HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Trục tính chi phí bảng kê BHYT — BHYT Cost Calculation Axes

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-calculation-axis-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNCostCalculationAxisCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.28

Các mã ĐỘC LẬP mô tả cách một dòng chi phí trên bảng kê được hình thành, chia theo năm trục: vai trò dòng, cơ sở tính, quy tắc trần, miễn trừ trần và phiên bản công thức.

Vì sao năm trục độc lập chứ không một enum phẳng. Một enum liệt kê tổ hợp sẽ nổ tổ hợp và vẫn không phủ hết: QĐ 697/QĐ-BYT có nhánh vận chuyển tính theo kilomet (đơn vị tính ghi Km, số lượng là số km cả chiều đi và về), nhánh vận chuyển chưa được phê duyệt giá (tính qua lượng nhiên liệu tiêu hao), nhánh người bệnh tự túc phương tiện (chỉ tổng hợp chi phí thực tế một chiều theo hoá đơn), nhánh gói thiết bị y tế so với trần 45 tháng lương cơ sở, nhánh stent thứ hai/ba/tư có trần riêng, và nhóm đối tượng KHÔNG áp trần theo NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 16. Trong khi đó công thức không thu thêm phần chênh lệch lại thuộc chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT. Cùng một dòng có thể vừa là thành phần gói, vừa tính theo giá trị báo cáo, vừa được miễn trần — ba sự thật độc lập, phải khai độc lập.

