HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Chẩn đoán Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Diagnosis CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-diagnosis-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNYHCTDiagnosisCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.195

Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025).

Bộ mã chẩn đoán Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục II. FHIR concept code sử dụng cột Mã dùng chung; cột Mã chuyên môn và nhóm chẩn đoán được bảo toàn dưới concept properties.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-chuyen-mon ma-chuyen-mon http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-diagnosis-cs#property-ma-chuyen-mon string Mã chuyên môn / Mã trong phụ lục gốc
nhom nhom http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-diagnosis-cs#property-nhom string Nhóm chẩn đoán Y học cổ truyền trong Phụ lục II

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-diagnosis-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionma-chuyen-monnhomEnglish (English, en)
6535000 Biểu Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535000 — Thuật ngữ: Biểu; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. BC.01 Chẩn đoán bát cương Exterior
6535001 Lý Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535001 — Thuật ngữ: Lý; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. BC.02 Chẩn đoán bát cương Interior
6535002 Hư Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535002 — Thuật ngữ: Hư; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. BC.03 Chẩn đoán bát cương Deficiency
6535003 Thực Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535003 — Thuật ngữ: Thực; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. BC.04 Chẩn đoán bát cương Excess
6535004 Hàn Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535004 — Thuật ngữ: Hàn; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. BC.05 Chẩn đoán bát cương Cold
6535005 Nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535005 — Thuật ngữ: Nhiệt; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. BC.06 Chẩn đoán bát cương Heat
6535006 Âm Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535006 — Thuật ngữ: Âm; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. BC.07 Chẩn đoán bát cương Yin
6535007 Dương Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535007 — Thuật ngữ: Dương; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. BC.08 Chẩn đoán bát cương Yang
6535008 Biểu lý tương kiêm Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535008 — Thuật ngữ: Biểu lý tương kiêm; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. BC.09 Chẩn đoán bát cương Combined exterior and interior
6535009 Hư trung hiệp thực Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535009 — Thuật ngữ: Hư trung hiệp thực; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. BC.10 Chẩn đoán bát cương Deficiency with concurrent excess
6535010 Hàn nhiệt thác tạp Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535010 — Thuật ngữ: Hàn nhiệt thác tạp; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. BC.11 Chẩn đoán bát cương Complex cold-heat pattern
6535011 Nội nhân Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535011 — Thuật ngữ: Nội nhân; Nhóm: Chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh. NN.01 Chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh Internal cause
6535012 Ngoại nhân Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535012 — Thuật ngữ: Ngoại nhân; Nhóm: Chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh. NN.02 Chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh External cause
6535013 Bất nội ngoại nhân Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535013 — Thuật ngữ: Bất nội ngoại nhân; Nhóm: Chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh. NN.03 Chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh Neither internal nor external cause
6535014 Vệ Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535014 — Thuật ngữ: Vệ; Nhóm: Chẩn đoán vệ khí dinh huyết. VK.01 Chẩn đoán vệ khí dinh huyết Wei (Defensive) level
6535015 Khí Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535015 — Thuật ngữ: Khí; Nhóm: Chẩn đoán vệ khí dinh huyết. VK.02 Chẩn đoán vệ khí dinh huyết Qi level
6535016 Dinh Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535016 — Thuật ngữ: Dinh; Nhóm: Chẩn đoán vệ khí dinh huyết. VK.03 Chẩn đoán vệ khí dinh huyết Ying (Nutritive) level
6535017 Huyết Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535017 — Thuật ngữ: Huyết; Nhóm: Chẩn đoán vệ khí dinh huyết. VK.04 Chẩn đoán vệ khí dinh huyết Xue (Blood) level
6535018 Can Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535018 — Thuật ngữ: Can; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. TP.01 Chẩn đoán tạng phủ Liver (Gan)
6535019 Tâm Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535019 — Thuật ngữ: Tâm; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. TP.02 Chẩn đoán tạng phủ Heart (Xin)
6535020 Tỳ Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535020 — Thuật ngữ: Tỳ; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. TP.03 Chẩn đoán tạng phủ Spleen (Pi)
6535021 Phế Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535021 — Thuật ngữ: Phế; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. TP.04 Chẩn đoán tạng phủ Lung (Fei)
6535022 Thận Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535022 — Thuật ngữ: Thận; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. TP.05 Chẩn đoán tạng phủ Kidney (Shen)
6535023 Đởm Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535023 — Thuật ngữ: Đởm; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. TP.06 Chẩn đoán tạng phủ Gallbladder (Dan)
6535024 Tiểu trường Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535024 — Thuật ngữ: Tiểu trường; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. TP.07 Chẩn đoán tạng phủ Small intestine (Xiaochang)
6535025 Vị Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535025 — Thuật ngữ: Vị; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. TP.08 Chẩn đoán tạng phủ Stomach (Wei)
6535026 Đại trường Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535026 — Thuật ngữ: Đại trường; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. TP.09 Chẩn đoán tạng phủ Large intestine (Dachang)
6535027 Bàng quang Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535027 — Thuật ngữ: Bàng quang; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. TP.10 Chẩn đoán tạng phủ Urinary bladder (Pangguang)
6535028 Tâm bào Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535028 — Thuật ngữ: Tâm bào; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. TP.11 Chẩn đoán tạng phủ Pericardium (Xinbao)
6535029 Tam tiêu Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535029 — Thuật ngữ: Tam tiêu; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. TP.12 Chẩn đoán tạng phủ Triple Burner (Sanjiao)
6535030 Não Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535030 — Thuật ngữ: Não; Nhóm: Chẩn đoán phủ kỷ hằng. KH.01 Chẩn đoán phủ kỷ hằng Brain (Nao)
6535031 Tuỷ Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535031 — Thuật ngữ: Tuỷ; Nhóm: Chẩn đoán phủ kỷ hằng. KH.02 Chẩn đoán phủ kỷ hằng Marrow (Sui)
6535032 Cốt Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535032 — Thuật ngữ: Cốt; Nhóm: Chẩn đoán phủ kỷ hằng. KH.03 Chẩn đoán phủ kỷ hằng Bone (Gu)
6535033 Mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535033 — Thuật ngữ: Mạch; Nhóm: Chẩn đoán phủ kỷ hằng. KH.04 Chẩn đoán phủ kỷ hằng Vessel (Mai)
6535034 Tử cung Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535034 — Thuật ngữ: Tử cung; Nhóm: Chẩn đoán phủ kỷ hằng. KH.05 Chẩn đoán phủ kỷ hằng Uterus (Zigong)
6535035 Thủ thái âm phế kinh Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535035 — Thuật ngữ: Thủ thái âm phế kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. CK.01 Chẩn đoán 12 kinh chính Hand Taiyin Lung Meridian
6535036 Thủ thiếu âm tâm kinh Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535036 — Thuật ngữ: Thủ thiếu âm tâm kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. CK.02 Chẩn đoán 12 kinh chính Hand Shaoyin Heart Meridian
6535037 Thủ quyết âm tâm bào kinh Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535037 — Thuật ngữ: Thủ quyết âm tâm bào kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. CK.03 Chẩn đoán 12 kinh chính Hand Jueyin Pericardium Meridian
6535038 Túc thái âm tỳ kinh Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535038 — Thuật ngữ: Túc thái âm tỳ kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. CK.04 Chẩn đoán 12 kinh chính Foot Taiyin Spleen Meridian
6535039 Túc thiếu âm thận kinh Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535039 — Thuật ngữ: Túc thiếu âm thận kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. CK.05 Chẩn đoán 12 kinh chính Foot Shaoyin Kidney Meridian
6535040 Túc quyết âm can kinh Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535040 — Thuật ngữ: Túc quyết âm can kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. CK.06 Chẩn đoán 12 kinh chính Foot Jueyin Liver Meridian
6535041 Thủ dương minh đại trường kinh Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535041 — Thuật ngữ: Thủ dương minh đại trường kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. CK.07 Chẩn đoán 12 kinh chính Hand Yangming Large Intestine Meridian
6535042 Thủ thái dương tiểu trường kinh Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535042 — Thuật ngữ: Thủ thái dương tiểu trường kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. CK.08 Chẩn đoán 12 kinh chính Hand Taiyang Small Intestine Meridian
6535043 Thủ thiếu dương tam tiêu kinh Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535043 — Thuật ngữ: Thủ thiếu dương tam tiêu kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. CK.09 Chẩn đoán 12 kinh chính Hand Shaoyang Triple Burner Meridian
6535044 Túc dương minh vị kinh Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535044 — Thuật ngữ: Túc dương minh vị kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. CK.10 Chẩn đoán 12 kinh chính Foot Yangming Stomach Meridian
6535045 Túc thái dương bàng quang kinh Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535045 — Thuật ngữ: Túc thái dương bàng quang kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. CK.11 Chẩn đoán 12 kinh chính Foot Taiyang Urinary Bladder Meridian
6535046 Túc thiếu dương đởm kinh Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535046 — Thuật ngữ: Túc thiếu dương đởm kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. CK.12 Chẩn đoán 12 kinh chính Foot Shaoyang Gallbladder Meridian
6535047 Thủ thái âm kinh cân Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535047 — Thuật ngữ: Thủ thái âm kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. KC.01 Chẩn đoán 12 kinh cân Hand Taiyin Sinew Meridian
6535048 Thủ thiếu âm kinh cân Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535048 — Thuật ngữ: Thủ thiếu âm kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. KC.02 Chẩn đoán 12 kinh cân Hand Shaoyin Sinew Meridian
6535049 Thủ quyết âm kinh cân Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535049 — Thuật ngữ: Thủ quyết âm kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. KC.03 Chẩn đoán 12 kinh cân Hand Jueyin Sinew Meridian
6535050 Túc thái âm kinh cân Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535050 — Thuật ngữ: Túc thái âm kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. KC.04 Chẩn đoán 12 kinh cân Foot Taiyin Sinew Meridian
6535051 Túc thiếu âm kinh cân Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535051 — Thuật ngữ: Túc thiếu âm kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. KC.05 Chẩn đoán 12 kinh cân Foot Shaoyin Sinew Meridian
6535052 Túc quyết âm kinh cân Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535052 — Thuật ngữ: Túc quyết âm kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. KC.06 Chẩn đoán 12 kinh cân Foot Jueyin Sinew Meridian
6535053 Thủ dương minh kinh cân Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535053 — Thuật ngữ: Thủ dương minh kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. KC.07 Chẩn đoán 12 kinh cân Hand Yangming Sinew Meridian
6535054 Thủ thái dương kinh cân Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535054 — Thuật ngữ: Thủ thái dương kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. KC.08 Chẩn đoán 12 kinh cân Hand Taiyang Sinew Meridian
6535055 Thủ thiếu dương kinh cân Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535055 — Thuật ngữ: Thủ thiếu dương kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. KC.09 Chẩn đoán 12 kinh cân Hand Shaoyang Sinew Meridian
6535056 Túc dương minh kinh cân Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535056 — Thuật ngữ: Túc dương minh kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. KC.10 Chẩn đoán 12 kinh cân Foot Yangming Sinew Meridian
6535057 Túc thái dương kinh cân Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535057 — Thuật ngữ: Túc thái dương kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. KC.11 Chẩn đoán 12 kinh cân Foot Taiyang Sinew Meridian
6535058 Túc thiếu dương kinh cân Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535058 — Thuật ngữ: Túc thiếu dương kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. KC.12 Chẩn đoán 12 kinh cân Foot Shaoyang Sinew Meridian
6535059 Thủ thái âm kinh biệt Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535059 — Thuật ngữ: Thủ thái âm kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. KB.01 Chẩn đoán 12 kinh biệt Hand Taiyin Divergent Meridian
6535060 Thủ thiếu âm kinh biệt Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535060 — Thuật ngữ: Thủ thiếu âm kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. KB.02 Chẩn đoán 12 kinh biệt Hand Shaoyin Divergent Meridian
6535061 Thủ quyết âm kinh biệt Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535061 — Thuật ngữ: Thủ quyết âm kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. KB.03 Chẩn đoán 12 kinh biệt Hand Jueyin Divergent Meridian
6535062 Túc thái âm kinh biệt Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535062 — Thuật ngữ: Túc thái âm kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. KB.04 Chẩn đoán 12 kinh biệt Foot Taiyin Divergent Meridian
6535063 Túc thiếu âm kinh biệt Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535063 — Thuật ngữ: Túc thiếu âm kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. KB.05 Chẩn đoán 12 kinh biệt Foot Shaoyin Divergent Meridian
6535064 Túc quyết âm kinh biệt Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535064 — Thuật ngữ: Túc quyết âm kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. KB.06 Chẩn đoán 12 kinh biệt Foot Jueyin Divergent Meridian
6535065 Thủ dương minh kinh biệt Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535065 — Thuật ngữ: Thủ dương minh kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. KB.07 Chẩn đoán 12 kinh biệt Hand Yangming Divergent Meridian
6535066 Thủ thái dương kinh biệt Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535066 — Thuật ngữ: Thủ thái dương kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. KB.08 Chẩn đoán 12 kinh biệt Hand Taiyang Divergent Meridian
6535067 Thủ thiếu dương kinh biệt Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535067 — Thuật ngữ: Thủ thiếu dương kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. KB.09 Chẩn đoán 12 kinh biệt Hand Shaoyang Divergent Meridian
6535068 Túc dương minh kinh biệt Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535068 — Thuật ngữ: Túc dương minh kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. KB.10 Chẩn đoán 12 kinh biệt Foot Yangming Divergent Meridian
6535069 Túc thái dương kinh biệt Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535069 — Thuật ngữ: Túc thái dương kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. KB.11 Chẩn đoán 12 kinh biệt Foot Taiyang Divergent Meridian
6535070 Túc thiếu dương kinh biệt Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535070 — Thuật ngữ: Túc thiếu dương kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. KB.12 Chẩn đoán 12 kinh biệt Foot Shaoyang Divergent Meridian
6535071 Thủ thái âm phế kinh bì bộ Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535071 — Thuật ngữ: Thủ thái âm phế kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. BB.01 Chẩn đoán 12 bì bộ Hand Taiyin Lung Cutaneous Region
6535072 Thủ thiếu âm tâm kinh bì bộ Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535072 — Thuật ngữ: Thủ thiếu âm tâm kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. BB.02 Chẩn đoán 12 bì bộ Hand Shaoyin Heart Cutaneous Region
6535073 Thủ quyết âm tâm bào kinh bì bộ Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535073 — Thuật ngữ: Thủ quyết âm tâm bào kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. BB.03 Chẩn đoán 12 bì bộ Hand Jueyin Pericardium Cutaneous Region
6535074 Túc thái âm tỳ kinh bì bộ Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535074 — Thuật ngữ: Túc thái âm tỳ kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. BB.04 Chẩn đoán 12 bì bộ Foot Taiyin Spleen Cutaneous Region
6535075 Túc thiếu âm thận kinh bì bộ Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535075 — Thuật ngữ: Túc thiếu âm thận kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. BB.05 Chẩn đoán 12 bì bộ Foot Shaoyin Kidney Cutaneous Region
6535076 Túc quyết âm can kinh bì bộ Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535076 — Thuật ngữ: Túc quyết âm can kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. BB.06 Chẩn đoán 12 bì bộ Foot Jueyin Liver Cutaneous Region
6535077 Thủ dương minh đại trường kinh bì bộ Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535077 — Thuật ngữ: Thủ dương minh đại trường kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. BB.07 Chẩn đoán 12 bì bộ Hand Yangming Large Intestine Cutaneous Region
6535078 Thủ thái dương tiểu trường kinh bì bộ Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535078 — Thuật ngữ: Thủ thái dương tiểu trường kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. BB.08 Chẩn đoán 12 bì bộ Hand Taiyang Small Intestine Cutaneous Region
6535079 Thủ thiếu dương tam tiêu kinh bì bộ Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535079 — Thuật ngữ: Thủ thiếu dương tam tiêu kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. BB.09 Chẩn đoán 12 bì bộ Hand Shaoyang Triple Burner Cutaneous Region
6535080 Túc dương minh vị kinh bì bộ Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535080 — Thuật ngữ: Túc dương minh vị kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. BB.10 Chẩn đoán 12 bì bộ Foot Yangming Stomach Cutaneous Region
6535081 Túc thái dương bàng quang kinh bì bộ Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535081 — Thuật ngữ: Túc thái dương bàng quang kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. BB.11 Chẩn đoán 12 bì bộ Foot Taiyang Urinary Bladder Cutaneous Region
6535082 Túc thiếu dương đởm kinh bì bộ Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535082 — Thuật ngữ: Túc thiếu dương đởm kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. BB.12 Chẩn đoán 12 bì bộ Foot Shaoyang Gallbladder Cutaneous Region
6535083 Nhâm mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535083 — Thuật ngữ: Nhâm mạch; Nhóm: Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh. BM.01 Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh Conception Vessel (Ren Mai)
6535084 Đốc mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535084 — Thuật ngữ: Đốc mạch; Nhóm: Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh. BM.02 Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh Governing Vessel (Du Mai)
6535085 Xung mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535085 — Thuật ngữ: Xung mạch; Nhóm: Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh. BM.03 Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh Penetrating Vessel (Chong Mai)
