HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Danh mục mã bệnh Y học cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Disease Catalog CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs Phiên bản: 0.9.0
Computable Name: VNYHCTDiseaseCatalogCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.155

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018) Phụ lục 07.1, sửa đổi bởi QĐ 1978/QĐ-BYT (01/7/2026).

Danh mục mã bệnh Y học cổ truyền theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT — 4142 mã thuộc 18 chương, là trường MA_BENH của bộ mã dùng chung phục vụ quản lý khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế.

PHÂN BIỆT với vn-yhct-disease-cs: bộ đó là 228 bệnh danh và thể lâm sàng theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I, dùng để ghi nhận lâm sàng y học cổ truyền. Hai danh mục có mục đích khác nhau và không thay thế nhau; hệ thống gửi dữ liệu bảo hiểm y tế dùng danh mục này.

HIỆU LỰC: văn bản gốc từ 2018 nhưng danh mục vẫn hiện hành — QĐ 1978/QĐ-BYT (01/7/2026) chỉ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG Phụ lục 07.1 và ghi rõ các nội dung khác giữ nguyên. Bản này đã áp 28 mã sửa theo QĐ 1978/QĐ-BYT, cùng phần sửa đổi và hủy bỏ trong chính phụ lục nguồn (07.3 sửa mã U67.221, 07.4 hủy mã U67.222).

Ánh xạ sang ICD-10 công bố riêng ở ConceptMap vn-cm-yhct-disease-catalog-to-icd10.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
chapter chapter http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs#chapter string Số La Mã của chương trong phụ lục.
chapter-name chapter-name http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs#chapter-name string Tên chương trong phụ lục.
source-appendix source-appendix http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs#source-appendix string Phụ lục con của nguồn chứa mã này (07.1 danh mục chính, 07.2 bổ sung mới).
amended-by-appendix amended-by-appendix http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs#amended-by-appendix string Phụ lục con đã sửa đổi mã này (07.3).
amended-by-document amended-by-document http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs#amended-by-document string Văn bản đã sửa ánh xạ ICD-10 của mã này.
no-icd10-mapping no-icd10-mapping http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs#no-icd10-mapping boolean Mã không sử dụng mã ICD-10 theo Phụ lục 02 QĐ 1978/QĐ-BYT.
billing-name billing-name http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs#billing-name string Tên bệnh thể hiện trên bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-catalog-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionchapterchapter-namesource-appendixamended-by-appendixamended-by-documentno-icd10-mappingbilling-name
U50.011 Bách nhật khái Mã bệnh y học cổ truyền U50.011 — Bách nhật khái, tương ứng ICD-10 A37 (Bệnh ho gà). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Bách nhật khái [Bệnh ho gà]
U50.011.0 Bách nhật khái Mã bệnh y học cổ truyền U50.011.0 — Bách nhật khái, tương ứng ICD-10 A37.0 (Bệnh ho gà do Bordetella pertussis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Bách nhật khái [Bệnh ho gà do Bordetella pertussis]
U50.011.1 Bách nhật khái Mã bệnh y học cổ truyền U50.011.1 — Bách nhật khái, tương ứng ICD-10 A37.1 (Bệnh ho gà do Bordetella parapertussis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Bách nhật khái [Bệnh ho gà do Bordetella parapertussis]
U50.011.8 Bách nhật khái Mã bệnh y học cổ truyền U50.011.8 — Bách nhật khái, tương ứng ICD-10 A37.8 (Bệnh ho gà do Bordetella khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Bách nhật khái [Bệnh ho gà do Bordetella khác]
U50.011.9 Bách nhật khái Mã bệnh y học cổ truyền U50.011.9 — Bách nhật khái, tương ứng ICD-10 A37.9 (Bệnh ho gà, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Bách nhật khái [Bệnh ho gà, không đặc hiệu]
U50.021 Bạch thốn trùng Mã bệnh y học cổ truyền U50.021 — Bạch thốn trùng, tương ứng ICD-10 B71 (Nhiễm sán dây khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Bạch thốn trùng [Nhiễm sán dây khác]
U50.021.0 Bạch thốn trùng Mã bệnh y học cổ truyền U50.021.0 — Bạch thốn trùng, tương ứng ICD-10 B71.0 (Bệnh sán dây nhỏ hymenolepis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Bạch thốn trùng [Bệnh sán dây nhỏ hymenolepis]
U50.021.1 Bạch thốn trùng Mã bệnh y học cổ truyền U50.021.1 — Bạch thốn trùng, tương ứng ICD-10 B71.1 (Bệnh sán dipylium). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Bạch thốn trùng [Bệnh sán dipylium]
U50.021.8 Bạch thốn trùng Mã bệnh y học cổ truyền U50.021.8 — Bạch thốn trùng, tương ứng ICD-10 B71.8 (Nhiễm sán dây xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Bạch thốn trùng [Nhiễm sán dây xác định khác]
U50.021.9 Bạch thốn trùng Mã bệnh y học cổ truyền U50.021.9 — Bạch thốn trùng, tương ứng ICD-10 B71.9 (Nhiễm sán dây không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Bạch thốn trùng [Nhiễm sán dây không đặc hiệu]
U50.031 Bạch triền hầu Mã bệnh y học cổ truyền U50.031 — Bạch triền hầu, tương ứng ICD-10 A36 (Bệnh bạch hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Bạch triền hầu [Bệnh bạch hầu]
U50.034 Tiêu hầu tỳ Mã bệnh y học cổ truyền U50.034 — Tiêu hầu tỳ, tương ứng ICD-10 A36 (Bệnh bạch hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiêu hầu tỳ [Bệnh bạch hầu]
U50.041 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U50.041 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 B91 (Di chứng do bại liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Chứng nuy [Di chứng do bại liệt]
U50.042 Chứng kính Mã bệnh y học cổ truyền U50.042 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 B91 (Di chứng do bại liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Chứng kính [Di chứng do bại liệt]
U50.043 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U50.043 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 B91 (Di chứng do bại liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Kinh giản [Di chứng do bại liệt]
U50.044 Kinh phong Mã bệnh y học cổ truyền U50.044 — Kinh phong, tương ứng ICD-10 B91 (Di chứng do bại liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Kinh phong [Di chứng do bại liệt]
U50.051 Giới sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.051 — Giới sang, tương ứng ICD-10 B86 (Bệnh ngứa do ghẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Giới sang [Bệnh ngứa do ghẻ]
U50.061 Hỏa thống Mã bệnh y học cổ truyền U50.061 — Hỏa thống, tương ứng ICD-10 B00 (Bệnh do Herpes simplex). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hỏa thống [Bệnh do Herpes simplex]
U50.062 Hỏa đới sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.062 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00 (Bệnh do Herpes simplex). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hỏa đới sang [Bệnh do Herpes simplex]
U50.065 Thủy bào Mã bệnh y học cổ truyền U50.065 — Thủy bào, tương ứng ICD-10 B00 (Bệnh do Herpes simplex). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thủy bào [Bệnh do Herpes simplex]
U50.062.0 Hỏa đới sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.0 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.0 (Chàm do virus Herpes). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hỏa đới sang [Chàm do virus Herpes]
U50.062.1 Hỏa đới sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.1 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.1 (Viêm da rộp nước do virus Herpes). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hỏa đới sang [Viêm da rộp nước do virus Herpes]
U50.062.2 Hỏa đới sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.2 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.2 (Viêm miệng - lợi và viêm amidan - hầu do virus Herpes). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hỏa đới sang [Viêm miệng - lợi và viêm amidan - hầu do virus Herpes]
U50.062.3 Hỏa đới sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.3 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.3† (Viêm màng não do virus Herpes G02.0). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hỏa đới sang [Viêm màng não do virus Herpes G02.0]
U50.062.4 Hỏa đới sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.4 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.4† (Viêm não do virus Herpes (G05.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hỏa đới sang [Viêm não do virus Herpes (G05.1*)]
U50.062.5 Hỏa đới sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.5 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.5 (Bệnh mắt do virus Herpes). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hỏa đới sang [Bệnh mắt do virus Herpes]
U50.062.7 Hỏa đới sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.7 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.7 (Bệnh virus Herpes lan tỏa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hỏa đới sang [Bệnh virus Herpes lan tỏa]
U50.062.8 Hỏa đới sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.8 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.8 (Dạng khác của nhiễm virus Herpes). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hỏa đới sang [Dạng khác của nhiễm virus Herpes]
U50.062.9 Hỏa đới sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.9 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.9 (Nhiễm Virus Herpes, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hỏa đới sang [Nhiễm Virus Herpes, không đặc hiệu]
U50.071 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U50.071 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B15 (Viêm gan A cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hoàng đản [Viêm gan A cấp]
U50.072 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U50.072 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B15 (Viêm gan A cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hiếp thống [Viêm gan A cấp]
U50.071.0 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U50.071.0 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B15.0 (Viêm gan A có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hoàng đản [Viêm gan A có hôn mê gan]
U50.071.9 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U50.071.9 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B15.9 (Viêm gan A không có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hoàng đản [Viêm gan A không có hôn mê gan]
U50.081 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U50.081 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17 (Viêm gan virus cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hoàng đản [Viêm gan virus cấp khác]
U50.082 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U50.082 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B17 (Viêm gan virus cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hiếp thống [Viêm gan virus cấp khác]
U50.081.0 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U50.081.0 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17.0 (Viêm gan D cấp tính bội nhiễm trên người mang viêm gan B). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hoàng đản [Viêm gan D cấp tính bội nhiễm trên người mang viêm gan B]
U50.081.1 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U50.081.1 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17.1 (Viêm gan C cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hoàng đản [Viêm gan C cấp]
U50.081.2 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U50.081.2 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17.2 (Viêm gan E cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hoàng đản [Viêm gan E cấp]
U50.081.8 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U50.081.8 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17.8 (Viêm gan virus cấp xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hoàng đản [Viêm gan virus cấp xác định khác]
U50.081.9 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U50.081.9 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17.9 (Viên gan virus cấp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hoàng đản [Viên gan virus cấp, không đặc hiệu]
U50.091 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U50.091 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B16 (Viêm gan B cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hoàng đản [Viêm gan B cấp]
U50.092 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U50.092 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B16 (Viêm gan B cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hiếp thống [Viêm gan B cấp]
U50.091.0 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U50.091.0 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B16.0 (Viêm gan B cấp có đồng nhiễm virus viêm gan D, có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hoàng đản [Viêm gan B cấp có đồng nhiễm virus viêm gan D, có hôn mê gan]
U50.091.1 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U50.091.1 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B16.1 (Viêm gan B cấp có đồng nhiễm virus viêm gan D,, không có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hoàng đản [Viêm gan B cấp có đồng nhiễm virus viêm gan D,, không có hôn mê gan]
U50.091.2 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U50.091.2 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B16.2 (Viêm gan B cấp, không có tác nhân delta, có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hoàng đản [Viêm gan B cấp, không có tác nhân delta, có hôn mê gan]
U50.091.9 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U50.091.9 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B16.9 (Viêm gan B cấp, không có đồng nhiễm virus viêm gan D, và không có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hoàng đản [Viêm gan B cấp, không có đồng nhiễm virus viêm gan D, và không có hôn mê gan]
U50.101 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U50.101 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hoàng đản [Viêm gan virus mạn]
U50.102 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U50.102 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hiếp thống [Viêm gan virus mạn]
U50.102.0 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U50.102.0 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18.0 (Viêm gan virus B mạn, có đồng nhiễm viêm gan virus D). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hiếp thống [Viêm gan virus B mạn, có đồng nhiễm viêm gan virus D]
U50.102.1 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U50.102.1 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18.1 (Viêm gan virus B mạn, không có đồng nhiễm viêm gan virus D). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hiếp thống [Viêm gan virus B mạn, không có đồng nhiễm viêm gan virus D]
U50.102.2 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U50.102.2 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18.2 (Viêm gan (virus) C mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hiếp thống [Viêm gan (virus) C mạn]
U50.102.8 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U50.102.8 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18.8 (Viêm gan virus mạn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hiếp thống [Viêm gan virus mạn khác]
U50.102.9 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U50.102.9 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18.9 (Viêm gan virus mạn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hiếp thống [Viêm gan virus mạn, không đặc hiệu]
U50.111 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U50.111 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B19 (Viêm gan virus không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hoàng đản [Viêm gan virus không đặc hiệu]
U50.112 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U50.112 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B19 (Viêm gan virus không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hiếp thống [Viêm gan virus không đặc hiệu]
U50.112.0 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U50.112.0 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B19.0 (Viêm gan virus không đặc hiệu, có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hiếp thống [Viêm gan virus không đặc hiệu, có hôn mê gan]
U50.112.9 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U50.112.9 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B19.9 (Viêm gan virus không đặc hiệu, không có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hiếp thống [Viêm gan virus không đặc hiệu, không có hôn mê gan]
U50.121 Khủng thủy bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.121 — Khủng thủy bệnh, tương ứng ICD-10 A82 (Bệnh dại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Khủng thủy bệnh [Bệnh dại]
U50.122 Cuồng khuyển bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.122 — Cuồng khuyển bệnh, tương ứng ICD-10 A82 (Bệnh dại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Cuồng khuyển bệnh [Bệnh dại]
U50.122.0 Cuồng khuyển bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.122.0 — Cuồng khuyển bệnh, tương ứng ICD-10 A82.0 (Bệnh dại vùng rừng núi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Cuồng khuyển bệnh [Bệnh dại vùng rừng núi]
U50.122.1 Cuồng khuyển bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.122.1 — Cuồng khuyển bệnh, tương ứng ICD-10 A82.1 (Bệnh dại thành thị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Cuồng khuyển bệnh [Bệnh dại thành thị]
U50.122.9 Cuồng khuyển bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.122.9 — Cuồng khuyển bệnh, tương ứng ICD-10 A82.9 (Bệnh dại, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Cuồng khuyển bệnh [Bệnh dại, không đặc hiệu]
U50.131 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.131 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18 (Lao các cơ quan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lao sái [Lao các cơ quan khác]
U50.131.0 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.0 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.0† (Lao xương và khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lao sái [Lao xương và khớp]
U50.131.1 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.1 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.1† (Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 QD-1978-2026
U50.131.2 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.2 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.2 (Bệnh lý hạch lympho ngoại vi do lao). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lao sái [Bệnh lý hạch lympho ngoại vi do lao]
U50.131.3 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.3 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.3 (Lao ruột, màng bụng và hạch mạc treo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lao sái [Lao ruột, màng bụng và hạch mạc treo]
U50.131.4 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.4 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.4 (Lao da và mô dưới da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lao sái [Lao da và mô dưới da]
U50.131.5 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.5 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.5 (Lao ở mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lao sái [Lao ở mắt]
U50.131.6 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.6 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.6 (Lao ở tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lao sái [Lao ở tai]
U50.131.7 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.7 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.7† (Lao tuyến thượng thận E35.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lao sái [Lao tuyến thượng thận E35.1]
U50.131.8 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.8 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.8 (Lao các cơ quan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lao sái [Lao các cơ quan khác]
U50.141 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.141 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90 (Di chứng do lao). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lao sái [Di chứng do lao]
U50.141.0 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.141.0 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90.0 (Di chứng do lao hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lao sái [Di chứng do lao hệ thần kinh trung ương]
U50.141.1 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.141.1 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90.1 (Di chứng do lao tiết niệu - sinh dục). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lao sái [Di chứng do lao tiết niệu - sinh dục]
U50.141.2 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.141.2 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90.2 (Di chứng do lao xương và khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lao sái [Di chứng do lao xương và khớp]
U50.141.8 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.141.8 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90.8 (Di chứng do lao cơ quan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lao sái [Di chứng do lao cơ quan khác]
U50.141.9 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.141.9 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90.9 (Di chứng do lao hô hấp và bệnh lao không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lao sái [Di chứng do lao hô hấp và bệnh lao không đặc hiệu]
U50.151 Lệ phong Mã bệnh y học cổ truyền U50.151 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30 (Bệnh phong (bệnh Hansen)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lệ phong [Bệnh phong (bệnh Hansen)]
U50.151.0 Lệ phong Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.0 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.0 (Bệnh phong bất định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lệ phong [Bệnh phong bất định]
U50.151.1 Lệ phong Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.1 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.1 (Bệnh phong thể củ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lệ phong [Bệnh phong thể củ]
U50.151.2 Lệ phong Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.2 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.2 (Bệnh phong thể củ ranh giới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lệ phong [Bệnh phong thể củ ranh giới]
U50.151.3 Lệ phong Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.3 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.3 (Bệnh phong thể ranh giới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lệ phong [Bệnh phong thể ranh giới]
U50.151.4 Lệ phong Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.4 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.4 (Bệnh phong thể u ranh giới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lệ phong [Bệnh phong thể u ranh giới]
U50.151.5 Lệ phong Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.5 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.5 (Bệnh phong thể u). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lệ phong [Bệnh phong thể u]
U50.151.8 Lệ phong Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.8 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.8 (Thể khác của bệnh phong). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lệ phong [Thể khác của bệnh phong]
U50.151.9 Lệ phong Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.9 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.9 (Bệnh phong, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lệ phong [Bệnh phong, không đặc hiệu]
U50.161 Lỵ tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.161 — Lỵ tật, tương ứng ICD-10 A06 (Bệnh do amíp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lỵ tật [Bệnh do amíp]
U50.162 Trường tịch Mã bệnh y học cổ truyền U50.162 — Trường tịch, tương ứng ICD-10 A06 (Bệnh do amíp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trường tịch [Bệnh do amíp]
U50.161.0 Lỵ tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.0 — Lỵ tật, tương ứng ICD-10 A06.0 (Bệnh lỵ amíp cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lỵ tật [Bệnh lỵ amíp cấp]
U50.161.1 Lỵ tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.1 — Lỵ tật, tương ứng ICD-10 A06.1 (Bệnh lỵ amíp đường ruột mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lỵ tật [Bệnh lỵ amíp đường ruột mạn tính]
U50.161.2 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.2 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 A06.2 (Viêm đại tràng do amíp không gây hội chứng lỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phúc thống [Viêm đại tràng do amíp không gây hội chứng lỵ]
U50.161.3 Trường tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.3 — Trường tích, tương ứng ICD-10 A06.3 (U do amíp đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trường tích [U do amíp đường ruột]
U50.161.4 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.4 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 A06.4† (Áp xe gan do a-míp (K77.0*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 QD-1978-2026
U50.161.5 Phế ung Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.5 — Phế ung, tương ứng ICD-10 A06.5† (Áp xe phổi do amíp (J99.8*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế ung [Áp xe phổi do amíp (J99.8*)]
U50.161.6 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.6 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 A06.6† (Áp xe não do amíp (G07*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Đầu thống [Áp xe não do amíp (G07*)]
U50.161.7 Bì chứng Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.7 — Bì chứng, tương ứng ICD-10 A06.7 (Nhiễm amíp ở da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Bì chứng [Nhiễm amíp ở da]
U50.161.8 Lỵ tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.8 — Lỵ tật, tương ứng ICD-10 A06.8 (Nhiễm amíp ở vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lỵ tật [Nhiễm amíp ở vị trí khác]
U50.161.9 Lỵ tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.9 — Lỵ tật, tương ứng ICD-10 A06.9 (Bệnh do amíp, không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lỵ tật [Bệnh do amíp, không xác định loài]
U50.171 Ma chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U50.171 — Ma chẩn, tương ứng ICD-10 B05 (Sởi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ma chẩn [Sởi]
U50.172 Sa tử Mã bệnh y học cổ truyền U50.172 — Sa tử, tương ứng ICD-10 B05 (Sởi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Sa tử [Sởi]
U50.171.0 Ma chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.0 — Ma chẩn, tương ứng ICD-10 B05.0† (Sởi biến chứng viêm não G05.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ma chẩn [Sởi biến chứng viêm não G05.1]
U50.171.1 Kinh phong Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.1 — Kinh phong, tương ứng ICD-10 B05.1† (Sởi biến chứng viêm màng não G02.0). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Kinh phong [Sởi biến chứng viêm màng não G02.0]
U50.171.2 Khái thấu Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.2 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 B05.2† (Sởi biến chứng viêm phổi J17.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Khái thấu [Sởi biến chứng viêm phổi J17.1]
U50.171.3 Nhĩ lung Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.3 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 B05.3† (Sởi biến chứng viêm tai giữa H67.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Nhĩ lung [Sởi biến chứng viêm tai giữa H67.1]
U50.171.4 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.4 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 B05.4 (Sởi với biến chứng ở ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Sởi với biến chứng ở ruột]
U50.171.8 Ma chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.8 — Ma chẩn, tương ứng ICD-10 B05.8 (Sởi với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ma chẩn [Sởi với biến chứng khác]
U50.171.9 Ma chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.9 — Ma chẩn, tương ứng ICD-10 B05.9 (Sởi không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ma chẩn [Sởi không biến chứng]
U50.181 Ma chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U50.181 — Ma chẩn, tương ứng ICD-10 B06 (Bệnh rubella (sởi Đức)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ma chẩn [Bệnh rubella (sởi Đức)]
U50.182 Sa tử Mã bệnh y học cổ truyền U50.182 — Sa tử, tương ứng ICD-10 B06 (Bệnh rubella (sởi Đức)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Sa tử [Bệnh rubella (sởi Đức)]
U50.182.0 Sa tử Mã bệnh y học cổ truyền U50.182.0 — Sa tử, tương ứng ICD-10 B06.0† (Bệnh rubella với biến chứng thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Sa tử [Bệnh rubella với biến chứng thần kinh]
U50.182.8 Sa tử Mã bệnh y học cổ truyền U50.182.8 — Sa tử, tương ứng ICD-10 B06.8 (Bệnh rubella với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Sa tử [Bệnh rubella với biến chứng khác]
U50.182.9 Sa tử Mã bệnh y học cổ truyền U50.182.9 — Sa tử, tương ứng ICD-10 B06.9 (Bệnh rubella không có biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Sa tử [Bệnh rubella không có biến chứng]
U50.191 Ngược tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.191 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B50 (Sốt rét do Plasmodium falciparum). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ngược tật [Sốt rét do Plasmodium falciparum]
U50.191.0 Ngược tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.191.0 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B50.0 (Sốt rét Plasmodium falciparum với biến chứng não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ngược tật [Sốt rét Plasmodium falciparum với biến chứng não]
U50.191.8 Ngược tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.191.8 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B50.8 (Sốt rét Plasmodium falciparum thể nặng và biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ngược tật [Sốt rét Plasmodium falciparum thể nặng và biến chứng khác]
U50.191.9 Ngược tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.191.9 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B50.9 (Sốt rét Plasmodium falciparum, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ngược tật [Sốt rét Plasmodium falciparum, không đặc hiệu]
U50.201 Ngược tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.201 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B51 (Sốt rét do Plasmodium vivax). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ngược tật [Sốt rét do Plasmodium vivax]
U50.201.0 Ngược tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.201.0 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B51.0 (Sốt rét Plasmodium vivax với vỡ lách). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ngược tật [Sốt rét Plasmodium vivax với vỡ lách]
U50.201.8 Ngược tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.201.8 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B51.8 (Sốt rét Plasmodium vivax với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ngược tật [Sốt rét Plasmodium vivax với biến chứng khác]
U50.201.9 Ngược tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.201.9 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B51.9 (Sốt rét Plasmodium vivax không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ngược tật [Sốt rét Plasmodium vivax không biến chứng]
U50.211 Ngược tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.211 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B52 (Sốt rét do Plasmodium malariae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ngược tật [Sốt rét do Plasmodium malariae]
U50.211.0 Ngược tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.211.0 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B52.0 (Sốt rét Plasmodium malariae với bệnh lý thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ngược tật [Sốt rét Plasmodium malariae với bệnh lý thận]
U50.211.8 Ngược tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.211.8 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B52.8 (Sốt rét Plasmodium malariae với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ngược tật [Sốt rét Plasmodium malariae với biến chứng khác]
U50.211.9 Ngược tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.211.9 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B52.9 (Sốt rét Plasmodium malariae không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ngược tật [Sốt rét Plasmodium malariae không biến chứng]
U50.221 Ngược tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.221 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B53 (Sốt rét khác có xác nhận về ký sinh trùng học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ngược tật [Sốt rét khác có xác nhận về ký sinh trùng học]
U50.221.0 Ngược tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.221.0 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B53.0 (Sốt rét Plasmodium ovale). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ngược tật [Sốt rét Plasmodium ovale]
U50.221.8 Ngược tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.221.8 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B53.1 (Sốt rét do plasmodia ở khỉ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ngược tật [Sốt rét do plasmodia ở khỉ]
U50.221.9 Ngược tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.221.9 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B53.8 (Sốt rét khác xác nhận bằng ký sinh trùng học, chưa được phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ngược tật [Sốt rét khác xác nhận bằng ký sinh trùng học, chưa được phân loại]
U50.231 Ngược tật Mã bệnh y học cổ truyền U50.231 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B54 (Sốt rét không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ngược tật [Sốt rét không đặc hiệu]
U50.241 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.241 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39 (Nhiễm trùng do não mô cầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm trùng do não mô cầu]
U50.241.0 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.0† (Viêm màng não do não mô cầu (G01*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm màng não do não mô cầu (G01*)]
U50.241.1 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.1† (Hội chứng Waterhouse-Friderichsen (E35.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Hội chứng Waterhouse-Friderichsen (E35.1*)]
U50.241.2 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.2 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu cấp tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu cấp tính]
U50.241.3 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.3 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu mạn tính]
U50.241.4 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.4 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu không đặc hiệu]
U50.241.5 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.5 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.5† (Bệnh tim do não mô cầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Bệnh tim do não mô cầu]
U50.241.8 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.8 (Nhiễm não mô cầu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm não mô cầu khác]
U50.241.9 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.9 (Nhiễm não mô cầu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm não mô cầu, không đặc hiệu]
U50.251 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.251 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết do liên cầu]
U50.251.0 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.0 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm A). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm A]
U50.251.1 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.1 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm B). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm B]
U50.251.2 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.2 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm D). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm D]
U50.251.3 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.3 (Nhiễm trùng do Streptococcus pneumoniae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm trùng do Streptococcus pneumoniae]
U50.251.8 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.8 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết do liên cầu khác]
U50.251.9 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.9 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết do liên cầu, không đặc hiệu]
U50.261 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.261 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41 (Nhiễm trùng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm trùng khác]
U50.261.0 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.0 (Nhiễm trùng do tụ cầu vàng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm trùng do tụ cầu vàng]
U50.261.1 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.1 (Nhiễm trùng do tụ cầu xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm trùng do tụ cầu xác định khác]
U50.261.2 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.2 (Nhiễm trùng do tụ cầu không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm trùng do tụ cầu không đặc hiệu]
U50.261.3 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.3 (Nhiễm trùng do Haemophilus influenzae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm trùng do Haemophilus influenzae]
U50.261.4 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.4 (Nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí]
U50.261.5 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.5 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.5 (Nhiễm trùng huyết do vi trùng gram âm khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết do vi trùng gram âm khác]
U50.261.8 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.8 (Nhiễm trùng huyết xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết xác định khác]
U50.261.9 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.9 (Nhiễm trùng huyết, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết, không đặc hiệu]
U50.271 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.271 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48 (Bệnh nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Bệnh nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại]
U50.271.0 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.0 (Bệnh hoại thư sinh hơi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Bệnh hoại thư sinh hơi]
U50.271.1 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.1 (Bệnh do Legionnaire). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Bệnh do Legionnaire]
U50.271.2 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.2 (Bệnh Legionnaire không ở phổi (sốt Pontiac)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Bệnh Legionnaire không ở phổi (sốt Pontiac)]
U50.271.3 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.3 (Hội chứng sốc nhiễm độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Hội chứng sốc nhiễm độc]
U50.271.4 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.4 (Sốt ban xuất huyết Brasil). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt ban xuất huyết Brasil]
U50.271.8 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.8 (Bệnh nhiễm khuẩn xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Bệnh nhiễm khuẩn xác định khác]
U50.281 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.281 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83 (Viêm não virus do muỗi truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não virus do muỗi truyền]
U50.281.0 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.0 (Viêm não Nhật Bản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não Nhật Bản]
U50.281.1 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.1 (Viêm não ngựa miền Tây). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não ngựa miền Tây]
U50.281.2 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.2 (Viêm não ngựa miền Đông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não ngựa miền Đông]
U50.281.3 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.3 (Viêm não St. Louis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não St. Louis]
U50.281.4 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.4 (Viêm não châu Úc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não châu Úc]
U50.281.5 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.5 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.5 (Viêm não California). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não California]
U50.281.6 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.6 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.6 (Bệnh virus Rocio). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Bệnh virus Rocio]
U50.281.8 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.8 (Viêm não virus khác do muỗi truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não virus khác do muỗi truyền]
U50.281.9 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.9 (Viêm não virus do muỗi truyền, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não virus do muỗi truyền, không đặc hiệu]
U50.291 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.291 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A84 (Viêm não virus do ve truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não virus do ve truyền]
U50.291.0 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.291.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A84.0 (Viêm não Viễn Đông do ve truyền (viêm não xuân hè Nga)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não Viễn Đông do ve truyền (viêm não xuân hè Nga)]
U50.291.1 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.291.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A84.1 (Viêm não Trung Âu do ve truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não Trung Âu do ve truyền]
U50.291.8 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.291.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A84.8 (Viêm não virus khác do ve truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não virus khác do ve truyền]
U50.291.9 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.291.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A84.9 (Viêm não virus do ve truyền, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não virus do ve truyền, không đặc hiệu]
U50.301 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.301 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A85 (Viêm não virus khác, chưa phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não virus khác, chưa phân loại]
U50.301.0 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.301.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A85.0† (Viêm não do enterovirus (G05.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não do enterovirus (G05.1*)]
U50.301.1 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.301.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A85.1† (Viêm não do Adenovirus (G05.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não do Adenovirus (G05.1*)]
U50.301.2 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.301.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A85.2 (Viêm não virus do tiết túc truyền, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não virus do tiết túc truyền, không đặc hiệu]
U50.301.8 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.301.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A85.8 (Viêm não virus xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não virus xác định khác]
U50.311 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.311 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A86 (Viêm não virus không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm não virus không đặc hiệu]
U50.321 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.321 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87 (Viêm màng não do virus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm màng não do virus]
U50.321.0 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.321.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87.0† (Viêm màng não do Enterovirus (G02.0*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm màng não do Enterovirus (G02.0*)]
U50.321.1 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.321.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87.1† (Viêm màng não do Adenovirus (G02.0*). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm màng não do Adenovirus (G02.0*]
U50.321.2 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.321.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87.2 (Viêm màng não - màng nhện tăng lympho bào). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm màng não - màng nhện tăng lympho bào]
U50.321.8 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.321.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87.8 (Viêm màng não do virus khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm màng não do virus khác]
U50.321.9 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.321.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87.9 (Viêm màng não do virus, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Viêm màng não do virus, không đặc hiệu]
U50.331 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.331 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A88 (Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, chưa phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, chưa phân loại]
U50.331.0 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.331.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A88.0 (Sốt phát ban do Enterovirus (phát ban Boston)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt phát ban do Enterovirus (phát ban Boston)]
U50.331.1 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.331.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A88.1 (Chóng mặt gây dịch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Chóng mặt gây dịch]
U50.331.8 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.331.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A88.8 (Nhiễm virus xác định khác của hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm virus xác định khác của hệ thần kinh trung ương]
U50.341 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.341 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A89 (Nhiễm virus không đặc hiệu của hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Nhiễm virus không đặc hiệu của hệ thần kinh trung ương]
U50.351 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.351 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A97 (Bệnh sốt xuất huyết Dengue). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 QD-1978-2026
U50.361 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.361 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A97.9 (Bệnh sốt xuất huyết Dengue, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 QD-1978-2026
U50.371 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.371 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92 (Bệnh sốt virus khác do muỗi truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Bệnh sốt virus khác do muỗi truyền]
U50.371.0 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.0 (Bệnh virus Chikungunya). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Bệnh virus Chikungunya]
U50.371.1 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.1 (Sốt do O nyong-nyong). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt do O nyong-nyong]
U50.371.2 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.2 (Sốt ngựa Venezuelan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt ngựa Venezuelan]
U50.371.3 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.3 (Bệnh virus vùng Tây sông Nil). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Bệnh virus vùng Tây sông Nil]
U50.371.4 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.4 (Sốt thung lũng Rift). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt thung lũng Rift]
U50.371.8 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.8 (Sốt virus do muỗi truyền xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt virus do muỗi truyền xác định khác]
U50.371.9 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.9 (Sốt virus do muỗi truyền, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt virus do muỗi truyền, không đặc hiệu]
U50.381 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.381 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A93 (Sốt virus khác do tiết túc truyền, chưa phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt virus khác do tiết túc truyền, chưa phân loại]
U50.381.0 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.381.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A93.0 (Bệnh virus Oropouche). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Bệnh virus Oropouche]
U50.381.1 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.381.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A93.1 (Sốt muỗi cát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt muỗi cát]
U50.381.2 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.381.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A93.2 (Sốt do ve Colorado). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt do ve Colorado]
U50.381.8 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.381.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A93.8 (Sốt virus xác định khác do tiết túc truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt virus xác định khác do tiết túc truyền]
U50.391 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.391 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A94 (Sốt virus do tiết túc truyền không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt virus do tiết túc truyền không đặc hiệu]
U50.401 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.401 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A95 (Sốt vàng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt vàng]
U50.401.0 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.401.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A95.0 (Sốt vàng ở rừng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt vàng ở rừng]
U50.401.1 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.401.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A95.1 (Sốt vàng thành thị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt vàng thành thị]
U50.401.9 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.401.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A95.9 (Sốt vàng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt vàng, không đặc hiệu]
U50.411 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.411 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96 (Sốt xuất huyết do Arenavirus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt xuất huyết do Arenavirus]
U50.411.0 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.411.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96.0 (Sốt xuất huyết Junin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt xuất huyết Junin]
U50.411.1 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.411.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96.1 (Sốt xuất huyết Machupo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt xuất huyết Machupo]
U50.411.2 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.411.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96.2 (Sốt Lassa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt Lassa]
U50.411.8 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.411.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96.8 (Sốt xuất huyết do Arenavirus khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt xuất huyết do Arenavirus khác]
U50.411.9 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.411.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96.9 (Sốt xuất huyết do Arenavirus không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt xuất huyết do Arenavirus không đặc hiệu]
U50.421 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.421 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98 (Sốt xuất huyết do virus khác, chưa phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt xuất huyết do virus khác, chưa phân loại]
U50.421.0 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.0 (Sốt xuất huyết Crimean - Congo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt xuất huyết Crimean - Congo]
U50.421.1 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.1 (Sốt xuất huyết Omsk). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt xuất huyết Omsk]
U50.421.2 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.2 (Bệnh vùng rừng Kyasanur). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Bệnh vùng rừng Kyasanur]
U50.421.3 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.3 (Bệnh virus Marburg). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Bệnh virus Marburg]
U50.421.4 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.4 (Bệnh virus Ebola). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Bệnh virus Ebola]
U50.421.5 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.5 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.5 (Sốt xuất huyết với hội chứng thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt xuất huyết với hội chứng thận]
U50.421.8 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.8 (Sốt xuất huyết do virus xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt xuất huyết do virus xác định khác]
U50.431 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.431 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A99 (Sốt xuất huyết do virus không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Sốt xuất huyết do virus không xác định]
U50.441 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.441 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 B94.2 (Di chứng viêm gan virus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Di chứng viêm gan virus]
U50.452 Ban chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U50.452 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 A38 (Bệnh tinh hồng nhiệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ban chẩn [Bệnh tinh hồng nhiệt]
U50.461 Hư lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.461 — Hư lao, tương ứng ICD-10 B94 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Hư lao [Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác, không đặc hiệu]
U50.472 Dịch lệ Mã bệnh y học cổ truyền U50.472 — Dịch lệ, tương ứng ICD-10 B94.0 (Di chứng bệnh mắt hột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Dịch lệ [Di chứng bệnh mắt hột]
U50.481 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.481 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 B94.1 (Di chứng viêm não do virus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Di chứng viêm não do virus]
U50.482 Dịch lệ Mã bệnh y học cổ truyền U50.482 — Dịch lệ, tương ứng ICD-10 B94.1 (Di chứng viêm não do virus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Dịch lệ [Di chứng viêm não do virus]
U50.491 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.491 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 B94.8 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngxác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngxác định khác]
U50.492 Dịch lệ Mã bệnh y học cổ truyền U50.492 — Dịch lệ, tương ứng ICD-10 B94.8 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngxác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Dịch lệ [Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngxác định khác]
U50.501 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.501 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 B94.9 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngkhông đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngkhông đặc hiệu]
U50.502 Dịch lệ Mã bệnh y học cổ truyền U50.502 — Dịch lệ, tương ứng ICD-10 B94.9 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngkhông đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Dịch lệ [Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngkhông đặc hiệu]
U50.511 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U50.511 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 B99 (Các bệnh nhiễm trùng khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Ôn bệnh [Các bệnh nhiễm trùng khác và không đặc hiệu]
U50.512 Dịch lệ Mã bệnh y học cổ truyền U50.512 — Dịch lệ, tương ứng ICD-10 B99 (Các bệnh nhiễm trùng khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Dịch lệ [Các bệnh nhiễm trùng khác và không đặc hiệu]
U50.521 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.521 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15 (Lao hô hấp, có xác nhận về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao hô hấp, có xác nhận về vi khuẩn học và mô học]
U50.521.0 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.0 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.0 (Lao phổi, xác nhận bằng soi đờm có cấy hoặc không cấy đờm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao phổi, xác nhận bằng soi đờm có cấy hoặc không cấy đờm]
U50.521.1 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.1 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.1 (Lao phổi, chỉ xác nhận bằng nuôi cấy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao phổi, chỉ xác nhận bằng nuôi cấy]
U50.521.2 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.2 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.2 (Lao phổi, xác nhận về mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao phổi, xác nhận về mô học]
U50.521.3 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.3 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.3 (Lao phổi được xác nhận bằng những phương pháp không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao phổi được xác nhận bằng những phương pháp không xác định loài]
U50.521.4 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.4 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.4 (Lao hạch lympho trong lồng ngực, xác nhận về vi trùng học hoặc mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao hạch lympho trong lồng ngực, xác nhận về vi trùng học hoặc mô học]
U50.521.5 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.5 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.5 (Lao thanh quản, khí quản và phế quản, xác nhận về vi trùng học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao thanh quản, khí quản và phế quản, xác nhận về vi trùng học và mô học]
U50.521.6 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.6 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.6 (Lao màng phổi, xác nhận về vi trùng học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao màng phổi, xác nhận về vi trùng học và mô học]
U50.521.7 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.7 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.7 (Lao hô hấp sơ nhiễm, xác nhận về vi trùng học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao hô hấp sơ nhiễm, xác nhận về vi trùng học và mô học]
U50.521.8 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.8 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.8 (Lao hô hấp khác, xác nhận về vi trùng học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao hô hấp khác, xác nhận về vi trùng học và mô học]
U50.521.9 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.9 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.9 (Lao hô hấp không xác định, xác nhận về vi trùng học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao hô hấp không xác định, xác nhận về vi trùng học và mô học]
U50.531 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.531 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16 (Lao đường hô hấp, không xác nhận về vi khuẩn học hoặc mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao đường hô hấp, không xác nhận về vi khuẩn học hoặc mô học]
U50.532 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.532 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A16 (Lao đường hô hấp, không xác nhận về vi khuẩn học hoặc mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lao sái [Lao đường hô hấp, không xác nhận về vi khuẩn học hoặc mô học]
U50.531.0 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.0 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.0 (Lao phổi, âm tính về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao phổi, âm tính về vi khuẩn học và mô học]
U50.531.1 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.1 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.1 (Lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và mô học]
U50.531.2 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.2 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.2 (Lao phổi, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao phổi, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn và mô học]
U50.531.3 Lao sái Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.3 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A16.3 (Lao hạch lympho trong lồng ngực, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Lao sái [Lao hạch lympho trong lồng ngực, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học]
U50.531.4 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.4 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.4 (Lao thanh quản, khí quản và phế quản, không đề cập đến việc xác định về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao thanh quản, khí quản và phế quản, không đề cập đến việc xác định về vi khuẩn học và mô học]
U50.531.5 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.5 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.5 (Lao màng phổi, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuân học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao màng phổi, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuân học và mô học]
U50.531.7 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.7 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.7 (Lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học]
U50.531.8 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.8 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.8 (Lao hô hấp khác, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao hô hấp khác, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học]
U50.531.9 Phế lao Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.9 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.9 (Lao hô hấp không xác định và không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phế lao [Lao hô hấp không xác định và không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học]
U50.542 Tề phong Mã bệnh y học cổ truyền U50.542 — Tề phong, tương ứng ICD-10 A33 (Bệnh uốn ván sơ sinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tề phong [Bệnh uốn ván sơ sinh]
U50.551 Phong đòn gánh Mã bệnh y học cổ truyền U50.551 — Phong đòn gánh, tương ứng ICD-10 A34 (Bệnh uốn ván sản khoa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phong đòn gánh [Bệnh uốn ván sản khoa]
U50.553 Tử giản Mã bệnh y học cổ truyền U50.553 — Tử giản, tương ứng ICD-10 A34 (Bệnh uốn ván sản khoa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tử giản [Bệnh uốn ván sản khoa]
U50.561 Phong đòn gánh Mã bệnh y học cổ truyền U50.561 — Phong đòn gánh, tương ứng ICD-10 A35 (Bệnh uốn ván khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phong đòn gánh [Bệnh uốn ván khác]
U50.562 Tề phong Mã bệnh y học cổ truyền U50.562 — Tề phong, tương ứng ICD-10 A35 (Bệnh uốn ván khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tề phong [Bệnh uốn ván khác]
U50.563 Tử giản Mã bệnh y học cổ truyền U50.563 — Tử giản, tương ứng ICD-10 A35 (Bệnh uốn ván khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tử giản [Bệnh uốn ván khác]
U50.564 Phá thương phong Mã bệnh y học cổ truyền U50.564 — Phá thương phong, tương ứng ICD-10 A35 (Bệnh uốn ván khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phá thương phong [Bệnh uốn ván khác]
U50.571 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U50.571 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 A06.2 (Viêm đại tràng do amíp không gây hội chứng lỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Phúc thống [Viêm đại tràng do amíp không gây hội chứng lỵ]
U50.581 Thích hậu Mã bệnh y học cổ truyền U50.581 — Thích hậu, tương ứng ICD-10 B07 (Bệnh mụn cóc do virus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thích hậu [Bệnh mụn cóc do virus]
U50.591 Thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.591 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35 (Nhiễm nấm da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thốc sang [Nhiễm nấm da]
U50.591.0 Thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.0 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.0 (Bệnh nấm ở cằm và nấm da đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thốc sang [Bệnh nấm ở cằm và nấm da đầu]
U50.591.1 Thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.1 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.1 (Nấm móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thốc sang [Nấm móng]
U50.591.2 Thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.2 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.2 (Bệnh nấm da bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thốc sang [Bệnh nấm da bàn tay]
U50.591.3 Thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.3 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.3 (Bệnh nấm da chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thốc sang [Bệnh nấm da chân]
U50.591.4 Thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.4 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.4 (Bệnh nấm da thân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thốc sang [Bệnh nấm da thân]
U50.591.5 Thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.5 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.5 (Bệnh nấm da vảy xếp lớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thốc sang [Bệnh nấm da vảy xếp lớp]
U50.591.6 Thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.6 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.6 (Bệnh nấm da đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thốc sang [Bệnh nấm da đùi]
U50.591.8 Thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.8 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.8 (Bệnh nấm da khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thốc sang [Bệnh nấm da khác]
U50.591.9 Thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.9 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.9 (Bệnh nấm da, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thốc sang [Bệnh nấm da, không đặc hiệu]
U50.601 Thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.601 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36 (Nhiễm nấm nông khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thốc sang [Nhiễm nấm nông khác]
U50.601.0 Thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.0 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.0 (Bệnh lang ben). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thốc sang [Bệnh lang ben]
U50.601.1 Thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.1 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.1 (Bệnh nấm da có thương tổn màu đen). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thốc sang [Bệnh nấm da có thương tổn màu đen]
U50.601.2 Thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.2 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.2 (Bệnh nấm do Trichosporum cuteneum (râu, lông)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thốc sang [Bệnh nấm do Trichosporum cuteneum (râu, lông)]
U50.601.3 Thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.3 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.3 (Bệnh nấm trứng đen (tóc)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thốc sang [Bệnh nấm trứng đen (tóc)]
U50.601.8 Thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.8 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.8 (Bệnh nấm nông xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thốc sang [Bệnh nấm nông xác định khác]
U50.601.9 Thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.9 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.9 (Bệnh nấm nông, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thốc sang [Bệnh nấm nông, không đặc hiệu]
U50.611 Thủy hoa Mã bệnh y học cổ truyền U50.611 — Thủy hoa, tương ứng ICD-10 B03 (Đậu mùa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thủy hoa [Đậu mùa]
U50.621 Thủy sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.621 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01 (Thủy đậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thủy sang [Thủy đậu]
U50.621.0 Thủy sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.621.0 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01.0† (Viêm màng não do thủy đậu (G02.0*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thủy sang [Viêm màng não do thủy đậu (G02.0*)]
U50.621.1 Thủy sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.621.1 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01.1† (Viêm não do thủy đậu (G05.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thủy sang [Viêm não do thủy đậu (G05.1*)]
U50.621.2 Thủy sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.621.2 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01.2† (Viêm phổi do thuỷ đậu (J17.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thủy sang [Viêm phổi do thuỷ đậu (J17.1*)]
U50.621.8 Thủy sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.621.8 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01.8 (Thủy đậu với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thủy sang [Thủy đậu với biến chứng khác]
U50.621.9 Thủy sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.621.9 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01.9 (Thủy đậu không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Thủy sang [Thủy đậu không biến chứng]
U50.631 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.631 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A00 (Bệnh tả). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh tả ]
U50.631.0 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.631.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A00.0 (Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học cholerae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học cholerae]
U50.631.1 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.631.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A00.1 (Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học eltor). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học eltor]
U50.631.9 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.631.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A00.9 (Bệnh tả, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh tả, không đặc hiệu]
U50.641 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.641 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01 (Bệnh thương hàn và phó thương hàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh thương hàn và phó thương hàn]
U50.641.0 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.641.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01.0 (Thương hàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Thương hàn]
U50.641.1 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.641.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01.1 (Bệnh phó thương hàn A). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh phó thương hàn A]
U50.641.2 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.641.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01.2 (Bệnh phó thương hàn B). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh phó thương hàn B]
U50.641.3 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.641.3 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01.3 (Bệnh phó thương hàn C). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh phó thương hàn C]
U50.641.4 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.641.4 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01.4 (Bệnh phó thương hàn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh phó thương hàn, không đặc hiệu]
U50.651 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.651 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02 (Nhiễm salmonella khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm salmonella khác]
U50.651.0 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.651.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02.0 (Viêm ruột do Salmonella). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Viêm ruột do Salmonella]
U50.651.1 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.651.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02.1 (Nhiễm trùng huyết do Salmonella). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm trùng huyết do Salmonella]
U50.651.2 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.651.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02.2 (Nhiễm salmonella khu trú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm salmonella khu trú]
U50.651.8 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.651.8 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02.8 (Nhiễm trùng salmonella xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm trùng salmonella xác định khác]
U50.651.9 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.651.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02.9 (Nhiễm trùng salmonella, không đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm trùng salmonella, không đặc hiệu khác]
U50.661 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.661 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04 (Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác]
U50.661.0 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.0 (Nhiễm Escherichia coli gây bệnh đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm Escherichia coli gây bệnh đường ruột]
U50.661.1 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.1 (Nhiễm Escherichia coli gây độc tố ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm Escherichia coli gây độc tố ruột]
U50.661.2 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.2 (Nhiễm Escherichia coli xâm nhập). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm Escherichia coli xâm nhập]
U50.661.3 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.3 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.3 (Nhiễm Escherichia coli gây xuất huyết đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm Escherichia coli gây xuất huyết đường ruột]
U50.661.4 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.4 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.4 (Nhiễm Escherichia coli đường ruột khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm Escherichia coli đường ruột khác]
U50.661.5 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.5 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.5 (Viêm ruột do Campylobacter). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Viêm ruột do Campylobacter]
U50.661.6 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.6 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.6 (Viêm ruột do Yersinia enterocolitica). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Viêm ruột do Yersinia enterocolitica]
U50.661.7 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.7 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.7 (Viêm ruột do Clostridium difficile). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Viêm ruột do Clostridium difficile]
U50.661.8 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.8 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.8 (Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn xác định khác]
U50.661.9 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.9 (Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn, không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn, không xác định loài]
U50.671 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.671 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05 (Nhiễm độc thức ăn do vi trùng khác, chưa phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm độc thức ăn do vi trùng khác, chưa phân loại nơi khác]
U50.671.0 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.0 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của tụ cầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm độc thức ăn do độc tố của tụ cầu]
U50.671.1 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.1 (Bệnh ngộ độc thịt (ngộ độc đồ hộp)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh ngộ độc thịt (ngộ độc đồ hộp)]
U50.671.2 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.2 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Clostridium perfringens [Clostridium welchii]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Clostridium perfringens [Clostridium welchii]]
U50.671.3 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.3 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.3 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Vibrio parahaemolyticus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Vibrio parahaemolyticus]
U50.671.4 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.4 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.4 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Bacillus cereus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Bacillus cereus]
U50.671.8 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.8 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.8 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của vi khuẩn xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm độc thức ăn do độc tố của vi khuẩn xác định khác]
U50.671.9 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.9 (Nhiễm độc thức ăn do vi khuẩn, không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm độc thức ăn do vi khuẩn, không xác định loài]
U50.681 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.681 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07 (Bệnh đường ruột do đơn bào khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh đường ruột do đơn bào khác]
U50.681.0 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.0 (Bệnh do Balantidium). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh do Balantidium]
U50.681.1 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.1 (Bệnh do Giardia [lamblia]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh do Giardia [lamblia]]
U50.681.2 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.2 (Bệnh do Cryptosporidia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh do Cryptosporidia]
U50.681.3 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.3 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.3 (Bệnh do lsospora). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh do lsospora]
U50.681.8 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.8 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.8 (Bệnh nhiễm trùng đường ruột do đơn bào xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh nhiễm trùng đường ruột do đơn bào xác định khác]
U50.681.9 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.9 (Bệnh đường ruột do đơn bào, không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh đường ruột do đơn bào, không xác định loài]
U50.691 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.691 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08 (Nhiễm trùng đường ruột do virus và tác nhân xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm trùng đường ruột do virus và tác nhân xác định khác]
U50.691.0 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.0 (Viêm ruột do rotavirus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Viêm ruột do rotavirus]
U50.691.1 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.1 (Bệnh lý dạ dày ruột cấp do tác nhân Norwalk). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Bệnh lý dạ dày ruột cấp do tác nhân Norwalk]
U50.691.2 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.2 (Viêm ruột do Adenovirus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Viêm ruột do Adenovirus]
U50.691.3 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.3 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.3 (Viêm ruột do virus khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Viêm ruột do virus khác]
U50.691.4 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.4 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.4 (Nhiễm trùng đường ruột do virus, không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm trùng đường ruột do virus, không xác định loài]
U50.691.5 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.5 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.5 (Nhiễm trùng đường ruột, xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Nhiễm trùng đường ruột, xác định khác]
U50.701 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.701 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A09 (Viêm dạ dày- ruột và đại tràng do nguyên nhân nhiễm trùng và chưa xác định được nguồn gốc nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Viêm dạ dày- ruột và đại tràng do nguyên nhân nhiễm trùng và chưa xác định được nguồn gốc nhiễm trùng]
U50.701.0 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.701.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A09.0 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng khác do nhiễm trùng và không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Viêm dạ dày-ruột và đại tràng khác do nhiễm trùng và không xác định loài]
U50.701.9 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U50.701.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A09.9 (Viêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng khác không rõ nguyên nhân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tiết tả [Viêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng khác không rõ nguyên nhân]
U50.711 Trá tai Mã bệnh y học cổ truyền U50.711 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26 (Bệnh quai bị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trá tai [Bệnh quai bị]
U50.711.0 Trá tai Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.0 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.0† (Viêm tinh hoàn do quai bị N51.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trá tai [Viêm tinh hoàn do quai bị N51.1]
U50.711.1 Trá tai Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.1 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.1† (Viêm màng não do quai bị G02.0). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trá tai [Viêm màng não do quai bị G02.0]
U50.711.2 Trá tai Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.2 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.2† (Viêm não do quai bị G05.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trá tai [Viêm não do quai bị G05.1]
U50.711.3 Trá tai Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.3 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.3† (Viêm tụy do quai bị K87.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trá tai [Viêm tụy do quai bị K87.1]
U50.711.8 Trá tai Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.8 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.8 (Bệnh quai bị với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trá tai [Bệnh quai bị với biến chứng khác]
U50.711.9 Trá tai Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.9 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.9 (Bệnh quai bị không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trá tai [Bệnh quai bị không biến chứng]
U50.721 Triền yêu hỏa đan Mã bệnh y học cổ truyền U50.721 — Triền yêu hỏa đan, tương ứng ICD-10 B02 (Bệnh do herpes zoster). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Triền yêu hỏa đan [Bệnh do herpes zoster]
U50.722 Tầm sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.722 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02 (Bệnh do herpes zoster). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tầm sang [Bệnh do herpes zoster]
U50.724 Đới bào chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U50.724 — Đới bào chẩn, tương ứng ICD-10 B02 (Bệnh do herpes zoster). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Đới bào chẩn [Bệnh do herpes zoster]
U50.722.0 Tầm sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.0 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.0† (Viêm não do Zoster (G05.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tầm sang [Viêm não do Zoster (G05.1*)]
U50.722.1 Tầm sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.1 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.1† (Viêm màng não do Zoster (G02.0*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tầm sang [Viêm màng não do Zoster (G02.0*)]
U50.722.2 Tầm sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.2 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.2† (Tổn thương hệ thần kinh khác do zoster). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tầm sang [Tổn thương hệ thần kinh khác do zoster]
U50.722.3 Tầm sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.3 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.3 (Bệnh mắt do Zoster). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tầm sang [Bệnh mắt do Zoster]
U50.722.7 Tầm sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.7 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.7 (Bệnh Zoster lan tỏa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tầm sang [Bệnh Zoster lan tỏa]
U50.722.8 Tầm sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.8 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.8 (Bệnh Zoster với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tầm sang [Bệnh Zoster với biến chứng khác]
U50.722.9 Tầm sang Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.9 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.9 (Bệnh Zoster không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Tầm sang [Bệnh Zoster không biến chứng]
U50.731 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.731 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65 (Bệnh sán máng [bilharziasis]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán máng [bilharziasis]]
U50.731.0 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.0 (Bệnh sán máng do Schistosoma haematobium [bệnh sán máng đường tiết niệu]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán máng do Schistosoma haematobium [bệnh sán máng đường tiết niệu]]
U50.731.1 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.1 (Bệnh sán máng do Schistosoma mansoni [bệnh sán máng đường ruột]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán máng do Schistosoma mansoni [bệnh sán máng đường ruột]]
U50.731.2 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.2 (Bệnh sán máng do Schistosoma japonicum). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán máng do Schistosoma japonicum]
U50.731.3 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.3 (Viêm da do ấu trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Viêm da do ấu trùng]
U50.731.8 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.8 (Bệnh sán máng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán máng khác]
U50.731.9 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.9 (Bệnh sán máng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán máng, không đặc hiệu]
U50.741 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.741 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66 (Bệnh sán lá gan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán lá gan khác]
U50.741.0 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.0 (Bệnh sán lá gan Opisthorchis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán lá gan Opisthorchis]
U50.741.1 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.1 (Bệnh sán lá gan nhỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán lá gan nhỏ]
U50.741.2 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.2 (Bệnh sán Dicrocoelium). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán Dicrocoelium]
U50.741.3 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.3 (Bệnh Fasciola). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh Fasciola]
U50.741.4 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.4 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.4 (Bệnh sán Paragonimus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán Paragonimus]
U50.741.5 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.5 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.5 (Bệnh do Fasciolopsis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh do Fasciolopsis]
U50.741.8 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.8 (Nhiễm sán lá xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Nhiễm sán lá xác định khác]
U50.741.9 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.9 (Bệnh sán lá, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán lá, không đặc hiệu]
U50.751 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.751 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67 (Bệnh do Echinococcus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh do Echinococcus]
U50.751.0 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.0 (Nhiễm Echinococcus granulosus ở gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Nhiễm Echinococcus granulosus ở gan]
U50.751.1 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.1 (Nhiễm Echinococcus granulosus ở phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Nhiễm Echinococcus granulosus ở phổi]
U50.751.2 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.2 (Nhiễm Echinococcus granulosus ở xương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Nhiễm Echinococcus granulosus ở xương]
U50.751.3 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.3 (Nhiễm Echinococcus granulosus, vị trí khác và nhiều vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Nhiễm Echinococcus granulosus, vị trí khác và nhiều vị trí]
U50.751.4 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.4 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.4 (Nhiễm Echinococcus granulosus, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Nhiễm Echinococcus granulosus, không đặc hiệu]
U50.751.5 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.5 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.5 (Nhiễm Echinococcus multilocularis ở gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Nhiễm Echinococcus multilocularis ở gan]
U50.751.6 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.6 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.6 (Nhiễm Echinococcus multilocularis vị trí khác và nhiều vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Nhiễm Echinococcus multilocularis vị trí khác và nhiều vị trí]
U50.751.7 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.7 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.7 (Nhiễm Echinococcus multilocularis không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Nhiễm Echinococcus multilocularis không đặc hiệu]
U50.751.8 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.8 (Bệnh do sán echinococcus ở gan, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh do sán echinococcus ở gan, không đặc hiệu]
U50.751.9 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.9 (Nhiễm ấu trùng sán echinococcus, khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Nhiễm ấu trùng sán echinococcus, khác và không đặc hiệu]
U50.761 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.761 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B68 (Bệnh sán dây). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán dây]
U50.761.0 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.761.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B68.0 (Bệnh sán Taenia solium). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán Taenia solium]
U50.761.1 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.761.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B68.1 (Bệnh sán Taenia saginata). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán Taenia saginata]
U50.761.9 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.761.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B68.9 (Bệnh sán Taenia, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán Taenia, không đặc hiệu]
U50.771 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.771 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B69 (Bệnh ấu trùng sán lợn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh ấu trùng sán lợn]
U50.771.0 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.771.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B69.0 (Bệnh ấu trùng sán lợn ở hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh ấu trùng sán lợn ở hệ thần kinh trung ương]
U50.771.1 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.771.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B69.1 (Bệnh ấu trùng sán lợn ở mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh ấu trùng sán lợn ở mắt]
U50.771.8 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.771.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B69.8 (Bệnh ấu trùng sán lợn ở vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh ấu trùng sán lợn ở vị trí khác]
U50.771.9 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.771.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B69.9 (Bệnh ấu trùng sán lợn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh ấu trùng sán lợn, không đặc hiệu]
U50.781 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.781 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B70 (Bệnh sán diphyllobothrium và sparganum). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán diphyllobothrium và sparganum]
U50.782 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.782 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B70.1 (Bệnh sán spargamum). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh sán spargamum]
U50.791 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.791 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B72 (Bệnh giun Dracunculus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun Dracunculus]
U50.801 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.801 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B73 (Bệnh giun chỉ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun chỉ]
U50.811 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.811 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74 (Bệnh giun chỉ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun chỉ]
U50.811.0 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.0 (Bệnh giun chỉ do Wuchereria bancrofti). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun chỉ do Wuchereria bancrofti]
U50.811.1 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.1 (Bệnh giun chỉ do Brugia malayi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun chỉ do Brugia malayi]
U50.811.2 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.2 (Bệnh giun chỉ do Brugia malayi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun chỉ do Brugia malayi]
U50.811.3 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.3 (Bệnh giun chỉ Loa loa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun chỉ Loa loa]
U50.811.4 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.4 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.4 (Nhiễm giun chỉ Mansonella). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Nhiễm giun chỉ Mansonella]
U50.811.8 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.8 (Bệnh giun chỉ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun chỉ khác]
U50.811.9 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.9 (Bệnh giun chỉ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun chỉ, không đặc hiệu]
U50.821 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.821 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B75 (Bệnh giun xoắn Trichinella). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun xoắn Trichinella]
U50.831 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.831 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B76 (Bệnh giun móc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun móc]
U50.831.0 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.831.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B76.0 (Bệnh giun ancylostoma). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun ancylostoma]
U50.831.1 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.831.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B76.1 (Bệnh giun necator). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun necator]
U50.831.8 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.831.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B76.8 (Bệnh giun móc khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun móc khác]
U50.831.9 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.831.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B76.9 (Bệnh giun móc, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun móc, không đặc hiệu]
U50.841 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.841 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B77 (Bệnh giun đũa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun đũa]
U50.841.0 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.841.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B77.0 (Bệnh giun đũa với biến chứng đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun đũa với biến chứng đường ruột]
U50.841.8 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.841.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B77.8 (Bệnh giun đũa với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun đũa với biến chứng khác]
U50.841.9 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.841.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B77.9 (Bệnh giun đũa, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun đũa, không đặc hiệu]
U50.851 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.851 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B78 (Bệnh giun lươn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun lươn]
U50.851.0 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.851.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B78.0 (Bệnh giun lươn đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun lươn đường ruột]
U50.851.1 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.851.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B78.1 (Bệnh giun lươn ở da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun lươn ở da]
U50.851.7 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.851.7 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B78.7 (Bệnh giun lan tỏa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun lan tỏa]
U50.851.9 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.851.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B78.9 (Bệnh giun lươn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun lươn, không đặc hiệu]
U50.861 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.861 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B79 (Bệnh giun tóc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun tóc]
U50.871 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.871 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B80 (Bệnh giun kim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun kim]
U50.881 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.881 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81 (Nhiễm giun đường ruột khác, chưa phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Nhiễm giun đường ruột khác, chưa phân loại]
U50.881.0 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.0 (Bệnh giun anisakis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun anisakis]
U50.881.1 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.1 (Bệnh giun capillaria đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun capillaria đường ruột]
U50.881.2 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.2 (Bệnh giun trichostrongylus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun trichostrongylus]
U50.881.3 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.3 (Bệnh giun angiostrongylus đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun angiostrongylus đường ruột]
U50.881.4 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.4 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.4 (Bệnh angiostrongylus do Parastrongylus costaricensis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh angiostrongylus do Parastrongylus costaricensis]
U50.881.8 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.8 (Bệnh giun sán đường ruột xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun sán đường ruột xác định khác]
U50.891 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.891 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B82 (Bệnh ký sinh trùng đường ruột không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh ký sinh trùng đường ruột không đặc hiệu]
U50.891.0 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.891.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B82.0 (Bệnh giun sán đường ruột không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun sán đường ruột không đặc hiệu]
U50.891.9 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.891.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B82.9 (Nhiễm ký sinh trùng đường ruột không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Nhiễm ký sinh trùng đường ruột không đặc hiệu]
U50.901 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.901 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83 (Bệnh giun sán khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun sán khác]
U50.901.0 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.0 (Ấu trùng di chuyển nội tạng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Ấu trùng di chuyển nội tạng]
U50.901.1 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.1 (Bệnh giun gnathostoma). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun gnathostoma]
U50.901.2 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.2 (Bệnh giun angiostrongylus do Parastrongylus cantonensis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun angiostrongylus do Parastrongylus cantonensis]
U50.901.3 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.3 (Nhiễm giun syngamia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Nhiễm giun syngamia]
U50.901.4 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.4 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.4 (Bệnh đỉa nội tạng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh đỉa nội tạng]
U50.901.8 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.8 (Bệnh giun sán đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun sán đặc hiệu khác]
U50.901.9 Trùng tích Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.9 (Bệnh giun sán, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng 07.1 Trùng tích [Bệnh giun sán, không đặc hiệu]
U51.011 Niệu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.011 — Niệu nham, tương ứng ICD-10 C68 (U ác của cơ quan tiết niệu khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Niệu nham [U ác của cơ quan tiết niệu khác và không đặc hiệu]
U51.012 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.012 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C68 (U ác của cơ quan tiết niệu khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của cơ quan tiết niệu khác và không đặc hiệu]
U51.011.0 Niệu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.011.0 — Niệu nham, tương ứng ICD-10 C68.0 (U ác của niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Niệu nham [U ác của niệu đạo]
U51.011.1 Niệu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.011.1 — Niệu nham, tương ứng ICD-10 C68.1 (U ác của tuyến cận niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Niệu nham [U ác của tuyến cận niệu đạo]
U51.011.8 Niệu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.011.8 — Niệu nham, tương ứng ICD-10 C68.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan tiết niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Niệu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan tiết niệu]
U51.011.9 Niệu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.011.9 — Niệu nham, tương ứng ICD-10 C68.9 (U ác của cơ quan tiết niệu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Niệu nham [U ác của cơ quan tiết niệu, không đặc hiệu]
U51.021 Anh nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.021 — Anh nham, tương ứng ICD-10 C73 (U ác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Anh nham [U ác của tuyến giáp]
U51.022 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.022 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C73 (U ác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của tuyến giáp]
U51.031 Bàng quang nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.031 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67 (U ác của bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bàng quang nham [U ác của bàng quang]
U51.032 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.032 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C67 (U ác của bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của bàng quang]
U51.031.0 Bàng quang nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.0 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.0 (U ác của tam giác bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bàng quang nham [U ác của tam giác bàng quang]
U51.031.1 Bàng quang nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.1 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.1 (U ác của đáy bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bàng quang nham [U ác của đáy bàng quang]
U51.031.2 Bàng quang nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.2 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.2 (U ác của thành bên bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bàng quang nham [U ác của thành bên bàng quang]
U51.031.3 Bàng quang nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.3 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.3 (U ác của thành trước bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bàng quang nham [U ác của thành trước bàng quang]
U51.031.4 Bàng quang nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.4 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.4 (U ác của thành sau bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bàng quang nham [U ác của thành sau bàng quang]
U51.031.5 Bàng quang nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.5 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.5 (U ác của cổ bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bàng quang nham [U ác của cổ bàng quang]
U51.031.6 Bàng quang nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.6 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.6 (U ác của lỗ niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bàng quang nham [U ác của lỗ niệu quản]
U51.031.7 Bàng quang nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.7 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.7 (U ác của dây treo bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bàng quang nham [U ác của dây treo bàng quang]
U51.031.8 Bàng quang nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.8 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bàng quang nham [U ác với tổn thương chồng lấn của bàng quang]
U51.031.9 Bàng quang nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.9 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.9 (U ác của bàng quang không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bàng quang nham [U ác của bàng quang không đặc hiệu]
U51.041 Âm hộ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.041 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51 (U ác âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Âm hộ nham [U ác âm hộ]
U51.042 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.042 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C51 (U ác âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác âm hộ]
U51.041.0 Âm hộ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.041.0 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51.0 (U ác của môi lớn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Âm hộ nham [U ác của môi lớn]
U51.041.1 Âm hộ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.041.1 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51.1 (U ác của môi nhỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Âm hộ nham [U ác của môi nhỏ]
U51.041.2 Âm hộ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.041.2 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51.2 (U ác của âm vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Âm hộ nham [U ác của âm vật]
U51.041.8 Âm hộ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.041.8 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51.8 (U ác với tổn thương lan rộng của âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Âm hộ nham [U ác với tổn thương lan rộng của âm hộ]
U51.041.9 Âm hộ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.041.9 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51.9 (U ác của âm hộ không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Âm hộ nham [U ác của âm hộ không đặc hiệu]
U51.051 Âm đạo nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.051 — Âm đạo nham, tương ứng ICD-10 C52 (U ác của âm đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Âm đạo nham [U ác của âm đạo]
U51.061 Bào cung nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.061 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C53 (U ác của cổ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bào cung nham [U ác của cổ tử cung]
U51.061.0 Bào cung nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.061.0 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C53.0 (U ác của cổ tử cung trong). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bào cung nham [U ác của cổ tử cung trong]
U51.061.1 Bào cung nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.061.1 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C53.1 (U ác của cổ tử cung ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bào cung nham [U ác của cổ tử cung ngoài]
U51.061.8 Bào cung nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.061.8 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C53.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cổ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bào cung nham [U ác với tổn thương chồng lấn của cổ tử cung]
U51.061.9 Bào cung nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.061.9 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C53.9 (U ác của cổ tử cung không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bào cung nham [U ác của cổ tử cung không đặc hiệu]
U51.071 Bào cung nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.071 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54 (U ác của thân tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bào cung nham [U ác của thân tử cung]
U51.071.0 Bào cung nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.0 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.0 (U ác của eo tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bào cung nham [U ác của eo tử cung]
U51.071.1 Bào cung nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.1 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.1 (U ác của nội mạc tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bào cung nham [U ác của nội mạc tử cung]
U51.071.2 Bào cung nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.2 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.2 (U ác của cơ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bào cung nham [U ác của cơ tử cung]
U51.071.3 Bào cung nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.3 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.3 (U ác của đáy tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bào cung nham [U ác của đáy tử cung]
U51.071.8 Bào cung nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.8 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của thân tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bào cung nham [U ác với tổn thương chồng lấn của thân tử cung]
U51.071.9 Bào cung nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.9 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.9 (U ác của thân tử cung không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bào cung nham [U ác của thân tử cung không đặc hiệu]
U51.081 Bào cung nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.081 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C55 (U ác tử cung phần không xác định vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bào cung nham [U ác tử cung phần không xác định vị trí]
U51.091 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.091 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43 (U hắc tố ác của da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U hắc tố ác của da]
U51.091.0 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.0 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.0 (U hắc tố ác của môi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U hắc tố ác của môi]
U51.091.1 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.1 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.1 (U hắc tố ác của mi mắt, bao gồm khoé mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U hắc tố ác của mi mắt, bao gồm khoé mắt]
U51.091.2 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.2 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.2 (U hắc tố ác của tai và ống tai ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U hắc tố ác của tai và ống tai ngoài]
U51.091.3 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.3 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.3 (U hắc tố ác của phần khác và phần không xác định vị trí của mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U hắc tố ác của phần khác và phần không xác định vị trí của mặt]
U51.091.4 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.4 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.4 (U hắc tố ác của đầu và cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U hắc tố ác của đầu và cổ]
U51.091.5 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.5 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.5 (U hắc tố ác của thân mình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U hắc tố ác của thân mình]
U51.091.6 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.6 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.6 (U hắc tố ác của chi trên, bao gồm vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U hắc tố ác của chi trên, bao gồm vai]
U51.091.7 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.7 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.7 (U hắc tố ác của chi dưới, bao gồm háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U hắc tố ác của chi dưới, bao gồm háng]
U51.091.8 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.8 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.8 (U hắc tố ác lan rông của da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U hắc tố ác lan rông của da]
U51.091.9 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.9 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.9 (U hắc tố ác của da, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U hắc tố ác của da, không đặc hiệu]
U51.101 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.101 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44 (U ác khác của da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U ác khác của da]
U51.101.0 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.0 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.0 (U da ác tính của môi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U da ác tính của môi]
U51.101.1 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.1 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.1 (U da ác tính của mi mắt, bao gồm khoé mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U da ác tính của mi mắt, bao gồm khoé mắt]
U51.101.2 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.2 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.2 (U da ác tính của tai và ống tai ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U da ác tính của tai và ống tai ngoài]
U51.101.3 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.3 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.3 (U da ác tính của phần khác và không xác định vị trí của mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U da ác tính của phần khác và không xác định vị trí của mặt]
U51.101.4 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.4 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.4 (U da ác tính đầu và da cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U da ác tính đầu và da cổ]
U51.101.5 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.5 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.5 (U da ác tính của thân mình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U da ác tính của thân mình]
U51.101.6 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.6 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.6 (U da ác tính của chi trên, bao gồm vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U da ác tính của chi trên, bao gồm vai]
U51.101.7 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.7 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.7 (U da ác tính của chi dưới, bao gồm háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U da ác tính của chi dưới, bao gồm háng]
U51.101.8 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.8 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U ác với tổn thương chồng lấn của da]
U51.101.9 Bì nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.9 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.9 (U da ác tính không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì nham [U da ác tính không đặc hiệu]
U51.111 Bì phu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.111 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49 (U ác của mô liên kết và mô mềm khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mô mềm khác]
U51.112 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.112 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C49 (U ác của mô liên kết và mô mềm khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của mô liên kết và mô mềm khác]
U51.111.0 Bì phu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.0 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.0 (U ác của mô liên kết và mềm của đầu, mặt và cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mềm của đầu, mặt và cổ]
U51.111.1 Bì phu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.1 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.1 (U ác của mô liên kết và mô mềm của chi trên bao gồm vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mô mềm của chi trên bao gồm vai]
U51.111.2 Bì phu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.2 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.2 (U ác của mô liên kết và mô mềm của chi dưới bao gồm háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mô mềm của chi dưới bao gồm háng]
U51.111.3 Bì phu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.3 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.3 (U ác của mô liên kết và mô mềm của lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mô mềm của lồng ngực]
U51.111.4 Bì phu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.4 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.4 (U ác của mô liên kết và mô mềm của bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mô mềm của bụng]
U51.111.5 Bì phu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.5 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.5 (U ác của mô liên kết và mô mềm của vùng chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mô mềm của vùng chậu]
U51.111.6 Bì phu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.6 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.6 (U ác của mô liên kết và mô mềm của thân mình, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mô mềm của thân mình, không đặc hiệu]
U51.111.8 Bì phu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.8 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của mô liên kết và mô mềm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì phu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của mô liên kết và mô mềm]
U51.111.9 Bì phu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.9 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.9 (U ác của mô liên kết và mô mềm, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mô mềm, không đặc hiệu]
U51.121 Can nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.121 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22 (U ác của gan và đường mật trong gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Can nham [U ác của gan và đường mật trong gan]
U51.122 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.122 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C22.0 (Ung thư biểu mô tế bào gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [Ung thư biểu mô tế bào gan]
U51.121.0 Can nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.0 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.0 (Ung thư biểu mô tế bào gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Can nham [Ung thư biểu mô tế bào gan]
U51.121.1 Can nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.1 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.1 (Ung thư biểu mô đường mật trong gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Can nham [Ung thư biểu mô đường mật trong gan]
U51.121.2 Can nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.2 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.2 (U nguyên bào gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Can nham [U nguyên bào gan]
U51.121.3 Can nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.3 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.3 (Ung thư mô liên kết mạch máu của gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Can nham [Ung thư mô liên kết mạch máu của gan]
U51.121.4 Can nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.4 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.4 (Ung thư mô liên kết khác của gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Can nham [Ung thư mô liên kết khác của gan]
U51.121.7 Can nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.7 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.7 (Ung thư biểu mô xác định khác của gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Can nham [Ung thư biểu mô xác định khác của gan]
U51.121.9 Can nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.9 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.9 (U ác của gan, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Can nham [U ác của gan, không đặc hiệu]
U51.131 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.131 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.0 (U tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quản]
U51.141 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.141 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.1 (U tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổi]
U51.151 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.151 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.2 (U tân sinh chưa rõ tính chất màng phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh chưa rõ tính chất màng phổi]
U51.161 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.161 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.3 (U tân sinh chưa rõ tính chất của trung thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh chưa rõ tính chất của trung thất]
U51.171 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.171 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.4 (U tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ức). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ức]
U51.181 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.181 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.5 (U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp khác]
U51.181.0 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.181.0 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38 (U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực]
U51.191 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.191 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39 (U không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ]
U51.191.0 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.191.0 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39.0 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của tử cung]
U51.191.1 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.191.1 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39.1 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của buồng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của buồng trứng]
U51.191.2 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.191.2 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39.2 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của nhau (rau) thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của nhau (rau) thai]
U51.191.7 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.191.7 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39.7 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ khác]
U51.191.9 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.191.9 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39.9 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu]
U51.201 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.201 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D40 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nam). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nam]
U51.201.0 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.201.0 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D40.0 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Tiền liệt tuyến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Tiền liệt tuyến]
U51.201.1 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.201.1 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D40.1 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Tinh hoàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Tinh hoàn]
U51.201.7 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.201.7 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D40.7 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Các cơ quan sinh dục nam khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Các cơ quan sinh dục nam khác]
U51.201.9 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.201.9 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D40.9 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan sinh dục nam không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan sinh dục nam không đặc hiệu]
U51.211 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.211 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan tiết niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan tiết niệu]
U51.211.0 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.0 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.0 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Thận]
U51.211.1 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.1 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.1 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Bể thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Bể thận]
U51.211.2 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.2 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.2 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Niệu quản]
U51.211.3 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.3 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.3 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Niệu đạo]
U51.211.4 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.4 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.4 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Bàng quang]
U51.211.7 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.7 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.7 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan tiết niệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan tiết niệu khác]
U51.211.9 Chứng lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.9 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.9 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan tiết niệu không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan tiết niệu không đặc hiệu]
U51.221 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U51.221 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 C47.2 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi dưới, bao gồm háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng tý [U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi dưới, bao gồm háng]
U51.231 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U51.231 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 C47.3 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng tý [U ác của dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực]
U51.232 Hung hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U51.232 — Hung hiếp thống, tương ứng ICD-10 C47.3 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hung hiếp thống [U ác của dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực]
U51.241 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U51.241 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 C47.1 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Chứng tý [U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai]
U51.242 Kiên tý Mã bệnh y học cổ truyền U51.242 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 C47.1 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Kiên tý [U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai]
U51.251 Cốt nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.251 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40 (U ác của xương và sụn khớp của các chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Cốt nham [U ác của xương và sụn khớp của các chi]
U51.252 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.252 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C40 (U ác của xương và sụn khớp của các chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của xương và sụn khớp của các chi]
U51.251.0 Cốt nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.0 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.0 (U ác của xương bả vai và xương dài của chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Cốt nham [U ác của xương bả vai và xương dài của chi trên]
U51.251.1 Cốt nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.1 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.1 (U ác của xương ngắn của chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Cốt nham [U ác của xương ngắn của chi trên]
U51.251.2 Cốt nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.2 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.2 (U ác của xương dài của chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Cốt nham [U ác của xương dài của chi dưới]
U51.251.3 Cốt nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.3 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.3 (U ác của xương ngắn của chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Cốt nham [U ác của xương ngắn của chi dưới]
U51.251.8 Cốt nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.8 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của xương và sụn khớp của các chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Cốt nham [U ác với tổn thương chồng lấn của xương và sụn khớp của các chi]
U51.251.9 Cốt nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.9 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.9 (U ác của xương và sụn khớp của chi, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Cốt nham [U ác của xương và sụn khớp của chi, không đặc hiệu]
U51.261 Đại trường nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.261 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18 (U ác đại tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đại trường nham [U ác đại tràng]
U51.261.0 Đại trường nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.0 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.0 (U ác của manh tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đại trường nham [U ác của manh tràng]
U51.261.1 Đại trường nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.1 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.1 (U ác của ruột thừa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đại trường nham [U ác của ruột thừa]
U51.261.2 Đại trường nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.2 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.2 (U ác của đại tràng lên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đại trường nham [U ác của đại tràng lên]
U51.261.3 Đại trường nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.3 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.3 (U ác của đại tràng góc gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đại trường nham [U ác của đại tràng góc gan]
U51.261.4 Đại trường nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.4 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.4 (U ác của đại tràng ngang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đại trường nham [U ác của đại tràng ngang]
U51.261.5 Đại trường nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.5 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.5 (U ác của đại tràng góc lách). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đại trường nham [U ác của đại tràng góc lách]
U51.261.6 Đại trường nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.6 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.6 (U ác của đại tràng xuống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đại trường nham [U ác của đại tràng xuống]
U51.261.7 Đại trường nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.7 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.7 (U ác của đại tràng xích ma). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đại trường nham [U ác của đại tràng xích ma]
U51.261.8 Đại trường nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.8 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đại trường nham [U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng]
U51.261.9 Đại trường nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.9 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.9 (U ác của đại tràng không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đại trường nham [U ác của đại tràng không đặc hiệu]
U51.271 Đại trường nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.271 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C19 (U ác của nơi nối trực tràng-xích ma). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đại trường nham [U ác của nơi nối trực tràng-xích ma]
U51.281 Đởm nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.281 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C23 (U ác túi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đởm nham [U ác túi mật]
U51.291 Đởm nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.291 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C24 (U ác của phần khác và không xác định vị trí của đường mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đởm nham [U ác của phần khác và không xác định vị trí của đường mật]
U51.292 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.292 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C24 (U ác của phần khác và không xác định vị trí của đường mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của phần khác và không xác định vị trí của đường mật]
U51.291.0 Đởm nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.291.0 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C24.0 (U ác của đường mật ngoài gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đởm nham [U ác của đường mật ngoài gan]
U51.291.1 Đởm nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.291.1 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C24.1 (U ác của bóng Vater). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đởm nham [U ác của bóng Vater]
U51.291.8 Đởm nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.291.8 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C24.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của đường mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đởm nham [U ác với tổn thương chồng lấn của đường mật]
U51.291.9 Đởm nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.291.9 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C24.9 (U ác của đường mật, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Đởm nham [U ác của đường mật, không đặc hiệu]
U51.301 Giang môn nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.301 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C20 (U ác trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Giang môn nham [U ác trực tràng]
U51.311 Giang môn nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.311 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C21 (U ác của hậu môn và ống hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Giang môn nham [U ác của hậu môn và ống hậu môn]
U51.311.0 Giang môn nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.311.0 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C21.0 (U ác của hậu môn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Giang môn nham [U ác của hậu môn, không đặc hiệu]
U51.311.1 Giang môn nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.311.1 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C21.1 (U ác của ống hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Giang môn nham [U ác của ống hậu môn]
U51.311.2 Giang môn nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.311.2 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C21.2 (U ác của vùng có nguồn gốc từ ổ nhớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Giang môn nham [U ác của vùng có nguồn gốc từ ổ nhớp]
U51.311.8 Giang môn nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.311.8 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C21.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng, hậu môn và ống hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Giang môn nham [U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng, hậu môn và ống hậu môn]
U51.321 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.321 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C04 (U ác của sàn miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của sàn miệng]
U51.321.0 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.321.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C04.0 (U ác của sàn trước miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của sàn trước miệng]
U51.321.1 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.321.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C04.1 (U ác của sàn miệng bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của sàn miệng bên]
U51.321.8 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.321.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C04.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của sàn miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của sàn miệng]
U51.321.9 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.321.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C04.9 (U ác của sàn miệng không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của sàn miệng không đặc hiệu]
U51.331 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.331 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05 (U ác của khẩu cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của khẩu cái]
U51.331.0 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.331.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05.0 (U ác của khẩu cái cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của khẩu cái cứng]
U51.331.1 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.331.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05.1 (U ác của khẩu cái mềm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của khẩu cái mềm]
U51.331.2 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.331.2 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05.2 (U ác của lưỡi gà). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của lưỡi gà]
U51.331.8 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.331.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của khẩu cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của khẩu cái]
U51.331.9 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.331.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05.9 (U ác của khẩu cái, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của khẩu cái, không đặc hiệu]
U51.341 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.341 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06 (U ác của phần khác và không xác định của miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của phần khác và không xác định của miệng]
U51.342 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.342 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C06 (U ác của phần khác và không xác định của miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của phần khác và không xác định của miệng]
U51.341.0 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.341.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06.0 (U ác của niêm mạc má). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của niêm mạc má]
U51.341.1 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.341.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06.1 (U ác của tiền đình của miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của tiền đình của miệng]
U51.341.2 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.341.2 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06.2 (U ác của vùng sau răng hàm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của vùng sau răng hàm]
U51.341.8 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.341.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của phần khác và không xác định của miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của phần khác và không xác định của miệng]
U51.341.9 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.341.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06.9 (U ác của miệng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của miệng, không đặc hiệu]
U51.351 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.351 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C07 (U ác tuyến mang tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác tuyến mang tai]
U51.361 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.361 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C08 (U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định]
U51.362 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.362 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C08 (U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định]
U51.361.0 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.361.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C08.0 (U ác của tuyến nước bọt dưới hàm dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của tuyến nước bọt dưới hàm dưới]
U51.361.1 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.361.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C08.1 (U ác của tuyến nước bọt dưới lưỡi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của tuyến nước bọt dưới lưỡi]
U51.361.8 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.361.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C08.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của tuyến nước bọt chính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của tuyến nước bọt chính]
U51.361.9 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.361.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C08.9 (U ác của tuyến nước bọt chính, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của tuyến nước bọt chính, không đặc hiệu]
U51.371 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.371 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10 (U ác của hầu miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của hầu miệng]
U51.371.0 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.0 (U ác của thung lũng (nắp thanh quản)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của thung lũng (nắp thanh quản)]
U51.371.1 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.1 (U ác của mặt trước của nắp thanh môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của mặt trước của nắp thanh môn]
U51.371.2 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.2 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.2 (U ác của thành bên hầu-miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của thành bên hầu-miệng]
U51.371.3 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.3 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.3 (U ác của thành sau hầu-miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của thành sau hầu-miệng]
U51.371.4 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.4 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.4 (Khe cạch cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [Khe cạch cổ]
U51.371.8 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hầu miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của hầu miệng]
U51.371.9 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.9 (U ác của hầu-miệng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của hầu-miệng, không đặc hiệu]
U51.381 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.381 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11 (U ác của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của hầu-mũi]
U51.382 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.382 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C11 (U ác của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của hầu-mũi]
U51.381.0 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.0 (U ác của vách trên của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của vách trên của hầu-mũi]
U51.381.1 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.1 (U ác của vách sau của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của vách sau của hầu-mũi]
U51.381.2 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.2 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.2 (U ác của vách bên của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của vách bên của hầu-mũi]
U51.381.3 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.3 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.3 (U ác của vách trước của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của vách trước của hầu-mũi]
U51.381.8 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của hầu-mũi]
U51.381.9 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.9 (U ác của mũi hầu không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của mũi hầu không đặc hiệu]
U51.391 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.391 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C12 (U ác của xoang lê). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của xoang lê]
U51.401 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.401 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13 (U ác của hạ hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của hạ hầu]
U51.401.0 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.401.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13.0 (U ác của vùng sau sụn nhẫn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của vùng sau sụn nhẫn]
U51.401.1 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.401.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13.1 (U ác của nếp phễu nắp, mặt hạ hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của nếp phễu nắp, mặt hạ hầu]
U51.401.2 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.401.2 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13.2 (U ác của vách sau của hạ hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của vách sau của hạ hầu]
U51.401.8 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.401.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hạ hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của hạ hầu]
U51.401.9 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.401.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13.9 (U ác của hạ hầu không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của hạ hầu không đặc hiệu]
U51.411 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.411 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C14 (U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, khoang miệng và hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, khoang miệng và hầu]
U51.412 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.412 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C14 (U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, khoang miệng và hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, khoang miệng và hầu]
U51.411.0 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.411.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C14.0 (U ác của hầu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của hầu, không đặc hiệu]
U51.411.1 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.411.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C14.2 (U ác của hầu thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của hầu thanh quản]
U51.411.8 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.411.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C14.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của môi, khoang miệng và hầu họng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của môi, khoang miệng và hầu họng]
U51.421 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.421 — Não nham, tương ứng ICD-10 C70 (U ác của màng não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của màng não]
U51.421.0 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.421.0 — Não nham, tương ứng ICD-10 C70.0 (U ác của màng não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của màng não]
U51.421.1 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.421.1 — Não nham, tương ứng ICD-10 C70.1 (U ác của màng tuỷ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của màng tuỷ]
U51.421.9 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.421.9 — Não nham, tương ứng ICD-10 C70.9 (U ác của màng não, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của màng não, không đặc hiệu]
U51.431 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.431 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71 (U ác của não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của não]
U51.431.0 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.0 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.0 (U ác của đại não ngoại trừ thùy não và não thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của đại não ngoại trừ thùy não và não thất]
U51.431.1 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.1 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.1 (U ác của thuỳ trán). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của thuỳ trán]
U51.431.2 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.2 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.2 (U ác của thuỳ thái dương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của thuỳ thái dương]
U51.431.3 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.3 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.3 (U ác của thuỳ đỉnh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của thuỳ đỉnh]
U51.431.4 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.4 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.4 (U ác của thùy chẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của thùy chẩm]
U51.431.5 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.5 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.5 (U ác của não thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của não thất]
U51.431.6 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.6 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.6 (U ác của tiểu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của tiểu não]
U51.431.7 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.7 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.7 (U ác của cuống não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của cuống não]
U51.431.8 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.8 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác với tổn thương chồng lấn của não]
U51.431.9 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.9 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.9 (U ác của não không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của não không đặc hiệu]
U51.451 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.451 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C30 (U ác của hốc mũi và tai giữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của hốc mũi và tai giữa]
U51.451.0 Tỵ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.451.0 — Tỵ nham, tương ứng ICD-10 C30.0 (U ác của hốc mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tỵ nham [U ác của hốc mũi]
U51.451.1 Nhĩ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.451.1 — Nhĩ nham, tương ứng ICD-10 C30.1 (U ác của tai giữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhĩ nham [U ác của tai giữa]
U51.461 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.461 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31 (U ác của các xoang phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của các xoang phụ]
U51.461.0 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.0 (U ác của xoang hàm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của xoang hàm]
U51.461.1 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.1 (U ác của xoang sàng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của xoang sàng]
U51.461.2 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.2 (U ác của xoang trán). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của xoang trán]
U51.461.3 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.3 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.3 (U ác của xoang bướm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của xoang bướm]
U51.461.8 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.8 (U ác với tổn thương lan rộng của xoang phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác với tổn thương lan rộng của xoang phụ]
U51.461.9 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.9 (U ác của xoang phụ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của xoang phụ, không đặc hiệu]
U51.471 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.471 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C32 (U ác thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác thanh quản]
U51.471.0 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C32.0 (U ác của thanh môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của thanh môn]
U51.471.1 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C32.1 (U ác vùng trên thanh môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác vùng trên thanh môn]
U51.471.2 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C32.2 (U ác vùng dưới thanh môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác vùng dưới thanh môn]
U51.471.3 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.3 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C32.3 (U ác của sụn thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác của sụn thanh quản]
U51.471.8 Hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C32.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của thanh quản]
U51.471.9 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C32.9 (U ác của thanh quản, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của thanh quản, không đặc hiệu]
U51.481 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.481 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C33 (U ác khí quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác khí quản]
U51.491 Phế nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.491 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34 (U ác của phế quản và phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Phế nham [U ác của phế quản và phổi]
U51.491.0 Phế nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.0 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.0 (U ác của phế quản chính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Phế nham [U ác của phế quản chính]
U51.491.1 Phế nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.1 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.1 (U ác của thuỳ trên, phế quản hoặc phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Phế nham [U ác của thuỳ trên, phế quản hoặc phổi]
U51.491.2 Phế nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.2 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.2 (U ác của thuỳ giữa, phế quản hoặc phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Phế nham [U ác của thuỳ giữa, phế quản hoặc phổi]
U51.491.3 Phế nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.3 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.3 (U ác của thuỳ dưới, phế quản hoặc phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Phế nham [U ác của thuỳ dưới, phế quản hoặc phổi]
U51.491.8 Phế nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.8 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của phế quản và phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Phế nham [U ác với tổn thương chồng lấn của phế quản và phổi]
U51.491.9 Phế nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.9 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.9 (U ác của khí quản hoặc phổi, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Phế nham [U ác của khí quản hoặc phổi, không đặc hiệu]
U51.501 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.501 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C37 (U ác tuyến ức). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác tuyến ức]
U51.511 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.511 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C39 (U ác ở những vị trí khác và không rõ ràng của hệ hô hấp và cơ quan trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác ở những vị trí khác và không rõ ràng của hệ hô hấp và cơ quan trong lồng ngực]
U51.511.0 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.511.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C39.0 (U ác của đường hô hấp trên, phần không xác định vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của đường hô hấp trên, phần không xác định vị trí]
U51.511.8 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.511.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C39.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan hô hấp và trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan hô hấp và trong lồng ngực]
U51.511.9 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.511.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C39.9 (U ác ở vị trí khó xác định trong hệ hô hấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác ở vị trí khó xác định trong hệ hô hấp]
U51.521 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.521 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C48 (U ác của vùng sau phúc mạc và phúc mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của vùng sau phúc mạc và phúc mạc]
U51.521.0 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.521.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C48.0 (U ác của vùng sau phúc mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của vùng sau phúc mạc]
U51.521.1 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.521.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C48.1 (U ác của các phần xác định của phúc mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của các phần xác định của phúc mạc]
U51.521.2 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.521.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C48.2 (U ác của phúc mạc không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của phúc mạc không đặc hiệu]
U51.521.8 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.521.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C48.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của vùng sau phúc mạc và phúc mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác với tổn thương chồng lấn của vùng sau phúc mạc và phúc mạc]
U51.531 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.531 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C56 (U ác buồng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác buồng trứng]
U51.541 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.541 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57 (U ác của cơ quan sinh dục nữ khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của cơ quan sinh dục nữ khác và không xác định]
U51.541.0 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.0 (U ác của vòi Fallop). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của vòi Fallop]
U51.541.1 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.1 (U ác của dây chằng rộng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của dây chằng rộng]
U51.541.2 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.2 (U ác của dây chằng tròn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của dây chằng tròn]
U51.541.3 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.3 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.3 (U ác của cận tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của cận tử cung]
U51.541.4 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.4 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.4 (U ác của phần phụ tử cung không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của phần phụ tử cung không đặc hiệu]
U51.541.7 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.7 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.7 (U ác của cơ quan sinh dục nữ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của cơ quan sinh dục nữ xác định khác]
U51.541.8 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nữ]
U51.541.9 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.9 (U ác của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu]
U51.551 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.551 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63 (U ác của cơ quan sinh dục nam khác và không đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của cơ quan sinh dục nam khác và không đặc hiệu khác]
U51.551.0 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63.0 (U ác của mào tinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của mào tinh]
U51.551.1 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63.1 (U ác của thừng tinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của thừng tinh]
U51.551.2 Bìu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.2 — Bìu nham, tương ứng ICD-10 C63.2 (U ác của bìu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Bìu nham [U ác của bìu]
U51.551.7 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.7 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63.7 (U ác của cơ quan sinh dục nam xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của cơ quan sinh dục nam xác định khác]
U51.551.8 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nam). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nam]
U51.551.9 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63.9 (U ác của cơ quan sinh dục nam không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của cơ quan sinh dục nam không xác định]
U51.561 Niệu quản nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.561 — Niệu quản nham, tương ứng ICD-10 C66 (U ác niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Niệu quản nham [U ác niệu quản]
U51.571 Nhãn nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.571 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69 (U ác của mắt và phần phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhãn nham [U ác của mắt và phần phụ]
U51.571.0 Nhãn nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.0 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.0 (U ác của kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhãn nham [U ác của kết mạc]
U51.571.1 Nhãn nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.1 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.1 (U ác của củng mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhãn nham [U ác của củng mạc]
U51.571.2 Nhãn nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.2 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.2 (U ác của võng mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhãn nham [U ác của võng mạc]
U51.571.3 Nhãn nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.3 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.3 (U ác của màng mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhãn nham [U ác của màng mạch]
U51.571.4 Nhãn nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.4 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.4 (U ác của thể mi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhãn nham [U ác của thể mi]
U51.571.5 Nhãn nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.5 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.5 (U ác của tuyến lệ và ống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhãn nham [U ác của tuyến lệ và ống]
U51.571.6 Nhãn nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.6 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.6 (U ác của hốc mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhãn nham [U ác của hốc mắt]
U51.571.8 Nhãn nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.8 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của mắt và phần phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhãn nham [U ác với tổn thương chồng lấn của mắt và phần phụ]
U51.571.9 Nhãn nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.9 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.9 (U ác của mắt không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhãn nham [U ác của mắt không đặc hiệu]
U51.581 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.581 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72 (U ác của tuỷ sống, dây thần kinh sọ và các phần khác của hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của tuỷ sống, dây thần kinh sọ và các phần khác của hệ thần kinh trung ương]
U51.581.0 Tủy nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.0 — Tủy nham, tương ứng ICD-10 C72.0 (U ác của tuỷ sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tủy nham [U ác của tuỷ sống]
U51.581.1 Tủy nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.1 — Tủy nham, tương ứng ICD-10 C72.1 (U ác của chùm đuôi ngựa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tủy nham [U ác của chùm đuôi ngựa]
U51.581.2 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72.2 (U ác của thần kinh khứu giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của thần kinh khứu giác]
U51.581.3 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.3 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72.3 (U ác của thần kinh thị giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của thần kinh thị giác]
U51.581.4 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.4 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72.4 (U ác của thần kinh thính giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của thần kinh thính giác]
U51.581.5 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.5 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72.5 (U ác của dây thần kinh sọ khác và không xác dịnh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của dây thần kinh sọ khác và không xác dịnh]
U51.581.8 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.8 — Não nham, tương ứng ICD-10 C72.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của não và các phần khác của hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác với tổn thương chồng lấn của não và các phần khác của hệ thần kinh trung ương]
U51.581.9 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72.9 (U ác của hệ thần kinh trung ương không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của hệ thần kinh trung ương không đặc hiệu]
U51.591 Mạch nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.591 — Mạch nham, tương ứng ICD-10 D18 (U mạch máu và u hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Mạch nham [U mạch máu và u hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ]
U51.641.0 Mạch nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.641.0 — Mạch nham, tương ứng ICD-10 D18.0 (U mạch máu, vị trí bất kỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Mạch nham [U mạch máu, vị trí bất kỳ]
U51.641.1 Mạch nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.641.1 — Mạch nham, tương ứng ICD-10 D18.1 (U mạch bạch huyết, vị trí bất kỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Mạch nham [U mạch bạch huyết, vị trí bất kỳ]
U51.601 Thượng thận nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.601 — Thượng thận nham, tương ứng ICD-10 C74 (U ác của tuyến thượng thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Thượng thận nham [U ác của tuyến thượng thận]
U51.601.0 Thượng thận nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.601.0 — Thượng thận nham, tương ứng ICD-10 C74.0 (U ác của vỏ tuyến thượng thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Thượng thận nham [U ác của vỏ tuyến thượng thận]
U51.601.1 Thượng thận nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.601.1 — Thượng thận nham, tương ứng ICD-10 C74.1 (U ác của tuỷ tuyến thượng thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Thượng thận nham [U ác của tuỷ tuyến thượng thận]
U51.601.9 Thượng thận nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.601.9 — Thượng thận nham, tương ứng ICD-10 C74.9 (U ác của tuyến thượng thận, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Thượng thận nham [U ác của tuyến thượng thận, không đặc hiệu]
U51.611 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.611 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C75 (U ác của các tuyến nội tiết khác và các cơ quan liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của các tuyến nội tiết khác và các cơ quan liên quan]
U51.611.0 Cận anh nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.0 — Cận anh nham, tương ứng ICD-10 C75.0 (U ác của tuyến cận giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Cận anh nham [U ác của tuyến cận giáp]
U51.611.1 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.1 — Não nham, tương ứng ICD-10 C75.1 (U ác của tuyến yên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của tuyến yên]
U51.611.2 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.2 — Não nham, tương ứng ICD-10 C75.2 (U ác của ống sọ hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của ống sọ hầu]
U51.611.3 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.3 — Não nham, tương ứng ICD-10 C75.3 (U ác của tuyến tùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của tuyến tùng]
U51.611.4 Não nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.4 — Não nham, tương ứng ICD-10 C75.4 (U ác của thể cảnh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Não nham [U ác của thể cảnh]
U51.611.5 Mạch nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.5 — Mạch nham, tương ứng ICD-10 C75.5 (U ác của thể động mạch chủ và phó hạch khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Mạch nham [U ác của thể động mạch chủ và phó hạch khác]
U51.611.8 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C75.8 (U ác ảnh hưởng nhiều tuyến không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác ảnh hưởng nhiều tuyến không đặc hiệu]
U51.611.9 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C75.9 (U ác của tuyến nội tiết không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của tuyến nội tiết không đặc hiệu]
U51.621 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.621 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch lympho). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch lympho]
U51.621.0 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.0 (U ác của hạch của vùng đầu mặt cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của hạch của vùng đầu mặt cổ]
U51.621.1 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.1 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong lồng ngực]
U51.621.2 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.2 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong xoang bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong xoang bụng]
U51.621.3 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.3 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.3 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch nách và hạch chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch nách và hạch chi trên]
U51.621.4 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.4 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.4 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch bẹn và hạch chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch bẹn và hạch chi dưới]
U51.621.5 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.5 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.5 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong vùng chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong vùng chậu]
U51.621.8 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.8 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch của nhiều vùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch của nhiều vùng]
U51.621.9 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.9 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch lympho, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch lympho, không xác định]
U51.631 Huyết nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.631 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91 (Bệnh bạch cầu dạng lympho). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng lympho]
U51.631.0 Huyết nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.0 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.0 (Bệnh bạch cầu dạng nguyên bào lympho cấp (ALL)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng nguyên bào lympho cấp (ALL)]
U51.631.1 Huyết nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.1 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.1 (Bệnh bạch cầu dạng lympho mạn tính của loại tế bào B). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng lympho mạn tính của loại tế bào B]
U51.631.2 Huyết nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.2 — Huyết nham. Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 QD-1978-2026 true
U51.631.3 Huyết nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.3 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.3 (Bệnh bạch cầu dạng tiền lympho của tế bào B). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng tiền lympho của tế bào B]
U51.631.4 Huyết nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.4 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.4 (Bệnh bạch cầu dạng tế bào có lông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng tế bào có lông]
U51.631.5 Huyết nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.5 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.5 (Bệnh bạch cầu dạng tế bào T trưởng thành). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng tế bào T trưởng thành]
U51.631.6 Huyết nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.6 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.6 (Bệnh bạch cầu dạng tiền lympho của tế bào T). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng tiền lympho của tế bào T]
U51.631.7 Huyết nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.7 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.7 (Bệnh bạch cầu dạng lympho khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng lympho khác]
U51.631.8 Huyết nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.8 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.8 (Bệnh bạch cầu tế bào B trưởng thành loại Burkitt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Huyết nham [Bệnh bạch cầu tế bào B trưởng thành loại Burkitt]
U51.631.9 Huyết nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.9 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.9 (Bệnh bạch cầu dạng lympho, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng lympho, không đặc hiệu]
U51.641 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.641 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D18 (U mạch máu và u hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U mạch máu và u hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ]
U51.651 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.651 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38 (U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực]
U51.651.0 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.0 (U tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quản]
U51.651.1 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.1 (U tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổi]
U51.651.2 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.2 (U tân sinh chưa rõ tính chất màng phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U tân sinh chưa rõ tính chất màng phổi]
U51.651.3 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.3 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.3 (U tân sinh chưa rõ tính chất của trung thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U tân sinh chưa rõ tính chất của trung thất]
U51.651.4 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.4 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.4 (U tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ức). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ức]
U51.651.5 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.5 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.5 (U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp khác]
U51.651.6 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.6 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.6 (U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp không đặc hiệu]
U51.661 Nhũ lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.661 — Nhũ lựu, tương ứng ICD-10 D24 (U lành vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhũ lựu [U lành vú]
U51.671 Nga hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.671 — Nga hầu nham, tương ứng ICD-10 C09 (U ác của amiđan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nga hầu nham [U ác của amiđan]
U51.671.0 Nga hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.671.0 — Nga hầu nham, tương ứng ICD-10 C09.0 (U ác của hố amiđan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nga hầu nham [U ác của hố amiđan]
U51.671.1 Nga hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.671.1 — Nga hầu nham, tương ứng ICD-10 C09.1 (U ác của trụ amiđan (trước) (sau)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nga hầu nham [U ác của trụ amiđan (trước) (sau)]
U51.671.8 Nga hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.671.8 — Nga hầu nham, tương ứng ICD-10 C09.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của amiđan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nga hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của amiđan]
U51.671.9 Nga hầu nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.671.9 — Nga hầu nham, tương ứng ICD-10 C09.9 (U ác của amiđan không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nga hầu nham [U ác của amiđan không đặc hiệu]
U51.681 Nhũ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.681 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50 (U ác của vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhũ nham [U ác của vú]
U51.681.0 Nhũ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.0 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.0 (U ác của núm và quầng vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhũ nham [U ác của núm và quầng vú]
U51.681.1 Nhũ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.1 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.1 (U ác của vùng trung tâm vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhũ nham [U ác của vùng trung tâm vú]
U51.681.2 Nhũ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.2 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.2 (U ác của 1/4 trên - trong vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhũ nham [U ác của 1/4 trên - trong vú]
U51.681.3 Nhũ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.3 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.3 (U ác của 1/4 dưới - trong vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhũ nham [U ác của 1/4 dưới - trong vú]
U51.681.4 Nhũ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.4 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.4 (U ác của 1/4 trên - ngoài vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhũ nham [U ác của 1/4 trên - ngoài vú]
U51.681.5 Nhũ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.5 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.5 (U ác của 1/4 dưới - ngoài vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhũ nham [U ác của 1/4 dưới - ngoài vú]
U51.681.6 Nhũ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.6 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.6 (U ác của đuôi nách của vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhũ nham [U ác của đuôi nách của vú]
U51.681.8 Nhũ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.8 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhũ nham [U ác với tổn thương chồng lấn của vú]
U51.681.9 Nhũ nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.9 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.9 (U ác của vú không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhũ nham [U ác của vú không đặc hiệu]
U51.691 Nhục anh Mã bệnh y học cổ truyền U51.691 — Nhục anh, tương ứng ICD-10 D34 (U lành của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhục anh [U lành của tuyến giáp]
U51.701 Nhục lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.701 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17 (U mỡ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhục lựu [U mỡ]
U51.701.0 Nhục lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.0 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.0 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở đầu, mặt và cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhục lựu [U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở đầu, mặt và cổ]
U51.701.1 Nhục lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.1 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.1 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở thân hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhục lựu [U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở thân hình]
U51.701.2 Nhục lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.2 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.2 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở các chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhục lựu [U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở các chi]
U51.701.3 Nhục lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.3 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.3 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở vị trí khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhục lựu [U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở vị trí khác và không đặc hiệu]
U51.701.4 Nhục lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.4 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.4 (U mỡ lành tính của cơ quan trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhục lựu [U mỡ lành tính của cơ quan trong lồng ngực]
U51.701.5 Nhục lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.5 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.5 (U mỡ lành tính của cơ quan trong ổ bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhục lựu [U mỡ lành tính của cơ quan trong ổ bụng]
U51.701.6 Nhục lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.6 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.6 (U mỡ lành tính của thừng tinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhục lựu [U mỡ lành tính của thừng tinh]
U51.701.7 Nhục lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.7 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.7 (U mỡ lành tính của vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhục lựu [U mỡ lành tính của vị trí khác]
U51.701.9 Nhục lựu Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.9 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.9 (U mỡ lành tính không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nhục lựu [U mỡ lành tính không đặc hiệu]
U51.711 Thận nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.711 — Thận nham, tương ứng ICD-10 C65 (U ác của bể thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Thận nham [U ác của bể thận]
U51.721 Sán hà Mã bệnh y học cổ truyền U51.721 — Sán hà, tương ứng ICD-10 D25 (U cơ trơn tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Sán hà [U cơ trơn tử cung]
U51.721.0 Sán hà Mã bệnh y học cổ truyền U51.721.0 — Sán hà, tương ứng ICD-10 D25.0 (U cơ trơn dưới miêm mạc tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Sán hà [U cơ trơn dưới miêm mạc tử cung]
U51.721.1 Sán hà Mã bệnh y học cổ truyền U51.721.1 — Sán hà, tương ứng ICD-10 D25.1 (U cơ trơn trong vách tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Sán hà [U cơ trơn trong vách tử cung]
U51.721.2 Sán hà Mã bệnh y học cổ truyền U51.721.2 — Sán hà, tương ứng ICD-10 D25.2 (U cơ trơn dưới thanh mạc tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Sán hà [U cơ trơn dưới thanh mạc tử cung]
U51.721.9 Sán hà Mã bệnh y học cổ truyền U51.721.9 — Sán hà, tương ứng ICD-10 D25.9 (U cơ trơn tử cung, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Sán hà [U cơ trơn tử cung, không đặc hiệu]
U51.731 Sở nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.731 — Sở nham, tương ứng ICD-10 C03 (U ác của nướu (lợi) răng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Sở nham [U ác của nướu (lợi) răng]
U51.731.0 Sở nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.731.0 — Sở nham, tương ứng ICD-10 C03.0 (U ác của nướu hàm trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Sở nham [U ác của nướu hàm trên]
U51.731.1 Sở nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.731.1 — Sở nham, tương ứng ICD-10 C03.1 (U ác của nướu hàm dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Sở nham [U ác của nướu hàm dưới]
U51.731.9 Sở nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.731.9 — Sở nham, tương ứng ICD-10 C03.9 (U ác của nướu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Sở nham [U ác của nướu, không đặc hiệu]
U51.741 Thiệt nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.741 — Thiệt nham, tương ứng ICD-10 C01 (U ác của đáy lưỡi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Thiệt nham [U ác của đáy lưỡi]
U51.761 Thực quản nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.761 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15 (U ác thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Thực quản nham [U ác thực quản]
U51.761.0 Thực quản nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.0 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.0 (U ác của thực quản phần cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Thực quản nham [U ác của thực quản phần cổ]
U51.761.1 Thực quản nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.1 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.1 (U ác của thực quản phần ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Thực quản nham [U ác của thực quản phần ngực]
U51.761.2 Thực quản nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.2 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.2 (U ác của thực quản phần bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Thực quản nham [U ác của thực quản phần bụng]
U51.761.3 Thực quản nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.3 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.3 (U ác của phần ba trên thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Thực quản nham [U ác của phần ba trên thực quản]
U51.761.4 Thực quản nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.4 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.4 (U ác của phần ba giữa thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Thực quản nham [U ác của phần ba giữa thực quản]
U51.761.5 Thực quản nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.5 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.5 (U ác của phần ba dưới thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Thực quản nham [U ác của phần ba dưới thực quản]
U51.761.8 Thực quản nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.8 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Thực quản nham [U ác với tổn thương chồng lấn của thực quản]
U51.761.9 Thực quản nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.9 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.9 (U ác của thực quản, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Thực quản nham [U ác của thực quản, không đặc hiệu]
U51.771 Tiền liệt nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.771 — Tiền liệt nham, tương ứng ICD-10 C61 (U ác của tuyến tiền liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tiền liệt nham [U ác của tuyến tiền liệt]
U51.781 Tụy nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.781 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25 (U ác tụy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tụy nham [U ác tụy]
U51.781.0 Tụy nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.0 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.0 (U ác của đầu tuỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tụy nham [U ác của đầu tuỵ]
U51.781.1 Tụy nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.1 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.1 (U ác của thân tuỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tụy nham [U ác của thân tuỵ]
U51.781.2 Tụy nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.2 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.2 (U ác của đuôi tuỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tụy nham [U ác của đuôi tuỵ]
U51.781.3 Tụy nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.3 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.3 (U ác của ống tuỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tụy nham [U ác của ống tuỵ]
U51.781.4 Tụy nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.4 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.4 (U ác của tụy nội tiết). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tụy nham [U ác của tụy nội tiết]
U51.781.7 Tụy nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.7 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.7 (U ác phần khác của tuỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tụy nham [U ác phần khác của tuỵ]
U51.781.8 Tụy nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.8 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của tụy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tụy nham [U ác với tổn thương chồng lấn của tụy]
U51.781.9 Tụy nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.9 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.9 (U ác của tụỵ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tụy nham [U ác của tụỵ, không đặc hiệu]
U51.791 Tỳ vị nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.791 — Tỳ vị nham, tương ứng ICD-10 C26 (U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tỳ vị nham [U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng]
U51.792 Nham chứng Mã bệnh y học cổ truyền U51.792 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C26 (U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Nham chứng [U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng]
U51.791.0 Tỳ vị nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.791.0 — Tỳ vị nham, tương ứng ICD-10 C26.0 (U ác của đường ruột phần không xác định vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tỳ vị nham [U ác của đường ruột phần không xác định vị trí]
U51.791.1 Tỳ vị nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.791.1 — Tỳ vị nham, tương ứng ICD-10 C26.1 (U ác tính ở lách). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tỳ vị nham [U ác tính ở lách]
U51.791.8 Tỳ vị nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.791.8 — Tỳ vị nham, tương ứng ICD-10 C26.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hệ tiêu hoá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tỳ vị nham [U ác với tổn thương chồng lấn của hệ tiêu hoá]
U51.791.9 Tỳ vị nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.791.9 — Tỳ vị nham, tương ứng ICD-10 C26.9 (U ác ở vị trí không rõ ràng trong hệ tiêu hoá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Tỳ vị nham [U ác ở vị trí không rõ ràng trong hệ tiêu hoá]
U51.801 Vị nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.801 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.3 (U ác hang môn vị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Vị nham [U ác hang môn vị]
U51.811 Vị nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.811 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.4 (U ác môn vị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Vị nham [U ác môn vị]
U51.821 Vị nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.821 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.5 (U ác bờ cong nhỏ dạ dày, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Vị nham [U ác bờ cong nhỏ dạ dày, không xác định]
U51.831 Vị nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.831 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.6 (U ác bờ cong lớn dạ dày, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Vị nham [U ác bờ cong lớn dạ dày, không xác định]
U51.841 Vị nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.841 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16 (U ác của dạ dày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Vị nham [U ác của dạ dày]
U51.841.9 Vị nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.841.9 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.9 (U ác của dạ dày không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Vị nham [U ác của dạ dày không đặc hiệu]
U51.851 Vị nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.851 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16 (U ác của dạ dày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Vị nham [U ác của dạ dày]
U51.861 Vị nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.861 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.0 (U ác tâm vị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Vị nham [U ác tâm vị]
U51.871 Vị nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.871 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.1 (U ác đáy vị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Vị nham [U ác đáy vị]
U51.881 Vị nham Mã bệnh y học cổ truyền U51.881 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.2 (U ác than vị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. II Bướu tân sinh 07.1 Vị nham [U ác than vị]
U52.011 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.011 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55 (Thiếu máu do rối loạn men). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu do rối loạn men]
U52.011.0 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.0 (Thiếu máu do thiếu men glucose-6-phosphate dehydrogenase). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu do thiếu men glucose-6-phosphate dehydrogenase]
U52.011.1 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.1 (Thiếu máu do các rối loạn chuyển hoá glutathione khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu do các rối loạn chuyển hoá glutathione khác]
U52.011.2 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.2 (Thiếu máu do rối loạn các men phân giải glucose). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu do rối loạn các men phân giải glucose]
U52.011.3 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.3 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.3 (Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá nucleotide). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá nucleotide]
U52.011.8 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.8 (Các thiếu máu khác do rối loạn men). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Các thiếu máu khác do rối loạn men]
U52.011.9 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.9 (Thiếu máu do rối loạn men, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu do rối loạn men, không đặc hiệu]
U52.021 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.021 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56 (Bệnh Thalassaemia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Bệnh Thalassaemia]
U52.021.0 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.0 (Alpha thalassaemia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Alpha thalassaemia]
U52.021.1 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.1 (Beta thalassaemia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Beta thalassaemia]
U52.021.2 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.2 (Delta-beta thalassaemia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Delta-beta thalassaemia]
U52.021.3 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.3 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.3 (Thalassaemia vết). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thalassaemia vết]
U52.021.4 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.4 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.4 (Tồn tại di truyền huyết sắc tố bào thai (HPFH)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Tồn tại di truyền huyết sắc tố bào thai (HPFH)]
U52.021.8 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.8 (Các thalassaemias khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Các thalassaemias khác]
U52.021.9 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.9 (Thalassaemia không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thalassaemia không đặc hiệu]
U52.031 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.031 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57 (Bệnh hồng cầu liềm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Bệnh hồng cầu liềm]
U52.031.0 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.031.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57.0 (Thiếu máu hồng cầu liềm có cơn tan máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu hồng cầu liềm có cơn tan máu]
U52.031.1 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.031.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57.1 (Thiếu máu hồng cầu liềm không có cơn tan máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu hồng cầu liềm không có cơn tan máu]
U52.031.2 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.031.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57.2 (Di hợp tử kép hồng cầu hình liềm với các Hb bất thường khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Di hợp tử kép hồng cầu hình liềm với các Hb bất thường khác]
U52.031.3 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.031.3 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57.3 (Hồng cầu liềm thể nhẹ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Hồng cầu liềm thể nhẹ]
U52.031.8 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.031.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57.8 (Các rối loạn hồng cầu liềm khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Các rối loạn hồng cầu liềm khác]
U52.041 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.041 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58 (Các thiếu máu tan máu di truyền khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Các thiếu máu tan máu di truyền khác]
U52.041.0 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.041.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58.0 (Hồng cầu hình cầu di truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Hồng cầu hình cầu di truyền]
U52.041.1 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.041.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58.1 (Hồng cầu hình elip di truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Hồng cầu hình elip di truyền]
U52.041.2 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.041.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58.2 (Các bệnh huyết sắc tố khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Các bệnh huyết sắc tố khác]
U52.041.8 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.041.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58.8 (Các thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Các thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu khác]
U52.041.9 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.041.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58.9 (Thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu]
U52.051 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.051 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59 (Thiếu máu tan máu mắc phải). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu tan máu mắc phải]
U52.051.0 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.0 (Thiếu máu tan máu tự miễn dịch do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu tan máu tự miễn dịch do thuốc]
U52.051.1 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.1 (Các thiếu máu tan máu tự miễn dịch khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Các thiếu máu tan máu tự miễn dịch khác]
U52.051.2 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.2 (Thiếu máu tan máu do thuốc không phải tự miễn dịch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu tan máu do thuốc không phải tự miễn dịch]
U52.051.3 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.3 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.3 (Hội chứng tan máu urê máu cao). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Hội chứng tan máu urê máu cao]
U52.051.4 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.4 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.4 (Các thiếu máu tan máu không phải tự miễn dịch khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Các thiếu máu tan máu không phải tự miễn dịch khác]
U52.051.5 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.5 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.5 (Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchifava-Micheli)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchifava-Micheli)]
U52.051.6 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.6 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.6 (Đái huyết sắc tố do tan máu từ những nguyên nhân bên ngoài khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Đái huyết sắc tố do tan máu từ những nguyên nhân bên ngoài khác]
U52.051.8 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.8 (Các thiếu máu tan máu mắc phải khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Các thiếu máu tan máu mắc phải khác]
U52.051.9 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.9 (Thiếu máu tan máu mắc phải không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu tan máu mắc phải không đặc hiệu]
U52.062 Hư lao Mã bệnh y học cổ truyền U52.062 — Hư lao, tương ứng ICD-10 D50 (Thiếu máu do thiếu sắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Hư lao [Thiếu máu do thiếu sắt]
U52.061 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.061 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D50 (Thiếu máu do thiếu sắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu do thiếu sắt]
U52.061.0 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.061.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D50.0 (Thiếu máu thiếu sắt thứ phát do mất máu (mạn tính)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu thiếu sắt thứ phát do mất máu (mạn tính)]
U52.061.1 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.061.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D50.1 (Chứng khó nuốt do thiếu sắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Chứng khó nuốt do thiếu sắt]
U52.061.8 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.061.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D50.8 (Các thiếu máu thiếu sắt khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Các thiếu máu thiếu sắt khác]
U52.061.9 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.061.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D50.9 (Thiếu máu thiếu sắt không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu thiếu sắt không đặc hiệu]
U52.101 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.101 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D46.4 (Thiếu máu đề kháng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu đề kháng, không đặc hiệu]
U52.072 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.072 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51 (Thiếu máu do thiếu vitamin B12). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu do thiếu vitamin B12]
U52.071 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.071 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51 (Thiếu máu do thiếu vitamin B12). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu do thiếu vitamin B12]
U52.071.0 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.0 (Thiếu máu thiếu vitamin B12 do thiếu yếu tố nội). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu thiếu vitamin B12 do thiếu yếu tố nội]
U52.071.1 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.1 (Thiếu vitamin B12 do giảm hấp thu chọn lọc vitamin B12 kèm theo đái protein). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu vitamin B12 do giảm hấp thu chọn lọc vitamin B12 kèm theo đái protein]
U52.071.2 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.2 (Thiếu Transcobalamin II). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu Transcobalamin II]
U52.071.3 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.3 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.3 (Thiếu máu thiếu vitamin B12 khác do dinh dưỡng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu thiếu vitamin B12 khác do dinh dưỡng]
U52.071.8 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.8 (Các thiếu máu thiếu vitamin B12 khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Các thiếu máu thiếu vitamin B12 khác]
U52.071.9 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.9 (Thiếu máu thiếu vitamin B12 không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu thiếu vitamin B12 không đặc hiệu]
U52.082 Hư lao Mã bệnh y học cổ truyền U52.082 — Hư lao, tương ứng ICD-10 D52 (Thiếu máu do chế độ dinh dưỡng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Hư lao [Thiếu máu do chế độ dinh dưỡng]
U52.081 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.081 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D52 (Thiếu máu do chế độ dinh dưỡng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu do chế độ dinh dưỡng]
U52.081.0 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.081.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D52.0 (Thiếu máu thiếu folate do chế độ dinh dưỡng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu thiếu folate do chế độ dinh dưỡng]
U52.081.1 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.081.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D52.1 (Thiếu máu thiếu folate do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu thiếu folate do thuốc]
U52.081.8 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.081.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D52.8 (Các thiếu máu thiếu folate khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Các thiếu máu thiếu folate khác]
U52.081.9 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.081.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D52.9 (Thiếu máu thiếu folat không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu thiếu folat không đặc hiệu]
U52.092 Hư lao Mã bệnh y học cổ truyền U52.092 — Hư lao, tương ứng ICD-10 D53 (Các thiếu máu dinh dưỡng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Hư lao [Các thiếu máu dinh dưỡng khác]
U52.091 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.091 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53 (Các thiếu máu dinh dưỡng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Các thiếu máu dinh dưỡng khác]
U52.091.0 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.091.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53.0 (Thiếu máu do thiếu protein). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu do thiếu protein]
U52.091.1 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.091.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53.1 (Các thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ khác, chưa được phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Các thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ khác, chưa được phân loại ở phần khác]
U52.091.2 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.091.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53.2 (Thiếu máu thiếu vitamin C). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu thiếu vitamin C]
U52.091.8 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.091.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53.8 (Các thiếu máu dinh dưỡng đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Các thiếu máu dinh dưỡng đặc hiệu khác]
U52.091.9 Huyết hư Mã bệnh y học cổ truyền U52.091.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53.9 (Thiếu máu dinh dưỡng không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. III Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch 07.1 Huyết hư [Thiếu máu dinh dưỡng không đặc hiệu]
U53.011 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.011 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E02 (Suy giáp do thiếu Iốt chưa biểu hiện lâm sàng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Suy giáp do thiếu Iốt chưa biểu hiện lâm sàng]
U53.012 Anh lựu Mã bệnh y học cổ truyền U53.012 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E02 (Suy giáp do thiếu iod dưới lâm sàng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh lựu [Suy giáp do thiếu iod dưới lâm sàng]
U53.021 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.021 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03 (Suy giáp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Suy giáp khác]
U53.021.0 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.0 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.0 (Suy giáp bẩm sinh với bướu lan toả). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Suy giáp bẩm sinh với bướu lan toả]
U53.021.1 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.1 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.1 (Suy giáp bẩm sinh không có bướu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Suy giáp bẩm sinh không có bướu]
U53.021.2 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.2 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.2 (Suy giáp do thuốc và chất ngoại sinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Suy giáp do thuốc và chất ngoại sinh khác]
U53.021.3 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.3 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.3 (Suy giáp sau nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Suy giáp sau nhiễm trùng]
U53.021.4 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.4 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.4 (Teo tuyến giáp (mắc phải)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Teo tuyến giáp (mắc phải)]
U53.021.5 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.5 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.5 (Hôn mê phù niêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Hôn mê phù niêm]
U53.021.8 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.8 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.8 (Suy giáp xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Suy giáp xác định khác]
U53.021.9 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.9 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.9 (Suy giáp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Suy giáp, không đặc hiệu]
U53.022 Hư lao Mã bệnh y học cổ truyền U53.022 — Hư lao, tương ứng ICD-10 E03 (Suy giáp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Hư lao [Suy giáp khác]
U53.031 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.031 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E04 (Bướu -không độc khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Bướu -không độc khác]
U53.032 Anh lựu Mã bệnh y học cổ truyền U53.032 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04 (Bướu -không độc khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh lựu [Bướu -không độc khác]
U53.032.0 Anh lựu Mã bệnh y học cổ truyền U53.032.0 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04.0 (Bướu giáp lan toả -không độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh lựu [Bướu giáp lan toả -không độc]
U53.032.1 Anh lựu Mã bệnh y học cổ truyền U53.032.1 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04.1 (Bướu giáp đơn nhân -không độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh lựu [Bướu giáp đơn nhân -không độc]
U53.032.2 Anh lựu Mã bệnh y học cổ truyền U53.032.2 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04.2 (Bướu giáp đa nhân -không độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh lựu [Bướu giáp đa nhân -không độc]
U53.032.8 Anh lựu Mã bệnh y học cổ truyền U53.032.8 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04.8 (Bướu giáp không độc xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh lựu [Bướu giáp không độc xác định khác]
U53.032.9 Anh lựu Mã bệnh y học cổ truyền U53.032.9 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04.9 (Bưới giáp không độc, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh lựu [Bưới giáp không độc, không đặc hiệu]
U53.041 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.041 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06 (Viêm giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Viêm giáp]
U53.041.0 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.0 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.0 (Viêm giáp cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Viêm giáp cấp]
U53.041.1 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.1 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.1 (Viêm giáp bán cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Viêm giáp bán cấp]
U53.041.2 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.2 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.2 (Viêm giáp mãn với nhiễm độc giáp thoáng qua). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Viêm giáp mãn với nhiễm độc giáp thoáng qua]
U53.041.3 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.3 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.3 (Viêm giáp tự miễn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Viêm giáp tự miễn]
U53.041.4 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.4 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.4 (Viêm giáp do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Viêm giáp do thuốc]
U53.041.5 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.5 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.5 (Viêm giáp mạn tính -khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Viêm giáp mạn tính -khác]
U53.041.9 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.9 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.9 (Viêm giáp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Viêm giáp không đặc hiệu]
U53.042 Anh lựu Mã bệnh y học cổ truyền U53.042 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E06 (Viêm giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh lựu [Viêm giáp]
U53.051 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.051 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E07 (Các rối loạn khác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Các rối loạn khác của tuyến giáp]
U53.051.0 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.051.0 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E07.0 (Tăng tiết calcitonin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Tăng tiết calcitonin]
U53.051.1 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.051.1 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E07.1 (Rối loạn -được xác định khác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Rối loạn -được xác định khác của tuyến giáp]
U53.051.8 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.051.8 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E07.8 (Rối loạn -được xác định khác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Rối loạn -được xác định khác của tuyến giáp]
U53.051.9 Anh bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U53.051.9 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E07.9 (Rối loạn tuyến giáp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh bệnh [Rối loạn tuyến giáp, không đặc hiệu]
U53.052 Anh lựu Mã bệnh y học cổ truyền U53.052 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E07 (Các rối loạn khác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Anh lựu [Các rối loạn khác của tuyến giáp]
U53.061 Cam tích Mã bệnh y học cổ truyền U53.061 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E40 (Kwashiorkor). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Cam tích [Kwashiorkor]
U53.062 Chứng cam Mã bệnh y học cổ truyền U53.062 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E40 (Kwashiorkor). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng cam [Kwashiorkor]
U53.071 Cam tích Mã bệnh y học cổ truyền U53.071 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Cam tích [Suy dinh dưỡng thể marasmus]
U53.072 Chứng cam Mã bệnh y học cổ truyền U53.072 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng cam [Suy dinh dưỡng thể marasmus]
U53.081 Cam tích Mã bệnh y học cổ truyền U53.081 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E42 (Thể hỗn hợp Kwashiorkor-marasmus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Cam tích [Thể hỗn hợp Kwashiorkor-marasmus]
U53.082 Chứng cam Mã bệnh y học cổ truyền U53.082 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E42 (Thể hỗn hợp Kwashiorkor-marasmus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng cam [Thể hỗn hợp Kwashiorkor-marasmus]
U53.091 Cam tích Mã bệnh y học cổ truyền U53.091 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E43 (Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein - năng lượng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Cam tích [Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein - năng lượng, không đặc hiệu]
U53.092 Chứng cam Mã bệnh y học cổ truyền U53.092 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E43 (Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein - năng lượng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng cam [Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein - năng lượng, không đặc hiệu]
U53.101 Cam tích Mã bệnh y học cổ truyền U53.101 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E44 (Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein - năng lượng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Cam tích [Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein - năng lượng]
U53.101.0 Cam tích Mã bệnh y học cổ truyền U53.101.0 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E44.0 (Suy dinh dưỡng vừa do thiếu protein năng lượng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Cam tích [Suy dinh dưỡng vừa do thiếu protein năng lượng]
U53.101.1 Cam tích Mã bệnh y học cổ truyền U53.101.1 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E44.1 (Suy dinh dưỡng nhẹ do thiếu protein năng lượng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Cam tích [Suy dinh dưỡng nhẹ do thiếu protein năng lượng]
U53.102 Chứng cam Mã bệnh y học cổ truyền U53.102 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E44 (Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein - năng lượng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng cam [Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein - năng lượng]
U53.111 Cam tích Mã bệnh y học cổ truyền U53.111 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E46 (Suy dinh dưỡng do thiếu protein năng lượng không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Cam tích [Suy dinh dưỡng do thiếu protein năng lượng không xác định]
U53.112 Chứng cam Mã bệnh y học cổ truyền U53.112 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E46 (Suy dinh dưỡng do thiếu protein năng lượng không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng cam [Suy dinh dưỡng do thiếu protein năng lượng không xác định]
U53.121 Chứng bế Mã bệnh y học cổ truyền U53.121 — Chứng bế, tương ứng ICD-10 E03.5 (Hôn mê phù niêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng bế [Hôn mê phù niêm]
U53.131 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.131 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24 (Hội chứng Cushing). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Hội chứng Cushing]
U53.131.0 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.0 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.0 (Bệnh Cushing phụ thuộc tuyến yên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Bệnh Cushing phụ thuộc tuyến yên]
U53.131.1 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.1 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.1 (Hội chứng Nelson). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Hội chứng Nelson]
U53.131.2 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.2 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.2 (Hội chứng Cushing do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Hội chứng Cushing do thuốc]
U53.131.3 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.3 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.3 (Hội chứng ACTH lạc chỗ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Hội chứng ACTH lạc chỗ]
U53.131.4 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.4 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.4 (Hội chứng Cushing giả do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Hội chứng Cushing giả do rượu]
U53.131.8 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.8 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.8 (Hội chứng Cushing khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Hội chứng Cushing khác]
U53.131.9 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.9 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.9 (Hội chứng Cushing, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Hội chứng Cushing, không đặc hiệu]
U53.141 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.141 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75 (Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và rối loạn tích luỹ lipid). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và rối loạn tích luỹ lipid]
U53.141.0 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.0 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.0 (Bệnh nhiễm gangliosid GM2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Bệnh nhiễm gangliosid GM2]
U53.141.1 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.1 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.1 (Bệnh nhiễm gangliosid khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Bệnh nhiễm gangliosid khác]
U53.141.2 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.2 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.2 (Bệnh nhiễm sphingolipid khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Bệnh nhiễm sphingolipid khác]
U53.141.3 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.3 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.3 (Bệnh nhiễm sphingolipid, không -xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Bệnh nhiễm sphingolipid, không -xác định]
U53.141.4 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.4 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.4 (Bệnh lý tích tụ lipofuscin ở neuron (NCL)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Bệnh lý tích tụ lipofuscin ở neuron (NCL)]
U53.141.5 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.5 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.5 (Rối loạn tích luỹ lipid khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Rối loạn tích luỹ lipid khác]
U53.141.6 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.6 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.6 (Rối loạn tích luỹ lipid, không -xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Rối loạn tích luỹ lipid, không -xác định]
U53.151 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.151 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác]
U53.151.0 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.0 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.0 (Tăng cholesterol máu đơn thuần). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Tăng cholesterol máu đơn thuần]
U53.151.1 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.1 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.1 (Tăng triglycerid máu đơn thuần). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Tăng triglycerid máu đơn thuần]
U53.151.2 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.2 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.2 (Tăng lipid máu hỗn hợp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Tăng lipid máu hỗn hợp]
U53.151.3 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.3 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.3 (Tăng -chylomicron máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Tăng -chylomicron máu]
U53.151.4 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.4 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.4 (Tăng lipid máu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Tăng lipid máu khác]
U53.151.5 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.5 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.5 (Tăng lipid máu, không -xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Tăng lipid máu, không -xác định]
U53.151.6 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.6 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.6 (Thiếu Lipoprotein). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Thiếu Lipoprotein]
U53.151.8 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.8 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.8 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Rối loạn chuyển hoá lipoprotein khác]
U53.151.9 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.9 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.9 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein không -xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Rối loạn chuyển hoá lipoprotein không -xác định]
U53.161 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.161 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E71 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo]
U53.162 Đàm thấp Mã bệnh y học cổ truyền U53.162 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 E71 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Đàm thấp [Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo]
U53.162.0 Đàm thấp Mã bệnh y học cổ truyền U53.162.0 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 E71.0 (Bệnh nước tiểu mùi sirô (Maple-syrup)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Đàm thấp [Bệnh nước tiểu mùi sirô (Maple-syrup)]
U53.162.1 Đàm thấp Mã bệnh y học cổ truyền U53.162.1 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 E71.1 (Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Đàm thấp [Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh]
U53.162.2 Đàm thấp Mã bệnh y học cổ truyền U53.162.2 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 E71.2 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi phân nhánh, không -xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Đàm thấp [Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi phân nhánh, không -xác định]
U53.162.3 Đàm thấp Mã bệnh y học cổ truyền U53.162.3 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 E71.3 (Rối loạn chuyển hoá acid béo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Đàm thấp [Rối loạn chuyển hoá acid béo]
U53.163 Đàm trệ Mã bệnh y học cổ truyền U53.163 — Đàm trệ, tương ứng ICD-10 E71 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Đàm trệ [Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo]
U53.171 Chứng quyết Mã bệnh y học cổ truyền U53.171 — Chứng quyết, tương ứng ICD-10 E15 (Hôn mê hạ đường máu không do đái tháo đường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng quyết [Hôn mê hạ đường máu không do đái tháo đường]
U53.181 Kinh quyết Mã bệnh y học cổ truyền U53.181 — Kinh quyết, tương ứng ICD-10 E58 (Thiếu Calci do chế độ ăn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Kinh quyết [Thiếu Calci do chế độ ăn ]
U53.191 Phì nhân Mã bệnh y học cổ truyền U53.191 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E67 (Tình trạng thừa dinh dưỡng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Phì nhân [Tình trạng thừa dinh dưỡng khác]
U53.191.0 Phì nhân Mã bệnh y học cổ truyền U53.191.0 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E67.0 (Thừa vitamin A). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Phì nhân [Thừa vitamin A]
U53.191.1 Phì nhân Mã bệnh y học cổ truyền U53.191.1 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E67.1 (Tăng caroten máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Phì nhân [Tăng caroten máu]
U53.191.2 Phì nhân Mã bệnh y học cổ truyền U53.191.2 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E67.2 (Hội chứng megavitamin-B6). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Phì nhân [Hội chứng megavitamin-B6]
U53.191.3 Phì nhân Mã bệnh y học cổ truyền U53.191.3 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E67.3 (Thừa vitamin D). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Phì nhân [Thừa vitamin D]
U53.191.8 Phì nhân Mã bệnh y học cổ truyền U53.191.8 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E67.8 (Thừa dinh dưỡng xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Phì nhân [Thừa dinh dưỡng xác định khác]
U53.201 Phì nhân Mã bệnh y học cổ truyền U53.201 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E65 (Béo phì khu trú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Phì nhân [Béo phì khu trú]
U53.211 Phì nhân Mã bệnh y học cổ truyền U53.211 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E66 (Bệnh béo phì). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Phì nhân [Bệnh béo phì]
U53.211.0 Phì nhân Mã bệnh y học cổ truyền U53.211.0 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E66.0 (Béo phì do thừa calo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Phì nhân [Béo phì do thừa calo]
U53.211.1 Phì nhân Mã bệnh y học cổ truyền U53.211.1 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E66.1 (Béo phì do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Phì nhân [Béo phì do thuốc]
U53.211.2 Phì nhân Mã bệnh y học cổ truyền U53.211.2 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E66.2 (Béo phì quá mức với giảm thông khí phế nang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Phì nhân [Béo phì quá mức với giảm thông khí phế nang]
U53.211.8 Phì nhân Mã bệnh y học cổ truyền U53.211.8 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E66.8 (Béo phì khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Phì nhân [Béo phì khác]
U53.211.9 Phì nhân Mã bệnh y học cổ truyền U53.211.9 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E66.9 (Béo phì, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Phì nhân [Béo phì, không đặc hiệu]
U53.212 Chứng đàm Mã bệnh y học cổ truyền U53.212 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E66 (Bệnh béo phì). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Chứng đàm [Bệnh béo phì]
U53.221 Kiện vong Mã bệnh y học cổ truyền U53.221 — Kiện vong, tương ứng ICD-10 F48.0 (Bệnh suy nhược thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Kiện vong [Bệnh suy nhược thần kinh]
U53.222 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U53.222 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F48.0 (Bệnh suy nhược thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Thất miên [Bệnh suy nhược thần kinh]
U53.223 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U53.223 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 F48.0 (Bệnh suy nhược thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Đầu thống [Bệnh suy nhược thần kinh]
U53.231 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.231 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline]
U53.231.0 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.0 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.0 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có hôn mê)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có hôn mê)]
U53.231.1 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.1 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.1 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có Nhiễm toan ceton)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có Nhiễm toan ceton)]
U53.231.2 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.2 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.2† (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng thận)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng thận)]
U53.231.3 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.3 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.3† (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng mắt)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng mắt)]
U53.231.4 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.4 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.4† (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng thần kinh)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng thần kinh)]
U53.231.5 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.5 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.5 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)]
U53.231.6 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.6 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.6 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng xác định khác)]
U53.231.7 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.7 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.7 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có đa biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có đa biến chứng)]
U53.231.8 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.8 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.8 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng không xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng không xác định khác)]
U53.231.9 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.9 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.9 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng)]
U53.241 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.241 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline]
U53.241.0 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.0 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.0 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có hôn mê)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có hôn mê)]
U53.241.1 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.1 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.1 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có Nhiễm toan ceton)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có Nhiễm toan ceton)]
U53.241.2 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.2 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.2† (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng thận)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng thận)]
U53.241.3 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.3 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.3† (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng mắt)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng mắt)]
U53.241.4 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.4 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.4† (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng thần kinh)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng thần kinh)]
U53.241.5 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.5 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.5 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)]
U53.241.6 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.6 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.6 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng xác định khác)]
U53.241.7 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.7 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.7 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có đa biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có đa biến chứng)]
U53.241.8 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.8 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.8 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng không xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng không xác định khác)]
U53.241.9 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.9 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.9 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng)]
U53.251 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.251 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng]
U53.251.0 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.0 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.0 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có hôn mê)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có hôn mê)]
U53.251.1 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.1 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.1 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có Nhiễm toan ceton)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có Nhiễm toan ceton)]
U53.251.2 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.2 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.2† (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng thận)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng thận)]
U53.251.3 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.3 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.3† (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng mắt)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng mắt)]
U53.251.4 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.4 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.4† (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng thần kinh)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng thần kinh)]
U53.251.5 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.5 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.5 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)]
U53.251.6 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.6 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.6 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng xác định khác)]
U53.251.7 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.7 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.7 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có đa biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có đa biến chứng)]
U53.251.8 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.8 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.8 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng không xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng không xác định khác)]
U53.251.9 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.9 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.9 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Chưa có biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Chưa có biến chứng)]
U53.261 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.261 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13 (Bệnh đái tháo đường xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác]
U53.261.0 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.0 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.0 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có hôn mê)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có hôn mê)]
U53.261.1 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.1 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.1 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có Nhiễm toan ceton)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có Nhiễm toan ceton)]
