Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-paper-conversion | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNCoreExtPaperConversion | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.169 | |||||
Bằng chứng cho việc một tài liệu đã được chuyển đổi giữa văn bản giấy và thông điệp dữ liệu, theo Luật Giao dịch điện tử 20/2023/QH15 Điều 12.
Vì sao cần. Một tệp scan đính vào DocumentReference KHÔNG tự chứng minh rằng nó là bản chuyển đổi hợp lệ của một văn bản giấy. authenticator cũng không: nó nói ai xác thực nội dung, không nói ai thực hiện việc chuyển đổi và bằng cách nào. Thiếu lớp bằng chứng này thì bên nhận không phân biệt được một bản scan tuỳ tiện với một bản chuyển đổi có giá trị pháp lý.
Bốn phần tử bám đúng bốn điểm của Điều 12 khoản 1:
| Điểm | Yêu cầu của luật | Phần tử |
|---|---|---|
| a | Thông tin được bảo đảm toàn vẹn như văn bản giấy | integrityMethod |
| b | Có thể truy cập và sử dụng để tham chiếu | sourceReference |
| c | Có ký hiệu riêng xác nhận đã chuyển đổi + thông tin bên thực hiện | conversionMark + convertedBy |
| d | Nếu là giấy phép/chứng nhận/chứng chỉ/văn bản xác nhận, chấp thuận → thêm chữ ký số của bên chuyển đổi | officialDocument + signatureEvidence |
Hai chiều. Điều 12 khoản 2 quy định chiều ngược lại (thông điệp dữ liệu → văn bản giấy) với yêu cầu tương ứng; direction phân biệt hai chiều để cùng một cấu trúc dùng được cho cả hai.
Không thay thế Provenance. Extension này ghi bằng chứng chuyển đổi gắn liền tài liệu. Chuỗi tác nhân, thời điểm và chữ ký chi tiết vẫn nên có Provenance riêng khi hợp đồng trao đổi yêu cầu.
Context of Use
This extension may be used on the following element(s)
DocumentReference
DocumentReference.content
Usage info
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
C | 0..* | Extension | Bằng chứng chuyển đổi giấy ↔ điện tử — Paper/Electronic Conversion Evidence Extension Constraints: vn-paper-conversion-official-doc-signature |
![]() ![]() |
5..* | Extension | Extension | |
![]() ![]() |
Content/Rules for all slices | |||
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Chiều chuyển đổi: giấy → điện tử hay điện tử → giấy |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "direction" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | code | Value of extension Binding: Chiều chuyển đổi giấy ↔ điện tử — Paper/Electronic Conversion Direction ValueSet (required) | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Ký hiệu riêng xác nhận đã chuyển đổi (Điều 12 khoản 1 điểm c) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "conversionMark" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân thực hiện chuyển đổi (Điều 12 khoản 1 điểm c) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "convertedBy" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | Reference(Cơ sở y tế VN Core — VN Core Organization Profile | Nhân viên y tế VN Core — VN Core Practitioner Profile | Vai trò nhân viên y tế VN Core — VN Core PractitionerRole Profile) | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Thời điểm thực hiện chuyển đổi |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "convertedAt" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | dateTime | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Cách bảo đảm toàn vẹn thông tin (Điều 12 khoản 1 điểm a, khoản 2 điểm a) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "integrityMethod" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | CodeableConcept | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Thông tin tra cứu bản gốc (Điều 12 khoản 1 điểm b, khoản 2 điểm b) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "sourceReference" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Bản gốc có phải giấy phép, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc chấp thuận không |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "officialDocument" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | boolean | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Provenance mang chữ ký số của bên thực hiện chuyển đổi (Điều 12 khoản 1 điểm d) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "signatureEvidence" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | Reference(Provenance) | Value of extension | |
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-paper-conversion" | |
![]() ![]() |
0..0 | Value of extension | ||
Documentation for this format | ||||
| Path | Status | Usage | ValueSet | Version | Source |
| Extension.extension:direction.value[x] | Base | required | Chiều chuyển đổi giấy ↔ điện tử — Paper/Electronic Conversion Direction ValueSet | 📦0.10.0 | This IG |
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| vn-paper-conversion-official-doc-signature | error | Extension | Khi tài liệu giấy được chuyển đổi là giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc văn bản chấp thuận do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phát hành thì bản điện tử phải có chữ ký số của bên thực hiện chuyển đổi — Luật 20/2023/QH15 Điều 12 khoản 1 điểm d. Converting an official credential SHALL carry the converter's digital signature. |
extension.where(url = 'officialDocument').value.ofType(boolean) = true implies extension.where(url = 'signatureEvidence').exists()
|
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
C | 0..* | Extension | Bằng chứng chuyển đổi giấy ↔ điện tử — Paper/Electronic Conversion Evidence Extension Constraints: vn-paper-conversion-official-doc-signature |
![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() |
5..* | Extension | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Chiều chuyển đổi: giấy → điện tử hay điện tử → giấy |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "direction" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | code | Value of extension Binding: Chiều chuyển đổi giấy ↔ điện tử — Paper/Electronic Conversion Direction ValueSet (required) | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Ký hiệu riêng xác nhận đã chuyển đổi (Điều 12 khoản 1 điểm c) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "conversionMark" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân thực hiện chuyển đổi (Điều 12 khoản 1 điểm c) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "convertedBy" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | Reference(Cơ sở y tế VN Core — VN Core Organization Profile | Nhân viên y tế VN Core — VN Core Practitioner Profile | Vai trò nhân viên y tế VN Core — VN Core PractitionerRole Profile) | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Thời điểm thực hiện chuyển đổi |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "convertedAt" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | dateTime | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Cách bảo đảm toàn vẹn thông tin (Điều 12 khoản 1 điểm a, khoản 2 điểm a) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "integrityMethod" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | CodeableConcept | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Thông tin tra cứu bản gốc (Điều 12 khoản 1 điểm b, khoản 2 điểm b) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "sourceReference" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Bản gốc có phải giấy phép, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc chấp thuận không |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "officialDocument" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | boolean | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Provenance mang chữ ký số của bên thực hiện chuyển đổi (Điều 12 khoản 1 điểm d) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "signatureEvidence" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | Reference(Provenance) | Value of extension | |
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-paper-conversion" | |
Documentation for this format | ||||
| Path | Status | Usage | ValueSet | Version | Source |
| Extension.extension:direction.value[x] | Base | required | Chiều chuyển đổi giấy ↔ điện tử — Paper/Electronic Conversion Direction ValueSet | 📦0.10.0 | This IG |
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|
| vn-paper-conversion-official-doc-signature | error | Extension | Khi tài liệu giấy được chuyển đổi là giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc văn bản chấp thuận do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phát hành thì bản điện tử phải có chữ ký số của bên thực hiện chuyển đổi — Luật 20/2023/QH15 Điều 12 khoản 1 điểm d. Converting an official credential SHALL carry the converter's digital signature. |
extension.where(url = 'officialDocument').value.ofType(boolean) = true implies extension.where(url = 'signatureEvidence').exists()
|
Summary
Complex Extension: Bằng chứng cho việc một tài liệu đã được chuyển đổi giữa văn bản giấy và thông điệp dữ liệu, theo Luật Giao dịch điện tử 20/2023/QH15 Điều 12.
Vì sao cần. Một tệp scan đính vào DocumentReference KHÔNG tự chứng minh rằng nó là bản chuyển đổi hợp lệ của một văn bản giấy. authenticator cũng không: nó nói ai xác thực nội dung, không nói ai thực hiện việc chuyển đổi và bằng cách nào. Thiếu lớp bằng chứng này thì bên nhận không phân biệt được một bản scan tuỳ tiện với một bản chuyển đổi có giá trị pháp lý.
Bốn phần tử bám đúng bốn điểm của Điều 12 khoản 1:
| Điểm | Yêu cầu của luật | Phần tử |
|---|---|---|
| a | Thông tin được bảo đảm toàn vẹn như văn bản giấy | integrityMethod |
| b | Có thể truy cập và sử dụng để tham chiếu | sourceReference |
| c | Có ký hiệu riêng xác nhận đã chuyển đổi + thông tin bên thực hiện | conversionMark + convertedBy |
| d | Nếu là giấy phép/chứng nhận/chứng chỉ/văn bản xác nhận, chấp thuận → thêm chữ ký số của bên chuyển đổi | officialDocument + signatureEvidence |
direction phân biệt hai chiều để cùng một cấu trúc dùng được cho cả hai.
Không thay thế Provenance. Extension này ghi bằng chứng chuyển đổi gắn liền tài liệu. Chuỗi tác nhân, thời điểm và chữ ký chi tiết vẫn nên có Provenance riêng khi hợp đồng trao đổi yêu cầu.Bắt buộc ở CẢ HAI chiều (kiểm toán 06/08/2026 — trước đó để 0..1, không khớp văn bản): Luật 20/2023/QH15 Điều 12 khoản 1 điểm a yêu cầu 'thông tin trong thông điệp dữ liệu được bảo đảm toàn vẹn như văn bản giấy', và khoản 2 điểm a yêu cầu 'thông tin trong văn bản giấy được bảo đảm toàn vẹn như thông điệp dữ liệu'. Không có chiều nào miễn yêu cầu này.
Bắt buộc ở CẢ HAI chiều (kiểm toán 06/08/2026): Điều 12 khoản 1 điểm b yêu cầu thông tin 'có thể truy cập và sử dụng được để tham chiếu'; khoản 2 điểm b yêu cầu 'có thông tin để xác định được hệ thống thông tin và chủ quản hệ thống thông tin tạo lập, gửi, nhận, lưu trữ thông điệp dữ liệu gốc để tra cứu'. Nội dung khác nhau theo chiều, nhưng nghĩa vụ khai báo là bắt buộc ở cả hai.
true khi văn bản giấy thuộc nhóm do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phát hành theo Điều 12 khoản 1 điểm d. Khi đó signatureEvidence là bắt buộc theo invariant vn-paper-conversion-official-doc-signature.Provenance có signature của cơ quan, tổ chức thực hiện chuyển đổi. Dùng Provenance thay vì nhúng chữ ký thẳng vào đây để giữ đúng ranh giới: extension ghi đã có chữ ký nào, Provenance mang bằng chứng chữ ký.Dạng xem DifferentialDifferential View
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
C | 0..* | Extension | Bằng chứng chuyển đổi giấy ↔ điện tử — Paper/Electronic Conversion Evidence Extension Constraints: vn-paper-conversion-official-doc-signature |
![]() ![]() |
5..* | Extension | Extension | |
![]() ![]() |
Content/Rules for all slices | |||
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Chiều chuyển đổi: giấy → điện tử hay điện tử → giấy |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "direction" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | code | Value of extension Binding: Chiều chuyển đổi giấy ↔ điện tử — Paper/Electronic Conversion Direction ValueSet (required) | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Ký hiệu riêng xác nhận đã chuyển đổi (Điều 12 khoản 1 điểm c) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "conversionMark" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân thực hiện chuyển đổi (Điều 12 khoản 1 điểm c) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "convertedBy" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | Reference(Cơ sở y tế VN Core — VN Core Organization Profile | Nhân viên y tế VN Core — VN Core Practitioner Profile | Vai trò nhân viên y tế VN Core — VN Core PractitionerRole Profile) | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Thời điểm thực hiện chuyển đổi |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "convertedAt" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | dateTime | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Cách bảo đảm toàn vẹn thông tin (Điều 12 khoản 1 điểm a, khoản 2 điểm a) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "integrityMethod" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | CodeableConcept | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Thông tin tra cứu bản gốc (Điều 12 khoản 1 điểm b, khoản 2 điểm b) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "sourceReference" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Bản gốc có phải giấy phép, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc chấp thuận không |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "officialDocument" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | boolean | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Provenance mang chữ ký số của bên thực hiện chuyển đổi (Điều 12 khoản 1 điểm d) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "signatureEvidence" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | Reference(Provenance) | Value of extension | |
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-paper-conversion" | |
![]() ![]() |
0..0 | Value of extension | ||
Documentation for this format | ||||
| Path | Status | Usage | ValueSet | Version | Source |
| Extension.extension:direction.value[x] | Base | required | Chiều chuyển đổi giấy ↔ điện tử — Paper/Electronic Conversion Direction ValueSet | 📦0.10.0 | This IG |
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| vn-paper-conversion-official-doc-signature | error | Extension | Khi tài liệu giấy được chuyển đổi là giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc văn bản chấp thuận do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phát hành thì bản điện tử phải có chữ ký số của bên thực hiện chuyển đổi — Luật 20/2023/QH15 Điều 12 khoản 1 điểm d. Converting an official credential SHALL carry the converter's digital signature. |
extension.where(url = 'officialDocument').value.ofType(boolean) = true implies extension.where(url = 'signatureEvidence').exists()
|
Dạng xem Snapshot
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
C | 0..* | Extension | Bằng chứng chuyển đổi giấy ↔ điện tử — Paper/Electronic Conversion Evidence Extension Constraints: vn-paper-conversion-official-doc-signature |
![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() |
5..* | Extension | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Chiều chuyển đổi: giấy → điện tử hay điện tử → giấy |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "direction" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | code | Value of extension Binding: Chiều chuyển đổi giấy ↔ điện tử — Paper/Electronic Conversion Direction ValueSet (required) | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Ký hiệu riêng xác nhận đã chuyển đổi (Điều 12 khoản 1 điểm c) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "conversionMark" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân thực hiện chuyển đổi (Điều 12 khoản 1 điểm c) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "convertedBy" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | Reference(Cơ sở y tế VN Core — VN Core Organization Profile | Nhân viên y tế VN Core — VN Core Practitioner Profile | Vai trò nhân viên y tế VN Core — VN Core PractitionerRole Profile) | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Thời điểm thực hiện chuyển đổi |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "convertedAt" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | dateTime | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Cách bảo đảm toàn vẹn thông tin (Điều 12 khoản 1 điểm a, khoản 2 điểm a) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "integrityMethod" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | CodeableConcept | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 1..1 | Extension | Thông tin tra cứu bản gốc (Điều 12 khoản 1 điểm b, khoản 2 điểm b) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "sourceReference" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Bản gốc có phải giấy phép, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc chấp thuận không |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "officialDocument" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | boolean | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() |
S | 0..1 | Extension | Provenance mang chữ ký số của bên thực hiện chuyển đổi (Điều 12 khoản 1 điểm d) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "signatureEvidence" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | Reference(Provenance) | Value of extension | |
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-paper-conversion" | |
Documentation for this format | ||||
| Path | Status | Usage | ValueSet | Version | Source |
| Extension.extension:direction.value[x] | Base | required | Chiều chuyển đổi giấy ↔ điện tử — Paper/Electronic Conversion Direction ValueSet | 📦0.10.0 | This IG |
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|
| vn-paper-conversion-official-doc-signature | error | Extension | Khi tài liệu giấy được chuyển đổi là giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc văn bản chấp thuận do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phát hành thì bản điện tử phải có chữ ký số của bên thực hiện chuyển đổi — Luật 20/2023/QH15 Điều 12 khoản 1 điểm d. Converting an official credential SHALL carry the converter's digital signature. |
extension.where(url = 'officialDocument').value.ofType(boolean) = true implies extension.where(url = 'signatureEvidence').exists()
|
Summary
Complex Extension: Bằng chứng cho việc một tài liệu đã được chuyển đổi giữa văn bản giấy và thông điệp dữ liệu, theo Luật Giao dịch điện tử 20/2023/QH15 Điều 12.
Vì sao cần. Một tệp scan đính vào DocumentReference KHÔNG tự chứng minh rằng nó là bản chuyển đổi hợp lệ của một văn bản giấy. authenticator cũng không: nó nói ai xác thực nội dung, không nói ai thực hiện việc chuyển đổi và bằng cách nào. Thiếu lớp bằng chứng này thì bên nhận không phân biệt được một bản scan tuỳ tiện với một bản chuyển đổi có giá trị pháp lý.
Bốn phần tử bám đúng bốn điểm của Điều 12 khoản 1:
| Điểm | Yêu cầu của luật | Phần tử |
|---|---|---|
| a | Thông tin được bảo đảm toàn vẹn như văn bản giấy | integrityMethod |
| b | Có thể truy cập và sử dụng để tham chiếu | sourceReference |
| c | Có ký hiệu riêng xác nhận đã chuyển đổi + thông tin bên thực hiện | conversionMark + convertedBy |
| d | Nếu là giấy phép/chứng nhận/chứng chỉ/văn bản xác nhận, chấp thuận → thêm chữ ký số của bên chuyển đổi | officialDocument + signatureEvidence |
direction phân biệt hai chiều để cùng một cấu trúc dùng được cho cả hai.
Không thay thế Provenance. Extension này ghi bằng chứng chuyển đổi gắn liền tài liệu. Chuỗi tác nhân, thời điểm và chữ ký chi tiết vẫn nên có Provenance riêng khi hợp đồng trao đổi yêu cầu.Bắt buộc ở CẢ HAI chiều (kiểm toán 06/08/2026 — trước đó để 0..1, không khớp văn bản): Luật 20/2023/QH15 Điều 12 khoản 1 điểm a yêu cầu 'thông tin trong thông điệp dữ liệu được bảo đảm toàn vẹn như văn bản giấy', và khoản 2 điểm a yêu cầu 'thông tin trong văn bản giấy được bảo đảm toàn vẹn như thông điệp dữ liệu'. Không có chiều nào miễn yêu cầu này.
Bắt buộc ở CẢ HAI chiều (kiểm toán 06/08/2026): Điều 12 khoản 1 điểm b yêu cầu thông tin 'có thể truy cập và sử dụng được để tham chiếu'; khoản 2 điểm b yêu cầu 'có thông tin để xác định được hệ thống thông tin và chủ quản hệ thống thông tin tạo lập, gửi, nhận, lưu trữ thông điệp dữ liệu gốc để tra cứu'. Nội dung khác nhau theo chiều, nhưng nghĩa vụ khai báo là bắt buộc ở cả hai.
true khi văn bản giấy thuộc nhóm do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phát hành theo Điều 12 khoản 1 điểm d. Khi đó signatureEvidence là bắt buộc theo invariant vn-paper-conversion-official-doc-signature.Provenance có signature của cơ quan, tổ chức thực hiện chuyển đổi. Dùng Provenance thay vì nhúng chữ ký thẳng vào đây để giữ đúng ranh giới: extension ghi đã có chữ ký nào, Provenance mang bằng chứng chữ ký.
Biểu diễn khác của hồ sơ: CSV, Excel, Schematron