Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-railway-fitness-criterion-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNRailwayFitnessCriterionVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.180 | |||||
Tập giá trị 40 TIÊU CHÍ LOẠI TRỪ (mã lá) của bảng tiêu chuẩn sức khoẻ người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt. CHỈ chứa mã lá: 9 mã nhóm chuyên khoa (rw-01…rw-09) bị loại trừ khỏi tập giá trị vì Phụ lục 01 tách cột Chuyên khoa khỏi cột tình trạng bệnh, tật — chuyên khoa là nhãn nhóm, không phải một tiêu chí có thể đạt hay không đạt. Ghi mã nhóm vào kết luận sẽ mất thông tin về tiêu chí cụ thể nào bị vi phạm. Căn cứ: TT 42/2025/TT-BYT Phụ lục 01. CHIỀU CỦA TẬP GIÁ TRỊ: ghi nhận một mã nghĩa là người khám CÓ tình trạng bệnh, tật đó ⇒ không đủ điều kiện điều khiển phương tiện giao thông đường sắt. Không mã nào mang nghĩa 'đạt tiêu chuẩn'. Dùng cho phần tử 'tiêu chí không đủ điều kiện' trong các logical model khám sức khoẻ đường sắt, để kết luận 'Không đủ' nêu được đúng tiêu chí thay vì chỉ có văn bản tự do. Binding ở mức extensible: cơ sở khám sức khoẻ có thể ghi thêm lý do ngoài danh mục, nhưng lý do thuộc Phụ lục 01 thì phải dùng mã ở đây.
References
This value set includes codes based on the following rules:
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs version 📦0.10.0This value set excludes codes based on the following rules:
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs version 📦0.10.0| Code | Display | Definition |
| rw-01 | 1. TÂM THẦN | Nhóm tiêu chí chuyên khoa Tâm thần theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. |
| rw-02 | 2. THẦN KINH | Nhóm tiêu chí chuyên khoa Thần kinh theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. |
| rw-03 | 3. MẮT | Nhóm tiêu chí chuyên khoa Mắt theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. |
| rw-04 | 4. TAI - MŨI - HỌNG | Nhóm tiêu chí chuyên khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. Cả hai tiêu chí đo ở tai tốt hơn. |
| rw-05 | 5. TIM MẠCH | Nhóm tiêu chí chuyên khoa Tim mạch theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. |
| rw-06 | 6. HÔ HẤP | Nhóm tiêu chí chuyên khoa Hô hấp theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. |
| rw-07 | 7. CƠ - XƯƠNG - KHỚP | Nhóm tiêu chí chuyên khoa Cơ - Xương - Khớp theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. |
| rw-08 | 8. NỘI TIẾT | Nhóm tiêu chí chuyên khoa Nội tiết theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. |
| rw-09 | 9. SỬ DỤNG THUỐC, CHẤT CÓ CỒN, MA TUÝ VÀ CÁC CHẤT HƯỚNG THẦN | Nhóm tiêu chí về sử dụng thuốc, chất có cồn, ma tuý và các chất hướng thần theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. |
Expansion performed internally based on codesystem Tiêu chí loại trừ sức khoẻ người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt — Railway Driver Fitness Exclusion Criteria CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 40 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-01-1 | Bệnh lý tâm thần đã được điều trị ổn định hoàn toàn nhưng chưa đủ 24 tháng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-02-1 | Động kinh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-02-2 | Liệt vận động một chi trở lên. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-02-3 | Hội chứng ngoại tháp. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-02-4 | Rối loạn cảm giác nông hoặc rối loạn cảm giác sâu. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-02-5 | Chóng mặt do các nguyên nhân bệnh lý. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-03-1 | Thị lực nhìn xa từng mắt: mắt tốt < 8/10 hoặc mắt kém < 5/10 (kể cả điều chỉnh bằng kính). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-03-2 | Tật khúc xạ có số kính: > + 5 diop hoặc > - 8 diop. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-03-3 | Thị trường ngang hai mắt (chiều mũi - thái dương): < 160°, mở rộng về bên phải < 70°, mở rộng về bên trái < 70°. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-03-4 | Thị trường đứng (chiều trên - dưới) trên dưới đường ngang < 30°. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-03-5 | Bán manh, ám điểm góc. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-03-6 | Rối loạn nhận biết 3 màu cơ bản: đỏ, vàng, xanh lá cây. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-03-7 | Song thị. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-03-8 | Các bệnh chói sáng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-03-9 | Giảm thị lực lúc chập tối (quáng gà). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-04-1 | Thính lực ở tai tốt hơn: nói thường < 4m (kể cả sử dụng máy trợ thính). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-04-2 | Thính lực ở tai tốt hơn: nghe tiếng nói thầm tối thiểu (ở tai tốt hơn) < 0,4 m (kể cả sử dụng máy trợ thính). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-05-1 | Bệnh tăng huyết áp khi có điều trị mà huyết áp tối đa ≥ 180 mmHg và/hoặc huyết áp tối thiểu ≥ 100 mmHg. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-05-2 | Huyết áp thấp (huyết áp tối đa < 90 mmHg) kèm theo tiền sử có các triệu chứng như chóng mặt, mệt mỏi, buồn ngủ hoặc ngất xỉu. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-05-3 | Các bệnh viêm tắc mạch (động - tĩnh mạch), dị dạng mạch máu biểu hiện lâm sàng ảnh hưởng đến khả năng thao tác vận hành, điều khiển phương tiện giao thông đường sắt. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-05-4 | Các rối loạn nhịp: nhịp nhanh trên thất, nhịp nhanh thất, cuồng nhĩ, rung nhĩ, nhịp nhanh nhĩ và nhịp nhanh xoang > 120 chu kỳ/phút, đã điều trị nhưng chưa ổn định. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-05-5 | Ngoại tâm thu thất ở người có bệnh tim thực tổn và/hoặc từ độ III trở lên theo phân loại của Lown. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-05-6 | Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu chứng lâm sàng (kể cả đã được điều trị nhưng không ổn định). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-05-7 | Cơn đau thắt ngực do bệnh lý mạch vành. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-05-8 | Ghép tim. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-05-9 | Sau can thiệp tái thông mạch vành. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-05-10 | Suy tim độ II trở lên (theo phân loại của Hiệp hội tim mạch New York - NYHA). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-06-1 | Các bệnh, tật gây khó thở mức độ II trở lên (theo phân loại mMRC). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-06-2 | Hen phế quản kiểm soát một phần hoặc không kiểm soát. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-06-3 | Lao phổi đang giai đoạn lây nhiễm. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-07-1 | Cứng/dính một khớp lớn. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-07-2 | Khớp giả ở một vị trí thuộc (ở) các xương lớn. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-07-3 | Gù, vẹo cột sống quá mức gây ưỡn cột sống; cứng/dính cột sống ảnh hưởng tới chức năng vận động. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-07-4 | Chiều dài tuyệt đối giữa hai chi trên hoặc hai chi dưới có chênh lệch từ 5 cm trở lên mà không có dụng cụ hỗ trợ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-07-5 | Cụt hoặc mất chức năng 02 ngón tay của 01 bàn tay trở lên hoặc cụt hoặc mất chức năng 01 bàn chân trở lên. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-08-1 | Đái tháo đường (tiểu đường) có tiền sử hôn mê do đái tháo đường trong vòng 01 tháng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-09-1 | Sử dụng các chất ma tuý. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-09-2 | Sử dụng chất có nồng độ cồn (áp dụng khi khám sức khoẻ định kỳ). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-09-3 | Sử dụng thuốc điều trị làm ảnh hưởng tới khả năng thức tỉnh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs | rw-09-4 | Lạm dụng chất kích thần, chất gây ảo giác. |