.041.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.041.1 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51.1 (U ác của môi nhỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C51.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.041.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.041.2 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51.2 (U ác của âm vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C51.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.041.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.041.8 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51.8 (U ác với tổn thương lan rộng của âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C51.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.041.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.041.9 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51.9 (U ác của âm hộ không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C51.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.051 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.051 — Âm đạo nham, tương ứng ICD-10 C52 (U ác của âm đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C52(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.061 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.061 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C53 (U ác của cổ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C53(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.061.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.061.0 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C53.0 (U ác của cổ tử cung trong). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C53.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.061.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.061.1 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C53.1 (U ác của cổ tử cung ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C53.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.061.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.061.8 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C53.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cổ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C53.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.061.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.061.9 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C53.9 (U ác của cổ tử cung không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C53.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.071 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.071 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54 (U ác của thân tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C54(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.071.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.0 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.0 (U ác của eo tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C54.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.071.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.1 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.1 (U ác của nội mạc tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C54.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.071.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.2 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.2 (U ác của cơ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C54.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.071.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.3 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.3 (U ác của đáy tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C54.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.071.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.8 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của thân tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C54.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.071.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.9 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.9 (U ác của thân tử cung không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C54.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.081 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.081 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C55 (U ác tử cung phần không xác định vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C55(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.091 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.091 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43 (U hắc tố ác của da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C43(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.091.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.0 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.0 (U hắc tố ác của môi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C43.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.091.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.1 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.1 (U hắc tố ác của mi mắt, bao gồm khoé mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C43.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.091.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.2 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.2 (U hắc tố ác của tai và ống tai ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C43.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.091.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.3 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.3 (U hắc tố ác của phần khác và phần không xác định vị trí của mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C43.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.091.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.4 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.4 (U hắc tố ác của đầu và cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C43.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.091.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.5 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.5 (U hắc tố ác của thân mình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C43.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.091.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.6 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.6 (U hắc tố ác của chi trên, bao gồm vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C43.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.091.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.7 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.7 (U hắc tố ác của chi dưới, bao gồm háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C43.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.091.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.8 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.8 (U hắc tố ác lan rông của da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C43.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.091.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.9 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.9 (U hắc tố ác của da, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C43.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.101 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.101 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44 (U ác khác của da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C44(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.101.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.0 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.0 (U da ác tính của môi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C44.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.101.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.1 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.1 (U da ác tính của mi mắt, bao gồm khoé mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C44.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.101.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.2 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.2 (U da ác tính của tai và ống tai ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C44.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.101.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.3 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.3 (U da ác tính của phần khác và không xác định vị trí của mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C44.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.101.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.4 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.4 (U da ác tính đầu và da cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C44.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.101.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.5 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.5 (U da ác tính của thân mình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C44.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.101.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.6 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.6 (U da ác tính của chi trên, bao gồm vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C44.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.101.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.7 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.7 (U da ác tính của chi dưới, bao gồm háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C44.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.101.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.8 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C44.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.101.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.9 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.9 (U da ác tính không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C44.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.111 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.111 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49 (U ác của mô liên kết và mô mềm khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C49(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.112 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.112 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C49 (U ác của mô liên kết và mô mềm khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C49(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.111.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.0 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.0 (U ác của mô liên kết và mềm của đầu, mặt và cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C49.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.111.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.1 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.1 (U ác của mô liên kết và mô mềm của chi trên bao gồm vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C49.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.111.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.2 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.2 (U ác của mô liên kết và mô mềm của chi dưới bao gồm háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C49.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.111.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.3 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.3 (U ác của mô liên kết và mô mềm của lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C49.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.111.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.4 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.4 (U ác của mô liên kết và mô mềm của bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C49.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.111.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.5 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.5 (U ác của mô liên kết và mô mềm của vùng chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C49.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.111.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.6 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.6 (U ác của mô liên kết và mô mềm của thân mình, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C49.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.111.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.8 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của mô liên kết và mô mềm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C49.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.111.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.9 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.9 (U ác của mô liên kết và mô mềm, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C49.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.121 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.121 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22 (U ác của gan và đường mật trong gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C22(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.122 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.122 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C22.0 (Ung thư biểu mô tế bào gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C22.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.121.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.0 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.0 (Ung thư biểu mô tế bào gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C22.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.121.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.1 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.1 (Ung thư biểu mô đường mật trong gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C22.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.121.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.2 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.2 (U nguyên bào gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C22.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.121.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.3 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.3 (Ung thư mô liên kết mạch máu của gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C22.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.121.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.4 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.4 (Ung thư mô liên kết khác của gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C22.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.121.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.7 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.7 (Ung thư biểu mô xác định khác của gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C22.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.121.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.9 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.9 (U ác của gan, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C22.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.131 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.131 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.0 (U tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D38.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.141 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.141 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.1 (U tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D38.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.151 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.151 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.2 (U tân sinh chưa rõ tính chất màng phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D38.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.161 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.161 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.3 (U tân sinh chưa rõ tính chất của trung thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D38.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.171 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.171 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.4 (U tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ức). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D38.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.181 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.181 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.5 (U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D38.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.181.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.181.0 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38 (U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D38(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.191 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.191 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39 (U không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D39(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.191.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.191.0 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39.0 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D39.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.191.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.191.1 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39.1 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của buồng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D39.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.191.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.191.2 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39.2 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của nhau (rau) thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D39.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.191.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.191.7 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39.7 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D39.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.191.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.191.9 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39.9 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D39.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.201 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.201 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D40 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nam). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D40(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.201.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.201.0 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D40.0 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Tiền liệt tuyến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D40.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.201.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.201.1 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D40.1 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Tinh hoàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D40.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.201.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.201.7 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D40.7 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Các cơ quan sinh dục nam khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D40.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.201.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.201.9 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D40.9 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan sinh dục nam không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D40.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.211 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.211 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan tiết niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D41(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.211.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.0 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.0 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D41.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.211.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.1 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.1 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Bể thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D41.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.211.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.2 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.2 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D41.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.211.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.3 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.3 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D41.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.211.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.4 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.4 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D41.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.211.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.7 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.7 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan tiết niệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D41.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.211.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.9 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.9 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan tiết niệu không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D41.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.221 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.221 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 C47.2 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi dưới, bao gồm háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C47.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.231 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.231 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 C47.3 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C47.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.232 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.232 — Hung hiếp thống, tương ứng ICD-10 C47.3 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C47.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.241 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.241 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 C47.1 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C47.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.242 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.242 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 C47.1 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C47.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.251 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.251 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40 (U ác của xương và sụn khớp của các chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C40(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.252 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.252 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C40 (U ác của xương và sụn khớp của các chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C40(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.251.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.0 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.0 (U ác của xương bả vai và xương dài của chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C40.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.251.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.1 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.1 (U ác của xương ngắn của chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C40.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.251.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.2 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.2 (U ác của xương dài của chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C40.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.251.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.3 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.3 (U ác của xương ngắn của chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C40.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.251.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.8 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của xương và sụn khớp của các chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C40.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.251.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.9 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.9 (U ác của xương và sụn khớp của chi, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C40.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.261 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.261 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18 (U ác đại tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C18(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.261.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.0 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.0 (U ác của manh tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C18.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.261.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.1 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.1 (U ác của ruột thừa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C18.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.261.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.2 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.2 (U ác của đại tràng lên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C18.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.261.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.3 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.3 (U ác của đại tràng góc gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C18.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.261.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.4 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.4 (U ác của đại tràng ngang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C18.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.261.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.5 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.5 (U ác của đại tràng góc lách). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C18.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.261.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.6 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.6 (U ác của đại tràng xuống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C18.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.261.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.7 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.7 (U ác của đại tràng xích ma). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C18.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.261.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.8 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C18.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.261.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.9 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.9 (U ác của đại tràng không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C18.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.271 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.271 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C19 (U ác của nơi nối trực tràng-xích ma). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C19(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.281 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.281 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C23 (U ác túi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C23(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.291 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.291 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C24 (U ác của phần khác và không xác định vị trí của đường mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C24(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.292 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.292 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C24 (U ác của phần khác và không xác định vị trí của đường mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C24(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.291.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.291.0 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C24.0 (U ác của đường mật ngoài gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C24.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.291.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.291.1 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C24.1 (U ác của bóng Vater). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C24.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.291.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.291.8 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C24.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của đường mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C24.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.291.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.291.9 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C24.9 (U ác của đường mật, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C24.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.301 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.301 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C20 (U ác trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C20(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.311 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.311 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C21 (U ác của hậu môn và ống hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C21(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.311.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.311.0 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C21.0 (U ác của hậu môn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C21.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.311.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.311.1 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C21.1 (U ác của ống hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C21.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.311.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.311.2 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C21.2 (U ác của vùng có nguồn gốc từ ổ nhớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C21.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.311.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.311.8 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C21.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng, hậu môn và ống hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C21.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.321 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.321 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C04 (U ác của sàn miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C04(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.321.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.321.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C04.0 (U ác của sàn trước miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C04.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.321.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.321.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C04.1 (U ác của sàn miệng bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C04.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.321.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.321.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C04.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của sàn miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C04.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.321.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.321.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C04.9 (U ác của sàn miệng không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C04.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.331 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.331 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05 (U ác của khẩu cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C05(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.331.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.331.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05.0 (U ác của khẩu cái cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C05.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.331.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.331.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05.1 (U ác của khẩu cái mềm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C05.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.331.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.331.2 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05.2 (U ác của lưỡi gà). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C05.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.331.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.331.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của khẩu cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C05.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.331.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.331.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05.9 (U ác của khẩu cái, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C05.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.341 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.341 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06 (U ác của phần khác và không xác định của miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C06(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.342 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.342 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C06 (U ác của phần khác và không xác định của miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C06(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.341.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.341.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06.0 (U ác của niêm mạc má). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C06.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.341.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.341.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06.1 (U ác của tiền đình của miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C06.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.341.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.341.2 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06.2 (U ác của vùng sau răng hàm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C06.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.341.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.341.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của phần khác và không xác định của miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C06.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.341.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.341.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06.9 (U ác của miệng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C06.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.351 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.351 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C07 (U ác tuyến mang tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C07(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.361 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.361 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C08 (U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C08(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.362 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.362 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C08 (U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C08(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.361.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.361.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C08.0 (U ác của tuyến nước bọt dưới hàm dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C08.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.361.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.361.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C08.1 (U ác của tuyến nước bọt dưới lưỡi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C08.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.361.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.361.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C08.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của tuyến nước bọt chính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C08.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.361.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.361.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C08.9 (U ác của tuyến nước bọt chính, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C08.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.371 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.371 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10 (U ác của hầu miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C10(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.371.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.0 (U ác của thung lũng (nắp thanh quản)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C10.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.371.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.1 (U ác của mặt trước của nắp thanh môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C10.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.371.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.2 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.2 (U ác của thành bên hầu-miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C10.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.371.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.3 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.3 (U ác của thành sau hầu-miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C10.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.371.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.4 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.4 (Khe cạch cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C10.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.371.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hầu miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C10.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.371.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.9 (U ác của hầu-miệng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C10.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.381 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.381 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11 (U ác của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C11(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.382 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.382 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C11 (U ác của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C11(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.381.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.0 (U ác của vách trên của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C11.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.381.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.1 (U ác của vách sau của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C11.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.381.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.2 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.2 (U ác của vách bên của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C11.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.381.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.3 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.3 (U ác của vách trước của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C11.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.381.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C11.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.381.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.9 (U ác của mũi hầu không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C11.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.391 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.391 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C12 (U ác của xoang lê). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C12(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.401 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.401 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13 (U ác của hạ hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C13(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.401.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.401.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13.0 (U ác của vùng sau sụn nhẫn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C13.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.401.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.401.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13.1 (U ác của nếp phễu nắp, mặt hạ hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C13.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.401.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.401.2 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13.2 (U ác của vách sau của hạ hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C13.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.401.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.401.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hạ hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C13.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.401.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.401.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13.9 (U ác của hạ hầu không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C13.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.411 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.411 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C14 (U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, khoang miệng và hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C14(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.412 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.412 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C14 (U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, khoang miệng và hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C14(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.411.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.411.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C14.0 (U ác của hầu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C14.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.411.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.411.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C14.2 (U ác của hầu thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C14.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.411.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.411.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C14.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của môi, khoang miệng và hầu họng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C14.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.421 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.421 — Não nham, tương ứng ICD-10 C70 (U ác của màng não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C70(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.421.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.421.0 — Não nham, tương ứng ICD-10 C70.0 (U ác của màng não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C70.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.421.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.421.1 — Não nham, tương ứng ICD-10 C70.1 (U ác của màng tuỷ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C70.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.421.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.421.9 — Não nham, tương ứng ICD-10 C70.9 (U ác của màng não, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C70.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.431 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.431 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71 (U ác của não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C71(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.431.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.0 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.0 (U ác của đại não ngoại trừ thùy não và não thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C71.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.431.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.1 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.1 (U ác của thuỳ trán). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C71.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.431.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.2 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.2 (U ác của thuỳ thái dương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C71.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.431.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.3 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.3 (U ác của thuỳ đỉnh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C71.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.431.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.4 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.4 (U ác của thùy chẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C71.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.431.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.5 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.5 (U ác của não thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C71.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.431.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.6 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.6 (U ác của tiểu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C71.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.431.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.7 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.7 (U ác của cuống não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C71.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.431.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.8 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C71.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.431.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.9 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.9 (U ác của não không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C71.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.451 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.451 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C30 (U ác của hốc mũi và tai giữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C30(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.451.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.451.0 — Tỵ nham, tương ứng ICD-10 C30.0 (U ác của hốc mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C30.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.451.