Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Draft tại thời điểm 2026-09-22 |
Ánh xạ cho bhytXml12MedicalAssessmentLm mô hình logic.
No Mappings Found
No Mappings Found
| Name | VN Core FHIR mapping![]() |
|---|---|
![]() |
|
![]() ![]() |
VNCoreComposition.author.resolve().identifier.value | VNCorePractitioner.identifier.value |
![]() ![]() |
VNCorePractitionerRole.code | VNCorePractitioner.qualification.code |
![]() ![]() |
VNCoreComposition.event.period.start | VNCoreDocumentReference.context.period.start |
![]() ![]() |
VNCorePatient.name |
![]() ![]() |
VNCorePatient.birthDate |
![]() ![]() |
VNCorePatient.identifier[CCCD].value | VNCorePatient.identifier[HC].value | VNCorePatient.identifier[GKS].value Copy pattern XML15: ghi số định danh cá nhân trên thẻ căn cước/CCCD/giấy chứng nhận căn cước/giấy khai sinh; người nước ngoài ghi số hộ chiếu (identifier[HC]); trẻ sơ sinh dùng giấy khai sinh (identifier[GKS]); để trống trong trường hợp bất khả kháng (trẻ sơ sinh, người mất ý thức/tâm thần không lấy được số định danh). Sửa đổi toàn bộ diễn giải, đổi kiểu chuỗi và kích thước tối đa n theo QĐ 4750/QĐ-BYT (trong chuẩn QĐ 3176/QĐ-BYT). |
![]() ![]() |
VNCorePatient.identifier[CCCD].period.start |
![]() ![]() |
VNCorePatient.identifier[CCCD].assigner.display |
![]() ![]() |
VNCorePatient.address.text |
![]() ![]() |
VNCorePatient.address.extension[province].valueCoding.code Giữ mã tỉnh nguồn và ngày hồ sơ. Sau khi xác định hệ mã nhà nước, dùng vn-province-cs; binding history hỗ trợ mã đã thu nhận. Không tự đổi mã lịch sử sang tỉnh hiện hành. Tên/hiệu lực theo ngày cần giai đoạn đã xác minh; thiếu căn cứ giữ địa chỉ text và báo không đủ căn cứ. |
![]() ![]() |
VNCorePatient.address.district Address.district là tên huyện dạng string. Nếu nguồn dùng mã TMS hoặc mã ghép tỉnh+huyện năm chữ số, chỉ chuyển qua registry có scheme và edition tường minh sang mã nhà nước ba chữ số. Tra tên trong vn-district-cs theo ngày hồ sơ khi có bằng chứng; thiếu căn cứ giữ text nguồn, không lấy display hiện hành làm tên lịch sử. Việc đổi cách biểu diễn mã không chứng minh hiệu lực hoặc địa giới. |
![]() ![]() |
VNCorePatient.address.extension[ward].valueCoding.code Giữ mã xã nguồn gồm năm chữ số và ngày hồ sơ; dùng vn-ward-cs sau khi xác định đúng hệ mã. Binding history không buộc đổi mã xã cũ sang xã mới. Tra tên/tỉnh quản lý theo giai đoạn có bằng chứng; thiếu căn cứ giữ text nguồn, không tự suy từ tên hoặc mã hiện hành. |
![]() ![]() |
VNCorePatient.identifier[BHXH].value | VNCoreCoverage.subscriberId |
![]() ![]() |
VNCoreCoverage.identifier[BHYT].value |
![]() ![]() |
VNCorePatient.extension[occupation].valueCodeableConcept.coding.code |
![]() ![]() |
VNCorePatient.telecom.where(system='phone').value |
![]() ![]() |
VNCoreServiceRequest.reasonCode | future giám-định đối-tượng (MA_DOI_TUONG) category extension Mã đối tượng giám định y khoa. Danh mục mã: BB=Bệnh binh; BHXH1L=Hưởng BHXH 1 lần; BNN=Bệnh nghề nghiệp; CĐHH=Chất độc hoá học; KNLĐH=Nghỉ hưu trước tuổi; KNLĐT=Tuất; NKT=Người khuyết tật; NVQS=Khám tuyển nghĩa vụ quân sự; TB=Thương binh; TH=Giám định tổng hợp; TNLĐ=Tai nạn lao động. Một đối tượng có từ 2 mã trở lên thì liệt kê các mã, phân cách bằng dấu chấm phẩy. Chưa có code system mã đối tượng giám định nên đích mã hoá để future theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
![]() ![]() |
VNCoreClinicalImpression | future loại-khám-giám-định (KHAM_GIAM_DINH) code extension Danh mục mã loại khám giám định: 1=Khám giám định lần đầu; 2=Khám giám định lại; 3=Khám giám định tái phát; 4=Khám phúc quyết (vượt khả năng chuyên môn/đối tượng không đồng ý/theo đề nghị của Cục QLKCB, Cục Người có công, BHXH); 5=Khám phúc quyết lần cuối; 6=Khám bổ sung; 7=Khám vết thương còn sót; 8=Giám định tổng hợp. Chưa có code system riêng nên đích mã hoá để future theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
![]() ![]() |
VNCoreDocumentReference.identifier.value | VNCoreComposition.identifier.value |
![]() ![]() |
Observation.valueQuantity |
![]() ![]() |
VNCoreClinicalImpression | future đang-hưởng-chế-độ (DANG_HUONG_CHE_DO) extension QĐ 4750/QĐ-BYT sửa đổi: đổi kiểu chuỗi, tăng kích thước tối đa lên 10. Danh mục mã chế độ đang hưởng: 1=Thương binh; 2=Bệnh, tật; 3=Bệnh nghề nghiệp; 4=Tai nạn lao động; 5=Chất độc hoá học; 6=Bệnh binh; 7=Khác. Đang hưởng cùng lúc nhiều chế độ thì ghi các mã, phân cách bằng dấu chấm phẩy; để trống nếu không thuộc chế độ nêu trên. Chưa có code system riêng nên đích mã hoá để future theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
![]() ![]() |
VNCoreDocumentReference.date | VNCoreComposition.date |
![]() ![]() |
VNCoreDocumentReference.relatesTo.target.identifier.value | VNCoreDocumentReference.identifier.value |
![]() ![]() |
VNCoreServiceRequest.authoredOn | VNCoreDocumentReference.context.period.start |
![]() ![]() |
VNCoreOrganization.identifier.value | VNCoreDocumentReference.custodian.resolve().identifier.value |
![]() ![]() |
VNCoreDocumentReference.relatesTo.target.display | VNCoreServiceRequest.requester.display |
![]() ![]() |
VNCoreClinicalImpression.summary | VNCoreDiagnosticReport.conclusion Kết quả khám của Hội đồng Giám định y khoa, thể hiện trong Biên bản giám định y khoa. Kiểu chuỗi kích thước n theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
![]() ![]() |
VNCoreDocumentReference.identifier.value | VNCoreComposition.identifier.value |
![]() ![]() |
Observation.valueQuantity |
![]() ![]() |
Observation.valueQuantity |
![]() ![]() |
VNCoreClinicalImpression.finding | future dạng-khuyết-tật (DANG_KHUYETTAT) extension Mã số 1–6 của trường DANG_KHUYETTAT được công bố trực tiếp trong chuỗi chuẩn dữ liệu QĐ 5937/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT: 1=Khuyết tật vận động; 2=Khuyết tật nghe, nói; 3=Khuyết tật nhìn; 4=Khuyết tật thần kinh, tâm thần; 5=Khuyết tật trí tuệ; 6=Khuyết tật khác. Luật Người khuyết tật, NĐ 28/2012/NĐ-CP và VBHN 11/VBHN-BYT năm 2026 là nguồn ngữ nghĩa/quy trình xác định, không phải nguồn độc lập của mã số XML này. Chỉ ghi trong trường hợp khám giám định người khuyết tật; chưa có CodeSystem VN Core riêng nên đích mã hoá để future. |
![]() ![]() |
VNCoreClinicalImpression.finding | future mức-độ-khuyết-tật (MUC_DO_KHUYETTAT) extension Mã số 1–4 của trường MUC_DO_KHUYETTAT được công bố trực tiếp trong chuỗi chuẩn dữ liệu QĐ 5937/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT: 1=Thực hiện được; 2=Thực hiện được nhưng cần trợ giúp; 3=Không thực hiện được; 4=Không xác định được. Luật Người khuyết tật, NĐ 28/2012/NĐ-CP và VBHN 11/VBHN-BYT năm 2026 cung cấp ngữ nghĩa/quy trình đánh giá, không tự thiết lập mã số XML. Chỉ ghi trong trường hợp khám giám định người khuyết tật; chưa có CodeSystem VN Core riêng nên đích mã hoá để future. |
![]() ![]() |
VNCoreClinicalImpression.note.text (Annotation riêng cho phần đề nghị) Đính chính 16/08/2026: KET_QUA_KHAM, DE_NGHI và DUOC_XACDINH cùng thuộc MỘT Biên bản giám định y khoa, tức cùng một ClinicalImpression, trong khi summary là 0..1 — dồn cả ba vào summary thì hai trường bị mất khi kết xuất. Kết quả khám giữ summary; đề nghị và ghi chú được-xác-định chuyển sang note (0..*), mỗi trường một Annotation phân biệt bằng Annotation.text. Nội dung đề nghị/kết luận của Hội đồng Giám định y khoa. Ánh xạ tới phần biện luận/kết luận tự do; kiểu chuỗi kích thước n theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
![]() ![]() |
VNCoreClinicalImpression.note.text (Annotation riêng cho ghi chú được xác định) Ghi chú được xác định theo khoản 2 Điều 4 TT 56/2017/TT-BYT: áp dụng cho trường hợp không tự kiểm soát hoặc không tự thực hiện được các hoạt động đi lại, mặc quần áo, vệ sinh cá nhân và những việc khác phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nhân hằng ngày mà cần có người theo dõi, trợ giúp, chăm sóc hoàn toàn. Trường điều kiện; chưa có phần tử chuyên biệt nên đích mã hoá để future extension theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
![]() ![]() |
future dự-phòng (DU_PHONG) extension Trường dữ liệu dự phòng khi cần theo QĐ 3176/QĐ-BYT; diễn giải Bảng 12 không gán mục đích cụ thể (khác Bảng 1 là chiều cao cm và các bảng chữ ký số), nên đích mã hoá để future extension. |
Documentation for this format | |