Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-cost-cap-rule-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNCostCapRuleVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.39 | |||||
Năm quy tắc trần áp cho dòng chi phí. Trần 45 tháng lương cơ sở là số tính ra theo mức lương tại thời điểm, không phải hằng số.
References
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-calculation-axis-cs version 📦0.10.0| Code | Display | Definition |
| no-cap | Không áp trần | Dòng chi phí không thuộc diện áp trần thanh toán. |
| cap-45-base-salary-months | Trần 45 tháng lương cơ sở | Trần thanh toán bằng 45 tháng lương cơ sở, áp cho gói thiết bị y tế. Đây là số tiền TÍNH RA theo mức lương cơ sở tại thời điểm, không phải hằng số: NĐ 161/2026/NĐ-CP Điều 3 khoản 2 đặt mức 2.530.000 đồng/tháng từ 01/07/2026, tương ứng trần 113.850.000 đồng. |
| cap-stent-second | Trần stent thứ hai | Stent thứ hai được thanh toán thêm ngoài gói bằng một phần hai giá trị của stent và tối đa không quá 18.000.000 đồng. |
| cap-stent-third-fourth | Trần stent thứ ba hoặc thứ tư | Thanh toán thêm một phần ba chi phí theo giá mua vào của cơ sở, nhưng không cao hơn 12.000.000 đồng đối với mỗi stent thứ ba và thứ tư. |
| cap-transport-statutory | Trần vận chuyển theo quy định | Mức thanh toán vận chuyển không cao hơn mức quy định tại NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 14 khoản 3 điểm a và b. |
Expansion performed internally based on codesystem Trục tính chi phí bảng kê BHYT — BHYT Cost Calculation Axes v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 5 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-calculation-axis-cs | no-cap | No payment cap | Dòng chi phí không thuộc diện áp trần thanh toán. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-calculation-axis-cs | cap-45-base-salary-months | Cap of 45 base-salary months | Trần thanh toán bằng 45 tháng lương cơ sở, áp cho gói thiết bị y tế. Đây là số tiền TÍNH RA theo mức lương cơ sở tại thời điểm, không phải hằng số: NĐ 161/2026/NĐ-CP Điều 3 khoản 2 đặt mức 2.530.000 đồng/tháng từ 01/07/2026, tương ứng trần 113.850.000 đồng. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-calculation-axis-cs | cap-stent-second | Second stent cap | Stent thứ hai được thanh toán thêm ngoài gói bằng một phần hai giá trị của stent và tối đa không quá 18.000.000 đồng. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-calculation-axis-cs | cap-stent-third-fourth | Third or fourth stent cap | Thanh toán thêm một phần ba chi phí theo giá mua vào của cơ sở, nhưng không cao hơn 12.000.000 đồng đối với mỗi stent thứ ba và thứ tư. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-calculation-axis-cs | cap-transport-statutory | Statutory transport ceiling | Mức thanh toán vận chuyển không cao hơn mức quy định tại NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 14 khoản 3 điểm a và b. |