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.451.1 — Nhĩ nham, tương ứng ICD-10 C30.1 (U ác của tai giữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C30.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.461 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.461 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31 (U ác của các xoang phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C31(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.461.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.0 (U ác của xoang hàm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C31.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.461.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.1 (U ác của xoang sàng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C31.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.461.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.2 (U ác của xoang trán). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C31.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.461.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.3 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.3 (U ác của xoang bướm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C31.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.461.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.8 (U ác với tổn thương lan rộng của xoang phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C31.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.461.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.9 (U ác của xoang phụ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C31.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.471 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.471 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C32 (U ác thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C32(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.471.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C32.0 (U ác của thanh môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C32.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.471.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C32.1 (U ác vùng trên thanh môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C32.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.471.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C32.2 (U ác vùng dưới thanh môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C32.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.471.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.3 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C32.3 (U ác của sụn thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C32.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.471.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C32.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C32.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.471.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C32.9 (U ác của thanh quản, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C32.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.481 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.481 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C33 (U ác khí quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C33(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.491 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.491 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34 (U ác của phế quản và phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C34(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.491.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.0 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.0 (U ác của phế quản chính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C34.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.491.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.1 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.1 (U ác của thuỳ trên, phế quản hoặc phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C34.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.491.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.2 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.2 (U ác của thuỳ giữa, phế quản hoặc phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C34.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.491.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.3 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.3 (U ác của thuỳ dưới, phế quản hoặc phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C34.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.491.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.8 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của phế quản và phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C34.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.491.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.9 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.9 (U ác của khí quản hoặc phổi, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C34.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.501 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.501 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C37 (U ác tuyến ức). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C37(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.511 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.511 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C39 (U ác ở những vị trí khác và không rõ ràng của hệ hô hấp và cơ quan trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C39(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.511.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.511.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C39.0 (U ác của đường hô hấp trên, phần không xác định vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C39.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.511.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.511.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C39.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan hô hấp và trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C39.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.511.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.511.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C39.9 (U ác ở vị trí khó xác định trong hệ hô hấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C39.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.521 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.521 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C48 (U ác của vùng sau phúc mạc và phúc mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C48(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.521.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.521.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C48.0 (U ác của vùng sau phúc mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C48.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.521.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.521.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C48.1 (U ác của các phần xác định của phúc mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C48.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.521.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.521.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C48.2 (U ác của phúc mạc không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C48.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.521.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.521.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C48.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của vùng sau phúc mạc và phúc mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C48.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.531 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.531 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C56 (U ác buồng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C56(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.541 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.541 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57 (U ác của cơ quan sinh dục nữ khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C57(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.541.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.0 (U ác của vòi Fallop). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C57.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.541.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.1 (U ác của dây chằng rộng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C57.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.541.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.2 (U ác của dây chằng tròn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C57.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.541.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.3 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.3 (U ác của cận tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C57.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.541.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.4 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.4 (U ác của phần phụ tử cung không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C57.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.541.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.7 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.7 (U ác của cơ quan sinh dục nữ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C57.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.541.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C57.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.541.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.9 (U ác của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C57.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.551 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.551 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63 (U ác của cơ quan sinh dục nam khác và không đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C63(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.551.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63.0 (U ác của mào tinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C63.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.551.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63.1 (U ác của thừng tinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C63.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.551.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.2 — Bìu nham, tương ứng ICD-10 C63.2 (U ác của bìu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C63.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.551.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.7 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63.7 (U ác của cơ quan sinh dục nam xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C63.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.551.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nam). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C63.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.551.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63.9 (U ác của cơ quan sinh dục nam không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C63.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.561 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.561 — Niệu quản nham, tương ứng ICD-10 C66 (U ác niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C66(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.571 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.571 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69 (U ác của mắt và phần phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C69(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.571.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.0 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.0 (U ác của kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C69.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.571.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.1 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.1 (U ác của củng mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C69.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.571.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.2 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.2 (U ác của võng mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C69.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.571.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.3 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.3 (U ác của màng mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C69.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.571.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.4 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.4 (U ác của thể mi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C69.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.571.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.5 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.5 (U ác của tuyến lệ và ống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C69.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.571.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.6 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.6 (U ác của hốc mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C69.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.571.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.8 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của mắt và phần phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C69.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.571.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.9 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.9 (U ác của mắt không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C69.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.581 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.581 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72 (U ác của tuỷ sống, dây thần kinh sọ và các phần khác của hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C72(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.581.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.0 — Tủy nham, tương ứng ICD-10 C72.0 (U ác của tuỷ sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C72.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.581.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.1 — Tủy nham, tương ứng ICD-10 C72.1 (U ác của chùm đuôi ngựa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C72.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.581.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72.2 (U ác của thần kinh khứu giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C72.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.581.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.3 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72.3 (U ác của thần kinh thị giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C72.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.581.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.4 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72.4 (U ác của thần kinh thính giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C72.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.581.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.5 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72.5 (U ác của dây thần kinh sọ khác và không xác dịnh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C72.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.581.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.8 — Não nham, tương ứng ICD-10 C72.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của não và các phần khác của hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C72.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.581.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72.9 (U ác của hệ thần kinh trung ương không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C72.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.591 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.591 — Mạch nham, tương ứng ICD-10 D18 (U mạch máu và u hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D18(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.641.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.641.0 — Mạch nham, tương ứng ICD-10 D18.0 (U mạch máu, vị trí bất kỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D18.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.641.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.641.1 — Mạch nham, tương ứng ICD-10 D18.1 (U mạch bạch huyết, vị trí bất kỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D18.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.601 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.601 — Thượng thận nham, tương ứng ICD-10 C74 (U ác của tuyến thượng thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C74(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.601.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.601.0 — Thượng thận nham, tương ứng ICD-10 C74.0 (U ác của vỏ tuyến thượng thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C74.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.601.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.601.1 — Thượng thận nham, tương ứng ICD-10 C74.1 (U ác của tuỷ tuyến thượng thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C74.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.601.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.601.9 — Thượng thận nham, tương ứng ICD-10 C74.9 (U ác của tuyến thượng thận, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C74.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.611 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.611 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C75 (U ác của các tuyến nội tiết khác và các cơ quan liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C75(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.611.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.0 — Cận anh nham, tương ứng ICD-10 C75.0 (U ác của tuyến cận giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C75.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.611.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.1 — Não nham, tương ứng ICD-10 C75.1 (U ác của tuyến yên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C75.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.611.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.2 — Não nham, tương ứng ICD-10 C75.2 (U ác của ống sọ hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C75.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.611.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.3 — Não nham, tương ứng ICD-10 C75.3 (U ác của tuyến tùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C75.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.611.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.4 — Não nham, tương ứng ICD-10 C75.4 (U ác của thể cảnh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C75.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.611.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.5 — Mạch nham, tương ứng ICD-10 C75.5 (U ác của thể động mạch chủ và phó hạch khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C75.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.611.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C75.8 (U ác ảnh hưởng nhiều tuyến không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C75.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.611.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C75.9 (U ác của tuyến nội tiết không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C75.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.621 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.621 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch lympho). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C77(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.621.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.0 (U ác của hạch của vùng đầu mặt cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C77.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.621.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.1 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C77.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.621.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.2 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong xoang bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C77.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.621.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.3 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.3 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch nách và hạch chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C77.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.621.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.4 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.4 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch bẹn và hạch chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C77.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.621.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.5 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.5 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong vùng chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C77.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.621.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.8 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch của nhiều vùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C77.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.621.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.9 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch lympho, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C77.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.631 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.631 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91 (Bệnh bạch cầu dạng lympho). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C91(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.631.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.0 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.0 (Bệnh bạch cầu dạng nguyên bào lympho cấp (ALL)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C91.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.631.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.1 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.1 (Bệnh bạch cầu dạng lympho mạn tính của loại tế bào B). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C91.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.631.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.2 — Huyết nham. Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.631.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.3 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.3 (Bệnh bạch cầu dạng tiền lympho của tế bào B). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C91.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.631.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.4 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.4 (Bệnh bạch cầu dạng tế bào có lông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C91.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.631.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.5 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.5 (Bệnh bạch cầu dạng tế bào T trưởng thành). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C91.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.631.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.6 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.6 (Bệnh bạch cầu dạng tiền lympho của tế bào T). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C91.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.631.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.7 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.7 (Bệnh bạch cầu dạng lympho khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C91.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.631.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.8 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.8 (Bệnh bạch cầu tế bào B trưởng thành loại Burkitt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C91.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.631.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.9 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.9 (Bệnh bạch cầu dạng lympho, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C91.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.641 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.641 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D18 (U mạch máu và u hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D18(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.651 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.651 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38 (U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D38(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.651.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.0 (U tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D38.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.651.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.1 (U tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D38.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.651.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.2 (U tân sinh chưa rõ tính chất màng phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D38.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.651.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.3 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.3 (U tân sinh chưa rõ tính chất của trung thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D38.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.651.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.4 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.4 (U tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ức). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D38.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.651.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.5 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.5 (U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D38.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.651.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.6 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.6 (U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D38.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.661 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.661 — Nhũ lựu, tương ứng ICD-10 D24 (U lành vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D24(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.671 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.671 — Nga hầu nham, tương ứng ICD-10 C09 (U ác của amiđan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C09(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.671.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.671.0 — Nga hầu nham, tương ứng ICD-10 C09.0 (U ác của hố amiđan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C09.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.671.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.671.1 — Nga hầu nham, tương ứng ICD-10 C09.1 (U ác của trụ amiđan (trước) (sau)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C09.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.671.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.671.8 — Nga hầu nham, tương ứng ICD-10 C09.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của amiđan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C09.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.671.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.671.9 — Nga hầu nham, tương ứng ICD-10 C09.9 (U ác của amiđan không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C09.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.681 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.681 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50 (U ác của vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C50(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.681.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.0 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.0 (U ác của núm và quầng vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C50.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.681.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.1 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.1 (U ác của vùng trung tâm vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C50.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.681.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.2 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.2 (U ác của 1/4 trên - trong vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C50.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.681.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.3 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.3 (U ác của 1/4 dưới - trong vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C50.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.681.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.4 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.4 (U ác của 1/4 trên - ngoài vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C50.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.681.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.5 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.5 (U ác của 1/4 dưới - ngoài vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C50.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.681.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.6 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.6 (U ác của đuôi nách của vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C50.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.681.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.8 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C50.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.681.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.9 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.9 (U ác của vú không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C50.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.691 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.691 — Nhục anh, tương ứng ICD-10 D34 (U lành của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D34(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.701 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.701 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17 (U mỡ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D17(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.701.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.0 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.0 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở đầu, mặt và cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D17.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.701.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.1 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.1 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở thân hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D17.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.701.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.2 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.2 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở các chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D17.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.701.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.3 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.3 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở vị trí khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D17.