HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm — VN Infectious Disease Pathogen CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNPathogenCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.189

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam. TT 33/2026/TT-BYT (29/8/2026); NĐ 165/2026/NĐ-CP (15/5/2026).

Danh mục 378 vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm theo nhóm nguy cơ và cấp độ an toàn sinh học phù hợp với kỹ thuật xét nghiệm, ban hành tại TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV, chia 4 khối: vi rút và prion, vi khuẩn, ký sinh trùng, nấm. Mã FHIR do dự án đặt vì văn bản chỉ đánh số thứ tự dòng; số thứ tự gốc giữ ở property sourceOrdinal. Yêu cầu về cấp độ an toàn sinh học giữ nguyên văn ở biosafety-requirement; property mã hoá biosafety-level chỉ có ở các dòng mà văn bản ghi đúng một cấp.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
codeSource codeSource http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs#property-codeSource code Nguồn cấp mã: project-assigned khi văn bản không cấp mã
parent parent http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs#property-parent code Mã khối cấp trên trong phụ lục gốc
notSelectable notSelectable http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs#property-notSelectable boolean Mã nhóm, không dùng để phân loại một vi sinh vật cụ thể
sourceOrdinal sourceOrdinal http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs#property-sourceOrdinal integer Số thứ tự của dòng trong Phụ lục IV
risk-group risk-group http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs#property-risk-group code Nhóm nguy cơ 1–4 theo vn-pathogen-risk-group-cs
biosafety-level biosafety-level http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs#property-biosafety-level code Cấp độ an toàn sinh học theo vn-biosafety-level-cs; chỉ có khi văn bản ghi đúng một cấp
biosafety-requirement biosafety-requirement http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs#property-biosafety-requirement string Nguyên văn cột cấp độ an toàn sinh học phù hợp với kỹ thuật xét nghiệm

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-pathogen-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitioncodeSourceparentnotSelectablesourceOrdinalrisk-groupbiosafety-levelbiosafety-requirement
GRP-VIRUS Vi rút và prion Khối A của Phụ lục IV TT 33/2026/TT-BYT. Mã nhóm, không dùng để phân loại một vi sinh vật cụ thể. project-assigned true
GRP-BACTERIA Vi khuẩn Khối B của Phụ lục IV TT 33/2026/TT-BYT. Mã nhóm, không dùng để phân loại một vi sinh vật cụ thể. project-assigned true
GRP-PARASITE Ký sinh trùng Khối C của Phụ lục IV TT 33/2026/TT-BYT. Mã nhóm, không dùng để phân loại một vi sinh vật cụ thể. project-assigned true
GRP-FUNGUS Nấm Khối D của Phụ lục IV TT 33/2026/TT-BYT. Mã nhóm, không dùng để phân loại một vi sinh vật cụ thể. project-assigned true
PTG-001 Adeno-associated virus 1, 2, 3, 4, 5 Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Adeno-associated virus 1, 2, 3, 4, 5" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 1 2 II Cấp II
PTG-002 Bebaru virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bebaru virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 2 2 II Cấp II
PTG-003 BK polyomavirus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "BK polyomavirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 3 2 II Cấp II
PTG-004 Borna disease virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Borna disease virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 4 2 II Cấp II
PTG-005 Bunyamwera virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bunyamwera virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 5 2 II Cấp II
PTG-006 California encephalitis virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "California encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 6 2 II Cấp II
PTG-007 Cercopithecine herpesvirus 1 Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cercopithecine herpesvirus 1" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 7 3 III Cấp III
PTG-008 Cercopithecine herpesvirus 2 Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cercopithecine herpesvirus 2" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 8 3 III Cấp III
PTG-009 Chikungunya virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chikungunya virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 9 3 - Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập
PTG-010 Colorado tick fever virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Colorado tick fever virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 10 2 II Cấp II
PTG-011 Cowpox virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cowpox virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 11 2 II Cấp II
PTG-012 Crimean-Congo hemorrhagic fever virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Crimean-Congo hemorrhagic fever virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 12 4 Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật)
PTG-013 Dengue virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Dengue virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 13 2 - Cấp I: Xét nghiệm nhanh (*) - Cấp II
PTG-014 Eastern equine encephalitis virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Eastern equine encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 14 3 - Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập
PTG-015 Ebolavirus (Bombali ebolavirus, Bundibugyo ebolavirus, Reston ebolavirus, Sudan ebolavirus, Tai Forest ebolavirus, Zaire ebolavirus) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ebolavirus (Bombali ebolavirus, Bundibugyo ebolavirus, Reston ebolavirus, Sudan ebolavirus, Tai Forest ebolavirus, Zaire ebolavirus)" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 15 4 Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật)
PTG-016 Encephalomyocarditis virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Encephalomyocarditis virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 16 2 II Cấp II
PTG-017 Enterovirus (trừ Poliovirus) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterovirus (trừ Poliovirus)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 17 2 II Cấp II
PTG-018 Epstein-Barr virus (EBV) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Epstein-Barr virus (EBV)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 18 2 II Cấp II
PTG-019 Flexal virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Flexal virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 19 3 Cấp II Cấp III: Nuôi cấy, phân lập
PTG-020 Getah virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Getah virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 20 2 II Cấp II
PTG-021 Guanarito virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Guanarito virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 21 4 Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật)
PTG-022 Hantaan virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hantaan virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 22 3 - Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập
PTG-023 Hendra virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hendra virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 23 4 Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật)
PTG-024 Hepatitis A virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hepatitis A virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 24 2 II Cấp II
PTG-025 Hepatitis B virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hepatitis B virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 25 2 - Cấp I: Xét nghiệm nhanh (*) - Cấp II
PTG-026 Hepatitis C virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hepatitis C virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 26 2 - Cấp I: Xét nghiệm nhanh (*) - Cấp II
PTG-027 Hepatitis D virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hepatitis D virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 27 2 II Cấp II
PTG-028 Hepatitis E virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hepatitis E virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 28 2 II Cấp II
PTG-029 Human Adenovirus A, B, C, D, E, F, G Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human Adenovirus A, B, C, D, E, F, G" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 29 2 II Cấp II
PTG-030 Human astrovirus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human astrovirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 30 2 II Cấp II
PTG-031 Human bocavirus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human bocavirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 31 2 II Cấp II
PTG-032 Human coronavirus 229E Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human coronavirus 229E" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 32 2 II Cấp II
PTG-033 Human coronavirus HKU1 Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human coronavirus HKU1" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 33 2 II Cấp II
PTG-034 Human coronavirus NL63 Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human coronavirus NL63" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 34 2 II Cấp II
PTG-035 Human coronavirus OC43 Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human coronavirus OC43" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 35 2 II Cấp II
PTG-036 Human Herpes simplex viruses type 1, 2 (HSV-1, HSV-2) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human Herpes simplex viruses type 1, 2 (HSV-1, HSV-2)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 36 2 II Cấp II
PTG-037 Human herpesvirus (HHV-5/6) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human herpesvirus (HHV-5/6)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 37 2 II Cấp II
PTG-038 Human immunodeficiency virus 1 (HIV 1) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human immunodeficiency virus 1 (HIV 1)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 38 3 - Cấp I: Xét nghiệm huyết thanh học (*) - Cấp II: Xét nghiệm sinh học phân tử, đếm tế bào TCD4 - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật
PTG-039 Human immunodeficiency virus 2 (HIV 2) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human immunodeficiency virus 2 (HIV 2)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 39 3 - Cấp I: Xét nghiệm huyết thanh học (*) - Cấp II: Xét nghiệm sinh học phân tử, đếm tế bào TCD4 - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật
PTG-040 Human metapneumovirus (hMPV) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human metapneumovirus (hMPV)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 40 2 II Cấp II
PTG-041 Human papilloma virus ( 2, 6, 7, 10, 16, 18, 26, 32, 34, 53, 54, 61, 71) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human papilloma virus ( 2, 6, 7, 10, 16, 18, 26, 32, 34, 53, 54, 61, 71)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 41 2 II Cấp II
PTG-042 Human papilloma virus (5, 9, 49) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human papilloma virus (5, 9, 49)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 42 2 II Cấp II
PTG-043 Human parainfluenza virus 1, 3 Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human parainfluenza virus 1, 3" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 43 2 II Cấp II
PTG-044 Human parainfluenza virus 2, 4 Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human parainfluenza virus 2, 4" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 44 2 II Cấp II
PTG-045 Human parechovirus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human parechovirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 45 2 II Cấp II
PTG-046 Human parvovirus B19 Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human parvovirus B19" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 46 2 II Cấp II
PTG-047 Human rhinovirus A Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human rhinovirus A" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 47 2 II Cấp II
PTG-048 Human rhinovirus B Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Human rhinovirus B" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 48 2 II Cấp II
PTG-049 Influenza A virus (Alphainfluenzavirus influenzae) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Influenza A virus (Alphainfluenzavirus influenzae)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 49 2 - Cấp I: Xét nghiệm nhanh (*) - Cấp II
PTG-050 Influenza A virus (Alphainfluenzavirus influenzae H5, H7) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Influenza A virus (Alphainfluenzavirus influenzae H5, H7)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 50 3 - Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập
PTG-051 Influenza B virus (Betainfluenzavirus influenzae) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Influenza B virus (Betainfluenzavirus influenzae)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 51 2 - Cấp I: Xét nghiệm nhanh (*) - Cấp II
PTG-052 Influenza C virus (Gammainfluenzavirus influenzae) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Influenza C virus (Gammainfluenzavirus influenzae)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 52 2 - Cấp I: Xét nghiệm nhanh (*) - Cấp II
PTG-053 Japanese encephalitis virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Japanese encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 53 3 - Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập vi rút chủng hoang dại
PTG-054 JC polyomavirus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "JC polyomavirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 54 2 II Cấp II
PTG-055 Junin virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Junin virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 55 4 Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật)
PTG-056 Kyasanur Forest disease virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Kyasanur Forest disease virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 56 4 Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật)
PTG-057 Lake Victoria Marburgvirus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lake Victoria Marburgvirus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 57 4 Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật)
PTG-058 Lassa virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lassa virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 58 4 Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật)
PTG-059 Lyssavirus khác (trừ Rabies Lyssavirus) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lyssavirus khác (trừ Rabies Lyssavirus)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 59 3 III Cấp III
PTG-060 Louping ill virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Louping ill virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 60 3 III Cấp III
PTG-061 Lymphocytic choriomeningitis (neurotrophic) virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lymphocytic choriomeningitis (neurotrophic) virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 61 3 - Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập
PTG-062 Lymphocytic choriomeningitis (non-neurotrophic) virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lymphocytic choriomeningitis (non-neurotrophic) virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 62 2 - Cấp II - Cấp III: Thí nghiệm trên động vật
PTG-063 Machupo virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Machupo virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 63 4 Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật)
PTG-064 Mayaro virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mayaro virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 64 2 II Cấp II
PTG-065 Measles virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Measles virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 65 2 II Cấp II
PTG-066 Middle East respiratory syndrome coronavirus (MERS- CoV) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Middle East respiratory syndrome coronavirus (MERS- CoV)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 66 3 - Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập
PTG-067 Molluscum contagiosum virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Molluscum contagiosum virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 67 2 II Cấp II
PTG-068 Mpox virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mpox virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 68 3 - Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập
PTG-069 Mumps virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mumps virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 69 2 II Cấp II
PTG-070 Murray Valley encephalitis virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Murray Valley encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 70 3 III Cấp III
PTG-071 Newcastle disease virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Newcastle disease virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 71 2 - Cấp II - Cấp III: Thí nghiệm trên động vật với chủng vi rút độc lực cao (Velogenic)
PTG-072 Nipah virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Nipah virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 72 4 - Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập
PTG-073 Norovirus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Norovirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 73 2 II Cấp II
PTG-074 O’nyong-nyong virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "O’nyong-nyong virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 74 2 II Cấp II
PTG-075 Omsk hemorrhagic fever virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Omsk hemorrhagic fever virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 75 4 Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật)
PTG-076 Poliovirus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Poliovirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 76 2 - Cấp II - Các hoạt động lưu giữ, nuôi cấy, làm tăng sinh hoặc thao tác với poliovirus thuộc phạm vi quản lý kiểm soát phải tuân thủ WHO GAP và quy định của Bộ Y tế
PTG-077 Powassan virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Powassan virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 77 3 III Cấp III
PTG-078 Primate T-lymphotropic virus 2 (Human T-lymphotropic virus 2) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Primate T-lymphotropic virus 2 (Human T-lymphotropic virus 2)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 78 3 - Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật
PTG-079 Primate T-lymphotropic virus I (Human T-lymphotropic virus 1) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Primate T-lymphotropic virus I (Human T-lymphotropic virus 1)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 79 3 - Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật
PTG-080 Rabies Lyssavirus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rabies Lyssavirus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 80 3 - Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập vi rút chủng hoang dại
PTG-081 Respiratory syncytial virus (RSV) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Respiratory syncytial virus (RSV)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 81 2 II Cấp II
PTG-082 Rift Valley fever virus (Zinga virus) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rift Valley fever virus (Zinga virus)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 82 3 - Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập
PTG-083 Rota virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rota virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 83 2 II Cấp II
PTG-084 Rubella virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rubella virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 84 2 II Cấp II
PTG-085 Sabia virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sabia virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 85 4 Cấp III (không thực hiện nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật)
PTG-086 Sapovirus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sapovirus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 86 2 II Cấp II
PTG-087 Semliki Forest virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Semliki Forest virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 87 2 II Cấp II
PTG-088 Sendai virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sendai virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 88 2 - Cấp II - Cấp III: Thí nghiệm trên động vật
PTG-089 Severe acute respiratory syndrome coronavirus (SARS coronavirus) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Severe acute respiratory syndrome coronavirus (SARS coronavirus)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 89 3 - Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập
PTG-090 Severe Acute Respiratory Syndrome Coronavirus 2 (SARS-CoV-2) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Severe Acute Respiratory Syndrome Coronavirus 2 (SARS-CoV-2)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 90 3 - Cấp I: Xét nghiệm nhanh (*) - Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập
PTG-091 Severe fever with thrombocytopenia syndrome virus (SFTSV) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Severe fever with thrombocytopenia syndrome virus (SFTSV)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 91 3 - Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập
PTG-092 Simian immunodeficiency virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Simian immunodeficiency virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 92 2 - Cấp II - Cấp III: Thí nghiệm trên động vật
PTG-093 Simian virus 40 (SV40) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Simian virus 40 (SV40)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 93 2 II Cấp II
PTG-094 Sindbis virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sindbis virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 94 2 II Cấp II
PTG-095 St. Louis encephalitis virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "St. Louis encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 95 3 III Cấp III
PTG-096 Tacaribe virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Tacaribe virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 96 2 II Cấp II
PTG-097 Tanapox virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Tanapox virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 97 2 II Cấp II
PTG-098 Tick-borne encephalitis virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Tick-borne encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 98 3 III Cấp III
PTG-099 Transfusion Transmitted virus (Torque teno virus_TTV) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Transfusion Transmitted virus (Torque teno virus_TTV)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 99 2 II Cấp II
PTG-100 Vaccinia virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vaccinia virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 100 2 II Cấp II
PTG-101 Varicella - Zoster virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Varicella - Zoster virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 101 2 II Cấp II
PTG-102 Variola virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Variola virus" thuộc nhóm nguy cơ 4 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 102 4 Theo quy định, hướng dẫn của Bộ Y tế và Tổ chức Y tế thế giới
PTG-103 Venezuelan equine encephalitis virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Venezuelan equine encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 103 3 - Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập
PTG-104 Vesicular stomatitis Alagoas virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vesicular stomatitis Alagoas virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 104 2 II Cấp II
PTG-105 Vesicular stomatitis Indiana virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vesicular stomatitis Indiana virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 105 2 II Cấp II
PTG-106 West Nile virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "West Nile virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 106 3 III Cấp III
PTG-107 Western equine encephalitis virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Western equine encephalitis virus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 107 3 Cấp II Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật
PTG-108 Yaba monkey tumor virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yaba monkey tumor virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 108 2 II Cấp II
PTG-109 Yellow fever virus (chủng hoang dại) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yellow fever virus (chủng hoang dại)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 109 3 III Cấp III
PTG-110 Yellow fever virus (chủng vaccine 17D) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yellow fever virus (chủng vaccine 17D)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 110 2 II Cấp II
PTG-111 Zika virus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Zika virus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 111 2 II Cấp II
PTG-112 Bovine spongiform encephalopathy (BSE) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bovine spongiform encephalopathy (BSE)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 112 2 - Cấp II - Cấp III: Thí nghiệm trên động vật
PTG-113 Creutzfeldt-Jakob disease (CJD) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Creutzfeldt-Jakob disease (CJD)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 113 3 - Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật
PTG-114 Mammalian prions (thuộc spongiform Encephalopathies) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mammalian prions (thuộc spongiform Encephalopathies)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-VIRUS 114 2 II Cấp II
PTG-115 Abiotrophia spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Abiotrophia spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 115 2 II Cấp II
PTG-116 Acidovorax spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acidovorax spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 116 2 II Cấp II
PTG-117 Acinetobacter spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acinetobacter spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 117 2 II Cấp II
PTG-118 Actinobacillus spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinobacillus spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 118 2 II Cấp II
PTG-119 Actinomadura madurae Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomadura madurae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 119 2 II Cấp II
PTG-120 Actinomadura pelletieri Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomadura pelletieri" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 120 2 II Cấp II
PTG-121 Actinomyces bovis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomyces bovis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 121 2 II Cấp II
PTG-122 Actinomyces israelii Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomyces israelii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 122 2 II Cấp II
PTG-123 Actinomyces pyogenes Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomyces pyogenes" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 123 2 II Cấp II
PTG-124 Actinomyces viscosus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Actinomyces viscosus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 124 2 II Cấp II
PTG-125 Aeromonas dhakensis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aeromonas dhakensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 125 2 II Cấp II
PTG-126 Aeromonas hydrophila Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aeromonas hydrophila" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 126 2 II Cấp II
PTG-127 Aeromonas sobria Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aeromonas sobria" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 127 2 II Cấp II
PTG-128 Afipia spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Afipia spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 128 2 II Cấp II
PTG-129 Aggregatibacter actinomycetemcomitans Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aggregatibacter actinomycetemcomitans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 129 2 II Cấp II
PTG-130 Agrobacterium radiobacter Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Agrobacterium radiobacter" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 130 1 I Cấp I
PTG-131 Arcanobacterium haemolyticum Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Arcanobacterium haemolyticum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 131 2 II Cấp II
PTG-132 Bacillus anthracis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bacillus anthracis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 132 3 - Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật
PTG-133 Bacillus cereus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bacillus cereus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 133 2 II Cấp II
PTG-134 Bacillus subtilis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bacillus subtilis" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 134 1 I Cấp I
PTG-135 Bacillus thuringiensis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bacillus thuringiensis" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 135 1 I Cấp I
PTG-136 Bacteroides fragilis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bacteroides fragilis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 136 2 II Cấp II
PTG-137 Bartonella bacilliformis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella bacilliformis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 137 3 Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III
PTG-138 Bartonella clarridgeiae Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella clarridgeiae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 138 2 II Cấp II
PTG-139 Bartonella elizabethae Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella elizabethae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 139 2 II Cấp II
PTG-140 Bartonella henselae Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella henselae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 140 2 II Cấp II
PTG-141 Bartonella quintana Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella quintana" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 141 2 II Cấp II
PTG-142 Bartonella vinsonii Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella vinsonii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 142 2 II Cấp II
PTG-143 Bartonella weisii Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bartonella weisii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 143 2 II Cấp II
PTG-144 Bordetella bronchiseptica Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bordetella bronchiseptica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 144 2 II Cấp II
PTG-145 Bordetella ovis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bordetella ovis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 145 2 II Cấp II
PTG-146 Bordetella parapertussis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bordetella parapertussis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 146 2 II Cấp II
PTG-147 Bordetella pertussis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Bordetella pertussis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 147 2 II Cấp II
PTG-148 Borrelia spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Borrelia spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 148 2 II Cấp II
PTG-149 Brucella spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Brucella spp." thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 149 3 - Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật
PTG-150 Burkholderia cepacia Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Burkholderia cepacia" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 150 2 - Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III
PTG-151 Burkholderia mallei (Pseudomonas mallei) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Burkholderia mallei (Pseudomonas mallei)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 151 3 - Cấp II và sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III, các thao tác có khả năng phát tán khí dung phải thực hiện trong tủ an toàn sinh học - Cấp III: Thí nghiệm trên động vật
PTG-152 Burkholderia pseudomallei (Pseudomonas pseudomallei) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Burkholderia pseudomallei (Pseudomonas pseudomallei)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 152 3 - Cấp II và sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III, các thao tác có khả năng phát tán khí dung phải thực hiện trong tủ an toàn sinh học - Cấp III: Thí nghiệm trên động vật
PTG-153 Campylobacter coli Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Campylobacter coli" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 153 2 II Cấp II
PTG-154 Campylobacter fetus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Campylobacter fetus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 154 2 II Cấp II
PTG-155 Campylobacter jejuni Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Campylobacter jejuni" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 155 2 II Cấp II
PTG-156 Capnocytophaga canimorsus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Capnocytophaga canimorsus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 156 2 II Cấp II
PTG-157 Chryseomonas luteola Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chryseomonas luteola" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 157 2 II Cấp II
PTG-158 Chlamydia spp. (ngoại trừ chủng nhiễm trên gia cầm C.psittaci) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chlamydia spp. (ngoại trừ chủng nhiễm trên gia cầm C.psittaci)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 158 2 II Cấp II
PTG-159 Chlamydia pecorum Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chlamydia pecorum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 159 2 II Cấp II
PTG-160 Chlamydia pneumoniae Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chlamydia pneumoniae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 160 2 II Cấp II
PTG-161 Chlamydia psittaci (Trừ C.psittaci ở gia cầm) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chlamydia psittaci (Trừ C.psittaci ở gia cầm)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 161 2 Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III
PTG-162 Chlamydia trachomatis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chlamydia trachomatis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 162 2 - Cấp II: Các thao tác với các kiểu huyết thanh LGV từ L1 đến L3 của tác nhân này phải được thực hiện trong tủ an toàn sinh học và sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập các kiểu huyết thanh LGV từ L1 đến L3 của vi khuẩn này
PTG-163 Chromobacterium violaceum Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Chromobacterium violaceum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 163 2 II Cấp II
PTG-164 Citrobacter freundii Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Citrobacter freundii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 164 2 II Cấp II
PTG-165 Citrobacter koseri Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Citrobacter koseri" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 165 2 II Cấp II
PTG-166 Clostridioides difficile Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Clostridioides difficile" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 166 2 II Cấp II
PTG-167 Clostridium botulinum Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Clostridium botulinum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 167 2 II Cấp II
PTG-168 Clostridium spp. (ngoại trừ những sinh vật không gây bệnh) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Clostridium spp. (ngoại trừ những sinh vật không gây bệnh)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 168 2 II Cấp II
PTG-169 Comamonas testosteroni Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Comamonas testosteroni" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 169 1 I Cấp I
PTG-170 Corynebacterium diphtheriae Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium diphtheriae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 170 2 II Cấp II
PTG-171 Corynebacterium jeikeium Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium jeikeium" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 171 2 II Cấp II
PTG-172 Corynebacterium pseudodiphtheriticum Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium pseudodiphtheriticum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 172 2 II Cấp II
PTG-173 Corynebacterium pseudotuberculosis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium pseudotuberculosis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 173 2 II Cấp II
PTG-174 Corynebacterium renale Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium renale" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 174 2 II Cấp II
PTG-175 Corynebacterium ulcerans Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Corynebacterium ulcerans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 175 2 II Cấp II
PTG-176 Coxiella burnetii Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Coxiella burnetii" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 176 3 - Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập
PTG-177 Cronobacter sakazakii Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cronobacter sakazakii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 177 2 II Cấp II
PTG-178 Dermatophilus congolensis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Dermatophilus congolensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 178 2 II Cấp II
PTG-179 Edwardsiella tarda Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Edwardsiella tarda" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 179 2 II Cấp II
PTG-180 Ehrlichia canis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ehrlichia canis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 180 2 II Cấp II
PTG-181 Ehrlichia chaffeensis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ehrlichia chaffeensis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 181 3 III Cấp III
PTG-182 Ehrlichia sennetsu Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ehrlichia sennetsu" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 182 3 III Cấp III
PTG-183 Eikenella corrodens Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Eikenella corrodens" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 183 2 II Cấp II
PTG-184 Elizabethkingia anophelis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Elizabethkingia anophelis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 184 2 II Cấp II
PTG-185 Elizabethkingia meningoseptica Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Elizabethkingia meningoseptica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 185 2 II Cấp II
PTG-186 Enterobacter cloacae Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterobacter cloacae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 186 2 II Cấp II
PTG-187 Enterobacter amnigenus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterobacter amnigenus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 187 2 II Cấp II
PTG-188 Enterococcus faecalis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterococcus faecalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 188 2 II Cấp II
PTG-189 Enterococcus faecium Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterococcus faecium" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 189 2 II Cấp II
PTG-190 Erysipelothrix rhusiopathiae Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Erysipelothrix rhusiopathiae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 190 2 II Cấp II
PTG-191 Escherichia coli (trừ chủng K12) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Escherichia coli (trừ chủng K12)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 191 2 II Cấp II
PTG-192 Escherichia coli chủng K12 Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Escherichia coli chủng K12" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 192 1 I Cấp I
PTG-193 Francisella novicida Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Francisella novicida" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 193 2 II Cấp II
PTG-194 Francisella tularensis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Francisella tularensis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 194 3 - Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật
PTG-195 Fusobacterium necrophorum Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Fusobacterium necrophorum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 195 2 II Cấp II
PTG-196 Gardnerella vaginalis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Gardnerella vaginalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 196 2 II Cấp II
PTG-197 Gordonia spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Gordonia spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 197 2 II Cấp II
PTG-198 Haemophilus aegyptius Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Haemophilus aegyptius" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 198 2 II Cấp II
PTG-199 Haemophilus ducreyi Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Haemophilus ducreyi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 199 2 II Cấp II
PTG-200 Haemophilus influenzae Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Haemophilus influenzae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 200 2 II Cấp II
PTG-201 Helicobacter pylori Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Helicobacter pylori" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 201 2 II Cấp II
PTG-202 Kingella kingae Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Kingella kingae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 202 2 II Cấp II
PTG-203 Klebsiella aerogenes Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Klebsiella aerogenes" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 203 2 II Cấp II
PTG-204 Klebsiella granulomatis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Klebsiella granulomatis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 204 2 II Cấp II
PTG-205 Klebsiella oxytoca Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Klebsiella oxytoca" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 205 2 II Cấp II
PTG-206 Klebsiella pneumoniae Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Klebsiella pneumoniae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 206 2 II Cấp II
PTG-207 Lactobacillus acidophilus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lactobacillus acidophilus" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 207 1 I Cấp I
PTG-208 Legionella micdadei Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Legionella micdadei" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 208 2 II Cấp II
PTG-209 Legionella spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Legionella spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 209 2 II Cấp II
PTG-210 Leptospira spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Leptospira spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 210 2 II Cấp II
PTG-211 Listeria monocytogenes Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Listeria monocytogenes" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 211 2 II Cấp II
PTG-212 Micrococcus luteus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Micrococcus luteus" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 212 1 I Cấp I
PTG-213 Moraxella catarrhalis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Moraxella catarrhalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 213 2 II Cấp II
PTG-214 Mycobacterium Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mycobacterium" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 214 2 II Cấp II
PTG-215 Mycobacterium tuberculosis complex Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mycobacterium tuberculosis complex" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 215 3 - Cấp I: Xét nghiệm AFB trực tiếp, Xpert/MTB-RIF - Cấp II và các thao tác phải được thực hiện trong tủ an toàn sinh học, phòng xét nghiệm có thông khí cơ học, trao đổi không khí ít nhất 6 lần/giờ: Nuôi cấy, định danh từ mẫu nuôi cấy dương tính; kháng sinh đồ trực tiếp. - Cấp II và các thao tác phải được thực hiện trong tủ an toàn sinh học, tuân thủ quy định về thực hành và trang thiết bị bảo hộ cá nhân của phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III, phòng xét nghiệm có phòng đệm, thông khí cơ học, trao đổi không khí ít nhất 10 lần/giờ, lọc khí thải bằng bộ lọc hiệu suất cao, nồi hấp tiệt trùng đặt trong phòng xét nghiệm: Nuôi cấy, định danh, xét nghiệm kháng sinh đồ từ chủng; lai với mẫu dò (LPA). - Cấp III: Thí nghiệm trên động vật - Cấp II: Các kỹ thuật xét nghiệm khác
PTG-216 Mycoplasma fermentans Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mycoplasma fermentans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 216 2 II Cấp II
PTG-217 Mycoplasma hominis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mycoplasma hominis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 217 2 II Cấp II
PTG-218 Mycoplasma pneumoniae Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mycoplasma pneumoniae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 218 2 II Cấp II
PTG-219 Neisseria gonorrhoeae Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Neisseria gonorrhoeae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 219 2 II Cấp II
PTG-220 Neisseria meningitidis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Neisseria meningitidis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 220 2 II Cấp II
PTG-221 Neurospora crassa Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Neurospora crassa" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 221 1 I Cấp I
PTG-222 Nocardia spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Nocardia spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 222 2 II Cấp II
PTG-223 Oligella spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Oligella spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 223 2 II Cấp II
PTG-224 Orientia tsutsugamushi Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Orientia tsutsugamushi" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 224 3 III Cấp III
PTG-225 Pasteurella multocida (trừ type huyết thanh chỉ gây bệnh ở động vật) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pasteurella multocida (trừ type huyết thanh chỉ gây bệnh ở động vật)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 225 2 II Cấp II
PTG-226 Pasteurella ureae Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pasteurella ureae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 226 2 II Cấp II
PTG-227 Plesiomonas shigelloides Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plesiomonas shigelloides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 227 2 II Cấp II
PTG-228 Proteus mirabilis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Proteus mirabilis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 228 2 II Cấp II
PTG-229 Proteus penneri Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Proteus penneri" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 229 2 II Cấp II
PTG-230 Proteus vulgaris Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Proteus vulgaris" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 230 2 II Cấp II
PTG-231 Pseudomonas aeruginosa Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pseudomonas aeruginosa" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 231 2 II Cấp II
PTG-232 Pseudomonas fluorescens Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pseudomonas fluorescens" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 232 1 I Cấp I
PTG-233 Pseudomonas putida Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pseudomonas putida" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 233 1 I Cấp I
PTG-234 Rahnella aquatilis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rahnella aquatilis" thuộc nhóm nguy cơ 1 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 234 1 I Cấp I
PTG-235 Rhodococcus equi Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rhodococcus equi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 235 2 II Cấp II
PTG-236 Rickettsia Nhóm typhus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rickettsia Nhóm typhus" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 236 3 - Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, xét nghiệm với mẫu phôi, mô động vật nhiễm bệnh
PTG-237 Rickettsia Nhóm Spotted fever Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rickettsia Nhóm Spotted fever" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 237 3 - Cấp II và phương tiện phòng hộ cá nhân áp dụng cho phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, xét nghiệm với mẫu phôi, mô động vật nhiễm bệnh
PTG-238 Rodentibacter pneumotropicus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rodentibacter pneumotropicus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 238 2 II Cấp II
PTG-239 Salmonella enterica Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Salmonella enterica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 239 2 II Cấp II
PTG-240 Serratia marcescens Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Serratia marcescens" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 240 2 II Cấp II
PTG-241 Serratia ficaria Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Serratia ficaria" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 241 2 II Cấp II
PTG-242 Serratia liquefaciens Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Serratia liquefaciens" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 242 2 II Cấp II
PTG-243 Serratia plymuthica Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Serratia plymuthica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 243 2 II Cấp II
PTG-244 Serratia rubidaea Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Serratia rubidaea" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 244 2 II Cấp II
PTG-245 Shigella spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Shigella spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 245 2 II Cấp II
PTG-246 Simkania negevensis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Simkania negevensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 246 2 II Cấp II
PTG-247 Sphaerophorus necrophorus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sphaerophorus necrophorus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 247 2 II Cấp II
PTG-248 Staphylococcus aureus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Staphylococcus aureus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 248 2 II Cấp II
PTG-249 Streptobacillus moniliformis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Streptobacillus moniliformis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 249 2 II Cấp II
PTG-250 Streptococcus spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Streptococcus spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 250 2 II Cấp II
PTG-251 Treponema carateum Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Treponema carateum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 251 2 II Cấp II
PTG-252 Treponema pallidum Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Treponema pallidum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 252 2 II Cấp II
PTG-253 Treponema pertenue Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Treponema pertenue" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 253 2 II Cấp II
PTG-254 Ureaplasma urealyticum Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ureaplasma urealyticum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 254 2 II Cấp II
PTG-255 Vibrio cholerae Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vibrio cholerae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 255 2 II Cấp II
PTG-256 Vibrio fluvialis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vibrio fluvialis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 256 2 II Cấp II
PTG-257 Vibrio mimicus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vibrio mimicus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 257 2 II Cấp II
PTG-258 Vibrio parahaemolyticus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vibrio parahaemolyticus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 258 2 II Cấp II
PTG-259 Vibrio vulnificus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Vibrio vulnificus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 259 2 II Cấp II
PTG-260 Yersinia enterocolitica Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yersinia enterocolitica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 260 2 II Cấp II
PTG-261 Yersinia pestis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yersinia pestis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 261 3 - Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập, thí nghiệm trên động vật
PTG-262 Yersinia pseudotuberculosis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Yersinia pseudotuberculosis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-BACTERIA 262 2 II Cấp II
PTG-263 Acanthamoeba astronyxis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba astronyxis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 263 2 II Cấp II
PTG-264 Acanthamoeba castellanii Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba castellanii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 264 2 II Cấp II
PTG-265 Acanthamoeba divionensis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba divionensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 265 2 II Cấp II
PTG-266 Acanthamoeba culbertsoni Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba culbertsoni" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 266 2 II Cấp II
PTG-267 Acanthamoeba hatchetti Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba hatchetti" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 267 2 II Cấp II
PTG-268 Acanthamoeba healyi Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba healyi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 268 2 II Cấp II
PTG-269 Acanthamoeba polyphaga Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba polyphaga" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 269 2 II Cấp II
PTG-270 Acanthamoeba rhysodes Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Acanthamoeba rhysodes" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 270 2 II Cấp II
PTG-271 Ancylostoma duodenale Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ancylostoma duodenale" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 271 2 II Cấp II
PTG-272 Angiostrongylus cantonensis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Angiostrongylus cantonensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 272 2 II Cấp II
PTG-273 Anisakis simplex Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Anisakis simplex" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 273 2 II Cấp II
PTG-274 Ascaris lumbricoides Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Ascaris lumbricoides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 274 2 II Cấp II
PTG-275 Babesia bovis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Babesia bovis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 275 2 II Cấp II
PTG-276 Babesia divergens Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Babesia divergens" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 276 2 II Cấp II
PTG-277 Babesia microti (WA1, CAa, MO1) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Babesia microti (WA1, CAa, MO1)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 277 2 II Cấp II
PTG-278 Balamuthia mandrillaris Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Balamuthia mandrillaris" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 278 2 II Cấp II
PTG-279 Balantidium coli Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Balantidium coli" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 279 2 II Cấp II
PTG-280 Baylisascaris procyonis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Baylisascaris procyonis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 280 2 II Cấp II
PTG-281 Blastocystis spp Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Blastocystis spp" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 281 2 II Cấp II
PTG-282 Brugia malayi Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Brugia malayi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 282 2 II Cấp II
PTG-283 Brugia timori Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Brugia timori" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 283 2 II Cấp II
PTG-284 Clonorchis sinensis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Clonorchis sinensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 284 2 II Cấp II
PTG-285 Cryptosporidium hominis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cryptosporidium hominis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 285 2 II Cấp II
PTG-286 Cryptosporidium parvum Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cryptosporidium parvum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 286 2 II Cấp II
PTG-287 Cyclospora cayetanensis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cyclospora cayetanensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 287 2 II Cấp II
PTG-288 Cystoisospora belli Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cystoisospora belli" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 288 2 II Cấp II
PTG-289 Dientamoeba fragilis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Dientamoeba fragilis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 289 2 II Cấp II
PTG-290 Diphyllobothrium latum Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Diphyllobothrium latum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 290 2 II Cấp II
PTG-291 Dracunculus spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Dracunculus spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 291 2 II Cấp II
PTG-292 Encephalitozoon spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Encephalitozoon spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 292 2 II Cấp II
PTG-293 Echinococcus multilocularis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Echinococcus multilocularis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 293 2 II Cấp II
PTG-294 Echinococcus spp. (trứng, hydatid sand, protoscolex) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Echinococcus spp. (trứng, hydatid sand, protoscolex)" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 294 2 II Cấp II
PTG-295 Entamoeba histolytica Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Entamoeba histolytica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 295 2 II Cấp II
PTG-296 Enterobius vermicularis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterobius vermicularis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 296 2 II Cấp II
PTG-297 Enterocytozoon bieneusi Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Enterocytozoon bieneusi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 297 2 II Cấp II
PTG-298 Fasciola spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Fasciola spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 298 2 II Cấp II
PTG-299 Fasciolopsis buski Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Fasciolopsis buski" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 299 2 II Cấp II
PTG-300 Giardia duodenalis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Giardia duodenalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 300 2 II Cấp II
PTG-301 Gnathostoma spinigerum Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Gnathostoma spinigerum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 301 2 II Cấp II
PTG-302 Haplorchis spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Haplorchis spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 302 2 II Cấp II
PTG-303 Hymenolepis nana Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Hymenolepis nana" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 303 2 II Cấp II
PTG-304 Leishmania spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Leishmania spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 304 2 II Cấp II
PTG-305 Loa loa Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Loa loa" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 305 2 II Cấp II
PTG-306 Mansonella ozzardi Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mansonella ozzardi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 306 2 II Cấp II
PTG-307 Mansonella perstans Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mansonella perstans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 307 2 II Cấp II
PTG-308 Mansonella streptocerca Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Mansonella streptocerca" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 308 2 II Cấp II
PTG-309 Metagonimus spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Metagonimus spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 309 2 II Cấp II
PTG-310 Microsporidium africanum Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Microsporidium africanum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 310 2 II Cấp II
PTG-311 Microsporidium ceylonensis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Microsporidium ceylonensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 311 2 II Cấp II
PTG-312 Naegleria fowleri Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Naegleria fowleri" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 312 2 II Cấp II
PTG-313 Necator americanus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Necator americanus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 313 2 II Cấp II
PTG-314 Onchocerca volvulus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Onchocerca volvulus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 314 2 II Cấp II
PTG-315 Opisthorchis viverrini Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Opisthorchis viverrini" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 315 2 II Cấp II
PTG-316 Paragonimus spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Paragonimus spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 316 2 II Cấp II
PTG-317 Plasmodium falciparum Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plasmodium falciparum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 317 2 II Cấp II
PTG-318 Plasmodium knowlesi Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plasmodium knowlesi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 318 2 II Cấp II
PTG-319 Plasmodium malariae Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plasmodium malariae" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 319 2 II Cấp II
PTG-320 Plasmodium ovale Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plasmodium ovale" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 320 2 II Cấp II
PTG-321 Plasmodium vivax Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Plasmodium vivax" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 321 2 II Cấp II
PTG-322 Sarcocystis hominis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sarcocystis hominis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 322 2 II Cấp II
PTG-323 Sarcocystis suihominis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sarcocystis suihominis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 323 2 II Cấp II
PTG-324 Schistosoma spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Schistosoma spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 324 2 II Cấp II
PTG-325 Spirometra spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Spirometra spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 325 2 II Cấp II
PTG-326 Strongyloides stercoralis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Strongyloides stercoralis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 326 2 II Cấp II
PTG-327 Taenia asiatica Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Taenia asiatica" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 327 2 II Cấp II
PTG-328 Taenia saginata Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Taenia saginata" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 328 2 II Cấp II
PTG-329 Taenia solium Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Taenia solium" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 329 2 II Cấp II
PTG-330 Toxoplasma gondii Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Toxoplasma gondii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 330 2 II Cấp II
PTG-331 Toxocara canis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Toxocara canis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 331 2 II Cấp II
PTG-332 Trichinella spiralis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichinella spiralis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 332 2 II Cấp II
PTG-333 Trichomonas vaginalis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichomonas vaginalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 333 2 II Cấp II
PTG-334 Trichuris trichiura Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichuris trichiura" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 334 2 II Cấp II
PTG-335 Trypanosoma brucei gambiense Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trypanosoma brucei gambiense" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 335 2 II Cấp II
PTG-336 Trypanosoma brucei rhodesiense Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trypanosoma brucei rhodesiense" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 336 2 II Cấp II
PTG-337 Trypanosoma cruzi Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trypanosoma cruzi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 337 2 II Cấp II
PTG-338 Trypanosoma evansi Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trypanosoma evansi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 338 2 II Cấp II
PTG-339 Trypanosoma rangeli Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trypanosoma rangeli" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 339 2 II Cấp II
PTG-340 Wuchereria bancrofti Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Wuchereria bancrofti" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-PARASITE 340 2 II Cấp II
PTG-341 Aspergillus niger Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aspergillus niger" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 341 2 - Cấp I - Cấp II: thao tác với chủng hoang dại
PTG-342 Aspergillus fumigatus Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Aspergillus fumigatus" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 342 2 II Cấp II
PTG-343 Blastomyces dermatitidis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Blastomyces dermatitidis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 343 3 - Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân lập
PTG-344 Candida albicans Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Candida albicans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 344 2 II Cấp II
PTG-345 Candida auris Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Candida auris" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 345 2 II Cấp II
PTG-346 Candida glabrata Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Candida glabrata" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 346 2 II Cấp II
PTG-347 Candida parapsilosis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Candida parapsilosis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 347 2 II Cấp II
PTG-348 Candida tropicalis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Candida tropicalis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 348 2 II Cấp II
PTG-349 Cladophialophora bantiana Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cladophialophora bantiana" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 349 2 II Cấp II
PTG-350 Cladosporium carrionii Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cladosporium carrionii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 350 2 II Cấp II
PTG-351 Coccidioides immitis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Coccidioides immitis" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 351 3 - Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân tích mẫu đất, môi trường nhiễm nấm
PTG-352 Coccidioides posadasii Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Coccidioides posadasii" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 352 3 III Cấp III
PTG-353 Cryptococcus neoformans Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Cryptococcus neoformans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 353 2 II Cấp II
PTG-354 Epidermophyton floccosum Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Epidermophyton floccosum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 354 2 II Cấp II
PTG-355 Exophiala dermatitidis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Exophiala dermatitidis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 355 2 II Cấp II
PTG-356 Fusarium verticillioides Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Fusarium verticillioides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 356 2 II Cấp II
PTG-357 Histoplasma capsulatum (gồm biến thể) Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Histoplasma capsulatum (gồm biến thể)" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 357 3 - Cấp II - Cấp III: Nuôi cấy, phân tích mẫu đất, môi trường nhiễm nấm
PTG-358 Histoplasma duboisii Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Histoplasma duboisii" thuộc nhóm nguy cơ 3 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 358 3 III Cấp III
PTG-359 Leptosphaeria senegalensis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Leptosphaeria senegalensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 359 2 II Cấp II
PTG-360 Lomentospora prolificans Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Lomentospora prolificans" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 360 2 II Cấp II
PTG-361 Madurella grisea Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Madurella grisea" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 361 2 II Cấp II
PTG-362 Madurella mycetomatis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Madurella mycetomatis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 362 2 II Cấp II
PTG-363 Microsporum spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Microsporum spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 363 2 II Cấp II
PTG-364 Neotestudina rosatii Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Neotestudina rosatii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 364 2 II Cấp II
PTG-365 Paracoccidioides brasiliensis Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Paracoccidioides brasiliensis" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 365 2 II Cấp II
PTG-366 Pseudallescheria boydii Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Pseudallescheria boydii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 366 2 II Cấp II
PTG-367 Rhinosporidium seeberi Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Rhinosporidium seeberi" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 367 2 II Cấp II
PTG-368 Scedosporium apiospermum Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Scedosporium apiospermum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 368 2 II Cấp II
PTG-369 Sporothrix schenckii Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Sporothrix schenckii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 369 2 II Cấp II
PTG-370 Talaromyces marneffei Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Talaromyces marneffei" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 370 2 II Cấp II
PTG-371 Trichophyton spp. Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichophyton spp." thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 371 2 II Cấp II
PTG-372 Trichosporon asahii Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon asahii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 372 2 II Cấp II
PTG-373 Trichosporon asteroides Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon asteroides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 373 2 II Cấp II
PTG-374 Trichosporon beigelii Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon beigelii" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 374 2 II Cấp II
PTG-375 Trichosporon cutaneum Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon cutaneum" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 375 2 II Cấp II
PTG-376 Trichosporon inkin Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon inkin" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 376 2 II Cấp II
PTG-377 Trichosporon mucoides Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon mucoides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 377 2 II Cấp II
PTG-378 Trichosporon ovoides Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm "Trichosporon ovoides" thuộc nhóm nguy cơ 2 theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục IV. project-assigned GRP-FUNGUS 378 2 II Cấp II

Mô tả các bảng ở trên.