HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Mô hình logic: Đơn thuốc trong CSDL hoạt động KCB (Phần I.3 QĐ 2682/QĐ-BYT) — KCB Database Prescription - Ánh xạ

Draft tại thời điểm 2026-09-05

Ánh xạ cho vnKcbdbPrescriptionLm mô hình logic.

Mappings to Structures in this Implementation Guide

No Mappings Found

Mappings to other Structures

No Mappings Found

Other Mappings

NameVN Core FHIR mappingQĐ 2682/QĐ-BYT — Phụ lục Nội hàm dữ liệudoco
.. vnKcbdbPrescriptionLm
... generalForm
.... @id
.... extension
.... modifierExtension
.... maDonThuoc
VNCoreMedicationRequest.groupIdentifier (mã đơn thuốc quốc gia theo TT 26/2025/TT-BYT)
  • Phần I.3.1
  • STT 1
.... tenDonVi
VNCoreOrganization.name
[MULTI-INSTANCE] Mỗi biểu mẫu đơn thuốc (I.3.1 đơn chung, đơn "N" gây nghiện, đơn "H" hướng thần, I.3.2 đơn ngoại trú) là một bảng dữ liệu độc lập của QĐ 2682/QĐ-BYT, mỗi dòng sinh bộ resource riêng — các chỉ tiêu cùng trỏ đích này KHÔNG ghi đè lẫn nhau.
  • Phần I.3.1
  • STT 2
.... diaChi
VNCorePatient.address.text | VNCorePatient.address.line
  • Phần I.3.1
  • STT 3
.... dienThoai
VNCorePatient.telecom.where(system='phone').value
  • Phần I.3.1
  • STT 4
.... hoTen
VNCorePatient.name.text
  • Phần I.3.1
  • STT 5
.... soDinhDanhCaNhanCccdHoChieu
VNCorePatient.identifier[CCCD].value | VNCorePatient.identifier[HC].value
  • Phần I.3.1
  • STT 6
.... ngaySinh
VNCorePatient.birthDate
[MULTI-INSTANCE] Mỗi biểu mẫu đơn thuốc (I.3.1 đơn chung, đơn "N" gây nghiện, đơn "H" hướng thần, I.3.2 đơn ngoại trú) là một bảng dữ liệu độc lập của QĐ 2682/QĐ-BYT, mỗi dòng sinh bộ resource riêng — các chỉ tiêu cùng trỏ đích này KHÔNG ghi đè lẫn nhau.
  • Phần I.3.1
  • STT 7
.... canNang
VNCoreObservationBodyWeight.valueQuantity (kg)
  • Phần I.3.1
  • STT 8
.... gioiTinh
VNCorePatient.gender
[MULTI-INSTANCE] Mỗi biểu mẫu đơn thuốc (I.3.1 đơn chung, đơn "N" gây nghiện, đơn "H" hướng thần, I.3.2 đơn ngoại trú) là một bảng dữ liệu độc lập của QĐ 2682/QĐ-BYT, mỗi dòng sinh bộ resource riêng — các chỉ tiêu cùng trỏ đích này KHÔNG ghi đè lẫn nhau.
  • Phần I.3.1
  • STT 9
.... maSoBaoHiemYTe
VNCoreCoverage.identifier[BHYT].value
  • Phần I.3.1
  • STT 10
.... noiThuongTruTamTruOHienTai
VNCorePatient.address.text | VNCorePatient.address.line
  • Phần I.3.1
  • STT 11
.... chanDoan
VNCoreCondition.code.text
  • Phần I.3.1
  • STT 12
.... thuocDieuTri
VNCoreMedicationRequest (danh sách dòng thuốc — bảng con)
  • Phần I.3.1
  • STT 13
.... loiDan
VNCoreMedicationRequest.note.text
  • Phần I.3.1
  • STT 14
.... ngayKeDon
VNCoreMedicationRequest.authoredOn
[MULTI-INSTANCE] Mỗi biểu mẫu đơn thuốc (I.3.1 đơn chung, đơn "N" gây nghiện, đơn "H" hướng thần, I.3.2 đơn ngoại trú) là một bảng dữ liệu độc lập của QĐ 2682/QĐ-BYT, mỗi dòng sinh bộ resource riêng — các chỉ tiêu cùng trỏ đích này KHÔNG ghi đè lẫn nhau.
  • Phần I.3.1
  • STT 15
.... bacSyYSyKhamBenh
VNCoreMedicationRequest.requester.resolve().ofType(Practitioner).name.text | VNCoreMedicationRequest.requester.resolve().ofType(Practitioner).identifier.value
  • Phần I.3.1
  • STT 16
.... soDienThoaiLienHe
VNCorePatient.telecom.where(system='phone').value
  • Phần I.3.1
  • STT 17
.... hoTenNguoiDuaTreDenKham
VNCoreRelatedPerson.name.text
  • Phần I.3.1
  • STT 18
... narcoticForm
.... @id
.... extension
.... modifierExtension
.... maDonThuoc
VNCoreMedicationRequest.groupIdentifier (mã đơn thuốc quốc gia theo TT 26/2025/TT-BYT)
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 1
.... tenDonVi
VNCoreOrganization.name
[MULTI-INSTANCE] Mỗi biểu mẫu đơn thuốc (I.3.1 đơn chung, đơn "N" gây nghiện, đơn "H" hướng thần, I.3.2 đơn ngoại trú) là một bảng dữ liệu độc lập của QĐ 2682/QĐ-BYT, mỗi dòng sinh bộ resource riêng — các chỉ tiêu cùng trỏ đích này KHÔNG ghi đè lẫn nhau.
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 2
.... diaChi
VNCorePatient.address.text | VNCorePatient.address.line
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 3
.... dienThoai
VNCorePatient.telecom.where(system='phone').value
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 4
.... hoTen
VNCorePatient.name.text
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 5
.... soDinhDanhCaNhanCccdHoChieuNguoiBenh
VNCorePatient.identifier[CCCD].value | VNCorePatient.identifier[HC].value
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 6
.... ngaySinh
VNCorePatient.birthDate
[MULTI-INSTANCE] Mỗi biểu mẫu đơn thuốc (I.3.1 đơn chung, đơn "N" gây nghiện, đơn "H" hướng thần, I.3.2 đơn ngoại trú) là một bảng dữ liệu độc lập của QĐ 2682/QĐ-BYT, mỗi dòng sinh bộ resource riêng — các chỉ tiêu cùng trỏ đích này KHÔNG ghi đè lẫn nhau.
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 7
.... canNang
VNCoreObservationBodyWeight.valueQuantity (kg)
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 8
.... gioiTinh
VNCorePatient.gender
[MULTI-INSTANCE] Mỗi biểu mẫu đơn thuốc (I.3.1 đơn chung, đơn "N" gây nghiện, đơn "H" hướng thần, I.3.2 đơn ngoại trú) là một bảng dữ liệu độc lập của QĐ 2682/QĐ-BYT, mỗi dòng sinh bộ resource riêng — các chỉ tiêu cùng trỏ đích này KHÔNG ghi đè lẫn nhau.
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 9
.... maSoBaoHiemYTe
VNCoreCoverage.identifier[BHYT].value
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 10
.... noiThuongTruTamTruOHienTai
VNCorePatient.address.text | VNCorePatient.address.line
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 11
.... chanDoan
VNCoreCondition.code.text
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 12
.... dotDieuTriSoDot
VNCoreCancerPainNarcoticPrescription.extension[treatmentCourse] (VNCoreExtNarcoticTreatmentCourse — profile hiện chỉ cho đơn giảm đau ung thư)
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 13
.... ngayBatDauDot
VNCoreCancerPainNarcoticPrescription.extension[treatmentCourse] (VNCoreExtNarcoticTreatmentCourse — profile hiện chỉ cho đơn giảm đau ung thư)
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 14
.... ngayKetThucDot
VNCoreCancerPainNarcoticPrescription.extension[treatmentCourse] (VNCoreExtNarcoticTreatmentCourse — profile hiện chỉ cho đơn giảm đau ung thư)
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 15
.... thuocDieuTri
VNCoreMedicationRequest (danh sách dòng thuốc — bảng con)
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 16
.... loiDan
VNCoreMedicationRequest.note.text
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 17
.... ngayKeDon
VNCoreMedicationRequest.authoredOn
[MULTI-INSTANCE] Mỗi biểu mẫu đơn thuốc (I.3.1 đơn chung, đơn "N" gây nghiện, đơn "H" hướng thần, I.3.2 đơn ngoại trú) là một bảng dữ liệu độc lập của QĐ 2682/QĐ-BYT, mỗi dòng sinh bộ resource riêng — các chỉ tiêu cùng trỏ đích này KHÔNG ghi đè lẫn nhau.
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 18
.... bacSyYSyKhamBenh
VNCoreMedicationRequest.requester.resolve().ofType(Practitioner).name.text | VNCoreMedicationRequest.requester.resolve().ofType(Practitioner).identifier.value
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 19
.... soDienThoaiLienHe
VNCorePatient.telecom.where(system='phone').value
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 20
.... hoTenNguoiDuaTreDenKham
VNCoreRelatedPerson.name.text
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 21
.... soDinhDanhCccdHoChieuNguoiNhanThuoc
VNCoreMedicationDispense.receiver.resolve().identifier.value
  • Phần I.3.1 mẫu N
  • STT 22
... psychotropicForm
.... @id
.... extension
.... modifierExtension
.... maDonThuoc
VNCoreMedicationRequest.groupIdentifier (mã đơn thuốc quốc gia theo TT 26/2025/TT-BYT)
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 1
.... tenDonVi
VNCoreOrganization.name
[MULTI-INSTANCE] Mỗi biểu mẫu đơn thuốc (I.3.1 đơn chung, đơn "N" gây nghiện, đơn "H" hướng thần, I.3.2 đơn ngoại trú) là một bảng dữ liệu độc lập của QĐ 2682/QĐ-BYT, mỗi dòng sinh bộ resource riêng — các chỉ tiêu cùng trỏ đích này KHÔNG ghi đè lẫn nhau.
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 2
.... diaChi
VNCorePatient.address.text | VNCorePatient.address.line
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 3
.... dienThoai
VNCorePatient.telecom.where(system='phone').value
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 4
.... hoTen
VNCorePatient.name.text
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 5
.... soDinhDanhCaNhanCccdHoChieuNguoiBenh
VNCorePatient.identifier[CCCD].value | VNCorePatient.identifier[HC].value
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 6
.... ngaySinh
VNCorePatient.birthDate
[MULTI-INSTANCE] Mỗi biểu mẫu đơn thuốc (I.3.1 đơn chung, đơn "N" gây nghiện, đơn "H" hướng thần, I.3.2 đơn ngoại trú) là một bảng dữ liệu độc lập của QĐ 2682/QĐ-BYT, mỗi dòng sinh bộ resource riêng — các chỉ tiêu cùng trỏ đích này KHÔNG ghi đè lẫn nhau.
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 7
.... canNang
VNCoreObservationBodyWeight.valueQuantity (kg)
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 8
.... gioiTinh
VNCorePatient.gender
[MULTI-INSTANCE] Mỗi biểu mẫu đơn thuốc (I.3.1 đơn chung, đơn "N" gây nghiện, đơn "H" hướng thần, I.3.2 đơn ngoại trú) là một bảng dữ liệu độc lập của QĐ 2682/QĐ-BYT, mỗi dòng sinh bộ resource riêng — các chỉ tiêu cùng trỏ đích này KHÔNG ghi đè lẫn nhau.
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 9
.... maSoBaoHiemYTe
VNCoreCoverage.identifier[BHYT].value
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 10
.... noiThuongTruTamTruOHienTai
VNCorePatient.address.text | VNCorePatient.address.line
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 11
.... chanDoan
VNCoreCondition.code.text
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 12
.... thuocDieuTri
VNCoreMedicationRequest (danh sách dòng thuốc — bảng con)
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 13
.... loiDan
VNCoreMedicationRequest.note.text
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 14
.... ngayKeDon
VNCoreMedicationRequest.authoredOn
[MULTI-INSTANCE] Mỗi biểu mẫu đơn thuốc (I.3.1 đơn chung, đơn "N" gây nghiện, đơn "H" hướng thần, I.3.2 đơn ngoại trú) là một bảng dữ liệu độc lập của QĐ 2682/QĐ-BYT, mỗi dòng sinh bộ resource riêng — các chỉ tiêu cùng trỏ đích này KHÔNG ghi đè lẫn nhau.
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 15
.... bacSyYSyKhamBenh
VNCoreMedicationRequest.requester.resolve().ofType(Practitioner).name.text | VNCoreMedicationRequest.requester.resolve().ofType(Practitioner).identifier.value
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 16
.... soDienThoaiLienHe
VNCorePatient.telecom.where(system='phone').value
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 17
.... hoTenNguoiDuaTreDenKham
VNCoreRelatedPerson.name.text
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 18
.... soDinhDanhCccdHoChieuNguoiNhanThuoc
VNCoreMedicationDispense.receiver.resolve().identifier.value
  • Phần I.3.1 mẫu H
  • STT 19
.... @id
.... extension
.... modifierExtension
.... maLienKet
VNCoreClaim.identifier[MALK].value (MA_LK — cùng khoá liên kết với Bảng 8 QĐ 3176/QĐ-BYT)
  • Phần I.3.2
  • STT 1
.... soThuTuThuoc
  • Phần I.3.2
  • STT 2
.... soDonThuoc
VNCoreMedicationRequest.groupIdentifier (mã đơn thuốc quốc gia theo TT 26/2025/TT-BYT)
  • Phần I.3.2
  • STT 3
.... maThuoc
VNCoreMedication.code (danh mục thuốc BYT / vn-drug-substance-cs)
  • Phần I.3.2
  • STT 4
.... tenThuoc
VNCoreMedication.code.text
  • Phần I.3.2
  • STT 5
.... tenHoatChat
VNCoreMedication.ingredient.itemCodeableConcept (vn-drug-substance-cs)
  • Phần I.3.2
  • STT 6
.... hamLuong
VNCoreMedication.ingredient.strength
  • Phần I.3.2
  • STT 7
.... dangBaoChe
VNCoreMedication.form
  • Phần I.3.2
  • STT 8
.... donViTinh
Quantity.unit của trường số lượng/giá tương ứng (MedicationRequest.dispenseRequest.quantity | Claim.item.quantity | ChargeItemDefinition priceComponent)
  • Phần I.3.2
  • STT 9
.... duongDung
VNCoreMedicationRequest.dosageInstruction.route (vn-medication-route-cs)
  • Phần I.3.2
  • STT 10
.... lieuDung
VNCoreMedicationRequest.dosageInstruction.doseAndRate.doseQuantity
  • Phần I.3.2
  • STT 11
.... cachDung
VNCoreMedicationRequest.dosageInstruction.text
  • Phần I.3.2
  • STT 12
.... soLuong
VNCoreMedicationRequest.dispenseRequest.quantity
  • Phần I.3.2
  • STT 13
.... soNgayDung
VNCoreMedicationRequest.dispenseRequest.expectedSupplyDuration
  • Phần I.3.2
  • STT 14
.... donGia
VNCoreClaim.item.unitPrice | ChargeItemDefinition.propertyGroup.priceComponent.amount
  • Phần I.3.2
  • STT 15
.... thanhTien
VNCoreClaim.item.net
  • Phần I.3.2
  • STT 16
.... tyLeThanhToanBhyt
VNCoreClaim.item — tỷ lệ thanh toán BHYT (cùng trường TYLE_TT của BHYTXML2MedicationLM)
  • Phần I.3.2
  • STT 17
.... quyBhytThanhToan
VNCoreClaim.item.extension[insuranceCostInfo].extension[insuranceLineAmount]
  • Phần I.3.2
  • STT 18
.... nguoiBenhThanhToan
VNCoreClaimResponse.total.amount
  • Phần I.3.2
  • STT 19
.... ngayKeDon
VNCoreMedicationRequest.authoredOn
[MULTI-INSTANCE] Mỗi biểu mẫu đơn thuốc (I.3.1 đơn chung, đơn "N" gây nghiện, đơn "H" hướng thần, I.3.2 đơn ngoại trú) là một bảng dữ liệu độc lập của QĐ 2682/QĐ-BYT, mỗi dòng sinh bộ resource riêng — các chỉ tiêu cùng trỏ đích này KHÔNG ghi đè lẫn nhau.
  • Phần I.3.2
  • STT 20
.... maBacSi
VNCoreMedicationRequest.requester.resolve().ofType(Practitioner).name.text | VNCoreMedicationRequest.requester.resolve().ofType(Practitioner).identifier.value
  • Phần I.3.2
  • STT 21
.... hoTenBacSi
VNCoreMedicationRequest.requester.resolve().ofType(Practitioner).name.text | VNCoreMedicationRequest.requester.resolve().ofType(Practitioner).identifier.value
  • Phần I.3.2
  • STT 22
.... soCchnBacSi
VNCorePractitioner.identifier[CCHN].value
  • Phần I.3.2
  • STT 23
.... maKhoaKham
  • VNCoreEncounter.location | VNCorePractitionerRole.specialty (vn-department-cs
  • 67 mã)
  • Phần I.3.2
  • STT 24
.... chanDoanKeDon
VNCoreCondition.code.text
  • Phần I.3.2
  • STT 25
.... maBenhIcd10
VNCoreCondition.code.coding.code
  • Phần I.3.2
  • STT 26
.... danDoBenhNhan
VNCoreMedicationRequest.note.text
  • Phần I.3.2
  • STT 27
.... ngayCapThuoc
VNCoreMedicationDispense.whenHandedOver
  • Phần I.3.2
  • STT 28
.... trangThaiDon
VNCoreMedicationRequest.status
  • Phần I.3.2
  • STT 29
.... maNhaThuocCapPhat
VNCoreMedicationDispense.performer.actor.resolve().identifier
  • Phần I.3.2
  • STT 30
.... soDangKyThuoc
VNCoreMedication.identifier[drugRegistrationNumber].value
  • Phần I.3.2
  • STT 31
.... ghiChu
Annotation .note của resource tương ứng (MedicationRequest.note | Condition.note | ChargeItemDefinition.description)
  • Phần I.3.2
  • STT 32

doco Documentation for this format