Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vnBirthCertificateLm | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNBirthCertificateLM | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.193 | |||||
Ba mươi chỉ tiêu dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh theo QĐ 2919/QĐ-BYT Phụ lục I, áp dụng cho giấy cấp TỪ 01/10/2025.
Thay cho schema nào. QĐ 2919/QĐ-BYT Điều 3 bãi bỏ Bảng 9 của QĐ 130/QĐ-BYT và bãi bỏ QĐ 1898/QĐ-BYT. Dữ liệu phát sinh trước 01/10/2025 vẫn đọc bằng BHYTXML9BirthCertificateLM (legacy, 35 trường); hai model chạy song song chứ không thay thế nhau.
Trường hợp mang thai hộ dùng model KHÁC. Phụ lục II có schema riêng 45 chỉ tiêu với các bên nhờ mang thai hộ và bên mang thai hộ — xem VNSurrogacyBirthCertificateLM.
Kiểu dữ liệu công bố vs kiểu dùng ở đây. Văn bản công bố MA_BHXH_ME và SOCON_LANNAY kiểu Số, nhưng model dùng string: mã BHXH 10 chữ số là ĐỊNH DANH, không phải lượng — ép sang số nguyên sẽ mất số 0 đứng đầu và không còn so khớp được với dữ liệu gốc. Từng trường có ^comment ghi rõ kiểu công bố.
Tên chỉ tiêu chứa khoảng trắng là lỗi soạn thảo của văn bản. Ba chỉ tiêu tại mục Ghi chú xuất hiện dưới dạng SINHCON_PHAUTH UAT, SINHCON_DUOI32T UAN, SINHCON_PHAUTH UAT_DUOI32TUAN — khoảng trắng nằm ngay trong bản DOCX gốc, không phải lỗi khi trích văn bản. Model dùng tên đã bỏ khoảng trắng; tên công bố nguyên trạng lưu ở ^mapping với identity birth-certificate-published để đối chiếu được với văn bản.
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
C | 0..* | Base | Giấy chứng sinh (sinh thường) QĐ 2919/QĐ-BYT — Birth Certificate Logical Model Constraints: vn-birth-certificate-number-format, vn-birth-certificate-issue-ordinal-code, vn-birth-certificate-child-gender, vn-birth-certificate-mother-birthdate-lexical, vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical, vn-birth-certificate-issue-date-lexical, vn-birth-certificate-mother-document-type, vn-birth-certificate-combined-flag-consistency |
![]() ![]() |
1..1 | string | TEN_CSKBCB - Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng sinh Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKBCB - Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (05 ký tự) Max Length:5 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_GCS - Mã giấy chứng sinh, 18 ký tự dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY Max Length:18 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LAN_CAP - Lần cấp: 0 cấp lần đầu, 1 cấp lại | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_ME - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của mẹ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAYSINH_ME - Ngày sinh của mẹ, yyyyMMdd hoặc yyyy Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DANTOC_ME - Mã dân tộc của mẹ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LOAI_GIAYTO_ME - Loại giấy tờ: 1 ĐDCN, 2 hộ chiếu, 3 giấy tờ khác Max Length:1 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_DDCN_ME - Số ĐDCN/hộ chiếu/giấy tờ tuỳ thân khác của mẹ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_CU_TRU_ME - Địa chỉ nơi cư trú của mẹ Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú (02 ký tự) Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú (05 ký tự) Max Length:5 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của mẹ (nếu có) Max Length:10 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của mẹ (nếu có) Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH_CON - Thời điểm sinh con, 12 ký tự Max Length:12 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_SINH_CON - Nơi sinh con, dạng {mã tỉnh}:{mã xã}:{địa chỉ đầy đủ} Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SOCON_LANNAY - Số con trong lần sinh này Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH_CON - Giới tính của con: 1 nam, 2 nữ, 3 chưa xác định Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CAN_NANG_CON - Cân nặng của con, tính bằng gam Max Length:10 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TEN_CON - Tên dự định đặt cho con Max Length:255 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GHI_CHU - Ghi chú về phẫu thuật và/hoặc sinh dưới 32 tuần Max Length:1500 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_PHAUTHUAT - Cờ sinh con phải phẫu thuật: 1 có, 0 không Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_DUOI32TUAN - Cờ sinh con dưới 32 tuần tuổi: 1 có, 0 không Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_PHAUTHUAT_DUOI32TUAN - Cờ kết hợp: vừa phẫu thuật vừa sinh dưới 32 tuần, giá trị 11 Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | TINH_TRANG_CON - Tình trạng của trẻ tại thời điểm làm giấy chứng sinh Max Length:500 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_CS - Ngày cấp giấy chứng sinh, yyyyMMdd Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | THAN_NHAN - Họ, chữ đệm, tên thân nhân của trẻ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGUOI_DO_DE - Chức danh và họ tên người đỡ đẻ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | THU_TRUONG_DVI - Người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được uỷ quyền ký Max Length:255 | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical | error | vnBirthCertificateLm | Thời điểm sinh con phải là 12 chữ số. Child birth date-time SHALL be 12 digits. |
childBirthDateTime.matches('^[0-9]{12}$')
|
| vn-birth-certificate-child-gender | error | vnBirthCertificateLm | Giới tính của con chỉ nhận 1, 2 hoặc 3. Child gender SHALL be 1, 2 or 3. |
childGender = '1' or childGender = '2' or childGender = '3'
|
| vn-birth-certificate-combined-flag-consistency | error | vnBirthCertificateLm | Cờ kết hợp phẫu thuật + dưới 32 tuần chỉ dùng khi cả hai cờ đơn bằng 1. The combined flag SHALL only be set when both individual flags are set. |
surgicalAndPretermFlag.empty() or (surgicalAndPretermFlag = '11' and surgicalDeliveryFlag.exists() and surgicalDeliveryFlag = '1' and pretermUnder32WeeksFlag.exists() and pretermUnder32WeeksFlag = '1')
|
| vn-birth-certificate-issue-date-lexical | error | vnBirthCertificateLm | Ngày cấp giấy chứng sinh phải là yyyyMMdd. Certificate issue date SHALL be 8 digits. |
issueDate.matches('^[0-9]{8}$')
|
| vn-birth-certificate-issue-ordinal-code | error | vnBirthCertificateLm | Lần cấp chỉ nhận 0 hoặc 1. Issue ordinal SHALL be 0 (first issue) or 1 (re-issue). |
issueOrdinal = '0' or issueOrdinal = '1'
|
| vn-birth-certificate-mother-birthdate-lexical | error | vnBirthCertificateLm | Ngày sinh của mẹ phải là yyyyMMdd hoặc yyyy. Mother birth date SHALL be 8 or 4 digits. |
motherBirthDate.matches('^[0-9]{8}$') or motherBirthDate.matches('^[0-9]{4}$')
|
| vn-birth-certificate-mother-document-type | error | vnBirthCertificateLm | Loại giấy tờ của mẹ chỉ nhận 1, 2 hoặc 3. Mother document type SHALL be 1, 2 or 3. |
motherDocumentType = '1' or motherDocumentType = '2' or motherDocumentType = '3'
|
| vn-birth-certificate-number-format | error | vnBirthCertificateLm | Mã giấy chứng sinh phải đúng dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY. The birth certificate number SHALL follow the published 18-character pattern. |
certificateNumber.matches('^[0-9]{5}\\.GCS\\.[0-9A-Z]{5}\\.[0-9]{2}$')
|
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
C | 0..* | Base | Giấy chứng sinh (sinh thường) QĐ 2919/QĐ-BYT — Birth Certificate Logical Model Constraints: vn-birth-certificate-number-format, vn-birth-certificate-issue-ordinal-code, vn-birth-certificate-child-gender, vn-birth-certificate-mother-birthdate-lexical, vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical, vn-birth-certificate-issue-date-lexical, vn-birth-certificate-mother-document-type, vn-birth-certificate-combined-flag-consistency |
![]() ![]() |
1..1 | string | TEN_CSKBCB - Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng sinh Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKBCB - Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (05 ký tự) Max Length:5 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_GCS - Mã giấy chứng sinh, 18 ký tự dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY Max Length:18 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LAN_CAP - Lần cấp: 0 cấp lần đầu, 1 cấp lại | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_ME - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của mẹ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAYSINH_ME - Ngày sinh của mẹ, yyyyMMdd hoặc yyyy Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DANTOC_ME - Mã dân tộc của mẹ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LOAI_GIAYTO_ME - Loại giấy tờ: 1 ĐDCN, 2 hộ chiếu, 3 giấy tờ khác Max Length:1 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_DDCN_ME - Số ĐDCN/hộ chiếu/giấy tờ tuỳ thân khác của mẹ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_CU_TRU_ME - Địa chỉ nơi cư trú của mẹ Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú (02 ký tự) Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú (05 ký tự) Max Length:5 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của mẹ (nếu có) Max Length:10 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của mẹ (nếu có) Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH_CON - Thời điểm sinh con, 12 ký tự Max Length:12 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_SINH_CON - Nơi sinh con, dạng {mã tỉnh}:{mã xã}:{địa chỉ đầy đủ} Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SOCON_LANNAY - Số con trong lần sinh này Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH_CON - Giới tính của con: 1 nam, 2 nữ, 3 chưa xác định Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CAN_NANG_CON - Cân nặng của con, tính bằng gam Max Length:10 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TEN_CON - Tên dự định đặt cho con Max Length:255 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GHI_CHU - Ghi chú về phẫu thuật và/hoặc sinh dưới 32 tuần Max Length:1500 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_PHAUTHUAT - Cờ sinh con phải phẫu thuật: 1 có, 0 không Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_DUOI32TUAN - Cờ sinh con dưới 32 tuần tuổi: 1 có, 0 không Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_PHAUTHUAT_DUOI32TUAN - Cờ kết hợp: vừa phẫu thuật vừa sinh dưới 32 tuần, giá trị 11 Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | TINH_TRANG_CON - Tình trạng của trẻ tại thời điểm làm giấy chứng sinh Max Length:500 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_CS - Ngày cấp giấy chứng sinh, yyyyMMdd Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | THAN_NHAN - Họ, chữ đệm, tên thân nhân của trẻ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGUOI_DO_DE - Chức danh và họ tên người đỡ đẻ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | THU_TRUONG_DVI - Người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được uỷ quyền ký Max Length:255 | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical | error | vnBirthCertificateLm | Thời điểm sinh con phải là 12 chữ số. Child birth date-time SHALL be 12 digits. |
childBirthDateTime.matches('^[0-9]{12}$')
|
| vn-birth-certificate-child-gender | error | vnBirthCertificateLm | Giới tính của con chỉ nhận 1, 2 hoặc 3. Child gender SHALL be 1, 2 or 3. |
childGender = '1' or childGender = '2' or childGender = '3'
|
| vn-birth-certificate-combined-flag-consistency | error | vnBirthCertificateLm | Cờ kết hợp phẫu thuật + dưới 32 tuần chỉ dùng khi cả hai cờ đơn bằng 1. The combined flag SHALL only be set when both individual flags are set. |
surgicalAndPretermFlag.empty() or (surgicalAndPretermFlag = '11' and surgicalDeliveryFlag.exists() and surgicalDeliveryFlag = '1' and pretermUnder32WeeksFlag.exists() and pretermUnder32WeeksFlag = '1')
|
| vn-birth-certificate-issue-date-lexical | error | vnBirthCertificateLm | Ngày cấp giấy chứng sinh phải là yyyyMMdd. Certificate issue date SHALL be 8 digits. |
issueDate.matches('^[0-9]{8}$')
|
| vn-birth-certificate-issue-ordinal-code | error | vnBirthCertificateLm | Lần cấp chỉ nhận 0 hoặc 1. Issue ordinal SHALL be 0 (first issue) or 1 (re-issue). |
issueOrdinal = '0' or issueOrdinal = '1'
|
| vn-birth-certificate-mother-birthdate-lexical | error | vnBirthCertificateLm | Ngày sinh của mẹ phải là yyyyMMdd hoặc yyyy. Mother birth date SHALL be 8 or 4 digits. |
motherBirthDate.matches('^[0-9]{8}$') or motherBirthDate.matches('^[0-9]{4}$')
|
| vn-birth-certificate-mother-document-type | error | vnBirthCertificateLm | Loại giấy tờ của mẹ chỉ nhận 1, 2 hoặc 3. Mother document type SHALL be 1, 2 or 3. |
motherDocumentType = '1' or motherDocumentType = '2' or motherDocumentType = '3'
|
| vn-birth-certificate-number-format | error | vnBirthCertificateLm | Mã giấy chứng sinh phải đúng dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY. The birth certificate number SHALL follow the published 18-character pattern. |
certificateNumber.matches('^[0-9]{5}\\.GCS\\.[0-9A-Z]{5}\\.[0-9]{2}$')
|
Dạng xem Differential
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
C | 0..* | Base | Giấy chứng sinh (sinh thường) QĐ 2919/QĐ-BYT — Birth Certificate Logical Model Constraints: vn-birth-certificate-number-format, vn-birth-certificate-issue-ordinal-code, vn-birth-certificate-child-gender, vn-birth-certificate-mother-birthdate-lexical, vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical, vn-birth-certificate-issue-date-lexical, vn-birth-certificate-mother-document-type, vn-birth-certificate-combined-flag-consistency |
![]() ![]() |
1..1 | string | TEN_CSKBCB - Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng sinh Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKBCB - Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (05 ký tự) Max Length:5 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_GCS - Mã giấy chứng sinh, 18 ký tự dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY Max Length:18 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LAN_CAP - Lần cấp: 0 cấp lần đầu, 1 cấp lại | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_ME - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của mẹ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAYSINH_ME - Ngày sinh của mẹ, yyyyMMdd hoặc yyyy Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DANTOC_ME - Mã dân tộc của mẹ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LOAI_GIAYTO_ME - Loại giấy tờ: 1 ĐDCN, 2 hộ chiếu, 3 giấy tờ khác Max Length:1 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_DDCN_ME - Số ĐDCN/hộ chiếu/giấy tờ tuỳ thân khác của mẹ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_CU_TRU_ME - Địa chỉ nơi cư trú của mẹ Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú (02 ký tự) Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú (05 ký tự) Max Length:5 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của mẹ (nếu có) Max Length:10 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của mẹ (nếu có) Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH_CON - Thời điểm sinh con, 12 ký tự Max Length:12 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_SINH_CON - Nơi sinh con, dạng {mã tỉnh}:{mã xã}:{địa chỉ đầy đủ} Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SOCON_LANNAY - Số con trong lần sinh này Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH_CON - Giới tính của con: 1 nam, 2 nữ, 3 chưa xác định Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CAN_NANG_CON - Cân nặng của con, tính bằng gam Max Length:10 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TEN_CON - Tên dự định đặt cho con Max Length:255 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GHI_CHU - Ghi chú về phẫu thuật và/hoặc sinh dưới 32 tuần Max Length:1500 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_PHAUTHUAT - Cờ sinh con phải phẫu thuật: 1 có, 0 không Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_DUOI32TUAN - Cờ sinh con dưới 32 tuần tuổi: 1 có, 0 không Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_PHAUTHUAT_DUOI32TUAN - Cờ kết hợp: vừa phẫu thuật vừa sinh dưới 32 tuần, giá trị 11 Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | TINH_TRANG_CON - Tình trạng của trẻ tại thời điểm làm giấy chứng sinh Max Length:500 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_CS - Ngày cấp giấy chứng sinh, yyyyMMdd Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | THAN_NHAN - Họ, chữ đệm, tên thân nhân của trẻ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGUOI_DO_DE - Chức danh và họ tên người đỡ đẻ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | THU_TRUONG_DVI - Người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được uỷ quyền ký Max Length:255 | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical | error | vnBirthCertificateLm | Thời điểm sinh con phải là 12 chữ số. Child birth date-time SHALL be 12 digits. |
childBirthDateTime.matches('^[0-9]{12}$')
|
| vn-birth-certificate-child-gender | error | vnBirthCertificateLm | Giới tính của con chỉ nhận 1, 2 hoặc 3. Child gender SHALL be 1, 2 or 3. |
childGender = '1' or childGender = '2' or childGender = '3'
|
| vn-birth-certificate-combined-flag-consistency | error | vnBirthCertificateLm | Cờ kết hợp phẫu thuật + dưới 32 tuần chỉ dùng khi cả hai cờ đơn bằng 1. The combined flag SHALL only be set when both individual flags are set. |
surgicalAndPretermFlag.empty() or (surgicalAndPretermFlag = '11' and surgicalDeliveryFlag.exists() and surgicalDeliveryFlag = '1' and pretermUnder32WeeksFlag.exists() and pretermUnder32WeeksFlag = '1')
|
| vn-birth-certificate-issue-date-lexical | error | vnBirthCertificateLm | Ngày cấp giấy chứng sinh phải là yyyyMMdd. Certificate issue date SHALL be 8 digits. |
issueDate.matches('^[0-9]{8}$')
|
| vn-birth-certificate-issue-ordinal-code | error | vnBirthCertificateLm | Lần cấp chỉ nhận 0 hoặc 1. Issue ordinal SHALL be 0 (first issue) or 1 (re-issue). |
issueOrdinal = '0' or issueOrdinal = '1'
|
| vn-birth-certificate-mother-birthdate-lexical | error | vnBirthCertificateLm | Ngày sinh của mẹ phải là yyyyMMdd hoặc yyyy. Mother birth date SHALL be 8 or 4 digits. |
motherBirthDate.matches('^[0-9]{8}$') or motherBirthDate.matches('^[0-9]{4}$')
|
| vn-birth-certificate-mother-document-type | error | vnBirthCertificateLm | Loại giấy tờ của mẹ chỉ nhận 1, 2 hoặc 3. Mother document type SHALL be 1, 2 or 3. |
motherDocumentType = '1' or motherDocumentType = '2' or motherDocumentType = '3'
|
| vn-birth-certificate-number-format | error | vnBirthCertificateLm | Mã giấy chứng sinh phải đúng dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY. The birth certificate number SHALL follow the published 18-character pattern. |
certificateNumber.matches('^[0-9]{5}\\.GCS\\.[0-9A-Z]{5}\\.[0-9]{2}$')
|
Dạng xem SnapshotView
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
C | 0..* | Base | Giấy chứng sinh (sinh thường) QĐ 2919/QĐ-BYT — Birth Certificate Logical Model Constraints: vn-birth-certificate-number-format, vn-birth-certificate-issue-ordinal-code, vn-birth-certificate-child-gender, vn-birth-certificate-mother-birthdate-lexical, vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical, vn-birth-certificate-issue-date-lexical, vn-birth-certificate-mother-document-type, vn-birth-certificate-combined-flag-consistency |
![]() ![]() |
1..1 | string | TEN_CSKBCB - Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng sinh Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_CSKBCB - Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (05 ký tự) Max Length:5 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_GCS - Mã giấy chứng sinh, 18 ký tự dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY Max Length:18 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LAN_CAP - Lần cấp: 0 cấp lần đầu, 1 cấp lại | |
![]() ![]() |
1..1 | string | HOTEN_ME - Họ, chữ đệm, tên khai sinh của mẹ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAYSINH_ME - Ngày sinh của mẹ, yyyyMMdd hoặc yyyy Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_DANTOC_ME - Mã dân tộc của mẹ Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | LOAI_GIAYTO_ME - Loại giấy tờ: 1 ĐDCN, 2 hộ chiếu, 3 giấy tờ khác Max Length:1 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SO_DDCN_ME - Số ĐDCN/hộ chiếu/giấy tờ tuỳ thân khác của mẹ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_CU_TRU_ME - Địa chỉ nơi cư trú của mẹ Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh nơi cư trú (02 ký tự) Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã/phường nơi cư trú (05 ký tự) Max Length:5 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_ME - Mã số BHXH của mẹ (nếu có) Max Length:10 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_ME - Mã thẻ BHYT của mẹ (nếu có) Max Length:15 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_SINH_CON - Thời điểm sinh con, 12 ký tự Max Length:12 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NOI_SINH_CON - Nơi sinh con, dạng {mã tỉnh}:{mã xã}:{địa chỉ đầy đủ} Max Length:1024 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | SOCON_LANNAY - Số con trong lần sinh này Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH_CON - Giới tính của con: 1 nam, 2 nữ, 3 chưa xác định Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CAN_NANG_CON - Cân nặng của con, tính bằng gam Max Length:10 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ Max Length:15 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TEN_CON - Tên dự định đặt cho con Max Length:255 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GHI_CHU - Ghi chú về phẫu thuật và/hoặc sinh dưới 32 tuần Max Length:1500 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_PHAUTHUAT - Cờ sinh con phải phẫu thuật: 1 có, 0 không Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_DUOI32TUAN - Cờ sinh con dưới 32 tuần tuổi: 1 có, 0 không Max Length:1 | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_PHAUTHUAT_DUOI32TUAN - Cờ kết hợp: vừa phẫu thuật vừa sinh dưới 32 tuần, giá trị 11 Max Length:2 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | TINH_TRANG_CON - Tình trạng của trẻ tại thời điểm làm giấy chứng sinh Max Length:500 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_CS - Ngày cấp giấy chứng sinh, yyyyMMdd Max Length:8 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | THAN_NHAN - Họ, chữ đệm, tên thân nhân của trẻ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGUOI_DO_DE - Chức danh và họ tên người đỡ đẻ Max Length:255 | |
![]() ![]() |
1..1 | string | THU_TRUONG_DVI - Người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được uỷ quyền ký Max Length:255 | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| vn-birth-certificate-child-birth-datetime-lexical | error | vnBirthCertificateLm | Thời điểm sinh con phải là 12 chữ số. Child birth date-time SHALL be 12 digits. |
childBirthDateTime.matches('^[0-9]{12}$')
|
| vn-birth-certificate-child-gender | error | vnBirthCertificateLm | Giới tính của con chỉ nhận 1, 2 hoặc 3. Child gender SHALL be 1, 2 or 3. |
childGender = '1' or childGender = '2' or childGender = '3'
|
| vn-birth-certificate-combined-flag-consistency | error | vnBirthCertificateLm | Cờ kết hợp phẫu thuật + dưới 32 tuần chỉ dùng khi cả hai cờ đơn bằng 1. The combined flag SHALL only be set when both individual flags are set. |
surgicalAndPretermFlag.empty() or (surgicalAndPretermFlag = '11' and surgicalDeliveryFlag.exists() and surgicalDeliveryFlag = '1' and pretermUnder32WeeksFlag.exists() and pretermUnder32WeeksFlag = '1')
|
| vn-birth-certificate-issue-date-lexical | error | vnBirthCertificateLm | Ngày cấp giấy chứng sinh phải là yyyyMMdd. Certificate issue date SHALL be 8 digits. |
issueDate.matches('^[0-9]{8}$')
|
| vn-birth-certificate-issue-ordinal-code | error | vnBirthCertificateLm | Lần cấp chỉ nhận 0 hoặc 1. Issue ordinal SHALL be 0 (first issue) or 1 (re-issue). |
issueOrdinal = '0' or issueOrdinal = '1'
|
| vn-birth-certificate-mother-birthdate-lexical | error | vnBirthCertificateLm | Ngày sinh của mẹ phải là yyyyMMdd hoặc yyyy. Mother birth date SHALL be 8 or 4 digits. |
motherBirthDate.matches('^[0-9]{8}$') or motherBirthDate.matches('^[0-9]{4}$')
|
| vn-birth-certificate-mother-document-type | error | vnBirthCertificateLm | Loại giấy tờ của mẹ chỉ nhận 1, 2 hoặc 3. Mother document type SHALL be 1, 2 or 3. |
motherDocumentType = '1' or motherDocumentType = '2' or motherDocumentType = '3'
|
| vn-birth-certificate-number-format | error | vnBirthCertificateLm | Mã giấy chứng sinh phải đúng dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY. The birth certificate number SHALL follow the published 18-character pattern. |
certificateNumber.matches('^[0-9]{5}\\.GCS\\.[0-9A-Z]{5}\\.[0-9]{2}$')
|