U53.261.2 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.2 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.2† (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng thận)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng thận)]
U53.261.3 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.3 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.3† (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng mắt)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng mắt)]
U53.261.4 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.4 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.4† (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng thần kinh)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng thần kinh)]
U53.261.5 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.5 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.5 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)]
U53.261.6 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.6 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.6 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng xác định khác)]
U53.261.7 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.7 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.7 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có đa biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có đa biến chứng)]
U53.261.8 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.8 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.8 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng không xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng không xác định khác)]
U53.261.9 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.9 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.9 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Chưa có biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Chưa có biến chứng)]
U53.271 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.271 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14 (Các thể loại đái tháo đường không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định]
U53.271.0 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.0 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.0 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có hôn mê)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có hôn mê)]
U53.271.1 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.1 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.1 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có Nhiễm toan ceton)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có Nhiễm toan ceton)]
U53.271.2 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.2 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.2† (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng thận)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng thận)]
U53.271.3 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.3 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.3† (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng mắt)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng mắt)]
U53.271.4 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.4 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.4† (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng thần kinh)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng thần kinh)]
U53.271.5 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.5 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.5 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)]
U53.271.6 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.6 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.6 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng xác định khác)]
U53.271.7 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.7 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.7 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có đa biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có đa biến chứng)]
U53.271.8 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.8 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.8 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng không xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng không xác định khác)]
U53.271.9 Tiêu khát Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.9 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.9 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Chưa có biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IV Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa 07.1 Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Chưa có biến chứng)]
U54.011 Dương nuy Mã bệnh y học cổ truyền U54.011 — Dương nuy, tương ứng ICD-10 F52.2 (Thất bại trong đáp ứng tình dục nam). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Dương nuy [Thất bại trong đáp ứng tình dục nam]
U54.021 Giản chứng Mã bệnh y học cổ truyền U54.021 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 F06.3 (Rối loạn khí sắc [cảm xúc] thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Giản chứng [Rối loạn khí sắc [cảm xúc] thực tổn]
U54.022 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U54.022 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 F06.3 (Rối loạn khí sắc [cảm xúc] thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kinh giản [Rối loạn khí sắc [cảm xúc] thực tổn]
U54.031 Giản chứng Mã bệnh y học cổ truyền U54.031 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 F06.6 (Rối loạn cảm xúc không ổn định [suy nhược] thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Giản chứng [Rối loạn cảm xúc không ổn định [suy nhược] thực tổn]
U54.032 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U54.032 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 F06.6 (Rối loạn cảm xúc không ổn định [suy nhược] thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kinh giản [Rối loạn cảm xúc không ổn định [suy nhược] thực tổn]
U54.041 Giản chứng Mã bệnh y học cổ truyền U54.041 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 F06.1 (Rối loạn căng trương lực thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Giản chứng [Rối loạn căng trương lực thực tổn]
U54.042 Kinh chứng Mã bệnh y học cổ truyền U54.042 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F06.1 (Rối loạn căng trương lực thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kinh chứng [Rối loạn căng trương lực thực tổn]
U54.043 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U54.043 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 F06.1 (Rối loạn căng trương lực thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kinh giản [Rối loạn căng trương lực thực tổn]
U54.051 Giản chứng Mã bệnh y học cổ truyền U54.051 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 F06.8 (Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Giản chứng [Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể]
U54.052 Kinh chứng Mã bệnh y học cổ truyền U54.052 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F06.8 (Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kinh chứng [Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể]
U54.053 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U54.053 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 F06.8 (Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kinh giản [Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể]
U54.061 Giản chứng Mã bệnh y học cổ truyền U54.061 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 F06.9 (Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Giản chứng [Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể]
U54.062 Kinh chứng Mã bệnh y học cổ truyền U54.062 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F06.9 (Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kinh chứng [Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể]
U54.063 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U54.063 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 F06.9 (Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kinh giản [Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể]
U54.071 Giản chứng Mã bệnh y học cổ truyền U54.071 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 F06.2 (Rối loạn hoang tưởng thực tổn [giống tâm thần phân liệt]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Giản chứng [Rối loạn hoang tưởng thực tổn [giống tâm thần phân liệt]]
U54.072 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U54.072 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 F06.2 (Rối loạn hoang tưởng thực tổn [giống tâm thần phân liệt]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kinh giản [Rối loạn hoang tưởng thực tổn [giống tâm thần phân liệt]]
U54.081 Giản chứng Mã bệnh y học cổ truyền U54.081 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 F06.5 (Rối loạn phân ly thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Giản chứng [Rối loạn phân ly thực tổn]
U54.082 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U54.082 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 F06.5 (Rối loạn phân ly thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kinh giản [Rối loạn phân ly thực tổn]
U54.091 Kiện vong Mã bệnh y học cổ truyền U54.091 — Kiện vong, tương ứng ICD-10 F00* (Mất trí trong bệnh Alzheimer (G30.-†)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kiện vong [Mất trí trong bệnh Alzheimer (G30.-†)]
U54.101 Kinh phong Mã bệnh y học cổ truyền U54.101 — Kinh phong, tương ứng ICD-10 F44.5 (Co giật phân ly). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kinh phong [Co giật phân ly]
U54.111 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U54.111 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F71 (Chậm phát triển tâm thần trung bình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Ngũ trì [Chậm phát triển tâm thần trung bình]
U54.121 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U54.121 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F72 (Chậm phát triển tâm thần nặng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Ngũ trì [Chậm phát triển tâm thần nặng]
U54.131 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U54.131 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F73 (Chậm phát triển tâm thần nghiêm trọng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Ngũ trì [Chậm phát triển tâm thần nghiêm trọng]
U54.141 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U54.141 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F78 (Chậm phát triển tâm thần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Ngũ trì [Chậm phát triển tâm thần khác]
U54.151 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U54.151 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F79 (Chậm phát triển tâm thần không biệt định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Ngũ trì [Chậm phát triển tâm thần không biệt định]
U54.161 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U54.161 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F80 (Các rối loạn đặc hiệu về phát triển lời nói và ngôn ngữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Ngũ trì [Các rối loạn đặc hiệu về phát triển lời nói và ngôn ngữ]
U54.161.0 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U54.161.0 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F80.0 (Rối loạn đặc hiệu trong sự kết âm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Ngũ trì [Rối loạn đặc hiệu trong sự kết âm]
U54.161.1 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U54.161.1 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F80.1 (Rối loạn ngôn ngữ biểu hiện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Ngũ trì [Rối loạn ngôn ngữ biểu hiện]
U54.161.2 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U54.161.2 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F80.2 (Rối loạn ngôn ngữ tiếp nhận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Ngũ trì [Rối loạn ngôn ngữ tiếp nhận]
U54.161.3 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U54.161.3 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F80.3 (Vong ngôn mắc phải với động kinh [Landau-Kleffner]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Ngũ trì [Vong ngôn mắc phải với động kinh [Landau-Kleffner]]
U54.161.8 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U54.161.8 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F80.8 (Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Ngũ trì [Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ khác]
U54.161.9 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U54.161.9 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F80.9 (Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Ngũ trì [Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ không đặc hiệu]
U54.171 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U54.171 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F48.0 (Bệnh suy nhược thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng uất [Bệnh suy nhược thần kinh]
U54.182 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U54.182 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F06.4 (Rối loạn lo âu thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng uất [Rối loạn lo âu thực tổn]
U54.191 chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U54.191 — chứng uất, tương ứng ICD-10 F06.7 (Rối loạn nhận thức nhẹ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 chứng uất [Rối loạn nhận thức nhẹ]
U54.192 Giản chứng Mã bệnh y học cổ truyền U54.192 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 F06.7 (Rối loạn nhận thức nhẹ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Giản chứng [Rối loạn nhận thức nhẹ]
U54.201 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U54.201 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F48 (Các rối loạn tâm căn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng uất [Các rối loạn tâm căn khác]
U54.202 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U54.202 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F48 (Các rối loạn tâm căn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Thất miên [Các rối loạn tâm căn khác]
U54.203 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U54.203 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 F48 (Các rối loạn tâm căn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Đầu thống [Các rối loạn tâm căn khác]
U54.201.1 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U54.201.1 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F48.1 (Hội chứng giải thể nhân cách-tri giác sai thực tại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng uất [Hội chứng giải thể nhân cách-tri giác sai thực tại]
U54.201.8 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U54.201.8 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F48.8 (Rối loạn tâm căn biệt định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng uất [Rối loạn tâm căn biệt định khác]
U54.201.9 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U54.201.9 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F48.9 (Rối loạn tâm căn, không biệt định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng uất [Rối loạn tâm căn, không biệt định]
U54.211 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U54.211 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51 (Rối loạn giấc ngủ không thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Thất miên [Rối loạn giấc ngủ không thực tổn]
U54.211.0 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U54.211.0 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51.0 (Mất ngủ không thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Thất miên [Mất ngủ không thực tổn]
U54.211.1 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U54.211.1 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51.1 (Ngủ nhiều không thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Thất miên [Ngủ nhiều không thực tổn]
U54.211.2 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U54.211.2 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51.2 (Rối loạn nhịp thức ngủ không thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Thất miên [Rối loạn nhịp thức ngủ không thực tổn]
U54.211.3 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U54.211.3 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51.3 (Chứng miên hành). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Thất miên [Chứng miên hành]
U54.211.4 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U54.211.4 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51.4 (Hoảng sợ khi ngủ [hoảng sợ ban đêm]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Thất miên [Hoảng sợ khi ngủ [hoảng sợ ban đêm]]
U54.211.5 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U54.211.5 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51.5 (Ác mộng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Thất miên [Ác mộng]
U54.211.8 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U54.211.8 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51.8 (Rối loạn giấc ngủ không thực tổn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Thất miên [Rối loạn giấc ngủ không thực tổn khác]
U54.211.9 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U54.211.9 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51.9 (Rối loạn giấc ngủ không thực tổn, không biệt định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Thất miên [Rối loạn giấc ngủ không thực tổn, không biệt định]
U54.212 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U54.212 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F41 (Các rối loạn lo âu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng uất [Các rối loạn lo âu khác]
U54.212.0 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U54.212.0 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F41.0 (Rối loạn hoảng sợ [lo âu kịch phát từng giai đoạn]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng uất [Rối loạn hoảng sợ [lo âu kịch phát từng giai đoạn]]
U54.212.1 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U54.212.1 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F41.1 (Rối loạn lo âu lan toả). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng uất [Rối loạn lo âu lan toả]
U54.212.2 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U54.212.2 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F41.2 (Rối loạn hỗn hợp lo âu và trầm cảm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng uất [Rối loạn hỗn hợp lo âu và trầm cảm]
U54.212.3 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U54.212.3 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F41.3 (Các rối loạn lo âu hỗn hợp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng uất [Các rối loạn lo âu hỗn hợp khác]
U54.212.8 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U54.212.8 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F41.8 (Các rối loạn lo âu biệt định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng uất [Các rối loạn lo âu biệt định khác]
U54.212.9 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U54.212.9 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F41.9 (Rối loạn lo âu, không biệt định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng uất [Rối loạn lo âu, không biệt định]
U54.311 Chứng dương bất toại Mã bệnh y học cổ truyền U54.311 — Chứng dương bất toại, tương ứng ICD-10 F52 (Loạn chức năng tình dục, không do rối loạn hoặc bệnh thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng dương bất toại [Loạn chức năng tình dục, không do rối loạn hoặc bệnh thực tổn ]
U54.311.0 Chứng dương bất toại Mã bệnh y học cổ truyền U54.311.0 — Chứng dương bất toại, tương ứng ICD-10 F52.0 (Thiếu hoặc mất ham muốn tình dục). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng dương bất toại [Thiếu hoặc mất ham muốn tình dục]
U54.311.1 Chứng dương bất toại Mã bệnh y học cổ truyền U54.311.1 — Chứng dương bất toại, tương ứng ICD-10 F52.1 (Ghét sợ tình dục và thiếu thích thú tình dục). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng dương bất toại [Ghét sợ tình dục và thiếu thích thú tình dục]
U54.311.2 Chứng dương bất toại Mã bệnh y học cổ truyền U54.311.2 — Chứng dương bất toại, tương ứng ICD-10 F52.2 (Thất bại trong đáp ứng tình dục). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng dương bất toại [Thất bại trong đáp ứng tình dục]
U54.311.3 Chứng dương bất toại Mã bệnh y học cổ truyền U54.311.3 — Chứng dương bất toại, tương ứng ICD-10 F52.3 (Loạn chức năng cực khoái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng dương bất toại [Loạn chức năng cực khoái]
U54.311.4 Hoạt tinh Mã bệnh y học cổ truyền U54.311.4 — Hoạt tinh, tương ứng ICD-10 F52.4 (Phóng tinh sớm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Hoạt tinh [Phóng tinh sớm]
U54.311.7 Chứng dương bất toại Mã bệnh y học cổ truyền U54.311.7 — Chứng dương bất toại, tương ứng ICD-10 F52.7 (Xu hướng tình dục quá độ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng dương bất toại [Xu hướng tình dục quá độ]
U54.312 Tự kỷ Mã bệnh y học cổ truyền U54.312 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F81 (Rối loạn đặc hiệu về phát triển các kỹ năng ở trường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tự kỷ [ Rối loạn đặc hiệu về phát triển các kỹ năng ở trường]
U54.312.0 Tự kỷ Mã bệnh y học cổ truyền U54.312.0 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F81.0 (Rối loạn đặc hiệu về đọc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tự kỷ [Rối loạn đặc hiệu về đọc]
U54.312.1 Tự kỷ Mã bệnh y học cổ truyền U54.312.1 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F81.1 (Rối loạn đặc hiệu về chính tả). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tự kỷ [Rối loạn đặc hiệu về chính tả]
U54.312.2 Tự kỷ Mã bệnh y học cổ truyền U54.312.2 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F81.2 (Rối loạn đặc hiệu về kỹ năng tính toán). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tự kỷ [Rối loạn đặc hiệu về kỹ năng tính toán]
U54.312.3 Tự kỷ Mã bệnh y học cổ truyền U54.312.3 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F81.3 (Rối loạn hỗn hợp các kỹ năng ở nhà trường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tự kỷ [Rối loạn hỗn hợp các kỹ năng ở nhà trường]
U54.312.8 Tự kỷ Mã bệnh y học cổ truyền U54.312.8 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F81.8 (Rối loạn khác về sự phát triển các kỹ năng ở trường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tự kỷ [Rối loạn khác về sự phát triển các kỹ năng ở trường]
U54.312.9 Tự kỷ Mã bệnh y học cổ truyền U54.312.9 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F81.9 (Rối loạn phát triển của kỹ năng ở trường, không biệt định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tự kỷ [Rối loạn phát triển của kỹ năng ở trường, không biệt định]
U54.321 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U54.321 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 F82 (Rối loạn đặc hiệu sự phát triển chức năng vận động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Chứng nuy [Rối loạn đặc hiệu sự phát triển chức năng vận động]
U54.322 Tự kỷ Mã bệnh y học cổ truyền U54.322 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F84 (Rối loạn lan tỏa sự phát triển). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tự kỷ [Rối loạn lan tỏa sự phát triển]
U54.322.0 Tự kỷ Mã bệnh y học cổ truyền U54.322.0 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F84.0 (Tính tự kỷ ở trẻ em). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tự kỷ [Tính tự kỷ ở trẻ em]
U54.322.1 Tự kỷ Mã bệnh y học cổ truyền U54.322.1 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F84.1 (Tính tự kỷ không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tự kỷ [Tính tự kỷ không điển hình]
U54.331 Tăng động Mã bệnh y học cổ truyền U54.331 — Tăng động, tương ứng ICD-10 F90 (Các rối loạn tăng động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tăng động [Các rối loạn tăng động]
U54.331.0 Tăng động Mã bệnh y học cổ truyền U54.331.0 — Tăng động, tương ứng ICD-10 F90.0 (Rối loạn của hoạt động và chú ý). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tăng động [Rối loạn của hoạt động và chú ý]
U54.331.1 Tăng động Mã bệnh y học cổ truyền U54.331.1 — Tăng động, tương ứng ICD-10 F90.1 (Rối loạn hành vi tăng động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tăng động [Rối loạn hành vi tăng động]
U54.331.8 Tăng động Mã bệnh y học cổ truyền U54.331.8 — Tăng động, tương ứng ICD-10 F90.8 (Rối loạn tăng động khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tăng động [Rối loạn tăng động khác]
U54.331.9 Tăng động Mã bệnh y học cổ truyền U54.331.9 — Tăng động, tương ứng ICD-10 F90.9 (Rối loạn tăng động, không biệt định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tăng động [Rối loạn tăng động, không biệt định]
U54.332 Tự kỷ Mã bệnh y học cổ truyền U54.332 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F91 (Rối loạn hành vi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tự kỷ [Rối loạn hành vi]
U54.332.0 Tự kỷ Mã bệnh y học cổ truyền U54.332.0 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F91.0 (Rối loạn hành vi khu trú trong môi trường gia đình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tự kỷ [Rối loạn hành vi khu trú trong môi trường gia đình]
U54.332.1 Tự kỷ Mã bệnh y học cổ truyền U54.332.1 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F91.1 (Rối loạn hành vi ở những người kém thích ứng xã hội). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tự kỷ [Rối loạn hành vi ở những người kém thích ứng xã hội]
U54.341 Tự kỷ Mã bệnh y học cổ truyền U54.341 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F92 (Các rối loạn hỗn hợp về hành vi và cảm xúc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tự kỷ [Các rối loạn hỗn hợp về hành vi và cảm xúc]
U54.341.0 Tự kỷ Mã bệnh y học cổ truyền U54.341.0 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F92.0 (Rối loạn hành vi trầm cảm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Tự kỷ [Rối loạn hành vi trầm cảm]
U54.342 Kinh chứng Mã bệnh y học cổ truyền U54.342 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F95 (Ác rối loạn Tic). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kinh chứng [Ác rối loạn Tic]
U54.342.0 Kinh chứng Mã bệnh y học cổ truyền U54.342.0 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F95.0 (Rối loạn Tic nhất thời). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kinh chứng [Rối loạn Tic nhất thời]
U54.342.1 Kinh chứng Mã bệnh y học cổ truyền U54.342.1 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F95.1 (Rối loạn Tic vận động hoặc lời nói mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kinh chứng [Rối loạn Tic vận động hoặc lời nói mạn tính]
U54.342.2 Kinh chứng Mã bệnh y học cổ truyền U54.342.2 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F95.2 (Rối loạn kết hợp Tic lời nói với Tic vận động nhiều loại [Hội chứng Tourette]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kinh chứng [Rối loạn kết hợp Tic lời nói với Tic vận động nhiều loại [Hội chứng Tourette]]
U54.342.8 Kinh chứng Mã bệnh y học cổ truyền U54.342.8 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F95.8 (Các rối loạn Tic khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kinh chứng [Các rối loạn Tic khác]
U54.342.9 Kinh chứng Mã bệnh y học cổ truyền U54.342.9 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F95.9 (Rối loạn Tic, không biệt định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. V Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi 07.1 Kinh chứng [Rối loạn Tic, không biệt định]
U55.011 Bán thân bất toại Mã bệnh y học cổ truyền U55.011 — Bán thân bất toại, tương ứng ICD-10 G81 (Liệt nửa người). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Bán thân bất toại [Liệt nửa người]
U55.021 Bán thân bất toại Mã bệnh y học cổ truyền U55.021 — Bán thân bất toại, tương ứng ICD-10 G81.1 (Liệt cứng nửa người). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Bán thân bất toại [Liệt cứng nửa người]
U55.022 Chứng kính Mã bệnh y học cổ truyền U55.022 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 G81.1 (Liệt cứng nửa người). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng kính [Liệt cứng nửa người]
U55.031 Bán thân bất toại Mã bệnh y học cổ truyền U55.031 — Bán thân bất toại, tương ứng ICD-10 G81.9 (Liệt nửa người không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Bán thân bất toại [Liệt nửa người không đặc hiệu]
U55.032 Chứng kính Mã bệnh y học cổ truyền U55.032 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 G81.9 (Liệt nửa người không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng kính [Liệt nửa người không đặc hiệu]
U55.033 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.033 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G81.9 (Liệt nửa người không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Liệt nửa người không đặc hiệu]
U55.041 Chấn chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.041 — Chấn chiên, tương ứng ICD-10 G20 (Bệnh Parkinson). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chấn chiên [Bệnh Parkinson]
U55.042 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.042 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G20 (Bệnh Parkinson). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Bệnh Parkinson]
U55.051 Chấn chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.051 — Chấn chiên, tương ứng ICD-10 G21 (Hội chứng Parkinson thứ phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chấn chiên [Hội chứng Parkinson thứ phát]
U55.052 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.052 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G21 (Hội chứng Parkinson thứ phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Hội chứng Parkinson thứ phát]
U55.052.0 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.052.0 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G21.0 (Hội chứng an thần kinh ác tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Hội chứng an thần kinh ác tính]
U55.052.1 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.052.1 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G21.1 (Hội chứng Parkinson thứ phát khác do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Hội chứng Parkinson thứ phát khác do thuốc]
U55.052.2 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.052.2 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G21.2 (Hội chứng Parkinson thứ phát do tác nhân bên ngoài khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Hội chứng Parkinson thứ phát do tác nhân bên ngoài khác]
U55.052.3 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.052.3 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G21.3 (Hội chứng Parkinson sau viêm não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Hội chứng Parkinson sau viêm não]
U55.052.4 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.052.4 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G21.4 (Hội chứng Parkinson do bệnh mạch máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Hội chứng Parkinson do bệnh mạch máu]
U55.052.8 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.052.8 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G21.8 (Hội chứng Parkinson thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Hội chứng Parkinson thứ phát khác]
U55.052.9 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.052.9 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G21.9 (Hội chứng Parkinson thứ phát, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Hội chứng Parkinson thứ phát, không đặc hiệu]
U55.061 Chấn chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.061 — Chấn chiên, tương ứng ICD-10 G22* (Hội chứng Parkinson trong bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chấn chiên [Hội chứng Parkinson trong bệnh phân loại nơi khác]
U55.062 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.062 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G22* (Hội chứng Parkinson trong bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Hội chứng Parkinson trong bệnh phân loại nơi khác]
U55.071 Chấn chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.071 — Chấn chiên, tương ứng ICD-10 G25 (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chấn chiên [Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác]
U55.072 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.072 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25 (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác]
U55.072.0 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.0 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.0 (Run vô căn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Run vô căn]
U55.072.1 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.1 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.1 (Run do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Run do thuốc]
U55.072.2 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.2 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.2 (Các thể run khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Các thể run khác]
U55.072.3 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.3 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.3 (Giật cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Giật cơ]
U55.072.4 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.4 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.4 (Múa giật do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Múa giật do thuốc]
U55.072.5 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.5 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.5 (Múa giật khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Múa giật khác]
U55.072.6 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.6 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.6 (Tic (thói tật) do thuốc và các tic (thói tật) khác do nguyên nhân thực thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Tic (thói tật) do thuốc và các tic (thói tật) khác do nguyên nhân thực thể]
U55.072.8 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.8 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.8 (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động]
U55.072.9 Chứng chiên Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.9 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.9 (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng chiên [Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động không đặc hiệu]
U55.081 Chứng kính Mã bệnh y học cổ truyền U55.081 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 G82.4 (Liệt cứng tứ chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng kính [Liệt cứng tứ chi]
U55.091 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.091 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G81.0 (Liệt nửa người). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Liệt nửa người]
U55.011.1 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.011.1 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G81.1 (Liệt cứng nửa người). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Liệt cứng nửa người]
U55.011.9 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.011.9 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G81.9 (Liệt nửa người không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Liệt nửa người không đặc hiệu]
U55.101 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.101 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G82.0 (Liệt mềm hai chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Liệt mềm hai chi dưới]
U55.111 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.111 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G82.3 (Liệt mềm tứ chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Liệt mềm tứ chi]
U55.121 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.121 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G82 (Liệt hai chân và liệt tứ chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Liệt hai chân và liệt tứ chi]
U55.121.1 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.121.1 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G82.1 (Liệt cứng hai chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Liệt cứng hai chi dưới]
U55.121.2 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.121.2 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G82.2 (Liệt hai chi dưới, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Liệt hai chi dưới, không đặc hiệu]
U55.122 Chứng kính Mã bệnh y học cổ truyền U55.122 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 G82 (Liệt hai chân và liệt tứ chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng kính [Liệt hai chân và liệt tứ chi]
U55.131 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.131 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G82.5 (Liệt tứ chi, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Liệt tứ chi, không đặc hiệu]
U55.132 Chứng kính Mã bệnh y học cổ truyền U55.132 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 G82.5 (Liệt tứ chi, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng kính [Liệt tứ chi, không đặc hiệu]
U55.141 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.141 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G83 (Hội chứng liệt khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Hội chứng liệt khác]
U55.141.0 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.141.0 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G83.0 (Liệt hai chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Liệt hai chi trên]
U55.141.1 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.141.1 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G83.1 (Liệt một chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Liệt một chi dưới]
U55.141.2 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.141.2 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G83.2 (Liệt một chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Liệt một chi trên]
U55.141.3 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.141.3 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G83.3 (Liệt một chi, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Liệt một chi, không đặc hiệu]
U55.141.4 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.141.4 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G83.4 (Hội chứng đuôi ngựa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Hội chứng đuôi ngựa]
U55.141.8 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.141.8 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G83.8 (Các hội chứng liệt xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Các hội chứng liệt xác định khác]
U55.141.9 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.141.9 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G83.9 (Hội chứng liệt, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Hội chứng liệt, không đặc hiệu]
U55.142 Chứng kính Mã bệnh y học cổ truyền U55.142 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 G83 (Hội chứng liệt khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng kính [Hội chứng liệt khác]
U55.151 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.151 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G61.0 (Hội chứng Guillain-Barré). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Hội chứng Guillain-Barré]
U55.151.1 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.151.1 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G61.1 (Bệnh dây thần kinh do huyết thanh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Bệnh dây thần kinh do huyết thanh]
U55.151.8 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.151.8 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G61.8 (Bệnh viêm đa dây thần kinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Bệnh viêm đa dây thần kinh khác]
U55.151.9 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.151.9 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G61.9 (Bệnh viêm đa dây thần kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Bệnh viêm đa dây thần kinh, không đặc hiệu]
U55.161 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.161 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G56.1 (Tổn thương khác của dây thần kinh giữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Tổn thương khác của dây thần kinh giữa]
U55.161.4 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.161.4 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G90.6 (Hội chứng đau phức hợp vùng típ II). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 QD-1978-2026
U55.161.8 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.161.8 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G56.8 (Bệnh đơn dây thần kinh khác của chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Bệnh đơn dây thần kinh khác của chi trên]
U55.161.9 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.161.9 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G56.9 (Bệnh đơn dây thần kinh của chi trên không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Bệnh đơn dây thần kinh của chi trên không đặc hiệu]
U55.171 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.171 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G56.2 (Tổn thương dây thần kinh trụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Tổn thương dây thần kinh trụ]
U55.181 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.181 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G56.3 (Tổn thương dây thần kinh quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Tổn thương dây thần kinh quay]
U55.191 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.191 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G57 (Bệnh đơn dây thần kinh chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Bệnh đơn dây thần kinh chi dưới]
U55.191.0 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.191.0 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G57.0 (Tổn thương dây thần kinh hông to). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Tổn thương dây thần kinh hông to]
U55.191.1 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.191.1 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G57.1 (Đau đùi dị cảm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Đau đùi dị cảm]
U55.201 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.201 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24 (Loạn trương lực cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Loạn trương lực cơ]
U55.201.0 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.201.0 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24.0 (Loạn trương lực cơ do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Loạn trương lực cơ do thuốc]
U55.201.1 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.201.1 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24.1 (Loạn trương lực cơ gia đình tự phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Loạn trương lực cơ gia đình tự phát]
U55.201.2 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.201.2 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24.2 (Loạn trương lực cơ không có tính gia đình nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Loạn trương lực cơ không có tính gia đình nguyên phát]
U55.201.3 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.201.3 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24.3 (Vẹo cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Vẹo cổ]
U55.201.4 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.201.4 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24.4 (Loạn trương lực cơ mặt - miệng nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Loạn trương lực cơ mặt - miệng nguyên phát]
U55.201.5 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.201.5 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24.5 (Co thắt cơ vòng mi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Co thắt cơ vòng mi]
U55.201.8 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.201.8 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24.8 (Loạn trương lực cơ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Loạn trương lực cơ khác]
U55.201.9 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U55.201.9 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24.9 (Loạn trương lực cơ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng nuy [Loạn trương lực cơ, không đặc hiệu]
U55.202 Chứng kính Mã bệnh y học cổ truyền U55.202 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 G24 (Loạn trương lực cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng kính [Loạn trương lực cơ]
U55.211 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.211 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G53.0* (Đau dây thần kinh sau zona B02.2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Đau dây thần kinh sau zona B02.2]
U55.221 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.221 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54 (Bệnh rễ và đám rối thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh rễ và đám rối thần kinh]
U55.231 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.231 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.2 (Bệnh rễ thần kinh cổ, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh rễ thần kinh cổ, không phân loại nơi khác]
U55.241 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.241 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.3 (Bệnh rễ thần kinh ngực, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh rễ thần kinh ngực, không phân loại nơi khác]
U55.251 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.251 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.4 (Bệnh rễ thần kinh thắt lưng - cùng, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh rễ thần kinh thắt lưng - cùng, không phân loại nơi khác]
U55.261 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.261 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.5 (Teo cơ đau thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Teo cơ đau thần kinh]
U55.271 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.271 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.6 (Hội chứng chi ma có đau). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Hội chứng chi ma có đau]
U55.281 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.281 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.7 (Hội chứng chi ma không đau). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Hội chứng chi ma không đau]
U55.291 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.291 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.8 (Bệnh rễ và đám rối thần kinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh rễ và đám rối thần kinh khác]
U55.301 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.301 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.9 (Bệnh rễ và đám rối thần kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh rễ và đám rối thần kinh, không đặc hiệu]
U55.311 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.311 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G55* (Chèn ép rễ thần kinh và đám rối trong bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Chèn ép rễ thần kinh và đám rối trong bệnh phân loại nơi khác]
U55.311.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.311.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G55.0* (Chèn ép rễ thần kinh và đám rối trong u (C00-D48†)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Chèn ép rễ thần kinh và đám rối trong u (C00-D48†)]
U55.321 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.321 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G55.1* (Chèn ép rễ và/hoặc đám rối thần kinh do rối loạn đĩa đệm cột sống (M50-M51†)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 QD-1978-2026
U55.331 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.331 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G55.2* (Chèn ép rễ và/hoặc đám rối thần kinh do thoái hóa đốt sống (M47.-†)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 QD-1978-2026
U55.341 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.341 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G55.8* (Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác phân loại nơi khác]
U55.351 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.351 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G57.3 (Tổn thương dây thần kinh khoeo ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh khoeo ngoài]
U55.361 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.361 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G57.4 (Tổn thương dây thần kinh khoeo trong). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh khoeo trong]
U55.371 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.371 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G57.5 (Hội chứng ống cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Hội chứng ống cổ chân]
U55.381 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.381 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G57.6 (Tổn thương dây thần kinh gan bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh gan bàn chân]
U55.391 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.391 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G57.8 (Bệnh đơn dây thần kinh khác ở chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh đơn dây thần kinh khác ở chi dưới]
U55.401 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.401 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G57.9 (Bệnh đơn dây thần kinh ở chi dưới không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh đơn dây thần kinh ở chi dưới không đặc hiệu]
U55.411 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.411 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G58.7 (Viêm đơn dây thần kinh nhiều ổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Viêm đơn dây thần kinh nhiều ổ]
U55.421 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.421 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G58.8 (Bệnh đơn dây thần kinh xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh đơn dây thần kinh xác định khác]
U55.431 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.431 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh dây thần kinh liên sườn]
U55.432 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.432 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G58 (Bệnh đơn dây thần kinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh đơn dây thần kinh khác]
U55.432.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.432.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G58.9 (Bệnh đơn dây thần kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh đơn dây thần kinh, không đặc hiệu]
U55.441 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.441 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G61 (Viêm đa dây thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Viêm đa dây thần kinh]
U55.441.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.441.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G61.1 (Bệnh dây thần kinh do huyết thanh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh dây thần kinh do huyết thanh]
U55.441.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.441.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G61.8 (Bệnh viêm đa dây thần kinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh viêm đa dây thần kinh khác]
U55.441.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.441.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G61.9 (Bệnh viêm đa dây thần kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh viêm đa dây thần kinh, không đặc hiệu]
U55.451 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.451 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G62 (Bệnh đa dây thần kinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh đa dây thần kinh khác]
U55.451.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.451.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G62.0 (Bệnh đa dây thần kinh do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh đa dây thần kinh do thuốc]
U55.451.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.451.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G62.1 (Bệnh đa dây thần kinh do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh đa dây thần kinh do rượu]
U55.451.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.451.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G62.2 (Bệnh đa dây thần kinh do độc tố khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh đa dây thần kinh do độc tố khác]
U55.451.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.451.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G62.8 (Bệnh đa dây thần kinh xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh đa dây thần kinh xác định khác]
U55.451.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.451.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G62.9 (Bệnh đa dây thần kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh đa dây thần kinh, không đặc hiệu]
U55.461 Nuy diện Mã bệnh y học cổ truyền U55.461 — Nuy diện, tương ứng ICD-10 G52 (Bệnh các dây thần kinh sọ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy diện [Bệnh các dây thần kinh sọ khác]
U55.461.0 Nuy diện Mã bệnh y học cổ truyền U55.461.0 — Nuy diện, tương ứng ICD-10 G52.0 (Bệnh dây thần kinh khứu giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy diện [Bệnh dây thần kinh khứu giác]
U55.461.1 Nuy diện Mã bệnh y học cổ truyền U55.461.1 — Nuy diện, tương ứng ICD-10 G52.1 (Bệnh dây thần kinh lưỡi hầu (thiệt hầu)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy diện [Bệnh dây thần kinh lưỡi hầu (thiệt hầu)]
U55.461.2 Nuy diện Mã bệnh y học cổ truyền U55.461.2 — Nuy diện, tương ứng ICD-10 G52.2 (Bệnh dây thần kinh phế vị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy diện [Bệnh dây thần kinh phế vị]
U55.461.3 Nuy diện Mã bệnh y học cổ truyền U55.461.3 — Nuy diện, tương ứng ICD-10 G52.3 (Bệnh dây thần kinh dưới lưỡi (hạ thiệt)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy diện [Bệnh dây thần kinh dưới lưỡi (hạ thiệt)]
U55.461.7 Nuy diện Mã bệnh y học cổ truyền U55.461.7 — Nuy diện, tương ứng ICD-10 G52.7 (Nhiều dây thần kinh sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy diện [Nhiều dây thần kinh sọ]
U55.461.8 Nuy diện Mã bệnh y học cổ truyền U55.461.8 — Nuy diện, tương ứng ICD-10 G52.8 (Bệnh dây thần kinh sọ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy diện [Bệnh dây thần kinh sọ xác định khác]
U55.461.9 Nuy diện Mã bệnh y học cổ truyền U55.461.9 — Nuy diện, tương ứng ICD-10 G52.9 (Bệnh dây thần kinh sọ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy diện [Bệnh dây thần kinh sọ, không đặc hiệu]
U55.462 Nhĩ lung Mã bệnh y học cổ truyền U55.462 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 G52 (Bệnh các dây thần kinh sọ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nhĩ lung [Bệnh các dây thần kinh sọ khác]
U55.463 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U55.463 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 G52 (Bệnh các dây thần kinh sọ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Thanh manh [Bệnh các dây thần kinh sọ khác]
U55.471 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.471 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G43 (Migraine). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Migraine]
U55.471.0 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.471.0 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G43.0 (Migraine không có aura (thoáng báo) (migraine chung)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Migraine không có aura (thoáng báo) (migraine chung)]
U55.471.1 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.471.1 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G43.1 (Migraine có aura (thoáng báo) (migraine cổ điển)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Migraine có aura (thoáng báo) (migraine cổ điển)]
U55.471.2 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.471.2 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G43.2 (Trạng thái Migraine). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Trạng thái Migraine]
U55.471.3 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.471.3 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G43.3 (Migraine biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Migraine biến chứng]
U55.471.8 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.471.8 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G43.8 (Migraine khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Migraine khác]
U55.471.9 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.471.9 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G43.9 (Migraine, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Migraine, không đặc hiệu]
U55.481 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.481 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G44 (Hội chứng đau đầu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Hội chứng đau đầu khác]
U55.481.0 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.481.0 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G44.0 (Hội chứng đau đầu chuỗi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Hội chứng đau đầu chuỗi]
U55.481.1 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.481.1 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G44.1 (Nhức đầu do mạch máu, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Nhức đầu do mạch máu, không phân loại nơi khác]
U55.481.2 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.481.2 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G44.2 (Đau đầu do căng thẳng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Đau đầu do căng thẳng]
U55.481.3 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.481.3 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G44.3 (Đau đầu mạn tính sau chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Đau đầu mạn tính sau chấn thương]
U55.481.4 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.481.4 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G44.4 (Đau do thuốc, không phân loại ở mục khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Đau do thuốc, không phân loại ở mục khác]
U55.481.8 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.481.8 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G44.8 (Chứng đau đầu xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Chứng đau đầu xác định khác]
U55.491 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.491 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G45 (Cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua và hội chứng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua và hội chứng liên quan]
U55.492 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U55.492 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G45 (Cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua và hội chứng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Huyễn vựng [Cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua và hội chứng liên quan]
U55.492.0 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U55.492.0 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G45.0 (Hội chứng động mạch sống - nền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Huyễn vựng [Hội chứng động mạch sống - nền]
U55.492.1 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U55.492.1 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G45.1 (Hội chứng động mạch cảnh (bán cầu não)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Huyễn vựng [Hội chứng động mạch cảnh (bán cầu não)]
U55.492.2 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U55.492.2 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G45.2 (Các hội chứng động mạch não trước rải rác hai bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Huyễn vựng [Các hội chứng động mạch não trước rải rác hai bên]
U55.492.3 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U55.492.3 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G45.3 (Mù thoáng qua). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Huyễn vựng [Mù thoáng qua]
U55.492.4 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U55.492.4 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G45.4 (Quên toàn bộ thoáng qua). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Huyễn vựng [Quên toàn bộ thoáng qua]
U55.492.8 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U55.492.8 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G45.8 (Cơn thiếu máu não thoáng qua khác và hội chứng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Huyễn vựng [Cơn thiếu máu não thoáng qua khác và hội chứng liên quan]
U55.492.9 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U55.492.9 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G45.9 (Cơn thiếu máu não thoáng qua không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Huyễn vựng [Cơn thiếu máu não thoáng qua không đặc hiệu]
U55.501 Diện thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.501 — Diện thống, tương ứng ICD-10 G50 (Bệnh dây thần kinh tam thoa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Diện thống [Bệnh dây thần kinh tam thoa]
U55.501.0 Diện thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.501.0 — Diện thống, tương ứng ICD-10 G50.0 (Đau dây thần kinh tam thoa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Diện thống [Đau dây thần kinh tam thoa]
U55.501.1 Diện thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.501.1 — Diện thống, tương ứng ICD-10 G50.1 (Đau mặt không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Diện thống [Đau mặt không điển hình]
U55.501.8 Diện thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.501.8 — Diện thống, tương ứng ICD-10 G50.8 (Bệnh khác của dây thần kinh tam thoa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Diện thống [Bệnh khác của dây thần kinh tam thoa]
U55.501.9 Diện thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.501.9 — Diện thống, tương ứng ICD-10 G50.9 (Bệnh dây thần kinh tam thoa, chưa phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Diện thống [Bệnh dây thần kinh tam thoa, chưa phân loại]
U55.502 Thiên diện thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.502 — Thiên diện thống, tương ứng ICD-10 G50 (Bệnh dây thần kinh tam thoa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Thiên diện thống [Bệnh dây thần kinh tam thoa]
U55.511 Giản chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.511 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 G40 (Động kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Giản chứng [Động kinh]
U55.512 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U55.512 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40 (Động kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kinh giản [Động kinh]
U55.512.0 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.0 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.0 (Động kinh nguyên phát khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh với cơn khởi phát khu trú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kinh giản [Động kinh nguyên phát khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh với cơn khởi phát khu trú]
U55.512.1 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.1 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.1 (Động kinh triệu chứng có khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh có cơn cục bộ đơn giản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kinh giản [Động kinh triệu chứng có khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh có cơn cục bộ đơn giản]
U55.512.2 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.2 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.2 (Động kinh triệu chứng khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh có cơn động kinh cục bộ phức tạp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kinh giản [Động kinh triệu chứng khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh có cơn động kinh cục bộ phức tạp]
U55.512.3 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.3 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.3 (Hội chứng động kinh và động kinh toàn thể nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kinh giản [Hội chứng động kinh và động kinh toàn thể nguyên phát]
U55.512.4 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.4 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.4 (Động kinh toàn bộ và hội chứng động kinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kinh giản [Động kinh toàn bộ và hội chứng động kinh khác]
U55.512.5 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.5 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.5 (Hội chứng động kinh đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kinh giản [Hội chứng động kinh đặc hiệu]
U55.512.6 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.6 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.6 (Động kinh cơn lớn, không đặc hiệu (kèm hay không có cơn nhỏ)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kinh giản [Động kinh cơn lớn, không đặc hiệu (kèm hay không có cơn nhỏ)]
U55.512.7 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.7 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.7 (Cơn nhỏ, không đặc hiệu, không kèm theo động kinh cơn lớn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kinh giản [Cơn nhỏ, không đặc hiệu, không kèm theo động kinh cơn lớn]
U55.512.8 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.8 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.8 (Động kinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kinh giản [Động kinh khác]
U55.512.9 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.9 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.9 (Động kinh không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kinh giản [Động kinh không đặc hiệu]
U55.521 Giản chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.521 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 G41 (Trạng thái động kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Giản chứng [Trạng thái động kinh]
U55.522 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U55.522 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G41 (Trạng thái động kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kinh giản [Trạng thái động kinh]
U55.522.0 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U55.522.0 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G41.0 (Trạng thái động kinh cơn lớn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kinh giản [Trạng thái động kinh cơn lớn]
U55.522.1 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U55.522.1 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G41.1 (Trạng thái động kinh cơn nhỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kinh giản [Trạng thái động kinh cơn nhỏ]
U55.522.2 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U55.522.2 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G41.2 (Trạng thái động kinh cục bộ phức tạp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kinh giản [Trạng thái động kinh cục bộ phức tạp]
U55.522.8 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U55.522.8 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G41.8 (Trạng thái động kinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kinh giản [Trạng thái động kinh khác]
U55.522.9 Kinh giản Mã bệnh y học cổ truyền U55.522.9 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G41.9 (Trạng thái động kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kinh giản [Trạng thái động kinh, không đặc hiệu]
U55.531 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.531 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Hiếp thống [Bệnh dây thần kinh liên sườn]
U55.541 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.541 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 G58 (Đau thần kinh liên sườn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Hiếp thống [Đau thần kinh liên sườn]
U55.551 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U55.551 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G46* (Hội chứng mạch máu não trong bệnh mạch não (I60-I67†)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Huyễn vựng [Hội chứng mạch máu não trong bệnh mạch não (I60-I67†)]
U55.552 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.552 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46* (Hội chứng mạch máu não trong bệnh mạch não (I60-I67†)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Hội chứng mạch máu não trong bệnh mạch não (I60-I67†)]
U55.552.0 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.0 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.0* (Hội chứng động mạch não giữaI66.0). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Hội chứng động mạch não giữaI66.0]
U55.552.1 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.1 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.1* (Hội chứng động mạch não trước I66.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Hội chứng động mạch não trước I66.1]
U55.552.2 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.2 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.2* (Hội chứng động mạch não sau I66.2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Hội chứng động mạch não sau I66.2]
U55.552.3 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.3 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.3* (Hội chứng đột quỵ thân não I60-I67). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Hội chứng đột quỵ thân não I60-I67]
U55.552.4 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.4 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.4* (Hội chứng đột quỵ tiểu não I60-I67). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Hội chứng đột quỵ tiểu não I60-I67]
U55.552.5 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.5 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.5* (Hội chứng ổ khuyết vận động đơn thuần I60-I67). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Hội chứng ổ khuyết vận động đơn thuần I60-I67]
U55.552.6 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.6 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.6* (Hội chứng ổ khuyết cảm giác đơn thuần I60-I67). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Hội chứng ổ khuyết cảm giác đơn thuần I60-I67]
U55.552.7 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.7 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.7* (Hội chứng ổ khuyết khác I60-I67). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Hội chứng ổ khuyết khác I60-I67]
U55.552.8 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.8 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.8* (Hội chứng mạch máu não khác trong bệnh mạch máu não I60-I67). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Đầu thống [Hội chứng mạch máu não khác trong bệnh mạch máu não I60-I67]
U55.561 Khẩu nhãn oa tà Mã bệnh y học cổ truyền U55.561 — Khẩu nhãn oa tà, tương ứng ICD-10 G51 (Bệnh dây thần kinh mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Khẩu nhãn oa tà [Bệnh dây thần kinh mặt]
U55.561.1 Khẩu nhãn oa tà Mã bệnh y học cổ truyền U55.561.1 — Khẩu nhãn oa tà, tương ứng ICD-10 G51.1 (Viêm hạch gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Khẩu nhãn oa tà [Viêm hạch gối]
U55.561.2 Khẩu nhãn oa tà Mã bệnh y học cổ truyền U55.561.2 — Khẩu nhãn oa tà, tương ứng ICD-10 G51.2 (Hội chứng Melkersson). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Khẩu nhãn oa tà [Hội chứng Melkersson]
U55.561.3 Khẩu nhãn oa tà Mã bệnh y học cổ truyền U55.561.3 — Khẩu nhãn oa tà, tương ứng ICD-10 G51.3 (Co thắt và giật nửa mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Khẩu nhãn oa tà [Co thắt và giật nửa mặt]
U55.561.4 Khẩu nhãn oa tà Mã bệnh y học cổ truyền U55.561.4 — Khẩu nhãn oa tà, tương ứng ICD-10 G51.4 (Máy cơ mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Khẩu nhãn oa tà [Máy cơ mặt]
U55.561.8 Khẩu nhãn oa tà Mã bệnh y học cổ truyền U55.561.8 — Khẩu nhãn oa tà, tương ứng ICD-10 G51.8 (Bệnh khác của dây thần kinh mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Khẩu nhãn oa tà [Bệnh khác của dây thần kinh mặt]
U55.561.9 Khẩu nhãn oa tà Mã bệnh y học cổ truyền U55.561.9 — Khẩu nhãn oa tà, tương ứng ICD-10 G51.9 (Bệnh dây thần kinh mặt, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Khẩu nhãn oa tà [Bệnh dây thần kinh mặt, không đặc hiệu]
U55.571 Khẩu nhãn oa tà Mã bệnh y học cổ truyền U55.571 — Khẩu nhãn oa tà, tương ứng ICD-10 G51.0 (Liệt Bell). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Khẩu nhãn oa tà [Liệt Bell]
U55.581 Kiên thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.581 — Kiên thống, tương ứng ICD-10 G54.0 (Bệnh đám rối thần kinh cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kiên thống [Bệnh đám rối thần kinh cánh tay]
U55.582 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.582 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.0 (Bệnh đám rối thần kinh cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh đám rối thần kinh cánh tay]
U55.591 Kiện vong Mã bệnh y học cổ truyền U55.591 — Kiện vong, tương ứng ICD-10 G30 (Bệnh Alzheimer). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kiện vong [Bệnh Alzheimer]
U55.591.0 Kiện vong Mã bệnh y học cổ truyền U55.591.0 — Kiện vong, tương ứng ICD-10 G30.0 (Bệnh Alzheimer khởi phát sớm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kiện vong [Bệnh Alzheimer khởi phát sớm]
U55.591.1 Kiện vong Mã bệnh y học cổ truyền U55.591.1 — Kiện vong, tương ứng ICD-10 G30.1 (Bệnh Alzheimer khởi phát muộn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kiện vong [Bệnh Alzheimer khởi phát muộn]
U55.591.8 Kiện vong Mã bệnh y học cổ truyền U55.591.8 — Kiện vong, tương ứng ICD-10 G30.8 (Bệnh Alzheimer khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kiện vong [Bệnh Alzheimer khác]
U55.591.9 Kiện vong Mã bệnh y học cổ truyền U55.591.9 — Kiện vong, tương ứng ICD-10 G30.9 (Bệnh Alzheimer không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Kiện vong [Bệnh Alzheimer không đặc hiệu]
U55.592 Hỷ vong Mã bệnh y học cổ truyền U55.592 — Hỷ vong, tương ứng ICD-10 G30 (Bệnh Alzheimer). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Hỷ vong [Bệnh Alzheimer]
U55.601 Ma mộc Mã bệnh y học cổ truyền U55.601 — Ma mộc, tương ứng ICD-10 G64 (Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Ma mộc [Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi]
U55.602 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.602 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G64 (Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi]
U55.611 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U55.611 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 G80 (Bại não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Ngũ trì [Bại não]
U55.611.0 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U55.611.0 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 G80.0 (Bại não liệt tứ chi co cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Ngũ trì [Bại não liệt tứ chi co cứng]
U55.611.1 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U55.611.1 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 G80.1 (Bại não liệt co cứng hai bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Ngũ trì [Bại não liệt co cứng hai bên]
U55.611.2 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U55.611.2 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 G80.2 (Bại não liệt nửa người co cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Ngũ trì [Bại não liệt nửa người co cứng]
U55.611.3 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U55.611.3 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 G80.3 (Bại não loạn động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Ngũ trì [Bại não loạn động]
U55.611.4 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U55.611.4 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 G80.4 (Bại não thất điều). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Ngũ trì [Bại não thất điều]
U55.611.8 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U55.611.8 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 G80.8 (Bại não khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Ngũ trì [Bại não khác]
U55.611.9 Ngũ trì Mã bệnh y học cổ truyền U55.611.9 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 G80.9 (Bại não, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Ngũ trì [Bại não, không đặc hiệu]
U55.612 Si ngốc Mã bệnh y học cổ truyền U55.612 — Si ngốc, tương ứng ICD-10 G80 (Bại não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Si ngốc [Bại não]
U55.613 Si chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.613 — Si chứng, tương ứng ICD-10 G80 (Bại não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Si chứng [Bại não]
U55.621 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U55.621 — Thất miên, tương ứng ICD-10 G47 (Rối loạn giấc ngủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Thất miên [Rối loạn giấc ngủ]
U55.621.0 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U55.621.0 — Thất miên, tương ứng ICD-10 G47.0 (Rối loạn vào giấc và duy trì giấc ngủ [mất ngủ]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Thất miên [Rối loạn vào giấc và duy trì giấc ngủ [mất ngủ]]
U55.621.1 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U55.621.1 — Thất miên, tương ứng ICD-10 G47.1 (Rối loạn buồn ngủ quá mức [ngủ quá nhiều]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Thất miên [Rối loạn buồn ngủ quá mức [ngủ quá nhiều]]
U55.621.2 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U55.621.2 — Thất miên, tương ứng ICD-10 G47.2 (Rối loạn chu kỳ thức ngủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Thất miên [Rối loạn chu kỳ thức ngủ]
U55.621.3 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U55.621.3 — Thất miên, tương ứng ICD-10 G47.3 (Ngừng thở khi ngủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Thất miên [Ngừng thở khi ngủ]
U55.621.4 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U55.621.4 — Thất miên, tương ứng ICD-10 G47.4 (Chứng ngủ rũ và mất trương lực đột ngột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Thất miên [Chứng ngủ rũ và mất trương lực đột ngột]
U55.621.8 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U55.621.8 — Thất miên, tương ứng ICD-10 G47.8 (Rối loạn giấc ngủ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Thất miên [Rối loạn giấc ngủ khác]
U55.621.9 Thất miên Mã bệnh y học cổ truyền U55.621.9 — Thất miên, tương ứng ICD-10 G47.9 (Rối loạn giấc ngủ, không biệt định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Thất miên [Rối loạn giấc ngủ, không biệt định]
U55.632 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.632 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G57.2 (Tổn thương dây thần kinh đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh đùi]
U55.641 Tọa cốt phong Mã bệnh y học cổ truyền U55.641 — Tọa cốt phong, tương ứng ICD-10 G54.1 (Bệnh đám rối thắt lưng - cùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Tọa cốt phong [Bệnh đám rối thắt lưng - cùng]
U55.642 Tọa điến phong Mã bệnh y học cổ truyền U55.642 — Tọa điến phong, tương ứng ICD-10 G54.1 (Bệnh đám rối thắt lưng - cùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Tọa điến phong [Bệnh đám rối thắt lưng - cùng]
U55.643 Yêu cước thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.643 — Yêu cước thống, tương ứng ICD-10 G54.1 (Bệnh đám rối thắt lưng - cùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Yêu cước thống [Bệnh đám rối thắt lưng - cùng]
U55.651 Yêu cước thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.651 — Yêu cước thống, tương ứng ICD-10 G57.0 (Tổn thương dây thần kinh hông to). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Yêu cước thống [Tổn thương dây thần kinh hông to]
U55.661 Yêu thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.661 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 G55.3* (Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác vùng lưng (M45-M46†, M48.-†, M53-M54†)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Yêu thống [Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác vùng lưng (M45-M46†, M48.-†, M53-M54†)]
U55.662 Yêu cước thống Mã bệnh y học cổ truyền U55.662 — Yêu cước thống, tương ứng ICD-10 G55.3* (Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác vùng lưng (M45-M46†, M48.-†, M53-M54†)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Yêu cước thống [Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác vùng lưng (M45-M46†, M48.-†, M53-M54†)]
U55.671 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.671 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G09 (Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương ]
U55.672 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.672 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G12 (Teo cơ do tổn thương tuỷ sống và hội chứng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Teo cơ do tổn thương tuỷ sống và hội chứng liên quan]
U55.672.0 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.672.0 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G12.0 (Teo cơ do tuỷ trẻ em, loại I (Werdnig - Hofman)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Teo cơ do tuỷ trẻ em, loại I (Werdnig - Hofman)]
U55.672.1 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.672.1 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G12.2 (Bệnh tế bào thần kinh vận động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Bệnh tế bào thần kinh vận động]
U55.672.8 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.672.8 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G12.8 (Teo cơ tuỷ khác và hội chứng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Teo cơ tuỷ khác và hội chứng liên quan]
U55.672.9 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.672.9 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G12.9 (Teo cơ tuỷ sống, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Teo cơ tuỷ sống, không đặc hiệu]
U55.681 Chứng kính Mã bệnh y học cổ truyền U55.681 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 G26* (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động trong bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng kính [Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động trong bệnh phân loại nơi khác ]
U55.682 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.682 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G31 (Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [ Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh không phân loại nơi khác ]
U55.682.0 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.682.0 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G31.0 (Teo não khu trú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Teo não khu trú]
U55.682.1 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.682.1 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G31.1 (Thoái hoá não tuổi già, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Thoái hoá não tuổi già, không phân loại nơi khác]
U55.682.2 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.682.2 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G31.2 (Thoái hoá hệ thần kinh do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Thoái hoá hệ thần kinh do rượu]
U55.691 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.691 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G59* (Bệnh đơn dây thần kinh được phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh đơn dây thần kinh được phân loại nơi khác]
U55.691.0 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.691.0 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G59.0* (Bệnh đơn dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14†) (với ký tự thứ tư chung là 4)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Bệnh đơn dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14†) (với ký tự thứ tư chung là 4)]
U55.692 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.692 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G70 (Nhược cơ và bệnh thần kinh - cơ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Nhược cơ và bệnh thần kinh - cơ khác]
U55.692.0 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.692.0 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G70.0 (Nhược cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Nhược cơ]
U55.692.1 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.692.1 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G70.1 (Bệnh thần kinh - cơ do nhiễm độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Bệnh thần kinh - cơ do nhiễm độc]
U55.692.8 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.692.8 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G70.8 (Bệnh thần kinh - cơ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Bệnh thần kinh - cơ xác định khác]
U55.692.9 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.692.9 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G70.9 (Bệnh thần kinh - cơ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Bệnh thần kinh - cơ, không đặc hiệu]
U55.701 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.701 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G72 (Bệnh cơ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [ Bệnh cơ khác ]
U55.701.0 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.701.0 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G72.0 (Bệnh cơ do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Bệnh cơ do thuốc]
U55.701.1 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.701.1 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G72.1 (Bệnh cơ do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Bệnh cơ do rượu]
U55.701.2 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.701.2 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G72.2 (Bệnh cơ do độc tố khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Bệnh cơ do độc tố khác]
U55.701.3 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.701.3 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G72.3 (Liệt chu kỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Liệt chu kỳ]
U55.701.8 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.701.8 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G72.8 (Bệnh cơ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Bệnh cơ xác định khác]
U55.702 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.702 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G73* (Bệnh khớp thần kinh- cơ và cơ trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh khớp thần kinh- cơ và cơ trong các bệnh phân loại nơi khác]
U55.702.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.702.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G73.0* (Bệnh khớp thần kinh- cơ và cơ trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh khớp thần kinh- cơ và cơ trong các bệnh phân loại nơi khác]
U55.702.1 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U55.702.1 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G73.1* (Hội chứng nhược cơ trong bệnh nội tiết). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Nuy chứng [Hội chứng nhược cơ trong bệnh nội tiết]
U55.702.6 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.702.6 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G73.6* (Bệnh cơ trong bệnh nội tiết). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh cơ trong bệnh nội tiết]
U55.702.7 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U55.702.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G73.7* (Bệnh cơ trong bệnh chuyển hoá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng tý [Bệnh cơ trong bệnh chuyển hoá]
U55.711 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U55.711 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 G90 (Bệnh hệ thần kinh tự động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng uất [Bệnh hệ thần kinh tự động]
U55.711.0 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U55.711.0 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 G90.0 (Bệnh thần kinh tự động ngoại vi nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng uất [Bệnh thần kinh tự động ngoại vi nguyên phát]
U55.711.1 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U55.711.1 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 G90.2 (Hội chứng Horner). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng uất [Hội chứng Horner]
U55.711.8 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U55.711.8 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 G90.8 (Bệnh khác của hệ thần kinh tự động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng uất [Bệnh khác của hệ thần kinh tự động]
U55.711.9 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U55.711.9 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 G90.9 (Bệnh hệ thần kinh tự động, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VI Bệnh hệ thần kinh 07.1 Chứng uất [Bệnh hệ thần kinh tự động, không đặc hiệu]
U56.011 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.011 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H00 (Chắp và lẹo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [Chắp và lẹo]
U56.011.0 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.011.0 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H00.0 (Lẹo và viêm sâu khác của mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [Lẹo và viêm sâu khác của mí mắt]
U56.011.1 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.011.1 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H00.1 (Chắp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [Chắp]
U56.021 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.021 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H01 (Viêm khác của mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [Viêm khác của mí mắt]
U56.021.0 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.021.0 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H01.0 (Viêm bờ mi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [Viêm bờ mi]
U56.021.1 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.021.1 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H01.1 (Bệnh da mí không nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [Bệnh da mí không nhiễm trùng]
U56.021.8 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.021.8 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H01.8 (Viêm mí mắt xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [Viêm mí mắt xác định khác]
U56.021.9 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.021.9 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H01.9 (Viêm mí mắt không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [Viêm mí mắt không đặc hiệu]
U56.022 Nhãn đơn Mã bệnh y học cổ truyền U56.022 — Nhãn đơn, tương ứng ICD-10 H01 (Viêm khác của mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn đơn [Viêm khác của mí mắt]
U56.031 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.031 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02 (Bệnh khác của mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [Bệnh khác của mí mắt]
U56.031.0 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.0 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.0 (Quặm và lông xiêu của mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [Quặm và lông xiêu của mí mắt]
U56.031.1 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.1 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.1 (Lật mi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [Lật mi]
U56.031.2 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.2 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.2 (Hở mi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [Hở mi]
U56.031.3 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.3 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.3 (Sa da mi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [Sa da mi]
U56.031.5 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.5 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.5 (Bệnh khác ảnh hưởng đến chức năng của mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [Bệnh khác ảnh hưởng đến chức năng của mí mắt]
U56.031.6 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.6 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.6 (U vàng ở mi mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [U vàng ở mi mắt]
U56.031.7 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.7 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.7 (Bệnh thoái hoá khác của mi mắt và vùng quanh mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [Bệnh thoái hoá khác của mi mắt và vùng quanh mắt]
U56.031.8 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.8 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.8 (Bệnh khác của mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [Bệnh khác của mí mắt]
U56.031.9 Châm nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.9 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.9 (Bệnh mí mắt không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Châm nhãn [Bệnh mí mắt không đặc hiệu]
U56.032 Nhãn đơn Mã bệnh y học cổ truyền U56.032 — Nhãn đơn, tương ứng ICD-10 H02 (Bệnh khác của mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn đơn [Bệnh khác của mí mắt]
U56.041 Thượng bào hạ thùy Mã bệnh y học cổ truyền U56.041 — Thượng bào hạ thùy, tương ứng ICD-10 H02.4 (Sụp mi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thượng bào hạ thùy [Sụp mi]
U56.051 Thiên hành xích nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.051 — Thiên hành xích nhãn, tương ứng ICD-10 H10 (Viêm kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thiên hành xích nhãn [Viêm kết mạc]
U56.052 Hỏa nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.052 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10 (Viêm kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hỏa nhãn [Viêm kết mạc]
U56.052.0 Hỏa nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.052.0 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10.0 (Viêm kết mạc nhầy mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hỏa nhãn [Viêm kết mạc nhầy mủ]
U56.052.1 Hỏa nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.052.1 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10.1 (Viêm kết mạc dị ứng cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hỏa nhãn [Viêm kết mạc dị ứng cấp]
U56.052.2 Hỏa nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.052.2 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10.2 (Viêm kết mạc cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hỏa nhãn [Viêm kết mạc cấp khác]
U56.052.3 Hỏa nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.052.3 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10.3 (Viêm kết mạc cấp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hỏa nhãn [Viêm kết mạc cấp, không đặc hiệu]
U56.052.4 Hỏa nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.052.4 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10.4 (Viêm kết mạc mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hỏa nhãn [Viêm kết mạc mạn]
U56.052.5 Hỏa nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.052.5 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10.5 (Viêm kết mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hỏa nhãn [Viêm kết mí mắt]
U56.052.8 Hỏa nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.052.8 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10.8 (Viêm kết mạc khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hỏa nhãn [Viêm kết mạc khác]
U56.052.9 Hỏa nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.052.9 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10.9 (Viêm kết mạc, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hỏa nhãn [Viêm kết mạc, không đặc hiệu]
U56.053 Hồng nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.053 — Hồng nhãn, tương ứng ICD-10 H10 (Viêm kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hồng nhãn [Viêm kết mạc]
U56.055 Phong nhiệt nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.055 — Phong nhiệt nhãn, tương ứng ICD-10 H10 (Viêm kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Phong nhiệt nhãn [Viêm kết mạc]
U56.061 Hỏa nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.061 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H11.3 (Xuất huyết kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hỏa nhãn [Xuất huyết kết mạc]
U56.061.3 Hỏa nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.061.3 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H11 (Bệnh khác của kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hỏa nhãn [Bệnh khác của kết mạc]
U56.061.0 Hỏa nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.061.0 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H11.0 (Mộng thịt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hỏa nhãn [Mộng thịt]
U56.061.1 Hỏa nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.061.1 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H11.1 (Thoái hóa kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hỏa nhãn [Thoái hóa kết mạc]
U56.061.2 Hỏa nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.061.2 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H11.2 (Sẹo kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hỏa nhãn [Sẹo kết mạc]
U56.061.4 Hỏa nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.061.4 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H11.4 (Nang các bệnh mạch máu kết mạc khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hỏa nhãn [Nang các bệnh mạch máu kết mạc khác]
U56.061.8 Hỏa nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.061.8 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H11.8 (Bệnh xác định khác của kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hỏa nhãn [Bệnh xác định khác của kết mạc]
U56.061.9 Hỏa nhãn Mã bệnh y học cổ truyền U56.061.9 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H11.9 (Bệnh của kết mạc, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Hỏa nhãn [Bệnh của kết mạc, không đặc hiệu]
U56.072 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.072 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H15 (Bệnh của củng mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Bệnh của củng mạc]
U56.072.0 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.072.0 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H15.0 (Viêm củng mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Viêm củng mạc]
U56.072.1 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.072.1 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H15.1 (Viêm thượng củng mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Viêm thượng củng mạc]
U56.072.8 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.072.8 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H15.8 (Bệnh khác của củng mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Bệnh khác của củng mạc]
U56.072.9 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.072.9 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H15.9 (Bệnh củng mạc, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Bệnh củng mạc, không đặc hiệu]
U56.082 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.082 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H20 (Viêm mống thể mi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Viêm mống thể mi]
U56.082.0 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.082.0 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H20.0 (Viêm mống mắt thể mi cấp và bán cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Viêm mống mắt thể mi cấp và bán cấp]
U56.082.1 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.082.1 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H20.1 (Viêm mống mắt thể mi mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Viêm mống mắt thể mi mạn]
U56.082.2 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.082.2 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H20.2 (Viêm mống mắt thể mi do thể thủy tinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Viêm mống mắt thể mi do thể thủy tinh]
U56.082.8 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.082.8 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H20.8 (Viêm mống mắt thể mi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Viêm mống mắt thể mi khác]
U56.082.9 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.082.9 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H20.9 (Viêm mống mắt thể mi, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Viêm mống mắt thể mi, không đặc hiệu]
U56.092 Thủy luân chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.092 — Thủy luân chứng, tương ứng ICD-10 H25 (Đục thủy tinh thể người già). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thủy luân chứng [Đục thủy tinh thể người già]
U56.092.0 Thủy luân chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.092.0 — Thủy luân chứng, tương ứng ICD-10 H25.0 (Đục thủy tinh thể bắt đầu ở người già). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thủy luân chứng [Đục thủy tinh thể bắt đầu ở người già]
U56.092.1 Thủy luân chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.092.1 — Thủy luân chứng, tương ứng ICD-10 H25.1 (Đục thủy tinh thể vùng nhân ở người già). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thủy luân chứng [Đục thủy tinh thể vùng nhân ở người già]
U56.092.2 Thủy luân chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.092.2 — Thủy luân chứng, tương ứng ICD-10 H25.2 (Đục thủy tinh thể hình thái Morgagni). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thủy luân chứng [Đục thủy tinh thể hình thái Morgagni]
U56.092.8 Thủy luân chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.092.8 — Thủy luân chứng, tương ứng ICD-10 H25.8 (Đục thủy tinh thể người già khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thủy luân chứng [Đục thủy tinh thể người già khác]
U56.092.9 Thủy luân chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.092.9 — Thủy luân chứng, tương ứng ICD-10 H25.9 (Đục thủy tinh thể người già, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thủy luân chứng [Đục thủy tinh thể người già, không đặc hiệu]
U56.101 Thiên đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U56.101 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40 (Glôcôm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thiên đầu thống [Glôcôm]
U56.101.0 Thiên đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.0 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.0 (Nghi ngờ glôcôm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thiên đầu thống [Nghi ngờ glôcôm]
U56.101.1 Thiên đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.1 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.1 (Glôcôm góc mở nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thiên đầu thống [Glôcôm góc mở nguyên phát]
U56.101.2 Thiên đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.2 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.2 (Glôcôm góc đóng nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thiên đầu thống [Glôcôm góc đóng nguyên phát]
U56.101.3 Thiên đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.3 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.3 (Glôcôm thứ phát do chấn thương mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thiên đầu thống [Glôcôm thứ phát do chấn thương mắt]
U56.101.4 Thiên đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.4 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.4 (Glôcôm thứ phát do viêm mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thiên đầu thống [Glôcôm thứ phát do viêm mắt]
U56.101.5 Thiên đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.5 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.5 (Glôcôm thứ phát do bệnh mắt khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thiên đầu thống [Glôcôm thứ phát do bệnh mắt khác]
U56.101.6 Thiên đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.6 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.6 (Glôcôm thứ phát do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thiên đầu thống [Glôcôm thứ phát do thuốc]
U56.101.8 Thiên đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.8 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.8 (Glôcôm khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thiên đầu thống [Glôcôm khác]
U56.101.9 Thiên đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.9 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.9 (Glôcôm, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thiên đầu thống [Glôcôm, không đặc hiệu]
U56.102 Nhãn thống Mã bệnh y học cổ truyền U56.102 — Nhãn thống, tương ứng ICD-10 H40 (Glôcôm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn thống [Glôcôm]
U56.111 Thiên đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U56.111 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H42* (Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thiên đầu thống [Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác]
U56.111.0 Thiên đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U56.111.0 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H42.0* (Glôcôm trong bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển h). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thiên đầu thống [Glôcôm trong bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển h]
U56.111.8 Thiên đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U56.111.8 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H42.8* (Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thiên đầu thống [Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác]
U56.112 Nhãn thống Mã bệnh y học cổ truyền U56.112 — Nhãn thống, tương ứng ICD-10 H42* (Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn thống [Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác]
U56.121 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.121 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H46 (Viêm thần kinh thị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Viêm thần kinh thị]
U56.122 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.122 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H46 (Viêm thần kinh thị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Viêm thần kinh thị]
U56.131 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.131 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53 (Rối loạn thị giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Rối loạn thị giác]
U56.131.0 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.0 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.0 (Nhược thị do không nhìn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Nhược thị do không nhìn]
U56.131.1 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.1 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.1 (Rối loạn thị giác chủ quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Rối loạn thị giác chủ quan]
U56.131.2 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.2 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.2 (Song thị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Song thị]
U56.131.3 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.3 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.3 (Rối loạn thị giác hai mắt khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Rối loạn thị giác hai mắt khác]
U56.131.4 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.4 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.4 (Tổn hại thị trường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Tổn hại thị trường]
U56.131.5 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.5 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.5 (Tổn hại sắc giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Tổn hại sắc giác]
U56.131.6 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.6 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.6 (Quáng gà). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Quáng gà]
U56.131.8 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.8 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.8 (Rối loạn thị giác khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Rối loạn thị giác khác]
U56.131.9 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.9 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.9 (Rối loạn thị giác, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Rối loạn thị giác, không đặc hiệu]
U56.141 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.141 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54 (Giảm thị lực bao gồm mù lòa (hai mắt hoặc một mắt)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Giảm thị lực bao gồm mù lòa (hai mắt hoặc một mắt)]
U56.141.0 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.0 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54.0 (Mù, hai mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Mù, hai mắt]
U56.141.1 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.1 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54.1 (Giảm thị lực mức độ nặng, hai mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Giảm thị lực mức độ nặng, hai mắt]
U56.141.2 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.2 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54.2 (Giảm thị lực mức độ trung bình, hai mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Giảm thị lực mức độ trung bình, hai mắt]
U56.141.3 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.3 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54.3 (Giảm thị lực mức độ nhẹ hoặc không giảm, hai mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Giảm thị lực mức độ nhẹ hoặc không giảm, hai mắt]
U56.141.4 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.4 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54.4 (Mù, một mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Mù, một mắt]
U56.141.5 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.5 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54.5 (Giảm thị lực mức độ nặng, một mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Giảm thị lực mức độ nặng, một mắt]
U56.141.6 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.6 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54.6 (Giảm thị lực mức độ trung bình, một mắtt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Giảm thị lực mức độ trung bình, một mắtt]
U56.141.7 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.7 — Thanh manh. Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 QD-1978-2026 true
U56.141.9 Thanh manh Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.9 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54.9 (Giảm thị lực không đặc hiệu (hai mắt)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Thanh manh [Giảm thị lực không đặc hiệu (hai mắt)]
U56.142 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.142 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H05 (Bệnh của hốc mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Bệnh của hốc mắt ]
U56.142.1 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.142.1 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H05.1 (Viêm hốc mắt mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Viêm hốc mắt mạn tính]
U56.142.2 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.142.2 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H05.2 (Các bệnh lồi mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Các bệnh lồi mắt]
U56.142.4 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.142.4 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H05.4 (Lõm mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Lõm mắt]
U56.142.8 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.142.8 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H05.8 (Bệnh khác của hốc mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Bệnh khác của hốc mắt]
U56.142.9 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.142.9 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H05.9 (Bệnh của hốc mắt, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Bệnh của hốc mắt, không đặc hiệu]
U56.151 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.151 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H47 (Các bệnh khác của thần kinh thị (dây thần kinh II) và đường thị giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Các bệnh khác của thần kinh thị (dây thần kinh II) và đường thị giác ]
U56.151.0 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.151.0 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H47.0 (Bệnh thần kinh thị, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Bệnh thần kinh thị, không phân loại nơi khác]
U56.151.1 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.151.1 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H47.1 (Phù gai, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Phù gai, không đặc hiệu]
U56.151.2 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.151.2 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H47.2 (Teo thần kinh thị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Teo thần kinh thị]
U56.151.3 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.151.3 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H47.3 (Bệnh khác của đĩa thị- khuyết gai thị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Bệnh khác của đĩa thị- khuyết gai thị]
U56.151.5 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.151.5 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H47.5 (Bệnh đường thị giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Bệnh đường thị giác]
U56.152 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.152 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H48* (Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác ]
U56.152.0 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.152.0 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H48.0* (Teo thần kinh thị trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Teo thần kinh thị trong các bệnh phân loại nơi khác]
U56.152.1 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.152.1 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H48.1* (Viêm thần kinh hậu cầu trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Viêm thần kinh hậu cầu trong các bệnh phân loại nơi khác]
U56.152.8 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.152.8 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H48.8* (Bệnh khác của thần kinh thị và đường dẫn truyền thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Bệnh khác của thần kinh thị và đường dẫn truyền thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác]
U56.161 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.161 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H57 (Các bệnh khác của mắt và phần phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Các bệnh khác của mắt và phần phụ]
U56.161.0 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.161.0 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H57.0 (Bất thường chức năng đồng tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Bất thường chức năng đồng tử]
U56.161.1 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.161.1 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H57.8 (Các bệnh xác định khác của mắt và phần phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Các bệnh xác định khác của mắt và phần phụ]
U56.161.2 Nhãn chứng Mã bệnh y học cổ truyền U56.161.2 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H57.9 (Các bệnh của mắt và phần phụ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VII Bệnh về mắt và phần phụ 07.1 Nhãn chứng [Các bệnh của mắt và phần phụ, không đặc hiệu]
U57.011 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U57.011 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H81 (Rối loạn chức nǎng tiền đình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Huyễn vựng [Rối loạn chức nǎng tiền đình]
U57.011.0 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U57.011.0 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H81.0 (Bệnh Ménière). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Huyễn vựng [Bệnh Ménière]
U57.011.1 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U57.011.1 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H81.1 (Chóng mặt kịch phát lành tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Huyễn vựng [Chóng mặt kịch phát lành tính]
U57.011.2 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U57.011.2 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H81.2 (Viêm thần kinh tiền đình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Huyễn vựng [Viêm thần kinh tiền đình]
U57.011.3 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U57.011.3 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H81.3 (Chóng mặt do nguyên nhân ngoại biên khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Huyễn vựng [Chóng mặt do nguyên nhân ngoại biên khác]
U57.011.4 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U57.011.4 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H81.4 (Chóng mặt nguồn gốc trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Huyễn vựng [Chóng mặt nguồn gốc trung ương]
U57.011.8 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U57.011.8 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H81.8 (Rối loạn chức năng tiền đình khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Huyễn vựng [Rối loạn chức năng tiền đình khác]
U57.011.9 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U57.011.9 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H81.9 (Rối loạn chức năng tiền đình, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Huyễn vựng [Rối loạn chức năng tiền đình, không đặc hiệu]
U57.021 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U57.021 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H82* (Hội chứng chóng mặt trong bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Huyễn vựng [Hội chứng chóng mặt trong bệnh phân loại nơi khác]
U57.031 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.031 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H61 (Bệnh khác của tai ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Bệnh khác của tai ngoài]
U57.031.0 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.031.0 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H61.0 (Viêm màng bao sụn tai ngoài viêm màng sụn vành tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Viêm màng bao sụn tai ngoài viêm màng sụn vành tai]
U57.031.1 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.031.1 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H61.1 (Bệnh loa tai không nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Bệnh loa tai không nhiễm trùng]
U57.031.2 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.031.2 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H61.2 (Nút ráy tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Nút ráy tai]
U57.031.3 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.031.3 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H61.3 (Hẹp ống tai ngoài mắc phải). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Hẹp ống tai ngoài mắc phải]
U57.031.8 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.031.8 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H61.8 (Bệnh tai ngoài xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Bệnh tai ngoài xác định khác]
U57.031.9 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.031.9 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H61.9 (Bệnh tai ngoài, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Bệnh tai ngoài, không đặc hiệu]
U57.041 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.041 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H68 (Viêm và tắc vòi Eustache). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Viêm và tắc vòi Eustache]
U57.041.0 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.041.0 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H68.0 (Viêm vòi Eustache). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Viêm vòi Eustache]
U57.041.1 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.041.1 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H68.1 (Tắc vòi Eustache). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Tắc vòi Eustache]
U57.051 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.051 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H69 (Bệnh khác của vòi Eustache). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Bệnh khác của vòi Eustache]
U57.051.0 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.051.0 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H69.0 (Vòi Eustache rộng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Vòi Eustache rộng]
U57.051.8 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.051.8 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H69.8 (Bệnh vòi Eustache xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Bệnh vòi Eustache xác định khác]
U57.051.9 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.051.9 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H69.9 (Bệnh vòi Eustache, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Bệnh vòi Eustache, không đặc hiệu]
U57.061 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.061 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H70 (Viêm xương chũm và tình trạng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Viêm xương chũm và tình trạng liên quan]
U57.061.0 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.061.0 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H70.0 (Viêm xương chũm cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Viêm xương chũm cấp]
U57.061.1 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.061.1 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H70.1 (Viêm xương chũm mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Viêm xương chũm mạn]
U57.061.2 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.061.2 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H70.2 (Viêm xương đá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Viêm xương đá]
U57.061.8 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.061.8 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H70.8 (Viêm xương chũm khác và tình trạng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Viêm xương chũm khác và tình trạng liên quan]
U57.061.9 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.061.9 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H70.9 (Viêm xương chũm, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Viêm xương chũm, không đặc hiệu]
U57.071 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.071 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H71 (Cholesteatoma của tai giữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Cholesteatoma của tai giữa]
U57.081 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.081 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H74 (Bệnh khác của tai giữa và xương chũm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Bệnh khác của tai giữa và xương chũm]
U57.081.0 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.081.0 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H74.0 (Xơ nhĩ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Xơ nhĩ]
U57.081.1 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.081.1 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H74.1 (Bệnh tai giữa kết dính bệnh tai giữa dính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Bệnh tai giữa kết dính bệnh tai giữa dính]
U57.081.2 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.081.2 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H74.2 (Gián đoạn và trật khớp xương con của tai gián đoạn và trật khớp xương con). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Gián đoạn và trật khớp xương con của tai gián đoạn và trật khớp xương con]
U57.081.3 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.081.3 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H74.3 (Những bất thường mắc phải khác của chuỗi xương con dị dạng xương con mắc phải khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Những bất thường mắc phải khác của chuỗi xương con dị dạng xương con mắc phải khác]
U57.081.4 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.081.4 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H74.4 (Polip tai giữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Polip tai giữa]
U57.081.8 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.081.8 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H74.8 (Những rối loạn đặc hiệu khác của tai giữa và xương chũm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Những rối loạn đặc hiệu khác của tai giữa và xương chũm]
U57.081.9 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.081.9 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H74.9 (Bệnh tai, những rối loạn ở tai giữa và xương chũm không đặc hiệu những rối loạn ở tai giữa và xương chũm không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Bệnh tai, những rối loạn ở tai giữa và xương chũm không đặc hiệu những rối loạn ở tai giữa và xương chũm không đặc hiệu]
U57.091 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.091 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H92 (Đau tai và chảy dịch ở tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Đau tai và chảy dịch ở tai]
U57.091.0 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.091.0 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H92.0 (Đau tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Đau tai]
U57.091.1 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.091.1 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H92.1 (Chảy dịch tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Chảy dịch tai]
U57.091.2 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.091.2 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H92.2 (Chảy máu tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Chảy máu tai]
U57.101 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.101 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H93 (Bệnh khác của tai, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Bệnh khác của tai, không phân loại nơi khác]
U57.101.0 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.101.0 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H93.0 (Bệnh do thoái hoá và do mạch máu của tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Bệnh do thoái hoá và do mạch máu của tai]
U57.101.1 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.101.1 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H93.1 (Ù tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Ù tai]
U57.101.2 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.101.2 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H93.2 (Nhận thức thính giác bất thường khác. Tiếp nhận thính giác bất thường khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Nhận thức thính giác bất thường khác. Tiếp nhận thính giác bất thường khác]
U57.101.3 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.101.3 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H93.3 (Rối loạn của thần kinh thính giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Rối loạn của thần kinh thính giác]
U57.101.8 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.101.8 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H93.8 (Bệnh tai đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Bệnh tai đặc hiệu khác]
U57.101.9 Nhĩ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U57.101.9 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H93.9 (Bệnh tai, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ chứng [Bệnh tai, không đặc hiệu]
U57.111 Nhĩ đinh Mã bệnh y học cổ truyền U57.111 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60 (Viêm tai ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ đinh [Viêm tai ngoài]
U57.111.0 Nhĩ đinh Mã bệnh y học cổ truyền U57.111.0 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60.0 (Apxe tai ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ đinh [Apxe tai ngoài]
U57.111.1 Nhĩ đinh Mã bệnh y học cổ truyền U57.111.1 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60.1 (Viêm mô tế bào tai ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ đinh [Viêm mô tế bào tai ngoài]
U57.111.2 Nhĩ đinh Mã bệnh y học cổ truyền U57.111.2 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60.2 (Viêm tai ngoài ác tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ đinh [Viêm tai ngoài ác tính]
U57.111.3 Nhĩ đinh Mã bệnh y học cổ truyền U57.111.3 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60.3 (Viêm tai ngoài nhiễm trùng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ đinh [Viêm tai ngoài nhiễm trùng khác]
U57.111.4 Nhĩ đinh Mã bệnh y học cổ truyền U57.111.4 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60.4 (Cholesteoma của tai ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ đinh [Cholesteoma của tai ngoài]
U57.111.5 Nhĩ đinh Mã bệnh y học cổ truyền U57.111.5 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60.5 (Viêm tai ngoài cấp không nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ đinh [Viêm tai ngoài cấp không nhiễm trùng]
U57.111.8 Nhĩ đinh Mã bệnh y học cổ truyền U57.111.8 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60.8 (Viêm tai ngoài khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ đinh [Viêm tai ngoài khác]
U57.111.9 Nhĩ đinh Mã bệnh y học cổ truyền U57.111.9 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60.9 (Viêm tai ngoài, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ đinh [Viêm tai ngoài, không đặc hiệu]
U57.121 Nhĩ lung Mã bệnh y học cổ truyền U57.121 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90 (Điếc dẫn truyền và điếc thần kinh giác quan điếc dẫn truyền và tiếp nhận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ lung [Điếc dẫn truyền và điếc thần kinh giác quan điếc dẫn truyền và tiếp nhận]
U57.121.0 Nhĩ lung Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.0 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.0 (Điếc dẫn truyền hai bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ lung [Điếc dẫn truyền hai bên]
U57.121.1 Nhĩ lung Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.1 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.1 (Điếc dẫn truyền một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ lung [Điếc dẫn truyền một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện]
U57.121.2 Nhĩ lung Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.2 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.2 (Điếc dẫn truyền không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ lung [Điếc dẫn truyền không đặc hiệu]
U57.121.3 Nhĩ lung Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.3 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.3 (Điếc thần kinh hai bên điếc tiếp nhận hai bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ lung [Điếc thần kinh hai bên điếc tiếp nhận hai bên]
U57.121.4 Nhĩ lung Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.4 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.4 (Điếc giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện điếc tiếp nhận một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ lung [Điếc giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện điếc tiếp nhận một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện]
U57.121.5 Nhĩ lung Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.5 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.5 (Điếc thần kinh không đặc hiệu điếc tiếp nhận không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ lung [Điếc thần kinh không đặc hiệu điếc tiếp nhận không đặc hiệu]
U57.121.6 Nhĩ lung Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.6 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.6 (Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan, hai bên điếc hỗn hợp hai bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ lung [Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan, hai bên điếc hỗn hợp hai bên]
U57.121.7 Nhĩ lung Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.7 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.7 (Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên tai kia điếc hỗn hợp một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ lung [Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên tai kia điếc hỗn hợp một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện]
U57.121.8 Nhĩ lung Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.8 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.8 (Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan không đặc hiệu điếc hỗn hợp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ lung [Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan không đặc hiệu điếc hỗn hợp không đặc hiệu]
U57.131 Nhĩ minh Mã bệnh y học cổ truyền U57.131 — Nhĩ minh, tương ứng ICD-10 H91 (Nghe kém khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ minh [Nghe kém khác]
U57.132 Nhược thính Mã bệnh y học cổ truyền U57.132 — Nhược thính, tương ứng ICD-10 H91 (Nghe kém khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhược thính [Nghe kém khác]
U57.132.0 Nhược thính Mã bệnh y học cổ truyền U57.132.0 — Nhược thính, tương ứng ICD-10 H91.0 (Nghe kém do ngộ độc tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhược thính [Nghe kém do ngộ độc tai]
U57.132.1 Nhược thính Mã bệnh y học cổ truyền U57.132.1 — Nhược thính, tương ứng ICD-10 H91.1 (Điếc tuổi già hay lão thính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhược thính [Điếc tuổi già hay lão thính]
U57.132.2 Nhược thính Mã bệnh y học cổ truyền U57.132.2 — Nhược thính, tương ứng ICD-10 H91.2 (Điếc đột ngột không rõ nguyên do). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhược thính [Điếc đột ngột không rõ nguyên do]
U57.132.3 Nhược thính Mã bệnh y học cổ truyền U57.132.3 — Nhược thính, tương ứng ICD-10 H91.3 (Câm điếc, không phân loại nơi khác điếc câm không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhược thính [Câm điếc, không phân loại nơi khác điếc câm không phân loại nơi khác]
U57.132.8 Nhược thính Mã bệnh y học cổ truyền U57.132.8 — Nhược thính, tương ứng ICD-10 H91.8 (Nghe kém (do nguyên nhân) đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhược thính [Nghe kém (do nguyên nhân) đặc hiệu khác]
U57.132.9 Nhược thính Mã bệnh y học cổ truyền U57.132.9 — Nhược thính, tương ứng ICD-10 H91.9 (Nghe kém không đặc hiệu khác nghe kém không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhược thính [Nghe kém không đặc hiệu khác nghe kém không đặc hiệu]
U57.141 Nhĩ viêm Mã bệnh y học cổ truyền U57.141 — Nhĩ viêm, tương ứng ICD-10 H65 (Viêm tai giữa không nung mủ viêm tai giữa không mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ viêm [Viêm tai giữa không nung mủ viêm tai giữa không mủ]
U57.141.0 Nhĩ viêm Mã bệnh y học cổ truyền U57.141.0 — Nhĩ viêm, tương ứng ICD-10 H65.0 (Viêm tai giữa xuất tiết cấp và bán cấp viêm tai giữa thanh dịch cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ viêm [Viêm tai giữa xuất tiết cấp và bán cấp viêm tai giữa thanh dịch cấp]
U57.141.1 Nhĩ viêm Mã bệnh y học cổ truyền U57.141.1 — Nhĩ viêm, tương ứng ICD-10 H65.1 (Viêm tai giữa không nung mủ cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ viêm [Viêm tai giữa không nung mủ cấp khác]
U57.141.2 Nhĩ viêm Mã bệnh y học cổ truyền U57.141.2 — Nhĩ viêm, tương ứng ICD-10 H65.2 (Viêm tai giữa xuất tiết mạn viêm tai giữa thanh dịch mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ viêm [Viêm tai giữa xuất tiết mạn viêm tai giữa thanh dịch mạn]
U57.141.3 Nhĩ viêm Mã bệnh y học cổ truyền U57.141.3 — Nhĩ viêm, tương ứng ICD-10 H65.3 (Viêm tai giữa tiết nhày mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ viêm [Viêm tai giữa tiết nhày mạn]
U57.141.4 Nhĩ viêm Mã bệnh y học cổ truyền U57.141.4 — Nhĩ viêm, tương ứng ICD-10 H65.4 (Viêm tai giữa không nung mủ mạn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ viêm [Viêm tai giữa không nung mủ mạn khác]
U57.141.9 Nhĩ viêm Mã bệnh y học cổ truyền U57.141.9 — Nhĩ viêm, tương ứng ICD-10 H65.9 (Viêm tai giữa không nung mủ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ viêm [Viêm tai giữa không nung mủ, không đặc hiệu]
U57.151 Nhĩ nùng Mã bệnh y học cổ truyền U57.151 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H66 (Viêm tai giữa nung mủ và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ nùng [Viêm tai giữa nung mủ và không đặc hiệu]
U57.151.0 Nhĩ nùng Mã bệnh y học cổ truyền U57.151.0 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H66.0 (Viêm tai giữa nung mủ cấp viêm tai giữa cấp mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ nùng [Viêm tai giữa nung mủ cấp viêm tai giữa cấp mủ]
U57.151.1 Nhĩ nùng Mã bệnh y học cổ truyền U57.151.1 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H66.1 (Viêm tai giữa vòi nhĩ mủ mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ nùng [Viêm tai giữa vòi nhĩ mủ mạn]
U57.151.2 Nhĩ nùng Mã bệnh y học cổ truyền U57.151.2 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H66.2 (Viêm tai giữa thượng nhĩ sào bào mủ mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ nùng [Viêm tai giữa thượng nhĩ sào bào mủ mạn]
U57.151.3 Nhĩ nùng Mã bệnh y học cổ truyền U57.151.3 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H66.3 (Viêm tai giữa nung mủ mạn khác viêm tai giữa mủ mạn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ nùng [Viêm tai giữa nung mủ mạn khác viêm tai giữa mủ mạn khác]
U57.151.4 Nhĩ nùng Mã bệnh y học cổ truyền U57.151.4 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H66.4 (Viêm tai giữa nung mủ không đặc hiệu viêm tai giữa mủ không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ nùng [Viêm tai giữa nung mủ không đặc hiệu viêm tai giữa mủ không đặc hiệu]
U57.151.9 Nhĩ nùng Mã bệnh y học cổ truyền U57.151.9 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H66.9 (Viêm tai giữa không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ nùng [Viêm tai giữa không đặc hiệu]
U57.161 Nhĩ nùng Mã bệnh y học cổ truyền U57.161 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H67* (Viêm tai giữa trong bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ nùng [Viêm tai giữa trong bệnh phân loại nơi khác]
U57.161.0 Nhĩ nùng Mã bệnh y học cổ truyền U57.161.0 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H67.0* (Viêm tai giữa trong bệnh nhiễm trùng phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ nùng [Viêm tai giữa trong bệnh nhiễm trùng phân loại nơi khác]
U57.161.1 Nhĩ nùng Mã bệnh y học cổ truyền U57.161.1 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H67.1* (Viêm tai giữa trong bệnh do virus phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ nùng [Viêm tai giữa trong bệnh do virus phân loại nơi khác]
U57.161.8 Nhĩ nùng Mã bệnh y học cổ truyền U57.161.8 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H67.8* (Viêm tai giữa trong bệnh khác phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. VIII Bệnh của tai xương chũm 07.1 Nhĩ nùng [Viêm tai giữa trong bệnh khác phân loại nơi khác]
U58.011 Bán thân bất toại Mã bệnh y học cổ truyền U58.011 — Bán thân bất toại, tương ứng ICD-10 I69.1 (Di chứng xuất huyết nội sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Bán thân bất toại [Di chứng xuất huyết nội sọ]
U58.012 Thất ngôn Mã bệnh y học cổ truyền U58.012 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 I69.1 (Di chứng xuất huyết nội sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thất ngôn [Di chứng xuất huyết nội sọ]
U58.021 Bán thân bất toại Mã bệnh y học cổ truyền U58.021 — Bán thân bất toại, tương ứng ICD-10 I69.3 (Di chứng nhồi máu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Bán thân bất toại [Di chứng nhồi máu não]
U58.022 Thất ngôn Mã bệnh y học cổ truyền U58.022 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 I69.3 (Di chứng nhồi máu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thất ngôn [Di chứng nhồi máu não]
U58.031 Chân tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.031 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I20 (Cơn đau thắt ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chân tâm thống [Cơn đau thắt ngực]
U58.031.0 Chân tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.031.0 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I20.0 (Cơn đau thắt ngực không ổn định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chân tâm thống [Cơn đau thắt ngực không ổn định]
U58.031.1 Chân tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.031.1 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I20.1 (Cơn đau thắt ngực do co thắt mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chân tâm thống [Cơn đau thắt ngực do co thắt mạch]
U58.031.8 Chân tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.031.8 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I20.8 (Dạng khác của cơn đau thắt ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chân tâm thống [Dạng khác của cơn đau thắt ngực]
U58.031.9 Chân tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.031.9 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I20.9 (Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chân tâm thống [Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu]
U58.032 Quyết tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.032 — Quyết tâm thống, tương ứng ICD-10 I20 (Cơn đau thắt ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Quyết tâm thống [Cơn đau thắt ngực]
U58.041 Chân tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.041 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I21 (Nhồi máu cơ tim cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim cấp]
U58.041.0 Chân tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.041.0 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I21.0 (Nhồi máu cơ tim trước vách cấp xuyên thành của thành trước). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim trước vách cấp xuyên thành của thành trước]
U58.041.1 Chân tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.041.1 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I21.1 (Nhồi máu cơ tim xuyên thành cấp của thành dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim xuyên thành cấp của thành dưới]
U58.041.2 Chân tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.041.2 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I21.2 (Nhồi máu xuyên thành cấp ở vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chân tâm thống [Nhồi máu xuyên thành cấp ở vị trí khác]
U58.041.3 Chân tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.041.3 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I21.3 (Nhồi máu cơ tim xuyên thành cấp không rõ vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim xuyên thành cấp không rõ vị trí]
U58.041.4 Chân tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.041.4 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I21.4 (Nhồi máu cơ tim dưới nội tâm mạc cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim dưới nội tâm mạc cấp]
U58.041.9 Chân tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.041.9 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I21.9 (Nhồi máu cơ tim cấp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim cấp, không đặc hiệu]
U58.042 Quyết tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.042 — Quyết tâm thống, tương ứng ICD-10 I21 (Nhồi máu cơ tim cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Quyết tâm thống [Nhồi máu cơ tim cấp]
U58.051 Chân tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.051 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I22 (Nhồi máu cơ tim tiến triển). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim tiến triển]
U58.051.0 Chân tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.051.0 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I22.0 (Nhồi máu cơ tim tiến triển của thành trước). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim tiến triển của thành trước]
U58.051.1 Chân tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.051.1 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I22.1 (Nhồi máu cơ tim tiến triển của thành dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim tiến triển của thành dưới]
U58.051.8 Chân tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.051.8 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I22.8 (Nhồi máu cơ tim tiến triển ở vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim tiến triển ở vị trí khác]
U58.051.9 Chân tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.051.9 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I22.9 (Nhồi máu cơ tim tiến triển ở vị trí không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim tiến triển ở vị trí không xác định]
U58.052 Quyết tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.052 — Quyết tâm thống, tương ứng ICD-10 I22 (Nhồi máu cơ tim tiến triển). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Quyết tâm thống [Nhồi máu cơ tim tiến triển]
U58.061 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U58.061 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 I69 (Di chứng bệnh mạch máu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chứng nuy [Di chứng bệnh mạch máu não]
U58.061.0 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U58.061.0 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 I69.0 (Di chứng xuất huyết dưới màng nhện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chứng nuy [Di chứng xuất huyết dưới màng nhện]
U58.061.2 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U58.061.2 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 I69.2 (Di chứng xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chứng nuy [Di chứng xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác]
U58.061.4 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U58.061.4 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 I69.4 (Di chứng đột quỵ, không xác định là xuất huyết hay nhồi máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chứng nuy [Di chứng đột quỵ, không xác định là xuất huyết hay nhồi máu]
U58.061.8 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U58.061.8 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 I69.8 (Di chứng bệnh mạch máu não khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chứng nuy [Di chứng bệnh mạch máu não khác và không xác định]
U58.062 Chứng kính Mã bệnh y học cổ truyền U58.062 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 I69 (Di chứng bệnh mạch máu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chứng kính [Di chứng bệnh mạch máu não]
U58.063 Ma mộc Mã bệnh y học cổ truyền U58.063 — Ma mộc, tương ứng ICD-10 I69 (Di chứng bệnh mạch máu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Ma mộc [Di chứng bệnh mạch máu não]
U58.064 Thất ngôn Mã bệnh y học cổ truyền U58.064 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 I69 (Di chứng bệnh mạch máu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thất ngôn [Di chứng bệnh mạch máu não]
U58.071 Chứng thoát Mã bệnh y học cổ truyền U58.071 — Chứng thoát, tương ứng ICD-10 I46 (Ngưng tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chứng thoát [Ngưng tim]
U58.071.0 Chứng thoát Mã bệnh y học cổ truyền U58.071.0 — Chứng thoát, tương ứng ICD-10 I46.0 (Ngưng tim với hồi sức thành công). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chứng thoát [Ngưng tim với hồi sức thành công]
U58.071.1 Chứng thoát Mã bệnh y học cổ truyền U58.071.1 — Chứng thoát, tương ứng ICD-10 I46.1 (Đột tử do tim (được mô tả)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chứng thoát [Đột tử do tim (được mô tả)]
U58.071.9 Chứng thoát Mã bệnh y học cổ truyền U58.071.9 — Chứng thoát, tương ứng ICD-10 I46.9 (Ngưng tim không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chứng thoát [Ngưng tim không đặc hiệu]
U58.081 Đàm thấp Mã bệnh y học cổ truyền U58.081 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 I70 (Xơ vữa động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Đàm thấp [Xơ vữa động mạch]
U58.081.0 Đàm thấp Mã bệnh y học cổ truyền U58.081.0 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 I70.0 (Xơ vữa động mạch chủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Đàm thấp [Xơ vữa động mạch chủ]
U58.081.1 Đàm thấp Mã bệnh y học cổ truyền U58.081.1 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 I70.1 (Xơ vữa động mạch thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Đàm thấp [Xơ vữa động mạch thận]
U58.081.2 Đàm thấp Mã bệnh y học cổ truyền U58.081.2 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 I70.2 (Xơ vữa động mạch ngoại biên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Đàm thấp [Xơ vữa động mạch ngoại biên]
U58.081.8 Đàm thấp Mã bệnh y học cổ truyền U58.081.8 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 I70.8 (Xơ vữa động mạch khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Đàm thấp [Xơ vữa động mạch khác]
U58.081.9 Đàm thấp Mã bệnh y học cổ truyền U58.081.9 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 I70.9 (Xơ vữa động mạch, toàn thể và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Đàm thấp [Xơ vữa động mạch, toàn thể và không xác định]
U58.091 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U58.091 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I10 (Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Huyễn vựng [Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)]
U58.101 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U58.101 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I15 (Tăng huyết áp thứ phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Huyễn vựng [Tăng huyết áp thứ phát]
U58.101.0 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U58.101.0 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I15.0 (Tăng huyết áp do nguyên nhân mạch thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Huyễn vựng [Tăng huyết áp do nguyên nhân mạch thận]
U58.101.1 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U58.101.1 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I15.1 (Tăng huyết áp thứ phát do bệnh thận khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Huyễn vựng [Tăng huyết áp thứ phát do bệnh thận khác]
U58.101.2 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U58.101.2 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I15.2 (Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn nội tiết). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Huyễn vựng [Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn nội tiết]
U58.101.8 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U58.101.8 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I15.8 (Tăng huyết áp thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Huyễn vựng [Tăng huyết áp thứ phát khác]
U58.101.9 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U58.101.9 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I15.9 (Tăng huyết áp thứ phát không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Huyễn vựng [Tăng huyết áp thứ phát không đặc hiệu]
U58.111 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U58.111 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I95 (Huyết áp thấp (hạ huyết áp)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Huyễn vựng [Huyết áp thấp (hạ huyết áp)]
U58.111.0 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U58.111.0 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I95.0 (Hạ huyết áp không rõ nguyên nhân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Huyễn vựng [Hạ huyết áp không rõ nguyên nhân]
U58.111.1 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U58.111.1 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I95.1 (Hạ huyết áp thế đứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Huyễn vựng [Hạ huyết áp thế đứng]
U58.111.2 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U58.111.2 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I95.2 (Hạ huyết áp do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Huyễn vựng [Hạ huyết áp do thuốc]
U58.111.8 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U58.111.8 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I95.8 (Hạ huyết áp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Huyễn vựng [Hạ huyết áp khác]
U58.111.9 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U58.111.9 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I95.9 (Hạ huyết áp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Huyễn vựng [Hạ huyết áp, không đặc hiệu]
U58.121 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U58.121 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I67 (Bệnh mạch máu não khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Huyễn vựng [Bệnh mạch máu não khác]
U58.122 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.122 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67 (Bệnh mạch máu não khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Đầu thống [Bệnh mạch máu não khác]
U58.122.3 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.122.3 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.3 (Bệnh lý chất trắng não do nguyên nhân mạch máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Đầu thống [Bệnh lý chất trắng não do nguyên nhân mạch máu]
U58.122.4 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.122.4 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.4 (Bệnh lý não do tăng huyết áp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Đầu thống [Bệnh lý não do tăng huyết áp]
U58.122.5 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.122.5 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.5 (Bệnh Moyamoya). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Đầu thống [Bệnh Moyamoya]
U58.122.6 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.122.6 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.6 (Huyết khối không sinh mủ của hệ tĩnh mạch nội sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Đầu thống [Huyết khối không sinh mủ của hệ tĩnh mạch nội sọ]
U58.122.7 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.122.7 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.7 (Viêm động mạch não, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Đầu thống [Viêm động mạch não, không phân loại nơi khác]
U58.122.8 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.122.8 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.8 (Bệnh mạch máu não xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Đầu thống [Bệnh mạch máu não xác định khác]
U58.122.9 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.122.9 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.9 (Bệnh mạch máu não không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Đầu thống [Bệnh mạch máu não không đặc hiệu]
U58.131 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U58.131 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I67.0 (Tách thành động mạch não, không vỡ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Huyễn vựng [Tách thành động mạch não, không vỡ]
U58.132 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.132 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.0 (Tách thành động mạch não, không vỡ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Đầu thống [Tách thành động mạch não, không vỡ]
U58.141 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U58.141 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I67.1 (Phình động mạch não, không vỡ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Huyễn vựng [Phình động mạch não, không vỡ]
U58.142 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.142 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.1 (Phình động mạch não, không vỡ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Đầu thống [Phình động mạch não, không vỡ]
U58.151 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U58.151 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I67.2 (Xơ vữa động mạch não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Huyễn vựng [Xơ vữa động mạch não]
U58.152 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.152 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.2 (Xơ vữa động mạch não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Đầu thống [Xơ vữa động mạch não]
U58.162 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.162 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I80 (Viêm tĩnh mạch và tắc tĩnh mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Viêm tĩnh mạch và tắc tĩnh mạch]
U58.162.0 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.162.0 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I80.0 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch nông ở chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch nông ở chi dưới]
U58.162.1 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.162.1 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I80.1 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch đùi]
U58.162.2 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.162.2 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I80.2 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch của các tĩnh mạch sâu khác ở chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch của các tĩnh mạch sâu khác ở chi dưới]
U58.162.3 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.162.3 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I80.3 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở chi dưới, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở chi dưới, không đặc hiệu]
U58.162.8 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.162.8 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I80.8 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở vị trí khác]
U58.162.9 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.162.9 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I80.9 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch, vị trí không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch, vị trí không xác định]
U58.171 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.171 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I73 (Bệnh mạch máu ngoại biên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Bệnh mạch máu ngoại biên]
U58.171.1 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.171.1 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I73.1 (Viêm tắc mạch huyết khối [Buerger]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Viêm tắc mạch huyết khối [Buerger]]
U58.171.8 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.171.8 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I73.8 (Bệnh mạch máu ngoại biên xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Bệnh mạch máu ngoại biên xác định khác]
U58.171.9 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.171.9 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I73.9 (Bệnh mạch máu ngoại biên, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Bệnh mạch máu ngoại biên, không đặc hiệu]
U58.181 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.181 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I73.0 (Hội chứng Raynaud). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Hội chứng Raynaud]
U58.191 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.191 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I83.9 (Dãn tĩnh mạch chi dưới không loét không viêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Dãn tĩnh mạch chi dưới không loét không viêm]
U58.201 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.201 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I85 (Dãn tĩnh mạch thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Dãn tĩnh mạch thực quản]
U58.201.0 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.201.0 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I85.0 (Dãn tĩnh mạch thực quản có chảy máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Dãn tĩnh mạch thực quản có chảy máu]
U58.201.9 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.201.9 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I85.9 (Dãn tĩnh mạch thực quản không chảy máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Dãn tĩnh mạch thực quản không chảy máu]
U58.211 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.211 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I86 (Dãn tĩnh mạch vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Dãn tĩnh mạch vị trí khác]
U58.211.0 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.211.0 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I86.0 (Dãn tĩnh mạch dưới lưỡi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Dãn tĩnh mạch dưới lưỡi]
U58.211.1 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.211.1 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I86.1 (Túi dãn tĩnh mạch bìu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Túi dãn tĩnh mạch bìu]
U58.211.2 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.211.2 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I86.2 (Dãn tĩnh mạch chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Dãn tĩnh mạch chậu]
U58.211.3 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.211.3 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I86.3 (Dãn tĩnh mạch âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Dãn tĩnh mạch âm hộ]
U58.211.4 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.211.4 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I86.4 (Dãn tĩnh mạch dạ dày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Dãn tĩnh mạch dạ dày]
U58.211.8 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.211.8 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I86.8 (Dãn tĩnh mạch ở vị trí xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Dãn tĩnh mạch ở vị trí xác định khác]
U58.221 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.221 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I83 (Dãn tĩnh mạch chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Dãn tĩnh mạch chi dưới]
U58.231 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.231 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I83.0 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét]
U58.232 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.232 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I83.0 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét]
U58.241 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.241 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I83.1 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm]
U58.242 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.242 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I83.1 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm]
U58.251 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.251 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I83.2 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Mạch tý [Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm]
U58.252 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.252 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I83.2 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm]
U58.762 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U58.762 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64 (Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 QD-1978-2026
U58.762.0 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.0 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.0 (Bệnh trĩ độ I). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 QD-1978-2026
U58.762.1 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.1 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.1 (Bệnh trĩ độ II). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 QD-1978-2026
U58.762.2 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.2 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.2 (Bệnh trĩ độ III). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 QD-1978-2026
U58.762.3 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.3 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.3 (Bệnh trĩ độ IV). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 QD-1978-2026
U58.762.4 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.4 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.4 (Vạt da thừa còn sót lại của bệnh trĩ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 QD-1978-2026
U58.762.5 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.5 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.5 (Huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 QD-1978-2026
U58.762.6 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.6 — Hạ trĩ. Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 QD-1978-2026 true
U58.762.7 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.7 — Hạ trĩ. Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 QD-1978-2026 true
U58.762.8 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.8 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.8 (Bệnh trĩ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 QD-1978-2026
U58.762.9 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.9 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.9 (Bệnh trĩ, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 QD-1978-2026
U58.261 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.261 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.0 (Hẹp van hai lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hẹp van hai lá]
U58.271 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.271 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.1 (Hở van hai lá do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hở van hai lá do thấp]
U58.281 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.281 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.2 (Hẹp hở van hai lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hẹp hở van hai lá]
U58.291 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.291 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.8 (Bệnh van hai lá khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh van hai lá khác]
U58.301 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.301 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.9 (Bệnh van hai lá, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh van hai lá, không đặc hiệu]
U58.311 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.311 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I06 (Bệnh van động mạch chủ do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh van động mạch chủ do thấp]
U58.311.8 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.311.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I06.8 (Bệnh van động mạch chủ do thấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh van động mạch chủ do thấp khác]
U58.321 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.321 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I06.0 (Hẹp van động mạch chủ do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hẹp van động mạch chủ do thấp]
U58.331 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.331 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I06.1 (Hở van động mạch chủ do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hở van động mạch chủ do thấp]
U58.341 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.341 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I06.2 (Hẹp Hở van động mạch chủ do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hẹp Hở van động mạch chủ do thấp]
U58.351 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.351 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I06.9 (Bệnh van động mạch chủ do thấp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh van động mạch chủ do thấp không đặc hiệu]
U58.361 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.361 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I07 (Bệnh lý van ba lá do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh lý van ba lá do thấp]
U58.361.8 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.361.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I07.8 (Bệnh lý khác của van ba lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh lý khác của van ba lá]
U58.371 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.371 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I07.0 (Hẹp van ba lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hẹp van ba lá]
U58.381 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.381 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I07.1 (Hở van ba lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hở van ba lá]
U58.391 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.391 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I07.2 (Hẹp hở van ba lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hẹp hở van ba lá]
U58.401 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.401 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I07.9 (Bệnh lý van ba lá khác không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh lý van ba lá khác không đặc hiệu]
U58.411 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.411 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I11 (Bệnh tim do tăng huyết áp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh tim do tăng huyết áp]
U58.411.0 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.411.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I11.0 (Bệnh tim do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh tim do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết)]
U58.411.9 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.411.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I11.9 (Bệnh tim do tăng huyết áp, không suy tim (sung huyết)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh tim do tăng huyết áp, không suy tim (sung huyết)]
U58.421 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.421 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I34 (Bệnh van hai lá không do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh van hai lá không do thấp]
U58.421.0 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.421.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I34.0 (Hở (van) hai lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hở (van) hai lá]
U58.421.1 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.421.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I34.1 (Sa (van) hai lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Sa (van) hai lá]
U58.421.2 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.421.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I34.2 (Hẹp (van) hai lá không do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hẹp (van) hai lá không do thấp]
U58.421.8 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.421.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I34.8 (Hẹp van hai lá không do thấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hẹp van hai lá không do thấp khác]
U58.421.9 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.421.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I34.9 (Hẹp van hai lá không do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hẹp van hai lá không do thấp]
U58.431 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.431 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I35 (Bệnh van động mạch chủ không do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh van động mạch chủ không do thấp]
U58.431.0 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.431.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I35.0 (Hẹp (van) động mạch chủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hẹp (van) động mạch chủ]
U58.431.1 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.431.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I35.1 (Hở (van) động mạch chủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hở (van) động mạch chủ]
U58.431.2 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.431.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I35.2 (Hẹp hở (van) động mạch chủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hẹp hở (van) động mạch chủ]
U58.431.8 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.431.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I35.8 (Bệnh van động mạch chủ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh van động mạch chủ khác]
U58.431.9 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.431.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I35.9 (Bệnh van động mạch chủ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh van động mạch chủ, không đặc hiệu]
U58.441 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.441 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I36 (Bệnh van ba lá không do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh van ba lá không do thấp]
U58.441.0 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.441.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I36.0 (Hẹp (van) ba lá không do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hẹp (van) ba lá không do thấp]
U58.441.1 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.441.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I36.1 (Hở (van) ba lá không do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hở (van) ba lá không do thấp]
U58.441.2 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.441.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I36.2 (Hẹp kèm hở van ba lá không do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hẹp kèm hở van ba lá không do thấp]
U58.441.8 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.441.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I36.8 (Bệnh van ba lá không do thấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh van ba lá không do thấp khác]
U58.441.9 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.441.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I36.9 (Bệnh van ba lá không do thấp khác, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh van ba lá không do thấp khác, không đặc hiệu]
U58.451 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.451 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I37 (Bệnh van động mạch phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh van động mạch phổi]
U58.451.0 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.451.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I37.0 (Hẹp van động mạch phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hẹp van động mạch phổi]
U58.451.1 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.451.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I37.1 (Hở van động mạch phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hở van động mạch phổi]
U58.451.2 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.451.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I37.2 (Hẹp hở van động mạch phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hẹp hở van động mạch phổi]
U58.451.8 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.451.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I37.8 (Bệnh van động mạch phổi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh van động mạch phổi khác]
U58.451.9 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.451.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I37.9 (Bệnh van động mạch phổi, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh van động mạch phổi, không xác định]
U58.461 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.461 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44 (Blốc nhĩ thất và nhánh trái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Blốc nhĩ thất và nhánh trái]
U58.461.0 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.461.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44.0 (Blốc nhĩ thất độ I). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Blốc nhĩ thất độ I]
U58.461.1 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.461.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44.1 (Blốc nhĩ thất độ II). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Blốc nhĩ thất độ II]
U58.461.2 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.461.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44.2 (Blốc nhĩ thất, hoàn toàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Blốc nhĩ thất, hoàn toàn]
U58.461.3 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.461.3 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44.3 (Blốc nhĩ thất khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Blốc nhĩ thất khác và không xác định]
U58.461.4 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.461.4 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44.4 (Blốc nhánh trước trái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Blốc nhánh trước trái]
U58.461.5 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.461.5 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44.5 (Blốc nhánh sau trái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Blốc nhánh sau trái]
U58.461.6 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.461.6 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44.6 (Blốc nhánh khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Blốc nhánh khác và không xác định]
U58.461.7 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.461.7 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44.7 (Blốc nhánh trái không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Blốc nhánh trái không đặc hiệu]
U58.471 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.471 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45 (Rối loạn dẫn truyền khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Rối loạn dẫn truyền khác]
U58.471.0 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.0 (Blốc nhánh phải). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Blốc nhánh phải]
U58.471.1 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.1 (Blốc nhánh phải khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Blốc nhánh phải khác và không xác định]
U58.471.2 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.2 (Blốc hai nhánh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Blốc hai nhánh]
U58.471.3 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.3 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.3 (Blốc ba nhánh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Blốc ba nhánh]
U58.471.4 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.4 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.4 (Blốc trong thất không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Blốc trong thất không đặc hiệu]
U58.471.5 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.5 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.5 (Blốc tim xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Blốc tim xác định khác]
U58.471.6 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.6 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.6 (Hội chứng kích thích sớm (hội chứng tiền kích thích)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hội chứng kích thích sớm (hội chứng tiền kích thích)]
U58.471.8 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.8 (Rối loạn dẫn truyền, xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Rối loạn dẫn truyền, xác định khác]
U58.471.9 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.9 (Rối loạn dẫn truyền không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Rối loạn dẫn truyền không đặc hiệu]
U58.481 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.481 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I50.1 (Suy thất trái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Suy thất trái]
U58.481.1 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.481.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I50 (Suy tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Suy tim]
U58.481.0 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.481.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I50.0 (Suy tim sung huyết). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Suy tim sung huyết]
U58.481.9 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.481.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I50.9 (Suy tim, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Suy tim, không đặc hiệu]
U58.491 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.491 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I47.1 (Nhịp nhanh trên thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Nhịp nhanh trên thất]
U58.491.1 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.491.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I47 (Nhịp nhanh kịch phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Nhịp nhanh kịch phát]
U58.491.0 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.491.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I47.0 (Loạn nhịp thất do cơ chế vòng vào lại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Loạn nhịp thất do cơ chế vòng vào lại]
U58.491.9 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.491.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I47.9 (Nhịp nhanh kịch phát, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Nhịp nhanh kịch phát, không đặc hiệu]
U58.492 Chính xung Mã bệnh y học cổ truyền U58.492 — Chính xung, tương ứng ICD-10 I47.1 (Nhịp nhanh trên thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chính xung [Nhịp nhanh trên thất]
U58.501 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.501 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I47.2 (Nhịp nhanh thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Nhịp nhanh thất]
U58.502 Chính xung Mã bệnh y học cổ truyền U58.502 — Chính xung, tương ứng ICD-10 I47.2 (Nhịp nhanh thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chính xung [Nhịp nhanh thất]
U58.511 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.511 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I48 (Rung nhĩ và cuồng nhĩ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Rung nhĩ và cuồng nhĩ]
U58.511.0 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.511.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I48.0 (Rung nhĩ kịch phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Rung nhĩ kịch phát]
U58.511.1 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.511.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I48.1 (Rung nhĩ dai dẳng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Rung nhĩ dai dẳng]
U58.511.2 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.511.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I48.2 (Rung nhĩ mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Rung nhĩ mạn tính]
U58.511.3 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.511.3 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I48.3 (Rung nhĩ điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Rung nhĩ điển hình]
U58.511.4 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.511.4 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I48.4 (Cuồng nhĩ không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Cuồng nhĩ không điển hình]
U58.511.9 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.511.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I48.9 (Rung nhĩ và cuồng nhĩ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Rung nhĩ và cuồng nhĩ, không đặc hiệu]
U58.512 Chính xung Mã bệnh y học cổ truyền U58.512 — Chính xung, tương ứng ICD-10 I48 (Rung nhĩ và cuồng nhĩ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chính xung [Rung nhĩ và cuồng nhĩ]
U58.521 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.521 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49 (Loạn nhịp tim khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Loạn nhịp tim khác]
U58.521.0 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.521.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49.0 (Rung thất và cuồng thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Rung thất và cuồng thất]
U58.521.1 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.521.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49.1 (Ngoại tâm thu nhĩ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Ngoại tâm thu nhĩ]
U58.521.2 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.521.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49.2 (Khử cực sớm vùng bộ nối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Khử cực sớm vùng bộ nối]
U58.521.3 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.521.3 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49.3 (Ngoại tâm thu thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Ngoại tâm thu thất]
U58.521.4 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.521.4 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49.4 (Khử cực sớm khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Khử cực sớm khác và không xác định]
U58.521.5 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.521.5 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49.5 (Hội chứng suy nút xoang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hội chứng suy nút xoang]
U58.521.8 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.521.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49.8 (Loạn nhịp tim xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Loạn nhịp tim xác định khác]
U58.521.9 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.521.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49.9 (Rối loạn nhịp tim, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Rối loạn nhịp tim, không đặc hiệu]
U58.522 Chính xung Mã bệnh y học cổ truyền U58.522 — Chính xung, tương ứng ICD-10 I49 (Loạn nhịp tim khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chính xung [Loạn nhịp tim khác]
U58.531 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.531 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I50 (Suy tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Suy tim]
U58.531.0 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.531.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I50.0 (Suy tim sung huyết). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Suy tim sung huyết]
U58.531.1 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.531.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I50.1 (Suy thất trái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Suy thất trái]
U58.531.9 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.531.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I50.9 (Suy tim, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Suy tim, không đặc hiệu]
U58.542 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.542 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I40 (Viêm cơ tim cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Viêm cơ tim cấp]
U58.542.0 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.542.0 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I40.0 (Viêm cơ tim nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Viêm cơ tim nhiễm trùng]
U58.542.1 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.542.1 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I40.1 (Viêm cơ tim đơn thuần). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Viêm cơ tim đơn thuần]
U58.542.8 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.542.8 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I40.8 (Viêm cơ tim cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Viêm cơ tim cấp khác]
U58.542.9 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.542.9 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I40.9 (Viêm cơ tim cấp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Viêm cơ tim cấp, không đặc hiệu]
U58.551 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.551 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I42 (Bệnh cơ tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh cơ tim]
U58.552 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.552 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42 (Bệnh cơ tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Bệnh cơ tim]
U58.552.0 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.0 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.0 (Bệnh cơ tim giãn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Bệnh cơ tim giãn]
U58.552.1 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.1 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.1 (Bệnh cơ tim phì đại có tắc nghẽn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Bệnh cơ tim phì đại có tắc nghẽn]
U58.552.2 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.2 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.2 (Bệnh cơ tim phì đại khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Bệnh cơ tim phì đại khác]
U58.552.3 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.3 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.3 (Bệnh cơ-nội tâm mạc (nhiễm bạch cầu ái toan)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Bệnh cơ-nội tâm mạc (nhiễm bạch cầu ái toan)]
U58.552.4 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.4 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.4 (Xơ chun nội tâm mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Xơ chun nội tâm mạc]
U58.552.5 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.5 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.5 (Bệnh lý cơ tim hạn chế). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Bệnh lý cơ tim hạn chế]
U58.552.6 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.6 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.6 (Bệnh cơ tim do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Bệnh cơ tim do rượu]
U58.552.7 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.7 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.7 (Bệnh cơ tim do thuốc và tác nhân bên ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Bệnh cơ tim do thuốc và tác nhân bên ngoài]
U58.552.8 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.8 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.8 (Bệnh cơ tim khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Bệnh cơ tim khác]
U58.552.9 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.9 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.9 (Bệnh cơ tim không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Bệnh cơ tim không đặc hiệu]
U58.561 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.561 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05 (Bệnh lý van hai lá do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh lý van hai lá do thấp]
U58.561.0 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.561.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.0 (Hẹp van hai lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hẹp van hai lá]
U58.561.1 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.561.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.1 (Hở van hai lá do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hở van hai lá do thấp]
U58.561.2 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.561.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.2 (Hẹp hở van hai lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Hẹp hở van hai lá]
U58.561.8 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.561.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.8 (Bệnh van hai lá khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh van hai lá khác]
U58.561.9 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.561.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.9 (Bệnh van hai lá, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh van hai lá, không đặc hiệu]
U58.562 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.562 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I05 (Bệnh lý van hai lá do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Bệnh lý van hai lá do thấp]
U58.571 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.571 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I24 (Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác]
U58.572 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.572 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I24 (Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác]
U58.572.0 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.572.0 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I24.0 (Huyết khối mạch vành không gây nhồi máu cơ tim (NMCT)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Huyết khối mạch vành không gây nhồi máu cơ tim (NMCT)]
U58.572.1 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.572.1 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I24.1 (Hội chứng Dressler). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Hội chứng Dressler]
U58.572.8 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.572.8 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I24.8 (Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ cấp]
U58.572.9 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.572.9 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I24.9 (Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp, không đặc hiệu]
U58.581 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.581 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I25 (Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn]
U58.582 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.582 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25 (Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn]
U58.582.0 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.582.0 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25.0 (Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch vành). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch vành]
U58.582.1 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.582.1 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25.1 (Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch]
U58.582.2 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.582.2 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25.2 (Nhồi máu cơ tim cũ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Nhồi máu cơ tim cũ]
U58.582.3 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.582.3 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25.3 (Phình thành tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Phình thành tim]
U58.582.4 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.582.4 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25.4 (Phình động mạch vành). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Phình động mạch vành]
U58.582.5 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.582.5 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25.5 (Bệnh cơ tim do thiếu máu cục bộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Bệnh cơ tim do thiếu máu cục bộ]
U58.582.8 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.582.8 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25.8 (Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn]
U58.582.9 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.582.9 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25.9 (Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn, không đặc hiệu]
U58.583 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.583 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I25 (Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn]
U58.591 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.591 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I25.6 (Thiếu máu cơ tim thầm lặng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Thiếu máu cơ tim thầm lặng]
U58.592 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U58.592 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I25.6 (Thiếu máu cơ tim thầm lặng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm quý [Thiếu máu cơ tim thầm lặng]
U58.601 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.601 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I20.9 (Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu]
U58.601.0 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.601.0 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I20.0 (Cơn đau thắt ngực không ổn định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Cơn đau thắt ngực không ổn định]
U58.601.1 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.601.1 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I20.1 (Cơn đau thắt ngực do co thắt mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Cơn đau thắt ngực do co thắt mạch]
U58.601.8 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.601.8 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I20.8 (Dạng khác của cơn đau thắt ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Dạng khác của cơn đau thắt ngực]
U58.601.9 Tâm thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.601.9 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I20 (Cơn đau thắt ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Tâm thống [Cơn đau thắt ngực]
U58.603 Hung thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.603 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I20.9 (Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Hung thống [Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu]
U58.611 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.611 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I74 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch]
U58.621 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.621 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 I74.0 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chủ bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Phúc thống [Thuyên tắc và huyết khối động mạch chủ bụng]
U58.631 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U58.631 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 I74.1 (Thuyên tắc và huyết khối, đoạn động mạch chủ khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Phúc thống [Thuyên tắc và huyết khối, đoạn động mạch chủ khác và không xác định]
U58.641 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.641 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I74.2 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi trên]
U58.651 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.651 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I74.3 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi dưới]
U58.661 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.661 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I74.4 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi không đặc hiệu]
U58.671 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.671 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I74.5 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch chậu]
U58.681 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.681 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I74.8 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch khác]
U58.691 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.691 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I74.9 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch, không xác định]
U58.701 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.701 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.6 (Viêm động mạch, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Viêm động mạch, không đặc hiệu]
U58.701.6 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.6 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77 (Các bệnh khác của hệ động mạch và tiểu động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Các bệnh khác của hệ động mạch và tiểu động mạch]
U58.701.0 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.0 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.0 (Dò động-tĩnh mạch mắc phải). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Dò động-tĩnh mạch mắc phải]
U58.701.1 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.1 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.1 (Co hẹp động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Co hẹp động mạch]
U58.701.2 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.2 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.2 (Vỡ động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Vỡ động mạch]
U58.701.3 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.3 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.3 (Loạn sản chun xơ cơ của động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Loạn sản chun xơ cơ của động mạch]
U58.701.4 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.4 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.4 (Hội chứng chèn ép động mạch tạng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Hội chứng chèn ép động mạch tạng]
U58.701.5 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.5 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.5 (Hoại tử động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Hoại tử động mạch]
U58.701.8 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.8 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.8 (Bệnh xác định khác của động mạch và tiểu động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Bệnh xác định khác của động mạch và tiểu động mạch]
U58.701.9 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.9 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.9 (Bệnh động mạch và tiểu động mạch, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Thoát thư [Bệnh động mạch và tiểu động mạch, không đặc hiệu]
U58.711 Trúng phong tạng phủ Mã bệnh y học cổ truyền U58.711 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I60 (Xuất huyết dưới màng nhện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết dưới màng nhện]
U58.712 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.712 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60 (Xuất huyết dưới màng nhện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới màng nhện]
U58.712.0 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.0 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.0 (Xuất huyết dưới màng nhện từ hành cảnh và chỗ chia nhánh động mạch cảnh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới màng nhện từ hành cảnh và chỗ chia nhánh động mạch cảnh]
U58.712.1 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.1 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.1 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch não giữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới nhện từ động mạch não giữa]
U58.712.2 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.2 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.2 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch thông trước). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới nhện từ động mạch thông trước]
U58.712.3 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.3 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.3 (Xuất huyết dưới màng nhện từ động mạch thông sau). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới màng nhện từ động mạch thông sau]
U58.712.4 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.4 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.4 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch sống nền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới nhện từ động mạch sống nền]
U58.712.5 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.5 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.5 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch đốt sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới nhện từ động mạch đốt sống]
U58.712.6 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.6 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.6 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch nội sọ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới nhện từ động mạch nội sọ khác]
U58.712.7 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.7 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.7 (Xuất huyết dưới màng nhện từ động mạch nội sọ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới màng nhện từ động mạch nội sọ, không đặc hiệu]
U58.712.8 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.8 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.8 (Xuất huyết dưới màng nhện khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới màng nhện khác]
U58.712.9 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.9 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.9 (Xuất huyết dưới màng nhện, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới màng nhện, không đặc hiệu]
U58.721 Trúng phong tạng phủ Mã bệnh y học cổ truyền U58.721 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61 (Xuất huyết nội sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ]
U58.721.0 Trúng phong tạng phủ Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.0 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.0 (Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, vùng dưới vỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, vùng dưới vỏ]
U58.721.1 Trúng phong tạng phủ Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.1 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.1 (Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, vùng vỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, vùng vỏ]
U58.721.2 Trúng phong tạng phủ Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.2 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.2 (Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, không đặc hiệu]
U58.721.3 Trúng phong tạng phủ Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.3 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.3 (Xuất huyết nội sọ tại thân não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ tại thân não]
U58.721.4 Trúng phong tạng phủ Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.4 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.4 (Xuất huyết nội sọ tại tiểu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ tại tiểu não]
U58.721.5 Trúng phong tạng phủ Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.5 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.5 (Xuất huyết nội sọ, tại não thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ, tại não thất]
U58.721.6 Trúng phong tạng phủ Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.6 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.6 (Xuất huyết nội sọ, tại nhiều nơi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ, tại nhiều nơi]
U58.721.8 Trúng phong tạng phủ Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.8 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.8 (Xuất huyết nội sọ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ khác]
U58.721.9 Trúng phong tạng phủ Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.9 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.9 (Xuất huyết nội sọ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ, không đặc hiệu]
U58.722 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.722 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I61 (Xuất huyết nội sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết nội sọ]
U58.731 Trúng phong tạng phủ Mã bệnh y học cổ truyền U58.731 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I62 (Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác]
U58.731.0 Trúng phong tạng phủ Mã bệnh y học cổ truyền U58.731.0 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I62.0 (Xuất huyết dưới màng cứng (cấp) (không do chấn thương)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết dưới màng cứng (cấp) (không do chấn thương)]
U58.731.1 Trúng phong tạng phủ Mã bệnh y học cổ truyền U58.731.1 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I62.1 (Xuất huyết ngoài màng cứng, không do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết ngoài màng cứng, không do chấn thương]
U58.731.9 Trúng phong tạng phủ Mã bệnh y học cổ truyền U58.731.9 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I62.9 (Xuất huyết nội sọ không do chấn thương, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ không do chấn thương, không đặc hiệu]
U58.732 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.732 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I62 (Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác]
U58.741 Trúng phong tạng phủ Mã bệnh y học cổ truyền U58.741 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I63 (Nhồi máu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong tạng phủ [Nhồi máu não]
U58.742 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.742 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63 (Nhồi máu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não]
U58.742.0 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.0 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.0 (Nhồi máu não do huyết khối động mạch trước não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não do huyết khối động mạch trước não]
U58.742.1 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.1 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.1 (Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch trước não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch trước não]
U58.742.2 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.2 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.2 (Nhồi máu não không đặc hiệu do tắc hay hẹp ở động mạch trước não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não không đặc hiệu do tắc hay hẹp ở động mạch trước não]
U58.742.3 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.3 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.3 (Nhồi máu não do huyết khối động mạch não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não do huyết khối động mạch não]
U58.742.4 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.4 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.4 (Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch não]
U58.742.5 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.5 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.5 (Nhồi máu não không xác định do tắc hay hẹp ở động mạch não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não không xác định do tắc hay hẹp ở động mạch não]
U58.742.6 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.6 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.6 (Nhồi máu não do huyết khối tĩnh mạch não, không sinh mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não do huyết khối tĩnh mạch não, không sinh mủ]
U58.742.8 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.8 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.8 (Nhồi máu não khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não khác]
U58.742.9 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.9 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.9 (Nhồi máu não, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não, không đặc hiệu]
U58.751 Trúng phong tạng phủ Mã bệnh y học cổ truyền U58.751 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I64 (Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu (Tai biến mạch máu não)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong tạng phủ [Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu (Tai biến mạch máu não)]
U58.752 Trúng phong kinh lạc Mã bệnh y học cổ truyền U58.752 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I64 (Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu (Tai biến mạch máu não)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Trúng phong kinh lạc [Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu (Tai biến mạch máu não)]
U58.761 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U58.761 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 I00 (Thấp không có tổn thương tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. IX Bệnh hệ tuần hoàn 07.1 Chứng tý [Thấp không có tổn thương tim]
U59.011 Phế suyễn Mã bệnh y học cổ truyền U59.011 — Phế suyễn, tương ứng ICD-10 J80 (Hội chứng suy hô hấp ở người lớn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế suyễn [Hội chứng suy hô hấp ở người lớn]
U59.021 Cảm mạo Mã bệnh y học cổ truyền U59.021 — Cảm mạo, tương ứng ICD-10 J10 (Cảm cúm do virus cúm được định danh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Cảm mạo [Cảm cúm do virus cúm được định danh khác]
U59.022 Thương phong cảm mạo Mã bệnh y học cổ truyền U59.022 — Thương phong cảm mạo, tương ứng ICD-10 J10 (Cảm cúm do virus cúm được định danh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Thương phong cảm mạo [Cảm cúm do virus cúm được định danh khác]
U59.023 Thời hành cảm mạo Mã bệnh y học cổ truyền U59.023 — Thời hành cảm mạo, tương ứng ICD-10 J10 (Cảm cúm do virus cúm được định danh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Thời hành cảm mạo [Cảm cúm do virus cúm được định danh khác]
U59.031 Cảm mạo Mã bệnh y học cổ truyền U59.031 — Cảm mạo, tương ứng ICD-10 J11 (Cúm, virus không được định danh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Cảm mạo [Cúm, virus không được định danh]
U59.032 Thương phong cảm mạo Mã bệnh y học cổ truyền U59.032 — Thương phong cảm mạo, tương ứng ICD-10 J11 (Cúm, virus không được định danh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Thương phong cảm mạo [Cúm, virus không được định danh]
U59.034 Dịch lệ thời hành cảm mạo Mã bệnh y học cổ truyền U59.034 — Dịch lệ thời hành cảm mạo, tương ứng ICD-10 J11 (Cúm, virus không được định danh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Dịch lệ thời hành cảm mạo [Cúm, virus không được định danh]
U59.041 Cảm mạo Mã bệnh y học cổ truyền U59.041 — Cảm mạo, tương ứng ICD-10 J06 (Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Cảm mạo [Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại]
U59.044 Thời hành cảm mạo Mã bệnh y học cổ truyền U59.044 — Thời hành cảm mạo, tương ứng ICD-10 J06 (Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Thời hành cảm mạo [Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại]
U59.045 Dịch lệ thời hành cảm mạo Mã bệnh y học cổ truyền U59.045 — Dịch lệ thời hành cảm mạo, tương ứng ICD-10 J06 (Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Dịch lệ thời hành cảm mạo [Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại]
U59.051 Háo suyễn Mã bệnh y học cổ truyền U59.051 — Háo suyễn, tương ứng ICD-10 J45 (Hen [suyễn]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Háo suyễn [Hen [suyễn]]
U59.052 Háo chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.052 — Háo chứng, tương ứng ICD-10 J45 (Hen [suyễn]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Háo chứng [Hen [suyễn]]
U59.061 Háo suyễn Mã bệnh y học cổ truyền U59.061 — Háo suyễn, tương ứng ICD-10 J46 (Cơn hen ác tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Háo suyễn [Cơn hen ác tính]
U59.062 Háo chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.062 — Háo chứng, tương ứng ICD-10 J46 (Cơn hen ác tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Háo chứng [Cơn hen ác tính]
U59.071 Hầu âm Mã bệnh y học cổ truyền U59.071 — Hầu âm, tương ứng ICD-10 J04 (Viêm thanh quản và khí quản cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Hầu âm [Viêm thanh quản và khí quản cấp]
U59.072 Bạo âm Mã bệnh y học cổ truyền U59.072 — Bạo âm, tương ứng ICD-10 J04 (Viêm thanh quản và khí quản cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Bạo âm [Viêm thanh quản và khí quản cấp]
U59.081 Hầu âm Mã bệnh y học cổ truyền U59.081 — Hầu âm, tương ứng ICD-10 J05 (Viêm thanh quản tắc nghẽn [tắc nghẽn thanh quản] và nắp thanh môn cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Hầu âm [Viêm thanh quản tắc nghẽn [tắc nghẽn thanh quản] và nắp thanh môn cấp]
U59.082 Bạo âm Mã bệnh y học cổ truyền U59.082 — Bạo âm, tương ứng ICD-10 J05 (Viêm thanh quản tắc nghẽn [tắc nghẽn thanh quản] và nắp thanh môn cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Bạo âm [Viêm thanh quản tắc nghẽn [tắc nghẽn thanh quản] và nắp thanh môn cấp]
U59.091 Hầu chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.091 — Hầu chứng, tương ứng ICD-10 J02 (Viêm họng cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Hầu chứng [Viêm họng cấp]
U59.101 Hầu chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.101 — Hầu chứng, tương ứng ICD-10 J31.2 (Viêm họng mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Hầu chứng [Viêm họng mạn tính]
U59.111 Hầu nga chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.111 — Hầu nga chứng, tương ứng ICD-10 J03 (Viêm amydan cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Hầu nga chứng [Viêm amydan cấp]
U59.121 Hầu nga chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.121 — Hầu nga chứng, tương ứng ICD-10 J35 (Bệnh mạn tính của amydan và sùi dạng tuyến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Hầu nga chứng [Bệnh mạn tính của amydan và sùi dạng tuyến]
U59.131 Hầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U59.131 — Hầu thống, tương ứng ICD-10 J00 (Viêm mũi họng cấp [cảm thường]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Hầu thống [Viêm mũi họng cấp [cảm thường]]
U59.141 Hầu chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.141 — Hầu chứng, tương ứng ICD-10 J31 (Viêm mũi, viêm mũi họng, viêm họng mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Hầu chứng [Viêm mũi, viêm mũi họng, viêm họng mạn tính]
U59.142 Hầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U59.142 — Hầu thống, tương ứng ICD-10 J31 (Viêm mũi, viêm mũi họng, viêm họng mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Hầu thống [Viêm mũi, viêm mũi họng, viêm họng mạn tính]
U59.151 Tỵ cừu Mã bệnh y học cổ truyền U59.151 — Tỵ cừu, tương ứng ICD-10 J31.0 (Viêm mũi mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ cừu [Viêm mũi mạn tính]
U59.161 Hầu chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.161 — Hầu chứng, tương ứng ICD-10 J31.1 (Viêm mũi họng mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Hầu chứng [Viêm mũi họng mạn tính]
U59.162 Hầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U59.162 — Hầu thống, tương ứng ICD-10 J31.1 (Viêm mũi họng mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Hầu thống [Viêm mũi họng mạn tính]
U59.171 Khái thấu Mã bệnh y học cổ truyền U59.171 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J98 (Bệnh hô hấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Khái thấu [Bệnh hô hấp khác]
U59.181 Khái thấu Mã bệnh y học cổ truyền U59.181 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J39 (Các bệnh khác của đường hô hấp trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Khái thấu [Các bệnh khác của đường hô hấp trên]
U59.182 Đàm ẩm Mã bệnh y học cổ truyền U59.182 — Đàm ẩm, tương ứng ICD-10 J39 (Các bệnh khác của đường hô hấp trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Đàm ẩm [Các bệnh khác của đường hô hấp trên]
U59.191 Khái thấu Mã bệnh y học cổ truyền U59.191 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J40 (Viêm phế quản không xác định được là cấp hay mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Khái thấu [Viêm phế quản không xác định được là cấp hay mạn tính]
U59.192 Đàm ẩm Mã bệnh y học cổ truyền U59.192 — Đàm ẩm, tương ứng ICD-10 J40 (Viêm phế quản không xác định được là cấp hay mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Đàm ẩm [Viêm phế quản không xác định được là cấp hay mạn tính]
U59.201 Khái thấu Mã bệnh y học cổ truyền U59.201 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J41 (Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và nhầy mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Khái thấu [Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và nhầy mủ]
U59.201.0 Khái thấu Mã bệnh y học cổ truyền U59.201.0 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J41.0 (Viêm phế quản mạn tính đơn thuần). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Khái thấu [Viêm phế quản mạn tính đơn thuần]
U59.201.1 Khái thấu Mã bệnh y học cổ truyền U59.201.1 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J41.1 (Viêm phế quản mạn tính nhầy mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Khái thấu [Viêm phế quản mạn tính nhầy mủ]
U59.201.8 Khái thấu Mã bệnh y học cổ truyền U59.201.8 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J41.8 (Viêm phế quản mạn tính hỗn hợp (đơn thuần và nhầy mủ)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Khái thấu [Viêm phế quản mạn tính hỗn hợp (đơn thuần và nhầy mủ)]
U59.202 Đàm ẩm Mã bệnh y học cổ truyền U59.202 — Đàm ẩm, tương ứng ICD-10 J41 (Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và nhầy mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Đàm ẩm [Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và nhầy mủ]
U59.211 Khái thấu Mã bệnh y học cổ truyền U59.211 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J42 (Viêm phế quản mạn tính không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Khái thấu [Viêm phế quản mạn tính không phân loại]
U59.221 Phế chướng Mã bệnh y học cổ truyền U59.221 — Phế chướng, tương ứng ICD-10 J43 (Giãn phế nang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chướng [Giãn phế nang]
U59.221.0 Phế chướng Mã bệnh y học cổ truyền U59.221.0 — Phế chướng, tương ứng ICD-10 J43.0 (Hội chứng MacLeod). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chướng [Hội chứng MacLeod]
U59.221.1 Phế chướng Mã bệnh y học cổ truyền U59.221.1 — Phế chướng, tương ứng ICD-10 J43.1 (Giãn phế nang toàn tiểu thuỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chướng [Giãn phế nang toàn tiểu thuỳ]
U59.221.2 Phế chướng Mã bệnh y học cổ truyền U59.221.2 — Phế chướng, tương ứng ICD-10 J43.2 (Giãn phế nang trung tâm tiểu thuỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chướng [Giãn phế nang trung tâm tiểu thuỳ]
U59.221.8 Phế chướng Mã bệnh y học cổ truyền U59.221.8 — Phế chướng, tương ứng ICD-10 J43.8 (Giãn phế nang khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chướng [Giãn phế nang khác]
U59.221.9 Phế chướng Mã bệnh y học cổ truyền U59.221.9 — Phế chướng, tương ứng ICD-10 J43.9 (Giãn phế nang, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chướng [Giãn phế nang, không đặc hiệu]
U59.222 Đàm ẩm Mã bệnh y học cổ truyền U59.222 — Đàm ẩm, tương ứng ICD-10 J43 (Giãn phế nang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Đàm ẩm [Giãn phế nang]
U59.231 Khái thấu Mã bệnh y học cổ truyền U59.231 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Khái thấu [Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác]
U59.231.0 Khái thấu Mã bệnh y học cổ truyền U59.231.0 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J44.0 (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp do bội nhiễm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Khái thấu [Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp do bội nhiễm]
U59.231.1 Khái thấu Mã bệnh y học cổ truyền U59.231.1 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J44.1 (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Khái thấu [Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp, không phân loại]
U59.231.8 Khái thấu Mã bệnh y học cổ truyền U59.231.8 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J44.8 (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, phân loại khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Khái thấu [Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, phân loại khác]
U59.231.9 Khái thấu Mã bệnh y học cổ truyền U59.231.9 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J44.9 (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Khái thấu [Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, không phân loại]
U59.232 Háo suyễn Mã bệnh y học cổ truyền U59.232 — Háo suyễn, tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Háo suyễn [Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác]
U59.241 Khái thấu Mã bệnh y học cổ truyền U59.241 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J64 (Bệnh bụi phổi không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Khái thấu [Bệnh bụi phổi không phân loại]
U59.242 Đàm ẩm Mã bệnh y học cổ truyền U59.242 — Đàm ẩm, tương ứng ICD-10 J64 (Bệnh bụi phổi không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Đàm ẩm [Bệnh bụi phổi không phân loại]
U59.251 Khái thấu Mã bệnh y học cổ truyền U59.251 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J47 (Giãn phế quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Khái thấu [Giãn phế quản]
U59.261 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.261 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J12 (Viêm phổi do virus, chưa được phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do virus, chưa được phân loại nơi khác]
U59.261.0 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.261.0 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J12.0 (Viêm phổi do adenovirus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do adenovirus]
U59.261.1 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.261.1 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J12.1 (Viêm phổi do virus hợp bào hô hấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do virus hợp bào hô hấp]
U59.261.2 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.261.2 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J12.2 (Viêm phổi do virus parainfluenza). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do virus parainfluenza]
U59.261.3 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.261.3 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J12.3 (Viêm phổi do metapneumovirus người). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do metapneumovirus người]
U59.261.8 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.261.8 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J12.8 (Viêm phổi do virus khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do virus khác]
U59.261.9 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.261.9 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J12.9 (Viêm phổi virus, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi virus, không đặc hiệu]
U59.271 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.271 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J13 (Viêm phổi do Streptococcus pneumoniae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do Streptococcus pneumoniae]
U59.281 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.281 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J14 (Viêm phổi do Haemophilus influenzae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do Haemophilus influenzae]
U59.291 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.291 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15 (Viêm phổi do vi khuẩn, chưa được phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do vi khuẩn, chưa được phân loại nơi khác]
U59.291.0 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.0 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.0 (Viêm phổi do Klebsiella pneumoniae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do Klebsiella pneumoniae]
U59.291.1 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.1 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.1 (Viêm phổi do Pseudomonas). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do Pseudomonas]
U59.291.2 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.2 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.2 (Viêm phổi do tụ cầu Staphylococcus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do tụ cầu Staphylococcus]
U59.291.3 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.3 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.3 (Viêm phổi do liên cầu, nhóm B). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do liên cầu, nhóm B]
U59.291.4 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.4 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.4 (Viêm phổi do các liên cầu Streptoccoccus khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do các liên cầu Streptoccoccus khác]
U59.291.5 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.5 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.5 (Viêm phổi do Escherichia coli). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do Escherichia coli]
U59.291.6 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.6 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.6 (Viêm phổi do vi khuẩn Gram (-) hiếu khí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do vi khuẩn Gram (-) hiếu khí khác]
U59.291.7 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.7 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.7 (Viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae]
U59.291.8 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.8 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.8 (Viêm phổi do vi khuẩn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do vi khuẩn khác]
U59.291.9 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.9 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.9 (Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại]
U59.301 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.301 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J16 (Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại nơi khác]
U59.301.0 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.301.0 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J16.0 (Viêm phổi do chlamydia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do chlamydia]
U59.301.8 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.301.8 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J16.8 (Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác]
U59.311 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.311 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J17* (Viêm phổi trong các bệnh đã được phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi trong các bệnh đã được phân loại nơi khác]
U59.311.0 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.311.0 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J17.0* (Viêm phổi trong các bệnh do vi khuẩn phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi trong các bệnh do vi khuẩn phân loại nơi khác]
U59.311.1 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.311.1 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J17.1* (Viêm phổi trong các bệnh do virus được phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi trong các bệnh do virus được phân loại nơi khác]
U59.311.2 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.311.2 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J17.2* (Viêm phổi trong do nấm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi trong do nấm]
U59.311.3 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.311.3 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J17.3* (Viêm phổi trong bệnh ký sinh trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi trong bệnh ký sinh trùng]
U59.311.8 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.311.8 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J17.8* (Viêm phổi trong bệnh khác phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi trong bệnh khác phân loại nơi khác]
U59.321 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.321 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J18 (Viêm phổi, tác nhân không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi, tác nhân không đặc hiệu]
U59.321.0 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.321.0 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J18.0 (Viêm phế quản phổi, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phế quản phổi, không phân loại]
U59.321.1 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.321.1 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J18.1 (Viêm phổi thuỳ, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi thuỳ, không phân loại]
U59.321.2 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.321.2 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J18.2 (Viêm phổi do nằm lâu ngày, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi do nằm lâu ngày, không phân loại]
U59.321.8 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.321.8 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J18.8 (Viêm phổi khác, không xác định vi sinh vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi khác, không xác định vi sinh vật]
U59.321.9 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.321.9 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J18.9 (Viêm phổi, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phổi, không phân loại]
U59.331 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.331 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20 (Viêm phế quản cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phế quản cấp]
U59.331.0 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.0 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.0 (Viêm phế quản cấp do Mycoplasma pneumoniae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phế quản cấp do Mycoplasma pneumoniae]
U59.331.1 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.1 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.1 (Viêm phế quản cấp do Haemophilus lnfluenzae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phế quản cấp do Haemophilus lnfluenzae]
U59.331.2 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.2 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.2 (Viêm phế quản cấp do streptococcus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phế quản cấp do streptococcus]
U59.331.3 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.3 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.3 (Viêm phế quản cấp do virus coxsackie). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phế quản cấp do virus coxsackie]
U59.331.4 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.4 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.4 (Viêm phế quản cấp do virus parainfluenza). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phế quản cấp do virus parainfluenza]
U59.331.5 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.5 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.5 (Viêm phế quản cấp do virus hợp bào hô hấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phế quản cấp do virus hợp bào hô hấp]
U59.331.6 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.6 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.6 (Viêm phế quản cấp do rhinovirus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phế quản cấp do rhinovirus]
U59.331.7 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.7 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.7 (Viêm phế quản cấp do echovirus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phế quản cấp do echovirus]
U59.331.8 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.8 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.8 (Viêm phế quản cấp do vi sinh vật khác đã được định danh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phế quản cấp do vi sinh vật khác đã được định danh]
U59.331.9 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.9 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.9 (Viêm phế quản cấp, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm phế quản cấp, không phân loại]
U59.341 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.341 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J21 (Viêm tiểu phế quản cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm tiểu phế quản cấp]
U59.341.0 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.341.0 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J21.0 (Viêm tiểu phế quản cấp do virus hợp bào hô hấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm tiểu phế quản cấp do virus hợp bào hô hấp]
U59.341.1 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.341.1 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J21.1 (Viêm tiểu phế quản cấp tính do metapneumovirus người). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm tiểu phế quản cấp tính do metapneumovirus người]
U59.341.8 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.341.8 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J21.8 (Viêm tiểu phế quản cấp do vi sinh vật khác đã được định danh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm tiểu phế quản cấp do vi sinh vật khác đã được định danh]
U59.341.9 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.341.9 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J21.9 (Viêm tiểu phế quản cấp, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Viêm tiểu phế quản cấp, không phân loại]
U59.351 Phế chứng Mã bệnh y học cổ truyền U59.351 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J22 (Nhiễm trùng hô hấp dưới cấp không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế chứng [Nhiễm trùng hô hấp dưới cấp không phân loại]
U59.361 Phế suyễn Mã bệnh y học cổ truyền U59.361 — Phế suyễn, tương ứng ICD-10 J81 (Phù phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế suyễn [Phù phổi ]
U59.371 Phế ẩm Mã bệnh y học cổ truyền U59.371 — Phế ẩm, tương ứng ICD-10 J90 (Tràn dịch màng phổi, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế ẩm [Tràn dịch màng phổi, không phân loại nơi khác]
U59.381 Phế suyễn Mã bệnh y học cổ truyền U59.381 — Phế suyễn, tương ứng ICD-10 J93 (Tràn khí màng phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế suyễn [Tràn khí màng phổi]
U59.381.0 Phế suyễn Mã bệnh y học cổ truyền U59.381.0 — Phế suyễn, tương ứng ICD-10 J93.0 (Tràn khí màng phổi tự phát có van). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế suyễn [Tràn khí màng phổi tự phát có van]
U59.381.1 Phế suyễn Mã bệnh y học cổ truyền U59.381.1 — Phế suyễn, tương ứng ICD-10 J93.1 (Các dạng tràn khí màng phổi tự phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế suyễn [Các dạng tràn khí màng phổi tự phát khác]
U59.381.8 Phế suyễn Mã bệnh y học cổ truyền U59.381.8 — Phế suyễn, tương ứng ICD-10 J93.8 (Các dạng tràn khí màng phổi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế suyễn [Các dạng tràn khí màng phổi khác]
U59.381.9 Phế suyễn Mã bệnh y học cổ truyền U59.381.9 — Phế suyễn, tương ứng ICD-10 J93.9 (Tràn khí màng phổi, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Phế suyễn [Tràn khí màng phổi, không phân loại]
U59.391 Thất âm Mã bệnh y học cổ truyền U59.391 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38 (Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Thất âm [Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác]
U59.391.0 Thất âm Mã bệnh y học cổ truyền U59.391.0 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38.0 (Liệt dây thanh âm và thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Thất âm [Liệt dây thanh âm và thanh quản]
U59.391.1 Thất âm Mã bệnh y học cổ truyền U59.391.1 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38.1 (Polyp của dây thanh âm và thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Thất âm [Polyp của dây thanh âm và thanh quản]
U59.391.2 Thất âm Mã bệnh y học cổ truyền U59.391.2 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38.2 (Nốt nhỏ ở dây thanh âm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Thất âm [Nốt nhỏ ở dây thanh âm]
U59.391.3 Thất âm Mã bệnh y học cổ truyền U59.391.3 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38.3 (Các bệnh lý khác của dây thanh âm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Thất âm [Các bệnh lý khác của dây thanh âm]
U59.391.4 Thất âm Mã bệnh y học cổ truyền U59.391.4 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38.4 (Phù thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Thất âm [Phù thanh quản]
U59.391.5 Thất âm Mã bệnh y học cổ truyền U59.391.5 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38.5 (Co thắt thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Thất âm [Co thắt thanh quản]
U59.391.6 Thất âm Mã bệnh y học cổ truyền U59.391.6 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38.6 (Hẹp thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Thất âm [Hẹp thanh quản]
U59.391.7 Thất âm Mã bệnh y học cổ truyền U59.391.7 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38.7 (Các bệnh lý khác của thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Thất âm [Các bệnh lý khác của thanh quản]
U59.392 Thất khướu Mã bệnh y học cổ truyền U59.392 — Thất khướu, tương ứng ICD-10 J38 (Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Thất khướu [Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác]
U59.401 Tỵ viêm Mã bệnh y học cổ truyền U59.401 — Tỵ viêm, tương ứng ICD-10 J30 (Viêm mũi vận mạch và viêm mũi dị ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ viêm [Viêm mũi vận mạch và viêm mũi dị ứng]
U59.401.0 Tỵ viêm Mã bệnh y học cổ truyền U59.401.0 — Tỵ viêm, tương ứng ICD-10 J30.0 (Viêm mũi vận mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ viêm [Viêm mũi vận mạch]
U59.401.1 Tỵ viêm Mã bệnh y học cổ truyền U59.401.1 — Tỵ viêm, tương ứng ICD-10 J30.1 (Viêm mũi dị ứng phấn hoa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ viêm [Viêm mũi dị ứng phấn hoa]
U59.401.2 Tỵ viêm Mã bệnh y học cổ truyền U59.401.2 — Tỵ viêm, tương ứng ICD-10 J30.2 (Viêm mũi dị ứng theo mùa khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ viêm [Viêm mũi dị ứng theo mùa khác]
U59.401.3 Tỵ viêm Mã bệnh y học cổ truyền U59.401.3 — Tỵ viêm, tương ứng ICD-10 J30.3 (Viêm mũi dị ứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ viêm [Viêm mũi dị ứng khác]
U59.401.4 Tỵ viêm Mã bệnh y học cổ truyền U59.401.4 — Tỵ viêm, tương ứng ICD-10 J30.4 (Viêm mũi dị ứng, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ viêm [Viêm mũi dị ứng, không phân loại]
U59.402 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.402 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J30 (Viêm mũi vận mạch và viêm mũi dị ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Viêm mũi vận mạch và viêm mũi dị ứng]
U59.411 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.411 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J34 (Bệnh khác của mũi và xoang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Bệnh khác của mũi và xoang]
U59.411.0 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.411.0 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J34.0 (Áp xe, nhọt và nhọt tiền đình mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Áp xe, nhọt và nhọt tiền đình mũi]
U59.411.1 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.411.1 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J34.1 (U nang và u nhày của mũi và xoang mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [U nang và u nhày của mũi và xoang mũi]
U59.411.2 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.411.2 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J34.2 (Lệch vách mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Lệch vách mũi]
U59.411.3 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.411.3 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J34.3 (Phì đại cuốn mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Phì đại cuốn mũi]
U59.411.8 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.411.8 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J34.8 (Bệnh xác định khác của mũi và xoang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Bệnh xác định khác của mũi và xoang]
U59.421 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.421 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J01 (Viêm xoang cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Viêm xoang cấp]
U59.421.0 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.421.0 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J01.0 (Viêm xoang hàm cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Viêm xoang hàm cấp]
U59.421.1 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.421.1 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J01.1 (Viêm xoang trán cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Viêm xoang trán cấp]
U59.421.2 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.421.2 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J01.2 (Viêm xoang sàng cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Viêm xoang sàng cấp]
U59.421.3 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.421.3 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J01.3 (Viêm xoang bướm cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Viêm xoang bướm cấp]
U59.421.4 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.421.4 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J01.4 (Viêm toàn bộ xoang cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Viêm toàn bộ xoang cấp]
U59.421.8 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.421.8 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J01.8 (Viêm đa xoang cấp tính khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Viêm đa xoang cấp tính khác]
U59.421.9 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.421.9 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J01.9 (Viêm xoang cấp, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Viêm xoang cấp, không phân loại]
U59.422 Tỵ lậu Mã bệnh y học cổ truyền U59.422 — Tỵ lậu, tương ứng ICD-10 J01 (Viêm xoang cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ lậu [Viêm xoang cấp]
U59.431 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.431 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J32 (Viêm xoang mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Viêm xoang mạn tính]
U59.431.0 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.431.0 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J32.0 (Viêm xoang hàm mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Viêm xoang hàm mạn tính]
U59.431.1 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.431.1 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J32.1 (Viêm xoang trán mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Viêm xoang trán mạn tính]
U59.431.2 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.431.2 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J32.2 (Viêm xoang sàng mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Viêm xoang sàng mạn tính]
U59.431.3 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.431.3 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J32.3 (Viêm xoang bướm mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Viêm xoang bướm mạn tính]
U59.431.4 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.431.4 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J32.4 (Viêm toàn bộ xoang mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Viêm toàn bộ xoang mạn]
U59.431.8 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.431.8 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J32.8 (Viêm xoang mạn tính khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Viêm xoang mạn tính khác]
U59.431.9 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.431.9 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J32.9 (Viêm xoang mạn tính, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Viêm xoang mạn tính, không phân loại]
U59.432 Tỵ lậu Mã bệnh y học cổ truyền U59.432 — Tỵ lậu, tương ứng ICD-10 J32 (Viêm xoang mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ lậu [Viêm xoang mạn tính]
U59.441 Tỵ uyên Mã bệnh y học cổ truyền U59.441 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J33 (Políp mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ uyên [Políp mũi]
U59.442 Tỵ lậu Mã bệnh y học cổ truyền U59.442 — Tỵ lậu, tương ứng ICD-10 J33 (Políp mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ lậu [Políp mũi]
U59.442.0 Tỵ lậu Mã bệnh y học cổ truyền U59.442.0 — Tỵ lậu, tương ứng ICD-10 J33.0 (Políp mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ lậu [Políp mũi]
U59.442.1 Tỵ lậu Mã bệnh y học cổ truyền U59.442.1 — Tỵ lậu, tương ứng ICD-10 J33.1 (Thoái hoá xoang dạng políp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ lậu [Thoái hoá xoang dạng políp]
U59.442.8 Tỵ lậu Mã bệnh y học cổ truyền U59.442.8 — Tỵ lậu, tương ứng ICD-10 J33.8 (Políp của xoang khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ lậu [Políp của xoang khác]
U59.442.9 Tỵ lậu Mã bệnh y học cổ truyền U59.442.9 — Tỵ lậu, tương ứng ICD-10 J33.9 (Políp mũi, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. X Bệnh hệ hô hấp 07.1 Tỵ lậu [Políp mũi, không phân loại]
U60.011 Chứng bĩ Mã bệnh y học cổ truyền U60.011 — Chứng bĩ, tương ứng ICD-10 K30 (Khó tiêu chức năng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Chứng bĩ [Khó tiêu chức năng]
U60.012 Chứng mãn Mã bệnh y học cổ truyền U60.012 — Chứng mãn, tương ứng ICD-10 K30 (Khó tiêu chức năng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Chứng mãn [Khó tiêu chức năng]
U60.021 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.021 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.0 (Gan (biến đổi) nhiễm mỡ, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Gan (biến đổi) nhiễm mỡ, không phân loại nơi khác]
U60.021.0 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.0 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76 (Bệnh gan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Bệnh gan khác]
U60.021.1 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.1 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.1 (Xung huyết thụ động mạn tính ở gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Xung huyết thụ động mạn tính ở gan]
U60.021.2 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.2 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.2 (Hoại tử xuất huyết trung tâm tiểu thùy gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Hoại tử xuất huyết trung tâm tiểu thùy gan]
U60.021.3 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.3 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.3 (Nhồi máu gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Nhồi máu gan]
U60.021.4 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.4 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.4 (Bệnh ứ máu xoang gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Bệnh ứ máu xoang gan]
U60.021.5 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.5 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.5 (Bệnh tắc tĩnh mạch trên gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Bệnh tắc tĩnh mạch trên gan]
U60.021.6 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.6 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.6 (Tăng áp lực tĩnh mạch cửa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Tăng áp lực tĩnh mạch cửa]
U60.021.7 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.7 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.7 (Hội chứng gan - thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Hội chứng gan - thận]
U60.021.8 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.8 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.8 (Bệnh gan đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Bệnh gan đặc hiệu khác]
U60.021.9 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.9 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.9 (Bệnh gan, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Bệnh gan, không đặc hiệu]
U60.031 Đởm nhiệt Mã bệnh y học cổ truyền U60.031 — Đởm nhiệt, tương ứng ICD-10 K81 (Viêm túi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Đởm nhiệt [Viêm túi mật]
U60.031.0 Đởm nhiệt Mã bệnh y học cổ truyền U60.031.0 — Đởm nhiệt, tương ứng ICD-10 K81.0 (Viêm túi mật cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Đởm nhiệt [Viêm túi mật cấp]
U60.031.1 Đởm nhiệt Mã bệnh y học cổ truyền U60.031.1 — Đởm nhiệt, tương ứng ICD-10 K81.1 (Viêm túi mật mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Đởm nhiệt [Viêm túi mật mạn]
U60.031.8 Đởm nhiệt Mã bệnh y học cổ truyền U60.031.8 — Đởm nhiệt, tương ứng ICD-10 K81.8 (Viêm túi mật thể khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Đởm nhiệt [Viêm túi mật thể khác]
U60.031.9 Đởm nhiệt Mã bệnh y học cổ truyền U60.031.9 — Đởm nhiệt, tương ứng ICD-10 K81.9 (Viêm túi mật, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Đởm nhiệt [Viêm túi mật, không đặc hiệu]
U60.032 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.032 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K81 (Viêm túi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Viêm túi mật]
U60.041 Đởm thạch Mã bệnh y học cổ truyền U60.041 — Đởm thạch, tương ứng ICD-10 K80 (Sỏi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Đởm thạch [Sỏi mật]
U60.041.0 Đởm thạch Mã bệnh y học cổ truyền U60.041.0 — Đởm thạch, tương ứng ICD-10 K80.0 (Sỏi túi mật có viêm túi mật cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Đởm thạch [Sỏi túi mật có viêm túi mật cấp]
U60.041.1 Đởm thạch Mã bệnh y học cổ truyền U60.041.1 — Đởm thạch, tương ứng ICD-10 K80.1 (Sỏi túi mật có viêm túi mật khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Đởm thạch [Sỏi túi mật có viêm túi mật khác]
U60.041.2 Đởm thạch Mã bệnh y học cổ truyền U60.041.2 — Đởm thạch, tương ứng ICD-10 K80.2 (Sỏi túi mật không có viêm túi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Đởm thạch [Sỏi túi mật không có viêm túi mật]
U60.041.3 Đởm thạch Mã bệnh y học cổ truyền U60.041.3 — Đởm thạch, tương ứng ICD-10 K80.3 (Sỏi ống mật có viêm đường mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Đởm thạch [Sỏi ống mật có viêm đường mật]
U60.041.4 Đởm thạch Mã bệnh y học cổ truyền U60.041.4 — Đởm thạch, tương ứng ICD-10 K80.4 (Sỏi đường mật có viêm túi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Đởm thạch [Sỏi đường mật có viêm túi mật]
U60.041.5 Đởm thạch Mã bệnh y học cổ truyền U60.041.5 — Đởm thạch, tương ứng ICD-10 K80.5 (Sỏi mật không viêm đường mật hay viêm túi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Đởm thạch [Sỏi mật không viêm đường mật hay viêm túi mật]
U60.041.8 Đởm thạch Mã bệnh y học cổ truyền U60.041.8 — Đởm thạch, tương ứng ICD-10 K80.8 (Sỏi mật khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Đởm thạch [Sỏi mật khác]
U60.042 Kết hung Mã bệnh y học cổ truyền U60.042 — Kết hung, tương ứng ICD-10 K80 (Sỏi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Kết hung [Sỏi mật]
U60.051 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.051 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K74 (Gan xơ hóa và xơ gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Gan xơ hóa và xơ gan]
U60.052 Cổ trướng Mã bệnh y học cổ truyền U60.052 — Cổ trướng, tương ứng ICD-10 K74 (Gan xơ hóa và xơ gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Cổ trướng [Gan xơ hóa và xơ gan]
U60.053 Tích tụ Mã bệnh y học cổ truyền U60.053 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K74 (Gan xơ hóa và xơ gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tích tụ [Gan xơ hóa và xơ gan]
U60.053.0 Tích tụ Mã bệnh y học cổ truyền U60.053.0 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K74.0 (Gan xơ hóa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tích tụ [Gan xơ hóa]
U60.053.1 Tích tụ Mã bệnh y học cổ truyền U60.053.1 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K74.1 (Gan xơ cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tích tụ [Gan xơ cứng]
U60.053.2 Tích tụ Mã bệnh y học cổ truyền U60.053.2 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K74.2 (Gan xơ hóa với gan xơ cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tích tụ [Gan xơ hóa với gan xơ cứng]
U60.053.3 Tích tụ Mã bệnh y học cổ truyền U60.053.3 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K74.3 (Xơ gan mật tiên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tích tụ [Xơ gan mật tiên phát]
U60.053.4 Tích tụ Mã bệnh y học cổ truyền U60.053.4 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K74.4 (Xơ gan mật thứ phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tích tụ [Xơ gan mật thứ phát]
U60.053.5 Tích tụ Mã bệnh y học cổ truyền U60.053.5 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K74.5 (Xơ gan mật không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tích tụ [Xơ gan mật không đặc hiệu]
U60.053.6 Tích tụ Mã bệnh y học cổ truyền U60.053.6 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K74.6 (Xơ gan khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tích tụ [Xơ gan khác và không đặc hiệu]
U60.061 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.061 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71 (Bệnh gan do độc chất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Bệnh gan do độc chất]
U60.061.0 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.0 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.0 (Bệnh gan nhiễm độc, có ứ mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc, có ứ mật]
U60.061.1 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.1 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.1 (Bệnh gan nhiễm độc có hoại tử gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc có hoại tử gan]
U60.061.2 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.2 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.2 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan cấp]
U60.061.3 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.3 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.3 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan mạn dai dẳng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan mạn dai dẳng]
U60.061.4 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.4 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.4 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm tiểu thùy gan mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc có viêm tiểu thùy gan mạn]
U60.061.5 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.5 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.5 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan mạn hoạt động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan mạn hoạt động]
U60.061.6 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.6 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.6 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan, không phân loại nơi khác]
U60.061.7 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.7 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.7 (Bệnh gan nhiễm độc có xơ hóa và xơ gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc có xơ hóa và xơ gan]
U60.061.8 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.8 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.8 (Bệnh gan nhiễm độc có rối loạn khác của gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc có rối loạn khác của gan]
U60.061.9 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.9 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.9 (Bệnh gan nhiễm độc, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc, không đặc hiệu]
U60.071 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.071 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K72 (Suy gan, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Suy gan, không phân loại nơi khác]
U60.071.0 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.071.0 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K72.0 (Suy gan cấp và bán cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Suy gan cấp và bán cấp]
U60.071.1 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.071.1 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K72.1 (Suy gan mãn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Suy gan mãn]
U60.071.9 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.071.9 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K72.9 (Suy gan, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Suy gan, không đặc hiệu]
U60.081 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.081 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K73 (Viêm gan mãn, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Viêm gan mãn, không phân loại nơi khác]
U60.082 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.082 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K73 (Viêm gan mãn, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Viêm gan mãn, không phân loại nơi khác]
U60.082.0 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.082.0 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K73.0 (Viêm gan mãn trường diễn, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Viêm gan mãn trường diễn, không phân loại nơi khác]
U60.082.1 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.082.1 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K73.1 (Viêm tiểu thuỳ gan mạn, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Viêm tiểu thuỳ gan mạn, không phân loại nơi khác]
U60.082.2 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.082.2 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K73.2 (Viêm gan mãn hoạt động, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Viêm gan mãn hoạt động, không phân loại nơi khác]
U60.082.8 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.082.8 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K73.8 (Viêm gan mãn khác, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Viêm gan mãn khác, không phân loại nơi khác]
U60.082.9 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.082.9 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K73.9 (Viêm gan mạn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Viêm gan mạn, không đặc hiệu]
U60.091 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.091 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K75 (Bệnh viêm gan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Bệnh viêm gan khác]
U60.092 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.092 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K75 (Bệnh viêm gan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Bệnh viêm gan khác]
U60.092.0 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.092.0 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K75.0 (Áp xe ở gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Áp xe ở gan]
U60.092.1 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.092.1 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K75.1 (Viêm tĩnh mạch của tĩnh mạch cửa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Viêm tĩnh mạch của tĩnh mạch cửa]
U60.092.2 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.092.2 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K75.2 (Viêm gan tái hoạt động, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Viêm gan tái hoạt động, không đặc hiệu]
U60.092.3 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.092.3 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K75.3 (Viêm gan dạng u hạt, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Viêm gan dạng u hạt, không phân loại nơi khác]
U60.092.4 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.092.4 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K75.4 (Viêm gan tự miễn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Viêm gan tự miễn]
U60.092.8 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.092.8 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K75.8 (Bệnh viêm gan đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Bệnh viêm gan đặc hiệu khác]
U60.092.9 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.092.9 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K75.9 (Bệnh viêm gan, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Bệnh viêm gan, không đặc hiệu]
U60.101 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U60.101 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K70 (Bệnh gan do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hoàng đản [Bệnh gan do rượu]
U60.102 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.102 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K70 (Bệnh gan do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Bệnh gan do rượu]
U60.103 Tích tụ Mã bệnh y học cổ truyền U60.103 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K70 (Bệnh gan do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tích tụ [Bệnh gan do rượu]
U60.103.0 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.103.0 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K70.0 (Gan nhiễm mỡ do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Gan nhiễm mỡ do rượu]
U60.103.1 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.103.1 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K70.1 (Viêm gan do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Viêm gan do rượu]
U60.103.2 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.103.2 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K70.2 (Bệnh xơ hóa gan do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Bệnh xơ hóa gan do rượu]
U60.103.3 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.103.3 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K70.3 (Xơ gan do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Xơ gan do rượu]
U60.103.4 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.103.4 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K70.4 (Suy gan do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Suy gan do rượu]
U60.103.9 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.103.9 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K70.9 (Bệnh gan do rượu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Bệnh gan do rượu, không đặc hiệu]
U60.111 Huyết chứng Mã bệnh y học cổ truyền U60.111 — Huyết chứng, tương ứng ICD-10 K62.5 (Xuất huyết hậu môn và trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Huyết chứng [Xuất huyết hậu môn và trực tràng]
U60.112 Tiện huyết Mã bệnh y học cổ truyền U60.112 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K62.5 (Xuất huyết hậu môn và trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện huyết [Xuất huyết hậu môn và trực tràng]
U60.121 Khẩu cam Mã bệnh y học cổ truyền U60.121 — Khẩu cam, tương ứng ICD-10 K12 (Viêm miệng và tổn thương liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Khẩu cam [Viêm miệng và tổn thương liên quan]
U60.121.0 Khẩu cam Mã bệnh y học cổ truyền U60.121.0 — Khẩu cam, tương ứng ICD-10 K12.0 (Loét miệng tái diễn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Khẩu cam [Loét miệng tái diễn]
U60.121.1 Khẩu cam Mã bệnh y học cổ truyền U60.121.1 — Khẩu cam, tương ứng ICD-10 K12.1 (Dạng khác của viêm miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Khẩu cam [Dạng khác của viêm miệng]
U60.121.2 Khẩu cam Mã bệnh y học cổ truyền U60.121.2 — Khẩu cam, tương ứng ICD-10 K12.2 (Viêm mô tế bào và áp xe của miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Khẩu cam [Viêm mô tế bào và áp xe của miệng]
U60.121.3 Khẩu cam Mã bệnh y học cổ truyền U60.121.3 — Khẩu cam, tương ứng ICD-10 K12.3 (Viêm miệng (loét)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Khẩu cam [Viêm miệng (loét)]
U60.122 Phong nhiệt nha cam Mã bệnh y học cổ truyền U60.122 — Phong nhiệt nha cam, tương ứng ICD-10 K12 (Viêm miệng và tổn thương liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phong nhiệt nha cam [Viêm miệng và tổn thương liên quan]
U60.131 Nha cam Mã bệnh y học cổ truyền U60.131 — Nha cam, tương ứng ICD-10 K02 (Sâu răng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Nha cam [Sâu răng]
U60.132 Xỉ khú Mã bệnh y học cổ truyền U60.132 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02 (Sâu răng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Xỉ khú [Sâu răng]
U60.132.0 Xỉ khú Mã bệnh y học cổ truyền U60.132.0 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02.0 (Sâu giới hạn ở men). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Xỉ khú [Sâu giới hạn ở men]
U60.132.1 Xỉ khú Mã bệnh y học cổ truyền U60.132.1 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02.1 (Sâu ngà). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Xỉ khú [Sâu ngà]
U60.132.2 Xỉ khú Mã bệnh y học cổ truyền U60.132.2 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02.2 (Sâu chất xương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Xỉ khú [Sâu chất xương]
U60.132.3 Xỉ khú Mã bệnh y học cổ truyền U60.132.3 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02.3 (Sâu răng ngưng tiến triển). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Xỉ khú [Sâu răng ngưng tiến triển]
U60.132.4 Xỉ khú Mã bệnh y học cổ truyền U60.132.4 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02.4 (Huỷ răng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Xỉ khú [Huỷ răng]
U60.132.5 Xỉ khú Mã bệnh y học cổ truyền U60.132.5 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02.5 (Sâu răng với hở tủy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Xỉ khú [Sâu răng với hở tủy]
U60.132.8 Xỉ khú Mã bệnh y học cổ truyền U60.132.8 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02.8 (Sâu răng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Xỉ khú [Sâu răng khác]
U60.132.9 Xỉ khú Mã bệnh y học cổ truyền U60.132.9 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02.9 (Sâu răng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Xỉ khú [Sâu răng, không đặc hiệu]
U60.141 Nha tuyên Mã bệnh y học cổ truyền U60.141 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04 (Bệnh tuỷ và mô quanh chân răng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Nha tuyên [Bệnh tuỷ và mô quanh chân răng]
U60.141.0 Nha tuyên Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.0 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.0 (Viêm tuỷ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Nha tuyên [Viêm tuỷ]
U60.141.1 Nha tuyên Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.1 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.1 (Hoại tử tuỷ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Nha tuyên [Hoại tử tuỷ]
U60.141.2 Nha tuyên Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.2 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.2 (Thoái hoá tuỷ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Nha tuyên [Thoái hoá tuỷ]
U60.141.3 Nha tuyên Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.3 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.3 (Tạo mô cứng bất thường trong tuỷ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Nha tuyên [Tạo mô cứng bất thường trong tuỷ]
U60.141.4 Nha tuyên Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.4 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.4 (Viêm nha chu chân răng cấp có nguồn gốc tuỷ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Nha tuyên [Viêm nha chu chân răng cấp có nguồn gốc tuỷ]
U60.141.5 Nha tuyên Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.5 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.5 (Viêm nha chu chân răng mãn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Nha tuyên [Viêm nha chu chân răng mãn]
U60.141.6 Nha tuyên Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.6 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.6 (áp xe quanh chân răng có ổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Nha tuyên [áp xe quanh chân răng có ổ]
U60.141.7 Nha tuyên Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.7 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.7 (áp xe quanh chân răng không có ổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Nha tuyên [áp xe quanh chân răng không có ổ]
U60.141.8 Nha tuyên Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.8 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.8 (Nang có cuống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Nha tuyên [Nang có cuống]
U60.141.9 Nha tuyên Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.9 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.9 (Bệnh tuỷ và mô quanh chân răng khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Nha tuyên [Bệnh tuỷ và mô quanh chân răng khác và không xác định]
U60.151 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.151 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K59 (Rối loạn chức năng khác của ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Rối loạn chức năng khác của ruột]
U60.151.0 Tiện bí Mã bệnh y học cổ truyền U60.151.0 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59.0 (Táo bón). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện bí [Táo bón]
U60.151.1 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U60.151.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K59.1 (Tiêu chảy rối loạn chức năng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiết tả [Tiêu chảy rối loạn chức năng]
U60.151.2 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.151.2 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K59.2 (Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại nơi khác]
U60.151.3 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.151.3 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K59.3 (Phình đại tràng, không phần loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Phình đại tràng, không phần loại nơi khác]
U60.151.4 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.151.4 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K59.4 (Co thắt hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Co thắt hậu môn]
U60.151.8 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.151.8 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K59.8 (Rối loạn chức năng đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Rối loạn chức năng đặc hiệu khác]
U60.151.9 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.151.9 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K59.9 (Rối loạn ruột chức năng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Rối loạn ruột chức năng, không đặc hiệu]
U60.161 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.161 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K65 (Viêm phúc mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm phúc mạc]
U60.161.0 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.161.0 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K65.0 (Viêm phúc mạc cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm phúc mạc cấp]
U60.161.8 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.161.8 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K65.8 (Viêm phúc mạc khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm phúc mạc khác]
U60.161.9 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.161.9 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K65.9 (Viêm phúc mạc, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm phúc mạc, không đặc hiệu]
U60.171 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.171 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K92 (Bệnh khác của hệ tiêu hoá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Bệnh khác của hệ tiêu hoá]
U60.171.8 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.171.8 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K92.8 (Bệnh hệ tiêu hoá đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Bệnh hệ tiêu hoá đặc hiệu khác]
U60.171.9 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.171.9 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K92.9 (Bệnh hệ tiêu hoá, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Bệnh hệ tiêu hoá, không đặc hiệu]
U60.181 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.181 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K85 (Viêm tụy cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm tụy cấp]
U60.181.0 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.181.0 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K85.0 (Viêm tụy cấp tính tự phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm tụy cấp tính tự phát]
U60.181.1 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.181.1 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K85.1 (Viêm tụy cấp tính do mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm tụy cấp tính do mật]
U60.181.2 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.181.2 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K85.2 (Viêm tụy cấp tính do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm tụy cấp tính do rượu]
U60.181.3 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.181.3 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K85.3 (Viêm tụy cấp tính do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm tụy cấp tính do thuốc]
U60.181.8 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.181.8 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K85.8 (Viêm tụy cấp tính khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm tụy cấp tính khác]
U60.181.9 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.181.9 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K85.9 (Viêm tụy cấp tính, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm tụy cấp tính, không đặc hiệu]
U60.182 Kết thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.182 — Kết thống, tương ứng ICD-10 K85 (Viêm tụy cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Kết thống [Viêm tụy cấp]
U60.183 Hiếp thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.183 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K85 (Viêm tụy cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hiếp thống [Viêm tụy cấp]
U60.191 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.191 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K51 (Viêm loét đại tràng chảy máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm loét đại tràng chảy máu]
U60.192 Tiện huyết Mã bệnh y học cổ truyền U60.192 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51 (Viêm loét đại tràng chảy máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện huyết [Viêm loét đại tràng chảy máu]
U60.192.0 Tiện huyết Mã bệnh y học cổ truyền U60.192.0 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51.0 (Viêm loét toàn ruột (mạn tính)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện huyết [Viêm loét toàn ruột (mạn tính)]
U60.192.1 Tiện huyết Mã bệnh y học cổ truyền U60.192.1 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51.0 (Viêm loét toàn ruột (mạn tính)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 QD-1978-2026
U60.192.2 Tiện huyết Mã bệnh y học cổ truyền U60.192.2 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51.2 (Viêm loét trực tràng chảy máu (mạn)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện huyết [Viêm loét trực tràng chảy máu (mạn)]
U60.192.3 Tiện huyết Mã bệnh y học cổ truyền U60.192.3 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51.3 (Viêm loét đại tràng sigma-trực tràng chảy máu (mạn)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện huyết [Viêm loét đại tràng sigma-trực tràng chảy máu (mạn)]
U60.192.4 Tiện huyết Mã bệnh y học cổ truyền U60.192.4 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51.4 (Nhiều polyp viêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện huyết [Nhiều polyp viêm]
U60.192.5 Tiện huyết Mã bệnh y học cổ truyền U60.192.5 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51.5 (Viêm loétđạitràng chảy máu nửađại tràng trái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện huyết [Viêm loétđạitràng chảy máu nửađại tràng trái]
U60.192.8 Tiện huyết Mã bệnh y học cổ truyền U60.192.8 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51.8 (Viêm loét đại tràng chảy máu phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện huyết [Viêm loét đại tràng chảy máu phần khác]
U60.192.9 Tiện huyết Mã bệnh y học cổ truyền U60.192.9 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51.9 (Viêm loét đại tràng chảy máu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện huyết [Viêm loét đại tràng chảy máu, không đặc hiệu]
U60.201 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.201 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K52 (Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác]
U60.201.0 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.201.0 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K52.0 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do tia xạ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do tia xạ]
U60.201.1 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.201.1 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K52.1 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do nhiễm độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do nhiễm độc]
U60.201.2 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.201.2 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K52.2 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do dị ứng và thức ăn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do dị ứng và thức ăn]
U60.201.3 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.201.3 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K52.3 (Viêm đại tràng không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm đại tràng không xác định]
U60.201.8 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.201.8 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K52.8 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng đặc hiệu khác không do nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm dạ dày-ruột và đại tràng đặc hiệu khác không do nhiễm trùng]
U60.201.9 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.201.9 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K52.9 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng không nhiễm trùng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Viêm dạ dày-ruột và đại tràng không nhiễm trùng, không đặc hiệu]
U60.202 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U60.202 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K52 (Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiết tả [Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác]
U60.203 Cửu tiết Mã bệnh y học cổ truyền U60.203 — Cửu tiết, tương ứng ICD-10 K52 (Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Cửu tiết [Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác]
U60.211 Thấp nhiệt giang môn Mã bệnh y học cổ truyền U60.211 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K60.1 (Nứt kẽ hậu môn mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thấp nhiệt giang môn [Nứt kẽ hậu môn mạn]
U60.221 Thấp nhiệt giang môn Mã bệnh y học cổ truyền U60.221 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K60.2 (Nứt ống hậu môn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thấp nhiệt giang môn [Nứt ống hậu môn, không đặc hiệu]
U60.231 Thấp nhiệt giang môn Mã bệnh y học cổ truyền U60.231 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K60.3 (Rò hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thấp nhiệt giang môn [Rò hậu môn]
U60.241 Thấp nhiệt giang môn Mã bệnh y học cổ truyền U60.241 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K60.4 (Rò trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thấp nhiệt giang môn [Rò trực tràng]
U60.251 Thấp nhiệt giang môn Mã bệnh y học cổ truyền U60.251 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K62.6 (Loét hậu môn và trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thấp nhiệt giang môn [Loét hậu môn và trực tràng]
U60.261 Thấp nhiệt giang môn Mã bệnh y học cổ truyền U60.261 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K62.7 (Viêm trực tràng do tia xạ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thấp nhiệt giang môn [Viêm trực tràng do tia xạ]
U60.271 Thấp nhiệt giang môn Mã bệnh y học cổ truyền U60.271 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K62.8 (Bệnh đặc hiệu khác của hậu môn và trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thấp nhiệt giang môn [Bệnh đặc hiệu khác của hậu môn và trực tràng]
U60.281 Thấp nhiệt giang môn Mã bệnh y học cổ truyền U60.281 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K62.9 (Bệnh hậu môn và trực tràng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thấp nhiệt giang môn [Bệnh hậu môn và trực tràng, không đặc hiệu]
U60.291 Thổ huyết Mã bệnh y học cổ truyền U60.291 — Thổ huyết, tương ứng ICD-10 K92.0 (Nôn ra máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thổ huyết [Nôn ra máu]
U60.301 Thổ huyết Mã bệnh y học cổ truyền U60.301 — Thổ huyết, tương ứng ICD-10 K92.2 (Chảy máu tiêu hóa, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thổ huyết [Chảy máu tiêu hóa, không đặc hiệu]
U60.302 Tiện huyết Mã bệnh y học cổ truyền U60.302 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K92.2 (Chảy máu tiêu hoá, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện huyết [Chảy máu tiêu hoá, không đặc hiệu]
U60.303 Huyết chứng Mã bệnh y học cổ truyền U60.303 — Huyết chứng, tương ứng ICD-10 K92.2 (Chảy máu tiêu hoá, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Huyết chứng [Chảy máu tiêu hoá, không đặc hiệu]
U60.311 Thoát giang Mã bệnh y học cổ truyền U60.311 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K40 (Thoát vị bẹn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thoát giang [Thoát vị bẹn]
U60.311.0 Thoát giang Mã bệnh y học cổ truyền U60.311.0 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K40.0 (Thoát vị bẹn hai bên, có tắc, không hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thoát giang [Thoát vị bẹn hai bên, có tắc, không hoại tử]
U60.311.1 Thoát giang Mã bệnh y học cổ truyền U60.311.1 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K40.1 (Thoát vị bẹn hai bên, có hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thoát giang [Thoát vị bẹn hai bên, có hoại tử]
U60.311.2 Thoát giang Mã bệnh y học cổ truyền U60.311.2 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K40.2 (Thoát vị bẹn hai bên, không tắc hay hoại thư). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thoát giang [Thoát vị bẹn hai bên, không tắc hay hoại thư]
U60.311.3 Thoát giang Mã bệnh y học cổ truyền U60.311.3 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K40.3 (Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, có tắc, không hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thoát giang [Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, có tắc, không hoại tử]
U60.311.4 Thoát giang Mã bệnh y học cổ truyền U60.311.4 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K40.4 (Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, có hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thoát giang [Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, có hoại tử]
U60.311.9 Thoát giang Mã bệnh y học cổ truyền U60.311.9 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K40.9 (Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, không tắc hay hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thoát giang [Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, không tắc hay hoại tử]
U60.321 Thoát giang Mã bệnh y học cổ truyền U60.321 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K45 (Thoát vị bụng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thoát giang [Thoát vị bụng khác]
U60.321.0 Thoát giang Mã bệnh y học cổ truyền U60.321.0 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K45.0 (Thoát vị bụng xác định khác có tắc, không hoại thư). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thoát giang [Thoát vị bụng xác định khác có tắc, không hoại thư]
U60.321.1 Thoát giang Mã bệnh y học cổ truyền U60.321.1 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K45.1 (Thoát vị bụng đặc hiệu khác, có hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thoát giang [Thoát vị bụng đặc hiệu khác, có hoại tử]
U60.321.8 Thoát giang Mã bệnh y học cổ truyền U60.321.8 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K45.8 (Thoát vị bụng đặc hiệu khác, không tắc hay hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thoát giang [Thoát vị bụng đặc hiệu khác, không tắc hay hoại tử]
U60.331 Thoát giang Mã bệnh y học cổ truyền U60.331 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K46 (Thoát vị bụng không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thoát giang [Thoát vị bụng không đặc hiệu]
U60.331.0 Thoát giang Mã bệnh y học cổ truyền U60.331.0 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K46.0 (Thoát vị bụng không đặc hiệu có tắc, không hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thoát giang [Thoát vị bụng không đặc hiệu có tắc, không hoại tử]
U60.331.1 Thoát giang Mã bệnh y học cổ truyền U60.331.1 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K46.1 (Thoát vị bụng không đặc hiệu, có hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thoát giang [Thoát vị bụng không đặc hiệu, có hoại tử]
U60.331.9 Thoát giang Mã bệnh y học cổ truyền U60.331.9 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K46.9 (Thoát vị bụng không đặc hiệu, không tắc hay hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thoát giang [Thoát vị bụng không đặc hiệu, không tắc hay hoại tử]
U60.341 Thoát giang Mã bệnh y học cổ truyền U60.341 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K62.2 (Sa hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thoát giang [Sa hậu môn]
U60.351 Thoát giang Mã bệnh y học cổ truyền U60.351 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K62.3 (Sa trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thoát giang [Sa trực tràng]
U60.361 Tiện bí Mã bệnh y học cổ truyền U60.361 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59 (Rối loạn chức năng khác của ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện bí [Rối loạn chức năng khác của ruột]
U60.361.0 Tiện bí Mã bệnh y học cổ truyền U60.361.0 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59.0 (Táo bón). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện bí [Táo bón]
U60.361.1 Tiện bí Mã bệnh y học cổ truyền U60.361.1 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59.1 (Tiêu chảy rối loạn chức năng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện bí [Tiêu chảy rối loạn chức năng]
U60.361.2 Tiện bí Mã bệnh y học cổ truyền U60.361.2 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59.2 (Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện bí [Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại nơi khác]
U60.361.3 Tiện bí Mã bệnh y học cổ truyền U60.361.3 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59.3 (Phình đại tràng, không phần loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện bí [Phình đại tràng, không phần loại nơi khác]
U60.361.4 Tiện bí Mã bệnh y học cổ truyền U60.361.4 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59.4 (Co thắt hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện bí [Co thắt hậu môn]
U60.361.8 Tiện bí Mã bệnh y học cổ truyền U60.361.8 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59.8 (Rối loạn chức năng đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện bí [Rối loạn chức năng đặc hiệu khác]
U60.361.9 Tiện bí Mã bệnh y học cổ truyền U60.361.9 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59.9 (Rối loạn ruột chức năng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện bí [Rối loạn ruột chức năng, không đặc hiệu]
U60.371 Tiện huyết Mã bệnh y học cổ truyền U60.371 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K92.1 (Ỉa phân đen). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện huyết [Ỉa phân đen]
U60.381 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U60.381 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K59.1 (Tiêu chảy rối loạn chức năng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiết tả [Tiêu chảy rối loạn chức năng]
U60.391 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U60.391 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K58 (Hội chứng ruột kích thích). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiết tả [Hội chứng ruột kích thích]
U60.391.0 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U60.391.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K58.1 (Hội chứng ruột kích thích thể tiêu chảy (IBS-D)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 QD-1978-2026
U60.391.9 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U60.391.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K58.8 (Hội chứng khác và/hoặc không xác định của ruột kích thích). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 QD-1978-2026
U60.392 Tiện bí Mã bệnh y học cổ truyền U60.392 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K58 (Hội chứng ruột kích thích). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiện bí [Hội chứng ruột kích thích]
U60.393 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.393 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K58 (Hội chứng ruột kích thích). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Phúc thống [Hội chứng ruột kích thích]
U60.401 Trĩ lậu Mã bệnh y học cổ truyền U60.401 — Trĩ lậu, tương ứng ICD-10 K60 (Rò vùng hậu môn và trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Trĩ lậu [Rò vùng hậu môn và trực tràng]
U60.402 Giang lậu Mã bệnh y học cổ truyền U60.402 — Giang lậu, tương ứng ICD-10 K60 (Rò vùng hậu môn và trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Giang lậu [Rò vùng hậu môn và trực tràng]
U60.403 Thấp nhiệt giang môn Mã bệnh y học cổ truyền U60.403 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K60 (Rò vùng hậu môn và trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thấp nhiệt giang môn [Rò vùng hậu môn và trực tràng]
U60.403.0 Thấp nhiệt giang môn Mã bệnh y học cổ truyền U60.403.0 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K60.0 (Nứt kẽ hậu môn cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thấp nhiệt giang môn [Nứt kẽ hậu môn cấp]
U60.403.5 Thấp nhiệt giang môn Mã bệnh y học cổ truyền U60.403.5 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K60.5 (Rò hậu môn trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Thấp nhiệt giang môn [Rò hậu môn trực tràng]
U60.411 Giang bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U60.411 — Giang bệnh, tương ứng ICD-10 K62 (Bệnh khác của hậu môn và trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Giang bệnh [Bệnh khác của hậu môn và trực tràng]
U60.421 Giang bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U60.421 — Giang bệnh, tương ứng ICD-10 K62.0 (Polip hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Giang bệnh [Polip hậu môn]
U60.431 Giang bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U60.431 — Giang bệnh, tương ứng ICD-10 K62.1 (Polip trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Giang bệnh [Polip trực tràng]
U60.441 Vị nghịch Mã bệnh y học cổ truyền U60.441 — Vị nghịch, tương ứng ICD-10 K21 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị nghịch [Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản]
U60.441.0 Vị nghịch Mã bệnh y học cổ truyền U60.441.0 — Vị nghịch, tương ứng ICD-10 K21.0 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản với viêm thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị nghịch [Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản với viêm thực quản]
U60.441.9 Vị nghịch Mã bệnh y học cổ truyền U60.441.9 — Vị nghịch, tương ứng ICD-10 K21.9 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản không có viêm thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị nghịch [Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản không có viêm thực quản]
U60.442 Ác toan Mã bệnh y học cổ truyền U60.442 — Ác toan, tương ứng ICD-10 K21 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Ác toan [Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản]
U60.443 Vị phản Mã bệnh y học cổ truyền U60.443 — Vị phản, tương ứng ICD-10 K21 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị phản [Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản]
U60.451 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.451 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25 (Loét dạ dày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét dạ dày ]
U60.451.0 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.0 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.0 (Loét dạ dày (Cấp có xuất huyết)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét dạ dày (Cấp có xuất huyết)]
U60.451.1 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.1 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.1 (Loét dạ dày (Cấp có thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét dạ dày (Cấp có thủng)]
U60.451.2 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.2 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.2 (Loét dạ dày (Cấp, cả xuất huyết và thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét dạ dày (Cấp, cả xuất huyết và thủng)]
U60.451.3 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.3 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.3 (Loét dạ dày (Cấp không có xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét dạ dày (Cấp không có xuất huyết hay thủng)]
U60.451.4 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.4 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.4 (Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết)]
U60.451.5 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.5 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.5 (Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có thủng)]
U60.451.6 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.6 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.6 (Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết hay thủng)]
U60.451.7 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.7 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.7 (Loét dạ dày (Mạn không có xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét dạ dày (Mạn không có xuất huyết hay thủng)]
U60.451.9 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.9 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.9 (Loét dạ dày (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét dạ dày (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng)]
U60.461 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.461 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26 (Loét tá tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét tá tràng]
U60.461.0 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.0 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.0 (Loét tá tràng (Cấp có xuất huyết)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét tá tràng (Cấp có xuất huyết)]
U60.461.1 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.1 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.1 (Loét tá tràng (Cấp có thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét tá tràng (Cấp có thủng)]
U60.461.2 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.2 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.2 (Loét tá tràng (Cấp, cả xuất huyết và thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét tá tràng (Cấp, cả xuất huyết và thủng)]
U60.461.3 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.3 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.3 (Loét tá tràng (Cấp không có xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét tá tràng (Cấp không có xuất huyết hay thủng)]
U60.461.4 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.4 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.4 (Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết)]
U60.461.5 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.5 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.5 (Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có thủng)]
U60.461.6 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.6 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.6 (Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết hay thủng)]
U60.461.7 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.7 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.7 (Loét tá tràng (Mạn không có xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét tá tràng (Mạn không có xuất huyết hay thủng)]
U60.461.9 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.9 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.9 (Loét tá tràng (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét tá tràng (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng)]
U60.471 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.471 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29 (Viêm dạ dày và tá tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Viêm dạ dày và tá tràng]
U60.471.0 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.0 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.0 (Viêm dạ dày xuất huyết cấp tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Viêm dạ dày xuất huyết cấp tính]
U60.471.1 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.1 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.1 (Viêm dạ dày cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Viêm dạ dày cấp khác]
U60.471.2 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.2 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.2 (Viêm dạ dày do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Viêm dạ dày do rượu]
U60.471.3 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.3 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.3 (Viêm nông niêm mạc dạ dày mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Viêm nông niêm mạc dạ dày mạn tính]
U60.471.4 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.4 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.4 (Viêm teo niêm mạc dạ dày mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Viêm teo niêm mạc dạ dày mạn tính]
U60.471.5 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.5 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.5 (Viêm dạ dày mạn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Viêm dạ dày mạn, không đặc hiệu]
U60.471.6 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.6 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.6 (Viêm dạ dày khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Viêm dạ dày khác]
U60.471.7 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.7 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.7 (Viêm dạ dày, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Viêm dạ dày, không đặc hiệu]
U60.471.8 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.8 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.8 (Viêm tá tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Viêm tá tràng]
U60.471.9 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.9 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu]
U60.481 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.481 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31 (Bệnh khác của dạ dày và tá tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Bệnh khác của dạ dày và tá tràng]
U60.481.0 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.0 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.0 (Dãn dạ dày cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Dãn dạ dày cấp]
U60.481.1 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.1 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.1 (Hẹp môn vị do phì đại ở người lớn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Hẹp môn vị do phì đại ở người lớn]
U60.481.2 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.2 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.2 (Hẹp dạ dày và chít hẹp dạng đồng hồ cát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Hẹp dạ dày và chít hẹp dạng đồng hồ cát]
U60.481.3 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.3 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.3 (Co thắt môn vị, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Co thắt môn vị, không phân loại nơi khác]
U60.481.4 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.4 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.4 (Túi thừa dạ dày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Túi thừa dạ dày]
U60.481.5 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.5 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.5 (Tắc tá tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Tắc tá tràng]
U60.481.6 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.6 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.6 (Dò dạ dày và tá tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Dò dạ dày và tá tràng]
U60.481.7 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.7 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.7 (Polyp dạ dày và tá tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Polyp dạ dày và tá tràng]
U60.481.8 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.8 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.8 (Bệnh dạ dày và tá tràng đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Bệnh dạ dày và tá tràng đặc hiệu khác]
U60.481.9 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.9 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.9 (Bệnh dạ dày và tá tràng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Bệnh dạ dày và tá tràng, không đặc hiệu]
U60.491 Xỉ ngân Mã bệnh y học cổ truyền U60.491 — Xỉ ngân, tương ứng ICD-10 K05 (Viêm nướu và bệnh nha chu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Xỉ ngân [Viêm nướu và bệnh nha chu]
U60.491.0 Xỉ ngân Mã bệnh y học cổ truyền U60.491.0 — Xỉ ngân, tương ứng ICD-10 K05.0 (Viêm nướu cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Xỉ ngân [Viêm nướu cấp]
U60.491.1 Xỉ ngân Mã bệnh y học cổ truyền U60.491.1 — Xỉ ngân, tương ứng ICD-10 K05.1 (Viêm nướu mãn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Xỉ ngân [Viêm nướu mãn]
U60.491.2 Xỉ ngân Mã bệnh y học cổ truyền U60.491.2 — Xỉ ngân, tương ứng ICD-10 K05.2 (Viêm nha chu cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Xỉ ngân [Viêm nha chu cấp]
U60.491.3 Xỉ ngân Mã bệnh y học cổ truyền U60.491.3 — Xỉ ngân, tương ứng ICD-10 K05.3 (Viêm nha chu mãn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Xỉ ngân [Viêm nha chu mãn]
U60.491.4 Xỉ ngân Mã bệnh y học cổ truyền U60.491.4 — Xỉ ngân, tương ứng ICD-10 K05.4 (Thoái hoá nha chu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Xỉ ngân [Thoái hoá nha chu]
U60.491.5 Xỉ ngân Mã bệnh y học cổ truyền U60.491.5 — Xỉ ngân, tương ứng ICD-10 K05.5 (Bệnh nha chu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Xỉ ngân [Bệnh nha chu]
U60.491.6 Xỉ ngân Mã bệnh y học cổ truyền U60.491.6 — Xỉ ngân, tương ứng ICD-10 K05.6 (Bệnh nha chu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Xỉ ngân [Bệnh nha chu, không đặc hiệu]
U60.501 Giang môn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U60.501 — Giang môn bệnh, tương ứng ICD-10 K62.4 (Hẹp trực tràng và ống hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Giang môn bệnh [Hẹp trực tràng và ống hậu môn]
U60.502 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U60.502 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64 (Trĩ và huyết khối tĩnh mạch qua hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hạ trĩ [Trĩ và huyết khối tĩnh mạch qua hậu môn]
U60.502.0 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U60.502.0 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.0 (Trĩ độ I). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hạ trĩ [Trĩ độ I]
U60.502.1 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U60.502.1 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.1 (Trĩ độ II). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hạ trĩ [Trĩ độ II]
U60.502.2 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U60.502.2 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.2 (Trĩ độ III). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hạ trĩ [Trĩ độ III]
U60.502.3 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U60.502.3 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.3 (Trĩ độ IV). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hạ trĩ [Trĩ độ IV]
U60.502.4 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U60.502.4 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.4 (Dãn da do trĩ sót lại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hạ trĩ [Dãn da do trĩ sót lại]
U60.502.5 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U60.502.5 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.5 (Huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hạ trĩ [Huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn]
U60.502.8 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U60.502.8 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.8 (Trĩ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hạ trĩ [Trĩ xác định khác]
U60.502.9 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U60.502.9 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.9 (Trĩ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Hạ trĩ [Trĩ, không đặc hiệu]
U60.511 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.511 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K27 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu ]
U60.511.0 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.511.0 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K27.0 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Cấp có xuất huyết)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Cấp có xuất huyết)]
U60.511.4 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.511.4 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K27.4 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết)]
U60.511.7 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.511.7 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K27.7 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Mạn không có xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Mạn không có xuất huyết hay thủng)]
U60.511.9 Vị quản thống Mã bệnh y học cổ truyền U60.511.9 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K27.9 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Vị quản thống [Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng)]
U60.512 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U60.512 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K90 (Ruột kém hấp thu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiết tả [Ruột kém hấp thu ]
U60.512.0 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U60.512.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K90.0 (Bệnh Coeliac). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiết tả [Bệnh Coeliac]
U60.512.1 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U60.512.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K90.1 (Tiêu chảy nhiệt đới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiết tả [Tiêu chảy nhiệt đới]
U60.512.2 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U60.512.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K90.2 (Hội chứng quai tới, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiết tả [Hội chứng quai tới, không phân loại nơi khác]
U60.512.3 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U60.512.3 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K90.3 (Tiêu chảy phân mỡ do tụy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiết tả [Tiêu chảy phân mỡ do tụy]
U60.512.4 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U60.512.4 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K90.4 (Kém hấp thụ do không dung nạp, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiết tả [Kém hấp thụ do không dung nạp, không phân loại nơi khác]
U60.512.8 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U60.512.8 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K90.8 (Ruột kém hấp thu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiết tả [Ruột kém hấp thu khác]
U60.512.9 Tiết tả Mã bệnh y học cổ truyền U60.512.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K90.9 (Ruột kém hấp thu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XI Bệnh tiêu hóa 07.1 Tiết tả [Ruột kém hấp thu, không đặc hiệu]
U61.011 Ẩn chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.011 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ẩn chẩn [Mày đay]
U61.012 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.012 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phong chẩn [Mày đay]
U61.012.0 Ẩn chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.0 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.0 (Mày đay dị ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ẩn chẩn [Mày đay dị ứng]
U61.012.1 Ẩn chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.1 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.1 (Mày đay tự phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ẩn chẩn [Mày đay tự phát]
U61.012.2 Ẩn chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.2 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.2 (Mày đay do lạnh và nóng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ẩn chẩn [Mày đay do lạnh và nóng]
U61.012.3 Ẩn chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.3 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.3 (Da vẽ nổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ẩn chẩn [Da vẽ nổi]
U61.012.4 Ẩn chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.4 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.4 (Mày đay do rung động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ẩn chẩn [Mày đay do rung động]
U61.012.5 Ẩn chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.5 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.5 (Mày đay do Cholin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ẩn chẩn [Mày đay do Cholin]
U61.012.6 Ẩn chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.6 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.6 (Mày đay tiếp xúc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ẩn chẩn [Mày đay tiếp xúc]
U61.012.8 Ẩn chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.8 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.8 (Mày đay khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ẩn chẩn [Mày đay khác]
U61.012.9 Ẩn chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.9 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.9 (Mày đay, không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ẩn chẩn [Mày đay, không điển hình]
U61.013 Tầm ma chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.013 — Tầm ma chẩn, tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tầm ma chẩn [Mày đay]
U61.021 Bạch điến phong Mã bệnh y học cổ truyền U61.021 — Bạch điến phong, tương ứng ICD-10 L80 (Bạch biến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Bạch điến phong [Bạch biến]
U61.031 Bạch sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.031 — Bạch sang, tương ứng ICD-10 L40 (Vảy nến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Bạch sang [Vảy nến]
U61.032 Ngân tiêu chứng Mã bệnh y học cổ truyền U61.032 — Ngân tiêu chứng, tương ứng ICD-10 L40 (Vảy nến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ngân tiêu chứng [Vảy nến]
U61.033 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.033 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40 (Vảy nến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tùng bì tiễn [Vảy nến]
U61.033.0 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.033.0 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40.0 (Vảy nến thông thường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tùng bì tiễn [Vảy nến thông thường]
U61.033.1 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.033.1 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40.1 (Vảy nến mủ toàn thân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tùng bì tiễn [Vảy nến mủ toàn thân]
U61.033.2 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.033.2 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40.2 (Viêm da đầu chi liên tục). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tùng bì tiễn [Viêm da đầu chi liên tục]
U61.033.3 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.033.3 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40.3 (Vảy nến thể mủ ở gan bàn tay - bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tùng bì tiễn [Vảy nến thể mủ ở gan bàn tay - bàn chân]
U61.033.4 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.033.4 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40.4 (Vảy nến thể giọt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tùng bì tiễn [Vảy nến thể giọt]
U61.033.5 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.033.5 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40.5† (Vảy nến thể khớp M07.0-M07.3M09.0). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tùng bì tiễn [Vảy nến thể khớp M07.0-M07.3M09.0]
U61.033.8 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.033.8 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40.8 (Vảy nến khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tùng bì tiễn [Vảy nến khác]
U61.033.9 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.033.9 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40.9 (Vảy nến, không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tùng bì tiễn [Vảy nến, không điển hình]
U61.041 Bạch sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.041 — Bạch sang, tương ứng ICD-10 L41 (Á vảy nến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Bạch sang [Á vảy nến]
U61.042 Ngân tiêu chứng Mã bệnh y học cổ truyền U61.042 — Ngân tiêu chứng, tương ứng ICD-10 L41 (Á vảy nến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ngân tiêu chứng [Á vảy nến]
U61.043 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.043 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L41 (Á vảy nến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tùng bì tiễn [Á vảy nến]
U61.043.0 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.043.0 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L41.0 (Vảy phấn dạng lichen và đậu mùa cấp tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tùng bì tiễn [Vảy phấn dạng lichen và đậu mùa cấp tính]
U61.043.1 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.043.1 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L41.1 (Vảy phấn dạng lichen mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tùng bì tiễn [Vảy phấn dạng lichen mạn tính]
U61.043.2 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.043.2 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 C86.6 (U lympho tế bào T thể da nguyên phát CD30 dương tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 QD-1978-2026
U61.043.3 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.043.3 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L41.3 (Á vảy nến thể mảng nhỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tùng bì tiễn [Á vảy nến thể mảng nhỏ]
U61.043.4 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.043.4 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L41.4 (Á vảy nến thể mảng lớn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tùng bì tiễn [Á vảy nến thể mảng lớn]
U61.043.5 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.043.5 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L41.5 (Á vảy nến dạng lưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tùng bì tiễn [Á vảy nến dạng lưới]
U61.043.8 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.043.8 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L41.8 (Á vảy nến khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tùng bì tiễn [Á vảy nến khác]
U61.043.9 Tùng bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.043.9 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L41.9 (Á vảy nến, không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tùng bì tiễn [Á vảy nến, không điển hình]
U61.051 Ban chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.051 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L53 (Các trạng thái hồng ban khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban chẩn [Các trạng thái hồng ban khác]
U61.051.0 Ban chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.051.0 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L53.0 (Hồng ban do nhiễm độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban chẩn [Hồng ban do nhiễm độc]
U61.051.1 Ban chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.051.1 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L53.1 (Hồng ban hình nhẫn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban chẩn [Hồng ban hình nhẫn]
U61.051.2 Ban chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.051.2 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L53.2 (Hồng ban hình bản đồ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban chẩn [Hồng ban hình bản đồ]
U61.051.3 Ban chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.051.3 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L53.3 (Hồng ban mạn tính khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban chẩn [Hồng ban mạn tính khác]
U61.051.8 Ban chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.051.8 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L53.8 (Các tình trạng hồng ban đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban chẩn [Các tình trạng hồng ban đặc hiệu khác]
U61.051.9 Ban chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.051.9 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L53.9 (Các tình trạng hồng ban không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban chẩn [Các tình trạng hồng ban không điển hình]
U61.061 Chứng sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.061 — Chứng sang, tương ứng ICD-10 L30.3 (Viêm da nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Chứng sang [Viêm da nhiễm trùng]
U61.071 Chứng sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.071 — Chứng sang, tương ứng ICD-10 L30.4 (Viêm kẽ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Chứng sang [Viêm kẽ]
U61.071.0 Chứng sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.071.0 — Chứng sang, tương ứng ICD-10 L30.0 (Chàm đồng tiền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Chứng sang [Chàm đồng tiền]
U61.071.5 Chứng sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.071.5 — Chứng sang, tương ứng ICD-10 L30.5 (Vảy phấn trắng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Chứng sang [Vảy phấn trắng]
U61.071.8 Chứng sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.071.8 — Chứng sang, tương ứng ICD-10 L30.8 (Viêm da đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Chứng sang [Viêm da đặc hiệu khác]
U61.071.9 Chứng sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.071.9 — Chứng sang, tương ứng ICD-10 L30.9 (Viêm da, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Chứng sang [Viêm da, không đặc hiệu]
U61.081 Đinh sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.081 — Đinh sang, tương ứng ICD-10 L02 (Áp xe da, nhọt, nhọt cụm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Đinh sang [Áp xe da, nhọt, nhọt cụm]
U61.081.0 Đinh sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.081.0 — Đinh sang, tương ứng ICD-10 L02.0 (Áp xe da, nhọt và cụm nhọt ở mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Đinh sang [Áp xe da, nhọt và cụm nhọt ở mặt]
U61.081.1 Đinh sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.081.1 — Đinh sang, tương ứng ICD-10 L02.1 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Đinh sang [Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở cổ]
U61.081.2 Đinh sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.081.2 — Đinh sang, tương ứng ICD-10 L02.2 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở thân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Đinh sang [Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở thân]
U61.081.3 Đinh sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.081.3 — Đinh sang, tương ứng ICD-10 L02.3 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở mông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Đinh sang [Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở mông]
U61.081.4 Đinh sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.081.4 — Đinh sang, tương ứng ICD-10 L02.4 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Đinh sang [Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở chi]
U61.081.8 Đinh sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.081.8 — Đinh sang, tương ứng ICD-10 L02.8 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Đinh sang [Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở vị trí khác]
U61.081.9 Đinh sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.081.9 — Đinh sang, tương ứng ICD-10 L02.9 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Đinh sang [Áp xe da, nhọt, cụm nhọt không đặc hiệu]
U61.082 Tiết đinh Mã bệnh y học cổ truyền U61.082 — Tiết đinh, tương ứng ICD-10 L02 (Áp xe da, nhọt, nhọt cụm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tiết đinh [Áp xe da, nhọt, nhọt cụm]
U61.091 Hồng hồ điệp sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.091 — Hồng hồ điệp sang, tương ứng ICD-10 L93 (Lupus ban đỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Hồng hồ điệp sang [Lupus ban đỏ]
U61.092 Hồng ban lang sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.092 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 L93 (Lupus ban đỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Hồng ban lang sang [Lupus ban đỏ]
U61.092.0 Hồng ban lang sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.092.0 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 L93.0 (Lupus ban đỏ dạng đĩa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Hồng ban lang sang [Lupus ban đỏ dạng đĩa]
U61.092.1 Hồng ban lang sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.092.1 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 L93.1 (Lupus ban đỏ bán cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Hồng ban lang sang [Lupus ban đỏ bán cấp]
U61.092.2 Hồng ban lang sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.092.2 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 L93.2 (Lupus ban đỏ khu trú khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Hồng ban lang sang [Lupus ban đỏ khu trú khác]
U61.101 Lạn nhục Mã bệnh y học cổ truyền U61.101 — Lạn nhục, tương ứng ICD-10 L89 (Loét nằm và vùng đè ép). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Lạn nhục [Loét nằm và vùng đè ép]
U61.101.0 Lạn nhục Mã bệnh y học cổ truyền U61.101.0 — Lạn nhục, tương ứng ICD-10 L89.0 (Loét nằm và vùng đè ép giai đoạn I). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Lạn nhục [Loét nằm và vùng đè ép giai đoạn I]
U61.101.1 Lạn nhục Mã bệnh y học cổ truyền U61.101.1 — Lạn nhục, tương ứng ICD-10 L89.1 (Loét nằm giai đoạn II). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Lạn nhục [Loét nằm giai đoạn II]
U61.101.2 Lạn nhục Mã bệnh y học cổ truyền U61.101.2 — Lạn nhục, tương ứng ICD-10 L89.2 (Loét nằm giai đoạn III). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Lạn nhục [Loét nằm giai đoạn III]
U61.101.3 Lạn nhục Mã bệnh y học cổ truyền U61.101.3 — Lạn nhục, tương ứng ICD-10 L89.3 (Loét nằm giai đoạn IV). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Lạn nhục [Loét nằm giai đoạn IV]
U61.101.9 Lạn nhục Mã bệnh y học cổ truyền U61.101.9 — Lạn nhục, tương ứng ICD-10 L89.9 (Loét nằm và vùng đè ép, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Lạn nhục [Loét nằm và vùng đè ép, không đặc hiệu]
U61.112 Bạch thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.112 — Bạch thốc sang, tương ứng ICD-10 L01 (Chốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Bạch thốc sang [Chốc]
U61.112.0 Bạch thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.112.0 — Bạch thốc sang, tương ứng ICD-10 L01.0 (Chốc [bất kỳ sinh vật nào] [cơ quan nào] [bất kỳ vị trí nào]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Bạch thốc sang [Chốc [bất kỳ sinh vật nào] [cơ quan nào] [bất kỳ vị trí nào]]
U61.112.1 Bạch thốc sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.112.1 — Bạch thốc sang, tương ứng ICD-10 L01.1 (Chốc hoá của các bệnh da khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Bạch thốc sang [Chốc hoá của các bệnh da khác]
U61.121 Mao phát hồng đường chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.121 — Mao phát hồng đường chẩn, tương ứng ICD-10 L42 (Vảy phấn hồng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Mao phát hồng đường chẩn [Vảy phấn hồng]
U61.131 Nga trưởng phong Mã bệnh y học cổ truyền U61.131 — Nga trưởng phong, tương ứng ICD-10 L30.1 (Tổ đỉa [Chàm dạng trứng sam]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Nga trưởng phong [Tổ đỉa [Chàm dạng trứng sam]]
U61.132 Thấp cước khí Mã bệnh y học cổ truyền U61.132 — Thấp cước khí, tương ứng ICD-10 L30.1 (Tổ đỉa [Chàm dạng trứng sam]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp cước khí [Tổ đỉa [Chàm dạng trứng sam]]
U61.141 Phấn thích Mã bệnh y học cổ truyền U61.141 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70 (Trứng cá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phấn thích [Trứng cá]
U61.142 Diện sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.142 — Diện sang, tương ứng ICD-10 L70 (Trứng cá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Diện sang [Trứng cá]
U61.143 Tòa sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.143 — Tòa sang, tương ứng ICD-10 L70 (Trứng cá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tòa sang [Trứng cá]
U61.141.0 Phấn thích Mã bệnh y học cổ truyền U61.141.0 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70.0 (Trứng cá thông thường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phấn thích [Trứng cá thông thường]
U61.141.1 Phấn thích Mã bệnh y học cổ truyền U61.141.1 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70.1 (Trứng cá mạch lươn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phấn thích [Trứng cá mạch lươn]
U61.141.2 Phấn thích Mã bệnh y học cổ truyền U61.141.2 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70.2 (Trứng cá dạng thủy đậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phấn thích [Trứng cá dạng thủy đậu]
U61.141.3 Phấn thích Mã bệnh y học cổ truyền U61.141.3 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70.3 (Trứng cá nhiệt đới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phấn thích [Trứng cá nhiệt đới]
U61.141.4 Phấn thích Mã bệnh y học cổ truyền U61.141.4 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70.4 (Trứng cá trẻ em). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phấn thích [Trứng cá trẻ em]
U61.141.5 Phấn thích Mã bệnh y học cổ truyền U61.141.5 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70.5 (Trứng cá trầy xước ở thiếu nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phấn thích [Trứng cá trầy xước ở thiếu nữ]
U61.141.8 Phấn thích Mã bệnh y học cổ truyền U61.141.8 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70.8 (Trứng cá khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phấn thích [Trứng cá khác]
U61.141.9 Phấn thích Mã bệnh y học cổ truyền U61.141.9 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70.9 (Trứng cá không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phấn thích [Trứng cá không điển hình]
U61.151 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.151 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L29 (Ngứa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phong chẩn [Ngứa]
U61.151.0 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.151.0 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L29.0 (Ngứa hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phong chẩn [Ngứa hậu môn]
U61.151.1 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.151.1 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L29.1 (Ngứa bìu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phong chẩn [Ngứa bìu]
U61.151.2 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.151.2 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L29.2 (Ngứa âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phong chẩn [Ngứa âm hộ]
U61.151.3 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.151.3 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L29.3 (Ngứa hậu môn - sinh dục, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phong chẩn [Ngứa hậu môn - sinh dục, không đặc hiệu]
U61.151.8 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.151.8 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L29.8 (Ngứa khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phong chẩn [Ngứa khác]
U61.151.9 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.151.9 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L29.9 (Ngứa không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phong chẩn [Ngứa không đặc hiệu]
U61.161 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.161 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L30.2 (Tự mẫn cảm da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phong chẩn [Tự mẫn cảm da]
U61.171 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.171 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L08 (Nhiễm khuẩn khu trú khác của da và mô dưới da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Nhiễm khuẩn khu trú khác của da và mô dưới da]
U61.171.0 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.171.0 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L08.0 (Viêm da mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da mủ]
U61.171.1 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.171.1 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L08.1 (Bệnh Erythrasma). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Bệnh Erythrasma]
U61.171.8 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.171.8 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L08.8 (Các nhiễm trùng khu trú ở da và tổ chức dưới da đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Các nhiễm trùng khu trú ở da và tổ chức dưới da đặc hiệu khác]
U61.171.9 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.171.9 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L08.9 (Các nhiễm trùng khu trú ở da và tổ chức dưới da không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Các nhiễm trùng khu trú ở da và tổ chức dưới da không đặc hiệu]
U61.181 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.181 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L30 (Các viêm da khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Các viêm da khác]
U61.191 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.191 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L20 (Viêm da cơ địa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da cơ địa]
U61.191.0 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.191.0 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L20.0 (Sẩn ngứa Besnier). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Sẩn ngứa Besnier]
U61.191.8 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.191.8 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L20.8 (Viêm da cơ địa khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da cơ địa khác]
U61.191.9 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.191.9 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L20.9 (Viêm da cơ địa, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da cơ địa, không đặc hiệu]
U61.192 Ban chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.192 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L20 (Viêm da cơ địa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban chẩn [Viêm da cơ địa]
U61.193 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.193 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L20 (Viêm da cơ địa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phong chẩn [Viêm da cơ địa]
U61.194 Huyết phong sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.194 — Huyết phong sang, tương ứng ICD-10 L20 (Viêm da cơ địa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Huyết phong sang [Viêm da cơ địa]
U61.201 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.201 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23 (Viêm da tiếp xúc dị ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng]
U61.201.0 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.0 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.0 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do kim loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do kim loại]
U61.201.1 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.1 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.1 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do keo dính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do keo dính]
U61.201.2 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.2 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.2 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do mỹ phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do mỹ phẩm]
U61.201.3 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.3 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.3 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc tại chỗ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc tại chỗ]
U61.201.4 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.4 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.4 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc nhuộm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc nhuộm]
U61.201.5 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.5 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.5 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do hoá chất khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do hoá chất khác]
U61.201.6 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.6 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.6 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực phẩm tại chỗ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực phẩm tại chỗ]
U61.201.7 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.7 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.7 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực vật, ngoại trừ thực phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực vật, ngoại trừ thực phẩm]
U61.201.8 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.8 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.8 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do tác nhân khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do tác nhân khác]
U61.201.9 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.9 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.9 (Viêm da tiếp xúc dị ứng, nguyên nhân không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng, nguyên nhân không đặc hiệu]
U61.202 Ban chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.202 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L23 (Viêm da tiếp xúc dị ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng]
U61.203 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.203 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L23 (Viêm da tiếp xúc dị ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phong chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng]
U61.204 Huyết phong sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.204 — Huyết phong sang, tương ứng ICD-10 L23 (Viêm da tiếp xúc dị ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Huyết phong sang [Viêm da tiếp xúc dị ứng]
U61.211 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.211 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24 (Viêm da tiếp xúc kích ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng]
U61.211.0 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.0 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.0 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do chất tẩy rửa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do chất tẩy rửa]
U61.211.1 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.1 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.1 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do dầu mỡ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do dầu mỡ]
U61.211.2 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.2 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.2 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do dung môi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do dung môi]
U61.211.3 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.3 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.3 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do mỹ phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do mỹ phẩm]
U61.211.4 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.4 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.4 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do thuốc tại chỗ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do thuốc tại chỗ]
U61.211.5 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.5 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.5 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do các hoá chất khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do các hoá chất khác]
U61.211.6 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.6 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.6 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do thực phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do thực phẩm]
U61.211.7 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.7 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.7 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do thực vật, ngoại trừ thực phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do thực vật, ngoại trừ thực phẩm]
U61.211.8 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.8 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.8 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do tác nhân khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do tác nhân khác]
U61.211.9 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.9 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.9 (Viêm da tiếp xúc kích ứng, nguyên nhân không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng, nguyên nhân không đặc hiệu]
U61.212 Ban chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.212 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L24 (Viêm da tiếp xúc kích ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng]
U61.213 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.213 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L24 (Viêm da tiếp xúc kích ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phong chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng]
U61.214 Huyết phong sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.214 — Huyết phong sang, tương ứng ICD-10 L24 (Viêm da tiếp xúc kích ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Huyết phong sang [Viêm da tiếp xúc kích ứng]
U61.221 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.221 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu]
U61.221.0 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.221.0 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25.0 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do mỹ phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do mỹ phẩm]
U61.221.1 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.221.1 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25.1 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thuốc]
U61.221.2 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.221.2 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25.2 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thuốc nhuộm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thuốc nhuộm]
U61.221.3 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.221.3 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25.3 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do hoá chất khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do hoá chất khác]
U61.221.4 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.221.4 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25.4 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thực phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thực phẩm]
U61.221.5 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.221.5 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25.5 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thực vật, trừ thực phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thực vật, trừ thực phẩm]
U61.221.8 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.221.8 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25.8 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do tác nhân khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do tác nhân khác]
U61.221.9 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.221.9 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25.9 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu]
U61.222 Ban chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.222 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L25 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu]
U61.223 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.223 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L25 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Phong chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu]
U61.224 Huyết phong sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.224 — Huyết phong sang, tương ứng ICD-10 L25 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Huyết phong sang [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu]
U61.231 Thiên bào sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.231 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10 (Pemphigus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thiên bào sang [Pemphigus]
U61.231.0 Thiên bào sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.231.0 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10.0 (Pemphigus thông thường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thiên bào sang [Pemphigus thông thường]
U61.231.1 Thiên bào sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.231.1 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10.1 (Pemphigus sùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thiên bào sang [Pemphigus sùi]
U61.231.2 Thiên bào sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.231.2 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10.2 (Pemphigus vảy lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thiên bào sang [Pemphigus vảy lá]
U61.231.3 Thiên bào sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.231.3 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10.3 (Pemphigus Brazil). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thiên bào sang [Pemphigus Brazil]
U61.231.4 Thiên bào sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.231.4 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10.4 (Pemphigus đỏ da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thiên bào sang [Pemphigus đỏ da]
U61.231.5 Thiên bào sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.231.5 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10.5 (Pemphigus do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thiên bào sang [Pemphigus do thuốc]
U61.231.8 Thiên bào sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.231.8 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10.8 (Các Pemphigus khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thiên bào sang [Các Pemphigus khác]
U61.231.9 Thiên bào sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.231.9 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10.9 (Pemphigus không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thiên bào sang [Pemphigus không đặc hiệu]
U61.241 Thoát phát Mã bệnh y học cổ truyền U61.241 — Thoát phát, tương ứng ICD-10 L63 (Rụng tóc từng mảng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thoát phát [Rụng tóc từng mảng]
U61.242 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.242 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L63 (Rụng tóc từng mảng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Rụng tóc từng mảng]
U61.242.0 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.242.0 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L63.0 (Rụng tóc toàn thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Rụng tóc toàn thể]
U61.242.1 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.242.1 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L63.1 (Rụng lông tóc toàn bộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Rụng lông tóc toàn bộ]
U61.242.2 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.242.2 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L63.2 (Rụng tóc dạng dải). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Rụng tóc dạng dải]
U61.242.3 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.242.3 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L63.8 (Rụng tóc từng mảng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Rụng tóc từng mảng khác]
U61.242.4 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.242.4 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L63.9 (Rụng tóc từng mảng, không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Rụng tóc từng mảng, không điển hình]
U61.243 Du phong Mã bệnh y học cổ truyền U61.243 — Du phong, tương ứng ICD-10 L63 (Rụng tóc từng mảng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Du phong [Rụng tóc từng mảng]
U61.251 Thoát phát Mã bệnh y học cổ truyền U61.251 — Thoát phát, tương ứng ICD-10 L64 (Rụng tóc do nội tiết tố nam tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thoát phát [Rụng tóc do nội tiết tố nam tính]
U61.252 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.252 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L64 (Rụng tóc do nội tiết tố nam tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Rụng tóc do nội tiết tố nam tính]
U61.252.0 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.252.0 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L64.0 (Rụng tóc do thuốc nội tiết tố nam). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Rụng tóc do thuốc nội tiết tố nam]
U61.252.8 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.252.8 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L64.8 (Rụng tóc do nội tiết tố nam khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Rụng tóc do nội tiết tố nam khác]
U61.252.9 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.252.9 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L64.9 (Rụng tóc do nội tiết tố nam, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Rụng tóc do nội tiết tố nam, không đặc hiệu]
U61.253 Du phong Mã bệnh y học cổ truyền U61.253 — Du phong, tương ứng ICD-10 L64 (Rụng tóc do nội tiết tố nam tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Du phong [Rụng tóc do nội tiết tố nam tính]
U61.261 Thoát phát Mã bệnh y học cổ truyền U61.261 — Thoát phát, tương ứng ICD-10 L65 (Rụng tóc không sẹo khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thoát phát [Rụng tóc không sẹo khác]
U61.262 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.262 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L65 (Rụng tóc không sẹo khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Rụng tóc không sẹo khác]
U61.263 Du phong Mã bệnh y học cổ truyền U61.263 — Du phong, tương ứng ICD-10 L65 (Rụng tóc không sẹo khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Du phong [Rụng tóc không sẹo khác]
U61.263.0 Du phong Mã bệnh y học cổ truyền U61.263.0 — Du phong, tương ứng ICD-10 L65.0 (Rụng tóc ở giai đoạn ngừng phát triển của tóc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Du phong [Rụng tóc ở giai đoạn ngừng phát triển của tóc]
U61.263.1 Du phong Mã bệnh y học cổ truyền U61.263.1 — Du phong, tương ứng ICD-10 L65.1 (Rụng tóc ở giai đoạn đầu của sự phát triển tóc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Du phong [Rụng tóc ở giai đoạn đầu của sự phát triển tóc]
U61.263.2 Du phong Mã bệnh y học cổ truyền U61.263.2 — Du phong, tương ứng ICD-10 L65.2 (Rụng tóc do lắng đọng chất nhầy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Du phong [Rụng tóc do lắng đọng chất nhầy]
U61.263.8 Du phong Mã bệnh y học cổ truyền U61.263.8 — Du phong, tương ứng ICD-10 L65.8 (Rụng tóc không do sẹo đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Du phong [Rụng tóc không do sẹo đặc hiệu khác]
U61.263.9 Du phong Mã bệnh y học cổ truyền U61.263.9 — Du phong, tương ứng ICD-10 L65.9 (Rụng tóc không sẹo, không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Du phong [Rụng tóc không sẹo, không điển hình]
U61.271 Thoát phát Mã bệnh y học cổ truyền U61.271 — Thoát phát, tương ứng ICD-10 L66 (Rụng tóc có sẹo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thoát phát [Rụng tóc có sẹo]
U61.272 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.272 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L66 (Rụng tóc có sẹo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Rụng tóc có sẹo]
U61.272.0 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.272.0 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L66.0 (Giả rụng tóc pelade). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Giả rụng tóc pelade]
U61.272.1 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.272.1 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L66.1 (Lichen phẳng nang lông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Lichen phẳng nang lông]
U61.272.2 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.272.2 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L66.2 (Viêm nang lông gây rụng tóc toàn thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Viêm nang lông gây rụng tóc toàn thể]
U61.272.3 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.272.3 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L66.3 (Viêm nang lông da đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Viêm nang lông da đầu]
U61.272.4 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.272.4 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L66.4 (Viêm nang lông hồng ban hình mạng lưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Viêm nang lông hồng ban hình mạng lưới]
U61.272.8 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.272.8 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L66.8 (Rụng tóc có sẹo khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Rụng tóc có sẹo khác]
U61.272.9 Ban thốc Mã bệnh y học cổ truyền U61.272.9 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L66.9 (Rụng tóc có sẹo, không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ban thốc [Rụng tóc có sẹo, không điển hình]
U61.273 Du phong Mã bệnh y học cổ truyền U61.273 — Du phong, tương ứng ICD-10 L66 (Rụng tóc có sẹo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Du phong [Rụng tóc có sẹo]
U61.281 Tửu tra tị Mã bệnh y học cổ truyền U61.281 — Tửu tra tị, tương ứng ICD-10 L71 (Trứng cá đỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tửu tra tị [Trứng cá đỏ]
U61.281.0 Tửu tra tị Mã bệnh y học cổ truyền U61.281.0 — Tửu tra tị, tương ứng ICD-10 L71.0 (Viêm da quanh miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tửu tra tị [Viêm da quanh miệng]
U61.281.1 Tửu tra tị Mã bệnh y học cổ truyền U61.281.1 — Tửu tra tị, tương ứng ICD-10 L71.1 (Mũi sư tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tửu tra tị [Mũi sư tử]
U61.281.8 Tửu tra tị Mã bệnh y học cổ truyền U61.281.8 — Tửu tra tị, tương ứng ICD-10 L71.8 (Trứng cá đỏ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tửu tra tị [Trứng cá đỏ khác]
U61.281.9 Tửu tra tị Mã bệnh y học cổ truyền U61.281.9 — Tửu tra tị, tương ứng ICD-10 L71.9 (Trứng cá đỏ, không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Tửu tra tị [Trứng cá đỏ, không điển hình]
U61.291 Xà bì tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.291 — Xà bì tiễn, tương ứng ICD-10 L82 (Dày sừng da dầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Xà bì tiễn [Dày sừng da dầu]
U61.292 Ngư lân tiễn Mã bệnh y học cổ truyền U61.292 — Ngư lân tiễn, tương ứng ICD-10 L82 (Dày sừng da dầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Ngư lân tiễn [Dày sừng da dầu]
U61.301 Thiên bào sang Mã bệnh y học cổ truyền U61.301 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L12 (Pemphigus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thiên bào sang [Pemphigus]
U61.302 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.302 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L21 (Viêm da dầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da dầu]
U61.302.0 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.302.0 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L21.0 (Viêm da dầu ở đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da dầu ở đầu]
U61.302.1 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.302.1 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L21.1 (Viêm da dầu ở trẻ em). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da dầu ở trẻ em]
U61.302.8 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.302.8 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L21.8 (Viêm da dầu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da dầu khác]
U61.302.9 Thấp chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U61.302.9 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L21.9 (Viêm da dầu không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XII Bệnh của da và mô dưới da 07.1 Thấp chẩn [Viêm da dầu không đặc hiệu]
U62.011 Bì tê thư bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U62.011 — Bì tê thư bệnh, tương ứng ICD-10 M34 (Xơ cứng toàn thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Bì tê thư bệnh [Xơ cứng toàn thể]
U62.011.0 Bì tê thư bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U62.011.0 — Bì tê thư bệnh, tương ứng ICD-10 M34.0 (Xơ cứng bì toàn thể tiến triển). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Bì tê thư bệnh [Xơ cứng bì toàn thể tiến triển]
U62.011.1 Bì tê thư bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U62.011.1 — Bì tê thư bệnh, tương ứng ICD-10 M34.1 (Hội chứng CR(E)ST). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Bì tê thư bệnh [Hội chứng CR(E)ST]
U62.011.2 Bì tê thư bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U62.011.2 — Bì tê thư bệnh, tương ứng ICD-10 M34.2 (Xơ cứng bì do dùng thuốc và hoá chất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Bì tê thư bệnh [Xơ cứng bì do dùng thuốc và hoá chất]
U62.011.8 Bì tê thư bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U62.011.8 — Bì tê thư bệnh, tương ứng ICD-10 M34.8 (Các dạng khác của xơ cứng bì toàn thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Bì tê thư bệnh [Các dạng khác của xơ cứng bì toàn thể]
U62.011.9 Bì tê thư bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U62.011.9 — Bì tê thư bệnh, tương ứng ICD-10 M34.9 (Xơ cứng bì toàn thể, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Bì tê thư bệnh [Xơ cứng bì toàn thể, không đặc hiệu]
U62.021 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.021 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M05 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính]
U62.021.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.021.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M05.0 (Hội chứng Felty). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Hội chứng Felty]
U62.021.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.021.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M05.1† (Tổn thương phổi trong các bệnh lý thấp khớp J99.0). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Tổn thương phổi trong các bệnh lý thấp khớp J99.0]
U62.021.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.021.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M05.2 (Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớp]
U62.021.3 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.021.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M05.3† (Viêm khớp dạng thấp có tổn thương các tạng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp có tổn thương các tạng liên quan]
U62.021.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.021.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M05.8 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác]
U62.021.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.021.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M05.9 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu]
U62.031 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.031 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M06 (Viêm khớp dạng thấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp khác]
U62.031.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.031.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M06.0 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính]
U62.031.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.031.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M06.1 (Bệnh Still khởi phát ở người lớn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Bệnh Still khởi phát ở người lớn]
U62.031.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.031.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M06.2 (Viêm bao hoạt dịch do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm bao hoạt dịch do thấp]
U62.031.3 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.031.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M06.3 (Hạt (nốt) thấp dưới da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Hạt (nốt) thấp dưới da]
U62.031.4 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.031.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M06.4 (Viêm nhiều khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm nhiều khớp]
U62.031.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.031.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M06.8 (Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác]
U62.031.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.031.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M06.9 (Viêm khớp dạng thấp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp không đặc hiệu]
U62.041 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.041 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24 (Các tổn thương đặc hiệu khác ở khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các tổn thương đặc hiệu khác ở khớp]
U62.041.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.041.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.0 (Dị vật nội khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Dị vật nội khớp]
U62.041.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.041.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.1 (Các bệnh sụn khớp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các bệnh sụn khớp khác]
U62.041.4 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.041.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.4 (Trật và bán trật khớptái phát của khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Trật và bán trật khớptái phát của khớp]
U62.041.7 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.041.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.7 (Lồi vào trong ổ cối (protrusioacetabuli)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Lồi vào trong ổ cối (protrusioacetabuli)]
U62.041.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.041.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.8 (Các bệnh khớp đặc hiệu khác không xếploại ở mụckhác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các bệnh khớp đặc hiệu khác không xếploại ở mụckhác]
U62.041.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.041.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.9 (Những bệnh lý khớp khôngđặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Những bệnh lý khớp khôngđặc hiệu]
U62.051 Yêu thống Mã bệnh y học cổ truyền U62.051 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M45 (Bệnh viêm cột sống dính khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Yêu thống [Bệnh viêm cột sống dính khớp]
U62.061 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.061 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25 (Bệnh khớp khác, không được xếp loại ở mụckhác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Bệnh khớp khác, không được xếp loại ở mụckhác]
U62.071 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.071 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.5 (Đau khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Đau khớp]
U62.061.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.0 (Chảy máu khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Chảy máu khớp]
U62.061.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.1 (Rò khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Rò khớp]
U62.061.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.2 (Lỏng lẻo khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Lỏng lẻo khớp]
U62.061.3 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.3 (Các tổn thương mất vững khác của khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các tổn thương mất vững khác của khớp]
U62.061.4 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.4 (Tràn dịch khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Tràn dịch khớp]
U62.061.6 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.6 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.6 (cứng khớp, không xếp loại ở mụckhác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [cứng khớp, không xếp loại ở mụckhác]
U62.061.7 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.7 (Gai xương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Gai xương]
U62.061.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.8 (Các bệnh khớp đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các bệnh khớp đặc hiệu khác]
U62.061.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.9 (Các bệnh khớp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các bệnh khớp không đặc hiệu]
U62.081 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.081 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M40 (Gù và ưỡn cột sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Gù và ưỡn cột sống]
U62.081.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.081.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M40.0 (Gù do tư thế). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Gù do tư thế]
U62.081.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.081.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M40.1 (Các gù cột sống thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các gù cột sống thứ phát khác]
U62.081.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.081.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M40.2 (Các gù không đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các gù không đặc hiệu khác]
U62.081.3 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.081.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M40.3 (Hội chứng lưng phẳng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Hội chứng lưng phẳng]
U62.081.4 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.081.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M40.4 (Các ưỡn cột sống khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các ưỡn cột sống khác]
U62.081.5 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.081.5 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M40.5 (Ưỡn cột sống không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Ưỡn cột sống không đặc hiệu]
U62.091 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.091 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41 (Vẹo cột sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Vẹo cột sống]
U62.091.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.091.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41.0 (Vẹo cột sống tự phát ở trẻ nhỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Vẹo cột sống tự phát ở trẻ nhỏ]
U62.091.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.091.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41.1 (Vẹo cột sống tự phát thiếu niên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Vẹo cột sống tự phát thiếu niên]
U62.091.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.091.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41.2 (Các vẹo cột sống tự phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các vẹo cột sống tự phát khác]
U62.091.3 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.091.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41.3 (Vẹo cột sống do bất thường vùng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Vẹo cột sống do bất thường vùng ngực]
U62.091.4 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.091.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41.4 (Vẹo cột sống do nguyên nhân thần kinh-cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Vẹo cột sống do nguyên nhân thần kinh-cơ]
U62.091.5 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.091.5 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41.5 (Các vẹo cột sống thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các vẹo cột sống thứ phát khác]
U62.091.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.091.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41.8 (Các dạng khác của vẹo cột sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các dạng khác của vẹo cột sống]
U62.091.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.091.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41.9 (Vẹo cột sống không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Vẹo cột sống không đặc hiệu]
U62.101 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.101 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M45 (Bệnh viêm cột sống dính khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Bệnh viêm cột sống dính khớp]
U62.111 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.111 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M47 (thoái hoá cột sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [thoái hoá cột sống]
U62.111.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.111.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M47.0† (Hội chứng chèn ép động mạch sống và động mạch gai sống trướcG99.2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Hội chứng chèn ép động mạch sống và động mạch gai sống trướcG99.2]
U62.111.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.111.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M47.1 (Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống]
U62.111.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.111.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M47.2 (Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống]
U62.111.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.111.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M47.8 (Các thoái hoá cột sống khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các thoái hoá cột sống khác]
U62.111.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.111.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M47.9 (Thoái hoá cột sống không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hoá cột sống không đặc hiệu]
U62.121 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.121 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48 (Các bệnh khác của thân đốt sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các bệnh khác của thân đốt sống]
U62.121.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.121.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48.0 (Hẹp ống sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Hẹp ống sống]
U62.121.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.121.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48.1 (Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]]
U62.121.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.121.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48.2 (Hư khớp liên mỏm gai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Hư khớp liên mỏm gai]
U62.121.4 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.121.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48.4 (Gãy đốt sống do mỏi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Gãy đốt sống do mỏi]
U62.121.5 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.121.5 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48.5 (Xẹp đốt sống, chưa được xếp loại ở mụckhác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Xẹp đốt sống, chưa được xếp loại ở mụckhác]
U62.121.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.121.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48.8 (Các bệnh thân đốt sống được xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các bệnh thân đốt sống được xác định khác]
U62.121.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.121.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48.9 (Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu]
U62.131 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.131 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M51 (Các bệnh đĩa đệm gian đốt sống khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các bệnh đĩa đệm gian đốt sống khác]
U62.131.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.131.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M51.1† (Bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm tổn thương của rễ tủy sống G55.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm tổn thương của rễ tủy sống G55.1]
U62.131.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.131.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M51.2 (Thoát vị đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoát vị đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác]
U62.131.3 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.131.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M51.3 (Thoái hóa đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hóa đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác]
U62.131.4 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.131.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M51.4 (Nhân Schmorl). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Nhân Schmorl]
U62.131.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.131.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M51.8 (Các tổn thương đặc hiệu khác của đĩa đệm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các tổn thương đặc hiệu khác của đĩa đệm]
U62.131.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.131.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M51.9 (Tổn thương đĩa đệmđốt sốngkhông đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Tổn thương đĩa đệmđốt sốngkhông đặc hiệu]
U62.141 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.141 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M13 (Các viêm khớp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các viêm khớp khác]
U62.141.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.141.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M13.0 (Viêm đa khớp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm đa khớp không đặc hiệu]
U62.141.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.141.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M13.1 (Viêm một khớp không được xếp loại ở mục khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm một khớp không được xếp loại ở mục khác]
U62.141.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.141.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M13.8 (Các viêm khớp đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các viêm khớp đặc hiệu khác]
U62.141.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.141.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M13.9 (Viêm khớp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm khớp không đặc hiệu]
U62.142 Bế cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.142 — Bế cốt tý, tương ứng ICD-10 M13 (Các viêm khớp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Bế cốt tý [Các viêm khớp khác]
U62.151 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.151 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M15 (Thoái hoá đa khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hoá đa khớp]
U62.151.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.151.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M15.0 (Thoái hoá khớp nguyên phát có tính gia đình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hoá khớp nguyên phát có tính gia đình]
U62.151.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.151.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M15.1 (Có hạt Heberden (có kèm tổn thương khớp)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Có hạt Heberden (có kèm tổn thương khớp)]
U62.151.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.151.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M15.2 (Hạt Bouchard (có kèm tổn thương khớp)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Hạt Bouchard (có kèm tổn thương khớp)]
U62.151.3 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.151.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M15.3 (Thoái hoá nhiều khớp thứ phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hoá nhiều khớp thứ phát]
U62.151.4 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.151.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M15.4 (Thoái hoá khớp kiểu bào mòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hoá khớp kiểu bào mòn]
U62.151.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.151.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M15.8 (Các thoái hoá đa khớp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các thoái hoá đa khớp khác]
U62.151.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.151.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M15.9 (Các thoái hoá đa khớp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các thoái hoá đa khớp không đặc hiệu]
U62.152 Bế cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.152 — Bế cốt tý, tương ứng ICD-10 M15 (Thoái hóa đa khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Bế cốt tý [Thoái hóa đa khớp]
U62.161 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.161 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16 (Thoái hoá khớp háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hoá khớp háng]
U62.161.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.0 (Thoái hoá khớp háng nguyên phát cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hoá khớp háng nguyên phát cả 2 bên]
U62.161.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.1 (Các thoái hoá khớp háng nguyên phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các thoái hoá khớp háng nguyên phát khác]
U62.161.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.2 (Các thoái hoá khớp háng do loạn dưỡng cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các thoái hoá khớp háng do loạn dưỡng cả 2 bên]
U62.161.3 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.3 (Các thoái hoá khớp háng do loạn dưỡng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các thoái hoá khớp háng do loạn dưỡng khác]
U62.161.4 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.4 (Thoái hoá khớp háng sau chấn thương cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hoá khớp háng sau chấn thương cả 2 bên]
U62.161.5 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.5 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.5 (Các thoái hoá khớp háng sau chấn thương khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các thoái hoá khớp háng sau chấn thương khác]
U62.161.6 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.6 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.6 (Các thoái hoá khớp háng thứ phát khác cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các thoái hoá khớp háng thứ phát khác cả 2 bên]
U62.161.7 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.7 (Các thoái hoá khớp háng thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các thoái hoá khớp háng thứ phát khác]
U62.161.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.9 (Thoái hoá khớp háng không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hoá khớp háng không đặc hiệu]
U62.162 Bế cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.162 — Bế cốt tý, tương ứng ICD-10 M16 (Thoái hoá khớp háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Bế cốt tý [Thoái hoá khớp háng]
U62.171 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.171 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M19 (Thoái hoá khớp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hoá khớp khác]
U62.171.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.171.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M19.0 (Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác]
U62.171.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.171.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M19.1 (Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác]
U62.171.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.171.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M19.2 (Thoái hoá khớp thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hoá khớp thứ phát khác]
U62.171.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.171.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M19.8 (Thoái hoá khớp điển hình khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hoá khớp điển hình khác]
U62.171.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.171.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M19.9 (Thoái hoá khớp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Thoái hoá khớp không đặc hiệu]
U62.172 Bế cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.172 — Bế cốt tý, tương ứng ICD-10 M19 (Thoái hoá khớp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Bế cốt tý [Thoái hoá khớp khác]
U62.182 Kiên thống Mã bệnh y học cổ truyền U62.182 — Kiên thống, tương ứng ICD-10 M75.0 (Viêm bao hoạt dịch co thắt khớp vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Kiên thống [Viêm bao hoạt dịch co thắt khớp vai]
U62.192 Lạc chẩm Mã bệnh y học cổ truyền U62.192 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M50 (Bệnh đĩa đệm đốt sống cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Lạc chẩm [Bệnh đĩa đệm đốt sống cổ]
U62.192.0 Lạc chẩm Mã bệnh y học cổ truyền U62.192.0 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M50.0† (Bệnh một đĩa đệm đốt sống cổ kèm tổn thương tuỷ sống G99.2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Lạc chẩm [Bệnh một đĩa đệm đốt sống cổ kèm tổn thương tuỷ sống G99.2]
U62.192.1 Lạc chẩm Mã bệnh y học cổ truyền U62.192.1 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M50.1 (Bệnh một đĩa đệm cột sống cổ kèm tổn thương rễ tuỷ sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Lạc chẩm [Bệnh một đĩa đệm cột sống cổ kèm tổn thương rễ tuỷ sống]
U62.192.3 Lạc chẩm Mã bệnh y học cổ truyền U62.192.3 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M50.3 (Các thoái hoá đĩa đệm đốt sống cổ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Lạc chẩm [Các thoái hoá đĩa đệm đốt sống cổ khác]
U62.192.8 Lạc chẩm Mã bệnh y học cổ truyền U62.192.8 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M50.8 (Các tổn thương đĩa đệm đốt sống cổ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Lạc chẩm [Các tổn thương đĩa đệm đốt sống cổ khác]
U62.192.9 Lạc chẩm Mã bệnh y học cổ truyền U62.192.9 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M50.9 (Các bệnh đĩa đệm đốt sống cổ khác không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Lạc chẩm [Các bệnh đĩa đệm đốt sống cổ khác không đặc hiệu]
U62.202 Lạc chẩm Mã bệnh y học cổ truyền U62.202 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M50.2 (Các thoát vị đĩa đệm cột sống cổ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Lạc chẩm [Các thoát vị đĩa đệm cột sống cổ khác]
U62.211 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.211 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.2 (Bệnh dây chằng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Bệnh dây chằng]
U62.212 Loan tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.212 — Loan tý, tương ứng ICD-10 M24.2 (Bệnh dây chằng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Loan tý [Bệnh dây chằng]
U62.221 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.221 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M51.0† (Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2]
U62.222 Yêu thống Mã bệnh y học cổ truyền U62.222 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M51.0† (Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Yêu thống [Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2]
U62.223 Tọa cốt phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.223 — Tọa cốt phong, tương ứng ICD-10 M51.0† (Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Tọa cốt phong [Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2]
U62.224 Chứng nuy Mã bệnh y học cổ truyền U62.224 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 M51.0† (Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng nuy [Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2]
U62.231 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.231 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43 (Các biến dạng khác của cột sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Các biến dạng khác của cột sống]
U62.231.0 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.0 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.0 (Trượt đốt sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Trượt đốt sống]
U62.231.1 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.1 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.1 (Bệnh truợt đốt sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Bệnh truợt đốt sống]
U62.231.2 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.2 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.2 (Dính đốt sống khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Dính đốt sống khác]
U62.231.3 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.3 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.3 (Bán trật khớp trục-đội hay tái phát có tổn thương tuỷ sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Bán trật khớp trục-đội hay tái phát có tổn thương tuỷ sống]
U62.231.4 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.4 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.4 (Bán trật khớp trục-đội hay tái phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Bán trật khớp trục-đội hay tái phát khác]
U62.231.5 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.5 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.5 (Các bán trật đốt sống hay tái phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Các bán trật đốt sống hay tái phát khác]
U62.231.6 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.6 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.6 (Vẹo cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Vẹo cổ]
U62.231.8 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.8 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.8 (Các dị tật điển hình khác của cột sống được xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Các dị tật điển hình khác của cột sống được xác định]
U62.231.9 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.9 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.9 (Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu]
U62.241 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.241 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M22 (Các bất thường của xương bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Các bất thường của xương bánh chè]
U62.241.0 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.241.0 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M22.0 (Trật xương bánh chè tái phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Trật xương bánh chè tái phát]
U62.241.1 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.241.1 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M22.1 (Bán trật xương bánh chè tái phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Bán trật xương bánh chè tái phát]
U62.241.2 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.241.2 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M22.2 (Bất thường khớp đùi bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Bất thường khớp đùi bánh chè]
U62.241.3 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.241.3 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M22.3 (Các loại trật khác của xương bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Các loại trật khác của xương bánh chè]
U62.241.4 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.241.4 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M22.4 (Chứng nhuyễn sụn xương bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Chứng nhuyễn sụn xương bánh chè]
U62.241.8 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.241.8 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M22.8 (Các bất thường của xương bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Các bất thường của xương bánh chè]
U62.241.9 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.241.9 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M22.9 (Các bất thường của xương bánh chè khôngđặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Các bất thường của xương bánh chè khôngđặc hiệu]
U62.251 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.251 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81 (Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý]
U62.251.0 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.0 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.0 (Loãng xương sau mãn kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Loãng xương sau mãn kinh]
U62.251.1 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.1 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.1 (Loãng xương sau cắt buồng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Loãng xương sau cắt buồng trứng]
U62.251.2 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.2 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.2 (Loãng xương do không vận động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Loãng xương do không vận động]
U62.251.3 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.3 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.3 (Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật]
U62.251.4 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.4 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.4 (Loãng xương do dùng thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Loãng xương do dùng thuốc]
U62.251.5 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.5 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.5 (Loãng xương tự phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Loãng xương tự phát]
U62.251.6 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.6 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.6 (Loãng xương khu trú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Loãng xương khu trú]
U62.251.8 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.8 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.8 (Các bệnh loãng xương khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Các bệnh loãng xương khác]
U62.251.9 Cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.9 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.9 (Loãng xương không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt tý [Loãng xương không đặc hiệu]
U62.252 Cốt nuy Mã bệnh y học cổ truyền U62.252 — Cốt nuy, tương ứng ICD-10 M81 (Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Cốt nuy [Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý]
U62.261 Hạc tất phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.261 — Hạc tất phong, tương ứng ICD-10 M17 (Thoái hoá khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Hạc tất phong [Thoái hoá khớp gối]
U62.261.0 Hạc tất phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.261.0 — Hạc tất phong, tương ứng ICD-10 M17.0 (Thoái hoá khớp gối nguyên phát cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Hạc tất phong [Thoái hoá khớp gối nguyên phát cả 2 bên]
U62.261.1 Hạc tất phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.261.1 — Hạc tất phong, tương ứng ICD-10 M17.1 (Thoái hoá khớp gối nguyên phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Hạc tất phong [Thoái hoá khớp gối nguyên phát khác]
U62.261.2 Hạc tất phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.261.2 — Hạc tất phong, tương ứng ICD-10 M17.2 (Thoái hoá khớp gối sau chấn thương cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Hạc tất phong [Thoái hoá khớp gối sau chấn thương cả 2 bên]
U62.261.3 Hạc tất phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.261.3 — Hạc tất phong, tương ứng ICD-10 M17.3 (Thoái hoá khớp gối sau chấn thương khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Hạc tất phong [Thoái hoá khớp gối sau chấn thương khác]
U62.261.4 Hạc tất phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.261.4 — Hạc tất phong, tương ứng ICD-10 M17.4 (Thoái hoá khớp gối thứ phát khác cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Hạc tất phong [Thoái hoá khớp gối thứ phát khác cả 2 bên]
U62.261.5 Hạc tất phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.261.5 — Hạc tất phong, tương ứng ICD-10 M17.5 (Thoái hoá khớp gối thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Hạc tất phong [Thoái hoá khớp gối thứ phát khác]
U62.261.9 Hạc tất phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.261.9 — Hạc tất phong, tương ứng ICD-10 M17.9 (Thoái hoá khớp gối không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Hạc tất phong [Thoái hoá khớp gối không đặc hiệu]
U62.271 Hồng ban thảo sang Mã bệnh y học cổ truyền U62.271 — Hồng ban thảo sang, tương ứng ICD-10 M32 (Lupus ban đỏ hệ thống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Hồng ban thảo sang [Lupus ban đỏ hệ thống]
U62.272 Hồng hồ điệp sang Mã bệnh y học cổ truyền U62.272 — Hồng hồ điệp sang, tương ứng ICD-10 M32 (Lupus ban đỏ hệ thống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Hồng hồ điệp sang [Lupus ban đỏ hệ thống]
U62.273 Hồng ban lang sang Mã bệnh y học cổ truyền U62.273 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 M32 (Lupus ban đỏ hệ thống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Hồng ban lang sang [Lupus ban đỏ hệ thống]
U62.273.0 Hồng ban lang sang Mã bệnh y học cổ truyền U62.273.0 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 M32.0 (Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Hồng ban lang sang [Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống do thuốc]
U62.273.1 Hồng ban lang sang Mã bệnh y học cổ truyền U62.273.1 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 M32.1† (Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có tổn thương phủ tạng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Hồng ban lang sang [Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có tổn thương phủ tạng]
U62.273.8 Hồng ban lang sang Mã bệnh y học cổ truyền U62.273.8 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 M32.8 (Các dạng khác của Lupus ban đỏ hệ thống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Hồng ban lang sang [Các dạng khác của Lupus ban đỏ hệ thống]
U62.273.9 Hồng ban lang sang Mã bệnh y học cổ truyền U62.273.9 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 M32.9 (Lupus ban đỏ hệ thống không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Hồng ban lang sang [Lupus ban đỏ hệ thống không đặc hiệu]
U62.281 Kiên thống Mã bệnh y học cổ truyền U62.281 — Kiên thống, tương ứng ICD-10 M75 (Tổn thương vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Kiên thống [Tổn thương vai]
U62.281.1 Kiên tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.281.1 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 M75.1 (Hội chứng bao gân xoay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Kiên tý [Hội chứng bao gân xoay]
U62.281.2 Kiên tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.281.2 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 M75.2 (Viêm gân cơ nhị đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Kiên tý [Viêm gân cơ nhị đầu]
U62.281.3 Kiên tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.281.3 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 M75.3 (Viêm gân vôi hoá ở vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Kiên tý [Viêm gân vôi hoá ở vai]
U62.281.4 Kiên tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.281.4 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 M75.4 (Hội chứng chèn ép vùng vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Kiên tý [Hội chứng chèn ép vùng vai]
U62.281.5 Kiên tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.281.5 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 M75.5 (Viêm túi thanh mạc ở vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Kiên tý [Viêm túi thanh mạc ở vai]
U62.281.8 Kiên tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.281.8 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 M75.8 (Các tổn thương khác ở vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Kiên tý [Các tổn thương khác ở vai]
U62.281.9 Kiên tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.281.9 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 M75.9 (Tổn thương vai không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Kiên tý [Tổn thương vai không đặc hiệu]
U62.291 Kiên tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.291 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Kiên tý [Hội chứng cánh tay cổ]
U62.292 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.292 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Hội chứng cánh tay cổ]
U62.292.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.292.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M53 (Bệnh cột sống khác, không được xếp loại ở mụckhác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Bệnh cột sống khác, không được xếp loại ở mụckhác]
U62.292.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.292.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M53.0 (Hội chứng đầu - cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Hội chứng đầu - cổ]
U62.292.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.292.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M53.2 (cột sống mất vững). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [cột sống mất vững]
U62.292.3 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.292.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M53.3 (Tổn thương cùng cụt, chưa xếp loại mụckhác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Tổn thương cùng cụt, chưa xếp loại mụckhác]
U62.292.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.292.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M53.8 (Các bệnh cột sống xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các bệnh cột sống xác định khác]
U62.292.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.292.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M53.9 (Bệnh cột sống không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Bệnh cột sống không đặc hiệu]
U62.301 Lạc chẩm Mã bệnh y học cổ truyền U62.301 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M53.0 (Hội chứng đầu - cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Lạc chẩm [Hội chứng đầu - cổ]
U62.311 Lạc chẩm Mã bệnh y học cổ truyền U62.311 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M54.2 (Đau vùng cổ gáy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Lạc chẩm [Đau vùng cổ gáy]
U62.313 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.313 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M54.2 (Đau vùng cổ gáy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Đau vùng cổ gáy]
U62.321 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.321 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.5 (Cứng khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Cứng khớp]
U62.331 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.331 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.6 (Dính khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Dính khớp]
U62.341 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.341 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31 (Bệnh mạch máu hoại tử khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Mạch tý [Bệnh mạch máu hoại tử khác]
U62.341.0 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.0 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.0 (Viêm đa mạch quá mẫn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Mạch tý [Viêm đa mạch quá mẫn]
U62.341.1 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.1 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.1 (Bệnh vi mạch có huyết khối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Mạch tý [Bệnh vi mạch có huyết khối]
U62.341.2 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.2 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 L92.9 (Bệnh u hạt ở da và/hoặc mô dưới da, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 QD-1978-2026
U62.341.3 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.3 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.3 (Bệnh u hạt Wegener). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Mạch tý [Bệnh u hạt Wegener]
U62.341.4 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.4 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.4 (Hội chứng quai động mạch chủ [Takayasu]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Mạch tý [Hội chứng quai động mạch chủ [Takayasu]]
U62.341.5 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.5 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.5 (Bệnh viêm động mạch tế bào khổng lồ vớiđau cơ dạng thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Mạch tý [Bệnh viêm động mạch tế bào khổng lồ vớiđau cơ dạng thấp]
U62.341.6 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.6 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.6 (Bệnh viêm động mạch có tế bào khổng lồ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Mạch tý [Bệnh viêm động mạch có tế bào khổng lồ khác]
U62.341.7 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.7 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.7 (Viêm đa động mạch vi thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Mạch tý [Viêm đa động mạch vi thể]
U62.341.8 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.8 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.8 (Các bệnh viêm mạch đặc hiệu hoại tử khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Mạch tý [Các bệnh viêm mạch đặc hiệu hoại tử khác]
U62.341.9 Mạch tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.9 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.9 (Viêm mạch hoại tử không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Mạch tý [Viêm mạch hoại tử không đặc hiệu]
U62.342 Thoát thư Mã bệnh y học cổ truyền U62.342 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 M31 (Bệnh mạch máu hoại tử khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Thoát thư [Bệnh mạch máu hoại tử khác]
U62.351 Nhục tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.351 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M60 (Viêm cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Nhục tý [Viêm cơ]
U62.351.0 Nhục tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.351.0 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M60.0 (Viêm cơ nhiễm khuẩn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Nhục tý [Viêm cơ nhiễm khuẩn]
U62.351.1 Nhục tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.351.1 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M60.1 (Viêm tổ chức kẽ của cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Nhục tý [Viêm tổ chức kẽ của cơ]
U62.351.2 Nhục tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.351.2 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M60.2 (U hạt mô mềm do dị vật, không được xếp loại ở mụckhác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Nhục tý [U hạt mô mềm do dị vật, không được xếp loại ở mụckhác]
U62.351.8 Nhục tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.351.8 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M60.8 (Các loại viêm cơ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Nhục tý [Các loại viêm cơ khác]
U62.351.9 Nhục tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.351.9 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M60.9 (Viêm cơ không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Nhục tý [Viêm cơ không đặc hiệu]
U62.361 Sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U62.361 — Sang thương, tương ứng ICD-10 M48.3 (Chấn thương cột sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Sang thương [Chấn thương cột sống]
U62.362 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.362 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48.3 (Chấn thương cột sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Chấn thương cột sống]
U62.371 Thống phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.371 — Thống phong, tương ứng ICD-10 M10 (Gút (thống phong)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Thống phong [Gút (thống phong)]
U62.371.0 Thống phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.371.0 — Thống phong, tương ứng ICD-10 M10.0 (Bệnh Gút vô căn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Thống phong [Bệnh Gút vô căn]
U62.371.1 Thống phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.371.1 — Thống phong, tương ứng ICD-10 M10.1 (Bệnh Gút do ngộ độc chì). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Thống phong [Bệnh Gút do ngộ độc chì]
U62.371.2 Thống phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.371.2 — Thống phong, tương ứng ICD-10 M10.2 (Bệnh Gút do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Thống phong [Bệnh Gút do thuốc]
U62.371.3 Thống phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.371.3 — Thống phong, tương ứng ICD-10 M10.3 (Bệnh Gút do thương tổn chức năng thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Thống phong [Bệnh Gút do thương tổn chức năng thận]
U62.371.4 Thống phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.371.4 — Thống phong, tương ứng ICD-10 M10.4 (Bệnh Gút thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Thống phong [Bệnh Gút thứ phát khác]
U62.371.9 Thống phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.371.9 — Thống phong, tương ứng ICD-10 M10.9 (Bệnh Gút không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Thống phong [Bệnh Gút không đặc hiệu]
U62.381 Thủ cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.381 — Thủ cốt tý, tương ứng ICD-10 M18 (Thoái hoá khớp cổ - bàn ngón tay cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Thủ cốt tý [Thoái hoá khớp cổ - bàn ngón tay cái]
U62.381.0 Thủ cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.381.0 — Thủ cốt tý, tương ứng ICD-10 M18.0 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón tay cái cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Thủ cốt tý [Thoái hoá khớp cổ bàn ngón tay cái cả 2 bên]
U62.381.1 Thủ cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.381.1 — Thủ cốt tý, tương ứng ICD-10 M18.1 (Các thoái hoá nguyên phát khác của khớp cổ - bàn ngón cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Thủ cốt tý [Các thoái hoá nguyên phát khác của khớp cổ - bàn ngón cái]
U62.381.2 Thủ cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.381.2 — Thủ cốt tý, tương ứng ICD-10 M18.2 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái sau chấn thương cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Thủ cốt tý [Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái sau chấn thương cả 2 bên]
U62.381.3 Thủ cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.381.3 — Thủ cốt tý, tương ứng ICD-10 M18.3 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái sau chấn thương khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Thủ cốt tý [Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái sau chấn thương khác]
U62.381.4 Thủ cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.381.4 — Thủ cốt tý, tương ứng ICD-10 M18.4 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái thứ phát khác cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Thủ cốt tý [Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái thứ phát khác cả 2 bên]
U62.381.5 Thủ cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.381.5 — Thủ cốt tý, tương ứng ICD-10 M18.5 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Thủ cốt tý [Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái thứ phát khác]
U62.381.9 Thủ cốt tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.381.9 — Thủ cốt tý, tương ứng ICD-10 M18.9 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Thủ cốt tý [Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái không đặc hiệu]
U62.391 Tọa cốt phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.391 — Tọa cốt phong, tương ứng ICD-10 M54.3 (3 Đau dây thần kinh toạ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Tọa cốt phong [3 Đau dây thần kinh toạ]
U62.392 Yêu cước thống Mã bệnh y học cổ truyền U62.392 — Yêu cước thống, tương ứng ICD-10 M54.3 (3 Đau dây thần kinh toạ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Yêu cước thống [3 Đau dây thần kinh toạ]
U62.392.3 Yêu thống Mã bệnh y học cổ truyền U62.392.3 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M54 (Đau lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Yêu thống [Đau lưng]
U62.392.0 Yêu thống Mã bệnh y học cổ truyền U62.392.0 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M54.0 (Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Yêu thống [Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng]
U62.392.1 Yêu thống Mã bệnh y học cổ truyền U62.392.1 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M54.1 (Bệnh rễ thần kinh tuỷ sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Yêu thống [Bệnh rễ thần kinh tuỷ sống]
U62.392.4 Yêu thống Mã bệnh y học cổ truyền U62.392.4 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M54.4 (Đau lưng kèm đau dây thần kinh toạ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Yêu thống [Đau lưng kèm đau dây thần kinh toạ]
U62.392.5 Yêu thống Mã bệnh y học cổ truyền U62.392.5 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M54.5 (Đau cột sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Yêu thống [Đau cột sống thắt lưng]
U62.392.6 Yêu thống Mã bệnh y học cổ truyền U62.392.6 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M54.6 (Đau cột sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Yêu thống [Đau cột sống ngực]
U62.392.8 Yêu thống Mã bệnh y học cổ truyền U62.392.8 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M54.8 (Các đau lưng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Yêu thống [Các đau lưng khác]
U62.392.9 Yêu thống Mã bệnh y học cổ truyền U62.392.9 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M54.9 (Đau lưng không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Yêu thống [Đau lưng không đặc hiệu]
U62.393 Tọa điến phong Mã bệnh y học cổ truyền U62.393 — Tọa điến phong, tương ứng ICD-10 M54.3 (3 Đau dây thần kinh toạ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Tọa điến phong [3 Đau dây thần kinh toạ]
U62.401 Trật đả Mã bệnh y học cổ truyền U62.401 — Trật đả, tương ứng ICD-10 M24.3 (Trật và bán trật bệnh lý của khớp chưa được xếp loại ở mục khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Trật đả [Trật và bán trật bệnh lý của khớp chưa được xếp loại ở mục khác]
U62.402 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.402 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M49* (Tổn thương cột sống trong các bệnh đã xếp loại mục khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Tổn thương cột sống trong các bệnh đã xếp loại mục khác]
U62.402.4 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.402.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M49.4* (Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh]
U62.402.5 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.402.5 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M49.5* (Xẹp đốt sống trong các bệnh đã xếp loại ở mục khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Xẹp đốt sống trong các bệnh đã xếp loại ở mục khác]
U62.402.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.402.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M49.8* (Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh khác đã được xếp loại ở mục khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh khác đã được xếp loại ở mục khác]
U62.411 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.411 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76 (Bệnh điểm bám gân-dây chằng ở chi dưới, không kể bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Bệnh điểm bám gân-dây chằng ở chi dưới, không kể bàn chân]
U62.411.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.0 (Viêm gân ở vùng mông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm gân ở vùng mông]
U62.411.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.1 (Viêm gân cơ thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm gân cơ thắt lưng]
U62.411.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.2 (Gai xương ở mào chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Gai xương ở mào chậu]
U62.411.3 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.3 (Hội chứng dải xơ chậu chày (Maissiat)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Hội chứng dải xơ chậu chày (Maissiat)]
U62.411.4 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.4 (Viêm túi thanh mạc bên củaxương chày [Pellegrini - Stieda]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm túi thanh mạc bên củaxương chày [Pellegrini - Stieda]]
U62.411.5 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.5 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.5 (Viêm gân bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm gân bánh chè]
U62.411.6 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.6 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.6 (Viêm gân Achille). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm gân Achille]
U62.411.7 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.7 (Viêm gân cơ mác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm gân cơ mác]
U62.411.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.8 (Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác ở chi dưới, không kể bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác ở chi dưới, không kể bàn chân]
U62.411.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.9 (Bệnh điểm bám gândây chằng chi dưới không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Bệnh điểm bám gândây chằng chi dưới không đặc hiệu]
U62.412 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.412 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77 (Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác]
U62.412.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.412.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77.0 (Viêm điểm bám gân lồi cầu trong xương cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm điểm bám gân lồi cầu trong xương cánh tay]
U62.412.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.412.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77.1 (Viêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương cánh tay]
U62.412.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.412.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77.2 (Viêm quanh khớp cổ tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Viêm quanh khớp cổ tay]
U62.412.3 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.412.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77.3 (Gai Xương gót). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Gai Xương gót]
U62.412.4 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.412.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77.4 (Đau xương đốt bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Đau xương đốt bàn chân]
U62.412.5 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.412.5 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77.5 (Các bệnh điểm bám gân - dây chằng bàn chân khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các bệnh điểm bám gân - dây chằng bàn chân khác]
U62.412.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.412.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77.8 (Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác, không được xếp loại ở mục khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác, không được xếp loại ở mục khác]
U62.412.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.412.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77.9 (Bệnh điểm bám gân - dây chằng không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Chứng tý [Bệnh điểm bám gân - dây chằng không đặc hiệu]
U62.421 Nhục tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.421 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79 (Bệnh khác của mô mềm, chưa xếp loại mụckhác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Nhục tý [Bệnh khác của mô mềm, chưa xếp loại mụckhác]
U62.421.0 Nhục tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.0 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.0 (Bệnh thấp khớp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Nhục tý [Bệnh thấp khớp, không đặc hiệu]
U62.421.1 Nhục tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.1 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.1 (Đau cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Nhục tý [Đau cơ]
U62.421.2 Nhục tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.2 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.2 (Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Nhục tý [Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu]
U62.421.3 Nhục tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.3 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.3 (Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Nhục tý [Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu]
U62.421.4 Nhục tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.4 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.4 (Phì đại mỡ vùng bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Nhục tý [Phì đại mỡ vùng bánh chè]
U62.421.5 Nhục tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.5 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.5 (Dị vật tồn tại trong mô mềm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Nhục tý [Dị vật tồn tại trong mô mềm]
U62.421.6 Nhục tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.6 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.6 (Đau ở một chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Nhục tý [Đau ở một chi]
U62.421.7 Nhục tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.7 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.7 (Đau mô sợi- cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Nhục tý [Đau mô sợi- cơ]
U62.421.8 Nhục tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.8 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.8 (Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Nhục tý [Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm]
U62.421.9 Nhục tý Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.9 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.9 (Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIII Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết 07.1 Nhục tý [Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu]
U63.011 Âm bộ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U63.011 — Âm bộ chứng, tương ứng ICD-10 N75 (Bệnh của tuyến Bartholin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm bộ chứng [Bệnh của tuyến Bartholin]
U63.013 Âm sang Mã bệnh y học cổ truyền U63.013 — Âm sang, tương ứng ICD-10 N75 (Bệnh của tuyến Bartholin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm sang [Bệnh của tuyến Bartholin]
U63.013.0 Âm sang Mã bệnh y học cổ truyền U63.013.0 — Âm sang, tương ứng ICD-10 N75.0 (Nang tuyến Bartholin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm sang [Nang tuyến Bartholin]
U63.013.1 Âm sang Mã bệnh y học cổ truyền U63.013.1 — Âm sang, tương ứng ICD-10 N75.1 (Áp xe tuyến Bartholin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm sang [Áp xe tuyến Bartholin]
U63.013.8 Âm sang Mã bệnh y học cổ truyền U63.013.8 — Âm sang, tương ứng ICD-10 N75.8 (Các bệnh khác của tuyến Bartholin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm sang [Các bệnh khác của tuyến Bartholin]
U63.013.9 Âm sang Mã bệnh y học cổ truyền U63.013.9 — Âm sang, tương ứng ICD-10 N75.9 (Bệnh tuyến Bartholin, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm sang [Bệnh tuyến Bartholin, không đặc hiệu]
U63.021 Âm dưỡng Mã bệnh y học cổ truyền U63.021 — Âm dưỡng, tương ứng ICD-10 N77* (Viêm và loét âm đạo, âm hộ trong bệnh đã được phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm dưỡng [Viêm và loét âm đạo, âm hộ trong bệnh đã được phân loại ở phần khác]
U63.021.0 Âm dưỡng Mã bệnh y học cổ truyền U63.021.0 — Âm dưỡng, tương ứng ICD-10 N77.0* (Loét âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm dưỡng [Loét âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác]
U63.021.1 Âm dưỡng Mã bệnh y học cổ truyền U63.021.1 — Âm dưỡng, tương ứng ICD-10 N77.1* (Viêm âm đạo, viêm âm hộ và viêm âm đạo âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm dưỡng [Viêm âm đạo, viêm âm hộ và viêm âm đạo âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác]
U63.021.8 Âm dưỡng Mã bệnh y học cổ truyền U63.021.8 — Âm dưỡng, tương ứng ICD-10 N76.8 (Viêm âm đạo và/hoặc âm hộ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 QD-1978-2026
U63.031 Âm thoát Mã bệnh y học cổ truyền U63.031 — Âm thoát, tương ứng ICD-10 N81 (Sa sinh dục nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm thoát [Sa sinh dục nữ]
U63.032 Âm đỉnh Mã bệnh y học cổ truyền U63.032 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81 (Sa sinh dục nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm đỉnh [Sa sinh dục nữ]
U63.032.0 Âm đỉnh Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.0 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.0 (Sa niệu đạo nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm đỉnh [Sa niệu đạo nữ]
U63.032.1 Âm đỉnh Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.1 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.1 (Sa bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm đỉnh [Sa bàng quang]
U63.032.2 Âm đỉnh Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.2 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.2 (Sa tử cung âm đạo không hoàn toàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm đỉnh [Sa tử cung âm đạo không hoàn toàn]
U63.032.3 Âm đỉnh Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.3 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.3 (Sa hoàn toàn tử cung âm đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm đỉnh [Sa hoàn toàn tử cung âm đạo]
U63.032.4 Âm đỉnh Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.4 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.4 (Sa tử cung âm đạo, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm đỉnh [Sa tử cung âm đạo, không đặc hiệu]
U63.032.5 Âm đỉnh Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.5 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.5 (Thoát vị ruột trong âm đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm đỉnh [Thoát vị ruột trong âm đạo]
U63.032.6 Âm đỉnh Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.6 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.6 (Sa trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm đỉnh [Sa trực tràng]
U63.032.8 Âm đỉnh Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.8 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.8 (Sa sinh dục nữ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm đỉnh [Sa sinh dục nữ khác]
U63.032.9 Âm đỉnh Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.9 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.9 (Sa sinh dục nữ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm đỉnh [Sa sinh dục nữ, không đặc hiệu]
U63.041 Âm thủy Mã bệnh y học cổ truyền U63.041 — Âm thủy, tương ứng ICD-10 N03 (Hội chứng viêm thận mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm thủy [Hội chứng viêm thận mạn]
U63.051 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.051 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N04 (Hội chứng thận hư). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [Hội chứng thận hư]
U63.061 Băng lậu Mã bệnh y học cổ truyền U63.061 — Băng lậu, tương ứng ICD-10 N93.9 (Chảy máu bất thường của tử cung và âm đạo, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Băng lậu [Chảy máu bất thường của tử cung và âm đạo, không đặc hiệu]
U63.061.0 Băng lậu Mã bệnh y học cổ truyền U63.061.0 — Băng lậu, tương ứng ICD-10 N93.0 (Chảy máu sau tiếp xúc và giao hợp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Băng lậu [Chảy máu sau tiếp xúc và giao hợp]
U63.061.8 Băng lậu Mã bệnh y học cổ truyền U63.061.8 — Băng lậu, tương ứng ICD-10 N93.8 (Chảy máu bất thường xác định khác của tử cung và âm đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Băng lậu [Chảy máu bất thường xác định khác của tử cung và âm đạo]
U63.061.9 Băng lậu Mã bệnh y học cổ truyền U63.061.9 — Băng lậu, tương ứng ICD-10 N93 (Chảy máu bất thường khác của tử cung và âm đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Băng lậu [Chảy máu bất thường khác của tử cung và âm đạo]
U63.072 Nhiệt lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.072 — Nhiệt lâm, tương ứng ICD-10 N30 (Viêm bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nhiệt lâm [Viêm bàng quang]
U63.073 Huyết lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.073 — Huyết lâm, tương ứng ICD-10 N30 (Viêm bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Huyết lâm [Viêm bàng quang]
U63.074 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.074 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N30 (Viêm bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm bàng quang]
U63.074.0 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.074.0 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N30.0 (Viêm bàng quang cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm bàng quang cấp]
U63.074.1 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.074.1 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N30.1 (Viêm bàng quang kẽ (mạn)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm bàng quang kẽ (mạn)]
U63.074.2 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.074.2 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N30.2 (Viêm bàng quang mạn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm bàng quang mạn khác]
U63.074.3 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.074.3 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N30.3 (Viêm tam giác bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm tam giác bàng quang]
U63.074.4 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.074.4 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N30.4 (Viêm bàng quang do tia xạ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm bàng quang do tia xạ]
U63.074.8 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.074.8 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N30.8 (Viêm bàng quang khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm bàng quang khác]
U63.074.9 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.074.9 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N30.9 (Viêm bàng quang, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm bàng quang, không đặc hiệu]
U63.081 Bế kinh Mã bệnh y học cổ truyền U63.081 — Bế kinh, tương ứng ICD-10 N91 (Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Bế kinh [Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh]
U63.082 Trẫn huyết Mã bệnh y học cổ truyền U63.082 — Trẫn huyết, tương ứng ICD-10 N91 (Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Trẫn huyết [Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh]
U63.082.0 Trẫn huyết Mã bệnh y học cổ truyền U63.082.0 — Trẫn huyết, tương ứng ICD-10 N91.0 (Vô kinh nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Trẫn huyết [Vô kinh nguyên phát]
U63.082.1 Trẫn huyết Mã bệnh y học cổ truyền U63.082.1 — Trẫn huyết, tương ứng ICD-10 N91.1 (Vô kinh thứ phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Trẫn huyết [Vô kinh thứ phát]
U63.082.2 Trẫn huyết Mã bệnh y học cổ truyền U63.082.2 — Trẫn huyết, tương ứng ICD-10 N91.2 (Vô kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Trẫn huyết [Vô kinh, không đặc hiệu]
U63.082.3 Trẫn huyết Mã bệnh y học cổ truyền U63.082.3 — Trẫn huyết, tương ứng ICD-10 N91.3 (Thiểu kinh nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Trẫn huyết [Thiểu kinh nguyên phát]
U63.082.4 Trẫn huyết Mã bệnh y học cổ truyền U63.082.4 — Trẫn huyết, tương ứng ICD-10 N91.4 (Thiểu kinh thứ phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Trẫn huyết [Thiểu kinh thứ phát]
U63.082.5 Trẫn huyết Mã bệnh y học cổ truyền U63.082.5 — Trẫn huyết, tương ứng ICD-10 N91.5 (Thiểu kinh không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Trẫn huyết [Thiểu kinh không đặc hiệu]
U63.091 Diên trường Mã bệnh y học cổ truyền U63.091 — Diên trường, tương ứng ICD-10 N92 (Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Diên trường [Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều]
U63.092 Kinh loạn Mã bệnh y học cổ truyền U63.092 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N92 (Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh loạn [Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều]
U63.092.0 Kinh loạn Mã bệnh y học cổ truyền U63.092.0 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N92.0 (Kinh nguyệt nhiều và hay xuất hiện với chu kỳ đều). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh loạn [Kinh nguyệt nhiều và hay xuất hiện với chu kỳ đều]
U63.092.1 Kinh loạn Mã bệnh y học cổ truyền U63.092.1 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N92.1 (Kinh nguyệt nhiều và hay xảy ra với chu kỳ không đều). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh loạn [Kinh nguyệt nhiều và hay xảy ra với chu kỳ không đều]
U63.092.2 Kinh loạn Mã bệnh y học cổ truyền U63.092.2 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N92.2 (Rong kinh lúc dậy thì). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh loạn [Rong kinh lúc dậy thì]
U63.092.3 Kinh loạn Mã bệnh y học cổ truyền U63.092.3 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N92.3 (Chảy máu lúc rụng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh loạn [Chảy máu lúc rụng trứng]
U63.092.4 Kinh loạn Mã bệnh y học cổ truyền U63.092.4 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N92.4 (Chảy máu nặng lúc tiền mãn kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh loạn [Chảy máu nặng lúc tiền mãn kinh]
U63.092.6 Kinh loạn Mã bệnh y học cổ truyền U63.092.6 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N92.6 (Kinh nguyệt không đều, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh loạn [Kinh nguyệt không đều, không đặc hiệu]
U63.093 Kinh nguyệt thất điều Mã bệnh y học cổ truyền U63.093 — Kinh nguyệt thất điều, tương ứng ICD-10 N92 (Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh nguyệt thất điều [Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều]
U63.101 Đới hạ Mã bệnh y học cổ truyền U63.101 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N71.0 (Viêm tử cung cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Đới hạ [Viêm tử cung cấp]
U63.111 Đới hạ Mã bệnh y học cổ truyền U63.111 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N71.1 (Viêm tử cung mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Đới hạ [Viêm tử cung mạn]
U63.121 Âm sang Mã bệnh y học cổ truyền U63.121 — Âm sang, tương ứng ICD-10 N76.0 (Viêm âm đạo cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm sang [Viêm âm đạo cấp]
U63.121.0 Đới hạ Mã bệnh y học cổ truyền U63.121.0 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N76 (Các viêm khác của âm đạo và âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Đới hạ [Các viêm khác của âm đạo và âm hộ]
U63.121.1 Đới hạ Mã bệnh y học cổ truyền U63.121.1 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N76.1 (Viêm âm đạo bán cấp và mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Đới hạ [Viêm âm đạo bán cấp và mạn]
U63.121.2 Đới hạ Mã bệnh y học cổ truyền U63.121.2 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N76.2 (Viêm âm hộ cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Đới hạ [Viêm âm hộ cấp]
U63.121.3 Đới hạ Mã bệnh y học cổ truyền U63.121.3 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N76.3 (Viêm âm hộ bán cấp và mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Đới hạ [Viêm âm hộ bán cấp và mạn]
U63.121.4 Đới hạ Mã bệnh y học cổ truyền U63.121.4 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N76.4 (Áp xe âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Đới hạ [Áp xe âm hộ]
U63.121.5 Đới hạ Mã bệnh y học cổ truyền U63.121.5 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N76.5 (Loét âm đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Đới hạ [Loét âm đạo]
U63.121.6 Đới hạ Mã bệnh y học cổ truyền U63.121.6 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N76.6 (Loét âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Đới hạ [Loét âm hộ]
U63.121.8 Đới hạ Mã bệnh y học cổ truyền U63.121.8 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N76.8 (Viêm âm đạo và âm hộ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Đới hạ [Viêm âm đạo và âm hộ xác định khác]
U63.122 Âm sang Mã bệnh y học cổ truyền U63.122 — Âm sang, tương ứng ICD-10 N76.0 (Viêm âm đạo cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Âm sang [Viêm âm đạo cấp]
U63.131 Dương cường bất đảo Mã bệnh y học cổ truyền U63.131 — Dương cường bất đảo, tương ứng ICD-10 N48.3 (Cương đau dương vật kéo dài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Dương cường bất đảo [Cương đau dương vật kéo dài]
U63.141 Hoạt thai Mã bệnh y học cổ truyền U63.141 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 N96 (Hay sảy thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Hoạt thai [Hay sảy thai]
U63.142 Sổ đọa thai Mã bệnh y học cổ truyền U63.142 — Sổ đọa thai, tương ứng ICD-10 N96 (Hay sảy thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Sổ đọa thai [Hay sảy thai]
U63.151 Huyết lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.151 — Huyết lâm, tương ứng ICD-10 N02 (Đái máu dai dẳng và tái phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Huyết lâm [Đái máu dai dẳng và tái phát]
U63.161 Khí hư Mã bệnh y học cổ truyền U63.161 — Khí hư, tương ứng ICD-10 N70 (Viêm vòi và viêm buồng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Khí hư [Viêm vòi và viêm buồng trứng]
U63.161.0 Khí hư Mã bệnh y học cổ truyền U63.161.0 — Khí hư, tương ứng ICD-10 N70.0 (Viêm vòi và viêm buồng trứng cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Khí hư [Viêm vòi và viêm buồng trứng cấp]
U63.161.1 Khí hư Mã bệnh y học cổ truyền U63.161.1 — Khí hư, tương ứng ICD-10 N70.1 (Viêm vòi và viêm buồng trứng mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Khí hư [Viêm vòi và viêm buồng trứng mạn]
U63.161.9 Khí hư Mã bệnh y học cổ truyền U63.161.9 — Khí hư, tương ứng ICD-10 N70.9 (Viêm vòi và buồng trứng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Khí hư [Viêm vòi và buồng trứng, không đặc hiệu]
U63.162 Bạch đới Mã bệnh y học cổ truyền U63.162 — Bạch đới, tương ứng ICD-10 N70 (Viêm vòi và viêm buồng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Bạch đới [Viêm vòi và viêm buồng trứng]
U63.171 Khí hư Mã bệnh y học cổ truyền U63.171 — Khí hư, tương ứng ICD-10 N71 (Viêm tử cung, trừ cổ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Khí hư [Viêm tử cung, trừ cổ tử cung]
U63.171.9 Khí hư Mã bệnh y học cổ truyền U63.171.9 — Khí hư, tương ứng ICD-10 N71.9 (Viêm tử cung, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Khí hư [Viêm tử cung, không đặc hiệu]
U63.172 Bạch đới Mã bệnh y học cổ truyền U63.172 — Bạch đới, tương ứng ICD-10 N71 (Viêm tử cung, trừ cổ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Bạch đới [Viêm tử cung, trừ cổ tử cung]
U63.181 Khí hư Mã bệnh y học cổ truyền U63.181 — Khí hư, tương ứng ICD-10 N72 (Viêm cổ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Khí hư [Viêm cổ tử cung]
U63.182 Bạch đới Mã bệnh y học cổ truyền U63.182 — Bạch đới, tương ứng ICD-10 N72 (Viêm cổ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Bạch đới [Viêm cổ tử cung]
U63.191 Kinh loạn Mã bệnh y học cổ truyền U63.191 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N95 (Rối loạn mãn kinh và rối loạn chu mãn kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh loạn [Rối loạn mãn kinh và rối loạn chu mãn kinh]
U63.191.0 Kinh loạn Mã bệnh y học cổ truyền U63.191.0 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N95.0 (Chảy máu sau mãn kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh loạn [Chảy máu sau mãn kinh]
U63.191.1 Kinh loạn Mã bệnh y học cổ truyền U63.191.1 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N95.1 (Tình trạng mãn kinh nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh loạn [Tình trạng mãn kinh nữ]
U63.191.2 Kinh loạn Mã bệnh y học cổ truyền U63.191.2 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N95.2 (Viêm teo âm đạo sau mãn kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh loạn [Viêm teo âm đạo sau mãn kinh]
U63.191.3 Kinh loạn Mã bệnh y học cổ truyền U63.191.3 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N95.3 (Tình trạng liên quan đến mãn kinh nhân tạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh loạn [Tình trạng liên quan đến mãn kinh nhân tạo]
U63.191.8 Kinh loạn Mã bệnh y học cổ truyền U63.191.8 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N95.8 (Các rối lạon mãn kinh và chu mãn kin, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh loạn [Các rối lạon mãn kinh và chu mãn kin, không đặc hiệu]
U63.191.9 Kinh loạn Mã bệnh y học cổ truyền U63.191.9 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N95.9 (Rối loạn mãn kinh và chu mãn kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh loạn [Rối loạn mãn kinh và chu mãn kinh, không đặc hiệu]
U63.201 Kinh trước kỳ Mã bệnh y học cổ truyền U63.201 — Kinh trước kỳ, tương ứng ICD-10 N92.5 (Kinh nguyệt không đều khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh trước kỳ [Kinh nguyệt không đều khác]
U63.202 Kinh sau kỳ Mã bệnh y học cổ truyền U63.202 — Kinh sau kỳ, tương ứng ICD-10 N92.5 (Kinh nguyệt không đều khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh sau kỳ [Kinh nguyệt không đều khác]
U63.203 Kinh không định kỳ Mã bệnh y học cổ truyền U63.203 — Kinh không định kỳ, tương ứng ICD-10 N92.5 (Kinh nguyệt không đều khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Kinh không định kỳ [Kinh nguyệt không đều khác]
U63.211 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.211 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N10 (Viêm kẽ ống thận cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm kẽ ống thận cấp]
U63.221 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.221 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N11 (Viêm kẽ ống thận mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm kẽ ống thận mạn]
U63.221.0 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.221.0 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N11.0 (Viêm thận bể thận mạn có trào ngược không tắc nghẽn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm thận bể thận mạn có trào ngược không tắc nghẽn]
U63.221.1 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.221.1 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N11.1 (Viêm thận bể thận mạn có tắc nghẽn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm thận bể thận mạn có tắc nghẽn]
U63.221.9 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.221.9 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N11.9 (Viêm kẽ ống thận mạn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm kẽ ống thận mạn, không đặc hiệu]
U63.231 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.231 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N11.8 (Viêm kẽ ống thận mạn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm kẽ ống thận mạn khác]
U63.241 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.241 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N12 (Viêm kẽ ống thận, không xác định cấp hay mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm kẽ ống thận, không xác định cấp hay mạn]
U63.251 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.251 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13 (Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn]
U63.251.0 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.0 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.0 (Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản]
U63.251.1 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.1 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.1 (Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản chưa được phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản chưa được phân loại ở phần khác]
U63.251.2 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.2 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.2 (Thận ứ nước do sỏi thận và niệu quản gây tắc nghẽn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Thận ứ nước do sỏi thận và niệu quản gây tắc nghẽn]
U63.251.3 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.3 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.3 (Thận ứ nước khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Thận ứ nước khác và không đặc hiệu]
U63.251.4 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.4 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.4 (Niệu quản ứ nước). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Niệu quản ứ nước]
U63.251.5 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.5 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.5 (Niệu quản gấp khúc và chít hẹpkhông gây ứ nước thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Niệu quản gấp khúc và chít hẹpkhông gây ứ nước thận]
U63.251.6 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.6 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.6 (Thận ứ mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Thận ứ mủ]
U63.251.7 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.7 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.7 (Bệnh tiết niệu kèm theo trào ngược bàng quang niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Bệnh tiết niệu kèm theo trào ngược bàng quang niệu quản]
U63.251.8 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.8 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.8 (Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn khác]
U63.251.9 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.9 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.9 (Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn, không đặc hiệu]
U63.471 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.471 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N39 (Biến đổi khác của hệ tiết niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [Biến đổi khác của hệ tiết niệu]
U63.261 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.261 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N39.0 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, không đặc hiệu vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, không đặc hiệu vị trí]
U63.271 Long bế Mã bệnh y học cổ truyền U63.271 — Long bế, tương ứng ICD-10 N40 (Tăng sản xuất tuyến tiền liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Long bế [Tăng sản xuất tuyến tiền liệt]
U63.281 Long bế Mã bệnh y học cổ truyền U63.281 — Long bế, tương ứng ICD-10 N47 (Bao quy đầu rộng, hẹp bao quy đầu và nghẹt bao quy đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Long bế [Bao quy đầu rộng, hẹp bao quy đầu và nghẹt bao quy đầu]
U63.293 Vô tử Mã bệnh y học cổ truyền U63.293 — Vô tử, tương ứng ICD-10 N46 (Vô sinh nam). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Vô tử [Vô sinh nam]
U63.301 Nhiệt lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.301 — Nhiệt lâm, tương ứng ICD-10 N34 (Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nhiệt lâm [Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo]
U63.302 Huyết lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.302 — Huyết lâm, tương ứng ICD-10 N34 (Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Huyết lâm [Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo]
U63.303 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.303 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N34 (Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo]
U63.303.0 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.303.0 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N34.0 (Áp xe niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Áp xe niệu đạo]
U63.303.1 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.303.1 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N34.1 (Viêm niệu đạo không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm niệu đạo không xác định]
U63.303.2 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.303.2 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N34.2 (Viêm niệu đạo khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Viêm niệu đạo khác]
U63.303.3 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.303.3 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N34.3 (Hội chứng niệu đạo, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Hội chứng niệu đạo, không đặc hiệu]
U63.311 Nhũ ung Mã bệnh y học cổ truyền U63.311 — Nhũ ung, tương ứng ICD-10 N60 (Loạn sản vú lành tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nhũ ung [Loạn sản vú lành tính]
U63.311.0 Nhũ ung Mã bệnh y học cổ truyền U63.311.0 — Nhũ ung, tương ứng ICD-10 N60.0 (Nang đơn vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nhũ ung [Nang đơn vú]
U63.311.1 Nhũ ung Mã bệnh y học cổ truyền U63.311.1 — Nhũ ung, tương ứng ICD-10 N60.1 (Nang lan toả vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nhũ ung [Nang lan toả vú]
U63.311.3 Nhũ ung Mã bệnh y học cổ truyền U63.311.3 — Nhũ ung, tương ứng ICD-10 N60.3 (Xơ teo tuyến vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nhũ ung [Xơ teo tuyến vú]
U63.311.4 Nhũ ung Mã bệnh y học cổ truyền U63.311.4 — Nhũ ung, tương ứng ICD-10 N60.4 (Giãn ống tuyến vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nhũ ung [Giãn ống tuyến vú]
U63.311.8 Nhũ ung Mã bệnh y học cổ truyền U63.311.8 — Nhũ ung, tương ứng ICD-10 N60.8 (Loạn sản lành tính vú khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nhũ ung [Loạn sản lành tính vú khác]
U63.311.9 Nhũ ung Mã bệnh y học cổ truyền U63.311.9 — Nhũ ung, tương ứng ICD-10 N60.9 (Loạn sản lành tính vú, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nhũ ung [Loạn sản lành tính vú, không đặc hiệu]
U63.321 Nhũ chứng Mã bệnh y học cổ truyền U63.321 — Nhũ chứng, tương ứng ICD-10 N60.2 (U xơ tuyến vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nhũ chứng [U xơ tuyến vú]
U63.331 Nhũ ung Mã bệnh y học cổ truyền U63.331 — Nhũ ung, tương ứng ICD-10 N61 (Viêm vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nhũ ung [Viêm vú]
U63.341 Nữ tử bất sản Mã bệnh y học cổ truyền U63.341 — Nữ tử bất sản, tương ứng ICD-10 N97 (Vô sinh nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nữ tử bất sản [Vô sinh nữ]
U63.341.0 Nữ tử bất sản Mã bệnh y học cổ truyền U63.341.0 — Nữ tử bất sản, tương ứng ICD-10 N97.0 (Vô sinh nữ liên quan đến không rụng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nữ tử bất sản [Vô sinh nữ liên quan đến không rụng trứng]
U63.341.1 Nữ tử bất sản Mã bệnh y học cổ truyền U63.341.1 — Nữ tử bất sản, tương ứng ICD-10 N97.1 (Vô sinh nữ do nguyên nhân vòi trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nữ tử bất sản [Vô sinh nữ do nguyên nhân vòi trứng]
U63.341.2 Nữ tử bất sản Mã bệnh y học cổ truyền U63.341.2 — Nữ tử bất sản, tương ứng ICD-10 N97.2 (Vô sinh nữ do nguyên nhân tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nữ tử bất sản [Vô sinh nữ do nguyên nhân tử cung]
U63.341.3 Nữ tử bất sản Mã bệnh y học cổ truyền U63.341.3 — Nữ tử bất sản, tương ứng ICD-10 N97.3 (Vô sinh nữ do nguyên nhân cổ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nữ tử bất sản [Vô sinh nữ do nguyên nhân cổ tử cung]
U63.341.4 Nữ tử bất sản Mã bệnh y học cổ truyền U63.341.4 — Nữ tử bất sản, tương ứng ICD-10 N97.4 (Vô sinh nữ liên quan đến các yếu tố nams). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nữ tử bất sản [Vô sinh nữ liên quan đến các yếu tố nams]
U63.341.8 Nữ tử bất sản Mã bệnh y học cổ truyền U63.341.8 — Nữ tử bất sản, tương ứng ICD-10 N97.8 (Vô sinh nữ liên quan đến các yếu tố khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nữ tử bất sản [Vô sinh nữ liên quan đến các yếu tố khác]
U63.341.9 Nữ tử bất sản Mã bệnh y học cổ truyền U63.341.9 — Nữ tử bất sản, tương ứng ICD-10 N97.9 (Vô sinh nữ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Nữ tử bất sản [Vô sinh nữ, không đặc hiệu]
U63.342 Bất dựng Mã bệnh y học cổ truyền U63.342 — Bất dựng, tương ứng ICD-10 N97 (Vô sinh nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Bất dựng [Vô sinh nữ]
U63.351 Sán khí Mã bệnh y học cổ truyền U63.351 — Sán khí, tương ứng ICD-10 N45 (Viêm tinh hoàn và viêmmào tinh hoàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Sán khí [Viêm tinh hoàn và viêmmào tinh hoàn]
U63.351.0 Sán khí Mã bệnh y học cổ truyền U63.351.0 — Sán khí, tương ứng ICD-10 N45.0 (Viêm tinh hoàn, mào tinh hoàn và viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn có áp xe). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Sán khí [Viêm tinh hoàn, mào tinh hoàn và viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn có áp xe]
U63.351.9 Sán khí Mã bệnh y học cổ truyền U63.351.9 — Sán khí, tương ứng ICD-10 N45.9 (Viêm tinh hoàn, mào tinh hoàn và viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn không có áp xe). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Sán khí [Viêm tinh hoàn, mào tinh hoàn và viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn không có áp xe]
U63.352 Sa đì Mã bệnh y học cổ truyền U63.352 — Sa đì, tương ứng ICD-10 N45 (Viêm tinh hoàn và viêmmào tinh hoàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Sa đì [Viêm tinh hoàn và viêmmào tinh hoàn]
U63.361 Thạch lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.361 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N20 (Sỏi thận và niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thạch lâm [Sỏi thận và niệu quản]
U63.361.0 Thạch lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.361.0 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N20.0 (Sỏi thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thạch lâm [Sỏi thận]
U63.361.1 Thạch lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.361.1 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N20.1 (Sỏi niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thạch lâm [Sỏi niệu quản]
U63.361.2 Thạch lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.361.2 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N20.2 (Sỏi thận và sỏi niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thạch lâm [Sỏi thận và sỏi niệu quản]
U63.361.9 Thạch lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.361.9 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N20.9 (Sỏi tiết niệu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thạch lâm [Sỏi tiết niệu, không đặc hiệu]
U63.362 Sa lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.362 — Sa lâm, tương ứng ICD-10 N20 (Sỏi thận và niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Sa lâm [Sỏi thận và niệu quản]
U63.371 Thạch lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.371 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N21 (Sỏi đường tiết niệu dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thạch lâm [Sỏi đường tiết niệu dưới]
U63.371.0 Thạch lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.371.0 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N21.0 (Sỏi bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thạch lâm [Sỏi bàng quang]
U63.371.1 Thạch lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.371.1 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N21.1 (Sỏi niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thạch lâm [Sỏi niệu đạo]
U63.371.8 Thạch lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.371.8 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N21.8 (Sỏi đường tiết niệu dưới khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thạch lâm [Sỏi đường tiết niệu dưới khác]
U63.371.9 Thạch lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.371.9 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N21.9 (Sỏi đường tiết niệu dưới, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thạch lâm [Sỏi đường tiết niệu dưới, không đặc hiệu]
U63.372 Sa lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.372 — Sa lâm, tương ứng ICD-10 N21 (Sỏi đường tiết niệu dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Sa lâm [Sỏi đường tiết niệu dưới]
U63.381 Thạch lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.381 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N22* (Sỏi đưòng tiết niệu trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thạch lâm [Sỏi đưòng tiết niệu trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác]
U63.381.0 Thạch lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.381.0 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N22.0* (Sỏi tiết niệu trong bệnh sán máng B65.-). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thạch lâm [Sỏi tiết niệu trong bệnh sán máng B65.-]
U63.381.8 Thạch lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.381.8 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N22.8* (Sỏi đường tiết niệu trong các bệnh khác phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thạch lâm [Sỏi đường tiết niệu trong các bệnh khác phân loại nơi khác]
U63.382 Sa lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.382 — Sa lâm, tương ứng ICD-10 N22* (Sỏi đưòng tiết niệu trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Sa lâm [Sỏi đưòng tiết niệu trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác]
U63.391 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.391 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N00 (Hội chứng viêm cầu thận cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [Hội chứng viêm cầu thận cấp]
U63.401 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.401 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N03 (Hội chứng viêm thận mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [Hội chứng viêm thận mạn]
U63.421 Thống kinh Mã bệnh y học cổ truyền U63.421 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94 (Đau và tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thống kinh [Đau và tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt]
U63.421.0 Thống kinh Mã bệnh y học cổ truyền U63.421.0 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.0 (Đau vừa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thống kinh [Đau vừa]
U63.421.1 Thống kinh Mã bệnh y học cổ truyền U63.421.1 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.1 (Đau lúc giao hợp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thống kinh [Đau lúc giao hợp]
U63.421.2 Thống kinh Mã bệnh y học cổ truyền U63.421.2 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.2 (Co đau âm đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thống kinh [Co đau âm đạo]
U63.421.3 Thống kinh Mã bệnh y học cổ truyền U63.421.3 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.3 (Hội chứng căng thẳng trước khi thấy kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thống kinh [Hội chứng căng thẳng trước khi thấy kinh]
U63.421.8 Thống kinh Mã bệnh y học cổ truyền U63.421.8 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.8 (Các tình trạng xác định khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thống kinh [Các tình trạng xác định khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt]
U63.421.9 Thống kinh Mã bệnh y học cổ truyền U63.421.9 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.9 (Tình trạng không xác định liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thống kinh [Tình trạng không xác định liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt]
U63.431 Thống kinh Mã bệnh y học cổ truyền U63.431 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.4 (Đau kinh nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thống kinh [Đau kinh nguyên phát]
U63.441 Thống kinh Mã bệnh y học cổ truyền U63.441 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.5 (Đau kinh thứ phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thống kinh [Đau kinh thứ phát]
U63.451 Thống kinh Mã bệnh y học cổ truyền U63.451 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.6 (Đau kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thống kinh [Đau kinh, không đặc hiệu]
U63.461 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.461 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N05 (Hội chứng viêm thận không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [Hội chứng viêm thận không đặc hiệu]
U63.471.0 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.471.0 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N39.0 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, không đặc hiệu vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, không đặc hiệu vị trí]
U63.471.1 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.471.1 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N39.1 (Protein niệu dai dẳng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [Protein niệu dai dẳng, không đặc hiệu]
U63.471.2 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.471.2 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N39.2 (Protein niệu tư thế, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [Protein niệu tư thế, không đặc hiệu]
U63.471.3 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.471.3 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N39.3 (không tự chủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [không tự chủ]
U63.471.4 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.471.4 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N39.4 (Đái không tự chủ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [Đái không tự chủ xác định khác]
U63.471.8 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.471.8 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N39.8 (Biến đổi xác định khác của hệ tiết niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [Biến đổi xác định khác của hệ tiết niệu]
U63.471.9 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.471.9 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N39.9 (Biến đổi của hệ tiết niệu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [Biến đổi của hệ tiết niệu, không đặc hiệu]
U63.491 Vô niệu Mã bệnh y học cổ truyền U63.491 — Vô niệu, tương ứng ICD-10 N17 (Suy thận cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Vô niệu [Suy thận cấp]
U63.492 Long bế Mã bệnh y học cổ truyền U63.492 — Long bế, tương ứng ICD-10 N17 (Suy thận cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Long bế [Suy thận cấp]
U63.492.0 Long bế Mã bệnh y học cổ truyền U63.492.0 — Long bế, tương ứng ICD-10 N17.0 (Suy thận cấp có hoại tử ống thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Long bế [Suy thận cấp có hoại tử ống thận]
U63.492.1 Long bế Mã bệnh y học cổ truyền U63.492.1 — Long bế, tương ứng ICD-10 N17.1 (Suy thận cấp có hoại tử cấp vỏ thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Long bế [Suy thận cấp có hoại tử cấp vỏ thận]
U63.492.2 Long bế Mã bệnh y học cổ truyền U63.492.2 — Long bế, tương ứng ICD-10 N17.2 (Suy thận cấp có hoại tử tuỷ thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Long bế [Suy thận cấp có hoại tử tuỷ thận]
U63.492.8 Long bế Mã bệnh y học cổ truyền U63.492.8 — Long bế, tương ứng ICD-10 N17.8 (Suy thận cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Long bế [Suy thận cấp khác]
U63.492.9 Long bế Mã bệnh y học cổ truyền U63.492.9 — Long bế, tương ứng ICD-10 N17.9 (Suy thận cấp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Long bế [Suy thận cấp không đặc hiệu]
U63.501 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.501 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N18 (Bệnh thận mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [Bệnh thận mạn tính]
U63.501.0 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.501.0 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N18.5 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 QD-1978-2026
U63.501.1 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.501.1 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N18.1 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 1]
U63.501.2 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.501.2 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N18.2 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 2]
U63.501.3 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.501.3 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N18.3 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 3). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 3]
U63.501.4 Niệu độc Mã bệnh y học cổ truyền U63.501.4 — Niệu độc, tương ứng ICD-10 N18.4 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 4). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Niệu độc [Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 4]
U63.501.5 Niệu độc Mã bệnh y học cổ truyền U63.501.5 — Niệu độc, tương ứng ICD-10 N18.5 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Niệu độc [Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5]
U63.501.8 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.501.8 — Thủy thũng. Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 QD-1978-2026 true
U63.501.9 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.501.9 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N18.9 (Bệnh thận mạn tính, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [Bệnh thận mạn tính, không đặc hiệu]
U63.511 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U63.511 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N19 (Suy thận không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Thủy thũng [Suy thận không xác định]
U63.512 Long bế Mã bệnh y học cổ truyền U63.512 — Long bế, tương ứng ICD-10 N19 (Suy thận không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Long bế [Suy thận không xác định]
U63.531 Tiền liệt chứng Mã bệnh y học cổ truyền U63.531 — Tiền liệt chứng, tương ứng ICD-10 N41 (Các bệnh viêm tuyến tiền liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Tiền liệt chứng [Các bệnh viêm tuyến tiền liệt]
U63.531.0 Tiền liệt chứng Mã bệnh y học cổ truyền U63.531.0 — Tiền liệt chứng, tương ứng ICD-10 N41.0 (Viêm tuyến tiền liệt cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Tiền liệt chứng [Viêm tuyến tiền liệt cấp]
U63.531.1 Tiền liệt chứng Mã bệnh y học cổ truyền U63.531.1 — Tiền liệt chứng, tương ứng ICD-10 N41.1 (Viêm tuyến tiền liệt mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Tiền liệt chứng [Viêm tuyến tiền liệt mạn]
U63.531.2 Tiền liệt chứng Mã bệnh y học cổ truyền U63.531.2 — Tiền liệt chứng, tương ứng ICD-10 N41.2 (Áp xe tuyến tiền liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Tiền liệt chứng [Áp xe tuyến tiền liệt]
U63.531.3 Tiền liệt chứng Mã bệnh y học cổ truyền U63.531.3 — Tiền liệt chứng, tương ứng ICD-10 N41.3 (Viêm tuyến tiền liệt - bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Tiền liệt chứng [Viêm tuyến tiền liệt - bàng quang]
U63.531.8 Tiền liệt chứng Mã bệnh y học cổ truyền U63.531.8 — Tiền liệt chứng, tương ứng ICD-10 N41.8 (Bệnh viêm khác của tuyến tiền liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Tiền liệt chứng [Bệnh viêm khác của tuyến tiền liệt]
U63.531.9 Tiền liệt chứng Mã bệnh y học cổ truyền U63.531.9 — Tiền liệt chứng, tương ứng ICD-10 N41.9 (Bệnh viêm tuyến tiền liệt, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Tiền liệt chứng [Bệnh viêm tuyến tiền liệt, không đặc hiệu]
U63.541 Sán khí Mã bệnh y học cổ truyền U63.541 — Sán khí, tương ứng ICD-10 N43 (Tràn dịch màng tinh và sa tinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Sán khí [Tràn dịch màng tinh và sa tinh]
U63.541.0 Sán khí Mã bệnh y học cổ truyền U63.541.0 — Sán khí, tương ứng ICD-10 N43.0 (Tràn dịch màng tinh nang hoá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Sán khí [Tràn dịch màng tinh nang hoá]
U63.541.1 Sán khí Mã bệnh y học cổ truyền U63.541.1 — Sán khí, tương ứng ICD-10 N43.1 (Tràn dịch màng tinh nhiễm khuẩn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Sán khí [Tràn dịch màng tinh nhiễm khuẩn]
U63.541.2 Sán khí Mã bệnh y học cổ truyền U63.541.2 — Sán khí, tương ứng ICD-10 N43.2 (Tràn dịch màng tinh hoàn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Sán khí [Tràn dịch màng tinh hoàn khác]
U63.541.3 Sán khí Mã bệnh y học cổ truyền U63.541.3 — Sán khí, tương ứng ICD-10 N43.3 (Tràn dịch màng tinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Sán khí [Tràn dịch màng tinh, không đặc hiệu]
U63.541.4 Chứng sa Mã bệnh y học cổ truyền U63.541.4 — Chứng sa, tương ứng ICD-10 N43.4 (Sa tinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng sa [Sa tinh]
U63.551 Dương vật chứng Mã bệnh y học cổ truyền U63.551 — Dương vật chứng, tương ứng ICD-10 N48 (Biến đổi khác của dương vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Dương vật chứng [Biến đổi khác của dương vật]
U63.551.0 Dương vật chứng Mã bệnh y học cổ truyền U63.551.0 — Dương vật chứng, tương ứng ICD-10 N48.0 (Bạch sản dương vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Dương vật chứng [Bạch sản dương vật]
U63.551.2 Dương vật chứng Mã bệnh y học cổ truyền U63.551.2 — Dương vật chứng, tương ứng ICD-10 N48.2 (Biến đổi viêm khác của dương vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Dương vật chứng [Biến đổi viêm khác của dương vật]
U63.551.3 Dương vật chứng Mã bệnh y học cổ truyền U63.551.3 — Dương vật chứng, tương ứng ICD-10 N48.3 (Cương đau dương vật kéo dài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Dương vật chứng [Cương đau dương vật kéo dài]
U63.551.4 Dương nuy Mã bệnh y học cổ truyền U63.551.4 — Dương nuy, tương ứng ICD-10 N48.4 (Bất lực do nguyên nhân thực thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Dương nuy [Bất lực do nguyên nhân thực thể]
U63.551.5 Dương sang Mã bệnh y học cổ truyền U63.551.5 — Dương sang, tương ứng ICD-10 N48.5 (Loét dương vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Dương sang [Loét dương vật]
U63.551.6 Dương kính Mã bệnh y học cổ truyền U63.551.6 — Dương kính, tương ứng ICD-10 N48.6 (Xơ cứng dương vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Dương kính [Xơ cứng dương vật]
U63.551.8 Dương vật chứng Mã bệnh y học cổ truyền U63.551.8 — Dương vật chứng, tương ứng ICD-10 N48.8 (Biến đổi xác định khác của dương vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Dương vật chứng [Biến đổi xác định khác của dương vật]
U63.551.9 Dương vật chứng Mã bệnh y học cổ truyền U63.551.9 — Dương vật chứng, tương ứng ICD-10 N48.9 (Biến đổi của dương vật, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Dương vật chứng [Biến đổi của dương vật, không đặc hiệu]
U63.561 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U63.561 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 N23 (Cơn đau quặn thận không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Phúc thống [Cơn đau quặn thận không xác định]
U63.562 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.562 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N31 (Rối loạn chức nǎng thần kinh cơ bàng quang, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Rối loạn chức nǎng thần kinh cơ bàng quang, không phân loại nơi khác ]
U63.562.0 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.562.0 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N31.0 (Bàng quang thần kinh không ức chế, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Bàng quang thần kinh không ức chế, không phân loại nơi khác]
U63.562.1 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.562.1 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N31.1 (Bàng quang thần kinh phản xạ, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Bàng quang thần kinh phản xạ, không phân loại nơi khác]
U63.562.2 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.562.2 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N31.2 (Bàng quang thần kinh nhẽo, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Bàng quang thần kinh nhẽo, không phân loại nơi khác]
U63.562.8 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.562.8 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N31.8 (Rối loạn chức năng thần kinh cơ khác của bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Rối loạn chức năng thần kinh cơ khác của bàng quang]
U63.562.9 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.562.9 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N31.9 (Rối loạn chức năng thần kinh cơ của bàng quang, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Rối loạn chức năng thần kinh cơ của bàng quang, không đặc hiệu]
U63.571 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.571 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N32 (Các rối loạn khác của bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Các rối loạn khác của bàng quang ]
U63.571.9 Chứng lâm Mã bệnh y học cổ truyền U63.571.9 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N32.9 (Rối loạn bàng quang, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XIV Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu 07.1 Chứng lâm [Rối loạn bàng quang, không đặc hiệu]
U64.011 Ác trở Mã bệnh y học cổ truyền U64.011 — Ác trở, tương ứng ICD-10 O21 (Nôn quá mức trong lúc có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Ác trở [Nôn quá mức trong lúc có thai]
U64.011.0 Ác trở Mã bệnh y học cổ truyền U64.011.0 — Ác trở, tương ứng ICD-10 O21.0 (Nôn nghén thể trung bình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Ác trở [Nôn nghén thể trung bình]
U64.011.1 Ác trở Mã bệnh y học cổ truyền U64.011.1 — Ác trở, tương ứng ICD-10 O21.1 (Nôn nghén có rối loạn chuyển hoá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Ác trở [Nôn nghén có rối loạn chuyển hoá]
U64.011.2 Ác trở Mã bệnh y học cổ truyền U64.011.2 — Ác trở, tương ứng ICD-10 O21.2 (Nôn muộn trong khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Ác trở [Nôn muộn trong khi có thai]
U64.011.8 Ác trở Mã bệnh y học cổ truyền U64.011.8 — Ác trở, tương ứng ICD-10 O21.8 (Các nôn khác gây biến chứng cho thai nghén). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Ác trở [Các nôn khác gây biến chứng cho thai nghén]
U64.011.9 Ác trở Mã bệnh y học cổ truyền U64.011.9 — Ác trở, tương ứng ICD-10 O21.9 (Nôn trong khi có thai, chưa xác định rõ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Ác trở [Nôn trong khi có thai, chưa xác định rõ]
U64.021 Băng huyết Mã bệnh y học cổ truyền U64.021 — Băng huyết, tương ứng ICD-10 O72 (Chảy máu sau đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Băng huyết [Chảy máu sau đẻ]
U64.021.0 Băng huyết Mã bệnh y học cổ truyền U64.021.0 — Băng huyết, tương ứng ICD-10 O72.0 (Chảy máu thời kỳ sổ rau). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Băng huyết [Chảy máu thời kỳ sổ rau]
U64.021.1 Băng huyết Mã bệnh y học cổ truyền U64.021.1 — Băng huyết, tương ứng ICD-10 O72.1 (Chảy máu ngay sau lúc đẻ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Băng huyết [Chảy máu ngay sau lúc đẻ khác]
U64.021.2 Băng huyết Mã bệnh y học cổ truyền U64.021.2 — Băng huyết, tương ứng ICD-10 O72.2 (Chảy máu muộn và thứ phát sau đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Băng huyết [Chảy máu muộn và thứ phát sau đẻ]
U64.021.3 Băng huyết Mã bệnh y học cổ truyền U64.021.3 — Băng huyết, tương ứng ICD-10 O72.3 (Thiếu hụt đông máu sau đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Băng huyết [Thiếu hụt đông máu sau đẻ]
U64.051 Hoạt thai Mã bệnh y học cổ truyền U64.051 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03 (Sẩy thai tự nhiên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên]
U64.051.0 Hoạt thai Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.0 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.0 (Sẩy thai tự nhiên (Sảy không hoàn toàn, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Sảy không hoàn toàn, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung)]
U64.051.1 Hoạt thai Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.1 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.1 (Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng ra máu nhiều hay kéo dài)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng ra máu nhiều hay kéo dài)]
U64.051.2 Hoạt thai Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.2 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.2 (Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng tắc mạch)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng tắc mạch)]
U64.051.3 Hoạt thai Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.3 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.3 (Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng khác không điển hình)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng khác không điển hình)]
U64.051.4 Hoạt thai Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.4 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.4 (Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, không có biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, không có biến chứng)]
U64.051.5 Hoạt thai Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.5 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.5 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung)]
U64.051.6 Hoạt thai Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.6 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.6 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng ra máu chậm và nhiều quá mức)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng ra máu chậm và nhiều quá mức)]
U64.051.7 Hoạt thai Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.7 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.7 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng tắc mạch)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng tắc mạch)]
U64.051.8 Hoạt thai Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.8 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.8 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng khác, chưa xác định rõ)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng khác, chưa xác định rõ)]
U64.051.9 Hoạt thai Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.9 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.9 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, không có biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, không có biến chứng)]
U64.061 Khuyết nhũ Mã bệnh y học cổ truyền U64.061 — Khuyết nhũ, tương ứng ICD-10 O92.4 (Thiếu sữa, ít sữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Khuyết nhũ [Thiếu sữa, ít sữa]
U64.071 Nhũ trấp bất hạ Mã bệnh y học cổ truyền U64.071 — Nhũ trấp bất hạ, tương ứng ICD-10 O92.3 (Không có sữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Nhũ trấp bất hạ [Không có sữa]
U64.081 Nhũ trấp bất hạ Mã bệnh y học cổ truyền U64.081 — Nhũ trấp bất hạ, tương ứng ICD-10 O92 (Các rối loạn khác của vú và tiết sữa phối hợp với đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Nhũ trấp bất hạ [Các rối loạn khác của vú và tiết sữa phối hợp với đẻ]
U64.082 Nhũ trấp bất thông Mã bệnh y học cổ truyền U64.082 — Nhũ trấp bất thông, tương ứng ICD-10 O92 (Các rối loạn khác của vú và tiết sữa phối hợp với đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Nhũ trấp bất thông [Các rối loạn khác của vú và tiết sữa phối hợp với đẻ]
U64.082.0 Nhũ trấp bất thông Mã bệnh y học cổ truyền U64.082.0 — Nhũ trấp bất thông, tương ứng ICD-10 O92.0 (Tụt núm vú phối hợp với đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Nhũ trấp bất thông [Tụt núm vú phối hợp với đẻ]
U64.082.1 Nhũ trấp bất thông Mã bệnh y học cổ truyền U64.082.1 — Nhũ trấp bất thông, tương ứng ICD-10 O92.1 (Nứt đầu vú phối hợp với đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Nhũ trấp bất thông [Nứt đầu vú phối hợp với đẻ]
U64.082.2 Nhũ trấp bất thông Mã bệnh y học cổ truyền U64.082.2 — Nhũ trấp bất thông, tương ứng ICD-10 O92.2 (Các rối loạn khác chưa xác định rõ của vú phối hợp với đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Nhũ trấp bất thông [Các rối loạn khác chưa xác định rõ của vú phối hợp với đẻ]
U64.082.5 Nhũ trấp bất thông Mã bệnh y học cổ truyền U64.082.5 — Nhũ trấp bất thông, tương ứng ICD-10 O92.5 (Cắt sữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Nhũ trấp bất thông [Cắt sữa]
U64.082.6 Nhũ trấp bất thông Mã bệnh y học cổ truyền U64.082.6 — Nhũ trấp bất thông, tương ứng ICD-10 O92.6 (Tiết sữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Nhũ trấp bất thông [Tiết sữa]
U64.082.7 Nhũ trấp bất thông Mã bệnh y học cổ truyền U64.082.7 — Nhũ trấp bất thông, tương ứng ICD-10 O92.7 (Rối loạn tiết sữa khác chưa xác định rõ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Nhũ trấp bất thông [Rối loạn tiết sữa khác chưa xác định rõ]
U64.091 Thai động Mã bệnh y học cổ truyền U64.091 — Thai động, tương ứng ICD-10 O20.0 (Doạ sẩy thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Thai động [Doạ sẩy thai]
U64.091.0 Thai động Mã bệnh y học cổ truyền U64.091.0 — Thai động, tương ứng ICD-10 O20 (Ra máu trong thời kỳ đầu thai nghén). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Thai động [Ra máu trong thời kỳ đầu thai nghén]
U64.091.8 Thai động Mã bệnh y học cổ truyền U64.091.8 — Thai động, tương ứng ICD-10 O20.8 (Các ra máu khác trong thời kỳ đầu thai nghén). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Thai động [Các ra máu khác trong thời kỳ đầu thai nghén]
U64.091.9 Thai động Mã bệnh y học cổ truyền U64.091.9 — Thai động, tương ứng ICD-10 O20.9 (Ra máu trong thời kỳ đầu thai nghén, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Thai động [Ra máu trong thời kỳ đầu thai nghén, không đặc hiệu]
U64.092 Thai lậu Mã bệnh y học cổ truyền U64.092 — Thai lậu, tương ứng ICD-10 O20.0 (Doạ sẩy thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Thai lậu [Doạ sẩy thai]
U64.101 Tiểu sản Mã bệnh y học cổ truyền U64.101 — Tiểu sản, tương ứng ICD-10 O60 (Chuyển dạ sớm và đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tiểu sản [Chuyển dạ sớm và đẻ]
U64.101.0 Tiểu sản Mã bệnh y học cổ truyền U64.101.0 — Tiểu sản, tương ứng ICD-10 O60.0 (Chuyển dạ sớm không đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tiểu sản [Chuyển dạ sớm không đẻ]
U64.101.1 Tiểu sản Mã bệnh y học cổ truyền U64.101.1 — Tiểu sản, tương ứng ICD-10 O60.1 (Chuyển dạ sớm và đẻ sớm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tiểu sản [Chuyển dạ sớm và đẻ sớm]
U64.101.2 Tiểu sản Mã bệnh y học cổ truyền U64.101.2 — Tiểu sản, tương ứng ICD-10 O60.2 (Chuyển dạ sớm và đẻ đúng kỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tiểu sản [Chuyển dạ sớm và đẻ đúng kỳ]
U64.101.3 Tiểu sản Mã bệnh y học cổ truyền U64.101.3 — Tiểu sản, tương ứng ICD-10 O60.3 (Đẻ sớm không có chuyển dạ tự nhiên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tiểu sản [Đẻ sớm không có chuyển dạ tự nhiên]
U64.111 Tử giản Mã bệnh y học cổ truyền U64.111 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O14 (Tiền sản giật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử giản [Tiền sản giật]
U64.111.1 Tử giản Mã bệnh y học cổ truyền U64.111.1 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O14.1 (Tiền sản giật thể nặng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử giản [Tiền sản giật thể nặng]
U64.111.2 Tử giản Mã bệnh y học cổ truyền U64.111.2 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O14.2 (Hội chứng HELLP (Sự kết hợp của tan máu, tăng men gan và giảm tiểu cầu)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử giản [Hội chứng HELLP (Sự kết hợp của tan máu, tăng men gan và giảm tiểu cầu)]
U64.111.9 Tử giản Mã bệnh y học cổ truyền U64.111.9 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O14.9 (Tiền sản giật chưa xác định rõ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử giản [Tiền sản giật chưa xác định rõ]
U64.121 Tử giản Mã bệnh y học cổ truyền U64.121 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O14.0 (Tiền sản giật thể nhẹ đến trung bình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử giản [Tiền sản giật thể nhẹ đến trung bình]
U64.131 Tử giản Mã bệnh y học cổ truyền U64.131 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O15 (Sản giật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử giản [Sản giật]
U64.131.0 Tử giản Mã bệnh y học cổ truyền U64.131.0 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O15.0 (Sản giật khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử giản [Sản giật khi có thai]
U64.131.1 Tử giản Mã bệnh y học cổ truyền U64.131.1 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O15.1 (Sản giật trong khi chuyển dạ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử giản [Sản giật trong khi chuyển dạ]
U64.131.2 Tử giản Mã bệnh y học cổ truyền U64.131.2 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O15.2 (Sản giật trong thời kỳ sau đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử giản [Sản giật trong thời kỳ sau đẻ]
U64.131.9 Tử giản Mã bệnh y học cổ truyền U64.131.9 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O15.9 (Sản giật chưa xác định rõ thời kỳ xảy ra). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử giản [Sản giật chưa xác định rõ thời kỳ xảy ra]
U64.141 Tử huyền Mã bệnh y học cổ truyền U64.141 — Tử huyền, tương ứng ICD-10 O13 (Tăng huyết áp thai nghén (do thai nghén gây ra)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử huyền [Tăng huyết áp thai nghén (do thai nghén gây ra)]
U64.151 Tử lâm Mã bệnh y học cổ truyền U64.151 — Tử lâm, tương ứng ICD-10 O23 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu - sinh dục trong khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử lâm [Nhiễm khuẩn đường tiết niệu - sinh dục trong khi có thai]
U64.151.0 Tử lâm Mã bệnh y học cổ truyền U64.151.0 — Tử lâm, tương ứng ICD-10 O23.0 (Nhiễm khuẩn thận trong khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử lâm [Nhiễm khuẩn thận trong khi có thai]
U64.151.1 Tử lâm Mã bệnh y học cổ truyền U64.151.1 — Tử lâm, tương ứng ICD-10 O23.1 (Nhiễm khuẩn bàng quang trong khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử lâm [Nhiễm khuẩn bàng quang trong khi có thai]
U64.151.2 Tử lâm Mã bệnh y học cổ truyền U64.151.2 — Tử lâm, tương ứng ICD-10 O23.2 (Nhiễm khuẩn niệu đạo trong khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử lâm [Nhiễm khuẩn niệu đạo trong khi có thai]
U64.151.3 Tử lâm Mã bệnh y học cổ truyền U64.151.3 — Tử lâm, tương ứng ICD-10 O23.3 (Nhiễm khuẩn phần khác của đường tiết niệu trong khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử lâm [Nhiễm khuẩn phần khác của đường tiết niệu trong khi có thai]
U64.151.4 Tử lâm Mã bệnh y học cổ truyền U64.151.4 — Tử lâm, tương ứng ICD-10 O23.4 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu chưa xác định rõ trong khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử lâm [Nhiễm khuẩn đường tiết niệu chưa xác định rõ trong khi có thai]
U64.151.5 Tử lâm Mã bệnh y học cổ truyền U64.151.5 — Tử lâm, tương ứng ICD-10 O23.5 (Nhiễm khuẩn đường sinh dục trong khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử lâm [Nhiễm khuẩn đường sinh dục trong khi có thai]
U64.151.9 Tử lâm Mã bệnh y học cổ truyền U64.151.9 — Tử lâm, tương ứng ICD-10 O23.9 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu sinh dục khác và chưa xác định rõ trong lúc có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử lâm [Nhiễm khuẩn đường tiết niệu sinh dục khác và chưa xác định rõ trong lúc có thai]
U64.161 Tử thũng Mã bệnh y học cổ truyền U64.161 — Tử thũng, tương ứng ICD-10 O12 (Phù khi thai nghén (do thai nghén gây ra) và protein niệu mà không có tăng huyết áp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử thũng [Phù khi thai nghén (do thai nghén gây ra) và protein niệu mà không có tăng huyết áp]
U64.161.0 Tử thũng Mã bệnh y học cổ truyền U64.161.0 — Tử thũng, tương ứng ICD-10 O12.0 (Phù thai nghén). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử thũng [Phù thai nghén]
U64.161.1 Tử thũng Mã bệnh y học cổ truyền U64.161.1 — Tử thũng, tương ứng ICD-10 O12.1 (Protein niệu thai nghén). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử thũng [Protein niệu thai nghén]
U64.161.2 Tử thũng Mã bệnh y học cổ truyền U64.161.2 — Tử thũng, tương ứng ICD-10 O12.2 (Phù và protein niệu thai nghén). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Tử thũng [Phù và protein niệu thai nghén]
U64.172 Hạ trĩ Mã bệnh y học cổ truyền U64.172 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 O87.2 (Trĩ sau đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XV Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản 07.1 Hạ trĩ [Trĩ sau đẻ]
U65.011 Si ngốc Mã bệnh y học cổ truyền U65.011 — Si ngốc, tương ứng ICD-10 Q90 (Hội chứng Down). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVI Dị tật bẩm, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể 07.1 Si ngốc [Hội chứng Down]
U65.011.0 Si ngốc Mã bệnh y học cổ truyền U65.011.0 — Si ngốc, tương ứng ICD-10 Q90.0 (Ba nhiễm sắc thể, giảm phân không phân ly). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVI Dị tật bẩm, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể 07.1 Si ngốc [Ba nhiễm sắc thể, giảm phân không phân ly]
U65.011.1 Si ngốc Mã bệnh y học cổ truyền U65.011.1 — Si ngốc, tương ứng ICD-10 Q90.1 (Ba nhiễm sắc thể, thể khảm (gián phân không phân ly)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVI Dị tật bẩm, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể 07.1 Si ngốc [Ba nhiễm sắc thể, thể khảm (gián phân không phân ly)]
U65.011.2 Si ngốc Mã bệnh y học cổ truyền U65.011.2 — Si ngốc, tương ứng ICD-10 Q90.2 (Ba nhiễm sắc thể, chuyển đoạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVI Dị tật bẩm, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể 07.1 Si ngốc [Ba nhiễm sắc thể, chuyển đoạn]
U65.011.9 Si ngốc Mã bệnh y học cổ truyền U65.011.9 — Si ngốc, tương ứng ICD-10 Q90.9 (Hội chứng Down không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVI Dị tật bẩm, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể 07.1 Si ngốc [Hội chứng Down không đặc hiệu]
U66.021 Ẩu thổ Mã bệnh y học cổ truyền U66.021 — Ẩu thổ, tương ứng ICD-10 R11 (Buồn nôn và nôn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Ẩu thổ [Buồn nôn và nôn]
U66.022 Ách nghịch Mã bệnh y học cổ truyền U66.022 — Ách nghịch, tương ứng ICD-10 R11 (Buồn nôn và nôn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Ách nghịch [Buồn nôn và nôn]
U66.031 Ban chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U66.031 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 R21 (Ban và phát ban không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Ban chẩn [Ban và phát ban không đặc hiệu]
U66.041 Chứng hãn Mã bệnh y học cổ truyền U66.041 — Chứng hãn, tương ứng ICD-10 R61 (Tăng tiết mồ hôi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng hãn [Tăng tiết mồ hôi]
U66.051 Chứng hãn Mã bệnh y học cổ truyền U66.051 — Chứng hãn, tương ứng ICD-10 R61.0 (Tiết nhiều mồ hôi khu trú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng hãn [Tiết nhiều mồ hôi khu trú]
U66.061 Chứng hãn Mã bệnh y học cổ truyền U66.061 — Chứng hãn, tương ứng ICD-10 R61.1 (Tăng tiết mồ hôi toàn thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng hãn [Tăng tiết mồ hôi toàn thể]
U66.071 Chứng hãn Mã bệnh y học cổ truyền U66.071 — Chứng hãn, tương ứng ICD-10 R61.9 (Tiết nhiều mồ hôi, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng hãn [Tiết nhiều mồ hôi, không đặc hiệu]
U66.081 Chứng thoát Mã bệnh y học cổ truyền U66.081 — Chứng thoát, tương ứng ICD-10 R40 (Buồn ngủ, ngẩn ngơ và hôn mê). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng thoát [Buồn ngủ, ngẩn ngơ và hôn mê]
U66.082 Chứng bế Mã bệnh y học cổ truyền U66.082 — Chứng bế, tương ứng ICD-10 R40 (Buồn ngủ, ngẩn ngơ và hôn mê). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng bế [Buồn ngủ, ngẩn ngơ và hôn mê]
U66.082.0 Chứng bế Mã bệnh y học cổ truyền U66.082.0 — Chứng bế, tương ứng ICD-10 R40.0 (Buồn ngủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng bế [Buồn ngủ]
U66.082.1 Chứng bế Mã bệnh y học cổ truyền U66.082.1 — Chứng bế, tương ứng ICD-10 R40.1 (ngẩn ngơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng bế [ngẩn ngơ]
U66.082.2 Chứng bế Mã bệnh y học cổ truyền U66.082.2 — Chứng bế, tương ứng ICD-10 R40.2 (Hôn mê, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng bế [Hôn mê, không đặc hiệu]
U66.091 Cổ chướng Mã bệnh y học cổ truyền U66.091 — Cổ chướng, tương ứng ICD-10 R18 (Cổ chướng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Cổ chướng [Cổ chướng]
U66.101 Đa niệu Mã bệnh y học cổ truyền U66.101 — Đa niệu, tương ứng ICD-10 R35 (Đa niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Đa niệu [Đa niệu]
U66.111 Đại tiện bất cẩm Mã bệnh y học cổ truyền U66.111 — Đại tiện bất cẩm, tương ứng ICD-10 R15 (Đại tiện mất tự chủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Đại tiện bất cẩm [Đại tiện mất tự chủ]
U66.121 Đầu thống Mã bệnh y học cổ truyền U66.121 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 R51 (Đau đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Đầu thống [Đau đầu]
U66.131 Di niệu Mã bệnh y học cổ truyền U66.131 — Di niệu, tương ứng ICD-10 R32 (Tiểu tiện mất tự chủ không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Di niệu [Tiểu tiện mất tự chủ không xác định]
U66.141 Ế cách Mã bệnh y học cổ truyền U66.141 — Ế cách, tương ứng ICD-10 R13 (Khó nuốt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Ế cách [Khó nuốt]
U66.151 Hầu hung tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.151 — Hầu hung tý, tương ứng ICD-10 R07 (Đau họng và ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Hầu hung tý [Đau họng và ngực]
U66.151.0 Hầu tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.151.0 — Hầu tý, tương ứng ICD-10 R07.0 (Đau tại họng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Hầu tý [Đau tại họng]
U66.151.1 Hung tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.151.1 — Hung tý, tương ứng ICD-10 R07.1 (Đau ngực khi thở). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Hung tý [Đau ngực khi thở]
U66.151.2 Hung tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.151.2 — Hung tý, tương ứng ICD-10 R07.2 (Đau trước tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Hung tý [Đau trước tim]
U66.151.3 Hung tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.151.3 — Hung tý, tương ứng ICD-10 R07.3 (Đau ngực khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Hung tý [Đau ngực khác]
U66.151.4 Hung tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.151.4 — Hung tý, tương ứng ICD-10 R07.4 (Đau ngực không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Hung tý [Đau ngực không đặc hiệu]
U66.152 Hầu tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.152 — Hầu tý, tương ứng ICD-10 R07 (Đau họng và ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Hầu tý [Đau họng và ngực]
U66.161 Hoàng đản Mã bệnh y học cổ truyền U66.161 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 R17 (Vàng da không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Hoàng đản [Vàng da không xác định]
U66.171 Hư lao Mã bệnh y học cổ truyền U66.171 — Hư lao, tương ứng ICD-10 R53 (Khó ở và mệt mỏi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Hư lao [Khó ở và mệt mỏi]
U66.181 Hư lao Mã bệnh y học cổ truyền U66.181 — Hư lao, tương ứng ICD-10 R54 (Suy yếu do tuổi già). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Hư lao [Suy yếu do tuổi già]
U66.191 Hư lao Mã bệnh y học cổ truyền U66.191 — Hư lao, tương ứng ICD-10 R64 (Suy mòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Hư lao [Suy mòn]
U66.201 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U66.201 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 R42 (Hoa mắt và chóng mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Huyễn vựng [Hoa mắt và chóng mặt]
U66.211 Huyết chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.211 — Huyết chứng, tương ứng ICD-10 R58 (Chảy máu chưa được phân loại ở nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Huyết chứng [Chảy máu chưa được phân loại ở nơi khác]
U66.221 Huyết lâm Mã bệnh y học cổ truyền U66.221 — Huyết lâm, tương ứng ICD-10 R31 (Đái máu không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Huyết lâm [Đái máu không xác định]
U66.231 Khái thấu Mã bệnh y học cổ truyền U66.231 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 R05 (Ho). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Khái thấu [Ho]
U66.241 Lão suy Mã bệnh y học cổ truyền U66.241 — Lão suy, tương ứng ICD-10 R54 (Suy yếu do tuổi già). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Lão suy [Suy yếu do tuổi già]
U66.251 Loa lịch Mã bệnh y học cổ truyền U66.251 — Loa lịch, tương ứng ICD-10 R59 (Hạch bạch huyết to). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Loa lịch [Hạch bạch huyết to]
U66.251.0 Loa lịch Mã bệnh y học cổ truyền U66.251.0 — Loa lịch, tương ứng ICD-10 R59.0 (Hạch to khu trú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Loa lịch [Hạch to khu trú]
U66.251.1 Loa lịch Mã bệnh y học cổ truyền U66.251.1 — Loa lịch, tương ứng ICD-10 R59.1 (Hạch to toàn thân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Loa lịch [Hạch to toàn thân]
U66.251.9 Loa lịch Mã bệnh y học cổ truyền U66.251.9 — Loa lịch, tương ứng ICD-10 R59.9 (Hạch to, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Loa lịch [Hạch to, không đặc hiệu]
U66.261 Ma mộc Mã bệnh y học cổ truyền U66.261 — Ma mộc, tương ứng ICD-10 R20 (Rối loạn cảm giác da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Ma mộc [Rối loạn cảm giác da]
U66.261.0 Ma mộc Mã bệnh y học cổ truyền U66.261.0 — Ma mộc, tương ứng ICD-10 R20.0 (Mất cảm giác da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Ma mộc [Mất cảm giác da]
U66.261.1 Ma mộc Mã bệnh y học cổ truyền U66.261.1 — Ma mộc, tương ứng ICD-10 R20.1 (Giảm cảm giác da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Ma mộc [Giảm cảm giác da]
U66.261.2 Ma mộc Mã bệnh y học cổ truyền U66.261.2 — Ma mộc, tương ứng ICD-10 R20.2 (Dị cảm da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Ma mộc [Dị cảm da]
U66.261.3 Ma mộc Mã bệnh y học cổ truyền U66.261.3 — Ma mộc, tương ứng ICD-10 R20.3 (Tăng cảm giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Ma mộc [Tăng cảm giác]
U66.261.8 Ma mộc Mã bệnh y học cổ truyền U66.261.8 — Ma mộc, tương ứng ICD-10 R20.8 (Rối loạn cảm giác da không xác định và các rối loạn khác của da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Ma mộc [Rối loạn cảm giác da không xác định và các rối loạn khác của da]
U66.271 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U66.271 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 R50 (Sốt không rõ nguyên nhân và khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Ôn bệnh [Sốt không rõ nguyên nhân và khác]
U66.271.2 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U66.271.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 R50.2 (Sốt do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Ôn bệnh [Sốt do thuốc]
U66.271.8 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U66.271.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 R50.8 (Sốt xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Ôn bệnh [Sốt xác định khác]
U66.271.9 Ôn bệnh Mã bệnh y học cổ truyền U66.271.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 R50.9 (Sốt, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Ôn bệnh [Sốt, không đặc hiệu]
U66.281 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U66.281 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 R10 (Đau bụng và vùng chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Phúc thống [Đau bụng và vùng chậu]
U66.281.0 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U66.281.0 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 R10.0 (Bụng cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Phúc thống [Bụng cấp]
U66.281.1 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U66.281.1 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 R10.1 (Đau bụng khu trú bụng trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Phúc thống [Đau bụng khu trú bụng trên]
U66.281.2 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U66.281.2 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 R10.2 (Đau vùng chậu và đáy chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Phúc thống [Đau vùng chậu và đáy chậu]
U66.281.3 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U66.281.3 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 R10.3 (Đau khu trú tại các vùng khác của bụng dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Phúc thống [Đau khu trú tại các vùng khác của bụng dưới]
U66.281.4 Phúc thống Mã bệnh y học cổ truyền U66.281.4 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 R10.4 (Đau bụng không xác định và đau bụng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Phúc thống [Đau bụng không xác định và đau bụng khác]
U66.291 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U66.291 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R00 (Bất thường của nhịp tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Tâm quý [Bất thường của nhịp tim]
U66.291.0 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U66.291.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R00.0 (Nhịp nhanh tim, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Tâm quý [Nhịp nhanh tim, không đặc hiệu]
U66.291.1 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U66.291.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R00.1 (Nhịp tim chậm, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Tâm quý [Nhịp tim chậm, không đặc hiệu]
U66.291.2 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U66.291.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R00.2 (Đánh trống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Tâm quý [Đánh trống ngực]
U66.291.8 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U66.291.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R00.8 (Bất thường không xác định và các bất thường khác của nhịp tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Tâm quý [Bất thường không xác định và các bất thường khác của nhịp tim]
U66.292 Chính xung Mã bệnh y học cổ truyền U66.292 — Chính xung, tương ứng ICD-10 R00 (Bất thường của nhịp tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chính xung [Bất thường của nhịp tim]
U66.301 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U66.301 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R01 (Tiếng rì rào tim và các tiếng tim khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Tâm quý [Tiếng rì rào tim và các tiếng tim khác]
U66.301.0 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U66.301.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R01.0 (Tiếng rì rào tim lành tính và không hại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Tâm quý [Tiếng rì rào tim lành tính và không hại]
U66.301.1 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U66.301.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R01.1 (Tiếng thổi tim không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Tâm quý [Tiếng thổi tim không đặc hiệu]
U66.301.2 Tâm quý Mã bệnh y học cổ truyền U66.301.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R01.2 (Tiếng tim khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Tâm quý [Tiếng tim khác]
U66.302 Chính xung Mã bệnh y học cổ truyền U66.302 — Chính xung, tương ứng ICD-10 R01 (Tiếng rì rào tim và các tiếng tim khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chính xung [Tiếng rì rào tim và các tiếng tim khác]
U66.311 Thất ngôn Mã bệnh y học cổ truyền U66.311 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R49 (Rối loạn giọng nói). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Thất ngôn [Rối loạn giọng nói]
U66.311.0 Thất ngôn Mã bệnh y học cổ truyền U66.311.0 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R49.0 (Chứng khó phát âm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Thất ngôn [Chứng khó phát âm]
U66.311.1 Thất ngôn Mã bệnh y học cổ truyền U66.311.1 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R49.1 (Mất tiếng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Thất ngôn [Mất tiếng]
U66.311.2 Thất ngôn Mã bệnh y học cổ truyền U66.311.2 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R49.2 (Giọng mũi cao và giọng âm mũi thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Thất ngôn [Giọng mũi cao và giọng âm mũi thấp]
U66.311.8 Thất ngôn Mã bệnh y học cổ truyền U66.311.8 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R49.8 (Rối loạn giọng nói không đặc hiệu và k). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Thất ngôn [Rối loạn giọng nói không đặc hiệu và k]
U66.321 Thoát dương Mã bệnh y học cổ truyền U66.321 — Thoát dương, tương ứng ICD-10 R55 (Ngất và ngã quỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Thoát dương [Ngất và ngã quỵ]
U66.331 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U66.331 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 R60 (Phù, chưa phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Thủy thũng [Phù, chưa phân loại nơi khác]
U66.341 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U66.341 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 R60.0 (Phù khu trú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Thủy thũng [Phù khu trú]
U66.351 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U66.351 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 R60.1 (Phù toàn thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Thủy thũng [Phù toàn thể]
U66.361 Thủy thũng Mã bệnh y học cổ truyền U66.361 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 R60.9 (Phù không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Thủy thũng [Phù không đặc hiệu]
U66.371 Tiện bí Mã bệnh y học cổ truyền U66.371 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 R33 (Bí đái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Tiện bí [Bí đái]
U66.372 Lung bế Mã bệnh y học cổ truyền U66.372 — Lung bế, tương ứng ICD-10 R33 (Bí đái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Lung bế [Bí đái]
U66.381 Vô niệu Mã bệnh y học cổ truyền U66.381 — Vô niệu, tương ứng ICD-10 R34 (Vô niệu và thiểu niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Vô niệu [Vô niệu và thiểu niệu]
U66.382 Vị ngốc Mã bệnh y học cổ truyền U66.382 — Vị ngốc, tương ứng ICD-10 R63.0 (Chán ăn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Vị ngốc [Chán ăn]
U66.391 Chứng uất Mã bệnh y học cổ truyền U66.391 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 R45 (Căng thẳng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng uất [Căng thẳng]
U66.392 Hung chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.392 — Hung chứng, tương ứng ICD-10 R12 (Nóng rát ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Hung chứng [Nóng rát ngực ]
U66.401 Chứng bĩ Mã bệnh y học cổ truyền U66.401 — Chứng bĩ, tương ứng ICD-10 R14 (Đầy hơi và các tình trạng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng bĩ [Đầy hơi và các tình trạng liên quan]
U66.402 Phúc chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.402 — Phúc chứng, tương ứng ICD-10 R19 (Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Phúc chứng [Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và bụng]
U66.402.1 Phúc chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.402.1 — Phúc chứng, tương ứng ICD-10 R19.1 (Tiếng ruột bất thường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Phúc chứng [Tiếng ruột bất thường]
U66.402.2 Phúc chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.402.2 — Phúc chứng, tương ứng ICD-10 R19.2 (Nhu động ruột quan sát thấy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Phúc chứng [Nhu động ruột quan sát thấy]
U66.402.4 Phúc chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.402.4 — Phúc chứng, tương ứng ICD-10 R19.4 (Thay đổi thói quen của ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Phúc chứng [Thay đổi thói quen của ruột]
U66.402.5 Phúc chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.402.5 — Phúc chứng, tương ứng ICD-10 R19.5 (Bất thường khác của phân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Phúc chứng [Bất thường khác của phân]
U66.402.6 U66.402.6 Mã bệnh y học cổ truyền U66.402.6 — U66.402.6, tương ứng ICD-10 R19.6 (Chứng hôi miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 [Chứng hôi miệng]
U66.402.8 Phúc chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.402.8 — Phúc chứng, tương ứng ICD-10 R19.8 (Triệu chứng và dấu hiệu đặc hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Phúc chứng [Triệu chứng và dấu hiệu đặc hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và bụng]
U66.411 Chứng kính Mã bệnh y học cổ truyền U66.411 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 R25 (Vận động không tự chủ bất thường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng kính [Vận động không tự chủ bất thường ]
U66.411.0 Chứng kính Mã bệnh y học cổ truyền U66.411.0 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 R25.0 (Bất thường vận động đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng kính [Bất thường vận động đầu]
U66.411.1 Chứng kính Mã bệnh y học cổ truyền U66.411.1 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 R25.1 (Rung, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng kính [Rung, không đặc hiệu]
U66.411.2 Chứng kính Mã bệnh y học cổ truyền U66.411.2 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 R25.2 (Chuột rút và co cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng kính [Chuột rút và co cứng]
U66.411.3 Chứng kính Mã bệnh y học cổ truyền U66.411.3 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 R25.3 (Co cứng cơ cục bộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng kính [Co cứng cơ cục bộ]
U66.411.8 Chứng kính Mã bệnh y học cổ truyền U66.411.8 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 R25.8 (Vận động không tự chủ bất thường không xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng kính [Vận động không tự chủ bất thường không xác định khác]
U66.412 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.412 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 R26 (Bất thường dáng đi và chuyển động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Nuy chứng [Bất thường dáng đi và chuyển động]
U66.412.0 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.412.0 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 R26.0 (Dáng đi mất điều vận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Nuy chứng [Dáng đi mất điều vận]
U66.412.1 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.412.1 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 R26.1 (Dáng đi liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Nuy chứng [Dáng đi liệt]
U66.412.2 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.412.2 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 R26.2 (Khó khăn khi đi chưa phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Nuy chứng [Khó khăn khi đi chưa phân loại ở phần khác]
U66.412.3 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.412.3 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 R26.3 (Bất động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Nuy chứng [Bất động]
U66.412.8 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.412.8 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 R26.8 (Dáng đi và di chuyển bất thường không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Nuy chứng [Dáng đi và di chuyển bất thường không đặc hiệu]
U66.421 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.421 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R29 (Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ thần kinh và cơ xương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng tý [Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ thần kinh và cơ xương]
U66.421.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.421.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R29.0 (Co cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng tý [Co cứng]
U66.421.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.421.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R29.2 (Phản xạ bất thường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng tý [Phản xạ bất thường]
U66.421.3 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.421.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R29.3 (Tư thế bất thường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng tý [Tư thế bất thường]
U66.421.4 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.421.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R29.4 (Chậu hông khoèo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng tý [Chậu hông khoèo]
U66.421.6 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.421.6 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R29.6 (Dễ ngã, chưa được phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng tý [Dễ ngã, chưa được phân loại ở phần khác]
U66.421.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.421.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R29.8 (Triệu chứng và dấu hiệu không xác định khác liên quan tới hệ thần kinh và cơ xương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng tý [Triệu chứng và dấu hiệu không xác định khác liên quan tới hệ thần kinh và cơ xương]
U66.422 Lâm chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.422 — Lâm chứng, tương ứng ICD-10 R30 (Đau liên quan với tiểu tiện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Lâm chứng [Đau liên quan với tiểu tiện ]
U66.422.0 Lâm chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.422.0 — Lâm chứng, tương ứng ICD-10 R30.0 (Đái khó). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Lâm chứng [Đái khó]
U66.422.1 Lâm chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.422.1 — Lâm chứng, tương ứng ICD-10 R30.1 (Đau thắt bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Lâm chứng [Đau thắt bàng quang]
U66.422.9 Lâm chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.422.9 — Lâm chứng, tương ứng ICD-10 R30.9 (Đái dắt đau, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Lâm chứng [Đái dắt đau, không đặc hiệu]
U66.431 Long bế Mã bệnh y học cổ truyền U66.431 — Long bế, tương ứng ICD-10 R39 (Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiết niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Long bế [Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiết niệu]
U66.431.1 Long bế Mã bệnh y học cổ truyền U66.431.1 — Long bế, tương ứng ICD-10 R39.1 (Các khó khăn khác khi tiểu tiện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Long bế [Các khó khăn khác khi tiểu tiện]
U66.431.8 Lâm chứng Mã bệnh y học cổ truyền U66.431.8 — Lâm chứng, tương ứng ICD-10 R39.8 (Triệu chứng và dấu hiệu không xác định khác liên quan tới hệ tiết niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Lâm chứng [Triệu chứng và dấu hiệu không xác định khác liên quan tới hệ tiết niệu]
U66.432 Thất ngôn Mã bệnh y học cổ truyền U66.432 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R47 (Rối loạn lời nói, chưa được phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Thất ngôn [Rối loạn lời nói, chưa được phân loại ở phần khác]
U66.432.0 Thất ngôn Mã bệnh y học cổ truyền U66.432.0 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R47.0 (Rối loạn khả năng nói và mất khả năng nói). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Thất ngôn [Rối loạn khả năng nói và mất khả năng nói]
U66.432.1 Thất ngôn Mã bệnh y học cổ truyền U66.432.1 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R47.1 (Rối loạn vận ngôn và mất vận ngôn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Thất ngôn [Rối loạn vận ngôn và mất vận ngôn]
U66.432.8 Thất ngôn Mã bệnh y học cổ truyền U66.432.8 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R47.8 (Rối loạn ngôn ngữ khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Thất ngôn [Rối loạn ngôn ngữ khác và không xác định]
U66.441 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.441 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R52 (Đau chưa được phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng tý [Đau chưa được phân loại ở phần khác]
U66.441.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.441.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R52.1 (Đau mạn tính khó chữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng tý [Đau mạn tính khó chữa]
U66.441.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.441.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R52.2 (Đau mạn tính khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng tý [Đau mạn tính khác]
U66.441.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U66.441.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R52.9 (Đau, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Chứng tý [Đau, không đặc hiệu]
U66.442 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U66.442 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 R03 (Bất thường số đo huyết áp, không có chẩn đoán). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Huyễn vựng [Bất thường số đo huyết áp, không có chẩn đoán]
U66.442.0 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U66.442.0 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 R03.0 (Số đo huyết áp tăng, không chẩn đoán cao huyết áp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Huyễn vựng [Số đo huyết áp tăng, không chẩn đoán cao huyết áp]
U66.442.1 Huyễn vựng Mã bệnh y học cổ truyền U66.442.1 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 R03.1 (Số đo huyết áp thấp không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Huyễn vựng [Số đo huyết áp thấp không xác định]
U66.451.6 Ách nghịch Mã bệnh y học cổ truyền U66.451.6 — Ách nghịch, tương ứng ICD-10 R06.6 (Thở nấc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Ách nghịch [Thở nấc]
U66.451.7 Khí nghịch Mã bệnh y học cổ truyền U66.451.7 — Khí nghịch, tương ứng ICD-10 R06.7 (Hắt hơi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVII Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác 07.1 Khí nghịch [Hắt hơi]
U67.011 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.011 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S49 (Tổn thương khác và chưa xác định ở vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương khác và chưa xác định ở vai và cánh tay trên]
U67.011.7 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.011.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S49.7 (Đa tổn thương ở vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Đa tổn thương ở vai và cánh tay trên]
U67.011.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.011.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S49.8 (Tổn thương xác định khác ở vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương xác định khác ở vai và cánh tay trên]
U67.011.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.011.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S49.9 (Tổn thương chưa xác định ở vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương chưa xác định ở vai và cánh tay trên]
U67.021 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.021 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S54.7 (Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng tay]
U67.021.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.021.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S54.0 (Tổn thương dây thần kinh trụ ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh trụ ở tầm cẳng tay]
U67.021.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.021.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S54.1 (Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay]
U67.021.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.021.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S54.2 (Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay]
U67.021.3 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.021.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S54.3 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh cảm giác da ở tầm cẳng tay]
U67.021.7 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.021.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S54 (Tổn thương dây thần kinh cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh cẳng tay]
U67.021.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.021.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S54.8 (Tổn thương dây thần kinh khác ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh khác ở tầm cẳng tay]
U67.021.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.021.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S54.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định ở tầm cẳng tay]
U67.031 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.031 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ tay và bàn tays). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ tay và bàn tays]
U67.031.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.031.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64.0 (Tổn thương dây thần kinh xương trụ tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh xương trụ tầm cổ tay và bàn tay]
U67.031.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.031.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh giữa tầm cổ tay và bàn tay]
U67.031.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.031.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64.2 (Tổn thương dây thần kinh xương quay tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh xương quay tầm cổ tay và bàn tay]
U67.031.3 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.031.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64.3 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay cái]
U67.031.4 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.031.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64.4 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay khác]
U67.031.7 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.031.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64 (Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay]
U67.031.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.031.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.031.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.031.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cổ tay và bàn tay]
U67.041 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.041 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S74.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm háng và đùi]
U67.041.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.041.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S74.0 (Tổn thương dây thần kinh hông tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh hông tại tầm háng và đùi]
U67.041.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.041.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S74.1 (Tổn thương dây thần kinh đùi tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh đùi tại tầm háng và đùi]
U67.041.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.041.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S74.2 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tại tầm háng và đùi]
U67.041.7 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.041.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S74 (Tổn thương dây thần kinh tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh tầm háng và đùi]
U67.041.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.041.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S74.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm háng và đùi]
U67.041.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.041.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S74.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm háng và đùi]
U67.051 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.051 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S84.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cẳng chân]
U67.051.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.051.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S84.0 (Tổn thương dây thần kinh xương chày tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh xương chày tại tầm cẳng chân]
U67.051.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.051.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S84.1 (Tổn thương dây thần kinh xương mác tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh xương mác tại tầm cẳng chân]
U67.051.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.051.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S84.2 (Tổn thương dây thần kinh xương cảm giác da tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh xương cảm giác da tại tầm cẳng chân]
U67.051.7 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.051.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S84 (Tổn thương dây thần kinh tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh tại tầm cẳng chân]
U67.051.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.051.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S84.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cẳng chân]
U67.051.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.051.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S84.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cẳng chân]
U67.061 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.061 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S94.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.061.7 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.061.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S94 (Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.061.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.061.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S94.0 (Tổn thương dây thần kinh bên bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh bên bàn chân]
U67.061.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.061.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S94.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh giữa bàn chân]
U67.061.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.061.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S94.2 (Tổn thương dây thần kinh sâu xương mác tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh sâu xương mác tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.061.3 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.061.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S94.3 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tầm cổ chân và bàn chân]
U67.061.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.061.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S94.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.061.9 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.061.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S94.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.071.1 Cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.1 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92 (Di chứng tổn thương chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt chiết [Di chứng tổn thương chi trên]
U67.071.0 Cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.0 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.0 (Di chứng vết thương hở chi trên-). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt chiết [Di chứng vết thương hở chi trên-]
U67.071 Cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.071 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.1 (Di chứng gãy xương tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt chiết [Di chứng gãy xương tay]
U67.071.2 Cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.2 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.2 (Di chứng gẫy xương tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt chiết [Di chứng gẫy xương tầm cổ tay và bàn tay]
U67.071.3 Cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.3 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.3 (Di chứng sai khớp, bong gân và căng cơ chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt chiết [Di chứng sai khớp, bong gân và căng cơ chi trên]
U67.071.4 Cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.4 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.4 (Di chứng tổn thương dây thần kinh chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt chiết [Di chứng tổn thương dây thần kinh chi trên]
U67.071.5 Cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.5 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.5 (Di chứng tổn thương cơ và gân chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt chiết [Di chứng tổn thương cơ và gân chi trên]
U67.071.6 Cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.6 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.6 (Di chứng tổn thương dập nát và chấn thương cắt cụt chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt chiết [Di chứng tổn thương dập nát và chấn thương cắt cụt chi trên]
U67.071.8 Cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.8 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.8 (Di chứng tổn thươngkhác đã xác định của chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt chiết [Di chứng tổn thươngkhác đã xác định của chi trên]
U67.071.9 Cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.9 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.9 (Di chứng tổn thương chưa xác định của chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt chiết [Di chứng tổn thương chưa xác định của chi trên]
U67.081 Nỉu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.081 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S13 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ-). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nỉu thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ-]
U67.082 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.082 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S13 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ-). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ-]
U67.082.0 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.082.0 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S13.0 (Vỡ đĩa liên đốt sống cổ do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Vỡ đĩa liên đốt sống cổ do chấn thương]
U67.082.1 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.082.1 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S13.1 (Sai khớp đốt sống cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp đốt sống cổ]
U67.082.2 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.082.2 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S13.2 (Sai khớp của các phần khác và không đặc hiệu của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp của các phần khác và không đặc hiệu của cổ]
U67.082.3 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.082.3 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S13.3 (Sai khớp phức tạp của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp phức tạp của cổ]
U67.082.4 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.082.4 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S13.4 (Bong gân và căng cơ quá mức của đốt sống cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và căng cơ quá mức của đốt sống cổ]
U67.082.5 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.082.5 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S13.5 (Bong gân và căng cơ vùng giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và căng cơ vùng giáp]
U67.082.6 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.082.6 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S13.6 (Bong gân và căng cơ cả khớp và dây chằng của các phân không đặc hiệu và khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và căng cơ cả khớp và dây chằng của các phân không đặc hiệu và khác của cổ]
U67.091 Nỉu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.091 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S23 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nỉu thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực]
U67.092 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.092 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S23 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực]
U67.092.0 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.092.0 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S23.0 (Vỡ chấn thương của đĩa liên đốt ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Vỡ chấn thương của đĩa liên đốt ngực]
U67.092.1 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.092.1 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S23.1 (Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực]
U67.092.2 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.092.2 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S23.2 (Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực]
U67.092.3 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.092.3 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S23.3 (Bong gân và căng cơ của đốt sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và căng cơ của đốt sống ngực]
U67.092.4 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.092.4 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S23.4 (Bong gân và căng cơ của xương sườn và xương ức). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và căng cơ của xương sườn và xương ức]
U67.092.5 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.092.5 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S23.5 (Bong gân và căng cơ của các phần không đặc hiệu và khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và căng cơ của các phần không đặc hiệu và khác của ngực]
U67.101 Nỉu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.101 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nỉu thương [Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu]
U67.101.0 Nỉu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.101.0 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33.0 (Vỡ đĩa liên đốt thắt lưng do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nỉu thương [Vỡ đĩa liên đốt thắt lưng do chấn thương]
U67.101.1 Nỉu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.101.1 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33.1 (Sai khớp sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nỉu thương [Sai khớp sống thắt lưng]
U67.101.2 Nỉu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.101.2 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33.2 (Sai khớp cùng chậu và cùng cụt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nỉu thương [Sai khớp cùng chậu và cùng cụt]
U67.101.3 Nỉu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.101.3 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33.3 (Sai khớp các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nỉu thương [Sai khớp các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu]
U67.101.4 Nỉu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.101.4 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33.4 (Vỡ khớp mu do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nỉu thương [Vỡ khớp mu do chấn thương]
U67.101.5 Nỉu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.101.5 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33.5 (Bong gân và giãn khớp sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nỉu thương [Bong gân và giãn khớp sống thắt lưng]
U67.101.6 Nỉu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.101.6 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33.6 (Bong gân và giãn khớp cùng chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nỉu thương [Bong gân và giãn khớp cùng chậu]
U67.101.7 Nỉu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.101.7 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33.7 (Bong gân và giãn khớp của các phần không xác định và khác của cột sống thắt lưng vàchậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nỉu thương [Bong gân và giãn khớp của các phần không xác định và khác của cột sống thắt lưng vàchậu]
U67.102 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.102 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S33 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu]
U67.111 Nỉu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.111 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S43 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nỉu thương [Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực]
U67.112 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.112 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực]
U67.112.0 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.112.0 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43.0 (Sai khớp vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp vai]
U67.112.1 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.112.1 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43.1 (Sai khớp mỏm cùng vai-đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp mỏm cùng vai-đòn]
U67.112.2 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.112.2 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43.2 (Sai khớp ức-đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp ức-đòn]
U67.112.3 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.112.3 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43.3 (Sai khớp các phần không xác định và các phần khác của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp các phần không xác định và các phần khác của vòng ngực]
U67.112.4 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.112.4 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43.4 (Bong gân và giãn khớp của vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và giãn khớp của vai]
U67.112.5 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.112.5 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43.5 (Bong gân và giãn khớp mỏm cùng vai –đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và giãn khớp mỏm cùng vai –đòn]
U67.112.6 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.112.6 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43.6 (Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực]
U67.112.7 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.112.7 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43.7 (Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực]
U67.121 Nỉu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.121 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S53 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nỉu thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay]
U67.122 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.122 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S53 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay]
U67.122.0 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.122.0 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S53.0 (Sai khớp đầu xương quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp đầu xương quay]
U67.122.1 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.122.1 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S53.1 (Sai khớp khuỷu, chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp khuỷu, chưa xác định]
U67.122.2 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.122.2 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S53.2 (Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương quay]
U67.122.3 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.122.3 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S53.3 (Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương trụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương trụ]
U67.122.4 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.122.4 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S53.4 (Bong gân và căng cơ khuỷu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và căng cơ khuỷu tay]
U67.131 Nỉu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.131 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S73 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nỉu thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng]
U67.132 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.132 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S73 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng]
U67.132.0 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.132.0 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S73.0 (Sai khớp háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp háng]
U67.132.1 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.132.1 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S73.1 (Bong gân và căng cơ của khớp háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và căng cơ của khớp háng]
U67.141 Nỉu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.141 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S83 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nỉu thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối]
U67.142 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.142 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối]
U67.142.0 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.142.0 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83.0 (Sai khớp xương bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp xương bánh chè]
U67.142.1 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.142.1 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83.1 (Sai khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp gối]
U67.142.2 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.142.2 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83.2 (Vết rách sụn chêm, hiện tại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Vết rách sụn chêm, hiện tại]
U67.142.3 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.142.3 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83.3 (Rách khớp sụn đầu gối, hiện tại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Rách khớp sụn đầu gối, hiện tại]
U67.142.4 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.142.4 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83.4 (Bong gân và căng cơ (xương mác) (xương chày) tổn thương phụ dây chằng khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và căng cơ (xương mác) (xương chày) tổn thương phụ dây chằng khớp gối]
U67.142.5 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.142.5 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83.5 (Bong gân và căng cơ (phía trước) (phía sau) tổn thương dây chằng chéo khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và căng cơ (phía trước) (phía sau) tổn thương dây chằng chéo khớp gối]
U67.142.6 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.142.6 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83.6 (Bong gân và căng cơ phần khác và chưa xác định khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và căng cơ phần khác và chưa xác định khớp gối]
U67.142.7 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.142.7 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83.7 (Tổn thương đa cấu trúc khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Tổn thương đa cấu trúc khớp gối]
U67.151 Nỉu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.151 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S93 (Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nỉu thương [Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân]
U67.152 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.152 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S93 (Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân]
U67.152.0 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.152.0 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S93.0 (Sai khớp cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp cổ chân]
U67.152.1 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.152.1 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S93.1 (Sai khớp ngón chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp ngón chân]
U67.152.2 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.152.2 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S93.2 (Đứt dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Đứt dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân]
U67.152.3 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.152.3 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S93.3 (Sai khớp phần khác và chưa xác định tại bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Sai khớp phần khác và chưa xác định tại bàn chân]
U67.152.4 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.152.4 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S93.4 (Bong gân và căng cơ cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và căng cơ cổ chân]
U67.152.5 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.152.5 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S93.5 (Bong gân và căng cơ ngón chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và căng cơ ngón chân]
U67.152.6 Thương cân Mã bệnh y học cổ truyền U67.152.6 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S93.6 (Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thương cân [Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn chân]
U67.161 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.161 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91.3 (Di chứng tổn thương tuỷ sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nuy chứng [Di chứng tổn thương tuỷ sống]
U67.161.3 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.161.3 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91 (Di chứng tổn thương cổ và thân mình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nuy chứng [Di chứng tổn thương cổ và thân mình]
U67.161.0 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.161.0 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91.0 (Di chứng tổn thương nông và vết thương hở tại cổ và thân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nuy chứng [Di chứng tổn thương nông và vết thương hở tại cổ và thân]
U67.161.1 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.161.1 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91.1 (Di chứng gẫy xương cột sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nuy chứng [Di chứng gẫy xương cột sống]
U67.161.2 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.161.2 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91.2 (Di chứng gẫy xương ngực và khung chậu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nuy chứng [Di chứng gẫy xương ngực và khung chậu khác]
U67.161.4 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.161.4 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91.4 (Di chứng tổn thương nội tạng trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nuy chứng [Di chứng tổn thương nội tạng trong lồng ngực]
U67.161.5 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.161.5 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91.5 (Di chứng tổn thương nội tạng trong bụng và khung chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nuy chứng [Di chứng tổn thương nội tạng trong bụng và khung chậu]
U67.161.8 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.161.8 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91.8 (Di chứng tổn thương khác đã xác định tại cổ và thân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nuy chứng [Di chứng tổn thương khác đã xác định tại cổ và thân]
U67.161.9 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.161.9 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91.9 (Di chứng tổn thương chưa xác định tại cổ và thân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nuy chứng [Di chứng tổn thương chưa xác định tại cổ và thân]
U67.171 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.171 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.3 (Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa]
U67.172 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.172 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34.3 (Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa]
U67.172.3 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.172.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34 (Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và chậu hông]
U67.172.0 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.172.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34.0 (Chấn động và phù của dây sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Chấn động và phù của dây sống thắt lưng]
U67.172.1 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.172.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34.1 (Vết thương khác của dây sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Vết thương khác của dây sống thắt lưng]
U67.172.2 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.172.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34.2 (Vết thương rễ thần kinh của đốt sống thắt lưng và gai cùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Vết thương rễ thần kinh của đốt sống thắt lưng và gai cùng]
U67.172.4 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.172.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34.4 (Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng cùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng cùng]
U67.172.5 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.172.5 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34.5 (Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và chậu]
U67.172.6 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.172.6 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34.6 (Tổn thương (các) dây thần kinh ngoại vi của bụng, lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương (các) dây thần kinh ngoại vi của bụng, lưng và chậu]
U67.172.8 Chứng tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.172.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34.8 (Tổn thương các dây thần kinh không xác định và khác của bụng, lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Chứng tý [Tổn thương các dây thần kinh không xác định và khác của bụng, lưng và chậu]
U67.181 Phong sang Mã bệnh y học cổ truyền U67.181 — Phong sang, tương ứng ICD-10 T78.4 (Dị ứng chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phong sang [Dị ứng chưa xác định]
U67.182 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U67.182 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 T78.4 (Dị ứng chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phong chẩn [Dị ứng chưa xác định]
U67.182.4 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U67.182.4 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 T78 (Tác động phụ không xếp loại ở nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phong chẩn [Tác động phụ không xếp loại ở nơi khác]
U67.182.0 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U67.182.0 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 T78.0 (Choáng phản vệ do phản ứng phụ của thực phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phong chẩn [Choáng phản vệ do phản ứng phụ của thực phẩm]
U67.182.1 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U67.182.1 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 T78.1 (Phản ứng phụ khác của thực phẩm không xếp loại ở nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phong chẩn [Phản ứng phụ khác của thực phẩm không xếp loại ở nơi khác]
U67.182.2 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U67.182.2 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 T78.2 (Choáng phản vệ, chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phong chẩn [Choáng phản vệ, chưa xác định]
U67.182.3 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U67.182.3 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 T78.3 (Phù nề do rối loạn thần kinh huyết quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phong chẩn [Phù nề do rối loạn thần kinh huyết quản]
U67.182.8 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U67.182.8 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 T78.8 (Tác dụng phụ khác, không xếp loại ở nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phong chẩn [Tác dụng phụ khác, không xếp loại ở nơi khác]
U67.182.9 Phong chẩn Mã bệnh y học cổ truyền U67.182.9 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 T78.9 (Tác dụng phụ chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phong chẩn [Tác dụng phụ chưa xác định]
U67.191 Sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.191 — Sang thương, tương ứng ICD-10 S46 (Vết thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Sang thương [Vết thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên]
U67.191.0 Sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.191.0 — Sang thương, tương ứng ICD-10 S46.0 (Tổn thương của các cơ và gân dải quay của vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Sang thương [Tổn thương của các cơ và gân dải quay của vai]
U67.191.1 Sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.191.1 — Sang thương, tương ứng ICD-10 S46.1 (Vết thương cơ và gân của đầu dài cơ nhị đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Sang thương [Vết thương cơ và gân của đầu dài cơ nhị đầu]
U67.191.2 Sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.191.2 — Sang thương, tương ứng ICD-10 S46.2 (Vết thương cơ và gân của các phần khác của cơ nhị đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Sang thương [Vết thương cơ và gân của các phần khác của cơ nhị đầu]
U67.191.3 Sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.191.3 — Sang thương, tương ứng ICD-10 S46.3 (Vết thương cơ và gân cơ tam đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Sang thương [Vết thương cơ và gân cơ tam đầu]
U67.191.7 Sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.191.7 — Sang thương, tương ứng ICD-10 S46.7 (Vết thương nhiều cơ và gân tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Sang thương [Vết thương nhiều cơ và gân tại vai và cánh tay trên]
U67.191.8 Sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.191.8 — Sang thương, tương ứng ICD-10 S46.8 (Vết thương các cơ và gân khác tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Sang thương [Vết thương các cơ và gân khác tại vai và cánh tay trên]
U67.191.9 Sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.191.9 — Sang thương, tương ứng ICD-10 S46.9 (Vết thương cơ và gân không xác định tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Sang thương [Vết thương cơ và gân không xác định tại vai và cánh tay trên]
U67.201 Sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.201 — Sang thương, tương ứng ICD-10 W57 (Bị côn trùng không có nọc và các loài tiết túc không có nọc độc cắn hay đốt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Sang thương [Bị côn trùng không có nọc và các loài tiết túc không có nọc độc cắn hay đốt]
U67.211 Sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.211 — Sang thương, tương ứng ICD-10 W59 (Bị loài bò sát khác cắn hay kẹp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Sang thương [Bị loài bò sát khác cắn hay kẹp]
U67.231 Sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.231 — Sang thương, tương ứng ICD-10 Y85 (Di chứng của tai nạn giao thông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Sang thương [Di chứng của tai nạn giao thông]
U67.231.0 Sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.231.0 — Sang thương, tương ứng ICD-10 Y85.0 (Di chứng của tai nạn xe động cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Sang thương [Di chứng của tai nạn xe động cơ]
U67.231.9 Sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.231.9 — Sang thương, tương ứng ICD-10 Y85.9 (Di chứng của các tại nạn giao thông khác và không rõ đặc điểm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Sang thương [Di chứng của các tại nạn giao thông khác và không rõ đặc điểm]
U67.232 Trật đả Mã bệnh y học cổ truyền U67.232 — Trật đả, tương ứng ICD-10 Y85 (Di chứng của tai nạn giao thông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Trật đả [Di chứng của tai nạn giao thông]
U67.221 Đầu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.221 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S00 (Tổn thương nông ở đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 07.3 Đầu thương [Tổn thương nông ở đầu]
U67.221.0 Đầu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.0 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S00.0 (Tổn thương nông của da đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu thương [Tổn thương nông của da đầu]
U67.221.1 Nhãn thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.1 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S00.1 (Đụng giập mi mắt và vùng quanh ổ mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhãn thương [Đụng giập mi mắt và vùng quanh ổ mắt]
U67.221.2 Nhãn thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.2 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S00.2 (Tổn thương nông khác của mi mắt và vùng quanh ổ mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhãn thương [Tổn thương nông khác của mi mắt và vùng quanh ổ mắt]
U67.221.3 Tỵ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.3 — Tỵ thương, tương ứng ICD-10 S00.3 (Tổn thương nông của mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tỵ thương [Tổn thương nông của mũi]
U67.221.4 Nhĩ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.4 — Nhĩ thương, tương ứng ICD-10 S00.4 (Tổn thương nông của tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhĩ thương [Tổn thương nông của tai]
U67.221.5 Khẩu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.5 — Khẩu thương, tương ứng ICD-10 S00.5 (Tổn thương nông của môi và khoang miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu thương [Tổn thương nông của môi và khoang miệng]
U67.221.7 Đầu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.7 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S00.7 (Tổn thương nông và nhiều ở đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu thương [Tổn thương nông và nhiều ở đầu]
U67.221.8 Đầu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.8 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S00.8 (Tổn thương của các phần khác của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu thương [Tổn thương của các phần khác của đầu]
U67.221.9 Đầu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.9 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S00.9 (Tổn thương nông ở đầu, phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu thương [Tổn thương nông ở đầu, phần không xác định]
U67.241 Khẩu sang đầu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.241 — Khẩu sang đầu thương, tương ứng ICD-10 S01 (Vết thương hở ở đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang đầu thương [Vết thương hở ở đầu]
U67.241.0 Khẩu sang đầu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.0 — Khẩu sang đầu thương, tương ứng ICD-10 S01.0 (Vết thương hở của da đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang đầu thương [Vết thương hở của da đầu]
U67.241.1 Khẩu sang nhãn thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.1 — Khẩu sang nhãn thương, tương ứng ICD-10 S01.1 (Vết thương hở của mi mắt và vùng quanh mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang nhãn thương [Vết thương hở của mi mắt và vùng quanh mắt]
U67.241.2 Khẩu sang tỵ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.2 — Khẩu sang tỵ thương, tương ứng ICD-10 S01.2 (Vết thương hở của mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang tỵ thương [Vết thương hở của mũi]
U67.241.3 Khẩu sang nhĩ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.3 — Khẩu sang nhĩ thương, tương ứng ICD-10 S01.3 (Vết thương hở của tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang nhĩ thương [Vết thương hở của tai]
U67.241.4 Khẩu sang diện thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.4 — Khẩu sang diện thương, tương ứng ICD-10 S01.4 (Vết thương hở của má và vùng thái dương - xương hàm dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang diện thương [Vết thương hở của má và vùng thái dương - xương hàm dưới]
U67.241.5 Khẩu sang khẩu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.5 — Khẩu sang khẩu thương, tương ứng ICD-10 S01.5 (Vết thương của môi và khoang miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang khẩu thương [Vết thương của môi và khoang miệng]
U67.241.7 Khẩu sang đầu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.7 — Khẩu sang đầu thương, tương ứng ICD-10 S01.7 (Nhiều vết thương hở của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang đầu thương [Nhiều vết thương hở của đầu]
U67.241.8 Khẩu sang đầu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.8 — Khẩu sang đầu thương, tương ứng ICD-10 S01.8 (Vết thương hở của các phần khác của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang đầu thương [Vết thương hở của các phần khác của đầu]
U67.241.9 Khẩu sang đầu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.9 — Khẩu sang đầu thương, tương ứng ICD-10 S01.9 (Vết thương hở của đầu, phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang đầu thương [Vết thương hở của đầu, phần không xác định]
U67.242 Đầu cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.242 — Đầu cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02 (Vỡ xương sọ và xương mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu cốt chiết [Vỡ xương sọ và xương mặt]
U67.242.0 Đầu cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.0 — Đầu cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.0 (Vỡ vòm sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu cốt chiết [Vỡ vòm sọ]
U67.242.1 Đầu cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.1 — Đầu cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.1 (Vỡ nền sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu cốt chiết [Vỡ nền sọ]
U67.242.2 Tỵ cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.2 — Tỵ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.2 (Vỡ xương mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tỵ cốt chiết [Vỡ xương mũi]
U67.242.3 Nhãn cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.3 — Nhãn cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.3 (Vỡ xương sàn ổ mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhãn cốt chiết [Vỡ xương sàn ổ mắt]
U67.242.4 Diện cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.4 — Diện cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.4 (Vỡ xương má và xương hàm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Diện cốt chiết [Vỡ xương má và xương hàm]
U67.242.5 Nha chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.5 — Nha chiết, tương ứng ICD-10 S02.5 (Gẫy răng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nha chiết [Gẫy răng]
U67.242.6 Diện nha cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.6 — Diện nha cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.6 (Vỡ xương hàm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Diện nha cốt chiết [Vỡ xương hàm]
U67.242.7 Đầu, diện cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.7 — Đầu, diện cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.7 (Nhiều mảnh vỡ của xương sọ và xương mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu, diện cốt chiết [Nhiều mảnh vỡ của xương sọ và xương mặt]
U67.242.8 Đầu, diện cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.8 — Đầu, diện cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.8 (Vỡ các xương khác của sọ và mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu, diện cốt chiết [Vỡ các xương khác của sọ và mặt]
U67.242.9 Đầu diện cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.9 — Đầu diện cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.9 (Vỡ các xương sọ và xương mặt, phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu diện cốt chiết [Vỡ các xương sọ và xương mặt, phần không xác định]
U67.251 Đầu sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.251 — Đầu sang thương, tương ứng ICD-10 S03 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và các dây chằng của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu sang thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và các dây chằng của đầu]
U67.251.0 Diện cốt thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.251.0 — Diện cốt thương, tương ứng ICD-10 S03.0 (Sai khớp hàm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Diện cốt thương [Sai khớp hàm]
U67.251.1 Tỵ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.251.1 — Tỵ thương, tương ứng ICD-10 S03.1 (Sai khớp của sụn vách mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tỵ thương [Sai khớp của sụn vách mũi]
U67.251.2 Nha thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.251.2 — Nha thương, tương ứng ICD-10 S03.2 (Sai khớp răng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nha thương [Sai khớp răng]
U67.251.3 Đầu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.251.3 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S03.3 (Sai khớp của các phần không xác định của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu thương [Sai khớp của các phần không xác định của đầu]
U67.251.4 Diện thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.251.4 — Diện thương, tương ứng ICD-10 S03.4 (Bong gân và căng cơ của hàm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Diện thương [Bong gân và căng cơ của hàm]
U67.251.5 Đầu sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.251.5 — Đầu sang thương, tương ứng ICD-10 S03.5 (Bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng của các phần khác không xác định của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu sang thương [Bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng của các phần khác không xác định của đầu]
U67.252 Đầu thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.252 — Đầu thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S04 (Tổn thương dây thần kinh sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh sọ]
U67.252.0 Nhãn thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.0 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S04.0 (Tổn thương dây thần kinh thị giác và đường đi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhãn thương [Tổn thương dây thần kinh thị giác và đường đi]
U67.252.1 Nhãn thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.1 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S04.1 (Tổn thương dây thần kinh vận nhãn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhãn thương [Tổn thương dây thần kinh vận nhãn]
U67.252.2 Đầu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.2 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S04.2 (Tổn thương dây thần kinh ròng rọc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu thương [Tổn thương dây thần kinh ròng rọc]
U67.252.3 Nhãn thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.3 — Nhãn thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S04.3 (Tổn thương dây thần kinh thứ 3). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhãn thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh thứ 3]
U67.252.4 Đầu thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.4 — Đầu thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S04.4 (Tổn thương dây thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh]
U67.252.5 Nhĩ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.5 — Nhĩ thương, tương ứng ICD-10 S04.5 (Tổn thương dây thần kinh thính giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhĩ thương [Tổn thương dây thần kinh thính giác]
U67.252.6 Nhĩ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.6 — Nhĩ thương, tương ứng ICD-10 S04.6 (Tổn thương dây thần kinh thính giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhĩ thương [Tổn thương dây thần kinh thính giác]
U67.252.7 Đầu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.7 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S04.7 (Tổn thương dây thần kinh phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu thương [Tổn thương dây thần kinh phụ]
U67.252.8 Đầu thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.8 — Đầu thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S04.8 (Tổn thương dác dây thần kinh sọ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu thương nuy chứng [Tổn thương dác dây thần kinh sọ khác]
U67.252.9 Đầu thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.9 — Đầu thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S04.9 (Tổn thương dây thần kinh sọ không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh sọ không xác định]
U67.261 Nhãn thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.261 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05 (Tổn thương mắt và ổ mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhãn thương [Tổn thương mắt và ổ mắt]
U67.261.0 Nhãn thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.0 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.0 (Tổn thương kết mạc và xước giác mạc không có dị vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhãn thương [Tổn thương kết mạc và xước giác mạc không có dị vật]
U67.261.1 Nhãn thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.1 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.1 (Đụng giập nhãn cầu và tổ chức hố mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhãn thương [Đụng giập nhãn cầu và tổ chức hố mắt]
U67.261.2 Nhãn thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.2 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.2 (Rách xé nhãn cầu và thủng với sa hay mất tổ chức trong nhãn cầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhãn thương [Rách xé nhãn cầu và thủng với sa hay mất tổ chức trong nhãn cầu]
U67.261.3 Nhãn thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.3 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.3 (Rách xé nhãn cầu không có sa hay mất tổ chức trong nhãn cầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhãn thương [Rách xé nhãn cầu không có sa hay mất tổ chức trong nhãn cầu]
U67.261.4 Nhãn thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.4 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.4 (Vết thương thấu nhãn cầu có hay không có dị vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhãn thương [Vết thương thấu nhãn cầu có hay không có dị vật]
U67.261.5 Nhãn thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.5 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.5 (Vết thương thấu nhãn cầu có dị vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhãn thương [Vết thương thấu nhãn cầu có dị vật]
U67.261.6 Nhãn thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.6 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.6 (Vết thương thấu nhãn cầu không có dị vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhãn thương [Vết thương thấu nhãn cầu không có dị vật]
U67.261.7 Nhãn thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.7 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.7 (Nhổ giật mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhãn thương [Nhổ giật mắt]
U67.261.8 Nhãn thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.8 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.8 (Các tổn thương khác của mắt và ổ mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhãn thương [Các tổn thương khác của mắt và ổ mắt]
U67.261.9 Nhãn thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.9 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.9 (Tổn thương của mắt và ổ mắt, phần không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhãn thương [Tổn thương của mắt và ổ mắt, phần không đặc hiệu]
U67.262 Não bộ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.262 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06 (Tổn thương nội sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Não bộ thương [Tổn thương nội sọ]
U67.262.0 Não bộ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.0 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.0 (Chấn động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Não bộ thương [Chấn động]
U67.262.1 Não bộ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.1 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.1 (Phù não chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Não bộ thương [Phù não chấn thương]
U67.262.2 Não bộ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.2 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.2 (Tổn thương não lan toả). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Não bộ thương [Tổn thương não lan toả]
U67.262.3 Não bộ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.3 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.3 (Tổn thương ổ của não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Não bộ thương [Tổn thương ổ của não]
U67.262.4 Não bộ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.4 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.4 (Chảy máu trên màng cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Não bộ thương [Chảy máu trên màng cứng]
U67.262.5 Não bộ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.5 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.5 (Chảy máu dưới màng cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Não bộ thương [Chảy máu dưới màng cứng]
U67.262.6 Não bộ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.6 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.6 (Chảy máu dưới màng nhện chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Não bộ thương [Chảy máu dưới màng nhện chấn thương]
U67.262.7 Não bộ thương hôn mê Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.7 — Não bộ thương hôn mê, tương ứng ICD-10 S06.7 (Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Não bộ thương hôn mê [Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài]
U67.262.8 Não bộ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.8 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.8 (Tổn thương nội sọ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Não bộ thương [Tổn thương nội sọ khác]
U67.262.9 Não bộ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.9 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.9 (Tổn thương nội sọ không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Não bộ thương [Tổn thương nội sọ không đặc hiệu]
U67.271 Đầu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.271 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S07 (Tổn thương vùi lấp của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu thương [Tổn thương vùi lấp của đầu]
U67.271.0 Diện thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.271.0 — Diện thương, tương ứng ICD-10 S07.0 (Tổn thương vùi lấp của mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Diện thương [Tổn thương vùi lấp của mặt]
U67.271.1 Đầu cốt thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.271.1 — Đầu cốt thương, tương ứng ICD-10 S07.1 (Tổn thương vùi lấp của hộp sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu cốt thương [Tổn thương vùi lấp của hộp sọ]
U67.271.8 Đầu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.271.8 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S07.8 (Tổn thương vì lấp của các phần khác của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu thương [Tổn thương vì lấp của các phần khác của đầu]
U67.271.9 Đầu cốt thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.271.9 — Đầu cốt thương, tương ứng ICD-10 S07.9 (Tổn thương vùi lấp của đầu, các phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu cốt thương [Tổn thương vùi lấp của đầu, các phần không xác định]
U67.272 Đầu thương phẫu tích Mã bệnh y học cổ truyền U67.272 — Đầu thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S08 (Cắt cụt phần của đầu do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu thương phẫu tích [Cắt cụt phần của đầu do chấn thương]
U67.272.0 Đầu thương phẫu tích Mã bệnh y học cổ truyền U67.272.0 — Đầu thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S08.0 (Nhổ giật da đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu thương phẫu tích [Nhổ giật da đầu]
U67.272.1 Nhĩ thương phẫu tích Mã bệnh y học cổ truyền U67.272.1 — Nhĩ thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S08.1 (Cắt cụt do chấn thương tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhĩ thương phẫu tích [Cắt cụt do chấn thương tai]
U67.272.8 Đầu thương phẫu tích Mã bệnh y học cổ truyền U67.272.8 — Đầu thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S08.8 (Cắt cụt các phần khác của đầu do chấn thương của). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu thương phẫu tích [Cắt cụt các phần khác của đầu do chấn thương của]
U67.272.9 Đầu thương phẫu tích Mã bệnh y học cổ truyền U67.272.9 — Đầu thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S08.9 (Cắt cụt của phần không xác định của đầu do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu thương phẫu tích [Cắt cụt của phần không xác định của đầu do chấn thương]
U67.281 Đầu mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.281 — Đầu mạch thương, tương ứng ICD-10 S09 (Tổn thương khác và không đặc hiệu của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu mạch thương [Tổn thương khác và không đặc hiệu của đầu]
U67.281.0 Đầu mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.281.0 — Đầu mạch thương, tương ứng ICD-10 S09.0 (Tổn thương các mạch máu của đầu, không xếp hạng nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu mạch thương [Tổn thương các mạch máu của đầu, không xếp hạng nơi khác]
U67.281.1 Đầu sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.281.1 — Đầu sang thương, tương ứng ICD-10 S09.1 (Tổn thương cơ và gân của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu sang thương [Tổn thương cơ và gân của đầu]
U67.281.2 Nhĩ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.281.2 — Nhĩ sang thương, tương ứng ICD-10 S09.2 (Rách chấn thương màng nhĩ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhĩ sang thương [Rách chấn thương màng nhĩ]
U67.281.7 Đầu sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.281.7 — Đầu sang thương, tương ứng ICD-10 S09.7 (Tổn thương phức tạp của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu sang thương [Tổn thương phức tạp của đầu]
U67.281.8 Đầu sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.281.8 — Đầu sang thương, tương ứng ICD-10 S09.8 (Tổn thương đặc hiệu khác của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu sang thương [Tổn thương đặc hiệu khác của đầu]
U67.281.9 Đầu sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.281.9 — Đầu sang thương, tương ứng ICD-10 S09.9 (Tổn thương không đặc hiệu của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Đầu sang thương [Tổn thương không đặc hiệu của đầu]
U67.282 Cảnh thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.282 — Cảnh thương, tương ứng ICD-10 S10 (Tổn thương nông của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh thương [Tổn thương nông của cổ]
U67.282.0 Hầu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.282.0 — Hầu thương, tương ứng ICD-10 S10.0 (Đụng giập họng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hầu thương [Đụng giập họng]
U67.282.1 Hầu thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.282.1 — Hầu thương, tương ứng ICD-10 S10.1 (Tổn thương nông không đặc hiệu và khác của họng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hầu thương [Tổn thương nông không đặc hiệu và khác của họng]
U67.282.7 Cảnh thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.282.7 — Cảnh thương, tương ứng ICD-10 S10.7 (Đa tổn thương nông của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh thương [Đa tổn thương nông của cổ]
U67.282.8 Cảnh thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.282.8 — Cảnh thương, tương ứng ICD-10 S10.8 (Tổn thương nông của các phần khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh thương [Tổn thương nông của các phần khác của cổ]
U67.282.9 Cảnh thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.282.9 — Cảnh thương, tương ứng ICD-10 S10.9 (Tổn thương nông của cổ, phần không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh thương [Tổn thương nông của cổ, phần không đặc hiệu]
U67.291 Khẩu sang cảnh thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.291 — Khẩu sang cảnh thương, tương ứng ICD-10 S11 (Vết thương hở của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang cảnh thương [Vết thương hở của cổ]
U67.291.0 Khẩu sang cảnh thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.291.0 — Khẩu sang cảnh thương, tương ứng ICD-10 S11.0 (Vết thương hở bao gồm thanh quản và khí quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang cảnh thương [Vết thương hở bao gồm thanh quản và khí quản]
U67.291.1 Khẩu sang cảnh thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.291.1 — Khẩu sang cảnh thương, tương ứng ICD-10 S11.1 (Vết thương hở bao gồm tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang cảnh thương [Vết thương hở bao gồm tuyến giáp]
U67.291.2 Khẩu sang cảnh thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.291.2 — Khẩu sang cảnh thương, tương ứng ICD-10 S11.2 (Vết thương hở bao gồm hầu và thực quản phần cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang cảnh thương [Vết thương hở bao gồm hầu và thực quản phần cổ]
U67.291.7 Khẩu sang cảnh thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.291.7 — Khẩu sang cảnh thương, tương ứng ICD-10 S11.7 (Đa vết thương hở của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang cảnh thương [Đa vết thương hở của cổ]
U67.291.8 Khẩu sang cảnh thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.291.8 — Khẩu sang cảnh thương, tương ứng ICD-10 S11.8 (Vết thương hở của các phần khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang cảnh thương [Vết thương hở của các phần khác của cổ]
U67.291.9 Khẩu sang cảnh thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.291.9 — Khẩu sang cảnh thương, tương ứng ICD-10 S11.9 (Vết thương hở của cổ, phần không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang cảnh thương [Vết thương hở của cổ, phần không đặc hiệu]
U67.292 Cảnh cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.292 — Cảnh cốt chiết, tương ứng ICD-10 S12 (Gẫy cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh cốt chiết [Gẫy cổ]
U67.292.0 Cảnh cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.292.0 — Cảnh cốt chiết, tương ứng ICD-10 S12.0 (Gẫy đốt sống cổ thứ nhất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh cốt chiết [Gẫy đốt sống cổ thứ nhất]
U67.292.1 Cảnh cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.292.1 — Cảnh cốt chiết, tương ứng ICD-10 S12.1 (Gẫy đốt sống cổ thứ hai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh cốt chiết [Gẫy đốt sống cổ thứ hai]
U67.292.2 Cảnh cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.292.2 — Cảnh cốt chiết, tương ứng ICD-10 S12.2 (Gẫy đốt sống cổ đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh cốt chiết [Gẫy đốt sống cổ đặc hiệu khác]
U67.292.7 Cảnh cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.292.7 — Cảnh cốt chiết, tương ứng ICD-10 S12.7 (Gẫy nhiều chỗ của đốt sống cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh cốt chiết [Gẫy nhiều chỗ của đốt sống cổ]
U67.292.8 Cảnh cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.292.8 — Cảnh cốt chiết, tương ứng ICD-10 S12.8 (Gẫy các phần khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh cốt chiết [Gẫy các phần khác của cổ]
U67.292.9 Cảnh cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.292.9 — Cảnh cốt chiết, tương ứng ICD-10 S12.9 (Gẫy cổ, phần không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh cốt chiết [Gẫy cổ, phần không đặc hiệu]
U67.301 Cảnh sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.301 — Cảnh sang thương, tương ứng ICD-10 S13 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh sang thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ]
U67.301.0 Cảnh cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.301.0 — Cảnh cốt chiết, tương ứng ICD-10 S13.0 (Vỡ đĩa liên đốt sống cổ do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh cốt chiết [Vỡ đĩa liên đốt sống cổ do chấn thương]
U67.311.1 Cảnh cốt tiết thoát Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.1 — Cảnh cốt tiết thoát, tương ứng ICD-10 S13.1 (Sai khớp đốt sống cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh cốt tiết thoát [Sai khớp đốt sống cổ]
U67.311.2 Cảnh sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.2 — Cảnh sang thương, tương ứng ICD-10 S13.2 (Sai khớp của các phần khác và không đặc hiệu của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh sang thương [Sai khớp của các phần khác và không đặc hiệu của cổ]
U67.311.3 Cảnh cốt tiết thoát Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.3 — Cảnh cốt tiết thoát, tương ứng ICD-10 S13.3 (Sai khớp phức tạp của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh cốt tiết thoát [Sai khớp phức tạp của cổ]
U67.311.4 Cảnh sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.4 — Cảnh sang thương, tương ứng ICD-10 S13.4 (Bong gân và căng cơ quá mức của đốt sống cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh sang thương [Bong gân và căng cơ quá mức của đốt sống cổ]
U67.311.5 Anh sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.5 — Anh sang thương, tương ứng ICD-10 S13.5 (Bong gân và căng cơ vùng giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Anh sang thương [Bong gân và căng cơ vùng giáp]
U67.311.6 Cảnh sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.6 — Cảnh sang thương, tương ứng ICD-10 S13.6 (Bong gân và căng cơ cả khớp và dây chằng của các phân không đặc hiệu và khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh sang thương [Bong gân và căng cơ cả khớp và dây chằng của các phân không đặc hiệu và khác của cổ]
U67.302 Cảnh thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.302 — Cảnh thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S14 (Tổn thương dây thần kinh và tủy sống (đoạn) cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh và tủy sống (đoạn) cổ]
U67.302.0 Cảnh thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.302.0 — Cảnh thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S14.0 (Chấn động và phù tủy sống đoạn cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh thương nuy chứng [Chấn động và phù tủy sống đoạn cổ]
U67.302.1 Cảnh thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.302.1 — Cảnh thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S14.1 (Tổn thương không đặc hiệu và khác của tủy sống cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh thương nuy chứng [Tổn thương không đặc hiệu và khác của tủy sống cổ]
U67.302.2 Cảnh thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.302.2 — Cảnh thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S14.2 (Tổn thương rễ thần kinh của gai sống cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh thương nuy chứng [Tổn thương rễ thần kinh của gai sống cổ]
U67.302.3 Tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.302.3 — Tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S14.3 (Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý thương nuy chứng [Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay]
U67.302.4 Cảnh thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.302.4 — Cảnh thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S14.4 (Tổn thương đám rối thần kinh ngoại vi của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh thương nuy chứng [Tổn thương đám rối thần kinh ngoại vi của cổ]
U67.302.5 Cảnh sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.302.5 — Cảnh sang thương, tương ứng ICD-10 S14.5 (Tổn thương dây thần kinh giao cảm cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh sang thương [Tổn thương dây thần kinh giao cảm cổ]
U67.302.6 Cảnh thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.302.6 — Cảnh thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S14.6 (Tổn thương các dây thần kinh không đặc hiệu và khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh thương nuy chứng [Tổn thương các dây thần kinh không đặc hiệu và khác của cổ]
U67.311 Cảnh mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.311 — Cảnh mạch thương, tương ứng ICD-10 S15 (Tổn thương mạch máu vùng cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh mạch thương [Tổn thương mạch máu vùng cổ]
U67.311.0 Cảnh mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.0 — Cảnh mạch thương, tương ứng ICD-10 S15.0 (Tổn thương động mạch cảnh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh mạch thương [Tổn thương động mạch cảnh]
U67.311.7 Cảnh mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.7 — Cảnh mạch thương, tương ứng ICD-10 S15.7 (Tổn thương nhiều mạch máu vùng cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh mạch thương [Tổn thương nhiều mạch máu vùng cổ]
U67.311.8 Cảnh mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.8 — Cảnh mạch thương, tương ứng ICD-10 S15.8 (Tổn thương nhiều mạch máu khác vùng cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh mạch thương [Tổn thương nhiều mạch máu khác vùng cổ]
U67.311.9 Cảnh mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.9 — Cảnh mạch thương, tương ứng ICD-10 S15.9 (Tổn thương mạch máu không đặc hiệu vùng cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh mạch thương [Tổn thương mạch máu không đặc hiệu vùng cổ]
U67.312 Cảnh sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.312 — Cảnh sang thương, tương ứng ICD-10 S16 (Tổn thương cơ và gân vùng cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh sang thương [Tổn thương cơ và gân vùng cổ]
U67.321 Cảnh thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.321 — Cảnh thương, tương ứng ICD-10 S17 (Tổn thương vùi lấp của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh thương [Tổn thương vùi lấp của cổ]
U67.321.0 Cảnh sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.321.0 — Cảnh sang thương, tương ứng ICD-10 S17.0 (Tổn thương vùi lấp của thanh quản và phế quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh sang thương [Tổn thương vùi lấp của thanh quản và phế quản]
U67.321.8 Cảnh sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.321.8 — Cảnh sang thương, tương ứng ICD-10 S17.8 (Tổn thương vùi lấp của các phần khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh sang thương [Tổn thương vùi lấp của các phần khác của cổ]
U67.321.9 Cảnh thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.321.9 — Cảnh thương, tương ứng ICD-10 S17.9 (Tổn thương vùi lấp của cổ, phần không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh thương [Tổn thương vùi lấp của cổ, phần không đặc hiệu]
U67.322 Cảnh thương phẫu tích Mã bệnh y học cổ truyền U67.322 — Cảnh thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S18 (Cắt cụt vùng cổ do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh thương phẫu tích [Cắt cụt vùng cổ do chấn thương]
U67.331 Cảnh thương phẫu tích Mã bệnh y học cổ truyền U67.331 — Cảnh thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S19 (Tổn thương không đặc hiệu khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh thương phẫu tích [Tổn thương không đặc hiệu khác của cổ]
U67.331.7 Cảnh thương phẫu tích Mã bệnh y học cổ truyền U67.331.7 — Cảnh thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S19.7 (Tổn thương phức tạp của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh thương phẫu tích [Tổn thương phức tạp của cổ]
U67.331.8 Cảnh thương phẫu tích Mã bệnh y học cổ truyền U67.331.8 — Cảnh thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S19.8 (Tổn thương đặc hiệu khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh thương phẫu tích [Tổn thương đặc hiệu khác của cổ]
U67.331.9 Cảnh thương phẫu tích Mã bệnh y học cổ truyền U67.331.9 — Cảnh thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S19.9 (Tổn thương không đặc hiệu của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cảnh thương phẫu tích [Tổn thương không đặc hiệu của cổ]
U67.332 Hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.332 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S20 (Tổn thương của lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung thương [Tổn thương của lồng ngực]
U67.332.0 Nhũ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.332.0 — Nhũ thương, tương ứng ICD-10 S20.0 (Đụng giập vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhũ thương [Đụng giập vú]
U67.332.1 Nhũ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.332.1 — Nhũ thương, tương ứng ICD-10 S20.1 (Tổn thương nông không đặc hiệu và khác của vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nhũ thương [Tổn thương nông không đặc hiệu và khác của vú]
U67.332.2 Hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.332.2 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S20.2 (Đụng giập lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung thương [Đụng giập lồng ngực]
U67.332.3 Hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.332.3 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S20.3 (Tổn thương nông khác của thành trước ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung thương [Tổn thương nông khác của thành trước ngực]
U67.332.4 Hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.332.4 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S20.4 (Tổn thương nông khác của thành sau ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung thương [Tổn thương nông khác của thành sau ngực]
U67.332.7 Hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.332.7 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S20.7 (Tổn thương phức tạp nông của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung thương [Tổn thương phức tạp nông của ngực]
U67.332.8 Hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.332.8 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S20.8 (Tổn thương nông của các phần không đặc hiệu và khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung thương [Tổn thương nông của các phần không đặc hiệu và khác của ngực]
U67.341 Khẩu sang hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.341 — Khẩu sang hung thương, tương ứng ICD-10 S21 (Vết thương hở của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang hung thương [Vết thương hở của ngực]
U67.341.0 Khẩu sang nhũ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.341.0 — Khẩu sang nhũ thương, tương ứng ICD-10 S21.0 (Vết thương hở của vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang nhũ thương [Vết thương hở của vú]
U67.341.1 Khẩu sang hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.341.1 — Khẩu sang hung thương, tương ứng ICD-10 S21.1 (Vết thương hở của thành trước ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang hung thương [Vết thương hở của thành trước ngực]
U67.341.2 Khẩu sang hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.341.2 — Khẩu sang hung thương, tương ứng ICD-10 S21.2 (Vết thương hở của thành sau ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang hung thương [Vết thương hở của thành sau ngực]
U67.341.7 Khẩu sang hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.341.7 — Khẩu sang hung thương, tương ứng ICD-10 S21.7 (Vết thương hở phức tạp của thành ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang hung thương [Vết thương hở phức tạp của thành ngực]
U67.341.8 Khẩu sang hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.341.8 — Khẩu sang hung thương, tương ứng ICD-10 S21.8 (Vết thương hở của các phần khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang hung thương [Vết thương hở của các phần khác của ngực]
U67.341.9 Khẩu sang hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.341.9 — Khẩu sang hung thương, tương ứng ICD-10 S21.9 (Vết thương hở của ngực-phần không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang hung thương [Vết thương hở của ngực-phần không đặc hiệu]
U67.342 Hung hiếp chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.342 — Hung hiếp chiết, tương ứng ICD-10 S22 (Gẫy xương (nhiều) sườn, xương ức và gai sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung hiếp chiết [Gẫy xương (nhiều) sườn, xương ức và gai sống ngực]
U67.342.0 Hung cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.342.0 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S22.0 (Gẫy đốt sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung cốt chiết [Gẫy đốt sống ngực]
U67.342.1 Hung cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.342.1 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S22.1 (Gẫy phức tạp gai sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung cốt chiết [Gẫy phức tạp gai sống ngực]
U67.342.2 Hung cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.342.2 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S22.2 (Gẫy xương ức). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung cốt chiết [Gẫy xương ức]
U67.342.3 Hung cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.342.3 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S22.3 (Gẫy xương sườn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung cốt chiết [Gẫy xương sườn]
U67.342.4 Hung cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.342.4 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S22.4 (Gẫy phức tạp xương sườn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung cốt chiết [Gẫy phức tạp xương sườn]
U67.342.5 Hung cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.342.5 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S22.5 (Mảng sườn di động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung cốt chiết [Mảng sườn di động]
U67.342.8 Hung cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.342.8 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S22.8 (Gẫy các phần khác của xương ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung cốt chiết [Gẫy các phần khác của xương ngực]
U67.342.9 Hung chiết thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.342.9 — Hung chiết thương, tương ứng ICD-10 S22.9 (Gẫy xương ngực, phần không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung chiết thương [Gẫy xương ngực, phần không đặc hiệu]
U67.351 Hung sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.351 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S23 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung sang thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực]
U67.351.0 Hung cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.351.0 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S23.0 (Vỡ chấn thương của đĩa liên đốt ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung cốt chiết [Vỡ chấn thương của đĩa liên đốt ngực]
U67.351.1 Hung sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.351.1 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S23.1 (Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực - Chấn thương đốt sống lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung sang thương [Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực - Chấn thương đốt sống lưng]
U67.351.2 Hung sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.351.2 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S23.2 (Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung sang thương [Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực]
U67.351.3 Hung sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.351.3 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S23.3 (Bong gân và căng cơ của đốt sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung sang thương [Bong gân và căng cơ của đốt sống ngực]
U67.351.4 Hung sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.351.4 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S23.4 (Bong gân và căng cơ của xương sườn và xương ức). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung sang thương [Bong gân và căng cơ của xương sườn và xương ức]
U67.351.5 Hung sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.351.5 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S23.5 (Bong gân và căng cơ của các phần không đặc hiệu và khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung sang thương [Bong gân và căng cơ của các phần không đặc hiệu và khác của ngực]
U67.352 Kinh mạch hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.352 — Kinh mạch hung thương, tương ứng ICD-10 S24 (Tổn thương dây thần kinh và tủy sống (vùng) ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kinh mạch hung thương [Tổn thương dây thần kinh và tủy sống (vùng) ngực]
U67.352.0 Hung thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.352.0 — Hung thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S24.0 (Chấn động và phù của tủy sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung thương nuy chứng [Chấn động và phù của tủy sống ngực]
U67.352.1 Hung thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.352.1 — Hung thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S24.1 (Tổn thương không đặc hiệu và khác của tủy sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung thương nuy chứng [Tổn thương không đặc hiệu và khác của tủy sống ngực]
U67.352.2 Kinh mạch hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.352.2 — Kinh mạch hung thương, tương ứng ICD-10 S24.2 (Tổn thương rễ thần kinh của đốt sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kinh mạch hung thương [Tổn thương rễ thần kinh của đốt sống ngực]
U67.352.3 Kinh mạch hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.352.3 — Kinh mạch hung thương, tương ứng ICD-10 S24.3 (Tổn thương dây thần kinh ngoại vi của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kinh mạch hung thương [Tổn thương dây thần kinh ngoại vi của ngực]
U67.352.4 Kinh mạch hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.352.4 — Kinh mạch hung thương, tương ứng ICD-10 S24.4 (Tổn thương dây thần kinh giao cảm ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kinh mạch hung thương [Tổn thương dây thần kinh giao cảm ngực]
U67.352.5 Kinh mạch hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.352.5 — Kinh mạch hung thương, tương ứng ICD-10 S24.5 (Tổn thương mạch máu của ngực - thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kinh mạch hung thương [Tổn thương mạch máu của ngực - thần kinh]
U67.352.6 Kinh mạch hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.352.6 — Kinh mạch hung thương, tương ứng ICD-10 S24.6 (Tổn thương dây thần kinh không đặc hiệu của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kinh mạch hung thương [Tổn thương dây thần kinh không đặc hiệu của ngực]
U67.361 Hung mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.361 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25 (Tổn thương mạch máu của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung mạch thương [Tổn thương mạch máu của ngực]
U67.361.0 Hung mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.0 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.0 (Tổn thương động mạch chủ ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung mạch thương [Tổn thương động mạch chủ ngực]
U67.361.1 Hung mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.1 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.1 (Tổn thương động mạch vô danh hay dưới đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung mạch thương [Tổn thương động mạch vô danh hay dưới đòn]
U67.361.2 Hung mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.2 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.2 (Tổn thương tĩnh mạch chủ trên-). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch chủ trên-]
U67.361.3 Hung mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.3 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.3 (Tổn thương tĩnh mạch nào đó hay tĩnh mạch dưới đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch nào đó hay tĩnh mạch dưới đòn]
U67.361.4 Hung mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.4 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.4 (Tổn thương mạch máu phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung mạch thương [Tổn thương mạch máu phổi]
U67.361.5 Hung mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.5 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.5 (Tổn thương mạch máu liên sườn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung mạch thương [Tổn thương mạch máu liên sườn]
U67.361.7 Hung mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.7 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.7 (Tổn thương mạch máu phức tạp của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung mạch thương [Tổn thương mạch máu phức tạp của ngực]
U67.361.8 Hung mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.8 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.8 (Tổn thương mạch máu khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung mạch thương [Tổn thương mạch máu khác của ngực]
U67.361.9 Hung mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.9 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.9 (Tổn thương mạch máu không đặc hiệu của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung mạch thương [Tổn thương mạch máu không đặc hiệu của ngực]
U67.362 Hung tâm thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.362 — Hung tâm thương, tương ứng ICD-10 S26 (Tổn thương tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung tâm thương [Tổn thương tim]
U67.362.0 Hung tâm thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.362.0 — Hung tâm thương, tương ứng ICD-10 S26.0 (Tổn thương tim có tràn máu màng tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung tâm thương [Tổn thương tim có tràn máu màng tim]
U67.362.8 Hung tâm thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.362.8 — Hung tâm thương, tương ứng ICD-10 S26.8 (Tổn thương khác của tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung tâm thương [Tổn thương khác của tim]
U67.362.9 Hung tâm thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.362.9 — Hung tâm thương, tương ứng ICD-10 S26.9 (Tổn thương tim, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung tâm thương [Tổn thương tim, không đặc hiệu]
U67.371 Nội hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.371 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27 (Tổn thương của các cơ quan không đặc hiệu và khác trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nội hung thương [Tổn thương của các cơ quan không đặc hiệu và khác trong lồng ngực]
U67.371.0 Nội hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.0 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.0 (Tràn khí phổi do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nội hung thương [Tràn khí phổi do chấn thương]
U67.371.1 Nội hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.1 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.1 (Tràn máu phổi do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nội hung thương [Tràn máu phổi do chấn thương]
U67.371.2 Nội hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.2 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.2 (Tràn khí máu phổi sang chấn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nội hung thương [Tràn khí máu phổi sang chấn]
U67.371.3 Nội hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.3 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.3 (Tổn thương khác của phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nội hung thương [Tổn thương khác của phổi]
U67.371.4 Nội hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.4 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.4 (Tổn thương phế quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nội hung thương [Tổn thương phế quản]
U67.371.5 Nội hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.5 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.5 (Tổn thương khí quản ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nội hung thương [Tổn thương khí quản ngực]
U67.371.6 Nội hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.6 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.6 (Tổn thương màng phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nội hung thương [Tổn thương màng phổi]
U67.371.7 Nội hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.7 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.7 (Đa tổn thương của các cơ quan trong ổ ngực - Tổn thương đa tạng, cơ quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nội hung thương [Đa tổn thương của các cơ quan trong ổ ngực - Tổn thương đa tạng, cơ quan]
U67.371.8 Nội hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.8 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.8 (Tổn thương của các cơ quan khác đặc hiệu trong ổ ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nội hung thương [Tổn thương của các cơ quan khác đặc hiệu trong ổ ngực]
U67.371.9 Nội hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.9 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.9 (Tổn thương vùi lấp của ngực và cắt cụt sang chấn - vô định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nội hung thương [Tổn thương vùi lấp của ngực và cắt cụt sang chấn - vô định]
U67.372 Hung thương phẫu tích Mã bệnh y học cổ truyền U67.372 — Hung thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S28 (Tổn thương vùi lấp của ngực và cắt cụt sang chấn phần của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung thương phẫu tích [Tổn thương vùi lấp của ngực và cắt cụt sang chấn phần của ngực]
U67.372.0 Hung thương phẫu tích Mã bệnh y học cổ truyền U67.372.0 — Hung thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S28.0 (Ngực vùi lấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung thương phẫu tích [Ngực vùi lấp]
U67.372.1 Hung thương phẫu tích Mã bệnh y học cổ truyền U67.372.1 — Hung thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S28.1 (Cắt cụt các phần sang chấn của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung thương phẫu tích [Cắt cụt các phần sang chấn của ngực]
U67.381 Hung sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.381 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S29 (Tổn thương không đặc hiệu và khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung sang thương [Tổn thương không đặc hiệu và khác của ngực]
