| Code | Display | Definition | ma-chuyen-mon | nhom | English (English, en) |
| 6535000 |
Biểu |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535000 — Thuật ngữ: Biểu; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. |
BC.01 |
Chẩn đoán bát cương |
Exterior |
| 6535001 |
Lý |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535001 — Thuật ngữ: Lý; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. |
BC.02 |
Chẩn đoán bát cương |
Interior |
| 6535002 |
Hư |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535002 — Thuật ngữ: Hư; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. |
BC.03 |
Chẩn đoán bát cương |
Deficiency |
| 6535003 |
Thực |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535003 — Thuật ngữ: Thực; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. |
BC.04 |
Chẩn đoán bát cương |
Excess |
| 6535004 |
Hàn |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535004 — Thuật ngữ: Hàn; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. |
BC.05 |
Chẩn đoán bát cương |
Cold |
| 6535005 |
Nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535005 — Thuật ngữ: Nhiệt; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. |
BC.06 |
Chẩn đoán bát cương |
Heat |
| 6535006 |
Âm |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535006 — Thuật ngữ: Âm; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. |
BC.07 |
Chẩn đoán bát cương |
Yin |
| 6535007 |
Dương |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535007 — Thuật ngữ: Dương; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. |
BC.08 |
Chẩn đoán bát cương |
Yang |
| 6535008 |
Biểu lý tương kiêm |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535008 — Thuật ngữ: Biểu lý tương kiêm; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. |
BC.09 |
Chẩn đoán bát cương |
Combined exterior and interior |
| 6535009 |
Hư trung hiệp thực |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535009 — Thuật ngữ: Hư trung hiệp thực; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. |
BC.10 |
Chẩn đoán bát cương |
Deficiency with concurrent excess |
| 6535010 |
Hàn nhiệt thác tạp |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535010 — Thuật ngữ: Hàn nhiệt thác tạp; Nhóm: Chẩn đoán bát cương. |
BC.11 |
Chẩn đoán bát cương |
Complex cold-heat pattern |
| 6535011 |
Nội nhân |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535011 — Thuật ngữ: Nội nhân; Nhóm: Chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh. |
NN.01 |
Chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh |
Internal cause |
| 6535012 |
Ngoại nhân |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535012 — Thuật ngữ: Ngoại nhân; Nhóm: Chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh. |
NN.02 |
Chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh |
External cause |
| 6535013 |
Bất nội ngoại nhân |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535013 — Thuật ngữ: Bất nội ngoại nhân; Nhóm: Chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh. |
NN.03 |
Chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh |
Neither internal nor external cause |
| 6535014 |
Vệ |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535014 — Thuật ngữ: Vệ; Nhóm: Chẩn đoán vệ khí dinh huyết. |
VK.01 |
Chẩn đoán vệ khí dinh huyết |
Wei (Defensive) level |
| 6535015 |
Khí |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535015 — Thuật ngữ: Khí; Nhóm: Chẩn đoán vệ khí dinh huyết. |
VK.02 |
Chẩn đoán vệ khí dinh huyết |
Qi level |
| 6535016 |
Dinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535016 — Thuật ngữ: Dinh; Nhóm: Chẩn đoán vệ khí dinh huyết. |
VK.03 |
Chẩn đoán vệ khí dinh huyết |
Ying (Nutritive) level |
| 6535017 |
Huyết |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535017 — Thuật ngữ: Huyết; Nhóm: Chẩn đoán vệ khí dinh huyết. |
VK.04 |
Chẩn đoán vệ khí dinh huyết |
Xue (Blood) level |
| 6535018 |
Can |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535018 — Thuật ngữ: Can; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. |
TP.01 |
Chẩn đoán tạng phủ |
Liver (Gan) |
| 6535019 |
Tâm |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535019 — Thuật ngữ: Tâm; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. |
TP.02 |
Chẩn đoán tạng phủ |
Heart (Xin) |
| 6535020 |
Tỳ |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535020 — Thuật ngữ: Tỳ; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. |
TP.03 |
Chẩn đoán tạng phủ |
Spleen (Pi) |
| 6535021 |
Phế |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535021 — Thuật ngữ: Phế; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. |
TP.04 |
Chẩn đoán tạng phủ |
Lung (Fei) |
| 6535022 |
Thận |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535022 — Thuật ngữ: Thận; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. |
TP.05 |
Chẩn đoán tạng phủ |
Kidney (Shen) |
| 6535023 |
Đởm |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535023 — Thuật ngữ: Đởm; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. |
TP.06 |
Chẩn đoán tạng phủ |
Gallbladder (Dan) |
| 6535024 |
Tiểu trường |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535024 — Thuật ngữ: Tiểu trường; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. |
TP.07 |
Chẩn đoán tạng phủ |
Small intestine (Xiaochang) |
| 6535025 |
Vị |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535025 — Thuật ngữ: Vị; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. |
TP.08 |
Chẩn đoán tạng phủ |
Stomach (Wei) |
| 6535026 |
Đại trường |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535026 — Thuật ngữ: Đại trường; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. |
TP.09 |
Chẩn đoán tạng phủ |
Large intestine (Dachang) |
| 6535027 |
Bàng quang |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535027 — Thuật ngữ: Bàng quang; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. |
TP.10 |
Chẩn đoán tạng phủ |
Urinary bladder (Pangguang) |
| 6535028 |
Tâm bào |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535028 — Thuật ngữ: Tâm bào; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. |
TP.11 |
Chẩn đoán tạng phủ |
Pericardium (Xinbao) |
| 6535029 |
Tam tiêu |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535029 — Thuật ngữ: Tam tiêu; Nhóm: Chẩn đoán tạng phủ. |
TP.12 |
Chẩn đoán tạng phủ |
Triple Burner (Sanjiao) |
| 6535030 |
Não |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535030 — Thuật ngữ: Não; Nhóm: Chẩn đoán phủ kỷ hằng. |
KH.01 |
Chẩn đoán phủ kỷ hằng |
Brain (Nao) |
| 6535031 |
Tuỷ |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535031 — Thuật ngữ: Tuỷ; Nhóm: Chẩn đoán phủ kỷ hằng. |
KH.02 |
Chẩn đoán phủ kỷ hằng |
Marrow (Sui) |
| 6535032 |
Cốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535032 — Thuật ngữ: Cốt; Nhóm: Chẩn đoán phủ kỷ hằng. |
KH.03 |
Chẩn đoán phủ kỷ hằng |
Bone (Gu) |
| 6535033 |
Mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535033 — Thuật ngữ: Mạch; Nhóm: Chẩn đoán phủ kỷ hằng. |
KH.04 |
Chẩn đoán phủ kỷ hằng |
Vessel (Mai) |
| 6535034 |
Tử cung |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535034 — Thuật ngữ: Tử cung; Nhóm: Chẩn đoán phủ kỷ hằng. |
KH.05 |
Chẩn đoán phủ kỷ hằng |
Uterus (Zigong) |
| 6535035 |
Thủ thái âm phế kinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535035 — Thuật ngữ: Thủ thái âm phế kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. |
CK.01 |
Chẩn đoán 12 kinh chính |
Hand Taiyin Lung Meridian |
| 6535036 |
Thủ thiếu âm tâm kinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535036 — Thuật ngữ: Thủ thiếu âm tâm kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. |
CK.02 |
Chẩn đoán 12 kinh chính |
Hand Shaoyin Heart Meridian |
| 6535037 |
Thủ quyết âm tâm bào kinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535037 — Thuật ngữ: Thủ quyết âm tâm bào kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. |
CK.03 |
Chẩn đoán 12 kinh chính |
Hand Jueyin Pericardium Meridian |
| 6535038 |
Túc thái âm tỳ kinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535038 — Thuật ngữ: Túc thái âm tỳ kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. |
CK.04 |
Chẩn đoán 12 kinh chính |
Foot Taiyin Spleen Meridian |
| 6535039 |
Túc thiếu âm thận kinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535039 — Thuật ngữ: Túc thiếu âm thận kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. |
CK.05 |
Chẩn đoán 12 kinh chính |
Foot Shaoyin Kidney Meridian |
| 6535040 |
Túc quyết âm can kinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535040 — Thuật ngữ: Túc quyết âm can kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. |
CK.06 |
Chẩn đoán 12 kinh chính |
Foot Jueyin Liver Meridian |
| 6535041 |
Thủ dương minh đại trường kinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535041 — Thuật ngữ: Thủ dương minh đại trường kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. |
CK.07 |
Chẩn đoán 12 kinh chính |
Hand Yangming Large Intestine Meridian |
| 6535042 |
Thủ thái dương tiểu trường kinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535042 — Thuật ngữ: Thủ thái dương tiểu trường kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. |
CK.08 |
Chẩn đoán 12 kinh chính |
Hand Taiyang Small Intestine Meridian |
| 6535043 |
Thủ thiếu dương tam tiêu kinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535043 — Thuật ngữ: Thủ thiếu dương tam tiêu kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. |
CK.09 |
Chẩn đoán 12 kinh chính |
Hand Shaoyang Triple Burner Meridian |
| 6535044 |
Túc dương minh vị kinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535044 — Thuật ngữ: Túc dương minh vị kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. |
CK.10 |
Chẩn đoán 12 kinh chính |
Foot Yangming Stomach Meridian |
| 6535045 |
Túc thái dương bàng quang kinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535045 — Thuật ngữ: Túc thái dương bàng quang kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. |
CK.11 |
Chẩn đoán 12 kinh chính |
Foot Taiyang Urinary Bladder Meridian |
| 6535046 |
Túc thiếu dương đởm kinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535046 — Thuật ngữ: Túc thiếu dương đởm kinh; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh chính. |
CK.12 |
Chẩn đoán 12 kinh chính |
Foot Shaoyang Gallbladder Meridian |
| 6535047 |
Thủ thái âm kinh cân |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535047 — Thuật ngữ: Thủ thái âm kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. |
KC.01 |
Chẩn đoán 12 kinh cân |
Hand Taiyin Sinew Meridian |
| 6535048 |
Thủ thiếu âm kinh cân |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535048 — Thuật ngữ: Thủ thiếu âm kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. |
KC.02 |
Chẩn đoán 12 kinh cân |
Hand Shaoyin Sinew Meridian |
| 6535049 |
Thủ quyết âm kinh cân |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535049 — Thuật ngữ: Thủ quyết âm kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. |
KC.03 |
Chẩn đoán 12 kinh cân |
Hand Jueyin Sinew Meridian |
| 6535050 |
Túc thái âm kinh cân |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535050 — Thuật ngữ: Túc thái âm kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. |
KC.04 |
Chẩn đoán 12 kinh cân |
Foot Taiyin Sinew Meridian |
| 6535051 |
Túc thiếu âm kinh cân |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535051 — Thuật ngữ: Túc thiếu âm kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. |
KC.05 |
Chẩn đoán 12 kinh cân |
Foot Shaoyin Sinew Meridian |
| 6535052 |
Túc quyết âm kinh cân |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535052 — Thuật ngữ: Túc quyết âm kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. |
KC.06 |
Chẩn đoán 12 kinh cân |
Foot Jueyin Sinew Meridian |
| 6535053 |
Thủ dương minh kinh cân |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535053 — Thuật ngữ: Thủ dương minh kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. |
KC.07 |
Chẩn đoán 12 kinh cân |
Hand Yangming Sinew Meridian |
| 6535054 |
Thủ thái dương kinh cân |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535054 — Thuật ngữ: Thủ thái dương kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. |
KC.08 |
Chẩn đoán 12 kinh cân |
Hand Taiyang Sinew Meridian |
| 6535055 |
Thủ thiếu dương kinh cân |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535055 — Thuật ngữ: Thủ thiếu dương kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. |
KC.09 |
Chẩn đoán 12 kinh cân |
Hand Shaoyang Sinew Meridian |
| 6535056 |
Túc dương minh kinh cân |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535056 — Thuật ngữ: Túc dương minh kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. |
KC.10 |
Chẩn đoán 12 kinh cân |
Foot Yangming Sinew Meridian |
| 6535057 |
Túc thái dương kinh cân |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535057 — Thuật ngữ: Túc thái dương kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. |
KC.11 |
Chẩn đoán 12 kinh cân |
Foot Taiyang Sinew Meridian |
| 6535058 |
Túc thiếu dương kinh cân |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535058 — Thuật ngữ: Túc thiếu dương kinh cân; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh cân. |
KC.12 |
Chẩn đoán 12 kinh cân |
Foot Shaoyang Sinew Meridian |
| 6535059 |
Thủ thái âm kinh biệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535059 — Thuật ngữ: Thủ thái âm kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. |
KB.01 |
Chẩn đoán 12 kinh biệt |
Hand Taiyin Divergent Meridian |
| 6535060 |
Thủ thiếu âm kinh biệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535060 — Thuật ngữ: Thủ thiếu âm kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. |
KB.02 |
Chẩn đoán 12 kinh biệt |
Hand Shaoyin Divergent Meridian |
| 6535061 |
Thủ quyết âm kinh biệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535061 — Thuật ngữ: Thủ quyết âm kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. |
KB.03 |
Chẩn đoán 12 kinh biệt |
Hand Jueyin Divergent Meridian |
| 6535062 |
Túc thái âm kinh biệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535062 — Thuật ngữ: Túc thái âm kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. |
KB.04 |
Chẩn đoán 12 kinh biệt |
Foot Taiyin Divergent Meridian |
| 6535063 |
Túc thiếu âm kinh biệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535063 — Thuật ngữ: Túc thiếu âm kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. |
KB.05 |
Chẩn đoán 12 kinh biệt |
Foot Shaoyin Divergent Meridian |
| 6535064 |
Túc quyết âm kinh biệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535064 — Thuật ngữ: Túc quyết âm kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. |
KB.06 |
Chẩn đoán 12 kinh biệt |
Foot Jueyin Divergent Meridian |
| 6535065 |
Thủ dương minh kinh biệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535065 — Thuật ngữ: Thủ dương minh kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. |
KB.07 |
Chẩn đoán 12 kinh biệt |
Hand Yangming Divergent Meridian |
| 6535066 |
Thủ thái dương kinh biệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535066 — Thuật ngữ: Thủ thái dương kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. |
KB.08 |
Chẩn đoán 12 kinh biệt |
Hand Taiyang Divergent Meridian |
| 6535067 |
Thủ thiếu dương kinh biệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535067 — Thuật ngữ: Thủ thiếu dương kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. |
KB.09 |
Chẩn đoán 12 kinh biệt |
Hand Shaoyang Divergent Meridian |
| 6535068 |
Túc dương minh kinh biệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535068 — Thuật ngữ: Túc dương minh kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. |
KB.10 |
Chẩn đoán 12 kinh biệt |
Foot Yangming Divergent Meridian |
| 6535069 |
Túc thái dương kinh biệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535069 — Thuật ngữ: Túc thái dương kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. |
KB.11 |
Chẩn đoán 12 kinh biệt |
Foot Taiyang Divergent Meridian |
| 6535070 |
Túc thiếu dương kinh biệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535070 — Thuật ngữ: Túc thiếu dương kinh biệt; Nhóm: Chẩn đoán 12 kinh biệt. |
KB.12 |
Chẩn đoán 12 kinh biệt |
Foot Shaoyang Divergent Meridian |
| 6535071 |
Thủ thái âm phế kinh bì bộ |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535071 — Thuật ngữ: Thủ thái âm phế kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. |
BB.01 |
Chẩn đoán 12 bì bộ |
Hand Taiyin Lung Cutaneous Region |
| 6535072 |
Thủ thiếu âm tâm kinh bì bộ |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535072 — Thuật ngữ: Thủ thiếu âm tâm kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. |
BB.02 |
Chẩn đoán 12 bì bộ |
Hand Shaoyin Heart Cutaneous Region |
| 6535073 |
Thủ quyết âm tâm bào kinh bì bộ |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535073 — Thuật ngữ: Thủ quyết âm tâm bào kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. |
BB.03 |
Chẩn đoán 12 bì bộ |
Hand Jueyin Pericardium Cutaneous Region |
| 6535074 |
Túc thái âm tỳ kinh bì bộ |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535074 — Thuật ngữ: Túc thái âm tỳ kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. |
BB.04 |
Chẩn đoán 12 bì bộ |
Foot Taiyin Spleen Cutaneous Region |
| 6535075 |
Túc thiếu âm thận kinh bì bộ |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535075 — Thuật ngữ: Túc thiếu âm thận kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. |
BB.05 |
Chẩn đoán 12 bì bộ |
Foot Shaoyin Kidney Cutaneous Region |
| 6535076 |
Túc quyết âm can kinh bì bộ |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535076 — Thuật ngữ: Túc quyết âm can kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. |
BB.06 |
Chẩn đoán 12 bì bộ |
Foot Jueyin Liver Cutaneous Region |
| 6535077 |
Thủ dương minh đại trường kinh bì bộ |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535077 — Thuật ngữ: Thủ dương minh đại trường kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. |
BB.07 |
Chẩn đoán 12 bì bộ |
Hand Yangming Large Intestine Cutaneous Region |
| 6535078 |
Thủ thái dương tiểu trường kinh bì bộ |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535078 — Thuật ngữ: Thủ thái dương tiểu trường kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. |
BB.08 |
Chẩn đoán 12 bì bộ |
Hand Taiyang Small Intestine Cutaneous Region |
| 6535079 |
Thủ thiếu dương tam tiêu kinh bì bộ |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535079 — Thuật ngữ: Thủ thiếu dương tam tiêu kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. |
BB.09 |
Chẩn đoán 12 bì bộ |
Hand Shaoyang Triple Burner Cutaneous Region |
| 6535080 |
Túc dương minh vị kinh bì bộ |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535080 — Thuật ngữ: Túc dương minh vị kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. |
BB.10 |
Chẩn đoán 12 bì bộ |
Foot Yangming Stomach Cutaneous Region |
| 6535081 |
Túc thái dương bàng quang kinh bì bộ |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535081 — Thuật ngữ: Túc thái dương bàng quang kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. |
BB.11 |
Chẩn đoán 12 bì bộ |
Foot Taiyang Urinary Bladder Cutaneous Region |
| 6535082 |
Túc thiếu dương đởm kinh bì bộ |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535082 — Thuật ngữ: Túc thiếu dương đởm kinh bì bộ; Nhóm: Chẩn đoán 12 bì bộ. |
BB.12 |
Chẩn đoán 12 bì bộ |
Foot Shaoyang Gallbladder Cutaneous Region |
| 6535083 |
Nhâm mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535083 — Thuật ngữ: Nhâm mạch; Nhóm: Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh. |
BM.01 |
Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh |
Conception Vessel (Ren Mai) |
| 6535084 |
Đốc mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535084 — Thuật ngữ: Đốc mạch; Nhóm: Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh. |
BM.02 |
Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh |
Governing Vessel (Du Mai) |
| 6535085 |
Xung mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535085 — Thuật ngữ: Xung mạch; Nhóm: Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh. |
BM.03 |
Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh |
Penetrating Vessel (Chong Mai) |
| 6535086 |
Đới mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535086 — Thuật ngữ: Đới mạch; Nhóm: Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh. |
BM.04 |
Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh |
Girdling Vessel (Dai Mai) |
| 6535087 |
Âm duy mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535087 — Thuật ngữ: Âm duy mạch; Nhóm: Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh. |
BM.05 |
Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh |
Yin Linking Vessel (Yin Wei Mai) |
| 6535088 |
Dương duy mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535088 — Thuật ngữ: Dương duy mạch; Nhóm: Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh. |
BM.06 |
Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh |
Yang Linking Vessel (Yang Wei Mai) |
| 6535089 |
Âm kiểu mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535089 — Thuật ngữ: Âm kiểu mạch; Nhóm: Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh. |
BM.07 |
Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh |
Yin Motility Vessel (Yin Qiao Mai) |
| 6535090 |
Dương kiểu mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535090 — Thuật ngữ: Dương kiểu mạch; Nhóm: Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh. |
BM.08 |
Chẩn đoán bát mạch kỳ kinh |
Yang Motility Vessel (Yang Qiao Mai) |
| 6535091 |
Thủ thái âm lạc mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535091 — Thuật ngữ: Thủ thái âm lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. |
BL.01 |
Chẩn đoán 15 biệt lạc |
Hand Taiyin Collateral Vessel |
| 6535092 |
Thủ thiếu âm lạc mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535092 — Thuật ngữ: Thủ thiếu âm lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. |
BL.02 |
Chẩn đoán 15 biệt lạc |
Hand Shaoyin Collateral Vessel |
| 6535093 |
Thủ quyết âm lạc mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535093 — Thuật ngữ: Thủ quyết âm lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. |
BL.03 |
Chẩn đoán 15 biệt lạc |
Hand Jueyin Collateral Vessel |
| 6535094 |
Túc thái âm lạc mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535094 — Thuật ngữ: Túc thái âm lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. |
BL.04 |
Chẩn đoán 15 biệt lạc |
Foot Taiyin Collateral Vessel |
| 6535095 |
Túc thiếu âm lạc mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535095 — Thuật ngữ: Túc thiếu âm lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. |
BL.05 |
Chẩn đoán 15 biệt lạc |
Foot Shaoyin Collateral Vessel |
| 6535096 |
Túc quyết âm lạc mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535096 — Thuật ngữ: Túc quyết âm lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. |
BL.06 |
Chẩn đoán 15 biệt lạc |
Foot Jueyin Collateral Vessel |
| 6535097 |
Thủ dương minh lạc mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535097 — Thuật ngữ: Thủ dương minh lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. |
BL.07 |
Chẩn đoán 15 biệt lạc |
Hand Yangming Collateral Vessel |
| 6535098 |
Thủ thái dương lạc mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535098 — Thuật ngữ: Thủ thái dương lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. |
BL.08 |
Chẩn đoán 15 biệt lạc |
Hand Taiyang Collateral Vessel |
| 6535099 |
Thủ thiếu dương lạc mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535099 — Thuật ngữ: Thủ thiếu dương lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. |
BL.09 |
Chẩn đoán 15 biệt lạc |
Hand Shaoyang Collateral Vessel |
| 6535100 |
Túc dương minh lạc mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535100 — Thuật ngữ: Túc dương minh lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. |
BL.10 |
Chẩn đoán 15 biệt lạc |
Foot Yangming Collateral Vessel |
| 6535101 |
Túc thái dương lạc mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535101 — Thuật ngữ: Túc thái dương lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. |
BL.11 |
Chẩn đoán 15 biệt lạc |
Foot Taiyang Collateral Vessel |
| 6535102 |
Túc thiếu dương lạc mạch |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535102 — Thuật ngữ: Túc thiếu dương lạc mạch; Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. |
BL.12 |
Chẩn đoán 15 biệt lạc |
Foot Shaoyang Collateral Vessel |
| 6535103 |
Nhâm mạch chi lạc (lạc mạch của mạch Nhâm) |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535103 — Thuật ngữ: Nhâm mạch chi lạc (lạc mạch của mạch Nhâm); Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. |
BL.13 |
Chẩn đoán 15 biệt lạc |
Conception Vessel Collateral (Ren Mai Luo) |
| 6535104 |
Đốc mạch chi lạc (lạc mạch của mạch Đốc) |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535104 — Thuật ngữ: Đốc mạch chi lạc (lạc mạch của mạch Đốc); Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. |
BL.14 |
Chẩn đoán 15 biệt lạc |
Governing Vessel Collateral (Du Mai Luo) |
| 6535105 |
Tỳ chi đại lạc (đại lạc của Tỳ) |
Theo Phụ lục II QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục chẩn đoán và mã chẩn đoán theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6535105 — Thuật ngữ: Tỳ chi đại lạc (đại lạc của Tỳ); Nhóm: Chẩn đoán 15 biệt lạc. |
BL.15 |
Chẩn đoán 15 biệt lạc |
Great Collateral of the Spleen (Pi Zhi Da Luo) |