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.701.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.4 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.4 (U mỡ lành tính của cơ quan trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D17.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.701.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.5 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.5 (U mỡ lành tính của cơ quan trong ổ bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D17.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.701.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.6 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.6 (U mỡ lành tính của thừng tinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D17.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.701.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.7 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.7 (U mỡ lành tính của vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D17.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.701.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.9 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.9 (U mỡ lành tính không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D17.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.711 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.711 — Thận nham, tương ứng ICD-10 C65 (U ác của bể thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C65(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.721 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.721 — Sán hà, tương ứng ICD-10 D25 (U cơ trơn tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D25(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.721.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.721.0 — Sán hà, tương ứng ICD-10 D25.0 (U cơ trơn dưới miêm mạc tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D25.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.721.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.721.1 — Sán hà, tương ứng ICD-10 D25.1 (U cơ trơn trong vách tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D25.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.721.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.721.2 — Sán hà, tương ứng ICD-10 D25.2 (U cơ trơn dưới thanh mạc tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D25.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.721.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.721.9 — Sán hà, tương ứng ICD-10 D25.9 (U cơ trơn tử cung, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D25.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.731 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.731 — Sở nham, tương ứng ICD-10 C03 (U ác của nướu (lợi) răng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C03(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.731.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.731.0 — Sở nham, tương ứng ICD-10 C03.0 (U ác của nướu hàm trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C03.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.731.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.731.1 — Sở nham, tương ứng ICD-10 C03.1 (U ác của nướu hàm dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C03.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.731.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.731.9 — Sở nham, tương ứng ICD-10 C03.9 (U ác của nướu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C03.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.741 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.741 — Thiệt nham, tương ứng ICD-10 C01 (U ác của đáy lưỡi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C01(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.761 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.761 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15 (U ác thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C15(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.761.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.0 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.0 (U ác của thực quản phần cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C15.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.761.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.1 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.1 (U ác của thực quản phần ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C15.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.761.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.2 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.2 (U ác của thực quản phần bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C15.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.761.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.3 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.3 (U ác của phần ba trên thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C15.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.761.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.4 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.4 (U ác của phần ba giữa thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C15.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.761.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.5 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.5 (U ác của phần ba dưới thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C15.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.761.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.8 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C15.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.761.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.9 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.9 (U ác của thực quản, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C15.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.771 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.771 — Tiền liệt nham, tương ứng ICD-10 C61 (U ác của tuyến tiền liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C61(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.781 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.781 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25 (U ác tụy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C25(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.781.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.0 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.0 (U ác của đầu tuỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C25.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.781.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.1 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.1 (U ác của thân tuỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C25.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.781.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.2 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.2 (U ác của đuôi tuỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C25.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.781.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.3 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.3 (U ác của ống tuỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C25.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.781.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.4 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.4 (U ác của tụy nội tiết). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C25.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.781.7 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.7 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.7 (U ác phần khác của tuỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C25.7(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.781.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.8 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của tụy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C25.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.781.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.9 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.9 (U ác của tụỵ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C25.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.791 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.791 — Tỳ vị nham, tương ứng ICD-10 C26 (U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C26(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.792 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.792 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C26 (U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C26(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.791.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.791.0 — Tỳ vị nham, tương ứng ICD-10 C26.0 (U ác của đường ruột phần không xác định vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C26.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.791.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.791.1 — Tỳ vị nham, tương ứng ICD-10 C26.1 (U ác tính ở lách). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C26.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.791.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.791.8 — Tỳ vị nham, tương ứng ICD-10 C26.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hệ tiêu hoá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C26.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.791.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.791.9 — Tỳ vị nham, tương ứng ICD-10 C26.9 (U ác ở vị trí không rõ ràng trong hệ tiêu hoá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C26.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.801 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.801 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.3 (U ác hang môn vị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C16.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.811 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.811 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.4 (U ác môn vị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C16.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.821 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.821 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.5 (U ác bờ cong nhỏ dạ dày, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C16.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.831 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.831 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.6 (U ác bờ cong lớn dạ dày, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C16.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.841 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.841 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16 (U ác của dạ dày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C16(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.841.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.841.9 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.9 (U ác của dạ dày không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C16.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.851 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.851 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16 (U ác của dạ dày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C16(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.861 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.861 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.0 (U ác tâm vị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C16.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.871 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.871 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.1 (U ác đáy vị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C16.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U51.881 | Mã bệnh y học cổ truyền U51.881 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.2 (U ác than vị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?C16.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.011 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.011 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55 (Thiếu máu do rối loạn men). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D55(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.011.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.0 (Thiếu máu do thiếu men glucose-6-phosphate dehydrogenase). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D55.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.011.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.1 (Thiếu máu do các rối loạn chuyển hoá glutathione khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D55.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.011.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.2 (Thiếu máu do rối loạn các men phân giải glucose). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D55.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.011.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.3 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.3 (Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá nucleotide). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D55.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.011.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.8 (Các thiếu máu khác do rối loạn men). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D55.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.011.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.9 (Thiếu máu do rối loạn men, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D55.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.021 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.021 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56 (Bệnh Thalassaemia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D56(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.021.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.0 (Alpha thalassaemia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D56.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.021.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.1 (Beta thalassaemia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D56.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.021.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.2 (Delta-beta thalassaemia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D56.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.021.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.3 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.3 (Thalassaemia vết). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D56.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.021.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.4 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.4 (Tồn tại di truyền huyết sắc tố bào thai (HPFH)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D56.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.021.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.8 (Các thalassaemias khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D56.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.021.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.9 (Thalassaemia không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D56.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.031 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.031 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57 (Bệnh hồng cầu liềm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D57(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.031.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.031.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57.0 (Thiếu máu hồng cầu liềm có cơn tan máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D57.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.031.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.031.