Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vnNursingCareRecordLm | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNNursingCareRecordLM | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.216 | |||||
Logical model đặc tả nội dung mà Thông tư 32/2023/TT-BYT Phụ lục XXIX BUỘC phải ghi trong phiếu theo dõi và chăm sóc điều dưỡng — làm bảng chỉ tiêu văn bản để đối chiếu cardinality của profile kế hoạch chăm sóc và mục tiêu chăm sóc.
Hướng dẫn ghi phiếu nêu ba nghĩa vụ tách bạch: (1) 'Can thiệp điều dưỡng: Ghi rõ nội dung can thiệp hoặc xây dựng các nội dung can thiệp và mã hóa'; (2) 'Xây dựng chẩn đoán điều dưỡng và đưa ra các mục tiêu chăm sóc đối với từng chẩn đoán'; (3) 'Thực hiện đánh giá/lượng giá mục tiêu chăm sóc: đánh dấu (X) vào các ô mục tiêu sau khi đã hoàn thành'.
Nghĩa vụ thứ hai đặt quan hệ MỘT-NHIỀU rõ ràng: mục tiêu gắn với TỪNG chẩn đoán điều dưỡng, không phải một mục tiêu chung cho cả đợt chăm sóc. Nghĩa vụ thứ ba là lượng giá — nó biến mục tiêu thành thứ đo được, nên trạng thái hoàn thành phải ghi lại chứ không suy từ việc đợt chăm sóc đã kết thúc. / Logical model for the nursing care record content required by Appendix XXIX of Circular 32/2023/TT-BYT.
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Nội dung bắt buộc của phiếu chăm sóc điều dưỡng (TT 32/2023/TT-BYT PL XXIX) — Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | BackboneElement | Nội dung can thiệp điều dưỡng | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Nội dung can thiệp | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Điều dưỡng thực hiện chăm sóc | |
![]() ![]() |
1..* | BackboneElement | Mục tiêu chăm sóc cho từng chẩn đoán điều dưỡng | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Nội dung mục tiêu chăm sóc | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Kết quả lượng giá mục tiêu chăm sóc | |
Documentation for this format | ||||
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Nội dung bắt buộc của phiếu chăm sóc điều dưỡng (TT 32/2023/TT-BYT PL XXIX) — Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | BackboneElement | Nội dung can thiệp điều dưỡng | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Nội dung can thiệp | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Điều dưỡng thực hiện chăm sóc | |
![]() ![]() |
1..* | BackboneElement | Mục tiêu chăm sóc cho từng chẩn đoán điều dưỡng | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Nội dung mục tiêu chăm sóc | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Kết quả lượng giá mục tiêu chăm sóc | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|
Dạng xem Differential
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Nội dung bắt buộc của phiếu chăm sóc điều dưỡng (TT 32/2023/TT-BYT PL XXIX) — Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | BackboneElement | Nội dung can thiệp điều dưỡng | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Nội dung can thiệp | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Điều dưỡng thực hiện chăm sóc | |
![]() ![]() |
1..* | BackboneElement | Mục tiêu chăm sóc cho từng chẩn đoán điều dưỡng | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Nội dung mục tiêu chăm sóc | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Kết quả lượng giá mục tiêu chăm sóc | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem SnapshotView
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Nội dung bắt buộc của phiếu chăm sóc điều dưỡng (TT 32/2023/TT-BYT PL XXIX) — Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | BackboneElement | Nội dung can thiệp điều dưỡng | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Nội dung can thiệp | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Điều dưỡng thực hiện chăm sóc | |
![]() ![]() |
1..* | BackboneElement | Mục tiêu chăm sóc cho từng chẩn đoán điều dưỡng | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Nội dung mục tiêu chăm sóc | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Kết quả lượng giá mục tiêu chăm sóc | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|