Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-pathogen-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNPathogenVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.159 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam. TT 33/2026/TT-BYT (29/8/2026) Phụ lục IV. |
|||||
378 vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm và 4 mã khối theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. Bốn mã khối mang notSelectable nên không dùng để phân loại một vi sinh vật cụ thể.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
Expansion performed internally based on codesystem Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm — VN Infectious Disease Pathogen CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 382 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | GRP-VIRUS | Khối A của Phụ lục IV TT 33/2026/TT-BYT. Mã nhóm, không dùng để phân loại một vi sinh vật cụ thể. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | GRP-BACTERIA | Khối B của Phụ lục IV TT 33/2026/TT-BYT. Mã nhóm, không dùng để phân loại một vi sinh vật cụ thể. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | GRP-PARASITE | Khối C của Phụ lục IV TT 33/2026/TT-BYT. Mã nhóm, không dùng để phân loại một vi sinh vật cụ thể. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | GRP-FUNGUS | Khối D của Phụ lục IV TT 33/2026/TT-BYT. Mã nhóm, không dùng để phân loại một vi sinh vật cụ thể. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-001 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Adeno-associated virus 1, 2, 3, 4, 5" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-002 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bebaru virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-003 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "BK polyomavirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-004 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Borna disease virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-005 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bunyamwera virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-006 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "California encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-007 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cercopithecine herpesvirus 1" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-008 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cercopithecine herpesvirus 2" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-009 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chikungunya virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-010 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Colorado tick fever virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-011 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cowpox virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-012 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Crimean-Congo hemorrhagic fever virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-013 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Dengue virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-014 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Eastern equine encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-015 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ebolavirus (Bombali ebolavirus, Bundibugyo ebolavirus, Reston ebolavirus, Sudan ebolavirus, Tai Forest ebolavirus, Zaire ebolavirus)" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-016 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Encephalomyocarditis virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-017 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterovirus (trừ Poliovirus)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-018 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Epstein-Barr virus (EBV)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-019 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Flexal virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-020 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Getah virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-021 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Guanarito virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-022 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hantaan virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-023 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hendra virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-024 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hepatitis A virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-025 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hepatitis B virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-026 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hepatitis C virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-027 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hepatitis D virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-028 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hepatitis E virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-029 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human Adenovirus A, B, C, D, E, F, G" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-030 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human astrovirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-031 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human bocavirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-032 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human coronavirus 229E" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-033 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human coronavirus HKU1" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-034 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human coronavirus NL63" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-035 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human coronavirus OC43" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-036 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human Herpes simplex viruses type 1, 2 (HSV-1, HSV-2)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-037 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human herpesvirus (HHV-5/6)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-038 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human immunodeficiency virus 1 (HIV 1)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-039 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human immunodeficiency virus 2 (HIV 2)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-040 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human metapneumovirus (hMPV)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-041 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human papilloma virus ( 2, 6, 7, 10, 16, 18, 26, 32, 34, 53, 54, 61, 71)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-042 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human papilloma virus (5, 9, 49)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-043 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human parainfluenza virus 1, 3" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-044 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human parainfluenza virus 2, 4" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-045 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human parechovirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-046 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human parvovirus B19" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-047 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human rhinovirus A" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-048 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human rhinovirus B" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-049 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Influenza A virus (Alphainfluenzavirus influenzae)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-050 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Influenza A virus (Alphainfluenzavirus influenzae H5, H7)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-051 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Influenza B virus (Betainfluenzavirus influenzae)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-052 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Influenza C virus (Gammainfluenzavirus influenzae)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-053 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Japanese encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-054 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "JC polyomavirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-055 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Junin virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-056 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Kyasanur Forest disease virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-057 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lake Victoria Marburgvirus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-058 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lassa virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-059 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lyssavirus khác (trừ Rabies Lyssavirus)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-060 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Louping ill virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-061 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lymphocytic choriomeningitis (neurotrophic) virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-062 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lymphocytic choriomeningitis (non-neurotrophic) virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-063 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Machupo virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-064 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mayaro virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-065 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Measles virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-066 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Middle East respiratory syndrome coronavirus (MERS- CoV)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-067 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Molluscum contagiosum virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-068 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mpox virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-069 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mumps virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-070 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Murray Valley encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-071 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Newcastle disease virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-072 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Nipah virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-073 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Norovirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-074 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "O’nyong-nyong virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-075 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Omsk hemorrhagic fever virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-076 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Poliovirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-077 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Powassan virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-078 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Primate T-lymphotropic virus 2 (Human T-lymphotropic virus 2)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-079 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Primate T-lymphotropic virus I (Human T-lymphotropic virus 1)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-080 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rabies Lyssavirus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-081 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Respiratory syncytial virus (RSV)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-082 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rift Valley fever virus (Zinga virus)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-083 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rota virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-084 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rubella virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-085 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sabia virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-086 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sapovirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-087 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Semliki Forest virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-088 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sendai virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-089 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Severe acute respiratory syndrome coronavirus (SARS coronavirus)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-090 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Severe Acute Respiratory Syndrome Coronavirus 2 (SARS-CoV-2)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-091 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Severe fever with thrombocytopenia syndrome virus (SFTSV)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-092 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Simian immunodeficiency virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-093 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Simian virus 40 (SV40)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-094 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sindbis virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-095 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "St. Louis encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-096 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Tacaribe virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-097 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Tanapox virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-098 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Tick-borne encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-099 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Transfusion Transmitted virus (Torque teno virus_TTV)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-100 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vaccinia virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-101 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Varicella - Zoster virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-102 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Variola virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-103 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Venezuelan equine encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-104 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vesicular stomatitis Alagoas virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-105 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vesicular stomatitis Indiana virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-106 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "West Nile virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-107 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Western equine encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-108 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yaba monkey tumor virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-109 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yellow fever virus (chủng hoang dại)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-110 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yellow fever virus (chủng vaccine 17D)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-111 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Zika virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-112 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bovine spongiform encephalopathy (BSE)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-113 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Creutzfeldt-Jakob disease (CJD)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-114 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mammalian prions (thuộc spongiform Encephalopathies)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-115 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Abiotrophia spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-116 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acidovorax spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-117 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acinetobacter spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-118 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinobacillus spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-119 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomadura madurae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-120 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomadura pelletieri" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-121 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomyces bovis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-122 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomyces israelii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-123 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomyces pyogenes" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-124 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomyces viscosus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-125 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aeromonas dhakensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-126 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aeromonas hydrophila" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-127 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aeromonas sobria" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-128 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Afipia spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-129 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aggregatibacter actinomycetemcomitans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-130 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Agrobacterium radiobacter" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-131 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Arcanobacterium haemolyticum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-132 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bacillus anthracis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-133 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bacillus cereus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-134 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bacillus subtilis" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-135 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bacillus thuringiensis" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-136 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bacteroides fragilis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-137 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella bacilliformis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-138 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella clarridgeiae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-139 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella elizabethae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-140 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella henselae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-141 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella quintana" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-142 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella vinsonii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-143 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella weisii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-144 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bordetella bronchiseptica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-145 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bordetella ovis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-146 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bordetella parapertussis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-147 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bordetella pertussis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-148 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Borrelia spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-149 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Brucella spp." thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-150 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Burkholderia cepacia" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-151 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Burkholderia mallei (Pseudomonas mallei)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-152 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Burkholderia pseudomallei (Pseudomonas pseudomallei)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-153 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Campylobacter coli" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-154 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Campylobacter fetus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-155 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Campylobacter jejuni" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-156 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Capnocytophaga canimorsus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-157 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chryseomonas luteola" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-158 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chlamydia spp. (ngoại trừ chủng nhiễm trên gia cầm C.psittaci)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-159 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chlamydia pecorum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-160 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chlamydia pneumoniae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-161 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chlamydia psittaci (Trừ C.psittaci ở gia cầm)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-162 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chlamydia trachomatis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-163 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chromobacterium violaceum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-164 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Citrobacter freundii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-165 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Citrobacter koseri" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-166 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Clostridioides difficile" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-167 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Clostridium botulinum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-168 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Clostridium spp. (ngoại trừ những sinh vật không gây bệnh)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-169 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Comamonas testosteroni" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-170 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium diphtheriae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-171 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium jeikeium" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-172 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium pseudodiphtheriticum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-173 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium pseudotuberculosis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-174 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium renale" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-175 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium ulcerans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-176 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Coxiella burnetii" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-177 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cronobacter sakazakii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-178 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Dermatophilus congolensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-179 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Edwardsiella tarda" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-180 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ehrlichia canis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-181 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ehrlichia chaffeensis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-182 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ehrlichia sennetsu" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-183 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Eikenella corrodens" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-184 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Elizabethkingia anophelis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-185 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Elizabethkingia meningoseptica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-186 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterobacter cloacae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-187 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterobacter amnigenus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-188 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterococcus faecalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-189 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterococcus faecium" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-190 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Erysipelothrix rhusiopathiae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-191 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Escherichia coli (trừ chủng K12)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-192 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Escherichia coli chủng K12" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-193 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Francisella novicida" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-194 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Francisella tularensis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-195 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Fusobacterium necrophorum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-196 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Gardnerella vaginalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-197 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Gordonia spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-198 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Haemophilus aegyptius" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-199 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Haemophilus ducreyi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-200 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Haemophilus influenzae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-201 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Helicobacter pylori" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-202 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Kingella kingae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-203 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Klebsiella aerogenes" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-204 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Klebsiella granulomatis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-205 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Klebsiella oxytoca" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-206 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Klebsiella pneumoniae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-207 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lactobacillus acidophilus" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-208 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Legionella micdadei" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-209 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Legionella spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-210 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Leptospira spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-211 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Listeria monocytogenes" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-212 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Micrococcus luteus" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-213 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Moraxella catarrhalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-214 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mycobacterium" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-215 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mycobacterium tuberculosis complex" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-216 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mycoplasma fermentans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-217 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mycoplasma hominis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-218 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mycoplasma pneumoniae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-219 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Neisseria gonorrhoeae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-220 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Neisseria meningitidis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-221 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Neurospora crassa" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-222 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Nocardia spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-223 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Oligella spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-224 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Orientia tsutsugamushi" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-225 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pasteurella multocida (trừ type huyết thanh chỉ gây bệnh ở động vật)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-226 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pasteurella ureae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-227 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plesiomonas shigelloides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-228 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Proteus mirabilis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-229 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Proteus penneri" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-230 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Proteus vulgaris" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-231 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pseudomonas aeruginosa" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-232 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pseudomonas fluorescens" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-233 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pseudomonas putida" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-234 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rahnella aquatilis" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-235 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rhodococcus equi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-236 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rickettsia Nhóm typhus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-237 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rickettsia Nhóm Spotted fever" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-238 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rodentibacter pneumotropicus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-239 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Salmonella enterica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-240 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Serratia marcescens" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-241 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Serratia ficaria" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-242 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Serratia liquefaciens" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-243 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Serratia plymuthica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-244 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Serratia rubidaea" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-245 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Shigella spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-246 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Simkania negevensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-247 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sphaerophorus necrophorus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-248 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Staphylococcus aureus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-249 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Streptobacillus moniliformis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-250 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Streptococcus spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-251 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Treponema carateum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-252 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Treponema pallidum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-253 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Treponema pertenue" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-254 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ureaplasma urealyticum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-255 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vibrio cholerae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-256 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vibrio fluvialis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-257 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vibrio mimicus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-258 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vibrio parahaemolyticus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-259 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vibrio vulnificus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-260 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yersinia enterocolitica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-261 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yersinia pestis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-262 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yersinia pseudotuberculosis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-263 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba astronyxis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-264 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba castellanii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-265 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba divionensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-266 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba culbertsoni" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-267 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba hatchetti" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-268 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba healyi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-269 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba polyphaga" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-270 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba rhysodes" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-271 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ancylostoma duodenale" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-272 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Angiostrongylus cantonensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-273 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Anisakis simplex" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-274 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ascaris lumbricoides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-275 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Babesia bovis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-276 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Babesia divergens" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-277 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Babesia microti (WA1, CAa, MO1)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-278 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Balamuthia mandrillaris" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-279 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Balantidium coli" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-280 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Baylisascaris procyonis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-281 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Blastocystis spp" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-282 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Brugia malayi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-283 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Brugia timori" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-284 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Clonorchis sinensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-285 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cryptosporidium hominis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-286 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cryptosporidium parvum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-287 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cyclospora cayetanensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-288 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cystoisospora belli" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-289 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Dientamoeba fragilis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-290 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Diphyllobothrium latum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-291 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Dracunculus spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-292 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Encephalitozoon spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-293 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Echinococcus multilocularis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-294 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Echinococcus spp. (trứng, hydatid sand, protoscolex)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-295 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Entamoeba histolytica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-296 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterobius vermicularis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-297 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterocytozoon bieneusi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-298 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Fasciola spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-299 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Fasciolopsis buski" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-300 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Giardia duodenalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-301 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Gnathostoma spinigerum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-302 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Haplorchis spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-303 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hymenolepis nana" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-304 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Leishmania spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-305 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Loa loa" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-306 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mansonella ozzardi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-307 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mansonella perstans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-308 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mansonella streptocerca" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-309 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Metagonimus spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-310 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Microsporidium africanum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-311 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Microsporidium ceylonensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-312 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Naegleria fowleri" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-313 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Necator americanus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-314 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Onchocerca volvulus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-315 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Opisthorchis viverrini" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-316 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Paragonimus spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-317 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plasmodium falciparum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-318 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plasmodium knowlesi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-319 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plasmodium malariae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-320 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plasmodium ovale" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-321 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plasmodium vivax" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-322 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sarcocystis hominis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-323 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sarcocystis suihominis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-324 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Schistosoma spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-325 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Spirometra spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-326 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Strongyloides stercoralis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-327 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Taenia asiatica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-328 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Taenia saginata" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-329 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Taenia solium" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-330 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Toxoplasma gondii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-331 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Toxocara canis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-332 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichinella spiralis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-333 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichomonas vaginalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-334 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichuris trichiura" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-335 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trypanosoma brucei gambiense" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-336 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trypanosoma brucei rhodesiense" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-337 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trypanosoma cruzi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-338 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trypanosoma evansi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-339 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trypanosoma rangeli" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-340 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Wuchereria bancrofti" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-341 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aspergillus niger" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-342 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aspergillus fumigatus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-343 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Blastomyces dermatitidis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-344 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Candida albicans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-345 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Candida auris" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-346 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Candida glabrata" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-347 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Candida parapsilosis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-348 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Candida tropicalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-349 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cladophialophora bantiana" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-350 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cladosporium carrionii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-351 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Coccidioides immitis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-352 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Coccidioides posadasii" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-353 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cryptococcus neoformans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-354 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Epidermophyton floccosum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-355 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Exophiala dermatitidis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-356 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Fusarium verticillioides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-357 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Histoplasma capsulatum (gồm biến thể)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-358 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Histoplasma duboisii" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-359 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Leptosphaeria senegalensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-360 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lomentospora prolificans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-361 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Madurella grisea" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-362 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Madurella mycetomatis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-363 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Microsporum spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-364 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Neotestudina rosatii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-365 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Paracoccidioides brasiliensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-366 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pseudallescheria boydii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-367 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rhinosporidium seeberi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-368 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Scedosporium apiospermum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-369 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sporothrix schenckii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-370 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Talaromyces marneffei" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-371 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichophyton spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-372 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon asahii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-373 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon asteroides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-374 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon beigelii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-375 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon cutaneum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-376 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon inkin" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-377 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon mucoides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs | PTG-378 | Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon ovoides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |