Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ConceptMap/vn-cm-yhct-disease-catalog-to-icd10 | Phiên bản: 0.9.0 | ||||
| Computable Name: VNCMYHCTDiseaseCatalogToICD10 | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.18.14 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018) Phụ lục 07.1, sửa đổi bởi QĐ 1978/QĐ-BYT (01/7/2026). ICD-10: WHO, bản Việt Nam theo QĐ 4469/QĐ-BYT. |
|||||
4141 ánh xạ từ mã bệnh y học cổ truyền sang ICD-10, lấy nguyên cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT và đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
4137/4142 mã có ánh xạ; phần còn lại là mã mà QĐ 1978/QĐ-BYT xác định KHÔNG sử dụng mã ICD-10. Một mã bệnh có thể ứng với nhiều mã ICD-10 (ví dụ U50.781 Trùng tích ứng với cả B70 và B70.0) — giữ đủ, không ép một-một.
Equivalence dùng relatedto cho toàn bộ: phụ lục gán mã ICD-10 để thống kê và thanh toán chứ không tuyên bố hai khái niệm đồng nghĩa.
KHÁC với vn-cm-yhct-disease-to-icd10: bản đó ánh xạ 228 bệnh danh và thể lâm sàng của QĐ 2552/QĐ-BYT; bản này ánh xạ danh mục mã bệnh dùng cho hồ sơ bảo hiểm y tế.
Language: vi
Mapping from Danh mục mã bệnh Y học cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Disease Catalog ValueSet to (not specified)
Mapping from Danh mục mã bệnh Y học cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Disease Catalog CodeSystem to ICD-10
| Source Code | Relationship | Target Code | Comment |
| U50.011 (Bách nhật khái) | is related to | A37 (Bệnh ho gà) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.011.0 (Bách nhật khái) | is related to | A37.0 (Bệnh ho gà do Bordetella pertussis) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.011.1 (Bách nhật khái) | is related to | A37.1 (Bệnh ho gà do Bordetella parapertussis) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.011.8 (Bách nhật khái) | is related to | A37.8 (Bệnh ho gà do Bordetella khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.011.9 (Bách nhật khái) | is related to | A37.9 (Bệnh ho gà, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.021 (Bạch thốn trùng) | is related to | B71 (Nhiễm sán dây khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.021.0 (Bạch thốn trùng) | is related to | B71.0 (Bệnh sán dây nhỏ hymenolepis) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.021.1 (Bạch thốn trùng) | is related to | B71.1 (Bệnh sán dipylium) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.021.8 (Bạch thốn trùng) | is related to | B71.8 (Nhiễm sán dây xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.021.9 (Bạch thốn trùng) | is related to | B71.9 (Nhiễm sán dây không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.031 (Bạch triền hầu) | is related to | A36 (Bệnh bạch hầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.034 (Tiêu hầu tỳ) | is related to | A36 (Bệnh bạch hầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.041 (Chứng nuy) | is related to | B91 (Di chứng do bại liệt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.042 (Chứng kính) | is related to | B91 (Di chứng do bại liệt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.043 (Kinh giản) | is related to | B91 (Di chứng do bại liệt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.044 (Kinh phong) | is related to | B91 (Di chứng do bại liệt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.051 (Giới sang) | is related to | B86 (Bệnh ngứa do ghẻ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.061 (Hỏa thống) | is related to | B00 (Bệnh do Herpes simplex) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.062 (Hỏa đới sang) | is related to | B00 (Bệnh do Herpes simplex) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.065 (Thủy bào) | is related to | B00 (Bệnh do Herpes simplex) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.062.0 (Hỏa đới sang) | is related to | B00.0 (Chàm do virus Herpes) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.062.1 (Hỏa đới sang) | is related to | B00.1 (Viêm da rộp nước do virus Herpes) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.062.2 (Hỏa đới sang) | is related to | B00.2 (Viêm miệng - lợi và viêm amidan - hầu do virus Herpes) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.062.3 (Hỏa đới sang) | is related to | B00.3† (Viêm màng não do virus Herpes G02.0) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.062.4 (Hỏa đới sang) | is related to | B00.4† (Viêm não do virus Herpes (G05.1*)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.062.5 (Hỏa đới sang) | is related to | B00.5 (Bệnh mắt do virus Herpes) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.062.7 (Hỏa đới sang) | is related to | B00.7 (Bệnh virus Herpes lan tỏa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.062.8 (Hỏa đới sang) | is related to | B00.8 (Dạng khác của nhiễm virus Herpes) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.062.9 (Hỏa đới sang) | is related to | B00.9 (Nhiễm Virus Herpes, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.071 (Hoàng đản) | is related to | B15 (Viêm gan A cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.072 (Hiếp thống) | is related to | B15 (Viêm gan A cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.071.0 (Hoàng đản) | is related to | B15.0 (Viêm gan A có hôn mê gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.071.9 (Hoàng đản) | is related to | B15.9 (Viêm gan A không có hôn mê gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.081 (Hoàng đản) | is related to | B17 (Viêm gan virus cấp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.082 (Hiếp thống) | is related to | B17 (Viêm gan virus cấp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.081.0 (Hoàng đản) | is related to | B17.0 (Viêm gan D cấp tính bội nhiễm trên người mang viêm gan B) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.081.1 (Hoàng đản) | is related to | B17.1 (Viêm gan C cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.081.2 (Hoàng đản) | is related to | B17.2 (Viêm gan E cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.081.8 (Hoàng đản) | is related to | B17.8 (Viêm gan virus cấp xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.081.9 (Hoàng đản) | is related to | B17.9 (Viên gan virus cấp, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.091 (Hoàng đản) | is related to | B16 (Viêm gan B cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.092 (Hiếp thống) | is related to | B16 (Viêm gan B cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.091.0 (Hoàng đản) | is related to | B16.0 (Viêm gan B cấp có đồng nhiễm virus viêm gan D, có hôn mê gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.091.1 (Hoàng đản) | is related to | B16.1 (Viêm gan B cấp có đồng nhiễm virus viêm gan D,, không có hôn mê gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.091.2 (Hoàng đản) | is related to | B16.2 (Viêm gan B cấp, không có tác nhân delta, có hôn mê gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.091.9 (Hoàng đản) | is related to | B16.9 (Viêm gan B cấp, không có đồng nhiễm virus viêm gan D, và không có hôn mê gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.101 (Hoàng đản) | is related to | B18 (Viêm gan virus mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.102 (Hiếp thống) | is related to | B18 (Viêm gan virus mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.102.0 (Hiếp thống) | is related to | B18.0 (Viêm gan virus B mạn, có đồng nhiễm viêm gan virus D) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.102.1 (Hiếp thống) | is related to | B18.1 (Viêm gan virus B mạn, không có đồng nhiễm viêm gan virus D) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.102.2 (Hiếp thống) | is related to | B18.2 (Viêm gan (virus) C mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.102.8 (Hiếp thống) | is related to | B18.8 (Viêm gan virus mạn khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.102.9 (Hiếp thống) | is related to | B18.9 (Viêm gan virus mạn, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.111 (Hoàng đản) | is related to | B19 (Viêm gan virus không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.112 (Hiếp thống) | is related to | B19 (Viêm gan virus không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.112.0 (Hiếp thống) | is related to | B19.0 (Viêm gan virus không đặc hiệu, có hôn mê gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.112.9 (Hiếp thống) | is related to | B19.9 (Viêm gan virus không đặc hiệu, không có hôn mê gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.121 (Khủng thủy bệnh) | is related to | A82 (Bệnh dại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.122 (Cuồng khuyển bệnh) | is related to | A82 (Bệnh dại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.122.0 (Cuồng khuyển bệnh) | is related to | A82.0 (Bệnh dại vùng rừng núi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.122.1 (Cuồng khuyển bệnh) | is related to | A82.1 (Bệnh dại thành thị) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.122.9 (Cuồng khuyển bệnh) | is related to | A82.9 (Bệnh dại, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.131 (Lao sái) | is related to | A18 (Lao các cơ quan khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.131.0 (Lao sái) | is related to | A18.0† (Lao xương và khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.131.1 (Lao sái) | is related to | A18.1† (Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U50.131.2 (Lao sái) | is related to | A18.2 (Bệnh lý hạch lympho ngoại vi do lao) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.131.3 (Lao sái) | is related to | A18.3 (Lao ruột, màng bụng và hạch mạc treo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.131.4 (Lao sái) | is related to | A18.4 (Lao da và mô dưới da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.131.5 (Lao sái) | is related to | A18.5 (Lao ở mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.131.6 (Lao sái) | is related to | A18.6 (Lao ở tai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.131.7 (Lao sái) | is related to | A18.7† (Lao tuyến thượng thận E35.1) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.131.8 (Lao sái) | is related to | A18.8 (Lao các cơ quan khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.141 (Lao sái) | is related to | B90 (Di chứng do lao) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.141.0 (Lao sái) | is related to | B90.0 (Di chứng do lao hệ thần kinh trung ương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.141.1 (Lao sái) | is related to | B90.1 (Di chứng do lao tiết niệu - sinh dục) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.141.2 (Lao sái) | is related to | B90.2 (Di chứng do lao xương và khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.141.8 (Lao sái) | is related to | B90.8 (Di chứng do lao cơ quan khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.141.9 (Lao sái) | is related to | B90.9 (Di chứng do lao hô hấp và bệnh lao không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.151 (Lệ phong) | is related to | A30 (Bệnh phong (bệnh Hansen)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.151.0 (Lệ phong) | is related to | A30.0 (Bệnh phong bất định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.151.1 (Lệ phong) | is related to | A30.1 (Bệnh phong thể củ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.151.2 (Lệ phong) | is related to | A30.2 (Bệnh phong thể củ ranh giới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.151.3 (Lệ phong) | is related to | A30.3 (Bệnh phong thể ranh giới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.151.4 (Lệ phong) | is related to | A30.4 (Bệnh phong thể u ranh giới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.151.5 (Lệ phong) | is related to | A30.5 (Bệnh phong thể u) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.151.8 (Lệ phong) | is related to | A30.8 (Thể khác của bệnh phong) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.151.9 (Lệ phong) | is related to | A30.9 (Bệnh phong, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.161 (Lỵ tật) | is related to | A06 (Bệnh do amíp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.162 (Trường tịch) | is related to | A06 (Bệnh do amíp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.161.0 (Lỵ tật) | is related to | A06.0 (Bệnh lỵ amíp cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.161.1 (Lỵ tật) | is related to | A06.1 (Bệnh lỵ amíp đường ruột mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.161.2 (Phúc thống) | is related to | A06.2 (Viêm đại tràng do amíp không gây hội chứng lỵ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.161.3 (Trường tích) | is related to | A06.3 (U do amíp đường ruột) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.161.4 (Hiếp thống) | is related to | A06.4† (Áp xe gan do a-míp (K77.0*)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U50.161.5 (Phế ung) | is related to | A06.5† (Áp xe phổi do amíp (J99.8*)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.161.6 (Đầu thống) | is related to | A06.6† (Áp xe não do amíp (G07*)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.161.7 (Bì chứng) | is related to | A06.7 (Nhiễm amíp ở da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.161.8 (Lỵ tật) | is related to | A06.8 (Nhiễm amíp ở vị trí khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.161.9 (Lỵ tật) | is related to | A06.9 (Bệnh do amíp, không xác định loài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.171 (Ma chẩn) | is related to | B05 (Sởi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.172 (Sa tử) | is related to | B05 (Sởi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.171.0 (Ma chẩn) | is related to | B05.0† (Sởi biến chứng viêm não G05.1) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.171.1 (Kinh phong) | is related to | B05.1† (Sởi biến chứng viêm màng não G02.0) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.171.2 (Khái thấu) | is related to | B05.2† (Sởi biến chứng viêm phổi J17.1) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.171.3 (Nhĩ lung) | is related to | B05.3† (Sởi biến chứng viêm tai giữa H67.1) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.171.4 (Tiết tả) | is related to | B05.4 (Sởi với biến chứng ở ruột) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.171.8 (Ma chẩn) | is related to | B05.8 (Sởi với biến chứng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.171.9 (Ma chẩn) | is related to | B05.9 (Sởi không biến chứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.181 (Ma chẩn) | is related to | B06 (Bệnh rubella (sởi Đức)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.182 (Sa tử) | is related to | B06 (Bệnh rubella (sởi Đức)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.182.0 (Sa tử) | is related to | B06.0† (Bệnh rubella với biến chứng thần kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.182.8 (Sa tử) | is related to | B06.8 (Bệnh rubella với biến chứng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.182.9 (Sa tử) | is related to | B06.9 (Bệnh rubella không có biến chứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.191 (Ngược tật) | is related to | B50 (Sốt rét do Plasmodium falciparum) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.191.0 (Ngược tật) | is related to | B50.0 (Sốt rét Plasmodium falciparum với biến chứng não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.191.8 (Ngược tật) | is related to | B50.8 (Sốt rét Plasmodium falciparum thể nặng và biến chứng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.191.9 (Ngược tật) | is related to | B50.9 (Sốt rét Plasmodium falciparum, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.201 (Ngược tật) | is related to | B51 (Sốt rét do Plasmodium vivax) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.201.0 (Ngược tật) | is related to | B51.0 (Sốt rét Plasmodium vivax với vỡ lách) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.201.8 (Ngược tật) | is related to | B51.8 (Sốt rét Plasmodium vivax với biến chứng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.201.9 (Ngược tật) | is related to | B51.9 (Sốt rét Plasmodium vivax không biến chứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.211 (Ngược tật) | is related to | B52 (Sốt rét do Plasmodium malariae) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.211.0 (Ngược tật) | is related to | B52.0 (Sốt rét Plasmodium malariae với bệnh lý thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.211.8 (Ngược tật) | is related to | B52.8 (Sốt rét Plasmodium malariae với biến chứng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.211.9 (Ngược tật) | is related to | B52.9 (Sốt rét Plasmodium malariae không biến chứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.221 (Ngược tật) | is related to | B53 (Sốt rét khác có xác nhận về ký sinh trùng học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.221.0 (Ngược tật) | is related to | B53.0 (Sốt rét Plasmodium ovale) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.221.8 (Ngược tật) | is related to | B53.1 (Sốt rét do plasmodia ở khỉ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.221.9 (Ngược tật) | is related to | B53.8 (Sốt rét khác xác nhận bằng ký sinh trùng học, chưa được phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.231 (Ngược tật) | is related to | B54 (Sốt rét không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.241 (Ôn bệnh) | is related to | A39 (Nhiễm trùng do não mô cầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.241.0 (Ôn bệnh) | is related to | A39.0† (Viêm màng não do não mô cầu (G01*)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.241.1 (Ôn bệnh) | is related to | A39.1† (Hội chứng Waterhouse-Friderichsen (E35.1*)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.241.2 (Ôn bệnh) | is related to | A39.2 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu cấp tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.241.3 (Ôn bệnh) | is related to | A39.3 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.241.4 (Ôn bệnh) | is related to | A39.4 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.241.5 (Ôn bệnh) | is related to | A39.5† (Bệnh tim do não mô cầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.241.8 (Ôn bệnh) | is related to | A39.8 (Nhiễm não mô cầu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.241.9 (Ôn bệnh) | is related to | A39.9 (Nhiễm não mô cầu, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.251 (Ôn bệnh) | is related to | A40 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.251.0 (Ôn bệnh) | is related to | A40.0 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm A) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.251.1 (Ôn bệnh) | is related to | A40.1 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm B) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.251.2 (Ôn bệnh) | is related to | A40.2 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm D) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.251.3 (Ôn bệnh) | is related to | A40.3 (Nhiễm trùng do Streptococcus pneumoniae) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.251.8 (Ôn bệnh) | is related to | A40.8 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.251.9 (Ôn bệnh) | is related to | A40.9 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.261 (Ôn bệnh) | is related to | A41 (Nhiễm trùng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.261.0 (Ôn bệnh) | is related to | A41.0 (Nhiễm trùng do tụ cầu vàng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.261.1 (Ôn bệnh) | is related to | A41.1 (Nhiễm trùng do tụ cầu xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.261.2 (Ôn bệnh) | is related to | A41.2 (Nhiễm trùng do tụ cầu không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.261.3 (Ôn bệnh) | is related to | A41.3 (Nhiễm trùng do Haemophilus influenzae) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.261.4 (Ôn bệnh) | is related to | A41.4 (Nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.261.5 (Ôn bệnh) | is related to | A41.5 (Nhiễm trùng huyết do vi trùng gram âm khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.261.8 (Ôn bệnh) | is related to | A41.8 (Nhiễm trùng huyết xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.261.9 (Ôn bệnh) | is related to | A41.9 (Nhiễm trùng huyết, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.271 (Ôn bệnh) | is related to | A48 (Bệnh nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.271.0 (Ôn bệnh) | is related to | A48.0 (Bệnh hoại thư sinh hơi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.271.1 (Ôn bệnh) | is related to | A48.1 (Bệnh do Legionnaire) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.271.2 (Ôn bệnh) | is related to | A48.2 (Bệnh Legionnaire không ở phổi (sốt Pontiac)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.271.3 (Ôn bệnh) | is related to | A48.3 (Hội chứng sốc nhiễm độc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.271.4 (Ôn bệnh) | is related to | A48.4 (Sốt ban xuất huyết Brasil) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.271.8 (Ôn bệnh) | is related to | A48.8 (Bệnh nhiễm khuẩn xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.281 (Ôn bệnh) | is related to | A83 (Viêm não virus do muỗi truyền) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.281.0 (Ôn bệnh) | is related to | A83.0 (Viêm não Nhật Bản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.281.1 (Ôn bệnh) | is related to | A83.1 (Viêm não ngựa miền Tây) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.281.2 (Ôn bệnh) | is related to | A83.2 (Viêm não ngựa miền Đông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.281.3 (Ôn bệnh) | is related to | A83.3 (Viêm não St. Louis) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.281.4 (Ôn bệnh) | is related to | A83.4 (Viêm não châu Úc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.281.5 (Ôn bệnh) | is related to | A83.5 (Viêm não California) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.281.6 (Ôn bệnh) | is related to | A83.6 (Bệnh virus Rocio) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.281.8 (Ôn bệnh) | is related to | A83.8 (Viêm não virus khác do muỗi truyền) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.281.9 (Ôn bệnh) | is related to | A83.9 (Viêm não virus do muỗi truyền, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.291 (Ôn bệnh) | is related to | A84 (Viêm não virus do ve truyền) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.291.0 (Ôn bệnh) | is related to | A84.0 (Viêm não Viễn Đông do ve truyền (viêm não xuân hè Nga)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.291.1 (Ôn bệnh) | is related to | A84.1 (Viêm não Trung Âu do ve truyền) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.291.8 (Ôn bệnh) | is related to | A84.8 (Viêm não virus khác do ve truyền) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.291.9 (Ôn bệnh) | is related to | A84.9 (Viêm não virus do ve truyền, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.301 (Ôn bệnh) | is related to | A85 (Viêm não virus khác, chưa phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.301.0 (Ôn bệnh) | is related to | A85.0† (Viêm não do enterovirus (G05.1*)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.301.1 (Ôn bệnh) | is related to | A85.1† (Viêm não do Adenovirus (G05.1*)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.301.2 (Ôn bệnh) | is related to | A85.2 (Viêm não virus do tiết túc truyền, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.301.8 (Ôn bệnh) | is related to | A85.8 (Viêm não virus xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.311 (Ôn bệnh) | is related to | A86 (Viêm não virus không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.321 (Ôn bệnh) | is related to | A87 (Viêm màng não do virus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.321.0 (Ôn bệnh) | is related to | A87.0† (Viêm màng não do Enterovirus (G02.0*)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.321.1 (Ôn bệnh) | is related to | A87.1† (Viêm màng não do Adenovirus (G02.0*) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.321.2 (Ôn bệnh) | is related to | A87.2 (Viêm màng não - màng nhện tăng lympho bào) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.321.8 (Ôn bệnh) | is related to | A87.8 (Viêm màng não do virus khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.321.9 (Ôn bệnh) | is related to | A87.9 (Viêm màng não do virus, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.331 (Ôn bệnh) | is related to | A88 (Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, chưa phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.331.0 (Ôn bệnh) | is related to | A88.0 (Sốt phát ban do Enterovirus (phát ban Boston)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.331.1 (Ôn bệnh) | is related to | A88.1 (Chóng mặt gây dịch) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.331.8 (Ôn bệnh) | is related to | A88.8 (Nhiễm virus xác định khác của hệ thần kinh trung ương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.341 (Ôn bệnh) | is related to | A89 (Nhiễm virus không đặc hiệu của hệ thần kinh trung ương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.351 (Ôn bệnh) | is related to | A97 (Bệnh sốt xuất huyết Dengue) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U50.361 (Ôn bệnh) | is related to | A97.9 (Bệnh sốt xuất huyết Dengue, không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U50.371 (Ôn bệnh) | is related to | A92 (Bệnh sốt virus khác do muỗi truyền) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.371.0 (Ôn bệnh) | is related to | A92.0 (Bệnh virus Chikungunya) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.371.1 (Ôn bệnh) | is related to | A92.1 (Sốt do O nyong-nyong) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.371.2 (Ôn bệnh) | is related to | A92.2 (Sốt ngựa Venezuelan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.371.3 (Ôn bệnh) | is related to | A92.3 (Bệnh virus vùng Tây sông Nil) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.371.4 (Ôn bệnh) | is related to | A92.4 (Sốt thung lũng Rift) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.371.8 (Ôn bệnh) | is related to | A92.8 (Sốt virus do muỗi truyền xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.371.9 (Ôn bệnh) | is related to | A92.9 (Sốt virus do muỗi truyền, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.381 (Ôn bệnh) | is related to | A93 (Sốt virus khác do tiết túc truyền, chưa phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.381.0 (Ôn bệnh) | is related to | A93.0 (Bệnh virus Oropouche) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.381.1 (Ôn bệnh) | is related to | A93.1 (Sốt muỗi cát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.381.2 (Ôn bệnh) | is related to | A93.2 (Sốt do ve Colorado) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.381.8 (Ôn bệnh) | is related to | A93.8 (Sốt virus xác định khác do tiết túc truyền) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.391 (Ôn bệnh) | is related to | A94 (Sốt virus do tiết túc truyền không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.401 (Ôn bệnh) | is related to | A95 (Sốt vàng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.401.0 (Ôn bệnh) | is related to | A95.0 (Sốt vàng ở rừng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.401.1 (Ôn bệnh) | is related to | A95.1 (Sốt vàng thành thị) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.401.9 (Ôn bệnh) | is related to | A95.9 (Sốt vàng, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.411 (Ôn bệnh) | is related to | A96 (Sốt xuất huyết do Arenavirus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.411.0 (Ôn bệnh) | is related to | A96.0 (Sốt xuất huyết Junin) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.411.1 (Ôn bệnh) | is related to | A96.1 (Sốt xuất huyết Machupo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.411.2 (Ôn bệnh) | is related to | A96.2 (Sốt Lassa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.411.8 (Ôn bệnh) | is related to | A96.8 (Sốt xuất huyết do Arenavirus khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.411.9 (Ôn bệnh) | is related to | A96.9 (Sốt xuất huyết do Arenavirus không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.421 (Ôn bệnh) | is related to | A98 (Sốt xuất huyết do virus khác, chưa phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.421.0 (Ôn bệnh) | is related to | A98.0 (Sốt xuất huyết Crimean - Congo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.421.1 (Ôn bệnh) | is related to | A98.1 (Sốt xuất huyết Omsk) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.421.2 (Ôn bệnh) | is related to | A98.2 (Bệnh vùng rừng Kyasanur) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.421.3 (Ôn bệnh) | is related to | A98.3 (Bệnh virus Marburg) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.421.4 (Ôn bệnh) | is related to | A98.4 (Bệnh virus Ebola) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.421.5 (Ôn bệnh) | is related to | A98.5 (Sốt xuất huyết với hội chứng thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.421.8 (Ôn bệnh) | is related to | A98.8 (Sốt xuất huyết do virus xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.431 (Ôn bệnh) | is related to | A99 (Sốt xuất huyết do virus không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.441 (Ôn bệnh) | is related to | B94.2 (Di chứng viêm gan virus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.452 (Ban chẩn) | is related to | A38 (Bệnh tinh hồng nhiệt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.461 (Hư lao) | is related to | B94 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.472 (Dịch lệ) | is related to | B94.0 (Di chứng bệnh mắt hột) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.481 (Ôn bệnh) | is related to | B94.1 (Di chứng viêm não do virus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.482 (Dịch lệ) | is related to | B94.1 (Di chứng viêm não do virus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.491 (Ôn bệnh) | is related to | B94.8 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngxác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.492 (Dịch lệ) | is related to | B94.8 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngxác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.501 (Ôn bệnh) | is related to | B94.9 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngkhông đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.502 (Dịch lệ) | is related to | B94.9 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngkhông đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.511 (Ôn bệnh) | is related to | B99 (Các bệnh nhiễm trùng khác và không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.512 (Dịch lệ) | is related to | B99 (Các bệnh nhiễm trùng khác và không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.521 (Phế lao) | is related to | A15 (Lao hô hấp, có xác nhận về vi khuẩn học và mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.521.0 (Phế lao) | is related to | A15.0 (Lao phổi, xác nhận bằng soi đờm có cấy hoặc không cấy đờm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.521.1 (Phế lao) | is related to | A15.1 (Lao phổi, chỉ xác nhận bằng nuôi cấy) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.521.2 (Phế lao) | is related to | A15.2 (Lao phổi, xác nhận về mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.521.3 (Phế lao) | is related to | A15.3 (Lao phổi được xác nhận bằng những phương pháp không xác định loài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.521.4 (Phế lao) | is related to | A15.4 (Lao hạch lympho trong lồng ngực, xác nhận về vi trùng học hoặc mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.521.5 (Phế lao) | is related to | A15.5 (Lao thanh quản, khí quản và phế quản, xác nhận về vi trùng học và mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.521.6 (Phế lao) | is related to | A15.6 (Lao màng phổi, xác nhận về vi trùng học và mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.521.7 (Phế lao) | is related to | A15.7 (Lao hô hấp sơ nhiễm, xác nhận về vi trùng học và mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.521.8 (Phế lao) | is related to | A15.8 (Lao hô hấp khác, xác nhận về vi trùng học và mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.521.9 (Phế lao) | is related to | A15.9 (Lao hô hấp không xác định, xác nhận về vi trùng học và mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.531 (Phế lao) | is related to | A16 (Lao đường hô hấp, không xác nhận về vi khuẩn học hoặc mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.532 (Lao sái) | is related to | A16 (Lao đường hô hấp, không xác nhận về vi khuẩn học hoặc mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.531.0 (Phế lao) | is related to | A16.0 (Lao phổi, âm tính về vi khuẩn học và mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.531.1 (Phế lao) | is related to | A16.1 (Lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.531.2 (Phế lao) | is related to | A16.2 (Lao phổi, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn và mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.531.3 (Lao sái) | is related to | A16.3 (Lao hạch lympho trong lồng ngực, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.531.4 (Phế lao) | is related to | A16.4 (Lao thanh quản, khí quản và phế quản, không đề cập đến việc xác định về vi khuẩn học và mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.531.5 (Phế lao) | is related to | A16.5 (Lao màng phổi, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuân học và mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.531.7 (Phế lao) | is related to | A16.7 (Lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.531.8 (Phế lao) | is related to | A16.8 (Lao hô hấp khác, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.531.9 (Phế lao) | is related to | A16.9 (Lao hô hấp không xác định và không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.542 (Tề phong) | is related to | A33 (Bệnh uốn ván sơ sinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.551 (Phong đòn gánh) | is related to | A34 (Bệnh uốn ván sản khoa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.553 (Tử giản) | is related to | A34 (Bệnh uốn ván sản khoa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.561 (Phong đòn gánh) | is related to | A35 (Bệnh uốn ván khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.562 (Tề phong) | is related to | A35 (Bệnh uốn ván khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.563 (Tử giản) | is related to | A35 (Bệnh uốn ván khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.564 (Phá thương phong) | is related to | A35 (Bệnh uốn ván khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.571 (Phúc thống) | is related to | A06.2 (Viêm đại tràng do amíp không gây hội chứng lỵ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.581 (Thích hậu) | is related to | B07 (Bệnh mụn cóc do virus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.591 (Thốc sang) | is related to | B35 (Nhiễm nấm da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.591.0 (Thốc sang) | is related to | B35.0 (Bệnh nấm ở cằm và nấm da đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.591.1 (Thốc sang) | is related to | B35.1 (Nấm móng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.591.2 (Thốc sang) | is related to | B35.2 (Bệnh nấm da bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.591.3 (Thốc sang) | is related to | B35.3 (Bệnh nấm da chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.591.4 (Thốc sang) | is related to | B35.4 (Bệnh nấm da thân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.591.5 (Thốc sang) | is related to | B35.5 (Bệnh nấm da vảy xếp lớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.591.6 (Thốc sang) | is related to | B35.6 (Bệnh nấm da đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.591.8 (Thốc sang) | is related to | B35.8 (Bệnh nấm da khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.591.9 (Thốc sang) | is related to | B35.9 (Bệnh nấm da, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.601 (Thốc sang) | is related to | B36 (Nhiễm nấm nông khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.601.0 (Thốc sang) | is related to | B36.0 (Bệnh lang ben) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.601.1 (Thốc sang) | is related to | B36.1 (Bệnh nấm da có thương tổn màu đen) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.601.2 (Thốc sang) | is related to | B36.2 (Bệnh nấm do Trichosporum cuteneum (râu, lông)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.601.3 (Thốc sang) | is related to | B36.3 (Bệnh nấm trứng đen (tóc)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.601.8 (Thốc sang) | is related to | B36.8 (Bệnh nấm nông xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.601.9 (Thốc sang) | is related to | B36.9 (Bệnh nấm nông, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.611 (Thủy hoa) | is related to | B03 (Đậu mùa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.621 (Thủy sang) | is related to | B01 (Thủy đậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.621.0 (Thủy sang) | is related to | B01.0† (Viêm màng não do thủy đậu (G02.0*)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.621.1 (Thủy sang) | is related to | B01.1† (Viêm não do thủy đậu (G05.1*)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.621.2 (Thủy sang) | is related to | B01.2† (Viêm phổi do thuỷ đậu (J17.1*)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.621.8 (Thủy sang) | is related to | B01.8 (Thủy đậu với biến chứng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.621.9 (Thủy sang) | is related to | B01.9 (Thủy đậu không biến chứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.631 (Tiết tả) | is related to | A00 (Bệnh tả) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.631.0 (Tiết tả) | is related to | A00.0 (Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học cholerae) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.631.1 (Tiết tả) | is related to | A00.1 (Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học eltor) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.631.9 (Tiết tả) | is related to | A00.9 (Bệnh tả, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.641 (Tiết tả) | is related to | A01 (Bệnh thương hàn và phó thương hàn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.641.0 (Tiết tả) | is related to | A01.0 (Thương hàn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.641.1 (Tiết tả) | is related to | A01.1 (Bệnh phó thương hàn A) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.641.2 (Tiết tả) | is related to | A01.2 (Bệnh phó thương hàn B) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.641.3 (Tiết tả) | is related to | A01.3 (Bệnh phó thương hàn C) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.641.4 (Tiết tả) | is related to | A01.4 (Bệnh phó thương hàn, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.651 (Tiết tả) | is related to | A02 (Nhiễm salmonella khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.651.0 (Tiết tả) | is related to | A02.0 (Viêm ruột do Salmonella) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.651.1 (Tiết tả) | is related to | A02.1 (Nhiễm trùng huyết do Salmonella) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.651.2 (Tiết tả) | is related to | A02.2 (Nhiễm salmonella khu trú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.651.8 (Tiết tả) | is related to | A02.8 (Nhiễm trùng salmonella xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.651.9 (Tiết tả) | is related to | A02.9 (Nhiễm trùng salmonella, không đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.661 (Tiết tả) | is related to | A04 (Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.661.0 (Tiết tả) | is related to | A04.0 (Nhiễm Escherichia coli gây bệnh đường ruột) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.661.1 (Tiết tả) | is related to | A04.1 (Nhiễm Escherichia coli gây độc tố ruột) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.661.2 (Tiết tả) | is related to | A04.2 (Nhiễm Escherichia coli xâm nhập) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.661.3 (Tiết tả) | is related to | A04.3 (Nhiễm Escherichia coli gây xuất huyết đường ruột) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.661.4 (Tiết tả) | is related to | A04.4 (Nhiễm Escherichia coli đường ruột khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.661.5 (Tiết tả) | is related to | A04.5 (Viêm ruột do Campylobacter) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.661.6 (Tiết tả) | is related to | A04.6 (Viêm ruột do Yersinia enterocolitica) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.661.7 (Tiết tả) | is related to | A04.7 (Viêm ruột do Clostridium difficile) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.661.8 (Tiết tả) | is related to | A04.8 (Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.661.9 (Tiết tả) | is related to | A04.9 (Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn, không xác định loài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.671 (Tiết tả) | is related to | A05 (Nhiễm độc thức ăn do vi trùng khác, chưa phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.671.0 (Tiết tả) | is related to | A05.0 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của tụ cầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.671.1 (Tiết tả) | is related to | A05.1 (Bệnh ngộ độc thịt (ngộ độc đồ hộp)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.671.2 (Tiết tả) | is related to | A05.2 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Clostridium perfringens [Clostridium welchii]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.671.3 (Tiết tả) | is related to | A05.3 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Vibrio parahaemolyticus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.671.4 (Tiết tả) | is related to | A05.4 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Bacillus cereus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.671.8 (Tiết tả) | is related to | A05.8 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của vi khuẩn xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.671.9 (Tiết tả) | is related to | A05.9 (Nhiễm độc thức ăn do vi khuẩn, không xác định loài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.681 (Tiết tả) | is related to | A07 (Bệnh đường ruột do đơn bào khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.681.0 (Tiết tả) | is related to | A07.0 (Bệnh do Balantidium) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.681.1 (Tiết tả) | is related to | A07.1 (Bệnh do Giardia [lamblia]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.681.2 (Tiết tả) | is related to | A07.2 (Bệnh do Cryptosporidia) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.681.3 (Tiết tả) | is related to | A07.3 (Bệnh do lsospora) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.681.8 (Tiết tả) | is related to | A07.8 (Bệnh nhiễm trùng đường ruột do đơn bào xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.681.9 (Tiết tả) | is related to | A07.9 (Bệnh đường ruột do đơn bào, không xác định loài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.691 (Tiết tả) | is related to | A08 (Nhiễm trùng đường ruột do virus và tác nhân xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.691.0 (Tiết tả) | is related to | A08.0 (Viêm ruột do rotavirus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.691.1 (Tiết tả) | is related to | A08.1 (Bệnh lý dạ dày ruột cấp do tác nhân Norwalk) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.691.2 (Tiết tả) | is related to | A08.2 (Viêm ruột do Adenovirus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.691.3 (Tiết tả) | is related to | A08.3 (Viêm ruột do virus khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.691.4 (Tiết tả) | is related to | A08.4 (Nhiễm trùng đường ruột do virus, không xác định loài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.691.5 (Tiết tả) | is related to | A08.5 (Nhiễm trùng đường ruột, xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.701 (Tiết tả) | is related to | A09 (Viêm dạ dày- ruột và đại tràng do nguyên nhân nhiễm trùng và chưa xác định được nguồn gốc nhiễm trùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.701.0 (Tiết tả) | is related to | A09.0 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng khác do nhiễm trùng và không xác định loài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.701.9 (Tiết tả) | is related to | A09.9 (Viêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng khác không rõ nguyên nhân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.711 (Trá tai) | is related to | B26 (Bệnh quai bị) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.711.0 (Trá tai) | is related to | B26.0† (Viêm tinh hoàn do quai bị N51.1) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.711.1 (Trá tai) | is related to | B26.1† (Viêm màng não do quai bị G02.0) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.711.2 (Trá tai) | is related to | B26.2† (Viêm não do quai bị G05.1) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.711.3 (Trá tai) | is related to | B26.3† (Viêm tụy do quai bị K87.1) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.711.8 (Trá tai) | is related to | B26.8 (Bệnh quai bị với biến chứng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.711.9 (Trá tai) | is related to | B26.9 (Bệnh quai bị không biến chứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.721 (Triền yêu hỏa đan) | is related to | B02 (Bệnh do herpes zoster) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.722 (Tầm sang) | is related to | B02 (Bệnh do herpes zoster) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.724 (Đới bào chẩn) | is related to | B02 (Bệnh do herpes zoster) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.722.0 (Tầm sang) | is related to | B02.0† (Viêm não do Zoster (G05.1*)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.722.1 (Tầm sang) | is related to | B02.1† (Viêm màng não do Zoster (G02.0*)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.722.2 (Tầm sang) | is related to | B02.2† (Tổn thương hệ thần kinh khác do zoster) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.722.3 (Tầm sang) | is related to | B02.3 (Bệnh mắt do Zoster) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.722.7 (Tầm sang) | is related to | B02.7 (Bệnh Zoster lan tỏa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.722.8 (Tầm sang) | is related to | B02.8 (Bệnh Zoster với biến chứng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.722.9 (Tầm sang) | is related to | B02.9 (Bệnh Zoster không biến chứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.731 (Trùng tích) | is related to | B65 (Bệnh sán máng [bilharziasis]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.731.0 (Trùng tích) | is related to | B65.0 (Bệnh sán máng do Schistosoma haematobium [bệnh sán máng đường tiết niệu]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.731.1 (Trùng tích) | is related to | B65.1 (Bệnh sán máng do Schistosoma mansoni [bệnh sán máng đường ruột]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.731.2 (Trùng tích) | is related to | B65.2 (Bệnh sán máng do Schistosoma japonicum) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.731.3 (Trùng tích) | is related to | B65.3 (Viêm da do ấu trùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.731.8 (Trùng tích) | is related to | B65.8 (Bệnh sán máng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.731.9 (Trùng tích) | is related to | B65.9 (Bệnh sán máng, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.741 (Trùng tích) | is related to | B66 (Bệnh sán lá gan khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.741.0 (Trùng tích) | is related to | B66.0 (Bệnh sán lá gan Opisthorchis) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.741.1 (Trùng tích) | is related to | B66.1 (Bệnh sán lá gan nhỏ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.741.2 (Trùng tích) | is related to | B66.2 (Bệnh sán Dicrocoelium) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.741.3 (Trùng tích) | is related to | B66.3 (Bệnh Fasciola) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.741.4 (Trùng tích) | is related to | B66.4 (Bệnh sán Paragonimus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.741.5 (Trùng tích) | is related to | B66.5 (Bệnh do Fasciolopsis) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.741.8 (Trùng tích) | is related to | B66.8 (Nhiễm sán lá xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.741.9 (Trùng tích) | is related to | B66.9 (Bệnh sán lá, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.751 (Trùng tích) | is related to | B67 (Bệnh do Echinococcus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.751.0 (Trùng tích) | is related to | B67.0 (Nhiễm Echinococcus granulosus ở gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.751.1 (Trùng tích) | is related to | B67.1 (Nhiễm Echinococcus granulosus ở phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.751.2 (Trùng tích) | is related to | B67.2 (Nhiễm Echinococcus granulosus ở xương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.751.3 (Trùng tích) | is related to | B67.3 (Nhiễm Echinococcus granulosus, vị trí khác và nhiều vị trí) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.751.4 (Trùng tích) | is related to | B67.4 (Nhiễm Echinococcus granulosus, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.751.5 (Trùng tích) | is related to | B67.5 (Nhiễm Echinococcus multilocularis ở gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.751.6 (Trùng tích) | is related to | B67.6 (Nhiễm Echinococcus multilocularis vị trí khác và nhiều vị trí) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.751.7 (Trùng tích) | is related to | B67.7 (Nhiễm Echinococcus multilocularis không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.751.8 (Trùng tích) | is related to | B67.8 (Bệnh do sán echinococcus ở gan, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.751.9 (Trùng tích) | is related to | B67.9 (Nhiễm ấu trùng sán echinococcus, khác và không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.761 (Trùng tích) | is related to | B68 (Bệnh sán dây) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.761.0 (Trùng tích) | is related to | B68.0 (Bệnh sán Taenia solium) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.761.1 (Trùng tích) | is related to | B68.1 (Bệnh sán Taenia saginata) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.761.9 (Trùng tích) | is related to | B68.9 (Bệnh sán Taenia, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.771 (Trùng tích) | is related to | B69 (Bệnh ấu trùng sán lợn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.771.0 (Trùng tích) | is related to | B69.0 (Bệnh ấu trùng sán lợn ở hệ thần kinh trung ương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.771.1 (Trùng tích) | is related to | B69.1 (Bệnh ấu trùng sán lợn ở mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.771.8 (Trùng tích) | is related to | B69.8 (Bệnh ấu trùng sán lợn ở vị trí khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.771.9 (Trùng tích) | is related to | B69.9 (Bệnh ấu trùng sán lợn, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.781 (Trùng tích) | is related to | B70 (Bệnh sán diphyllobothrium và sparganum) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.781 (Trùng tích) | is related to | B70.0 (Bệnh sán diphyllobothrium) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.782 (Trùng tích) | is related to | B70.1 (Bệnh sán spargamum) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.791 (Trùng tích) | is related to | B72 (Bệnh giun Dracunculus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.801 (Trùng tích) | is related to | B73 (Bệnh giun chỉ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.811 (Trùng tích) | is related to | B74 (Bệnh giun chỉ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.811.0 (Trùng tích) | is related to | B74.0 (Bệnh giun chỉ do Wuchereria bancrofti) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.811.1 (Trùng tích) | is related to | B74.1 (Bệnh giun chỉ do Brugia malayi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.811.2 (Trùng tích) | is related to | B74.2 (Bệnh giun chỉ do Brugia malayi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.811.3 (Trùng tích) | is related to | B74.3 (Bệnh giun chỉ Loa loa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.811.4 (Trùng tích) | is related to | B74.4 (Nhiễm giun chỉ Mansonella) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.811.8 (Trùng tích) | is related to | B74.8 (Bệnh giun chỉ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.811.9 (Trùng tích) | is related to | B74.9 (Bệnh giun chỉ, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.821 (Trùng tích) | is related to | B75 (Bệnh giun xoắn Trichinella) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.831 (Trùng tích) | is related to | B76 (Bệnh giun móc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.831.0 (Trùng tích) | is related to | B76.0 (Bệnh giun ancylostoma) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.831.1 (Trùng tích) | is related to | B76.1 (Bệnh giun necator) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.831.8 (Trùng tích) | is related to | B76.8 (Bệnh giun móc khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.831.9 (Trùng tích) | is related to | B76.9 (Bệnh giun móc, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.841 (Trùng tích) | is related to | B77 (Bệnh giun đũa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.841.0 (Trùng tích) | is related to | B77.0 (Bệnh giun đũa với biến chứng đường ruột) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.841.8 (Trùng tích) | is related to | B77.8 (Bệnh giun đũa với biến chứng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.841.9 (Trùng tích) | is related to | B77.9 (Bệnh giun đũa, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.851 (Trùng tích) | is related to | B78 (Bệnh giun lươn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.851.0 (Trùng tích) | is related to | B78.0 (Bệnh giun lươn đường ruột) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.851.1 (Trùng tích) | is related to | B78.1 (Bệnh giun lươn ở da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.851.7 (Trùng tích) | is related to | B78.7 (Bệnh giun lan tỏa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.851.9 (Trùng tích) | is related to | B78.9 (Bệnh giun lươn, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.861 (Trùng tích) | is related to | B79 (Bệnh giun tóc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.871 (Trùng tích) | is related to | B80 (Bệnh giun kim) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.881 (Trùng tích) | is related to | B81 (Nhiễm giun đường ruột khác, chưa phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.881.0 (Trùng tích) | is related to | B81.0 (Bệnh giun anisakis) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.881.1 (Trùng tích) | is related to | B81.1 (Bệnh giun capillaria đường ruột) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.881.2 (Trùng tích) | is related to | B81.2 (Bệnh giun trichostrongylus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.881.3 (Trùng tích) | is related to | B81.3 (Bệnh giun angiostrongylus đường ruột) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.881.4 (Trùng tích) | is related to | B81.4 (Bệnh angiostrongylus do Parastrongylus costaricensis) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.881.8 (Trùng tích) | is related to | B81.8 (Bệnh giun sán đường ruột xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.891 (Trùng tích) | is related to | B82 (Bệnh ký sinh trùng đường ruột không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.891.0 (Trùng tích) | is related to | B82.0 (Bệnh giun sán đường ruột không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.891.9 (Trùng tích) | is related to | B82.9 (Nhiễm ký sinh trùng đường ruột không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.901 (Trùng tích) | is related to | B83 (Bệnh giun sán khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.901.0 (Trùng tích) | is related to | B83.0 (Ấu trùng di chuyển nội tạng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.901.1 (Trùng tích) | is related to | B83.1 (Bệnh giun gnathostoma) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.901.2 (Trùng tích) | is related to | B83.2 (Bệnh giun angiostrongylus do Parastrongylus cantonensis) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.901.3 (Trùng tích) | is related to | B83.3 (Nhiễm giun syngamia) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.901.4 (Trùng tích) | is related to | B83.4 (Bệnh đỉa nội tạng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.901.8 (Trùng tích) | is related to | B83.8 (Bệnh giun sán đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U50.901.9 (Trùng tích) | is related to | B83.9 (Bệnh giun sán, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.011 (Niệu nham) | is related to | C68 (U ác của cơ quan tiết niệu khác và không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.012 (Nham chứng) | is related to | C68 (U ác của cơ quan tiết niệu khác và không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.011.0 (Niệu nham) | is related to | C68.0 (U ác của niệu đạo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.011.1 (Niệu nham) | is related to | C68.1 (U ác của tuyến cận niệu đạo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.011.8 (Niệu nham) | is related to | C68.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan tiết niệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.011.9 (Niệu nham) | is related to | C68.9 (U ác của cơ quan tiết niệu, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.021 (Anh nham) | is related to | C73 (U ác của tuyến giáp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.022 (Nham chứng) | is related to | C73 (U ác của tuyến giáp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.031 (Bàng quang nham) | is related to | C67 (U ác của bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.032 (Nham chứng) | is related to | C67 (U ác của bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.031.0 (Bàng quang nham) | is related to | C67.0 (U ác của tam giác bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.031.1 (Bàng quang nham) | is related to | C67.1 (U ác của đáy bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.031.2 (Bàng quang nham) | is related to | C67.2 (U ác của thành bên bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.031.3 (Bàng quang nham) | is related to | C67.3 (U ác của thành trước bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.031.4 (Bàng quang nham) | is related to | C67.4 (U ác của thành sau bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.031.5 (Bàng quang nham) | is related to | C67.5 (U ác của cổ bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.031.6 (Bàng quang nham) | is related to | C67.6 (U ác của lỗ niệu quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.031.7 (Bàng quang nham) | is related to | C67.7 (U ác của dây treo bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.031.8 (Bàng quang nham) | is related to | C67.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.031.9 (Bàng quang nham) | is related to | C67.9 (U ác của bàng quang không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.041 (Âm hộ nham) | is related to | C51 (U ác âm hộ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.042 (Nham chứng) | is related to | C51 (U ác âm hộ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.041.0 (Âm hộ nham) | is related to | C51.0 (U ác của môi lớn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.041.1 (Âm hộ nham) | is related to | C51.1 (U ác của môi nhỏ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.041.2 (Âm hộ nham) | is related to | C51.2 (U ác của âm vật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.041.8 (Âm hộ nham) | is related to | C51.8 (U ác với tổn thương lan rộng của âm hộ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.041.9 (Âm hộ nham) | is related to | C51.9 (U ác của âm hộ không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.051 (Âm đạo nham) | is related to | C52 (U ác của âm đạo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.061 (Bào cung nham) | is related to | C53 (U ác của cổ tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.061.0 (Bào cung nham) | is related to | C53.0 (U ác của cổ tử cung trong) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.061.1 (Bào cung nham) | is related to | C53.1 (U ác của cổ tử cung ngoài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.061.8 (Bào cung nham) | is related to | C53.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cổ tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.061.9 (Bào cung nham) | is related to | C53.9 (U ác của cổ tử cung không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.071 (Bào cung nham) | is related to | C54 (U ác của thân tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.071.0 (Bào cung nham) | is related to | C54.0 (U ác của eo tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.071.1 (Bào cung nham) | is related to | C54.1 (U ác của nội mạc tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.071.2 (Bào cung nham) | is related to | C54.2 (U ác của cơ tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.071.3 (Bào cung nham) | is related to | C54.3 (U ác của đáy tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.071.8 (Bào cung nham) | is related to | C54.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của thân tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.071.9 (Bào cung nham) | is related to | C54.9 (U ác của thân tử cung không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.081 (Bào cung nham) | is related to | C55 (U ác tử cung phần không xác định vị trí) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.091 (Bì nham) | is related to | C43 (U hắc tố ác của da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.091.0 (Bì nham) | is related to | C43.0 (U hắc tố ác của môi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.091.1 (Bì nham) | is related to | C43.1 (U hắc tố ác của mi mắt, bao gồm khoé mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.091.2 (Bì nham) | is related to | C43.2 (U hắc tố ác của tai và ống tai ngoài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.091.3 (Bì nham) | is related to | C43.3 (U hắc tố ác của phần khác và phần không xác định vị trí của mặt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.091.4 (Bì nham) | is related to | C43.4 (U hắc tố ác của đầu và cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.091.5 (Bì nham) | is related to | C43.5 (U hắc tố ác của thân mình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.091.6 (Bì nham) | is related to | C43.6 (U hắc tố ác của chi trên, bao gồm vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.091.7 (Bì nham) | is related to | C43.7 (U hắc tố ác của chi dưới, bao gồm háng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.091.8 (Bì nham) | is related to | C43.8 (U hắc tố ác lan rông của da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.091.9 (Bì nham) | is related to | C43.9 (U hắc tố ác của da, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.101 (Bì nham) | is related to | C44 (U ác khác của da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.101.0 (Bì nham) | is related to | C44.0 (U da ác tính của môi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.101.1 (Bì nham) | is related to | C44.1 (U da ác tính của mi mắt, bao gồm khoé mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.101.2 (Bì nham) | is related to | C44.2 (U da ác tính của tai và ống tai ngoài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.101.3 (Bì nham) | is related to | C44.3 (U da ác tính của phần khác và không xác định vị trí của mặt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.101.4 (Bì nham) | is related to | C44.4 (U da ác tính đầu và da cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.101.5 (Bì nham) | is related to | C44.5 (U da ác tính của thân mình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.101.6 (Bì nham) | is related to | C44.6 (U da ác tính của chi trên, bao gồm vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.101.7 (Bì nham) | is related to | C44.7 (U da ác tính của chi dưới, bao gồm háng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.101.8 (Bì nham) | is related to | C44.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.101.9 (Bì nham) | is related to | C44.9 (U da ác tính không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.111 (Bì phu nham) | is related to | C49 (U ác của mô liên kết và mô mềm khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.112 (Nham chứng) | is related to | C49 (U ác của mô liên kết và mô mềm khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.111.0 (Bì phu nham) | is related to | C49.0 (U ác của mô liên kết và mềm của đầu, mặt và cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.111.1 (Bì phu nham) | is related to | C49.1 (U ác của mô liên kết và mô mềm của chi trên bao gồm vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.111.2 (Bì phu nham) | is related to | C49.2 (U ác của mô liên kết và mô mềm của chi dưới bao gồm háng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.111.3 (Bì phu nham) | is related to | C49.3 (U ác của mô liên kết và mô mềm của lồng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.111.4 (Bì phu nham) | is related to | C49.4 (U ác của mô liên kết và mô mềm của bụng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.111.5 (Bì phu nham) | is related to | C49.5 (U ác của mô liên kết và mô mềm của vùng chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.111.6 (Bì phu nham) | is related to | C49.6 (U ác của mô liên kết và mô mềm của thân mình, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.111.8 (Bì phu nham) | is related to | C49.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của mô liên kết và mô mềm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.111.9 (Bì phu nham) | is related to | C49.9 (U ác của mô liên kết và mô mềm, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.121 (Can nham) | is related to | C22 (U ác của gan và đường mật trong gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.122 (Nham chứng) | is related to | C22.0 (Ung thư biểu mô tế bào gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.121.0 (Can nham) | is related to | C22.0 (Ung thư biểu mô tế bào gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.121.1 (Can nham) | is related to | C22.1 (Ung thư biểu mô đường mật trong gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.121.2 (Can nham) | is related to | C22.2 (U nguyên bào gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.121.3 (Can nham) | is related to | C22.3 (Ung thư mô liên kết mạch máu của gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.121.4 (Can nham) | is related to | C22.4 (Ung thư mô liên kết khác của gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.121.7 (Can nham) | is related to | C22.7 (Ung thư biểu mô xác định khác của gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.121.9 (Can nham) | is related to | C22.9 (U ác của gan, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.131 (Chứng lựu) | is related to | D38.0 (U tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.141 (Chứng lựu) | is related to | D38.1 (U tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.151 (Chứng lựu) | is related to | D38.2 (U tân sinh chưa rõ tính chất màng phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.161 (Chứng lựu) | is related to | D38.3 (U tân sinh chưa rõ tính chất của trung thất) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.171 (Chứng lựu) | is related to | D38.4 (U tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ức) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.181 (Chứng lựu) | is related to | D38.5 (U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.181.0 (Chứng lựu) | is related to | D38 (U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.191 (Chứng lựu) | is related to | D39 (U không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.191.0 (Chứng lựu) | is related to | D39.0 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.191.1 (Chứng lựu) | is related to | D39.1 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của buồng trứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.191.2 (Chứng lựu) | is related to | D39.2 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của nhau (rau) thai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.191.7 (Chứng lựu) | is related to | D39.7 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.191.9 (Chứng lựu) | is related to | D39.9 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.201 (Chứng lựu) | is related to | D40 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nam) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.201.0 (Chứng lựu) | is related to | D40.0 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Tiền liệt tuyến) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.201.1 (Chứng lựu) | is related to | D40.1 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Tinh hoàn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.201.7 (Chứng lựu) | is related to | D40.7 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Các cơ quan sinh dục nam khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.201.9 (Chứng lựu) | is related to | D40.9 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan sinh dục nam không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.211 (Chứng lựu) | is related to | D41 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan tiết niệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.211.0 (Chứng lựu) | is related to | D41.0 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.211.1 (Chứng lựu) | is related to | D41.1 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Bể thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.211.2 (Chứng lựu) | is related to | D41.2 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Niệu quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.211.3 (Chứng lựu) | is related to | D41.3 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Niệu đạo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.211.4 (Chứng lựu) | is related to | D41.4 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.211.7 (Chứng lựu) | is related to | D41.7 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan tiết niệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.211.9 (Chứng lựu) | is related to | D41.9 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan tiết niệu không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.221 (Chứng tý) | is related to | C47.2 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi dưới, bao gồm háng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.231 (Chứng tý) | is related to | C47.3 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.232 (Hung hiếp thống) | is related to | C47.3 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.241 (Chứng tý) | is related to | C47.1 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.242 (Kiên tý) | is related to | C47.1 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.251 (Cốt nham) | is related to | C40 (U ác của xương và sụn khớp của các chi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.252 (Nham chứng) | is related to | C40 (U ác của xương và sụn khớp của các chi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.251.0 (Cốt nham) | is related to | C40.0 (U ác của xương bả vai và xương dài của chi trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.251.1 (Cốt nham) | is related to | C40.1 (U ác của xương ngắn của chi trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.251.2 (Cốt nham) | is related to | C40.2 (U ác của xương dài của chi dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.251.3 (Cốt nham) | is related to | C40.3 (U ác của xương ngắn của chi dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.251.8 (Cốt nham) | is related to | C40.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của xương và sụn khớp của các chi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.251.9 (Cốt nham) | is related to | C40.9 (U ác của xương và sụn khớp của chi, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.261 (Đại trường nham) | is related to | C18 (U ác đại tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.261.0 (Đại trường nham) | is related to | C18.0 (U ác của manh tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.261.1 (Đại trường nham) | is related to | C18.1 (U ác của ruột thừa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.261.2 (Đại trường nham) | is related to | C18.2 (U ác của đại tràng lên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.261.3 (Đại trường nham) | is related to | C18.3 (U ác của đại tràng góc gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.261.4 (Đại trường nham) | is related to | C18.4 (U ác của đại tràng ngang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.261.5 (Đại trường nham) | is related to | C18.5 (U ác của đại tràng góc lách) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.261.6 (Đại trường nham) | is related to | C18.6 (U ác của đại tràng xuống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.261.7 (Đại trường nham) | is related to | C18.7 (U ác của đại tràng xích ma) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.261.8 (Đại trường nham) | is related to | C18.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.261.9 (Đại trường nham) | is related to | C18.9 (U ác của đại tràng không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.271 (Đại trường nham) | is related to | C19 (U ác của nơi nối trực tràng-xích ma) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.281 (Đởm nham) | is related to | C23 (U ác túi mật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.291 (Đởm nham) | is related to | C24 (U ác của phần khác và không xác định vị trí của đường mật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.292 (Nham chứng) | is related to | C24 (U ác của phần khác và không xác định vị trí của đường mật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.291.0 (Đởm nham) | is related to | C24.0 (U ác của đường mật ngoài gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.291.1 (Đởm nham) | is related to | C24.1 (U ác của bóng Vater) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.291.8 (Đởm nham) | is related to | C24.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của đường mật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.291.9 (Đởm nham) | is related to | C24.9 (U ác của đường mật, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.301 (Giang môn nham) | is related to | C20 (U ác trực tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.311 (Giang môn nham) | is related to | C21 (U ác của hậu môn và ống hậu môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.311.0 (Giang môn nham) | is related to | C21.0 (U ác của hậu môn, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.311.1 (Giang môn nham) | is related to | C21.1 (U ác của ống hậu môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.311.2 (Giang môn nham) | is related to | C21.2 (U ác của vùng có nguồn gốc từ ổ nhớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.311.8 (Giang môn nham) | is related to | C21.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng, hậu môn và ống hậu môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.321 (Hầu nham) | is related to | C04 (U ác của sàn miệng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.321.0 (Hầu nham) | is related to | C04.0 (U ác của sàn trước miệng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.321.1 (Hầu nham) | is related to | C04.1 (U ác của sàn miệng bên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.321.8 (Hầu nham) | is related to | C04.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của sàn miệng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.321.9 (Hầu nham) | is related to | C04.9 (U ác của sàn miệng không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.331 (Hầu nham) | is related to | C05 (U ác của khẩu cái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.331.0 (Hầu nham) | is related to | C05.0 (U ác của khẩu cái cứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.331.1 (Hầu nham) | is related to | C05.1 (U ác của khẩu cái mềm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.331.2 (Hầu nham) | is related to | C05.2 (U ác của lưỡi gà) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.331.8 (Hầu nham) | is related to | C05.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của khẩu cái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.331.9 (Hầu nham) | is related to | C05.9 (U ác của khẩu cái, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.341 (Hầu nham) | is related to | C06 (U ác của phần khác và không xác định của miệng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.342 (Nham chứng) | is related to | C06 (U ác của phần khác và không xác định của miệng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.341.0 (Hầu nham) | is related to | C06.0 (U ác của niêm mạc má) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.341.1 (Hầu nham) | is related to | C06.1 (U ác của tiền đình của miệng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.341.2 (Hầu nham) | is related to | C06.2 (U ác của vùng sau răng hàm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.341.8 (Hầu nham) | is related to | C06.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của phần khác và không xác định của miệng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.341.9 (Hầu nham) | is related to | C06.9 (U ác của miệng, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.351 (Hầu nham) | is related to | C07 (U ác tuyến mang tai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.361 (Hầu nham) | is related to | C08 (U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.362 (Nham chứng) | is related to | C08 (U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.361.0 (Hầu nham) | is related to | C08.0 (U ác của tuyến nước bọt dưới hàm dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.361.1 (Hầu nham) | is related to | C08.1 (U ác của tuyến nước bọt dưới lưỡi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.361.8 (Hầu nham) | is related to | C08.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của tuyến nước bọt chính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.361.9 (Hầu nham) | is related to | C08.9 (U ác của tuyến nước bọt chính, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.371 (Hầu nham) | is related to | C10 (U ác của hầu miệng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.371.0 (Hầu nham) | is related to | C10.0 (U ác của thung lũng (nắp thanh quản)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.371.1 (Hầu nham) | is related to | C10.1 (U ác của mặt trước của nắp thanh môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.371.2 (Hầu nham) | is related to | C10.2 (U ác của thành bên hầu-miệng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.371.3 (Hầu nham) | is related to | C10.3 (U ác của thành sau hầu-miệng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.371.4 (Hầu nham) | is related to | C10.4 (Khe cạch cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.371.8 (Hầu nham) | is related to | C10.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hầu miệng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.371.9 (Hầu nham) | is related to | C10.9 (U ác của hầu-miệng, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.381 (Hầu nham) | is related to | C11 (U ác của hầu-mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.382 (Nham chứng) | is related to | C11 (U ác của hầu-mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.381.0 (Hầu nham) | is related to | C11.0 (U ác của vách trên của hầu-mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.381.1 (Hầu nham) | is related to | C11.1 (U ác của vách sau của hầu-mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.381.2 (Hầu nham) | is related to | C11.2 (U ác của vách bên của hầu-mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.381.3 (Hầu nham) | is related to | C11.3 (U ác của vách trước của hầu-mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.381.8 (Hầu nham) | is related to | C11.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hầu-mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.381.9 (Hầu nham) | is related to | C11.9 (U ác của mũi hầu không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.391 (Hầu nham) | is related to | C12 (U ác của xoang lê) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.401 (Hầu nham) | is related to | C13 (U ác của hạ hầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.401.0 (Hầu nham) | is related to | C13.0 (U ác của vùng sau sụn nhẫn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.401.1 (Hầu nham) | is related to | C13.1 (U ác của nếp phễu nắp, mặt hạ hầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.401.2 (Hầu nham) | is related to | C13.2 (U ác của vách sau của hạ hầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.401.8 (Hầu nham) | is related to | C13.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hạ hầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.401.9 (Hầu nham) | is related to | C13.9 (U ác của hạ hầu không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.411 (Hầu nham) | is related to | C14 (U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, khoang miệng và hầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.412 (Nham chứng) | is related to | C14 (U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, khoang miệng và hầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.411.0 (Hầu nham) | is related to | C14.0 (U ác của hầu, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.411.1 (Hầu nham) | is related to | C14.2 (U ác của hầu thanh quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.411.8 (Hầu nham) | is related to | C14.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của môi, khoang miệng và hầu họng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.421 (Não nham) | is related to | C70 (U ác của màng não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.421.0 (Não nham) | is related to | C70.0 (U ác của màng não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.421.1 (Não nham) | is related to | C70.1 (U ác của màng tuỷ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.421.9 (Não nham) | is related to | C70.9 (U ác của màng não, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.431 (Não nham) | is related to | C71 (U ác của não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.431.0 (Não nham) | is related to | C71.0 (U ác của đại não ngoại trừ thùy não và não thất) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.431.1 (Não nham) | is related to | C71.1 (U ác của thuỳ trán) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.431.2 (Não nham) | is related to | C71.2 (U ác của thuỳ thái dương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.431.3 (Não nham) | is related to | C71.3 (U ác của thuỳ đỉnh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.431.4 (Não nham) | is related to | C71.4 (U ác của thùy chẩm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.431.5 (Não nham) | is related to | C71.5 (U ác của não thất) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.431.6 (Não nham) | is related to | C71.6 (U ác của tiểu não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.431.7 (Não nham) | is related to | C71.7 (U ác của cuống não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.431.8 (Não nham) | is related to | C71.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.431.9 (Não nham) | is related to | C71.9 (U ác của não không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.451 (Nham chứng) | is related to | C30 (U ác của hốc mũi và tai giữa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.451.0 (Tỵ nham) | is related to | C30.0 (U ác của hốc mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.451.1 (Nhĩ nham) | is related to | C30.1 (U ác của tai giữa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.461 (Nham chứng) | is related to | C31 (U ác của các xoang phụ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.461.0 (Nham chứng) | is related to | C31.0 (U ác của xoang hàm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.461.1 (Nham chứng) | is related to | C31.1 (U ác của xoang sàng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.461.2 (Nham chứng) | is related to | C31.2 (U ác của xoang trán) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.461.3 (Nham chứng) | is related to | C31.3 (U ác của xoang bướm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.461.8 (Nham chứng) | is related to | C31.8 (U ác với tổn thương lan rộng của xoang phụ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.461.9 (Nham chứng) | is related to | C31.9 (U ác của xoang phụ, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.471 (Nham chứng) | is related to | C32 (U ác thanh quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.471.0 (Nham chứng) | is related to | C32.0 (U ác của thanh môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.471.1 (Nham chứng) | is related to | C32.1 (U ác vùng trên thanh môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.471.2 (Nham chứng) | is related to | C32.2 (U ác vùng dưới thanh môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.471.3 (Hầu nham) | is related to | C32.3 (U ác của sụn thanh quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.471.8 (Hầu nham) | is related to | C32.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của thanh quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.471.9 (Nham chứng) | is related to | C32.9 (U ác của thanh quản, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.481 (Nham chứng) | is related to | C33 (U ác khí quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.491 (Phế nham) | is related to | C34 (U ác của phế quản và phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.491.0 (Phế nham) | is related to | C34.0 (U ác của phế quản chính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.491.1 (Phế nham) | is related to | C34.1 (U ác của thuỳ trên, phế quản hoặc phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.491.2 (Phế nham) | is related to | C34.2 (U ác của thuỳ giữa, phế quản hoặc phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.491.3 (Phế nham) | is related to | C34.3 (U ác của thuỳ dưới, phế quản hoặc phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.491.8 (Phế nham) | is related to | C34.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của phế quản và phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.491.9 (Phế nham) | is related to | C34.9 (U ác của khí quản hoặc phổi, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.501 (Nham chứng) | is related to | C37 (U ác tuyến ức) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.511 (Nham chứng) | is related to | C39 (U ác ở những vị trí khác và không rõ ràng của hệ hô hấp và cơ quan trong lồng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.511.0 (Nham chứng) | is related to | C39.0 (U ác của đường hô hấp trên, phần không xác định vị trí) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.511.8 (Nham chứng) | is related to | C39.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan hô hấp và trong lồng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.511.9 (Nham chứng) | is related to | C39.9 (U ác ở vị trí khó xác định trong hệ hô hấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.521 (Nham chứng) | is related to | C48 (U ác của vùng sau phúc mạc và phúc mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.521.0 (Nham chứng) | is related to | C48.0 (U ác của vùng sau phúc mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.521.1 (Nham chứng) | is related to | C48.1 (U ác của các phần xác định của phúc mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.521.2 (Nham chứng) | is related to | C48.2 (U ác của phúc mạc không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.521.8 (Nham chứng) | is related to | C48.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của vùng sau phúc mạc và phúc mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.531 (Nham chứng) | is related to | C56 (U ác buồng trứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.541 (Nham chứng) | is related to | C57 (U ác của cơ quan sinh dục nữ khác và không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.541.0 (Nham chứng) | is related to | C57.0 (U ác của vòi Fallop) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.541.1 (Nham chứng) | is related to | C57.1 (U ác của dây chằng rộng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.541.2 (Nham chứng) | is related to | C57.2 (U ác của dây chằng tròn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.541.3 (Nham chứng) | is related to | C57.3 (U ác của cận tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.541.4 (Nham chứng) | is related to | C57.4 (U ác của phần phụ tử cung không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.541.7 (Nham chứng) | is related to | C57.7 (U ác của cơ quan sinh dục nữ xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.541.8 (Nham chứng) | is related to | C57.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nữ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.541.9 (Nham chứng) | is related to | C57.9 (U ác của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.551 (Nham chứng) | is related to | C63 (U ác của cơ quan sinh dục nam khác và không đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.551.0 (Nham chứng) | is related to | C63.0 (U ác của mào tinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.551.1 (Nham chứng) | is related to | C63.1 (U ác của thừng tinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.551.2 (Bìu nham) | is related to | C63.2 (U ác của bìu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.551.7 (Nham chứng) | is related to | C63.7 (U ác của cơ quan sinh dục nam xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.551.8 (Nham chứng) | is related to | C63.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nam) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.551.9 (Nham chứng) | is related to | C63.9 (U ác của cơ quan sinh dục nam không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.561 (Niệu quản nham) | is related to | C66 (U ác niệu quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.571 (Nhãn nham) | is related to | C69 (U ác của mắt và phần phụ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.571.0 (Nhãn nham) | is related to | C69.0 (U ác của kết mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.571.1 (Nhãn nham) | is related to | C69.1 (U ác của củng mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.571.2 (Nhãn nham) | is related to | C69.2 (U ác của võng mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.571.3 (Nhãn nham) | is related to | C69.3 (U ác của màng mạch) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.571.4 (Nhãn nham) | is related to | C69.4 (U ác của thể mi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.571.5 (Nhãn nham) | is related to | C69.5 (U ác của tuyến lệ và ống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.571.6 (Nhãn nham) | is related to | C69.6 (U ác của hốc mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.571.8 (Nhãn nham) | is related to | C69.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của mắt và phần phụ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.571.9 (Nhãn nham) | is related to | C69.9 (U ác của mắt không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.581 (Nham chứng) | is related to | C72 (U ác của tuỷ sống, dây thần kinh sọ và các phần khác của hệ thần kinh trung ương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.581.0 (Tủy nham) | is related to | C72.0 (U ác của tuỷ sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.581.1 (Tủy nham) | is related to | C72.1 (U ác của chùm đuôi ngựa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.581.2 (Nham chứng) | is related to | C72.2 (U ác của thần kinh khứu giác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.581.3 (Nham chứng) | is related to | C72.3 (U ác của thần kinh thị giác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.581.4 (Nham chứng) | is related to | C72.4 (U ác của thần kinh thính giác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.581.5 (Nham chứng) | is related to | C72.5 (U ác của dây thần kinh sọ khác và không xác dịnh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.581.8 (Não nham) | is related to | C72.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của não và các phần khác của hệ thần kinh trung ương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.581.9 (Nham chứng) | is related to | C72.9 (U ác của hệ thần kinh trung ương không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.591 (Mạch nham) | is related to | D18 (U mạch máu và u hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.641.0 (Mạch nham) | is related to | D18.0 (U mạch máu, vị trí bất kỳ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.641.1 (Mạch nham) | is related to | D18.1 (U mạch bạch huyết, vị trí bất kỳ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.601 (Thượng thận nham) | is related to | C74 (U ác của tuyến thượng thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.601.0 (Thượng thận nham) | is related to | C74.0 (U ác của vỏ tuyến thượng thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.601.1 (Thượng thận nham) | is related to | C74.1 (U ác của tuỷ tuyến thượng thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.601.9 (Thượng thận nham) | is related to | C74.9 (U ác của tuyến thượng thận, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.611 (Nham chứng) | is related to | C75 (U ác của các tuyến nội tiết khác và các cơ quan liên quan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.611.0 (Cận anh nham) | is related to | C75.0 (U ác của tuyến cận giáp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.611.1 (Não nham) | is related to | C75.1 (U ác của tuyến yên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.611.2 (Não nham) | is related to | C75.2 (U ác của ống sọ hầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.611.3 (Não nham) | is related to | C75.3 (U ác của tuyến tùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.611.4 (Não nham) | is related to | C75.4 (U ác của thể cảnh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.611.5 (Mạch nham) | is related to | C75.5 (U ác của thể động mạch chủ và phó hạch khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.611.8 (Nham chứng) | is related to | C75.8 (U ác ảnh hưởng nhiều tuyến không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.611.9 (Nham chứng) | is related to | C75.9 (U ác của tuyến nội tiết không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.621 (Nham chứng) | is related to | C77 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch lympho) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.621.0 (Nham chứng) | is related to | C77.0 (U ác của hạch của vùng đầu mặt cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.621.1 (Nham chứng) | is related to | C77.1 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong lồng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.621.2 (Nham chứng) | is related to | C77.2 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong xoang bụng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.621.3 (Nham chứng) | is related to | C77.3 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch nách và hạch chi trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.621.4 (Nham chứng) | is related to | C77.4 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch bẹn và hạch chi dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.621.5 (Nham chứng) | is related to | C77.5 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong vùng chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.621.8 (Nham chứng) | is related to | C77.8 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch của nhiều vùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.621.9 (Nham chứng) | is related to | C77.9 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch lympho, không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.631 (Huyết nham) | is related to | C91 (Bệnh bạch cầu dạng lympho) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.631.0 (Huyết nham) | is related to | C91.0 (Bệnh bạch cầu dạng nguyên bào lympho cấp (ALL)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.631.1 (Huyết nham) | is related to | C91.1 (Bệnh bạch cầu dạng lympho mạn tính của loại tế bào B) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.631.3 (Huyết nham) | is related to | C91.3 (Bệnh bạch cầu dạng tiền lympho của tế bào B) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.631.4 (Huyết nham) | is related to | C91.4 (Bệnh bạch cầu dạng tế bào có lông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.631.5 (Huyết nham) | is related to | C91.5 (Bệnh bạch cầu dạng tế bào T trưởng thành) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.631.6 (Huyết nham) | is related to | C91.6 (Bệnh bạch cầu dạng tiền lympho của tế bào T) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.631.7 (Huyết nham) | is related to | C91.7 (Bệnh bạch cầu dạng lympho khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.631.8 (Huyết nham) | is related to | C91.8 (Bệnh bạch cầu tế bào B trưởng thành loại Burkitt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.631.9 (Huyết nham) | is related to | C91.9 (Bệnh bạch cầu dạng lympho, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.641 (Nham chứng) | is related to | D18 (U mạch máu và u hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.651 (Nham chứng) | is related to | D38 (U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.651.0 (Nham chứng) | is related to | D38.0 (U tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.651.1 (Nham chứng) | is related to | D38.1 (U tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.651.2 (Nham chứng) | is related to | D38.2 (U tân sinh chưa rõ tính chất màng phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.651.3 (Nham chứng) | is related to | D38.3 (U tân sinh chưa rõ tính chất của trung thất) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.651.4 (Nham chứng) | is related to | D38.4 (U tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ức) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.651.5 (Nham chứng) | is related to | D38.5 (U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.651.6 (Nham chứng) | is related to | D38.6 (U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.661 (Nhũ lựu) | is related to | D24 (U lành vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.671 (Nga hầu nham) | is related to | C09 (U ác của amiđan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.671.0 (Nga hầu nham) | is related to | C09.0 (U ác của hố amiđan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.671.1 (Nga hầu nham) | is related to | C09.1 (U ác của trụ amiđan (trước) (sau)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.671.8 (Nga hầu nham) | is related to | C09.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của amiđan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.671.9 (Nga hầu nham) | is related to | C09.9 (U ác của amiđan không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.681 (Nhũ nham) | is related to | C50 (U ác của vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.681.0 (Nhũ nham) | is related to | C50.0 (U ác của núm và quầng vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.681.1 (Nhũ nham) | is related to | C50.1 (U ác của vùng trung tâm vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.681.2 (Nhũ nham) | is related to | C50.2 (U ác của 1/4 trên - trong vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.681.3 (Nhũ nham) | is related to | C50.3 (U ác của 1/4 dưới - trong vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.681.4 (Nhũ nham) | is related to | C50.4 (U ác của 1/4 trên - ngoài vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.681.5 (Nhũ nham) | is related to | C50.5 (U ác của 1/4 dưới - ngoài vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.681.6 (Nhũ nham) | is related to | C50.6 (U ác của đuôi nách của vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.681.8 (Nhũ nham) | is related to | C50.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.681.9 (Nhũ nham) | is related to | C50.9 (U ác của vú không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.691 (Nhục anh) | is related to | D34 (U lành của tuyến giáp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.701 (Nhục lựu) | is related to | D17 (U mỡ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.701.0 (Nhục lựu) | is related to | D17.0 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở đầu, mặt và cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.701.1 (Nhục lựu) | is related to | D17.1 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở thân hình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.701.2 (Nhục lựu) | is related to | D17.2 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở các chi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.701.3 (Nhục lựu) | is related to | D17.3 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở vị trí khác và không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.701.4 (Nhục lựu) | is related to | D17.4 (U mỡ lành tính của cơ quan trong lồng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.701.5 (Nhục lựu) | is related to | D17.5 (U mỡ lành tính của cơ quan trong ổ bụng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.701.6 (Nhục lựu) | is related to | D17.6 (U mỡ lành tính của thừng tinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.701.7 (Nhục lựu) | is related to | D17.7 (U mỡ lành tính của vị trí khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.701.9 (Nhục lựu) | is related to | D17.9 (U mỡ lành tính không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.711 (Thận nham) | is related to | C65 (U ác của bể thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.721 (Sán hà) | is related to | D25 (U cơ trơn tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.721.0 (Sán hà) | is related to | D25.0 (U cơ trơn dưới miêm mạc tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.721.1 (Sán hà) | is related to | D25.1 (U cơ trơn trong vách tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.721.2 (Sán hà) | is related to | D25.2 (U cơ trơn dưới thanh mạc tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.721.9 (Sán hà) | is related to | D25.9 (U cơ trơn tử cung, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.731 (Sở nham) | is related to | C03 (U ác của nướu (lợi) răng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.731.0 (Sở nham) | is related to | C03.0 (U ác của nướu hàm trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.731.1 (Sở nham) | is related to | C03.1 (U ác của nướu hàm dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.731.9 (Sở nham) | is related to | C03.9 (U ác của nướu, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.741 (Thiệt nham) | is related to | C01 (U ác của đáy lưỡi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.761 (Thực quản nham) | is related to | C15 (U ác thực quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.761.0 (Thực quản nham) | is related to | C15.0 (U ác của thực quản phần cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.761.1 (Thực quản nham) | is related to | C15.1 (U ác của thực quản phần ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.761.2 (Thực quản nham) | is related to | C15.2 (U ác của thực quản phần bụng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.761.3 (Thực quản nham) | is related to | C15.3 (U ác của phần ba trên thực quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.761.4 (Thực quản nham) | is related to | C15.4 (U ác của phần ba giữa thực quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.761.5 (Thực quản nham) | is related to | C15.5 (U ác của phần ba dưới thực quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.761.8 (Thực quản nham) | is related to | C15.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của thực quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.761.9 (Thực quản nham) | is related to | C15.9 (U ác của thực quản, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.771 (Tiền liệt nham) | is related to | C61 (U ác của tuyến tiền liệt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.781 (Tụy nham) | is related to | C25 (U ác tụy) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.781.0 (Tụy nham) | is related to | C25.0 (U ác của đầu tuỵ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.781.1 (Tụy nham) | is related to | C25.1 (U ác của thân tuỵ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.781.2 (Tụy nham) | is related to | C25.2 (U ác của đuôi tuỵ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.781.3 (Tụy nham) | is related to | C25.3 (U ác của ống tuỵ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.781.4 (Tụy nham) | is related to | C25.4 (U ác của tụy nội tiết) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.781.7 (Tụy nham) | is related to | C25.7 (U ác phần khác của tuỵ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.781.8 (Tụy nham) | is related to | C25.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của tụy) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.781.9 (Tụy nham) | is related to | C25.9 (U ác của tụỵ, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.791 (Tỳ vị nham) | is related to | C26 (U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.792 (Nham chứng) | is related to | C26 (U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.791.0 (Tỳ vị nham) | is related to | C26.0 (U ác của đường ruột phần không xác định vị trí) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.791.1 (Tỳ vị nham) | is related to | C26.1 (U ác tính ở lách) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.791.8 (Tỳ vị nham) | is related to | C26.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hệ tiêu hoá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.791.9 (Tỳ vị nham) | is related to | C26.9 (U ác ở vị trí không rõ ràng trong hệ tiêu hoá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.801 (Vị nham) | is related to | C16.3 (U ác hang môn vị) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.811 (Vị nham) | is related to | C16.4 (U ác môn vị) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.821 (Vị nham) | is related to | C16.5 (U ác bờ cong nhỏ dạ dày, không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.831 (Vị nham) | is related to | C16.6 (U ác bờ cong lớn dạ dày, không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.841 (Vị nham) | is related to | C16 (U ác của dạ dày) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.841.9 (Vị nham) | is related to | C16.9 (U ác của dạ dày không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.851 (Vị nham) | is related to | C16 (U ác của dạ dày) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.861 (Vị nham) | is related to | C16.0 (U ác tâm vị) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.871 (Vị nham) | is related to | C16.1 (U ác đáy vị) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U51.881 (Vị nham) | is related to | C16.2 (U ác than vị) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.011 (Huyết hư) | is related to | D55 (Thiếu máu do rối loạn men) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.011.0 (Huyết hư) | is related to | D55.0 (Thiếu máu do thiếu men glucose-6-phosphate dehydrogenase) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.011.1 (Huyết hư) | is related to | D55.1 (Thiếu máu do các rối loạn chuyển hoá glutathione khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.011.2 (Huyết hư) | is related to | D55.2 (Thiếu máu do rối loạn các men phân giải glucose) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.011.3 (Huyết hư) | is related to | D55.3 (Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá nucleotide) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.011.8 (Huyết hư) | is related to | D55.8 (Các thiếu máu khác do rối loạn men) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.011.9 (Huyết hư) | is related to | D55.9 (Thiếu máu do rối loạn men, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.021 (Huyết hư) | is related to | D56 (Bệnh Thalassaemia) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.021.0 (Huyết hư) | is related to | D56.0 (Alpha thalassaemia) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.021.1 (Huyết hư) | is related to | D56.1 (Beta thalassaemia) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.021.2 (Huyết hư) | is related to | D56.2 (Delta-beta thalassaemia) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.021.3 (Huyết hư) | is related to | D56.3 (Thalassaemia vết) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.021.4 (Huyết hư) | is related to | D56.4 (Tồn tại di truyền huyết sắc tố bào thai (HPFH)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.021.8 (Huyết hư) | is related to | D56.8 (Các thalassaemias khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.021.9 (Huyết hư) | is related to | D56.9 (Thalassaemia không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.031 (Huyết hư) | is related to | D57 (Bệnh hồng cầu liềm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.031.0 (Huyết hư) | is related to | D57.0 (Thiếu máu hồng cầu liềm có cơn tan máu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.031.1 (Huyết hư) | is related to | D57.1 (Thiếu máu hồng cầu liềm không có cơn tan máu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.031.2 (Huyết hư) | is related to | D57.2 (Di hợp tử kép hồng cầu hình liềm với các Hb bất thường khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.031.3 (Huyết hư) | is related to | D57.3 (Hồng cầu liềm thể nhẹ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.031.8 (Huyết hư) | is related to | D57.8 (Các rối loạn hồng cầu liềm khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.041 (Huyết hư) | is related to | D58 (Các thiếu máu tan máu di truyền khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.041.0 (Huyết hư) | is related to | D58.0 (Hồng cầu hình cầu di truyền) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.041.1 (Huyết hư) | is related to | D58.1 (Hồng cầu hình elip di truyền) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.041.2 (Huyết hư) | is related to | D58.2 (Các bệnh huyết sắc tố khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.041.8 (Huyết hư) | is related to | D58.8 (Các thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.041.9 (Huyết hư) | is related to | D58.9 (Thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.051 (Huyết hư) | is related to | D59 (Thiếu máu tan máu mắc phải) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.051.0 (Huyết hư) | is related to | D59.0 (Thiếu máu tan máu tự miễn dịch do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.051.1 (Huyết hư) | is related to | D59.1 (Các thiếu máu tan máu tự miễn dịch khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.051.2 (Huyết hư) | is related to | D59.2 (Thiếu máu tan máu do thuốc không phải tự miễn dịch) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.051.3 (Huyết hư) | is related to | D59.3 (Hội chứng tan máu urê máu cao) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.051.4 (Huyết hư) | is related to | D59.4 (Các thiếu máu tan máu không phải tự miễn dịch khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.051.5 (Huyết hư) | is related to | D59.5 (Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchifava-Micheli)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.051.6 (Huyết hư) | is related to | D59.6 (Đái huyết sắc tố do tan máu từ những nguyên nhân bên ngoài khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.051.8 (Huyết hư) | is related to | D59.8 (Các thiếu máu tan máu mắc phải khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.051.9 (Huyết hư) | is related to | D59.9 (Thiếu máu tan máu mắc phải không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.062 (Hư lao) | is related to | D50 (Thiếu máu do thiếu sắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.061 (Huyết hư) | is related to | D50 (Thiếu máu do thiếu sắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.061.0 (Huyết hư) | is related to | D50.0 (Thiếu máu thiếu sắt thứ phát do mất máu (mạn tính)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.061.1 (Huyết hư) | is related to | D50.1 (Chứng khó nuốt do thiếu sắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.061.8 (Huyết hư) | is related to | D50.8 (Các thiếu máu thiếu sắt khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.061.9 (Huyết hư) | is related to | D50.9 (Thiếu máu thiếu sắt không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.101 (Huyết hư) | is related to | D46.4 (Thiếu máu đề kháng, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.072 (Huyết hư) | is related to | D51 (Thiếu máu do thiếu vitamin B12) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.071 (Huyết hư) | is related to | D51 (Thiếu máu do thiếu vitamin B12) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.071.0 (Huyết hư) | is related to | D51.0 (Thiếu máu thiếu vitamin B12 do thiếu yếu tố nội) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.071.1 (Huyết hư) | is related to | D51.1 (Thiếu vitamin B12 do giảm hấp thu chọn lọc vitamin B12 kèm theo đái protein) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.071.2 (Huyết hư) | is related to | D51.2 (Thiếu Transcobalamin II) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.071.3 (Huyết hư) | is related to | D51.3 (Thiếu máu thiếu vitamin B12 khác do dinh dưỡng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.071.8 (Huyết hư) | is related to | D51.8 (Các thiếu máu thiếu vitamin B12 khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.071.9 (Huyết hư) | is related to | D51.9 (Thiếu máu thiếu vitamin B12 không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.082 (Hư lao) | is related to | D52 (Thiếu máu do chế độ dinh dưỡng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.081 (Huyết hư) | is related to | D52 (Thiếu máu do chế độ dinh dưỡng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.081.0 (Huyết hư) | is related to | D52.0 (Thiếu máu thiếu folate do chế độ dinh dưỡng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.081.1 (Huyết hư) | is related to | D52.1 (Thiếu máu thiếu folate do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.081.8 (Huyết hư) | is related to | D52.8 (Các thiếu máu thiếu folate khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.081.9 (Huyết hư) | is related to | D52.9 (Thiếu máu thiếu folat không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.092 (Hư lao) | is related to | D53 (Các thiếu máu dinh dưỡng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.091 (Huyết hư) | is related to | D53 (Các thiếu máu dinh dưỡng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.091.0 (Huyết hư) | is related to | D53.0 (Thiếu máu do thiếu protein) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.091.1 (Huyết hư) | is related to | D53.1 (Các thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ khác, chưa được phân loại ở phần khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.091.2 (Huyết hư) | is related to | D53.2 (Thiếu máu thiếu vitamin C) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.091.8 (Huyết hư) | is related to | D53.8 (Các thiếu máu dinh dưỡng đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U52.091.9 (Huyết hư) | is related to | D53.9 (Thiếu máu dinh dưỡng không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.011 (Anh bệnh) | is related to | E02 (Suy giáp do thiếu Iốt chưa biểu hiện lâm sàng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.012 (Anh lựu) | is related to | E02 (Suy giáp do thiếu iod dưới lâm sàng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.021 (Anh bệnh) | is related to | E03 (Suy giáp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.021.0 (Anh bệnh) | is related to | E03.0 (Suy giáp bẩm sinh với bướu lan toả) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.021.1 (Anh bệnh) | is related to | E03.1 (Suy giáp bẩm sinh không có bướu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.021.2 (Anh bệnh) | is related to | E03.2 (Suy giáp do thuốc và chất ngoại sinh khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.021.3 (Anh bệnh) | is related to | E03.3 (Suy giáp sau nhiễm trùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.021.4 (Anh bệnh) | is related to | E03.4 (Teo tuyến giáp (mắc phải)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.021.5 (Anh bệnh) | is related to | E03.5 (Hôn mê phù niêm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.021.8 (Anh bệnh) | is related to | E03.8 (Suy giáp xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.021.9 (Anh bệnh) | is related to | E03.9 (Suy giáp, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.022 (Hư lao) | is related to | E03 (Suy giáp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.031 (Anh bệnh) | is related to | E04 (Bướu -không độc khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.032 (Anh lựu) | is related to | E04 (Bướu -không độc khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.032.0 (Anh lựu) | is related to | E04.0 (Bướu giáp lan toả -không độc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.032.1 (Anh lựu) | is related to | E04.1 (Bướu giáp đơn nhân -không độc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.032.2 (Anh lựu) | is related to | E04.2 (Bướu giáp đa nhân -không độc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.032.8 (Anh lựu) | is related to | E04.8 (Bướu giáp không độc xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.032.9 (Anh lựu) | is related to | E04.9 (Bưới giáp không độc, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.041 (Anh bệnh) | is related to | E06 (Viêm giáp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.041.0 (Anh bệnh) | is related to | E06.0 (Viêm giáp cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.041.1 (Anh bệnh) | is related to | E06.1 (Viêm giáp bán cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.041.2 (Anh bệnh) | is related to | E06.2 (Viêm giáp mãn với nhiễm độc giáp thoáng qua) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.041.3 (Anh bệnh) | is related to | E06.3 (Viêm giáp tự miễn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.041.4 (Anh bệnh) | is related to | E06.4 (Viêm giáp do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.041.5 (Anh bệnh) | is related to | E06.5 (Viêm giáp mạn tính -khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.041.9 (Anh bệnh) | is related to | E06.9 (Viêm giáp không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.042 (Anh lựu) | is related to | E06 (Viêm giáp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.051 (Anh bệnh) | is related to | E07 (Các rối loạn khác của tuyến giáp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.051.0 (Anh bệnh) | is related to | E07.0 (Tăng tiết calcitonin) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.051.1 (Anh bệnh) | is related to | E07.1 (Rối loạn -được xác định khác của tuyến giáp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.051.8 (Anh bệnh) | is related to | E07.8 (Rối loạn -được xác định khác của tuyến giáp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.051.9 (Anh bệnh) | is related to | E07.9 (Rối loạn tuyến giáp, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.052 (Anh lựu) | is related to | E07 (Các rối loạn khác của tuyến giáp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.061 (Cam tích) | is related to | E40 (Kwashiorkor) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.062 (Chứng cam) | is related to | E40 (Kwashiorkor) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.071 (Cam tích) | is related to | E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.072 (Chứng cam) | is related to | E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.081 (Cam tích) | is related to | E42 (Thể hỗn hợp Kwashiorkor-marasmus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.082 (Chứng cam) | is related to | E42 (Thể hỗn hợp Kwashiorkor-marasmus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.091 (Cam tích) | is related to | E43 (Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein - năng lượng, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.092 (Chứng cam) | is related to | E43 (Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein - năng lượng, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.101 (Cam tích) | is related to | E44 (Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein - năng lượng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.101.0 (Cam tích) | is related to | E44.0 (Suy dinh dưỡng vừa do thiếu protein năng lượng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.101.1 (Cam tích) | is related to | E44.1 (Suy dinh dưỡng nhẹ do thiếu protein năng lượng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.102 (Chứng cam) | is related to | E44 (Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein - năng lượng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.111 (Cam tích) | is related to | E46 (Suy dinh dưỡng do thiếu protein năng lượng không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.112 (Chứng cam) | is related to | E46 (Suy dinh dưỡng do thiếu protein năng lượng không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.121 (Chứng bế) | is related to | E03.5 (Hôn mê phù niêm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.131 (Chứng đàm) | is related to | E24 (Hội chứng Cushing) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.131.0 (Chứng đàm) | is related to | E24.0 (Bệnh Cushing phụ thuộc tuyến yên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.131.1 (Chứng đàm) | is related to | E24.1 (Hội chứng Nelson) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.131.2 (Chứng đàm) | is related to | E24.2 (Hội chứng Cushing do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.131.3 (Chứng đàm) | is related to | E24.3 (Hội chứng ACTH lạc chỗ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.131.4 (Chứng đàm) | is related to | E24.4 (Hội chứng Cushing giả do rượu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.131.8 (Chứng đàm) | is related to | E24.8 (Hội chứng Cushing khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.131.9 (Chứng đàm) | is related to | E24.9 (Hội chứng Cushing, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.141 (Chứng đàm) | is related to | E75 (Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và rối loạn tích luỹ lipid) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.141.0 (Chứng đàm) | is related to | E75.0 (Bệnh nhiễm gangliosid GM2) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.141.1 (Chứng đàm) | is related to | E75.1 (Bệnh nhiễm gangliosid khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.141.2 (Chứng đàm) | is related to | E75.2 (Bệnh nhiễm sphingolipid khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.141.3 (Chứng đàm) | is related to | E75.3 (Bệnh nhiễm sphingolipid, không -xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.141.4 (Chứng đàm) | is related to | E75.4 (Bệnh lý tích tụ lipofuscin ở neuron (NCL)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.141.5 (Chứng đàm) | is related to | E75.5 (Rối loạn tích luỹ lipid khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.141.6 (Chứng đàm) | is related to | E75.6 (Rối loạn tích luỹ lipid, không -xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.151 (Chứng đàm) | is related to | E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.151.0 (Chứng đàm) | is related to | E78.0 (Tăng cholesterol máu đơn thuần) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.151.1 (Chứng đàm) | is related to | E78.1 (Tăng triglycerid máu đơn thuần) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.151.2 (Chứng đàm) | is related to | E78.2 (Tăng lipid máu hỗn hợp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.151.3 (Chứng đàm) | is related to | E78.3 (Tăng -chylomicron máu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.151.4 (Chứng đàm) | is related to | E78.4 (Tăng lipid máu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.151.5 (Chứng đàm) | is related to | E78.5 (Tăng lipid máu, không -xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.151.6 (Chứng đàm) | is related to | E78.6 (Thiếu Lipoprotein) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.151.8 (Chứng đàm) | is related to | E78.8 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.151.9 (Chứng đàm) | is related to | E78.9 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein không -xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.161 (Chứng đàm) | is related to | E71 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.162 (Đàm thấp) | is related to | E71 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.162.0 (Đàm thấp) | is related to | E71.0 (Bệnh nước tiểu mùi sirô (Maple-syrup)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.162.1 (Đàm thấp) | is related to | E71.1 (Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.162.2 (Đàm thấp) | is related to | E71.2 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi phân nhánh, không -xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.162.3 (Đàm thấp) | is related to | E71.3 (Rối loạn chuyển hoá acid béo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.163 (Đàm trệ) | is related to | E71 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.171 (Chứng quyết) | is related to | E15 (Hôn mê hạ đường máu không do đái tháo đường) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.181 (Kinh quyết) | is related to | E58 (Thiếu Calci do chế độ ăn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.191 (Phì nhân) | is related to | E67 (Tình trạng thừa dinh dưỡng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.191.0 (Phì nhân) | is related to | E67.0 (Thừa vitamin A) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.191.1 (Phì nhân) | is related to | E67.1 (Tăng caroten máu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.191.2 (Phì nhân) | is related to | E67.2 (Hội chứng megavitamin-B6) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.191.3 (Phì nhân) | is related to | E67.3 (Thừa vitamin D) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.191.8 (Phì nhân) | is related to | E67.8 (Thừa dinh dưỡng xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.201 (Phì nhân) | is related to | E65 (Béo phì khu trú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.211 (Phì nhân) | is related to | E66 (Bệnh béo phì) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.211.0 (Phì nhân) | is related to | E66.0 (Béo phì do thừa calo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.211.1 (Phì nhân) | is related to | E66.1 (Béo phì do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.211.2 (Phì nhân) | is related to | E66.2 (Béo phì quá mức với giảm thông khí phế nang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.211.8 (Phì nhân) | is related to | E66.8 (Béo phì khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.211.9 (Phì nhân) | is related to | E66.9 (Béo phì, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.212 (Chứng đàm) | is related to | E66 (Bệnh béo phì) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.221 (Kiện vong) | is related to | F48.0 (Bệnh suy nhược thần kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.222 (Thất miên) | is related to | F48.0 (Bệnh suy nhược thần kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.223 (Đầu thống) | is related to | F48.0 (Bệnh suy nhược thần kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.231 (Tiêu khát) | is related to | E10 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.231.0 (Tiêu khát) | is related to | E10.0 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có hôn mê)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.231.1 (Tiêu khát) | is related to | E10.1 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có Nhiễm toan ceton)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.231.2 (Tiêu khát) | is related to | E10.2† (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng thận)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.231.3 (Tiêu khát) | is related to | E10.3† (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng mắt)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.231.4 (Tiêu khát) | is related to | E10.4† (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng thần kinh)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.231.5 (Tiêu khát) | is related to | E10.5 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.231.6 (Tiêu khát) | is related to | E10.6 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng xác định khác)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.231.7 (Tiêu khát) | is related to | E10.7 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có đa biến chứng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.231.8 (Tiêu khát) | is related to | E10.8 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng không xác định khác)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.231.9 (Tiêu khát) | is related to | E10.9 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.241 (Tiêu khát) | is related to | E11 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.241.0 (Tiêu khát) | is related to | E11.0 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có hôn mê)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.241.1 (Tiêu khát) | is related to | E11.1 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có Nhiễm toan ceton)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.241.2 (Tiêu khát) | is related to | E11.2† (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng thận)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.241.3 (Tiêu khát) | is related to | E11.3† (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng mắt)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.241.4 (Tiêu khát) | is related to | E11.4† (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng thần kinh)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.241.5 (Tiêu khát) | is related to | E11.5 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.241.6 (Tiêu khát) | is related to | E11.6 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng xác định khác)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.241.7 (Tiêu khát) | is related to | E11.7 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có đa biến chứng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.241.8 (Tiêu khát) | is related to | E11.8 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng không xác định khác)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.241.9 (Tiêu khát) | is related to | E11.9 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.251 (Tiêu khát) | is related to | E12 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.251.0 (Tiêu khát) | is related to | E12.0 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có hôn mê)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.251.1 (Tiêu khát) | is related to | E12.1 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có Nhiễm toan ceton)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.251.2 (Tiêu khát) | is related to | E12.2† (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng thận)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.251.3 (Tiêu khát) | is related to | E12.3† (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng mắt)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.251.4 (Tiêu khát) | is related to | E12.4† (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng thần kinh)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.251.5 (Tiêu khát) | is related to | E12.5 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.251.6 (Tiêu khát) | is related to | E12.6 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng xác định khác)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.251.7 (Tiêu khát) | is related to | E12.7 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có đa biến chứng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.251.8 (Tiêu khát) | is related to | E12.8 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng không xác định khác)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.251.9 (Tiêu khát) | is related to | E12.9 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Chưa có biến chứng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.261 (Tiêu khát) | is related to | E13 (Bệnh đái tháo đường xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.261.0 (Tiêu khát) | is related to | E13.0 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có hôn mê)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.261.1 (Tiêu khát) | is related to | E13.1 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có Nhiễm toan ceton)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.261.2 (Tiêu khát) | is related to | E13.2† (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng thận)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.261.3 (Tiêu khát) | is related to | E13.3† (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng mắt)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.261.4 (Tiêu khát) | is related to | E13.4† (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng thần kinh)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.261.5 (Tiêu khát) | is related to | E13.5 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.261.6 (Tiêu khát) | is related to | E13.6 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng xác định khác)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.261.7 (Tiêu khát) | is related to | E13.7 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có đa biến chứng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.261.8 (Tiêu khát) | is related to | E13.8 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng không xác định khác)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.261.9 (Tiêu khát) | is related to | E13.9 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Chưa có biến chứng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.271 (Tiêu khát) | is related to | E14 (Các thể loại đái tháo đường không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.271.0 (Tiêu khát) | is related to | E14.0 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có hôn mê)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.271.1 (Tiêu khát) | is related to | E14.1 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có Nhiễm toan ceton)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.271.2 (Tiêu khát) | is related to | E14.2† (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng thận)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.271.3 (Tiêu khát) | is related to | E14.3† (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng mắt)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.271.4 (Tiêu khát) | is related to | E14.4† (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng thần kinh)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.271.5 (Tiêu khát) | is related to | E14.5 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.271.6 (Tiêu khát) | is related to | E14.6 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng xác định khác)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.271.7 (Tiêu khát) | is related to | E14.7 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có đa biến chứng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.271.8 (Tiêu khát) | is related to | E14.8 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng không xác định khác)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U53.271.9 (Tiêu khát) | is related to | E14.9 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Chưa có biến chứng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.011 (Dương nuy) | is related to | F52.2 (Thất bại trong đáp ứng tình dục nam) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.021 (Giản chứng) | is related to | F06.3 (Rối loạn khí sắc [cảm xúc] thực tổn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.022 (Kinh giản) | is related to | F06.3 (Rối loạn khí sắc [cảm xúc] thực tổn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.031 (Giản chứng) | is related to | F06.6 (Rối loạn cảm xúc không ổn định [suy nhược] thực tổn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.032 (Kinh giản) | is related to | F06.6 (Rối loạn cảm xúc không ổn định [suy nhược] thực tổn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.041 (Giản chứng) | is related to | F06.1 (Rối loạn căng trương lực thực tổn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.042 (Kinh chứng) | is related to | F06.1 (Rối loạn căng trương lực thực tổn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.043 (Kinh giản) | is related to | F06.1 (Rối loạn căng trương lực thực tổn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.051 (Giản chứng) | is related to | F06.8 (Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.052 (Kinh chứng) | is related to | F06.8 (Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.053 (Kinh giản) | is related to | F06.8 (Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.061 (Giản chứng) | is related to | F06.9 (Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.062 (Kinh chứng) | is related to | F06.9 (Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.063 (Kinh giản) | is related to | F06.9 (Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.071 (Giản chứng) | is related to | F06.2 (Rối loạn hoang tưởng thực tổn [giống tâm thần phân liệt]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.072 (Kinh giản) | is related to | F06.2 (Rối loạn hoang tưởng thực tổn [giống tâm thần phân liệt]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.081 (Giản chứng) | is related to | F06.5 (Rối loạn phân ly thực tổn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.082 (Kinh giản) | is related to | F06.5 (Rối loạn phân ly thực tổn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.091 (Kiện vong) | is related to | F00* (Mất trí trong bệnh Alzheimer (G30.-†)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.101 (Kinh phong) | is related to | F44.5 (Co giật phân ly) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.111 (Ngũ trì) | is related to | F71 (Chậm phát triển tâm thần trung bình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.121 (Ngũ trì) | is related to | F72 (Chậm phát triển tâm thần nặng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.131 (Ngũ trì) | is related to | F73 (Chậm phát triển tâm thần nghiêm trọng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.141 (Ngũ trì) | is related to | F78 (Chậm phát triển tâm thần khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.151 (Ngũ trì) | is related to | F79 (Chậm phát triển tâm thần không biệt định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.161 (Ngũ trì) | is related to | F80 (Các rối loạn đặc hiệu về phát triển lời nói và ngôn ngữ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.161.0 (Ngũ trì) | is related to | F80.0 (Rối loạn đặc hiệu trong sự kết âm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.161.1 (Ngũ trì) | is related to | F80.1 (Rối loạn ngôn ngữ biểu hiện) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.161.2 (Ngũ trì) | is related to | F80.2 (Rối loạn ngôn ngữ tiếp nhận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.161.3 (Ngũ trì) | is related to | F80.3 (Vong ngôn mắc phải với động kinh [Landau-Kleffner]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.161.8 (Ngũ trì) | is related to | F80.8 (Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.161.9 (Ngũ trì) | is related to | F80.9 (Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.171 (Chứng uất) | is related to | F48.0 (Bệnh suy nhược thần kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.182 (Chứng uất) | is related to | F06.4 (Rối loạn lo âu thực tổn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.191 (chứng uất) | is related to | F06.7 (Rối loạn nhận thức nhẹ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.192 (Giản chứng) | is related to | F06.7 (Rối loạn nhận thức nhẹ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.201 (Chứng uất) | is related to | F48 (Các rối loạn tâm căn khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.202 (Thất miên) | is related to | F48 (Các rối loạn tâm căn khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.203 (Đầu thống) | is related to | F48 (Các rối loạn tâm căn khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.201.1 (Chứng uất) | is related to | F48.1 (Hội chứng giải thể nhân cách-tri giác sai thực tại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.201.8 (Chứng uất) | is related to | F48.8 (Rối loạn tâm căn biệt định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.201.9 (Chứng uất) | is related to | F48.9 (Rối loạn tâm căn, không biệt định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.211 (Thất miên) | is related to | F51 (Rối loạn giấc ngủ không thực tổn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.211.0 (Thất miên) | is related to | F51.0 (Mất ngủ không thực tổn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.211.1 (Thất miên) | is related to | F51.1 (Ngủ nhiều không thực tổn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.211.2 (Thất miên) | is related to | F51.2 (Rối loạn nhịp thức ngủ không thực tổn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.211.3 (Thất miên) | is related to | F51.3 (Chứng miên hành) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.211.4 (Thất miên) | is related to | F51.4 (Hoảng sợ khi ngủ [hoảng sợ ban đêm]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.211.5 (Thất miên) | is related to | F51.5 (Ác mộng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.211.8 (Thất miên) | is related to | F51.8 (Rối loạn giấc ngủ không thực tổn khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.211.9 (Thất miên) | is related to | F51.9 (Rối loạn giấc ngủ không thực tổn, không biệt định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.212 (Chứng uất) | is related to | F41 (Các rối loạn lo âu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.212.0 (Chứng uất) | is related to | F41.0 (Rối loạn hoảng sợ [lo âu kịch phát từng giai đoạn]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.212.1 (Chứng uất) | is related to | F41.1 (Rối loạn lo âu lan toả) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.212.2 (Chứng uất) | is related to | F41.2 (Rối loạn hỗn hợp lo âu và trầm cảm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.212.3 (Chứng uất) | is related to | F41.3 (Các rối loạn lo âu hỗn hợp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.212.8 (Chứng uất) | is related to | F41.8 (Các rối loạn lo âu biệt định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.212.9 (Chứng uất) | is related to | F41.9 (Rối loạn lo âu, không biệt định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.311 (Chứng dương bất toại) | is related to | F52 (Loạn chức năng tình dục, không do rối loạn hoặc bệnh thực tổn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.311.0 (Chứng dương bất toại) | is related to | F52.0 (Thiếu hoặc mất ham muốn tình dục) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.311.1 (Chứng dương bất toại) | is related to | F52.1 (Ghét sợ tình dục và thiếu thích thú tình dục) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.311.2 (Chứng dương bất toại) | is related to | F52.2 (Thất bại trong đáp ứng tình dục) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.311.3 (Chứng dương bất toại) | is related to | F52.3 (Loạn chức năng cực khoái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.311.4 (Hoạt tinh) | is related to | F52.4 (Phóng tinh sớm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.311.7 (Chứng dương bất toại) | is related to | F52.7 (Xu hướng tình dục quá độ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.312 (Tự kỷ) | is related to | F81 (Rối loạn đặc hiệu về phát triển các kỹ năng ở trường) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.312.0 (Tự kỷ) | is related to | F81.0 (Rối loạn đặc hiệu về đọc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.312.1 (Tự kỷ) | is related to | F81.1 (Rối loạn đặc hiệu về chính tả) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.312.2 (Tự kỷ) | is related to | F81.2 (Rối loạn đặc hiệu về kỹ năng tính toán) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.312.3 (Tự kỷ) | is related to | F81.3 (Rối loạn hỗn hợp các kỹ năng ở nhà trường) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.312.8 (Tự kỷ) | is related to | F81.8 (Rối loạn khác về sự phát triển các kỹ năng ở trường) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.312.9 (Tự kỷ) | is related to | F81.9 (Rối loạn phát triển của kỹ năng ở trường, không biệt định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.321 (Chứng nuy) | is related to | F82 (Rối loạn đặc hiệu sự phát triển chức năng vận động) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.322 (Tự kỷ) | is related to | F84 (Rối loạn lan tỏa sự phát triển) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.322.0 (Tự kỷ) | is related to | F84.0 (Tính tự kỷ ở trẻ em) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.322.1 (Tự kỷ) | is related to | F84.1 (Tính tự kỷ không điển hình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.331 (Tăng động) | is related to | F90 (Các rối loạn tăng động) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.331.0 (Tăng động) | is related to | F90.0 (Rối loạn của hoạt động và chú ý) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.331.1 (Tăng động) | is related to | F90.1 (Rối loạn hành vi tăng động) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.331.8 (Tăng động) | is related to | F90.8 (Rối loạn tăng động khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.331.9 (Tăng động) | is related to | F90.9 (Rối loạn tăng động, không biệt định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.332 (Tự kỷ) | is related to | F91 (Rối loạn hành vi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.332.0 (Tự kỷ) | is related to | F91.0 (Rối loạn hành vi khu trú trong môi trường gia đình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.332.1 (Tự kỷ) | is related to | F91.1 (Rối loạn hành vi ở những người kém thích ứng xã hội) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.341 (Tự kỷ) | is related to | F92 (Các rối loạn hỗn hợp về hành vi và cảm xúc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.341.0 (Tự kỷ) | is related to | F92.0 (Rối loạn hành vi trầm cảm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.342 (Kinh chứng) | is related to | F95 (Ác rối loạn Tic) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.342.0 (Kinh chứng) | is related to | F95.0 (Rối loạn Tic nhất thời) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.342.1 (Kinh chứng) | is related to | F95.1 (Rối loạn Tic vận động hoặc lời nói mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.342.2 (Kinh chứng) | is related to | F95.2 (Rối loạn kết hợp Tic lời nói với Tic vận động nhiều loại [Hội chứng Tourette]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.342.8 (Kinh chứng) | is related to | F95.8 (Các rối loạn Tic khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U54.342.9 (Kinh chứng) | is related to | F95.9 (Rối loạn Tic, không biệt định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.011 (Bán thân bất toại) | is related to | G81 (Liệt nửa người) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.021 (Bán thân bất toại) | is related to | G81.1 (Liệt cứng nửa người) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.022 (Chứng kính) | is related to | G81.1 (Liệt cứng nửa người) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.031 (Bán thân bất toại) | is related to | G81.9 (Liệt nửa người không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.032 (Chứng kính) | is related to | G81.9 (Liệt nửa người không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.033 (Chứng nuy) | is related to | G81.9 (Liệt nửa người không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.041 (Chấn chiên) | is related to | G20 (Bệnh Parkinson) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.042 (Chứng chiên) | is related to | G20 (Bệnh Parkinson) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.051 (Chấn chiên) | is related to | G21 (Hội chứng Parkinson thứ phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.052 (Chứng chiên) | is related to | G21 (Hội chứng Parkinson thứ phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.052.0 (Chứng chiên) | is related to | G21.0 (Hội chứng an thần kinh ác tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.052.1 (Chứng chiên) | is related to | G21.1 (Hội chứng Parkinson thứ phát khác do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.052.2 (Chứng chiên) | is related to | G21.2 (Hội chứng Parkinson thứ phát do tác nhân bên ngoài khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.052.3 (Chứng chiên) | is related to | G21.3 (Hội chứng Parkinson sau viêm não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.052.4 (Chứng chiên) | is related to | G21.4 (Hội chứng Parkinson do bệnh mạch máu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.052.8 (Chứng chiên) | is related to | G21.8 (Hội chứng Parkinson thứ phát khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.052.9 (Chứng chiên) | is related to | G21.9 (Hội chứng Parkinson thứ phát, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.061 (Chấn chiên) | is related to | G22* (Hội chứng Parkinson trong bệnh phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.062 (Chứng chiên) | is related to | G22* (Hội chứng Parkinson trong bệnh phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.071 (Chấn chiên) | is related to | G25 (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.072 (Chứng chiên) | is related to | G25 (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.072.0 (Chứng chiên) | is related to | G25.0 (Run vô căn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.072.1 (Chứng chiên) | is related to | G25.1 (Run do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.072.2 (Chứng chiên) | is related to | G25.2 (Các thể run khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.072.3 (Chứng chiên) | is related to | G25.3 (Giật cơ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.072.4 (Chứng chiên) | is related to | G25.4 (Múa giật do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.072.5 (Chứng chiên) | is related to | G25.5 (Múa giật khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.072.6 (Chứng chiên) | is related to | G25.6 (Tic (thói tật) do thuốc và các tic (thói tật) khác do nguyên nhân thực thể) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.072.8 (Chứng chiên) | is related to | G25.8 (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.072.9 (Chứng chiên) | is related to | G25.9 (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.081 (Chứng kính) | is related to | G82.4 (Liệt cứng tứ chi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.091 (Chứng nuy) | is related to | G81.0 (Liệt nửa người) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.011.1 (Chứng nuy) | is related to | G81.1 (Liệt cứng nửa người) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.011.9 (Chứng nuy) | is related to | G81.9 (Liệt nửa người không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.101 (Chứng nuy) | is related to | G82.0 (Liệt mềm hai chi dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.111 (Chứng nuy) | is related to | G82.3 (Liệt mềm tứ chi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.121 (Chứng nuy) | is related to | G82 (Liệt hai chân và liệt tứ chi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.121.1 (Chứng nuy) | is related to | G82.1 (Liệt cứng hai chi dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.121.2 (Chứng nuy) | is related to | G82.2 (Liệt hai chi dưới, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.122 (Chứng kính) | is related to | G82 (Liệt hai chân và liệt tứ chi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.131 (Chứng nuy) | is related to | G82.5 (Liệt tứ chi, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.132 (Chứng kính) | is related to | G82.5 (Liệt tứ chi, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.141 (Chứng nuy) | is related to | G83 (Hội chứng liệt khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.141.0 (Chứng nuy) | is related to | G83.0 (Liệt hai chi trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.141.1 (Chứng nuy) | is related to | G83.1 (Liệt một chi dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.141.2 (Chứng nuy) | is related to | G83.2 (Liệt một chi trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.141.3 (Chứng nuy) | is related to | G83.3 (Liệt một chi, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.141.4 (Chứng nuy) | is related to | G83.4 (Hội chứng đuôi ngựa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.141.8 (Chứng nuy) | is related to | G83.8 (Các hội chứng liệt xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.141.9 (Chứng nuy) | is related to | G83.9 (Hội chứng liệt, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.142 (Chứng kính) | is related to | G83 (Hội chứng liệt khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.151 (Chứng nuy) | is related to | G61.0 (Hội chứng Guillain-Barré) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.151.1 (Chứng nuy) | is related to | G61.1 (Bệnh dây thần kinh do huyết thanh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.151.8 (Chứng nuy) | is related to | G61.8 (Bệnh viêm đa dây thần kinh khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.151.9 (Chứng nuy) | is related to | G61.9 (Bệnh viêm đa dây thần kinh, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.161 (Chứng nuy) | is related to | G56.1 (Tổn thương khác của dây thần kinh giữa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.161.4 (Chứng nuy) | is related to | G90.6 (Hội chứng đau phức hợp vùng típ II) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U55.161.8 (Chứng nuy) | is related to | G56.8 (Bệnh đơn dây thần kinh khác của chi trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.161.9 (Chứng nuy) | is related to | G56.9 (Bệnh đơn dây thần kinh của chi trên không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.171 (Chứng nuy) | is related to | G56.2 (Tổn thương dây thần kinh trụ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.181 (Chứng nuy) | is related to | G56.3 (Tổn thương dây thần kinh quay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.191 (Chứng nuy) | is related to | G57 (Bệnh đơn dây thần kinh chi dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.191.0 (Chứng nuy) | is related to | G57.0 (Tổn thương dây thần kinh hông to) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.191.1 (Chứng nuy) | is related to | G57.1 (Đau đùi dị cảm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.201 (Chứng nuy) | is related to | G24 (Loạn trương lực cơ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.201.0 (Chứng nuy) | is related to | G24.0 (Loạn trương lực cơ do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.201.1 (Chứng nuy) | is related to | G24.1 (Loạn trương lực cơ gia đình tự phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.201.2 (Chứng nuy) | is related to | G24.2 (Loạn trương lực cơ không có tính gia đình nguyên phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.201.3 (Chứng nuy) | is related to | G24.3 (Vẹo cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.201.4 (Chứng nuy) | is related to | G24.4 (Loạn trương lực cơ mặt - miệng nguyên phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.201.5 (Chứng nuy) | is related to | G24.5 (Co thắt cơ vòng mi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.201.8 (Chứng nuy) | is related to | G24.8 (Loạn trương lực cơ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.201.9 (Chứng nuy) | is related to | G24.9 (Loạn trương lực cơ, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.202 (Chứng kính) | is related to | G24 (Loạn trương lực cơ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.211 (Chứng tý) | is related to | G53.0* (Đau dây thần kinh sau zona B02.2) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.221 (Chứng tý) | is related to | G54 (Bệnh rễ và đám rối thần kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.231 (Chứng tý) | is related to | G54.2 (Bệnh rễ thần kinh cổ, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.241 (Chứng tý) | is related to | G54.3 (Bệnh rễ thần kinh ngực, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.251 (Chứng tý) | is related to | G54.4 (Bệnh rễ thần kinh thắt lưng - cùng, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.261 (Chứng tý) | is related to | G54.5 (Teo cơ đau thần kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.271 (Chứng tý) | is related to | G54.6 (Hội chứng chi ma có đau) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.281 (Chứng tý) | is related to | G54.7 (Hội chứng chi ma không đau) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.291 (Chứng tý) | is related to | G54.8 (Bệnh rễ và đám rối thần kinh khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.301 (Chứng tý) | is related to | G54.9 (Bệnh rễ và đám rối thần kinh, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.311 (Chứng tý) | is related to | G55* (Chèn ép rễ thần kinh và đám rối trong bệnh phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.311.0 (Chứng tý) | is related to | G55.0* (Chèn ép rễ thần kinh và đám rối trong u (C00-D48†)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.321 (Chứng tý) | is related to | G55.1* (Chèn ép rễ và/hoặc đám rối thần kinh do rối loạn đĩa đệm cột sống (M50-M51†)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U55.331 (Chứng tý) | is related to | G55.2* (Chèn ép rễ và/hoặc đám rối thần kinh do thoái hóa đốt sống (M47.-†)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U55.341 (Chứng tý) | is related to | G55.8* (Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.351 (Chứng tý) | is related to | G57.3 (Tổn thương dây thần kinh khoeo ngoài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.361 (Chứng tý) | is related to | G57.4 (Tổn thương dây thần kinh khoeo trong) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.371 (Chứng tý) | is related to | G57.5 (Hội chứng ống cổ chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.381 (Chứng tý) | is related to | G57.6 (Tổn thương dây thần kinh gan bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.391 (Chứng tý) | is related to | G57.8 (Bệnh đơn dây thần kinh khác ở chi dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.401 (Chứng tý) | is related to | G57.9 (Bệnh đơn dây thần kinh ở chi dưới không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.411 (Chứng tý) | is related to | G58.7 (Viêm đơn dây thần kinh nhiều ổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.421 (Chứng tý) | is related to | G58.8 (Bệnh đơn dây thần kinh xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.431 (Chứng tý) | is related to | G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.432 (Chứng tý) | is related to | G58 (Bệnh đơn dây thần kinh khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.432.9 (Chứng tý) | is related to | G58.9 (Bệnh đơn dây thần kinh, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.441 (Chứng tý) | is related to | G61 (Viêm đa dây thần kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.441.1 (Chứng tý) | is related to | G61.1 (Bệnh dây thần kinh do huyết thanh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.441.8 (Chứng tý) | is related to | G61.8 (Bệnh viêm đa dây thần kinh khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.441.9 (Chứng tý) | is related to | G61.9 (Bệnh viêm đa dây thần kinh, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.451 (Chứng tý) | is related to | G62 (Bệnh đa dây thần kinh khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.451.0 (Chứng tý) | is related to | G62.0 (Bệnh đa dây thần kinh do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.451.1 (Chứng tý) | is related to | G62.1 (Bệnh đa dây thần kinh do rượu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.451.2 (Chứng tý) | is related to | G62.2 (Bệnh đa dây thần kinh do độc tố khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.451.8 (Chứng tý) | is related to | G62.8 (Bệnh đa dây thần kinh xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.451.9 (Chứng tý) | is related to | G62.9 (Bệnh đa dây thần kinh, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.461 (Nuy diện) | is related to | G52 (Bệnh các dây thần kinh sọ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.461.0 (Nuy diện) | is related to | G52.0 (Bệnh dây thần kinh khứu giác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.461.1 (Nuy diện) | is related to | G52.1 (Bệnh dây thần kinh lưỡi hầu (thiệt hầu)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.461.2 (Nuy diện) | is related to | G52.2 (Bệnh dây thần kinh phế vị) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.461.3 (Nuy diện) | is related to | G52.3 (Bệnh dây thần kinh dưới lưỡi (hạ thiệt)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.461.7 (Nuy diện) | is related to | G52.7 (Nhiều dây thần kinh sọ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.461.8 (Nuy diện) | is related to | G52.8 (Bệnh dây thần kinh sọ xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.461.9 (Nuy diện) | is related to | G52.9 (Bệnh dây thần kinh sọ, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.462 (Nhĩ lung) | is related to | G52 (Bệnh các dây thần kinh sọ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.463 (Thanh manh) | is related to | G52 (Bệnh các dây thần kinh sọ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.471 (Đầu thống) | is related to | G43 (Migraine) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.471.0 (Đầu thống) | is related to | G43.0 (Migraine không có aura (thoáng báo) (migraine chung)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.471.1 (Đầu thống) | is related to | G43.1 (Migraine có aura (thoáng báo) (migraine cổ điển)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.471.2 (Đầu thống) | is related to | G43.2 (Trạng thái Migraine) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.471.3 (Đầu thống) | is related to | G43.3 (Migraine biến chứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.471.8 (Đầu thống) | is related to | G43.8 (Migraine khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.471.9 (Đầu thống) | is related to | G43.9 (Migraine, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.481 (Đầu thống) | is related to | G44 (Hội chứng đau đầu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.481.0 (Đầu thống) | is related to | G44.0 (Hội chứng đau đầu chuỗi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.481.1 (Đầu thống) | is related to | G44.1 (Nhức đầu do mạch máu, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.481.2 (Đầu thống) | is related to | G44.2 (Đau đầu do căng thẳng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.481.3 (Đầu thống) | is related to | G44.3 (Đau đầu mạn tính sau chấn thương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.481.4 (Đầu thống) | is related to | G44.4 (Đau do thuốc, không phân loại ở mục khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.481.8 (Đầu thống) | is related to | G44.8 (Chứng đau đầu xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.491 (Đầu thống) | is related to | G45 (Cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua và hội chứng liên quan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.492 (Huyễn vựng) | is related to | G45 (Cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua và hội chứng liên quan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.492.0 (Huyễn vựng) | is related to | G45.0 (Hội chứng động mạch sống - nền) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.492.1 (Huyễn vựng) | is related to | G45.1 (Hội chứng động mạch cảnh (bán cầu não)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.492.2 (Huyễn vựng) | is related to | G45.2 (Các hội chứng động mạch não trước rải rác hai bên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.492.3 (Huyễn vựng) | is related to | G45.3 (Mù thoáng qua) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.492.4 (Huyễn vựng) | is related to | G45.4 (Quên toàn bộ thoáng qua) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.492.8 (Huyễn vựng) | is related to | G45.8 (Cơn thiếu máu não thoáng qua khác và hội chứng liên quan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.492.9 (Huyễn vựng) | is related to | G45.9 (Cơn thiếu máu não thoáng qua không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.501 (Diện thống) | is related to | G50 (Bệnh dây thần kinh tam thoa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.501.0 (Diện thống) | is related to | G50.0 (Đau dây thần kinh tam thoa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.501.1 (Diện thống) | is related to | G50.1 (Đau mặt không điển hình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.501.8 (Diện thống) | is related to | G50.8 (Bệnh khác của dây thần kinh tam thoa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.501.9 (Diện thống) | is related to | G50.9 (Bệnh dây thần kinh tam thoa, chưa phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.502 (Thiên diện thống) | is related to | G50 (Bệnh dây thần kinh tam thoa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.511 (Giản chứng) | is related to | G40 (Động kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.512 (Kinh giản) | is related to | G40 (Động kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.512.0 (Kinh giản) | is related to | G40.0 (Động kinh nguyên phát khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh với cơn khởi phát khu trú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.512.1 (Kinh giản) | is related to | G40.1 (Động kinh triệu chứng có khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh có cơn cục bộ đơn giản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.512.2 (Kinh giản) | is related to | G40.2 (Động kinh triệu chứng khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh có cơn động kinh cục bộ phức tạp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.512.3 (Kinh giản) | is related to | G40.3 (Hội chứng động kinh và động kinh toàn thể nguyên phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.512.4 (Kinh giản) | is related to | G40.4 (Động kinh toàn bộ và hội chứng động kinh khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.512.5 (Kinh giản) | is related to | G40.5 (Hội chứng động kinh đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.512.6 (Kinh giản) | is related to | G40.6 (Động kinh cơn lớn, không đặc hiệu (kèm hay không có cơn nhỏ)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.512.7 (Kinh giản) | is related to | G40.7 (Cơn nhỏ, không đặc hiệu, không kèm theo động kinh cơn lớn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.512.8 (Kinh giản) | is related to | G40.8 (Động kinh khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.512.9 (Kinh giản) | is related to | G40.9 (Động kinh không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.521 (Giản chứng) | is related to | G41 (Trạng thái động kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.522 (Kinh giản) | is related to | G41 (Trạng thái động kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.522.0 (Kinh giản) | is related to | G41.0 (Trạng thái động kinh cơn lớn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.522.1 (Kinh giản) | is related to | G41.1 (Trạng thái động kinh cơn nhỏ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.522.2 (Kinh giản) | is related to | G41.2 (Trạng thái động kinh cục bộ phức tạp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.522.8 (Kinh giản) | is related to | G41.8 (Trạng thái động kinh khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.522.9 (Kinh giản) | is related to | G41.9 (Trạng thái động kinh, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.531 (Hiếp thống) | is related to | G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.541 (Hiếp thống) | is related to | G58 (Đau thần kinh liên sườn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.551 (Huyễn vựng) | is related to | G46* (Hội chứng mạch máu não trong bệnh mạch não (I60-I67†)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.552 (Đầu thống) | is related to | G46* (Hội chứng mạch máu não trong bệnh mạch não (I60-I67†)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.552.0 (Đầu thống) | is related to | G46.0* (Hội chứng động mạch não giữaI66.0) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.552.1 (Đầu thống) | is related to | G46.1* (Hội chứng động mạch não trước I66.1) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.552.2 (Đầu thống) | is related to | G46.2* (Hội chứng động mạch não sau I66.2) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.552.3 (Đầu thống) | is related to | G46.3* (Hội chứng đột quỵ thân não I60-I67) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.552.4 (Đầu thống) | is related to | G46.4* (Hội chứng đột quỵ tiểu não I60-I67) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.552.5 (Đầu thống) | is related to | G46.5* (Hội chứng ổ khuyết vận động đơn thuần I60-I67) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.552.6 (Đầu thống) | is related to | G46.6* (Hội chứng ổ khuyết cảm giác đơn thuần I60-I67) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.552.7 (Đầu thống) | is related to | G46.7* (Hội chứng ổ khuyết khác I60-I67) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.552.8 (Đầu thống) | is related to | G46.8* (Hội chứng mạch máu não khác trong bệnh mạch máu não I60-I67) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.561 (Khẩu nhãn oa tà) | is related to | G51 (Bệnh dây thần kinh mặt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.561.1 (Khẩu nhãn oa tà) | is related to | G51.1 (Viêm hạch gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.561.2 (Khẩu nhãn oa tà) | is related to | G51.2 (Hội chứng Melkersson) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.561.3 (Khẩu nhãn oa tà) | is related to | G51.3 (Co thắt và giật nửa mặt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.561.4 (Khẩu nhãn oa tà) | is related to | G51.4 (Máy cơ mặt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.561.8 (Khẩu nhãn oa tà) | is related to | G51.8 (Bệnh khác của dây thần kinh mặt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.561.9 (Khẩu nhãn oa tà) | is related to | G51.9 (Bệnh dây thần kinh mặt, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.571 (Khẩu nhãn oa tà) | is related to | G51.0 (Liệt Bell) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.581 (Kiên thống) | is related to | G54.0 (Bệnh đám rối thần kinh cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.582 (Chứng tý) | is related to | G54.0 (Bệnh đám rối thần kinh cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.591 (Kiện vong) | is related to | G30 (Bệnh Alzheimer) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.591.0 (Kiện vong) | is related to | G30.0 (Bệnh Alzheimer khởi phát sớm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.591.1 (Kiện vong) | is related to | G30.1 (Bệnh Alzheimer khởi phát muộn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.591.8 (Kiện vong) | is related to | G30.8 (Bệnh Alzheimer khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.591.9 (Kiện vong) | is related to | G30.9 (Bệnh Alzheimer không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.592 (Hỷ vong) | is related to | G30 (Bệnh Alzheimer) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.601 (Ma mộc) | is related to | G64 (Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.602 (Chứng tý) | is related to | G64 (Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.611 (Ngũ trì) | is related to | G80 (Bại não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.611.0 (Ngũ trì) | is related to | G80.0 (Bại não liệt tứ chi co cứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.611.1 (Ngũ trì) | is related to | G80.1 (Bại não liệt co cứng hai bên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.611.2 (Ngũ trì) | is related to | G80.2 (Bại não liệt nửa người co cứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.611.3 (Ngũ trì) | is related to | G80.3 (Bại não loạn động) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.611.4 (Ngũ trì) | is related to | G80.4 (Bại não thất điều) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.611.8 (Ngũ trì) | is related to | G80.8 (Bại não khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.611.9 (Ngũ trì) | is related to | G80.9 (Bại não, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.612 (Si ngốc) | is related to | G80 (Bại não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.613 (Si chứng) | is related to | G80 (Bại não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.621 (Thất miên) | is related to | G47 (Rối loạn giấc ngủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.621.0 (Thất miên) | is related to | G47.0 (Rối loạn vào giấc và duy trì giấc ngủ [mất ngủ]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.621.1 (Thất miên) | is related to | G47.1 (Rối loạn buồn ngủ quá mức [ngủ quá nhiều]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.621.2 (Thất miên) | is related to | G47.2 (Rối loạn chu kỳ thức ngủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.621.3 (Thất miên) | is related to | G47.3 (Ngừng thở khi ngủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.621.4 (Thất miên) | is related to | G47.4 (Chứng ngủ rũ và mất trương lực đột ngột) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.621.8 (Thất miên) | is related to | G47.8 (Rối loạn giấc ngủ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.621.9 (Thất miên) | is related to | G47.9 (Rối loạn giấc ngủ, không biệt định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.632 (Chứng tý) | is related to | G57.2 (Tổn thương dây thần kinh đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.641 (Tọa cốt phong) | is related to | G54.1 (Bệnh đám rối thắt lưng - cùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.642 (Tọa điến phong) | is related to | G54.1 (Bệnh đám rối thắt lưng - cùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.643 (Yêu cước thống) | is related to | G54.1 (Bệnh đám rối thắt lưng - cùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.651 (Yêu cước thống) | is related to | G57.0 (Tổn thương dây thần kinh hông to) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.661 (Yêu thống) | is related to | G55.3* (Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác vùng lưng (M45-M46†, M48.-†, M53-M54†)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.662 (Yêu cước thống) | is related to | G55.3* (Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác vùng lưng (M45-M46†, M48.-†, M53-M54†)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.671 (Nuy chứng) | is related to | G09 (Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.672 (Nuy chứng) | is related to | G12 (Teo cơ do tổn thương tuỷ sống và hội chứng liên quan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.672.0 (Nuy chứng) | is related to | G12.0 (Teo cơ do tuỷ trẻ em, loại I (Werdnig - Hofman)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.672.1 (Nuy chứng) | is related to | G12.2 (Bệnh tế bào thần kinh vận động) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.672.8 (Nuy chứng) | is related to | G12.8 (Teo cơ tuỷ khác và hội chứng liên quan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.672.9 (Nuy chứng) | is related to | G12.9 (Teo cơ tuỷ sống, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.681 (Chứng kính) | is related to | G26* (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động trong bệnh phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.682 (Nuy chứng) | is related to | G31 (Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.682.0 (Nuy chứng) | is related to | G31.0 (Teo não khu trú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.682.1 (Nuy chứng) | is related to | G31.1 (Thoái hoá não tuổi già, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.682.2 (Nuy chứng) | is related to | G31.2 (Thoái hoá hệ thần kinh do rượu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.691 (Chứng tý) | is related to | G59* (Bệnh đơn dây thần kinh được phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.691.0 (Nuy chứng) | is related to | G59.0* (Bệnh đơn dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14†) (với ký tự thứ tư chung là 4)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.692 (Nuy chứng) | is related to | G70 (Nhược cơ và bệnh thần kinh - cơ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.692.0 (Nuy chứng) | is related to | G70.0 (Nhược cơ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.692.1 (Nuy chứng) | is related to | G70.1 (Bệnh thần kinh - cơ do nhiễm độc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.692.8 (Nuy chứng) | is related to | G70.8 (Bệnh thần kinh - cơ xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.692.9 (Nuy chứng) | is related to | G70.9 (Bệnh thần kinh - cơ, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.701 (Nuy chứng) | is related to | G72 (Bệnh cơ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.701.0 (Nuy chứng) | is related to | G72.0 (Bệnh cơ do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.701.1 (Nuy chứng) | is related to | G72.1 (Bệnh cơ do rượu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.701.2 (Nuy chứng) | is related to | G72.2 (Bệnh cơ do độc tố khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.701.3 (Nuy chứng) | is related to | G72.3 (Liệt chu kỳ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.701.8 (Nuy chứng) | is related to | G72.8 (Bệnh cơ xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.702 (Chứng tý) | is related to | G73* (Bệnh khớp thần kinh- cơ và cơ trong các bệnh phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.702.0 (Chứng tý) | is related to | G73.0* (Bệnh khớp thần kinh- cơ và cơ trong các bệnh phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.702.1 (Nuy chứng) | is related to | G73.1* (Hội chứng nhược cơ trong bệnh nội tiết) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.702.6 (Chứng tý) | is related to | G73.6* (Bệnh cơ trong bệnh nội tiết) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.702.7 (Chứng tý) | is related to | G73.7* (Bệnh cơ trong bệnh chuyển hoá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.711 (Chứng uất) | is related to | G90 (Bệnh hệ thần kinh tự động) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.711.0 (Chứng uất) | is related to | G90.0 (Bệnh thần kinh tự động ngoại vi nguyên phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.711.1 (Chứng uất) | is related to | G90.2 (Hội chứng Horner) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.711.8 (Chứng uất) | is related to | G90.8 (Bệnh khác của hệ thần kinh tự động) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U55.711.9 (Chứng uất) | is related to | G90.9 (Bệnh hệ thần kinh tự động, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.011 (Châm nhãn) | is related to | H00 (Chắp và lẹo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.011.0 (Châm nhãn) | is related to | H00.0 (Lẹo và viêm sâu khác của mí mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.011.1 (Châm nhãn) | is related to | H00.1 (Chắp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.021 (Châm nhãn) | is related to | H01 (Viêm khác của mí mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.021.0 (Châm nhãn) | is related to | H01.0 (Viêm bờ mi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.021.1 (Châm nhãn) | is related to | H01.1 (Bệnh da mí không nhiễm trùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.021.8 (Châm nhãn) | is related to | H01.8 (Viêm mí mắt xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.021.9 (Châm nhãn) | is related to | H01.9 (Viêm mí mắt không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.022 (Nhãn đơn) | is related to | H01 (Viêm khác của mí mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.031 (Châm nhãn) | is related to | H02 (Bệnh khác của mí mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.031.0 (Châm nhãn) | is related to | H02.0 (Quặm và lông xiêu của mí mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.031.1 (Châm nhãn) | is related to | H02.1 (Lật mi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.031.2 (Châm nhãn) | is related to | H02.2 (Hở mi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.031.3 (Châm nhãn) | is related to | H02.3 (Sa da mi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.031.5 (Châm nhãn) | is related to | H02.5 (Bệnh khác ảnh hưởng đến chức năng của mí mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.031.6 (Châm nhãn) | is related to | H02.6 (U vàng ở mi mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.031.7 (Châm nhãn) | is related to | H02.7 (Bệnh thoái hoá khác của mi mắt và vùng quanh mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.031.8 (Châm nhãn) | is related to | H02.8 (Bệnh khác của mí mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.031.9 (Châm nhãn) | is related to | H02.9 (Bệnh mí mắt không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.032 (Nhãn đơn) | is related to | H02 (Bệnh khác của mí mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.041 (Thượng bào hạ thùy) | is related to | H02.4 (Sụp mi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.051 (Thiên hành xích nhãn) | is related to | H10 (Viêm kết mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.052 (Hỏa nhãn) | is related to | H10 (Viêm kết mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.052.0 (Hỏa nhãn) | is related to | H10.0 (Viêm kết mạc nhầy mủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.052.1 (Hỏa nhãn) | is related to | H10.1 (Viêm kết mạc dị ứng cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.052.2 (Hỏa nhãn) | is related to | H10.2 (Viêm kết mạc cấp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.052.3 (Hỏa nhãn) | is related to | H10.3 (Viêm kết mạc cấp, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.052.4 (Hỏa nhãn) | is related to | H10.4 (Viêm kết mạc mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.052.5 (Hỏa nhãn) | is related to | H10.5 (Viêm kết mí mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.052.8 (Hỏa nhãn) | is related to | H10.8 (Viêm kết mạc khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.052.9 (Hỏa nhãn) | is related to | H10.9 (Viêm kết mạc, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.053 (Hồng nhãn) | is related to | H10 (Viêm kết mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.055 (Phong nhiệt nhãn) | is related to | H10 (Viêm kết mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.061 (Hỏa nhãn) | is related to | H11.3 (Xuất huyết kết mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.061.3 (Hỏa nhãn) | is related to | H11 (Bệnh khác của kết mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.061.0 (Hỏa nhãn) | is related to | H11.0 (Mộng thịt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.061.1 (Hỏa nhãn) | is related to | H11.1 (Thoái hóa kết mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.061.2 (Hỏa nhãn) | is related to | H11.2 (Sẹo kết mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.061.4 (Hỏa nhãn) | is related to | H11.4 (Nang các bệnh mạch máu kết mạc khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.061.8 (Hỏa nhãn) | is related to | H11.8 (Bệnh xác định khác của kết mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.061.9 (Hỏa nhãn) | is related to | H11.9 (Bệnh của kết mạc, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.072 (Nhãn chứng) | is related to | H15 (Bệnh của củng mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.072.0 (Nhãn chứng) | is related to | H15.0 (Viêm củng mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.072.1 (Nhãn chứng) | is related to | H15.1 (Viêm thượng củng mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.072.8 (Nhãn chứng) | is related to | H15.8 (Bệnh khác của củng mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.072.9 (Nhãn chứng) | is related to | H15.9 (Bệnh củng mạc, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.082 (Nhãn chứng) | is related to | H20 (Viêm mống thể mi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.082.0 (Nhãn chứng) | is related to | H20.0 (Viêm mống mắt thể mi cấp và bán cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.082.1 (Nhãn chứng) | is related to | H20.1 (Viêm mống mắt thể mi mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.082.2 (Nhãn chứng) | is related to | H20.2 (Viêm mống mắt thể mi do thể thủy tinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.082.8 (Nhãn chứng) | is related to | H20.8 (Viêm mống mắt thể mi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.082.9 (Nhãn chứng) | is related to | H20.9 (Viêm mống mắt thể mi, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.092 (Thủy luân chứng) | is related to | H25 (Đục thủy tinh thể người già) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.092.0 (Thủy luân chứng) | is related to | H25.0 (Đục thủy tinh thể bắt đầu ở người già) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.092.1 (Thủy luân chứng) | is related to | H25.1 (Đục thủy tinh thể vùng nhân ở người già) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.092.2 (Thủy luân chứng) | is related to | H25.2 (Đục thủy tinh thể hình thái Morgagni) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.092.8 (Thủy luân chứng) | is related to | H25.8 (Đục thủy tinh thể người già khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.092.9 (Thủy luân chứng) | is related to | H25.9 (Đục thủy tinh thể người già, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.101 (Thiên đầu thống) | is related to | H40 (Glôcôm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.101.0 (Thiên đầu thống) | is related to | H40.0 (Nghi ngờ glôcôm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.101.1 (Thiên đầu thống) | is related to | H40.1 (Glôcôm góc mở nguyên phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.101.2 (Thiên đầu thống) | is related to | H40.2 (Glôcôm góc đóng nguyên phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.101.3 (Thiên đầu thống) | is related to | H40.3 (Glôcôm thứ phát do chấn thương mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.101.4 (Thiên đầu thống) | is related to | H40.4 (Glôcôm thứ phát do viêm mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.101.5 (Thiên đầu thống) | is related to | H40.5 (Glôcôm thứ phát do bệnh mắt khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.101.6 (Thiên đầu thống) | is related to | H40.6 (Glôcôm thứ phát do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.101.8 (Thiên đầu thống) | is related to | H40.8 (Glôcôm khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.101.9 (Thiên đầu thống) | is related to | H40.9 (Glôcôm, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.102 (Nhãn thống) | is related to | H40 (Glôcôm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.111 (Thiên đầu thống) | is related to | H42* (Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.111.0 (Thiên đầu thống) | is related to | H42.0* (Glôcôm trong bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển h) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.111.8 (Thiên đầu thống) | is related to | H42.8* (Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.112 (Nhãn thống) | is related to | H42* (Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.121 (Nhãn chứng) | is related to | H46 (Viêm thần kinh thị) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.122 (Thanh manh) | is related to | H46 (Viêm thần kinh thị) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.131 (Thanh manh) | is related to | H53 (Rối loạn thị giác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.131.0 (Thanh manh) | is related to | H53.0 (Nhược thị do không nhìn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.131.1 (Thanh manh) | is related to | H53.1 (Rối loạn thị giác chủ quan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.131.2 (Thanh manh) | is related to | H53.2 (Song thị) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.131.3 (Thanh manh) | is related to | H53.3 (Rối loạn thị giác hai mắt khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.131.4 (Thanh manh) | is related to | H53.4 (Tổn hại thị trường) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.131.5 (Thanh manh) | is related to | H53.5 (Tổn hại sắc giác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.131.6 (Thanh manh) | is related to | H53.6 (Quáng gà) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.131.8 (Thanh manh) | is related to | H53.8 (Rối loạn thị giác khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.131.9 (Thanh manh) | is related to | H53.9 (Rối loạn thị giác, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.141 (Thanh manh) | is related to | H54 (Giảm thị lực bao gồm mù lòa (hai mắt hoặc một mắt)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.141.0 (Thanh manh) | is related to | H54.0 (Mù, hai mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.141.1 (Thanh manh) | is related to | H54.1 (Giảm thị lực mức độ nặng, hai mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.141.2 (Thanh manh) | is related to | H54.2 (Giảm thị lực mức độ trung bình, hai mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.141.3 (Thanh manh) | is related to | H54.3 (Giảm thị lực mức độ nhẹ hoặc không giảm, hai mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.141.4 (Thanh manh) | is related to | H54.4 (Mù, một mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.141.5 (Thanh manh) | is related to | H54.5 (Giảm thị lực mức độ nặng, một mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.141.6 (Thanh manh) | is related to | H54.6 (Giảm thị lực mức độ trung bình, một mắtt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.141.9 (Thanh manh) | is related to | H54.9 (Giảm thị lực không đặc hiệu (hai mắt)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.142 (Nhãn chứng) | is related to | H05 (Bệnh của hốc mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.142.1 (Nhãn chứng) | is related to | H05.1 (Viêm hốc mắt mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.142.2 (Nhãn chứng) | is related to | H05.2 (Các bệnh lồi mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.142.4 (Nhãn chứng) | is related to | H05.4 (Lõm mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.142.8 (Nhãn chứng) | is related to | H05.8 (Bệnh khác của hốc mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.142.9 (Nhãn chứng) | is related to | H05.9 (Bệnh của hốc mắt, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.151 (Nhãn chứng) | is related to | H47 (Các bệnh khác của thần kinh thị (dây thần kinh II) và đường thị giác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.151.0 (Nhãn chứng) | is related to | H47.0 (Bệnh thần kinh thị, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.151.1 (Nhãn chứng) | is related to | H47.1 (Phù gai, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.151.2 (Nhãn chứng) | is related to | H47.2 (Teo thần kinh thị) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.151.3 (Nhãn chứng) | is related to | H47.3 (Bệnh khác của đĩa thị- khuyết gai thị) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.151.5 (Nhãn chứng) | is related to | H47.5 (Bệnh đường thị giác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.152 (Nhãn chứng) | is related to | H48* (Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.152.0 (Nhãn chứng) | is related to | H48.0* (Teo thần kinh thị trong các bệnh phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.152.1 (Nhãn chứng) | is related to | H48.1* (Viêm thần kinh hậu cầu trong các bệnh phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.152.8 (Nhãn chứng) | is related to | H48.8* (Bệnh khác của thần kinh thị và đường dẫn truyền thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.161 (Nhãn chứng) | is related to | H57 (Các bệnh khác của mắt và phần phụ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.161.0 (Nhãn chứng) | is related to | H57.0 (Bất thường chức năng đồng tử) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.161.1 (Nhãn chứng) | is related to | H57.8 (Các bệnh xác định khác của mắt và phần phụ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U56.161.2 (Nhãn chứng) | is related to | H57.9 (Các bệnh của mắt và phần phụ, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.011 (Huyễn vựng) | is related to | H81 (Rối loạn chức nǎng tiền đình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.011.0 (Huyễn vựng) | is related to | H81.0 (Bệnh Ménière) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.011.1 (Huyễn vựng) | is related to | H81.1 (Chóng mặt kịch phát lành tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.011.2 (Huyễn vựng) | is related to | H81.2 (Viêm thần kinh tiền đình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.011.3 (Huyễn vựng) | is related to | H81.3 (Chóng mặt do nguyên nhân ngoại biên khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.011.4 (Huyễn vựng) | is related to | H81.4 (Chóng mặt nguồn gốc trung ương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.011.8 (Huyễn vựng) | is related to | H81.8 (Rối loạn chức năng tiền đình khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.011.9 (Huyễn vựng) | is related to | H81.9 (Rối loạn chức năng tiền đình, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.021 (Huyễn vựng) | is related to | H82* (Hội chứng chóng mặt trong bệnh phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.031 (Nhĩ chứng) | is related to | H61 (Bệnh khác của tai ngoài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.031.0 (Nhĩ chứng) | is related to | H61.0 (Viêm màng bao sụn tai ngoài viêm màng sụn vành tai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.031.1 (Nhĩ chứng) | is related to | H61.1 (Bệnh loa tai không nhiễm trùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.031.2 (Nhĩ chứng) | is related to | H61.2 (Nút ráy tai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.031.3 (Nhĩ chứng) | is related to | H61.3 (Hẹp ống tai ngoài mắc phải) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.031.8 (Nhĩ chứng) | is related to | H61.8 (Bệnh tai ngoài xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.031.9 (Nhĩ chứng) | is related to | H61.9 (Bệnh tai ngoài, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.041 (Nhĩ chứng) | is related to | H68 (Viêm và tắc vòi Eustache) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.041.0 (Nhĩ chứng) | is related to | H68.0 (Viêm vòi Eustache) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.041.1 (Nhĩ chứng) | is related to | H68.1 (Tắc vòi Eustache) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.051 (Nhĩ chứng) | is related to | H69 (Bệnh khác của vòi Eustache) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.051.0 (Nhĩ chứng) | is related to | H69.0 (Vòi Eustache rộng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.051.8 (Nhĩ chứng) | is related to | H69.8 (Bệnh vòi Eustache xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.051.9 (Nhĩ chứng) | is related to | H69.9 (Bệnh vòi Eustache, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.061 (Nhĩ chứng) | is related to | H70 (Viêm xương chũm và tình trạng liên quan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.061.0 (Nhĩ chứng) | is related to | H70.0 (Viêm xương chũm cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.061.1 (Nhĩ chứng) | is related to | H70.1 (Viêm xương chũm mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.061.2 (Nhĩ chứng) | is related to | H70.2 (Viêm xương đá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.061.8 (Nhĩ chứng) | is related to | H70.8 (Viêm xương chũm khác và tình trạng liên quan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.061.9 (Nhĩ chứng) | is related to | H70.9 (Viêm xương chũm, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.071 (Nhĩ chứng) | is related to | H71 (Cholesteatoma của tai giữa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.081 (Nhĩ chứng) | is related to | H74 (Bệnh khác của tai giữa và xương chũm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.081.0 (Nhĩ chứng) | is related to | H74.0 (Xơ nhĩ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.081.1 (Nhĩ chứng) | is related to | H74.1 (Bệnh tai giữa kết dính bệnh tai giữa dính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.081.2 (Nhĩ chứng) | is related to | H74.2 (Gián đoạn và trật khớp xương con của tai gián đoạn và trật khớp xương con) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.081.3 (Nhĩ chứng) | is related to | H74.3 (Những bất thường mắc phải khác của chuỗi xương con dị dạng xương con mắc phải khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.081.4 (Nhĩ chứng) | is related to | H74.4 (Polip tai giữa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.081.8 (Nhĩ chứng) | is related to | H74.8 (Những rối loạn đặc hiệu khác của tai giữa và xương chũm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.081.9 (Nhĩ chứng) | is related to | H74.9 (Bệnh tai, những rối loạn ở tai giữa và xương chũm không đặc hiệu những rối loạn ở tai giữa và xương chũm không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.091 (Nhĩ chứng) | is related to | H92 (Đau tai và chảy dịch ở tai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.091.0 (Nhĩ chứng) | is related to | H92.0 (Đau tai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.091.1 (Nhĩ chứng) | is related to | H92.1 (Chảy dịch tai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.091.2 (Nhĩ chứng) | is related to | H92.2 (Chảy máu tai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.101 (Nhĩ chứng) | is related to | H93 (Bệnh khác của tai, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.101.0 (Nhĩ chứng) | is related to | H93.0 (Bệnh do thoái hoá và do mạch máu của tai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.101.1 (Nhĩ chứng) | is related to | H93.1 (Ù tai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.101.2 (Nhĩ chứng) | is related to | H93.2 (Nhận thức thính giác bất thường khác. Tiếp nhận thính giác bất thường khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.101.3 (Nhĩ chứng) | is related to | H93.3 (Rối loạn của thần kinh thính giác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.101.8 (Nhĩ chứng) | is related to | H93.8 (Bệnh tai đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.101.9 (Nhĩ chứng) | is related to | H93.9 (Bệnh tai, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.111 (Nhĩ đinh) | is related to | H60 (Viêm tai ngoài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.111.0 (Nhĩ đinh) | is related to | H60.0 (Apxe tai ngoài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.111.1 (Nhĩ đinh) | is related to | H60.1 (Viêm mô tế bào tai ngoài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.111.2 (Nhĩ đinh) | is related to | H60.2 (Viêm tai ngoài ác tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.111.3 (Nhĩ đinh) | is related to | H60.3 (Viêm tai ngoài nhiễm trùng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.111.4 (Nhĩ đinh) | is related to | H60.4 (Cholesteoma của tai ngoài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.111.5 (Nhĩ đinh) | is related to | H60.5 (Viêm tai ngoài cấp không nhiễm trùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.111.8 (Nhĩ đinh) | is related to | H60.8 (Viêm tai ngoài khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.111.9 (Nhĩ đinh) | is related to | H60.9 (Viêm tai ngoài, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.121 (Nhĩ lung) | is related to | H90 (Điếc dẫn truyền và điếc thần kinh giác quan điếc dẫn truyền và tiếp nhận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.121.0 (Nhĩ lung) | is related to | H90.0 (Điếc dẫn truyền hai bên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.121.1 (Nhĩ lung) | is related to | H90.1 (Điếc dẫn truyền một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.121.2 (Nhĩ lung) | is related to | H90.2 (Điếc dẫn truyền không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.121.3 (Nhĩ lung) | is related to | H90.3 (Điếc thần kinh hai bên điếc tiếp nhận hai bên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.121.4 (Nhĩ lung) | is related to | H90.4 (Điếc giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện điếc tiếp nhận một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.121.5 (Nhĩ lung) | is related to | H90.5 (Điếc thần kinh không đặc hiệu điếc tiếp nhận không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.121.6 (Nhĩ lung) | is related to | H90.6 (Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan, hai bên điếc hỗn hợp hai bên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.121.7 (Nhĩ lung) | is related to | H90.7 (Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên tai kia điếc hỗn hợp một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.121.8 (Nhĩ lung) | is related to | H90.8 (Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan không đặc hiệu điếc hỗn hợp không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.131 (Nhĩ minh) | is related to | H91 (Nghe kém khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.132 (Nhược thính) | is related to | H91 (Nghe kém khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.132.0 (Nhược thính) | is related to | H91.0 (Nghe kém do ngộ độc tai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.132.1 (Nhược thính) | is related to | H91.1 (Điếc tuổi già hay lão thính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.132.2 (Nhược thính) | is related to | H91.2 (Điếc đột ngột không rõ nguyên do) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.132.3 (Nhược thính) | is related to | H91.3 (Câm điếc, không phân loại nơi khác điếc câm không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.132.8 (Nhược thính) | is related to | H91.8 (Nghe kém (do nguyên nhân) đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.132.9 (Nhược thính) | is related to | H91.9 (Nghe kém không đặc hiệu khác nghe kém không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.141 (Nhĩ viêm) | is related to | H65 (Viêm tai giữa không nung mủ viêm tai giữa không mủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.141.0 (Nhĩ viêm) | is related to | H65.0 (Viêm tai giữa xuất tiết cấp và bán cấp viêm tai giữa thanh dịch cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.141.1 (Nhĩ viêm) | is related to | H65.1 (Viêm tai giữa không nung mủ cấp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.141.2 (Nhĩ viêm) | is related to | H65.2 (Viêm tai giữa xuất tiết mạn viêm tai giữa thanh dịch mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.141.3 (Nhĩ viêm) | is related to | H65.3 (Viêm tai giữa tiết nhày mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.141.4 (Nhĩ viêm) | is related to | H65.4 (Viêm tai giữa không nung mủ mạn khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.141.9 (Nhĩ viêm) | is related to | H65.9 (Viêm tai giữa không nung mủ, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.151 (Nhĩ nùng) | is related to | H66 (Viêm tai giữa nung mủ và không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.151.0 (Nhĩ nùng) | is related to | H66.0 (Viêm tai giữa nung mủ cấp viêm tai giữa cấp mủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.151.1 (Nhĩ nùng) | is related to | H66.1 (Viêm tai giữa vòi nhĩ mủ mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.151.2 (Nhĩ nùng) | is related to | H66.2 (Viêm tai giữa thượng nhĩ sào bào mủ mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.151.3 (Nhĩ nùng) | is related to | H66.3 (Viêm tai giữa nung mủ mạn khác viêm tai giữa mủ mạn khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.151.4 (Nhĩ nùng) | is related to | H66.4 (Viêm tai giữa nung mủ không đặc hiệu viêm tai giữa mủ không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.151.9 (Nhĩ nùng) | is related to | H66.9 (Viêm tai giữa không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.161 (Nhĩ nùng) | is related to | H67* (Viêm tai giữa trong bệnh phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.161.0 (Nhĩ nùng) | is related to | H67.0* (Viêm tai giữa trong bệnh nhiễm trùng phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.161.1 (Nhĩ nùng) | is related to | H67.1* (Viêm tai giữa trong bệnh do virus phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U57.161.8 (Nhĩ nùng) | is related to | H67.8* (Viêm tai giữa trong bệnh khác phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.011 (Bán thân bất toại) | is related to | I69.1 (Di chứng xuất huyết nội sọ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.012 (Thất ngôn) | is related to | I69.1 (Di chứng xuất huyết nội sọ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.021 (Bán thân bất toại) | is related to | I69.3 (Di chứng nhồi máu não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.022 (Thất ngôn) | is related to | I69.3 (Di chứng nhồi máu não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.031 (Chân tâm thống) | is related to | I20 (Cơn đau thắt ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.031.0 (Chân tâm thống) | is related to | I20.0 (Cơn đau thắt ngực không ổn định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.031.1 (Chân tâm thống) | is related to | I20.1 (Cơn đau thắt ngực do co thắt mạch) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.031.8 (Chân tâm thống) | is related to | I20.8 (Dạng khác của cơn đau thắt ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.031.9 (Chân tâm thống) | is related to | I20.9 (Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.032 (Quyết tâm thống) | is related to | I20 (Cơn đau thắt ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.041 (Chân tâm thống) | is related to | I21 (Nhồi máu cơ tim cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.041.0 (Chân tâm thống) | is related to | I21.0 (Nhồi máu cơ tim trước vách cấp xuyên thành của thành trước) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.041.1 (Chân tâm thống) | is related to | I21.1 (Nhồi máu cơ tim xuyên thành cấp của thành dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.041.2 (Chân tâm thống) | is related to | I21.2 (Nhồi máu xuyên thành cấp ở vị trí khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.041.3 (Chân tâm thống) | is related to | I21.3 (Nhồi máu cơ tim xuyên thành cấp không rõ vị trí) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.041.4 (Chân tâm thống) | is related to | I21.4 (Nhồi máu cơ tim dưới nội tâm mạc cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.041.9 (Chân tâm thống) | is related to | I21.9 (Nhồi máu cơ tim cấp, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.042 (Quyết tâm thống) | is related to | I21 (Nhồi máu cơ tim cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.051 (Chân tâm thống) | is related to | I22 (Nhồi máu cơ tim tiến triển) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.051.0 (Chân tâm thống) | is related to | I22.0 (Nhồi máu cơ tim tiến triển của thành trước) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.051.1 (Chân tâm thống) | is related to | I22.1 (Nhồi máu cơ tim tiến triển của thành dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.051.8 (Chân tâm thống) | is related to | I22.8 (Nhồi máu cơ tim tiến triển ở vị trí khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.051.9 (Chân tâm thống) | is related to | I22.9 (Nhồi máu cơ tim tiến triển ở vị trí không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.052 (Quyết tâm thống) | is related to | I22 (Nhồi máu cơ tim tiến triển) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.061 (Chứng nuy) | is related to | I69 (Di chứng bệnh mạch máu não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.061.0 (Chứng nuy) | is related to | I69.0 (Di chứng xuất huyết dưới màng nhện) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.061.2 (Chứng nuy) | is related to | I69.2 (Di chứng xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.061.4 (Chứng nuy) | is related to | I69.4 (Di chứng đột quỵ, không xác định là xuất huyết hay nhồi máu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.061.8 (Chứng nuy) | is related to | I69.8 (Di chứng bệnh mạch máu não khác và không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.062 (Chứng kính) | is related to | I69 (Di chứng bệnh mạch máu não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.063 (Ma mộc) | is related to | I69 (Di chứng bệnh mạch máu não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.064 (Thất ngôn) | is related to | I69 (Di chứng bệnh mạch máu não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.071 (Chứng thoát) | is related to | I46 (Ngưng tim) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.071.0 (Chứng thoát) | is related to | I46.0 (Ngưng tim với hồi sức thành công) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.071.1 (Chứng thoát) | is related to | I46.1 (Đột tử do tim (được mô tả)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.071.9 (Chứng thoát) | is related to | I46.9 (Ngưng tim không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.081 (Đàm thấp) | is related to | I70 (Xơ vữa động mạch) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.081.0 (Đàm thấp) | is related to | I70.0 (Xơ vữa động mạch chủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.081.1 (Đàm thấp) | is related to | I70.1 (Xơ vữa động mạch thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.081.2 (Đàm thấp) | is related to | I70.2 (Xơ vữa động mạch ngoại biên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.081.8 (Đàm thấp) | is related to | I70.8 (Xơ vữa động mạch khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.081.9 (Đàm thấp) | is related to | I70.9 (Xơ vữa động mạch, toàn thể và không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.091 (Huyễn vựng) | is related to | I10 (Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.101 (Huyễn vựng) | is related to | I15 (Tăng huyết áp thứ phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.101.0 (Huyễn vựng) | is related to | I15.0 (Tăng huyết áp do nguyên nhân mạch thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.101.1 (Huyễn vựng) | is related to | I15.1 (Tăng huyết áp thứ phát do bệnh thận khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.101.2 (Huyễn vựng) | is related to | I15.2 (Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn nội tiết) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.101.8 (Huyễn vựng) | is related to | I15.8 (Tăng huyết áp thứ phát khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.101.9 (Huyễn vựng) | is related to | I15.9 (Tăng huyết áp thứ phát không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.111 (Huyễn vựng) | is related to | I95 (Huyết áp thấp (hạ huyết áp)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.111.0 (Huyễn vựng) | is related to | I95.0 (Hạ huyết áp không rõ nguyên nhân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.111.1 (Huyễn vựng) | is related to | I95.1 (Hạ huyết áp thế đứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.111.2 (Huyễn vựng) | is related to | I95.2 (Hạ huyết áp do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.111.8 (Huyễn vựng) | is related to | I95.8 (Hạ huyết áp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.111.9 (Huyễn vựng) | is related to | I95.9 (Hạ huyết áp, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.121 (Huyễn vựng) | is related to | I67 (Bệnh mạch máu não khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.122 (Đầu thống) | is related to | I67 (Bệnh mạch máu não khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.122.3 (Đầu thống) | is related to | I67.3 (Bệnh lý chất trắng não do nguyên nhân mạch máu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.122.4 (Đầu thống) | is related to | I67.4 (Bệnh lý não do tăng huyết áp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.122.5 (Đầu thống) | is related to | I67.5 (Bệnh Moyamoya) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.122.6 (Đầu thống) | is related to | I67.6 (Huyết khối không sinh mủ của hệ tĩnh mạch nội sọ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.122.7 (Đầu thống) | is related to | I67.7 (Viêm động mạch não, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.122.8 (Đầu thống) | is related to | I67.8 (Bệnh mạch máu não xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.122.9 (Đầu thống) | is related to | I67.9 (Bệnh mạch máu não không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.131 (Huyễn vựng) | is related to | I67.0 (Tách thành động mạch não, không vỡ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.132 (Đầu thống) | is related to | I67.0 (Tách thành động mạch não, không vỡ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.141 (Huyễn vựng) | is related to | I67.1 (Phình động mạch não, không vỡ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.142 (Đầu thống) | is related to | I67.1 (Phình động mạch não, không vỡ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.151 (Huyễn vựng) | is related to | I67.2 (Xơ vữa động mạch não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.152 (Đầu thống) | is related to | I67.2 (Xơ vữa động mạch não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.162 (Mạch tý) | is related to | I80 (Viêm tĩnh mạch và tắc tĩnh mạch) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.162.0 (Mạch tý) | is related to | I80.0 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch nông ở chi dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.162.1 (Mạch tý) | is related to | I80.1 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.162.2 (Mạch tý) | is related to | I80.2 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch của các tĩnh mạch sâu khác ở chi dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.162.3 (Mạch tý) | is related to | I80.3 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở chi dưới, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.162.8 (Mạch tý) | is related to | I80.8 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở vị trí khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.162.9 (Mạch tý) | is related to | I80.9 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch, vị trí không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.171 (Mạch tý) | is related to | I73 (Bệnh mạch máu ngoại biên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.171.1 (Mạch tý) | is related to | I73.1 (Viêm tắc mạch huyết khối [Buerger]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.171.8 (Mạch tý) | is related to | I73.8 (Bệnh mạch máu ngoại biên xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.171.9 (Mạch tý) | is related to | I73.9 (Bệnh mạch máu ngoại biên, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.181 (Mạch tý) | is related to | I73.0 (Hội chứng Raynaud) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.191 (Mạch tý) | is related to | I83.9 (Dãn tĩnh mạch chi dưới không loét không viêm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.201 (Mạch tý) | is related to | I85 (Dãn tĩnh mạch thực quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.201.0 (Mạch tý) | is related to | I85.0 (Dãn tĩnh mạch thực quản có chảy máu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.201.9 (Mạch tý) | is related to | I85.9 (Dãn tĩnh mạch thực quản không chảy máu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.211 (Mạch tý) | is related to | I86 (Dãn tĩnh mạch vị trí khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.211.0 (Mạch tý) | is related to | I86.0 (Dãn tĩnh mạch dưới lưỡi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.211.1 (Mạch tý) | is related to | I86.1 (Túi dãn tĩnh mạch bìu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.211.2 (Mạch tý) | is related to | I86.2 (Dãn tĩnh mạch chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.211.3 (Mạch tý) | is related to | I86.3 (Dãn tĩnh mạch âm hộ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.211.4 (Mạch tý) | is related to | I86.4 (Dãn tĩnh mạch dạ dày) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.211.8 (Mạch tý) | is related to | I86.8 (Dãn tĩnh mạch ở vị trí xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.221 (Mạch tý) | is related to | I83 (Dãn tĩnh mạch chi dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.231 (Mạch tý) | is related to | I83.0 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.232 (Thoát thư) | is related to | I83.0 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.241 (Mạch tý) | is related to | I83.1 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.242 (Thoát thư) | is related to | I83.1 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.251 (Mạch tý) | is related to | I83.2 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.252 (Thoát thư) | is related to | I83.2 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.762 (Hạ trĩ) | is related to | K64 (Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U58.762.0 (Hạ trĩ) | is related to | K64.0 (Bệnh trĩ độ I) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U58.762.1 (Hạ trĩ) | is related to | K64.1 (Bệnh trĩ độ II) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U58.762.2 (Hạ trĩ) | is related to | K64.2 (Bệnh trĩ độ III) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U58.762.3 (Hạ trĩ) | is related to | K64.3 (Bệnh trĩ độ IV) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U58.762.4 (Hạ trĩ) | is related to | K64.4 (Vạt da thừa còn sót lại của bệnh trĩ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U58.762.5 (Hạ trĩ) | is related to | K64.5 (Huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U58.762.8 (Hạ trĩ) | is related to | K64.8 (Bệnh trĩ xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U58.762.9 (Hạ trĩ) | is related to | K64.9 (Bệnh trĩ, không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U58.261 (Tâm quý) | is related to | I05.0 (Hẹp van hai lá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.271 (Tâm quý) | is related to | I05.1 (Hở van hai lá do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.281 (Tâm quý) | is related to | I05.2 (Hẹp hở van hai lá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.291 (Tâm quý) | is related to | I05.8 (Bệnh van hai lá khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.301 (Tâm quý) | is related to | I05.9 (Bệnh van hai lá, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.311 (Tâm quý) | is related to | I06 (Bệnh van động mạch chủ do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.311.8 (Tâm quý) | is related to | I06.8 (Bệnh van động mạch chủ do thấp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.321 (Tâm quý) | is related to | I06.0 (Hẹp van động mạch chủ do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.331 (Tâm quý) | is related to | I06.1 (Hở van động mạch chủ do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.341 (Tâm quý) | is related to | I06.2 (Hẹp Hở van động mạch chủ do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.351 (Tâm quý) | is related to | I06.9 (Bệnh van động mạch chủ do thấp không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.361 (Tâm quý) | is related to | I07 (Bệnh lý van ba lá do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.361.8 (Tâm quý) | is related to | I07.8 (Bệnh lý khác của van ba lá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.371 (Tâm quý) | is related to | I07.0 (Hẹp van ba lá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.381 (Tâm quý) | is related to | I07.1 (Hở van ba lá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.391 (Tâm quý) | is related to | I07.2 (Hẹp hở van ba lá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.401 (Tâm quý) | is related to | I07.9 (Bệnh lý van ba lá khác không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.411 (Tâm quý) | is related to | I11 (Bệnh tim do tăng huyết áp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.411.0 (Tâm quý) | is related to | I11.0 (Bệnh tim do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.411.9 (Tâm quý) | is related to | I11.9 (Bệnh tim do tăng huyết áp, không suy tim (sung huyết)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.421 (Tâm quý) | is related to | I34 (Bệnh van hai lá không do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.421.0 (Tâm quý) | is related to | I34.0 (Hở (van) hai lá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.421.1 (Tâm quý) | is related to | I34.1 (Sa (van) hai lá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.421.2 (Tâm quý) | is related to | I34.2 (Hẹp (van) hai lá không do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.421.8 (Tâm quý) | is related to | I34.8 (Hẹp van hai lá không do thấp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.421.9 (Tâm quý) | is related to | I34.9 (Hẹp van hai lá không do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.431 (Tâm quý) | is related to | I35 (Bệnh van động mạch chủ không do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.431.0 (Tâm quý) | is related to | I35.0 (Hẹp (van) động mạch chủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.431.1 (Tâm quý) | is related to | I35.1 (Hở (van) động mạch chủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.431.2 (Tâm quý) | is related to | I35.2 (Hẹp hở (van) động mạch chủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.431.8 (Tâm quý) | is related to | I35.8 (Bệnh van động mạch chủ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.431.9 (Tâm quý) | is related to | I35.9 (Bệnh van động mạch chủ, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.441 (Tâm quý) | is related to | I36 (Bệnh van ba lá không do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.441.0 (Tâm quý) | is related to | I36.0 (Hẹp (van) ba lá không do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.441.1 (Tâm quý) | is related to | I36.1 (Hở (van) ba lá không do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.441.2 (Tâm quý) | is related to | I36.2 (Hẹp kèm hở van ba lá không do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.441.8 (Tâm quý) | is related to | I36.8 (Bệnh van ba lá không do thấp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.441.9 (Tâm quý) | is related to | I36.9 (Bệnh van ba lá không do thấp khác, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.451 (Tâm quý) | is related to | I37 (Bệnh van động mạch phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.451.0 (Tâm quý) | is related to | I37.0 (Hẹp van động mạch phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.451.1 (Tâm quý) | is related to | I37.1 (Hở van động mạch phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.451.2 (Tâm quý) | is related to | I37.2 (Hẹp hở van động mạch phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.451.8 (Tâm quý) | is related to | I37.8 (Bệnh van động mạch phổi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.451.9 (Tâm quý) | is related to | I37.9 (Bệnh van động mạch phổi, không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.461 (Tâm quý) | is related to | I44 (Blốc nhĩ thất và nhánh trái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.461.0 (Tâm quý) | is related to | I44.0 (Blốc nhĩ thất độ I) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.461.1 (Tâm quý) | is related to | I44.1 (Blốc nhĩ thất độ II) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.461.2 (Tâm quý) | is related to | I44.2 (Blốc nhĩ thất, hoàn toàn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.461.3 (Tâm quý) | is related to | I44.3 (Blốc nhĩ thất khác và không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.461.4 (Tâm quý) | is related to | I44.4 (Blốc nhánh trước trái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.461.5 (Tâm quý) | is related to | I44.5 (Blốc nhánh sau trái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.461.6 (Tâm quý) | is related to | I44.6 (Blốc nhánh khác và không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.461.7 (Tâm quý) | is related to | I44.7 (Blốc nhánh trái không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.471 (Tâm quý) | is related to | I45 (Rối loạn dẫn truyền khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.471.0 (Tâm quý) | is related to | I45.0 (Blốc nhánh phải) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.471.1 (Tâm quý) | is related to | I45.1 (Blốc nhánh phải khác và không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.471.2 (Tâm quý) | is related to | I45.2 (Blốc hai nhánh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.471.3 (Tâm quý) | is related to | I45.3 (Blốc ba nhánh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.471.4 (Tâm quý) | is related to | I45.4 (Blốc trong thất không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.471.5 (Tâm quý) | is related to | I45.5 (Blốc tim xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.471.6 (Tâm quý) | is related to | I45.6 (Hội chứng kích thích sớm (hội chứng tiền kích thích)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.471.8 (Tâm quý) | is related to | I45.8 (Rối loạn dẫn truyền, xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.471.9 (Tâm quý) | is related to | I45.9 (Rối loạn dẫn truyền không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.481 (Tâm quý) | is related to | I50.1 (Suy thất trái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.481.1 (Tâm quý) | is related to | I50 (Suy tim) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.481.0 (Tâm quý) | is related to | I50.0 (Suy tim sung huyết) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.481.9 (Tâm quý) | is related to | I50.9 (Suy tim, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.491 (Tâm quý) | is related to | I47.1 (Nhịp nhanh trên thất) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.491.1 (Tâm quý) | is related to | I47 (Nhịp nhanh kịch phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.491.0 (Tâm quý) | is related to | I47.0 (Loạn nhịp thất do cơ chế vòng vào lại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.491.9 (Tâm quý) | is related to | I47.9 (Nhịp nhanh kịch phát, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.492 (Chính xung) | is related to | I47.1 (Nhịp nhanh trên thất) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.501 (Tâm quý) | is related to | I47.2 (Nhịp nhanh thất) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.502 (Chính xung) | is related to | I47.2 (Nhịp nhanh thất) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.511 (Tâm quý) | is related to | I48 (Rung nhĩ và cuồng nhĩ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.511.0 (Tâm quý) | is related to | I48.0 (Rung nhĩ kịch phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.511.1 (Tâm quý) | is related to | I48.1 (Rung nhĩ dai dẳng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.511.2 (Tâm quý) | is related to | I48.2 (Rung nhĩ mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.511.3 (Tâm quý) | is related to | I48.3 (Rung nhĩ điển hình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.511.4 (Tâm quý) | is related to | I48.4 (Cuồng nhĩ không điển hình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.511.9 (Tâm quý) | is related to | I48.9 (Rung nhĩ và cuồng nhĩ, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.512 (Chính xung) | is related to | I48 (Rung nhĩ và cuồng nhĩ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.521 (Tâm quý) | is related to | I49 (Loạn nhịp tim khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.521.0 (Tâm quý) | is related to | I49.0 (Rung thất và cuồng thất) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.521.1 (Tâm quý) | is related to | I49.1 (Ngoại tâm thu nhĩ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.521.2 (Tâm quý) | is related to | I49.2 (Khử cực sớm vùng bộ nối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.521.3 (Tâm quý) | is related to | I49.3 (Ngoại tâm thu thất) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.521.4 (Tâm quý) | is related to | I49.4 (Khử cực sớm khác và không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.521.5 (Tâm quý) | is related to | I49.5 (Hội chứng suy nút xoang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.521.8 (Tâm quý) | is related to | I49.8 (Loạn nhịp tim xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.521.9 (Tâm quý) | is related to | I49.9 (Rối loạn nhịp tim, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.522 (Chính xung) | is related to | I49 (Loạn nhịp tim khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.531 (Tâm quý) | is related to | I50 (Suy tim) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.531.0 (Tâm quý) | is related to | I50.0 (Suy tim sung huyết) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.531.1 (Tâm quý) | is related to | I50.1 (Suy thất trái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.531.9 (Tâm quý) | is related to | I50.9 (Suy tim, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.542 (Hung thống) | is related to | I40 (Viêm cơ tim cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.542.0 (Hung thống) | is related to | I40.0 (Viêm cơ tim nhiễm trùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.542.1 (Hung thống) | is related to | I40.1 (Viêm cơ tim đơn thuần) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.542.8 (Hung thống) | is related to | I40.8 (Viêm cơ tim cấp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.542.9 (Hung thống) | is related to | I40.9 (Viêm cơ tim cấp, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.551 (Tâm quý) | is related to | I42 (Bệnh cơ tim) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.552 (Hung thống) | is related to | I42 (Bệnh cơ tim) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.552.0 (Hung thống) | is related to | I42.0 (Bệnh cơ tim giãn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.552.1 (Hung thống) | is related to | I42.1 (Bệnh cơ tim phì đại có tắc nghẽn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.552.2 (Hung thống) | is related to | I42.2 (Bệnh cơ tim phì đại khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.552.3 (Hung thống) | is related to | I42.3 (Bệnh cơ-nội tâm mạc (nhiễm bạch cầu ái toan)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.552.4 (Hung thống) | is related to | I42.4 (Xơ chun nội tâm mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.552.5 (Hung thống) | is related to | I42.5 (Bệnh lý cơ tim hạn chế) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.552.6 (Hung thống) | is related to | I42.6 (Bệnh cơ tim do rượu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.552.7 (Hung thống) | is related to | I42.7 (Bệnh cơ tim do thuốc và tác nhân bên ngoài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.552.8 (Hung thống) | is related to | I42.8 (Bệnh cơ tim khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.552.9 (Hung thống) | is related to | I42.9 (Bệnh cơ tim không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.561 (Tâm quý) | is related to | I05 (Bệnh lý van hai lá do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.561.0 (Tâm quý) | is related to | I05.0 (Hẹp van hai lá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.561.1 (Tâm quý) | is related to | I05.1 (Hở van hai lá do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.561.2 (Tâm quý) | is related to | I05.2 (Hẹp hở van hai lá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.561.8 (Tâm quý) | is related to | I05.8 (Bệnh van hai lá khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.561.9 (Tâm quý) | is related to | I05.9 (Bệnh van hai lá, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.562 (Tâm thống) | is related to | I05 (Bệnh lý van hai lá do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.571 (Tâm quý) | is related to | I24 (Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.572 (Tâm thống) | is related to | I24 (Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.572.0 (Tâm thống) | is related to | I24.0 (Huyết khối mạch vành không gây nhồi máu cơ tim (NMCT)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.572.1 (Tâm thống) | is related to | I24.1 (Hội chứng Dressler) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.572.8 (Tâm thống) | is related to | I24.8 (Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.572.9 (Tâm thống) | is related to | I24.9 (Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.581 (Tâm quý) | is related to | I25 (Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.582 (Tâm thống) | is related to | I25 (Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.582.0 (Tâm thống) | is related to | I25.0 (Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch vành) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.582.1 (Tâm thống) | is related to | I25.1 (Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.582.2 (Tâm thống) | is related to | I25.2 (Nhồi máu cơ tim cũ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.582.3 (Tâm thống) | is related to | I25.3 (Phình thành tim) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.582.4 (Tâm thống) | is related to | I25.4 (Phình động mạch vành) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.582.5 (Tâm thống) | is related to | I25.5 (Bệnh cơ tim do thiếu máu cục bộ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.582.8 (Tâm thống) | is related to | I25.8 (Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.582.9 (Tâm thống) | is related to | I25.9 (Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.583 (Hung thống) | is related to | I25 (Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.591 (Hung thống) | is related to | I25.6 (Thiếu máu cơ tim thầm lặng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.592 (Tâm quý) | is related to | I25.6 (Thiếu máu cơ tim thầm lặng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.601 (Tâm thống) | is related to | I20.9 (Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.601.0 (Tâm thống) | is related to | I20.0 (Cơn đau thắt ngực không ổn định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.601.1 (Tâm thống) | is related to | I20.1 (Cơn đau thắt ngực do co thắt mạch) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.601.8 (Tâm thống) | is related to | I20.8 (Dạng khác của cơn đau thắt ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.601.9 (Tâm thống) | is related to | I20 (Cơn đau thắt ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.603 (Hung thống) | is related to | I20.9 (Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.611 (Thoát thư) | is related to | I74 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.621 (Phúc thống) | is related to | I74.0 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chủ bụng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.631 (Phúc thống) | is related to | I74.1 (Thuyên tắc và huyết khối, đoạn động mạch chủ khác và không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.641 (Thoát thư) | is related to | I74.2 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.651 (Thoát thư) | is related to | I74.3 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.661 (Thoát thư) | is related to | I74.4 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.671 (Thoát thư) | is related to | I74.5 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.681 (Thoát thư) | is related to | I74.8 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.691 (Thoát thư) | is related to | I74.9 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch, không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.701 (Thoát thư) | is related to | I77.6 (Viêm động mạch, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.701.6 (Thoát thư) | is related to | I77 (Các bệnh khác của hệ động mạch và tiểu động mạch) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.701.0 (Thoát thư) | is related to | I77.0 (Dò động-tĩnh mạch mắc phải) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.701.1 (Thoát thư) | is related to | I77.1 (Co hẹp động mạch) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.701.2 (Thoát thư) | is related to | I77.2 (Vỡ động mạch) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.701.3 (Thoát thư) | is related to | I77.3 (Loạn sản chun xơ cơ của động mạch) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.701.4 (Thoát thư) | is related to | I77.4 (Hội chứng chèn ép động mạch tạng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.701.5 (Thoát thư) | is related to | I77.5 (Hoại tử động mạch) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.701.8 (Thoát thư) | is related to | I77.8 (Bệnh xác định khác của động mạch và tiểu động mạch) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.701.9 (Thoát thư) | is related to | I77.9 (Bệnh động mạch và tiểu động mạch, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.711 (Trúng phong tạng phủ) | is related to | I60 (Xuất huyết dưới màng nhện) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.712 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I60 (Xuất huyết dưới màng nhện) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.712.0 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I60.0 (Xuất huyết dưới màng nhện từ hành cảnh và chỗ chia nhánh động mạch cảnh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.712.1 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I60.1 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch não giữa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.712.2 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I60.2 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch thông trước) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.712.3 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I60.3 (Xuất huyết dưới màng nhện từ động mạch thông sau) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.712.4 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I60.4 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch sống nền) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.712.5 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I60.5 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch đốt sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.712.6 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I60.6 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch nội sọ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.712.7 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I60.7 (Xuất huyết dưới màng nhện từ động mạch nội sọ, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.712.8 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I60.8 (Xuất huyết dưới màng nhện khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.712.9 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I60.9 (Xuất huyết dưới màng nhện, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.721 (Trúng phong tạng phủ) | is related to | I61 (Xuất huyết nội sọ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.721.0 (Trúng phong tạng phủ) | is related to | I61.0 (Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, vùng dưới vỏ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.721.1 (Trúng phong tạng phủ) | is related to | I61.1 (Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, vùng vỏ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.721.2 (Trúng phong tạng phủ) | is related to | I61.2 (Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.721.3 (Trúng phong tạng phủ) | is related to | I61.3 (Xuất huyết nội sọ tại thân não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.721.4 (Trúng phong tạng phủ) | is related to | I61.4 (Xuất huyết nội sọ tại tiểu não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.721.5 (Trúng phong tạng phủ) | is related to | I61.5 (Xuất huyết nội sọ, tại não thất) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.721.6 (Trúng phong tạng phủ) | is related to | I61.6 (Xuất huyết nội sọ, tại nhiều nơi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.721.8 (Trúng phong tạng phủ) | is related to | I61.8 (Xuất huyết nội sọ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.721.9 (Trúng phong tạng phủ) | is related to | I61.9 (Xuất huyết nội sọ, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.722 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I61 (Xuất huyết nội sọ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.731 (Trúng phong tạng phủ) | is related to | I62 (Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.731.0 (Trúng phong tạng phủ) | is related to | I62.0 (Xuất huyết dưới màng cứng (cấp) (không do chấn thương)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.731.1 (Trúng phong tạng phủ) | is related to | I62.1 (Xuất huyết ngoài màng cứng, không do chấn thương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.731.9 (Trúng phong tạng phủ) | is related to | I62.9 (Xuất huyết nội sọ không do chấn thương, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.732 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I62 (Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.741 (Trúng phong tạng phủ) | is related to | I63 (Nhồi máu não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.742 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I63 (Nhồi máu não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.742.0 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I63.0 (Nhồi máu não do huyết khối động mạch trước não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.742.1 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I63.1 (Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch trước não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.742.2 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I63.2 (Nhồi máu não không đặc hiệu do tắc hay hẹp ở động mạch trước não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.742.3 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I63.3 (Nhồi máu não do huyết khối động mạch não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.742.4 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I63.4 (Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.742.5 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I63.5 (Nhồi máu não không xác định do tắc hay hẹp ở động mạch não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.742.6 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I63.6 (Nhồi máu não do huyết khối tĩnh mạch não, không sinh mủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.742.8 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I63.8 (Nhồi máu não khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.742.9 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I63.9 (Nhồi máu não, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.751 (Trúng phong tạng phủ) | is related to | I64 (Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu (Tai biến mạch máu não)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.752 (Trúng phong kinh lạc) | is related to | I64 (Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu (Tai biến mạch máu não)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U58.761 (Chứng tý) | is related to | I00 (Thấp không có tổn thương tim) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.011 (Phế suyễn) | is related to | J80 (Hội chứng suy hô hấp ở người lớn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.021 (Cảm mạo) | is related to | J10 (Cảm cúm do virus cúm được định danh khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.022 (Thương phong cảm mạo) | is related to | J10 (Cảm cúm do virus cúm được định danh khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.023 (Thời hành cảm mạo) | is related to | J10 (Cảm cúm do virus cúm được định danh khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.031 (Cảm mạo) | is related to | J11 (Cúm, virus không được định danh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.032 (Thương phong cảm mạo) | is related to | J11 (Cúm, virus không được định danh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.034 (Dịch lệ thời hành cảm mạo) | is related to | J11 (Cúm, virus không được định danh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.041 (Cảm mạo) | is related to | J06 (Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.044 (Thời hành cảm mạo) | is related to | J06 (Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.045 (Dịch lệ thời hành cảm mạo) | is related to | J06 (Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.051 (Háo suyễn) | is related to | J45 (Hen [suyễn]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.052 (Háo chứng) | is related to | J45 (Hen [suyễn]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.061 (Háo suyễn) | is related to | J46 (Cơn hen ác tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.062 (Háo chứng) | is related to | J46 (Cơn hen ác tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.071 (Hầu âm) | is related to | J04 (Viêm thanh quản và khí quản cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.072 (Bạo âm) | is related to | J04 (Viêm thanh quản và khí quản cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.081 (Hầu âm) | is related to | J05 (Viêm thanh quản tắc nghẽn [tắc nghẽn thanh quản] và nắp thanh môn cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.082 (Bạo âm) | is related to | J05 (Viêm thanh quản tắc nghẽn [tắc nghẽn thanh quản] và nắp thanh môn cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.091 (Hầu chứng) | is related to | J02 (Viêm họng cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.101 (Hầu chứng) | is related to | J31.2 (Viêm họng mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.111 (Hầu nga chứng) | is related to | J03 (Viêm amydan cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.121 (Hầu nga chứng) | is related to | J35 (Bệnh mạn tính của amydan và sùi dạng tuyến) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.131 (Hầu thống) | is related to | J00 (Viêm mũi họng cấp [cảm thường]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.141 (Hầu chứng) | is related to | J31 (Viêm mũi, viêm mũi họng, viêm họng mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.142 (Hầu thống) | is related to | J31 (Viêm mũi, viêm mũi họng, viêm họng mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.151 (Tỵ cừu) | is related to | J31.0 (Viêm mũi mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.161 (Hầu chứng) | is related to | J31.1 (Viêm mũi họng mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.162 (Hầu thống) | is related to | J31.1 (Viêm mũi họng mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.171 (Khái thấu) | is related to | J98 (Bệnh hô hấp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.181 (Khái thấu) | is related to | J39 (Các bệnh khác của đường hô hấp trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.182 (Đàm ẩm) | is related to | J39 (Các bệnh khác của đường hô hấp trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.191 (Khái thấu) | is related to | J40 (Viêm phế quản không xác định được là cấp hay mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.192 (Đàm ẩm) | is related to | J40 (Viêm phế quản không xác định được là cấp hay mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.201 (Khái thấu) | is related to | J41 (Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và nhầy mủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.201.0 (Khái thấu) | is related to | J41.0 (Viêm phế quản mạn tính đơn thuần) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.201.1 (Khái thấu) | is related to | J41.1 (Viêm phế quản mạn tính nhầy mủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.201.8 (Khái thấu) | is related to | J41.8 (Viêm phế quản mạn tính hỗn hợp (đơn thuần và nhầy mủ)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.202 (Đàm ẩm) | is related to | J41 (Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và nhầy mủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.211 (Khái thấu) | is related to | J42 (Viêm phế quản mạn tính không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.221 (Phế chướng) | is related to | J43 (Giãn phế nang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.221.0 (Phế chướng) | is related to | J43.0 (Hội chứng MacLeod) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.221.1 (Phế chướng) | is related to | J43.1 (Giãn phế nang toàn tiểu thuỳ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.221.2 (Phế chướng) | is related to | J43.2 (Giãn phế nang trung tâm tiểu thuỳ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.221.8 (Phế chướng) | is related to | J43.8 (Giãn phế nang khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.221.9 (Phế chướng) | is related to | J43.9 (Giãn phế nang, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.222 (Đàm ẩm) | is related to | J43 (Giãn phế nang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.231 (Khái thấu) | is related to | J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.231.0 (Khái thấu) | is related to | J44.0 (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp do bội nhiễm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.231.1 (Khái thấu) | is related to | J44.1 (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp, không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.231.8 (Khái thấu) | is related to | J44.8 (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, phân loại khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.231.9 (Khái thấu) | is related to | J44.9 (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.232 (Háo suyễn) | is related to | J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.241 (Khái thấu) | is related to | J64 (Bệnh bụi phổi không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.242 (Đàm ẩm) | is related to | J64 (Bệnh bụi phổi không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.251 (Khái thấu) | is related to | J47 (Giãn phế quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.261 (Phế chứng) | is related to | J12 (Viêm phổi do virus, chưa được phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.261.0 (Phế chứng) | is related to | J12.0 (Viêm phổi do adenovirus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.261.1 (Phế chứng) | is related to | J12.1 (Viêm phổi do virus hợp bào hô hấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.261.2 (Phế chứng) | is related to | J12.2 (Viêm phổi do virus parainfluenza) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.261.3 (Phế chứng) | is related to | J12.3 (Viêm phổi do metapneumovirus người) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.261.8 (Phế chứng) | is related to | J12.8 (Viêm phổi do virus khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.261.9 (Phế chứng) | is related to | J12.9 (Viêm phổi virus, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.271 (Phế chứng) | is related to | J13 (Viêm phổi do Streptococcus pneumoniae) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.281 (Phế chứng) | is related to | J14 (Viêm phổi do Haemophilus influenzae) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.291 (Phế chứng) | is related to | J15 (Viêm phổi do vi khuẩn, chưa được phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.291.0 (Phế chứng) | is related to | J15.0 (Viêm phổi do Klebsiella pneumoniae) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.291.1 (Phế chứng) | is related to | J15.1 (Viêm phổi do Pseudomonas) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.291.2 (Phế chứng) | is related to | J15.2 (Viêm phổi do tụ cầu Staphylococcus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.291.3 (Phế chứng) | is related to | J15.3 (Viêm phổi do liên cầu, nhóm B) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.291.4 (Phế chứng) | is related to | J15.4 (Viêm phổi do các liên cầu Streptoccoccus khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.291.5 (Phế chứng) | is related to | J15.5 (Viêm phổi do Escherichia coli) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.291.6 (Phế chứng) | is related to | J15.6 (Viêm phổi do vi khuẩn Gram (-) hiếu khí khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.291.7 (Phế chứng) | is related to | J15.7 (Viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.291.8 (Phế chứng) | is related to | J15.8 (Viêm phổi do vi khuẩn khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.291.9 (Phế chứng) | is related to | J15.9 (Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.301 (Phế chứng) | is related to | J16 (Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.301.0 (Phế chứng) | is related to | J16.0 (Viêm phổi do chlamydia) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.301.8 (Phế chứng) | is related to | J16.8 (Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.311 (Phế chứng) | is related to | J17* (Viêm phổi trong các bệnh đã được phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.311.0 (Phế chứng) | is related to | J17.0* (Viêm phổi trong các bệnh do vi khuẩn phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.311.1 (Phế chứng) | is related to | J17.1* (Viêm phổi trong các bệnh do virus được phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.311.2 (Phế chứng) | is related to | J17.2* (Viêm phổi trong do nấm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.311.3 (Phế chứng) | is related to | J17.3* (Viêm phổi trong bệnh ký sinh trùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.311.8 (Phế chứng) | is related to | J17.8* (Viêm phổi trong bệnh khác phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.321 (Phế chứng) | is related to | J18 (Viêm phổi, tác nhân không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.321.0 (Phế chứng) | is related to | J18.0 (Viêm phế quản phổi, không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.321.1 (Phế chứng) | is related to | J18.1 (Viêm phổi thuỳ, không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.321.2 (Phế chứng) | is related to | J18.2 (Viêm phổi do nằm lâu ngày, không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.321.8 (Phế chứng) | is related to | J18.8 (Viêm phổi khác, không xác định vi sinh vật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.321.9 (Phế chứng) | is related to | J18.9 (Viêm phổi, không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.331 (Phế chứng) | is related to | J20 (Viêm phế quản cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.331.0 (Phế chứng) | is related to | J20.0 (Viêm phế quản cấp do Mycoplasma pneumoniae) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.331.1 (Phế chứng) | is related to | J20.1 (Viêm phế quản cấp do Haemophilus lnfluenzae) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.331.2 (Phế chứng) | is related to | J20.2 (Viêm phế quản cấp do streptococcus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.331.3 (Phế chứng) | is related to | J20.3 (Viêm phế quản cấp do virus coxsackie) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.331.4 (Phế chứng) | is related to | J20.4 (Viêm phế quản cấp do virus parainfluenza) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.331.5 (Phế chứng) | is related to | J20.5 (Viêm phế quản cấp do virus hợp bào hô hấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.331.6 (Phế chứng) | is related to | J20.6 (Viêm phế quản cấp do rhinovirus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.331.7 (Phế chứng) | is related to | J20.7 (Viêm phế quản cấp do echovirus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.331.8 (Phế chứng) | is related to | J20.8 (Viêm phế quản cấp do vi sinh vật khác đã được định danh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.331.9 (Phế chứng) | is related to | J20.9 (Viêm phế quản cấp, không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.341 (Phế chứng) | is related to | J21 (Viêm tiểu phế quản cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.341.0 (Phế chứng) | is related to | J21.0 (Viêm tiểu phế quản cấp do virus hợp bào hô hấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.341.1 (Phế chứng) | is related to | J21.1 (Viêm tiểu phế quản cấp tính do metapneumovirus người) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.341.8 (Phế chứng) | is related to | J21.8 (Viêm tiểu phế quản cấp do vi sinh vật khác đã được định danh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.341.9 (Phế chứng) | is related to | J21.9 (Viêm tiểu phế quản cấp, không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.351 (Phế chứng) | is related to | J22 (Nhiễm trùng hô hấp dưới cấp không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.361 (Phế suyễn) | is related to | J81 (Phù phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.371 (Phế ẩm) | is related to | J90 (Tràn dịch màng phổi, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.381 (Phế suyễn) | is related to | J93 (Tràn khí màng phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.381.0 (Phế suyễn) | is related to | J93.0 (Tràn khí màng phổi tự phát có van) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.381.1 (Phế suyễn) | is related to | J93.1 (Các dạng tràn khí màng phổi tự phát khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.381.8 (Phế suyễn) | is related to | J93.8 (Các dạng tràn khí màng phổi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.381.9 (Phế suyễn) | is related to | J93.9 (Tràn khí màng phổi, không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.391 (Thất âm) | is related to | J38 (Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.391.0 (Thất âm) | is related to | J38.0 (Liệt dây thanh âm và thanh quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.391.1 (Thất âm) | is related to | J38.1 (Polyp của dây thanh âm và thanh quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.391.2 (Thất âm) | is related to | J38.2 (Nốt nhỏ ở dây thanh âm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.391.3 (Thất âm) | is related to | J38.3 (Các bệnh lý khác của dây thanh âm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.391.4 (Thất âm) | is related to | J38.4 (Phù thanh quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.391.5 (Thất âm) | is related to | J38.5 (Co thắt thanh quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.391.6 (Thất âm) | is related to | J38.6 (Hẹp thanh quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.391.7 (Thất âm) | is related to | J38.7 (Các bệnh lý khác của thanh quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.392 (Thất khướu) | is related to | J38 (Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.401 (Tỵ viêm) | is related to | J30 (Viêm mũi vận mạch và viêm mũi dị ứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.401.0 (Tỵ viêm) | is related to | J30.0 (Viêm mũi vận mạch) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.401.1 (Tỵ viêm) | is related to | J30.1 (Viêm mũi dị ứng phấn hoa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.401.2 (Tỵ viêm) | is related to | J30.2 (Viêm mũi dị ứng theo mùa khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.401.3 (Tỵ viêm) | is related to | J30.3 (Viêm mũi dị ứng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.401.4 (Tỵ viêm) | is related to | J30.4 (Viêm mũi dị ứng, không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.402 (Tỵ uyên) | is related to | J30 (Viêm mũi vận mạch và viêm mũi dị ứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.411 (Tỵ uyên) | is related to | J34 (Bệnh khác của mũi và xoang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.411.0 (Tỵ uyên) | is related to | J34.0 (Áp xe, nhọt và nhọt tiền đình mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.411.1 (Tỵ uyên) | is related to | J34.1 (U nang và u nhày của mũi và xoang mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.411.2 (Tỵ uyên) | is related to | J34.2 (Lệch vách mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.411.3 (Tỵ uyên) | is related to | J34.3 (Phì đại cuốn mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.411.8 (Tỵ uyên) | is related to | J34.8 (Bệnh xác định khác của mũi và xoang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.421 (Tỵ uyên) | is related to | J01 (Viêm xoang cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.421.0 (Tỵ uyên) | is related to | J01.0 (Viêm xoang hàm cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.421.1 (Tỵ uyên) | is related to | J01.1 (Viêm xoang trán cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.421.2 (Tỵ uyên) | is related to | J01.2 (Viêm xoang sàng cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.421.3 (Tỵ uyên) | is related to | J01.3 (Viêm xoang bướm cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.421.4 (Tỵ uyên) | is related to | J01.4 (Viêm toàn bộ xoang cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.421.8 (Tỵ uyên) | is related to | J01.8 (Viêm đa xoang cấp tính khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.421.9 (Tỵ uyên) | is related to | J01.9 (Viêm xoang cấp, không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.422 (Tỵ lậu) | is related to | J01 (Viêm xoang cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.431 (Tỵ uyên) | is related to | J32 (Viêm xoang mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.431.0 (Tỵ uyên) | is related to | J32.0 (Viêm xoang hàm mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.431.1 (Tỵ uyên) | is related to | J32.1 (Viêm xoang trán mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.431.2 (Tỵ uyên) | is related to | J32.2 (Viêm xoang sàng mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.431.3 (Tỵ uyên) | is related to | J32.3 (Viêm xoang bướm mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.431.4 (Tỵ uyên) | is related to | J32.4 (Viêm toàn bộ xoang mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.431.8 (Tỵ uyên) | is related to | J32.8 (Viêm xoang mạn tính khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.431.9 (Tỵ uyên) | is related to | J32.9 (Viêm xoang mạn tính, không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.432 (Tỵ lậu) | is related to | J32 (Viêm xoang mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.441 (Tỵ uyên) | is related to | J33 (Políp mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.442 (Tỵ lậu) | is related to | J33 (Políp mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.442.0 (Tỵ lậu) | is related to | J33.0 (Políp mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.442.1 (Tỵ lậu) | is related to | J33.1 (Thoái hoá xoang dạng políp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.442.8 (Tỵ lậu) | is related to | J33.8 (Políp của xoang khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U59.442.9 (Tỵ lậu) | is related to | J33.9 (Políp mũi, không phân loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.011 (Chứng bĩ) | is related to | K30 (Khó tiêu chức năng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.012 (Chứng mãn) | is related to | K30 (Khó tiêu chức năng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.021 (Hiếp thống) | is related to | K76.0 (Gan (biến đổi) nhiễm mỡ, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.021.0 (Hiếp thống) | is related to | K76 (Bệnh gan khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.021.1 (Hiếp thống) | is related to | K76.1 (Xung huyết thụ động mạn tính ở gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.021.2 (Hiếp thống) | is related to | K76.2 (Hoại tử xuất huyết trung tâm tiểu thùy gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.021.3 (Hiếp thống) | is related to | K76.3 (Nhồi máu gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.021.4 (Hiếp thống) | is related to | K76.4 (Bệnh ứ máu xoang gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.021.5 (Hiếp thống) | is related to | K76.5 (Bệnh tắc tĩnh mạch trên gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.021.6 (Hiếp thống) | is related to | K76.6 (Tăng áp lực tĩnh mạch cửa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.021.7 (Hiếp thống) | is related to | K76.7 (Hội chứng gan - thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.021.8 (Hiếp thống) | is related to | K76.8 (Bệnh gan đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.021.9 (Hiếp thống) | is related to | K76.9 (Bệnh gan, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.031 (Đởm nhiệt) | is related to | K81 (Viêm túi mật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.031.0 (Đởm nhiệt) | is related to | K81.0 (Viêm túi mật cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.031.1 (Đởm nhiệt) | is related to | K81.1 (Viêm túi mật mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.031.8 (Đởm nhiệt) | is related to | K81.8 (Viêm túi mật thể khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.031.9 (Đởm nhiệt) | is related to | K81.9 (Viêm túi mật, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.032 (Hiếp thống) | is related to | K81 (Viêm túi mật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.041 (Đởm thạch) | is related to | K80 (Sỏi mật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.041.0 (Đởm thạch) | is related to | K80.0 (Sỏi túi mật có viêm túi mật cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.041.1 (Đởm thạch) | is related to | K80.1 (Sỏi túi mật có viêm túi mật khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.041.2 (Đởm thạch) | is related to | K80.2 (Sỏi túi mật không có viêm túi mật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.041.3 (Đởm thạch) | is related to | K80.3 (Sỏi ống mật có viêm đường mật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.041.4 (Đởm thạch) | is related to | K80.4 (Sỏi đường mật có viêm túi mật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.041.5 (Đởm thạch) | is related to | K80.5 (Sỏi mật không viêm đường mật hay viêm túi mật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.041.8 (Đởm thạch) | is related to | K80.8 (Sỏi mật khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.042 (Kết hung) | is related to | K80 (Sỏi mật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.051 (Hiếp thống) | is related to | K74 (Gan xơ hóa và xơ gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.052 (Cổ trướng) | is related to | K74 (Gan xơ hóa và xơ gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.053 (Tích tụ) | is related to | K74 (Gan xơ hóa và xơ gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.053.0 (Tích tụ) | is related to | K74.0 (Gan xơ hóa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.053.1 (Tích tụ) | is related to | K74.1 (Gan xơ cứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.053.2 (Tích tụ) | is related to | K74.2 (Gan xơ hóa với gan xơ cứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.053.3 (Tích tụ) | is related to | K74.3 (Xơ gan mật tiên phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.053.4 (Tích tụ) | is related to | K74.4 (Xơ gan mật thứ phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.053.5 (Tích tụ) | is related to | K74.5 (Xơ gan mật không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.053.6 (Tích tụ) | is related to | K74.6 (Xơ gan khác và không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.061 (Hoàng đản) | is related to | K71 (Bệnh gan do độc chất) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.061.0 (Hoàng đản) | is related to | K71.0 (Bệnh gan nhiễm độc, có ứ mật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.061.1 (Hoàng đản) | is related to | K71.1 (Bệnh gan nhiễm độc có hoại tử gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.061.2 (Hoàng đản) | is related to | K71.2 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.061.3 (Hoàng đản) | is related to | K71.3 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan mạn dai dẳng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.061.4 (Hoàng đản) | is related to | K71.4 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm tiểu thùy gan mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.061.5 (Hoàng đản) | is related to | K71.5 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan mạn hoạt động) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.061.6 (Hoàng đản) | is related to | K71.6 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.061.7 (Hoàng đản) | is related to | K71.7 (Bệnh gan nhiễm độc có xơ hóa và xơ gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.061.8 (Hoàng đản) | is related to | K71.8 (Bệnh gan nhiễm độc có rối loạn khác của gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.061.9 (Hoàng đản) | is related to | K71.9 (Bệnh gan nhiễm độc, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.071 (Hoàng đản) | is related to | K72 (Suy gan, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.071.0 (Hoàng đản) | is related to | K72.0 (Suy gan cấp và bán cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.071.1 (Hoàng đản) | is related to | K72.1 (Suy gan mãn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.071.9 (Hoàng đản) | is related to | K72.9 (Suy gan, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.081 (Hoàng đản) | is related to | K73 (Viêm gan mãn, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.082 (Hiếp thống) | is related to | K73 (Viêm gan mãn, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.082.0 (Hiếp thống) | is related to | K73.0 (Viêm gan mãn trường diễn, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.082.1 (Hiếp thống) | is related to | K73.1 (Viêm tiểu thuỳ gan mạn, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.082.2 (Hiếp thống) | is related to | K73.2 (Viêm gan mãn hoạt động, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.082.8 (Hiếp thống) | is related to | K73.8 (Viêm gan mãn khác, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.082.9 (Hiếp thống) | is related to | K73.9 (Viêm gan mạn, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.091 (Hoàng đản) | is related to | K75 (Bệnh viêm gan khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.092 (Hiếp thống) | is related to | K75 (Bệnh viêm gan khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.092.0 (Hiếp thống) | is related to | K75.0 (Áp xe ở gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.092.1 (Hiếp thống) | is related to | K75.1 (Viêm tĩnh mạch của tĩnh mạch cửa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.092.2 (Hiếp thống) | is related to | K75.2 (Viêm gan tái hoạt động, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.092.3 (Hiếp thống) | is related to | K75.3 (Viêm gan dạng u hạt, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.092.4 (Hiếp thống) | is related to | K75.4 (Viêm gan tự miễn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.092.8 (Hiếp thống) | is related to | K75.8 (Bệnh viêm gan đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.092.9 (Hiếp thống) | is related to | K75.9 (Bệnh viêm gan, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.101 (Hoàng đản) | is related to | K70 (Bệnh gan do rượu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.102 (Hiếp thống) | is related to | K70 (Bệnh gan do rượu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.103 (Tích tụ) | is related to | K70 (Bệnh gan do rượu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.103.0 (Hiếp thống) | is related to | K70.0 (Gan nhiễm mỡ do rượu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.103.1 (Hiếp thống) | is related to | K70.1 (Viêm gan do rượu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.103.2 (Hiếp thống) | is related to | K70.2 (Bệnh xơ hóa gan do rượu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.103.3 (Hiếp thống) | is related to | K70.3 (Xơ gan do rượu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.103.4 (Hiếp thống) | is related to | K70.4 (Suy gan do rượu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.103.9 (Hiếp thống) | is related to | K70.9 (Bệnh gan do rượu, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.111 (Huyết chứng) | is related to | K62.5 (Xuất huyết hậu môn và trực tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.112 (Tiện huyết) | is related to | K62.5 (Xuất huyết hậu môn và trực tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.121 (Khẩu cam) | is related to | K12 (Viêm miệng và tổn thương liên quan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.121.0 (Khẩu cam) | is related to | K12.0 (Loét miệng tái diễn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.121.1 (Khẩu cam) | is related to | K12.1 (Dạng khác của viêm miệng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.121.2 (Khẩu cam) | is related to | K12.2 (Viêm mô tế bào và áp xe của miệng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.121.3 (Khẩu cam) | is related to | K12.3 (Viêm miệng (loét)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.122 (Phong nhiệt nha cam) | is related to | K12 (Viêm miệng và tổn thương liên quan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.131 (Nha cam) | is related to | K02 (Sâu răng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.132 (Xỉ khú) | is related to | K02 (Sâu răng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.132.0 (Xỉ khú) | is related to | K02.0 (Sâu giới hạn ở men) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.132.1 (Xỉ khú) | is related to | K02.1 (Sâu ngà) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.132.2 (Xỉ khú) | is related to | K02.2 (Sâu chất xương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.132.3 (Xỉ khú) | is related to | K02.3 (Sâu răng ngưng tiến triển) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.132.4 (Xỉ khú) | is related to | K02.4 (Huỷ răng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.132.5 (Xỉ khú) | is related to | K02.5 (Sâu răng với hở tủy) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.132.8 (Xỉ khú) | is related to | K02.8 (Sâu răng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.132.9 (Xỉ khú) | is related to | K02.9 (Sâu răng, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.141 (Nha tuyên) | is related to | K04 (Bệnh tuỷ và mô quanh chân răng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.141.0 (Nha tuyên) | is related to | K04.0 (Viêm tuỷ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.141.1 (Nha tuyên) | is related to | K04.1 (Hoại tử tuỷ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.141.2 (Nha tuyên) | is related to | K04.2 (Thoái hoá tuỷ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.141.3 (Nha tuyên) | is related to | K04.3 (Tạo mô cứng bất thường trong tuỷ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.141.4 (Nha tuyên) | is related to | K04.4 (Viêm nha chu chân răng cấp có nguồn gốc tuỷ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.141.5 (Nha tuyên) | is related to | K04.5 (Viêm nha chu chân răng mãn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.141.6 (Nha tuyên) | is related to | K04.6 (áp xe quanh chân răng có ổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.141.7 (Nha tuyên) | is related to | K04.7 (áp xe quanh chân răng không có ổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.141.8 (Nha tuyên) | is related to | K04.8 (Nang có cuống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.141.9 (Nha tuyên) | is related to | K04.9 (Bệnh tuỷ và mô quanh chân răng khác và không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.151 (Phúc thống) | is related to | K59 (Rối loạn chức năng khác của ruột) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.151.0 (Tiện bí) | is related to | K59.0 (Táo bón) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.151.1 (Tiết tả) | is related to | K59.1 (Tiêu chảy rối loạn chức năng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.151.2 (Phúc thống) | is related to | K59.2 (Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.151.3 (Phúc thống) | is related to | K59.3 (Phình đại tràng, không phần loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.151.4 (Phúc thống) | is related to | K59.4 (Co thắt hậu môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.151.8 (Phúc thống) | is related to | K59.8 (Rối loạn chức năng đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.151.9 (Phúc thống) | is related to | K59.9 (Rối loạn ruột chức năng, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.161 (Phúc thống) | is related to | K65 (Viêm phúc mạc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.161.0 (Phúc thống) | is related to | K65.0 (Viêm phúc mạc cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.161.8 (Phúc thống) | is related to | K65.8 (Viêm phúc mạc khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.161.9 (Phúc thống) | is related to | K65.9 (Viêm phúc mạc, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.171 (Phúc thống) | is related to | K92 (Bệnh khác của hệ tiêu hoá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.171.8 (Phúc thống) | is related to | K92.8 (Bệnh hệ tiêu hoá đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.171.9 (Phúc thống) | is related to | K92.9 (Bệnh hệ tiêu hoá, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.181 (Phúc thống) | is related to | K85 (Viêm tụy cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.181.0 (Phúc thống) | is related to | K85.0 (Viêm tụy cấp tính tự phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.181.1 (Phúc thống) | is related to | K85.1 (Viêm tụy cấp tính do mật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.181.2 (Phúc thống) | is related to | K85.2 (Viêm tụy cấp tính do rượu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.181.3 (Phúc thống) | is related to | K85.3 (Viêm tụy cấp tính do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.181.8 (Phúc thống) | is related to | K85.8 (Viêm tụy cấp tính khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.181.9 (Phúc thống) | is related to | K85.9 (Viêm tụy cấp tính, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.182 (Kết thống) | is related to | K85 (Viêm tụy cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.183 (Hiếp thống) | is related to | K85 (Viêm tụy cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.191 (Phúc thống) | is related to | K51 (Viêm loét đại tràng chảy máu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.192 (Tiện huyết) | is related to | K51 (Viêm loét đại tràng chảy máu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.192.0 (Tiện huyết) | is related to | K51.0 (Viêm loét toàn ruột (mạn tính)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.192.1 (Tiện huyết) | is related to | K51.0 (Viêm loét toàn ruột (mạn tính)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U60.192.2 (Tiện huyết) | is related to | K51.2 (Viêm loét trực tràng chảy máu (mạn)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.192.3 (Tiện huyết) | is related to | K51.3 (Viêm loét đại tràng sigma-trực tràng chảy máu (mạn)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.192.4 (Tiện huyết) | is related to | K51.4 (Nhiều polyp viêm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.192.5 (Tiện huyết) | is related to | K51.5 (Viêm loétđạitràng chảy máu nửađại tràng trái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.192.8 (Tiện huyết) | is related to | K51.8 (Viêm loét đại tràng chảy máu phần khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.192.9 (Tiện huyết) | is related to | K51.9 (Viêm loét đại tràng chảy máu, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.201 (Phúc thống) | is related to | K52 (Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.201.0 (Phúc thống) | is related to | K52.0 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do tia xạ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.201.1 (Phúc thống) | is related to | K52.1 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do nhiễm độc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.201.2 (Phúc thống) | is related to | K52.2 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do dị ứng và thức ăn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.201.3 (Phúc thống) | is related to | K52.3 (Viêm đại tràng không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.201.8 (Phúc thống) | is related to | K52.8 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng đặc hiệu khác không do nhiễm trùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.201.9 (Phúc thống) | is related to | K52.9 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng không nhiễm trùng, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.202 (Tiết tả) | is related to | K52 (Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.203 (Cửu tiết) | is related to | K52 (Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.211 (Thấp nhiệt giang môn) | is related to | K60.1 (Nứt kẽ hậu môn mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.221 (Thấp nhiệt giang môn) | is related to | K60.2 (Nứt ống hậu môn, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.231 (Thấp nhiệt giang môn) | is related to | K60.3 (Rò hậu môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.241 (Thấp nhiệt giang môn) | is related to | K60.4 (Rò trực tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.251 (Thấp nhiệt giang môn) | is related to | K62.6 (Loét hậu môn và trực tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.261 (Thấp nhiệt giang môn) | is related to | K62.7 (Viêm trực tràng do tia xạ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.271 (Thấp nhiệt giang môn) | is related to | K62.8 (Bệnh đặc hiệu khác của hậu môn và trực tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.281 (Thấp nhiệt giang môn) | is related to | K62.9 (Bệnh hậu môn và trực tràng, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.291 (Thổ huyết) | is related to | K92.0 (Nôn ra máu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.301 (Thổ huyết) | is related to | K92.2 (Chảy máu tiêu hóa, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.302 (Tiện huyết) | is related to | K92.2 (Chảy máu tiêu hoá, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.303 (Huyết chứng) | is related to | K92.2 (Chảy máu tiêu hoá, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.311 (Thoát giang) | is related to | K40 (Thoát vị bẹn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.311.0 (Thoát giang) | is related to | K40.0 (Thoát vị bẹn hai bên, có tắc, không hoại tử) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.311.1 (Thoát giang) | is related to | K40.1 (Thoát vị bẹn hai bên, có hoại tử) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.311.2 (Thoát giang) | is related to | K40.2 (Thoát vị bẹn hai bên, không tắc hay hoại thư) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.311.3 (Thoát giang) | is related to | K40.3 (Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, có tắc, không hoại tử) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.311.4 (Thoát giang) | is related to | K40.4 (Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, có hoại tử) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.311.9 (Thoát giang) | is related to | K40.9 (Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, không tắc hay hoại tử) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.321 (Thoát giang) | is related to | K45 (Thoát vị bụng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.321.0 (Thoát giang) | is related to | K45.0 (Thoát vị bụng xác định khác có tắc, không hoại thư) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.321.1 (Thoát giang) | is related to | K45.1 (Thoát vị bụng đặc hiệu khác, có hoại tử) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.321.8 (Thoát giang) | is related to | K45.8 (Thoát vị bụng đặc hiệu khác, không tắc hay hoại tử) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.331 (Thoát giang) | is related to | K46 (Thoát vị bụng không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.331.0 (Thoát giang) | is related to | K46.0 (Thoát vị bụng không đặc hiệu có tắc, không hoại tử) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.331.1 (Thoát giang) | is related to | K46.1 (Thoát vị bụng không đặc hiệu, có hoại tử) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.331.9 (Thoát giang) | is related to | K46.9 (Thoát vị bụng không đặc hiệu, không tắc hay hoại tử) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.341 (Thoát giang) | is related to | K62.2 (Sa hậu môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.351 (Thoát giang) | is related to | K62.3 (Sa trực tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.361 (Tiện bí) | is related to | K59 (Rối loạn chức năng khác của ruột) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.361.0 (Tiện bí) | is related to | K59.0 (Táo bón) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.361.1 (Tiện bí) | is related to | K59.1 (Tiêu chảy rối loạn chức năng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.361.2 (Tiện bí) | is related to | K59.2 (Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.361.3 (Tiện bí) | is related to | K59.3 (Phình đại tràng, không phần loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.361.4 (Tiện bí) | is related to | K59.4 (Co thắt hậu môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.361.8 (Tiện bí) | is related to | K59.8 (Rối loạn chức năng đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.361.9 (Tiện bí) | is related to | K59.9 (Rối loạn ruột chức năng, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.371 (Tiện huyết) | is related to | K92.1 (Ỉa phân đen) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.381 (Tiết tả) | is related to | K59.1 (Tiêu chảy rối loạn chức năng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.391 (Tiết tả) | is related to | K58 (Hội chứng ruột kích thích) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.391.0 (Tiết tả) | is related to | K58.1 (Hội chứng ruột kích thích thể tiêu chảy (IBS-D)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U60.391.9 (Tiết tả) | is related to | K58.8 (Hội chứng khác và/hoặc không xác định của ruột kích thích) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U60.392 (Tiện bí) | is related to | K58 (Hội chứng ruột kích thích) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.393 (Phúc thống) | is related to | K58 (Hội chứng ruột kích thích) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.401 (Trĩ lậu) | is related to | K60 (Rò vùng hậu môn và trực tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.402 (Giang lậu) | is related to | K60 (Rò vùng hậu môn và trực tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.403 (Thấp nhiệt giang môn) | is related to | K60 (Rò vùng hậu môn và trực tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.403.0 (Thấp nhiệt giang môn) | is related to | K60.0 (Nứt kẽ hậu môn cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.403.5 (Thấp nhiệt giang môn) | is related to | K60.5 (Rò hậu môn trực tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.411 (Giang bệnh) | is related to | K62 (Bệnh khác của hậu môn và trực tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.421 (Giang bệnh) | is related to | K62.0 (Polip hậu môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.431 (Giang bệnh) | is related to | K62.1 (Polip trực tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.441 (Vị nghịch) | is related to | K21 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.441.0 (Vị nghịch) | is related to | K21.0 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản với viêm thực quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.441.9 (Vị nghịch) | is related to | K21.9 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản không có viêm thực quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.442 (Ác toan) | is related to | K21 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.443 (Vị phản) | is related to | K21 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.451 (Vị quản thống) | is related to | K25 (Loét dạ dày) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.451.0 (Vị quản thống) | is related to | K25.0 (Loét dạ dày (Cấp có xuất huyết)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.451.1 (Vị quản thống) | is related to | K25.1 (Loét dạ dày (Cấp có thủng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.451.2 (Vị quản thống) | is related to | K25.2 (Loét dạ dày (Cấp, cả xuất huyết và thủng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.451.3 (Vị quản thống) | is related to | K25.3 (Loét dạ dày (Cấp không có xuất huyết hay thủng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.451.4 (Vị quản thống) | is related to | K25.4 (Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.451.5 (Vị quản thống) | is related to | K25.5 (Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có thủng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.451.6 (Vị quản thống) | is related to | K25.6 (Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết hay thủng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.451.7 (Vị quản thống) | is related to | K25.7 (Loét dạ dày (Mạn không có xuất huyết hay thủng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.451.9 (Vị quản thống) | is related to | K25.9 (Loét dạ dày (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.461 (Vị quản thống) | is related to | K26 (Loét tá tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.461.0 (Vị quản thống) | is related to | K26.0 (Loét tá tràng (Cấp có xuất huyết)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.461.1 (Vị quản thống) | is related to | K26.1 (Loét tá tràng (Cấp có thủng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.461.2 (Vị quản thống) | is related to | K26.2 (Loét tá tràng (Cấp, cả xuất huyết và thủng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.461.3 (Vị quản thống) | is related to | K26.3 (Loét tá tràng (Cấp không có xuất huyết hay thủng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.461.4 (Vị quản thống) | is related to | K26.4 (Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.461.5 (Vị quản thống) | is related to | K26.5 (Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có thủng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.461.6 (Vị quản thống) | is related to | K26.6 (Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết hay thủng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.461.7 (Vị quản thống) | is related to | K26.7 (Loét tá tràng (Mạn không có xuất huyết hay thủng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.461.9 (Vị quản thống) | is related to | K26.9 (Loét tá tràng (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.471 (Vị quản thống) | is related to | K29 (Viêm dạ dày và tá tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.471.0 (Vị quản thống) | is related to | K29.0 (Viêm dạ dày xuất huyết cấp tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.471.1 (Vị quản thống) | is related to | K29.1 (Viêm dạ dày cấp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.471.2 (Vị quản thống) | is related to | K29.2 (Viêm dạ dày do rượu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.471.3 (Vị quản thống) | is related to | K29.3 (Viêm nông niêm mạc dạ dày mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.471.4 (Vị quản thống) | is related to | K29.4 (Viêm teo niêm mạc dạ dày mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.471.5 (Vị quản thống) | is related to | K29.5 (Viêm dạ dày mạn, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.471.6 (Vị quản thống) | is related to | K29.6 (Viêm dạ dày khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.471.7 (Vị quản thống) | is related to | K29.7 (Viêm dạ dày, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.471.8 (Vị quản thống) | is related to | K29.8 (Viêm tá tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.471.9 (Vị quản thống) | is related to | K29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.481 (Vị quản thống) | is related to | K31 (Bệnh khác của dạ dày và tá tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.481.0 (Vị quản thống) | is related to | K31.0 (Dãn dạ dày cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.481.1 (Vị quản thống) | is related to | K31.1 (Hẹp môn vị do phì đại ở người lớn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.481.2 (Vị quản thống) | is related to | K31.2 (Hẹp dạ dày và chít hẹp dạng đồng hồ cát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.481.3 (Vị quản thống) | is related to | K31.3 (Co thắt môn vị, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.481.4 (Vị quản thống) | is related to | K31.4 (Túi thừa dạ dày) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.481.5 (Vị quản thống) | is related to | K31.5 (Tắc tá tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.481.6 (Vị quản thống) | is related to | K31.6 (Dò dạ dày và tá tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.481.7 (Vị quản thống) | is related to | K31.7 (Polyp dạ dày và tá tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.481.8 (Vị quản thống) | is related to | K31.8 (Bệnh dạ dày và tá tràng đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.481.9 (Vị quản thống) | is related to | K31.9 (Bệnh dạ dày và tá tràng, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.491 (Xỉ ngân) | is related to | K05 (Viêm nướu và bệnh nha chu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.491.0 (Xỉ ngân) | is related to | K05.0 (Viêm nướu cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.491.1 (Xỉ ngân) | is related to | K05.1 (Viêm nướu mãn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.491.2 (Xỉ ngân) | is related to | K05.2 (Viêm nha chu cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.491.3 (Xỉ ngân) | is related to | K05.3 (Viêm nha chu mãn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.491.4 (Xỉ ngân) | is related to | K05.4 (Thoái hoá nha chu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.491.5 (Xỉ ngân) | is related to | K05.5 (Bệnh nha chu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.491.6 (Xỉ ngân) | is related to | K05.6 (Bệnh nha chu, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.501 (Giang môn bệnh) | is related to | K62.4 (Hẹp trực tràng và ống hậu môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.502 (Hạ trĩ) | is related to | K64 (Trĩ và huyết khối tĩnh mạch qua hậu môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.502.0 (Hạ trĩ) | is related to | K64.0 (Trĩ độ I) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.502.1 (Hạ trĩ) | is related to | K64.1 (Trĩ độ II) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.502.2 (Hạ trĩ) | is related to | K64.2 (Trĩ độ III) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.502.3 (Hạ trĩ) | is related to | K64.3 (Trĩ độ IV) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.502.4 (Hạ trĩ) | is related to | K64.4 (Dãn da do trĩ sót lại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.502.5 (Hạ trĩ) | is related to | K64.5 (Huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.502.8 (Hạ trĩ) | is related to | K64.8 (Trĩ xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.502.9 (Hạ trĩ) | is related to | K64.9 (Trĩ, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.511 (Vị quản thống) | is related to | K27 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.511.0 (Vị quản thống) | is related to | K27.0 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Cấp có xuất huyết)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.511.4 (Vị quản thống) | is related to | K27.4 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.511.7 (Vị quản thống) | is related to | K27.7 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Mạn không có xuất huyết hay thủng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.511.9 (Vị quản thống) | is related to | K27.9 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.512 (Tiết tả) | is related to | K90 (Ruột kém hấp thu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.512.0 (Tiết tả) | is related to | K90.0 (Bệnh Coeliac) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.512.1 (Tiết tả) | is related to | K90.1 (Tiêu chảy nhiệt đới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.512.2 (Tiết tả) | is related to | K90.2 (Hội chứng quai tới, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.512.3 (Tiết tả) | is related to | K90.3 (Tiêu chảy phân mỡ do tụy) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.512.4 (Tiết tả) | is related to | K90.4 (Kém hấp thụ do không dung nạp, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.512.8 (Tiết tả) | is related to | K90.8 (Ruột kém hấp thu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U60.512.9 (Tiết tả) | is related to | K90.9 (Ruột kém hấp thu, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.011 (Ẩn chẩn) | is related to | L50 (Mày đay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.012 (Phong chẩn) | is related to | L50 (Mày đay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.012.0 (Ẩn chẩn) | is related to | L50.0 (Mày đay dị ứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.012.1 (Ẩn chẩn) | is related to | L50.1 (Mày đay tự phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.012.2 (Ẩn chẩn) | is related to | L50.2 (Mày đay do lạnh và nóng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.012.3 (Ẩn chẩn) | is related to | L50.3 (Da vẽ nổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.012.4 (Ẩn chẩn) | is related to | L50.4 (Mày đay do rung động) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.012.5 (Ẩn chẩn) | is related to | L50.5 (Mày đay do Cholin) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.012.6 (Ẩn chẩn) | is related to | L50.6 (Mày đay tiếp xúc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.012.8 (Ẩn chẩn) | is related to | L50.8 (Mày đay khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.012.9 (Ẩn chẩn) | is related to | L50.9 (Mày đay, không điển hình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.013 (Tầm ma chẩn) | is related to | L50 (Mày đay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.021 (Bạch điến phong) | is related to | L80 (Bạch biến) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.031 (Bạch sang) | is related to | L40 (Vảy nến) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.032 (Ngân tiêu chứng) | is related to | L40 (Vảy nến) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.033 (Tùng bì tiễn) | is related to | L40 (Vảy nến) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.033.0 (Tùng bì tiễn) | is related to | L40.0 (Vảy nến thông thường) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.033.1 (Tùng bì tiễn) | is related to | L40.1 (Vảy nến mủ toàn thân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.033.2 (Tùng bì tiễn) | is related to | L40.2 (Viêm da đầu chi liên tục) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.033.3 (Tùng bì tiễn) | is related to | L40.3 (Vảy nến thể mủ ở gan bàn tay - bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.033.4 (Tùng bì tiễn) | is related to | L40.4 (Vảy nến thể giọt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.033.5 (Tùng bì tiễn) | is related to | L40.5† (Vảy nến thể khớp M07.0-M07.3M09.0) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.033.8 (Tùng bì tiễn) | is related to | L40.8 (Vảy nến khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.033.9 (Tùng bì tiễn) | is related to | L40.9 (Vảy nến, không điển hình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.041 (Bạch sang) | is related to | L41 (Á vảy nến) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.042 (Ngân tiêu chứng) | is related to | L41 (Á vảy nến) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.043 (Tùng bì tiễn) | is related to | L41 (Á vảy nến) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.043.0 (Tùng bì tiễn) | is related to | L41.0 (Vảy phấn dạng lichen và đậu mùa cấp tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.043.1 (Tùng bì tiễn) | is related to | L41.1 (Vảy phấn dạng lichen mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.043.2 (Tùng bì tiễn) | is related to | C86.6 (U lympho tế bào T thể da nguyên phát CD30 dương tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U61.043.3 (Tùng bì tiễn) | is related to | L41.3 (Á vảy nến thể mảng nhỏ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.043.4 (Tùng bì tiễn) | is related to | L41.4 (Á vảy nến thể mảng lớn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.043.5 (Tùng bì tiễn) | is related to | L41.5 (Á vảy nến dạng lưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.043.8 (Tùng bì tiễn) | is related to | L41.8 (Á vảy nến khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.043.9 (Tùng bì tiễn) | is related to | L41.9 (Á vảy nến, không điển hình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.051 (Ban chẩn) | is related to | L53 (Các trạng thái hồng ban khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.051.0 (Ban chẩn) | is related to | L53.0 (Hồng ban do nhiễm độc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.051.1 (Ban chẩn) | is related to | L53.1 (Hồng ban hình nhẫn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.051.2 (Ban chẩn) | is related to | L53.2 (Hồng ban hình bản đồ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.051.3 (Ban chẩn) | is related to | L53.3 (Hồng ban mạn tính khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.051.8 (Ban chẩn) | is related to | L53.8 (Các tình trạng hồng ban đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.051.9 (Ban chẩn) | is related to | L53.9 (Các tình trạng hồng ban không điển hình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.061 (Chứng sang) | is related to | L30.3 (Viêm da nhiễm trùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.071 (Chứng sang) | is related to | L30.4 (Viêm kẽ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.071.0 (Chứng sang) | is related to | L30.0 (Chàm đồng tiền) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.071.5 (Chứng sang) | is related to | L30.5 (Vảy phấn trắng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.071.8 (Chứng sang) | is related to | L30.8 (Viêm da đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.071.9 (Chứng sang) | is related to | L30.9 (Viêm da, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.081 (Đinh sang) | is related to | L02 (Áp xe da, nhọt, nhọt cụm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.081.0 (Đinh sang) | is related to | L02.0 (Áp xe da, nhọt và cụm nhọt ở mặt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.081.1 (Đinh sang) | is related to | L02.1 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.081.2 (Đinh sang) | is related to | L02.2 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở thân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.081.3 (Đinh sang) | is related to | L02.3 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở mông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.081.4 (Đinh sang) | is related to | L02.4 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở chi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.081.8 (Đinh sang) | is related to | L02.8 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở vị trí khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.081.9 (Đinh sang) | is related to | L02.9 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.082 (Tiết đinh) | is related to | L02 (Áp xe da, nhọt, nhọt cụm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.091 (Hồng hồ điệp sang) | is related to | L93 (Lupus ban đỏ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.092 (Hồng ban lang sang) | is related to | L93 (Lupus ban đỏ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.092.0 (Hồng ban lang sang) | is related to | L93.0 (Lupus ban đỏ dạng đĩa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.092.1 (Hồng ban lang sang) | is related to | L93.1 (Lupus ban đỏ bán cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.092.2 (Hồng ban lang sang) | is related to | L93.2 (Lupus ban đỏ khu trú khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.101 (Lạn nhục) | is related to | L89 (Loét nằm và vùng đè ép) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.101.0 (Lạn nhục) | is related to | L89.0 (Loét nằm và vùng đè ép giai đoạn I) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.101.1 (Lạn nhục) | is related to | L89.1 (Loét nằm giai đoạn II) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.101.2 (Lạn nhục) | is related to | L89.2 (Loét nằm giai đoạn III) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.101.3 (Lạn nhục) | is related to | L89.3 (Loét nằm giai đoạn IV) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.101.9 (Lạn nhục) | is related to | L89.9 (Loét nằm và vùng đè ép, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.112 (Bạch thốc sang) | is related to | L01 (Chốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.112.0 (Bạch thốc sang) | is related to | L01.0 (Chốc [bất kỳ sinh vật nào] [cơ quan nào] [bất kỳ vị trí nào]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.112.1 (Bạch thốc sang) | is related to | L01.1 (Chốc hoá của các bệnh da khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.121 (Mao phát hồng đường chẩn) | is related to | L42 (Vảy phấn hồng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.131 (Nga trưởng phong) | is related to | L30.1 (Tổ đỉa [Chàm dạng trứng sam]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.132 (Thấp cước khí) | is related to | L30.1 (Tổ đỉa [Chàm dạng trứng sam]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.141 (Phấn thích) | is related to | L70 (Trứng cá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.142 (Diện sang) | is related to | L70 (Trứng cá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.143 (Tòa sang) | is related to | L70 (Trứng cá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.141.0 (Phấn thích) | is related to | L70.0 (Trứng cá thông thường) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.141.1 (Phấn thích) | is related to | L70.1 (Trứng cá mạch lươn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.141.2 (Phấn thích) | is related to | L70.2 (Trứng cá dạng thủy đậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.141.3 (Phấn thích) | is related to | L70.3 (Trứng cá nhiệt đới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.141.4 (Phấn thích) | is related to | L70.4 (Trứng cá trẻ em) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.141.5 (Phấn thích) | is related to | L70.5 (Trứng cá trầy xước ở thiếu nữ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.141.8 (Phấn thích) | is related to | L70.8 (Trứng cá khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.141.9 (Phấn thích) | is related to | L70.9 (Trứng cá không điển hình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.151 (Phong chẩn) | is related to | L29 (Ngứa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.151.0 (Phong chẩn) | is related to | L29.0 (Ngứa hậu môn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.151.1 (Phong chẩn) | is related to | L29.1 (Ngứa bìu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.151.2 (Phong chẩn) | is related to | L29.2 (Ngứa âm hộ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.151.3 (Phong chẩn) | is related to | L29.3 (Ngứa hậu môn - sinh dục, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.151.8 (Phong chẩn) | is related to | L29.8 (Ngứa khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.151.9 (Phong chẩn) | is related to | L29.9 (Ngứa không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.161 (Phong chẩn) | is related to | L30.2 (Tự mẫn cảm da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.171 (Thấp chẩn) | is related to | L08 (Nhiễm khuẩn khu trú khác của da và mô dưới da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.171.0 (Thấp chẩn) | is related to | L08.0 (Viêm da mủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.171.1 (Thấp chẩn) | is related to | L08.1 (Bệnh Erythrasma) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.171.8 (Thấp chẩn) | is related to | L08.8 (Các nhiễm trùng khu trú ở da và tổ chức dưới da đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.171.9 (Thấp chẩn) | is related to | L08.9 (Các nhiễm trùng khu trú ở da và tổ chức dưới da không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.181 (Thấp chẩn) | is related to | L30 (Các viêm da khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.191 (Thấp chẩn) | is related to | L20 (Viêm da cơ địa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.191.0 (Thấp chẩn) | is related to | L20.0 (Sẩn ngứa Besnier) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.191.8 (Thấp chẩn) | is related to | L20.8 (Viêm da cơ địa khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.191.9 (Thấp chẩn) | is related to | L20.9 (Viêm da cơ địa, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.192 (Ban chẩn) | is related to | L20 (Viêm da cơ địa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.193 (Phong chẩn) | is related to | L20 (Viêm da cơ địa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.194 (Huyết phong sang) | is related to | L20 (Viêm da cơ địa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.201 (Thấp chẩn) | is related to | L23 (Viêm da tiếp xúc dị ứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.201.0 (Thấp chẩn) | is related to | L23.0 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do kim loại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.201.1 (Thấp chẩn) | is related to | L23.1 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do keo dính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.201.2 (Thấp chẩn) | is related to | L23.2 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do mỹ phẩm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.201.3 (Thấp chẩn) | is related to | L23.3 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc tại chỗ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.201.4 (Thấp chẩn) | is related to | L23.4 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc nhuộm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.201.5 (Thấp chẩn) | is related to | L23.5 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do hoá chất khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.201.6 (Thấp chẩn) | is related to | L23.6 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực phẩm tại chỗ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.201.7 (Thấp chẩn) | is related to | L23.7 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực vật, ngoại trừ thực phẩm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.201.8 (Thấp chẩn) | is related to | L23.8 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do tác nhân khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.201.9 (Thấp chẩn) | is related to | L23.9 (Viêm da tiếp xúc dị ứng, nguyên nhân không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.202 (Ban chẩn) | is related to | L23 (Viêm da tiếp xúc dị ứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.203 (Phong chẩn) | is related to | L23 (Viêm da tiếp xúc dị ứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.204 (Huyết phong sang) | is related to | L23 (Viêm da tiếp xúc dị ứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.211 (Thấp chẩn) | is related to | L24 (Viêm da tiếp xúc kích ứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.211.0 (Thấp chẩn) | is related to | L24.0 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do chất tẩy rửa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.211.1 (Thấp chẩn) | is related to | L24.1 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do dầu mỡ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.211.2 (Thấp chẩn) | is related to | L24.2 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do dung môi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.211.3 (Thấp chẩn) | is related to | L24.3 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do mỹ phẩm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.211.4 (Thấp chẩn) | is related to | L24.4 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do thuốc tại chỗ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.211.5 (Thấp chẩn) | is related to | L24.5 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do các hoá chất khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.211.6 (Thấp chẩn) | is related to | L24.6 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do thực phẩm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.211.7 (Thấp chẩn) | is related to | L24.7 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do thực vật, ngoại trừ thực phẩm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.211.8 (Thấp chẩn) | is related to | L24.8 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do tác nhân khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.211.9 (Thấp chẩn) | is related to | L24.9 (Viêm da tiếp xúc kích ứng, nguyên nhân không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.212 (Ban chẩn) | is related to | L24 (Viêm da tiếp xúc kích ứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.213 (Phong chẩn) | is related to | L24 (Viêm da tiếp xúc kích ứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.214 (Huyết phong sang) | is related to | L24 (Viêm da tiếp xúc kích ứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.221 (Thấp chẩn) | is related to | L25 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.221.0 (Thấp chẩn) | is related to | L25.0 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do mỹ phẩm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.221.1 (Thấp chẩn) | is related to | L25.1 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.221.2 (Thấp chẩn) | is related to | L25.2 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thuốc nhuộm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.221.3 (Thấp chẩn) | is related to | L25.3 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do hoá chất khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.221.4 (Thấp chẩn) | is related to | L25.4 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thực phẩm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.221.5 (Thấp chẩn) | is related to | L25.5 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thực vật, trừ thực phẩm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.221.8 (Thấp chẩn) | is related to | L25.8 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do tác nhân khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.221.9 (Thấp chẩn) | is related to | L25.9 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.222 (Ban chẩn) | is related to | L25 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.223 (Phong chẩn) | is related to | L25 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.224 (Huyết phong sang) | is related to | L25 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.231 (Thiên bào sang) | is related to | L10 (Pemphigus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.231.0 (Thiên bào sang) | is related to | L10.0 (Pemphigus thông thường) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.231.1 (Thiên bào sang) | is related to | L10.1 (Pemphigus sùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.231.2 (Thiên bào sang) | is related to | L10.2 (Pemphigus vảy lá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.231.3 (Thiên bào sang) | is related to | L10.3 (Pemphigus Brazil) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.231.4 (Thiên bào sang) | is related to | L10.4 (Pemphigus đỏ da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.231.5 (Thiên bào sang) | is related to | L10.5 (Pemphigus do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.231.8 (Thiên bào sang) | is related to | L10.8 (Các Pemphigus khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.231.9 (Thiên bào sang) | is related to | L10.9 (Pemphigus không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.241 (Thoát phát) | is related to | L63 (Rụng tóc từng mảng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.242 (Ban thốc) | is related to | L63 (Rụng tóc từng mảng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.242.0 (Ban thốc) | is related to | L63.0 (Rụng tóc toàn thể) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.242.1 (Ban thốc) | is related to | L63.1 (Rụng lông tóc toàn bộ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.242.2 (Ban thốc) | is related to | L63.2 (Rụng tóc dạng dải) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.242.3 (Ban thốc) | is related to | L63.8 (Rụng tóc từng mảng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.242.4 (Ban thốc) | is related to | L63.9 (Rụng tóc từng mảng, không điển hình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.243 (Du phong) | is related to | L63 (Rụng tóc từng mảng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.251 (Thoát phát) | is related to | L64 (Rụng tóc do nội tiết tố nam tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.252 (Ban thốc) | is related to | L64 (Rụng tóc do nội tiết tố nam tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.252.0 (Ban thốc) | is related to | L64.0 (Rụng tóc do thuốc nội tiết tố nam) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.252.8 (Ban thốc) | is related to | L64.8 (Rụng tóc do nội tiết tố nam khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.252.9 (Ban thốc) | is related to | L64.9 (Rụng tóc do nội tiết tố nam, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.253 (Du phong) | is related to | L64 (Rụng tóc do nội tiết tố nam tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.261 (Thoát phát) | is related to | L65 (Rụng tóc không sẹo khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.262 (Ban thốc) | is related to | L65 (Rụng tóc không sẹo khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.263 (Du phong) | is related to | L65 (Rụng tóc không sẹo khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.263.0 (Du phong) | is related to | L65.0 (Rụng tóc ở giai đoạn ngừng phát triển của tóc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.263.1 (Du phong) | is related to | L65.1 (Rụng tóc ở giai đoạn đầu của sự phát triển tóc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.263.2 (Du phong) | is related to | L65.2 (Rụng tóc do lắng đọng chất nhầy) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.263.8 (Du phong) | is related to | L65.8 (Rụng tóc không do sẹo đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.263.9 (Du phong) | is related to | L65.9 (Rụng tóc không sẹo, không điển hình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.271 (Thoát phát) | is related to | L66 (Rụng tóc có sẹo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.272 (Ban thốc) | is related to | L66 (Rụng tóc có sẹo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.272.0 (Ban thốc) | is related to | L66.0 (Giả rụng tóc pelade) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.272.1 (Ban thốc) | is related to | L66.1 (Lichen phẳng nang lông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.272.2 (Ban thốc) | is related to | L66.2 (Viêm nang lông gây rụng tóc toàn thể) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.272.3 (Ban thốc) | is related to | L66.3 (Viêm nang lông da đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.272.4 (Ban thốc) | is related to | L66.4 (Viêm nang lông hồng ban hình mạng lưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.272.8 (Ban thốc) | is related to | L66.8 (Rụng tóc có sẹo khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.272.9 (Ban thốc) | is related to | L66.9 (Rụng tóc có sẹo, không điển hình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.273 (Du phong) | is related to | L66 (Rụng tóc có sẹo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.281 (Tửu tra tị) | is related to | L71 (Trứng cá đỏ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.281.0 (Tửu tra tị) | is related to | L71.0 (Viêm da quanh miệng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.281.1 (Tửu tra tị) | is related to | L71.1 (Mũi sư tử) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.281.8 (Tửu tra tị) | is related to | L71.8 (Trứng cá đỏ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.281.9 (Tửu tra tị) | is related to | L71.9 (Trứng cá đỏ, không điển hình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.291 (Xà bì tiễn) | is related to | L82 (Dày sừng da dầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.292 (Ngư lân tiễn) | is related to | L82 (Dày sừng da dầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.301 (Thiên bào sang) | is related to | L12 (Pemphigus) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.302 (Thấp chẩn) | is related to | L21 (Viêm da dầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.302.0 (Thấp chẩn) | is related to | L21.0 (Viêm da dầu ở đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.302.1 (Thấp chẩn) | is related to | L21.1 (Viêm da dầu ở trẻ em) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.302.8 (Thấp chẩn) | is related to | L21.8 (Viêm da dầu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U61.302.9 (Thấp chẩn) | is related to | L21.9 (Viêm da dầu không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.011 (Bì tê thư bệnh) | is related to | M34 (Xơ cứng toàn thể) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.011.0 (Bì tê thư bệnh) | is related to | M34.0 (Xơ cứng bì toàn thể tiến triển) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.011.1 (Bì tê thư bệnh) | is related to | M34.1 (Hội chứng CR(E)ST) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.011.2 (Bì tê thư bệnh) | is related to | M34.2 (Xơ cứng bì do dùng thuốc và hoá chất) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.011.8 (Bì tê thư bệnh) | is related to | M34.8 (Các dạng khác của xơ cứng bì toàn thể) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.011.9 (Bì tê thư bệnh) | is related to | M34.9 (Xơ cứng bì toàn thể, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.021 (Chứng tý) | is related to | M05 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.021.0 (Chứng tý) | is related to | M05.0 (Hội chứng Felty) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.021.1 (Chứng tý) | is related to | M05.1† (Tổn thương phổi trong các bệnh lý thấp khớp J99.0) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.021.2 (Chứng tý) | is related to | M05.2 (Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.021.3 (Chứng tý) | is related to | M05.3† (Viêm khớp dạng thấp có tổn thương các tạng liên quan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.021.8 (Chứng tý) | is related to | M05.8 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.021.9 (Chứng tý) | is related to | M05.9 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.031 (Chứng tý) | is related to | M06 (Viêm khớp dạng thấp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.031.0 (Chứng tý) | is related to | M06.0 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.031.1 (Chứng tý) | is related to | M06.1 (Bệnh Still khởi phát ở người lớn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.031.2 (Chứng tý) | is related to | M06.2 (Viêm bao hoạt dịch do thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.031.3 (Chứng tý) | is related to | M06.3 (Hạt (nốt) thấp dưới da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.031.4 (Chứng tý) | is related to | M06.4 (Viêm nhiều khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.031.8 (Chứng tý) | is related to | M06.8 (Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.031.9 (Chứng tý) | is related to | M06.9 (Viêm khớp dạng thấp không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.041 (Chứng tý) | is related to | M24 (Các tổn thương đặc hiệu khác ở khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.041.0 (Chứng tý) | is related to | M24.0 (Dị vật nội khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.041.1 (Chứng tý) | is related to | M24.1 (Các bệnh sụn khớp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.041.4 (Chứng tý) | is related to | M24.4 (Trật và bán trật khớptái phát của khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.041.7 (Chứng tý) | is related to | M24.7 (Lồi vào trong ổ cối (protrusioacetabuli)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.041.8 (Chứng tý) | is related to | M24.8 (Các bệnh khớp đặc hiệu khác không xếploại ở mụckhác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.041.9 (Chứng tý) | is related to | M24.9 (Những bệnh lý khớp khôngđặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.051 (Yêu thống) | is related to | M45 (Bệnh viêm cột sống dính khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.061 (Chứng tý) | is related to | M25 (Bệnh khớp khác, không được xếp loại ở mụckhác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.071 (Chứng tý) | is related to | M25.5 (Đau khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.061.0 (Chứng tý) | is related to | M25.0 (Chảy máu khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.061.1 (Chứng tý) | is related to | M25.1 (Rò khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.061.2 (Chứng tý) | is related to | M25.2 (Lỏng lẻo khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.061.3 (Chứng tý) | is related to | M25.3 (Các tổn thương mất vững khác của khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.061.4 (Chứng tý) | is related to | M25.4 (Tràn dịch khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.061.6 (Chứng tý) | is related to | M25.6 (cứng khớp, không xếp loại ở mụckhác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.061.7 (Chứng tý) | is related to | M25.7 (Gai xương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.061.8 (Chứng tý) | is related to | M25.8 (Các bệnh khớp đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.061.9 (Chứng tý) | is related to | M25.9 (Các bệnh khớp không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.081 (Chứng tý) | is related to | M40 (Gù và ưỡn cột sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.081.0 (Chứng tý) | is related to | M40.0 (Gù do tư thế) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.081.1 (Chứng tý) | is related to | M40.1 (Các gù cột sống thứ phát khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.081.2 (Chứng tý) | is related to | M40.2 (Các gù không đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.081.3 (Chứng tý) | is related to | M40.3 (Hội chứng lưng phẳng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.081.4 (Chứng tý) | is related to | M40.4 (Các ưỡn cột sống khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.081.5 (Chứng tý) | is related to | M40.5 (Ưỡn cột sống không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.091 (Chứng tý) | is related to | M41 (Vẹo cột sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.091.0 (Chứng tý) | is related to | M41.0 (Vẹo cột sống tự phát ở trẻ nhỏ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.091.1 (Chứng tý) | is related to | M41.1 (Vẹo cột sống tự phát thiếu niên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.091.2 (Chứng tý) | is related to | M41.2 (Các vẹo cột sống tự phát khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.091.3 (Chứng tý) | is related to | M41.3 (Vẹo cột sống do bất thường vùng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.091.4 (Chứng tý) | is related to | M41.4 (Vẹo cột sống do nguyên nhân thần kinh-cơ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.091.5 (Chứng tý) | is related to | M41.5 (Các vẹo cột sống thứ phát khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.091.8 (Chứng tý) | is related to | M41.8 (Các dạng khác của vẹo cột sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.091.9 (Chứng tý) | is related to | M41.9 (Vẹo cột sống không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.101 (Chứng tý) | is related to | M45 (Bệnh viêm cột sống dính khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.111 (Chứng tý) | is related to | M47 (thoái hoá cột sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.111.0 (Chứng tý) | is related to | M47.0† (Hội chứng chèn ép động mạch sống và động mạch gai sống trướcG99.2) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.111.1 (Chứng tý) | is related to | M47.1 (Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.111.2 (Chứng tý) | is related to | M47.2 (Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.111.8 (Chứng tý) | is related to | M47.8 (Các thoái hoá cột sống khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.111.9 (Chứng tý) | is related to | M47.9 (Thoái hoá cột sống không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.121 (Chứng tý) | is related to | M48 (Các bệnh khác của thân đốt sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.121.0 (Chứng tý) | is related to | M48.0 (Hẹp ống sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.121.1 (Chứng tý) | is related to | M48.1 (Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.121.2 (Chứng tý) | is related to | M48.2 (Hư khớp liên mỏm gai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.121.4 (Chứng tý) | is related to | M48.4 (Gãy đốt sống do mỏi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.121.5 (Chứng tý) | is related to | M48.5 (Xẹp đốt sống, chưa được xếp loại ở mụckhác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.121.8 (Chứng tý) | is related to | M48.8 (Các bệnh thân đốt sống được xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.121.9 (Chứng tý) | is related to | M48.9 (Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.131 (Chứng tý) | is related to | M51 (Các bệnh đĩa đệm gian đốt sống khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.131.1 (Chứng tý) | is related to | M51.1† (Bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm tổn thương của rễ tủy sống G55.1) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.131.2 (Chứng tý) | is related to | M51.2 (Thoát vị đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.131.3 (Chứng tý) | is related to | M51.3 (Thoái hóa đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.131.4 (Chứng tý) | is related to | M51.4 (Nhân Schmorl) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.131.8 (Chứng tý) | is related to | M51.8 (Các tổn thương đặc hiệu khác của đĩa đệm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.131.9 (Chứng tý) | is related to | M51.9 (Tổn thương đĩa đệmđốt sốngkhông đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.141 (Chứng tý) | is related to | M13 (Các viêm khớp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.141.0 (Chứng tý) | is related to | M13.0 (Viêm đa khớp không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.141.1 (Chứng tý) | is related to | M13.1 (Viêm một khớp không được xếp loại ở mục khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.141.8 (Chứng tý) | is related to | M13.8 (Các viêm khớp đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.141.9 (Chứng tý) | is related to | M13.9 (Viêm khớp không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.142 (Bế cốt tý) | is related to | M13 (Các viêm khớp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.151 (Chứng tý) | is related to | M15 (Thoái hoá đa khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.151.0 (Chứng tý) | is related to | M15.0 (Thoái hoá khớp nguyên phát có tính gia đình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.151.1 (Chứng tý) | is related to | M15.1 (Có hạt Heberden (có kèm tổn thương khớp)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.151.2 (Chứng tý) | is related to | M15.2 (Hạt Bouchard (có kèm tổn thương khớp)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.151.3 (Chứng tý) | is related to | M15.3 (Thoái hoá nhiều khớp thứ phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.151.4 (Chứng tý) | is related to | M15.4 (Thoái hoá khớp kiểu bào mòn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.151.8 (Chứng tý) | is related to | M15.8 (Các thoái hoá đa khớp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.151.9 (Chứng tý) | is related to | M15.9 (Các thoái hoá đa khớp không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.152 (Bế cốt tý) | is related to | M15 (Thoái hóa đa khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.161 (Chứng tý) | is related to | M16 (Thoái hoá khớp háng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.161.0 (Chứng tý) | is related to | M16.0 (Thoái hoá khớp háng nguyên phát cả 2 bên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.161.1 (Chứng tý) | is related to | M16.1 (Các thoái hoá khớp háng nguyên phát khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.161.2 (Chứng tý) | is related to | M16.2 (Các thoái hoá khớp háng do loạn dưỡng cả 2 bên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.161.3 (Chứng tý) | is related to | M16.3 (Các thoái hoá khớp háng do loạn dưỡng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.161.4 (Chứng tý) | is related to | M16.4 (Thoái hoá khớp háng sau chấn thương cả 2 bên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.161.5 (Chứng tý) | is related to | M16.5 (Các thoái hoá khớp háng sau chấn thương khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.161.6 (Chứng tý) | is related to | M16.6 (Các thoái hoá khớp háng thứ phát khác cả 2 bên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.161.7 (Chứng tý) | is related to | M16.7 (Các thoái hoá khớp háng thứ phát khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.161.9 (Chứng tý) | is related to | M16.9 (Thoái hoá khớp háng không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.162 (Bế cốt tý) | is related to | M16 (Thoái hoá khớp háng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.171 (Chứng tý) | is related to | M19 (Thoái hoá khớp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.171.0 (Chứng tý) | is related to | M19.0 (Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.171.1 (Chứng tý) | is related to | M19.1 (Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.171.2 (Chứng tý) | is related to | M19.2 (Thoái hoá khớp thứ phát khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.171.8 (Chứng tý) | is related to | M19.8 (Thoái hoá khớp điển hình khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.171.9 (Chứng tý) | is related to | M19.9 (Thoái hoá khớp không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.172 (Bế cốt tý) | is related to | M19 (Thoái hoá khớp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.182 (Kiên thống) | is related to | M75.0 (Viêm bao hoạt dịch co thắt khớp vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.192 (Lạc chẩm) | is related to | M50 (Bệnh đĩa đệm đốt sống cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.192.0 (Lạc chẩm) | is related to | M50.0† (Bệnh một đĩa đệm đốt sống cổ kèm tổn thương tuỷ sống G99.2) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.192.1 (Lạc chẩm) | is related to | M50.1 (Bệnh một đĩa đệm cột sống cổ kèm tổn thương rễ tuỷ sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.192.3 (Lạc chẩm) | is related to | M50.3 (Các thoái hoá đĩa đệm đốt sống cổ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.192.8 (Lạc chẩm) | is related to | M50.8 (Các tổn thương đĩa đệm đốt sống cổ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.192.9 (Lạc chẩm) | is related to | M50.9 (Các bệnh đĩa đệm đốt sống cổ khác không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.202 (Lạc chẩm) | is related to | M50.2 (Các thoát vị đĩa đệm cột sống cổ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.211 (Chứng tý) | is related to | M24.2 (Bệnh dây chằng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.212 (Loan tý) | is related to | M24.2 (Bệnh dây chằng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.221 (Chứng tý) | is related to | M51.0† (Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.222 (Yêu thống) | is related to | M51.0† (Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.223 (Tọa cốt phong) | is related to | M51.0† (Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.224 (Chứng nuy) | is related to | M51.0† (Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.231 (Cốt tý) | is related to | M43 (Các biến dạng khác của cột sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.231.0 (Cốt tý) | is related to | M43.0 (Trượt đốt sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.231.1 (Cốt tý) | is related to | M43.1 (Bệnh truợt đốt sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.231.2 (Cốt tý) | is related to | M43.2 (Dính đốt sống khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.231.3 (Cốt tý) | is related to | M43.3 (Bán trật khớp trục-đội hay tái phát có tổn thương tuỷ sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.231.4 (Cốt tý) | is related to | M43.4 (Bán trật khớp trục-đội hay tái phát khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.231.5 (Cốt tý) | is related to | M43.5 (Các bán trật đốt sống hay tái phát khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.231.6 (Cốt tý) | is related to | M43.6 (Vẹo cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.231.8 (Cốt tý) | is related to | M43.8 (Các dị tật điển hình khác của cột sống được xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.231.9 (Cốt tý) | is related to | M43.9 (Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.241 (Cốt tý) | is related to | M22 (Các bất thường của xương bánh chè) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.241.0 (Cốt tý) | is related to | M22.0 (Trật xương bánh chè tái phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.241.1 (Cốt tý) | is related to | M22.1 (Bán trật xương bánh chè tái phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.241.2 (Cốt tý) | is related to | M22.2 (Bất thường khớp đùi bánh chè) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.241.3 (Cốt tý) | is related to | M22.3 (Các loại trật khác của xương bánh chè) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.241.4 (Cốt tý) | is related to | M22.4 (Chứng nhuyễn sụn xương bánh chè) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.241.8 (Cốt tý) | is related to | M22.8 (Các bất thường của xương bánh chè) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.241.9 (Cốt tý) | is related to | M22.9 (Các bất thường của xương bánh chè khôngđặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.251 (Cốt tý) | is related to | M81 (Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.251.0 (Cốt tý) | is related to | M81.0 (Loãng xương sau mãn kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.251.1 (Cốt tý) | is related to | M81.1 (Loãng xương sau cắt buồng trứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.251.2 (Cốt tý) | is related to | M81.2 (Loãng xương do không vận động) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.251.3 (Cốt tý) | is related to | M81.3 (Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.251.4 (Cốt tý) | is related to | M81.4 (Loãng xương do dùng thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.251.5 (Cốt tý) | is related to | M81.5 (Loãng xương tự phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.251.6 (Cốt tý) | is related to | M81.6 (Loãng xương khu trú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.251.8 (Cốt tý) | is related to | M81.8 (Các bệnh loãng xương khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.251.9 (Cốt tý) | is related to | M81.9 (Loãng xương không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.252 (Cốt nuy) | is related to | M81 (Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.261 (Hạc tất phong) | is related to | M17 (Thoái hoá khớp gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.261.0 (Hạc tất phong) | is related to | M17.0 (Thoái hoá khớp gối nguyên phát cả 2 bên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.261.1 (Hạc tất phong) | is related to | M17.1 (Thoái hoá khớp gối nguyên phát khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.261.2 (Hạc tất phong) | is related to | M17.2 (Thoái hoá khớp gối sau chấn thương cả 2 bên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.261.3 (Hạc tất phong) | is related to | M17.3 (Thoái hoá khớp gối sau chấn thương khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.261.4 (Hạc tất phong) | is related to | M17.4 (Thoái hoá khớp gối thứ phát khác cả 2 bên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.261.5 (Hạc tất phong) | is related to | M17.5 (Thoái hoá khớp gối thứ phát khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.261.9 (Hạc tất phong) | is related to | M17.9 (Thoái hoá khớp gối không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.271 (Hồng ban thảo sang) | is related to | M32 (Lupus ban đỏ hệ thống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.272 (Hồng hồ điệp sang) | is related to | M32 (Lupus ban đỏ hệ thống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.273 (Hồng ban lang sang) | is related to | M32 (Lupus ban đỏ hệ thống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.273.0 (Hồng ban lang sang) | is related to | M32.0 (Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.273.1 (Hồng ban lang sang) | is related to | M32.1† (Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có tổn thương phủ tạng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.273.8 (Hồng ban lang sang) | is related to | M32.8 (Các dạng khác của Lupus ban đỏ hệ thống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.273.9 (Hồng ban lang sang) | is related to | M32.9 (Lupus ban đỏ hệ thống không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.281 (Kiên thống) | is related to | M75 (Tổn thương vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.281.1 (Kiên tý) | is related to | M75.1 (Hội chứng bao gân xoay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.281.2 (Kiên tý) | is related to | M75.2 (Viêm gân cơ nhị đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.281.3 (Kiên tý) | is related to | M75.3 (Viêm gân vôi hoá ở vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.281.4 (Kiên tý) | is related to | M75.4 (Hội chứng chèn ép vùng vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.281.5 (Kiên tý) | is related to | M75.5 (Viêm túi thanh mạc ở vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.281.8 (Kiên tý) | is related to | M75.8 (Các tổn thương khác ở vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.281.9 (Kiên tý) | is related to | M75.9 (Tổn thương vai không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.291 (Kiên tý) | is related to | M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.292 (Chứng tý) | is related to | M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.292.1 (Chứng tý) | is related to | M53 (Bệnh cột sống khác, không được xếp loại ở mụckhác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.292.0 (Chứng tý) | is related to | M53.0 (Hội chứng đầu - cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.292.2 (Chứng tý) | is related to | M53.2 (cột sống mất vững) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.292.3 (Chứng tý) | is related to | M53.3 (Tổn thương cùng cụt, chưa xếp loại mụckhác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.292.8 (Chứng tý) | is related to | M53.8 (Các bệnh cột sống xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.292.9 (Chứng tý) | is related to | M53.9 (Bệnh cột sống không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.301 (Lạc chẩm) | is related to | M53.0 (Hội chứng đầu - cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.311 (Lạc chẩm) | is related to | M54.2 (Đau vùng cổ gáy) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.313 (Chứng tý) | is related to | M54.2 (Đau vùng cổ gáy) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.321 (Chứng tý) | is related to | M24.5 (Cứng khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.331 (Chứng tý) | is related to | M24.6 (Dính khớp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.341 (Mạch tý) | is related to | M31 (Bệnh mạch máu hoại tử khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.341.0 (Mạch tý) | is related to | M31.0 (Viêm đa mạch quá mẫn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.341.1 (Mạch tý) | is related to | M31.1 (Bệnh vi mạch có huyết khối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.341.2 (Mạch tý) | is related to | L92.9 (Bệnh u hạt ở da và/hoặc mô dưới da, không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U62.341.3 (Mạch tý) | is related to | M31.3 (Bệnh u hạt Wegener) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.341.4 (Mạch tý) | is related to | M31.4 (Hội chứng quai động mạch chủ [Takayasu]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.341.5 (Mạch tý) | is related to | M31.5 (Bệnh viêm động mạch tế bào khổng lồ vớiđau cơ dạng thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.341.6 (Mạch tý) | is related to | M31.6 (Bệnh viêm động mạch có tế bào khổng lồ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.341.7 (Mạch tý) | is related to | M31.7 (Viêm đa động mạch vi thể) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.341.8 (Mạch tý) | is related to | M31.8 (Các bệnh viêm mạch đặc hiệu hoại tử khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.341.9 (Mạch tý) | is related to | M31.9 (Viêm mạch hoại tử không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.342 (Thoát thư) | is related to | M31 (Bệnh mạch máu hoại tử khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.351 (Nhục tý) | is related to | M60 (Viêm cơ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.351.0 (Nhục tý) | is related to | M60.0 (Viêm cơ nhiễm khuẩn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.351.1 (Nhục tý) | is related to | M60.1 (Viêm tổ chức kẽ của cơ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.351.2 (Nhục tý) | is related to | M60.2 (U hạt mô mềm do dị vật, không được xếp loại ở mụckhác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.351.8 (Nhục tý) | is related to | M60.8 (Các loại viêm cơ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.351.9 (Nhục tý) | is related to | M60.9 (Viêm cơ không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.361 (Sang thương) | is related to | M48.3 (Chấn thương cột sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.362 (Chứng tý) | is related to | M48.3 (Chấn thương cột sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.371 (Thống phong) | is related to | M10 (Gút (thống phong)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.371.0 (Thống phong) | is related to | M10.0 (Bệnh Gút vô căn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.371.1 (Thống phong) | is related to | M10.1 (Bệnh Gút do ngộ độc chì) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.371.2 (Thống phong) | is related to | M10.2 (Bệnh Gút do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.371.3 (Thống phong) | is related to | M10.3 (Bệnh Gút do thương tổn chức năng thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.371.4 (Thống phong) | is related to | M10.4 (Bệnh Gút thứ phát khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.371.9 (Thống phong) | is related to | M10.9 (Bệnh Gút không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.381 (Thủ cốt tý) | is related to | M18 (Thoái hoá khớp cổ - bàn ngón tay cái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.381.0 (Thủ cốt tý) | is related to | M18.0 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón tay cái cả 2 bên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.381.1 (Thủ cốt tý) | is related to | M18.1 (Các thoái hoá nguyên phát khác của khớp cổ - bàn ngón cái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.381.2 (Thủ cốt tý) | is related to | M18.2 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái sau chấn thương cả 2 bên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.381.3 (Thủ cốt tý) | is related to | M18.3 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái sau chấn thương khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.381.4 (Thủ cốt tý) | is related to | M18.4 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái thứ phát khác cả 2 bên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.381.5 (Thủ cốt tý) | is related to | M18.5 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái thứ phát khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.381.9 (Thủ cốt tý) | is related to | M18.9 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.391 (Tọa cốt phong) | is related to | M54.3 (3 Đau dây thần kinh toạ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.392 (Yêu cước thống) | is related to | M54.3 (3 Đau dây thần kinh toạ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.392.3 (Yêu thống) | is related to | M54 (Đau lưng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.392.0 (Yêu thống) | is related to | M54.0 (Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.392.1 (Yêu thống) | is related to | M54.1 (Bệnh rễ thần kinh tuỷ sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.392.4 (Yêu thống) | is related to | M54.4 (Đau lưng kèm đau dây thần kinh toạ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.392.5 (Yêu thống) | is related to | M54.5 (Đau cột sống thắt lưng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.392.6 (Yêu thống) | is related to | M54.6 (Đau cột sống ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.392.8 (Yêu thống) | is related to | M54.8 (Các đau lưng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.392.9 (Yêu thống) | is related to | M54.9 (Đau lưng không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.393 (Tọa điến phong) | is related to | M54.3 (3 Đau dây thần kinh toạ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.401 (Trật đả) | is related to | M24.3 (Trật và bán trật bệnh lý của khớp chưa được xếp loại ở mục khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.402 (Chứng tý) | is related to | M49* (Tổn thương cột sống trong các bệnh đã xếp loại mục khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.402.4 (Chứng tý) | is related to | M49.4* (Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.402.5 (Chứng tý) | is related to | M49.5* (Xẹp đốt sống trong các bệnh đã xếp loại ở mục khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.402.8 (Chứng tý) | is related to | M49.8* (Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh khác đã được xếp loại ở mục khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.411 (Chứng tý) | is related to | M76 (Bệnh điểm bám gân-dây chằng ở chi dưới, không kể bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.411.0 (Chứng tý) | is related to | M76.0 (Viêm gân ở vùng mông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.411.1 (Chứng tý) | is related to | M76.1 (Viêm gân cơ thắt lưng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.411.2 (Chứng tý) | is related to | M76.2 (Gai xương ở mào chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.411.3 (Chứng tý) | is related to | M76.3 (Hội chứng dải xơ chậu chày (Maissiat)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.411.4 (Chứng tý) | is related to | M76.4 (Viêm túi thanh mạc bên củaxương chày [Pellegrini - Stieda]) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.411.5 (Chứng tý) | is related to | M76.5 (Viêm gân bánh chè) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.411.6 (Chứng tý) | is related to | M76.6 (Viêm gân Achille) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.411.7 (Chứng tý) | is related to | M76.7 (Viêm gân cơ mác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.411.8 (Chứng tý) | is related to | M76.8 (Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác ở chi dưới, không kể bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.411.9 (Chứng tý) | is related to | M76.9 (Bệnh điểm bám gândây chằng chi dưới không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.412 (Chứng tý) | is related to | M77 (Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.412.0 (Chứng tý) | is related to | M77.0 (Viêm điểm bám gân lồi cầu trong xương cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.412.1 (Chứng tý) | is related to | M77.1 (Viêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.412.2 (Chứng tý) | is related to | M77.2 (Viêm quanh khớp cổ tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.412.3 (Chứng tý) | is related to | M77.3 (Gai Xương gót) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.412.4 (Chứng tý) | is related to | M77.4 (Đau xương đốt bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.412.5 (Chứng tý) | is related to | M77.5 (Các bệnh điểm bám gân - dây chằng bàn chân khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.412.8 (Chứng tý) | is related to | M77.8 (Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác, không được xếp loại ở mục khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.412.9 (Chứng tý) | is related to | M77.9 (Bệnh điểm bám gân - dây chằng không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.421 (Nhục tý) | is related to | M79 (Bệnh khác của mô mềm, chưa xếp loại mụckhác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.421.0 (Nhục tý) | is related to | M79.0 (Bệnh thấp khớp, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.421.1 (Nhục tý) | is related to | M79.1 (Đau cơ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.421.2 (Nhục tý) | is related to | M79.2 (Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.421.3 (Nhục tý) | is related to | M79.3 (Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.421.4 (Nhục tý) | is related to | M79.4 (Phì đại mỡ vùng bánh chè) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.421.5 (Nhục tý) | is related to | M79.5 (Dị vật tồn tại trong mô mềm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.421.6 (Nhục tý) | is related to | M79.6 (Đau ở một chi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.421.7 (Nhục tý) | is related to | M79.7 (Đau mô sợi- cơ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.421.8 (Nhục tý) | is related to | M79.8 (Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U62.421.9 (Nhục tý) | is related to | M79.9 (Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.011 (Âm bộ chứng) | is related to | N75 (Bệnh của tuyến Bartholin) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.013 (Âm sang) | is related to | N75 (Bệnh của tuyến Bartholin) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.013.0 (Âm sang) | is related to | N75.0 (Nang tuyến Bartholin) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.013.1 (Âm sang) | is related to | N75.1 (Áp xe tuyến Bartholin) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.013.8 (Âm sang) | is related to | N75.8 (Các bệnh khác của tuyến Bartholin) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.013.9 (Âm sang) | is related to | N75.9 (Bệnh tuyến Bartholin, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.021 (Âm dưỡng) | is related to | N77* (Viêm và loét âm đạo, âm hộ trong bệnh đã được phân loại ở phần khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.021.0 (Âm dưỡng) | is related to | N77.0* (Loét âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.021.1 (Âm dưỡng) | is related to | N77.1* (Viêm âm đạo, viêm âm hộ và viêm âm đạo âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.021.8 (Âm dưỡng) | is related to | N76.8 (Viêm âm đạo và/hoặc âm hộ xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U63.031 (Âm thoát) | is related to | N81 (Sa sinh dục nữ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.032 (Âm đỉnh) | is related to | N81 (Sa sinh dục nữ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.032.0 (Âm đỉnh) | is related to | N81.0 (Sa niệu đạo nữ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.032.1 (Âm đỉnh) | is related to | N81.1 (Sa bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.032.2 (Âm đỉnh) | is related to | N81.2 (Sa tử cung âm đạo không hoàn toàn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.032.3 (Âm đỉnh) | is related to | N81.3 (Sa hoàn toàn tử cung âm đạo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.032.4 (Âm đỉnh) | is related to | N81.4 (Sa tử cung âm đạo, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.032.5 (Âm đỉnh) | is related to | N81.5 (Thoát vị ruột trong âm đạo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.032.6 (Âm đỉnh) | is related to | N81.6 (Sa trực tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.032.8 (Âm đỉnh) | is related to | N81.8 (Sa sinh dục nữ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.032.9 (Âm đỉnh) | is related to | N81.9 (Sa sinh dục nữ, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.041 (Âm thủy) | is related to | N03 (Hội chứng viêm thận mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.051 (Thủy thũng) | is related to | N04 (Hội chứng thận hư) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.061 (Băng lậu) | is related to | N93.9 (Chảy máu bất thường của tử cung và âm đạo, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.061.0 (Băng lậu) | is related to | N93.0 (Chảy máu sau tiếp xúc và giao hợp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.061.8 (Băng lậu) | is related to | N93.8 (Chảy máu bất thường xác định khác của tử cung và âm đạo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.061.9 (Băng lậu) | is related to | N93 (Chảy máu bất thường khác của tử cung và âm đạo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.072 (Nhiệt lâm) | is related to | N30 (Viêm bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.073 (Huyết lâm) | is related to | N30 (Viêm bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.074 (Chứng lâm) | is related to | N30 (Viêm bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.074.0 (Chứng lâm) | is related to | N30.0 (Viêm bàng quang cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.074.1 (Chứng lâm) | is related to | N30.1 (Viêm bàng quang kẽ (mạn)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.074.2 (Chứng lâm) | is related to | N30.2 (Viêm bàng quang mạn khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.074.3 (Chứng lâm) | is related to | N30.3 (Viêm tam giác bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.074.4 (Chứng lâm) | is related to | N30.4 (Viêm bàng quang do tia xạ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.074.8 (Chứng lâm) | is related to | N30.8 (Viêm bàng quang khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.074.9 (Chứng lâm) | is related to | N30.9 (Viêm bàng quang, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.081 (Bế kinh) | is related to | N91 (Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.082 (Trẫn huyết) | is related to | N91 (Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.082.0 (Trẫn huyết) | is related to | N91.0 (Vô kinh nguyên phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.082.1 (Trẫn huyết) | is related to | N91.1 (Vô kinh thứ phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.082.2 (Trẫn huyết) | is related to | N91.2 (Vô kinh, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.082.3 (Trẫn huyết) | is related to | N91.3 (Thiểu kinh nguyên phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.082.4 (Trẫn huyết) | is related to | N91.4 (Thiểu kinh thứ phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.082.5 (Trẫn huyết) | is related to | N91.5 (Thiểu kinh không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.091 (Diên trường) | is related to | N92 (Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.092 (Kinh loạn) | is related to | N92 (Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.092.0 (Kinh loạn) | is related to | N92.0 (Kinh nguyệt nhiều và hay xuất hiện với chu kỳ đều) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.092.1 (Kinh loạn) | is related to | N92.1 (Kinh nguyệt nhiều và hay xảy ra với chu kỳ không đều) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.092.2 (Kinh loạn) | is related to | N92.2 (Rong kinh lúc dậy thì) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.092.3 (Kinh loạn) | is related to | N92.3 (Chảy máu lúc rụng trứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.092.4 (Kinh loạn) | is related to | N92.4 (Chảy máu nặng lúc tiền mãn kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.092.6 (Kinh loạn) | is related to | N92.6 (Kinh nguyệt không đều, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.093 (Kinh nguyệt thất điều) | is related to | N92 (Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.101 (Đới hạ) | is related to | N71.0 (Viêm tử cung cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.111 (Đới hạ) | is related to | N71.1 (Viêm tử cung mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.121 (Âm sang) | is related to | N76.0 (Viêm âm đạo cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.121.0 (Đới hạ) | is related to | N76 (Các viêm khác của âm đạo và âm hộ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.121.1 (Đới hạ) | is related to | N76.1 (Viêm âm đạo bán cấp và mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.121.2 (Đới hạ) | is related to | N76.2 (Viêm âm hộ cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.121.3 (Đới hạ) | is related to | N76.3 (Viêm âm hộ bán cấp và mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.121.4 (Đới hạ) | is related to | N76.4 (Áp xe âm hộ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.121.5 (Đới hạ) | is related to | N76.5 (Loét âm đạo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.121.6 (Đới hạ) | is related to | N76.6 (Loét âm hộ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.121.8 (Đới hạ) | is related to | N76.8 (Viêm âm đạo và âm hộ xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.122 (Âm sang) | is related to | N76.0 (Viêm âm đạo cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.131 (Dương cường bất đảo) | is related to | N48.3 (Cương đau dương vật kéo dài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.141 (Hoạt thai) | is related to | N96 (Hay sảy thai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.142 (Sổ đọa thai) | is related to | N96 (Hay sảy thai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.151 (Huyết lâm) | is related to | N02 (Đái máu dai dẳng và tái phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.161 (Khí hư) | is related to | N70 (Viêm vòi và viêm buồng trứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.161.0 (Khí hư) | is related to | N70.0 (Viêm vòi và viêm buồng trứng cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.161.1 (Khí hư) | is related to | N70.1 (Viêm vòi và viêm buồng trứng mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.161.9 (Khí hư) | is related to | N70.9 (Viêm vòi và buồng trứng, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.162 (Bạch đới) | is related to | N70 (Viêm vòi và viêm buồng trứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.171 (Khí hư) | is related to | N71 (Viêm tử cung, trừ cổ tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.171.9 (Khí hư) | is related to | N71.9 (Viêm tử cung, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.172 (Bạch đới) | is related to | N71 (Viêm tử cung, trừ cổ tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.181 (Khí hư) | is related to | N72 (Viêm cổ tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.182 (Bạch đới) | is related to | N72 (Viêm cổ tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.191 (Kinh loạn) | is related to | N95 (Rối loạn mãn kinh và rối loạn chu mãn kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.191.0 (Kinh loạn) | is related to | N95.0 (Chảy máu sau mãn kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.191.1 (Kinh loạn) | is related to | N95.1 (Tình trạng mãn kinh nữ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.191.2 (Kinh loạn) | is related to | N95.2 (Viêm teo âm đạo sau mãn kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.191.3 (Kinh loạn) | is related to | N95.3 (Tình trạng liên quan đến mãn kinh nhân tạo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.191.8 (Kinh loạn) | is related to | N95.8 (Các rối lạon mãn kinh và chu mãn kin, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.191.9 (Kinh loạn) | is related to | N95.9 (Rối loạn mãn kinh và chu mãn kinh, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.201 (Kinh trước kỳ) | is related to | N92.5 (Kinh nguyệt không đều khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.202 (Kinh sau kỳ) | is related to | N92.5 (Kinh nguyệt không đều khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.203 (Kinh không định kỳ) | is related to | N92.5 (Kinh nguyệt không đều khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.211 (Chứng lâm) | is related to | N10 (Viêm kẽ ống thận cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.221 (Chứng lâm) | is related to | N11 (Viêm kẽ ống thận mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.221.0 (Chứng lâm) | is related to | N11.0 (Viêm thận bể thận mạn có trào ngược không tắc nghẽn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.221.1 (Chứng lâm) | is related to | N11.1 (Viêm thận bể thận mạn có tắc nghẽn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.221.9 (Chứng lâm) | is related to | N11.9 (Viêm kẽ ống thận mạn, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.231 (Chứng lâm) | is related to | N11.8 (Viêm kẽ ống thận mạn khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.241 (Chứng lâm) | is related to | N12 (Viêm kẽ ống thận, không xác định cấp hay mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.251 (Chứng lâm) | is related to | N13 (Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.251.0 (Chứng lâm) | is related to | N13.0 (Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.251.1 (Chứng lâm) | is related to | N13.1 (Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản chưa được phân loại ở phần khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.251.2 (Chứng lâm) | is related to | N13.2 (Thận ứ nước do sỏi thận và niệu quản gây tắc nghẽn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.251.3 (Chứng lâm) | is related to | N13.3 (Thận ứ nước khác và không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.251.4 (Chứng lâm) | is related to | N13.4 (Niệu quản ứ nước) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.251.5 (Chứng lâm) | is related to | N13.5 (Niệu quản gấp khúc và chít hẹpkhông gây ứ nước thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.251.6 (Chứng lâm) | is related to | N13.6 (Thận ứ mủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.251.7 (Chứng lâm) | is related to | N13.7 (Bệnh tiết niệu kèm theo trào ngược bàng quang niệu quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.251.8 (Chứng lâm) | is related to | N13.8 (Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.251.9 (Chứng lâm) | is related to | N13.9 (Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.471 (Thủy thũng) | is related to | N39 (Biến đổi khác của hệ tiết niệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.261 (Chứng lâm) | is related to | N39.0 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, không đặc hiệu vị trí) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.271 (Long bế) | is related to | N40 (Tăng sản xuất tuyến tiền liệt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.281 (Long bế) | is related to | N47 (Bao quy đầu rộng, hẹp bao quy đầu và nghẹt bao quy đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.293 (Vô tử) | is related to | N46 (Vô sinh nam) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.301 (Nhiệt lâm) | is related to | N34 (Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.302 (Huyết lâm) | is related to | N34 (Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.303 (Chứng lâm) | is related to | N34 (Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.303.0 (Chứng lâm) | is related to | N34.0 (Áp xe niệu đạo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.303.1 (Chứng lâm) | is related to | N34.1 (Viêm niệu đạo không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.303.2 (Chứng lâm) | is related to | N34.2 (Viêm niệu đạo khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.303.3 (Chứng lâm) | is related to | N34.3 (Hội chứng niệu đạo, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.311 (Nhũ ung) | is related to | N60 (Loạn sản vú lành tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.311.0 (Nhũ ung) | is related to | N60.0 (Nang đơn vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.311.1 (Nhũ ung) | is related to | N60.1 (Nang lan toả vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.311.3 (Nhũ ung) | is related to | N60.3 (Xơ teo tuyến vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.311.4 (Nhũ ung) | is related to | N60.4 (Giãn ống tuyến vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.311.8 (Nhũ ung) | is related to | N60.8 (Loạn sản lành tính vú khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.311.9 (Nhũ ung) | is related to | N60.9 (Loạn sản lành tính vú, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.321 (Nhũ chứng) | is related to | N60.2 (U xơ tuyến vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.331 (Nhũ ung) | is related to | N61 (Viêm vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.341 (Nữ tử bất sản) | is related to | N97 (Vô sinh nữ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.341.0 (Nữ tử bất sản) | is related to | N97.0 (Vô sinh nữ liên quan đến không rụng trứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.341.1 (Nữ tử bất sản) | is related to | N97.1 (Vô sinh nữ do nguyên nhân vòi trứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.341.2 (Nữ tử bất sản) | is related to | N97.2 (Vô sinh nữ do nguyên nhân tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.341.3 (Nữ tử bất sản) | is related to | N97.3 (Vô sinh nữ do nguyên nhân cổ tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.341.4 (Nữ tử bất sản) | is related to | N97.4 (Vô sinh nữ liên quan đến các yếu tố nams) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.341.8 (Nữ tử bất sản) | is related to | N97.8 (Vô sinh nữ liên quan đến các yếu tố khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.341.9 (Nữ tử bất sản) | is related to | N97.9 (Vô sinh nữ, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.342 (Bất dựng) | is related to | N97 (Vô sinh nữ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.351 (Sán khí) | is related to | N45 (Viêm tinh hoàn và viêmmào tinh hoàn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.351.0 (Sán khí) | is related to | N45.0 (Viêm tinh hoàn, mào tinh hoàn và viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn có áp xe) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.351.9 (Sán khí) | is related to | N45.9 (Viêm tinh hoàn, mào tinh hoàn và viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn không có áp xe) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.352 (Sa đì) | is related to | N45 (Viêm tinh hoàn và viêmmào tinh hoàn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.361 (Thạch lâm) | is related to | N20 (Sỏi thận và niệu quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.361.0 (Thạch lâm) | is related to | N20.0 (Sỏi thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.361.1 (Thạch lâm) | is related to | N20.1 (Sỏi niệu quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.361.2 (Thạch lâm) | is related to | N20.2 (Sỏi thận và sỏi niệu quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.361.9 (Thạch lâm) | is related to | N20.9 (Sỏi tiết niệu, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.362 (Sa lâm) | is related to | N20 (Sỏi thận và niệu quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.371 (Thạch lâm) | is related to | N21 (Sỏi đường tiết niệu dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.371.0 (Thạch lâm) | is related to | N21.0 (Sỏi bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.371.1 (Thạch lâm) | is related to | N21.1 (Sỏi niệu đạo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.371.8 (Thạch lâm) | is related to | N21.8 (Sỏi đường tiết niệu dưới khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.371.9 (Thạch lâm) | is related to | N21.9 (Sỏi đường tiết niệu dưới, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.372 (Sa lâm) | is related to | N21 (Sỏi đường tiết niệu dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.381 (Thạch lâm) | is related to | N22* (Sỏi đưòng tiết niệu trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.381.0 (Thạch lâm) | is related to | N22.0* (Sỏi tiết niệu trong bệnh sán máng B65.-) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.381.8 (Thạch lâm) | is related to | N22.8* (Sỏi đường tiết niệu trong các bệnh khác phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.382 (Sa lâm) | is related to | N22* (Sỏi đưòng tiết niệu trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.391 (Thủy thũng) | is related to | N00 (Hội chứng viêm cầu thận cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.401 (Thủy thũng) | is related to | N03 (Hội chứng viêm thận mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.421 (Thống kinh) | is related to | N94 (Đau và tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.421.0 (Thống kinh) | is related to | N94.0 (Đau vừa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.421.1 (Thống kinh) | is related to | N94.1 (Đau lúc giao hợp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.421.2 (Thống kinh) | is related to | N94.2 (Co đau âm đạo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.421.3 (Thống kinh) | is related to | N94.3 (Hội chứng căng thẳng trước khi thấy kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.421.8 (Thống kinh) | is related to | N94.8 (Các tình trạng xác định khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.421.9 (Thống kinh) | is related to | N94.9 (Tình trạng không xác định liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.431 (Thống kinh) | is related to | N94.4 (Đau kinh nguyên phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.441 (Thống kinh) | is related to | N94.5 (Đau kinh thứ phát) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.451 (Thống kinh) | is related to | N94.6 (Đau kinh, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.461 (Thủy thũng) | is related to | N05 (Hội chứng viêm thận không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.471.0 (Thủy thũng) | is related to | N39.0 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, không đặc hiệu vị trí) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.471.1 (Thủy thũng) | is related to | N39.1 (Protein niệu dai dẳng, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.471.2 (Thủy thũng) | is related to | N39.2 (Protein niệu tư thế, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.471.3 (Thủy thũng) | is related to | N39.3 (không tự chủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.471.4 (Thủy thũng) | is related to | N39.4 (Đái không tự chủ xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.471.8 (Thủy thũng) | is related to | N39.8 (Biến đổi xác định khác của hệ tiết niệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.471.9 (Thủy thũng) | is related to | N39.9 (Biến đổi của hệ tiết niệu, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.491 (Vô niệu) | is related to | N17 (Suy thận cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.492 (Long bế) | is related to | N17 (Suy thận cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.492.0 (Long bế) | is related to | N17.0 (Suy thận cấp có hoại tử ống thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.492.1 (Long bế) | is related to | N17.1 (Suy thận cấp có hoại tử cấp vỏ thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.492.2 (Long bế) | is related to | N17.2 (Suy thận cấp có hoại tử tuỷ thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.492.8 (Long bế) | is related to | N17.8 (Suy thận cấp khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.492.9 (Long bế) | is related to | N17.9 (Suy thận cấp không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.501 (Thủy thũng) | is related to | N18 (Bệnh thận mạn tính) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.501.0 (Thủy thũng) | is related to | N18.5 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT. |
| U63.501.1 (Thủy thũng) | is related to | N18.1 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 1) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.501.2 (Thủy thũng) | is related to | N18.2 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 2) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.501.3 (Thủy thũng) | is related to | N18.3 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 3) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.501.4 (Niệu độc) | is related to | N18.4 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 4) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.501.5 (Niệu độc) | is related to | N18.5 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.501.9 (Thủy thũng) | is related to | N18.9 (Bệnh thận mạn tính, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.511 (Thủy thũng) | is related to | N19 (Suy thận không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.512 (Long bế) | is related to | N19 (Suy thận không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.531 (Tiền liệt chứng) | is related to | N41 (Các bệnh viêm tuyến tiền liệt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.531.0 (Tiền liệt chứng) | is related to | N41.0 (Viêm tuyến tiền liệt cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.531.1 (Tiền liệt chứng) | is related to | N41.1 (Viêm tuyến tiền liệt mạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.531.2 (Tiền liệt chứng) | is related to | N41.2 (Áp xe tuyến tiền liệt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.531.3 (Tiền liệt chứng) | is related to | N41.3 (Viêm tuyến tiền liệt - bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.531.8 (Tiền liệt chứng) | is related to | N41.8 (Bệnh viêm khác của tuyến tiền liệt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.531.9 (Tiền liệt chứng) | is related to | N41.9 (Bệnh viêm tuyến tiền liệt, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.541 (Sán khí) | is related to | N43 (Tràn dịch màng tinh và sa tinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.541.0 (Sán khí) | is related to | N43.0 (Tràn dịch màng tinh nang hoá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.541.1 (Sán khí) | is related to | N43.1 (Tràn dịch màng tinh nhiễm khuẩn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.541.2 (Sán khí) | is related to | N43.2 (Tràn dịch màng tinh hoàn khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.541.3 (Sán khí) | is related to | N43.3 (Tràn dịch màng tinh, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.541.4 (Chứng sa) | is related to | N43.4 (Sa tinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.551 (Dương vật chứng) | is related to | N48 (Biến đổi khác của dương vật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.551.0 (Dương vật chứng) | is related to | N48.0 (Bạch sản dương vật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.551.2 (Dương vật chứng) | is related to | N48.2 (Biến đổi viêm khác của dương vật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.551.3 (Dương vật chứng) | is related to | N48.3 (Cương đau dương vật kéo dài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.551.4 (Dương nuy) | is related to | N48.4 (Bất lực do nguyên nhân thực thể) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.551.5 (Dương sang) | is related to | N48.5 (Loét dương vật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.551.6 (Dương kính) | is related to | N48.6 (Xơ cứng dương vật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.551.8 (Dương vật chứng) | is related to | N48.8 (Biến đổi xác định khác của dương vật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.551.9 (Dương vật chứng) | is related to | N48.9 (Biến đổi của dương vật, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.561 (Phúc thống) | is related to | N23 (Cơn đau quặn thận không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.562 (Chứng lâm) | is related to | N31 (Rối loạn chức nǎng thần kinh cơ bàng quang, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.562.0 (Chứng lâm) | is related to | N31.0 (Bàng quang thần kinh không ức chế, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.562.1 (Chứng lâm) | is related to | N31.1 (Bàng quang thần kinh phản xạ, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.562.2 (Chứng lâm) | is related to | N31.2 (Bàng quang thần kinh nhẽo, không phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.562.8 (Chứng lâm) | is related to | N31.8 (Rối loạn chức năng thần kinh cơ khác của bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.562.9 (Chứng lâm) | is related to | N31.9 (Rối loạn chức năng thần kinh cơ của bàng quang, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.571 (Chứng lâm) | is related to | N32 (Các rối loạn khác của bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U63.571.9 (Chứng lâm) | is related to | N32.9 (Rối loạn bàng quang, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.011 (Ác trở) | is related to | O21 (Nôn quá mức trong lúc có thai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.011.0 (Ác trở) | is related to | O21.0 (Nôn nghén thể trung bình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.011.1 (Ác trở) | is related to | O21.1 (Nôn nghén có rối loạn chuyển hoá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.011.2 (Ác trở) | is related to | O21.2 (Nôn muộn trong khi có thai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.011.8 (Ác trở) | is related to | O21.8 (Các nôn khác gây biến chứng cho thai nghén) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.011.9 (Ác trở) | is related to | O21.9 (Nôn trong khi có thai, chưa xác định rõ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.021 (Băng huyết) | is related to | O72 (Chảy máu sau đẻ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.021.0 (Băng huyết) | is related to | O72.0 (Chảy máu thời kỳ sổ rau) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.021.1 (Băng huyết) | is related to | O72.1 (Chảy máu ngay sau lúc đẻ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.021.2 (Băng huyết) | is related to | O72.2 (Chảy máu muộn và thứ phát sau đẻ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.021.3 (Băng huyết) | is related to | O72.3 (Thiếu hụt đông máu sau đẻ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.051 (Hoạt thai) | is related to | O03 (Sẩy thai tự nhiên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.051.0 (Hoạt thai) | is related to | O03.0 (Sẩy thai tự nhiên (Sảy không hoàn toàn, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.051.1 (Hoạt thai) | is related to | O03.1 (Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng ra máu nhiều hay kéo dài)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.051.2 (Hoạt thai) | is related to | O03.2 (Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng tắc mạch)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.051.3 (Hoạt thai) | is related to | O03.3 (Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng khác không điển hình)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.051.4 (Hoạt thai) | is related to | O03.4 (Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, không có biến chứng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.051.5 (Hoạt thai) | is related to | O03.5 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.051.6 (Hoạt thai) | is related to | O03.6 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng ra máu chậm và nhiều quá mức)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.051.7 (Hoạt thai) | is related to | O03.7 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng tắc mạch)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.051.8 (Hoạt thai) | is related to | O03.8 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng khác, chưa xác định rõ)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.051.9 (Hoạt thai) | is related to | O03.9 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, không có biến chứng)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.061 (Khuyết nhũ) | is related to | O92.4 (Thiếu sữa, ít sữa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.071 (Nhũ trấp bất hạ) | is related to | O92.3 (Không có sữa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.081 (Nhũ trấp bất hạ) | is related to | O92 (Các rối loạn khác của vú và tiết sữa phối hợp với đẻ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.082 (Nhũ trấp bất thông) | is related to | O92 (Các rối loạn khác của vú và tiết sữa phối hợp với đẻ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.082.0 (Nhũ trấp bất thông) | is related to | O92.0 (Tụt núm vú phối hợp với đẻ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.082.1 (Nhũ trấp bất thông) | is related to | O92.1 (Nứt đầu vú phối hợp với đẻ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.082.2 (Nhũ trấp bất thông) | is related to | O92.2 (Các rối loạn khác chưa xác định rõ của vú phối hợp với đẻ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.082.5 (Nhũ trấp bất thông) | is related to | O92.5 (Cắt sữa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.082.6 (Nhũ trấp bất thông) | is related to | O92.6 (Tiết sữa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.082.7 (Nhũ trấp bất thông) | is related to | O92.7 (Rối loạn tiết sữa khác chưa xác định rõ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.091 (Thai động) | is related to | O20.0 (Doạ sẩy thai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.091.0 (Thai động) | is related to | O20 (Ra máu trong thời kỳ đầu thai nghén) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.091.8 (Thai động) | is related to | O20.8 (Các ra máu khác trong thời kỳ đầu thai nghén) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.091.9 (Thai động) | is related to | O20.9 (Ra máu trong thời kỳ đầu thai nghén, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.092 (Thai lậu) | is related to | O20.0 (Doạ sẩy thai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.101 (Tiểu sản) | is related to | O60 (Chuyển dạ sớm và đẻ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.101.0 (Tiểu sản) | is related to | O60.0 (Chuyển dạ sớm không đẻ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.101.1 (Tiểu sản) | is related to | O60.1 (Chuyển dạ sớm và đẻ sớm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.101.2 (Tiểu sản) | is related to | O60.2 (Chuyển dạ sớm và đẻ đúng kỳ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.101.3 (Tiểu sản) | is related to | O60.3 (Đẻ sớm không có chuyển dạ tự nhiên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.111 (Tử giản) | is related to | O14 (Tiền sản giật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.111.1 (Tử giản) | is related to | O14.1 (Tiền sản giật thể nặng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.111.2 (Tử giản) | is related to | O14.2 (Hội chứng HELLP (Sự kết hợp của tan máu, tăng men gan và giảm tiểu cầu)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.111.9 (Tử giản) | is related to | O14.9 (Tiền sản giật chưa xác định rõ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.121 (Tử giản) | is related to | O14.0 (Tiền sản giật thể nhẹ đến trung bình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.131 (Tử giản) | is related to | O15 (Sản giật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.131.0 (Tử giản) | is related to | O15.0 (Sản giật khi có thai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.131.1 (Tử giản) | is related to | O15.1 (Sản giật trong khi chuyển dạ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.131.2 (Tử giản) | is related to | O15.2 (Sản giật trong thời kỳ sau đẻ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.131.9 (Tử giản) | is related to | O15.9 (Sản giật chưa xác định rõ thời kỳ xảy ra) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.141 (Tử huyền) | is related to | O13 (Tăng huyết áp thai nghén (do thai nghén gây ra)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.151 (Tử lâm) | is related to | O23 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu - sinh dục trong khi có thai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.151.0 (Tử lâm) | is related to | O23.0 (Nhiễm khuẩn thận trong khi có thai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.151.1 (Tử lâm) | is related to | O23.1 (Nhiễm khuẩn bàng quang trong khi có thai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.151.2 (Tử lâm) | is related to | O23.2 (Nhiễm khuẩn niệu đạo trong khi có thai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.151.3 (Tử lâm) | is related to | O23.3 (Nhiễm khuẩn phần khác của đường tiết niệu trong khi có thai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.151.4 (Tử lâm) | is related to | O23.4 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu chưa xác định rõ trong khi có thai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.151.5 (Tử lâm) | is related to | O23.5 (Nhiễm khuẩn đường sinh dục trong khi có thai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.151.9 (Tử lâm) | is related to | O23.9 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu sinh dục khác và chưa xác định rõ trong lúc có thai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.161 (Tử thũng) | is related to | O12 (Phù khi thai nghén (do thai nghén gây ra) và protein niệu mà không có tăng huyết áp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.161.0 (Tử thũng) | is related to | O12.0 (Phù thai nghén) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.161.1 (Tử thũng) | is related to | O12.1 (Protein niệu thai nghén) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.161.2 (Tử thũng) | is related to | O12.2 (Phù và protein niệu thai nghén) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U64.172 (Hạ trĩ) | is related to | O87.2 (Trĩ sau đẻ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U65.011 (Si ngốc) | is related to | Q90 (Hội chứng Down) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U65.011.0 (Si ngốc) | is related to | Q90.0 (Ba nhiễm sắc thể, giảm phân không phân ly) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U65.011.1 (Si ngốc) | is related to | Q90.1 (Ba nhiễm sắc thể, thể khảm (gián phân không phân ly)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U65.011.2 (Si ngốc) | is related to | Q90.2 (Ba nhiễm sắc thể, chuyển đoạn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U65.011.9 (Si ngốc) | is related to | Q90.9 (Hội chứng Down không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.021 (Ẩu thổ) | is related to | R11 (Buồn nôn và nôn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.022 (Ách nghịch) | is related to | R11 (Buồn nôn và nôn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.031 (Ban chẩn) | is related to | R21 (Ban và phát ban không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.041 (Chứng hãn) | is related to | R61 (Tăng tiết mồ hôi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.051 (Chứng hãn) | is related to | R61.0 (Tiết nhiều mồ hôi khu trú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.061 (Chứng hãn) | is related to | R61.1 (Tăng tiết mồ hôi toàn thể) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.071 (Chứng hãn) | is related to | R61.9 (Tiết nhiều mồ hôi, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.081 (Chứng thoát) | is related to | R40 (Buồn ngủ, ngẩn ngơ và hôn mê) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.082 (Chứng bế) | is related to | R40 (Buồn ngủ, ngẩn ngơ và hôn mê) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.082.0 (Chứng bế) | is related to | R40.0 (Buồn ngủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.082.1 (Chứng bế) | is related to | R40.1 (ngẩn ngơ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.082.2 (Chứng bế) | is related to | R40.2 (Hôn mê, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.091 (Cổ chướng) | is related to | R18 (Cổ chướng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.101 (Đa niệu) | is related to | R35 (Đa niệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.111 (Đại tiện bất cẩm) | is related to | R15 (Đại tiện mất tự chủ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.121 (Đầu thống) | is related to | R51 (Đau đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.131 (Di niệu) | is related to | R32 (Tiểu tiện mất tự chủ không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.141 (Ế cách) | is related to | R13 (Khó nuốt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.151 (Hầu hung tý) | is related to | R07 (Đau họng và ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.151.0 (Hầu tý) | is related to | R07.0 (Đau tại họng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.151.1 (Hung tý) | is related to | R07.1 (Đau ngực khi thở) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.151.2 (Hung tý) | is related to | R07.2 (Đau trước tim) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.151.3 (Hung tý) | is related to | R07.3 (Đau ngực khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.151.4 (Hung tý) | is related to | R07.4 (Đau ngực không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.152 (Hầu tý) | is related to | R07 (Đau họng và ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.161 (Hoàng đản) | is related to | R17 (Vàng da không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.171 (Hư lao) | is related to | R53 (Khó ở và mệt mỏi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.181 (Hư lao) | is related to | R54 (Suy yếu do tuổi già) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.191 (Hư lao) | is related to | R64 (Suy mòn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.201 (Huyễn vựng) | is related to | R42 (Hoa mắt và chóng mặt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.211 (Huyết chứng) | is related to | R58 (Chảy máu chưa được phân loại ở nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.221 (Huyết lâm) | is related to | R31 (Đái máu không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.231 (Khái thấu) | is related to | R05 (Ho) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.241 (Lão suy) | is related to | R54 (Suy yếu do tuổi già) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.251 (Loa lịch) | is related to | R59 (Hạch bạch huyết to) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.251.0 (Loa lịch) | is related to | R59.0 (Hạch to khu trú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.251.1 (Loa lịch) | is related to | R59.1 (Hạch to toàn thân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.251.9 (Loa lịch) | is related to | R59.9 (Hạch to, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.261 (Ma mộc) | is related to | R20 (Rối loạn cảm giác da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.261.0 (Ma mộc) | is related to | R20.0 (Mất cảm giác da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.261.1 (Ma mộc) | is related to | R20.1 (Giảm cảm giác da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.261.2 (Ma mộc) | is related to | R20.2 (Dị cảm da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.261.3 (Ma mộc) | is related to | R20.3 (Tăng cảm giác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.261.8 (Ma mộc) | is related to | R20.8 (Rối loạn cảm giác da không xác định và các rối loạn khác của da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.271 (Ôn bệnh) | is related to | R50 (Sốt không rõ nguyên nhân và khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.271.2 (Ôn bệnh) | is related to | R50.2 (Sốt do thuốc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.271.8 (Ôn bệnh) | is related to | R50.8 (Sốt xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.271.9 (Ôn bệnh) | is related to | R50.9 (Sốt, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.281 (Phúc thống) | is related to | R10 (Đau bụng và vùng chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.281.0 (Phúc thống) | is related to | R10.0 (Bụng cấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.281.1 (Phúc thống) | is related to | R10.1 (Đau bụng khu trú bụng trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.281.2 (Phúc thống) | is related to | R10.2 (Đau vùng chậu và đáy chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.281.3 (Phúc thống) | is related to | R10.3 (Đau khu trú tại các vùng khác của bụng dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.281.4 (Phúc thống) | is related to | R10.4 (Đau bụng không xác định và đau bụng khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.291 (Tâm quý) | is related to | R00 (Bất thường của nhịp tim) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.291.0 (Tâm quý) | is related to | R00.0 (Nhịp nhanh tim, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.291.1 (Tâm quý) | is related to | R00.1 (Nhịp tim chậm, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.291.2 (Tâm quý) | is related to | R00.2 (Đánh trống ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.291.8 (Tâm quý) | is related to | R00.8 (Bất thường không xác định và các bất thường khác của nhịp tim) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.292 (Chính xung) | is related to | R00 (Bất thường của nhịp tim) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.301 (Tâm quý) | is related to | R01 (Tiếng rì rào tim và các tiếng tim khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.301.0 (Tâm quý) | is related to | R01.0 (Tiếng rì rào tim lành tính và không hại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.301.1 (Tâm quý) | is related to | R01.1 (Tiếng thổi tim không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.301.2 (Tâm quý) | is related to | R01.2 (Tiếng tim khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.302 (Chính xung) | is related to | R01 (Tiếng rì rào tim và các tiếng tim khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.311 (Thất ngôn) | is related to | R49 (Rối loạn giọng nói) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.311.0 (Thất ngôn) | is related to | R49.0 (Chứng khó phát âm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.311.1 (Thất ngôn) | is related to | R49.1 (Mất tiếng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.311.2 (Thất ngôn) | is related to | R49.2 (Giọng mũi cao và giọng âm mũi thấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.311.8 (Thất ngôn) | is related to | R49.8 (Rối loạn giọng nói không đặc hiệu và k) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.321 (Thoát dương) | is related to | R55 (Ngất và ngã quỵ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.331 (Thủy thũng) | is related to | R60 (Phù, chưa phân loại nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.341 (Thủy thũng) | is related to | R60.0 (Phù khu trú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.351 (Thủy thũng) | is related to | R60.1 (Phù toàn thể) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.361 (Thủy thũng) | is related to | R60.9 (Phù không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.371 (Tiện bí) | is related to | R33 (Bí đái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.372 (Lung bế) | is related to | R33 (Bí đái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.381 (Vô niệu) | is related to | R34 (Vô niệu và thiểu niệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.382 (Vị ngốc) | is related to | R63.0 (Chán ăn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.391 (Chứng uất) | is related to | R45 (Căng thẳng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.392 (Hung chứng) | is related to | R12 (Nóng rát ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.401 (Chứng bĩ) | is related to | R14 (Đầy hơi và các tình trạng liên quan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.402 (Phúc chứng) | is related to | R19 (Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và bụng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.402.1 (Phúc chứng) | is related to | R19.1 (Tiếng ruột bất thường) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.402.2 (Phúc chứng) | is related to | R19.2 (Nhu động ruột quan sát thấy) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.402.4 (Phúc chứng) | is related to | R19.4 (Thay đổi thói quen của ruột) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.402.5 (Phúc chứng) | is related to | R19.5 (Bất thường khác của phân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.402.6 | is related to | R19.6 (Chứng hôi miệng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.402.8 (Phúc chứng) | is related to | R19.8 (Triệu chứng và dấu hiệu đặc hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và bụng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.411 (Chứng kính) | is related to | R25 (Vận động không tự chủ bất thường) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.411.0 (Chứng kính) | is related to | R25.0 (Bất thường vận động đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.411.1 (Chứng kính) | is related to | R25.1 (Rung, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.411.2 (Chứng kính) | is related to | R25.2 (Chuột rút và co cứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.411.3 (Chứng kính) | is related to | R25.3 (Co cứng cơ cục bộ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.411.8 (Chứng kính) | is related to | R25.8 (Vận động không tự chủ bất thường không xác định khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.412 (Nuy chứng) | is related to | R26 (Bất thường dáng đi và chuyển động) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.412.0 (Nuy chứng) | is related to | R26.0 (Dáng đi mất điều vận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.412.1 (Nuy chứng) | is related to | R26.1 (Dáng đi liệt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.412.2 (Nuy chứng) | is related to | R26.2 (Khó khăn khi đi chưa phân loại ở phần khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.412.3 (Nuy chứng) | is related to | R26.3 (Bất động) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.412.8 (Nuy chứng) | is related to | R26.8 (Dáng đi và di chuyển bất thường không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.421 (Chứng tý) | is related to | R29 (Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ thần kinh và cơ xương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.421.0 (Chứng tý) | is related to | R29.0 (Co cứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.421.2 (Chứng tý) | is related to | R29.2 (Phản xạ bất thường) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.421.3 (Chứng tý) | is related to | R29.3 (Tư thế bất thường) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.421.4 (Chứng tý) | is related to | R29.4 (Chậu hông khoèo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.421.6 (Chứng tý) | is related to | R29.6 (Dễ ngã, chưa được phân loại ở phần khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.421.8 (Chứng tý) | is related to | R29.8 (Triệu chứng và dấu hiệu không xác định khác liên quan tới hệ thần kinh và cơ xương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.422 (Lâm chứng) | is related to | R30 (Đau liên quan với tiểu tiện) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.422.0 (Lâm chứng) | is related to | R30.0 (Đái khó) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.422.1 (Lâm chứng) | is related to | R30.1 (Đau thắt bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.422.9 (Lâm chứng) | is related to | R30.9 (Đái dắt đau, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.431 (Long bế) | is related to | R39 (Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiết niệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.431.1 (Long bế) | is related to | R39.1 (Các khó khăn khác khi tiểu tiện) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.431.8 (Lâm chứng) | is related to | R39.8 (Triệu chứng và dấu hiệu không xác định khác liên quan tới hệ tiết niệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.432 (Thất ngôn) | is related to | R47 (Rối loạn lời nói, chưa được phân loại ở phần khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.432.0 (Thất ngôn) | is related to | R47.0 (Rối loạn khả năng nói và mất khả năng nói) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.432.1 (Thất ngôn) | is related to | R47.1 (Rối loạn vận ngôn và mất vận ngôn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.432.8 (Thất ngôn) | is related to | R47.8 (Rối loạn ngôn ngữ khác và không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.441 (Chứng tý) | is related to | R52 (Đau chưa được phân loại ở phần khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.441.1 (Chứng tý) | is related to | R52.1 (Đau mạn tính khó chữa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.441.2 (Chứng tý) | is related to | R52.2 (Đau mạn tính khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.441.9 (Chứng tý) | is related to | R52.9 (Đau, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.442 (Huyễn vựng) | is related to | R03 (Bất thường số đo huyết áp, không có chẩn đoán) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.442.0 (Huyễn vựng) | is related to | R03.0 (Số đo huyết áp tăng, không chẩn đoán cao huyết áp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.442.1 (Huyễn vựng) | is related to | R03.1 (Số đo huyết áp thấp không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.451.6 (Ách nghịch) | is related to | R06.6 (Thở nấc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U66.451.7 (Khí nghịch) | is related to | R06.7 (Hắt hơi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.011 (Chứng tý) | is related to | S49 (Tổn thương khác và chưa xác định ở vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.011.7 (Chứng tý) | is related to | S49.7 (Đa tổn thương ở vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.011.8 (Chứng tý) | is related to | S49.8 (Tổn thương xác định khác ở vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.011.9 (Chứng tý) | is related to | S49.9 (Tổn thương chưa xác định ở vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.021 (Chứng tý) | is related to | S54.7 (Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.021.0 (Chứng tý) | is related to | S54.0 (Tổn thương dây thần kinh trụ ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.021.1 (Chứng tý) | is related to | S54.1 (Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.021.2 (Chứng tý) | is related to | S54.2 (Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.021.3 (Chứng tý) | is related to | S54.3 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.021.7 (Chứng tý) | is related to | S54 (Tổn thương dây thần kinh cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.021.8 (Chứng tý) | is related to | S54.8 (Tổn thương dây thần kinh khác ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.021.9 (Chứng tý) | is related to | S54.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.031 (Chứng tý) | is related to | S64.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ tay và bàn tays) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.031.0 (Chứng tý) | is related to | S64.0 (Tổn thương dây thần kinh xương trụ tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.031.1 (Chứng tý) | is related to | S64.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.031.2 (Chứng tý) | is related to | S64.2 (Tổn thương dây thần kinh xương quay tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.031.3 (Chứng tý) | is related to | S64.3 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay cái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.031.4 (Chứng tý) | is related to | S64.4 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.031.7 (Chứng tý) | is related to | S64 (Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.031.8 (Chứng tý) | is related to | S64.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.031.9 (Chứng tý) | is related to | S64.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.041 (Chứng tý) | is related to | S74.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.041.0 (Chứng tý) | is related to | S74.0 (Tổn thương dây thần kinh hông tại tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.041.1 (Chứng tý) | is related to | S74.1 (Tổn thương dây thần kinh đùi tại tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.041.2 (Chứng tý) | is related to | S74.2 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tại tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.041.7 (Chứng tý) | is related to | S74 (Tổn thương dây thần kinh tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.041.8 (Chứng tý) | is related to | S74.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.041.9 (Chứng tý) | is related to | S74.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.051 (Chứng tý) | is related to | S84.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.051.0 (Chứng tý) | is related to | S84.0 (Tổn thương dây thần kinh xương chày tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.051.1 (Chứng tý) | is related to | S84.1 (Tổn thương dây thần kinh xương mác tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.051.2 (Chứng tý) | is related to | S84.2 (Tổn thương dây thần kinh xương cảm giác da tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.051.7 (Chứng tý) | is related to | S84 (Tổn thương dây thần kinh tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.051.8 (Chứng tý) | is related to | S84.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.051.9 (Chứng tý) | is related to | S84.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.061 (Chứng tý) | is related to | S94.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.061.7 (Chứng tý) | is related to | S94 (Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.061.0 (Chứng tý) | is related to | S94.0 (Tổn thương dây thần kinh bên bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.061.1 (Chứng tý) | is related to | S94.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.061.2 (Chứng tý) | is related to | S94.2 (Tổn thương dây thần kinh sâu xương mác tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.061.3 (Chứng tý) | is related to | S94.3 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.061.8 (Chứng tý) | is related to | S94.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.061.9 (Chứng tý) | is related to | S94.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.071.1 (Cốt chiết) | is related to | T92 (Di chứng tổn thương chi trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.071.0 (Cốt chiết) | is related to | T92.0 (Di chứng vết thương hở chi trên-) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.071 (Cốt chiết) | is related to | T92.1 (Di chứng gãy xương tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.071.2 (Cốt chiết) | is related to | T92.2 (Di chứng gẫy xương tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.071.3 (Cốt chiết) | is related to | T92.3 (Di chứng sai khớp, bong gân và căng cơ chi trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.071.4 (Cốt chiết) | is related to | T92.4 (Di chứng tổn thương dây thần kinh chi trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.071.5 (Cốt chiết) | is related to | T92.5 (Di chứng tổn thương cơ và gân chi trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.071.6 (Cốt chiết) | is related to | T92.6 (Di chứng tổn thương dập nát và chấn thương cắt cụt chi trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.071.8 (Cốt chiết) | is related to | T92.8 (Di chứng tổn thươngkhác đã xác định của chi trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.071.9 (Cốt chiết) | is related to | T92.9 (Di chứng tổn thương chưa xác định của chi trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.081 (Nỉu thương) | is related to | S13 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ-) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.082 (Thương cân) | is related to | S13 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ-) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.082.0 (Thương cân) | is related to | S13.0 (Vỡ đĩa liên đốt sống cổ do chấn thương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.082.1 (Thương cân) | is related to | S13.1 (Sai khớp đốt sống cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.082.2 (Thương cân) | is related to | S13.2 (Sai khớp của các phần khác và không đặc hiệu của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.082.3 (Thương cân) | is related to | S13.3 (Sai khớp phức tạp của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.082.4 (Thương cân) | is related to | S13.4 (Bong gân và căng cơ quá mức của đốt sống cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.082.5 (Thương cân) | is related to | S13.5 (Bong gân và căng cơ vùng giáp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.082.6 (Thương cân) | is related to | S13.6 (Bong gân và căng cơ cả khớp và dây chằng của các phân không đặc hiệu và khác của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.091 (Nỉu thương) | is related to | S23 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.092 (Thương cân) | is related to | S23 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.092.0 (Thương cân) | is related to | S23.0 (Vỡ chấn thương của đĩa liên đốt ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.092.1 (Thương cân) | is related to | S23.1 (Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.092.2 (Thương cân) | is related to | S23.2 (Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.092.3 (Thương cân) | is related to | S23.3 (Bong gân và căng cơ của đốt sống ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.092.4 (Thương cân) | is related to | S23.4 (Bong gân và căng cơ của xương sườn và xương ức) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.092.5 (Thương cân) | is related to | S23.5 (Bong gân và căng cơ của các phần không đặc hiệu và khác của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.101 (Nỉu thương) | is related to | S33 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.101.0 (Nỉu thương) | is related to | S33.0 (Vỡ đĩa liên đốt thắt lưng do chấn thương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.101.1 (Nỉu thương) | is related to | S33.1 (Sai khớp sống thắt lưng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.101.2 (Nỉu thương) | is related to | S33.2 (Sai khớp cùng chậu và cùng cụt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.101.3 (Nỉu thương) | is related to | S33.3 (Sai khớp các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.101.4 (Nỉu thương) | is related to | S33.4 (Vỡ khớp mu do chấn thương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.101.5 (Nỉu thương) | is related to | S33.5 (Bong gân và giãn khớp sống thắt lưng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.101.6 (Nỉu thương) | is related to | S33.6 (Bong gân và giãn khớp cùng chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.101.7 (Nỉu thương) | is related to | S33.7 (Bong gân và giãn khớp của các phần không xác định và khác của cột sống thắt lưng vàchậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.102 (Thương cân) | is related to | S33 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.111 (Nỉu thương) | is related to | S43 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.112 (Thương cân) | is related to | S43 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.112.0 (Thương cân) | is related to | S43.0 (Sai khớp vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.112.1 (Thương cân) | is related to | S43.1 (Sai khớp mỏm cùng vai-đòn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.112.2 (Thương cân) | is related to | S43.2 (Sai khớp ức-đòn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.112.3 (Thương cân) | is related to | S43.3 (Sai khớp các phần không xác định và các phần khác của vòng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.112.4 (Thương cân) | is related to | S43.4 (Bong gân và giãn khớp của vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.112.5 (Thương cân) | is related to | S43.5 (Bong gân và giãn khớp mỏm cùng vai –đòn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.112.6 (Thương cân) | is related to | S43.6 (Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.112.7 (Thương cân) | is related to | S43.7 (Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.121 (Nỉu thương) | is related to | S53 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.122 (Thương cân) | is related to | S53 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.122.0 (Thương cân) | is related to | S53.0 (Sai khớp đầu xương quay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.122.1 (Thương cân) | is related to | S53.1 (Sai khớp khuỷu, chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.122.2 (Thương cân) | is related to | S53.2 (Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương quay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.122.3 (Thương cân) | is related to | S53.3 (Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương trụ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.122.4 (Thương cân) | is related to | S53.4 (Bong gân và căng cơ khuỷu tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.131 (Nỉu thương) | is related to | S73 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.132 (Thương cân) | is related to | S73 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.132.0 (Thương cân) | is related to | S73.0 (Sai khớp háng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.132.1 (Thương cân) | is related to | S73.1 (Bong gân và căng cơ của khớp háng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.141 (Nỉu thương) | is related to | S83 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.142 (Thương cân) | is related to | S83 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.142.0 (Thương cân) | is related to | S83.0 (Sai khớp xương bánh chè) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.142.1 (Thương cân) | is related to | S83.1 (Sai khớp gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.142.2 (Thương cân) | is related to | S83.2 (Vết rách sụn chêm, hiện tại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.142.3 (Thương cân) | is related to | S83.3 (Rách khớp sụn đầu gối, hiện tại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.142.4 (Thương cân) | is related to | S83.4 (Bong gân và căng cơ (xương mác) (xương chày) tổn thương phụ dây chằng khớp gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.142.5 (Thương cân) | is related to | S83.5 (Bong gân và căng cơ (phía trước) (phía sau) tổn thương dây chằng chéo khớp gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.142.6 (Thương cân) | is related to | S83.6 (Bong gân và căng cơ phần khác và chưa xác định khớp gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.142.7 (Thương cân) | is related to | S83.7 (Tổn thương đa cấu trúc khớp gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.151 (Nỉu thương) | is related to | S93 (Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.152 (Thương cân) | is related to | S93 (Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.152.0 (Thương cân) | is related to | S93.0 (Sai khớp cổ chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.152.1 (Thương cân) | is related to | S93.1 (Sai khớp ngón chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.152.2 (Thương cân) | is related to | S93.2 (Đứt dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.152.3 (Thương cân) | is related to | S93.3 (Sai khớp phần khác và chưa xác định tại bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.152.4 (Thương cân) | is related to | S93.4 (Bong gân và căng cơ cổ chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.152.5 (Thương cân) | is related to | S93.5 (Bong gân và căng cơ ngón chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.152.6 (Thương cân) | is related to | S93.6 (Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.161 (Nuy chứng) | is related to | T91.3 (Di chứng tổn thương tuỷ sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.161.3 (Nuy chứng) | is related to | T91 (Di chứng tổn thương cổ và thân mình) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.161.0 (Nuy chứng) | is related to | T91.0 (Di chứng tổn thương nông và vết thương hở tại cổ và thân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.161.1 (Nuy chứng) | is related to | T91.1 (Di chứng gẫy xương cột sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.161.2 (Nuy chứng) | is related to | T91.2 (Di chứng gẫy xương ngực và khung chậu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.161.4 (Nuy chứng) | is related to | T91.4 (Di chứng tổn thương nội tạng trong lồng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.161.5 (Nuy chứng) | is related to | T91.5 (Di chứng tổn thương nội tạng trong bụng và khung chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.161.8 (Nuy chứng) | is related to | T91.8 (Di chứng tổn thương khác đã xác định tại cổ và thân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.161.9 (Nuy chứng) | is related to | T91.9 (Di chứng tổn thương chưa xác định tại cổ và thân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.171 (Nuy chứng) | is related to | S34.3 (Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.172 (Chứng tý) | is related to | S34.3 (Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.172.3 (Chứng tý) | is related to | S34 (Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và chậu hông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.172.0 (Chứng tý) | is related to | S34.0 (Chấn động và phù của dây sống thắt lưng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.172.1 (Chứng tý) | is related to | S34.1 (Vết thương khác của dây sống thắt lưng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.172.2 (Chứng tý) | is related to | S34.2 (Vết thương rễ thần kinh của đốt sống thắt lưng và gai cùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.172.4 (Chứng tý) | is related to | S34.4 (Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng cùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.172.5 (Chứng tý) | is related to | S34.5 (Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.172.6 (Chứng tý) | is related to | S34.6 (Tổn thương (các) dây thần kinh ngoại vi của bụng, lưng và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.172.8 (Chứng tý) | is related to | S34.8 (Tổn thương các dây thần kinh không xác định và khác của bụng, lưng và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.181 (Phong sang) | is related to | T78.4 (Dị ứng chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.182 (Phong chẩn) | is related to | T78.4 (Dị ứng chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.182.4 (Phong chẩn) | is related to | T78 (Tác động phụ không xếp loại ở nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.182.0 (Phong chẩn) | is related to | T78.0 (Choáng phản vệ do phản ứng phụ của thực phẩm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.182.1 (Phong chẩn) | is related to | T78.1 (Phản ứng phụ khác của thực phẩm không xếp loại ở nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.182.2 (Phong chẩn) | is related to | T78.2 (Choáng phản vệ, chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.182.3 (Phong chẩn) | is related to | T78.3 (Phù nề do rối loạn thần kinh huyết quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.182.8 (Phong chẩn) | is related to | T78.8 (Tác dụng phụ khác, không xếp loại ở nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.182.9 (Phong chẩn) | is related to | T78.9 (Tác dụng phụ chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.191 (Sang thương) | is related to | S46 (Vết thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.191.0 (Sang thương) | is related to | S46.0 (Tổn thương của các cơ và gân dải quay của vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.191.1 (Sang thương) | is related to | S46.1 (Vết thương cơ và gân của đầu dài cơ nhị đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.191.2 (Sang thương) | is related to | S46.2 (Vết thương cơ và gân của các phần khác của cơ nhị đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.191.3 (Sang thương) | is related to | S46.3 (Vết thương cơ và gân cơ tam đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.191.7 (Sang thương) | is related to | S46.7 (Vết thương nhiều cơ và gân tại vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.191.8 (Sang thương) | is related to | S46.8 (Vết thương các cơ và gân khác tại vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.191.9 (Sang thương) | is related to | S46.9 (Vết thương cơ và gân không xác định tại vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.201 (Sang thương) | is related to | W57 (Bị côn trùng không có nọc và các loài tiết túc không có nọc độc cắn hay đốt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.211 (Sang thương) | is related to | W59 (Bị loài bò sát khác cắn hay kẹp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.231 (Sang thương) | is related to | Y85 (Di chứng của tai nạn giao thông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.231.0 (Sang thương) | is related to | Y85.0 (Di chứng của tai nạn xe động cơ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.231.9 (Sang thương) | is related to | Y85.9 (Di chứng của các tại nạn giao thông khác và không rõ đặc điểm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.232 (Trật đả) | is related to | Y85 (Di chứng của tai nạn giao thông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.221 (Đầu thương) | is related to | S00 (Tổn thương nông ở đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.221.0 (Đầu thương) | is related to | S00.0 (Tổn thương nông của da đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.221.1 (Nhãn thương) | is related to | S00.1 (Đụng giập mi mắt và vùng quanh ổ mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.221.2 (Nhãn thương) | is related to | S00.2 (Tổn thương nông khác của mi mắt và vùng quanh ổ mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.221.3 (Tỵ thương) | is related to | S00.3 (Tổn thương nông của mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.221.4 (Nhĩ thương) | is related to | S00.4 (Tổn thương nông của tai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.221.5 (Khẩu thương) | is related to | S00.5 (Tổn thương nông của môi và khoang miệng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.221.7 (Đầu thương) | is related to | S00.7 (Tổn thương nông và nhiều ở đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.221.8 (Đầu thương) | is related to | S00.8 (Tổn thương của các phần khác của đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.221.9 (Đầu thương) | is related to | S00.9 (Tổn thương nông ở đầu, phần không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.241 (Khẩu sang đầu thương) | is related to | S01 (Vết thương hở ở đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.241.0 (Khẩu sang đầu thương) | is related to | S01.0 (Vết thương hở của da đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.241.1 (Khẩu sang nhãn thương) | is related to | S01.1 (Vết thương hở của mi mắt và vùng quanh mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.241.2 (Khẩu sang tỵ thương) | is related to | S01.2 (Vết thương hở của mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.241.3 (Khẩu sang nhĩ thương) | is related to | S01.3 (Vết thương hở của tai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.241.4 (Khẩu sang diện thương) | is related to | S01.4 (Vết thương hở của má và vùng thái dương - xương hàm dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.241.5 (Khẩu sang khẩu thương) | is related to | S01.5 (Vết thương của môi và khoang miệng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.241.7 (Khẩu sang đầu thương) | is related to | S01.7 (Nhiều vết thương hở của đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.241.8 (Khẩu sang đầu thương) | is related to | S01.8 (Vết thương hở của các phần khác của đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.241.9 (Khẩu sang đầu thương) | is related to | S01.9 (Vết thương hở của đầu, phần không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.242 (Đầu cốt chiết) | is related to | S02 (Vỡ xương sọ và xương mặt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.242.0 (Đầu cốt chiết) | is related to | S02.0 (Vỡ vòm sọ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.242.1 (Đầu cốt chiết) | is related to | S02.1 (Vỡ nền sọ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.242.2 (Tỵ cốt chiết) | is related to | S02.2 (Vỡ xương mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.242.3 (Nhãn cốt chiết) | is related to | S02.3 (Vỡ xương sàn ổ mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.242.4 (Diện cốt chiết) | is related to | S02.4 (Vỡ xương má và xương hàm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.242.5 (Nha chiết) | is related to | S02.5 (Gẫy răng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.242.6 (Diện nha cốt chiết) | is related to | S02.6 (Vỡ xương hàm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.242.7 (Đầu, diện cốt chiết) | is related to | S02.7 (Nhiều mảnh vỡ của xương sọ và xương mặt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.242.8 (Đầu, diện cốt chiết) | is related to | S02.8 (Vỡ các xương khác của sọ và mặt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.242.9 (Đầu diện cốt chiết) | is related to | S02.9 (Vỡ các xương sọ và xương mặt, phần không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.251 (Đầu sang thương) | is related to | S03 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và các dây chằng của đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.251.0 (Diện cốt thương) | is related to | S03.0 (Sai khớp hàm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.251.1 (Tỵ thương) | is related to | S03.1 (Sai khớp của sụn vách mũi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.251.2 (Nha thương) | is related to | S03.2 (Sai khớp răng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.251.3 (Đầu thương) | is related to | S03.3 (Sai khớp của các phần không xác định của đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.251.4 (Diện thương) | is related to | S03.4 (Bong gân và căng cơ của hàm) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.251.5 (Đầu sang thương) | is related to | S03.5 (Bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng của các phần khác không xác định của đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.252 (Đầu thương nuy chứng) | is related to | S04 (Tổn thương dây thần kinh sọ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.252.0 (Nhãn thương) | is related to | S04.0 (Tổn thương dây thần kinh thị giác và đường đi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.252.1 (Nhãn thương) | is related to | S04.1 (Tổn thương dây thần kinh vận nhãn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.252.2 (Đầu thương) | is related to | S04.2 (Tổn thương dây thần kinh ròng rọc) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.252.3 (Nhãn thương nuy chứng) | is related to | S04.3 (Tổn thương dây thần kinh thứ 3) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.252.4 (Đầu thương nuy chứng) | is related to | S04.4 (Tổn thương dây thần kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.252.5 (Nhĩ thương) | is related to | S04.5 (Tổn thương dây thần kinh thính giác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.252.6 (Nhĩ thương) | is related to | S04.6 (Tổn thương dây thần kinh thính giác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.252.7 (Đầu thương) | is related to | S04.7 (Tổn thương dây thần kinh phụ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.252.8 (Đầu thương nuy chứng) | is related to | S04.8 (Tổn thương dác dây thần kinh sọ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.252.9 (Đầu thương nuy chứng) | is related to | S04.9 (Tổn thương dây thần kinh sọ không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.261 (Nhãn thương) | is related to | S05 (Tổn thương mắt và ổ mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.261.0 (Nhãn thương) | is related to | S05.0 (Tổn thương kết mạc và xước giác mạc không có dị vật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.261.1 (Nhãn thương) | is related to | S05.1 (Đụng giập nhãn cầu và tổ chức hố mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.261.2 (Nhãn thương) | is related to | S05.2 (Rách xé nhãn cầu và thủng với sa hay mất tổ chức trong nhãn cầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.261.3 (Nhãn thương) | is related to | S05.3 (Rách xé nhãn cầu không có sa hay mất tổ chức trong nhãn cầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.261.4 (Nhãn thương) | is related to | S05.4 (Vết thương thấu nhãn cầu có hay không có dị vật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.261.5 (Nhãn thương) | is related to | S05.5 (Vết thương thấu nhãn cầu có dị vật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.261.6 (Nhãn thương) | is related to | S05.6 (Vết thương thấu nhãn cầu không có dị vật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.261.7 (Nhãn thương) | is related to | S05.7 (Nhổ giật mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.261.8 (Nhãn thương) | is related to | S05.8 (Các tổn thương khác của mắt và ổ mắt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.261.9 (Nhãn thương) | is related to | S05.9 (Tổn thương của mắt và ổ mắt, phần không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.262 (Não bộ thương) | is related to | S06 (Tổn thương nội sọ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.262.0 (Não bộ thương) | is related to | S06.0 (Chấn động) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.262.1 (Não bộ thương) | is related to | S06.1 (Phù não chấn thương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.262.2 (Não bộ thương) | is related to | S06.2 (Tổn thương não lan toả) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.262.3 (Não bộ thương) | is related to | S06.3 (Tổn thương ổ của não) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.262.4 (Não bộ thương) | is related to | S06.4 (Chảy máu trên màng cứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.262.5 (Não bộ thương) | is related to | S06.5 (Chảy máu dưới màng cứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.262.6 (Não bộ thương) | is related to | S06.6 (Chảy máu dưới màng nhện chấn thương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.262.7 (Não bộ thương hôn mê) | is related to | S06.7 (Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.262.8 (Não bộ thương) | is related to | S06.8 (Tổn thương nội sọ khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.262.9 (Não bộ thương) | is related to | S06.9 (Tổn thương nội sọ không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.271 (Đầu thương) | is related to | S07 (Tổn thương vùi lấp của đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.271.0 (Diện thương) | is related to | S07.0 (Tổn thương vùi lấp của mặt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.271.1 (Đầu cốt thương) | is related to | S07.1 (Tổn thương vùi lấp của hộp sọ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.271.8 (Đầu thương) | is related to | S07.8 (Tổn thương vì lấp của các phần khác của đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.271.9 (Đầu cốt thương) | is related to | S07.9 (Tổn thương vùi lấp của đầu, các phần không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.272 (Đầu thương phẫu tích) | is related to | S08 (Cắt cụt phần của đầu do chấn thương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.272.0 (Đầu thương phẫu tích) | is related to | S08.0 (Nhổ giật da đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.272.1 (Nhĩ thương phẫu tích) | is related to | S08.1 (Cắt cụt do chấn thương tai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.272.8 (Đầu thương phẫu tích) | is related to | S08.8 (Cắt cụt các phần khác của đầu do chấn thương của) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.272.9 (Đầu thương phẫu tích) | is related to | S08.9 (Cắt cụt của phần không xác định của đầu do chấn thương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.281 (Đầu mạch thương) | is related to | S09 (Tổn thương khác và không đặc hiệu của đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.281.0 (Đầu mạch thương) | is related to | S09.0 (Tổn thương các mạch máu của đầu, không xếp hạng nơi khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.281.1 (Đầu sang thương) | is related to | S09.1 (Tổn thương cơ và gân của đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.281.2 (Nhĩ sang thương) | is related to | S09.2 (Rách chấn thương màng nhĩ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.281.7 (Đầu sang thương) | is related to | S09.7 (Tổn thương phức tạp của đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.281.8 (Đầu sang thương) | is related to | S09.8 (Tổn thương đặc hiệu khác của đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.281.9 (Đầu sang thương) | is related to | S09.9 (Tổn thương không đặc hiệu của đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.282 (Cảnh thương) | is related to | S10 (Tổn thương nông của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.282.0 (Hầu thương) | is related to | S10.0 (Đụng giập họng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.282.1 (Hầu thương) | is related to | S10.1 (Tổn thương nông không đặc hiệu và khác của họng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.282.7 (Cảnh thương) | is related to | S10.7 (Đa tổn thương nông của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.282.8 (Cảnh thương) | is related to | S10.8 (Tổn thương nông của các phần khác của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.282.9 (Cảnh thương) | is related to | S10.9 (Tổn thương nông của cổ, phần không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.291 (Khẩu sang cảnh thương) | is related to | S11 (Vết thương hở của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.291.0 (Khẩu sang cảnh thương) | is related to | S11.0 (Vết thương hở bao gồm thanh quản và khí quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.291.1 (Khẩu sang cảnh thương) | is related to | S11.1 (Vết thương hở bao gồm tuyến giáp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.291.2 (Khẩu sang cảnh thương) | is related to | S11.2 (Vết thương hở bao gồm hầu và thực quản phần cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.291.7 (Khẩu sang cảnh thương) | is related to | S11.7 (Đa vết thương hở của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.291.8 (Khẩu sang cảnh thương) | is related to | S11.8 (Vết thương hở của các phần khác của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.291.9 (Khẩu sang cảnh thương) | is related to | S11.9 (Vết thương hở của cổ, phần không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.292 (Cảnh cốt chiết) | is related to | S12 (Gẫy cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.292.0 (Cảnh cốt chiết) | is related to | S12.0 (Gẫy đốt sống cổ thứ nhất) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.292.1 (Cảnh cốt chiết) | is related to | S12.1 (Gẫy đốt sống cổ thứ hai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.292.2 (Cảnh cốt chiết) | is related to | S12.2 (Gẫy đốt sống cổ đặc hiệu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.292.7 (Cảnh cốt chiết) | is related to | S12.7 (Gẫy nhiều chỗ của đốt sống cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.292.8 (Cảnh cốt chiết) | is related to | S12.8 (Gẫy các phần khác của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.292.9 (Cảnh cốt chiết) | is related to | S12.9 (Gẫy cổ, phần không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.301 (Cảnh sang thương) | is related to | S13 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.301.0 (Cảnh cốt chiết) | is related to | S13.0 (Vỡ đĩa liên đốt sống cổ do chấn thương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.311.1 (Cảnh cốt tiết thoát) | is related to | S13.1 (Sai khớp đốt sống cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.311.1 (Cảnh cốt tiết thoát) | is related to | S15.1 (Tổn thương động mạch sống) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.311.2 (Cảnh sang thương) | is related to | S13.2 (Sai khớp của các phần khác và không đặc hiệu của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.311.2 (Cảnh sang thương) | is related to | S15.2 (Tổn thương tĩnh mạch cổ ngoài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.311.3 (Cảnh cốt tiết thoát) | is related to | S13.3 (Sai khớp phức tạp của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.311.3 (Cảnh cốt tiết thoát) | is related to | S15.3 (Tổn thương tĩnh mạch cổ trong) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.311.4 (Cảnh sang thương) | is related to | S13.4 (Bong gân và căng cơ quá mức của đốt sống cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.311.5 (Anh sang thương) | is related to | S13.5 (Bong gân và căng cơ vùng giáp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.311.6 (Cảnh sang thương) | is related to | S13.6 (Bong gân và căng cơ cả khớp và dây chằng của các phân không đặc hiệu và khác của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.302 (Cảnh thương nuy chứng) | is related to | S14 (Tổn thương dây thần kinh và tủy sống (đoạn) cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.302.0 (Cảnh thương nuy chứng) | is related to | S14.0 (Chấn động và phù tủy sống đoạn cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.302.1 (Cảnh thương nuy chứng) | is related to | S14.1 (Tổn thương không đặc hiệu và khác của tủy sống cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.302.2 (Cảnh thương nuy chứng) | is related to | S14.2 (Tổn thương rễ thần kinh của gai sống cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.302.3 (Tý thương nuy chứng) | is related to | S14.3 (Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.302.4 (Cảnh thương nuy chứng) | is related to | S14.4 (Tổn thương đám rối thần kinh ngoại vi của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.302.5 (Cảnh sang thương) | is related to | S14.5 (Tổn thương dây thần kinh giao cảm cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.302.6 (Cảnh thương nuy chứng) | is related to | S14.6 (Tổn thương các dây thần kinh không đặc hiệu và khác của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.311 (Cảnh mạch thương) | is related to | S15 (Tổn thương mạch máu vùng cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.311.0 (Cảnh mạch thương) | is related to | S15.0 (Tổn thương động mạch cảnh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.311.7 (Cảnh mạch thương) | is related to | S15.7 (Tổn thương nhiều mạch máu vùng cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.311.8 (Cảnh mạch thương) | is related to | S15.8 (Tổn thương nhiều mạch máu khác vùng cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.311.9 (Cảnh mạch thương) | is related to | S15.9 (Tổn thương mạch máu không đặc hiệu vùng cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.312 (Cảnh sang thương) | is related to | S16 (Tổn thương cơ và gân vùng cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.321 (Cảnh thương) | is related to | S17 (Tổn thương vùi lấp của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.321.0 (Cảnh sang thương) | is related to | S17.0 (Tổn thương vùi lấp của thanh quản và phế quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.321.8 (Cảnh sang thương) | is related to | S17.8 (Tổn thương vùi lấp của các phần khác của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.321.9 (Cảnh thương) | is related to | S17.9 (Tổn thương vùi lấp của cổ, phần không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.322 (Cảnh thương phẫu tích) | is related to | S18 (Cắt cụt vùng cổ do chấn thương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.331 (Cảnh thương phẫu tích) | is related to | S19 (Tổn thương không đặc hiệu khác của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.331.7 (Cảnh thương phẫu tích) | is related to | S19.7 (Tổn thương phức tạp của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.331.8 (Cảnh thương phẫu tích) | is related to | S19.8 (Tổn thương đặc hiệu khác của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.331.9 (Cảnh thương phẫu tích) | is related to | S19.9 (Tổn thương không đặc hiệu của cổ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.332 (Hung thương) | is related to | S20 (Tổn thương của lồng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.332.0 (Nhũ thương) | is related to | S20.0 (Đụng giập vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.332.1 (Nhũ thương) | is related to | S20.1 (Tổn thương nông không đặc hiệu và khác của vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.332.2 (Hung thương) | is related to | S20.2 (Đụng giập lồng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.332.3 (Hung thương) | is related to | S20.3 (Tổn thương nông khác của thành trước ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.332.4 (Hung thương) | is related to | S20.4 (Tổn thương nông khác của thành sau ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.332.7 (Hung thương) | is related to | S20.7 (Tổn thương phức tạp nông của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.332.8 (Hung thương) | is related to | S20.8 (Tổn thương nông của các phần không đặc hiệu và khác của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.341 (Khẩu sang hung thương) | is related to | S21 (Vết thương hở của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.341.0 (Khẩu sang nhũ thương) | is related to | S21.0 (Vết thương hở của vú) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.341.1 (Khẩu sang hung thương) | is related to | S21.1 (Vết thương hở của thành trước ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.341.2 (Khẩu sang hung thương) | is related to | S21.2 (Vết thương hở của thành sau ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.341.7 (Khẩu sang hung thương) | is related to | S21.7 (Vết thương hở phức tạp của thành ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.341.8 (Khẩu sang hung thương) | is related to | S21.8 (Vết thương hở của các phần khác của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.341.9 (Khẩu sang hung thương) | is related to | S21.9 (Vết thương hở của ngực-phần không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.342 (Hung hiếp chiết) | is related to | S22 (Gẫy xương (nhiều) sườn, xương ức và gai sống ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.342.0 (Hung cốt chiết) | is related to | S22.0 (Gẫy đốt sống ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.342.1 (Hung cốt chiết) | is related to | S22.1 (Gẫy phức tạp gai sống ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.342.2 (Hung cốt chiết) | is related to | S22.2 (Gẫy xương ức) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.342.3 (Hung cốt chiết) | is related to | S22.3 (Gẫy xương sườn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.342.4 (Hung cốt chiết) | is related to | S22.4 (Gẫy phức tạp xương sườn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.342.5 (Hung cốt chiết) | is related to | S22.5 (Mảng sườn di động) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.342.8 (Hung cốt chiết) | is related to | S22.8 (Gẫy các phần khác của xương ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.342.9 (Hung chiết thương) | is related to | S22.9 (Gẫy xương ngực, phần không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.351 (Hung sang thương) | is related to | S23 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.351.0 (Hung cốt chiết) | is related to | S23.0 (Vỡ chấn thương của đĩa liên đốt ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.351.1 (Hung sang thương) | is related to | S23.1 (Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực - Chấn thương đốt sống lưng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.351.2 (Hung sang thương) | is related to | S23.2 (Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.351.3 (Hung sang thương) | is related to | S23.3 (Bong gân và căng cơ của đốt sống ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.351.4 (Hung sang thương) | is related to | S23.4 (Bong gân và căng cơ của xương sườn và xương ức) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.351.5 (Hung sang thương) | is related to | S23.5 (Bong gân và căng cơ của các phần không đặc hiệu và khác của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.352 (Kinh mạch hung thương) | is related to | S24 (Tổn thương dây thần kinh và tủy sống (vùng) ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.352.0 (Hung thương nuy chứng) | is related to | S24.0 (Chấn động và phù của tủy sống ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.352.1 (Hung thương nuy chứng) | is related to | S24.1 (Tổn thương không đặc hiệu và khác của tủy sống ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.352.2 (Kinh mạch hung thương) | is related to | S24.2 (Tổn thương rễ thần kinh của đốt sống ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.352.3 (Kinh mạch hung thương) | is related to | S24.3 (Tổn thương dây thần kinh ngoại vi của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.352.4 (Kinh mạch hung thương) | is related to | S24.4 (Tổn thương dây thần kinh giao cảm ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.352.5 (Kinh mạch hung thương) | is related to | S24.5 (Tổn thương mạch máu của ngực - thần kinh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.352.6 (Kinh mạch hung thương) | is related to | S24.6 (Tổn thương dây thần kinh không đặc hiệu của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.361 (Hung mạch thương) | is related to | S25 (Tổn thương mạch máu của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.361.0 (Hung mạch thương) | is related to | S25.0 (Tổn thương động mạch chủ ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.361.1 (Hung mạch thương) | is related to | S25.1 (Tổn thương động mạch vô danh hay dưới đòn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.361.2 (Hung mạch thương) | is related to | S25.2 (Tổn thương tĩnh mạch chủ trên-) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.361.3 (Hung mạch thương) | is related to | S25.3 (Tổn thương tĩnh mạch nào đó hay tĩnh mạch dưới đòn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.361.4 (Hung mạch thương) | is related to | S25.4 (Tổn thương mạch máu phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.361.5 (Hung mạch thương) | is related to | S25.5 (Tổn thương mạch máu liên sườn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.361.7 (Hung mạch thương) | is related to | S25.7 (Tổn thương mạch máu phức tạp của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.361.8 (Hung mạch thương) | is related to | S25.8 (Tổn thương mạch máu khác của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.361.9 (Hung mạch thương) | is related to | S25.9 (Tổn thương mạch máu không đặc hiệu của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.362 (Hung tâm thương) | is related to | S26 (Tổn thương tim) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.362.0 (Hung tâm thương) | is related to | S26.0 (Tổn thương tim có tràn máu màng tim) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.362.8 (Hung tâm thương) | is related to | S26.8 (Tổn thương khác của tim) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.362.9 (Hung tâm thương) | is related to | S26.9 (Tổn thương tim, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.371 (Nội hung thương) | is related to | S27 (Tổn thương của các cơ quan không đặc hiệu và khác trong lồng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.371.0 (Nội hung thương) | is related to | S27.0 (Tràn khí phổi do chấn thương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.371.1 (Nội hung thương) | is related to | S27.1 (Tràn máu phổi do chấn thương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.371.2 (Nội hung thương) | is related to | S27.2 (Tràn khí máu phổi sang chấn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.371.3 (Nội hung thương) | is related to | S27.3 (Tổn thương khác của phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.371.4 (Nội hung thương) | is related to | S27.4 (Tổn thương phế quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.371.5 (Nội hung thương) | is related to | S27.5 (Tổn thương khí quản ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.371.6 (Nội hung thương) | is related to | S27.6 (Tổn thương màng phổi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.371.7 (Nội hung thương) | is related to | S27.7 (Đa tổn thương của các cơ quan trong ổ ngực - Tổn thương đa tạng, cơ quan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.371.8 (Nội hung thương) | is related to | S27.8 (Tổn thương của các cơ quan khác đặc hiệu trong ổ ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.371.9 (Nội hung thương) | is related to | S27.9 (Tổn thương vùi lấp của ngực và cắt cụt sang chấn - vô định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.372 (Hung thương phẫu tích) | is related to | S28 (Tổn thương vùi lấp của ngực và cắt cụt sang chấn phần của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.372.0 (Hung thương phẫu tích) | is related to | S28.0 (Ngực vùi lấp) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.372.1 (Hung thương phẫu tích) | is related to | S28.1 (Cắt cụt các phần sang chấn của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.381 (Hung sang thương) | is related to | S29 (Tổn thương không đặc hiệu và khác của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.381.0 (Hung sang thương) | is related to | S29.0 (Tổn thương cơ và gân vùng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.381.7 (Hung sang thương) | is related to | S29.7 (Tổn thương phức tạp của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.381.8 (Hung sang thương) | is related to | S29.8 (Tổn thương đặc hiệu khác của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.381.9 (Hung sang thương) | is related to | S29.9 (Tổn thương không đặc hiệu của ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.382 (Phúc bối sang thương) | is related to | S30 (Tổn thương nông của bụng, lưng dưới và chậu hông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.382.0 (Bối túc sang thương) | is related to | S30.0 (Đụng giập của lưng dưới và chân, hông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.382.1 (phúc sang thương) | is related to | S30.1 (Đụng giập thành bụng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.382.2 (Âm bộ sang thương) | is related to | S30.2 (Đụng giập cơ quan sinh dục ngoài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.382.7 (Phúc bối sang thương) | is related to | S30.7 (Tổn thương nông phức tạp ở bụng, lưng dưới và chậu hông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.382.8 (Phúc bối sang thương) | is related to | S30.8 (Tổn thương nông khác của bụng, lưng dưới và chậu hông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.382.9 (Phúc bối sang thương) | is related to | S30.9 (Tổn thương nông của bụng, lưng dưới và chậu hông, phần không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.391 (Khẩu sang phúc thương) | is related to | S31 (Vết thương hở của bụng, lưng dưới và chậu hông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.391.0 (Khẩu sang phúc bối) | is related to | S31.0 (Vết thương hở của lưng dưới và chậu hông, phần không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.391.1 (Khẩu sang phúc) | is related to | S31.1 (Vết thương hở của thành bụng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.391.2 (Khẩu sang âm bộ) | is related to | S31.2 (Vết thương hở của dương vật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.391.3 (Khẩu sang âm bộ) | is related to | S31.3 (Vết thương hở của bìu và tinh hoàn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.391.4 (Khẩu sang âm bộ) | is related to | S31.4 (Vết thương hở của âm đạo và âm hộ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.391.5 (Khẩu sang âm bộ) | is related to | S31.5 (Vết thương hở của các cơ quan sinh dục ngoài không đặc hiệu và khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.391.7 (Khẩu sang phúc bối) | is related to | S31.7 (Vết thương hở phức tạp của bụng, lưng dưới và chậu hông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.391.8 (Khẩu sang phúc) | is related to | S31.8 (Vết thương hở của các phần không đặc hiệu và khác của bụng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.392 (Cốt tích chiết) | is related to | S32 (Gẫy cột sống thắt lưng và chậu hông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.392.0 (Cốt tích chiết) | is related to | S32.0 (Gẫy sống thắt lưng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.392.1 (Cốt tích chiết) | is related to | S32.1 (Gẫy xương cùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.392.2 (Cốt tích chiết) | is related to | S32.2 (Gây xương cụt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.392.3 (Cốt bàn chiết) | is related to | S32.3 (Gẫy xương chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.392.4 (Cốt chiết) | is related to | S32.4 (Gẫy xương ổ cối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.392.5 (Âm bộ cốt chiết) | is related to | S32.5 (Gẫy xương mu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.392.7 (Cốt tích chiết) | is related to | S32.7 (Gẫy phức tạp cột sống thắt lưng và chậu hông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.392.8 (Cốt tích, bàn chiết) | is related to | S32.8 (Gẫy các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.401 (Phúc bối sang thương) | is related to | S33 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.401.0 (Cốt tích chiết) | is related to | S33.0 (Vỡ đĩa liên đốt thắt lưng do chấn thương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.401.1 (Cốt tích tiết thoát) | is related to | S33.1 (Sai khớp sống thắt lưng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.401.2 (Cố ttích tiết thoát) | is related to | S33.2 (Sai khớp cùng chậu và cùng cụt) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.401.3 (Cốt tích tiết thoát) | is related to | S33.3 (Sai khớp các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.401.4 (Âm bộ cốt chiết) | is related to | S33.4 (Vỡ khớp mu do chấn thương) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.401.5 (Bối bộ sang thương) | is related to | S33.5 (Bong gân và giãn khớp sống thắt lưng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.401.6 (Bối bộ sang thương) | is related to | S33.6 (Bong gân và giãn khớp cùng chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.401.7 (Yêu bộ sang thương) | is related to | S33.7 (Bong gân và giãn khớp của các phần không xác định và khác của cột sống thắt lưng và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.402 (Bối bộ sang thương nuy chứng) | is related to | S34 (Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và chậu hông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.402.0 (Yêu bộ sang thương nuy chứng) | is related to | S34.0 (Chấn động và phù của dây sống thắt lưng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.402.1 (Yêu bộ sang thương nuy chứng) | is related to | S34.1 (Vết thương khác của dây sống thắt lưng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.402.2 (Yêu bộ sang thương nuy chứng) | is related to | S34.2 (Vết thương rễ thần kinh của đốt sống thắt lưng và gai cùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.402.3 (Yêu bộ sang thương nuy chứng) | is related to | S34.3 (Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.402.4 (Yêu bộ sang thương nuy chứng) | is related to | S34.4 (Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng cùng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.402.5 (Yêu bộ sang thương nuy chứng) | is related to | S34.5 (Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.402.6 (Nuy chứng) | is related to | S34.6 (Tổn thương (các) dây thần kinh ngoại vi của bụng, lưng và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.402.8 (Nuy chứngyêu bộ sang thương nuy chứng) | is related to | S34.8 (Tổn thương các dây thần kinh không xác định và khác của bụng, lưng và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.411 (Phúc bối mạch thương) | is related to | S35 (Tổn thương mạch máu vùng bụng, lưng và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.411.0 (Phúc bối mạch thương) | is related to | S35.0 (Tổn thương động mạch chủ bụng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.411.1 (Phúc bối mạch thương) | is related to | S35.1 (Tổn thương tĩnh mạch chủ dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.411.2 (Phúc bối mạch thương) | is related to | S35.2 (Tổn thương động mạch bụng hay tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.411.3 (Phúc bối mạch thương) | is related to | S35.3 (Tổn thương tĩnh mạch cửa hay gan) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.411.4 (Phúc bối mạch thương) | is related to | S35.4 (Tổn thương mạch máu thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.411.5 (Phúc bối mạch thương) | is related to | S35.5 (Tổn thương các mạch máu của chậu hông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.411.7 (Phúc bối mạch thương) | is related to | S35.7 (Tổn thương phức tạp mạch máu vùng bụng, lưng dưới và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.411.8 (Phúc bối mạch thương) | is related to | S35.8 (Tổn thương các mạch máu khác vùng bụng, lưng dưới và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.411.9 (Phúc bối mạch thương) | is related to | S35.9 (Tổn thương mạch máu không xác định vùng bụng, lưng và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.412 (Phúc bộ nội thương) | is related to | S36 (Tổn thương các cơ quan trong ổ bụng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.412.0 (Phúc bộ nội thương) | is related to | S36.0 (Vết thương lách) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.412.1 (Phúc bộ nội thương) | is related to | S36.1 (Vết thương gan hay túi mật) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.412.2 (Phúc bộ nội thương) | is related to | S36.2 (Vết thương tụy) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.412.3 (Phúc bộ nội thương) | is related to | S36.3 (Vết thương dạ dày) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.412.4 (Phúc bộ nội thương) | is related to | S36.4 (Vết thương ruột non) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.412.5 (Phúc bộ nội thương) | is related to | S36.5 (Vết thương đại tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.412.6 (Phúc bộ nội thương) | is related to | S36.6 (Vết thương trực tràng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.412.7 (Phúc bộ nội thương) | is related to | S36.7 (Vết thương nhiều cơ quan trong ổ bụng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.412.8 (Phúc bộ nội thương) | is related to | S36.8 (Vết thương các cơ quan khác trong ổ bụng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.412.9 (Phúc bộ nội thương) | is related to | S36.9 (Vết thương cơ quan trong ổ bụng không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.421 (Tiểu phúc nội thương) | is related to | S37 (Tổn thương của hệ tiết niệu và cơ quan ở chậu hông) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.421.0 (Phúc nội thương) | is related to | S37.0 (Vết thương thận) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.421.1 (Phúc nội thương) | is related to | S37.1 (Vết thương niệu quản) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.421.2 (Tiểu phúc nội thương) | is related to | S37.2 (Vết thương bàng quang) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.421.3 (Tiểu phúc nội thương) | is related to | S37.3 (Vết thương niệu đạo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.421.4 (Tiểu phúc nội thương) | is related to | S37.4 (Vết thương buồng trứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.421.5 (Tiểu phúc nội thương) | is related to | S37.5 (Vết thương vòi trứng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.421.6 (Tiểu phúc nội thương) | is related to | S37.6 (Vết thương tử cung) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.421.7 (Tiểu phúc nội thương) | is related to | S37.7 (Vết thương nhiều cơ quan vùng chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.421.8 (Tiểu phúc nội thương) | is related to | S37.8 (Vết thương cơ quan vùng chậu khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.421.9 (Tiểu phúc nội thương) | is related to | S37.9 (Vết thương cơ quan chậu không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.422 (Phúc bối sang thương phẫu tích) | is related to | S38 (Vết thương vùi lấp và cắt đoạn sang chấn một phần của bụng, lưng dưới và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.422.0 (Âm bộ sang thương) | is related to | S38.0 (Vết thương vùi lấp cơ quan sinh dục ngoài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.422.1 (Phúc bối sang thương) | is related to | S38.1 (Vết thương vùi lấp ở các phần không đặc hiệu khác của bụng, lưng dưới, chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.422.2 (Âm bộ sang thương) | is related to | S38.2 (Cắt đoạn sang chấn cơ quan sinh dục ngoài) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.422.3 (Phúc bối sang thương) | is related to | S38.3 (Cắt đoạn sang chấn các phần không xác định và khác của bụng, lưng dưới và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.431 (Phúc bối sang thương) | is related to | S39 (Vết thương không xác định và khác của bụng, lưng dưới và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.431.0 (Phúc bối sang thương) | is related to | S39.0 (Vết thương cơ và gân của bụng, lưng dưới và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.431.6 (Phúc bối sang thương) | is related to | S39.6 (Vết thương (các) cơ quan trong ổ bụng và (các) cơ quan chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.431.7 (Phúc bối sang thương) | is related to | S39.7 (Vết thương phức tạp của bụng, lưng dưới và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.431.8 (Phúc bối sang thương) | is related to | S39.8 (Vết thương đặc hiệu khác của bụng, lưng dưới và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.431.9 (Phúc bối sang thương) | is related to | S39.9 (Tổn thương bụng, dưới lưng và chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.432 (Kiên tý thương) | is related to | S40 (Vết thương nông của vai và cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.432.0 (Kiên tý thương) | is related to | S40.0 (Chấn động vai và cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.432.7 (Kiên tý thương) | is related to | S40.7 (Vết thương nông phức tạp của vai và cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.432.8 (Kiên tý thương) | is related to | S40.8 (Vết thương nông khác của vai và cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.432.9 (Kiên tý thương) | is related to | S40.9 (Vết thương nông của vai và cánh tay, không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.441 (Khẩu sang kiên tý) | is related to | S41 (Vết thương hở của vai và cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.441.0 (Khẩu sang kiên) | is related to | S41.0 (Vết thương hở của vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.441.1 (Khẩu sang tý) | is related to | S41.1 (Vết thương hở của cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.441.7 (Khẩu sang kiên tý) | is related to | S41.7 (Vết thương hở phức tạp của vai và cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.441.8 (Khẩu sang hung thương) | is related to | S41.8 (Vết thương hở của các phần không xác định và khác của vòng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.442 (Kiên tý cốt chiết) | is related to | S42 (Gẫy xương vai và xương cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.442.0 (Kiên cốt chiết) | is related to | S42.0 (Gẫy xương đòn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.442.1 (Kiên cốt chiết) | is related to | S42.1 (Gẫy xương vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.442.2 (Tý cốt chiết) | is related to | S42.2 (Gẫy phần trên xương cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.442.3 (Tý cốt chiết) | is related to | S42.3 (Gẫy thân xương cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.442.4 (Tý cốt chiết) | is related to | S42.4 (Gẫy phần dướu xương cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.442.7 (Tý cốt chiết) | is related to | S42.7 (Gẫy phức tạp xương đòn, xương vai và xương cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.442.8 (Tý cốt chiết) | is related to | S42.8 (Gẫy các phần khác của xương vai và xương cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.442.9 (Hung cốt chiết) | is related to | S42.9 (Gẫy xương của vòng ngực, phần không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.451 (Hung sang thương) | is related to | S43 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.451.0 (Kiên tiết thoát) | is related to | S43.0 (Sai khớp vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.451.1 (Kiên tiết thoát) | is related to | S43.1 (Sai khớp mỏm cùng vai-đòn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.451.2 (Hung thương) | is related to | S43.2 (Sai khớp ức-đòn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.451.3 (Hung tiết thoát) | is related to | S43.3 (Sai khớp các phần không xác định và các phần khác của vòng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.451.4 (Kiên thương) | is related to | S43.4 (Bong gân và giãn khớp của vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.451.5 (Kiên thương) | is related to | S43.5 (Bong gân và giãn khớp mỏm cùng vai -đòn) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.451.6 (Hung thương) | is related to | S43.6 (Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.451.7 (Hung thương) | is related to | S43.7 (Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.452 (Kiên tý thương nuy chứng) | is related to | S44 (Vết thương dây thần kinh tại vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.452.0 (Kiên tý thương nuy chứng) | is related to | S44.0 (Vết thương dây thần kinh tại vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.452.1 (Tý thương nuy chứng) | is related to | S44.1 (Vết thương dây thần kinh giữa tại cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.452.2 (Tý thương nuy chứng) | is related to | S44.2 (Vết thương dây thần kinh quay tại cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.452.3 (Tý thương nuy chứng) | is related to | S44.3 (Vết thương dây thần kinh hố nách) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.452.4 (Tý thương nuy chứng) | is related to | S44.4 (Vết thương dây thần kinh cơ-da) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.452.5 (Kiên tý kinh mạch thương) | is related to | S44.5 (Vết thương dây thần kinh cảm giác-da tai vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.452.7 (Kiên tý thương nuy chứng) | is related to | S44.7 (Vết thương nhiều dây thần kinh tại vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.452.8 (Kiên tý thương nuy chứng) | is related to | S44.8 (Vết thương các dây thần kinh khác tại vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.452.9 (Kiên tý thương nuy chứng) | is related to | S44.9 (Vết thương dây thần kinh không xác định tại vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.461 (Kiên tý mạch thương) | is related to | S45 (Vết thương mạch máu tại vai cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.461.0 (Tý mạch thương) | is related to | S45.0 (Vết thương động mạch nách) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.461.1 (Tý mạch thương) | is related to | S45.1 (Vết thương động mạch cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.461.2 (Tý mạch thương) | is related to | S45.2 (Vết thương tĩnh mạch nách hay cánh tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.461.3 (Kiên tý mạch thương) | is related to | S45.3 (Vết thương tĩnh mạch máu nông tại vai hay cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.461.7 (Kiên tý mạch thương) | is related to | S45.7 (Vết thương nhiều mạch máu tại vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.461.8 (Kiên tý mạch thương) | is related to | S45.8 (Vết thương các mạch máu khác tại vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.461.9 (Kiên tý mạch thương) | is related to | S45.9 (Vết thương mạch máu không xác định tại vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.462 (Kiên tý sang thương) | is related to | S46 (Vết thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.462.0 (Kiên tý sang thương) | is related to | S46.0 (Tổn thương của các cơ và gân dải quay của vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.462.1 (Kiên tý sang thương) | is related to | S46.1 (Vết thương cơ và gân của đầu dài cơ nhị đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.462.2 (Tý sang thương) | is related to | S46.2 (Vết thương cơ và gân của các phần khác của cơ nhị đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.462.3 (Tý sang thương) | is related to | S46.3 (Vết thương cơ và gân cơ tam đầu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.462.7 (Tý bộ sang thương) | is related to | S46.7 (Vết thương nhiều cơ và gân tại vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.462.8 (Kiên tý sang thương) | is related to | S46.8 (Vết thương các cơ và gân khác tại vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.462.9 (Kiên tý sang thương) | is related to | S46.9 (Vết thương cơ và gân không xác định tại vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.471 (Kiên tý sang thương) | is related to | S47 (Tổn thương giập nát vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.472 (Tiệt kiên tý) | is related to | S48 (Chấn thương cắt cụt vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.472.0 (Tiệt kiên) | is related to | S48.0 (Chấn thương cắt cụt khớp vai) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.472.1 (Tiệt tý) | is related to | S48.1 (Chấn thương cắt cụt tại giữa vai và khủyu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.472.9 (Tiệt kiên tý) | is related to | S48.9 (Chấn thương cắt cụt ở vai và cánh tay trên, tầm chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.481 (Kiên tý sang thương) | is related to | S49 (Tổn thương khác và chưa xác định ở vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.481.7 (Kiên tý sang thương) | is related to | S49.7 (Đa tổn thương ở vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.481.8 (Kiên tý sang thương) | is related to | S49.8 (Tổn thương xác định khác ở vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.481.9 (Kiên tý sang thương) | is related to | S49.9 (Tổn thương chưa xác định ở vai và cánh tay trên) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.482 (Tiền tý thương) | is related to | S50 (Tổn thương nông ở cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.482.0 (Tiền tý thương) | is related to | S50.0 (đụng giập ở khủyu tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.482.1 (Tiền tý thương) | is related to | S50.1 (đụng giập khác và phần chưa xác định khác của cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.482.7 (Tiền tý thương) | is related to | S50.7 (Đa tổn thương nông khác cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.482.8 (Tiền tý thương) | is related to | S50.8 (Tổn thương khác cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.482.9 (Tiền tý thương) | is related to | S50.9 (Tổn thương nông cẳng tay, chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.491 (Khẩu sang tiền tý) | is related to | S51 (Vết thương hở ở cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.491.0 (Khẩu sang tiền tý) | is related to | S51.0 (Vết thương hở ở khủyu tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.491.7 (Khẩu sang tiền tý) | is related to | S51.7 (Đa vết thương hở ở cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.491.8 (Khẩu sang tiền tý) | is related to | S51.8 (Vết thương hở ở phần khác của cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.491.9 (Khẩu sang tiền tý) | is related to | S51.9 (Vết thương hở cẳng tay, phần chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.492 (Tiền tý cốt chiết) | is related to | S52 (Gẫy xương ở cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.492.0 (Tiền tý cốt chiết) | is related to | S52.0 (Gẫy xương đầu trên của xương trụ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.492.1 (Tiền tý cốt chiết) | is related to | S52.1 (Gẫy xương đầu trên của xương quay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.492.2 (Tiền tý cốt chiết) | is related to | S52.2 (Gẫy thân xương trụ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.492.3 (Tiền tý cốt chiết) | is related to | S52.3 (Gẫy thân xương quay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.492.4 (Tiền tý cốt chiết) | is related to | S52.4 (Gẫy thân xương cả trụ và quay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.492.5 (Tiền tý cốt chiết) | is related to | S52.5 (Gẫy xương ở đầu thấp và xương quay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.492.6 (Tiền tý cốt chiết) | is related to | S52.6 (Gẫy xương đầu dưới cả xương trụ và xương quay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.492.7 (Tiền tý cốt chiết) | is related to | S52.7 (Đa gẫy xương cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.492.8 (Tiền tý cốt chiết) | is related to | S52.8 (Gẫy xương phần khác của cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.492.9 (Tiền tý cốt chiết) | is related to | S52.9 (Gẫy xương cẳng tay, phần chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.501 (Trửu bộ (khuỷu) thương) | is related to | S53 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khủyu tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.501.0 (Trửu bộ (khuỷu) thương) | is related to | S53.0 (Sai khớp đầu xương quay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.501.1 (Trửu bộ (khuỷu) thương) | is related to | S53.1 (Sai khớp khủyu, chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.501.2 (Trửu bộ (khuỷu) thương) | is related to | S53.2 (Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương quay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.501.3 (Trửu bộ (khuỷu) thương) | is related to | S53.3 (Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương trụ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.501.4 (Trửu bộ (khuỷu) thương) | is related to | S53.4 (Bong gân và căng cơ khủyu tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.502 (Tiền tý thương nuy chứng) | is related to | S54 (Tổn thương dây thần kinh cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.502.0 (Tiền tý thương nuy chứng) | is related to | S54.0 (Tổn thương dây thần kinh trụ ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.502.1 (Tiền tý thương nuy chứng) | is related to | S54.1 (Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.502.2 (Tiền tý thương nuy chứng) | is related to | S54.2 (Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.502.3 (Tiền tý thương nuy chứng) | is related to | S54.3 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.502.7 (Tiền tý thương nuy chứng) | is related to | S54.7 (Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.502.8 (Tiền tý thương nuy chứng) | is related to | S54.8 (Tổn thương dây thần kinh khác ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.502.9 (Tiền tý thương nuy chứng) | is related to | S54.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.511 (Tiền tý mạch thương) | is related to | S55 (Tổn thương mạch máu ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.511.0 (Tiền tý mạch thương) | is related to | S55.0 (Tổn thương động mạch xương trụ ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.511.1 (Tiền tý mạch thương) | is related to | S55.1 (Tổn thương động mạch xương quay ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.511.2 (Tiền tý mạch thương) | is related to | S55.2 (Tổn thương đa mạch máu ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.511.7 (Tý mạch thương) | is related to | S55.7 (Tổn thương đa mạch máu ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.511.8 (Tý mạch thương) | is related to | S55.8 (Tổn thương mạch máu khác ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.511.9 (Tý mạch thương) | is related to | S55.9 (Tổn thương mạch máu chưa rõ ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.512 (Tiền tý sang thương) | is related to | S56 (Tổn thương cơ bắp và gân ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.512.0 (Tiền tý cân thương) | is related to | S56.0 (Tổn thương cơ gấp và gân ngón tay cái ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.512.1 (Tiền tý cân thương) | is related to | S56.1 (Tổn thương cơ gấp và ngón tay khác ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.512.2 (Tiền tý cân thương) | is related to | S56.2 (Tổn thương cơ gấp khác và gân ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.512.3 (Tiền tý sang thương) | is related to | S56.3 (Tổn thương cơ duỗi và cơ giạng và gân ngón tay cái ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.512.4 (Tiền tý thương) | is related to | S56.4 (Tổn thương cơ duỗi và gân ngón khác ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.512.5 (Tiền tý thương) | is related to | S56.5 (Tổn thương cơ duỗi khác và gân ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.512.7 (Tiền tý thương) | is related to | S56.7 (Tổn thương đa cơ và gân ở tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.512.8 (Tiền tý thương) | is related to | S56.8 (Tổn thương cơ khác, chưa xác định và gân tầm cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.521 (Tiền tý sang thương) | is related to | S57 (Tổn thương dập nát ở cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.521.0 (Trửu bộ (khuỷu) sang thương) | is related to | S57.0 (Tổn thương dập nát ở khủyu tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.521.7 (Tiền tý sang thương) | is related to | S57.8 (Tổn thương dập nát ở phần khác cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.521.9 (Tiền tý sang thương) | is related to | S57.9 (Tổn thương dập nát ở cẳng tay phần chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.522 (Tiệt tiền tý) | is related to | S58 (Chấn thương cắt cụt ở cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.522.0 (Tiệt chi thủ thương) | is related to | S58.0 (Chấn thương cắt cụt ở tầm khủyu tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.522.1 (Tiệt chi thủ thương) | is related to | S58.1 (Chấn thương cắt cụt ở tầm giữa khủyu và cổ tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.522.9 (Tiệt chi thủ thương) | is related to | S58.9 (Chấn thương cắt cụt ở cẳng tay, tầm chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.531 (Tiền tý sang thương) | is related to | S59 (Tổn thương khác và chưa xác định của cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.531.7 (Tiền tý thương) | is related to | S59.7 (Đa tổn thương cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.531.8 (Tiền tý sang thương) | is related to | S59.8 (Tổn thương khác được xác định ở cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.531.9 (Tiền tý sang thương) | is related to | S59.9 (Tổn thương chưa xác định ở cẳng tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.532 (Thủ sang thương) | is related to | S60 (Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.532.0 (Thủ sang thương) | is related to | S60.0 (đụng giập các ngón tay không tổn thương móng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.532.1 (Thủ sang thương) | is related to | S60.1 (đụng giập các ngón tay với tổn thương móng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.532.2 (Thủ sang thương) | is related to | S60.2 (đụng giập các phần khác cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.532.7 (Thủ sang thương) | is related to | S60.7 (Đa tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.532.8 (Thủ sang thương) | is related to | S60.8 (Tổn thương nông khác ở cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.532.9 (Thủ sang thương) | is related to | S60.9 (Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay không đặc hiệu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.541 (Khẩu sang thủ) | is related to | S61 (Vết thương hở ở cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.541.0 (Khẩu sang thủ) | is related to | S61.0 (Vết thương hở các ngón tay không tổn thương móng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.541.1 (Khẩu sang thủ) | is related to | S61.1 (Vết thương hở các ngón tay với tổn thương móng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.541.7 (Khẩu sang thủ) | is related to | S61.7 (Đa vết thương hở ở cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.541.8 (Khẩu sang thủ) | is related to | S61.8 (Vết thương hở các phần khác của cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.541.9 (Khẩu sang thủ) | is related to | S61.9 (Vết thương hở của cổ tay và bàn tay, phần không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.542 (Thủ cốt chiết) | is related to | S62 (Gẫy xương tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.542.0 (Thủ cốt chiết) | is related to | S62.0 (Gẫy xương của xương thuyền bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.542.1 (Thủ cốt chiết) | is related to | S62.1 (Gẫy xương khớp cổ tay khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.542.2 (Thủ cốt chiết) | is related to | S62.2 (Gẫy xương đốt đầu bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.542.3 (Thủ cốt chiết) | is related to | S62.3 (Gẫy xương đốt khác bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.542.4 (Thủ cốt chiết) | is related to | S62.4 (Gẫy nhiều xương đốt bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.542.5 (Thủ cốt chiết) | is related to | S62.5 (Gẫy xương ngón tay cái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.542.6 (Thủ cốt chiết) | is related to | S62.6 (Gẫy xương các ngón tay khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.542.7 (Thủ cốt chiết) | is related to | S62.7 (Gẫy nhiều xương ngón tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.542.8 (Thủ cốt chiết) | is related to | S62.8 (Gẫy xương khác và phần chưa xác định cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.551 (Thủ sang thương) | is related to | S63 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.551.0 (Thủ sang thương) | is related to | S63.0 (Sai khớp cổ tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.551.1 (Thủ sang thương) | is related to | S63.1 (Sai khớp ngón tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.551.2 (Thủ sang thương) | is related to | S63.2 (Sai khớp nhiều ngón tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.551.3 (Thủ sang thương) | is related to | S63.3 (Chấn thương đứt dây chằng cổ tay và khớp xương cổ tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.551.4 (Thủ sang thương) | is related to | S63.4 (Chấn thương đứt dây chằng ngón tay tại xương đốt bàn tay ngón tay và khớp xương cổ tay và gian đốt ngón (khớp)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.551.5 (Thủ sang thương) | is related to | S63.5 (Bong gân và căng cơ cổ tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.551.6 (Thủ sang thương) | is related to | S63.6 (Bong gân và căng cơ các ngón tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.551.7 (Thủ sang thương) | is related to | S63.7 (Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.552 (Thủ thương nuy chứng) | is related to | S64 (Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.552.0 (Thủ thương nuy chứng) | is related to | S64.0 (Tổn thương dây thần kinh xương trụ tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.552.1 (Thủ thương nuy chứng) | is related to | S64.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.552.2 (Thủ thương nuy chứng) | is related to | S64.2 (Tổn thương dây thần kinh xương quay tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.552.3 (Thủ thương nuy chứng) | is related to | S64.3 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay cái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.552.4 (Thủ thương nuy chứng) | is related to | S64.4 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.552.7 (Thủ thương nuy chứng) | is related to | S64.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.552.8 (Thủ thương nuy chứng) | is related to | S64.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.552.9 (Thủ thương nuy chứng) | is related to | S64.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.561 (Thủ mạch thương) | is related to | S65 (Tổn thương mạch máu tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.561.0 (Thủ mạch thương) | is related to | S65.0 (Tổn thương động mạch xương trụ tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.561.1 (Thủ mạch thương) | is related to | S65.1 (Tổn thương động mạch quay tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.561.2 (Thủ thương) | is related to | S65.2 (Tổn thương nông cung gan bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.561.3 (Thủ thương) | is related to | S65.3 (Tổn thương sâu cung gan bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.561.4 (Thủ mạch thương) | is related to | S65.4 (Tổn thương mạch máu ngòn tay cái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.561.5 (Thủ mạch thương) | is related to | S65.5 (Tổn thương mạch máu ngón tay khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.561.7 (Thủ mạch thương) | is related to | S65.7 (Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.561.8 (Thủ mạch thương) | is related to | S65.8 (Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.561.9 (Thủ mạch thương) | is related to | S65.9 (Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.562 (Thủ sang thương) | is related to | S66 (Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.562.0 (Thủ sang thương) | is related to | S66.0 (Tổn thương cơ bắp gấp dài và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.562.1 (Thủ sang thương) | is related to | S66.1 (Tổn thương cơ gấp và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.562.2 (Thủ sang thương) | is related to | S66.2 (Tổn thương cơ duỗi và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.562.3 (Thủ sang thương) | is related to | S66.3 (Tổn thương cơ duỗi và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.562.4 (Thủ sang thương) | is related to | S66.4 (Tổn thương cơ nội tại và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.562.5 (Thủ sang thương) | is related to | S66.5 (Tổn thương cơ nội tại và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.562.6 (Thủ sang thương) | is related to | S66.6 (Tổn thương đa cơ gấp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.562.7 (Thủ sang thương) | is related to | S66.7 (Tổn thương đa cơ duỗi và gân tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.562.8 (Thủ sang thương) | is related to | S66.8 (Tổn thương cơ khác và gân tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.562.9 (Thủ sang thương) | is related to | S66.9 (Tổn thương cơ chưa xác định và gân tại tầm cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.571 (Thủ sang thương) | is related to | S67 (Tổn thương dập nát cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.571.0 (Thủ sang thương) | is related to | S67.0 (Tổn thương dập nát ngón tay cái và các ngón tay khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.571.8 (Thủ sang thương) | is related to | S67.8 (Tổn thương dập nát phần khác và chưa xác định của cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.572 (Tiệt chi thủ) | is related to | S68 (Chấn thương cắt cụt cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.572.0 (Tiệt chi thủ) | is related to | S68.0 (Chấn thương cắt cụt ngón tay cái (toàn phần) (một phần)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.572.1 (Tiệt chi thủ) | is related to | S68.1 (Chấn thương cắt cụt ngón tay khác (toàn phần) (một phần)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.572.2 (Tiệt chi thủ) | is related to | S68.2 (Chấn thương cắt cụt hai hoặc nhiều ngón tay đơn thuần (toàn phần) (một phần)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.572.3 (Tiệt chi thủ) | is related to | S68.3 (Chấn thương cắt cụt kết hợp một phần ngón tay với phần khác của cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.572.4 (Tiệt chi thủ) | is related to | S68.4 (Chấn thương cắt cụt tại cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.572.8 (Tiệt chi thủ) | is related to | S68.8 (Chấn thương cắt cụt phần khác của cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.572.9 (Tiệt chi thủ) | is related to | S68.9 (Chấn thương cắt cụt cổ tay và bàn tay tầm chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.581 (Thủ sang thương) | is related to | S69 (Tổn thương khác và chưa xác định của cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.581.7 (Thủ sang thương) | is related to | S69.7 (Đa tổn thương cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.581.8 (Thủ sang thương) | is related to | S69.8 (Tổn thương xác định khác của cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.581.9 (Thủ sang thương) | is related to | S69.9 (Tổn thương chưa xác định của cổ tay và bàn tay) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.582 (Túc sang thương) | is related to | S70 (Tổn thương nông tại háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.582.0 (Túc sang thương) | is related to | S70.0 (đụng giập tại háng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.582.1 (Túc sang thương) | is related to | S70.1 (đụng giập tại đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.582.7 (Túc sang thương) | is related to | S70.7 (Đa tổn thương nông tại háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.582.8 (Túc sang thương) | is related to | S70.8 (Tổn thương nông khác tại háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.582.9 (Túc sang thương) | is related to | S70.9 (Tổn thương nông tại háng và đùi, chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.591 (Khẩu sang túc) | is related to | S71 (Vết thương hở tại háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.591.0 (Khẩu sang túc) | is related to | S71.0 (Vết thương hở tại háng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.591.1 (Khẩu sang túc) | is related to | S71.1 (Vết thương hở tại đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.591.7 (Khẩu sang túc) | is related to | S71.7 (Đa vết thương hở tại háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.591.8 (Khẩu sang túc) | is related to | S71.8 (Vết thương hở phần khác, chưa xác định của khung chậu) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.592 (Túc cốt chiết) | is related to | S72 (Gẫy xương đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.592.0 (Túc cốt chiết) | is related to | S72.0 (Gẫy cổ xương đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.592.1 (Túc cốt chiết) | is related to | S72.1 (Gẫy mấu chuyển) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.592.2 (Túc cốt chiết) | is related to | S72.2 (Gẫy mấu chuyển phụ) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.592.3 (Túc cốt chiết) | is related to | S72.3 (Gẫy thân xương đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.592.4 (Túc cốt chiết) | is related to | S72.4 (Gẫy xương đầu dưới xương đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.592.7 (Túc cốt chiết) | is related to | S72.7 (Gẫy đa xương xương đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.592.8 (Túc cốt chiết) | is related to | S72.8 (Gẫy xương phần khác xương đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.592.9 (Túc cốt chiết) | is related to | S72.9 (Gẫy xương đùi phần chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.601 (Túc sang thương) | is related to | S73 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.601.0 (Túc sang thương) | is related to | S73.0 (Sai khớp háng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.601.1 (Túc sang thương) | is related to | S73.1 (Bong gân và căng cơ của khớp háng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.602 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S74 (Tổn thương dây thần kinh tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.602.0 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S74.0 (Tổn thương dây thần kinh hông tại tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.602.1 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S74.1 (Tổn thương dây thần kinh đùi tại tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.602.2 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S74.2 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tại tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.602.7 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S74.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.602.8 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S74.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.602.9 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S74.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.611 (Túc mạch thương) | is related to | S75 (Tổn thương mạch máu tại tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.611.0 (Túc mạch thương) | is related to | S75.0 (Tổn thương động mạch đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.611.1 (Túc mạch thương) | is related to | S75.1 (Tổn thương tĩnh mạch đùi tại tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.611.2 (Túc mạch thương) | is related to | S75.2 (Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.611.7 (Túc mạch thương) | is related to | S75.7 (Tổn thương đa mạch máu tại tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.611.8 (Túc mạch thương) | is related to | S75.8 (Tổn thương mạch máu khác tại tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.611.9 (Túc mạch thương) | is related to | S75.9 (Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.612 (Túc sang thương) | is related to | S76 (Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.612.0 (Túc sang thương) | is related to | S76.0 (Tổn thương cơ và gân háng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.612.1 (Túc sang thương) | is related to | S76.1 (Tổn thương cơ tứ đầu và gân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.612.2 (Túc sang thương) | is related to | S76.2 (Tổn thương cơ khép và gân đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.612.3 (Túc sang thương) | is related to | S76.3 (Tổn thương cơ và gân của nhóm cơ sau tầm đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.612.4 (Túc sang thương) | is related to | S76.4 (Tổn thương cơ khác và chưa xác định và gân tầm đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.612.7 (Túc sang thương) | is related to | S76.7 (Tổn thương đa cơ và gân tầm háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.621 (Túc sang thương) | is related to | S77 (Crushing injury of hip and thigh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.621.0 (Túc sang thương) | is related to | S77.0 (Crushing injury of hip) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.621.1 (Túc sang thương) | is related to | S77.1 (Crushing injury of thigh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.621.2 (Túc sang thương) | is related to | S77.2 (Crushing injury of hip with thigh) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.622 (Tiệt chi túc) | is related to | S78 (Chấn thương cắt cụt ở háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.622.0 (Tiệt chi túc) | is related to | S78.0 (Chấn thương cắt cụt ở háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.622.1 (Tiệt chi túc) | is related to | S78.1 (Chấn thương cắt cụt tầm giữa háng và khớp gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.622.9 (Tiệt chi túc) | is related to | S78.9 (Chấn thương cắt cụt háng và đùi tầm chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.631 (Túc sang thương) | is related to | S79 (Tổn thương khác chưa xác định của háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.631.7 (Túc sang thương) | is related to | S79.7 (Đa tổn thương ở háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.631.8 (Túc sang thương) | is related to | S79.8 (Tổn thương khác xác định của háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.631.9 (Túc sang thương) | is related to | S79.9 (Tổn thương chưa xác định của háng và đùi) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.632 (Túc sang thương) | is related to | S80 (Tổn thương nông tại cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.632.0 (Túc sang thương) | is related to | S80.0 (đụng giập tại đầu gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.632.1 (Túc sang thương) | is related to | S80.1 (đụng giập tại phần khác và chưa xác định của cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.632.7 (Túc sang thương) | is related to | S80.7 (Đa tổn thương nông tại cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.632.8 (Túc sang thương) | is related to | S80.8 (Tổn thương nông khác tại cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.632.9 (Túc sang thương) | is related to | S80.9 (Tổn thương nông tại cẳng chân chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.641 (Khẩu sang túc) | is related to | S81 (Vết thương hở tại cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.641.0 (Khẩu sang túc) | is related to | S81.0 (Vết thương hở đầu gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.641.7 (Khẩu sang túc) | is related to | S81.7 (Đa vết thương hở chi dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.641.8 (Khẩu sang túc) | is related to | S81.8 (Vết thương hở phần khác của chi dưới) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.641.9 (Khẩu sang túc) | is related to | S81.9 (Vết thương hở chi dưới, phần không xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.642 (Túc cốt chiết) | is related to | S82 (Gẫy xương cẳng chân, bao gồm cổ chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.642.0 (Túc cốt chiết) | is related to | S82.0 (Gẫy xương bánh chè) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.642.1 (Túc cốt chiết) | is related to | S82.1 (Gẫy đầu trên của xương chày) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.642.2 (Túc cốt chiết) | is related to | S82.2 (Gẫy thân xương chày) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.642.3 (Túc cốt chiết) | is related to | S82.3 (Gẫy xương đầu dưới xương chày) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.642.4 (Túc cốt chiết) | is related to | S82.4 (Gẫy xương đơn thuần xương mác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.642.5 (Túc cốt chiết) | is related to | S82.5 (Gẫy xương giữa mắt cá chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.642.6 (Túc cốt chiết) | is related to | S82.6 (Gẫy xương bên mắt cá chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.642.7 (Túc cốt chiết) | is related to | S82.7 (Gẫy xương tại cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.642.8 (Túc cốt chiết) | is related to | S82.8 (Gẫy xương khác của cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.642.9 (Túc cốt chiết) | is related to | S82.9 (Gẫy xương cẳng chân, phần chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.651 (Túc sang thương) | is related to | S83 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.651.0 (Túc sang thương) | is related to | S83.0 (Sai khớp xương bánh chè) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.651.1 (Túc sang thương) | is related to | S83.1 (Sai khớp gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.651.2 (Túc sang thương) | is related to | S83.2 (Vết rách sụn chêm, hiện tại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.651.3 (Túc sang thương) | is related to | S83.3 (Rách khớp sụn đầu gối, hiện tại) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.651.4 (Túc sang thương) | is related to | S83.4 (Bong gân và căng cơ (xương mác) (xương chày) tổn thương phụ dây chằng khớp gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.651.5 (Túc sang thương) | is related to | S83.5 (Bong gân và căng cơ (phía trước) (phía sau) tổn thương dây chằng chéo khớp gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.651.6 (Túc sang thương) | is related to | S83.6 (Bong gân và căng cơ phần khác và chưa xác định khớp gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.651.7 (Túc sang thương) | is related to | S83.7 (Tổn thương đa cấu trúc khớp gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.652 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S84 (Tổn thương dây thần kinh tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.652.0 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S84.0 (Tổn thương dây thần kinh xương chày tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.652.1 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S84.1 (Tổn thương dây thần kinh xương mác tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.652.2 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S84.2 (Tổn thương dây thần kinh xương cảm giác da tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.652.7 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S84.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.652.8 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S84.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.652.9 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S84.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.661 (Túc mạch thương) | is related to | S85 (Tổn thương mạch máu tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.661.0 (Túc mạch thương) | is related to | S85.0 (Tổn thương động mạch kheo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.661.1 (Túc mạch thương) | is related to | S85.1 (Tổn thương (phía trước) (phía sau) động mạch xương chày) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.661.2 (Túc mạch thương) | is related to | S85.2 (Tổn thương động mạch xương mác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.661.3 (Túc mạch thương) | is related to | S85.3 (Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.661.4 (Túc mạch thương) | is related to | S85.4 (Tổn thương tĩnh mạch hiển nhỏ tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.661.5 (Túc mạch thương) | is related to | S85.5 (Tổn thương tĩnh mạch kheo) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.661.7 (Túc mạch thương) | is related to | S85.7 (Tổn thương đa mạch máu tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.661.8 (Túc mạch thương) | is related to | S85.8 (Tổn thương mạch máu khác tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.661.9 (Túc mạch thương) | is related to | S85.9 (Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.662 (Túc sang thương) | is related to | S86 (Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.662.0 (Túc sang thương) | is related to | S86.0 (Tổn thương gân gót (Achilles)) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.662.1 (Túc sang thương) | is related to | S86.1 (Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ sau tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.662.2 (Túc sang thương) | is related to | S86.2 (Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.662.3 (Túc sang thương) | is related to | S86.3 (Tổn thương cơ bắp và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.662.7 (Túc sang thương) | is related to | S86.7 (Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.662.8 (Túc sang thương) | is related to | S86.8 (Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.662.9 (Túc sang thương) | is related to | S86.9 (Tổn thương cơ chưa xác định và gân tầm cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.671 (Túc sang thương) | is related to | S87 (Tổn thương dập nát tại cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.671.0 (Túc sang thương) | is related to | S87.0 (Tổn thương dập nát khớp gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.671.8 (Túc sang thương) | is related to | S87.8 (Tổn thương dập nát phần khác, chưa xác định của cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.672 (Tiệt chi túc) | is related to | S88 (Chấn thương cắt cụt tầm khớp gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.672.0 (Tiệt chi túc) | is related to | S88.0 (Chấn thương cắt cụt tầm khớp gối) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.672.1 (Tiệt chi túc) | is related to | S88.1 (Chấn thương cắt cụt tầm giữa khớp gối và cổ chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.672.9 (Tiệt chi túc) | is related to | S88.9 (Chấn thương cắt cụt cẳng chân tầm chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.681 (Túc sang thương) | is related to | S89 (Tổn thương khác và chưa xác định tại cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.681.7 (Túc sang thương) | is related to | S89.7 (Đa tổn thương tại cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.681.8 (Túc sang thương) | is related to | S89.8 (Tổn thương xác định khác tại cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.681.9 (Túc sang thương) | is related to | S89.9 (Tổn thương chưa xác định tại cẳng chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.682 (Túc sang thương) | is related to | S90 (Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.682.0 (Túc sang thương) | is related to | S90.0 (đụng giập tại cổ chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.682.1 (Túc sang thương) | is related to | S90.1 (đụng giập ngón chân không có tổn thương móng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.682.2 (Túc sang thương) | is related to | S90.2 (đụng giập ngón chân có tổn thương móng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.682.3 (Túc sang thương) | is related to | S90.3 (đụng giập phần khác và chưa xác định tại bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.682.7 (Túc sang thương) | is related to | S90.7 (Đa tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.682.8 (Túc sang thương) | is related to | S90.8 (Tổn thương nông khác tại cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.682.9 (Túc sang thương) | is related to | S90.9 (Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.691 (Khẩu sang túc) | is related to | S91 (Vết thương hở tại cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.691.0 (Khẩu sang túc) | is related to | S91.0 (Vết thương hở tại cổ chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.691.1 (Khẩu sang túc) | is related to | S91.1 (Vết thương hở tại ngón chân không có tổn thương móng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.691.2 (Khẩu sang túc) | is related to | S91.2 (Vết thương hở tại ngón chân với tổn thương móng) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.691.3 (Khẩu sang túc) | is related to | S91.3 (Vết thương hở tại phần khác của bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.691.7 (Khẩu sang túc) | is related to | S91.7 (Đa vết thương hở ở cẳng chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.692 (Túc cốt chiết) | is related to | S92 (gẫy xương bàn chân, trừ cổ chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.692.0 (Túc cốt chiết) | is related to | S92.0 (Gẫy xương gót) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.692.1 (Túc cốt chiết) | is related to | S92.1 (Gẫy xương mắt cá) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.692.2 (Túc cốt chiết) | is related to | S92.2 (Gẫy xương cổ chân khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.692.3 (Túc cốt chiết) | is related to | S92.3 (Gẫy xương đốt bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.692.4 (Túc cốt chiết) | is related to | S92.4 (Gẫy xương ngón chân cái) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.692.5 (Túc cốt chiết) | is related to | S92.5 (Gẫy xương ngón chân khác) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.692.7 (Túc cốt chiết) | is related to | S92.7 (Gẫy nhiều xương bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.692.9 (Túc cốt chiết) | is related to | S92.9 (Gẫy xương bàn chân chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.701 (Túc sang thương) | is related to | S93 (Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.701.0 (Túc sang thương) | is related to | S93.0 (Sai khớp cổ chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.701.1 (Túc sang thương) | is related to | S93.1 (Sai khớp ngón chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.701.2 (Túc sang thương) | is related to | S93.2 (Đứt dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.701.3 (Túc sang thương) | is related to | S93.3 (Sai khớp phần khác và chưa xác định tại bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.701.4 (Túc sang thương) | is related to | S93.4 (Bong gân và căng cơ cổ chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.701.5 (Túc sang thương) | is related to | S93.5 (Bong gân và căng cơ ngón chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.701.6 (Túc sang thương) | is related to | S93.6 (Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.702 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S94 (Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.702.0 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S94.0 (Tổn thương dây thần kinh bên bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.702.1 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S94.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.702.2 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S94.2 (Tổn thương dây thần kinh sâu xương mác tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.702.3 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S94.3 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.702.7 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S94.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.702.8 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S94.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.702.9 (Túc thương nuy chứng) | is related to | S94.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.711 (Túc mạch thương) | is related to | S95 (Tổn thương mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.711.0 (Túc mạch thương) | is related to | S95.0 (Tổn thương động mạch mu bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.711.1 (Túc mạch thương) | is related to | S95.1 (Tổn thương động mạch gan bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.711.2 (Túc mạch thương) | is related to | S95.2 (Tổn thương tĩnh mạch mu bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.711.7 (Túc mạch thương) | is related to | S95.7 (Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.711.8 (Túc mạch thương) | is related to | S95.8 (Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.711.9 (Túc mạch thương) | is related to | S95.9 (Tổn thương mạch máu chưa xác định tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.712 (Túc sang thương) | is related to | S96 (Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.712.0 (Túc sang thương) | is related to | S96.0 (Tổn thương cơ và gân cơ gấp dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.712.1 (Túc sang thương) | is related to | S96.1 (Tổn thương cơ và gân cơ duỗi dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.712.2 (Túc sang thương) | is related to | S96.2 (Tổn thương cơ trong và gân tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.712.7 (Túc sang thương) | is related to | S96.7 (Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.712.8 (Túc sang thương) | is related to | S96.8 (Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.712.9 (Túc sang thương) | is related to | S96.9 (Tổn thương cơ chưa xác định và gân tầm cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.721 (Túc sang thương) | is related to | S97 (Tổn thương dập nát tại cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.721.0 (Túc sang thương) | is related to | S97.0 (Tổn thương dập nát tại cổ chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.721.1 (Túc sang thương) | is related to | S97.1 (Tổn thương dập nát tại ngón chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.721.8 (Túc sang thương) | is related to | S97.8 (Tổn thương dập nát tại phần khác của cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.722 (Tiệt chi túc) | is related to | S98 (Chấn thương cắt cụt cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.722.0 (Tiệt chi túc) | is related to | S98.0 (Chấn thương cắt cụt bàn chân tại tầm cổ chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.722.1 (Tiệt chi túc) | is related to | S98.1 (Chấn thương cắt cụt một ngón chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.722.2 (Tiệt chi túc) | is related to | S98.2 (Chấn thương cắt cụt hai hoặc nhiều ngón chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.722.3 (Tiệt chi túc) | is related to | S98.3 (Chấn thương cắt cụt phần khác của bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.722.4 (Tiệt chi túc) | is related to | S98.4 (Chấn thương cắt cụt bàn chân tại tầm chưa xác định) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.731 (Túc sang thương) | is related to | S99 (Tổn thương khác và chưa xác định của cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.731.7 (Túc sang thương) | is related to | S99.7 (Đa tổn thương tại cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.731.8 (Túc sang thương) | is related to | S99.8 (Tổn thương khác đã xác định tại cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
| U67.731.9 (Túc sang thương) | is related to | S99.9 (Tổn thương chưa xác định tại cổ chân và bàn chân) | Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |