HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Pháp điều trị Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Treatment Method CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-treatment-method-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNYHCTTreatmentMethodCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.207

Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 2738/QĐ-BYT (26/8/2026) Phụ lục IV.

Bộ mã pháp điều trị Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV — phụ lục này thay thế Phụ lục IV QĐ 3080/QĐ-BYT theo Điều 4.2. FHIR concept code sử dụng cột Mã dùng chung và không đổi so với bản trước; cột Mã chuyên môn mới nằm ở property ma-chuyen-mon, mã chuyên môn theo QĐ 3080/QĐ-BYT giữ ở ma-chuyen-mon-truoc cho 77 pháp điều trị đã có (Phụ lục V là bảng remap chính thức).

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-chuyen-mon ma-chuyen-mon http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-treatment-method-cs#property-ma-chuyen-mon string Mã chuyên môn trong phụ lục gốc
ma-chuyen-mon-truoc ma-chuyen-mon-truoc http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-treatment-method-cs#property-ma-chuyen-mon-truoc string Mã chuyên môn theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV, giữ để tra ngược dữ liệu ghi trước 26/8/2026

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-treatment-method-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionma-chuyen-monma-chuyen-mon-truocEnglish (English, en)
6581277 Giải biểu Pháp điều trị Y học cổ truyền "Giải biểu" có mã chuyên môn P1.01 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P1.01
6581278 Tân ôn giải biểu Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tân ôn giải biểu" có mã chuyên môn P1.02 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P1.02
6581279 Tân lương giải biểu Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tân lương giải biểu" có mã chuyên môn P1.03 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P1.03
6581208 Tán hàn Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tán hàn" có mã chuyên môn P1.04 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P009 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P1.04 P009 Dissipate cold
6581280 Sơ biểu Pháp điều trị Y học cổ truyền "Sơ biểu" có mã chuyên môn P1.05 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P1.05
6581237 Sơ phong Pháp điều trị Y học cổ truyền "Sơ phong" có mã chuyên môn P1.06 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P038 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P1.06 P038 Disperse wind
6581200 Sơ phong tán hàn Pháp điều trị Y học cổ truyền "Sơ phong tán hàn" có mã chuyên môn P1.07 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P001 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P1.07 P001 Disperse wind and dissipate cold
6581201 Sơ phong thanh nhiệt Pháp điều trị Y học cổ truyền "Sơ phong thanh nhiệt" có mã chuyên môn P1.08 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P002 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P1.08 P002 Disperse wind and clear heat
6581235 Sơ phong chỉ thống Pháp điều trị Y học cổ truyền "Sơ phong chỉ thống" có mã chuyên môn P1.09 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P036 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P1.09 P036 Disperse wind and relieve pain
6581236 Khu phong Pháp điều trị Y học cổ truyền "Khu phong" có mã chuyên môn P1.10 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P037 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P1.10 P037 Expel wind
6581281 Khu phong tán hàn Pháp điều trị Y học cổ truyền "Khu phong tán hàn" có mã chuyên môn P1.11 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P1.11
6581248 Khu phong trừ thấp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Khu phong trừ thấp" có mã chuyên môn P1.12 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P049 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P1.12 P049 Expel wind and eliminate dampness
6581238 Trừ phong Pháp điều trị Y học cổ truyền "Trừ phong" có mã chuyên môn P1.13 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P039 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P1.13 P039 Eliminate wind
6581247 Trừ phong thấp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Trừ phong thấp" có mã chuyên môn P1.14 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P048 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P1.14 P048 Eliminate wind-dampness
6581205 Điều hoà dinh vệ Pháp điều trị Y học cổ truyền "Điều hoà dinh vệ" có mã chuyên môn P2.01 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P006 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.01 P006 Regulate nutritive and defensive Qi
6581203 Hoà giải thiếu dương Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hoà giải thiếu dương" có mã chuyên môn P2.02 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P004 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.02 P004 Harmonize and resolve Shaoyang
6581282 Bình điều hàn nhiệt Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bình điều hàn nhiệt" có mã chuyên môn P2.03 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.03
6581283 Điều hoà khí huyết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Điều hoà khí huyết" có mã chuyên môn P2.04 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.04
6581284 Thuận khí hành trệ Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thuận khí hành trệ" có mã chuyên môn P2.05 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.05
6581285 Lý khí hành trệ Pháp điều trị Y học cổ truyền "Lý khí hành trệ" có mã chuyên môn P2.06 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.06
6581286 Lý khí hoà Vị Pháp điều trị Y học cổ truyền "Lý khí hoà Vị" có mã chuyên môn P2.07 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.07
6581287 An thần Pháp điều trị Y học cổ truyền "An thần" có mã chuyên môn P2.08 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.08
6581288 An thần định chí Pháp điều trị Y học cổ truyền "An thần định chí" có mã chuyên môn P2.09 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.09
6581289 Hoà trung an thần Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hoà trung an thần" có mã chuyên môn P2.10 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.10
6581204 Sơ Can giải uất Pháp điều trị Y học cổ truyền "Sơ Can giải uất" có mã chuyên môn P2.11 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P005 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.11 P005 Soothe liver and resolve depression
6581256 Sơ Can tiết nhiệt Pháp điều trị Y học cổ truyền "Sơ Can tiết nhiệt" có mã chuyên môn P2.12 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P057 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.12 P057 Soothe liver and drain heat
6581257 Sơ Can lý khí Pháp điều trị Y học cổ truyền "Sơ Can lý khí" có mã chuyên môn P2.13 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P058 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.13 P058 Soothe liver and regulate Qi
6581252 Bình Can tức phong Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bình Can tức phong" có mã chuyên môn P2.14 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P053 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.14 P053 Calm liver and extinguish wind
6581253 Bình Can tiềm dương Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bình Can tiềm dương" có mã chuyên môn P2.15 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P054 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.15 P054 Calm liver and subdue Yang
6581290 Bình Can tiềm dương tức phong Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bình Can tiềm dương tức phong" có mã chuyên môn P2.16 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.16
6581216 Tức phong chỉ kinh/Chỉ kinh phong Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tức phong chỉ kinh/Chỉ kinh phong" có mã chuyên môn P2.17 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P017 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.17 P017 Extinguish wind and stop convulsions
6581262 Hoà Tỳ kiện vận Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hoà Tỳ kiện vận" có mã chuyên môn P2.18 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P063 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.18 P063 Harmonize spleen and strengthen transportation
6581291 Tuyên Phế tán hàn Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tuyên Phế tán hàn" có mã chuyên môn P2.19 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.19
6581266 Tuyên Phế hoá đàm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tuyên Phế hoá đàm" có mã chuyên môn P2.20 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P067 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.20 P067 Diffuse lung and transform phlegm
6581265 Tuyên thông Phế khí Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tuyên thông Phế khí" có mã chuyên môn P2.21 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P066 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.21 P066 Diffuse and unblock lung Qi
6581292 Hoà Vị giáng nghịch Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hoà Vị giáng nghịch" có mã chuyên môn P2.22 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P2.22
6581293 Tả nhiệt hoà Vị Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tả nhiệt hoà Vị" có mã chuyên môn P3.01 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P3.01
6581294 Nhuận tràng thông tiện Pháp điều trị Y học cổ truyền "Nhuận tràng thông tiện" có mã chuyên môn P3.02 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P3.02
6581295 Nhuận tràng thông đạo Pháp điều trị Y học cổ truyền "Nhuận tràng thông đạo" có mã chuyên môn P3.03 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P3.03
6581296 Thông tiện chỉ thống Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thông tiện chỉ thống" có mã chuyên môn P3.04 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P3.04
6581206 Thanh nhiệt Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh nhiệt" có mã chuyên môn P5.01 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P007 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.01 P007 Clear heat
6581297 Thanh thử trừ thấp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh thử trừ thấp" có mã chuyên môn P5.02 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.02
6581202 Thanh nhiệt giải độc Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh nhiệt giải độc" có mã chuyên môn P5.03 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P003 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.03 P003 Clear heat and resolve toxin
6581244 Thanh nhiệt trừ thấp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh nhiệt trừ thấp" có mã chuyên môn P5.04 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P045 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.04 P045 Clear heat and eliminate dampness
6581243 Thanh nhiệt lợi thấp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh nhiệt lợi thấp" có mã chuyên môn P5.05 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P044 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.05 P044 Clear heat and drain dampness
6581298 Thanh nhiệt hoá thấp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh nhiệt hoá thấp" có mã chuyên môn P5.06 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.06
6581299 Thanh nhiệt hoá đàm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh nhiệt hoá đàm" có mã chuyên môn P5.07 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.07
6581300 Thanh nhiệt tức phong Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh nhiệt tức phong" có mã chuyên môn P5.08 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.08
6581239 Trấn hoả tức phong Pháp điều trị Y học cổ truyền "Trấn hoả tức phong" có mã chuyên môn P5.09 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P040 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.09 P040 Sedate fire and extinguish wind
6581230 Thanh nhiệt lương huyết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh nhiệt lương huyết" có mã chuyên môn P5.10 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P031 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.10 P031 Clear heat and cool blood
6581234 Lương huyết chỉ huyết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Lương huyết chỉ huyết" có mã chuyên môn P5.11 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P035 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.11 P035 Cool blood and stop bleeding
6581301 Thanh nhiệt nhuận Phế Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh nhiệt nhuận Phế" có mã chuyên môn P5.12 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.12
6581258 Thanh Can tả hoả/Thanh Can tả nhiệt Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh Can tả hoả/Thanh Can tả nhiệt" có mã chuyên môn P5.13 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P059 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.13 P059 Clear liver and drain fire
6581302 Thanh thấp nhiệt kinh Can Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh thấp nhiệt kinh Can" có mã chuyên môn P5.14 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.14
6581303 Thanh Tâm tư Thận Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh Tâm tư Thận" có mã chuyên môn P5.15 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.15
6581269 Thanh phế Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh phế" có mã chuyên môn P5.16 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P070 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.16 P070 Clear lung
6581304 Thanh Phế thấu tà Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh Phế thấu tà" có mã chuyên môn P5.17 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.17
6581305 Thanh lợi hạ tiêu Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thanh lợi hạ tiêu" có mã chuyên môn P5.18 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P5.18
6581210 Ôn kinh tán hàn Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn kinh tán hàn" có mã chuyên môn P6.01 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P011 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P6.01 P011 Warm meridians and dissipate cold
6581231 Ôn kinh chỉ thống Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn kinh chỉ thống" có mã chuyên môn P6.02 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P032 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P6.02 P032 Warm meridians and relieve pain
6581209 Ôn thông kinh lạc Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn thông kinh lạc" có mã chuyên môn P6.03 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P010 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P6.03 P010 Warm and unblock meridians
6581306 Ôn lý trừ hàn Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn lý trừ hàn" có mã chuyên môn P6.04 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P6.04
6581307 Ôn dương Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn dương" có mã chuyên môn P6.05 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P6.05
6581308 Ôn dương lợi thuỷ Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn dương lợi thuỷ" có mã chuyên môn P6.06 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P6.06
6581309 Ôn dương thông tiện Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn dương thông tiện" có mã chuyên môn P6.07 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P6.07
6581264 Ôn trung kiện Tỳ Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn trung kiện Tỳ" có mã chuyên môn P6.08 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P065 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P6.08 P065 Warm the middle and strengthen spleen
6581275 Ôn bổ Tỳ Thận Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn bổ Tỳ Thận" có mã chuyên môn P6.09 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P076 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P6.09 P076 Warm and supplement spleen and kidney
6581268 Ôn bổ Phế Thận Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn bổ Phế Thận" có mã chuyên môn P6.10 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P069 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P6.10 P069 Warm and supplement lung and kidney
6581273 Ôn bổ Thận dương Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn bổ Thận dương" có mã chuyên môn P6.11 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P074 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P6.11 P074 Warm and supplement kidney Yang
6581310 Ôn bổ Thận khí Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ôn bổ Thận khí" có mã chuyên môn P6.12 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P6.12
6581242 Trừ thấp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Trừ thấp" có mã chuyên môn P7.01 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P043 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.01 P043 Eliminate dampness
6581241 Hoá thấp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hoá thấp" có mã chuyên môn P7.02 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P042 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.02 P042 Transform dampness
6581249 Hoá đàm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hoá đàm" có mã chuyên môn P7.03 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P050 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.03 P050 Transform phlegm
6581311 Táo thấp trừ đàm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Táo thấp trừ đàm" có mã chuyên môn P7.04 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.04
6581312 Táo thấp hoá đàm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Táo thấp hoá đàm" có mã chuyên môn P7.05 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.05
6581251 Hoá đàm tán kết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hoá đàm tán kết" có mã chuyên môn P7.06 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P052 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.06 P052 Transform phlegm and dissipate nodules
6581313 Hoá đàm tức phong thông lạc Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hoá đàm tức phong thông lạc" có mã chuyên môn P7.07 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.07
6581219 Trừ đàm khai khiếu Pháp điều trị Y học cổ truyền "Trừ đàm khai khiếu" có mã chuyên môn P7.08 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P020 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.08 P020 Eliminate phlegm and open orifices
6581250 Trừ đàm thông lạc Pháp điều trị Y học cổ truyền "Trừ đàm thông lạc" có mã chuyên môn P7.09 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P051 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.09 P051 Eliminate phlegm and unblock collaterals
6581245 Lợi thuỷ Pháp điều trị Y học cổ truyền "Lợi thuỷ" có mã chuyên môn P7.10 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P046 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.10 P046 Promote water metabolism
6581246 Lợi thuỷ thẩm thấp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Lợi thuỷ thẩm thấp" có mã chuyên môn P7.11 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P047 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.11 P047 Promote water metabolism and percolate dampness
6581211 Tiêu thũng chỉ thống Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tiêu thũng chỉ thống" có mã chuyên môn P7.12 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P012 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.12 P012 Reduce swelling and relieve pain
6581222 Hành khí Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hành khí" có mã chuyên môn P7.13 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P023 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.13 P023 Move Qi
6581221 Hành khí chỉ thống Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hành khí chỉ thống" có mã chuyên môn P7.14 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P022 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.14 P022 Move Qi and relieve pain
6581223 Hành khí hoạt huyết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hành khí hoạt huyết" có mã chuyên môn P7.15 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P024 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.15 P024 Move Qi and invigorate blood
6581314 Hành trệ hoá ứ Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hành trệ hoá ứ" có mã chuyên môn P7.16 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.16
6581224 Hoạt huyết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hoạt huyết" có mã chuyên môn P7.17 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P025 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.17 P025 Invigorate blood
6581229 Hoạt huyết thông lạc Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hoạt huyết thông lạc" có mã chuyên môn P7.18 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P030 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.18 P030 Invigorate blood and unblock collaterals
6581225 Hoạt huyết hoá ứ/Hoạt huyết tiêu ứ Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hoạt huyết hoá ứ/Hoạt huyết tiêu ứ" có mã chuyên môn P7.19 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P026 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.19 P026 Invigorate blood and resolve stasis
6581315 Hoạt huyết thông tiện Pháp điều trị Y học cổ truyền "Hoạt huyết thông tiện" có mã chuyên môn P7.20 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.20
6581226 Thư cân hoạt lạc Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thư cân hoạt lạc" có mã chuyên môn P7.21 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P027 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.21 P027 Relax sinews and activate collaterals
6581228 Thông kinh hoạt lạc Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thông kinh hoạt lạc" có mã chuyên môn P7.22 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P029 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.22 P029 Unblock meridians and activate collaterals
6581227 Thông lạc chỉ thống Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thông lạc chỉ thống" có mã chuyên môn P7.23 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P028 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.23 P028 Unblock collaterals and relieve pain
6581263 Tiêu tích lý Tỳ Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tiêu tích lý Tỳ" có mã chuyên môn P7.24 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P064 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.24 P064 Disperse accumulation and regulate spleen
6581316 Thông lợi Bàng quang Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thông lợi Bàng quang" có mã chuyên môn P7.25 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.25
6581212 Thông lợi tiểu tiện Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thông lợi tiểu tiện" có mã chuyên môn P7.26 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P013 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.26 P013 Promote urination
6581317 Thông lâm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thông lâm" có mã chuyên môn P7.27 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.27
6581318 Thông lâm bài thạch Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thông lâm bài thạch" có mã chuyên môn P7.28 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.28
6581319 Nhuyễn kiên nhuận táo Pháp điều trị Y học cổ truyền "Nhuyễn kiên nhuận táo" có mã chuyên môn P7.29 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.29
6581320 Nhuyễn kiên tán kết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Nhuyễn kiên tán kết" có mã chuyên môn P7.30 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.30
6581220 Khai khiếu tỉnh thần Pháp điều trị Y học cổ truyền "Khai khiếu tỉnh thần" có mã chuyên môn P7.31 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P021 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.31 P021 Open orifices and revive spirit
6581321 Thông tỵ khiếu Pháp điều trị Y học cổ truyền "Thông tỵ khiếu" có mã chuyên môn P7.32 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P7.32
6581322 Cố biểu Pháp điều trị Y học cổ truyền "Cố biểu" có mã chuyên môn P8.01 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.01
6581323 Cố sáp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Cố sáp" có mã chuyên môn P8.02 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.02
6581324 Phù chính cố thoát Pháp điều trị Y học cổ truyền "Phù chính cố thoát" có mã chuyên môn P8.03 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.03
6581325 Sáp niệu Pháp điều trị Y học cổ truyền "Sáp niệu" có mã chuyên môn P8.04 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.04
6581213 Ích khí Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ích khí" có mã chuyên môn P8.05 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P014 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.05 P014 Supplement Qi
6581326 Ích khí giải biểu Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ích khí giải biểu" có mã chuyên môn P8.06 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.06
6581214 Ích khí thăng đề Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ích khí thăng đề" có mã chuyên môn P8.07 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P015 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.07 P015 Supplement Qi and raise the sunken
6581327 Ích khí dưỡng âm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ích khí dưỡng âm" có mã chuyên môn P8.08 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.08
6581328 Ích khí ôn dương Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ích khí ôn dương" có mã chuyên môn P8.09 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.09
6581329 Ích khí hồi dương Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ích khí hồi dương" có mã chuyên môn P8.10 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.10
6581330 Ích khí kiện Tỳ Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ích khí kiện Tỳ" có mã chuyên môn P8.11 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.11
6581331 Ích khí nhuận trường Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ích khí nhuận trường" có mã chuyên môn P8.12 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.12
6581332 Ích khí cố sáp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ích khí cố sáp" có mã chuyên môn P8.13 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.13
6581333 Ích khí trấn kinh Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ích khí trấn kinh" có mã chuyên môn P8.14 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.14
6581334 Tư âm giải biểu Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư âm giải biểu" có mã chuyên môn P8.15 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.15
6581335 Tư âm giáng hoả Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư âm giáng hoả" có mã chuyên môn P8.16 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.16
6581336 Tư âm tăng dịch Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư âm tăng dịch" có mã chuyên môn P8.17 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.17
6581337 Sinh tân chỉ khát Pháp điều trị Y học cổ truyền "Sinh tân chỉ khát" có mã chuyên môn P8.18 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.18
6581215 Tư âm nhuận huyết/Tư dưỡng âm huyết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư âm nhuận huyết/Tư dưỡng âm huyết" có mã chuyên môn P8.19 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P016 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.19 P016 Nourish Yin and moisten blood
6581254 Tư âm tiềm dương Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư âm tiềm dương" có mã chuyên môn P8.20 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P055 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.20 P055 Nourish Yin and subdue Yang
6581338 Tư âm ôn dương Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư âm ôn dương" có mã chuyên môn P8.21 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.21
6581218 Tư âm dưỡng Can Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư âm dưỡng Can" có mã chuyên môn P8.22 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P019 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.22 P019 Nourish Yin and nourish liver
6581259 Tư âm bổ Can Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư âm bổ Can" có mã chuyên môn P8.23 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P060 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.23 P060 Nourish Yin and supplement liver
6581217 Tư âm bổ Thận Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư âm bổ Thận" có mã chuyên môn P8.24 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P018 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.24 P018 Nourish Yin and supplement kidney
6581207 Dưỡng âm thanh nhiệt Pháp điều trị Y học cổ truyền "Dưỡng âm thanh nhiệt" có mã chuyên môn P8.25 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P008 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.25 P008 Nourish Yin and clear heat
6581232 Ích khí bổ huyết/Bổ khí ích huyết/Bổ ích khí huyết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Ích khí bổ huyết/Bổ khí ích huyết/Bổ ích khí huyết" có mã chuyên môn P8.26 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P033 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.26 P033 Supplement Qi and benefit blood
6581339 Dưỡng huyết nhuận táo Pháp điều trị Y học cổ truyền "Dưỡng huyết nhuận táo" có mã chuyên môn P8.27 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.27
6581233 Bổ huyết chỉ huyết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ huyết chỉ huyết" có mã chuyên môn P8.28 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P034 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.28 P034 Supplement blood and stop bleeding
6581340 Bổ huyết dưỡng Can Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ huyết dưỡng Can" có mã chuyên môn P8.29 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.29
6581341 Tư dưỡng Can âm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư dưỡng Can âm" có mã chuyên môn P8.30 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.30
6581276 Tư bổ Can Thận Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư bổ Can Thận" có mã chuyên môn P8.31 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P077 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.31 P077 Nourish and supplement liver and kidney
6581255 Dưỡng Can cường cân Pháp điều trị Y học cổ truyền "Dưỡng Can cường cân" có mã chuyên môn P8.32 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P056 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.32 P056 Nourish liver and strengthen sinews
6581260 Dưỡng tâm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Dưỡng tâm" có mã chuyên môn P8.33 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P061 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.33 P061 Nourish heart
6581342 Tư dưỡng Tâm âm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư dưỡng Tâm âm" có mã chuyên môn P8.34 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.34
6581343 Dưỡng Tâm huyết Pháp điều trị Y học cổ truyền "Dưỡng Tâm huyết" có mã chuyên môn P8.35 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.35
6581344 Dưỡng Tâm an thần Pháp điều trị Y học cổ truyền "Dưỡng Tâm an thần" có mã chuyên môn P8.36 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.36
6581345 Bổ ích Tâm khí Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ ích Tâm khí" có mã chuyên môn P8.37 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.37
6581261 Kiện tỳ Pháp điều trị Y học cổ truyền "Kiện tỳ" có mã chuyên môn P8.38 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P062 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.38 P062 Strengthen spleen
6581346 Kiện Tỳ trừ thấp Pháp điều trị Y học cổ truyền "Kiện Tỳ trừ thấp" có mã chuyên môn P8.39 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.39
6581347 Kiện Tỳ ích khí Pháp điều trị Y học cổ truyền "Kiện Tỳ ích khí" có mã chuyên môn P8.40 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.40
6581348 Kiện Tỳ hoà Vị Pháp điều trị Y học cổ truyền "Kiện Tỳ hoà Vị" có mã chuyên môn P8.41 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.41
6581349 Kiện vận Tỳ Vị Pháp điều trị Y học cổ truyền "Kiện vận Tỳ Vị" có mã chuyên môn P8.42 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.42
6581350 Bổ Tỳ ích khí Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ Tỳ ích khí" có mã chuyên môn P8.43 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.43
6581351 Dưỡng Phế âm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Dưỡng Phế âm" có mã chuyên môn P8.44 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.44
6581240 Nhuận táo dưỡng phế Pháp điều trị Y học cổ truyền "Nhuận táo dưỡng phế" có mã chuyên môn P8.45 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P041 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.45 P041 Moisten dryness and nourish lung
6581267 Bổ Phế Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ Phế" có mã chuyên môn P8.46 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P068 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.46 P068 Supplement lung
6581352 Bổ ích Phế khí Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ ích Phế khí" có mã chuyên môn P8.47 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.47
6581353 Tư dưỡng Thận âm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư dưỡng Thận âm" có mã chuyên môn P8.48 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.48
6581354 Tư bổ Thận âm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư bổ Thận âm" có mã chuyên môn P8.49 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.49
6581355 Bổ Thận Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ Thận" có mã chuyên môn P8.50 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.50
6581356 Bổ Thận âm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ Thận âm" có mã chuyên môn P8.51 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.51
6581272 Bổ Thận dưỡng âm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ Thận dưỡng âm" có mã chuyên môn P8.52 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P073 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.52 P073 Supplement kidney and nourish Yin
6581357 Bổ Thận dương Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ Thận dương" có mã chuyên môn P8.53 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.53
6581274 Bổ Thận khí Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ Thận khí" có mã chuyên môn P8.54 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P075 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.54 P075 Supplement kidney Qi
6581358 Bổ Thận điền tinh Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ Thận điền tinh" có mã chuyên môn P8.55 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.55
6581271 Bổ Thận ích tuỷ Pháp điều trị Y học cổ truyền "Bổ Thận ích tuỷ" có mã chuyên môn P8.56 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P072 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.56 P072 Supplement kidney and benefit marrow
6581359 Tư dưỡng Vị âm Pháp điều trị Y học cổ truyền "Tư dưỡng Vị âm" có mã chuyên môn P8.57 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.57
6581360 Dưỡng Vị sinh tân Pháp điều trị Y học cổ truyền "Dưỡng Vị sinh tân" có mã chuyên môn P8.58 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P8.58
6581361 Pháp trị khác Pháp điều trị Y học cổ truyền "Pháp trị khác" có mã chuyên môn P9.01 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P9.01
6581362 Chỉ tả Pháp điều trị Y học cổ truyền "Chỉ tả" có mã chuyên môn P9.02 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P9.02
6581270 Chỉ khái Pháp điều trị Y học cổ truyền "Chỉ khái" có mã chuyên môn P9.03 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV; mã chuyên môn trước đó là P071 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục IV. P9.03 P071 Stop cough
6581363 Chỉ thống Pháp điều trị Y học cổ truyền "Chỉ thống" có mã chuyên môn P9.04 theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục IV. P9.04

Mô tả các bảng ở trên.