Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-adjudication-legal-evidence | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNCoreExtAdjudicationLegalEvidence | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.116 | |||||
Một căn cứ pháp lý cụ thể, có điều/khoản và tài liệu chứng minh, cho một kết quả giám định —
đặc biệt cho khoản tiền mang category denied.
Vì sao bắt buộc với từ chối. NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 51 khoản 2 quy định việc từ chối thanh toán "phải nêu rõ căn cứ, lý do từ chối, số tiền bị từ chối thanh toán trong biên bản giám định". Ba yếu tố đó là điều kiện của chính hành vi từ chối, không phải siêu dữ liệu tuỳ chọn. Một bản ghi chỉ nói "bị từ chối" mà không dẫn được căn cứ thì không đủ để cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện quyền kiến nghị tại Điều 51 khoản 3.
Vì sao áp cả cho khoản bị từ chối tự động. Cũng tại khoản 2, nghĩa vụ nêu căn cứ bao gồm "cả các chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đề nghị cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán trên môi trường điện tử được trả tự động khi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gửi dữ liệu". Từ chối do hệ thống tự sinh không được miễn nghĩa vụ này.
Ranh giới. Extension mang căn cứ mà bên giám định VIỆN DẪN; nó không chứng minh việc viện dẫn là đúng. Đánh giá tính đúng đắn thuộc quy trình kiến nghị và cơ quan có thẩm quyền.
Context of Use
This extension may be used on the following element(s)
ClaimResponse.adjudication
ClaimResponse.item.adjudication
ClaimResponse.item.detail.adjudication
ClaimResponse.item.detail.subDetail.adjudication
ClaimResponse.addItem.adjudication
ClaimResponse.addItem.detail.adjudication
ClaimResponse.addItem.detail.subDetail.adjudication
Usage info
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Extension | Bằng chứng pháp lý của kết quả giám định — Adjudication Legal Evidence | |
![]() ![]() |
2..* | Extension | Extension | |
![]() ![]() |
Content/Rules for all slices | |||
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Văn bản làm căn cứ (mã trong VNLegalDocumentRefCS) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "legalBasis" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | Coding | Value of extension Binding: Văn bản pháp lý VN — Vietnam Legal Document Reference VS (required) | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Điều/khoản/điểm cụ thể được viện dẫn |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "locator" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Biên bản giám định hoặc văn bản thu hồi đính kèm |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "evidenceDocument" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | Reference(DocumentReference) | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Trích đoạn quy định được viện dẫn |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "excerpt" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-adjudication-legal-evidence" | |
![]() ![]() |
0..0 | Value of extension | ||
Documentation for this format | ||||
| Path | Status | Usage | ValueSet | Version | Source |
| Extension.extension:legalBasis.value[x] | Base | required | Văn bản pháp lý VN — Vietnam Legal Document Reference VS | 📦0.10.0 | This IG |
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Extension | Bằng chứng pháp lý của kết quả giám định — Adjudication Legal Evidence | |
![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() |
2..* | Extension | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Văn bản làm căn cứ (mã trong VNLegalDocumentRefCS) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "legalBasis" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | Coding | Value of extension Binding: Văn bản pháp lý VN — Vietnam Legal Document Reference VS (required) | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Điều/khoản/điểm cụ thể được viện dẫn |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "locator" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Biên bản giám định hoặc văn bản thu hồi đính kèm |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "evidenceDocument" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | Reference(DocumentReference) | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Trích đoạn quy định được viện dẫn |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "excerpt" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-adjudication-legal-evidence" | |
Documentation for this format | ||||
| Path | Status | Usage | ValueSet | Version | Source |
| Extension.extension:legalBasis.value[x] | Base | required | Văn bản pháp lý VN — Vietnam Legal Document Reference VS | 📦0.10.0 | This IG |
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|
Summary
Complex Extension: Một căn cứ pháp lý cụ thể, có điều/khoản và tài liệu chứng minh, cho một kết quả giám định —
đặc biệt cho khoản tiền mang category denied.
Vì sao bắt buộc với từ chối. NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 51 khoản 2 quy định việc từ chối thanh
toán "phải nêu rõ căn cứ, lý do từ chối, số tiền bị từ chối thanh toán trong biên bản giám định".
Ba yếu tố đó là điều kiện của chính hành vi từ chối, không phải siêu dữ liệu tuỳ chọn. Một bản ghi
chỉ nói "bị từ chối" mà không dẫn được căn cứ thì không đủ để cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện
quyền kiến nghị tại Điều 51 khoản 3.
Vì sao áp cả cho khoản bị từ chối tự động. Cũng tại khoản 2, nghĩa vụ nêu căn cứ bao gồm "cả
các chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đề nghị cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán trên môi
trường điện tử được trả tự động khi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gửi dữ liệu". Từ chối do hệ thống
tự sinh không được miễn nghĩa vụ này.
Ranh giới. Extension mang căn cứ mà bên giám định VIỆN DẪN; nó không chứng minh việc viện dẫn
là đúng. Đánh giá tính đúng đắn thuộc quy trình kiến nghị và cơ quan có thẩm quyền.
nêu rõ căn cứ theo NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 51 khoản 2: một nghị định có hàng chục điều, cơ sở KCB không đối chiếu được nếu không biết điều nào.Dạng xem DifferentialDifferential View
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Extension | Bằng chứng pháp lý của kết quả giám định — Adjudication Legal Evidence | |
![]() ![]() |
2..* | Extension | Extension | |
![]() ![]() |
Content/Rules for all slices | |||
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Văn bản làm căn cứ (mã trong VNLegalDocumentRefCS) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "legalBasis" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | Coding | Value of extension Binding: Văn bản pháp lý VN — Vietnam Legal Document Reference VS (required) | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Điều/khoản/điểm cụ thể được viện dẫn |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "locator" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Biên bản giám định hoặc văn bản thu hồi đính kèm |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "evidenceDocument" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | Reference(DocumentReference) | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Trích đoạn quy định được viện dẫn |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "excerpt" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-adjudication-legal-evidence" | |
![]() ![]() |
0..0 | Value of extension | ||
Documentation for this format | ||||
| Path | Status | Usage | ValueSet | Version | Source |
| Extension.extension:legalBasis.value[x] | Base | required | Văn bản pháp lý VN — Vietnam Legal Document Reference VS | 📦0.10.0 | This IG |
Dạng xem Snapshot
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Extension | Bằng chứng pháp lý của kết quả giám định — Adjudication Legal Evidence | |
![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() |
2..* | Extension | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Văn bản làm căn cứ (mã trong VNLegalDocumentRefCS) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "legalBasis" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | Coding | Value of extension Binding: Văn bản pháp lý VN — Vietnam Legal Document Reference VS (required) | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Điều/khoản/điểm cụ thể được viện dẫn |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "locator" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Biên bản giám định hoặc văn bản thu hồi đính kèm |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "evidenceDocument" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | Reference(DocumentReference) | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Trích đoạn quy định được viện dẫn |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "excerpt" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-adjudication-legal-evidence" | |
Documentation for this format | ||||
| Path | Status | Usage | ValueSet | Version | Source |
| Extension.extension:legalBasis.value[x] | Base | required | Văn bản pháp lý VN — Vietnam Legal Document Reference VS | 📦0.10.0 | This IG |
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|
Summary
Complex Extension: Một căn cứ pháp lý cụ thể, có điều/khoản và tài liệu chứng minh, cho một kết quả giám định —
đặc biệt cho khoản tiền mang category denied.
Vì sao bắt buộc với từ chối. NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 51 khoản 2 quy định việc từ chối thanh
toán "phải nêu rõ căn cứ, lý do từ chối, số tiền bị từ chối thanh toán trong biên bản giám định".
Ba yếu tố đó là điều kiện của chính hành vi từ chối, không phải siêu dữ liệu tuỳ chọn. Một bản ghi
chỉ nói "bị từ chối" mà không dẫn được căn cứ thì không đủ để cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện
quyền kiến nghị tại Điều 51 khoản 3.
Vì sao áp cả cho khoản bị từ chối tự động. Cũng tại khoản 2, nghĩa vụ nêu căn cứ bao gồm "cả
các chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đề nghị cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán trên môi
trường điện tử được trả tự động khi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gửi dữ liệu". Từ chối do hệ thống
tự sinh không được miễn nghĩa vụ này.
Ranh giới. Extension mang căn cứ mà bên giám định VIỆN DẪN; nó không chứng minh việc viện dẫn
là đúng. Đánh giá tính đúng đắn thuộc quy trình kiến nghị và cơ quan có thẩm quyền.
nêu rõ căn cứ theo NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 51 khoản 2: một nghị định có hàng chục điều, cơ sở KCB không đối chiếu được nếu không biết điều nào.
Biểu diễn khác của hồ sơ: CSV, Excel, Schematron