Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vnSurrogacyBirthCertificateLm | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNSurrogacyBirthCertificateLM | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.247 | |||||
Bốn mươi lăm chỉ tiêu dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh cho trường hợp MANG THAI HỘ theo QĐ 2919/QĐ-BYT Phụ lục II, áp dụng cho giấy cấp TỪ 01/10/2025.
KHÔNG DÙNG ĐỂ SINH XML. Model này là mô hình NGỮ NGHĨA, không phải wire contract. Phụ lục II có sáu cặp chỉ tiêu TRÙNG TÊN nhưng mang hai vai trò khác nhau, nên không thể sinh ra một tài liệu XML mà bên nhận phân biệt được ai là ai:
| Tên chỉ tiêu công bố | STT | Vai trò A | STT | Vai trò B |
|---|---|---|---|---|
MA_DANTOC_CHONG_NMTH |
6 | vợ bên nhờ mang thai hộ | 12 | chồng bên nhờ mang thai hộ |
MA_DANTOC_CHONG_MTH |
17 | vợ bên mang thai hộ | 23 | chồng bên mang thai hộ |
MATINH_CU_TRU |
8 | bên nhờ mang thai hộ | 19 | bên mang thai hộ |
MAXA_CU_TRU |
8 | bên nhờ mang thai hộ | 19 | bên mang thai hộ |
MA_BHXH_ME |
9 | bên nhờ mang thai hộ | 20 | bên mang thai hộ |
MA_THE_ME |
9 | bên nhờ mang thai hộ | 20 | bên mang thai hộ |
Việc chuẩn hoá khoảng trắng KHÔNG cứu được: sau khi bỏ khoảng trắng (MA_DANTOC_CHONG_N MTH → MA_DANTOC_CHONG_NMTH) hai chỉ tiêu vẫn trùng tên. Đặt thêm hậu tố tự nghĩ ra để tách chúng là BỊA wire name — bên nhận không có cơ sở nào biết quy ước đó. Cổng sinh XML chỉ được mở khi có một trong ba: XSD hoặc data dictionary chính thức, văn bản đính chính, hoặc mẫu XML thực tế có nguồn gốc từ hệ thống liên thông và được chủ quản xác nhận.
Hai tên chỉ tiêu mang chữ CHONG nhưng thuộc về NGƯỜI VỢ — căn cứ khác nhau cho từng chỉ tiêu. STT 17 mâu thuẫn với chính diễn giải của nó: diễn giải ghi nguyên văn 'Ghi mã dân tộc của người vợ bên mang thai hộ'. STT 6 thì diễn giải KHÔNG nói vai trò — chỉ có đường link tra cứu danh mục dân tộc; căn cứ xác định vai trò vợ ở đây là VỊ TRÍ chỉ tiêu trong khối STT 4-9 (toàn khối là thông tin vợ bên nhờ mang thai hộ) cùng bố cục mẫu giấy. Model đặt tên phần tử theo VAI TRÒ THẬT, tên công bố giữ nguyên trạng ở ^mapping.
Phụ lục II THIẾU sáu chỉ tiêu mà Phụ lục I có (đã đối chiếu toàn văn): TINH_TRANG_CON, NGAY_CS, GHI_CHU, SINHCON_PHAUTHUAT, SINHCON_DUOI32TUAN, SINHCON_PHAUTHUAT_DUOI32TUAN. Nghiêm trọng nhất là TINH_TRANG_CON — ở Phụ lục I đây là trường BẮT BUỘC với yêu cầu 'trường hợp dị dạng, dị tật phải ghi cụ thể'; giấy chứng sinh mang thai hộ vì vậy không có chỗ ghi tình trạng trẻ. NGAY_CS vắng trong khi mẫu giấy vẫn có dòng ngày cấp. Model KHÔNG tự thêm trường mà văn bản không công bố.
Chồng bên mang thai hộ: bảng và mẫu mâu thuẫn. Bảng chỉ tiêu đánh bắt buộc (X) cho toàn bộ STT 21-24, nhưng chính mẫu giấy ghi 'Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng (nếu có)' và chú thích 'Trong trường hợp không có thông tin người chồng bên mang thai hộ thì bỏ trống'. Model theo mẫu (0..1) vì đó là quy tắc nghiệp vụ dứt khoát; trạng thái bắt buộc theo bảng được lưu ở ^comment từng trường để không mất dấu xung đột.
Cấu trúc phẳng, không lồng. Tên phần tử mang tiền tố vai trò (intendedMother*, intendedFather*, surrogateMother*, surrogateFather*) thay vì lồng BackboneElement — nhất quán với toàn bộ logical model khác trong IG.
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
C | 0..* | Base | Giấy chứng sinh (mang thai hộ) QĐ 2919/QĐ-BYT — Surrogacy Birth Certificate Logical Model Constraints: vn-birth-certificate-number-format, vn-birth-certificate-issue-ordinal-code, vn-birth-certificate-child-gender, vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical, vn-birth-certificate-surrogacy-father-pairing |
![]() ![]() |
1..1 | string | TEN_CSKBCB - Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng sinh Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKBCB - Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (05 ký tự) Max Length:5 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_GCS - Mã giấy chứng sinh, 18 ký tự dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY Max Length:18 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LAN_CAP - Lần cấp: 0 cấp lần đầu, 1 cấp lại Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_VO_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAYSINH_VO_NMTH - Ngày sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ, yyyyMMdd hoặc yyyy Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của VỢ bên nhờ mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LOAI_GIAYTO_VO_NMT H - Loại giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ: 1 ĐDCN, 2 hộ chiếu, 3 khác Max Length:1 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_DDCN_VO_NMTH - Số giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_CU_TRU_VO_NMTH - Nơi cư trú của vợ bên nhờ mang thai hộ Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ Max Length:5 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có) Max Length:10 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có) Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_CHONG_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAYSINH_CHONG_NM TH - Ngày sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LOAI_GIAYTO_CHONG_ NMTH - Loại giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:1 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_DDCN_CHONG_NMT H - Số giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_CU_TRU_CHONG_N MTH - Nơi cư trú của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_VO_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên mang thai hộ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAYSINH_VO_MTH - Ngày sinh của vợ bên mang thai hộ Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của VỢ bên mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LOAI_GIAYTO_VO_MTH - Loại giấy tờ của vợ bên mang thai hộ Max Length:1 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_DDCN_VO_MTH - Số giấy tờ của vợ bên mang thai hộ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_CU_TRU_VO_MTH - Nơi cư trú của vợ bên mang thai hộ Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên mang thai hộ Max Length:5 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên mang thai hộ (nếu có) Max Length:10 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên mang thai hộ (nếu có) Max Length:15 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HOTEN_CHONG_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên mang thai hộ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYSINH_CHONG_MTH - Ngày sinh của chồng bên mang thai hộ Max Length:8 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của chồng bên mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LOAI_GIAYTO_CHONG_MTH - Loại giấy tờ của chồng bên mang thai hộ Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_DDCN_CHONG_MTH - Số giấy tờ của chồng bên mang thai hộ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH_CON - Thời điểm sinh con, 12 ký tự Max Length:12 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_SINH_CON - Nơi sinh con, dạng {mã tỉnh}:{mã xã}:{địa chỉ đầy đủ} Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SOCON_LANNAY - Số con trong lần sinh này Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH_CON - Giới tính của con: 1 nam, 2 nữ, 3 chưa xác định Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CAN_NANG_CON - Cân nặng của con, tính bằng gam Max Length:10 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TEN_CON - Tên dự định đặt cho con Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_THAN_NHAN - Họ, chữ đệm, tên thân nhân của trẻ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGUOI_DO_DE - Chức danh và họ tên người đỡ đẻ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | THU_TRUONG_DVI - Người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được uỷ quyền ký Max Length:255 | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Thời điểm sinh con phải là 12 chữ số. Child birth date-time SHALL be 12 digits. |
childBirthDateTime.matches('^[0-9]{12}$')
|
| vn-birth-certificate-child-gender | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Giới tính của con chỉ nhận 1, 2 hoặc 3. Child gender SHALL be 1, 2 or 3. |
childGender = '1' or childGender = '2' or childGender = '3'
|
| vn-birth-certificate-issue-ordinal-code | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Lần cấp chỉ nhận 0 hoặc 1. Issue ordinal SHALL be 0 (first issue) or 1 (re-issue). |
issueOrdinal = '0' or issueOrdinal = '1'
|
| vn-birth-certificate-number-format | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Mã giấy chứng sinh phải đúng dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY. The birth certificate number SHALL follow the published 18-character pattern. |
certificateNumber.matches('^[0-9]{5}\\.GCS\\.[0-9A-Z]{5}\\.[0-9]{2}$')
|
| vn-birth-certificate-surrogacy-father-pairing | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Khai bất kỳ thông tin nào của chồng bên mang thai hộ thì phải có họ tên. Any surrogate father detail SHALL be accompanied by the name. |
surrogateFatherName.exists() or (surrogateFatherBirthDate.empty() and surrogateFatherEthnicityCode.empty() and surrogateFatherDocumentType.empty() and surrogateFatherDocumentNumber.empty())
|
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
C | 0..* | Base | Giấy chứng sinh (mang thai hộ) QĐ 2919/QĐ-BYT — Surrogacy Birth Certificate Logical Model Constraints: vn-birth-certificate-number-format, vn-birth-certificate-issue-ordinal-code, vn-birth-certificate-child-gender, vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical, vn-birth-certificate-surrogacy-father-pairing |
![]() ![]() |
1..1 | string | TEN_CSKBCB - Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng sinh Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKBCB - Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (05 ký tự) Max Length:5 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_GCS - Mã giấy chứng sinh, 18 ký tự dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY Max Length:18 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LAN_CAP - Lần cấp: 0 cấp lần đầu, 1 cấp lại Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_VO_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAYSINH_VO_NMTH - Ngày sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ, yyyyMMdd hoặc yyyy Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của VỢ bên nhờ mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LOAI_GIAYTO_VO_NMT H - Loại giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ: 1 ĐDCN, 2 hộ chiếu, 3 khác Max Length:1 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_DDCN_VO_NMTH - Số giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_CU_TRU_VO_NMTH - Nơi cư trú của vợ bên nhờ mang thai hộ Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ Max Length:5 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có) Max Length:10 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có) Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_CHONG_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAYSINH_CHONG_NM TH - Ngày sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LOAI_GIAYTO_CHONG_ NMTH - Loại giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:1 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_DDCN_CHONG_NMT H - Số giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_CU_TRU_CHONG_N MTH - Nơi cư trú của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_VO_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên mang thai hộ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAYSINH_VO_MTH - Ngày sinh của vợ bên mang thai hộ Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của VỢ bên mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LOAI_GIAYTO_VO_MTH - Loại giấy tờ của vợ bên mang thai hộ Max Length:1 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_DDCN_VO_MTH - Số giấy tờ của vợ bên mang thai hộ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_CU_TRU_VO_MTH - Nơi cư trú của vợ bên mang thai hộ Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên mang thai hộ Max Length:5 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên mang thai hộ (nếu có) Max Length:10 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên mang thai hộ (nếu có) Max Length:15 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HOTEN_CHONG_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên mang thai hộ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYSINH_CHONG_MTH - Ngày sinh của chồng bên mang thai hộ Max Length:8 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của chồng bên mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LOAI_GIAYTO_CHONG_MTH - Loại giấy tờ của chồng bên mang thai hộ Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_DDCN_CHONG_MTH - Số giấy tờ của chồng bên mang thai hộ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH_CON - Thời điểm sinh con, 12 ký tự Max Length:12 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_SINH_CON - Nơi sinh con, dạng {mã tỉnh}:{mã xã}:{địa chỉ đầy đủ} Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SOCON_LANNAY - Số con trong lần sinh này Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH_CON - Giới tính của con: 1 nam, 2 nữ, 3 chưa xác định Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CAN_NANG_CON - Cân nặng của con, tính bằng gam Max Length:10 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TEN_CON - Tên dự định đặt cho con Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_THAN_NHAN - Họ, chữ đệm, tên thân nhân của trẻ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGUOI_DO_DE - Chức danh và họ tên người đỡ đẻ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | THU_TRUONG_DVI - Người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được uỷ quyền ký Max Length:255 | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Thời điểm sinh con phải là 12 chữ số. Child birth date-time SHALL be 12 digits. |
childBirthDateTime.matches('^[0-9]{12}$')
|
| vn-birth-certificate-child-gender | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Giới tính của con chỉ nhận 1, 2 hoặc 3. Child gender SHALL be 1, 2 or 3. |
childGender = '1' or childGender = '2' or childGender = '3'
|
| vn-birth-certificate-issue-ordinal-code | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Lần cấp chỉ nhận 0 hoặc 1. Issue ordinal SHALL be 0 (first issue) or 1 (re-issue). |
issueOrdinal = '0' or issueOrdinal = '1'
|
| vn-birth-certificate-number-format | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Mã giấy chứng sinh phải đúng dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY. The birth certificate number SHALL follow the published 18-character pattern. |
certificateNumber.matches('^[0-9]{5}\\.GCS\\.[0-9A-Z]{5}\\.[0-9]{2}$')
|
| vn-birth-certificate-surrogacy-father-pairing | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Khai bất kỳ thông tin nào của chồng bên mang thai hộ thì phải có họ tên. Any surrogate father detail SHALL be accompanied by the name. |
surrogateFatherName.exists() or (surrogateFatherBirthDate.empty() and surrogateFatherEthnicityCode.empty() and surrogateFatherDocumentType.empty() and surrogateFatherDocumentNumber.empty())
|
Dạng xem Differential
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
C | 0..* | Base | Giấy chứng sinh (mang thai hộ) QĐ 2919/QĐ-BYT — Surrogacy Birth Certificate Logical Model Constraints: vn-birth-certificate-number-format, vn-birth-certificate-issue-ordinal-code, vn-birth-certificate-child-gender, vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical, vn-birth-certificate-surrogacy-father-pairing |
![]() ![]() |
1..1 | string | TEN_CSKBCB - Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng sinh Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKBCB - Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (05 ký tự) Max Length:5 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_GCS - Mã giấy chứng sinh, 18 ký tự dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY Max Length:18 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LAN_CAP - Lần cấp: 0 cấp lần đầu, 1 cấp lại Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_VO_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAYSINH_VO_NMTH - Ngày sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ, yyyyMMdd hoặc yyyy Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của VỢ bên nhờ mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LOAI_GIAYTO_VO_NMT H - Loại giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ: 1 ĐDCN, 2 hộ chiếu, 3 khác Max Length:1 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_DDCN_VO_NMTH - Số giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_CU_TRU_VO_NMTH - Nơi cư trú của vợ bên nhờ mang thai hộ Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ Max Length:5 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có) Max Length:10 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có) Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_CHONG_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAYSINH_CHONG_NM TH - Ngày sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LOAI_GIAYTO_CHONG_ NMTH - Loại giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:1 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_DDCN_CHONG_NMT H - Số giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_CU_TRU_CHONG_N MTH - Nơi cư trú của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_VO_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên mang thai hộ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAYSINH_VO_MTH - Ngày sinh của vợ bên mang thai hộ Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của VỢ bên mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LOAI_GIAYTO_VO_MTH - Loại giấy tờ của vợ bên mang thai hộ Max Length:1 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_DDCN_VO_MTH - Số giấy tờ của vợ bên mang thai hộ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_CU_TRU_VO_MTH - Nơi cư trú của vợ bên mang thai hộ Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên mang thai hộ Max Length:5 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên mang thai hộ (nếu có) Max Length:10 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên mang thai hộ (nếu có) Max Length:15 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HOTEN_CHONG_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên mang thai hộ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYSINH_CHONG_MTH - Ngày sinh của chồng bên mang thai hộ Max Length:8 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của chồng bên mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LOAI_GIAYTO_CHONG_MTH - Loại giấy tờ của chồng bên mang thai hộ Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_DDCN_CHONG_MTH - Số giấy tờ của chồng bên mang thai hộ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH_CON - Thời điểm sinh con, 12 ký tự Max Length:12 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_SINH_CON - Nơi sinh con, dạng {mã tỉnh}:{mã xã}:{địa chỉ đầy đủ} Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SOCON_LANNAY - Số con trong lần sinh này Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH_CON - Giới tính của con: 1 nam, 2 nữ, 3 chưa xác định Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CAN_NANG_CON - Cân nặng của con, tính bằng gam Max Length:10 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TEN_CON - Tên dự định đặt cho con Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_THAN_NHAN - Họ, chữ đệm, tên thân nhân của trẻ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGUOI_DO_DE - Chức danh và họ tên người đỡ đẻ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | THU_TRUONG_DVI - Người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được uỷ quyền ký Max Length:255 | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Thời điểm sinh con phải là 12 chữ số. Child birth date-time SHALL be 12 digits. |
childBirthDateTime.matches('^[0-9]{12}$')
|
| vn-birth-certificate-child-gender | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Giới tính của con chỉ nhận 1, 2 hoặc 3. Child gender SHALL be 1, 2 or 3. |
childGender = '1' or childGender = '2' or childGender = '3'
|
| vn-birth-certificate-issue-ordinal-code | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Lần cấp chỉ nhận 0 hoặc 1. Issue ordinal SHALL be 0 (first issue) or 1 (re-issue). |
issueOrdinal = '0' or issueOrdinal = '1'
|
| vn-birth-certificate-number-format | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Mã giấy chứng sinh phải đúng dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY. The birth certificate number SHALL follow the published 18-character pattern. |
certificateNumber.matches('^[0-9]{5}\\.GCS\\.[0-9A-Z]{5}\\.[0-9]{2}$')
|
| vn-birth-certificate-surrogacy-father-pairing | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Khai bất kỳ thông tin nào của chồng bên mang thai hộ thì phải có họ tên. Any surrogate father detail SHALL be accompanied by the name. |
surrogateFatherName.exists() or (surrogateFatherBirthDate.empty() and surrogateFatherEthnicityCode.empty() and surrogateFatherDocumentType.empty() and surrogateFatherDocumentNumber.empty())
|
Dạng xem SnapshotView
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
C | 0..* | Base | Giấy chứng sinh (mang thai hộ) QĐ 2919/QĐ-BYT — Surrogacy Birth Certificate Logical Model Constraints: vn-birth-certificate-number-format, vn-birth-certificate-issue-ordinal-code, vn-birth-certificate-child-gender, vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical, vn-birth-certificate-surrogacy-father-pairing |
![]() ![]() |
1..1 | string | TEN_CSKBCB - Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng sinh Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKBCB - Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (05 ký tự) Max Length:5 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_GCS - Mã giấy chứng sinh, 18 ký tự dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY Max Length:18 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LAN_CAP - Lần cấp: 0 cấp lần đầu, 1 cấp lại Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_VO_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAYSINH_VO_NMTH - Ngày sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ, yyyyMMdd hoặc yyyy Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của VỢ bên nhờ mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LOAI_GIAYTO_VO_NMT H - Loại giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ: 1 ĐDCN, 2 hộ chiếu, 3 khác Max Length:1 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_DDCN_VO_NMTH - Số giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_CU_TRU_VO_NMTH - Nơi cư trú của vợ bên nhờ mang thai hộ Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ Max Length:5 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có) Max Length:10 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có) Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_CHONG_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAYSINH_CHONG_NM TH - Ngày sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LOAI_GIAYTO_CHONG_ NMTH - Loại giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:1 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_DDCN_CHONG_NMT H - Số giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_CU_TRU_CHONG_N MTH - Nơi cư trú của chồng bên nhờ mang thai hộ Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_VO_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên mang thai hộ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAYSINH_VO_MTH - Ngày sinh của vợ bên mang thai hộ Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của VỢ bên mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LOAI_GIAYTO_VO_MTH - Loại giấy tờ của vợ bên mang thai hộ Max Length:1 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_DDCN_VO_MTH - Số giấy tờ của vợ bên mang thai hộ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_CU_TRU_VO_MTH - Nơi cư trú của vợ bên mang thai hộ Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên mang thai hộ Max Length:5 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên mang thai hộ (nếu có) Max Length:10 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên mang thai hộ (nếu có) Max Length:15 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HOTEN_CHONG_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên mang thai hộ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYSINH_CHONG_MTH - Ngày sinh của chồng bên mang thai hộ Max Length:8 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của chồng bên mang thai hộ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LOAI_GIAYTO_CHONG_MTH - Loại giấy tờ của chồng bên mang thai hộ Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_DDCN_CHONG_MTH - Số giấy tờ của chồng bên mang thai hộ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH_CON - Thời điểm sinh con, 12 ký tự Max Length:12 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_SINH_CON - Nơi sinh con, dạng {mã tỉnh}:{mã xã}:{địa chỉ đầy đủ} Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SOCON_LANNAY - Số con trong lần sinh này Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH_CON - Giới tính của con: 1 nam, 2 nữ, 3 chưa xác định Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CAN_NANG_CON - Cân nặng của con, tính bằng gam Max Length:10 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TEN_CON - Tên dự định đặt cho con Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_THAN_NHAN - Họ, chữ đệm, tên thân nhân của trẻ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGUOI_DO_DE - Chức danh và họ tên người đỡ đẻ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | THU_TRUONG_DVI - Người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được uỷ quyền ký Max Length:255 | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Thời điểm sinh con phải là 12 chữ số. Child birth date-time SHALL be 12 digits. |
childBirthDateTime.matches('^[0-9]{12}$')
|
| vn-birth-certificate-child-gender | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Giới tính của con chỉ nhận 1, 2 hoặc 3. Child gender SHALL be 1, 2 or 3. |
childGender = '1' or childGender = '2' or childGender = '3'
|
| vn-birth-certificate-issue-ordinal-code | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Lần cấp chỉ nhận 0 hoặc 1. Issue ordinal SHALL be 0 (first issue) or 1 (re-issue). |
issueOrdinal = '0' or issueOrdinal = '1'
|
| vn-birth-certificate-number-format | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Mã giấy chứng sinh phải đúng dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY. The birth certificate number SHALL follow the published 18-character pattern. |
certificateNumber.matches('^[0-9]{5}\\.GCS\\.[0-9A-Z]{5}\\.[0-9]{2}$')
|
| vn-birth-certificate-surrogacy-father-pairing | error | vnSurrogacyBirthCertificateLm | Khai bất kỳ thông tin nào của chồng bên mang thai hộ thì phải có họ tên. Any surrogate father detail SHALL be accompanied by the name. |
surrogateFatherName.exists() or (surrogateFatherBirthDate.empty() and surrogateFatherEthnicityCode.empty() and surrogateFatherDocumentType.empty() and surrogateFatherDocumentNumber.empty())
|