HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Tiêu chí loại trừ sức khoẻ người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt — Railway Driver Fitness Exclusion Criteria CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNRailwayFitnessCriterionCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.152

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — TT 42/2025/TT-BYT Phụ lục 01. Chỉ dùng metadata và nội dung tiêu chí phục vụ interoperability.

Bộ mã cho bảng tiêu chuẩn sức khoẻ của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt. Căn cứ: TT 42/2025/TT-BYT (ban hành 14/11/2025, hiệu lực 01/01/2026) Phụ lục 01 — Bảng tiêu chuẩn sức khoẻ, ban hành theo Điều 2 và Luật Đường sắt Điều 48 khoản 2. Thay TT 12/2018/TT-BYT. CHIỀU CỦA BẢNG: đây là tiêu chí LOẠI TRỪ, không phải tiêu chí đạt. Cột 3 của Phụ lục 01 ghi rõ: người có MỘT TRONG các tình trạng bệnh, tật liệt kê thì KHÔNG đủ điều kiện điều khiển phương tiện giao thông đường sắt. Vì vậy một mã ở đây được ghi nhận nghĩa là 'người khám có tình trạng này' ⇒ kết luận không đủ điều kiện; không mã nào có nghĩa 'đạt'. CẤU TRÚC 2 CẤP: 9 concept cha là 9 chuyên khoa theo đúng số thứ tự của Phụ lục 01; 40 concept lá là 40 gạch đầu dòng tiêu chí. Quan hệ cha-con biểu diễn bằng nested concept (hierarchyMeaning = grouped-by), KHÔNG mã hoá phân cấp vào ký tự mã. Mã lá giữ đúng số thứ tự chuyên khoa và thứ tự gạch đầu dòng trong văn bản để truy vết ngược được (ví dụ rw-03-1 là gạch đầu dòng thứ nhất của chuyên khoa 3 MẮT). KHÔNG TÁCH SÂU HƠN GẠCH ĐẦU DÒNG: nhiều gạch đầu dòng chứa nhiều điều kiện nối bằng 'hoặc'/'và' (ví dụ tiêu chí thị lực có hai vế mắt tốt và mắt kém). Tách nhỏ hơn sẽ làm thay đổi logic AND/OR của văn bản, nên toàn bộ nội dung một gạch đầu dòng nằm trong definition của đúng một concept. NGƯỠNG ĐỊNH LƯỢNG CHỈ LÀ VĂN BẢN: definition chép sát nội dung pháp lý, nhưng KHÔNG phải là quy tắc máy thi hành được. IG không tự động kết luận đủ/không đủ từ các ngưỡng này — việc đánh giá do người hành nghề khám sức khoẻ thực hiện theo Điều 3. Nếu về sau cần tự động hoá thì phải làm bằng Library/CQL có thẩm định lâm sàng, không phải bằng invariant trên profile. PHẠM VI: đường SẮT. Tiêu chuẩn sức khoẻ người lái xe đường bộ là TT 36/2024/TT-BYT, không dùng bộ mã này.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
appliesTo appliesTo http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs#appliesTo code Loại khám sức khoẻ mà tiêu chí này được áp dụng: recruitment (tuyển dụng), periodic (định kỳ), both (cả hai). Mặc định của Phụ lục 01 là both; chỉ tiêu chí nào văn bản ghi rõ phạm vi hẹp hơn mới khác.

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-railway-fitness-criterion-cs defines the following codes in a Grouped By hierarchy:

LvlCodeDisplayDefinitionappliesToEnglish (English, en)
1 rw-01 1. TÂM THẦN Nhóm tiêu chí chuyên khoa Tâm thần theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. 1. Psychiatry
2   rw-01-1 Bệnh lý tâm thần đã điều trị ổn định hoàn toàn nhưng chưa đủ 24 tháng Bệnh lý tâm thần đã được điều trị ổn định hoàn toàn nhưng chưa đủ 24 tháng. both
1 rw-02 2. THẦN KINH Nhóm tiêu chí chuyên khoa Thần kinh theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. 2. Neurology
2   rw-02-1 Động kinh Động kinh. both
2   rw-02-2 Liệt vận động một chi trở lên Liệt vận động một chi trở lên. both
2   rw-02-3 Hội chứng ngoại tháp Hội chứng ngoại tháp. both
2   rw-02-4 Rối loạn cảm giác nông hoặc rối loạn cảm giác sâu Rối loạn cảm giác nông hoặc rối loạn cảm giác sâu. both
2   rw-02-5 Chóng mặt do các nguyên nhân bệnh lý Chóng mặt do các nguyên nhân bệnh lý. both
1 rw-03 3. MẮT Nhóm tiêu chí chuyên khoa Mắt theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. 3. Ophthalmology
2   rw-03-1 Thị lực nhìn xa từng mắt dưới ngưỡng Thị lực nhìn xa từng mắt: mắt tốt < 8/10 hoặc mắt kém < 5/10 (kể cả điều chỉnh bằng kính). both
2   rw-03-2 Tật khúc xạ vượt ngưỡng số kính Tật khúc xạ có số kính: > + 5 diop hoặc > - 8 diop. both
2   rw-03-3 Thị trường ngang hai mắt thu hẹp Thị trường ngang hai mắt (chiều mũi - thái dương): < 160°, mở rộng về bên phải < 70°, mở rộng về bên trái < 70°. both
2   rw-03-4 Thị trường đứng thu hẹp Thị trường đứng (chiều trên - dưới) trên dưới đường ngang < 30°. both
2   rw-03-5 Bán manh, ám điểm góc Bán manh, ám điểm góc. both
2   rw-03-6 Rối loạn nhận biết 3 màu cơ bản Rối loạn nhận biết 3 màu cơ bản: đỏ, vàng, xanh lá cây. both
2   rw-03-7 Song thị Song thị. both
2   rw-03-8 Các bệnh chói sáng Các bệnh chói sáng. both
2   rw-03-9 Giảm thị lực lúc chập tối (quáng gà) Giảm thị lực lúc chập tối (quáng gà). both
1 rw-04 4. TAI - MŨI - HỌNG Nhóm tiêu chí chuyên khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. Cả hai tiêu chí đo ở tai tốt hơn. 4. Ear, nose and throat
2   rw-04-1 Nghe nói thường ở tai tốt hơn dưới 4m Thính lực ở tai tốt hơn: nói thường < 4m (kể cả sử dụng máy trợ thính). both
2   rw-04-2 Nghe tiếng nói thầm ở tai tốt hơn dưới 0,4m Thính lực ở tai tốt hơn: nghe tiếng nói thầm tối thiểu (ở tai tốt hơn) < 0,4 m (kể cả sử dụng máy trợ thính). both
1 rw-05 5. TIM MẠCH Nhóm tiêu chí chuyên khoa Tim mạch theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. 5. Cardiovascular
2   rw-05-1 Tăng huyết áp không kiểm soát được bằng điều trị Bệnh tăng huyết áp khi có điều trị mà huyết áp tối đa ≥ 180 mmHg và/hoặc huyết áp tối thiểu ≥ 100 mmHg. both
2   rw-05-2 Huyết áp thấp kèm triệu chứng Huyết áp thấp (huyết áp tối đa < 90 mmHg) kèm theo tiền sử có các triệu chứng như chóng mặt, mệt mỏi, buồn ngủ hoặc ngất xỉu. both
2   rw-05-3 Bệnh viêm tắc mạch, dị dạng mạch máu ảnh hưởng thao tác điều khiển Các bệnh viêm tắc mạch (động - tĩnh mạch), dị dạng mạch máu biểu hiện lâm sàng ảnh hưởng đến khả năng thao tác vận hành, điều khiển phương tiện giao thông đường sắt. both
2   rw-05-4 Rối loạn nhịp đã điều trị nhưng chưa ổn định Các rối loạn nhịp: nhịp nhanh trên thất, nhịp nhanh thất, cuồng nhĩ, rung nhĩ, nhịp nhanh nhĩ và nhịp nhanh xoang > 120 chu kỳ/phút, đã điều trị nhưng chưa ổn định. both
2   rw-05-5 Ngoại tâm thu thất có bệnh tim thực tổn hoặc Lown độ III trở lên Ngoại tâm thu thất ở người có bệnh tim thực tổn và/hoặc từ độ III trở lên theo phân loại của Lown. both
2   rw-05-6 Block nhĩ thất độ II hoặc nhịp chậm có triệu chứng Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu chứng lâm sàng (kể cả đã được điều trị nhưng không ổn định). both
2   rw-05-7 Cơn đau thắt ngực do bệnh lý mạch vành Cơn đau thắt ngực do bệnh lý mạch vành. both
2   rw-05-8 Ghép tim Ghép tim. both
2   rw-05-9 Sau can thiệp tái thông mạch vành Sau can thiệp tái thông mạch vành. both
2   rw-05-10 Suy tim NYHA độ II trở lên Suy tim độ II trở lên (theo phân loại của Hiệp hội tim mạch New York - NYHA). both
1 rw-06 6. HÔ HẤP Nhóm tiêu chí chuyên khoa Hô hấp theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. 6. Respiratory
2   rw-06-1 Khó thở mMRC độ II trở lên Các bệnh, tật gây khó thở mức độ II trở lên (theo phân loại mMRC). both
2   rw-06-2 Hen phế quản kiểm soát một phần hoặc không kiểm soát Hen phế quản kiểm soát một phần hoặc không kiểm soát. both
2   rw-06-3 Lao phổi đang giai đoạn lây nhiễm Lao phổi đang giai đoạn lây nhiễm. both
1 rw-07 7. CƠ - XƯƠNG - KHỚP Nhóm tiêu chí chuyên khoa Cơ - Xương - Khớp theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. 7. Musculoskeletal
2   rw-07-1 Cứng hoặc dính một khớp lớn Cứng/dính một khớp lớn. both
2   rw-07-2 Khớp giả ở một vị trí thuộc các xương lớn Khớp giả ở một vị trí thuộc (ở) các xương lớn. both
2   rw-07-3 Gù, vẹo, cứng hoặc dính cột sống ảnh hưởng chức năng vận động Gù, vẹo cột sống quá mức gây ưỡn cột sống; cứng/dính cột sống ảnh hưởng tới chức năng vận động. both
2   rw-07-4 Chênh lệch chiều dài hai chi từ 5 cm trở lên không có dụng cụ hỗ trợ Chiều dài tuyệt đối giữa hai chi trên hoặc hai chi dưới có chênh lệch từ 5 cm trở lên mà không có dụng cụ hỗ trợ. both
2   rw-07-5 Cụt hoặc mất chức năng ngón tay, bàn chân Cụt hoặc mất chức năng 02 ngón tay của 01 bàn tay trở lên hoặc cụt hoặc mất chức năng 01 bàn chân trở lên. both
1 rw-08 8. NỘI TIẾT Nhóm tiêu chí chuyên khoa Nội tiết theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. 8. Endocrinology
2   rw-08-1 Đái tháo đường có tiền sử hôn mê trong vòng 01 tháng Đái tháo đường (tiểu đường) có tiền sử hôn mê do đái tháo đường trong vòng 01 tháng. both
1 rw-09 9. SỬ DỤNG THUỐC, CHẤT CÓ CỒN, MA TUÝ VÀ CÁC CHẤT HƯỚNG THẦN Nhóm tiêu chí về sử dụng thuốc, chất có cồn, ma tuý và các chất hướng thần theo Phụ lục 01 TT 42/2025/TT-BYT. 9. Use of medicines, alcohol, narcotics and psychoactive substances
2   rw-09-1 Sử dụng các chất ma tuý Sử dụng các chất ma tuý. both
2   rw-09-2 Sử dụng chất có nồng độ cồn Sử dụng chất có nồng độ cồn (áp dụng khi khám sức khoẻ định kỳ). periodic
2   rw-09-3 Sử dụng thuốc điều trị làm ảnh hưởng tới khả năng thức tỉnh Sử dụng thuốc điều trị làm ảnh hưởng tới khả năng thức tỉnh. both
2   rw-09-4 Lạm dụng chất kích thần, chất gây ảo giác Lạm dụng chất kích thần, chất gây ảo giác. both

Mô tả các bảng ở trên.