Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vnDataTraceabilityRecordLm | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNDataTraceabilityRecordLM | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.197 | |||||
Logical model đặc tả thông tin mà Quyết định 2113/QĐ-BYT buộc lưu trong dữ liệu truy vết, và thông tin mà Thông tư 47/2026/TT-BCA buộc có trong nhật ký truy cập hệ thống — Chỉ phần THỨ NHẤT làm bảng chỉ tiêu văn bản để đối chiếu cardinality của profile Provenance; phần thứ hai KHÔNG đóng vai trò ấy cho AuditEvent, vì lý do phạm vi nêu bên dưới.
QĐ 2113/QĐ-BYT, Lớp 4 của mô hình an toàn dữ liệu, nêu nguyên văn: 'Truy vết dữ liệu (Data Lineage): là yêu cầu bắt buộc đối với tất cả hệ thống có chức năng chia sẻ, tích hợp hoặc phân tích dữ liệu. Dữ liệu truy vết phải bảo đảm lưu lại đầy đủ các thông tin sau: nguồn gốc dữ liệu; thời điểm và điều kiện thu thập; các hành động xử lý đã thực hiện; tổ chức hoặc đơn vị thực hiện hành động đó.'
TT 47/2026/TT-BCA mục 3.9.2.1.4 nêu: 'Nhật ký truy cập hệ thống tối thiểu bao gồm các thông tin: địa chỉ nguồn, địa chỉ đích, tài khoản đích và thời điểm xảy ra sự kiện.' PHẠM VI: TT 47/2026/TT-BCA là QUY CHUẨN cho 'hệ thống thông tin lưu trữ tài liệu điện tử trong các cơ quan Đảng, Nhà nước' (mục 1.1), KHÔNG phải cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nói chung — nên đây chỉ là căn cứ CÓ ĐIỀU KIỆN, áp khi hệ thống thật sự thuộc phạm vi Quy chuẩn. ĐÍNH CHÍNH 07/09/2026: câu trước đó trong chính Description này nói 'QĐ 2113/QĐ-BYT không quy định gì về nhật ký truy cập' là SAI — phụ lục của quyết định ấy CÓ, ở Lớp 5 'Người dùng an toàn': 'cá nhân truy cập vào hệ thống phải được xác thực định danh… Hệ thống phải ghi nhận đầy đủ lịch sử truy cập và có khả năng kiểm tra, truy vết (audit)', phạm vi tại mục III phủ 'các cơ sở y tế công lập và ngoài công lập'. Đó là nghĩa vụ NĂNG LỰC đúng phạm vi nhưng KHÔNG liệt kê trường — khác hẳn Lớp 4 vốn nói 'là yêu cầu bắt buộc' rồi liệt kê đủ bốn thông tin. Vì vậy MỌI trường của nhóm nhật ký khai 0..1, nhóm này KHÔNG dùng làm bảng chỉ tiêu đối chiếu ở chiều P-A, và ô sổ cái của VNCoreAuditEvent ở trạng thái hoãn.
