Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ConceptMap/vn-cm-interoperable-lab-test-to-dvkt | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNCMInteroperableLabTestToDVKT | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.18.20 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 3148/QĐ-BYT (07/07/2017), TT 23/2024/TT-BYT, TT 25/2026/TT-BYT. |
|||||
Ánh xạ 64 mã của danh mục xét nghiệm liên thông theo QĐ 3148/QĐ-BYT sang mã kỹ thuật trong danh mục hiện hành TT 23/2024/TT-BYT. Các mã nguồn mang provenance lịch sử từ cột MÃ TT43; TT 43/2013/TT-BYT đã hết hiệu lực.
QUY TẮC ÁNH XẠ DO CHÍNH VĂN BẢN TUYÊN BỐ, không phải suy diễn của VN Core. TT 25/2026/TT-BYT Điều 3 khoản 2 sửa Điều 4 khoản 4 TT 23/2024/TT-BYT, quy định số thứ tự kỹ thuật theo từng chương của TT 43/2013/TT-BYT và TT 21/2017/TT-BYT, khi được liệt kê tại cột 2 Phụ lục 01, tiếp tục được dùng làm mã kỹ thuật tương ứng. Do đó 43.CC.NN → CC.NN.
ĐÃ ĐỐI CHIẾU TỪNG DÒNG, không chỉ áp công thức: cả 64 mã đích đều tồn tại trong CodeSystem DVKT hiện hành; target.display được đồng bộ trực tiếp từ CodeSystem đích để không giữ chuỗi tên bị cắt hoặc biến dạng từ bảng nguồn trung gian.
MỘT MỤC KHÔNG CÓ TRONG ÁNH XẠ: Vi sinh số 26 (Mycobacterium tuberculosis QuantiFERON) bị bỏ trống cột mã trong chính văn bản, kể cả bản có chứng thư số. Không suy mã cho mục đó theo quy tắc trên, vì không có số thứ tự nguồn để suy.
Language: vi
Mapping from Xét nghiệm liên thông, công nhận kết quả — VN Interoperable Lab Test ValueSet to Mã thủ thuật/dịch vụ kỹ thuật — VN Core Procedure Code ValueSet
Mapping from Danh mục xét nghiệm liên thông, công nhận kết quả — VN Interoperable Lab Test CodeSystem to Danh mục kỹ thuật KCB (Phụ lục 1) — VN Medical Procedure Catalogue
| Source Code | Relationship | Target Code |
| 43.22.1 (Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động) | is equivalent to | 22.1 (Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động) |
| 43.22.5 (Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động) | is equivalent to | 22.5 (Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động) |
| 43.22.8 (Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động) | is equivalent to | 22.8 (Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động) |
| 43.22.13 (Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động) | is equivalent to | 22.13 (Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động) |
| 43.22.84 (Định lượng sắt chưa bão hoà huyết thanh (UIBC)) | is equivalent to | 22.84 (Định lượng sắt chưa bão hoà huyết thanh (UIBC)) |
| 43.22.85 (Định lượng Transferin receptor hoà tan (TFR)) | is equivalent to | 22.85 (Định lượng Transferin receptor hoà tan (TFR)) |
| 43.22.87 (Độ bão hoà Transferin) | is equivalent to | 22.87 (Độ bão hoà Transferin) |
| 43.22.97 (Định lượng Free kappa huyết thanh) | is equivalent to | 22.97 (Định lượng Free kappa huyết thanh) |
| 43.22.98 (Định lượng Free lambda huyết thanh) | is equivalent to | 22.98 (Định lượng Free lambda huyết thanh) |
| 43.22.99 (Định lượng Free kappa niệu) | is equivalent to | 22.99 (Định lượng Free kappa niệu) |
| 43.22.100 (Định lượng Free lambda niệu) | is equivalent to | 22.100 (Định lượng Free lambda niệu) |
| 43.22.121 (Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)) | is equivalent to | 22.121 (Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)) |
| 43.22.122 (Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)) | is equivalent to | 22.122 (Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)) |
| 43.22.125 (Huyết đồ (bằng máy đếm laser)) | is equivalent to | 22.125 (Huyết đồ (bằng máy đếm laser)) |
| 43.22.135 (Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)) | is equivalent to | 22.135 (Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)) |
| 43.22.143 (Máu lắng (bằng máy tự động)) | is equivalent to | 22.143 (Máu lắng (bằng máy tự động)) |
| 43.22.260 (Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)) | is equivalent to | 22.260 (Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)) |
| 43.22.261 (Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)) | is equivalent to | 22.261 (Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)) |
| 43.22.302 (Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)) | is equivalent to | 22.302 (Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)) |
| 43.22.303 (Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)) | is equivalent to | 22.303 (Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)) |
| 43.22.306 (Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)) | is equivalent to | 22.306 (Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)) |
| 43.22.307 (Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)) | is equivalent to | 22.307 (Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)) |
| 43.23.3 (Định lượng Acid Uric) | is equivalent to | 23.3 (Định lượng Acid Uric [Máu]) |
| 43.23.7 (Định lượng Albumin) | is equivalent to | 23.7 (Định lượng Albumin [Máu]) |
| 43.23.9 (Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)) | is equivalent to | 23.9 (Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]) |
| 43.23.19 (Đo hoạt độ ALT (GPT)) | is equivalent to | 23.19 (Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]) |
| 43.23.20 (Đo hoạt độ AST (GOT)) | is equivalent to | 23.20 (Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]) |
| 43.23.25 (Định lượng Bilirubin trực tiếp) | is equivalent to | 23.25 (Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]) |
| 43.23.27 (Định lượng Bilirubin toàn phần) | is equivalent to | 23.27 (Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]) |
| 43.23.29 (Định lượng Calci toàn phần) | is equivalent to | 23.29 (Định lượng Canxi toàn phần [Máu]) |
| 43.23.30 (Định lượng Calci ion hoá) | is equivalent to | 23.30 (Định lượng Canxi ion hoá [Máu]) |
| 43.23.41 (Định lượng Cholesterol toàn phần) | is equivalent to | 23.41 (Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)) |
| 43.23.47 (Định lượng Cystatine C) | is equivalent to | 23.47 (Định lượng Cystatine C [Máu]) |
| 43.23.51 (Định lượng Creatinin) | is equivalent to | 23.51 (Định lượng Creatinin (máu)) |
| 43.23.83 (Định lượng HbA1c) | is equivalent to | 23.83 (Định lượng HbA1c [Máu]) |
| 43.23.84 (Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)) | is equivalent to | 23.84 (Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]) |
| 43.23.112 (Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)) | is equivalent to | 23.112 (Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]) |
| 43.23.189 (Định lượng MAU (Micro Albumin Urine)) | is equivalent to | 23.189 (Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]) |
| 43.23.205 (Định lượng Ure) | is equivalent to | 23.205 (Định lượng Urê (niệu)) |
| 43.24.3 (Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường) | is equivalent to | 24.3 (Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường) |
| 43.24.4 (Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) | is equivalent to | 24.4 (Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) |
| 43.24.5 (Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động) | is equivalent to | 24.5 (Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động) |
| 43.24.6 (Vi khuẩn kháng thuốc định tính) | is equivalent to | 24.6 (Vi khuẩn kháng thuốc định tính) |
| 43.24.7 (Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động) | is equivalent to | 24.7 (Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động) |
| 43.24.8 (Vi khuẩn kháng thuốc Định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)) | is equivalent to | 24.8 (Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)) |
| 43.24.9 (Vi khuẩn kháng sinh phối hợp) | is equivalent to | 24.9 (Vi khuẩn kháng sinh phối hợp) |
| 43.24.17 (AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen) | is equivalent to | 24.17 (AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen) |
| 43.24.18 (AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang) | is equivalent to | 24.18 (AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang) |
| 43.24.19 (Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng) | is equivalent to | 24.19 (Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng) |
| 43.24.20 (Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc) | is equivalent to | 24.20 (Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc) |
| 43.24.21 (Mycobacterium tuberculosis Mantoux) | is equivalent to | 24.21 (Mycobacterium tuberculosis Mantoux) |
| 43.24.22 (Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc) | is equivalent to | 24.22 (Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc) |
| 43.24.23 (Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng) | is equivalent to | 24.23 (Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng) |
| 43.24.24 (Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc) | is equivalent to | 24.24 (Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc) |
| 43.24.25 (Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng) | is equivalent to | 24.25 (Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng) |
| 43.24.26 (Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng) | is equivalent to | 24.26 (Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng) |
| 43.24.28 (Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert) | is equivalent to | 24.28 (Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert) |
| 43.24.29 (Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA) | is equivalent to | 24.29 (Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA) |
| 43.24.30 (Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA) | is equivalent to | 24.30 (Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA) |
| 43.24.45 (Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc) | is equivalent to | 24.45 (Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc) |
| 43.24.50 (Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc) | is equivalent to | 24.50 (Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc) |
| 43.24.57 (Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc) | is equivalent to | 24.57 (Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc) |
| 43.24.75 (Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc) | is equivalent to | 24.75 (Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc) |
| 43.24.175 (HIV khẳng định (*)) | is equivalent to | 24.175 (HIV khẳng định (*)) |