Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vnAllergyHistoryContentLm | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNAllergyHistoryContentLM | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.191 | |||||
Logical model đặc tả nội dung mà Thông tư 51/2017/TT-BYT (ban hành 29/12/2017, hiệu lực 15/02/2018) BUỘC phải khai thác và ghi lại về tiền sử dị ứng của người bệnh — làm bảng chỉ tiêu văn bản để đối chiếu cardinality của profile dị ứng và profile tiền sử gia đình.
Điều 4 khoản 5 nêu nguyên văn: 'Bác sĩ, người kê đơn thuốc hoặc nhân viên y tế khác có thẩm quyền phải khai thác kỹ tiền sử dị ứng thuốc, dị nguyên của người bệnh trước khi kê đơn thuốc hoặc chỉ định sử dụng thuốc theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này. Tất cả thông tin liên quan đến dị ứng, dị nguyên phải được ghi vào sổ khám bệnh, bệnh án, giấy ra viện, giấy chuyển viện.'
Hai nghĩa vụ tách bạch trong câu ấy: KHAI THÁC trước khi kê đơn, và GHI vào bốn loại hồ sơ. Nghĩa vụ thứ hai là thứ chạm tới IG: thông tin dị ứng không được nằm riêng trong một sổ dị ứng mà phải đi theo hồ sơ người bệnh qua các tuyến.
Điều 4 khoản 6 thêm nghĩa vụ có điều kiện: 'Khi đã xác định được thuốc hoặc dị nguyên gây phản vệ, bác sĩ, nhân viên y tế phải cấp cho người bệnh thẻ theo dõi dị ứng ghi rõ tên thuốc hoặc dị nguyên gây dị ứng theo hướng dẫn tại Phụ lục VII'. Thẻ ở Phụ lục VII có cột 'Nghi ngờ' và 'Chắc chắn' cho mỗi dị nguyên — đó là mức độ xác minh, thứ mà mẫu khai thác ở Phụ lục VI không hỏi. / Logical model for the allergy history content required by Circular 51/2017/TT-BYT.
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Nội dung bắt buộc của khai thác tiền sử dị ứng (TT 51/2017/TT-BYT PL VI, VII) — Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | boolean | Đã khai thác tiền sử dị ứng theo Phụ lục VI trước khi kê đơn | |
![]() ![]() |
0..* | BackboneElement | Một thuốc hoặc dị nguyên đã xác định gây dị ứng cho người bệnh | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Tên thuốc hoặc dị nguyên gây dị ứng | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | code | Loại dị nguyên theo bốn mục đầu của Phụ lục VI | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | string | Biểu hiện lâm sàng của lần dị ứng | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Số lần đã dị ứng với dị nguyên này | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Xử trí đã thực hiện cho lần dị ứng | |
![]() ![]() |
0..* | BackboneElement | Một dòng dị nguyên trên thẻ theo dõi dị ứng đã cấp | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | code | Mức độ xác minh: nghi ngờ hay chắc chắn | |
![]() ![]() |
0..* | BackboneElement | Bệnh dị ứng của một thân nhân người bệnh | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | code | Quan hệ của thân nhân với người bệnh | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Bệnh dị ứng mà thân nhân mắc | |
![]() ![]() |
0..* | string | Bệnh dị ứng mà chính người bệnh mắc | |
Documentation for this format | ||||
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Nội dung bắt buộc của khai thác tiền sử dị ứng (TT 51/2017/TT-BYT PL VI, VII) — Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | boolean | Đã khai thác tiền sử dị ứng theo Phụ lục VI trước khi kê đơn | |
![]() ![]() |
0..* | BackboneElement | Một thuốc hoặc dị nguyên đã xác định gây dị ứng cho người bệnh | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Tên thuốc hoặc dị nguyên gây dị ứng | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | code | Loại dị nguyên theo bốn mục đầu của Phụ lục VI | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | string | Biểu hiện lâm sàng của lần dị ứng | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Số lần đã dị ứng với dị nguyên này | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Xử trí đã thực hiện cho lần dị ứng | |
![]() ![]() |
0..* | BackboneElement | Một dòng dị nguyên trên thẻ theo dõi dị ứng đã cấp | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | code | Mức độ xác minh: nghi ngờ hay chắc chắn | |
![]() ![]() |
0..* | BackboneElement | Bệnh dị ứng của một thân nhân người bệnh | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | code | Quan hệ của thân nhân với người bệnh | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Bệnh dị ứng mà thân nhân mắc | |
![]() ![]() |
0..* | string | Bệnh dị ứng mà chính người bệnh mắc | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|
Dạng xem Differential
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Nội dung bắt buộc của khai thác tiền sử dị ứng (TT 51/2017/TT-BYT PL VI, VII) — Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | boolean | Đã khai thác tiền sử dị ứng theo Phụ lục VI trước khi kê đơn | |
![]() ![]() |
0..* | BackboneElement | Một thuốc hoặc dị nguyên đã xác định gây dị ứng cho người bệnh | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Tên thuốc hoặc dị nguyên gây dị ứng | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | code | Loại dị nguyên theo bốn mục đầu của Phụ lục VI | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | string | Biểu hiện lâm sàng của lần dị ứng | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Số lần đã dị ứng với dị nguyên này | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Xử trí đã thực hiện cho lần dị ứng | |
![]() ![]() |
0..* | BackboneElement | Một dòng dị nguyên trên thẻ theo dõi dị ứng đã cấp | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | code | Mức độ xác minh: nghi ngờ hay chắc chắn | |
![]() ![]() |
0..* | BackboneElement | Bệnh dị ứng của một thân nhân người bệnh | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | code | Quan hệ của thân nhân với người bệnh | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Bệnh dị ứng mà thân nhân mắc | |
![]() ![]() |
0..* | string | Bệnh dị ứng mà chính người bệnh mắc | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem SnapshotView
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Nội dung bắt buộc của khai thác tiền sử dị ứng (TT 51/2017/TT-BYT PL VI, VII) — Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | boolean | Đã khai thác tiền sử dị ứng theo Phụ lục VI trước khi kê đơn | |
![]() ![]() |
0..* | BackboneElement | Một thuốc hoặc dị nguyên đã xác định gây dị ứng cho người bệnh | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Tên thuốc hoặc dị nguyên gây dị ứng | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | code | Loại dị nguyên theo bốn mục đầu của Phụ lục VI | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | string | Biểu hiện lâm sàng của lần dị ứng | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | integer | Số lần đã dị ứng với dị nguyên này | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Xử trí đã thực hiện cho lần dị ứng | |
![]() ![]() |
0..* | BackboneElement | Một dòng dị nguyên trên thẻ theo dõi dị ứng đã cấp | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | code | Mức độ xác minh: nghi ngờ hay chắc chắn | |
![]() ![]() |
0..* | BackboneElement | Bệnh dị ứng của một thân nhân người bệnh | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | code | Quan hệ của thân nhân với người bệnh | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Bệnh dị ứng mà thân nhân mắc | |
![]() ![]() |
0..* | string | Bệnh dị ứng mà chính người bệnh mắc | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|