HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

ValueSet: Cơ sở tính chi phí — Cost Calculation Basis

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-cost-calculation-basis-vs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNCostCalculationBasisVS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.37

Tám cách một dòng chi phí được tính. Trục này cho biết công thức nào áp được và công thức nào KHÔNG áp — authoritative-reported nghĩa là số tiền lấy nguyên từ chứng từ, không suy ngược.

References

Logical Definition (CLD)

  • Include these codes as defined in http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-calculation-axis-cs version 📦0.10.0
    CodeDisplayDefinition
    authoritative-reportedGiá trị báo cáo là căn cứSố tiền lấy nguyên từ chứng từ, KHÔNG suy ngược từ công thức nhân. Dùng cho các dòng mà công thức không áp được — điển hình là stent thứ ba có đơn giá BH bằng 0 nhưng thành tiền BH bằng 12.000.000 đồng.
    quantity-unit-priceSố lượng nhân đơn giáThành tiền tính bằng số lượng nhân đơn giá.
    quantity-unit-price-service-ratioSố lượng nhân đơn giá nhân tỷ lệ dịch vụThành tiền có thêm tỷ lệ thanh toán theo dịch vụ — vd nằm ghép 2 người ghi 50, từ 3 người ghi 33; hoặc lần khám thứ 2-4 ghi 30.
    package-component-sumTổng các thành phần trong góiThành tiền của dòng tổng gói bằng tổng thành tiền BH của các thiết bị thành phần, trừ các stent bổ sung được thanh toán ngoài gói.
    transport-kilometreVận chuyển tính theo kilometGiá vận chuyển đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đơn vị kilomet: đơn vị tính ghi `Km`, số lượng ghi số kilomet tính CẢ chiều đi và về giữa hai cơ sở.
    transport-fuelVận chuyển tính theo nhiên liệu tiêu haoÁp dụng khi giá dịch vụ vận chuyển chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt: tính theo quãng đường, định mức tiêu hao nhiên liệu và giá nhiên liệu tại thời điểm.
    transport-actual-one-wayChi phí vận chuyển thực tế một chiềuNgười bệnh tự túc phương tiện: cơ sở tiếp nhận tổng hợp chi phí thực tế MỘT chiều (chiều đi) theo hoá đơn vận chuyển. Các cột số lượng và đơn giá để trống vì không có đơn giá dịch vụ.
    no-differential-chargeCơ sở không thu phần chênh lệchNhánh của chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT khi cơ sở không thu thêm của người bệnh phần chênh giữa đơn giá bệnh viện và đơn giá bảo hiểm. RANH GIỚI BẰNG CHỨNG: công thức chi tiết của nhánh này nằm ở phụ lục Bảng 3 của QĐ 3176/QĐ-BYT, mà bản toàn văn trong repo chưa có lớp text sạch cho phụ lục đó — rawtext QĐ 3176/QĐ-BYT chỉ chứa phần quyết định, còn rawtext QĐ 130/QĐ-BYT chỉ có hai công thức đơn giản THANH_TIEN_BV = SO_LUONG × DON_GIA và × DON_GIA_BV. Vì vậy mã này được khai ở mức TÊN NHÁNH kiểm được, KHÔNG kèm công thức máy-kiểm-được; bên triển khai phải đối chiếu phụ lục gốc. Xem gap của rule cost-statement-calculation-axes.

 

Khai triển

Expansion performed internally based on codesystem Trục tính chi phí bảng kê BHYT — BHYT Cost Calculation Axes v0.10.0 (CodeSystem)

This value set contains 8 concepts

SystemCodeDisplay (vi)DefinitionJSONXML
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-calculation-axis-cs  authoritative-reportedAuthoritative reported valueSố tiền lấy nguyên từ chứng từ, KHÔNG suy ngược từ công thức nhân. Dùng cho các dòng mà công thức không áp được — điển hình là stent thứ ba có đơn giá BH bằng 0 nhưng thành tiền BH bằng 12.000.000 đồng.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-calculation-axis-cs  quantity-unit-priceQuantity times unit priceThành tiền tính bằng số lượng nhân đơn giá.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-calculation-axis-cs  quantity-unit-price-service-ratioQuantity, unit price and service ratioThành tiền có thêm tỷ lệ thanh toán theo dịch vụ — vd nằm ghép 2 người ghi 50, từ 3 người ghi 33; hoặc lần khám thứ 2-4 ghi 30.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-calculation-axis-cs  package-component-sumSum of package componentsThành tiền của dòng tổng gói bằng tổng thành tiền BH của các thiết bị thành phần, trừ các stent bổ sung được thanh toán ngoài gói.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-calculation-axis-cs  transport-kilometreTransport priced per kilometreGiá vận chuyển đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đơn vị kilomet: đơn vị tính ghi `Km`, số lượng ghi số kilomet tính CẢ chiều đi và về giữa hai cơ sở.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-calculation-axis-cs  transport-fuelTransport priced by fuel consumptionÁp dụng khi giá dịch vụ vận chuyển chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt: tính theo quãng đường, định mức tiêu hao nhiên liệu và giá nhiên liệu tại thời điểm.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-calculation-axis-cs  transport-actual-one-wayActual one-way transport costNgười bệnh tự túc phương tiện: cơ sở tiếp nhận tổng hợp chi phí thực tế MỘT chiều (chiều đi) theo hoá đơn vận chuyển. Các cột số lượng và đơn giá để trống vì không có đơn giá dịch vụ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-calculation-axis-cs  no-differential-chargeFacility waives the price differentialNhánh của chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT khi cơ sở không thu thêm của người bệnh phần chênh giữa đơn giá bệnh viện và đơn giá bảo hiểm. RANH GIỚI BẰNG CHỨNG: công thức chi tiết của nhánh này nằm ở phụ lục Bảng 3 của QĐ 3176/QĐ-BYT, mà bản toàn văn trong repo chưa có lớp text sạch cho phụ lục đó — rawtext QĐ 3176/QĐ-BYT chỉ chứa phần quyết định, còn rawtext QĐ 130/QĐ-BYT chỉ có hai công thức đơn giản THANH_TIEN_BV = SO_LUONG × DON_GIA và × DON_GIA_BV. Vì vậy mã này được khai ở mức TÊN NHÁNH kiểm được, KHÔNG kèm công thức máy-kiểm-được; bên triển khai phải đối chiếu phụ lục gốc. Xem gap của rule cost-statement-calculation-axes.

Mô tả các bảng ở trên.