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Dữ liệu truy vết và nhật ký truy cập (QĐ 2113/QĐ-BYT, TT 47/2026/TT-BCA) — Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | BackboneElement | Thông tin truy vết phải lưu cho dữ liệu được chia sẻ, tích hợp hoặc phân tích | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Nguồn gốc dữ liệu | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | dateTime | Thời điểm thu thập | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Điều kiện thu thập | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Các hành động xử lý đã thực hiện | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Tổ chức hoặc đơn vị thực hiện hành động | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bản ghi nhật ký truy cập hệ thống | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Địa chỉ nguồn (chỉ bắt buộc với hệ thống thuộc diện TT 47/2026/TT-BCA) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Địa chỉ đích (chỉ bắt buộc với hệ thống thuộc diện TT 47/2026/TT-BCA) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tài khoản đích (chỉ bắt buộc với hệ thống thuộc diện TT 47/2026/TT-BCA) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | NGƯỜI DÙNG — tài khoản thực hiện thao tác | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | code | HOẠT ĐỘNG — loại thao tác đã thực hiện | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | dateTime | Thời điểm xảy ra sự kiện | |
Documentation for this format | ||||
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Dữ liệu truy vết và nhật ký truy cập (QĐ 2113/QĐ-BYT, TT 47/2026/TT-BCA) — Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | BackboneElement | Thông tin truy vết phải lưu cho dữ liệu được chia sẻ, tích hợp hoặc phân tích | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Nguồn gốc dữ liệu | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | dateTime | Thời điểm thu thập | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Điều kiện thu thập | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Các hành động xử lý đã thực hiện | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Tổ chức hoặc đơn vị thực hiện hành động | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bản ghi nhật ký truy cập hệ thống | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Địa chỉ nguồn (chỉ bắt buộc với hệ thống thuộc diện TT 47/2026/TT-BCA) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Địa chỉ đích (chỉ bắt buộc với hệ thống thuộc diện TT 47/2026/TT-BCA) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tài khoản đích (chỉ bắt buộc với hệ thống thuộc diện TT 47/2026/TT-BCA) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | NGƯỜI DÙNG — tài khoản thực hiện thao tác | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | code | HOẠT ĐỘNG — loại thao tác đã thực hiện | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | dateTime | Thời điểm xảy ra sự kiện | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|
Dạng xem Differential
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Dữ liệu truy vết và nhật ký truy cập (QĐ 2113/QĐ-BYT, TT 47/2026/TT-BCA) — Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | BackboneElement | Thông tin truy vết phải lưu cho dữ liệu được chia sẻ, tích hợp hoặc phân tích | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Nguồn gốc dữ liệu | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | dateTime | Thời điểm thu thập | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Điều kiện thu thập | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Các hành động xử lý đã thực hiện | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Tổ chức hoặc đơn vị thực hiện hành động | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bản ghi nhật ký truy cập hệ thống | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Địa chỉ nguồn (chỉ bắt buộc với hệ thống thuộc diện TT 47/2026/TT-BCA) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Địa chỉ đích (chỉ bắt buộc với hệ thống thuộc diện TT 47/2026/TT-BCA) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tài khoản đích (chỉ bắt buộc với hệ thống thuộc diện TT 47/2026/TT-BCA) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | NGƯỜI DÙNG — tài khoản thực hiện thao tác | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | code | HOẠT ĐỘNG — loại thao tác đã thực hiện | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | dateTime | Thời điểm xảy ra sự kiện | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem SnapshotView
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Dữ liệu truy vết và nhật ký truy cập (QĐ 2113/QĐ-BYT, TT 47/2026/TT-BCA) — Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | BackboneElement | Thông tin truy vết phải lưu cho dữ liệu được chia sẻ, tích hợp hoặc phân tích | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Nguồn gốc dữ liệu | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | dateTime | Thời điểm thu thập | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Điều kiện thu thập | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Các hành động xử lý đã thực hiện | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Tổ chức hoặc đơn vị thực hiện hành động | |
![]() ![]() |
0..1 | BackboneElement | Bản ghi nhật ký truy cập hệ thống | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..* | Extension | Extensions that cannot be ignored even if unrecognized |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Địa chỉ nguồn (chỉ bắt buộc với hệ thống thuộc diện TT 47/2026/TT-BCA) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Địa chỉ đích (chỉ bắt buộc với hệ thống thuộc diện TT 47/2026/TT-BCA) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Tài khoản đích (chỉ bắt buộc với hệ thống thuộc diện TT 47/2026/TT-BCA) | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | NGƯỜI DÙNG — tài khoản thực hiện thao tác | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | code | HOẠT ĐỘNG — loại thao tác đã thực hiện | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | dateTime | Thời điểm xảy ra sự kiện | |
Documentation for this format | ||||
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|