Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-outbreak-immunization-disease-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNOutbreakImmunizationDiseaseVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.157 | |||||
Mười bệnh được nêu tên tại TT 13/2026/TT-BYT Điều 4 — danh mục bệnh phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm bắt buộc trong TIÊM CHỦNG CHỐNG DỊCH.
Vì sao tách khỏi danh mục tiêm chủng bắt buộc. Điều 3 và Điều 4 của cùng thông tư là hai danh mục KHÁC NHAU phục vụ hai phương thức tổ chức khác nhau: Điều 3 cho Chương trình tiêm chủng mở rộng (tiêm thường xuyên, tiêm bù liều), Điều 4 cho tiêm chủng chống dịch. Chúng giao nhau nhưng không lồng nhau — tả, dại, cúm và COVID-19 chỉ có ở Điều 4; viêm gan vi rút B, lao, uốn ván, Hib, HPV, phế cầu, Rota chỉ có ở Điều 3.
Khoản 11 là nhóm mở, không phải bệnh. Điều 4 khoản 11 ghi "Các bệnh truyền nhiễm khác theo
khuyến cáo của Tổ chức Y tế Thế giới và được Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định" — đó là cơ chế bổ
sung, không phải một bệnh cụ thể. ValueSet này vì vậy liệt kê đúng 10 bệnh được nêu tên; nhánh
mở phải được thể hiện bằng strength = extensible tại nơi binding, KHÔNG bằng một mã thứ 11.
Không tạo CodeSystem bệnh mới. Cả 10 mã đã có trong VNCommunicableDiseaseCS (danh mục bệnh
truyền nhiễm theo QĐ 1965/QĐ-BYT). Tạo bộ mã song song sẽ sinh hai định danh cho cùng một bệnh.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs version 📦0.10.0| Code | Display | Definition |
| B01 | Bệnh bạch hầu | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.1: Bệnh bạch hầu |
| A01 | Bệnh bại liệt | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục I.1: Bệnh bại liệt |
| B16 | Bệnh ho gà | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.16: Bệnh ho gà |
| B27 | Bệnh rubella | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.27: Bệnh rubella |
| B28 | Bệnh sởi | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.28: Bệnh sởi |
| B31 | Bệnh tả | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.31: Bệnh tả |
| B44 | Bệnh viêm não Nhật Bản | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.44: Bệnh viêm não Nhật Bản |
| B04 | Bệnh dại | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.4: Bệnh dại |
| B03 | Bệnh cúm | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.3: Bệnh cúm |
| B02 | Bệnh COVID-19 | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.2: Bệnh COVID-19 |
Expansion performed internally based on codesystem Danh mục bệnh truyền nhiễm theo nhóm A/B/C — Vietnam Communicable Disease CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 10 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs | B01 | Diphtheria | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.1: Bệnh bạch hầu | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs | A01 | Poliomyelitis | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục I.1: Bệnh bại liệt | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs | B16 | Pertussis (Whooping cough) | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.16: Bệnh ho gà | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs | B27 | Rubella | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.27: Bệnh rubella | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs | B28 | Measles | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.28: Bệnh sởi | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs | B31 | Cholera | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.31: Bệnh tả | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs | B44 | Japanese encephalitis | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.44: Bệnh viêm não Nhật Bản | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs | B04 | Rabies | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.4: Bệnh dại | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs | B03 | Influenza | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.3: Bệnh cúm | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-communicable-disease-cs | B02 | COVID-19 | Theo Phụ lục QĐ 1965/QĐ-BYT, mục II.2: Bệnh COVID-19 |