| Code | Display | Definition | codeSource | parent | notSelectable | sourceOrdinal | risk-group | biosafety-level | biosafety-requirement |
| GRP-VIRUS |
Vi rút và prion |
Khối A của Phụ lục IV TT 33/2026/TT-BYT. Mã nhóm, không dùng để phân loại một vi sinh vật cụ thể. |
project-assigned |
|
true |
|
|
|
|
| GRP-BACTERIA |
Vi khuẩn |
Khối B của Phụ lục IV TT 33/2026/TT-BYT. Mã nhóm, không dùng để phân loại một vi sinh vật cụ thể. |
project-assigned |
|
true |
|
|
|
|
| GRP-PARASITE |
Ký sinh trùng |
Khối C của Phụ lục IV TT 33/2026/TT-BYT. Mã nhóm, không dùng để phân loại một vi sinh vật cụ thể. |
project-assigned |
|
true |
|
|
|
|
| GRP-FUNGUS |
Nấm |
Khối D của Phụ lục IV TT 33/2026/TT-BYT. Mã nhóm, không dùng để phân loại một vi sinh vật cụ thể. |
project-assigned |
|
true |
|
|
|
|
| PTG-001 |
Adeno-associated virus 1, 2, 3, 4, 5 |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Adeno-associated virus 1, 2, 3, 4, 5" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
1 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-002 |
Bebaru virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bebaru virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
2 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-003 |
BK polyomavirus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "BK polyomavirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
3 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-004 |
Borna disease virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Borna disease virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
4 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-005 |
Bunyamwera virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bunyamwera virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
5 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-006 |
California encephalitis virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "California encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
6 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-007 |
Cercopithecine herpesvirus 1 |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cercopithecine herpesvirus 1" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
7 |
3 |
III |
Cấp III |
| PTG-008 |
Cercopithecine herpesvirus 2 |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cercopithecine herpesvirus 2" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
8 |
3 |
III |
Cấp III |
| PTG-009 |
Chikungunya virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chikungunya virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
9 |
3 |
|
- Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập |
| PTG-010 |
Colorado tick fever virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Colorado tick fever virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
10 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-011 |
Cowpox virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cowpox virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
11 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-012 |
Crimean-Congo hemorrhagic fever virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Crimean-Congo hemorrhagic fever virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
12 |
4 |
|
Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật) |
| PTG-013 |
Dengue virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Dengue virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
13 |
2 |
|
- Cấp I: Xét nghiệm nhanh (*) - Cấp II |
| PTG-014 |
Eastern equine encephalitis virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Eastern equine encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
14 |
3 |
|
- Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập |
| PTG-015 |
Ebolavirus (Bombali ebolavirus, Bundibugyo ebolavirus, Reston ebolavirus, Sudan ebolavirus, Tai Forest ebolavirus, Zaire ebolavirus) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ebolavirus (Bombali ebolavirus, Bundibugyo ebolavirus, Reston ebolavirus, Sudan ebolavirus, Tai Forest ebolavirus, Zaire ebolavirus)" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
15 |
4 |
|
Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật) |
| PTG-016 |
Encephalomyocarditis virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Encephalomyocarditis virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
16 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-017 |
Enterovirus (trừ Poliovirus) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterovirus (trừ Poliovirus)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
17 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-018 |
Epstein-Barr virus (EBV) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Epstein-Barr virus (EBV)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
18 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-019 |
Flexal virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Flexal virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
19 |
3 |
|
Cấp II Cấp III: Nuôi cấy, phân lập |
| PTG-020 |
Getah virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Getah virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
20 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-021 |
Guanarito virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Guanarito virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
21 |
4 |
|
Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật) |
| PTG-022 |
Hantaan virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hantaan virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
22 |
3 |
|
- Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập |
| PTG-023 |
Hendra virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hendra virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
23 |
4 |
|
Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật) |
| PTG-024 |
Hepatitis A virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hepatitis A virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
24 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-025 |
Hepatitis B virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hepatitis B virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
25 |
2 |
|
- Cấp I: Xét nghiệm nhanh (*) - Cấp II |
| PTG-026 |
Hepatitis C virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hepatitis C virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
26 |
2 |
|
- Cấp I: Xét nghiệm nhanh (*) - Cấp II |
| PTG-027 |
Hepatitis D virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hepatitis D virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
27 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-028 |
Hepatitis E virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hepatitis E virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
28 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-029 |
Human Adenovirus A, B, C, D, E, F, G |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human Adenovirus A, B, C, D, E, F, G" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
29 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-030 |
Human astrovirus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human astrovirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
30 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-031 |
Human bocavirus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human bocavirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
31 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-032 |
Human coronavirus 229E |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human coronavirus 229E" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
32 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-033 |
Human coronavirus HKU1 |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human coronavirus HKU1" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
33 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-034 |
Human coronavirus NL63 |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human coronavirus NL63" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
34 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-035 |
Human coronavirus OC43 |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human coronavirus OC43" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
35 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-036 |
Human Herpes simplex viruses type 1, 2 (HSV-1, HSV-2) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human Herpes simplex viruses type 1, 2 (HSV-1, HSV-2)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
36 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-037 |
Human herpesvirus (HHV-5/6) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human herpesvirus (HHV-5/6)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
37 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-038 |
Human immunodeficiency virus 1 (HIV 1) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human immunodeficiency virus 1 (HIV 1)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
38 |
3 |
|
- Cấp I: Xét nghiệm huyết thanh học (*) - Cấp II: Xét nghiệm sinh học phân tử, đếm tế bào TCD4 - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật |
| PTG-039 |
Human immunodeficiency virus 2 (HIV 2) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human immunodeficiency virus 2 (HIV 2)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
39 |
3 |
|
- Cấp I: Xét nghiệm huyết thanh học (*) - Cấp II: Xét nghiệm sinh học phân tử, đếm tế bào TCD4 - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật |
| PTG-040 |
Human metapneumovirus (hMPV) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human metapneumovirus (hMPV)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
40 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-041 |
Human papilloma virus ( 2, 6, 7, 10, 16, 18, 26, 32, 34, 53, 54, 61, 71) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human papilloma virus ( 2, 6, 7, 10, 16, 18, 26, 32, 34, 53, 54, 61, 71)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
41 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-042 |
Human papilloma virus (5, 9, 49) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human papilloma virus (5, 9, 49)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
42 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-043 |
Human parainfluenza virus 1, 3 |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human parainfluenza virus 1, 3" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
43 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-044 |
Human parainfluenza virus 2, 4 |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human parainfluenza virus 2, 4" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
44 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-045 |
Human parechovirus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human parechovirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
45 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-046 |
Human parvovirus B19 |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human parvovirus B19" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
46 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-047 |
Human rhinovirus A |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human rhinovirus A" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
47 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-048 |
Human rhinovirus B |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human rhinovirus B" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
48 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-049 |
Influenza A virus (Alphainfluenzavirus influenzae) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Influenza A virus (Alphainfluenzavirus influenzae)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
49 |
2 |
|
- Cấp I: Xét nghiệm nhanh (*) - Cấp II |
| PTG-050 |
Influenza A virus (Alphainfluenzavirus influenzae H5, H7) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Influenza A virus (Alphainfluenzavirus influenzae H5, H7)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
50 |
3 |
|
- Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập |
| PTG-051 |
Influenza B virus (Betainfluenzavirus influenzae) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Influenza B virus (Betainfluenzavirus influenzae)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
51 |
2 |
|
- Cấp I: Xét nghiệm nhanh (*) - Cấp II |
| PTG-052 |
Influenza C virus (Gammainfluenzavirus influenzae) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Influenza C virus (Gammainfluenzavirus influenzae)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
52 |
2 |
|
- Cấp I: Xét nghiệm nhanh (*) - Cấp II |
| PTG-053 |
Japanese encephalitis virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Japanese encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
53 |
3 |
|
- Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập vi rút chủng hoang dại |
| PTG-054 |
JC polyomavirus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "JC polyomavirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
54 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-055 |
Junin virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Junin virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
55 |
4 |
|
Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật) |
| PTG-056 |
Kyasanur Forest disease virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Kyasanur Forest disease virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
56 |
4 |
|
Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật) |
| PTG-057 |
Lake Victoria Marburgvirus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lake Victoria Marburgvirus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
57 |
4 |
|
Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật) |
| PTG-058 |
Lassa virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lassa virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
58 |
4 |
|
Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật) |
| PTG-059 |
Lyssavirus khác (trừ Rabies Lyssavirus) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lyssavirus khác (trừ Rabies Lyssavirus)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
59 |
3 |
III |
Cấp III |
| PTG-060 |
Louping ill virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Louping ill virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
60 |
3 |
III |
Cấp III |
| PTG-061 |
Lymphocytic choriomeningitis (neurotrophic) virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lymphocytic choriomeningitis (neurotrophic) virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
61 |
3 |
|
- Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập |
| PTG-062 |
Lymphocytic choriomeningitis (non-neurotrophic) virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lymphocytic choriomeningitis (non-neurotrophic) virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
62 |
2 |
|
- Cấp II - Cấp III: Thí nghiệm trên động vật |
| PTG-063 |
Machupo virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Machupo virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
63 |
4 |
|
Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật) |
| PTG-064 |
Mayaro virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mayaro virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
64 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-065 |
Measles virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Measles virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
65 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-066 |
Middle East respiratory syndrome coronavirus (MERS- CoV) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Middle East respiratory syndrome coronavirus (MERS- CoV)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
66 |
3 |
|
- Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập |
| PTG-067 |
Molluscum contagiosum virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Molluscum contagiosum virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
67 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-068 |
Mpox virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mpox virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
68 |
3 |
|
- Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập |
| PTG-069 |
Mumps virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mumps virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
69 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-070 |
Murray Valley encephalitis virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Murray Valley encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
70 |
3 |
III |
Cấp III |
| PTG-071 |
Newcastle disease virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Newcastle disease virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
71 |
2 |
|
- Cấp II - Cấp III: Thí nghiệm trên động vật với chủng vi rút độc lực cao (Velogenic) |
| PTG-072 |
Nipah virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Nipah virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
72 |
4 |
|
- Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập |
| PTG-073 |
Norovirus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Norovirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
73 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-074 |
O’nyong-nyong virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "O’nyong-nyong virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
74 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-075 |
Omsk hemorrhagic fever virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Omsk hemorrhagic fever virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
75 |
4 |
|
Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật) |
| PTG-076 |
Poliovirus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Poliovirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
76 |
2 |
|
- Cấp II - Các hoạt động lưu giữ, nuôi cấy, làm tăng sinh hoặc thao tác với poliovirus thuộc phạm vi quản lý kiểm soát phải tuân thủ WHO GAP và quy định của Bộ Y tế |
| PTG-077 |
Powassan virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Powassan virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
77 |
3 |
III |
Cấp III |
| PTG-078 |
Primate T-lymphotropic virus 2 (Human T-lymphotropic virus 2) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Primate T-lymphotropic virus 2 (Human T-lymphotropic virus 2)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
78 |
3 |
|
- Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật |
| PTG-079 |
Primate T-lymphotropic virus I (Human T-lymphotropic virus 1) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Primate T-lymphotropic virus I (Human T-lymphotropic virus 1)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
79 |
3 |
|
- Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật |
| PTG-080 |
Rabies Lyssavirus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rabies Lyssavirus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
80 |
3 |
|
- Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập vi rút chủng hoang dại |
| PTG-081 |
Respiratory syncytial virus (RSV) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Respiratory syncytial virus (RSV)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
81 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-082 |
Rift Valley fever virus (Zinga virus) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rift Valley fever virus (Zinga virus)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
82 |
3 |
|
- Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập |
| PTG-083 |
Rota virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rota virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
83 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-084 |
Rubella virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rubella virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
84 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-085 |
Sabia virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sabia virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
85 |
4 |
|
Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật) |
| PTG-086 |
Sapovirus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sapovirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
86 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-087 |
Semliki Forest virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Semliki Forest virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
87 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-088 |
Sendai virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sendai virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
88 |
2 |
|
- Cấp II - Cấp III: Thí nghiệm trên động vật |
| PTG-089 |
Severe acute respiratory syndrome coronavirus (SARS coronavirus) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Severe acute respiratory syndrome coronavirus (SARS coronavirus)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
89 |
3 |
|
- Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập |
| PTG-090 |
Severe Acute Respiratory Syndrome Coronavirus 2 (SARS-CoV-2) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Severe Acute Respiratory Syndrome Coronavirus 2 (SARS-CoV-2)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
90 |
3 |
|
- Cấp I: Xét nghiệm nhanh (*) - Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập |
| PTG-091 |
Severe fever with thrombocytopenia syndrome virus (SFTSV) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Severe fever with thrombocytopenia syndrome virus (SFTSV)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
91 |
3 |
|
- Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập |
| PTG-092 |
Simian immunodeficiency virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Simian immunodeficiency virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
92 |
2 |
|
- Cấp II - Cấp III: Thí nghiệm trên động vật |
| PTG-093 |
Simian virus 40 (SV40) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Simian virus 40 (SV40)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
93 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-094 |
Sindbis virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sindbis virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
94 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-095 |
St. Louis encephalitis virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "St. Louis encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
95 |
3 |
III |
Cấp III |
| PTG-096 |
Tacaribe virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Tacaribe virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
96 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-097 |
Tanapox virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Tanapox virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
97 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-098 |
Tick-borne encephalitis virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Tick-borne encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
98 |
3 |
III |
Cấp III |
| PTG-099 |
Transfusion Transmitted virus (Torque teno virus_TTV) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Transfusion Transmitted virus (Torque teno virus_TTV)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
99 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-100 |
Vaccinia virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vaccinia virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
100 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-101 |
Varicella - Zoster virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Varicella - Zoster virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
101 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-102 |
Variola virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Variola virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
102 |
4 |
|
Theo quy định, hướng dẫn của Bộ Y tế và Tổ chức Y tế thế giới |
| PTG-103 |
Venezuelan equine encephalitis virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Venezuelan equine encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
103 |
3 |
|
- Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập |
| PTG-104 |
Vesicular stomatitis Alagoas virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vesicular stomatitis Alagoas virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
104 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-105 |
Vesicular stomatitis Indiana virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vesicular stomatitis Indiana virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
105 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-106 |
West Nile virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "West Nile virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
106 |
3 |
III |
Cấp III |
| PTG-107 |
Western equine encephalitis virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Western equine encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
107 |
3 |
|
Cấp II Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật |
| PTG-108 |
Yaba monkey tumor virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yaba monkey tumor virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
108 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-109 |
Yellow fever virus (chủng hoang dại) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yellow fever virus (chủng hoang dại)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
109 |
3 |
III |
Cấp III |
| PTG-110 |
Yellow fever virus (chủng vaccine 17D) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yellow fever virus (chủng vaccine 17D)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
110 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-111 |
Zika virus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Zika virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
111 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-112 |
Bovine spongiform encephalopathy (BSE) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bovine spongiform encephalopathy (BSE)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
112 |
2 |
|
- Cấp II - Cấp III: Thí nghiệm trên động vật |
| PTG-113 |
Creutzfeldt-Jakob disease (CJD) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Creutzfeldt-Jakob disease (CJD)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
113 |
3 |
|
- Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật |
| PTG-114 |
Mammalian prions (thuộc spongiform Encephalopathies) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mammalian prions (thuộc spongiform Encephalopathies)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-VIRUS |
|
114 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-115 |
Abiotrophia spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Abiotrophia spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
115 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-116 |
Acidovorax spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acidovorax spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
116 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-117 |
Acinetobacter spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acinetobacter spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
117 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-118 |
Actinobacillus spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinobacillus spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
118 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-119 |
Actinomadura madurae |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomadura madurae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
119 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-120 |
Actinomadura pelletieri |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomadura pelletieri" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
120 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-121 |
Actinomyces bovis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomyces bovis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
121 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-122 |
Actinomyces israelii |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomyces israelii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
122 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-123 |
Actinomyces pyogenes |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomyces pyogenes" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
123 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-124 |
Actinomyces viscosus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomyces viscosus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
124 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-125 |
Aeromonas dhakensis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aeromonas dhakensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
125 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-126 |
Aeromonas hydrophila |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aeromonas hydrophila" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
126 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-127 |
Aeromonas sobria |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aeromonas sobria" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
127 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-128 |
Afipia spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Afipia spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
128 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-129 |
Aggregatibacter actinomycetemcomitans |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aggregatibacter actinomycetemcomitans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
129 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-130 |
Agrobacterium radiobacter |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Agrobacterium radiobacter" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
130 |
1 |
I |
Cấp I |
| PTG-131 |
Arcanobacterium haemolyticum |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Arcanobacterium haemolyticum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
131 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-132 |
Bacillus anthracis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bacillus anthracis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
132 |
3 |
|
- Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật |
| PTG-133 |
Bacillus cereus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bacillus cereus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
133 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-134 |
Bacillus subtilis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bacillus subtilis" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
134 |
1 |
I |
Cấp I |
| PTG-135 |
Bacillus thuringiensis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bacillus thuringiensis" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
135 |
1 |
I |
Cấp I |
| PTG-136 |
Bacteroides fragilis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bacteroides fragilis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
136 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-137 |
Bartonella bacilliformis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella bacilliformis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
137 |
3 |
|
Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III |
| PTG-138 |
Bartonella clarridgeiae |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella clarridgeiae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
138 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-139 |
Bartonella elizabethae |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella elizabethae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
139 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-140 |
Bartonella henselae |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella henselae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
140 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-141 |
Bartonella quintana |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella quintana" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
141 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-142 |
Bartonella vinsonii |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella vinsonii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
142 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-143 |
Bartonella weisii |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella weisii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
143 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-144 |
Bordetella bronchiseptica |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bordetella bronchiseptica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
144 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-145 |
Bordetella ovis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bordetella ovis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
145 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-146 |
Bordetella parapertussis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bordetella parapertussis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
146 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-147 |
Bordetella pertussis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bordetella pertussis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
147 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-148 |
Borrelia spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Borrelia spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
148 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-149 |
Brucella spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Brucella spp." thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
149 |
3 |
|
- Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật |
| PTG-150 |
Burkholderia cepacia |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Burkholderia cepacia" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
150 |
2 |
|
- Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III |
| PTG-151 |
Burkholderia mallei (Pseudomonas mallei) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Burkholderia mallei (Pseudomonas mallei)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
151 |
3 |
|
- Cấp II và sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III, các thao tác có khả năng phát tán khí dung phải thực hiện trong tủ an toàn sinh học - Cấp III: Thí nghiệm trên động vật |
| PTG-152 |
Burkholderia pseudomallei (Pseudomonas pseudomallei) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Burkholderia pseudomallei (Pseudomonas pseudomallei)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
152 |
3 |
|
- Cấp II và sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III, các thao tác có khả năng phát tán khí dung phải thực hiện trong tủ an toàn sinh học - Cấp III: Thí nghiệm trên động vật |
| PTG-153 |
Campylobacter coli |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Campylobacter coli" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
153 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-154 |
Campylobacter fetus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Campylobacter fetus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
154 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-155 |
Campylobacter jejuni |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Campylobacter jejuni" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
155 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-156 |
Capnocytophaga canimorsus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Capnocytophaga canimorsus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
156 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-157 |
Chryseomonas luteola |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chryseomonas luteola" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
157 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-158 |
Chlamydia spp. (ngoại trừ chủng nhiễm trên gia cầm C.psittaci) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chlamydia spp. (ngoại trừ chủng nhiễm trên gia cầm C.psittaci)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
158 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-159 |
Chlamydia pecorum |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chlamydia pecorum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
159 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-160 |
Chlamydia pneumoniae |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chlamydia pneumoniae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
160 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-161 |
Chlamydia psittaci (Trừ C.psittaci ở gia cầm) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chlamydia psittaci (Trừ C.psittaci ở gia cầm)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
161 |
2 |
|
Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III |
| PTG-162 |
Chlamydia trachomatis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chlamydia trachomatis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
162 |
2 |
|
- Cấp II: Các thao tác với các kiểu huyết thanh LGV từ L1 đến L3 của tác nhân này phải được thực hiện trong tủ an toàn sinh học và sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập các kiểu huyết thanh LGV từ L1 đến L3 của vi khuẩn này |
| PTG-163 |
Chromobacterium violaceum |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chromobacterium violaceum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
163 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-164 |
Citrobacter freundii |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Citrobacter freundii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
164 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-165 |
Citrobacter koseri |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Citrobacter koseri" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
165 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-166 |
Clostridioides difficile |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Clostridioides difficile" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
166 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-167 |
Clostridium botulinum |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Clostridium botulinum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
167 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-168 |
Clostridium spp. (ngoại trừ những sinh vật không gây bệnh) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Clostridium spp. (ngoại trừ những sinh vật không gây bệnh)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
168 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-169 |
Comamonas testosteroni |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Comamonas testosteroni" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
169 |
1 |
I |
Cấp I |
| PTG-170 |
Corynebacterium diphtheriae |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium diphtheriae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
170 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-171 |
Corynebacterium jeikeium |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium jeikeium" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
171 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-172 |
Corynebacterium pseudodiphtheriticum |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium pseudodiphtheriticum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
172 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-173 |
Corynebacterium pseudotuberculosis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium pseudotuberculosis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
173 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-174 |
Corynebacterium renale |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium renale" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
174 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-175 |
Corynebacterium ulcerans |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium ulcerans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
175 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-176 |
Coxiella burnetii |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Coxiella burnetii" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
176 |
3 |
|
- Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập |
| PTG-177 |
Cronobacter sakazakii |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cronobacter sakazakii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
177 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-178 |
Dermatophilus congolensis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Dermatophilus congolensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
178 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-179 |
Edwardsiella tarda |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Edwardsiella tarda" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
179 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-180 |
Ehrlichia canis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ehrlichia canis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
180 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-181 |
Ehrlichia chaffeensis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ehrlichia chaffeensis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
181 |
3 |
III |
Cấp III |
| PTG-182 |
Ehrlichia sennetsu |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ehrlichia sennetsu" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
182 |
3 |
III |
Cấp III |
| PTG-183 |
Eikenella corrodens |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Eikenella corrodens" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
183 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-184 |
Elizabethkingia anophelis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Elizabethkingia anophelis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
184 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-185 |
Elizabethkingia meningoseptica |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Elizabethkingia meningoseptica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
185 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-186 |
Enterobacter cloacae |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterobacter cloacae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
186 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-187 |
Enterobacter amnigenus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterobacter amnigenus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
187 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-188 |
Enterococcus faecalis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterococcus faecalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
188 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-189 |
Enterococcus faecium |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterococcus faecium" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
189 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-190 |
Erysipelothrix rhusiopathiae |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Erysipelothrix rhusiopathiae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
190 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-191 |
Escherichia coli (trừ chủng K12) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Escherichia coli (trừ chủng K12)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
191 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-192 |
Escherichia coli chủng K12 |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Escherichia coli chủng K12" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
192 |
1 |
I |
Cấp I |
| PTG-193 |
Francisella novicida |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Francisella novicida" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
193 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-194 |
Francisella tularensis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Francisella tularensis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
194 |
3 |
|
- Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật |
| PTG-195 |
Fusobacterium necrophorum |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Fusobacterium necrophorum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
195 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-196 |
Gardnerella vaginalis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Gardnerella vaginalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
196 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-197 |
Gordonia spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Gordonia spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
197 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-198 |
Haemophilus aegyptius |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Haemophilus aegyptius" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
198 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-199 |
Haemophilus ducreyi |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Haemophilus ducreyi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
199 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-200 |
Haemophilus influenzae |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Haemophilus influenzae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
200 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-201 |
Helicobacter pylori |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Helicobacter pylori" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
201 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-202 |
Kingella kingae |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Kingella kingae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
202 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-203 |
Klebsiella aerogenes |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Klebsiella aerogenes" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
203 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-204 |
Klebsiella granulomatis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Klebsiella granulomatis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
204 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-205 |
Klebsiella oxytoca |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Klebsiella oxytoca" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
205 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-206 |
Klebsiella pneumoniae |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Klebsiella pneumoniae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
206 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-207 |
Lactobacillus acidophilus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lactobacillus acidophilus" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
207 |
1 |
I |
Cấp I |
| PTG-208 |
Legionella micdadei |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Legionella micdadei" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
208 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-209 |
Legionella spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Legionella spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
209 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-210 |
Leptospira spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Leptospira spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
210 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-211 |
Listeria monocytogenes |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Listeria monocytogenes" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
211 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-212 |
Micrococcus luteus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Micrococcus luteus" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
212 |
1 |
I |
Cấp I |
| PTG-213 |
Moraxella catarrhalis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Moraxella catarrhalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
213 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-214 |
Mycobacterium |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mycobacterium" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
214 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-215 |
Mycobacterium tuberculosis complex |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mycobacterium tuberculosis complex" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
215 |
3 |
|
- Cấp I: Xét nghiệm AFB trực tiếp, Xpert/MTB-RIF - Cấp II và các thao tác phải được thực hiện trong tủ an toàn sinh học, phòng xét nghiệm có thông khí cơ học, trao đổi không khí ít nhất 6 lần/giờ: Nuôi cấy, định danh từ mẫu nuôi cấy dương tính; kháng sinh đồ trực tiếp. - Cấp II và các thao tác phải được thực hiện trong tủ an toàn sinh học, tuân thủ quy định về thực hành và trang thiết bị bảo hộ cá nhân của phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III, phòng xét nghiệm có phòng đệm, thông khí cơ học, trao đổi không khí ít nhất 10 lần/giờ, lọc khí thải bằng bộ lọc hiệu suất cao, nồi hấp tiệt trùng đặt trong phòng xét nghiệm: Nuôi cấy, định danh, xét nghiệm kháng sinh đồ từ chủng; lai với mẫu dò (LPA). - Cấp III: Thí nghiệm trên động vật - Cấp II: Các kỹ thuật xét nghiệm khác |
| PTG-216 |
Mycoplasma fermentans |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mycoplasma fermentans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
216 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-217 |
Mycoplasma hominis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mycoplasma hominis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
217 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-218 |
Mycoplasma pneumoniae |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mycoplasma pneumoniae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
218 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-219 |
Neisseria gonorrhoeae |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Neisseria gonorrhoeae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
219 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-220 |
Neisseria meningitidis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Neisseria meningitidis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
220 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-221 |
Neurospora crassa |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Neurospora crassa" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
221 |
1 |
I |
Cấp I |
| PTG-222 |
Nocardia spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Nocardia spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
222 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-223 |
Oligella spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Oligella spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
223 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-224 |
Orientia tsutsugamushi |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Orientia tsutsugamushi" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
224 |
3 |
III |
Cấp III |
| PTG-225 |
Pasteurella multocida (trừ type huyết thanh chỉ gây bệnh ở động vật) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pasteurella multocida (trừ type huyết thanh chỉ gây bệnh ở động vật)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
225 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-226 |
Pasteurella ureae |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pasteurella ureae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
226 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-227 |
Plesiomonas shigelloides |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plesiomonas shigelloides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
227 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-228 |
Proteus mirabilis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Proteus mirabilis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
228 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-229 |
Proteus penneri |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Proteus penneri" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
229 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-230 |
Proteus vulgaris |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Proteus vulgaris" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
230 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-231 |
Pseudomonas aeruginosa |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pseudomonas aeruginosa" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
231 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-232 |
Pseudomonas fluorescens |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pseudomonas fluorescens" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
232 |
1 |
I |
Cấp I |
| PTG-233 |
Pseudomonas putida |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pseudomonas putida" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
233 |
1 |
I |
Cấp I |
| PTG-234 |
Rahnella aquatilis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rahnella aquatilis" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
234 |
1 |
I |
Cấp I |
| PTG-235 |
Rhodococcus equi |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rhodococcus equi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
235 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-236 |
Rickettsia Nhóm typhus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rickettsia Nhóm typhus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
236 |
3 |
|
- Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, xét nghiệm với mẫu phôi, mô động vật nhiễm bệnh |
| PTG-237 |
Rickettsia Nhóm Spotted fever |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rickettsia Nhóm Spotted fever" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
237 |
3 |
|
- Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, xét nghiệm với mẫu phôi, mô động vật nhiễm bệnh |
| PTG-238 |
Rodentibacter pneumotropicus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rodentibacter pneumotropicus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
238 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-239 |
Salmonella enterica |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Salmonella enterica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
239 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-240 |
Serratia marcescens |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Serratia marcescens" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
240 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-241 |
Serratia ficaria |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Serratia ficaria" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
241 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-242 |
Serratia liquefaciens |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Serratia liquefaciens" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
242 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-243 |
Serratia plymuthica |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Serratia plymuthica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
243 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-244 |
Serratia rubidaea |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Serratia rubidaea" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
244 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-245 |
Shigella spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Shigella spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
245 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-246 |
Simkania negevensis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Simkania negevensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
246 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-247 |
Sphaerophorus necrophorus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sphaerophorus necrophorus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
247 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-248 |
Staphylococcus aureus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Staphylococcus aureus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
248 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-249 |
Streptobacillus moniliformis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Streptobacillus moniliformis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
249 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-250 |
Streptococcus spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Streptococcus spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
250 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-251 |
Treponema carateum |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Treponema carateum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
251 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-252 |
Treponema pallidum |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Treponema pallidum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
252 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-253 |
Treponema pertenue |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Treponema pertenue" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
253 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-254 |
Ureaplasma urealyticum |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ureaplasma urealyticum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
254 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-255 |
Vibrio cholerae |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vibrio cholerae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
255 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-256 |
Vibrio fluvialis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vibrio fluvialis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
256 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-257 |
Vibrio mimicus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vibrio mimicus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
257 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-258 |
Vibrio parahaemolyticus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vibrio parahaemolyticus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
258 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-259 |
Vibrio vulnificus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vibrio vulnificus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
259 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-260 |
Yersinia enterocolitica |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yersinia enterocolitica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
260 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-261 |
Yersinia pestis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yersinia pestis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
261 |
3 |
|
- Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật |
| PTG-262 |
Yersinia pseudotuberculosis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yersinia pseudotuberculosis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-BACTERIA |
|
262 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-263 |
Acanthamoeba astronyxis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba astronyxis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
263 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-264 |
Acanthamoeba castellanii |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba castellanii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
264 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-265 |
Acanthamoeba divionensis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba divionensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
265 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-266 |
Acanthamoeba culbertsoni |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba culbertsoni" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
266 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-267 |
Acanthamoeba hatchetti |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba hatchetti" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
267 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-268 |
Acanthamoeba healyi |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba healyi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
268 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-269 |
Acanthamoeba polyphaga |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba polyphaga" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
269 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-270 |
Acanthamoeba rhysodes |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba rhysodes" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
270 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-271 |
Ancylostoma duodenale |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ancylostoma duodenale" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
271 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-272 |
Angiostrongylus cantonensis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Angiostrongylus cantonensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
272 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-273 |
Anisakis simplex |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Anisakis simplex" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
273 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-274 |
Ascaris lumbricoides |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ascaris lumbricoides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
274 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-275 |
Babesia bovis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Babesia bovis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
275 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-276 |
Babesia divergens |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Babesia divergens" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
276 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-277 |
Babesia microti (WA1, CAa, MO1) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Babesia microti (WA1, CAa, MO1)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
277 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-278 |
Balamuthia mandrillaris |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Balamuthia mandrillaris" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
278 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-279 |
Balantidium coli |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Balantidium coli" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
279 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-280 |
Baylisascaris procyonis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Baylisascaris procyonis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
280 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-281 |
Blastocystis spp |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Blastocystis spp" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
281 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-282 |
Brugia malayi |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Brugia malayi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
282 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-283 |
Brugia timori |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Brugia timori" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
283 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-284 |
Clonorchis sinensis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Clonorchis sinensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
284 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-285 |
Cryptosporidium hominis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cryptosporidium hominis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
285 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-286 |
Cryptosporidium parvum |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cryptosporidium parvum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
286 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-287 |
Cyclospora cayetanensis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cyclospora cayetanensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
287 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-288 |
Cystoisospora belli |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cystoisospora belli" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
288 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-289 |
Dientamoeba fragilis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Dientamoeba fragilis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
289 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-290 |
Diphyllobothrium latum |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Diphyllobothrium latum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
290 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-291 |
Dracunculus spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Dracunculus spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
291 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-292 |
Encephalitozoon spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Encephalitozoon spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
292 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-293 |
Echinococcus multilocularis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Echinococcus multilocularis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
293 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-294 |
Echinococcus spp. (trứng, hydatid sand, protoscolex) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Echinococcus spp. (trứng, hydatid sand, protoscolex)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
294 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-295 |
Entamoeba histolytica |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Entamoeba histolytica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
295 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-296 |
Enterobius vermicularis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterobius vermicularis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
296 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-297 |
Enterocytozoon bieneusi |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterocytozoon bieneusi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
297 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-298 |
Fasciola spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Fasciola spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
298 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-299 |
Fasciolopsis buski |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Fasciolopsis buski" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
299 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-300 |
Giardia duodenalis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Giardia duodenalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
300 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-301 |
Gnathostoma spinigerum |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Gnathostoma spinigerum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
301 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-302 |
Haplorchis spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Haplorchis spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
302 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-303 |
Hymenolepis nana |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hymenolepis nana" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
303 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-304 |
Leishmania spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Leishmania spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
304 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-305 |
Loa loa |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Loa loa" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
305 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-306 |
Mansonella ozzardi |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mansonella ozzardi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
306 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-307 |
Mansonella perstans |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mansonella perstans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
307 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-308 |
Mansonella streptocerca |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mansonella streptocerca" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
308 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-309 |
Metagonimus spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Metagonimus spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
309 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-310 |
Microsporidium africanum |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Microsporidium africanum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
310 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-311 |
Microsporidium ceylonensis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Microsporidium ceylonensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
311 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-312 |
Naegleria fowleri |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Naegleria fowleri" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
312 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-313 |
Necator americanus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Necator americanus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
313 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-314 |
Onchocerca volvulus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Onchocerca volvulus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
314 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-315 |
Opisthorchis viverrini |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Opisthorchis viverrini" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
315 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-316 |
Paragonimus spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Paragonimus spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
316 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-317 |
Plasmodium falciparum |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plasmodium falciparum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
317 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-318 |
Plasmodium knowlesi |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plasmodium knowlesi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
318 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-319 |
Plasmodium malariae |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plasmodium malariae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
319 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-320 |
Plasmodium ovale |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plasmodium ovale" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
320 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-321 |
Plasmodium vivax |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plasmodium vivax" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
321 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-322 |
Sarcocystis hominis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sarcocystis hominis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
322 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-323 |
Sarcocystis suihominis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sarcocystis suihominis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
323 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-324 |
Schistosoma spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Schistosoma spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
324 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-325 |
Spirometra spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Spirometra spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
325 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-326 |
Strongyloides stercoralis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Strongyloides stercoralis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
326 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-327 |
Taenia asiatica |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Taenia asiatica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
327 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-328 |
Taenia saginata |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Taenia saginata" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
328 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-329 |
Taenia solium |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Taenia solium" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
329 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-330 |
Toxoplasma gondii |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Toxoplasma gondii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
330 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-331 |
Toxocara canis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Toxocara canis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
331 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-332 |
Trichinella spiralis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichinella spiralis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
332 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-333 |
Trichomonas vaginalis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichomonas vaginalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
333 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-334 |
Trichuris trichiura |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichuris trichiura" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
334 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-335 |
Trypanosoma brucei gambiense |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trypanosoma brucei gambiense" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
335 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-336 |
Trypanosoma brucei rhodesiense |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trypanosoma brucei rhodesiense" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
336 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-337 |
Trypanosoma cruzi |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trypanosoma cruzi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
337 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-338 |
Trypanosoma evansi |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trypanosoma evansi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
338 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-339 |
Trypanosoma rangeli |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trypanosoma rangeli" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
339 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-340 |
Wuchereria bancrofti |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Wuchereria bancrofti" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-PARASITE |
|
340 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-341 |
Aspergillus niger |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aspergillus niger" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
341 |
2 |
|
- Cấp I - Cấp II: thao tác với chủng hoang dại |
| PTG-342 |
Aspergillus fumigatus |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aspergillus fumigatus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
342 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-343 |
Blastomyces dermatitidis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Blastomyces dermatitidis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
343 |
3 |
|
- Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập |
| PTG-344 |
Candida albicans |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Candida albicans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
344 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-345 |
Candida auris |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Candida auris" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
345 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-346 |
Candida glabrata |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Candida glabrata" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
346 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-347 |
Candida parapsilosis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Candida parapsilosis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
347 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-348 |
Candida tropicalis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Candida tropicalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
348 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-349 |
Cladophialophora bantiana |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cladophialophora bantiana" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
349 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-350 |
Cladosporium carrionii |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cladosporium carrionii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
350 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-351 |
Coccidioides immitis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Coccidioides immitis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
351 |
3 |
|
- Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân tích mẫu đất, môi trường nhiễm nấm |
| PTG-352 |
Coccidioides posadasii |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Coccidioides posadasii" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
352 |
3 |
III |
Cấp III |
| PTG-353 |
Cryptococcus neoformans |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cryptococcus neoformans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
353 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-354 |
Epidermophyton floccosum |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Epidermophyton floccosum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
354 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-355 |
Exophiala dermatitidis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Exophiala dermatitidis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
355 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-356 |
Fusarium verticillioides |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Fusarium verticillioides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
356 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-357 |
Histoplasma capsulatum (gồm biến thể) |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Histoplasma capsulatum (gồm biến thể)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
357 |
3 |
|
- Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân tích mẫu đất, môi trường nhiễm nấm |
| PTG-358 |
Histoplasma duboisii |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Histoplasma duboisii" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
358 |
3 |
III |
Cấp III |
| PTG-359 |
Leptosphaeria senegalensis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Leptosphaeria senegalensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
359 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-360 |
Lomentospora prolificans |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lomentospora prolificans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
360 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-361 |
Madurella grisea |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Madurella grisea" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
361 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-362 |
Madurella mycetomatis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Madurella mycetomatis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
362 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-363 |
Microsporum spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Microsporum spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
363 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-364 |
Neotestudina rosatii |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Neotestudina rosatii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
364 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-365 |
Paracoccidioides brasiliensis |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Paracoccidioides brasiliensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
365 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-366 |
Pseudallescheria boydii |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pseudallescheria boydii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
366 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-367 |
Rhinosporidium seeberi |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rhinosporidium seeberi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
367 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-368 |
Scedosporium apiospermum |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Scedosporium apiospermum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
368 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-369 |
Sporothrix schenckii |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sporothrix schenckii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
369 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-370 |
Talaromyces marneffei |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Talaromyces marneffei" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
370 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-371 |
Trichophyton spp. |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichophyton spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
371 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-372 |
Trichosporon asahii |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon asahii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
372 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-373 |
Trichosporon asteroides |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon asteroides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
373 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-374 |
Trichosporon beigelii |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon beigelii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
374 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-375 |
Trichosporon cutaneum |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon cutaneum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
375 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-376 |
Trichosporon inkin |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon inkin" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
376 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-377 |
Trichosporon mucoides |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon mucoides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
377 |
2 |
II |
Cấp II |
| PTG-378 |
Trichosporon ovoides |
Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon ovoides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. |
project-assigned |
GRP-FUNGUS |
|
378 |
2 |
II |
Cấp II |