Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-cls-imaging-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNCLSImagingVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.25 | |||||
Miền CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH của bộ mã chỉ số cận lâm sàng QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025):
Phụ lục 05 — 1.240 chỉ số. Tách theo miền nghiệp vụ (kiểm toán 07/08/2026, mục 1.6) để binding theo
đúng loại dịch vụ; toàn danh mục ở vn-cls-vs. / The imaging-domain subset (appendix 05) of the
national clinical-indicator catalog.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs version 📦0.10.0 where appendix = 05
Expansion performed internally based on codesystem Chỉ số cận lâm sàng Việt Nam (Đợt 1) / Vietnam Clinical Lab Indicators (Batch 1) v0.10.0 (CodeSystem)
This value set has 1,240 codes in it. In order to keep the publication size manageable, only a selection (1,000 codes) of the whole set of codes is shown.
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070001 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp vai thẳng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070002 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp vai thẳng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070003 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp vai thẳng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070004 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp vai thẳng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070005 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070006 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070007 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070008 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070009 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070010 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070011 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070012 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070013 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070014 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070015 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070016 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070017 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070018 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070019 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070020 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070021 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070022 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070023 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070024 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070025 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070026 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070027 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070028 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070029 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070030 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070031 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp háng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070032 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp háng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070033 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp háng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070034 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070035 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070036 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070037 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070038 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070039 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070040 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070041 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070042 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070043 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070044 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070045 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070046 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070047 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070048 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070049 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070050 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070051 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070052 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070053 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070054 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070055 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070056 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang ngực thẳng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070057 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang ngực thẳng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070058 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang ngực thẳng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070059 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070060 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070061 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070062 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070063 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070064 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070065 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070066 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070067 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070068 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070069 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070070 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070071 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070072 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070073 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070074 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070075 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070076 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070077 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070078 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070079 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070080 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070081 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070082 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070083 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070084 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070085 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070086 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070087 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070088 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070089 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070090 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070091 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070092 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070093 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070094 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64- 128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070095 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64- 128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070096 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070097 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070098 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070099 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070100 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070101 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070102 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070103 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070104 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070105 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070106 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070107 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070108 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070109 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070110 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070111 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070112 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070113 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070114 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070115 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070116 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070117 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070118 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070119 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070120 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070121 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070122 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070123 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070124 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070125 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070126 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070127 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070128 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070129 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070130 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070131 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070132 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070133 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070134 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070135 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070136 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070137 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070138 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070139 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070140 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070141 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070142 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070143 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070144 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070145 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070146 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070147 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070148 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070149 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070150 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070151 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070152 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070153 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070154 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070155 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070156 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070157 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070158 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070159 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070160 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070161 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070162 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070163 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070164 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070165 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070166 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070167 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070168 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070169 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070170 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070171 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070172 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070173 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070174 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070175 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070176 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070177 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070178 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070179 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070180 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070181 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070182 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070183 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070184 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070185 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070186 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070187 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070188 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070189 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070190 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070191 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070192 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070193 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070194 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070195 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070196 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070197 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070198 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070199 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070200 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070201 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070202 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070203 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070204 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070205 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070206 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070207 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070208 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070209 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070210 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070211 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070212 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070213 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070214 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070215 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070216 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070217 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070218 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070219 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070220 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070221 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070222 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070223 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070224 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070225 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070226 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070227 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070228 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070229 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070230 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070231 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070232 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070233 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070234 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070235 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070236 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070237 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070238 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070239 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070240 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070241 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070242 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070243 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070244 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070245 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070246 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070247 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070248 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070249 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070250 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070251 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070252 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070253 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070254 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070255 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070256 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070257 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070258 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070259 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070260 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070261 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070262 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070263 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070264 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070265 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070266 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070267 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070268 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070269 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070270 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070271 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070272 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070273 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070274 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070275 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070276 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070277 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070278 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070279 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070280 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070281 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070282 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070283 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070284 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070285 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070286 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070287 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070288 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070289 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070290 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070291 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070292 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070293 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070294 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070295 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070296 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070297 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070298 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070299 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070300 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070301 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070302 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070303 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070304 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070305 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070306 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070307 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070308 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070309 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070310 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070311 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070312 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070313 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070314 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070315 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070316 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070317 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070318 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070319 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070320 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070321 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070322 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070323 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070324 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070325 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070326 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070327 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070328 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070329 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070330 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070331 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070332 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070333 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070334 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070335 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070336 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070337 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070338 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070339 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070340 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070341 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070342 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070343 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070344 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070345 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070346 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070347 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070348 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070349 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070350 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070351 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070352 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070353 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070354 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070355 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070356 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070357 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070358 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070359 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070360 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070361 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070362 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070363 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070364 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070365 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070366 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070367 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070368 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070369 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070370 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070371 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070372 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070373 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070374 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070375 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070376 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070377 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070378 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070379 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070380 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070381 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070382 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070383 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070384 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070385 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070386 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070387 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070388 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070389 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070390 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070391 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070392 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070393 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070394 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070395 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070396 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070397 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070398 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070399 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070400 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070401 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070402 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070403 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070404 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070405 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070406 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070407 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070408 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070409 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070410 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070411 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070412 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070413 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070414 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070415 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070416 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070417 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070418 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070419 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070420 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070421 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070422 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070423 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070424 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070425 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070426 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070427 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070428 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070429 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070430 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070431 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070432 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070433 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070434 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070435 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070436 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070437 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2- 1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070438 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2- 1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070439 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070440 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070441 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070442 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070443 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070444 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070445 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070446 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070447 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070448 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070449 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070450 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070451 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070452 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070453 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070454 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070455 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070456 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070457 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070458 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070459 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070460 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2- 1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070461 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070462 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070463 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070464 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070465 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070466 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070467 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070468 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070469 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070470 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2- 1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070471 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2- 1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070472 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070473 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070474 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070475 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070476 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070477 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070478 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070479 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070480 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070481 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070482 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070483 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070484 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070485 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070486 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070487 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070488 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070489 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070490 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070491 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070492 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070493 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070494 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070495 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070496 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070497 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070498 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070499 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070500 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070501 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070502 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070503 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070504 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070505 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070506 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070507 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070508 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070509 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070510 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070511 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070512 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070513 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070514 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070515 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070516 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070517 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070518 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070519 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070520 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070521 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070522 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070523 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070524 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070525 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070526 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ xương và tuỷ xương (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070527 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ xương và tuỷ xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070528 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070529 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070530 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070531 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070532 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070533 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070534 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070535 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070536 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070537 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070538 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070539 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070540 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070541 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070542 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070543 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070544 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070545 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070546 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070547 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070548 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070549 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070550 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070551 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070552 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070553 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070554 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070555 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070556 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070557 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070558 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070559 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070560 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ sọ não (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070561 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070562 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070563 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070564 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070565 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070566 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070567 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070568 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070569 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070570 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070571 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070572 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070573 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070574 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070575 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070576 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070577 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070578 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070579 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070580 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070581 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070582 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070583 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070584 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070585 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070586 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070587 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070588 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070589 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070590 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070591 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070592 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070593 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070594 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070595 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070596 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070597 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070598 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070599 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070600 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070601 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070602 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070603 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ thai nhi (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070604 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070605 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070606 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070607 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070608 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070609 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070610 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070611 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070612 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070613 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070614 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070615 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070616 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070617 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070618 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070619 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070620 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070621 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070622 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070623 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070624 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070625 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070626 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070627 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070628 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070629 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070630 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070631 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070632 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070633 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070634 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070635 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070636 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070637 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070638 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070639 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070640 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070641 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070642 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070643 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070644 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070645 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070646 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070647 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070648 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070649 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070650 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070651 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070652 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070653 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070654 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070655 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070656 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070657 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070658 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070659 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070660 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070661 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070662 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070663 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070664 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070665 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070666 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070667 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070668 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070669 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070670 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070671 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070672 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070673 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070674 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070675 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070676 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070677 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070678 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070679 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070680 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070681 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070682 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070683 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070684 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070685 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070686 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070687 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070688 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070689 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070690 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070691 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070692 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070693 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070694 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070695 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070696 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070697 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070698 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070699 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070700 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070701 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070702 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070703 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070704 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070705 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070706 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070707 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070708 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070709 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070710 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ xương và tuỷ xương (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070711 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ xương và tuỷ xương có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070712 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070713 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070714 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070715 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070716 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tim (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070717 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070718 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070719 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070720 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070721 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070722 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070723 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070724 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070725 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070726 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070727 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070728 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070729 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070730 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070731 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070732 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070733 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070734 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070735 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070736 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070737 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070738 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070739 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070740 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070741 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070742 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070743 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070744 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070745 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch não dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070746 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch não dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070747 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070748 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070749 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070750 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070751 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chủ dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070752 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chậu dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070753 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070754 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070755 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070756 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070757 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070758 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch phổi dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070759 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch phế quản dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070760 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070761 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch mạc treo dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070762 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch dưới X- quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070763 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch dưới X- quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070764 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch lách - cửa dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070765 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch chi dưới X- quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070766 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X- quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070767 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X- quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070768 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X- quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070769 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới X- quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070770 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới X- quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070771 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới X- quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070772 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070773 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070774 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới X- quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070775 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới X- quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070776 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070777 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070778 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070779 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070780 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070781 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070782 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch điều trị ung thư biểu mô tế bào gan dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070783 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút động mạch gan dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070784 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070785 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút động mạch tử cung dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070786 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp động mạch lách dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070787 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đổ xi măng cột sống dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070788 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Tiêm phá đông khớp vai dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070789 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070790 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070791 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070792 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070793 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau khớp dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070794 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị các tổn thương xương dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070795 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Mở thông dạ dày qua da dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070796 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070797 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu đường mật dưới X- quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070798 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Nong đặt stent đường mật dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070799 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Mở thông dạ dày qua da dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070800 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe ổ bụng dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070801 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070802 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070803 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070804 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070805 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070806 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070807 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070808 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu bể thận dưới X- quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070809 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đặt sonde JJ dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070810 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đặt sonde JJ dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070811 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đặt sonde JJ dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070812 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết trong lòng đường mật qua da dưới X-quang tăng sáng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070813 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch não số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070814 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch não số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070815 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch não số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070816 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch não số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070817 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch não số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070818 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070819 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070820 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chủ số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070821 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chủ số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070822 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chủ số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070823 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chậu số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070824 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chậu số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070825 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chậu số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070826 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070827 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070828 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch phổi số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070829 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch phế quản số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070830 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp các động mạch tuỷ [dưới DSA] | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070831 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp các động mạch tuỷ [dưới DSA] | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070832 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070833 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070834 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch mạc treo số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070835 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch mạc treo số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070836 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070837 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070838 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070839 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch chi số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070840 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch chi số hoá xoá nền (DSA) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070841 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070842 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070843 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070844 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070845 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070846 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070847 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070848 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070849 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070850 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070851 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070852 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070853 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070854 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070855 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070856 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070857 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070858 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070859 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070860 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070861 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer… | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070862 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer… | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070863 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070864 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070865 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070866 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070867 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070868 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070869 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070870 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch điều trị u gan số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070871 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch điều trị u gan số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070872 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch điều trị u gan số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070873 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070874 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070875 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070876 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070877 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070878 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070879 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút động mạch phế quản số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070880 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch phổi số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070881 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070882 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070883 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070884 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070885 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070886 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút động mạch tử cung số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070887 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch lách số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070888 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch tá tuỵ số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070889 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070890 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070891 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070892 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hoá chất điều trị u gan số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070893 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hoá chất điều trị u gan số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070894 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070895 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút động mạch đốt sống số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070896 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút động mạch đốt sống số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070897 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút động mạch đốt sống số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070898 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070899 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070900 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070901 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070902 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070903 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070904 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070905 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070906 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070907 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070908 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070909 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đổ xi măng cột sống số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070910 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đổ xi măng cột sống số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070911 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đổ xi măng cột sống số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070912 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070913 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070914 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Tiêm phá đông khớp vai số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070915 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070916 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070917 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070918 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070919 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070920 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070921 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070922 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070923 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070924 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau khớp số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070925 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Mở thông dạ dày qua da số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070926 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu đường mật số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070927 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Nong đặt stent đường mật số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070928 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Nong đặt stent đường mật số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070929 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Nong đặt stent đường mật số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070930 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Mở thông dạ dày qua da số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070931 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070932 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070933 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070934 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070935 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu bể thận số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070936 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu bể thận số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070937 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đặt sonde JJ số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070938 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hoá xoá nền | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070939 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070940 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070941 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên theo LOINC: US Guidance for biopsy of Liver | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070942 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên theo LOINC: US Guidance for biopsy of transplanted liver | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070943 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên theo LOINC: US Guidance for biopsy of Breast | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070944 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070945 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070946 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên theo LOINC: US Guidance for biopsy of Spleen | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070947 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên theo LOINC: US Guidance for biopsy of Kidney | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070948 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070949 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên theo LOINC: US Guidance for biopsy of transplanted kidney | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070950 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070951 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070952 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên theo LOINC: US Guidance for biopsy of Thyroid gland | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070953 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070954 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070955 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070956 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070957 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070958 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070959 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070960 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070961 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070962 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070963 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070964 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070965 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070966 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070967 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070968 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chích đốt laser dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070969 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chích đốt laser dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070970 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070971 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070972 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070973 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070974 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070975 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070976 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070977 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070978 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070979 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070980 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070981 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên theo LOINC: US Guidance for aspiration of cyst of Breast | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070982 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070983 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070984 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070985 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070986 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070987 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070988 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070989 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070990 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070991 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc mạch máu dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070992 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070993 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070994 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070995 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070996 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070997 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070998 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1070999 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs | 1071000 | Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |