Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-practice-license-exemption | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNCoreExtPracticeLicenseExemption | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.175 | |||||
NGỪNG AUTHORING TỪ 0.10.0 (quyết định governance 12/08/2026, analysis/99 mục 3;
CORE-P1-18 review 97a): miễn trừ GPHN là quyền CÓ GIỚI HẠN theo cơ-sở/thời-gian/phạm-vi —
đặt ở cấp Practitioner thì miễn trừ tại cơ sở A dùng được vô hạn để hành nghề độc lập
tại B. Bản ghi MỚI dùng vn-ext-practice-license-exemption-role trên PractitionerRole
(có supervisor + evidence, bị ràng organization + period hữu hạn). Extension này giữ
nguyên định nghĩa để ĐỌC dữ liệu 0.9/đầu-0.10; dự kiến gỡ khỏi profile Practitioner ở 0.11.
Khai căn cứ pháp lý khiến nghĩa vụ có giấy phép hành nghề KHÔNG áp dụng cho người này, theo Luật 15/2023/QH15 Điều 19 khoản 2, 3 và 4.
Vì sao là extension trên Practitioner chứ không phải một trạng thái credential. Những người thuộc diện miễn trừ thường KHÔNG CÓ credential nào để gắn trạng thái lên — sinh viên đang thực hành, nhân viên y tế thôn bản, người cấp cứu tại cộng đồng. Miễn trừ là thuộc tính của con người trong một bối cảnh hành nghề cụ thể, không phải thuộc tính của một giấy tờ.
Đây không phải cửa thoát cho dữ liệu thiếu. Khai extension này là một tuyên bố pháp lý có thể kiểm chứng ngoài hệ thống: người giám sát với nhóm thực hành, chương trình đào tạo với y tế thôn bản, quyết định huy động với nhóm khẩn cấp, giấy phép hành nghề nước ngoài và văn bản cho phép đợt KCB nhân đạo với nhóm nước ngoài. Bên dựa vào dữ liệu phải đối chiếu được, không chấp nhận suông.
Context of Use
This extension may be used on the following element(s)
Practitioner
Usage info
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Extension | Miễn điều kiện giấy phép hành nghề — Practice Licence Exemption (đọc dữ liệu cũ) | |
![]() ![]() |
1..* | Extension | Extension | |
![]() ![]() |
Content/Rules for all slices | |||
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Căn cứ miễn trừ theo Luật 15/2023/QH15 Điều 19 |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "basis" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | Coding | Value of extension Binding: Căn cứ miễn điều kiện giấy phép hành nghề — Practice Licence Exemption Basis ValueSet (required) | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Ghi chú kiểm chứng: người giám sát, quyết định huy động, văn bản cho phép đợt KCB nhân đạo… |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "note" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-practice-license-exemption" | |
![]() ![]() |
0..0 | Value of extension | ||
Documentation for this format | ||||
| Path | Status | Usage | ValueSet | Version | Source |
| Extension.extension:basis.value[x] | Base | required | Căn cứ miễn điều kiện giấy phép hành nghề — Practice Licence Exemption Basis ValueSet | 📦0.10.0 | This IG |
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Extension | Miễn điều kiện giấy phép hành nghề — Practice Licence Exemption (đọc dữ liệu cũ) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() |
1..* | Extension | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Căn cứ miễn trừ theo Luật 15/2023/QH15 Điều 19 |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "basis" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | Coding | Value of extension Binding: Căn cứ miễn điều kiện giấy phép hành nghề — Practice Licence Exemption Basis ValueSet (required) | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Ghi chú kiểm chứng: người giám sát, quyết định huy động, văn bản cho phép đợt KCB nhân đạo… |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "note" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-practice-license-exemption" | |
Documentation for this format | ||||
| Path | Status | Usage | ValueSet | Version | Source |
| Extension.extension:basis.value[x] | Base | required | Căn cứ miễn điều kiện giấy phép hành nghề — Practice Licence Exemption Basis ValueSet | 📦0.10.0 | This IG |
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|
Summary
Complex Extension: NGỪNG AUTHORING TỪ 0.10.0 (quyết định governance 12/08/2026, analysis/99 mục 3;
CORE-P1-18 review 97a): miễn trừ GPHN là quyền CÓ GIỚI HẠN theo cơ-sở/thời-gian/phạm-vi —
đặt ở cấp Practitioner thì miễn trừ tại cơ sở A dùng được vô hạn để hành nghề độc lập
tại B. Bản ghi MỚI dùng vn-ext-practice-license-exemption-role trên PractitionerRole
(có supervisor + evidence, bị ràng organization + period hữu hạn). Extension này giữ
nguyên định nghĩa để ĐỌC dữ liệu 0.9/đầu-0.10; dự kiến gỡ khỏi profile Practitioner ở 0.11.
Khai căn cứ pháp lý khiến nghĩa vụ có giấy phép hành nghề KHÔNG áp dụng cho người này, theo
Luật 15/2023/QH15 Điều 19 khoản 2, 3 và 4.
Vì sao là extension trên Practitioner chứ không phải một trạng thái credential. Những người
thuộc diện miễn trừ thường KHÔNG CÓ credential nào để gắn trạng thái lên — sinh viên đang thực
hành, nhân viên y tế thôn bản, người cấp cứu tại cộng đồng. Miễn trừ là thuộc tính của con người
trong một bối cảnh hành nghề cụ thể, không phải thuộc tính của một giấy tờ.
Đây không phải cửa thoát cho dữ liệu thiếu. Khai extension này là một tuyên bố pháp lý có thể
kiểm chứng ngoài hệ thống: người giám sát với nhóm thực hành, chương trình đào tạo với y tế thôn
bản, quyết định huy động với nhóm khẩn cấp, giấy phép hành nghề nước ngoài và văn bản cho phép đợt
KCB nhân đạo với nhóm nước ngoài. Bên dựa vào dữ liệu phải đối chiếu được, không chấp nhận suông.
Dạng xem DifferentialDifferential View
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Extension | Miễn điều kiện giấy phép hành nghề — Practice Licence Exemption (đọc dữ liệu cũ) | |
![]() ![]() |
1..* | Extension | Extension | |
![]() ![]() |
Content/Rules for all slices | |||
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Căn cứ miễn trừ theo Luật 15/2023/QH15 Điều 19 |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "basis" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | Coding | Value of extension Binding: Căn cứ miễn điều kiện giấy phép hành nghề — Practice Licence Exemption Basis ValueSet (required) | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Ghi chú kiểm chứng: người giám sát, quyết định huy động, văn bản cho phép đợt KCB nhân đạo… |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "note" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-practice-license-exemption" | |
![]() ![]() |
0..0 | Value of extension | ||
Documentation for this format | ||||
| Path | Status | Usage | ValueSet | Version | Source |
| Extension.extension:basis.value[x] | Base | required | Căn cứ miễn điều kiện giấy phép hành nghề — Practice Licence Exemption Basis ValueSet | 📦0.10.0 | This IG |
Dạng xem Snapshot
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Extension | Miễn điều kiện giấy phép hành nghề — Practice Licence Exemption (đọc dữ liệu cũ) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() |
1..* | Extension | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Căn cứ miễn trừ theo Luật 15/2023/QH15 Điều 19 |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "basis" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | Coding | Value of extension Binding: Căn cứ miễn điều kiện giấy phép hành nghề — Practice Licence Exemption Basis ValueSet (required) | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Ghi chú kiểm chứng: người giám sát, quyết định huy động, văn bản cho phép đợt KCB nhân đạo… |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "note" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-practice-license-exemption" | |
Documentation for this format | ||||
| Path | Status | Usage | ValueSet | Version | Source |
| Extension.extension:basis.value[x] | Base | required | Căn cứ miễn điều kiện giấy phép hành nghề — Practice Licence Exemption Basis ValueSet | 📦0.10.0 | This IG |
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|
Summary
Complex Extension: NGỪNG AUTHORING TỪ 0.10.0 (quyết định governance 12/08/2026, analysis/99 mục 3;
CORE-P1-18 review 97a): miễn trừ GPHN là quyền CÓ GIỚI HẠN theo cơ-sở/thời-gian/phạm-vi —
đặt ở cấp Practitioner thì miễn trừ tại cơ sở A dùng được vô hạn để hành nghề độc lập
tại B. Bản ghi MỚI dùng vn-ext-practice-license-exemption-role trên PractitionerRole
(có supervisor + evidence, bị ràng organization + period hữu hạn). Extension này giữ
nguyên định nghĩa để ĐỌC dữ liệu 0.9/đầu-0.10; dự kiến gỡ khỏi profile Practitioner ở 0.11.
Khai căn cứ pháp lý khiến nghĩa vụ có giấy phép hành nghề KHÔNG áp dụng cho người này, theo
Luật 15/2023/QH15 Điều 19 khoản 2, 3 và 4.
Vì sao là extension trên Practitioner chứ không phải một trạng thái credential. Những người
thuộc diện miễn trừ thường KHÔNG CÓ credential nào để gắn trạng thái lên — sinh viên đang thực
hành, nhân viên y tế thôn bản, người cấp cứu tại cộng đồng. Miễn trừ là thuộc tính của con người
trong một bối cảnh hành nghề cụ thể, không phải thuộc tính của một giấy tờ.
Đây không phải cửa thoát cho dữ liệu thiếu. Khai extension này là một tuyên bố pháp lý có thể
kiểm chứng ngoài hệ thống: người giám sát với nhóm thực hành, chương trình đào tạo với y tế thôn
bản, quyết định huy động với nhóm khẩn cấp, giấy phép hành nghề nước ngoài và văn bản cho phép đợt
KCB nhân đạo với nhóm nước ngoài. Bên dựa vào dữ liệu phải đối chiếu được, không chấp nhận suông.
Biểu diễn khác của hồ sơ: CSV, Excel, Schematron