Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-cadre-health-classification-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNCadreHealthClassificationVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.19 | |||||
Năm loại sức khoẻ cán bộ theo QĐ 1266/QĐ-BYT, dùng cho kết luận khám sức khoẻ cán bộ thuộc diện Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ cán bộ quản lý. Không dùng cho khám sức khoẻ định kỳ nói chung — trục đó dùng VNHealthCheckupClassificationVS.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cadre-health-classification-cs version 📦0.10.0
Expansion performed internally based on codesystem Phân loại sức khoẻ cán bộ — Vietnam Cadre Health Classification CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 5 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cadre-health-classification-cs | A | Class A — Healthy | Theo II. Quy định chung của Quy định kèm theo QĐ 1266/QĐ-BYT, mục 1 (Loại A): Khoẻ mạnh, không có bệnh, hoặc có mắc một số bệnh thông thường nhưng không ảnh hưởng đến lao động, sinh hoạt và sức khoẻ cá nhân, tuổi đời không quá 60. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cadre-health-classification-cs | B1 | Class B1 — Fit for duty, chronic disease under monitoring | Theo II. Quy định chung của Quy định kèm theo QĐ 1266/QĐ-BYT, mục 2 (Loại B1): Đủ sức khoẻ công tác, mắc một hay một số bệnh mãn tính cần phải theo dõi, điều trị nhưng không hoặc ít ảnh hưởng đến lao động, sinh hoạt và sức khoẻ cá nhân, tuổi đời không quá 70. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cadre-health-classification-cs | B2 | Class B2 — Fit for duty, chronic disease under continuous treatment | Theo II. Quy định chung của Quy định kèm theo QĐ 1266/QĐ-BYT, mục 3 (Loại B2): Đủ sức khoẻ công tác, mắc một số bệnh mạn tính cần phải theo dõi, điều trị thường xuyên nhưng đang trong thời kỳ ổn định, ít ảnh hưởng đến lao động, sinh hoạt, sức khoẻ cá nhân, tuổi đời không quá 80. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cadre-health-classification-cs | C | Class C — Temporarily unfit for duty | Theo II. Quy định chung của Quy định kèm theo QĐ 1266/QĐ-BYT, mục 4 (Loại C): Không đủ sức khoẻ công tác tại thời điểm khám sức khoẻ, mắc một số bệnh mạn tính nặng, bệnh đã có các biến chứng, phải nghỉ việc để điều trị bệnh từ 01 đến 03 tháng. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cadre-health-classification-cs | D | Class D — Permanently unfit for duty | Theo II. Quy định chung của Quy định kèm theo QĐ 1266/QĐ-BYT, mục 5 (Loại D): Không đủ sức khoẻ để tiếp tục công tác, bệnh nặng ở giai đoạn cuối, biến chứng nặng, khó hồi phục, sức khoẻ sút kém, phải nghỉ hẳn để chữa bệnh và phục hồi chức năng. |