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57.1 (Thiếu máu hồng cầu liềm không có cơn tan máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D57.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.031.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.031.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57.2 (Di hợp tử kép hồng cầu hình liềm với các Hb bất thường khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D57.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.031.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.031.3 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57.3 (Hồng cầu liềm thể nhẹ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D57.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.031.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.031.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57.8 (Các rối loạn hồng cầu liềm khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D57.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.041 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.041 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58 (Các thiếu máu tan máu di truyền khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D58(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.041.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.041.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58.0 (Hồng cầu hình cầu di truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D58.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.041.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.041.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58.1 (Hồng cầu hình elip di truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D58.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.041.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.041.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58.2 (Các bệnh huyết sắc tố khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D58.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.041.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.041.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58.8 (Các thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D58.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.041.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.041.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58.9 (Thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D58.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.051 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.051 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59 (Thiếu máu tan máu mắc phải). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D59(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.051.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.0 (Thiếu máu tan máu tự miễn dịch do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D59.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.051.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.1 (Các thiếu máu tan máu tự miễn dịch khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D59.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.051.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.2 (Thiếu máu tan máu do thuốc không phải tự miễn dịch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D59.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.051.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.3 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.3 (Hội chứng tan máu urê máu cao). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D59.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.051.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.4 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.4 (Các thiếu máu tan máu không phải tự miễn dịch khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D59.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.051.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.5 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.5 (Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchifava-Micheli)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D59.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.051.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.6 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.6 (Đái huyết sắc tố do tan máu từ những nguyên nhân bên ngoài khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D59.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.051.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.8 (Các thiếu máu tan máu mắc phải khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D59.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.051.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.9 (Thiếu máu tan máu mắc phải không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D59.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.062 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.062 — Hư lao, tương ứng ICD-10 D50 (Thiếu máu do thiếu sắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D50(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.061 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.061 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D50 (Thiếu máu do thiếu sắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D50(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.061.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.061.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D50.0 (Thiếu máu thiếu sắt thứ phát do mất máu (mạn tính)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D50.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.061.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.061.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D50.1 (Chứng khó nuốt do thiếu sắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D50.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.061.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.061.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D50.8 (Các thiếu máu thiếu sắt khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D50.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.061.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.061.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D50.9 (Thiếu máu thiếu sắt không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D50.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.101 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.101 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D46.4 (Thiếu máu đề kháng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D46.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.072 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.072 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51 (Thiếu máu do thiếu vitamin B12). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D51(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.071 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.071 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51 (Thiếu máu do thiếu vitamin B12). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D51(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.071.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.0 (Thiếu máu thiếu vitamin B12 do thiếu yếu tố nội). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D51.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.071.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.1 (Thiếu vitamin B12 do giảm hấp thu chọn lọc vitamin B12 kèm theo đái protein). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D51.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.071.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.2 (Thiếu Transcobalamin II). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D51.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.071.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.3 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.3 (Thiếu máu thiếu vitamin B12 khác do dinh dưỡng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D51.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.071.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.8 (Các thiếu máu thiếu vitamin B12 khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D51.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.071.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.9 (Thiếu máu thiếu vitamin B12 không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D51.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.082 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.082 — Hư lao, tương ứng ICD-10 D52 (Thiếu máu do chế độ dinh dưỡng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D52(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.081 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.081 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D52 (Thiếu máu do chế độ dinh dưỡng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D52(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.081.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.081.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D52.0 (Thiếu máu thiếu folate do chế độ dinh dưỡng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D52.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.081.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.081.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D52.1 (Thiếu máu thiếu folate do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D52.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.081.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.081.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D52.8 (Các thiếu máu thiếu folate khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D52.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.081.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.081.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D52.9 (Thiếu máu thiếu folat không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D52.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.092 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.092 — Hư lao, tương ứng ICD-10 D53 (Các thiếu máu dinh dưỡng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D53(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.091 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.091 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53 (Các thiếu máu dinh dưỡng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D53(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.091.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.091.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53.0 (Thiếu máu do thiếu protein). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D53.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.091.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.091.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53.1 (Các thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ khác, chưa được phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D53.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.091.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.091.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53.2 (Thiếu máu thiếu vitamin C). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D53.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.091.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.091.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53.8 (Các thiếu máu dinh dưỡng đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D53.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U52.091.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U52.091.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53.9 (Thiếu máu dinh dưỡng không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?D53.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.011 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.011 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E02 (Suy giáp do thiếu Iốt chưa biểu hiện lâm sàng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E02(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.012 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.012 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E02 (Suy giáp do thiếu iod dưới lâm sàng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E02(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.021 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.021 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03 (Suy giáp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E03(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.021.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.0 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.0 (Suy giáp bẩm sinh với bướu lan toả). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E03.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.021.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.1 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.1 (Suy giáp bẩm sinh không có bướu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E03.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.021.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.2 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.2 (Suy giáp do thuốc và chất ngoại sinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E03.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.021.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.3 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.3 (Suy giáp sau nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E03.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.021.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.4 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.4 (Teo tuyến giáp (mắc phải)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E03.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.021.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.5 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.5 (Hôn mê phù niêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E03.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.021.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.8 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.8 (Suy giáp xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E03.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.021.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.9 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.9 (Suy giáp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E03.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.022 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.022 — Hư lao, tương ứng ICD-10 E03 (Suy giáp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E03(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.031 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.031 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E04 (Bướu -không độc khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E04(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.032 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.032 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04 (Bướu -không độc khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E04(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.032.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.032.0 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04.0 (Bướu giáp lan toả -không độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E04.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.032.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.032.1 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04.1 (Bướu giáp đơn nhân -không độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E04.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.032.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.032.2 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04.2 (Bướu giáp đa nhân -không độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E04.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.032.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.032.8 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04.8 (Bướu giáp không độc xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E04.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.032.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.032.9 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04.9 (Bưới giáp không độc, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E04.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.041 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.041 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06 (Viêm giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E06(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.041.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.0 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.0 (Viêm giáp cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E06.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.041.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.1 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.1 (Viêm giáp bán cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E06.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.041.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.2 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.2 (Viêm giáp mãn với nhiễm độc giáp thoáng qua). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E06.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.041.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.3 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.3 (Viêm giáp tự miễn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E06.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.041.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.4 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.4 (Viêm giáp do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E06.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.041.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.5 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.5 (Viêm giáp mạn tính -khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E06.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.041.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.9 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.9 (Viêm giáp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E06.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.042 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.042 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E06 (Viêm giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E06(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.051 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.051 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E07 (Các rối loạn khác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E07(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.051.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.051.0 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E07.0 (Tăng tiết calcitonin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E07.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.051.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.051.1 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E07.1 (Rối loạn -được xác định khác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E07.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.051.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.051.8 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E07.8 (Rối loạn -được xác định khác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E07.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.051.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.051.9 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E07.9 (Rối loạn tuyến giáp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E07.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.052 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.052 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E07 (Các rối loạn khác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E07(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.061 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.061 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E40 (Kwashiorkor). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E40(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.062 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.062 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E40 (Kwashiorkor). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E40(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.071 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.071 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E41(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.072 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.072 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E41(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.081 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.081 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E42 (Thể hỗn hợp Kwashiorkor-marasmus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E42(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.082 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.082 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E42 (Thể hỗn hợp Kwashiorkor-marasmus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E42(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.091 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.091 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E43 (Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein - năng lượng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E43(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.092 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.092 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E43 (Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein - năng lượng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E43(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.101 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.101 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E44 (Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein - năng lượng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E44(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.101.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.101.0 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E44.0 (Suy dinh dưỡng vừa do thiếu protein năng lượng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E44.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.101.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.101.1 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E44.1 (Suy dinh dưỡng nhẹ do thiếu protein năng lượng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E44.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.102 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.102 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E44 (Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein - năng lượng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E44(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.111 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.111 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E46 (Suy dinh dưỡng do thiếu protein năng lượng không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E46(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.112 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.112 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E46 (Suy dinh dưỡng do thiếu protein năng lượng không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E46(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.121 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.121 — Chứng bế, tương ứng ICD-10 E03.5 (Hôn mê phù niêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E03.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.131 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.131 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24 (Hội chứng Cushing). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E24(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.131.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.0 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.0 (Bệnh Cushing phụ thuộc tuyến yên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E24.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.131.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.1 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.1 (Hội chứng Nelson). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E24.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.131.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.2 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.2 (Hội chứng Cushing do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E24.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.131.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.3 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.3 (Hội chứng ACTH lạc chỗ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E24.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.131.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.4 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.4 (Hội chứng Cushing giả do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E24.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.131.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.8 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.8 (Hội chứng Cushing khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E24.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.131.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.9 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.9 (Hội chứng Cushing, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E24.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.141 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.141 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75 (Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và rối loạn tích luỹ lipid). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E75(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.141.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.0 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.0 (Bệnh nhiễm gangliosid GM2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E75.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.141.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.1 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.1 (Bệnh nhiễm gangliosid khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E75.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.141.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.2 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.2 (Bệnh nhiễm sphingolipid khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E75.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.141.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.3 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.3 (Bệnh nhiễm sphingolipid, không -xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E75.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.141.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.4 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.4 (Bệnh lý tích tụ lipofuscin ở neuron (NCL)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E75.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.141.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.5 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.5 (Rối loạn tích luỹ lipid khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E75.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.141.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.6 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.6 (Rối loạn tích luỹ lipid, không -xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E75.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.151 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.151 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E78(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.151.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.0 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.0 (Tăng cholesterol máu đơn thuần). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E78.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.151.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.1 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.1 (Tăng triglycerid máu đơn thuần). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E78.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.151.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.2 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.2 (Tăng lipid máu hỗn hợp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E78.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.151.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.3 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.3 (Tăng -chylomicron máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E78.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.151.4 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.4 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.4 (Tăng lipid máu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E78.4(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.151.5 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.5 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.5 (Tăng lipid máu, không -xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E78.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.151.6 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.6 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.6 (Thiếu Lipoprotein). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E78.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.151.8 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.8 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.8 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E78.8(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.151.9 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.9 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.9 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein không -xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E78.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.161 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.161 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E71 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E71(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.162 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.162 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 E71 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E71(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.162.0 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.162.0 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 E71.0 (Bệnh nước tiểu mùi sirô (Maple-syrup)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E71.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.162.1 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.162.1 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 E71.1 (Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E71.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.162.2 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.162.2 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 E71.2 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi phân nhánh, không -xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E71.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.162.3 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.162.3 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 E71.3 (Rối loạn chuyển hoá acid béo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E71.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs | U53.163 | Mã bệnh y học cổ truyền U53.163 — Đàm trệ, tương ứng ICD-10 E71 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. | ?E71(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.) |