U67.381.0 Hung sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.381.0 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S29.0 (Tổn thương cơ và gân vùng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung sang thương [Tổn thương cơ và gân vùng ngực]
U67.381.7 Hung sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.381.7 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S29.7 (Tổn thương phức tạp của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung sang thương [Tổn thương phức tạp của ngực]
U67.381.8 Hung sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.381.8 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S29.8 (Tổn thương đặc hiệu khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung sang thương [Tổn thương đặc hiệu khác của ngực]
U67.381.9 Hung sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.381.9 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S29.9 (Tổn thương không đặc hiệu của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung sang thương [Tổn thương không đặc hiệu của ngực]
U67.382 Phúc bối sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.382 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S30 (Tổn thương nông của bụng, lưng dưới và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối sang thương [Tổn thương nông của bụng, lưng dưới và chậu hông]
U67.382.0 Bối túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.382.0 — Bối túc sang thương, tương ứng ICD-10 S30.0 (Đụng giập của lưng dưới và chân, hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Bối túc sang thương [Đụng giập của lưng dưới và chân, hông]
U67.382.1 phúc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.382.1 — phúc sang thương, tương ứng ICD-10 S30.1 (Đụng giập thành bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 phúc sang thương [Đụng giập thành bụng]
U67.382.2 Âm bộ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.382.2 — Âm bộ sang thương, tương ứng ICD-10 S30.2 (Đụng giập cơ quan sinh dục ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Âm bộ sang thương [Đụng giập cơ quan sinh dục ngoài]
U67.382.7 Phúc bối sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.382.7 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S30.7 (Tổn thương nông phức tạp ở bụng, lưng dưới và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối sang thương [Tổn thương nông phức tạp ở bụng, lưng dưới và chậu hông]
U67.382.8 Phúc bối sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.382.8 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S30.8 (Tổn thương nông khác của bụng, lưng dưới và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối sang thương [Tổn thương nông khác của bụng, lưng dưới và chậu hông]
U67.382.9 Phúc bối sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.382.9 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S30.9 (Tổn thương nông của bụng, lưng dưới và chậu hông, phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối sang thương [Tổn thương nông của bụng, lưng dưới và chậu hông, phần không xác định]
U67.391 Khẩu sang phúc thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.391 — Khẩu sang phúc thương, tương ứng ICD-10 S31 (Vết thương hở của bụng, lưng dưới và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang phúc thương [Vết thương hở của bụng, lưng dưới và chậu hông]
U67.391.0 Khẩu sang phúc bối Mã bệnh y học cổ truyền U67.391.0 — Khẩu sang phúc bối, tương ứng ICD-10 S31.0 (Vết thương hở của lưng dưới và chậu hông, phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang phúc bối [Vết thương hở của lưng dưới và chậu hông, phần không xác định]
U67.391.1 Khẩu sang phúc Mã bệnh y học cổ truyền U67.391.1 — Khẩu sang phúc, tương ứng ICD-10 S31.1 (Vết thương hở của thành bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang phúc [Vết thương hở của thành bụng]
U67.391.2 Khẩu sang âm bộ Mã bệnh y học cổ truyền U67.391.2 — Khẩu sang âm bộ, tương ứng ICD-10 S31.2 (Vết thương hở của dương vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang âm bộ [Vết thương hở của dương vật]
U67.391.3 Khẩu sang âm bộ Mã bệnh y học cổ truyền U67.391.3 — Khẩu sang âm bộ, tương ứng ICD-10 S31.3 (Vết thương hở của bìu và tinh hoàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang âm bộ [Vết thương hở của bìu và tinh hoàn]
U67.391.4 Khẩu sang âm bộ Mã bệnh y học cổ truyền U67.391.4 — Khẩu sang âm bộ, tương ứng ICD-10 S31.4 (Vết thương hở của âm đạo và âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang âm bộ [Vết thương hở của âm đạo và âm hộ]
U67.391.5 Khẩu sang âm bộ Mã bệnh y học cổ truyền U67.391.5 — Khẩu sang âm bộ, tương ứng ICD-10 S31.5 (Vết thương hở của các cơ quan sinh dục ngoài không đặc hiệu và khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang âm bộ [Vết thương hở của các cơ quan sinh dục ngoài không đặc hiệu và khác]
U67.391.7 Khẩu sang phúc bối Mã bệnh y học cổ truyền U67.391.7 — Khẩu sang phúc bối, tương ứng ICD-10 S31.7 (Vết thương hở phức tạp của bụng, lưng dưới và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang phúc bối [Vết thương hở phức tạp của bụng, lưng dưới và chậu hông]
U67.391.8 Khẩu sang phúc Mã bệnh y học cổ truyền U67.391.8 — Khẩu sang phúc, tương ứng ICD-10 S31.8 (Vết thương hở của các phần không đặc hiệu và khác của bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang phúc [Vết thương hở của các phần không đặc hiệu và khác của bụng]
U67.392 Cốt tích chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.392 — Cốt tích chiết, tương ứng ICD-10 S32 (Gẫy cột sống thắt lưng và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt tích chiết [Gẫy cột sống thắt lưng và chậu hông]
U67.392.0 Cốt tích chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.392.0 — Cốt tích chiết, tương ứng ICD-10 S32.0 (Gẫy sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt tích chiết [Gẫy sống thắt lưng]
U67.392.1 Cốt tích chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.392.1 — Cốt tích chiết, tương ứng ICD-10 S32.1 (Gẫy xương cùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt tích chiết [Gẫy xương cùng]
U67.392.2 Cốt tích chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.392.2 — Cốt tích chiết, tương ứng ICD-10 S32.2 (Gây xương cụt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt tích chiết [Gây xương cụt]
U67.392.3 Cốt bàn chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.392.3 — Cốt bàn chiết, tương ứng ICD-10 S32.3 (Gẫy xương chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt bàn chiết [Gẫy xương chậu]
U67.392.4 Cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.392.4 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 S32.4 (Gẫy xương ổ cối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt chiết [Gẫy xương ổ cối]
U67.392.5 Âm bộ cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.392.5 — Âm bộ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S32.5 (Gẫy xương mu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Âm bộ cốt chiết [Gẫy xương mu]
U67.392.7 Cốt tích chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.392.7 — Cốt tích chiết, tương ứng ICD-10 S32.7 (Gẫy phức tạp cột sống thắt lưng và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt tích chiết [Gẫy phức tạp cột sống thắt lưng và chậu hông]
U67.392.8 Cốt tích, bàn chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.392.8 — Cốt tích, bàn chiết, tương ứng ICD-10 S32.8 (Gẫy các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt tích, bàn chiết [Gẫy các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu]
U67.401 Phúc bối sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.401 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S33 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối sang thương [Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu]
U67.401.0 Cốt tích chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.401.0 — Cốt tích chiết, tương ứng ICD-10 S33.0 (Vỡ đĩa liên đốt thắt lưng do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt tích chiết [Vỡ đĩa liên đốt thắt lưng do chấn thương]
U67.401.1 Cốt tích tiết thoát Mã bệnh y học cổ truyền U67.401.1 — Cốt tích tiết thoát, tương ứng ICD-10 S33.1 (Sai khớp sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt tích tiết thoát [Sai khớp sống thắt lưng]
U67.401.2 Cố ttích tiết thoát Mã bệnh y học cổ truyền U67.401.2 — Cố ttích tiết thoát, tương ứng ICD-10 S33.2 (Sai khớp cùng chậu và cùng cụt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cố ttích tiết thoát [Sai khớp cùng chậu và cùng cụt]
U67.401.3 Cốt tích tiết thoát Mã bệnh y học cổ truyền U67.401.3 — Cốt tích tiết thoát, tương ứng ICD-10 S33.3 (Sai khớp các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Cốt tích tiết thoát [Sai khớp các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu]
U67.401.4 Âm bộ cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.401.4 — Âm bộ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S33.4 (Vỡ khớp mu do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Âm bộ cốt chiết [Vỡ khớp mu do chấn thương]
U67.401.5 Bối bộ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.401.5 — Bối bộ sang thương, tương ứng ICD-10 S33.5 (Bong gân và giãn khớp sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Bối bộ sang thương [Bong gân và giãn khớp sống thắt lưng]
U67.401.6 Bối bộ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.401.6 — Bối bộ sang thương, tương ứng ICD-10 S33.6 (Bong gân và giãn khớp cùng chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Bối bộ sang thương [Bong gân và giãn khớp cùng chậu]
U67.401.7 Yêu bộ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.401.7 — Yêu bộ sang thương, tương ứng ICD-10 S33.7 (Bong gân và giãn khớp của các phần không xác định và khác của cột sống thắt lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Yêu bộ sang thương [Bong gân và giãn khớp của các phần không xác định và khác của cột sống thắt lưng và chậu]
U67.402 Bối bộ sang thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.402 — Bối bộ sang thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34 (Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Bối bộ sang thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và chậu hông]
U67.402.0 Yêu bộ sang thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.402.0 — Yêu bộ sang thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.0 (Chấn động và phù của dây sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Yêu bộ sang thương nuy chứng [Chấn động và phù của dây sống thắt lưng]
U67.402.1 Yêu bộ sang thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.402.1 — Yêu bộ sang thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.1 (Vết thương khác của dây sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Yêu bộ sang thương nuy chứng [Vết thương khác của dây sống thắt lưng]
U67.402.2 Yêu bộ sang thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.402.2 — Yêu bộ sang thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.2 (Vết thương rễ thần kinh của đốt sống thắt lưng và gai cùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Yêu bộ sang thương nuy chứng [Vết thương rễ thần kinh của đốt sống thắt lưng và gai cùng]
U67.402.3 Yêu bộ sang thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.402.3 — Yêu bộ sang thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.3 (Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Yêu bộ sang thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa]
U67.402.4 Yêu bộ sang thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.402.4 — Yêu bộ sang thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.4 (Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng cùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Yêu bộ sang thương nuy chứng [Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng cùng]
U67.402.5 Yêu bộ sang thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.402.5 — Yêu bộ sang thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.5 (Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Yêu bộ sang thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và chậu]
U67.402.6 Nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.402.6 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.6 (Tổn thương (các) dây thần kinh ngoại vi của bụng, lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nuy chứng [Tổn thương (các) dây thần kinh ngoại vi của bụng, lưng và chậu]
U67.402.8 Nuy chứngyêu bộ sang thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.402.8 — Nuy chứngyêu bộ sang thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.8 (Tổn thương các dây thần kinh không xác định và khác của bụng, lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Nuy chứngyêu bộ sang thương nuy chứng [Tổn thương các dây thần kinh không xác định và khác của bụng, lưng và chậu]
U67.411 Phúc bối mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.411 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35 (Tổn thương mạch máu vùng bụng, lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối mạch thương [Tổn thương mạch máu vùng bụng, lưng và chậu]
U67.411.0 Phúc bối mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.0 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.0 (Tổn thương động mạch chủ bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối mạch thương [Tổn thương động mạch chủ bụng]
U67.411.1 Phúc bối mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.1 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.1 (Tổn thương tĩnh mạch chủ dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch chủ dưới]
U67.411.2 Phúc bối mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.2 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.2 (Tổn thương động mạch bụng hay tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối mạch thương [Tổn thương động mạch bụng hay tràng]
U67.411.3 Phúc bối mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.3 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.3 (Tổn thương tĩnh mạch cửa hay gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch cửa hay gan]
U67.411.4 Phúc bối mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.4 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.4 (Tổn thương mạch máu thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối mạch thương [Tổn thương mạch máu thận]
U67.411.5 Phúc bối mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.5 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.5 (Tổn thương các mạch máu của chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối mạch thương [Tổn thương các mạch máu của chậu hông]
U67.411.7 Phúc bối mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.7 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.7 (Tổn thương phức tạp mạch máu vùng bụng, lưng dưới và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối mạch thương [Tổn thương phức tạp mạch máu vùng bụng, lưng dưới và chậu]
U67.411.8 Phúc bối mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.8 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.8 (Tổn thương các mạch máu khác vùng bụng, lưng dưới và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối mạch thương [Tổn thương các mạch máu khác vùng bụng, lưng dưới và chậu]
U67.411.9 Phúc bối mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.9 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.9 (Tổn thương mạch máu không xác định vùng bụng, lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối mạch thương [Tổn thương mạch máu không xác định vùng bụng, lưng và chậu]
U67.412 Phúc bộ nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.412 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36 (Tổn thương các cơ quan trong ổ bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bộ nội thương [Tổn thương các cơ quan trong ổ bụng]
U67.412.0 Phúc bộ nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.0 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.0 (Vết thương lách). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bộ nội thương [Vết thương lách]
U67.412.1 Phúc bộ nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.1 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.1 (Vết thương gan hay túi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bộ nội thương [Vết thương gan hay túi mật]
U67.412.2 Phúc bộ nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.2 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.2 (Vết thương tụy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bộ nội thương [Vết thương tụy]
U67.412.3 Phúc bộ nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.3 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.3 (Vết thương dạ dày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bộ nội thương [Vết thương dạ dày]
U67.412.4 Phúc bộ nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.4 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.4 (Vết thương ruột non). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bộ nội thương [Vết thương ruột non]
U67.412.5 Phúc bộ nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.5 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.5 (Vết thương đại tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bộ nội thương [Vết thương đại tràng]
U67.412.6 Phúc bộ nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.6 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.6 (Vết thương trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bộ nội thương [Vết thương trực tràng]
U67.412.7 Phúc bộ nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.7 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.7 (Vết thương nhiều cơ quan trong ổ bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bộ nội thương [Vết thương nhiều cơ quan trong ổ bụng]
U67.412.8 Phúc bộ nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.8 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.8 (Vết thương các cơ quan khác trong ổ bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bộ nội thương [Vết thương các cơ quan khác trong ổ bụng]
U67.412.9 Phúc bộ nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.9 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.9 (Vết thương cơ quan trong ổ bụng không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bộ nội thương [Vết thương cơ quan trong ổ bụng không xác định]
U67.421 Tiểu phúc nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.421 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37 (Tổn thương của hệ tiết niệu và cơ quan ở chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiểu phúc nội thương [Tổn thương của hệ tiết niệu và cơ quan ở chậu hông]
U67.421.0 Phúc nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.0 — Phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.0 (Vết thương thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc nội thương [Vết thương thận]
U67.421.1 Phúc nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.1 — Phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.1 (Vết thương niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc nội thương [Vết thương niệu quản]
U67.421.2 Tiểu phúc nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.2 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.2 (Vết thương bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiểu phúc nội thương [Vết thương bàng quang]
U67.421.3 Tiểu phúc nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.3 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.3 (Vết thương niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiểu phúc nội thương [Vết thương niệu đạo]
U67.421.4 Tiểu phúc nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.4 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.4 (Vết thương buồng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiểu phúc nội thương [Vết thương buồng trứng]
U67.421.5 Tiểu phúc nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.5 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.5 (Vết thương vòi trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiểu phúc nội thương [Vết thương vòi trứng]
U67.421.6 Tiểu phúc nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.6 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.6 (Vết thương tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiểu phúc nội thương [Vết thương tử cung]
U67.421.7 Tiểu phúc nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.7 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.7 (Vết thương nhiều cơ quan vùng chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiểu phúc nội thương [Vết thương nhiều cơ quan vùng chậu]
U67.421.8 Tiểu phúc nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.8 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.8 (Vết thương cơ quan vùng chậu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiểu phúc nội thương [Vết thương cơ quan vùng chậu khác]
U67.421.9 Tiểu phúc nội thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.9 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.9 (Vết thương cơ quan chậu không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiểu phúc nội thương [Vết thương cơ quan chậu không xác định]
U67.422 Phúc bối sang thương phẫu tích Mã bệnh y học cổ truyền U67.422 — Phúc bối sang thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S38 (Vết thương vùi lấp và cắt đoạn sang chấn một phần của bụng, lưng dưới và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối sang thương phẫu tích [Vết thương vùi lấp và cắt đoạn sang chấn một phần của bụng, lưng dưới và chậu]
U67.422.0 Âm bộ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.422.0 — Âm bộ sang thương, tương ứng ICD-10 S38.0 (Vết thương vùi lấp cơ quan sinh dục ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Âm bộ sang thương [Vết thương vùi lấp cơ quan sinh dục ngoài]
U67.422.1 Phúc bối sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.422.1 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S38.1 (Vết thương vùi lấp ở các phần không đặc hiệu khác của bụng, lưng dưới, chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối sang thương [Vết thương vùi lấp ở các phần không đặc hiệu khác của bụng, lưng dưới, chậu]
U67.422.2 Âm bộ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.422.2 — Âm bộ sang thương, tương ứng ICD-10 S38.2 (Cắt đoạn sang chấn cơ quan sinh dục ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Âm bộ sang thương [Cắt đoạn sang chấn cơ quan sinh dục ngoài]
U67.422.3 Phúc bối sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.422.3 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S38.3 (Cắt đoạn sang chấn các phần không xác định và khác của bụng, lưng dưới và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối sang thương [Cắt đoạn sang chấn các phần không xác định và khác của bụng, lưng dưới và chậu]
U67.431 Phúc bối sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.431 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S39 (Vết thương không xác định và khác của bụng, lưng dưới và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối sang thương [Vết thương không xác định và khác của bụng, lưng dưới và chậu]
U67.431.0 Phúc bối sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.431.0 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S39.0 (Vết thương cơ và gân của bụng, lưng dưới và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối sang thương [Vết thương cơ và gân của bụng, lưng dưới và chậu]
U67.431.6 Phúc bối sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.431.6 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S39.6 (Vết thương (các) cơ quan trong ổ bụng và (các) cơ quan chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối sang thương [Vết thương (các) cơ quan trong ổ bụng và (các) cơ quan chậu]
U67.431.7 Phúc bối sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.431.7 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S39.7 (Vết thương phức tạp của bụng, lưng dưới và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối sang thương [Vết thương phức tạp của bụng, lưng dưới và chậu]
U67.431.8 Phúc bối sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.431.8 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S39.8 (Vết thương đặc hiệu khác của bụng, lưng dưới và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối sang thương [Vết thương đặc hiệu khác của bụng, lưng dưới và chậu]
U67.431.9 Phúc bối sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.431.9 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S39.9 (Tổn thương bụng, dưới lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Phúc bối sang thương [Tổn thương bụng, dưới lưng và chậu]
U67.432 Kiên tý thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.432 — Kiên tý thương, tương ứng ICD-10 S40 (Vết thương nông của vai và cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý thương [Vết thương nông của vai và cánh tay]
U67.432.0 Kiên tý thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.432.0 — Kiên tý thương, tương ứng ICD-10 S40.0 (Chấn động vai và cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý thương [Chấn động vai và cánh tay]
U67.432.7 Kiên tý thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.432.7 — Kiên tý thương, tương ứng ICD-10 S40.7 (Vết thương nông phức tạp của vai và cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý thương [Vết thương nông phức tạp của vai và cánh tay]
U67.432.8 Kiên tý thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.432.8 — Kiên tý thương, tương ứng ICD-10 S40.8 (Vết thương nông khác của vai và cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý thương [Vết thương nông khác của vai và cánh tay]
U67.432.9 Kiên tý thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.432.9 — Kiên tý thương, tương ứng ICD-10 S40.9 (Vết thương nông của vai và cánh tay, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý thương [Vết thương nông của vai và cánh tay, không đặc hiệu]
U67.441 Khẩu sang kiên tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.441 — Khẩu sang kiên tý, tương ứng ICD-10 S41 (Vết thương hở của vai và cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang kiên tý [Vết thương hở của vai và cánh tay]
U67.441.0 Khẩu sang kiên Mã bệnh y học cổ truyền U67.441.0 — Khẩu sang kiên, tương ứng ICD-10 S41.0 (Vết thương hở của vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang kiên [Vết thương hở của vai]
U67.441.1 Khẩu sang tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.441.1 — Khẩu sang tý, tương ứng ICD-10 S41.1 (Vết thương hở của cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang tý [Vết thương hở của cánh tay]
U67.441.7 Khẩu sang kiên tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.441.7 — Khẩu sang kiên tý, tương ứng ICD-10 S41.7 (Vết thương hở phức tạp của vai và cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang kiên tý [Vết thương hở phức tạp của vai và cánh tay]
U67.441.8 Khẩu sang hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.441.8 — Khẩu sang hung thương, tương ứng ICD-10 S41.8 (Vết thương hở của các phần không xác định và khác của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang hung thương [Vết thương hở của các phần không xác định và khác của vòng ngực]
U67.442 Kiên tý cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.442 — Kiên tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42 (Gẫy xương vai và xương cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý cốt chiết [Gẫy xương vai và xương cánh tay]
U67.442.0 Kiên cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.442.0 — Kiên cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42.0 (Gẫy xương đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên cốt chiết [Gẫy xương đòn]
U67.442.1 Kiên cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.442.1 — Kiên cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42.1 (Gẫy xương vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên cốt chiết [Gẫy xương vai]
U67.442.2 Tý cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.442.2 — Tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42.2 (Gẫy phần trên xương cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý cốt chiết [Gẫy phần trên xương cánh tay]
U67.442.3 Tý cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.442.3 — Tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42.3 (Gẫy thân xương cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý cốt chiết [Gẫy thân xương cánh tay]
U67.442.4 Tý cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.442.4 — Tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42.4 (Gẫy phần dướu xương cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý cốt chiết [Gẫy phần dướu xương cánh tay]
U67.442.7 Tý cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.442.7 — Tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42.7 (Gẫy phức tạp xương đòn, xương vai và xương cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý cốt chiết [Gẫy phức tạp xương đòn, xương vai và xương cánh tay]
U67.442.8 Tý cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.442.8 — Tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42.8 (Gẫy các phần khác của xương vai và xương cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý cốt chiết [Gẫy các phần khác của xương vai và xương cánh tay]
U67.442.9 Hung cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.442.9 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42.9 (Gẫy xương của vòng ngực, phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung cốt chiết [Gẫy xương của vòng ngực, phần không xác định]
U67.451 Hung sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.451 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S43 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung sang thương [Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực]
U67.451.0 Kiên tiết thoát Mã bệnh y học cổ truyền U67.451.0 — Kiên tiết thoát, tương ứng ICD-10 S43.0 (Sai khớp vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tiết thoát [Sai khớp vai]
U67.451.1 Kiên tiết thoát Mã bệnh y học cổ truyền U67.451.1 — Kiên tiết thoát, tương ứng ICD-10 S43.1 (Sai khớp mỏm cùng vai-đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tiết thoát [Sai khớp mỏm cùng vai-đòn]
U67.451.2 Hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.451.2 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S43.2 (Sai khớp ức-đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung thương [Sai khớp ức-đòn]
U67.451.3 Hung tiết thoát Mã bệnh y học cổ truyền U67.451.3 — Hung tiết thoát, tương ứng ICD-10 S43.3 (Sai khớp các phần không xác định và các phần khác của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung tiết thoát [Sai khớp các phần không xác định và các phần khác của vòng ngực]
U67.451.4 Kiên thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.451.4 — Kiên thương, tương ứng ICD-10 S43.4 (Bong gân và giãn khớp của vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên thương [Bong gân và giãn khớp của vai]
U67.451.5 Kiên thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.451.5 — Kiên thương, tương ứng ICD-10 S43.5 (Bong gân và giãn khớp mỏm cùng vai -đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên thương [Bong gân và giãn khớp mỏm cùng vai -đòn]
U67.451.6 Hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.451.6 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S43.6 (Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung thương [Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực]
U67.451.7 Hung thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.451.7 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S43.7 (Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Hung thương [Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực]
U67.452 Kiên tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.452 — Kiên tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44 (Vết thương dây thần kinh tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý thương nuy chứng [Vết thương dây thần kinh tại vai và cánh tay trên]
U67.452.0 Kiên tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.0 — Kiên tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44.0 (Vết thương dây thần kinh tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý thương nuy chứng [Vết thương dây thần kinh tại vai và cánh tay trên]
U67.452.1 Tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.1 — Tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44.1 (Vết thương dây thần kinh giữa tại cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý thương nuy chứng [Vết thương dây thần kinh giữa tại cánh tay trên]
U67.452.2 Tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.2 — Tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44.2 (Vết thương dây thần kinh quay tại cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý thương nuy chứng [Vết thương dây thần kinh quay tại cánh tay trên]
U67.452.3 Tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.3 — Tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44.3 (Vết thương dây thần kinh hố nách). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý thương nuy chứng [Vết thương dây thần kinh hố nách]
U67.452.4 Tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.4 — Tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44.4 (Vết thương dây thần kinh cơ-da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý thương nuy chứng [Vết thương dây thần kinh cơ-da]
U67.452.5 Kiên tý kinh mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.5 — Kiên tý kinh mạch thương, tương ứng ICD-10 S44.5 (Vết thương dây thần kinh cảm giác-da tai vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý kinh mạch thương [Vết thương dây thần kinh cảm giác-da tai vai và cánh tay trên]
U67.452.7 Kiên tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.7 — Kiên tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44.7 (Vết thương nhiều dây thần kinh tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý thương nuy chứng [Vết thương nhiều dây thần kinh tại vai và cánh tay trên]
U67.452.8 Kiên tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.8 — Kiên tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44.8 (Vết thương các dây thần kinh khác tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý thương nuy chứng [Vết thương các dây thần kinh khác tại vai và cánh tay trên]
U67.452.9 Kiên tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.9 — Kiên tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44.9 (Vết thương dây thần kinh không xác định tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý thương nuy chứng [Vết thương dây thần kinh không xác định tại vai và cánh tay trên]
U67.461 Kiên tý mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.461 — Kiên tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S45 (Vết thương mạch máu tại vai cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý mạch thương [Vết thương mạch máu tại vai cánh tay trên]
U67.461.0 Tý mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.461.0 — Tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S45.0 (Vết thương động mạch nách). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý mạch thương [Vết thương động mạch nách]
U67.461.1 Tý mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.461.1 — Tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S45.1 (Vết thương động mạch cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý mạch thương [Vết thương động mạch cánh tay]
U67.461.2 Tý mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.461.2 — Tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S45.2 (Vết thương tĩnh mạch nách hay cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý mạch thương [Vết thương tĩnh mạch nách hay cánh tay]
U67.461.3 Kiên tý mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.461.3 — Kiên tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S45.3 (Vết thương tĩnh mạch máu nông tại vai hay cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý mạch thương [Vết thương tĩnh mạch máu nông tại vai hay cánh tay trên]
U67.461.7 Kiên tý mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.461.7 — Kiên tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S45.7 (Vết thương nhiều mạch máu tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý mạch thương [Vết thương nhiều mạch máu tại vai và cánh tay trên]
U67.461.8 Kiên tý mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.461.8 — Kiên tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S45.8 (Vết thương các mạch máu khác tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý mạch thương [Vết thương các mạch máu khác tại vai và cánh tay trên]
U67.461.9 Kiên tý mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.461.9 — Kiên tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S45.9 (Vết thương mạch máu không xác định tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý mạch thương [Vết thương mạch máu không xác định tại vai và cánh tay trên]
U67.462 Kiên tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.462 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S46 (Vết thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý sang thương [Vết thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên]
U67.462.0 Kiên tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.462.0 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S46.0 (Tổn thương của các cơ và gân dải quay của vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý sang thương [Tổn thương của các cơ và gân dải quay của vai]
U67.462.1 Kiên tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.462.1 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S46.1 (Vết thương cơ và gân của đầu dài cơ nhị đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý sang thương [Vết thương cơ và gân của đầu dài cơ nhị đầu]
U67.462.2 Tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.462.2 — Tý sang thương, tương ứng ICD-10 S46.2 (Vết thương cơ và gân của các phần khác của cơ nhị đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý sang thương [Vết thương cơ và gân của các phần khác của cơ nhị đầu]
U67.462.3 Tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.462.3 — Tý sang thương, tương ứng ICD-10 S46.3 (Vết thương cơ và gân cơ tam đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý sang thương [Vết thương cơ và gân cơ tam đầu]
U67.462.7 Tý bộ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.462.7 — Tý bộ sang thương, tương ứng ICD-10 S46.7 (Vết thương nhiều cơ và gân tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý bộ sang thương [Vết thương nhiều cơ và gân tại vai và cánh tay trên]
U67.462.8 Kiên tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.462.8 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S46.8 (Vết thương các cơ và gân khác tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý sang thương [Vết thương các cơ và gân khác tại vai và cánh tay trên]
U67.462.9 Kiên tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.462.9 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S46.9 (Vết thương cơ và gân không xác định tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý sang thương [Vết thương cơ và gân không xác định tại vai và cánh tay trên]
U67.471 Kiên tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.471 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S47 (Tổn thương giập nát vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý sang thương [Tổn thương giập nát vai và cánh tay trên]
U67.472 Tiệt kiên tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.472 — Tiệt kiên tý, tương ứng ICD-10 S48 (Chấn thương cắt cụt vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt kiên tý [Chấn thương cắt cụt vai và cánh tay trên]
U67.472.0 Tiệt kiên Mã bệnh y học cổ truyền U67.472.0 — Tiệt kiên, tương ứng ICD-10 S48.0 (Chấn thương cắt cụt khớp vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt kiên [Chấn thương cắt cụt khớp vai]
U67.472.1 Tiệt tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.472.1 — Tiệt tý, tương ứng ICD-10 S48.1 (Chấn thương cắt cụt tại giữa vai và khủyu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt tý [Chấn thương cắt cụt tại giữa vai và khủyu]
U67.472.9 Tiệt kiên tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.472.9 — Tiệt kiên tý, tương ứng ICD-10 S48.9 (Chấn thương cắt cụt ở vai và cánh tay trên, tầm chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt kiên tý [Chấn thương cắt cụt ở vai và cánh tay trên, tầm chưa xác định]
U67.481 Kiên tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.481 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S49 (Tổn thương khác và chưa xác định ở vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý sang thương [Tổn thương khác và chưa xác định ở vai và cánh tay trên]
U67.481.7 Kiên tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.481.7 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S49.7 (Đa tổn thương ở vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý sang thương [Đa tổn thương ở vai và cánh tay trên]
U67.481.8 Kiên tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.481.8 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S49.8 (Tổn thương xác định khác ở vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý sang thương [Tổn thương xác định khác ở vai và cánh tay trên]
U67.481.9 Kiên tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.481.9 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S49.9 (Tổn thương chưa xác định ở vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Kiên tý sang thương [Tổn thương chưa xác định ở vai và cánh tay trên]
U67.482 Tiền tý thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.482 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S50 (Tổn thương nông ở cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương [Tổn thương nông ở cẳng tay]
U67.482.0 Tiền tý thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.482.0 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S50.0 (đụng giập ở khủyu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương [đụng giập ở khủyu tay]
U67.482.1 Tiền tý thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.482.1 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S50.1 (đụng giập khác và phần chưa xác định khác của cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương [đụng giập khác và phần chưa xác định khác của cẳng tay]
U67.482.7 Tiền tý thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.482.7 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S50.7 (Đa tổn thương nông khác cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương [Đa tổn thương nông khác cẳng tay]
U67.482.8 Tiền tý thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.482.8 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S50.8 (Tổn thương khác cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương [Tổn thương khác cẳng tay]
U67.482.9 Tiền tý thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.482.9 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S50.9 (Tổn thương nông cẳng tay, chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương [Tổn thương nông cẳng tay, chưa xác định]
U67.491 Khẩu sang tiền tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.491 — Khẩu sang tiền tý, tương ứng ICD-10 S51 (Vết thương hở ở cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang tiền tý [Vết thương hở ở cẳng tay]
U67.491.0 Khẩu sang tiền tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.491.0 — Khẩu sang tiền tý, tương ứng ICD-10 S51.0 (Vết thương hở ở khủyu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang tiền tý [Vết thương hở ở khủyu tay]
U67.491.7 Khẩu sang tiền tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.491.7 — Khẩu sang tiền tý, tương ứng ICD-10 S51.7 (Đa vết thương hở ở cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang tiền tý [Đa vết thương hở ở cẳng tay]
U67.491.8 Khẩu sang tiền tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.491.8 — Khẩu sang tiền tý, tương ứng ICD-10 S51.8 (Vết thương hở ở phần khác của cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang tiền tý [Vết thương hở ở phần khác của cẳng tay]
U67.491.9 Khẩu sang tiền tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.491.9 — Khẩu sang tiền tý, tương ứng ICD-10 S51.9 (Vết thương hở cẳng tay, phần chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang tiền tý [Vết thương hở cẳng tay, phần chưa xác định]
U67.492 Tiền tý cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.492 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52 (Gẫy xương ở cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý cốt chiết [Gẫy xương ở cẳng tay]
U67.492.0 Tiền tý cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.0 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.0 (Gẫy xương đầu trên của xương trụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý cốt chiết [Gẫy xương đầu trên của xương trụ]
U67.492.1 Tiền tý cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.1 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.1 (Gẫy xương đầu trên của xương quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý cốt chiết [Gẫy xương đầu trên của xương quay]
U67.492.2 Tiền tý cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.2 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.2 (Gẫy thân xương trụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý cốt chiết [Gẫy thân xương trụ]
U67.492.3 Tiền tý cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.3 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.3 (Gẫy thân xương quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý cốt chiết [Gẫy thân xương quay]
U67.492.4 Tiền tý cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.4 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.4 (Gẫy thân xương cả trụ và quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý cốt chiết [Gẫy thân xương cả trụ và quay]
U67.492.5 Tiền tý cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.5 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.5 (Gẫy xương ở đầu thấp và xương quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý cốt chiết [Gẫy xương ở đầu thấp và xương quay]
U67.492.6 Tiền tý cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.6 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.6 (Gẫy xương đầu dưới cả xương trụ và xương quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý cốt chiết [Gẫy xương đầu dưới cả xương trụ và xương quay]
U67.492.7 Tiền tý cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.7 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.7 (Đa gẫy xương cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý cốt chiết [Đa gẫy xương cẳng tay]
U67.492.8 Tiền tý cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.8 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.8 (Gẫy xương phần khác của cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý cốt chiết [Gẫy xương phần khác của cẳng tay]
U67.492.9 Tiền tý cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.9 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.9 (Gẫy xương cẳng tay, phần chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý cốt chiết [Gẫy xương cẳng tay, phần chưa xác định]
U67.501 Trửu bộ (khuỷu) thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.501 — Trửu bộ (khuỷu) thương, tương ứng ICD-10 S53 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khủyu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Trửu bộ (khuỷu) thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khủyu tay]
U67.501.0 Trửu bộ (khuỷu) thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.501.0 — Trửu bộ (khuỷu) thương, tương ứng ICD-10 S53.0 (Sai khớp đầu xương quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Trửu bộ (khuỷu) thương [Sai khớp đầu xương quay]
U67.501.1 Trửu bộ (khuỷu) thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.501.1 — Trửu bộ (khuỷu) thương, tương ứng ICD-10 S53.1 (Sai khớp khủyu, chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Trửu bộ (khuỷu) thương [Sai khớp khủyu, chưa xác định]
U67.501.2 Trửu bộ (khuỷu) thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.501.2 — Trửu bộ (khuỷu) thương, tương ứng ICD-10 S53.2 (Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Trửu bộ (khuỷu) thương [Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương quay]
U67.501.3 Trửu bộ (khuỷu) thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.501.3 — Trửu bộ (khuỷu) thương, tương ứng ICD-10 S53.3 (Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương trụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Trửu bộ (khuỷu) thương [Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương trụ]
U67.501.4 Trửu bộ (khuỷu) thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.501.4 — Trửu bộ (khuỷu) thương, tương ứng ICD-10 S53.4 (Bong gân và căng cơ khủyu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Trửu bộ (khuỷu) thương [Bong gân và căng cơ khủyu tay]
U67.502 Tiền tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.502 — Tiền tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S54 (Tổn thương dây thần kinh cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh cẳng tay]
U67.502.0 Tiền tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.502.0 — Tiền tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S54.0 (Tổn thương dây thần kinh trụ ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh trụ ở tầm cẳng tay]
U67.502.1 Tiền tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.502.1 — Tiền tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S54.1 (Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay]
U67.502.2 Tiền tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.502.2 — Tiền tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S54.2 (Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay]
U67.502.3 Tiền tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.502.3 — Tiền tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S54.3 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh cảm giác da ở tầm cẳng tay]
U67.502.7 Tiền tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.502.7 — Tiền tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S54.7 (Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương nuy chứng [Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng tay]
U67.502.8 Tiền tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.502.8 — Tiền tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S54.8 (Tổn thương dây thần kinh khác ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh khác ở tầm cẳng tay]
U67.502.9 Tiền tý thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.502.9 — Tiền tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S54.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định ở tầm cẳng tay]
U67.511 Tiền tý mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.511 — Tiền tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S55 (Tổn thương mạch máu ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý mạch thương [Tổn thương mạch máu ở tầm cẳng tay]
U67.511.0 Tiền tý mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.511.0 — Tiền tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S55.0 (Tổn thương động mạch xương trụ ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý mạch thương [Tổn thương động mạch xương trụ ở tầm cẳng tay]
U67.511.1 Tiền tý mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.511.1 — Tiền tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S55.1 (Tổn thương động mạch xương quay ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý mạch thương [Tổn thương động mạch xương quay ở tầm cẳng tay]
U67.511.2 Tiền tý mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.511.2 — Tiền tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S55.2 (Tổn thương đa mạch máu ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý mạch thương [Tổn thương đa mạch máu ở tầm cẳng tay]
U67.511.7 Tý mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.511.7 — Tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S55.7 (Tổn thương đa mạch máu ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý mạch thương [Tổn thương đa mạch máu ở tầm cẳng tay]
U67.511.8 Tý mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.511.8 — Tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S55.8 (Tổn thương mạch máu khác ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý mạch thương [Tổn thương mạch máu khác ở tầm cẳng tay]
U67.511.9 Tý mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.511.9 — Tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S55.9 (Tổn thương mạch máu chưa rõ ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tý mạch thương [Tổn thương mạch máu chưa rõ ở tầm cẳng tay]
U67.512 Tiền tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.512 — Tiền tý sang thương, tương ứng ICD-10 S56 (Tổn thương cơ bắp và gân ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý sang thương [Tổn thương cơ bắp và gân ở tầm cẳng tay]
U67.512.0 Tiền tý cân thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.512.0 — Tiền tý cân thương, tương ứng ICD-10 S56.0 (Tổn thương cơ gấp và gân ngón tay cái ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý cân thương [Tổn thương cơ gấp và gân ngón tay cái ở tầm cẳng tay]
U67.512.1 Tiền tý cân thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.512.1 — Tiền tý cân thương, tương ứng ICD-10 S56.1 (Tổn thương cơ gấp và ngón tay khác ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý cân thương [Tổn thương cơ gấp và ngón tay khác ở tầm cẳng tay]
U67.512.2 Tiền tý cân thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.512.2 — Tiền tý cân thương, tương ứng ICD-10 S56.2 (Tổn thương cơ gấp khác và gân ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý cân thương [Tổn thương cơ gấp khác và gân ở tầm cẳng tay]
U67.512.3 Tiền tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.512.3 — Tiền tý sang thương, tương ứng ICD-10 S56.3 (Tổn thương cơ duỗi và cơ giạng và gân ngón tay cái ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý sang thương [Tổn thương cơ duỗi và cơ giạng và gân ngón tay cái ở tầm cẳng tay]
U67.512.4 Tiền tý thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.512.4 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S56.4 (Tổn thương cơ duỗi và gân ngón khác ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương [Tổn thương cơ duỗi và gân ngón khác ở tầm cẳng tay]
U67.512.5 Tiền tý thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.512.5 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S56.5 (Tổn thương cơ duỗi khác và gân ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương [Tổn thương cơ duỗi khác và gân ở tầm cẳng tay]
U67.512.7 Tiền tý thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.512.7 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S56.7 (Tổn thương đa cơ và gân ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương [Tổn thương đa cơ và gân ở tầm cẳng tay]
U67.512.8 Tiền tý thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.512.8 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S56.8 (Tổn thương cơ khác, chưa xác định và gân tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương [Tổn thương cơ khác, chưa xác định và gân tầm cẳng tay]
U67.521 Tiền tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.521 — Tiền tý sang thương, tương ứng ICD-10 S57 (Tổn thương dập nát ở cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý sang thương [Tổn thương dập nát ở cẳng tay]
U67.521.0 Trửu bộ (khuỷu) sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.521.0 — Trửu bộ (khuỷu) sang thương, tương ứng ICD-10 S57.0 (Tổn thương dập nát ở khủyu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Trửu bộ (khuỷu) sang thương [Tổn thương dập nát ở khủyu tay]
U67.521.7 Tiền tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.521.7 — Tiền tý sang thương, tương ứng ICD-10 S57.8 (Tổn thương dập nát ở phần khác cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý sang thương [Tổn thương dập nát ở phần khác cẳng tay]
U67.521.9 Tiền tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.521.9 — Tiền tý sang thương, tương ứng ICD-10 S57.9 (Tổn thương dập nát ở cẳng tay phần chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý sang thương [Tổn thương dập nát ở cẳng tay phần chưa xác định]
U67.522 Tiệt tiền tý Mã bệnh y học cổ truyền U67.522 — Tiệt tiền tý, tương ứng ICD-10 S58 (Chấn thương cắt cụt ở cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt tiền tý [Chấn thương cắt cụt ở cẳng tay]
U67.522.0 Tiệt chi thủ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.522.0 — Tiệt chi thủ thương, tương ứng ICD-10 S58.0 (Chấn thương cắt cụt ở tầm khủyu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi thủ thương [Chấn thương cắt cụt ở tầm khủyu tay]
U67.522.1 Tiệt chi thủ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.522.1 — Tiệt chi thủ thương, tương ứng ICD-10 S58.1 (Chấn thương cắt cụt ở tầm giữa khủyu và cổ tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi thủ thương [Chấn thương cắt cụt ở tầm giữa khủyu và cổ tay]
U67.522.9 Tiệt chi thủ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.522.9 — Tiệt chi thủ thương, tương ứng ICD-10 S58.9 (Chấn thương cắt cụt ở cẳng tay, tầm chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi thủ thương [Chấn thương cắt cụt ở cẳng tay, tầm chưa xác định]
U67.531 Tiền tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.531 — Tiền tý sang thương, tương ứng ICD-10 S59 (Tổn thương khác và chưa xác định của cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý sang thương [Tổn thương khác và chưa xác định của cẳng tay]
U67.531.7 Tiền tý thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.531.7 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S59.7 (Đa tổn thương cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý thương [Đa tổn thương cẳng tay]
U67.531.8 Tiền tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.531.8 — Tiền tý sang thương, tương ứng ICD-10 S59.8 (Tổn thương khác được xác định ở cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý sang thương [Tổn thương khác được xác định ở cẳng tay]
U67.531.9 Tiền tý sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.531.9 — Tiền tý sang thương, tương ứng ICD-10 S59.9 (Tổn thương chưa xác định ở cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiền tý sang thương [Tổn thương chưa xác định ở cẳng tay]
U67.532 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.532 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S60 (Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay]
U67.532.0 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.532.0 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S60.0 (đụng giập các ngón tay không tổn thương móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [đụng giập các ngón tay không tổn thương móng]
U67.532.1 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.532.1 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S60.1 (đụng giập các ngón tay với tổn thương móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [đụng giập các ngón tay với tổn thương móng]
U67.532.2 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.532.2 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S60.2 (đụng giập các phần khác cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [đụng giập các phần khác cổ tay và bàn tay]
U67.532.7 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.532.7 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S60.7 (Đa tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Đa tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay]
U67.532.8 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.532.8 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S60.8 (Tổn thương nông khác ở cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương nông khác ở cổ tay và bàn tay]
U67.532.9 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.532.9 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S60.9 (Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay không đặc hiệu]
U67.541 Khẩu sang thủ Mã bệnh y học cổ truyền U67.541 — Khẩu sang thủ, tương ứng ICD-10 S61 (Vết thương hở ở cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang thủ [Vết thương hở ở cổ tay và bàn tay]
U67.541.0 Khẩu sang thủ Mã bệnh y học cổ truyền U67.541.0 — Khẩu sang thủ, tương ứng ICD-10 S61.0 (Vết thương hở các ngón tay không tổn thương móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang thủ [Vết thương hở các ngón tay không tổn thương móng]
U67.541.1 Khẩu sang thủ Mã bệnh y học cổ truyền U67.541.1 — Khẩu sang thủ, tương ứng ICD-10 S61.1 (Vết thương hở các ngón tay với tổn thương móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang thủ [Vết thương hở các ngón tay với tổn thương móng]
U67.541.7 Khẩu sang thủ Mã bệnh y học cổ truyền U67.541.7 — Khẩu sang thủ, tương ứng ICD-10 S61.7 (Đa vết thương hở ở cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang thủ [Đa vết thương hở ở cổ tay và bàn tay]
U67.541.8 Khẩu sang thủ Mã bệnh y học cổ truyền U67.541.8 — Khẩu sang thủ, tương ứng ICD-10 S61.8 (Vết thương hở các phần khác của cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang thủ [Vết thương hở các phần khác của cổ tay và bàn tay]
U67.541.9 Khẩu sang thủ Mã bệnh y học cổ truyền U67.541.9 — Khẩu sang thủ, tương ứng ICD-10 S61.9 (Vết thương hở của cổ tay và bàn tay, phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang thủ [Vết thương hở của cổ tay và bàn tay, phần không xác định]
U67.542 Thủ cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.542 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62 (Gẫy xương tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ cốt chiết [Gẫy xương tầm cổ tay và bàn tay]
U67.542.0 Thủ cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.0 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.0 (Gẫy xương của xương thuyền bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ cốt chiết [Gẫy xương của xương thuyền bàn tay]
U67.542.1 Thủ cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.1 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.1 (Gẫy xương khớp cổ tay khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ cốt chiết [Gẫy xương khớp cổ tay khác]
U67.542.2 Thủ cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.2 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.2 (Gẫy xương đốt đầu bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ cốt chiết [Gẫy xương đốt đầu bàn tay]
U67.542.3 Thủ cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.3 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.3 (Gẫy xương đốt khác bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ cốt chiết [Gẫy xương đốt khác bàn tay]
U67.542.4 Thủ cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.4 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.4 (Gẫy nhiều xương đốt bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ cốt chiết [Gẫy nhiều xương đốt bàn tay]
U67.542.5 Thủ cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.5 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.5 (Gẫy xương ngón tay cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ cốt chiết [Gẫy xương ngón tay cái]
U67.542.6 Thủ cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.6 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.6 (Gẫy xương các ngón tay khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ cốt chiết [Gẫy xương các ngón tay khác]
U67.542.7 Thủ cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.7 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.7 (Gẫy nhiều xương ngón tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ cốt chiết [Gẫy nhiều xương ngón tay]
U67.542.8 Thủ cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.8 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.8 (Gẫy xương khác và phần chưa xác định cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 23
U67.551 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.551 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng tầm cổ tay và bàn tay]
U67.551.0 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.551.0 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63.0 (Sai khớp cổ tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Sai khớp cổ tay]
U67.551.1 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.551.1 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63.1 (Sai khớp ngón tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Sai khớp ngón tay]
U67.551.2 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.551.2 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63.2 (Sai khớp nhiều ngón tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Sai khớp nhiều ngón tay]
U67.551.3 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.551.3 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63.3 (Chấn thương đứt dây chằng cổ tay và khớp xương cổ tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Chấn thương đứt dây chằng cổ tay và khớp xương cổ tay]
U67.551.4 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.551.4 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63.4 (Chấn thương đứt dây chằng ngón tay tại xương đốt bàn tay ngón tay và khớp xương cổ tay và gian đốt ngón (khớp)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Chấn thương đứt dây chằng ngón tay tại xương đốt bàn tay ngón tay và khớp xương cổ tay và gian đốt ngón (khớp)]
U67.551.5 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.551.5 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63.5 (Bong gân và căng cơ cổ tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Bong gân và căng cơ cổ tay]
U67.551.6 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.551.6 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63.6 (Bong gân và căng cơ các ngón tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Bong gân và căng cơ các ngón tay]
U67.551.7 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.551.7 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63.7 (Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn tay]
U67.552 Thủ thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.552 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64 (Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay]
U67.552.0 Thủ thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.552.0 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64.0 (Tổn thương dây thần kinh xương trụ tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh xương trụ tầm cổ tay và bàn tay]
U67.552.1 Thủ thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.552.1 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh giữa tầm cổ tay và bàn tay]
U67.552.2 Thủ thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.552.2 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64.2 (Tổn thương dây thần kinh xương quay tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh xương quay tầm cổ tay và bàn tay]
U67.552.3 Thủ thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.552.3 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64.3 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay cái]
U67.552.4 Thủ thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.552.4 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64.4 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay khác]
U67.552.7 Thủ thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.552.7 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ thương nuy chứng [Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.552.8 Thủ thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.552.8 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.552.9 Thủ thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.552.9 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cổ tay và bàn tay]
U67.561 Thủ mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.561 — Thủ mạch thương, tương ứng ICD-10 S65 (Tổn thương mạch máu tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ mạch thương [Tổn thương mạch máu tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.561.0 Thủ mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.0 — Thủ mạch thương, tương ứng ICD-10 S65.0 (Tổn thương động mạch xương trụ tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ mạch thương [Tổn thương động mạch xương trụ tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.561.1 Thủ mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.1 — Thủ mạch thương, tương ứng ICD-10 S65.1 (Tổn thương động mạch quay tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ mạch thương [Tổn thương động mạch quay tầm cổ tay và bàn tay]
U67.561.2 Thủ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.2 — Thủ thương, tương ứng ICD-10 S65.2 (Tổn thương nông cung gan bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ thương [Tổn thương nông cung gan bàn tay]
U67.561.3 Thủ thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.3 — Thủ thương, tương ứng ICD-10 S65.3 (Tổn thương sâu cung gan bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ thương [Tổn thương sâu cung gan bàn tay]
U67.561.4 Thủ mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.4 — Thủ mạch thương, tương ứng ICD-10 S65.4 (Tổn thương mạch máu ngòn tay cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ mạch thương [Tổn thương mạch máu ngòn tay cái]
U67.561.5 Thủ mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.5 — Thủ mạch thương, tương ứng ICD-10 S65.5 (Tổn thương mạch máu ngón tay khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ mạch thương [Tổn thương mạch máu ngón tay khác]
U67.561.7 Thủ mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.7 — Thủ mạch thương, tương ứng ICD-10 S65.7 (Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ mạch thương [Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.561.8 Thủ mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.8 — Thủ mạch thương, tương ứng ICD-10 S65.8 (Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ mạch thương [Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.561.9 Thủ mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.9 — Thủ mạch thương, tương ứng ICD-10 S65.9 (Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ mạch thương [Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.562 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.562 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66 (Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.562.0 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.0 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.0 (Tổn thương cơ bắp gấp dài và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương cơ bắp gấp dài và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.562.1 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.1 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.1 (Tổn thương cơ gấp và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương cơ gấp và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.562.2 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.2 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.2 (Tổn thương cơ duỗi và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương cơ duỗi và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.562.3 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.3 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.3 (Tổn thương cơ duỗi và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương cơ duỗi và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.562.4 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.4 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.4 (Tổn thương cơ nội tại và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương cơ nội tại và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.562.5 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.5 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.5 (Tổn thương cơ nội tại và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương cơ nội tại và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.562.6 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.6 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.6 (Tổn thương đa cơ gấp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương đa cơ gấp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.562.7 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.7 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.7 (Tổn thương đa cơ duỗi và gân tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương đa cơ duỗi và gân tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.562.8 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.8 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.8 (Tổn thương cơ khác và gân tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương cơ khác và gân tầm cổ tay và bàn tay]
U67.562.9 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.9 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.9 (Tổn thương cơ chưa xác định và gân tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương cơ chưa xác định và gân tại tầm cổ tay và bàn tay]
U67.571 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.571 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S67 (Tổn thương dập nát cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương dập nát cổ tay và bàn tay]
U67.571.0 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.571.0 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S67.0 (Tổn thương dập nát ngón tay cái và các ngón tay khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương dập nát ngón tay cái và các ngón tay khác]
U67.571.8 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.571.8 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S67.8 (Tổn thương dập nát phần khác và chưa xác định của cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương dập nát phần khác và chưa xác định của cổ tay và bàn tay]
U67.572 Tiệt chi thủ Mã bệnh y học cổ truyền U67.572 — Tiệt chi thủ, tương ứng ICD-10 S68 (Chấn thương cắt cụt cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi thủ [Chấn thương cắt cụt cổ tay và bàn tay]
U67.572.0 Tiệt chi thủ Mã bệnh y học cổ truyền U67.572.0 — Tiệt chi thủ, tương ứng ICD-10 S68.0 (Chấn thương cắt cụt ngón tay cái (toàn phần) (một phần)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi thủ [Chấn thương cắt cụt ngón tay cái (toàn phần) (một phần)]
U67.572.1 Tiệt chi thủ Mã bệnh y học cổ truyền U67.572.1 — Tiệt chi thủ, tương ứng ICD-10 S68.1 (Chấn thương cắt cụt ngón tay khác (toàn phần) (một phần)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi thủ [Chấn thương cắt cụt ngón tay khác (toàn phần) (một phần)]
U67.572.2 Tiệt chi thủ Mã bệnh y học cổ truyền U67.572.2 — Tiệt chi thủ, tương ứng ICD-10 S68.2 (Chấn thương cắt cụt hai hoặc nhiều ngón tay đơn thuần (toàn phần) (một phần)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi thủ [Chấn thương cắt cụt hai hoặc nhiều ngón tay đơn thuần (toàn phần) (một phần)]
U67.572.3 Tiệt chi thủ Mã bệnh y học cổ truyền U67.572.3 — Tiệt chi thủ, tương ứng ICD-10 S68.3 (Chấn thương cắt cụt kết hợp một phần ngón tay với phần khác của cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi thủ [Chấn thương cắt cụt kết hợp một phần ngón tay với phần khác của cổ tay và bàn tay]
U67.572.4 Tiệt chi thủ Mã bệnh y học cổ truyền U67.572.4 — Tiệt chi thủ, tương ứng ICD-10 S68.4 (Chấn thương cắt cụt tại cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi thủ [Chấn thương cắt cụt tại cổ tay và bàn tay]
U67.572.8 Tiệt chi thủ Mã bệnh y học cổ truyền U67.572.8 — Tiệt chi thủ, tương ứng ICD-10 S68.8 (Chấn thương cắt cụt phần khác của cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi thủ [Chấn thương cắt cụt phần khác của cổ tay và bàn tay]
U67.572.9 Tiệt chi thủ Mã bệnh y học cổ truyền U67.572.9 — Tiệt chi thủ, tương ứng ICD-10 S68.9 (Chấn thương cắt cụt cổ tay và bàn tay tầm chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi thủ [Chấn thương cắt cụt cổ tay và bàn tay tầm chưa xác định]
U67.581 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.581 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S69 (Tổn thương khác và chưa xác định của cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương khác và chưa xác định của cổ tay và bàn tay]
U67.581.7 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.581.7 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S69.7 (Đa tổn thương cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Đa tổn thương cổ tay và bàn tay]
U67.581.8 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.581.8 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S69.8 (Tổn thương xác định khác của cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương xác định khác của cổ tay và bàn tay]
U67.581.9 Thủ sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.581.9 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S69.9 (Tổn thương chưa xác định của cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Thủ sang thương [Tổn thương chưa xác định của cổ tay và bàn tay]
U67.582 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.582 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S70 (Tổn thương nông tại háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương nông tại háng và đùi]
U67.582.0 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.582.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S70.0 (đụng giập tại háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [đụng giập tại háng]
U67.582.1 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.582.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S70.1 (đụng giập tại đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [đụng giập tại đùi]
U67.582.7 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.582.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S70.7 (Đa tổn thương nông tại háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Đa tổn thương nông tại háng và đùi]
U67.582.8 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.582.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S70.8 (Tổn thương nông khác tại háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương nông khác tại háng và đùi]
U67.582.9 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.582.9 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S70.9 (Tổn thương nông tại háng và đùi, chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương nông tại háng và đùi, chưa xác định]
U67.591 Khẩu sang túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.591 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S71 (Vết thương hở tại háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang túc [Vết thương hở tại háng và đùi]
U67.591.0 Khẩu sang túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.591.0 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S71.0 (Vết thương hở tại háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang túc [Vết thương hở tại háng]
U67.591.1 Khẩu sang túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.591.1 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S71.1 (Vết thương hở tại đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang túc [Vết thương hở tại đùi]
U67.591.7 Khẩu sang túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.591.7 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S71.7 (Đa vết thương hở tại háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang túc [Đa vết thương hở tại háng và đùi]
U67.591.8 Khẩu sang túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.591.8 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S71.8 (Vết thương hở phần khác, chưa xác định của khung chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang túc [Vết thương hở phần khác, chưa xác định của khung chậu]
U67.592 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.592 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72 (Gẫy xương đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương đùi]
U67.592.0 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.592.0 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72.0 (Gẫy cổ xương đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy cổ xương đùi]
U67.592.1 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.592.1 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72.1 (Gẫy mấu chuyển). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy mấu chuyển]
U67.592.2 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.592.2 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72.2 (Gẫy mấu chuyển phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy mấu chuyển phụ]
U67.592.3 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.592.3 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72.3 (Gẫy thân xương đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy thân xương đùi]
U67.592.4 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.592.4 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72.4 (Gẫy xương đầu dưới xương đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương đầu dưới xương đùi]
U67.592.7 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.592.7 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72.7 (Gẫy đa xương xương đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy đa xương xương đùi]
U67.592.8 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.592.8 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72.8 (Gẫy xương phần khác xương đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương phần khác xương đùi]
U67.592.9 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.592.9 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72.9 (Gẫy xương đùi phần chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương đùi phần chưa xác định]
U67.601 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.601 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S73 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng]
U67.601.0 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.601.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S73.0 (Sai khớp háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Sai khớp háng]
U67.601.1 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.601.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S73.1 (Bong gân và căng cơ của khớp háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Bong gân và căng cơ của khớp háng]
U67.602 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.602 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S74 (Tổn thương dây thần kinh tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh tầm háng và đùi]
U67.602.0 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.602.0 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S74.0 (Tổn thương dây thần kinh hông tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh hông tại tầm háng và đùi]
U67.602.1 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.602.1 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S74.1 (Tổn thương dây thần kinh đùi tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh đùi tại tầm háng và đùi]
U67.602.2 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.602.2 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S74.2 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tại tầm háng và đùi]
U67.602.7 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.602.7 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S74.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm háng và đùi]
U67.602.8 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.602.8 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S74.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm háng và đùi]
U67.602.9 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.602.9 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S74.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm háng và đùi]
U67.611 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.611 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S75 (Tổn thương mạch máu tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu tại tầm háng và đùi]
U67.611.0 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.611.0 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S75.0 (Tổn thương động mạch đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương động mạch đùi]
U67.611.1 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.611.1 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S75.1 (Tổn thương tĩnh mạch đùi tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch đùi tại tầm háng và đùi]
U67.611.2 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.611.2 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S75.2 (Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm háng và đùi]
U67.611.7 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.611.7 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S75.7 (Tổn thương đa mạch máu tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương đa mạch máu tại tầm háng và đùi]
U67.611.8 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.611.8 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S75.8 (Tổn thương mạch máu khác tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu khác tại tầm háng và đùi]
U67.611.9 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.611.9 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S75.9 (Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm háng và đùi]
U67.612 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.612 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S76 (Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm háng và đùi]
U67.612.0 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.612.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S76.0 (Tổn thương cơ và gân háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ và gân háng]
U67.612.1 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.612.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S76.1 (Tổn thương cơ tứ đầu và gân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ tứ đầu và gân]
U67.612.2 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.612.2 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S76.2 (Tổn thương cơ khép và gân đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ khép và gân đùi]
U67.612.3 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.612.3 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S76.3 (Tổn thương cơ và gân của nhóm cơ sau tầm đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ và gân của nhóm cơ sau tầm đùi]
U67.612.4 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.612.4 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S76.4 (Tổn thương cơ khác và chưa xác định và gân tầm đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ khác và chưa xác định và gân tầm đùi]
U67.612.7 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.612.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S76.7 (Tổn thương đa cơ và gân tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương đa cơ và gân tầm háng và đùi]
U67.621 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.621 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S77 (Crushing injury of hip and thigh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Crushing injury of hip and thigh]
U67.621.0 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.621.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S77.0 (Crushing injury of hip). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Crushing injury of hip]
U67.621.1 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.621.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S77.1 (Crushing injury of thigh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Crushing injury of thigh]
U67.621.2 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.621.2 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S77.2 (Crushing injury of hip with thigh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Crushing injury of hip with thigh]
U67.622 Tiệt chi túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.622 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S78 (Chấn thương cắt cụt ở háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt ở háng và đùi]
U67.622.0 Tiệt chi túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.622.0 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S78.0 (Chấn thương cắt cụt ở háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt ở háng và đùi]
U67.622.1 Tiệt chi túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.622.1 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S78.1 (Chấn thương cắt cụt tầm giữa háng và khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt tầm giữa háng và khớp gối]
U67.622.9 Tiệt chi túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.622.9 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S78.9 (Chấn thương cắt cụt háng và đùi tầm chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt háng và đùi tầm chưa xác định]
U67.631 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.631 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S79 (Tổn thương khác chưa xác định của háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương khác chưa xác định của háng và đùi]
U67.631.7 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.631.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S79.7 (Đa tổn thương ở háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Đa tổn thương ở háng và đùi]
U67.631.8 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.631.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S79.8 (Tổn thương khác xác định của háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương khác xác định của háng và đùi]
U67.631.9 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.631.9 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S79.9 (Tổn thương chưa xác định của háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương chưa xác định của háng và đùi]
U67.632 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.632 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S80 (Tổn thương nông tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương nông tại cẳng chân]
U67.632.0 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.632.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S80.0 (đụng giập tại đầu gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [đụng giập tại đầu gối]
U67.632.1 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.632.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S80.1 (đụng giập tại phần khác và chưa xác định của cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [đụng giập tại phần khác và chưa xác định của cẳng chân]
U67.632.7 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.632.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S80.7 (Đa tổn thương nông tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Đa tổn thương nông tại cẳng chân]
U67.632.8 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.632.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S80.8 (Tổn thương nông khác tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương nông khác tại cẳng chân]
U67.632.9 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.632.9 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S80.9 (Tổn thương nông tại cẳng chân chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương nông tại cẳng chân chưa xác định]
U67.641 Khẩu sang túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.641 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S81 (Vết thương hở tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang túc [Vết thương hở tại cẳng chân]
U67.641.0 Khẩu sang túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.641.0 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S81.0 (Vết thương hở đầu gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang túc [Vết thương hở đầu gối]
U67.641.7 Khẩu sang túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.641.7 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S81.7 (Đa vết thương hở chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang túc [Đa vết thương hở chi dưới]
U67.641.8 Khẩu sang túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.641.8 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S81.8 (Vết thương hở phần khác của chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang túc [Vết thương hở phần khác của chi dưới]
U67.641.9 Khẩu sang túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.641.9 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S81.9 (Vết thương hở chi dưới, phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang túc [Vết thương hở chi dưới, phần không xác định]
U67.642 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.642 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82 (Gẫy xương cẳng chân, bao gồm cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương cẳng chân, bao gồm cổ chân]
U67.642.0 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.0 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.0 (Gẫy xương bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương bánh chè]
U67.642.1 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.1 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.1 (Gẫy đầu trên của xương chày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy đầu trên của xương chày]
U67.642.2 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.2 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.2 (Gẫy thân xương chày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy thân xương chày]
U67.642.3 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.3 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.3 (Gẫy xương đầu dưới xương chày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương đầu dưới xương chày]
U67.642.4 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.4 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.4 (Gẫy xương đơn thuần xương mác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương đơn thuần xương mác]
U67.642.5 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.5 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.5 (Gẫy xương giữa mắt cá chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương giữa mắt cá chân]
U67.642.6 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.6 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.6 (Gẫy xương bên mắt cá chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương bên mắt cá chân]
U67.642.7 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.7 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.7 (Gẫy xương tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương tại cẳng chân]
U67.642.8 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.8 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.8 (Gẫy xương khác của cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương khác của cẳng chân]
U67.642.9 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.9 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.9 (Gẫy xương cẳng chân, phần chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương cẳng chân, phần chưa xác định]
U67.651 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.651 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối]
U67.651.0 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.651.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83.0 (Sai khớp xương bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Sai khớp xương bánh chè]
U67.651.1 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.651.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83.1 (Sai khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Sai khớp gối]
U67.651.2 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.651.2 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83.2 (Vết rách sụn chêm, hiện tại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Vết rách sụn chêm, hiện tại]
U67.651.3 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.651.3 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83.3 (Rách khớp sụn đầu gối, hiện tại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Rách khớp sụn đầu gối, hiện tại]
U67.651.4 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.651.4 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83.4 (Bong gân và căng cơ (xương mác) (xương chày) tổn thương phụ dây chằng khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Bong gân và căng cơ (xương mác) (xương chày) tổn thương phụ dây chằng khớp gối]
U67.651.5 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.651.5 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83.5 (Bong gân và căng cơ (phía trước) (phía sau) tổn thương dây chằng chéo khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Bong gân và căng cơ (phía trước) (phía sau) tổn thương dây chằng chéo khớp gối]
U67.651.6 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.651.6 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83.6 (Bong gân và căng cơ phần khác và chưa xác định khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Bong gân và căng cơ phần khác và chưa xác định khớp gối]
U67.651.7 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.651.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83.7 (Tổn thương đa cấu trúc khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương đa cấu trúc khớp gối]
U67.652 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.652 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S84 (Tổn thương dây thần kinh tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh tại tầm cẳng chân]
U67.652.0 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.652.0 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S84.0 (Tổn thương dây thần kinh xương chày tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh xương chày tại tầm cẳng chân]
U67.652.1 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.652.1 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S84.1 (Tổn thương dây thần kinh xương mác tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh xương mác tại tầm cẳng chân]
U67.652.2 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.652.2 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S84.2 (Tổn thương dây thần kinh xương cảm giác da tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh xương cảm giác da tại tầm cẳng chân]
U67.652.7 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.652.7 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S84.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cẳng chân]
U67.652.8 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.652.8 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S84.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cẳng chân]
U67.652.9 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.652.9 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S84.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cẳng chân]
U67.661 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.661 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85 (Tổn thương mạch máu tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu tại tầm cẳng chân]
U67.661.0 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.0 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.0 (Tổn thương động mạch kheo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương động mạch kheo]
U67.661.1 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.1 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.1 (Tổn thương (phía trước) (phía sau) động mạch xương chày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương (phía trước) (phía sau) động mạch xương chày]
U67.661.2 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.2 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.2 (Tổn thương động mạch xương mác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương động mạch xương mác]
U67.661.3 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.3 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.3 (Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm cẳng chân]
U67.661.4 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.4 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.4 (Tổn thương tĩnh mạch hiển nhỏ tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch hiển nhỏ tại tầm cẳng chân]
U67.661.5 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.5 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.5 (Tổn thương tĩnh mạch kheo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch kheo]
U67.661.7 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.7 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.7 (Tổn thương đa mạch máu tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương đa mạch máu tại tầm cẳng chân]
U67.661.8 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.8 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.8 (Tổn thương mạch máu khác tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu khác tại tầm cẳng chân]
U67.661.9 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.9 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.9 (Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm cẳng chân]
U67.662 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.662 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S86 (Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cẳng chân]
U67.662.0 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.662.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S86.0 (Tổn thương gân gót (Achilles)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương gân gót (Achilles)]
U67.662.1 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.662.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S86.1 (Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ sau tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ sau tại tầm cẳng chân]
U67.662.2 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.662.2 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S86.2 (Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân]
U67.662.3 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.662.3 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S86.3 (Tổn thương cơ bắp và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ bắp và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân]
U67.662.7 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.662.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S86.7 (Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cẳng chân]
U67.662.8 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.662.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S86.8 (Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cẳng chân]
U67.662.9 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.662.9 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S86.9 (Tổn thương cơ chưa xác định và gân tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ chưa xác định và gân tầm cẳng chân]
U67.671 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.671 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S87 (Tổn thương dập nát tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương dập nát tại cẳng chân]
U67.671.0 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.671.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S87.0 (Tổn thương dập nát khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương dập nát khớp gối]
U67.671.8 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.671.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S87.8 (Tổn thương dập nát phần khác, chưa xác định của cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương dập nát phần khác, chưa xác định của cẳng chân]
U67.672 Tiệt chi túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.672 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S88 (Chấn thương cắt cụt tầm khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt tầm khớp gối]
U67.672.0 Tiệt chi túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.672.0 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S88.0 (Chấn thương cắt cụt tầm khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt tầm khớp gối]
U67.672.1 Tiệt chi túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.672.1 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S88.1 (Chấn thương cắt cụt tầm giữa khớp gối và cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt tầm giữa khớp gối và cổ chân]
U67.672.9 Tiệt chi túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.672.9 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S88.9 (Chấn thương cắt cụt cẳng chân tầm chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt cẳng chân tầm chưa xác định]
U67.681 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.681 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S89 (Tổn thương khác và chưa xác định tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương khác và chưa xác định tại cẳng chân]
U67.681.7 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.681.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S89.7 (Đa tổn thương tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Đa tổn thương tại cẳng chân]
U67.681.8 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.681.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S89.8 (Tổn thương xác định khác tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương xác định khác tại cẳng chân]
U67.681.9 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.681.9 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S89.9 (Tổn thương chưa xác định tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương chưa xác định tại cẳng chân]
U67.682 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.682 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S90 (Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân]
U67.682.0 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.682.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S90.0 (đụng giập tại cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [đụng giập tại cổ chân]
U67.682.1 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.682.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S90.1 (đụng giập ngón chân không có tổn thương móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [đụng giập ngón chân không có tổn thương móng]
U67.682.2 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.682.2 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S90.2 (đụng giập ngón chân có tổn thương móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [đụng giập ngón chân có tổn thương móng]
U67.682.3 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.682.3 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S90.3 (đụng giập phần khác và chưa xác định tại bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [đụng giập phần khác và chưa xác định tại bàn chân]
U67.682.7 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.682.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S90.7 (Đa tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Đa tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân]
U67.682.8 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.682.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S90.8 (Tổn thương nông khác tại cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương nông khác tại cổ chân và bàn chân]
U67.682.9 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.682.9 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S90.9 (Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân chưa xác định]
U67.691 Khẩu sang túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.691 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S91 (Vết thương hở tại cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang túc [Vết thương hở tại cổ chân và bàn chân]
U67.691.0 Khẩu sang túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.691.0 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S91.0 (Vết thương hở tại cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang túc [Vết thương hở tại cổ chân]
U67.691.1 Khẩu sang túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.691.1 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S91.1 (Vết thương hở tại ngón chân không có tổn thương móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang túc [Vết thương hở tại ngón chân không có tổn thương móng]
U67.691.2 Khẩu sang túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.691.2 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S91.2 (Vết thương hở tại ngón chân với tổn thương móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang túc [Vết thương hở tại ngón chân với tổn thương móng]
U67.691.3 Khẩu sang túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.691.3 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S91.3 (Vết thương hở tại phần khác của bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang túc [Vết thương hở tại phần khác của bàn chân]
U67.691.7 Khẩu sang túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.691.7 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S91.7 (Đa vết thương hở ở cẳng chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Khẩu sang túc [Đa vết thương hở ở cẳng chân và bàn chân]
U67.692 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.692 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92 (gẫy xương bàn chân, trừ cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [gẫy xương bàn chân, trừ cổ chân]
U67.692.0 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.692.0 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92.0 (Gẫy xương gót). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương gót]
U67.692.1 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.692.1 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92.1 (Gẫy xương mắt cá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương mắt cá]
U67.692.2 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.692.2 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92.2 (Gẫy xương cổ chân khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương cổ chân khác]
U67.692.3 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.692.3 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92.3 (Gẫy xương đốt bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương đốt bàn chân]
U67.692.4 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.692.4 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92.4 (Gẫy xương ngón chân cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương ngón chân cái]
U67.692.5 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.692.5 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92.5 (Gẫy xương ngón chân khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương ngón chân khác]
U67.692.7 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.692.7 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92.7 (Gẫy nhiều xương bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy nhiều xương bàn chân]
U67.692.9 Túc cốt chiết Mã bệnh y học cổ truyền U67.692.9 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92.9 (Gẫy xương bàn chân chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc cốt chiết [Gẫy xương bàn chân chưa xác định]
U67.701 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.701 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S93 (Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân]
U67.701.0 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.701.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S93.0 (Sai khớp cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Sai khớp cổ chân]
U67.701.1 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.701.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S93.1 (Sai khớp ngón chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Sai khớp ngón chân]
U67.701.2 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.701.2 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S93.2 (Đứt dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Đứt dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân]
U67.701.3 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.701.3 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S93.3 (Sai khớp phần khác và chưa xác định tại bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Sai khớp phần khác và chưa xác định tại bàn chân]
U67.701.4 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.701.4 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S93.4 (Bong gân và căng cơ cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Bong gân và căng cơ cổ chân]
U67.701.5 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.701.5 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S93.5 (Bong gân và căng cơ ngón chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Bong gân và căng cơ ngón chân]
U67.701.6 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.701.6 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S93.6 (Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn chân]
U67.702 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.702 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S94 (Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.702.0 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.702.0 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S94.0 (Tổn thương dây thần kinh bên bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh bên bàn chân]
U67.702.1 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.702.1 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S94.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh giữa bàn chân]
U67.702.2 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.702.2 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S94.2 (Tổn thương dây thần kinh sâu xương mác tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh sâu xương mác tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.702.3 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.702.3 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S94.3 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tầm cổ chân và bàn chân]
U67.702.7 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.702.7 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S94.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.702.8 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.702.8 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S94.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.702.9 Túc thương nuy chứng Mã bệnh y học cổ truyền U67.702.9 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S94.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.711 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.711 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S95 (Tổn thương mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.711.0 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.711.0 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S95.0 (Tổn thương động mạch mu bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương động mạch mu bàn chân]
U67.711.1 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.711.1 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S95.1 (Tổn thương động mạch gan bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương động mạch gan bàn chân]
U67.711.2 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.711.2 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S95.2 (Tổn thương tĩnh mạch mu bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch mu bàn chân]
U67.711.7 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.711.7 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S95.7 (Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.711.8 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.711.8 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S95.8 (Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.711.9 Túc mạch thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.711.9 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S95.9 (Tổn thương mạch máu chưa xác định tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu chưa xác định tầm cổ chân và bàn chân]
U67.712 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.712 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S96 (Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.712.0 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.712.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S96.0 (Tổn thương cơ và gân cơ gấp dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ và gân cơ gấp dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.712.1 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.712.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S96.1 (Tổn thương cơ và gân cơ duỗi dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ và gân cơ duỗi dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.712.2 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.712.2 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S96.2 (Tổn thương cơ trong và gân tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ trong và gân tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.712.7 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.712.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S96.7 (Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.712.8 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.712.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S96.8 (Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cổ chân và bàn chân]
U67.712.9 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.712.9 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S96.9 (Tổn thương cơ chưa xác định và gân tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương cơ chưa xác định và gân tầm cổ chân và bàn chân]
U67.721 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.721 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S97 (Tổn thương dập nát tại cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương dập nát tại cổ chân và bàn chân]
U67.721.0 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.721.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S97.0 (Tổn thương dập nát tại cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương dập nát tại cổ chân]
U67.721.1 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.721.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S97.1 (Tổn thương dập nát tại ngón chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương dập nát tại ngón chân]
U67.721.8 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.721.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S97.8 (Tổn thương dập nát tại phần khác của cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương dập nát tại phần khác của cổ chân và bàn chân]
U67.722 Tiệt chi túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.722 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S98 (Chấn thương cắt cụt cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt cổ chân và bàn chân]
U67.722.0 Tiệt chi túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.722.0 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S98.0 (Chấn thương cắt cụt bàn chân tại tầm cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt bàn chân tại tầm cổ chân]
U67.722.1 Tiệt chi túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.722.1 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S98.1 (Chấn thương cắt cụt một ngón chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt một ngón chân]
U67.722.2 Tiệt chi túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.722.2 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S98.2 (Chấn thương cắt cụt hai hoặc nhiều ngón chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt hai hoặc nhiều ngón chân]
U67.722.3 Tiệt chi túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.722.3 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S98.3 (Chấn thương cắt cụt phần khác của bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt phần khác của bàn chân]
U67.722.4 Tiệt chi túc Mã bệnh y học cổ truyền U67.722.4 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S98.4 (Chấn thương cắt cụt bàn chân tại tầm chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt bàn chân tại tầm chưa xác định]
U67.731 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.731 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S99 (Tổn thương khác và chưa xác định của cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương khác và chưa xác định của cổ chân và bàn chân]
U67.731.7 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.731.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S99.7 (Đa tổn thương tại cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Đa tổn thương tại cổ chân và bàn chân]
U67.731.8 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.731.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S99.8 (Tổn thương khác đã xác định tại cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương khác đã xác định tại cổ chân và bàn chân]
U67.731.9 Túc sang thương Mã bệnh y học cổ truyền U67.731.9 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S99.9 (Tổn thương chưa xác định tại cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. XVIII Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài 07.1 Túc sang thương [Tổn thương chưa xác định tại cổ chân và bàn chân]

Mô tả các bảng ở trên.