HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Đối tượng BHYT theo danh mục lịch sử — Vietnam Historical BHYT Participant Type CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-legacy-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNBHYTCardTypeLegacyCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.11

Bản quyền/Pháp lý: BHXH Việt Nam — Phụ lục C QĐ 3680/QĐ-BHXH ngày 23/12/2022.

Bản lưu đúng 49 mã và nghĩa tại Phụ lục C QĐ 3680/QĐ-BHXH ngày 23/12/2022. Phạm vi nghĩa là bảng Phụ lục C; chú thích XML ở phần lược đồ trong cùng văn bản có chỗ rút gọn khác bảng (NO, CC), không dùng để thay định nghĩa của bảng. Chỉ dùng đọc/kiểm tra dữ liệu đã xác minh theo danh mục nguồn này. Không đại diện cho mọi thẻ cũ, không bao gồm các mã bổ sung về sau và không khẳng định thời điểm chấm dứt sử dụng của từng mã. Trạng thái retired áp dụng cho artifact lưu trữ, không tuyên bố văn bản hay mã ngành đã hết hiệu lực. Dữ liệu cũ của VN Core 0.8.0 có 53 mã và có diễn giải chưa chuẩn; phải kiểm tra nguồn trước khi chuyển canonical, không đổi hàng loạt chỉ vì trùng ký hiệu. Nghĩa hiện hành theo CV 1804/BHXH-QLT nằm tại vn-bhyt-card-type-cs. ConceptMap liên quan chỉ mô tả quan hệ có giao nhau (relatedto), không phải lệnh tự chuyển mã hoặc căn cứ tính quyền lợi. Không nhúng tỷ lệ thanh toán.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-legacy-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
DN Người lao động trong doanh nghiệp Người lao động làm việc trong các doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư. Worker in an enterprise
HX Người lao động trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Người lao động làm việc trong các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập và hoạt động theo Luật Hợp tác xã. Worker in a cooperative or cooperative union
CH Người lao động trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang Người lao động làm việc trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp và tổ chức xã hội khác. Government/public sector/armed forces employee
NN Người lao động tại cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc quốc tế ở Việt Nam Người lao động làm việc trong các cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế tại Việt Nam, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên tham gia có quy định khác. Worker in a foreign or international organization in Viet Nam
TK Người lao động trong tổ chức khác có NSDLĐ Người lao động làm việc trong các tổ chức khác có sử dụng lao động được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật. Worker in other organization with employer
HC Cán bộ, công chức, viên chức Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức. Civil servant, public employee
XK Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã Người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức; Part-time worker at commune level
HT Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng tháng Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hằng tháng; Pensioner, disability allowance recipient
TB Người hưởng trợ cấp BHXH do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng Người đang hưởng trợ cấp BHXH hằng tháng do bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; Work injury/occupational disease benefit recipient
NO Người nghỉ việc do bệnh cần chữa trị dài ngày hoặc thai sản khi sinh, nhận nuôi con Người lao động nghỉ việc đang hưởng chế độ ốm đau theo quy định của pháp luật về BHXH do mắc bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế; người lao động trong thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi Worker on long-term illness leave or maternity/adoption leave
CT Người từ đủ 80 tuổi hưởng trợ cấp tuất hằng tháng Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng; Person aged at least 80 receiving a monthly survivor allowance
XB Cán bộ xã đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp BHXH hàng tháng Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp BHXH hằng tháng; Retired commune cadre with BHXH monthly allowance
TN Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định của pháp luật về BHTN; Unemployment benefit recipient
CS Công nhân cao su nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hàng tháng Công nhân cao su nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 206/CP ngày 30/5/1979 của Hội đồng Chính phủ (nay là Chính phủ) về chính sách đối với công nhân mới giải phóng làm nghề nặng nhọc, có hại sức khỏe nay già yếu phải thôi việc; Retired rubber plantation worker with monthly allowance
QN Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ QĐND đang tại ngũ Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sỹ quan, binh sỹ Quân đội nhân dân Việt Nam đang tại ngũ; người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân đang công tác tại Ban Cơ yếu Chính phủ; học viên cơ yếu hưởng sinh hoạt phí từ ngân sách Nhà nước theo chế độ, chính sách như đối với học viên Quân đội; Active-duty military personnel
CA Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ đang công tác trong lực lượng CAND Sỹ quan, hạ sỹ quan nghiệp vụ và sỹ quan, hạ sỹ quan chuyên môn kỹ thuật, hạ sỹ quan, chiến sỹ nghĩa vụ đang công tác trong lực lượng công an nhân dân, học viên công an nhân dân hưởng sinh hoạt phí từ ngân sách Nhà nước; Active-duty police personnel
CY Người làm công tác cơ yếu hưởng lương tại tổ chức cơ yếu Người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân đang công tác tại các tổ chức cơ yếu thuộc các Bộ, ngành, địa phương; Cryptographic/cipher agency staff
XN Cán bộ xã đã nghỉ việc hưởng trợ cấp từ NSNN Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hằng tháng từ ngân sách Nhà nước; Retired commune cadre with state budget allowance
MS Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động đang hưởng trợ cấp hằng tháng từ ngân sách Nhà nước; Former disability benefit recipient
CC Người có công thuộc danh sách mã CC trong Phụ lục C Người có công với cách mạng, bao gồm: Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945; người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng 8/1945; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên; người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động từ 81 % trở lên Person with meritorious service in the Appendix C CC list
CK Người có công với cách mạng không thuộc mã CC Người có công với cách mạng theo quy định pháp luật về người có công với cách mạng, trừ các đối tượng được cấp mã CC; Person with revolutionary merit (other categories)
CB Cựu chiến binh theo Pháp lệnh Cựu chiến binh Cựu chiến binh theo quy định pháp luật về cựu chiến binh; War veteran per Veteran Ordinance
KC Người tham gia kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, nhiệm vụ quốc tế thuộc danh sách mã KC Người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước; người tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm- pu-chia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975; thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp và thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến; dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế theo quy định tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, trừ các đối tượng được cấp mã CC, CK và CB; Resistance, national defence or international-duty participant in the KC list
HD Đại biểu Quốc hội, đại biểu HĐND các cấp Đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm; National Assembly/People's Council delegate
TE Trẻ em dưới 6 tuổi và trường hợp đủ 72 tháng chưa đến kỳ nhập học Trẻ em dưới 6 tuổi, kể cả trẻ đủ 72 tháng tuổi mà trong năm đó chưa đến kỳ nhập học; Child under six or aged 72 months before the school entry period
BT Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hằng tháng Người thuộc diện hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hằng tháng theo quy định của pháp luật; Monthly social protection allowance recipient
HN Người nghèo theo thu nhập hoặc nghèo đa chiều thiếu hụt BHYT Người thuộc hộ gia đình nghèo theo tiêu chí về thu nhập, người thuộc hộ nghèo đa chiều có thiếu hụt về BHYT Income-poor household member or multidimensionally poor member lacking health insurance
HK Người nghèo đa chiều không thuộc mã HN Người thuộc hộ nghèo đa chiều không thuộc trường hợp được cấp mã đối tượng HN Multidimensionally poor household member excluding HN
ND Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ thu nhập dưới mức lương cơ sở Người được phong tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ gia đình có mức thu nhập bình quân đầu người hằng tháng thấp hơn mức lương cơ sở Recognized artisan in a household with income below the base salary
DT Người dân tộc thiểu số ở vùng khó khăn, đặc biệt khó khăn Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn; Ethnic-minority resident in a disadvantaged or extremely disadvantaged area
DK Người sinh sống tại vùng đặc biệt khó khăn Người đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; Resident in an extremely disadvantaged area
XD Người sinh sống tại xã đảo, huyện đảo Người đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo; Resident of an island commune or island district
TS Thân nhân và người có công nuôi dưỡng liệt sĩ thuộc mã TS Thân nhân của người có công với cách mạng là cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con của liệt sỹ; người có công nuôi dưỡng liệt sỹ; Listed relative or person who raised a war martyr
TC Thân nhân người có công thuộc danh sách mã TC trong Phụ lục C Thân nhân của người có công với cách mạng, bao gồm: cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con từ trên 6 tuổi đến dưới 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp tục đi học hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng của các đối tượng: Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945; người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945; Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến; thương binh, bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên; người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên; con đẻ từ trên 6 tuổi của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị dị dạng, dị tật do hậu quả của chất độc hóa học không tự lực được trong sinh hoạt hoặc suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, trừ các đối tượng được cấp mã TS; Relative of a person with meritorious service in the Appendix C TC list
TQ Thân nhân quân nhân Thân nhân của đối tượng được cấp mã QN; Military personnel's family member
TA Thân nhân công an Thân nhân của đối tượng được cấp mã CA; Police personnel's family member
TY Thân nhân người làm công tác cơ yếu Thân nhân của đối tượng được cấp mã CY; Cipher agency staff's family member
HG Người đã hiến bộ phận cơ thể người Người đã hiến bộ phận cơ thể người theo quy định của pháp luật; Organ donor
LS Người nước ngoài đang học tập tại VN được cấp học bổng từ NSNN VN Người nước ngoài đang học tập tại Việt Nam được cấp học bổng từ ngân sách của Nhà nước Việt Nam; Foreign student on VN government scholarship
PV Người phục vụ người có công tại gia đình thuộc danh sách mã PV Người phục vụ người có công với cách mạng, bao gồm: người phục vụ Bà mẹ Việt Nam anh hùng sống ở gia đình; người phục vụ thương binh, bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên ở gia đình; người phục vụ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên sống ở gia đình. Home caregiver for a person with meritorious service in the PV list
CN Người thuộc hộ gia đình cận nghèo Người thuộc hộ gia đình cận nghèo; Near-poor household member
HS Học sinh trong hệ thống giáo dục quốc dân Học sinh đang theo học tại các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Student in the national education system
SV Sinh viên đại học, giáo dục nghề nghiệp Sinh viên đang theo học tại các cơ sở giáo dục và đào tạo, cơ sở dạy nghề thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; University/vocational student
GB Người thuộc hộ gia đình nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có mức sống trung bình Người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình theo quy định của pháp luật; Agricultural/forestry/fishing/salt-production family with average income
GD Người thuộc hộ gia đình tham gia BHYT, trừ các đối tượng đã có mã khác Người tham gia BHYT theo hộ gia đình gồm những người thuộc hộ gia đình, trừ đối tượng có các mã trên. Household-based participant excluding the other listed categories
TH Chức sắc, chức việc, nhà tu hành Chức sắc, chức việc, nhà tu hành Clergy, religious officials, monks/nuns
TU Thân nhân người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu Thân nhân của người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu Family of other cipher agency worker
TD Thân nhân công nhân công an trong CAND Thân nhân của công nhân công an đang phục vụ trong Công an nhân dân Family of police worker
TV Thân nhân công nhân, viên chức quốc phòng trong Quân đội Thân nhân của công nhân, viên chức quốc phòng đang phục vụ trong Quân đội. Family of defense worker in military

Mô tả các bảng ở trên.