Mã trong hệ này KHÔNG phải mã do cơ quan nhà nước ban hành: các văn bản mô tả cách ghi bằng văn xuôi và ví dụ, không ban hành danh mục mã. Đây là mã cục bộ của VN Core để làm dữ liệu kiểm được.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-calculation-axis-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
ordinary-line Dòng chi phí thông thường Dòng dịch vụ, thuốc hoặc vật tư bình thường, có đủ cột 1-13. Ordinary line
package-summary Dòng tổng gói thiết bị y tế Dòng `Gói thiết bị y tế N` mang tổng của các thiết bị thành phần. Theo QĐ 697/QĐ-BYT, chỉ dòng này bắt buộc tính các cột 10-13; không bắt buộc tính cụ thể theo từng dòng thiết bị thành phần. Device package summary
package-component Thiết bị thành phần trong gói Một thiết bị y tế nằm trong gói. Có đủ cột 1-9 nhưng cột 10-13 để trống vì phần phân bổ nguồn thanh toán tính ở dòng tổng gói. Package component
additional-stent Stent bổ sung ngoài gói Stent thứ hai trở đi, được thanh toán thêm NGOÀI gói theo quy tắc riêng, không cộng vào tổng thành tiền BH của gói. Additional stent beyond the package
patient-transport Vận chuyển người bệnh Dòng chi phí vận chuyển người bệnh giữa hai cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Patient transport
authoritative-reported Giá trị báo cáo là căn cứ Số tiền lấy nguyên từ chứng từ, KHÔNG suy ngược từ công thức nhân. Dùng cho các dòng mà công thức không áp được — điển hình là stent thứ ba có đơn giá BH bằng 0 nhưng thành tiền BH bằng 12.000.000 đồng. Authoritative reported value
quantity-unit-price Số lượng nhân đơn giá Thành tiền tính bằng số lượng nhân đơn giá. Quantity times unit price
quantity-unit-price-service-ratio Số lượng nhân đơn giá nhân tỷ lệ dịch vụ Thành tiền có thêm tỷ lệ thanh toán theo dịch vụ — vd nằm ghép 2 người ghi 50, từ 3 người ghi 33; hoặc lần khám thứ 2-4 ghi 30. Quantity, unit price and service ratio
package-component-sum Tổng các thành phần trong gói Thành tiền của dòng tổng gói bằng tổng thành tiền BH của các thiết bị thành phần, trừ các stent bổ sung được thanh toán ngoài gói. Sum of package components
transport-kilometre Vận chuyển tính theo kilomet Giá vận chuyển đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đơn vị kilomet: đơn vị tính ghi `Km`, số lượng ghi số kilomet tính CẢ chiều đi và về giữa hai cơ sở. Transport priced per kilometre
transport-fuel Vận chuyển tính theo nhiên liệu tiêu hao Áp dụng khi giá dịch vụ vận chuyển chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt: tính theo quãng đường, định mức tiêu hao nhiên liệu và giá nhiên liệu tại thời điểm. Transport priced by fuel consumption
transport-actual-one-way Chi phí vận chuyển thực tế một chiều Người bệnh tự túc phương tiện: cơ sở tiếp nhận tổng hợp chi phí thực tế MỘT chiều (chiều đi) theo hoá đơn vận chuyển. Các cột số lượng và đơn giá để trống vì không có đơn giá dịch vụ. Actual one-way transport cost
no-differential-charge Cơ sở không thu phần chênh lệch Nhánh của chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT khi cơ sở không thu thêm của người bệnh phần chênh giữa đơn giá bệnh viện và đơn giá bảo hiểm. RANH GIỚI BẰNG CHỨNG: công thức chi tiết của nhánh này nằm ở phụ lục Bảng 3 của QĐ 3176/QĐ-BYT, mà bản toàn văn trong repo chưa có lớp text sạch cho phụ lục đó — rawtext QĐ 3176/QĐ-BYT chỉ chứa phần quyết định, còn rawtext QĐ 130/QĐ-BYT chỉ có hai công thức đơn giản THANH_TIEN_BV = SO_LUONG × DON_GIA và × DON_GIA_BV. Vì vậy mã này được khai ở mức TÊN NHÁNH kiểm được, KHÔNG kèm công thức máy-kiểm-được; bên triển khai phải đối chiếu phụ lục gốc. Xem gap của rule cost-statement-calculation-axes. Facility waives the price differential
no-cap Không áp trần Dòng chi phí không thuộc diện áp trần thanh toán. No payment cap
cap-45-base-salary-months Trần 45 tháng lương cơ sở Trần thanh toán bằng 45 tháng lương cơ sở, áp cho gói thiết bị y tế. Đây là số tiền TÍNH RA theo mức lương cơ sở tại thời điểm, không phải hằng số: NĐ 161/2026/NĐ-CP Điều 3 khoản 2 đặt mức 2.530.000 đồng/tháng từ 01/07/2026, tương ứng trần 113.850.000 đồng. Cap of 45 base-salary months
cap-stent-second Trần stent thứ hai Stent thứ hai được thanh toán thêm ngoài gói bằng một phần hai giá trị của stent và tối đa không quá 18.000.000 đồng. Second stent cap
cap-stent-third-fourth Trần stent thứ ba hoặc thứ tư Thanh toán thêm một phần ba chi phí theo giá mua vào của cơ sở, nhưng không cao hơn 12.000.000 đồng đối với mỗi stent thứ ba và thứ tư. Third or fourth stent cap
cap-transport-statutory Trần vận chuyển theo quy định Mức thanh toán vận chuyển không cao hơn mức quy định tại NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 14 khoản 3 điểm a và b. Statutory transport ceiling
exempt-nd188-article16 Miễn trần theo NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 16 Nhóm đối tượng tham gia BHYT quy định tại NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 16 không áp trần 45 tháng lương cơ sở, nên dòng tổng gói ghi thẳng tổng thành tiền BH mà không so sánh với trần. Exempt under NĐ 188/2025/NĐ-CP Article 16
exempt-nd70-nd74 Miễn trần theo NĐ 70/2015/NĐ-CP sửa bởi NĐ 74/2025/NĐ-CP Nhóm đối tượng tại NĐ 70/2015/NĐ-CP Điều 2 đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 74/2025/NĐ-CP, cũng không áp trần 45 tháng lương cơ sở. Exempt under NĐ 70/2015/NĐ-CP as amended by NĐ 74/2025/NĐ-CP
exempt-aborted-procedure Vật tư đã dùng khi kỹ thuật bị dừng Thuốc, thiết bị y tế, khí y tế, vật tư, dụng cụ, hoá chất, máu và chế phẩm máu đã sử dụng cho người bệnh khi kỹ thuật phải dừng, được thanh toán theo số lượng thực tế và giá mua vào, KHÔNG áp trần 45 tháng lương cơ sở. Consumables used in an aborted procedure
formula-qd697-2026 Bộ công thức QĐ 697/QĐ-BYT Cách ghi và tính theo mẫu bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh của QĐ 697/QĐ-BYT. QĐ 697/QĐ-BYT formula set
formula-qd3176-2024 Bộ công thức chuỗi QĐ 3176/QĐ-BYT Công thức của chuẩn dữ liệu đầu ra XML, đọc hợp nhất chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT. Khác bộ QĐ 697/QĐ-BYT ở một số nhánh, nên phải khai rõ dòng đang theo bộ nào. QĐ 3176/QĐ-BYT chain formula set

Mô tả các bảng ở trên.