Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ConceptMap/vn-cm-bhyt-card-type-legacy-to-bhyt-card-type | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNCMBHYTCardTypeLegacyToBHYTCardType | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.18.1 | |||||
Đối chiếu 49 mã Phụ lục C QĐ 3680/QĐ-BHXH với các mã cùng ký hiệu trong danh mục umbrella hiện hành. Mỗi cặp chỉ khẳng định giao nhau về đối tượng (relatedto), không khẳng định tương đương, không bao quát mọi mã đích có thể có. Đây là quan hệ do VN Core phân tích từ định nghĩa, không phải bảng chuyển đổi do BHXH ban hành. Phải xác minh người tham gia và tra cứu cơ quan BHXH để chọn mã hiện hành; không dùng ConceptMap này để tự thay mã.
Language: vi
Mapping from Đối tượng BHYT lịch sử — Vietnam Historical BHYT Participant Type ValueSet to (not specified)
Mapping from Đối tượng BHYT theo danh mục lịch sử — Vietnam Historical BHYT Participant Type CodeSystem to Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type CodeSystem
| Source Code | Relationship | Target Code | Comment |
| DN (Người lao động trong doanh nghiệp) | is related to | DN (Người lao động trong doanh nghiệp nhà nước) | DN cũ bao quát doanh nghiệp nói chung; DN mới chỉ doanh nghiệp nhà nước, còn DD/DQ là các khả năng khác. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| HX (Người lao động trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) | is related to | HX (Người quản lý được bầu của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) | HX cũ là người lao động hợp tác xã; HX mới là chức danh quản lý được bầu. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| CH (Người lao động trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang) | is related to | CH (Người lao động trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang) | Mã không nằm trong snapshot 59; lifecycle unknown không phải bằng chứng bãi bỏ. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| NN (Người lao động tại cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc quốc tế ở Việt Nam) | is related to | NN (Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam) | NN cũ phân loại theo cơ quan sử dụng lao động, NN mới theo quốc tịch và điều kiện hợp đồng; không đổi từ mã cũ khi chưa xác minh. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| TK (Người lao động trong tổ chức khác có NSDLĐ) | is related to | TK (Người lao động trong tổ chức khác có NSDLĐ) | Mã không nằm trong snapshot 59; lifecycle unknown không phải bằng chứng bãi bỏ. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| HC (Cán bộ, công chức, viên chức) | is related to | HC (Cán bộ, công chức, viên chức) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| XK (Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã) | is related to | XK (Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| HT (Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng tháng) | is related to | HT (Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng tháng) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| TB (Người hưởng trợ cấp BHXH do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng) | is related to | TB (Người hưởng trợ cấp BHXH do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| NO (Người nghỉ việc do bệnh cần chữa trị dài ngày hoặc thai sản khi sinh, nhận nuôi con) | is related to | NO (Người nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau) | NO cũ có cả thai sản khi sinh/nhận nuôi con; NO mới là ốm đau và NT mới là một khả năng khác. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| CT (Người từ đủ 80 tuổi hưởng trợ cấp tuất hằng tháng) | is related to | CT (Người cao tuổi đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng) | CT cũ từ đủ 80 tuổi; CT mới từ đủ 75 hoặc 70–dưới75 thuộc hộ cận nghèo. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| XB (Cán bộ xã đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp BHXH hàng tháng) | is related to | XB (Cán bộ xã đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp BHXH hàng tháng) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| TN (Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp) | is related to | TN (Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| CS (Công nhân cao su nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hàng tháng) | is related to | CS (Công nhân cao su nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hàng tháng) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| QN (Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ QĐND đang tại ngũ) | is related to | QN (Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ QĐND đang tại ngũ) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| CA (Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ đang công tác trong lực lượng CAND) | is related to | CA (Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ đang công tác trong lực lượng CAND) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| CY (Người làm công tác cơ yếu hưởng lương tại tổ chức cơ yếu) | is related to | CY (Người làm công tác cơ yếu hưởng lương tại tổ chức cơ yếu) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| XN (Cán bộ xã đã nghỉ việc hưởng trợ cấp từ NSNN) | is related to | XN (Cán bộ xã đã nghỉ việc hưởng trợ cấp từ NSNN) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| MS (Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động) | is related to | MS (Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| CC (Người có công thuộc danh sách mã CC trong Phụ lục C) | is related to | CC (Người có công với cách mạng thuộc nhóm mã CC) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| CK (Người có công với cách mạng không thuộc mã CC) | is related to | CK (Người có công với cách mạng không thuộc mã CC) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| CB (Cựu chiến binh theo Pháp lệnh Cựu chiến binh) | is related to | CB (Cựu chiến binh theo Pháp lệnh Cựu chiến binh) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| KC (Người tham gia kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, nhiệm vụ quốc tế thuộc danh sách mã KC) | is related to | KC (Người tham gia kháng chiến và bảo vệ Tổ quốc) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| HD (Đại biểu Quốc hội, đại biểu HĐND các cấp) | is related to | HD (Đại biểu Quốc hội, đại biểu HĐND các cấp) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| TE (Trẻ em dưới 6 tuổi và trường hợp đủ 72 tháng chưa đến kỳ nhập học) | is related to | TE (Trẻ em dưới 6 tuổi và trường hợp đủ 72 tháng chưa đến kỳ nhập học) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| BT (Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hằng tháng) | is related to | BT (Người hưởng trợ cấp xã hội, nuôi dưỡng hoặc tuất thuộc diện trợ cấp xã hội) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| HN (Người nghèo theo thu nhập hoặc nghèo đa chiều thiếu hụt BHYT) | is related to | HN (Người thuộc hộ gia đình nghèo không thuộc mã NK) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| HK (Người nghèo đa chiều không thuộc mã HN) | is related to | HK (Người thuộc hộ nghèo đa chiều không thuộc mã HN, NK) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| ND (Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ thu nhập dưới mức lương cơ sở) | is related to | ND (Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ có thu nhập thấp) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| DT (Người dân tộc thiểu số ở vùng khó khăn, đặc biệt khó khăn) | is related to | DT (Người dân tộc thiểu số tại vùng KT-XH khó khăn) | DT cũ gồm cả vùng đặc biệt khó khăn; DT/KD mới tách điều kiện vùng. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| DK (Người sinh sống tại vùng đặc biệt khó khăn) | is related to | DK (Người không phải dân tộc thiểu số cư trú tại vùng đặc biệt khó khăn) | DK cũ không loại người dân tộc thiểu số; DK mới loại nhóm này, KD có thể áp dụng. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| XD (Người sinh sống tại xã đảo, huyện đảo) | is related to | XD (Người sinh sống tại xã đảo, đặc khu) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| TS (Thân nhân và người có công nuôi dưỡng liệt sĩ thuộc mã TS) | is related to | TS (Thân nhân của liệt sĩ, người có công nuôi dưỡng liệt sĩ) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| TC (Thân nhân người có công thuộc danh sách mã TC trong Phụ lục C) | is related to | TC (Thân nhân của người có công với cách mạng) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| TQ (Thân nhân quân nhân) | is related to | TQ (Thân nhân quân nhân) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| TA (Thân nhân công an) | is related to | TA (Thân nhân công an) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| TY (Thân nhân người làm công tác cơ yếu) | is related to | TY (Thân nhân người làm công tác cơ yếu) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| HG (Người đã hiến bộ phận cơ thể người) | is related to | HG (Người đã hiến bộ phận cơ thể người) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| LS (Người nước ngoài đang học tập tại VN được cấp học bổng từ NSNN VN) | is related to | LS (Người nước ngoài đang học tập tại VN được cấp học bổng từ NSNN VN) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| PV (Người phục vụ người có công tại gia đình thuộc danh sách mã PV) | is related to | PV (Người phục vụ người có công đang sống ở gia đình) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| CN (Người thuộc hộ gia đình cận nghèo) | is related to | CN (Người thuộc hộ gia đình cận nghèo không thuộc trường hợp được cấp mã DC) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| HS (Học sinh trong hệ thống giáo dục quốc dân) | is related to | HS (Học sinh trong hệ thống giáo dục quốc dân) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| SV (Sinh viên đại học, giáo dục nghề nghiệp) | is related to | SV (Sinh viên đại học, giáo dục nghề nghiệp) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| GB (Người thuộc hộ gia đình nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có mức sống trung bình) | is related to | GB (Người thuộc hộ gia đình nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có mức sống trung bình) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| GD (Người thuộc hộ gia đình tham gia BHYT, trừ các đối tượng đã có mã khác) | is related to | GD (Người tham gia BHYT theo hộ gia đình) | GD cũ loại trừ các nhóm đã có mã; GD/GT hiện hành cần xác minh hoàn cảnh thực tế. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| TH (Chức sắc, chức việc, nhà tu hành) | is related to | TH (Chức sắc, chức việc, nhà tu hành) | Mã không nằm trong snapshot 59; lifecycle unknown không phải bằng chứng bãi bỏ. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| TU (Thân nhân người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu) | is related to | TU (Thân nhân người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| TD (Thân nhân công nhân công an trong CAND) | is related to | TD (Thân nhân công nhân công an trong CAND) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |
| TV (Thân nhân công nhân, viên chức quốc phòng trong Quân đội) | is related to | TV (Thân nhân công nhân, viên chức quốc phòng trong Quân đội) | Đối chiếu hai định nghĩa nguồn; cùng ký hiệu không đủ để tái cấp mã hoặc suy quyền lợi. Quan hệ chỉ có tính tham khảo; cần xác minh với cơ quan BHXH trước khi chọn mã đích. |