| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| ordinary-line |
Dòng chi phí thông thường |
Dòng dịch vụ, thuốc hoặc vật tư bình thường, có đủ cột 1-13. |
Ordinary line |
| package-summary |
Dòng tổng gói thiết bị y tế |
Dòng `Gói thiết bị y tế N` mang tổng của các thiết bị thành phần. Theo QĐ 697/QĐ-BYT, chỉ dòng này bắt buộc tính các cột 10-13; không bắt buộc tính cụ thể theo từng dòng thiết bị thành phần. |
Device package summary |
| package-component |
Thiết bị thành phần trong gói |
Một thiết bị y tế nằm trong gói. Có đủ cột 1-9 nhưng cột 10-13 để trống vì phần phân bổ nguồn thanh toán tính ở dòng tổng gói. |
Package component |
| additional-stent |
Stent bổ sung ngoài gói |
Stent thứ hai trở đi, được thanh toán thêm NGOÀI gói theo quy tắc riêng, không cộng vào tổng thành tiền BH của gói. |
Additional stent beyond the package |
| patient-transport |
Vận chuyển người bệnh |
Dòng chi phí vận chuyển người bệnh giữa hai cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. |
Patient transport |
| authoritative-reported |
Giá trị báo cáo là căn cứ |
Số tiền lấy nguyên từ chứng từ, KHÔNG suy ngược từ công thức nhân. Dùng cho các dòng mà công thức không áp được — điển hình là stent thứ ba có đơn giá BH bằng 0 nhưng thành tiền BH bằng 12.000.000 đồng. |
Authoritative reported value |
| quantity-unit-price |
Số lượng nhân đơn giá |
Thành tiền tính bằng số lượng nhân đơn giá. |
Quantity times unit price |
| quantity-unit-price-service-ratio |
Số lượng nhân đơn giá nhân tỷ lệ dịch vụ |
Thành tiền có thêm tỷ lệ thanh toán theo dịch vụ — vd nằm ghép 2 người ghi 50, từ 3 người ghi 33; hoặc lần khám thứ 2-4 ghi 30. |
Quantity, unit price and service ratio |
| package-component-sum |
Tổng các thành phần trong gói |
Thành tiền của dòng tổng gói bằng tổng thành tiền BH của các thiết bị thành phần, trừ các stent bổ sung được thanh toán ngoài gói. |
Sum of package components |
| transport-kilometre |
Vận chuyển tính theo kilomet |
Giá vận chuyển đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đơn vị kilomet: đơn vị tính ghi `Km`, số lượng ghi số kilomet tính CẢ chiều đi và về giữa hai cơ sở. |
Transport priced per kilometre |
| transport-fuel |
Vận chuyển tính theo nhiên liệu tiêu hao |
Áp dụng khi giá dịch vụ vận chuyển chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt: tính theo quãng đường, định mức tiêu hao nhiên liệu và giá nhiên liệu tại thời điểm. |
Transport priced by fuel consumption |
| transport-actual-one-way |
Chi phí vận chuyển thực tế một chiều |
Người bệnh tự túc phương tiện: cơ sở tiếp nhận tổng hợp chi phí thực tế MỘT chiều (chiều đi) theo hoá đơn vận chuyển. Các cột số lượng và đơn giá để trống vì không có đơn giá dịch vụ. |
Actual one-way transport cost |
| no-differential-charge |
Cơ sở không thu phần chênh lệch |
Nhánh của chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT khi cơ sở không thu thêm của người bệnh phần chênh giữa đơn giá bệnh viện và đơn giá bảo hiểm. RANH GIỚI BẰNG CHỨNG: công thức chi tiết của nhánh này nằm ở phụ lục Bảng 3 của QĐ 3176/QĐ-BYT, mà bản toàn văn trong repo chưa có lớp text sạch cho phụ lục đó — rawtext QĐ 3176/QĐ-BYT chỉ chứa phần quyết định, còn rawtext QĐ 130/QĐ-BYT chỉ có hai công thức đơn giản THANH_TIEN_BV = SO_LUONG × DON_GIA và × DON_GIA_BV. Vì vậy mã này được khai ở mức TÊN NHÁNH kiểm được, KHÔNG kèm công thức máy-kiểm-được; bên triển khai phải đối chiếu phụ lục gốc. Xem gap của rule cost-statement-calculation-axes. |
Facility waives the price differential |
| no-cap |
Không áp trần |
Dòng chi phí không thuộc diện áp trần thanh toán. |
No payment cap |
| cap-45-base-salary-months |
Trần 45 tháng lương cơ sở |
Trần thanh toán bằng 45 tháng lương cơ sở, áp cho gói thiết bị y tế. Đây là số tiền TÍNH RA theo mức lương cơ sở tại thời điểm, không phải hằng số: NĐ 161/2026/NĐ-CP Điều 3 khoản 2 đặt mức 2.530.000 đồng/tháng từ 01/07/2026, tương ứng trần 113.850.000 đồng. |
Cap of 45 base-salary months |
| cap-stent-second |
Trần stent thứ hai |
Stent thứ hai được thanh toán thêm ngoài gói bằng một phần hai giá trị của stent và tối đa không quá 18.000.000 đồng. |
Second stent cap |
| cap-stent-third-fourth |
Trần stent thứ ba hoặc thứ tư |
Thanh toán thêm một phần ba chi phí theo giá mua vào của cơ sở, nhưng không cao hơn 12.000.000 đồng đối với mỗi stent thứ ba và thứ tư. |
Third or fourth stent cap |
| cap-transport-statutory |
Trần vận chuyển theo quy định |
Mức thanh toán vận chuyển không cao hơn mức quy định tại NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 14 khoản 3 điểm a và b. |
Statutory transport ceiling |
| exempt-nd188-article16 |
Miễn trần theo NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 16 |
Nhóm đối tượng tham gia BHYT quy định tại NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 16 không áp trần 45 tháng lương cơ sở, nên dòng tổng gói ghi thẳng tổng thành tiền BH mà không so sánh với trần. |
Exempt under NĐ 188/2025/NĐ-CP Article 16 |
| exempt-nd70-nd74 |
Miễn trần theo NĐ 70/2015/NĐ-CP sửa bởi NĐ 74/2025/NĐ-CP |
Nhóm đối tượng tại NĐ 70/2015/NĐ-CP Điều 2 đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 74/2025/NĐ-CP, cũng không áp trần 45 tháng lương cơ sở. |
Exempt under NĐ 70/2015/NĐ-CP as amended by NĐ 74/2025/NĐ-CP |
| exempt-aborted-procedure |
Vật tư đã dùng khi kỹ thuật bị dừng |
Thuốc, thiết bị y tế, khí y tế, vật tư, dụng cụ, hoá chất, máu và chế phẩm máu đã sử dụng cho người bệnh khi kỹ thuật phải dừng, được thanh toán theo số lượng thực tế và giá mua vào, KHÔNG áp trần 45 tháng lương cơ sở. |
Consumables used in an aborted procedure |
| formula-qd697-2026 |
Bộ công thức QĐ 697/QĐ-BYT |
Cách ghi và tính theo mẫu bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh của QĐ 697/QĐ-BYT. |
QĐ 697/QĐ-BYT formula set |
| formula-qd3176-2024 |
Bộ công thức chuỗi QĐ 3176/QĐ-BYT |
Công thức của chuẩn dữ liệu đầu ra XML, đọc hợp nhất chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT. Khác bộ QĐ 697/QĐ-BYT ở một số nhánh, nên phải khai rõ dòng đang theo bộ nào. |
QĐ 3176/QĐ-BYT chain formula set |