Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cadre-health-classification-cs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNCadreHealthClassificationCS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.15 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020. |
|||||
Năm loại sức khoẻ cán bộ A, B1, B2, C, D dùng trong kết luận khám sức khoẻ cán bộ thuộc diện Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ cán bộ quản lý. Căn cứ: QĐ 1266/QĐ-BYT (21/3/2020) — Quy định tiêu chuẩn phân loại sức khoẻ cán bộ và mẫu phiếu khám sức khoẻ cán bộ; thay thế QĐ 2136/QĐ-BYT ngày 15/6/2005.
KHÔNG TRỘN VỚI THANG I–V. VNHealthCheckupClassificationCS xếp theo MỨC KHOẺ (Loại I rất khoẻ đến Loại V rất yếu) và dùng cho khám sức khoẻ định kỳ nói chung. Thang ở đây xếp theo KHẢ NĂNG CÔNG TÁC — cùng một người có thể ở Loại III của thang kia mà vẫn là B1 ở thang này, vì hai câu hỏi khác nhau: 'khoẻ tới đâu' và 'có đủ sức khoẻ tiếp tục công tác không'. Ánh xạ giữa hai thang KHÔNG tồn tại trong văn bản nào; đừng suy ra.
Trục này còn mang thêm một chiều mà thang I–V không có: TUỔI ĐỜI. Loại A giới hạn không quá 60, B1 không quá 70, B2 không quá 80 — nên kết luận phân loại phụ thuộc cả tuổi chứ không chỉ tình trạng bệnh.
Vietnamese cadre health classification (A, B1, B2, C, D) per Decision 1266/QĐ-BYT. It ranks fitness for continued duty, not general health level, and is not interchangeable with the Class I-V scale.
This Code system is referenced in the definition of the following value sets:
Properties
This code system defines the following properties for its concepts
| Name | Code | URI | Type | Description |
| fitForDuty | fitForDuty | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cadre-health-classification-cs#fitForDuty | code | Kết luận về khả năng công tác: fit (đủ sức khoẻ công tác) · temporarily-unfit (không đủ tại thời điểm khám, nghỉ điều trị 1–3 tháng) · permanently-unfit (không đủ để tiếp tục công tác). |
| maxAge | maxAge | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cadre-health-classification-cs#maxAge | integer | Giới hạn tuổi đời của loại, theo đúng câu chữ của quy định: Loại A không quá 60, B1 không quá 70, B2 không quá 80. |
Concepts
This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cadre-health-classification-cs defines the following codes: