Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.6.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.6.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-ethnicity-vs | Phiên bản: 0.6.0 | ||||
| Computable Name: VNEthnicityVS | |||||
Tập giá trị bao gồm tất cả mã dân tộc từ Danh mục Dân tộc Việt Nam (TCTK).
References
Expansion performed internally based on codesystem Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity CodeSystem v0.6.0 (CodeSystem)
This value set contains 56 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 01 | Kinh (Viet) | Dân tộc Kinh — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, dân tộc đa số chiếm ~86% dân số. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 02 | Tay | Dân tộc Tày — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Đông Bắc. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 03 | Thai | Dân tộc Thái — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 04 | Hoa (Chinese) | Dân tộc Hoa — nhóm ngôn ngữ Hán, cộng đồng người Hoa tại Việt Nam. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 05 | Khmer | Dân tộc Khơ-me — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở ĐBSCL. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 06 | Muong | Dân tộc Mường — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Hòa Bình, Thanh Hóa. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 07 | Nung | Dân tộc Nùng — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Đông Bắc. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 08 | H'Mong | Dân tộc HMông — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 09 | Dao | Dân tộc Dao — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 10 | Gia Rai (Jarai) | Dân tộc Gia-rai — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 11 | Ngai | Dân tộc Ngái — nhóm ngôn ngữ Hán, sinh sống ở một số tỉnh phía Bắc. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 12 | Ede | Dân tộc Ê-đê — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 13 | Ba Na (Bahnar) | Dân tộc Ba na — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 14 | Xo Dang (Sedang) | Dân tộc Xơ-Đăng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 15 | San Chay | Dân tộc Sán Chay — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Đông Bắc. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 16 | Co Ho (Koho) | Dân tộc Cơ-ho — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 17 | Cham | Dân tộc Chăm — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Nam Trung Bộ. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 18 | San Diu | Dân tộc Sán Dìu — nhóm ngôn ngữ Hán, sinh sống ở một số tỉnh phía Bắc. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 19 | Hre | Dân tộc Hrê — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Ngãi. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 20 | Mnong | Dân tộc Mnông — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 21 | Ra Glai (Raglai) | Dân tộc Ra-glai — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Ninh Thuận, Khánh Hòa. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 22 | Xtieng (Stieng) | Dân tộc Xtiêng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Đông Nam Bộ. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 23 | Bru-Van Kieu | Dân tộc Bru-Vân Kiều — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Quảng Trị, Quảng Bình. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 24 | Tho | Dân tộc Thổ — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Nghệ An, Thanh Hóa. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 25 | Giay | Dân tộc Giáy — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai, Hà Giang. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 26 | Co Tu (Katu) | Dân tộc Cơ-tu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Nam, Thừa Thiên Huế. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 27 | Gie Trieng | Dân tộc Gié Triêng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 28 | Ma | Dân tộc Mạ — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng, Đồng Nai. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 29 | Kho Mu (Khmu) | Dân tộc Khơ-mú — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 30 | Co (Cor) | Dân tộc Co — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Ngãi, Quảng Nam. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 31 | Ta Oi | Dân tộc Tà-ôi — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Thừa Thiên Huế. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 32 | Cho Ro | Dân tộc Chơ-ro — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Đồng Nai. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 33 | Khang | Dân tộc Kháng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 34 | Xinh Mun | Dân tộc Xinh-mun — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Sơn La. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 35 | Ha Nhi (Hani) | Dân tộc Hà Nhì — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu, Lào Cai. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 36 | Chu Ru | Dân tộc Chu ru — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 37 | Lao | Dân tộc Lào — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 38 | La Chi | Dân tộc La Chí — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 39 | La Ha | Dân tộc La Ha — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Sơn La. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 40 | Phu La | Dân tộc Phù Lá — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai, Hà Giang. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 41 | La Hu (Lahu) | Dân tộc La Hủ — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 42 | Lu (Lue) | Dân tộc Lự — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 43 | Lo Lo | Dân tộc Lô Lô — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang, Cao Bằng. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 44 | Chut | Dân tộc Chứt — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Quảng Bình. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 45 | Mang | Dân tộc Mảng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 46 | Pa Then | Dân tộc Pà Thẻn — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang, Tuyên Quang. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 47 | Co Lao | Dân tộc Co Lao — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 48 | Cong | Dân tộc Cống — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 49 | Bo Y | Dân tộc Bố Y — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 50 | Si La | Dân tộc Si La — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu, Điện Biên. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 51 | Pu Peo | Dân tộc Pu Péo — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 52 | Brau | Dân tộc Brâu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 53 | O Du | Dân tộc Ơ Đu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Nghệ An — dân tộc ít người nhất VN. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 54 | Ro Mam | Dân tộc Rơ măm — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 55 | Foreigner | Người nước ngoài — mã dành cho người nước ngoài sinh sống/KCB tại Việt Nam. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs | 99 | Unknown | Không rõ dân tộc — mã kỹ thuật — sử dụng khi không xác định được dân tộc của người bệnh. Theo TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |