Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-patient-safety-harm-level-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNPatientSafetyHarmLevelVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.161 | |||||
Chín mức A–I của Phụ lục I TT 43/2018/TT-BYT. Dùng tại AdverseEvent.seriousness của VNCoreAdverseEventPatientSafety.
References
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-safety-harm-level-cs version 📦0.10.0
Expansion performed internally based on codesystem Mức độ tổn thương của sự cố y khoa — VN Patient Safety Harm Level CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 9 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-safety-harm-level-cs | A | Theo Phụ lục I TT 43/2018/TT-BYT, mục 1 (mã A): Tình huống có nguy cơ gây ra sự cố (near miss) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-safety-harm-level-cs | B | Theo Phụ lục I TT 43/2018/TT-BYT, mục 2 (mã B): Sự cố đã xảy ra, chưa tác động trực tiếp đến người bệnh | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-safety-harm-level-cs | C | Theo Phụ lục I TT 43/2018/TT-BYT, mục 3 (mã C): Sự cố đã xảy ra tác động trực tiếp đến người bệnh, chưa gây nguy hại | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-safety-harm-level-cs | D | Theo Phụ lục I TT 43/2018/TT-BYT, mục 4 (mã D): Sự cố đã xảy ra tác động trực tiếp đến người bệnh, cần phải theo dõi hoặc đã can thiệp điều trị kịp thời nên không gây nguy hại | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-safety-harm-level-cs | E | Theo Phụ lục I TT 43/2018/TT-BYT, mục 5 (mã E): Sự cố đã xảy ra gây nguy hại tạm thời và cần phải can thiệp điều trị | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-safety-harm-level-cs | F | Theo Phụ lục I TT 43/2018/TT-BYT, mục 6 (mã F): Sự cố đã xảy ra, gây nguy hại tạm thời, cần phải can thiệp điều trị và kéo dài thời gian nằm viện | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-safety-harm-level-cs | G | Theo Phụ lục I TT 43/2018/TT-BYT, mục 7 (mã G): Sự cố đã xảy ra gây nguy hại kéo dài, để lại di chứng | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-safety-harm-level-cs | H | Theo Phụ lục I TT 43/2018/TT-BYT, mục 8 (mã H): Sự cố đã xảy ra gây nguy hại cần phải hồi sức tích cực | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-safety-harm-level-cs | I | Theo Phụ lục I TT 43/2018/TT-BYT, mục 9 (mã I): Sự cố đã xảy ra có ảnh hưởng hoặc trực tiếp gây tử vong |