HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Mô hình logic: Giấy chứng sinh (mang thai hộ) QĐ 2919/QĐ-BYT — Surrogacy Birth Certificate Logical Model - Mô tả chi tiết

Draft tại thời điểm 2026-09-22

Các định nghĩa cho vnSurrogacyBirthCertificateLm mô hình logic

Guidance on how to interpret the contents of this table can be foundhere

0. vnSurrogacyBirthCertificateLm
Definition

Bốn mươi lăm chỉ tiêu dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh cho trường hợp MANG THAI HỘ theo QĐ 2919/QĐ-BYT Phụ lục II, áp dụng cho giấy cấp TỪ 01/10/2025.

KHÔNG DÙNG ĐỂ SINH XML. Model này là mô hình NGỮ NGHĨA, không phải wire contract. Phụ lục II có sáu cặp chỉ tiêu TRÙNG TÊN nhưng mang hai vai trò khác nhau, nên không thể sinh ra một tài liệu XML mà bên nhận phân biệt được ai là ai:

Tên chỉ tiêu công bố STT Vai trò A STT Vai trò B
MA_DANTOC_CHONG_NMTH 6 vợ bên nhờ mang thai hộ 12 chồng bên nhờ mang thai hộ
MA_DANTOC_CHONG_MTH 17 vợ bên mang thai hộ 23 chồng bên mang thai hộ
MATINH_CU_TRU 8 bên nhờ mang thai hộ 19 bên mang thai hộ
MAXA_CU_TRU 8 bên nhờ mang thai hộ 19 bên mang thai hộ
MA_BHXH_ME 9 bên nhờ mang thai hộ 20 bên mang thai hộ
MA_THE_ME 9 bên nhờ mang thai hộ 20 bên mang thai hộ

Việc chuẩn hoá khoảng trắng KHÔNG cứu được: sau khi bỏ khoảng trắng (MA_DANTOC_CHONG_N MTH → MA_DANTOC_CHONG_NMTH) hai chỉ tiêu vẫn trùng tên. Đặt thêm hậu tố tự nghĩ ra để tách chúng là BỊA wire name — bên nhận không có cơ sở nào biết quy ước đó. Cổng sinh XML chỉ được mở khi có một trong ba: XSD hoặc data dictionary chính thức, văn bản đính chính, hoặc mẫu XML thực tế có nguồn gốc từ hệ thống liên thông và được chủ quản xác nhận.

Hai tên chỉ tiêu mang chữ CHONG nhưng thuộc về NGƯỜI VỢ — căn cứ khác nhau cho từng chỉ tiêu. STT 17 mâu thuẫn với chính diễn giải của nó: diễn giải ghi nguyên văn 'Ghi mã dân tộc của người vợ bên mang thai hộ'. STT 6 thì diễn giải KHÔNG nói vai trò — chỉ có đường link tra cứu danh mục dân tộc; căn cứ xác định vai trò vợ ở đây là VỊ TRÍ chỉ tiêu trong khối STT 4-9 (toàn khối là thông tin vợ bên nhờ mang thai hộ) cùng bố cục mẫu giấy. Model đặt tên phần tử theo VAI TRÒ THẬT, tên công bố giữ nguyên trạng ở ^mapping.

Phụ lục II THIẾU sáu chỉ tiêu mà Phụ lục I có (đã đối chiếu toàn văn): TINH_TRANG_CON, NGAY_CS, GHI_CHU, SINHCON_PHAUTHUAT, SINHCON_DUOI32TUAN, SINHCON_PHAUTHUAT_DUOI32TUAN. Nghiêm trọng nhất là TINH_TRANG_CON — ở Phụ lục I đây là trường BẮT BUỘC với yêu cầu 'trường hợp dị dạng, dị tật phải ghi cụ thể'; giấy chứng sinh mang thai hộ vì vậy không có chỗ ghi tình trạng trẻ. NGAY_CS vắng trong khi mẫu giấy vẫn có dòng ngày cấp. Model KHÔNG tự thêm trường mà văn bản không công bố.

Chồng bên mang thai hộ: bảng và mẫu mâu thuẫn. Bảng chỉ tiêu đánh bắt buộc (X) cho toàn bộ STT 21-24, nhưng chính mẫu giấy ghi 'Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng (nếu có)' và chú thích 'Trong trường hợp không có thông tin người chồng bên mang thai hộ thì bỏ trống'. Model theo mẫu (0..1) vì đó là quy tắc nghiệp vụ dứt khoát; trạng thái bắt buộc theo bảng được lưu ở ^comment từng trường để không mất dấu xung đột.

Cấu trúc phẳng, không lồng. Tên phần tử mang tiền tố vai trò (intendedMother*, intendedFather*, surrogateMother*, surrogateFather*) thay vì lồng BackboneElement — nhất quán với toàn bộ logical model khác trong IG.

ShortGiấy chứng sinh (mang thai hộ) QĐ 2919/QĐ-BYT — Surrogacy Birth Certificate Logical Model
Control0..*
Is Modifierfalse
Logical ModelInstances of this logical model are not marked to be the target of a Reference
Invariantsvn-birth-certificate-number-format: Mã giấy chứng sinh phải đúng dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY. The birth certificate number SHALL follow the published 18-character pattern. (certificateNumber.matches('^[0-9]{5}\\.GCS\\.[0-9A-Z]{5}\\.[0-9]{2}$'))
vn-birth-certificate-issue-ordinal-code: Lần cấp chỉ nhận 0 hoặc 1. Issue ordinal SHALL be 0 (first issue) or 1 (re-issue). (issueOrdinal = '0' or issueOrdinal = '1')
vn-birth-certificate-child-gender: Giới tính của con chỉ nhận 1, 2 hoặc 3. Child gender SHALL be 1, 2 or 3. (childGender = '1' or childGender = '2' or childGender = '3')
vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical: Thời điểm sinh con phải là 12 chữ số. Child birth date-time SHALL be 12 digits. (childBirthDateTime.matches('^[0-9]{12}$'))
vn-birth-certificate-surrogacy-father-pairing: Khai bất kỳ thông tin nào của chồng bên mang thai hộ thì phải có họ tên. Any surrogate father detail SHALL be accompanied by the name. (surrogateFatherName.exists() or (surrogateFatherBirthDate.empty() and surrogateFatherEthnicityCode.empty() and surrogateFatherDocumentType.empty() and surrogateFatherDocumentNumber.empty()))
2. vnSurrogacyBirthCertificateLm.facilityName
Definition

TEN_CSKBCB - Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng sinh

ShortTEN_CSKBCB - Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng sinh
Comments

STT 1. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
4. vnSurrogacyBirthCertificateLm.facilityCode
Definition

MA_CSKBCB - Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (05 ký tự)

ShortMA_CSKBCB - Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (05 ký tự)
Comments

STT 1. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 5.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:5
6. vnSurrogacyBirthCertificateLm.certificateNumber
Definition

MA_GCS - Mã giấy chứng sinh, 18 ký tự dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY

ShortMA_GCS - Mã giấy chứng sinh, 18 ký tự dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY
Comments

STT 2. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 18.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:18
8. vnSurrogacyBirthCertificateLm.issueOrdinal
Definition

LAN_CAP - Lần cấp: 0 cấp lần đầu, 1 cấp lại

ShortLAN_CAP - Lần cấp: 0 cấp lần đầu, 1 cấp lại
Comments

STT 3. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
10. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherName
Definition

HOTEN_VO_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ

ShortHOTEN_VO_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 4. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
12. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherBirthDate
Definition

NGAYSINH_VO_NMTH - Ngày sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ, yyyyMMdd hoặc yyyy

ShortNGAYSINH_VO_NMTH - Ngày sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ, yyyyMMdd hoặc yyyy
Comments

STT 5. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 8.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:8
14. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherEthnicityCode
Definition

MA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của VỢ bên nhờ mang thai hộ

ShortMA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của VỢ bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 6. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2. HAI XUNG ĐỘT: (a) tên công bố mang chữ CHONG trong khi chỉ tiêu thuộc về người VỢ — diễn giải của STT 6 KHÔNG nói vai trò, chỉ có đường link tra cứu danh mục dân tộc; vai trò suy từ VỊ TRÍ trong khối STT 4-9 (thông tin vợ bên nhờ mang thai hộ) và bố cục mẫu giấy; (b) tên này TRÙNG với STT 12 (chồng bên nhờ mang thai hộ). Không sinh XML từ tên công bố.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
16. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherDocumentType
Definition

LOAI_GIAYTO_VO_NMT H - Loại giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ: 1 ĐDCN, 2 hộ chiếu, 3 khác

ShortLOAI_GIAYTO_VO_NMT H - Loại giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ: 1 ĐDCN, 2 hộ chiếu, 3 khác
Comments

STT 7. Kiểu công bố: Số. Bắt buộc. Tối đa 1. Dùng string vì là mã phân loại. Tên công bố chứa khoảng trắng do lỗi soạn thảo.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1
18. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherDocumentNumber
Definition

SO_DDCN_VO_NMTH - Số giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ

ShortSO_DDCN_VO_NMTH - Số giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 7. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 15.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
20. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherResidence
Definition

NOI_CU_TRU_VO_NMTH - Nơi cư trú của vợ bên nhờ mang thai hộ

ShortNOI_CU_TRU_VO_NMTH - Nơi cư trú của vợ bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 8. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 1024.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1024
22. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherResidenceProvinceCode
Definition

MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ

ShortMATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 8. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2. Theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. TÊN TRÙNG với STT 19 (bên mang thai hộ).

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
24. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherResidenceWardCode
Definition

MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ

ShortMAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 8. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 5. Theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. TÊN TRÙNG với STT 19.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:5
26. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherSocialInsuranceNumber
Definition

MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có)

ShortMA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có)
Comments

STT 9. Kiểu công bố: Số. Không bắt buộc. Tối đa 10. Dùng string để giữ số 0 đầu. TÊN TRÙNG với STT 20; tên gọi ME cũng không phân biệt được vai trò.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:10
28. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherHealthInsuranceNumber
Definition

MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có)

ShortMA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có)
Comments

STT 9. Kiểu công bố: Chuỗi. Không bắt buộc. Tối đa 15. TÊN TRÙNG với STT 20.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
30. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherName
Definition

HOTEN_CHONG_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortHOTEN_CHONG_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 10. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
32. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherBirthDate
Definition

NGAYSINH_CHONG_NM TH - Ngày sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortNGAYSINH_CHONG_NM TH - Ngày sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 11. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 8. Tên công bố chứa khoảng trắng.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:8
34. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherEthnicityCode
Definition

MA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortMA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 12. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2. TÊN TRÙNG HOÀN TOÀN với STT 6 (vợ bên nhờ mang thai hộ) — đây là cặp trùng nghiêm trọng nhất vì cùng là mã dân tộc, không phân biệt được bằng giá trị.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
36. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherDocumentType
Definition

LOAI_GIAYTO_CHONG_ NMTH - Loại giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortLOAI_GIAYTO_CHONG_ NMTH - Loại giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 13. Kiểu công bố: Số. Bắt buộc. Tối đa 1. Tên công bố chứa khoảng trắng.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1
38. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherDocumentNumber
Definition

SO_DDCN_CHONG_NMT H - Số giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortSO_DDCN_CHONG_NMT H - Số giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 13. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 15. Tên công bố chứa khoảng trắng.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
40. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherResidence
Definition

NOI_CU_TRU_CHONG_N MTH - Nơi cư trú của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortNOI_CU_TRU_CHONG_N MTH - Nơi cư trú của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 14. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 1024. Tên công bố chứa khoảng trắng. Phụ lục II KHÔNG công bố mã tỉnh/xã riêng cho địa chỉ này.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1024
42. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherName
Definition

HOTEN_VO_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên mang thai hộ

ShortHOTEN_VO_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên mang thai hộ
Comments

STT 15. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255. Đây là người trực tiếp sinh con.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
44. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherBirthDate
Definition

NGAYSINH_VO_MTH - Ngày sinh của vợ bên mang thai hộ

ShortNGAYSINH_VO_MTH - Ngày sinh của vợ bên mang thai hộ
Comments

STT 16. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 8.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:8
46. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherEthnicityCode
Definition

MA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của VỢ bên mang thai hộ

ShortMA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của VỢ bên mang thai hộ
Comments

STT 17. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2. HAI XUNG ĐỘT: (a) tên công bố mang chữ CHONG nhưng diễn giải nói NGUYÊN VĂN Ghi mã dân tộc của người vợ bên mang thai hộ — khác STT 6, ở đây văn bản tự mâu thuẫn tường minh; (b) trùng tên với STT 23 (chồng bên mang thai hộ).

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
48. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherDocumentType
Definition

LOAI_GIAYTO_VO_MTH - Loại giấy tờ của vợ bên mang thai hộ

ShortLOAI_GIAYTO_VO_MTH - Loại giấy tờ của vợ bên mang thai hộ
Comments

STT 18. Kiểu công bố: Số. Bắt buộc. Tối đa 1.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1
50. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherDocumentNumber
Definition

SO_DDCN_VO_MTH - Số giấy tờ của vợ bên mang thai hộ

ShortSO_DDCN_VO_MTH - Số giấy tờ của vợ bên mang thai hộ
Comments

STT 18. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 15.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
52. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherResidence
Definition

NOI_CU_TRU_VO_MTH - Nơi cư trú của vợ bên mang thai hộ

ShortNOI_CU_TRU_VO_MTH - Nơi cư trú của vợ bên mang thai hộ
Comments

STT 19. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 1024.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1024
54. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherResidenceProvinceCode
Definition

MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên mang thai hộ

ShortMATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên mang thai hộ
Comments

STT 19. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2. TÊN TRÙNG với STT 8 (bên nhờ mang thai hộ).

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
56. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherResidenceWardCode
Definition

MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên mang thai hộ

ShortMAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên mang thai hộ
Comments

STT 19. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 5. TÊN TRÙNG với STT 8.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:5
58. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherSocialInsuranceNumber
Definition

MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên mang thai hộ (nếu có)

ShortMA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên mang thai hộ (nếu có)
Comments

STT 20. Kiểu công bố: Số. Không bắt buộc. Tối đa 10. TÊN TRÙNG với STT 9.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:10
60. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherHealthInsuranceNumber
Definition

MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên mang thai hộ (nếu có)

ShortMA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên mang thai hộ (nếu có)
Comments

STT 20. Kiểu công bố: Chuỗi. Không bắt buộc. Tối đa 15. TÊN TRÙNG với STT 9.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
62. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateFatherName
Definition

HOTEN_CHONG_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên mang thai hộ

ShortHOTEN_CHONG_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên mang thai hộ
Comments

STT 21. Kiểu công bố: Chuỗi. Bảng đánh BẮT BUỘC nhưng mẫu giấy ghi '(nếu có)' và chú thích cho phép bỏ trống — model theo mẫu, 0..1. Tối đa 255.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
64. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateFatherBirthDate
Definition

NGAYSINH_CHONG_MTH - Ngày sinh của chồng bên mang thai hộ

ShortNGAYSINH_CHONG_MTH - Ngày sinh của chồng bên mang thai hộ
Comments

STT 22. Kiểu công bố: Chuỗi. Bảng đánh BẮT BUỘC, mẫu cho phép bỏ trống. Tối đa 8.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:8
66. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateFatherEthnicityCode
Definition

MA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của chồng bên mang thai hộ

ShortMA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của chồng bên mang thai hộ
Comments

STT 23. Kiểu công bố: Chuỗi. Bảng đánh BẮT BUỘC, mẫu cho phép bỏ trống. Tối đa 2. TÊN TRÙNG với STT 17 (vợ bên mang thai hộ).

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
68. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateFatherDocumentType
Definition

LOAI_GIAYTO_CHONG_MTH - Loại giấy tờ của chồng bên mang thai hộ

ShortLOAI_GIAYTO_CHONG_MTH - Loại giấy tờ của chồng bên mang thai hộ
Comments

STT 24. Kiểu công bố: Số. Bảng đánh BẮT BUỘC, mẫu cho phép bỏ trống. Tối đa 1.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1
70. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateFatherDocumentNumber
Definition

SO_DDCN_CHONG_MTH - Số giấy tờ của chồng bên mang thai hộ

ShortSO_DDCN_CHONG_MTH - Số giấy tờ của chồng bên mang thai hộ
Comments

STT 24. Kiểu công bố: Chuỗi. Bảng đánh BẮT BUỘC, mẫu cho phép bỏ trống. Tối đa 15.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
72. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childBirthDateTime
Definition

NGAY_SINH_CON - Thời điểm sinh con, 12 ký tự

ShortNGAY_SINH_CON - Thời điểm sinh con, 12 ký tự
Comments

STT 25. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 12. Văn bản ghi yyyyMMddHHss nhưng diễn giải nói hai ký tự cuối là PHÚT — ngữ nghĩa thực là yyyyMMddHHmm.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:12
74. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childBirthPlace
Definition

NOI_SINH_CON - Nơi sinh con, dạng {mã tỉnh}:{mã xã}:{địa chỉ đầy đủ}

ShortNOI_SINH_CON - Nơi sinh con, dạng {mã tỉnh}:{mã xã}:{địa chỉ đầy đủ}
Comments

STT 26. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 1024. Mã theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1024
76. vnSurrogacyBirthCertificateLm.birthCountThisDelivery
Definition

SOCON_LANNAY - Số con trong lần sinh này

ShortSOCON_LANNAY - Số con trong lần sinh này
Comments

STT 27. Kiểu công bố: Số. Bắt buộc. Tối đa 2. Dùng string giữ lexical. KHÔNG ÁNH XẠ FHIR: Chưa có carrier chuẩn — R4 multipleBirthInteger mang THỨ TỰ sinh của chính đứa trẻ (birth number in the sequence), không mang tổng số con của lần sinh.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
78. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childGender
Definition

GIOI_TINH_CON - Giới tính của con: 1 nam, 2 nữ, 3 chưa xác định

ShortGIOI_TINH_CON - Giới tính của con: 1 nam, 2 nữ, 3 chưa xác định
Comments

STT 28. Kiểu công bố: Số. Bắt buộc. Tối đa 1.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1
80. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childWeight
Definition

CAN_NANG_CON - Cân nặng của con, tính bằng gam

ShortCAN_NANG_CON - Cân nặng của con, tính bằng gam
Comments

STT 29. Kiểu công bố: Chuỗi. Không bắt buộc. Tối đa 10.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:10
82. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childTemporaryInsuranceCard
Definition

MA_THE_TAM - Mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ

ShortMA_THE_TAM - Mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ
Comments

STT 30. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 15.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
84. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childIntendedName
Definition

TEN_CON - Tên dự định đặt cho con

ShortTEN_CON - Tên dự định đặt cho con
Comments

STT 30. Kiểu công bố: Chuỗi. Không bắt buộc. Tối đa 255.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
86. vnSurrogacyBirthCertificateLm.relativeName
Definition

HOTEN_THAN_NHAN - Họ, chữ đệm, tên thân nhân của trẻ

ShortHOTEN_THAN_NHAN - Họ, chữ đệm, tên thân nhân của trẻ
Comments

STT 31. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255. Phụ lục I dùng tên chỉ tiêu THAN_NHAN cho cùng nội dung — hai phụ lục đặt tên khác nhau.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
88. vnSurrogacyBirthCertificateLm.midwifeName
Definition

NGUOI_DO_DE - Chức danh và họ tên người đỡ đẻ

ShortNGUOI_DO_DE - Chức danh và họ tên người đỡ đẻ
Comments

STT 32. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
90. vnSurrogacyBirthCertificateLm.headOfFacilityName
Definition

THU_TRUONG_DVI - Người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được uỷ quyền ký

ShortTHU_TRUONG_DVI - Người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được uỷ quyền ký
Comments

STT 33. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255

Guidance on how to interpret the contents of this table can be foundhere

0. vnSurrogacyBirthCertificateLm
Definition

Bốn mươi lăm chỉ tiêu dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh cho trường hợp MANG THAI HỘ theo QĐ 2919/QĐ-BYT Phụ lục II, áp dụng cho giấy cấp TỪ 01/10/2025.

KHÔNG DÙNG ĐỂ SINH XML. Model này là mô hình NGỮ NGHĨA, không phải wire contract. Phụ lục II có sáu cặp chỉ tiêu TRÙNG TÊN nhưng mang hai vai trò khác nhau, nên không thể sinh ra một tài liệu XML mà bên nhận phân biệt được ai là ai:

Tên chỉ tiêu công bố STT Vai trò A STT Vai trò B
MA_DANTOC_CHONG_NMTH 6 vợ bên nhờ mang thai hộ 12 chồng bên nhờ mang thai hộ
MA_DANTOC_CHONG_MTH 17 vợ bên mang thai hộ 23 chồng bên mang thai hộ
MATINH_CU_TRU 8 bên nhờ mang thai hộ 19 bên mang thai hộ
MAXA_CU_TRU 8 bên nhờ mang thai hộ 19 bên mang thai hộ
MA_BHXH_ME 9 bên nhờ mang thai hộ 20 bên mang thai hộ
MA_THE_ME 9 bên nhờ mang thai hộ 20 bên mang thai hộ

Việc chuẩn hoá khoảng trắng KHÔNG cứu được: sau khi bỏ khoảng trắng (MA_DANTOC_CHONG_N MTH → MA_DANTOC_CHONG_NMTH) hai chỉ tiêu vẫn trùng tên. Đặt thêm hậu tố tự nghĩ ra để tách chúng là BỊA wire name — bên nhận không có cơ sở nào biết quy ước đó. Cổng sinh XML chỉ được mở khi có một trong ba: XSD hoặc data dictionary chính thức, văn bản đính chính, hoặc mẫu XML thực tế có nguồn gốc từ hệ thống liên thông và được chủ quản xác nhận.

Hai tên chỉ tiêu mang chữ CHONG nhưng thuộc về NGƯỜI VỢ — căn cứ khác nhau cho từng chỉ tiêu. STT 17 mâu thuẫn với chính diễn giải của nó: diễn giải ghi nguyên văn 'Ghi mã dân tộc của người vợ bên mang thai hộ'. STT 6 thì diễn giải KHÔNG nói vai trò — chỉ có đường link tra cứu danh mục dân tộc; căn cứ xác định vai trò vợ ở đây là VỊ TRÍ chỉ tiêu trong khối STT 4-9 (toàn khối là thông tin vợ bên nhờ mang thai hộ) cùng bố cục mẫu giấy. Model đặt tên phần tử theo VAI TRÒ THẬT, tên công bố giữ nguyên trạng ở ^mapping.