6535086 Đới mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535086 — Thuật ngữ: Đới mạch; Nhóm: Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh. BM.04 Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh Girdling Vessel (Dai Mai)
6535087 Âm duy mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535087 — Thuật ngữ: Âm duy mạch; Nhóm: Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh. BM.05 Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh Yin Linking Vessel (Yin Wei Mai)
6535088 Dương duy mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535088 — Thuật ngữ: Dương duy mạch; Nhóm: Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh. BM.06 Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh Yang Linking Vessel (Yang Wei Mai)
6535089 Âm kiểu mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535089 — Thuật ngữ: Âm kiểu mạch; Nhóm: Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh. BM.07 Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh Yin Motility Vessel (Yin Qiao Mai)
6535090 Dương kiểu mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535090 — Thuật ngữ: Dương kiểu mạch; Nhóm: Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh. BM.08 Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh Yang Motility Vessel (Yang Qiao Mai)
6535091 Thủ thái âm lạc mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535091 — Thuật ngữ: Thủ thái âm lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. BL.01 Chẩn đoán 15 biệt lạc Hand Taiyin Collateral Vessel
6535092 Thủ thiếu âm lạc mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535092 — Thuật ngữ: Thủ thiếu âm lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. BL.02 Chẩn đoán 15 biệt lạc Hand Shaoyin Collateral Vessel
6535093 Thủ quyết âm lạc mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535093 — Thuật ngữ: Thủ quyết âm lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. BL.03 Chẩn đoán 15 biệt lạc Hand Jueyin Collateral Vessel
6535094 Túc thái âm lạc mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535094 — Thuật ngữ: Túc thái âm lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. BL.04 Chẩn đoán 15 biệt lạc Foot Taiyin Collateral Vessel
6535095 Túc thiếu âm lạc mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535095 — Thuật ngữ: Túc thiếu âm lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. BL.05 Chẩn đoán 15 biệt lạc Foot Shaoyin Collateral Vessel
6535096 Túc quyết âm lạc mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535096 — Thuật ngữ: Túc quyết âm lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. BL.06 Chẩn đoán 15 biệt lạc Foot Jueyin Collateral Vessel
6535097 Thủ dương minh lạc mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535097 — Thuật ngữ: Thủ dương minh lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. BL.07 Chẩn đoán 15 biệt lạc Hand Yangming Collateral Vessel
6535098 Thủ thái dương lạc mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535098 — Thuật ngữ: Thủ thái dương lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. BL.08 Chẩn đoán 15 biệt lạc Hand Taiyang Collateral Vessel
6535099 Thủ thiếu dương lạc mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535099 — Thuật ngữ: Thủ thiếu dương lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. BL.09 Chẩn đoán 15 biệt lạc Hand Shaoyang Collateral Vessel
6535100 Túc dương minh lạc mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535100 — Thuật ngữ: Túc dương minh lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. BL.10 Chẩn đoán 15 biệt lạc Foot Yangming Collateral Vessel
6535101 Túc thái dương lạc mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535101 — Thuật ngữ: Túc thái dương lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. BL.11 Chẩn đoán 15 biệt lạc Foot Taiyang Collateral Vessel
6535102 Túc thiếu dương lạc mạch Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535102 — Thuật ngữ: Túc thiếu dương lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. BL.12 Chẩn đoán 15 biệt lạc Foot Shaoyang Collateral Vessel
6535103 Nhâm mạch chi lạc (lạc mạch của mạch Nhâm) Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535103 — Thuật ngữ: Nhâm mạch chi lạc (lạc mạch của mạch Nhâm); Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. BL.13 Chẩn đoán 15 biệt lạc Conception Vessel Collateral (Ren Mai Luo)
6535104 Đốc mạch chi lạc (lạc mạch của mạch Đốc) Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535104 — Thuật ngữ: Đốc mạch chi lạc (lạc mạch của mạch Đốc); Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. BL.14 Chẩn đoán 15 biệt lạc Governing Vessel Collateral (Du Mai Luo)
6535105 Tỳ chi đại lạc (đại lạc của Tỳ) Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535105 — Thuật ngữ: Tỳ chi đại lạc (đại lạc của Tỳ); Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. BL.15 Chẩn đoán 15 biệt lạc Great Collateral of the Spleen (Pi Zhi Da Luo)

Mô tả các bảng ở trên.