Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-interoperable-lab-test-cs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNInteroperableLabTestCS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.61 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 3148/QĐ-BYT ngày 07/07/2017. |
|||||
65 xét nghiệm được liên thông, công nhận kết quả giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo QĐ 3148/QĐ-BYT ngày 07/07/2017, chia ba mục: Huyết học (22), Hoá sinh (17), Vi sinh (26).
Bộ mã này trả lời một câu hỏi vận hành: kết quả xét nghiệm do cơ sở khác thực hiện có được
dùng lại thay vì chỉ định lại hay không, và còn giá trị trong bao lâu. maxValidityDays mang
đúng cột "Thời gian tối đa" của văn bản, chỉ khai ở 43 mục có số ngày. Trong 22 mục không có
số ngày, 21 mục dẫn bệnh lý và diễn biến lâm sàng; mục HIV khẳng định (43.24.175) yêu cầu
tuân thủ các quy định về xét nghiệm HIV. Đọc recognitionNote của từng mục; không gán giá trị
mặc định, 0 ngày hoặc hiệu lực vô hạn khi thiếu maxValidityDays.
Vì sao không có invariant nào cưỡng chế việc công nhận. Chính Điều 2 khoản 3 của Quyết định
trao quyền quyết định cho bác sĩ lâm sàng: "Bác sỹ lâm sàng là người quyết định việc sử dụng kết
quả xét nghiệm liên thông công nhận hay cần thiết chỉ định xét nghiệm lại tuỳ thuộc vào tình
trạng bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh." Điều kiện công nhận ở Điều 2 khoản 1 và 2
(phòng xét nghiệm đạt mức chất lượng theo điều kiện được dẫn tại chính QĐ 3148/QĐ-BYT, hoặc đã đạt ISO 15189) là điều kiện
của TỔ CHỨC, không phải thuộc tính của một kết quả. Một Observation vẫn hợp lệ về cấu trúc dù
nơi phát hành chưa đủ điều kiện liên thông.
Mã lấy nguyên văn cột "MÃ TT43" của văn bản. Đây là provenance lịch sử: cột nguồn dùng số thứ tự kỹ thuật theo chương của
TT 43/2013/TT-BYT đã hết hiệu lực. Mã ấy vẫn truy được sang danh mục kỹ thuật hiện hành: TT 25/2026/TT-BYT
Điều 3 khoản 2 sửa Điều 4 khoản 4 TT 23/2024/TT-BYT, quy định "Số thứ tự kỹ thuật theo từng chương của Thông tư số 43/2013/TT-BYT … được
liệt kê tại cột 2 Phụ lục số 01 của Thông tư này được tiếp tục sử dụng làm mã kỹ thuật". Ánh xạ
43.CC.NN → CC.NN vì vậy do chính văn bản tuyên bố, không phải suy diễn của VN Core — xem
ConceptMap, đối chiếu được 64/65 mục.
SÁU MÃ ĐÃ ĐÍNH CHÍNH THEO BẢN KÝ SỐ. Bản .docx đang lưu của Quyết định chứa sáu chuỗi mã
hỏng — thiếu dấu chấm hoặc dính số: 43 22.87, 4323 30, 43.24 9, 43.2420, 43 24.24,
43 2428. Đối chiếu bản PDF có chứng thư số của Bộ Y tế (ký 17/07/2017, sha256
85f5305b…f677d756) cho thấy bản gốc ghi đúng 43.22.87, 43.23.30, 43.24.9, 43.24.20,
43.24.24, 43.24.28. Concept mang mã đúng; chuỗi hỏng giữ nguyên ở property
sourceCodeLiteral để truy được về bản đang lưu.
MỘT MỤC KHÔNG CÓ MÃ, và đó là khiếm khuyết của chính văn bản. Mục Vi sinh số 26
"Mycobacterium tuberculosis QuantiFERON (IGRA)" bỏ trống cột mã trong CẢ bản .docx LẪN bản ký
số — không phải lỗi trích xuất. VN Core cấp mã VS-26 cho mục này (codeSource =
project-assigned) và ghi ứng viên tham chiếu từ QĐ 1227/QĐ-BYT (mã dùng chung 1020171, LOINC
45323-3) ở property, kèm needsReview — ứng viên ấy KHÔNG phải mã do Quyết định này cấp.
This Code system is referenced in the definition of the following value sets:
Properties
This code system defines the following properties for its concepts
| Name | Code | URI | Type | Description |
| section | section | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-interoperable-lab-test-cs#section | string | Mục của danh mục: Huyết học, Hoá sinh hoặc Vi sinh. |
| maxValidityDays | maxValidityDays | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-interoperable-lab-test-cs#maxValidityDays | integer | Thời gian tối đa kết quả còn giá trị liên thông, theo cột Thời gian tối đa. Khi không khai, đọc recognitionNote: 21 mục dẫn bệnh lý và diễn biến lâm sàng, một mục dẫn quy định xét nghiệm HIV. Không có số ngày mặc định. |
| recognitionNote | recognitionNote | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-interoperable-lab-test-cs#recognitionNote | string | Nguyên văn cột Ghi chú/căn cứ của văn bản. |
| sourceCodeLiteral | sourceCodeLiteral | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-interoperable-lab-test-cs#sourceCodeLiteral | string | Chuỗi mã nguyên văn trong bản .docx đang lưu, chỉ khai khi chuỗi ấy KHÁC mã đã đính chính theo bản ký số. |
| codeSource | codeSource | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-interoperable-lab-test-cs#codeSource | code | project-assigned khi văn bản bỏ trống cột mã và VN Core phải tự cấp. |
| referenceCandidate | referenceCandidate | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-interoperable-lab-test-cs#referenceCandidate | string | Ứng viên tham chiếu từ nguồn khác cho mục không có mã, kèm nguồn. Chưa được văn bản nào xác nhận là tương đương. |
| needsReview | needsReview | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-interoperable-lab-test-cs#needsReview | boolean | Mục cần rà lại khi có văn bản tái ban hành danh mục. |
Concepts
This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-interoperable-lab-test-cs defines the following codes: