Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
Phiên bản 0.10.0 công bố 207 CodeSystems và 232 ValueSets.
Chiến lược binding, provenance pháp lý và ranh giới gói mô tả tại Hướng dẫn thuật ngữ.
| Loại | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| CodeSystems | 207 | Bao gồm nhân khẩu học, hành chính, BHYT, lâm sàng, YHCT, thiết bị y tế và quản trị (chỉ số phát hành v0.10.0) |
| ValueSets | 232 | Tương ứng cho mỗi CodeSystem hoặc ngữ cảnh binding (một số CS có nhiều VS) |
Nguồn số liệu: 207 CodeSystems = 176 định nghĩa FSH + 31 tài nguyên prebuilt JSON (terminology lớn externalized trong
input/resources/, vd ICD-10/SNOMED/LOINC); 232 ValueSets = 214 FSH + 18 prebuilt. SUSHI chỉ báo phần FSH; release-metrics gộp cả prebuilt.
Chi tiết cách sử dụng: xem Hướng dẫn thuật ngữ.
Lưu ý về mô hình biên soạn: Một số CodeSystem quy mô lớn được công bố dưới dạng tài nguyên FHIR JSON sinh sẵn trong input/resources/, thay vì viết trực tiếp bằng FSH. Mục tiêu là giữ nguyên dữ liệu nguồn pháp lý, tăng khả năng tái lập, và giúp lượt biên dịch SUSHI ổn định hơn. Cách này hiện áp dụng cho vn-icd10-cs, vn-cls-cs, vn-ward-cs, vn-occupation-cs, và 14 trong tổng số 15 CodeSystem Y học cổ truyền (11 bộ theo QĐ 2552/QĐ-BYT, QĐ 3080/QĐ-BYT và QĐ 2738/QĐ-BYT, cùng danh mục bệnh YHCT, dược liệu bản cũ và chế phẩm thuốc cổ truyền theo QĐ 1978/QĐ-BYT, QĐ 7603/QĐ-BYT và QĐ 5937/QĐ-BYT). Bộ thứ 15 — VNYHCTObservationAttributeCS — nhỏ nên vẫn viết bằng FSH.
Các bảng dưới đây là bảng chọn lọc theo nhóm nghiệp vụ — liệt kê những bộ mã hay được viện dẫn kèm nguồn pháp lý và số mã. Danh mục đầy đủ 207 CodeSystem của bản phát hành nằm ở Artifacts; cột Số mã được cổng kiểm đối chiếu tự động với count thật của từng CodeSystem trước mỗi lần commit.
| ID | Tên | Nguồn pháp lý | Số mã |
|---|---|---|---|
vn-ethnicity-cs |
Dân tộc Việt Nam | QĐ 121-TCTK/PPCĐ | 56 (54 dân tộc + 55 Người nước ngoài + 99 Không rõ) |
vn-religion-cs |
Tôn giáo Việt Nam | CV 6955/BNV-TGCP | 18 (00–16 + 99) |
vn-province-cs |
Tỉnh/Thành phố, current và lịch sử có phạm vi | QĐ 124/2004/QĐ-TTg, QĐ 19/2025/QĐ-TTg; danh mục MOF/NSO | 64 |
vn-citizen-id-birthplace-prefix-cs |
Prefix CCCD / số định danh cá nhân | TT 17/2024/TT-BCA + hướng dẫn BCA | 63 |
vn-district-cs |
Mã huyện nhà nước ba chữ số, fragment lịch sử | Danh mục MOF/NSO; bằng chứng riêng theo mã và giai đoạn | 716 |
vn-ward-cs |
Xã/Phường/Đặc khu, current và lịch sử có phạm vi | QĐ 19/2025/QĐ-TTg; danh mục MOF/NSO | 11.180 |
vn-identifier-type-cs |
Loại định danh | VN Core | 17 |
vn-gender-cs |
Giới tính (GIOI_TINH / GIOI_TINH_CON) | QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) cho GIOI_TINH; QĐ 2919/QĐ-BYT (15/09/2025) cho GIOI_TINH_CON | 3 |
| ID | Tên | Nguồn pháp lý | Số mã |
|---|---|---|---|
vn-bhyt-card-type-cs |
Loại đối tượng BHYT (content=fragment — chỉ các mã đối chiếu được với nguồn) |
QĐ 1351/QĐ-BHXH, QĐ 1697/QĐ-BHXH, QĐ 1018/QĐ-BHXH; Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT | 71 |
| vn-bhyt-card-type-legacy-cs | Snapshot lịch sử theo nguồn, retired; không phải toàn bộ lịch sử thẻ BHYT |
Bảng mã cuối Phụ lục C QĐ 3680/QĐ-BHXH (2022) | 49 |
vn-insurance-visit-type-cs |
Loại KCB BHYT legacy (MA_LYDO_VVIEN) | QĐ 4210/QĐ-BYT: mã 1–4; mã 5 là mở rộng dự án chờ nguồn | 5 |
vn-discharge-disposition-cs |
Tình trạng ra viện | QĐ 3176/QĐ-BYT | 5 |
vn-treatment-outcome-cs |
Kết quả điều trị (KET_QUA_DTRI) | QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) | 8 |
vn-anesthesia-method-cs |
Phương pháp vô cảm (PP_VO_CAM) | QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) | 4 |
vn-care-transfer-reason-cs |
Lý do chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB (MA_LYDO_CT) | QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), Bảng 13 | 3 |
vn-cost-category-cs |
Danh mục chi phí KCB | QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) | 14 |
vn-bhyt-claim-cost-group-cs |
Mã nhóm chi phí hồ sơ BHYT MA_NHOM (đổi tên 0.8.0 từ vn-qd3176-cost-group-cs — ADR-0017; canonical cũ retired đủ mã) |
QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) | 15 |
vn-bhyt-financial-field-cs |
Trường tổng tiền BHYT | QĐ 130/QĐ-BYT, QĐ 3176/QĐ-BYT, QĐ 697/QĐ-BYT | 15 |
vn-bhyt-adjudication-category-cs |
Loại tổng hợp adjudication BHYT bổ sung | VN Core, đối chiếu QĐ 3176/QĐ-BYT và QĐ 697/QĐ-BYT | 7 |
vn-patient-visit-type-cs |
Mã đối tượng đến KCB | QĐ 3276/QĐ-BYT (17/10/2025) | 27 |
vn-service-request-category-cs |
Loại dịch vụ y tế (ServiceRequest) | TT 23/2024/TT-BYT, TT 39/2018/TT-BYT, QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) | 8 |
vn-document-form-cs |
Mã biểu mẫu giấy tờ (MAU_SO) — không phải mẫu thẻ BHYT | QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) | 1 |
| ID | Tên | Nguồn pháp lý | Số mã |
|---|---|---|---|
| vn-device-group-cs | Nhóm thiết bị y tế theo BHYT | TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01, TT 24/2025/TT-BYT, VBHN 14/VBHN-BYT | 9 (N01.00.000–N09.00.000) |
| vn-device-risk-class-cs | Phân loại rủi ro thiết bị y tế | NĐ 98/2021/NĐ-CP Điều 4, TT 05/2022/TT-BYT | 4 (A–D) |
| ID | Tên | Nguồn pháp lý | Số mã |
|---|---|---|---|
vn-healthcare-level-cs |
Cấp quản lý hành chính y tế | NQ 202/2025/QH15, Luật TCCQĐP 2025 | 3 |
vn-legacy-technical-line-cs |
Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử | TT 43/2013/TT-BYT, TT 23/2024/TT-BYT | 4 |
vn-hospital-rank-cs |
Hạng cơ sở KCB | TT 06/2024/TT-BYT (PL I, V) | 4 |
vn-health-unit-rank-cs |
Hạng đơn vị y tế không phải cơ sở KCB | TT 06/2024/TT-BYT (PL II, III, IV) | 4 |
vn-organization-rank-status-cs |
Tình trạng xếp hạng | VN Core quản trị | 3 |
vn-organization-type-cs |
Loại hình cơ sở y tế (TYT/TTYT legacy; health-station-commune hiện hành) |
Luật KCB 2023, TT 06/2024/TT-BYT, VBHN 06/VBHN-BYT | 16 (2 mã deprecated: TYT, TTYT) |
vn-qualification-cs |
Trình độ chuyên môn y tế | Luật KCB 2023, NĐ 96/2023/NĐ-CP | 14 |
| vn-department-cs | Danh mục mã khoa | QĐ 1804/QĐ-BYT (19/6/2026) Phụ lục 02 — bãi bỏ Phụ lục 6 QĐ 2010/QĐ-BYT từ 01/8/2026 | 67 (K01–K60 kèm mã con thập phân K16.1–K59.2, và K99) |
| ID | Tên | Nguồn pháp lý | Số mã |
|---|---|---|---|
vn-icd10-cs |
ICD-10 Việt Nam | TT 06/2026/TT-BYT (bảng 29 cột PDF ký) + QĐ 1849/QĐ-BYT; nền QĐ 4469/QĐ-BYT + QĐ 98/QĐ-BYT | 16.052 (15.844 hiện hành + 208 mã huỷ inactive; business version 2026-07-01, đối soát R1-R8); mã ở dạng ASCII trơn; vai trò dagger/asterisk ghi bằng property dagger-asterisk chứ không nhét ký hiệu vào giá trị mã |
vn-icd9-cm-cs |
ICD-9-CM Việt Nam | QĐ 387/QĐ-BYT (thay QĐ 4440/QĐ-BYT) | 3.882 |
vn-snomed-subset-cs |
SNOMED CT Việt Nam (supplement bản dịch VI) | QĐ 2427/QĐ-BYT, 2493, 2805/2025 | 76.066 mã (từ 77.393 concept 3 đợt) |
vn-loinc-cs |
LOINC Việt Nam (supplement bản dịch VI) | LOINC 2.78 / Regenstrief Institute | 89.470 designation vi / 104.054 mã |
vn-cls-cs |
Chỉ số cận lâm sàng VN | QĐ 1227/QĐ-BYT | 2.964 |
Ghi chú quan trọng:
vn-icd10-csđược publish ở dạng chỉ siêu dữ liệu (content = #not-present). Tệp 16.052 mã phát hành riêng là edition 2026 dựng từ bảng 29 cột trong phụ lục PDF ký TT 06/2026/TT-BYT, đối soát ba chiều với chuỗi QĐ 4469/QĐ-BYT − PL4 + PL5 QĐ 1849/QĐ-BYT (8 phép kiểm sạch); mã huỷ giữinactive. Dữ liệu lập trước 01/07/2026 đọc bằng bản đóng băng2020-legacy.
vn-loinc-cs(supplements = http://loinc.org) VÀvn-snomed-subset-cs(supplements = http://snomed.info/sct) là CodeSystem supplement (content = #supplement): chỉ bổ sung bản dịch tiếng Việt (designation[vi]) cho mã LOINC/SNOMED quốc tế — khi coding luôn dùngsystem = http://loinc.org/http://snomed.info/sct, KHÔNG dùng URL supplement làmCoding.system. Bản FHIR JSON đầy đủ của cả ba artifact được phát hành riêng qua trang tải xuống, LOINC JSON và SNOMED JSON; canonical route.jsoncủa từng artifact cũng được trỏ sang bề mặt tải xuống tương ứng.vn-cls-csvẫn là bộ mã lâm sàng quốc gia đầy đủ để hỗ trợ kiểm tra hợp lệ, ConceptMap và expansion cục bộ.ValueSet SNOMED (
vn-body-site-vs,vn-morphology-vs,vn-allergy-code-vs,vn-condition-code-vs) định nghĩa intensional trực tiếp trênhttp://snomed.info/sct(concept is-a #X) — cần SNOMED terminology server để expand/validate; supplementvn-snomed-subset-csbổ nghĩa tiếng Việt cho các mã đó nhưng KHÔNG nằm trong định nghĩa ValueSet.Phiên bản LOINC: bộ 104.054 mã khớp LOINC 2.78 (không phải phiên bản hiện hành — LOINC 2.82 có 109.325 mã); 89.470 mã có bản dịch tiếng Việt.
vn-cls-cs được sinh trực tiếp thành tài nguyên JSON từ dữ liệu nguồn máy đọc được của QĐ 1227/QĐ-BYT. Artifact công bố chỉ giữ các thuộc tính tối thiểu phục vụ đối chiếu TT 23/2024/TT-BYT, ánh xạ LOINC và truy vết phụ lục/trang nguồn; dữ liệu phân tích chi tiết hơn vẫn nằm trong kho dữ liệu nguồn và ConceptMap.
| ID | Tên | Nguồn pháp lý | Số mã |
|---|---|---|---|
| vn-task-business-status-cs | Trạng thái nghiệp vụ công việc điều phối (nhóm REF chuyển người bệnh, nhóm RX cấp phát thuốc) | Luật 15/2023/QH15 Điều 60 khoản 10, TT 26/2025/TT-BYT Điều 12 | 11 — toàn bộ codeSource = project-assigned |
| vn-care-delivery-mode-cs | Phương thức cung cấp dịch vụ KCB (trực tiếp, tại nhà, từ xa, hỗ trợ từ xa) | Luật 15/2023/QH15 Điều 80, Luật 114/2025/QH15 Điều 44 khoản 1 | 4 — tên hình thức lấy nguyên văn từ luật, mã ngắn project-assigned |
| vn-quality-standard-group-cs | Nhóm tiêu chuẩn chất lượng cơ bản bệnh viện | TT 35/2024/TT-BYT Phụ lục Mục I–V + KL Kết luận xếp loại |
6 (I–V) — codeSource = statutory |
| ID | Tên | Nguồn pháp lý | Số mã |
|---|---|---|---|
| vn-pathogen-risk-group-cs | Nhóm nguy cơ của vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm | NĐ 165/2026/NĐ-CP Điều 59 khoản 1 | 4 (1–4) — mã do văn bản đặt |
| vn-biosafety-level-cs | Cấp độ an toàn sinh học của phòng xét nghiệm | NĐ 165/2026/NĐ-CP Điều 60 khoản 1 | 3 (I–III) — không có cấp IV, Nghị định phân loại đúng ba cấp |
| vn-pathogen-cs | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm theo nhóm nguy cơ và cấp độ an toàn sinh học | TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV | 382 = 378 vi sinh vật + 4 mã khối notSelectable — codeSource = project-assigned |
| vn-infectious-substance-cs | Chất lây nhiễm loại A (mã vận chuyển UN 2814) | TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I | 49 — codeSource = project-assigned |
Ba điểm cần đọc kỹ trước khi dùng cụm này:
PTG-001/IFS-001 giữ ổn định và bảo toàn số thứ tự gốc ở property sourceOrdinal để tra ngược đúng dòng của văn bản.biosafety-level; 64 dòng còn lại là điều kiện theo kỹ thuật xét nghiệm ("Cấp II — Cấp III: Nuôi cấy, phân lập"). Với 64 dòng đó property mã hoá để trống có chủ ý — nguyên văn luôn nằm ở biosafety-requirement cho cả 378 dòng. Đọc biosafety-level mà bỏ biosafety-requirement sẽ mất điều kiện áp dụng.vn-pathogen-cs chưa bind vào profile nào: nó phân loại điều kiện xét nghiệm và xử lý mẫu, không thay thế danh pháp vi sinh quốc tế trong kết quả xét nghiệm. Danh mục SNOMED CT Việt Nam hiện có (QĐ 2427/QĐ-BYT, 2493, 2805/QĐ-BYT) mới phủ Body Structure, Morphologic Abnormality và Allergy + Finding — chưa có nhánh Organism nên chưa lập được ConceptMap sang SNOMED.
| ID | Tên | Nguồn pháp lý | Số mã |
|---|---|---|---|
| vn-basic-personal-data-cs | Danh mục dữ liệu cá nhân cơ bản | NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 3 | 11 — mỗi mã một khoản của Điều 3 |
| vn-sensitive-personal-data-cs | Danh mục dữ liệu cá nhân nhạy cảm | NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 | 12 — mỗi mã một điểm a→m |
| vn-data-party-role-cs | Vai trò các bên xử lý dữ liệu cá nhân | Luật 91/2025/QH15 Điều 2 khoản 7, 8, 9, 10 | 4 |
Ba hệ thống mã này phục vụ nghĩa vụ chứng minh nội dung đã thông báo khi xin sự đồng ý (Luật 91/2025/QH15 Điều 9 khoản 2), mang bởi VNCoreExtConsentDisclosure trên VNCoreConsent.
Danh mục nhạy cảm tách thành CodeSystem RIÊNG, không gộp chung rồi phân loại bằng property: đó là điều kiện để invariant
vn-consent-sensitive-notice-requiredchạy được — FHIRPath so sánhsystemcủa Coding được, còn đọc property của CodeSystem thì không. Việc tách cũng bám đúng cách văn bản chia: Điều 3 và Điều 4 là hai danh mục, hai chế độ pháp lý.Đừng nhầm
vn-sensitive-personal-data-csvớivn-data-sensitivity-class-cs: cái trước là danh mục do Nghị định liệt kê, dùng để khai đã thông báo những loại dữ liệu nào; cái sau là ba lớp chính sách truy cập của IG (cơ bản / nhạy cảm / bảo vệ đặc biệt), dùng chosecurityLabeltrong rule đồng ý.
vn-care-delivery-mode-cslà trục phương thức, độc lập với trục địa điểm củavn-service-delivery-setting-cs: một buổi khám từ xa có thể diễn ra khi người bệnh ở nhà hoặc ở trạm y tế. VớiEncounter, phương thức từ xa vẫn dùngclass = VRtheo chuẩn FHIR — extension chỉ dùng cho Appointment, Slot, Schedule và HealthcareService, nơi FHIR R4 không có element tương ứng.
| ID | Tên | QĐ nguồn | Đợt |
|---|---|---|---|
vn-yhct-disease-cs |
Bệnh danh và thể lâm sàng YHCT (470 mã) | QĐ 2552/QĐ-BYT PL I + QĐ 2738/QĐ-BYT PL I | 1, 3 |
vn-yhct-diagnosis-cs |
Chẩn đoán YHCT | QĐ 2552/QĐ-BYT | 1 |
vn-yhct-acupoint-cs |
Huyệt châm cứu | QĐ 2552/QĐ-BYT | 1 |
vn-yhct-technique-cs |
Kỹ thuật YHCT | QĐ 2552/QĐ-BYT | 1 |
vn-yhct-symptom-cs |
Chứng trạng theo thể lâm sàng (3.252 mã) | QĐ 3080/QĐ-BYT PL I + QĐ 2738/QĐ-BYT PL II | 2, 3 |
vn-yhct-examination-symptom-cs |
Chứng trạng theo tứ chẩn (911 mã) | QĐ 2738/QĐ-BYT PL III | 3 |
vn-yhct-tongue-cs |
Chẩn đoán lưỡi | QĐ 3080/QĐ-BYT | 2 |
vn-yhct-pulse-cs |
Chẩn đoán mạch | QĐ 3080/QĐ-BYT | 2 |
vn-yhct-treatment-method-cs |
Pháp điều trị (164 mã) | QĐ 2738/QĐ-BYT PL IV | 3 |
vn-yhct-herb-cs |
Dược liệu | QĐ 3080/QĐ-BYT | 2 |
vn-yhct-prescription-cs |
Bài thuốc cổ phương | QĐ 3080/QĐ-BYT | 2 |
Đợt 3 (QĐ 2738/QĐ-BYT, 26/8/2026) khác hai đợt trước ở chỗ nó vừa bổ sung vừa thay thế: Điều 4.2 thay toàn bộ Phụ lục IV (pháp điều trị) của QĐ 3080/QĐ-BYT. Hệ quả cho vn-yhct-treatment-method-cs: mã FHIR (cột Mã dùng chung) của 77 pháp điều trị đã công bố không đổi, nhưng mã chuyên môn đổi toàn bộ (P001 → P1.07…) và bộ mã có thêm 87 pháp điều trị mới. Mã chuyên môn cũ được giữ ở property ma-chuyen-mon-truoc để dữ liệu ghi trước 26/8/2026 còn tra ngược được; bảng đối chiếu chính thức là Phụ lục V của chính quyết định. Hệ thống nào lưu mã chuyên môn P0xx thay vì mã dùng chung cần đọc property này khi chuyển đổi.
Bên cạnh ba đợt thuật ngữ trên, cụm bộ mã liên thông bảo hiểm y tế cho YHCT (giá trị trường MA_THUOC, MA_PP_CHEBIEN khi gửi dữ liệu BHYT) lấy theo chuỗi QĐ 7603/QĐ-BYT → QĐ 5937/QĐ-BYT → QĐ 824/QĐ-BYT:
| ID | Tên | Văn bản nguồn |
|---|---|---|
vn-yhct-medicine-cs |
Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền (279 mã 05C.*) |
QĐ 7603/QĐ-BYT PL06 |
vn-chemical-drug-interim-cs |
Mã thuốc hoá dược tạm thời (296 mã HD.*) — metadata-only, chỉ làm đích ánh xạ |
QĐ 5937/QĐ-BYT PL2 |
vn-yhct-herb-legacy-cs |
Mã vị thuốc giai đoạn trước (349 mã 05V.*, đánh dấu legacy) |
QĐ 7603/QĐ-BYT PL06.3 |
vn-tcm-processing-method-cs |
Phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền (40 mã SC*/PC*) |
QĐ 824/QĐ-BYT PL3 |
Hai ConceptMap đi kèm: vn-cm-yhct-medicine-to-chemical-drug (29 ánh xạ 05C.* → HD.*, tạm thời theo tuyên bố của chính văn bản) và vn-cm-yhct-herb-legacy-to-common (336 ánh xạ 05V.* → mã dùng chung QĐ 3080/QĐ-BYT).
VN Core sử dụng trực tiếp các phụ lục chính thức của QĐ 2552/QĐ-BYT, QĐ 3080/QĐ-BYT và QĐ 2738/QĐ-BYT làm nguồn quy chiếu pháp lý cho 11 CodeSystem YHCT. Nguyên tắc chuẩn hoá là:
code FHIR chỉ dùng cột mã chính thức trong phụ lục gốc.CodeSystem.property hoặc designation, không thay thế mã pháp lý.CodeSystem.property bảo toàn từ phụ lục gốc đều có property.uri canonical riêng trong namespace của chính CodeSystem để tooling có thể diễn giải ngữ nghĩa ổn định, không phụ thuộc vào comment hay mô tả tự do.source-document và source-appendix để tra ngược đúng văn bản đã ban hành nó — không suy từ tên CodeSystem.0.3.0, toàn bộ CodeSystem Y học cổ truyền được công bố bằng tài nguyên JSON sinh sẵn từ dữ liệu phụ lục gốc hoặc từ bảng dữ liệu cấu trúc hoá có provenance tương ứng; ValueSet và narrative tiếp tục được duy trì riêng để thuận tiện cho biên tập chuyên môn và mô tả song ngữ.| CodeSystem | Văn bản / phụ lục | Cột làm code FHIR |
Thuộc tính bảo toàn thêm |
|---|---|---|---|
vn-yhct-disease-cs |
QĐ 2552/QĐ-BYT, PL I + QĐ 2738/QĐ-BYT, PL I | Mã U / Mã hoá |
Mã dùng chung, ICD-10, tên bệnh YHHĐ, văn bản/phụ lục nguồn |
vn-yhct-diagnosis-cs |
QĐ 2552/QĐ-BYT, PL II | Mã dùng chung |
Mã chuyên môn, nhóm |
vn-yhct-acupoint-cs |
QĐ 2552/QĐ-BYT, PL III | Mã dùng chung |
mã quốc tế, tên quốc tế, SNOMED ref, kinh |
vn-yhct-technique-cs |
QĐ 2552/QĐ-BYT, PL IV | Mã dùng chung |
mã kỹ thuật, STT TT 23/2024/TT-BYT, chương |
vn-yhct-symptom-cs |
QĐ 3080/QĐ-BYT, PL I + QĐ 2738/QĐ-BYT, PL II | Mã dùng chung |
mã hoá triệu chứng, thể lâm sàng, bệnh danh và mã U của khối (Đợt 3), văn bản/phụ lục nguồn |
vn-yhct-examination-symptom-cs |
QĐ 2738/QĐ-BYT, PL III | Mã dùng chung |
mã chuyên môn C1–C4, bước tứ chẩn, nhóm cấp trên |
vn-yhct-tongue-cs |
QĐ 3080/QĐ-BYT, PL II | Mã dùng chung |
mã chuyên môn |
vn-yhct-pulse-cs |
QĐ 3080/QĐ-BYT, PL III | Mã dùng chung |
mã chuyên môn |
vn-yhct-treatment-method-cs |
QĐ 2738/QĐ-BYT, PL IV | Mã dùng chung |
mã chuyên môn, mã chuyên môn theo QĐ 3080/QĐ-BYT |
vn-yhct-herb-cs |
QĐ 3080/QĐ-BYT, PL V | Mã dùng chung |
mã dược liệu, tên khoa học, nguồn gốc |
vn-yhct-prescription-cs |
QĐ 3080/QĐ-BYT, PL VI | Mã dùng chung |
mã bài thuốc, thành phần |
| ID | Tên | Nguồn pháp lý | Số mã |
|---|---|---|---|
vn-practitioner-title-cs |
Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế (V.08) | Điều 2 TT 41/2025/TT-BYT, TT 02/2025/TT-BYT, TTLT 11/2015, TTLT 27/2015, TTLT 28/2015, TTLT 08/2016 và TT 14/2021/TT-BYT; 32 mã đã có provenance trực tiếp, fragment do scope 11 nhóm |
32 |
vn-regulated-practitioner-title-cs |
Chức danh chuyên môn phải có giấy phép hành nghề | Luật 15/2023/QH15 Điều 26 khoản 1 điểm a-k | 10 |
vn-practice-license-status-cs |
Trạng thái credential hành nghề (GPHN/CCHN) | Luật 15/2023/QH15 Điều 27, 32 khoản 5 điểm b; NĐ 96/2023/NĐ-CP Điều 30 khoản 4, Điều 143 | 7 |
vn-practice-license-exemption-cs |
Căn cứ miễn điều kiện giấy phép hành nghề | Luật 15/2023/QH15 Điều 19 khoản 2-4 (dẫn cả Điều 115 khoản 1) | 6 |
vn-cost-calculation-axis-cs |
Năm trục tính chi phí bảng kê: vai trò dòng, cơ sở tính, quy tắc trần, miễn trần, phiên bản công thức | QĐ 697/QĐ-BYT; chuỗi QĐ 3176/QĐ-BYT; NĐ 188/2025/NĐ-CP; NĐ 161/2026/NĐ-CP | 23 |
vn-claim-appeal-stage-cs |
Giai đoạn kiến nghị chi phí BHYT | NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 51 khoản 3, Điều 52 khoản 4, Điều 53 | 6 |
vn-operating-license-status-cs |
Trạng thái giấy phép hoạt động cơ sở KCB | Luật 15/2023/QH15 Điều 50, 55, 56; NĐ 96/2023/NĐ-CP Điều 78 | 4 |
vn-specialty-cs |
Chuyên khoa y tế | TT 23/2024/TT-BYT (hiện hành từ 18/10/2024, thay TT 43/2013/TT-BYT), TT 32/2023/TT-BYT Điều 11 Phụ lục V–XVII; TT 43/2013/TT-BYT legacy | 47 |
Phân biệt vn-practitioner-title-cs với vn-regulated-practitioner-title-cs. Hệ V.08 là ngạch/hạng chức danh nghề nghiệp viên chức: nó chỉ áp cho đơn vị sự nghiệp công lập và chứa cả ngạch không thuộc diện phải có giấy phép hành nghề (y tế công cộng, dược, dân số). vn-regulated-practitioner-title-cs là 10 chức danh pháp lý tại Luật 15/2023/QH15 Điều 26 khoản 1 — phủ cả khu vực tư nhân, lương y và người có bài thuốc gia truyền, những người không có mã V.08 nhưng vẫn phải có giấy phép hành nghề. Chỉ hệ thứ hai kích hoạt invariant vn-practitioner-regulated-title-license. ConceptMap vn-cm-practitioner-title-to-regulated-title phủ đủ 32 mã V.08 để crosswalk (18 wider, 10 unmatched, 4 relatedto có điều kiện) nhưng cố ý không tham gia invariant: bốn ánh xạ relatedto không tự quyết định được chỉ từ mã.
| ID | Tên | Nguồn pháp lý | Số mã |
|—-|—–|—————|——-|
| vn-occupation-cs | Nghề nghiệp (VSCO 2020) | QĐ 34/2020/QĐ-TTg | 1.516 (5 cấp, ISCO-08 compatible) |
| vn-yhct-disease-catalog-cs | Danh mục mã bệnh YHCT của bộ mã dùng chung (trường MA_BENH) | QĐ 7603/QĐ-BYT Phụ lục 07.1, sửa đổi bởi QĐ 1978/QĐ-BYT | 4.150 mã / 18 chương |
—
| ID | Tên | Include |
|---|---|---|
vn-ethnicity-vs |
Dân tộc Việt Nam | VNEthnicityCS (toàn bộ) |
vn-religion-vs |
Tôn giáo Việt Nam | VNReligionCS (toàn bộ) |
vn-province-vs |
Tỉnh/Thành phố hiện hành tại mốc bản dữ liệu | 34 mã đã thẩm định của VNProvinceCS |
vn-province-history-vs |
Mã tỉnh đã thu nhận | 64 mã; membership không chứng minh hiệu lực lịch sử |
vn-citizen-id-birthplace-prefix-vs |
Prefix CCCD / số định danh cá nhân | VNCitizenIdBirthplacePrefixCS (toàn bộ) |
vn-district-vs |
Mã huyện đã thu nhận | 716 mã của VNDistrictCS; chưa đầy đủ giai đoạn lịch sử |
vn-ward-vs |
Xã/Phường/Đặc khu hiện hành tại mốc bản dữ liệu | 3.321 mã đã thẩm định của VNWardCS |
vn-ward-history-vs |
Mã xã đã thu nhận | 11.180 mã; membership không chứng minh hiệu lực lịch sử |
vn-identifier-type-vs |
Loại định danh | VNIdentifierTypeCS + HL7 base |
vn-gender-vs |
Giới tính | VNGenderCS (toàn bộ 3 mã) |
vn-occupation-vs |
Nghề nghiệp (VSCO) | VNOCCS (toàn bộ 1.516 mã) |
| ID | Tên | Include |
|---|---|---|
vn-bhyt-card-type-vs |
Loại đối tượng BHYT | VNBHYTCardTypeVS — snapshot 59 mã theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT (2025); VNBHYTCardTypeCS là umbrella 71 mã |
| vn-bhyt-card-type-legacy-vs | Đối tượng BHYT theo bảng nguồn lịch sử | Include trọn 49 mã của VNBHYTCardTypeLegacyCS; retired, chỉ dùng khi xác minh đúng nguồn |
vn-insurance-visit-type-vs ⚠️ retired |
Loại KCB BHYT (MA_LYDO_VVIEN) — chỉ đọc dữ liệu lịch sử, QĐ 4210/QĐ-BYT hết hiệu lực 01/07/2024 | VNInsuranceVisitTypeCS (cũng retired) |
vn-discharge-disposition-vs |
Tình trạng ra viện | VNDischargeDispositionCS (toàn bộ) |
vn-treatment-outcome-vs |
Kết quả điều trị | VNTreatmentOutcomeCS (toàn bộ) |
vn-anesthesia-method-vs |
Phương pháp vô cảm | VNAnesthesiaMethodCS (toàn bộ 4 mã) |
vn-care-transfer-reason-vs |
Lý do chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB | VNCareTransferReasonCS (toàn bộ 3 mã) |
vn-cost-category-vs |
Danh mục chi phí | VNCostCategoryCS (toàn bộ) |
vn-bhyt-claim-cost-group-vs |
Mã nhóm chi phí hồ sơ BHYT MA_NHOM (đổi tên 0.8.0) |
VNBHYTClaimCostGroupCS (toàn bộ 15 mã) |
vn-bhyt-financial-field-vs |
Trường tổng tiền BHYT | VNBHYTFinancialFieldCS (toàn bộ 14 mã) |
vn-bhyt-adjudication-category-vs |
Loại adjudication BHYT | HL7 adjudication + VNBHYTAdjudicationCategoryCS |
vn-patient-visit-type-vs |
Mã đối tượng đến KCB | VNPatientVisitTypeCS (toàn bộ 27 mã) |
vn-service-request-category-vs |
Loại dịch vụ y tế | VNServiceRequestCategoryCS (toàn bộ 8 mã) |
vn-document-form-vs |
Mã biểu mẫu giấy tờ (MAU_SO) | VNDocumentFormCS (toàn bộ) |
| ID | Tên | Include |
|---|---|---|
| vn-device-group-vs | Nhóm thiết bị y tế theo BHYT | VNDeviceGroupCS (toàn bộ 9 mã) |
| ID | Tên | Include |
|---|---|---|
vn-healthcare-level-vs |
Cấp quản lý hành chính y tế | VNHealthcareLevelCS (toàn bộ) |
vn-legacy-technical-line-vs |
Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử | VNLegacyTechnicalLineCS (toàn bộ) |
vn-hospital-rank-vs |
Hạng cơ sở KCB | VNHospitalRankCS (toàn bộ) |
vn-health-unit-rank-vs |
Hạng đơn vị y tế không phải cơ sở KCB | VNHealthUnitRankCS (toàn bộ) |
vn-organization-rank-status-vs |
Tình trạng xếp hạng | VNOrganizationRankStatusCS (toàn bộ) |
vn-organization-type-vs |
Loại hình cơ sở y tế | VNOrganizationTypeCS (toàn bộ) |
vn-qualification-vs |
Trình độ chuyên môn y tế | VNQualificationCS (toàn bộ) |
| vn-department-vs | Danh mục mã khoa | VNDepartmentCS (toàn bộ 67 mã) |
| ID | Tên | Include |
|---|---|---|
vn-practitioner-title-vs |
Chức danh nghề nghiệp (V.08) | VNPractitionerTitleCS (toàn bộ 32 mã) |
vn-specialty-vs |
Chuyên khoa y tế | VNSpecialtyCS (toàn bộ 47 mã) |
| ID | Tên | Include |
|---|---|---|
vn-condition-code-vs |
Mã bệnh | VNICD10CS + VNYHCTDiseaseCS |
vn-procedure-code-vs |
Mã thủ thuật | VNICD9CMCS (toàn bộ) |
vn-cls-vs |
Chỉ số cận lâm sàng | VNCLSCS (2.964 mã, ánh xạ LOINC 100%) |
vn-allergy-code-vs |
Mã dị ứng | http://snomed.info/sct where concept is-a #105590001/#373873005/#609328004 (substance/product/allergic disposition) |
vn-body-site-vs |
Vị trí trên cơ thể: giải phẫu và huyệt YHCT | http://snomed.info/sct where concept is-a #91723000 (anatomical structure) + toàn bộ vn-yhct-acupoint-cs — huyệt là vị trí theo y học cổ truyền, cần cho VNCoreProcedure.bodySite của châm cứu/bấm huyệt (từ 0.10.0) |
vn-icd9-cm-vs |
ICD-9-CM VN | vn-icd9-cm-cs (toàn bộ) |
| vn-morphology-vs | Bất thường hình thái SNOMED CT VN | http://snomed.info/sct where concept is-a #49755003; QĐ 2493/QĐ-BYT Đợt 2, khoảng 5.155 mã, dùng cho VNCoreDiagnosticReportPathology.conclusionCode |
| ID | Tên | Nguồn |
|---|---|---|
| vn-task-business-status-vs | Trạng thái nghiệp vụ công việc điều phối | VNTaskBusinessStatusCS (toàn bộ 11 mã) |
| vn-care-delivery-mode-vs | Phương thức cung cấp dịch vụ KCB | VNCareDeliveryModeCS (toàn bộ 4 mã) |
| vn-quality-standard-group-vs | Nhóm tiêu chuẩn chất lượng cơ bản bệnh viện | VNQualityStandardGroupCS (toàn bộ 6 mã: 5 nhóm tiêu chuẩn I–V + mã kết luận KL) |
| vn-translated-allergy-code-vs | Mã dị ứng SNOMED CT đã có bản dịch chính thức | Liệt kê 1.327 mã SNOMED nhánh dị ứng theo QĐ 2805/QĐ-BYT Đợt 3 — dùng để kiểm tra mã đã có tên tiếng Việt chính thức chưa, KHÔNG dùng làm binding bắt buộc (danh mục chưa phủ hết chất gây dị ứng thực tế) |
| ID | Tên | Include |
|---|---|---|
| vn-personal-data-category-vs | Loại dữ liệu cá nhân được xử lý | VNBasicPersonalDataCS + VNSensitivePersonalDataCS (toàn bộ 23 mã) |
| vn-data-party-role-vs | Vai trò các bên xử lý dữ liệu cá nhân | VNDataPartyRoleCS (toàn bộ 4 mã) |
vn-personal-data-category-vsbind required trênVNCoreExtConsentDisclosure: binding chặt được vì cả hai danh mục của Nghị định đều có nhóm quét (other-basic,other-sensitive-by-law), nên không có loại dữ liệu thực tế nào không biểu diễn được.
vn-data-party-role-vsgiữ đủ bốn vai trò; việc thu hẹp xuống hai vai trò được thông báo khi xin đồng ý đặt ở invariantvn-consent-disclosed-controller-role— nơi ghi kèm được căn cứ Điều 9 khoản 2 điểm b, thay vì tạo thêm một ValueSet lọc không giải thích được lý do.
| ID | Tên | Include |
|---|---|---|
vn-yhct-disease-vs |
Thể lâm sàng | VNYHCTDiseaseCS |
vn-yhct-diagnosis-vs |
Chẩn đoán YHCT | VNYHCTDiagnosisCS |
vn-yhct-acupoint-vs |
Huyệt châm cứu | VNYHCTAcupointCS |
vn-yhct-technique-vs |
Kỹ thuật YHCT | VNYHCTTechniqueCS |
vn-yhct-symptom-vs |
Triệu chứng | VNYHCTSymptomCS |
vn-yhct-tongue-vs |
Chẩn đoán lưỡi | VNYHCTTongueCS |
vn-yhct-pulse-vs |
Chẩn đoán mạch | VNYHCTPulseCS |
vn-yhct-treatment-method-vs |
Pháp điều trị | VNYHCTTreatmentMethodCS |
vn-yhct-herb-vs |
Dược liệu | VNYHCTHerbCS |
vn-yhct-prescription-vs |
Bài thuốc | VNYHCTPrescriptionCS |
| vn-yhct-disease-catalog-vs | Mã bệnh YHCT của bộ mã dùng chung | VNYHCTDiseaseCatalogCS (toàn bộ 4.150 mã) |
| ID | Tên | Nguồn → Đích | Số ánh xạ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| vn-cm-bhyt-card-type-legacy-to-bhyt-card-type | Đối chiếu đối tượng BHYT theo danh mục lịch sử với loại đối tượng thẻ BHYT | Snapshot legacy 49 mã → CS umbrella 71 mã | 49 cặp cùng ký hiệu, relatedto, draft/experimental; không tự chuyển đổi |
Hai bảng định nghĩa QĐ 3680/QĐ-BHXH và CV 1804/BHXH-QLT; quan hệ do VN Core biên soạn |
vn-cm-cls-to-loinc |
CLS VN → LOINC | VN CLS CS → http://loinc.org |
2.964 (100% coverage) | QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025), Regenstrief Institute |
vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliation |
Tôn giáo Việt Nam → ReligiousAffiliation | VNReligionCS → v3-ReligiousAffiliation |
6 ánh xạ tương đương | CV 6955/BNV-TGCP (2020), THO v3-ReligiousAffiliation |
vn-cm-bhyt-claim-cost-group-to-cost-category (tên cũ vn-cm-qd3176-cost-group-to-q697-cost-category — retired 0.8.0) |
MA_NHOM QĐ 3176/QĐ-BYT → nhóm chi phí QĐ 697/QĐ-BYT |
VNQD3176CostGroupCS → VNCostCategoryCS |
15 ánh xạ | QĐ 3176/QĐ-BYT và QĐ 697/QĐ-BYT |
vn-cm-bhyt-financial-field-to-adjudication |
Trường tổng tiền BHYT → category adjudication | VNBHYTFinancialFieldCS → HL7 adjudication + VNBHYTAdjudicationCategoryCS |
10 ánh xạ | QĐ 130/QĐ-BYT, QĐ 3176/QĐ-BYT và QĐ 697/QĐ-BYT |
vn-cm-gender-to-administrative-gender |
Giới tính QĐ 3176/QĐ-BYT → AdministrativeGender | VNGenderCS → FHIR administrative-gender |
3 ánh xạ (1→male, 2→female, 3→unknown) | QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), FHIR R4 administrative-gender |
| vn-cm-yhct-disease-catalog-to-icd10 | Mã bệnh YHCT (bộ mã dùng chung) → ICD-10 | VNYHCTDiseaseCatalogVS → vn-icd10-cs |
4.149 cặp ánh xạ / 4.145 mã có ánh xạ (5 mã no-icd10-mapping theo QĐ 1978/QĐ-BYT không có element), toàn bộ relatedto |
QĐ 7603/QĐ-BYT Phụ lục 07.1, QĐ 1978/QĐ-BYT |
vn-cm-yhct-disease-to-icd10 (experimental) |
Bệnh danh và thể lâm sàng YHCT → ICD-10 | VNYHCTDiseaseVS → vn-icd10-cs |
470/470 mã (70 bệnh danh gốc + 400 thể lâm sàng) → 46 mã ICD-10, toàn bộ relatedto |
QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I (Đợt 1) và QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I (Đợt 3), hiệu chỉnh theo QĐ 1978/QĐ-BYT và TT 06/2026/TT-BYT |
vn-cm-icd10-to-snomed |
ICD-10 VN → SNOMED CT | VNICD10VS → http://snomed.info/sct |
143 ánh xạ draft từ wrapper legacy/experimental; chưa khẳng định coverage edition 2026 | TT 06/2026/TT-BYT, QĐ 1849/QĐ-BYT; QĐ 4469/QĐ-BYT chỉ provenance legacy; SNOMED CT International |
vn-cm-admin-unit-transition |
Chuyển đổi trạng thái mã có bằng chứng | Các CodeSystem tỉnh/huyện/xã thống nhất | 25 cạnh chuyển loại hình đã thẩm định; không phải crosswalk toàn lịch sử, không khẳng định cùng thực thể | Bằng chứng theo từng trạng thái/sự kiện; NQ 30/2026/QH16, NQ 36/2026/QH16, NQ 237/NQ-UBTVQH16, NQ 39/2026/QH16 và NQ 388/NQ-UBTVQH16 |
vn-cm-health-checkup-subject-legacy-to-current |
Đối tượng KSK legacy → hiện hành | VNHealthCheckupSubjectLegacyCS (14) → VNHealthCheckupSubjectCS (16) |
Đầy đủ 14/14; legacy 14 không equivalent current 14, đích mặc định là 16 khi chưa xác minh lại |
QĐ 1551/QĐ-BYT, QĐ 2062/QĐ-BYT |
Ghi chú:
vn-cm-cls-to-loincchứa đầy đủ 2.964 ánh xạ (100% mã CLS QĐ 1227/QĐ-BYT có mã LOINC), tới 1.981 mã LOINC riêng biệt — sinh sẵn thànhinput/resources/ConceptMap-vn-cm-cls-to-loinc.json. Equivalence: 1.404equivalent(LOINC 1–1) + 1.560wider(nhiều CLS chi tiết theo TT 23/2024/TT-BYT cùng trỏ 1 mã LOINC rộng hơn); phân loại là heuristic, cần chuyên gia rà từng ca.vn-cm-yhct-disease-to-icd10ánh xạ 470/470 mã củaVNYHCTDiseaseCS: 228 concept từ QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I (Đợt 1) và 242 concept từ QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I (Đợt 3). Hai tầng nguồn gốc: 70 bệnh danh gốc lấy TRỰC TIẾP từ cột ICD-10 (38 thuộc QĐ 2552/QĐ-BYT và 32 thuộc QĐ 2738/QĐ-BYT); 400 thể lâm sàng KẾ THỪA mã của bệnh danh cha theo quy tắc của dự án — phụ lục gán mã ở cấp bệnh danh, không gán riêng từng thể. Nguồn gốc từng ánh xạ ghi ởtarget.comment. Equivalence dùngrelatedtocho toàn bộ: y học cổ truyền và ICD-10 là hai hệ chẩn đoán khác nhau, phụ lục gán mã để phục vụ thống kê và thanh toán chứ không tuyên bố đồng nghĩa. Artifact giữexperimental = truecho tới khi hội đồng chuyên môn thẩm định từng cặp. Ngoài phạm vi: nhánh chẩn đoán YHCT (VNYHCTDiagnosisCS, 106 mã theo QĐ 3080/QĐ-BYT) chưa ánh xạ vì phụ lục nguồn không có cột ICD-10 — cần hội đồng chuyên môn quyết định. Dòng bệnh danh QĐ 2738/QĐ-BYT có mã dùng chung 6500365 nhưng không có mã U nên không thuộcVNYHCTDiseaseCS; năm thể lâm sàng của dòng đó vẫn được nạp. NhánhU58.762(Hạ trĩ, 6 concept) đã đổi đích từI84sangK64theo QĐ 1978/QĐ-BYT (01/7/2026) chuẩn hoá theo TT 06/2026/TT-BYT.vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliationlà ánh xạ một phần, chỉ bao gồm các trường hợp tương đương thực sự; các mã kỹ thuật nhưKhông tôn giáohoặc các tôn giáo bản địa chưa có đối sánh rõ sẽ không bị ép ánh xạ.vn-cm-bhyt-claim-cost-group-to-cost-categorylà bridge nghiệp vụ, bắt buộc dùng khi chuyểnMA_NHOMXML2/XML3 sang nhóm chi phí QĐ 697/QĐ-BYT.vn-cm-bhyt-financial-field-to-adjudicationchỉ chuẩn hoá category tổng hợp tài chính; không encode công thức quyền lợi, tỷ lệ hưởng, trần thanh toán hoặc catalog lý do từ chối của bên thanh toán.
| ID | Tên | Resource | Type | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
vn-sp-patient-cccd |
Tìm theo CCCD | Patient | token | Luật Căn cước 2023, TT 13/2025/TT-BYT |
vn-sp-patient-bhyt |
Tìm theo BHYT | Patient | token | Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014 |
vn-sp-patient-bhxh |
Tìm theo BHXH | Patient | token | Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014, NĐ 188/2025/NĐ-CP |
vn-sp-patient-gks |
Tìm theo Giấy khai sinh | Patient | token | TT 13/2025/TT-BYT, nghiệp vụ BHYT trẻ em |
vn-sp-patient-vneid |
Tìm theo VNeID (retired) |
Patient | token | Artifact lịch sử cho tương thích lớp tích hợp VNeID; không còn là core search expectation hiện hành |
vn-sp-organization-cskcb |
Tìm theo mã CSKCB | Organization | token | QĐ 3176/QĐ-BYT |
vn-sp-practitioner-gphn |
Tìm theo số GPHN | Practitioner | token | Luật KCB 2023 (15/2023/QH15), NĐ 96/2023/NĐ-CP |
vn-sp-practitioner-cchn |
Tìm theo số CCHN | Practitioner | token | CCHN là credential chuyển tiếp còn giá trị theo NĐ 96/2023/NĐ-CP Điều 143 khoản 2 |
vn-sp-coverage-bhyt |
Tìm thẻ BHYT | Coverage | token | Luật BHYT, NĐ 188/2025/NĐ-CP |
vn-sp-coverage-ma-dkbd |
Tìm theo MA_DKBD | Coverage | token | QĐ 3176/QĐ-BYT, Luật BHYT |
vn-sp-encounter-malydo |
Tìm theo danh mục loại KCB legacy | Encounter | token | MA_LYDO_VVIEN — QĐ 4210/QĐ-BYT (mã 1–4); mã 5 là mở rộng dự án chờ nguồn |
vn-sp-encounter-ma-luot-kcb |
Tìm theo MA_LUOT_KCB | Encounter | token | Convention VN Core; tương thích khoá MA_LK khi trao đổi BHYT, không phải trường do văn bản quy định |
vn-sp-condition-icd10 |
Tìm theo ICD-10 | Condition | token | TT 06/2026/TT-BYT, QĐ 1849/QĐ-BYT; QĐ 4469/QĐ-BYT và QĐ 98/QĐ-BYT chỉ provenance legacy từ 01/07/2026 |
vn-sp-claim-ma-lk |
Tìm theo MA_LK | Claim | token | QĐ 3176/QĐ-BYT, TT 12/2026/TT-BTC |
vn-sp-claim-response-xml1-id |
Tìm theo XML1_ID/mã phản hồi gateway | ClaimResponse | token | TT 12/2026/TT-BTC, QĐ 3176/QĐ-BYT |
vn-sp-device-group |
Tìm theo nhóm TBYT BHYT | Device | token | TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01, TT 24/2025/TT-BYT, VBHN 14/VBHN-BYT |
vn-sp-device-risk-class |
Tìm theo phân loại rủi ro (A/B/C/D) | Device | token | NĐ 98/2021/NĐ-CP Điều 4, TT 05/2022/TT-BYT |
vn-sp-device-registration-number |
Tìm theo số lưu hành TBYT | Device | token | NĐ 98/2021/NĐ-CP Chương III |
vn-sp-device-ma-vat-tu |
Tìm theo MA_VAT_TU | Device | token | QĐ 3176/QĐ-BYT |
Artifact lịch sử: vn-sp-patient-vneid được giữ lại như artifact lịch sử (retired) để ghi nhận quyết định thiết kế cũ. Artifact này không thuộc nhóm search expectation tối thiểu của core capability hiện hành; chỉ xem xét khi một hệ thống phải tương thích với lớp ứng dụng người dân và tích hợp VNeID.
| Nếu cần | Nên đọc tiếp |
|---|---|
| Hướng dẫn binding và quản trị thuật ngữ | Terminology Guidance |
| Phần mở rộng dùng terminology | Extensions |
| Hồ sơ liên quan | Profiles |
| Đính chính SNOMED CT VN | SNOMED CT VN Errata |
| Cấu trúc danh mục dùng chung QĐ 2113/QĐ-BYT | Từ điển dữ liệu dùng chung |
vn-bed-day-code-cs chứa 284 mã thuộc Phụ lục 3–4 QĐ 2010/QĐ-BYT: 277 ô mã, hai mã giường lưu và năm mã giường ban ngày. Giữ fragment; không tự nhân tổ hợp khoa/loại giường ngoài nguồn.vn-health-checkup-observation-code-cs chứa 160 tên trường dành cho Observation bổ sung từ ba mẫu Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT. 319 dòng nguồn hợp nhất thành 239 tên trường; trường nhân khẩu/resource khác, chỉ tiêu có profile chuẩn riêng, tiêm chủng và 22 trường chữ ký CKDT_* nằm ngoài bộ mã này. Nhãn có thể thêm ngữ cảnh nhưng tên mã giữ nguyên.QĐ 3276/QĐ-BYT được phản ánh riêng ở 27 mã đối tượng KCB và 15 mã nhiên liệu vận chuyển. QĐ 1804/QĐ-BYT cung cấp 16 mã loại hình KCB và 67 mã khoa; mốc bãi bỏ danh mục cũ là 01/08/2026, khác ngày ký/hiệu lực 19/06/2026. Danh mục nhiên liệu hiện phục vụ tra cứu; không tuyên bố đã triển khai carrier hoặc converter XML3 cho MA_XANG_DAU.
Published terminology inventory for the current VN Core release: 207 CodeSystems, 232 ValueSets, 25 ConceptMaps and 20 SearchParameters grouped by domain with legal basis and release status. Administrative units use one stable canonical per level with evidence-scoped periods and separate current/history ValueSets. Coding.version identifies the catalogue edition, not the record date. Other domains retain their own canonical-split policies.