Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ConceptMap/vn-cm-yhct-herb-legacy-to-common | Phiên bản: 0.9.0 | ||||
| Computable Name: VNCMYHCTHerbLegacyToCommon | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.18.16 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018) Phụ lục 06.3 và QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) Phụ lục V. |
|||||
336 ánh xạ từ mã vị thuốc 05V của Phụ lục 06.3 QĐ 7603/QĐ-BYT sang mã dùng chung của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT, phục vụ chuyển đổi dữ liệu lịch sử sang bộ mã hiện hành.
Equivalence dùng equivalent vì QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V ở cột mã dược liệu của từng vị — đây là quan hệ đồng nhất do văn bản tuyên bố, không phải ánh xạ suy diễn.
13/349 mã không có ánh xạ vì QĐ 3080/QĐ-BYT chưa kế thừa; chúng mang property no-successor trong vn-yhct-herb-legacy-cs và phải được xử lý thủ công khi chuyển đổi dữ liệu.
Language: vi
Mapping from Mã vị thuốc y học cổ truyền theo QĐ 7603/QĐ-BYT (legacy) — VN Traditional Medicine Herb Legacy ValueSet to Dược liệu/VTCT — VN Traditional Medicine Herbal Medicine ValueSet
Mapping from Mã vị thuốc y học cổ truyền theo QĐ 7603/QĐ-BYT (legacy) — VN Traditional Medicine Herb Legacy CodeSystem to Dược liệu và vị thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Herbal Medicine CodeSystem
| Source Code | Relationship | Target Code | Comment |
| 05V.1 (Bạch chỉ) | is equivalent to | 6581411 (Bạch chỉ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.2 (Cảo bản) | is equivalent to | 6581453 (Cảo bản) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.3 (Đại bi) | is equivalent to | 6581496 (Đại bi) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.4 (Kinh giới) | is equivalent to | 6581579 (Kinh giới/Lá kinh giới) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.5 (Ma hoàng) | is equivalent to | 6581620 (Ma hoàng) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.6 (Quế chi) | is equivalent to | 6581687 (Quế chi) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.8 (Tân di) | is equivalent to | 6581731 (Tân di) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.9 (Tế tân) | is equivalent to | 6581733 (Tế tân) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.10 (Thông bạch) | is equivalent to | 6581776 (Thông bạch) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.11 (Tô diệp) | is equivalent to | 6581742 (Tô diệp) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.12 (Tràm) | is equivalent to | 6581786 (Tràm) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.13 (Trầu không) | is equivalent to | 6581793 (Trầu không) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.14 (Bạc hà) | is equivalent to | 6581405 (Bạc hà) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.15 (Cát căn) | is equivalent to | 6581456 (Cát căn) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.16 (Cốc tinh thảo) | is equivalent to | 6581465 (Cốc tinh thảo) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.17 (Cúc hoa) | is equivalent to | 6581472 (Cúc hoa) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.18 (Cúc tần) | is equivalent to | 6581473 (Cúc tần) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.19 (Đạm đậu xị) | is equivalent to | 6581502 (Đạm đậu xị) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.20 (Đạm trúc diệp) | is equivalent to | 6581503 (Đạm trúc diệp) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.21 (Đậu đen) | is equivalent to | 6581511 (Đậu đen/Đỗ đen) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.22 (Lức (Sài hồ nam)) | is equivalent to | 6581708 (Sài hồ nam/Lức) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.24 (Mạn kinh tử) | is equivalent to | 6581625 (Mạn kinh tử) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.25 (Ngưu bàng tử) | is equivalent to | 6581658 (Ngưu bàng tử) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.26 (Phù bình) | is equivalent to | 6581678 (Phù bình) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.27 (Sài hồ) | is equivalent to | 6581707 (Sài hồ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.28 (Tang diệp) | is equivalent to | 6581723 (Tang diệp/Lá dâu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.29 (Thăng ma) | is equivalent to | 6581764 (Thăng ma) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.30 (Thuyền thoái) | is equivalent to | 6581781 (Thuyền thoái) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.31 (Trúc diệp) | is equivalent to | 6581797 (Trúc diệp /Lá tre) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.32 (Bưởi bung (Cơm rượu)) | is equivalent to | 6581444 (Bưởi bung/Cơm rượu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.33 (Cà gai leo) | is equivalent to | 6581447 (Cà gai leo) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.34 (Cốt khí củ) | is equivalent to | 6581468 (Cốt khí củ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.35 (Dây đau xương) | is equivalent to | 6581488 (Dây đau