Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ConceptMap/vn-cm-practitioner-title-to-regulated-title | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNCMPractitionerTitleToRegulatedTitle | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.18.13 | |||||
Crosswalk đủ 32 mã VNPractitionerTitleCS (ngạch/hạng chức danh nghề nghiệp viên chức y tế)
sang 10 chức danh pháp lý phải có giấy phép hành nghề tại Luật 15/2023/QH15 Điều 26 khoản 1.
ConceptMap này KHÔNG tham gia invariant. Nó chỉ hỗ trợ chuyển đổi và tra cứu.
Invariant vn-practitioner-regulated-title-license đọc chức danh pháp lý do dữ liệu TỰ KHAI
tại Practitioner.qualification, không suy diễn từ mã V.08 — vì hai lý do:
relatedto (ba ngạch Dinh dưỡng, một ngạch Khúc xạ nhãn khoa) chỉ đúng
khi có xác nhận ngữ nghĩa ngoài mã: ngạch Dinh dưỡng không tự chứng minh người đó hành
nghề với chức danh pháp lý Dinh dưỡng lâm sàng.Phân bố: 18 mã wider (ngạch cụ thể hơn chức danh pháp lý), 10 mã unmatched
(y tế công cộng, dược, dân số — ngoài Điều 26 khoản 1), 4 mã relatedto có điều kiện.
Language: vi
Mapping from Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title ValueSet to Chức danh chuyên môn phải có giấy phép hành nghề — Regulated Practitioner Titles ValueSet
Mapping from Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title CodeSystem to Chức danh chuyên môn phải có giấy phép hành nghề — Regulated Practitioner Titles
| Source Code | Relationship | Target Code | Comment |
| V.08.01.01 (Bác sĩ cao cấp (hạng I)) | maps to wider concept | bac-sy (Bác sỹ) | Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Bác sỹ tại Điều 26 khoản 1 điểm a. |
| V.08.01.02 (Bác sĩ chính (hạng II)) | maps to wider concept | bac-sy (Bác sỹ) | Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Bác sỹ tại Điều 26 khoản 1 điểm a. |
| V.08.01.03 (Bác sĩ (hạng III)) | maps to wider concept | bac-sy (Bác sỹ) | Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Bác sỹ tại Điều 26 khoản 1 điểm a. |
| V.08.02.04 (Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I)) | maps to wider concept | bac-sy (Bác sỹ) | Bác sĩ y học dự phòng vẫn thuộc nhóm chức danh pháp lý Bác sỹ; hạng ngạch cụ thể hơn chức danh pháp lý. |
| V.08.02.05 (Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II)) | maps to wider concept | bac-sy (Bác sỹ) | Bác sĩ y học dự phòng vẫn thuộc nhóm chức danh pháp lý Bác sỹ; hạng ngạch cụ thể hơn chức danh pháp lý. |
| V.08.02.06 (Bác sĩ y học dự phòng (hạng III)) | maps to wider concept | bac-sy (Bác sỹ) | Bác sĩ y học dự phòng vẫn thuộc nhóm chức danh pháp lý Bác sỹ; hạng ngạch cụ thể hơn chức danh pháp lý. |
| V.08.03.07 (Y sĩ (hạng IV)) | maps to wider concept | y-sy (Y sỹ) | Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Y sỹ tại Điều 26 khoản 1 điểm b. |
| V.08.04.08 (Y tế công cộng cao cấp (hạng I)) | (not mapped) | Chức danh nghề nghiệp y tế công cộng không nằm trong 10 chức danh phải có giấy phép hành nghề tại Điều 26 khoản 1. | |
| V.08.04.09 (Y tế công cộng chính (hạng II)) | (not mapped) | Chức danh nghề nghiệp y tế công cộng không nằm trong 10 chức danh phải có giấy phép hành nghề tại Điều 26 khoản 1. | |
| V.08.04.10 (Y tế công cộng (hạng III)) | (not mapped) | Chức danh nghề nghiệp y tế công cộng không nằm trong 10 chức danh phải có giấy phép hành nghề tại Điều 26 khoản 1. | |
| V.08.05.31 (Điều dưỡng hạng I) | maps to wider concept | dieu-duong (Điều dưỡng) | Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Điều dưỡng tại Điều 26 khoản 1 điểm c. |
| V.08.05.11 (Điều dưỡng hạng II) | maps to wider concept | dieu-duong (Điều dưỡng) | Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Điều dưỡng tại Điều 26 khoản 1 điểm c. |
| V.08.05.12 (Điều dưỡng hạng III) | maps to wider concept | dieu-duong (Điều dưỡng) | Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Điều dưỡng tại Điều 26 khoản 1 điểm c. |
| V.08.05.13 (Điều dưỡng hạng IV) | maps to wider concept | dieu-duong (Điều dưỡng) | Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Điều dưỡng tại Điều 26 khoản 1 điểm c. |
| V.08.06.14 (Hộ sinh hạng II) | maps to wider concept | ho-sinh (Hộ sinh) | Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Hộ sinh tại Điều 26 khoản 1 điểm d. |
| V.08.06.15 (Hộ sinh hạng III) | maps to wider concept | ho-sinh (Hộ sinh) | Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Hộ sinh tại Điều 26 khoản 1 điểm d. |
| V.08.06.16 (Hộ sinh hạng IV) | maps to wider concept | ho-sinh (Hộ sinh) | Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Hộ sinh tại Điều 26 khoản 1 điểm d. |
| V.08.07.32 (Kỹ thuật y hạng I) | maps to wider concept | ky-thuat-y (Kỹ thuật y) | Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Kỹ thuật y tại Điều 26 khoản 1 điểm đ. |
| V.08.07.17 (Kỹ thuật y hạng II) | maps to wider concept | ky-thuat-y (Kỹ thuật y) | Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Kỹ thuật y tại Điều 26 khoản 1 điểm đ. |
| V.08.07.18 (Kỹ thuật y hạng III) | maps to wider concept | ky-thuat-y (Kỹ thuật y) | Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Kỹ thuật y tại Điều 26 khoản 1 điểm đ. |
| V.08.07.19 (Kỹ thuật y hạng IV) | maps to wider concept | ky-thuat-y (Kỹ thuật y) | Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Kỹ thuật y tại Điều 26 khoản 1 điểm đ. |
| V.08.08.20 (Dược sĩ cao cấp (hạng I)) | (not mapped) | Chức danh nghề nghiệp dược không nằm trong 10 chức danh phải có giấy phép hành nghề KCB tại Điều 26 khoản 1; hành nghề dược điều chỉnh bởi Luật Dược. | |
| V.08.08.21 (Dược sĩ chính (hạng II)) | (not mapped) | Chức danh nghề nghiệp dược không nằm trong 10 chức danh phải có giấy phép hành nghề KCB tại Điều 26 khoản 1; hành nghề dược điều chỉnh bởi Luật Dược. | |
| V.08.08.22 (Dược sĩ (hạng III)) | (not mapped) | Chức danh nghề nghiệp dược không nằm trong 10 chức danh phải có giấy phép hành nghề KCB tại Điều 26 khoản 1; hành nghề dược điều chỉnh bởi Luật Dược. | |
| V.08.08.23 (Dược hạng IV) | (not mapped) | Chức danh nghề nghiệp dược không nằm trong 10 chức danh phải có giấy phép hành nghề KCB tại Điều 26 khoản 1; hành nghề dược điều chỉnh bởi Luật Dược. | |
| V.08.09.24 (Dinh dưỡng hạng II) | is related to | dinh-duong-lam-sang (Dinh dưỡng lâm sàng) | Chỉ tương ứng khi người hành nghề tự khai chức danh pháp lý Dinh dưỡng lâm sàng. Ngạch Dinh dưỡng không tự chứng minh điều đó — KHÔNG suy diễn tự động. |
| V.08.09.25 (Dinh dưỡng hạng III) | is related to | dinh-duong-lam-sang (Dinh dưỡng lâm sàng) | Chỉ tương ứng khi người hành nghề tự khai chức danh pháp lý Dinh dưỡng lâm sàng. Ngạch Dinh dưỡng không tự chứng minh điều đó — KHÔNG suy diễn tự động. |
| V.08.09.26 (Dinh dưỡng hạng IV) | is related to | dinh-duong-lam-sang (Dinh dưỡng lâm sàng) | Chỉ tương ứng khi người hành nghề tự khai chức danh pháp lý Dinh dưỡng lâm sàng. Ngạch Dinh dưỡng không tự chứng minh điều đó — KHÔNG suy diễn tự động. |
| V.08.10.27 (Dân số viên hạng II) | (not mapped) | Chức danh nghề nghiệp dân số không nằm trong 10 chức danh phải có giấy phép hành nghề tại Điều 26 khoản 1. | |
| V.08.10.28 (Dân số viên hạng III) | (not mapped) | Chức danh nghề nghiệp dân số không nằm trong 10 chức danh phải có giấy phép hành nghề tại Điều 26 khoản 1. | |
| V.08.10.29 (Dân số viên hạng IV) | (not mapped) | Chức danh nghề nghiệp dân số không nằm trong 10 chức danh phải có giấy phép hành nghề tại Điều 26 khoản 1. | |
| V.08.11.30 (Khúc xạ nhãn khoa (hạng III)) | is related to | ky-thuat-y (Kỹ thuật y) | Chỉ tương ứng khi credential và phạm vi hành nghề xác nhận người này hành nghề dưới chức danh pháp lý Kỹ thuật y. KHÔNG suy diễn tự động từ ngạch. |