Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.5.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.5.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
Nhóm TBYT theo danh mục BHYT — VN Device Group: Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo
Phân loại rủi ro thiết bị y tế — VN Device Risk Class: Loại D - rủi ro cao
Số lưu hành thiết bị y tế — VN Device Registration Number: VNMedicalDeviceRegistrationNumber/2300789/26/BYT-ĐKLH
identifier: Mã vật tư/thiết bị y tế/VT-STENT-DES-001
| DeviceIdentifier | CarrierHRF |
| 00844588003288 | (01)00844588003288(11)260115(17)280115(21)S260120001 |
status: Active
manufacturer: Abbott Vascular
manufactureDate: 2026-01-15
expirationDate: 2028-01-15
lotNumber: ABT2026010501
serialNumber: S260120001
modelNumber: XIENCE Sierra 3.0mm x 18mm
type: Stent mạch vành phủ thuốc (Drug-Eluting Stent)
patient: Nguyễn Văn An
note:
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus (XIENCE Sierra). Kích thước 3.0mm x 18mm. Nhóm TBYT BHYT tham khảo: N06.00.000 — vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo. Stent ĐMV thuộc N06 per TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01 (N06.02.010 stent ĐMV không phủ thuốc; N06.02.020 stent ĐMV phủ thuốc). Đơn giá/phạm vi BHYT thuộc Claim.item khi lập hồ sơ thanh toán.