Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-narcotic-treatment-course | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNCoreExtNarcoticTreatmentCourse | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.159 | |||||
Một đợt điều trị của đơn thuốc gây nghiện giảm đau cho người bệnh ung thư: số thứ tự đợt và khoảng ngày bắt đầu–kết thúc.
Căn cứ TT 26/2025/TT-BYT Điều 8 khoản 1: mỗi lần kê đơn tối đa 30 ngày, phải ghi cụ thể 03 đợt điều trị liên tiếp trên một đơn, mỗi đợt không vượt quá 10 ngày, ghi rõ ngày bắt đầu và kết thúc.
Extension đặt trên MedicationRequest (cấp ĐƠN, không phải cấp dòng thuốc — mẫu đơn N tại Phụ lục II xếp ba đợt trước mục Thuốc điều trị); ràng buộc số lượng đợt và tính liên tiếp nằm ở profile VNCoreCancerPainNarcoticPrescription.
Khi một đơn có nhiều dòng thuốc (nhiều MedicationRequest cùng groupIdentifier), MỌI dòng phải mang cùng một bộ ba đợt — FHIRPath không đọc được resource khác nên ràng buộc liên-dòng do cổng scripts/validate-narcotic-courses.py canh. / One treatment course of a cancer-pain narcotic prescription: course number and its inclusive date range, per Circular 26/2025/TT-BYT Article 8.1.
Context of Use
This extension may be used on the following element(s)
MedicationRequest
Usage info
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Extension | Đợt điều trị thuốc gây nghiện — Narcotic Treatment Course Extension | |
![]() ![]() |
2..* | Extension | Extension | |
![]() ![]() |
Content/Rules for all slices | |||
![]() ![]() ![]() |
1..1 | Extension | Số thứ tự đợt điều trị (1, 2 hoặc 3) | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "sequence" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | positiveInt | 1 | 2 | 3 | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | Extension | Ngày bắt đầu và ngày kết thúc đợt điều trị | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "period" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | Period | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | dateTime | Ngày bắt đầu đợt | |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | dateTime | Ngày kết thúc đợt | |
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-narcotic-treatment-course" | |
![]() ![]() |
0..0 | Value of extension | ||
Documentation for this format | ||||
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Extension | Đợt điều trị thuốc gây nghiện — Narcotic Treatment Course Extension | |
![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() |
2..* | Extension | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | Extension | Số thứ tự đợt điều trị (1, 2 hoặc 3) | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "sequence" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | positiveInt | 1 | 2 | 3 | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | Extension | Ngày bắt đầu và ngày kết thúc đợt điều trị | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "period" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | Period | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
ΣC | 1..1 | dateTime | Ngày bắt đầu đợt |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
ΣC | 1..1 | dateTime | Ngày kết thúc đợt |
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-narcotic-treatment-course" | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|
Summary
Complex Extension: Một đợt điều trị của đơn thuốc gây nghiện giảm đau cho người bệnh ung thư: số thứ tự đợt và khoảng ngày bắt đầu–kết thúc.
Căn cứ TT 26/2025/TT-BYT Điều 8 khoản 1: mỗi lần kê đơn tối đa 30 ngày, phải ghi cụ thể 03 đợt điều trị liên tiếp trên một đơn, mỗi đợt không vượt quá 10 ngày, ghi rõ ngày bắt đầu và kết thúc.
Extension đặt trên MedicationRequest (cấp ĐƠN, không phải cấp dòng thuốc — mẫu đơn N tại Phụ lục II xếp ba đợt trước mục Thuốc điều trị); ràng buộc số lượng đợt và tính liên tiếp nằm ở profile VNCoreCancerPainNarcoticPrescription.
Khi một đơn có nhiều dòng thuốc (nhiều MedicationRequest cùng groupIdentifier), MỌI dòng phải mang cùng một bộ ba đợt — FHIRPath không đọc được resource khác nên ràng buộc liên-dòng do cổng scripts/validate-narcotic-courses.py canh. / One treatment course of a cancer-pain narcotic prescription: course number and its inclusive date range, per Circular 26/2025/TT-BYT Article 8.1.
Dạng xem DifferentialDifferential View
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Extension | Đợt điều trị thuốc gây nghiện — Narcotic Treatment Course Extension | |
![]() ![]() |
2..* | Extension | Extension | |
![]() ![]() |
Content/Rules for all slices | |||
![]() ![]() ![]() |
1..1 | Extension | Số thứ tự đợt điều trị (1, 2 hoặc 3) | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "sequence" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | positiveInt | 1 | 2 | 3 | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | Extension | Ngày bắt đầu và ngày kết thúc đợt điều trị | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "period" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | Period | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | dateTime | Ngày bắt đầu đợt | |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | dateTime | Ngày kết thúc đợt | |
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-narcotic-treatment-course" | |
![]() ![]() |
0..0 | Value of extension | ||
Documentation for this format | ||||
Dạng xem Snapshot
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Extension | Đợt điều trị thuốc gây nghiện — Narcotic Treatment Course Extension | |
![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() |
2..* | Extension | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | Extension | Số thứ tự đợt điều trị (1, 2 hoặc 3) | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "sequence" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | positiveInt | 1 | 2 | 3 | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | Extension | Ngày bắt đầu và ngày kết thúc đợt điều trị | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | "period" | |
![]() ![]() ![]() ![]() |
1..1 | Period | Value of extension | |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
ΣC | 1..1 | dateTime | Ngày bắt đầu đợt |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
ΣC | 1..1 | dateTime | Ngày kết thúc đợt |
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-narcotic-treatment-course" | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|
Summary
Complex Extension: Một đợt điều trị của đơn thuốc gây nghiện giảm đau cho người bệnh ung thư: số thứ tự đợt và khoảng ngày bắt đầu–kết thúc.
Căn cứ TT 26/2025/TT-BYT Điều 8 khoản 1: mỗi lần kê đơn tối đa 30 ngày, phải ghi cụ thể 03 đợt điều trị liên tiếp trên một đơn, mỗi đợt không vượt quá 10 ngày, ghi rõ ngày bắt đầu và kết thúc.
Extension đặt trên MedicationRequest (cấp ĐƠN, không phải cấp dòng thuốc — mẫu đơn N tại Phụ lục II xếp ba đợt trước mục Thuốc điều trị); ràng buộc số lượng đợt và tính liên tiếp nằm ở profile VNCoreCancerPainNarcoticPrescription.
Khi một đơn có nhiều dòng thuốc (nhiều MedicationRequest cùng groupIdentifier), MỌI dòng phải mang cùng một bộ ba đợt — FHIRPath không đọc được resource khác nên ràng buộc liên-dòng do cổng scripts/validate-narcotic-courses.py canh. / One treatment course of a cancer-pain narcotic prescription: course number and its inclusive date range, per Circular 26/2025/TT-BYT Article 8.1.
Biểu diễn khác của hồ sơ: CSV, Excel, Schematron