xương) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.36 (Dây gắm) | is equivalent to | 6581489 (Dây gắm/Gắm/Vương tôn) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.37 (Độc hoạt) | is equivalent to | 6581523 (Độc hoạt) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.38 (Hoàng nàn) | is equivalent to | 6581552 (Hoàng nàn chế) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.39 (Hy thiêm) | is equivalent to | 6581568 (Hy thiêm thảo/Hy thiêm) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.40 (Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử)) | is equivalent to | 6581783 (Thương nhĩ tử/Ké đầu ngựa) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.41 (Khương hoạt) | is equivalent to | 6581586 (Khương hoạt) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.42 (Lá lốt) | is equivalent to | 6581595 (Lá lốt) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.43 (Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh)) | is equivalent to | 6581629 (Mẫu kinh/Ngũ trảo lá có răng cưa/Hoàng kinh) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.44 (Mộc qua) | is equivalent to | 6581635 (Mộc qua) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.45 (Ngũ gia bì chân chim) | is equivalent to | 6581653 (Ngũ gia bì chân chim) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.46 (Ngũ gia bì gai) | is equivalent to | 6581654 (Ngũ gia bì gai) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.47 (Phòng phong) | is equivalent to | 6581677 (Phòng phong) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.48 (Rễ nhàu) | is equivalent to | 6581703 (Rễ nhàu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.49 (Tang chi) | is equivalent to | 6581722 (Tang chi/Cành dâu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.50 (Tang ký sinh) | is equivalent to | 6581724 (Tang ký sinh) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.51 (Tầm xoọng) | is equivalent to | 6581729 (Tầm xoong) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.52 (Tầm xuân) | is equivalent to | 6581730 (Tầm xuân) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.53 (Tần giao) | is equivalent to | 6581732 (Tần giao) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.54 (Thiên niên kiện) | is equivalent to | 6581771 (Thiên niên kiện) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.55 (Trinh nữ (Xấu hổ)) | is equivalent to | 6581796 (Trinh nữ/Xấu hổ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.56 (Uy linh tiên) | is equivalent to | 6581802 (Uy linh tiên) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.57 (Xích đồng nam) | is equivalent to | 6581832 (Xích đồng nam) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.58 (Can khương) | is equivalent to | 6581452 (Can khương) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.60 (Đại hồi) | is equivalent to | 6581498 (Đại hồi) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.61 (Địa liền) | is equivalent to | 6581515 (Địa liền) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.62 (Đinh hương) | is equivalent to | 6581518 (Đinh hương) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.63 (Ngô thù du) | is equivalent to | 6581651 (Ngô thù du) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.64 (Thảo quả) | is equivalent to | 6581762 (Thảo quả) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.65 (Tiểu hồi) | is equivalent to | 6581736 (Tiểu hồi) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.66 (Xuyên tiêu) | is equivalent to | 6581840 (Xuyên tiêu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.67 (Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ)) | is equivalent to | 6581679 (Phụ tử chế) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.68 (Quế nhục) | is equivalent to | 6581688 (Quế nhục/Nhục quế) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.69 (Bạch biển đậu) | is equivalent to | 6581407 (Bạch biển đậu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.70 (Đậu quyển) | is equivalent to | 6581512 (Đậu quyển) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.71 (Hà diệp (Lá sen)) | is equivalent to | 6581529 (Hà diệp/Lá sen) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.72 (Hương nhu) | is equivalent to | 6581565 (Hương nhu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.73 (Bạch đồng nữ) | is equivalent to | 6581413 (Bạch đồng nữ/Mò mâm xôi/Mấn trắng) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.74 (Bạch hoa xà thiệt thảo) | is equivalent to | 6581416 (Bạch hoa xà thiệt thảo) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.75 (Bạch tiễn bì) | is equivalent to | 6581424 (Bạch tiễn bì) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.76 (Bản lam căn) | is equivalent to | 6581432 (Bản lam căn) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.77 (Biển súc) | is equivalent to | 6581434 (Biển súc) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.78 (Bồ công anh) | is equivalent to | 6581439 (Bồ công anh) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.79 (Bướm bạc ( Hồ điệp)) | is equivalent to | 6581445 (Bướm bạc/Hồ điệp) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.80 (Cam thảo dây) | is equivalent to | 6581450 (Cam thảo dây) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.81 (Cam thảo đất) | is equivalent to | 6581451 (Cam thảo đất/Cam thảo nam) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.82 (Chỉ thiên) | is equivalent to | 6581479 (Chỉ thiên) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.83 (Diếp cá (Ngư tinh thảo)) | is equivalent to | 6581492 (Diếp cá/Ngư tinh thảo) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.84 (Diệp hạ châu) | is equivalent to | 6581493 (Diệp hạ châu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.86 (Đại toán) | is equivalent to | 6581501 (Đại toán/Tỏi) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.87 (Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời)) | is equivalent to | 6581524 (Đơn lá đỏ/Đơn mặt trời) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.88 (Giảo cổ lam) | is equivalent to | 6581528 (Giảo cổ lam) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.89 (Khổ qua) | is equivalent to | 6581641 (Mướp đắng/Khổ qua) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.90 (Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng)) | is equivalent to | 6581575 (Kim ngân cuộng/Kim ngân đằng) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.91 (Kim ngân hoa) | is equivalent to | 6581576 (Kim ngân hoa) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.92 (Liên kiều) | is equivalent to | 6581603 (Liên kiều) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.93 (Mỏ quạ) | is equivalent to | 6581633 (Mỏ quạ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.94 (Rau sam) | is equivalent to | 6581694 (Rau sam) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.95 (Ráy gai) | is equivalent to | 6581642 (Mướp gai/Ráy gai) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.96 (Sài đất) | is equivalent to | 6581706 (Sài đất) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.97 (Thổ phục linh) | is equivalent to | 6581775 (Thổ phục linh) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.98 (Trinh nữ hoàng cung) | is equivalent to | 6581795 (Trinh nữ hoàng cung) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.99 (Xạ can (Rẻ quạt)) | is equivalent to | 6581815 (Xạ can/Rẻ quạt) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.100 (Xạ đen) | is equivalent to | 6581816 (Xạ đen) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.101 (Xuyên tâm liên) | is equivalent to | 6581839 (Xuyên tâm liên) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.102 (Chi tử) | is equivalent to | 6581478 (Chi tử/Dành dành) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.103 (Cối xay) | is equivalent to | 6581466 (Cối xay) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.104 (Hạ khô thảo) | is equivalent to | 6581530 (Hạ khô thảo) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.106 (Huyền sâm) | is equivalent to | 6581561 (Huyền sâm) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.107 (Mật mông hoa) | is equivalent to | 6581627 (Mật mông hoa) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.108 (Thạch cao (sống) (dược dụng)) | is equivalent to | 6581752 (Thạch cao sống/Sinh thạch cao) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.109 (Tri mẫu) | is equivalent to | 6581794 (Tri mẫu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.110 (Actiso) | is equivalent to | 6581402 (Actiso) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.111 (Bán biên liên) | is equivalent to | 6581427 (Bán biên liên) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.112 (Bán chi liên) | is equivalent to | 6581428 (Bán chi liên) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.113 (Cỏ sữa lá nhỏ) | is equivalent to | 6581463 (Cỏ sữa lá nhỏ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.114 (Hoàng bá) | is equivalent to | 6581546 (Hoàng bá) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.115 (Hoàng bá nam (Núc nác)) | is equivalent to | 6581547 (Hoàng bá nam/Núc nác) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.116 (Hoàng cầm) | is equivalent to | 6581548 (Hoàng cầm) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.117 (Hoàng đằng) | is equivalent to | 6581549 (Hoàng đằng) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.118 (Hoàng liên) | is equivalent to | 6581551 (Hoàng liên) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.119 (Khổ sâm) | is equivalent to | 6581584 (Khổ sâm lá và cành/Khổ sâm cho lá) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.120 (Long đởm thảo) | is equivalent to | 6581609 (Long đởm thảo) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.121 (Mần trầu) | is equivalent to | 6581626 (Mần trầu/Cỏ mần trầu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.122 (Mía dò) | is equivalent to | 6581631 (Mía dò) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.123 (Mơ tam thể) | is equivalent to | 6581638 (Mơ tam thể/Mơ lông) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.124 (Nhân trần) | is equivalent to | 6581662 (Nhân trần) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.126 (Ô rô) | is equivalent to | 6581668 (Ô rô) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.127 (Rau má) | is equivalent to | 6581693 (Rau má) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.128 (Thổ hoàng liên) | is equivalent to | 6581774 (Thổ hoàng liên) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.129 (Vàng đắng) | is equivalent to | 6581803 (Vàng đắng) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.130 (Bạch mao căn) | is equivalent to | 6581419 (Bạch mao căn/Cỏ tranh thân rễ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.131 (Địa cốt bì) | is equivalent to | 6581513 (Địa cốt bì) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.132 (Hương gia bì) | is equivalent to | 6581564 (Hương gia bì) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.133 (Mẫu đơn bì) | is equivalent to | 6581504 (Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì/Mẫu đan bì) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.134 (Sâm đại hành) | is equivalent to | 6581710 (Sâm đại hành) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.135 (Sinh địa) | is equivalent to | 6581713 (Sinh địa/Can địa hoàng/Địa hoàng) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.136 (Thiên hoa phấn) | is equivalent to | 6581767 (Thiên hoa phấn) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.137 (Xích thược) | is equivalent to | 6581833 (Xích thược) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.138 (Bạch giới tử) | is equivalent to | 6581414 (Bạch giới tử) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.139 (Bạch phụ tử) | is equivalent to | 6581420 (Bạch phụ tử) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.140 (Bán hạ bắc) | is equivalent to | 6581429 (Bán hạ bắc) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.141 (Bán hạ nam (Củ chóc)) | is equivalent to | 6581431 (Bán hạ nam/Củ chóc) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.142 (Côn bố) | is equivalent to | 6581467 (Côn bố) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.143 (La hán) | is equivalent to | 6581590 (La hán) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.144 (Phật thủ) | is equivalent to | 6581674 (Phật thủ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.145 (Qua lâu nhân) | is equivalent to | 6581682 (Qua lâu nhân) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.146 (Quất hồng bì) | is equivalent to | 6581686 (Quất hồng bì) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.147 (Thiên nam tinh) | is equivalent to | 6581770 (Thiên nam tinh/Đởm nam tinh) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.148 (Thổ bối mẫu) | is equivalent to | 6581773 (Thổ bối mẫu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.149 (Trúc nhự) | is equivalent to | 6581798 (Trúc nhự) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.150 (Xuyên bối mẫu) | is equivalent to | 6581836 (Xuyên bối mẫu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.151 (Bách bộ) | is equivalent to | 6581408 (Bách bộ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.152 (Bách hợp) | is equivalent to | 6581417 (Bách hợp) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.153 (Bạch quả (Ngân hạnh)) | is equivalent to | 6581421 (Bạch quả /Ngân hạnh) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.154 (Bạch tiền) | is equivalent to | 6581423 (Bạch tiền) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.155 (Cà độc dược) | is equivalent to | 6581446 (Cà độc dược) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.156 (Cát cánh) | is equivalent to | 6581455 (Cát cánh) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.157 (Hạnh nhân) | is equivalent to | 6581537 (Hạnh nhân) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.158 (Húng chanh) | is equivalent to | 6581559 (Húng chanh) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.159 (Kha tử) | is equivalent to | 6581580 (Kha tử) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.160 (Khoản đông hoa) | is equivalent to | 6581583 (Khoản đông hoa) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.161 (La bạc tử) | is equivalent to | 6581587 (La bạc tử/La bặc tử/Lai phục tử/Cải củ hạt) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.162 (Tang bạch bì) | is equivalent to | 6581721 (Tang bạch bì/Vỏ rễ cây dâu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.163 (Tiền hồ) | is equivalent to | 6581735 (Tiền hồ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.164 (Tô tử) | is equivalent to | 6581745 (Tô tử/Tía tô hạt) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.165 (Toàn phúc hoa) | is equivalent to | 6581740 (Toàn phúc hoa) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.166 (Tử uyển) | is equivalent to | 6581749 (Tử uyển) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.167 (Tỳ bà diệp) | is equivalent to | 6581750 (Tỳ bà diệp) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.169 (Bạch cương tàm) | is equivalent to | 6581410 (Bạch cương tàm) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.170 (Bạch tật lê) | is equivalent to | 6581422 (Bạch tật lê) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.171 (Câu đằng) | is equivalent to | 6581458 (Câu đằng) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.172 (Dừa cạn) | is equivalent to | 6581494 (Dừa cạn) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.173 (Địa long) | is equivalent to | 6581516 (Địa long) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.174 (Hoa đại) | is equivalent to | 6581544 (Hoa đại) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.175 (Ngô công) | is equivalent to | 6581650 (Ngô công) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.176 (Thiên ma) | is equivalent to | 6581768 (Thiên ma) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.177 (Toàn yết) | is equivalent to | 6581741 (Toàn yết/Bọ cạp) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.178 (Trâm bầu) | is equivalent to | 6581789 (Trâm bầu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.179 (Bá tử nhân) | is equivalent to | 6581404 (Bá tử nhân) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.180 (Bình vôi (Ngải tượng)) | is equivalent to | 6581436 (Bình vôi/Ngải tượng) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.181 (Lạc tiên) | is equivalent to | 6581600 (Lạc tiên) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.182 (Liên tâm) | is equivalent to | 6581605 (Liên tâm/Tâm sen) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.183 (Linh chi) | is equivalent to | 6581607 (Linh chi) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.184 (Phục thần) | is equivalent to | 6581681 (Phục thần) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.185 (Táo nhân) | is equivalent to | 6581728 (Táo nhân) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.186 (Thạch quyết minh) | is equivalent to | 6581755 (Thạch quyết minh) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.187 (Thảo quyết minh) | is equivalent to | 6581763 (Thảo quyết minh) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.188 (Trân châu mẫu) | is equivalent to | 6581792 (Trân châu mẫu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.189 (Viễn chí) | is equivalent to | 6581804 (Viễn chí) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.190 (Vông nem) | is equivalent to | 6581811 (Vông nem) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.191 (Băng phiến) | is equivalent to | 6581433 (Băng phiến) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.192 (Bồ kết) | is equivalent to | 6581443 (Bồ kết) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.193 (Thạch xương bồ) | is equivalent to | 6581757 (Thạch xương bồ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.194 (Chỉ thực) | is equivalent to | 6581480 (Chỉ thực) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.195 (Chỉ xác) | is equivalent to | 6581481 (Chỉ xác) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.196 (Hậu phác) | is equivalent to | 6581542 (Hậu phác) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.197 (Hậu phác nam) | is equivalent to | 6581543 (Hậu phác nam/Quế rừng) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.198 (Hương phụ) | is equivalent to | 6581566 (Hương phụ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.199 (Lệ chi hạch) | is equivalent to | 6581602 (Lệ chi hạch) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.200 (Mộc hương) | is equivalent to | 6581634 (Mộc hương) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.202 (Vỏ rụt (Nam mộc hương)) | is equivalent to | 6581809 (Vỏ rụt/Nam mộc hương) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.203 (Ô dược) | is equivalent to | 6581666 (Ô dược) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.204 (Quất hạch) | is equivalent to | 6581685 (Quất hạch) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.205 (Sa nhân) | is equivalent to | 6581704 (Sa nhân) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.206 (Thanh bì) | is equivalent to | 6581758 (Thanh bì) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.207 (Thị đế) | is equivalent to | 6581766 (Thị đế) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.208 (Trần bì) | is equivalent to | 6581791 (Trần bì/Vỏ quýt) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.209 (Bồ hoàng) | is equivalent to | 6581441 (Bồ hoàng) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.210 (Cỏ xước (Ngưu tất nam)) | is equivalent to | 6581464 (Cỏ xước/Ngưu tất nam) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.211 (Đan sâm) | is equivalent to | 6581505 (Đan sâm) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.212 (Đào nhân) | is equivalent to | 6581508 (Đào nhân) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.213 (Hồng hoa) | is equivalent to | 6581558 (Hồng hoa) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.214 (Huyền hồ) | is equivalent to | 6581560 (Huyền hồ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.215 (Huyết giác) | is equivalent to | 6581563 (Huyết giác) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.216 (Ích mẫu) | is equivalent to | 6581569 (Ích mẫu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.217 (Kê huyết đằng) | is equivalent to | 6581571 (Kê huyết đằng) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.218 (Khương hoàng/Uất kim) | is equivalent to | 6581585 (Khương hoàng/Uất kim) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.219 (Một dược) | is equivalent to | 6581637 (Một dược) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.220 (Nga truật) | is equivalent to | 6581644 (Nga truật/Nghệ đen) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.221 (Ngưu tất) | is equivalent to | 6581659 (Ngưu tất) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.222 (Nhũ hương) | is equivalent to | 6581663 (Nhũ hương) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.223 (Tam lăng) | is equivalent to | 6581718 (Tam lăng) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.224 (Tạo giác thích) | is equivalent to | 6581727 (Tạo giác thích) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.225 (Tô mộc) | is equivalent to | 6581743 (Tô mộc) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.226 (Xuyên khung) | is equivalent to | 6581837 (Xuyên khung) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.227 (Bạch cập) | is equivalent to | 6581409 (Bạch cập) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.228 (Cỏ nhọ nồi) | is equivalent to | 6581462 (Cỏ nhọ nồi/Cỏ mực) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.229 (Địa du) | is equivalent to | 6581514 (Địa du) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.230 (Hoè hoa) | is equivalent to | 6581556 (Hòe hoa) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.231 (Huyết dụ) | is equivalent to | 6581562 (Huyết dụ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.232 (Ngải cứu (Ngải diệp)) | is equivalent to | 6581645 (Ngải cứu/Ngải diệp) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.233 (Tam thất) | is equivalent to | 6581719 (Tam thất) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.235 (Trắc bách diệp) | is equivalent to | 6581788 (Trắc bách diệp) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.236 (Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)) | is equivalent to | 6581418 (Bạch linh/Phục linh/Bạch phục linh) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.237 (Bòng bong/Thòng bong) | is equivalent to | 6581438 (Bòng bong/Thòng bong) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.238 (Cỏ ngọt) | is equivalent to | 6581461 (Cỏ ngọt) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.239 (Đại phúc bì) | is equivalent to | 6581499 (Đại phúc bì) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.240 (Đăng tâm thảo) | is equivalent to | 6581509 (Đăng tâm thảo) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.241 (Địa phu tử) | is equivalent to | 6581517 (Địa phu tử) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.242 (Hải kim sa) | is equivalent to | 6581533 (Hải kim sa) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.243 (Hải tảo (Rong mơ)) | is equivalent to | 6581536 (Hải tảo/Rong mơ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.244 (Hoạt thạch) | is equivalent to | 6581554 (Hoạt thạch) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.245 (Kim tiền thảo) | is equivalent to | 6581577 (Kim tiền thảo) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.246 (Mã đề) | is equivalent to | 6581619 (Mã đề) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.247 (Mộc thông) | is equivalent to | 6581636 (Mộc thông/Thông thảo) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.248 (Phòng kỷ) | is equivalent to | 6581676 (Phòng kỷ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.249 (Rau đắng đất) | is equivalent to | 6581692 (Rau đắng đất) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.250 (Râu mèo) | is equivalent to | 6581695 (Râu mèo) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.251 (Râu ngô) | is equivalent to | 6581696 (Râu ngô) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.252 (Thạch vĩ) | is equivalent to | 6581756 (Thạch vĩ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.253 (Thông thảo) | is equivalent to | 6581777 (Thông thảo) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.254 (Trạch tả) | is equivalent to | 6581785 (Trạch tả) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.255 (Trư linh) | is equivalent to | 6581800 (Trư linh) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.256 (Tỳ giải) | is equivalent to | 6581751 (Tỳ giải) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.257 (Xa tiền tử) | is equivalent to | 6581831 (Xa tiền tử) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.258 (Ý dĩ) | is equivalent to | 6581841 (Ý dĩ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.259 (Cam toại) | is equivalent to | 6581448 (Cam toại) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.260 (Khiên ngưu (Hắc sửu)) | is equivalent to | 6581582 (Khiên ngưu/Hắc sửu/Bạch sửu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.261 (Thương lục) | is equivalent to | 6581782 (Thương lục) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.262 (Đại hoàng) | is equivalent to | 6581497 (Đại hoàng) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.263 (Lô hội) | is equivalent to | 6581614 (Lô hội) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.264 (Mật ong) | is equivalent to | 6581628 (Mật ong) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.265 (Muồng trâu) | is equivalent to | 6581598 (Lá muồng trâu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.266 (Phan tả diệp) | is equivalent to | 6581673 (Phan tả diệp) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.267 (Vừng đen) | is equivalent to | 6581813 (Vừng đen) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.268 (Bạch đậu khấu) | is equivalent to | 6581412 (Bạch đậu khấu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.269 (Chè dây) | is equivalent to | 6581474 (Chè dây) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.270 (Dạ cẩm) | is equivalent to | 6581485 (Dạ cẩm) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.271 (Hoắc hương) | is equivalent to | 6581555 (Hoắc hương) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.272 (Kê nội kim) | is equivalent to | 6581572 (Kê nội kim) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.273 (Lá khôi) | is equivalent to | 6581594 (Lá khôi) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.274 (Lục thần khúc) | is equivalent to | 6581617 (Lục thần khúc) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.275 (Mạch nha) | is equivalent to | 6581624 (Mạch nha) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.276 (Ô tặc cốt) | is equivalent to | 6581669 (Ô tặc cốt) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.277 (Sim) | is equivalent to | 6581712 (Sim) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.278 (Sơn tra) | is equivalent to | 6581716 (Sơn tra) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.279 (Thương truật) | is equivalent to | 6581784 (Thương truật) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.280 (Khiếm thực) | is equivalent to | 6581581 (Khiếm thực) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.281 (Kim anh) | is equivalent to | 6581574 (Kim anh) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.282 (Liên nhục) | is equivalent to | 6581604 (Liên nhục/Sen hạt/Hạt sen) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.283 (Liên tu (tua nhị)) | is equivalent to | 6581606 (Liên tu/Tua sen) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.284 (Ma hoàng (Ma hoàng căn)) | is equivalent to | 6581621 (Ma hoàng căn) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.285 (Mẫu lệ) | is equivalent to | 6581630 (Mẫu lệ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.286 (Ngũ vị tử) | is equivalent to | 6581657 (Ngũ vị tử) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.287 (Nhục đậu khấu) | is equivalent to | 6581664 (Nhục đậu khấu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.288 (Ô mai (Mơ muối)) | is equivalent to | 6581667 (Ô mai/Mơ muối) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.289 (Phúc bồn tử) | is equivalent to | 6581680 (Phúc bồn tử) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.290 (Sơn thù) | is equivalent to | 6581715 (Sơn thù) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.291 (Tang phiêu tiêu) | is equivalent to | 6581725 (Tang phiêu tiêu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.292 (Tiểu mạch) | is equivalent to | 6581738 (Tiểu mạch) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.293 (Củ gai) | is equivalent to | 6581470 (Củ gai) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.294 (Tô ngạnh) | is equivalent to | 6581744 (Tô ngạnh) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.295 (Bạch thược) | is equivalent to | 6581425 (Bạch thược/Thược dược) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.296 (Đương quy (Toàn quy)) | is equivalent to | 6581526 (Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu)) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.298 (Hà thủ ô đỏ) | is equivalent to | 6581531 (Hà thủ ô đỏ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.299 (Long nhãn) | is equivalent to | 6581611 (Long nhãn) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.300 (Tang thầm (Quả dâu)) | is equivalent to | 6581726 (Tang thầm/Quả dâu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.301 (Thục địa) | is equivalent to | 6581779 (Thục địa) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.302 (A giao) | is equivalent to | 6581400 (A giao) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.303 (Câu kỷ tử) | is equivalent to | 6581459 (Câu kỷ tử) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.304 (Hoàng tinh) | is equivalent to | 6581553 (Hoàng tinh) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.305 (Mạch môn) | is equivalent to | 6581623 (Mạch môn) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.306 (Miết giáp) | is equivalent to | 6581632 (Miết giáp) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.307 (Ngọc trúc) | is equivalent to | 6581649 (Ngọc trúc) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.308 (Quy bản) | is equivalent to | 6581690 (Quy bản) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.309 (Sa sâm) | is equivalent to | 6581705 (Sa sâm) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.310 (Thạch hộc) | is equivalent to | 6581753 (Thạch hộc) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.311 (Thiên môn đông) | is equivalent to | 6581769 (Thiên môn đông) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.312 (Ba kích) | is equivalent to | 6581403 (Ba kích) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.314 (Cáp giới (Tắc kè)) | is equivalent to | 6581454 (Cáp giới /Tắc kè) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.315 (Cẩu tích) | is equivalent to | 6581460 (Cẩu tích) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.316 (Cốt toái bổ) | is equivalent to | 6581469 (Cốt toái bổ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.317 (Dâm dương hoắc) | is equivalent to | 6581487 (Dâm dương hoắc) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.318 (Dây tơ hồng) | is equivalent to | 6581490 (Dây tơ hồng) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.319 (Đỗ trọng) | is equivalent to | 6581522 (Đỗ trọng) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.320 (Hải mã (Cá ngựa)) | is equivalent to | 6581534 (Hải mã/Cá ngựa) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.321 (Ích trí nhân) | is equivalent to | 6581570 (Ích trí/Ích trí nhân) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.322 (Lộc Nhung) | is equivalent to | 6581616 (Lộc nhung/Sừng hươu) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.323 (Nhục thung dung) | is equivalent to | 6581665 (Nhục thung dung) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.324 (Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ)) | is equivalent to | 6581671 (Phá cố chỉ/Bổ cốt chỉ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.325 (Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ)) | is equivalent to | 6581683 (Quả xộp/Trâu cổ/Quảng vương bất lưu hành) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.326 (Thỏ ty tử) | is equivalent to | 6581772 (Thỏ ty tử) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.327 (Tục đoạn) | is equivalent to | 6581746 (Tục đoạn) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.328 (Bạch truật) | is equivalent to | 6581426 (Bạch truật) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.329 (Cam thảo) | is equivalent to | 6581449 (Cam thảo) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.330 (Đại táo) | is equivalent to | 6581500 (Đại táo) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.331 (Đảng sâm) | is equivalent to | 6581506 (Đảng sâm) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.332 (Đinh lăng) | is equivalent to | 6581519 (Đinh lăng) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.333 (Hoài sơn) | is equivalent to | 6581545 (Hoài sơn/Củ mài) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.334 (Hoàng kỳ (Bạch kỳ)) | is equivalent to | 6581550 (Hoàng kỳ/Bạch kỳ) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.335 (Nhân sâm) | is equivalent to | 6581661 (Nhân sâm) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.336 (Bạch hoa xà) | is equivalent to | 6581415 (Bạch hoa xà) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.337 (Lá móng) | is equivalent to | 6581597 (Lá móng) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.338 (Long não) | is equivalent to | 6581610 (Long não) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.339 (Mã tiền) | is equivalent to | 6581622 (Mã tiền/Hạt mã tiền) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.340 (Mù u) | is equivalent to | 6581639 (Mù u) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.343 (Phèn chua (Bạch phèn)) | is equivalent to | 6581675 (Phèn chua/Phèn phi/Bạch phàn/Bạch phèn) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.344 (Tử thảo) | is equivalent to | 6581748 (Tử thảo) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.345 (Xà sàng tử) | is equivalent to | 6581830 (Xà sàng tử) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.346 (Binh lang) | is equivalent to | 6581435 (Binh lang/Cau) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.347 (Hạt bí ngô) | is equivalent to | 6581539 (Hạt bí ngô) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.348 (Sử quân tử) | is equivalent to | 6581717 (Sử quân tử) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |
| 05V.349 (Xuyên luyện tử) | is equivalent to | 6581838 (Xuyên luyện tử) | Cột mã dược liệu của Phụ lục V QĐ 3080/QĐ-BYT ghi đích danh mã 05V này. |