Phụ lục II THIẾU sáu chỉ tiêu mà Phụ lục I có (đã đối chiếu toàn văn): TINH_TRANG_CON, NGAY_CS, GHI_CHU, SINHCON_PHAUTHUAT, SINHCON_DUOI32TUAN, SINHCON_PHAUTHUAT_DUOI32TUAN. Nghiêm trọng nhất là TINH_TRANG_CON — ở Phụ lục I đây là trường BẮT BUỘC với yêu cầu 'trường hợp dị dạng, dị tật phải ghi cụ thể'; giấy chứng sinh mang thai hộ vì vậy không có chỗ ghi tình trạng trẻ. NGAY_CS vắng trong khi mẫu giấy vẫn có dòng ngày cấp. Model KHÔNG tự thêm trường mà văn bản không công bố.

Chồng bên mang thai hộ: bảng và mẫu mâu thuẫn. Bảng chỉ tiêu đánh bắt buộc (X) cho toàn bộ STT 21-24, nhưng chính mẫu giấy ghi 'Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng (nếu có)' và chú thích 'Trong trường hợp không có thông tin người chồng bên mang thai hộ thì bỏ trống'. Model theo mẫu (0..1) vì đó là quy tắc nghiệp vụ dứt khoát; trạng thái bắt buộc theo bảng được lưu ở ^comment từng trường để không mất dấu xung đột.

Cấu trúc phẳng, không lồng. Tên phần tử mang tiền tố vai trò (intendedMother*, intendedFather*, surrogateMother*, surrogateFather*) thay vì lồng BackboneElement — nhất quán với toàn bộ logical model khác trong IG.

ShortGiấy chứng sinh (mang thai hộ) QĐ 2919/QĐ-BYT — Surrogacy Birth Certificate Logical Model
Logical ModelInstances of this logical model are not marked to be the target of a Reference
Invariantsvn-birth-certificate-number-format: Mã giấy chứng sinh phải đúng dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY. The birth certificate number SHALL follow the published 18-character pattern. (certificateNumber.matches('^[0-9]{5}\\.GCS\\.[0-9A-Z]{5}\\.[0-9]{2}$'))
vn-birth-certificate-issue-ordinal-code: Lần cấp chỉ nhận 0 hoặc 1. Issue ordinal SHALL be 0 (first issue) or 1 (re-issue). (issueOrdinal = '0' or issueOrdinal = '1')
vn-birth-certificate-child-gender: Giới tính của con chỉ nhận 1, 2 hoặc 3. Child gender SHALL be 1, 2 or 3. (childGender = '1' or childGender = '2' or childGender = '3')
vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical: Thời điểm sinh con phải là 12 chữ số. Child birth date-time SHALL be 12 digits. (childBirthDateTime.matches('^[0-9]{12}$'))
vn-birth-certificate-surrogacy-father-pairing: Khai bất kỳ thông tin nào của chồng bên mang thai hộ thì phải có họ tên. Any surrogate father detail SHALL be accompanied by the name. (surrogateFatherName.exists() or (surrogateFatherBirthDate.empty() and surrogateFatherEthnicityCode.empty() and surrogateFatherDocumentType.empty() and surrogateFatherDocumentNumber.empty()))
2. vnSurrogacyBirthCertificateLm.facilityName
Definition

TEN_CSKBCB - Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng sinh

ShortTEN_CSKBCB - Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng sinh
Comments

STT 1. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
4. vnSurrogacyBirthCertificateLm.facilityCode
Definition

MA_CSKBCB - Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (05 ký tự)

ShortMA_CSKBCB - Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (05 ký tự)
Comments

STT 1. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 5.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:5
6. vnSurrogacyBirthCertificateLm.certificateNumber
Definition

MA_GCS - Mã giấy chứng sinh, 18 ký tự dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY

ShortMA_GCS - Mã giấy chứng sinh, 18 ký tự dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY
Comments

STT 2. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 18.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:18
8. vnSurrogacyBirthCertificateLm.issueOrdinal
Definition

LAN_CAP - Lần cấp: 0 cấp lần đầu, 1 cấp lại

ShortLAN_CAP - Lần cấp: 0 cấp lần đầu, 1 cấp lại
Comments

STT 3. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
10. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherName
Definition

HOTEN_VO_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ

ShortHOTEN_VO_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 4. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
12. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherBirthDate
Definition

NGAYSINH_VO_NMTH - Ngày sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ, yyyyMMdd hoặc yyyy

ShortNGAYSINH_VO_NMTH - Ngày sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ, yyyyMMdd hoặc yyyy
Comments

STT 5. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 8.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:8
14. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherEthnicityCode
Definition

MA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của VỢ bên nhờ mang thai hộ

ShortMA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của VỢ bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 6. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2. HAI XUNG ĐỘT: (a) tên công bố mang chữ CHONG trong khi chỉ tiêu thuộc về người VỢ — diễn giải của STT 6 KHÔNG nói vai trò, chỉ có đường link tra cứu danh mục dân tộc; vai trò suy từ VỊ TRÍ trong khối STT 4-9 (thông tin vợ bên nhờ mang thai hộ) và bố cục mẫu giấy; (b) tên này TRÙNG với STT 12 (chồng bên nhờ mang thai hộ). Không sinh XML từ tên công bố.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
16. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherDocumentType
Definition

LOAI_GIAYTO_VO_NMT H - Loại giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ: 1 ĐDCN, 2 hộ chiếu, 3 khác

ShortLOAI_GIAYTO_VO_NMT H - Loại giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ: 1 ĐDCN, 2 hộ chiếu, 3 khác
Comments

STT 7. Kiểu công bố: Số. Bắt buộc. Tối đa 1. Dùng string vì là mã phân loại. Tên công bố chứa khoảng trắng do lỗi soạn thảo.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1
18. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherDocumentNumber
Definition

SO_DDCN_VO_NMTH - Số giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ

ShortSO_DDCN_VO_NMTH - Số giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 7. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 15.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
20. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherResidence
Definition

NOI_CU_TRU_VO_NMTH - Nơi cư trú của vợ bên nhờ mang thai hộ

ShortNOI_CU_TRU_VO_NMTH - Nơi cư trú của vợ bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 8. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 1024.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1024
22. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherResidenceProvinceCode
Definition

MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ

ShortMATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 8. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2. Theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. TÊN TRÙNG với STT 19 (bên mang thai hộ).

