Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vnPatientSafetyIncidentReportLm | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNPatientSafetyIncidentReportLM | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.218 | |||||
Logical model đặc tả nội dung mà Thông tư 43/2018/TT-BYT (ban hành 31/12/2018) BUỘC phải có trong báo cáo sự cố y khoa — làm bảng chỉ tiêu văn bản để đối chiếu cardinality của profile sự cố an toàn người bệnh.
Điều 5 khoản 3 điểm a, phần báo cáo tự nguyện, nêu nguyên văn: 'Nội dung báo cáo tối thiểu cần có: Địa điểm, thời điểm xảy ra và mô tả, đánh giá sơ bộ về sự cố, tình trạng của người bị ảnh hưởng, biện pháp xử lý ban đầu theo Mẫu Báo cáo sự cố y khoa quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.'
Cùng điểm a, phần báo cáo bắt buộc, đặt ngưỡng cao hơn: 'Nội dung báo cáo phải đầy đủ tất cả các thông tin có trên Mẫu Báo cáo sự cố y khoa quy định tại Phụ lục III và ghi rõ họ tên người báo cáo.' Ngưỡng ấy dẫn sang mẫu ở phụ lục nên chưa khai được thành trường; model dừng ở danh sách tối thiểu mà văn bản liệt kê tường minh.
Chuỗi báo cáo của mức bắt buộc cũng khác: người gây ra hoặc phát hiện sự cố báo cho trưởng khoa và bộ phận quản lý sự cố; trưởng khoa báo cho lãnh đạo cơ sở; lãnh đạo cơ sở báo NGAY cho cơ quan quản lý. Ba chặng ấy là quy trình, không sinh trường dữ liệu nào ngoài danh tính người báo cáo. / Logical model for the patient safety incident report content required by Circular 43/2018/TT-BYT.
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Nội dung bắt buộc của báo cáo sự cố y khoa (TT 43/2018/TT-BYT) — Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | BackboneElement | Báo cáo một sự cố y khoa | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Địa điểm xảy ra sự cố | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | dateTime | Thời điểm xảy ra sự cố | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Mô tả và đánh giá sơ bộ về sự cố | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Tình trạng của người bị ảnh hưởng | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Biện pháp xử lý ban đầu | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Họ tên người báo cáo | |
Documentation for this format | ||||
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Nội dung bắt buộc của báo cáo sự cố y khoa (TT 43/2018/TT-BYT) — Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | BackboneElement | Báo cáo một sự cố y khoa | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Địa điểm xảy ra sự cố | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | dateTime | Thời điểm xảy ra sự cố | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Mô tả và đánh giá sơ bộ về sự cố | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Tình trạng của người bị ảnh hưởng | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Biện pháp xử lý ban đầu | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Họ tên người báo cáo | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|
Dạng xem Differential
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Nội dung bắt buộc của báo cáo sự cố y khoa (TT 43/2018/TT-BYT) — Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | BackboneElement | Báo cáo một sự cố y khoa | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Địa điểm xảy ra sự cố | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | dateTime | Thời điểm xảy ra sự cố | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Mô tả và đánh giá sơ bộ về sự cố | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Tình trạng của người bị ảnh hưởng | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Biện pháp xử lý ban đầu | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Họ tên người báo cáo | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem SnapshotView
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Nội dung bắt buộc của báo cáo sự cố y khoa (TT 43/2018/TT-BYT) — Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | BackboneElement | Báo cáo một sự cố y khoa | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Địa điểm xảy ra sự cố | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | dateTime | Thời điểm xảy ra sự cố | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Mô tả và đánh giá sơ bộ về sự cố | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Tình trạng của người bị ảnh hưởng | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Biện pháp xử lý ban đầu | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Họ tên người báo cáo | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|