HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

ValueSet: Chỉ số cận lâm sàng — miền chẩn đoán hình ảnh — VN Clinical Lab Indicator (Imaging) ValueSet

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-cls-imaging-vs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNCLSImagingVS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.25

Miền CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH của bộ mã chỉ số cận lâm sàng QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025): Phụ lục 05 — 1.240 chỉ số. Tách theo miền nghiệp vụ (kiểm toán 07/08/2026, mục 1.6) để binding theo đúng loại dịch vụ; toàn danh mục ở vn-cls-vs. / The imaging-domain subset (appendix 05) of the national clinical-indicator catalog.

References

This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)

Logical Definition (CLD)

 

Khai triển

Expansion performed internally based on codesystem Chỉ số cận lâm sàng Việt Nam (Đợt 1) / Vietnam Clinical Lab Indicators (Batch 1) v0.10.0 (CodeSystem)

This value set has 1,240 codes in it. In order to keep the publication size manageable, only a selection (1,000 codes) of the whole set of codes is shown.

SystemCodeDisplay (vi)DefinitionJSONXML
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070001Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp vai thẳng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070002Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp vai thẳng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070003Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp vai thẳng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070004Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp vai thẳng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070005Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070006Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070007Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070008Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070009Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070010Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070011Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070012Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070013Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070014Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070015Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070016Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070017Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070018Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070019Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070020Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070021Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070022Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070023Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070024Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070025Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070026Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070027Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070028Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070029Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070030Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070031Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp háng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070032Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp háng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070033Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp háng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070034Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070035Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070036Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070037Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070038Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070039Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070040Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070041Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070042Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070043Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070044Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070045Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070046Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070047Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070048Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070049Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070050Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070051Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070052Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070053Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070054Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070055Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070056Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang ngực thẳng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070057Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang ngực thẳng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070058Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp X-quang ngực thẳng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070059Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070060Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070061Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070062Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070063Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070064Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070065Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070066Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070067Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070068Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070069Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070070Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070071Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070072Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070073Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070074Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070075Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070076Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070077Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070078Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070079Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070080Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070081Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070082Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070083Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070084Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070085Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070086Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070087Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070088Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070089Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070090Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070091Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070092Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070093Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070094Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64- 128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070095Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64- 128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070096Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070097Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070098Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070099Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070100Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070101Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070102Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070103Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070104Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070105Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070106Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070107Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070108Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070109Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070110Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070111Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070112Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070113Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070114Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070115Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070116Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070117Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070118Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070119Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070120Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070121Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070122Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070123Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070124Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070125Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070126Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070127Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070128Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070129Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070130Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070131Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070132Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070133Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070134Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070135Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070136Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070137Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070138Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070139Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070140Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070141Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070142Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070143Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070144Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070145Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070146Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070147Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070148Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070149Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070150Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070151Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070152Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070153Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070154Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070155Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070156Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070157Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070158Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070159Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070160Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070161Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070162Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070163Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070164Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070165Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070166Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070167Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070168Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070169Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070170Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070171Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070172Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070173Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070174Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070175Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070176Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070177Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070178Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070179Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070180Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070181Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070182Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070183Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070184Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070185Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070186Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070187Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070188Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070189Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070190Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070191Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070192Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070193Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070194Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070195Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070196Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070197Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070198Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070199Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070200Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070201Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070202Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070203Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070204Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070205Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070206Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070207Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070208Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070209Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070210Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070211Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070212Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070213Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070214Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070215Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070216Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070217Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070218Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070219Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070220Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070221Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hoá mạch vành (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070222Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070223Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070224Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070225Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070226Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070227Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070228Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070229Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070230Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070231Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070232Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070233Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070234Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070235Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070236Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070237Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070238Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070239Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070240Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070241Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070242Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070243Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070244Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070245Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070246Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070247Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070248Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070249Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070250Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070251Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070252Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070253Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070254Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070255Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070256Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070257Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070258Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070259Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070260Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070261Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070262Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070263Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070264Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070265Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070266Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070267Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070268Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070269Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070270Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070271Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070272Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070273Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070274Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070275Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070276Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070277Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070278Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070279Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070280Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070281Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070282Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070283Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070284Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070285Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070286Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070287Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070288Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070289Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070290Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070291Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070292Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070293Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070294Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070295Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070296Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070297Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070298Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070299Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070300Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tuỵ, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070301Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070302Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070303Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070304Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070305Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070306Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070307Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070308Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070309Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070310Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070311Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070312Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070313Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070314Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070315Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070316Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070317Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070318Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070319Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070320Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070321Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070322Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070323Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070324Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070325Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070326Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070327Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070328Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070329Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070330Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070331Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070332Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070333Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070334Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070335Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070336Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070337Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070338Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070339Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070340Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070341Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070342Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070343Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070344Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070345Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070346Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070347Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070348Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070349Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070350Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070351Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070352Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070353Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070354Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070355Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070356Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070357Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070358Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070359Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070360Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070361Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070362Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070363Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070364Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070365Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070366Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070367Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070368Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070369Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070370Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070371Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070372Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070373Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070374Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070375Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070376Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070377Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070378Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070379Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070380Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070381Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070382Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070383Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070384Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070385Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070386Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070387Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070388Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070389Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070390Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070391Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070392Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070393Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070394Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070395Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070396Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070397Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070398Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070399Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070400Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070401Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070402Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070403Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070404Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070405Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070406Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070407Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070408Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070409Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070410Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070411Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070412Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070413Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070414Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070415Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070416Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070417Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070418Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070419Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070420Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070421Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070422Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070423Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070424Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070425Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070426Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070427Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070428Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070429Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070430Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070431Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070432Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070433Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070434Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070435Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070436Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070437Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2- 1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070438Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2- 1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070439Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070440Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070441Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070442Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070443Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070444Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070445Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070446Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070447Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070448Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070449Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070450Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070451Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070452Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070453Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070454Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070455Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070456Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070457Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070458Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070459Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070460Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2- 1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070461Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070462Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070463Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070464Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070465Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070466Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070467Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070468Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070469Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070470Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2- 1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070471Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2- 1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070472Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070473Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070474Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070475Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070476Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070477Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070478Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070479Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070480Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070481Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070482Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070483Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070484Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070485Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070486Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070487Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070488Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070489Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070490Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070491Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070492Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070493Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070494Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070495Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070496Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070497Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070498Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070499Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070500Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070501Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070502Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070503Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070504Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070505Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070506Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070507Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070508Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070509Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070510Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070511Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070512Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070513Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070514Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070515Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070516Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070517Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070518Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070519Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070520Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070521Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070522Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070523Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070524Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070525Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070526Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ xương và tuỷ xương (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070527Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ xương và tuỷ xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070528Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070529Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070530Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070531Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070532Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070533Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070534Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070535Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070536Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070537Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070538Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070539Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070540Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070541Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070542Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070543Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070544Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070545Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070546Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070547Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070548Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070549Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070550Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070551Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070552Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070553Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070554Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070555Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070556Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070557Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070558Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070559Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070560Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ sọ não (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070561Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070562Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070563Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070564Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070565Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070566Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070567Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070568Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070569Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070570Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070571Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070572Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070573Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070574Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070575Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070576Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070577Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070578Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070579Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070580Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070581Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070582Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070583Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070584Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070585Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070586Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070587Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070588Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070589Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070590Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070591Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tuỵ, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070592Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070593Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070594Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070595Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070596Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070597Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070598Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070599Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070600Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070601Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070602Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070603Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ thai nhi (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070604Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070605Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070606Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070607Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070608Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070609Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070610Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070611Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070612Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070613Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070614Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070615Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070616Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070617Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070618Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070619Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070620Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070621Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070622Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070623Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070624Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070625Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070626Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070627Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070628Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070629Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070630Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070631Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070632Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070633Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070634Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070635Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070636Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070637Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070638Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070639Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070640Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070641Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070642Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070643Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070644Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070645Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070646Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070647Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070648Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070649Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070650Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070651Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070652Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070653Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070654Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070655Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070656Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070657Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070658Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070659Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070660Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070661Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070662Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070663Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070664Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070665Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070666Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070667Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070668Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070669Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070670Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070671Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070672Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070673Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070674Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070675Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070676Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070677Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070678Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070679Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070680Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070681Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070682Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070683Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070684Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070685Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070686Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070687Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070688Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070689Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070690Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070691Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070692Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070693Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070694Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070695Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070696Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070697Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070698Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070699Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070700Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070701Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070702Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070703Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070704Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070705Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070706Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070707Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070708Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070709Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070710Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ xương và tuỷ xương (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070711Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ xương và tuỷ xương có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070712Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070713Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070714Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070715Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070716Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tim (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070717Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070718Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070719Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070720Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070721Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070722Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070723Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070724Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tuỵ, lách và mạch khối u) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070725Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070726Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070727Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070728Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070729Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070730Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070731Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070732Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070733Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070734Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070735Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070736Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070737Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070738Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070739Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070740Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070741Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070742Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070743Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070744Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070745Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch não dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070746Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch não dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070747Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070748Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070749Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070750Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070751Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chủ dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070752Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chậu dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070753Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070754Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070755Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070756Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070757Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070758Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch phổi dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070759Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch phế quản dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070760Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070761Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch mạc treo dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070762Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch dưới X- quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070763Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch dưới X- quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070764Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch lách - cửa dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070765Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch chi dưới X- quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070766Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X- quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070767Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X- quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070768Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X- quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070769Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới X- quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070770Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới X- quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070771Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới X- quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070772Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070773Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070774Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới X- quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070775Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới X- quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070776Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070777Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070778Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070779Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070780Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070781Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070782Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch điều trị ung thư biểu mô tế bào gan dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070783Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút động mạch gan dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070784Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070785Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút động mạch tử cung dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070786Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp động mạch lách dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070787Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đổ xi măng cột sống dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070788Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Tiêm phá đông khớp vai dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070789Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070790Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070791Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070792Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070793Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau khớp dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070794Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị các tổn thương xương dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070795Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Mở thông dạ dày qua da dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070796Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070797Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu đường mật dưới X- quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070798Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Nong đặt stent đường mật dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070799Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Mở thông dạ dày qua da dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070800Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe ổ bụng dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070801Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070802Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070803Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070804Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070805Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070806Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070807Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070808Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu bể thận dưới X- quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070809Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đặt sonde JJ dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070810Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đặt sonde JJ dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070811Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đặt sonde JJ dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070812Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết trong lòng đường mật qua da dưới X-quang tăng sáng
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070813Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch não số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070814Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch não số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070815Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch não số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070816Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch não số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070817Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch não số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070818Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070819Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070820Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chủ số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070821Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chủ số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070822Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chủ số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070823Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chậu số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070824Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chậu số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070825Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chậu số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070826Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070827Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070828Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch phổi số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070829Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch phế quản số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070830Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp các động mạch tuỷ [dưới DSA]
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070831Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp các động mạch tuỷ [dưới DSA]
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070832Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070833Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070834Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch mạc treo số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070835Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp động mạch mạc treo số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070836Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070837Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070838Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070839Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch chi số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070840Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp tĩnh mạch chi số hoá xoá nền (DSA)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070841Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070842Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070843Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070844Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070845Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070846Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070847Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070848Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070849Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070850Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070851Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070852Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070853Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070854Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070855Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070856Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070857Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070858Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070859Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070860Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070861Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer…
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070862Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer…
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070863Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070864Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070865Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070866Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070867Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070868Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070869Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070870Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch điều trị u gan số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070871Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch điều trị u gan số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070872Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch điều trị u gan số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070873Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070874Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070875Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070876Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070877Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070878Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070879Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút động mạch phế quản số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070880Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch phổi số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070881Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070882Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070883Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070884Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070885Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070886Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút động mạch tử cung số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070887Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch lách số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070888Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp mạch tá tuỵ số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070889Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070890Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070891Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070892Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hoá chất điều trị u gan số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070893Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hoá chất điều trị u gan số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070894Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070895Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút động mạch đốt sống số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070896Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút động mạch đốt sống số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070897Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nút động mạch đốt sống số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070898Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070899Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070900Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070901Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070902Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070903Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070904Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070905Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070906Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070907Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070908Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070909Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đổ xi măng cột sống số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070910Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đổ xi măng cột sống số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070911Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đổ xi măng cột sống số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070912Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070913Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070914Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Tiêm phá đông khớp vai số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070915Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070916Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070917Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070918Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070919Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070920Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070921Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070922Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070923Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070924Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Điều trị tiêm giảm đau khớp số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070925Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Mở thông dạ dày qua da số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070926Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu đường mật số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070927Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Nong đặt stent đường mật số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070928Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Nong đặt stent đường mật số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070929Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Nong đặt stent đường mật số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070930Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Mở thông dạ dày qua da số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070931Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070932Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070933Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070934Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070935Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu bể thận số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070936Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu bể thận số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070937Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đặt sonde JJ số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070938Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hoá xoá nền
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070939Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070940Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070941Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên theo LOINC: US Guidance for biopsy of Liver
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070942Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên theo LOINC: US Guidance for biopsy of transplanted liver
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070943Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên theo LOINC: US Guidance for biopsy of Breast
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070944Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070945Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070946Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên theo LOINC: US Guidance for biopsy of Spleen
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070947Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên theo LOINC: US Guidance for biopsy of Kidney
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070948Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070949Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên theo LOINC: US Guidance for biopsy of transplanted kidney
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070950Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070951Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070952Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên theo LOINC: US Guidance for biopsy of Thyroid gland
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070953Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070954Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070955Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070956Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070957Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070958Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070959Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070960Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070961Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070962Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070963Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070964Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070965Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070966Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070967Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070968Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chích đốt laser dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070969Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chích đốt laser dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070970Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070971Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070972Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070973Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070974Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070975Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070976Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070977Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070978Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070979Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070980Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070981Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên theo LOINC: US Guidance for aspiration of cyst of Breast
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070982Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070983Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070984Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070985Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070986Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070987Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070988Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070989Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070990Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070991Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Chọc mạch máu dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070992Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070993Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070994Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070995Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070996Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070997Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070998Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1070999Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cls-cs  1071000Theo Phụ lục 05 QĐ 1227/QĐ-BYT — Tên kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT: Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

Mô tả các bảng ở trên.