Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vnKcbdbServicePriceLm | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNKCBDBServicePriceLM | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.212 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 2682/QĐ-BYT (22/08/2026), Phụ lục Nội hàm dữ liệu, Phần V. Ánh xạ FHIR: Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative. |
|||||
Logical model cho Phần V Phụ lục QĐ 2682/QĐ-BYT: 46 trường trong tám bảng cấu hình giá — danh mục kỹ thuật (lặp Phần IV), loại cơ sở/dịch vụ, cấu hình giá khám bệnh, dịch vụ giường, hạng bệnh viện, giá ngày giường theo hạng, danh mục dịch vụ kỹ thuật và cấu hình giá dịch vụ. Đây là cấu trúc bảng CSDL (khoá chính/khoá ngoại/mã ví dụ), tương ứng VNCoreChargeItemDefinition khi có đủ cơ sở áp dụng và thời gian hiệu lực; số thông tư mặc định 22/2023/TT-BYT là giá LỊCH SỬ (hết hiệu lực 01/01/2025).
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Giá dịch vụ trong CSDL hoạt động KCB (Phần V QĐ 2682/QĐ-BYT) — KCB Database Service Price | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh (theo Thông tư Số: 23/2024/TT-BYT ngày 8/10/2024 của Bộ Y tế) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Số thứ tự kỹ thuật (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên của chương kỹ thuật (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã liên kết của kỹ thuật (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên chi tiết của kỹ thuật (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | date | Ngày danh mục này bắt đầu có hiệu lực (STT 6) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | dateTime | Thời gian bản ghi được tạo hệ thống. (STT 7) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | dateTime | Thời gian bản ghi được cập nhật gần nhất. (STT 8) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 1: Danh mục loại cơ sở y tế / dịch vụ. Bảng này dùng để lưu danh sách cố định các hạng bệnh viện. | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Số thứ tự sắp xếp (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã loại (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên loại cơ sở (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mô tả chi tiết (STT 5) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 2: Bảng cấu hình giá theo thông tư (cau_hinh_gia_kham_benh) Bảng này lưu giá tiền và gắn với thông tư tương ứng, khi có thông tư mới chỉ cần thêm dòng mới mà không làm ảnh hưởng đến lịch sử dữ li | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Loại cơ sở (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | decimal | Đơn giá (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Đơn vị tính (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thông tư (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | date | Ngày ban hành (STT 6) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | boolean | Trạng thái (STT 7) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Ghi chú (STT 8) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 1: Danh mục loại dịch vụ giường bệnh (dm_dich_vu_giuong). Bảng này lưu tên các loại dịch vụ ở cột B, giữ nguyên cấu trúc cha - con (ví dụ: mục 3.1 là con của mục 3). | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã dịch vụ (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên dịch vụ (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Mã dịch vụ cha (STT 4) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 2: Danh mục hạng bệnh viện (dm_hang_benh_vien) Bảng này lưu thông tin các hạng bệnh viện ở các cột tiêu đề (từ cột 1 đến cột 5). | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã hạng (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên hạng (STT 3) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | BẢNG 3: Bảng lưu giá dịch vụ theo hạng và thông tư (gia_ngay_giuong) Bảng này đóng vai trò là "bảng cầu" (Junction Table) kết hợp giữa Dịch vụ và Hạng bệnh viện để lưu giá tiền cụ thể. | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | ID dịch vụ (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | ID hạng bệnh viện (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | decimal | Giá tiền (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thông tư áp dụng (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Ghi chú đặc biệt (STT 6) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 1: Danh mục dịch vụ kỹ thuật (dm_dich_vu_ky_thuat). Bảng này lưu toàn bộ các mục từ nhóm lớn cho đến dịch vụ chi tiết nhằm giữ nguyên cấu trúc phân cấp. | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thứ tự theo thông tư (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thứ tự theo Thông tư 37 cũ (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã dịch vụ của Bộ Y tế (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên dịch vụ hoặc tên nhóm phân loại (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Khoá ngoại tự liên kết (khoá cha) (STT 6) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | BẢNG 2: Cấu hình giá dịch vụ theo thông tư (gia_dich_vu_ky_thuat) Tách riêng phần giá và ghi chú sang bảng này để quản lý biến động giá qua các thời kỳ thông tư khác nhau mà không làm thay đổi bảng da | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | ID dịch vụ (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | decimal | Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Ghi chú (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thông tư (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | boolean | Trạng thái (STT 6) | |
Documentation for this format | ||||
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Giá dịch vụ trong CSDL hoạt động KCB (Phần V QĐ 2682/QĐ-BYT) — KCB Database Service Price | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh (theo Thông tư Số: 23/2024/TT-BYT ngày 8/10/2024 của Bộ Y tế) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Số thứ tự kỹ thuật (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên của chương kỹ thuật (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã liên kết của kỹ thuật (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên chi tiết của kỹ thuật (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | date | Ngày danh mục này bắt đầu có hiệu lực (STT 6) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | dateTime | Thời gian bản ghi được tạo hệ thống. (STT 7) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | dateTime | Thời gian bản ghi được cập nhật gần nhất. (STT 8) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 1: Danh mục loại cơ sở y tế / dịch vụ. Bảng này dùng để lưu danh sách cố định các hạng bệnh viện. | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Số thứ tự sắp xếp (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã loại (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên loại cơ sở (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mô tả chi tiết (STT 5) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 2: Bảng cấu hình giá theo thông tư (cau_hinh_gia_kham_benh) Bảng này lưu giá tiền và gắn với thông tư tương ứng, khi có thông tư mới chỉ cần thêm dòng mới mà không làm ảnh hưởng đến lịch sử dữ li | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Loại cơ sở (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | decimal | Đơn giá (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Đơn vị tính (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thông tư (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | date | Ngày ban hành (STT 6) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | boolean | Trạng thái (STT 7) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Ghi chú (STT 8) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 1: Danh mục loại dịch vụ giường bệnh (dm_dich_vu_giuong). Bảng này lưu tên các loại dịch vụ ở cột B, giữ nguyên cấu trúc cha - con (ví dụ: mục 3.1 là con của mục 3). | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã dịch vụ (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên dịch vụ (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Mã dịch vụ cha (STT 4) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 2: Danh mục hạng bệnh viện (dm_hang_benh_vien) Bảng này lưu thông tin các hạng bệnh viện ở các cột tiêu đề (từ cột 1 đến cột 5). | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã hạng (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên hạng (STT 3) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | BẢNG 3: Bảng lưu giá dịch vụ theo hạng và thông tư (gia_ngay_giuong) Bảng này đóng vai trò là "bảng cầu" (Junction Table) kết hợp giữa Dịch vụ và Hạng bệnh viện để lưu giá tiền cụ thể. | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | ID dịch vụ (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | ID hạng bệnh viện (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | decimal | Giá tiền (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thông tư áp dụng (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Ghi chú đặc biệt (STT 6) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 1: Danh mục dịch vụ kỹ thuật (dm_dich_vu_ky_thuat). Bảng này lưu toàn bộ các mục từ nhóm lớn cho đến dịch vụ chi tiết nhằm giữ nguyên cấu trúc phân cấp. | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thứ tự theo thông tư (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thứ tự theo Thông tư 37 cũ (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã dịch vụ của Bộ Y tế (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên dịch vụ hoặc tên nhóm phân loại (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Khoá ngoại tự liên kết (khoá cha) (STT 6) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | BẢNG 2: Cấu hình giá dịch vụ theo thông tư (gia_dich_vu_ky_thuat) Tách riêng phần giá và ghi chú sang bảng này để quản lý biến động giá qua các thời kỳ thông tư khác nhau mà không làm thay đổi bảng da | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | ID dịch vụ (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | decimal | Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Ghi chú (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thông tư (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | boolean | Trạng thái (STT 6) | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|
Dạng xem Differential
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Giá dịch vụ trong CSDL hoạt động KCB (Phần V QĐ 2682/QĐ-BYT) — KCB Database Service Price | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh (theo Thông tư Số: 23/2024/TT-BYT ngày 8/10/2024 của Bộ Y tế) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Số thứ tự kỹ thuật (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên của chương kỹ thuật (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã liên kết của kỹ thuật (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên chi tiết của kỹ thuật (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | date | Ngày danh mục này bắt đầu có hiệu lực (STT 6) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | dateTime | Thời gian bản ghi được tạo hệ thống. (STT 7) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | dateTime | Thời gian bản ghi được cập nhật gần nhất. (STT 8) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 1: Danh mục loại cơ sở y tế / dịch vụ. Bảng này dùng để lưu danh sách cố định các hạng bệnh viện. | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Số thứ tự sắp xếp (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã loại (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên loại cơ sở (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mô tả chi tiết (STT 5) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 2: Bảng cấu hình giá theo thông tư (cau_hinh_gia_kham_benh) Bảng này lưu giá tiền và gắn với thông tư tương ứng, khi có thông tư mới chỉ cần thêm dòng mới mà không làm ảnh hưởng đến lịch sử dữ li | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Loại cơ sở (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | decimal | Đơn giá (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Đơn vị tính (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thông tư (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | date | Ngày ban hành (STT 6) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | boolean | Trạng thái (STT 7) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Ghi chú (STT 8) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 1: Danh mục loại dịch vụ giường bệnh (dm_dich_vu_giuong). Bảng này lưu tên các loại dịch vụ ở cột B, giữ nguyên cấu trúc cha - con (ví dụ: mục 3.1 là con của mục 3). | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã dịch vụ (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên dịch vụ (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Mã dịch vụ cha (STT 4) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 2: Danh mục hạng bệnh viện (dm_hang_benh_vien) Bảng này lưu thông tin các hạng bệnh viện ở các cột tiêu đề (từ cột 1 đến cột 5). | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã hạng (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên hạng (STT 3) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | BẢNG 3: Bảng lưu giá dịch vụ theo hạng và thông tư (gia_ngay_giuong) Bảng này đóng vai trò là "bảng cầu" (Junction Table) kết hợp giữa Dịch vụ và Hạng bệnh viện để lưu giá tiền cụ thể. | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | ID dịch vụ (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | ID hạng bệnh viện (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | decimal | Giá tiền (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thông tư áp dụng (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Ghi chú đặc biệt (STT 6) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 1: Danh mục dịch vụ kỹ thuật (dm_dich_vu_ky_thuat). Bảng này lưu toàn bộ các mục từ nhóm lớn cho đến dịch vụ chi tiết nhằm giữ nguyên cấu trúc phân cấp. | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thứ tự theo thông tư (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thứ tự theo Thông tư 37 cũ (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã dịch vụ của Bộ Y tế (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên dịch vụ hoặc tên nhóm phân loại (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Khoá ngoại tự liên kết (khoá cha) (STT 6) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | BẢNG 2: Cấu hình giá dịch vụ theo thông tư (gia_dich_vu_ky_thuat) Tách riêng phần giá và ghi chú sang bảng này để quản lý biến động giá qua các thời kỳ thông tư khác nhau mà không làm thay đổi bảng da | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | ID dịch vụ (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | decimal | Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Ghi chú (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thông tư (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | boolean | Trạng thái (STT 6) | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem SnapshotView
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Giá dịch vụ trong CSDL hoạt động KCB (Phần V QĐ 2682/QĐ-BYT) — KCB Database Service Price | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh (theo Thông tư Số: 23/2024/TT-BYT ngày 8/10/2024 của Bộ Y tế) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Số thứ tự kỹ thuật (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên của chương kỹ thuật (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã liên kết của kỹ thuật (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên chi tiết của kỹ thuật (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | date | Ngày danh mục này bắt đầu có hiệu lực (STT 6) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | dateTime | Thời gian bản ghi được tạo hệ thống. (STT 7) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | dateTime | Thời gian bản ghi được cập nhật gần nhất. (STT 8) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 1: Danh mục loại cơ sở y tế / dịch vụ. Bảng này dùng để lưu danh sách cố định các hạng bệnh viện. | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Số thứ tự sắp xếp (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã loại (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên loại cơ sở (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mô tả chi tiết (STT 5) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 2: Bảng cấu hình giá theo thông tư (cau_hinh_gia_kham_benh) Bảng này lưu giá tiền và gắn với thông tư tương ứng, khi có thông tư mới chỉ cần thêm dòng mới mà không làm ảnh hưởng đến lịch sử dữ li | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Loại cơ sở (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | decimal | Đơn giá (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Đơn vị tính (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thông tư (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | date | Ngày ban hành (STT 6) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | boolean | Trạng thái (STT 7) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Ghi chú (STT 8) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 1: Danh mục loại dịch vụ giường bệnh (dm_dich_vu_giuong). Bảng này lưu tên các loại dịch vụ ở cột B, giữ nguyên cấu trúc cha - con (ví dụ: mục 3.1 là con của mục 3). | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã dịch vụ (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên dịch vụ (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Mã dịch vụ cha (STT 4) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 2: Danh mục hạng bệnh viện (dm_hang_benh_vien) Bảng này lưu thông tin các hạng bệnh viện ở các cột tiêu đề (từ cột 1 đến cột 5). | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã hạng (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên hạng (STT 3) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | BẢNG 3: Bảng lưu giá dịch vụ theo hạng và thông tư (gia_ngay_giuong) Bảng này đóng vai trò là "bảng cầu" (Junction Table) kết hợp giữa Dịch vụ và Hạng bệnh viện để lưu giá tiền cụ thể. | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | ID dịch vụ (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | ID hạng bệnh viện (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | decimal | Giá tiền (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thông tư áp dụng (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Ghi chú đặc biệt (STT 6) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bảng 1: Danh mục dịch vụ kỹ thuật (dm_dich_vu_ky_thuat). Bảng này lưu toàn bộ các mục từ nhóm lớn cho đến dịch vụ chi tiết nhằm giữ nguyên cấu trúc phân cấp. | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thứ tự theo thông tư (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thứ tự theo Thông tư 37 cũ (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Mã dịch vụ của Bộ Y tế (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tên dịch vụ hoặc tên nhóm phân loại (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Khoá ngoại tự liên kết (khoá cha) (STT 6) | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | BẢNG 2: Cấu hình giá dịch vụ theo thông tư (gia_dich_vu_ky_thuat) Tách riêng phần giá và ghi chú sang bảng này để quản lý biến động giá qua các thời kỳ thông tư khác nhau mà không làm thay đổi bảng da | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Chỉ mục (id) (STT 1) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | ID dịch vụ (STT 2) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | decimal | Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương (STT 3) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Ghi chú (STT 4) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Số thông tư (STT 5) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | boolean | Trạng thái (STT 6) | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|