HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.6.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.6.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

ValueSet: Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty ValueSet

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-specialty-vs Phiên bản: 0.6.0
Computable Name: VNSpecialtyVS

Tập giá trị chuyên khoa y tế Việt Nam. / ValueSet of Vietnamese medical specialties.

References

Logical Definition (CLD)

 

Khai triển

Expansion performed internally based on codesystem Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty CodeSystem v0.6.0 (CodeSystem)

This value set contains 47 concepts

SystemCodeDisplay (vi)DefinitionJSONXML
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  NOIInternal MedicineNội khoa tổng quát — chẩn đoán và điều trị nội khoa các bệnh lý toàn thân. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. II, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  NGOAIGeneral SurgeryNgoại khoa tổng quát — phẫu thuật và can thiệp ngoại khoa. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  SANObstetrics and GynecologySản phụ khoa — chăm sóc thai sản, đỡ đẻ, bệnh phụ khoa và sơ sinh. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  NHIPediatricsNhi khoa — chẩn đoán và điều trị các bệnh ở trẻ em (0-16 tuổi). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. III, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  TIMCardiologyTim mạch — chẩn đoán và điều trị các bệnh tim mạch (tăng HA, suy tim, nhồi máu). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  HHPulmonologyHô hấp — chẩn đoán và điều trị các bệnh phổi, phế quản (hen, COPD, viêm phổi). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  THGastroenterologyTiêu hóa — chẩn đoán và điều trị các bệnh dạ dày, gan, mật, ruột. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  NOITIETEndocrinologyNội tiết — chẩn đoán và điều trị các bệnh nội tiết (đái tháo đường, tuyến giáp). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XVI, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  THANNephrologyThận học — chẩn đoán và điều trị các bệnh thận (suy thận, lọc máu). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  CXKRheumatologyCơ xương khớp — chẩn đoán và điều trị các bệnh về cơ, xương, khớp. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  HUYETHematology — Transfusion MedicineHuyết học và Truyền máu — điều trị bệnh máu ác tính, rối loạn đông máu, ngân hàng máu. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXV.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  UNGOncologyUng bướu — chẩn đoán và điều trị ung thư (hóa trị, miễn dịch trị liệu). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XV.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  TRUYENInfectious DiseaseTruyền nhiễm — chẩn đoán và điều trị các bệnh lây nhiễm (HIV, viêm gan, sốt xuất huyết). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  TKNeurologyThần kinh — chẩn đoán và điều trị các bệnh thần kinh (đột quỵ, động kinh, Parkinson). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  CTCHOrthopedics and TraumatologyChấn thương chỉnh hình — phẫu thuật xương khớp, chấn thương (gãy xương, trật khớp). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  TKNGOAINeurosurgeryPhẫu thuật thần kinh — phẫu thuật não, cột sống, dây thần kinh ngoại biên. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX, TT 32/2023/TT-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  TIETNIEUUrologyTiết niệu — phẫu thuật và điều trị bệnh tiết niệu, sinh dục nam (sỏi, u tiền liệt tuyến). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  LONGNGUCThoracic and Cardiovascular SurgeryLồng ngực — Tim mạch — phẫu thuật tim, phổi, mạch máu lớn, trung thất. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  NGOAINHIPediatric SurgeryNgoại nhi — phẫu thuật cho trẻ em (dị tật bẩm sinh, bệnh lý ngoại khoa trẻ em). Theo TT 43/2013/TT-BYT, Luật KCB 2023.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  TAOHINHPlastic and Cosmetic SurgeryPhẫu thuật tạo hình — Thẩm mỹ — phẫu thuật tái tạo, thẩm mỹ. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XVII.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  MATOphthalmologyNhãn khoa — chẩn đoán và điều trị các bệnh về mắt (đục thủy tinh thể, glaucoma). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. IX, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  TMHOtolaryngology (ENT)Tai Mũi Họng — chẩn đoán và điều trị các bệnh tai, mũi, họng (viêm xoang, amidan). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XI, TT 32/2023/TT-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  DADermatologyDa liễu — chẩn đoán và điều trị các bệnh da, niêm mạc (vảy nến, eczema). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XVIII, TT 32/2023/TT-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  RHMDentistry / Oral and MaxillofacialRăng Hàm Mặt — điều trị bệnh răng miệng, phẫu thuật hàm mặt. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. X, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  TTPsychiatryTâm thần — chẩn đoán và điều trị các rối loạn tâm thần (trầm cảm, tâm thần phân liệt). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXII, TT 32/2023/TT-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  PHCNRehabilitation MedicinePhục hồi chức năng — vật lý trị liệu, ngôn ngữ trị liệu, hoạt động trị liệu. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. IV, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  NAMKAndrologyNam khoa — chẩn đoán và điều trị bệnh sinh sản, tình dục nam giới. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  CDHADiagnostic Imaging / RadiologyChẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm, DSA) — chuyên khoa cận lâm sàng. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXIV, TT 32/2023/TT-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  XNLaboratory MedicineXét nghiệm y học — huyết học, sinh hóa, vi sinh, giải phẫu bệnh. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXVI-XXVII, TT 32/2023/TT-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  GPBAnatomical PathologyGiải phẫu bệnh — xét nghiệm mô bệnh học, tế bào học, sinh thiết. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXVIII.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  YHHNNuclear MedicineY học hạt nhân — chẩn đoán và điều trị bằng đồng vị phóng xạ (PET/CT, xạ hình, I-131). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  TDCNFunctional DiagnosticsThăm dò chức năng — điện tim, điện não, đo chức năng hô hấp, nội soi. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  XATRIRadiation OncologyXạ trị — điều trị ung thư bằng bức xạ ion hóa (chiếu xạ ngoài, xạ trị áp sát). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  GMHSAnesthesiology and ResuscitationGây mê hồi sức — gây mê, gây tê phục vụ phẫu thuật, hồi sức sau phẫu thuật. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. VII.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  HSCCCritical Care and Emergency MedicineHồi sức cấp cứu — điều trị tích cực người bệnh nặng, nguy kịch (ICU, CCU). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. I.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  CCNVPrehospital Emergency CareCấp cứu ngoại viện — cấp cứu trước bệnh viện (xe cứu thương, 115). Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục XVI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  YHCTTraditional MedicineY học cổ truyền — châm cứu, xoa bóp bấm huyệt, thuốc nam, thuốc bắc. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXIII, QĐ 2552/QĐ-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  YHGDFamily MedicineY học gia đình — chăm sóc sức khỏe ban đầu, quản lý bệnh mạn tính tại cộng đồng. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục XI, Luật KCB 2023.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  BONGBurnsBỏng — điều trị chuyên sâu bỏng nhiệt, bỏng hóa chất, bỏng điện và phẫu thuật tạo hình bỏng. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. VIII.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  LAOTuberculosisLao — chẩn đoán và điều trị bệnh lao phổi, lao ngoài phổi (lao xương, lao màng não). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIV.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  DIUNGAllergy and Clinical ImmunologyDị ứng — Miễn dịch lâm sàng — chẩn đoán và điều trị các phản ứng dị ứng, bệnh tự miễn. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  YHDPPreventive MedicineY học dự phòng — phòng bệnh, giám sát dịch tễ, tiêm chủng, vệ sinh môi trường. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục VII.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  DDLSClinical NutritionDinh dưỡng lâm sàng — đánh giá và hỗ trợ dinh dưỡng cho người bệnh nội trú, ngoại trú. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục XV.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  TLLSClinical PsychologyTâm lý lâm sàng — đánh giá, can thiệp và trị liệu tâm lý cho người bệnh. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục XVII.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  PYForensic MedicinePháp y — giám định thương tích, xác định nguyên nhân tử vong, giám định pháp y phục vụ tố tụng. Theo Luật Giám định tư pháp 2012.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  LAOKGeriatricsLão khoa — chăm sóc và điều trị toàn diện cho người cao tuổi (bệnh đa cơ quan, sa sút trí tuệ). Theo Luật Người cao tuổi 2009, TT 35/2011/TT-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs  YHLDOccupational MedicineY học lao động — khám sức khỏe định kỳ, bệnh nghề nghiệp, giám định sức khỏe lao động. Theo Luật ATVSLĐ 2015, TT 28/2016/TT-BYT.

Mô tả các bảng ở trên.