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
24. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherResidenceWardCode
Definition

MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ

ShortMAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 8. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 5. Theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. TÊN TRÙNG với STT 19.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:5
26. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherSocialInsuranceNumber
Definition

MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có)

ShortMA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có)
Comments

STT 9. Kiểu công bố: Số. Không bắt buộc. Tối đa 10. Dùng string để giữ số 0 đầu. TÊN TRÙNG với STT 20; tên gọi ME cũng không phân biệt được vai trò.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:10
28. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherHealthInsuranceNumber
Definition

MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có)

ShortMA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có)
Comments

STT 9. Kiểu công bố: Chuỗi. Không bắt buộc. Tối đa 15. TÊN TRÙNG với STT 20.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
30. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherName
Definition

HOTEN_CHONG_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortHOTEN_CHONG_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 10. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
32. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherBirthDate
Definition

NGAYSINH_CHONG_NM TH - Ngày sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortNGAYSINH_CHONG_NM TH - Ngày sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 11. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 8. Tên công bố chứa khoảng trắng.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:8
34. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherEthnicityCode
Definition

MA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortMA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 12. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2. TÊN TRÙNG HOÀN TOÀN với STT 6 (vợ bên nhờ mang thai hộ) — đây là cặp trùng nghiêm trọng nhất vì cùng là mã dân tộc, không phân biệt được bằng giá trị.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
36. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherDocumentType
Definition

LOAI_GIAYTO_CHONG_ NMTH - Loại giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortLOAI_GIAYTO_CHONG_ NMTH - Loại giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 13. Kiểu công bố: Số. Bắt buộc. Tối đa 1. Tên công bố chứa khoảng trắng.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1
38. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherDocumentNumber
Definition

SO_DDCN_CHONG_NMT H - Số giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortSO_DDCN_CHONG_NMT H - Số giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 13. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 15. Tên công bố chứa khoảng trắng.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
40. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherResidence
Definition

NOI_CU_TRU_CHONG_N MTH - Nơi cư trú của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortNOI_CU_TRU_CHONG_N MTH - Nơi cư trú của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 14. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 1024. Tên công bố chứa khoảng trắng. Phụ lục II KHÔNG công bố mã tỉnh/xã riêng cho địa chỉ này.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1024
42. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherName
Definition

HOTEN_VO_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên mang thai hộ

ShortHOTEN_VO_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên mang thai hộ
Comments

STT 15. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255. Đây là người trực tiếp sinh con.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
44. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherBirthDate
Definition

NGAYSINH_VO_MTH - Ngày sinh của vợ bên mang thai hộ

ShortNGAYSINH_VO_MTH - Ngày sinh của vợ bên mang thai hộ
Comments

STT 16. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 8.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:8
46. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherEthnicityCode
Definition

MA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của VỢ bên mang thai hộ

ShortMA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của VỢ bên mang thai hộ
Comments

STT 17. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2. HAI XUNG ĐỘT: (a) tên công bố mang chữ CHONG nhưng diễn giải nói NGUYÊN VĂN Ghi mã dân tộc của người vợ bên mang thai hộ — khác STT 6, ở đây văn bản tự mâu thuẫn tường minh; (b) trùng tên với STT 23 (chồng bên mang thai hộ).

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
48. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherDocumentType
Definition

LOAI_GIAYTO_VO_MTH - Loại giấy tờ của vợ bên mang thai hộ

ShortLOAI_GIAYTO_VO_MTH - Loại giấy tờ của vợ bên mang thai hộ
Comments

STT 18. Kiểu công bố: Số. Bắt buộc. Tối đa 1.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1
50. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherDocumentNumber
Definition

SO_DDCN_VO_MTH - Số giấy tờ của vợ bên mang thai hộ

ShortSO_DDCN_VO_MTH - Số giấy tờ của vợ bên mang thai hộ
Comments

STT 18. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 15.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
52. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherResidence
Definition

NOI_CU_TRU_VO_MTH - Nơi cư trú của vợ bên mang thai hộ

ShortNOI_CU_TRU_VO_MTH - Nơi cư trú của vợ bên mang thai hộ
Comments

STT 19. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 1024.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1024
54. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherResidenceProvinceCode
Definition

MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên mang thai hộ

ShortMATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên mang thai hộ
Comments

STT 19. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2. TÊN TRÙNG với STT 8 (bên nhờ mang thai hộ).

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
56. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherResidenceWardCode
Definition

MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên mang thai hộ

ShortMAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên mang thai hộ
Comments

STT 19. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 5. TÊN TRÙNG với STT 8.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:5
58. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherSocialInsuranceNumber
Definition

MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên mang thai hộ (nếu có)

ShortMA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên mang thai hộ (nếu có)
Comments

STT 20. Kiểu công bố: Số. Không bắt buộc. Tối đa 10. TÊN TRÙNG với STT 9.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:10
60. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherHealthInsuranceNumber
Definition

MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên mang thai hộ (nếu có)

ShortMA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên mang thai hộ (nếu có)
Comments

STT 20. Kiểu công bố: Chuỗi. Không bắt buộc. Tối đa 15. TÊN TRÙNG với STT 9.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
62. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateFatherName
Definition

HOTEN_CHONG_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên mang thai hộ

ShortHOTEN_CHONG_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên mang thai hộ
Comments

STT 21. Kiểu công bố: Chuỗi. Bảng đánh BẮT BUỘC nhưng mẫu giấy ghi '(nếu có)' và chú thích cho phép bỏ trống — model theo mẫu, 0..1. Tối đa 255.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
64. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateFatherBirthDate
Definition

NGAYSINH_CHONG_MTH - Ngày sinh của chồng bên mang thai hộ

ShortNGAYSINH_CHONG_MTH - Ngày sinh của chồng bên mang thai hộ
Comments

STT 22. Kiểu công bố: Chuỗi. Bảng đánh BẮT BUỘC, mẫu cho phép bỏ trống. Tối đa 8.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:8
66. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateFatherEthnicityCode
Definition

MA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của chồng bên mang thai hộ

ShortMA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của chồng bên mang thai hộ
Comments

STT 23. Kiểu công bố: Chuỗi. Bảng đánh BẮT BUỘC, mẫu cho phép bỏ trống. Tối đa 2. TÊN TRÙNG với STT 17 (vợ bên mang thai hộ).

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
68. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateFatherDocumentType
Definition

LOAI_GIAYTO_CHONG_MTH - Loại giấy tờ của chồng bên mang thai hộ

ShortLOAI_GIAYTO_CHONG_MTH - Loại giấy tờ của chồng bên mang thai hộ
Comments

STT 24. Kiểu công bố: Số. Bảng đánh BẮT BUỘC, mẫu cho phép bỏ trống. Tối đa 1.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1
70. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateFatherDocumentNumber
Definition

SO_DDCN_CHONG_MTH - Số giấy tờ của chồng bên mang thai hộ

ShortSO_DDCN_CHONG_MTH - Số giấy tờ của chồng bên mang thai hộ
Comments

STT 24. Kiểu công bố: Chuỗi. Bảng đánh BẮT BUỘC, mẫu cho phép bỏ trống. Tối đa 15.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
72. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childBirthDateTime
Definition

NGAY_SINH_CON - Thời điểm sinh con, 12 ký tự

ShortNGAY_SINH_CON - Thời điểm sinh con, 12 ký tự
Comments

STT 25. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 12. Văn bản ghi yyyyMMddHHss nhưng diễn giải nói hai ký tự cuối là PHÚT — ngữ nghĩa thực là yyyyMMddHHmm.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:12
74. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childBirthPlace
Definition

NOI_SINH_CON - Nơi sinh con, dạng {mã tỉnh}:{mã xã}:{địa chỉ đầy đủ}

ShortNOI_SINH_CON - Nơi sinh con, dạng {mã tỉnh}:{mã xã}:{địa chỉ đầy đủ}
Comments

STT 26. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 1024. Mã theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1024
76. vnSurrogacyBirthCertificateLm.birthCountThisDelivery
Definition

SOCON_LANNAY - Số con trong lần sinh này

ShortSOCON_LANNAY - Số con trong lần sinh này
Comments

STT 27. Kiểu công bố: Số. Bắt buộc. Tối đa 2. Dùng string giữ lexical. KHÔNG ÁNH XẠ FHIR: Chưa có carrier chuẩn — R4 multipleBirthInteger mang THỨ TỰ sinh của chính đứa trẻ (birth number in the sequence), không mang tổng số con của lần sinh.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
78. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childGender
Definition

GIOI_TINH_CON - Giới tính của con: 1 nam, 2 nữ, 3 chưa xác định

ShortGIOI_TINH_CON - Giới tính của con: 1 nam, 2 nữ, 3 chưa xác định
Comments

STT 28. Kiểu công bố: Số. Bắt buộc. Tối đa 1.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1
80. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childWeight
Definition

CAN_NANG_CON - Cân nặng của con, tính bằng gam

ShortCAN_NANG_CON - Cân nặng của con, tính bằng gam
Comments

STT 29. Kiểu công bố: Chuỗi. Không bắt buộc. Tối đa 10.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:10
82. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childTemporaryInsuranceCard
Definition

MA_THE_TAM - Mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ

ShortMA_THE_TAM - Mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ
Comments

STT 30. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 15.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
84. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childIntendedName
Definition

TEN_CON - Tên dự định đặt cho con

ShortTEN_CON - Tên dự định đặt cho con
Comments

STT 30. Kiểu công bố: Chuỗi. Không bắt buộc. Tối đa 255.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
86. vnSurrogacyBirthCertificateLm.relativeName
Definition

HOTEN_THAN_NHAN - Họ, chữ đệm, tên thân nhân của trẻ

ShortHOTEN_THAN_NHAN - Họ, chữ đệm, tên thân nhân của trẻ
Comments

STT 31. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255. Phụ lục I dùng tên chỉ tiêu THAN_NHAN cho cùng nội dung — hai phụ lục đặt tên khác nhau.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
88. vnSurrogacyBirthCertificateLm.midwifeName
Definition

NGUOI_DO_DE - Chức danh và họ tên người đỡ đẻ

ShortNGUOI_DO_DE - Chức danh và họ tên người đỡ đẻ
Comments

STT 32. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
90. vnSurrogacyBirthCertificateLm.headOfFacilityName
Definition

THU_TRUONG_DVI - Người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được uỷ quyền ký

ShortTHU_TRUONG_DVI - Người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được uỷ quyền ký
Comments

STT 33. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255

Guidance on how to interpret the contents of this table can be foundhere

0. vnSurrogacyBirthCertificateLm
Definition

Bốn mươi lăm chỉ tiêu dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh cho trường hợp MANG THAI HỘ theo QĐ 2919/QĐ-BYT Phụ lục II, áp dụng cho giấy cấp TỪ 01/10/2025.

KHÔNG DÙNG ĐỂ SINH XML. Model này là mô hình NGỮ NGHĨA, không phải wire contract. Phụ lục II có sáu cặp chỉ tiêu TRÙNG TÊN nhưng mang hai vai trò khác nhau, nên không thể sinh ra một tài liệu XML mà bên nhận phân biệt được ai là ai:

Tên chỉ tiêu công bố STT Vai trò A STT Vai trò B
MA_DANTOC_CHONG_NMTH 6 vợ bên nhờ mang thai hộ 12 chồng bên nhờ mang thai hộ
MA_DANTOC_CHONG_MTH 17 vợ bên mang thai hộ 23 chồng bên mang thai hộ
MATINH_CU_TRU 8 bên nhờ mang thai hộ 19 bên mang thai hộ
MAXA_CU_TRU 8 bên nhờ mang thai hộ 19 bên mang thai hộ
MA_BHXH_ME 9 bên nhờ mang thai hộ 20 bên mang thai hộ
MA_THE_ME 9 bên nhờ mang thai hộ 20 bên mang thai hộ

Việc chuẩn hoá khoảng trắng KHÔNG cứu được: sau khi bỏ khoảng trắng (MA_DANTOC_CHONG_N MTH → MA_DANTOC_CHONG_NMTH) hai chỉ tiêu vẫn trùng tên. Đặt thêm hậu tố tự nghĩ ra để tách chúng là BỊA wire name — bên nhận không có cơ sở nào biết quy ước đó. Cổng sinh XML chỉ được mở khi có một trong ba: XSD hoặc data dictionary chính thức, văn bản đính chính, hoặc mẫu XML thực tế có nguồn gốc từ hệ thống liên thông và được chủ quản xác nhận.

Hai tên chỉ tiêu mang chữ CHONG nhưng thuộc về NGƯỜI VỢ — căn cứ khác nhau cho từng chỉ tiêu. STT 17 mâu thuẫn với chính diễn giải của nó: diễn giải ghi nguyên văn 'Ghi mã dân tộc của người vợ bên mang thai hộ'. STT 6 thì diễn giải KHÔNG nói vai trò — chỉ có đường link tra cứu danh mục dân tộc; căn cứ xác định vai trò vợ ở đây là VỊ TRÍ chỉ tiêu trong khối STT 4-9 (toàn khối là thông tin vợ bên nhờ mang thai hộ) cùng bố cục mẫu giấy. Model đặt tên phần tử theo VAI TRÒ THẬT, tên công bố giữ nguyên trạng ở ^mapping.

Phụ lục II THIẾU sáu chỉ tiêu mà Phụ lục I có (đã đối chiếu toàn văn): TINH_TRANG_CON, NGAY_CS, GHI_CHU, SINHCON_PHAUTHUAT, SINHCON_DUOI32TUAN, SINHCON_PHAUTHUAT_DUOI32TUAN. Nghiêm trọng nhất là TINH_TRANG_CON — ở Phụ lục I đây là trường BẮT BUỘC với yêu cầu 'trường hợp dị dạng, dị tật phải ghi cụ thể'; giấy chứng sinh mang thai hộ vì vậy không có chỗ ghi tình trạng trẻ. NGAY_CS vắng trong khi mẫu giấy vẫn có dòng ngày cấp. Model KHÔNG tự thêm trường mà văn bản không công bố.

Chồng bên mang thai hộ: bảng và mẫu mâu thuẫn. Bảng chỉ tiêu đánh bắt buộc (X) cho toàn bộ STT 21-24, nhưng chính mẫu giấy ghi 'Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng (nếu có)' và chú thích 'Trong trường hợp không có thông tin người chồng bên mang thai hộ thì bỏ trống'. Model theo mẫu (0..1) vì đó là quy tắc nghiệp vụ dứt khoát; trạng thái bắt buộc theo bảng được lưu ở ^comment từng trường để không mất dấu xung đột.

Cấu trúc phẳng, không lồng. Tên phần tử mang tiền tố vai trò (intendedMother*, intendedFather*, surrogateMother*, surrogateFather*) thay vì lồng BackboneElement — nhất quán với toàn bộ logical model khác trong IG.

ShortGiấy chứng sinh (mang thai hộ) QĐ 2919/QĐ-BYT — Surrogacy Birth Certificate Logical Model
Control0..*
Is Modifierfalse
Logical ModelInstances of this logical model are not marked to be the target of a Reference
Invariantsvn-birth-certificate-number-format: Mã giấy chứng sinh phải đúng dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY. The birth certificate number SHALL follow the published 18-character pattern. (certificateNumber.matches('^[0-9]{5}\\.GCS\\.[0-9A-Z]{5}\\.[0-9]{2}$'))
vn-birth-certificate-issue-ordinal-code: Lần cấp chỉ nhận 0 hoặc 1. Issue ordinal SHALL be 0 (first issue) or 1 (re-issue). (issueOrdinal = '0' or issueOrdinal = '1')
vn-birth-certificate-child-gender: Giới tính của con chỉ nhận 1, 2 hoặc 3. Child gender SHALL be 1, 2 or 3. (childGender = '1' or childGender = '2' or childGender = '3')
vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical: Thời điểm sinh con phải là 12 chữ số. Child birth date-time SHALL be 12 digits. (childBirthDateTime.matches('^[0-9]{12}$'))
vn-birth-certificate-surrogacy-father-pairing: Khai bất kỳ thông tin nào của chồng bên mang thai hộ thì phải có họ tên. Any surrogate father detail SHALL be accompanied by the name. (surrogateFatherName.exists() or (surrogateFatherBirthDate.empty() and surrogateFatherEthnicityCode.empty() and surrogateFatherDocumentType.empty() and surrogateFatherDocumentNumber.empty()))
2. vnSurrogacyBirthCertificateLm.facilityName
Definition

TEN_CSKBCB - Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng sinh

ShortTEN_CSKBCB - Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng sinh
Comments

STT 1. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
4. vnSurrogacyBirthCertificateLm.facilityCode
Definition

MA_CSKBCB - Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (05 ký tự)

ShortMA_CSKBCB - Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (05 ký tự)
Comments

STT 1. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 5.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:5
6. vnSurrogacyBirthCertificateLm.certificateNumber
Definition

MA_GCS - Mã giấy chứng sinh, 18 ký tự dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY

ShortMA_GCS - Mã giấy chứng sinh, 18 ký tự dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY
Comments

STT 2. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 18.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:18
8. vnSurrogacyBirthCertificateLm.issueOrdinal
Definition

LAN_CAP - Lần cấp: 0 cấp lần đầu, 1 cấp lại

ShortLAN_CAP - Lần cấp: 0 cấp lần đầu, 1 cấp lại
Comments

STT 3. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
10. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherName
Definition

HOTEN_VO_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ

ShortHOTEN_VO_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 4. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
12. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherBirthDate
Definition

NGAYSINH_VO_NMTH - Ngày sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ, yyyyMMdd hoặc yyyy

ShortNGAYSINH_VO_NMTH - Ngày sinh của vợ bên nhờ mang thai hộ, yyyyMMdd hoặc yyyy
Comments

STT 5. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 8.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:8
14. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherEthnicityCode
Definition

MA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của VỢ bên nhờ mang thai hộ

ShortMA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của VỢ bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 6. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2. HAI XUNG ĐỘT: (a) tên công bố mang chữ CHONG trong khi chỉ tiêu thuộc về người VỢ — diễn giải của STT 6 KHÔNG nói vai trò, chỉ có đường link tra cứu danh mục dân tộc; vai trò suy từ VỊ TRÍ trong khối STT 4-9 (thông tin vợ bên nhờ mang thai hộ) và bố cục mẫu giấy; (b) tên này TRÙNG với STT 12 (chồng bên nhờ mang thai hộ). Không sinh XML từ tên công bố.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
16. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherDocumentType
Definition

LOAI_GIAYTO_VO_NMT H - Loại giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ: 1 ĐDCN, 2 hộ chiếu, 3 khác

ShortLOAI_GIAYTO_VO_NMT H - Loại giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ: 1 ĐDCN, 2 hộ chiếu, 3 khác
Comments

STT 7. Kiểu công bố: Số. Bắt buộc. Tối đa 1. Dùng string vì là mã phân loại. Tên công bố chứa khoảng trắng do lỗi soạn thảo.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1
18. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherDocumentNumber
Definition

SO_DDCN_VO_NMTH - Số giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ

ShortSO_DDCN_VO_NMTH - Số giấy tờ của vợ bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 7. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 15.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
20. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherResidence
Definition

NOI_CU_TRU_VO_NMTH - Nơi cư trú của vợ bên nhờ mang thai hộ

ShortNOI_CU_TRU_VO_NMTH - Nơi cư trú của vợ bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 8. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 1024.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1024
22. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherResidenceProvinceCode
Definition

MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ

ShortMATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 8. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2. Theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. TÊN TRÙNG với STT 19 (bên mang thai hộ).

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
24. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherResidenceWardCode
Definition

MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ

ShortMAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 8. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 5. Theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg. TÊN TRÙNG với STT 19.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:5
26. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherSocialInsuranceNumber
Definition

MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có)

ShortMA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có)
Comments

STT 9. Kiểu công bố: Số. Không bắt buộc. Tối đa 10. Dùng string để giữ số 0 đầu. TÊN TRÙNG với STT 20; tên gọi ME cũng không phân biệt được vai trò.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:10
28. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedMotherHealthInsuranceNumber
Definition

MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có)

ShortMA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên nhờ mang thai hộ (nếu có)
Comments

STT 9. Kiểu công bố: Chuỗi. Không bắt buộc. Tối đa 15. TÊN TRÙNG với STT 20.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
30. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherName
Definition

HOTEN_CHONG_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortHOTEN_CHONG_NMTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 10. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
32. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherBirthDate
Definition

NGAYSINH_CHONG_NM TH - Ngày sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortNGAYSINH_CHONG_NM TH - Ngày sinh của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 11. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 8. Tên công bố chứa khoảng trắng.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:8
34. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherEthnicityCode
Definition

MA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortMA_DANTOC_CHONG_N MTH - Mã dân tộc của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 12. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2. TÊN TRÙNG HOÀN TOÀN với STT 6 (vợ bên nhờ mang thai hộ) — đây là cặp trùng nghiêm trọng nhất vì cùng là mã dân tộc, không phân biệt được bằng giá trị.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
36. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherDocumentType
Definition

LOAI_GIAYTO_CHONG_ NMTH - Loại giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortLOAI_GIAYTO_CHONG_ NMTH - Loại giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 13. Kiểu công bố: Số. Bắt buộc. Tối đa 1. Tên công bố chứa khoảng trắng.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1
38. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherDocumentNumber
Definition

SO_DDCN_CHONG_NMT H - Số giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortSO_DDCN_CHONG_NMT H - Số giấy tờ của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 13. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 15. Tên công bố chứa khoảng trắng.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
40. vnSurrogacyBirthCertificateLm.intendedFatherResidence
Definition

NOI_CU_TRU_CHONG_N MTH - Nơi cư trú của chồng bên nhờ mang thai hộ

ShortNOI_CU_TRU_CHONG_N MTH - Nơi cư trú của chồng bên nhờ mang thai hộ
Comments

STT 14. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 1024. Tên công bố chứa khoảng trắng. Phụ lục II KHÔNG công bố mã tỉnh/xã riêng cho địa chỉ này.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1024
42. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherName
Definition

HOTEN_VO_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên mang thai hộ

ShortHOTEN_VO_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ bên mang thai hộ
Comments

STT 15. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255. Đây là người trực tiếp sinh con.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
44. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherBirthDate
Definition

NGAYSINH_VO_MTH - Ngày sinh của vợ bên mang thai hộ

ShortNGAYSINH_VO_MTH - Ngày sinh của vợ bên mang thai hộ
Comments

STT 16. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 8.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:8
46. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherEthnicityCode
Definition

MA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của VỢ bên mang thai hộ

ShortMA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của VỢ bên mang thai hộ
Comments

STT 17. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2. HAI XUNG ĐỘT: (a) tên công bố mang chữ CHONG nhưng diễn giải nói NGUYÊN VĂN Ghi mã dân tộc của người vợ bên mang thai hộ — khác STT 6, ở đây văn bản tự mâu thuẫn tường minh; (b) trùng tên với STT 23 (chồng bên mang thai hộ).

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
48. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherDocumentType
Definition

LOAI_GIAYTO_VO_MTH - Loại giấy tờ của vợ bên mang thai hộ

ShortLOAI_GIAYTO_VO_MTH - Loại giấy tờ của vợ bên mang thai hộ
Comments

STT 18. Kiểu công bố: Số. Bắt buộc. Tối đa 1.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1
50. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherDocumentNumber
Definition

SO_DDCN_VO_MTH - Số giấy tờ của vợ bên mang thai hộ

ShortSO_DDCN_VO_MTH - Số giấy tờ của vợ bên mang thai hộ
Comments

STT 18. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 15.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
52. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherResidence
Definition

NOI_CU_TRU_VO_MTH - Nơi cư trú của vợ bên mang thai hộ

ShortNOI_CU_TRU_VO_MTH - Nơi cư trú của vợ bên mang thai hộ
Comments

STT 19. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 1024.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1024
54. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherResidenceProvinceCode
Definition

MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên mang thai hộ

ShortMATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú của bên mang thai hộ
Comments

STT 19. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 2. TÊN TRÙNG với STT 8 (bên nhờ mang thai hộ).

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
56. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherResidenceWardCode
Definition

MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên mang thai hộ

ShortMAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú của bên mang thai hộ
Comments

STT 19. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 5. TÊN TRÙNG với STT 8.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:5
58. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherSocialInsuranceNumber
Definition

MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên mang thai hộ (nếu có)

ShortMA_BHXH_ME - Mã số BHXH của vợ bên mang thai hộ (nếu có)
Comments

STT 20. Kiểu công bố: Số. Không bắt buộc. Tối đa 10. TÊN TRÙNG với STT 9.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:10
60. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateMotherHealthInsuranceNumber
Definition

MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên mang thai hộ (nếu có)

ShortMA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của vợ bên mang thai hộ (nếu có)
Comments

STT 20. Kiểu công bố: Chuỗi. Không bắt buộc. Tối đa 15. TÊN TRÙNG với STT 9.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
62. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateFatherName
Definition

HOTEN_CHONG_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên mang thai hộ

ShortHOTEN_CHONG_MTH - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng bên mang thai hộ
Comments

STT 21. Kiểu công bố: Chuỗi. Bảng đánh BẮT BUỘC nhưng mẫu giấy ghi '(nếu có)' và chú thích cho phép bỏ trống — model theo mẫu, 0..1. Tối đa 255.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
64. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateFatherBirthDate
Definition

NGAYSINH_CHONG_MTH - Ngày sinh của chồng bên mang thai hộ

ShortNGAYSINH_CHONG_MTH - Ngày sinh của chồng bên mang thai hộ
Comments

STT 22. Kiểu công bố: Chuỗi. Bảng đánh BẮT BUỘC, mẫu cho phép bỏ trống. Tối đa 8.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:8
66. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateFatherEthnicityCode
Definition

MA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của chồng bên mang thai hộ

ShortMA_DANTOC_CHONG_ MTH - Mã dân tộc của chồng bên mang thai hộ
Comments

STT 23. Kiểu công bố: Chuỗi. Bảng đánh BẮT BUỘC, mẫu cho phép bỏ trống. Tối đa 2. TÊN TRÙNG với STT 17 (vợ bên mang thai hộ).

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
68. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateFatherDocumentType
Definition

LOAI_GIAYTO_CHONG_MTH - Loại giấy tờ của chồng bên mang thai hộ

ShortLOAI_GIAYTO_CHONG_MTH - Loại giấy tờ của chồng bên mang thai hộ
Comments

STT 24. Kiểu công bố: Số. Bảng đánh BẮT BUỘC, mẫu cho phép bỏ trống. Tối đa 1.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1
70. vnSurrogacyBirthCertificateLm.surrogateFatherDocumentNumber
Definition

SO_DDCN_CHONG_MTH - Số giấy tờ của chồng bên mang thai hộ

ShortSO_DDCN_CHONG_MTH - Số giấy tờ của chồng bên mang thai hộ
Comments

STT 24. Kiểu công bố: Chuỗi. Bảng đánh BẮT BUỘC, mẫu cho phép bỏ trống. Tối đa 15.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
72. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childBirthDateTime
Definition

NGAY_SINH_CON - Thời điểm sinh con, 12 ký tự

ShortNGAY_SINH_CON - Thời điểm sinh con, 12 ký tự
Comments

STT 25. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 12. Văn bản ghi yyyyMMddHHss nhưng diễn giải nói hai ký tự cuối là PHÚT — ngữ nghĩa thực là yyyyMMddHHmm.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:12
74. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childBirthPlace
Definition

NOI_SINH_CON - Nơi sinh con, dạng {mã tỉnh}:{mã xã}:{địa chỉ đầy đủ}

ShortNOI_SINH_CON - Nơi sinh con, dạng {mã tỉnh}:{mã xã}:{địa chỉ đầy đủ}
Comments

STT 26. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 1024. Mã theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1024
76. vnSurrogacyBirthCertificateLm.birthCountThisDelivery
Definition

SOCON_LANNAY - Số con trong lần sinh này

ShortSOCON_LANNAY - Số con trong lần sinh này
Comments

STT 27. Kiểu công bố: Số. Bắt buộc. Tối đa 2. Dùng string giữ lexical. KHÔNG ÁNH XẠ FHIR: Chưa có carrier chuẩn — R4 multipleBirthInteger mang THỨ TỰ sinh của chính đứa trẻ (birth number in the sequence), không mang tổng số con của lần sinh.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:2
78. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childGender
Definition

GIOI_TINH_CON - Giới tính của con: 1 nam, 2 nữ, 3 chưa xác định

ShortGIOI_TINH_CON - Giới tính của con: 1 nam, 2 nữ, 3 chưa xác định
Comments

STT 28. Kiểu công bố: Số. Bắt buộc. Tối đa 1.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:1
80. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childWeight
Definition

CAN_NANG_CON - Cân nặng của con, tính bằng gam

ShortCAN_NANG_CON - Cân nặng của con, tính bằng gam
Comments

STT 29. Kiểu công bố: Chuỗi. Không bắt buộc. Tối đa 10.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:10
82. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childTemporaryInsuranceCard
Definition

MA_THE_TAM - Mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ

ShortMA_THE_TAM - Mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ
Comments

STT 30. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 15.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:15
84. vnSurrogacyBirthCertificateLm.childIntendedName
Definition

TEN_CON - Tên dự định đặt cho con

ShortTEN_CON - Tên dự định đặt cho con
Comments

STT 30. Kiểu công bố: Chuỗi. Không bắt buộc. Tối đa 255.

Control0..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
86. vnSurrogacyBirthCertificateLm.relativeName
Definition

HOTEN_THAN_NHAN - Họ, chữ đệm, tên thân nhân của trẻ

ShortHOTEN_THAN_NHAN - Họ, chữ đệm, tên thân nhân của trẻ
Comments

STT 31. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255. Phụ lục I dùng tên chỉ tiêu THAN_NHAN cho cùng nội dung — hai phụ lục đặt tên khác nhau.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
88. vnSurrogacyBirthCertificateLm.midwifeName
Definition

NGUOI_DO_DE - Chức danh và họ tên người đỡ đẻ

ShortNGUOI_DO_DE - Chức danh và họ tên người đỡ đẻ
Comments

STT 32. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255
90. vnSurrogacyBirthCertificateLm.headOfFacilityName
Definition

THU_TRUONG_DVI - Người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được uỷ quyền ký

ShortTHU_TRUONG_DVI - Người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được uỷ quyền ký
Comments

STT 33. Kiểu công bố: Chuỗi. Bắt buộc. Tối đa 255.

Control1..1
Typestring
Primitive ValueThis primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension
Max Length:255