Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Draft tại thời điểm 2026-09-22 |
Ánh xạ cho bhytXml5ClinicalCourseLm mô hình logic.
No Mappings Found
No Mappings Found
| Name | VN Core FHIR mapping![]() |
|---|---|
![]() |
|
![]() ![]() |
VNCoreClaim.identifier[MALK].value |
![]() ![]() |
Derived export row order from the clinical course timeline |
![]() ![]() |
VNCoreClinicalImpression.summary Trường tự do. Khi mô tả diễn biến có đo chỉ số sinh tồn thì ghi theo quy ước ký hiệu Mạch (M), nhiệt độ (T), huyết áp (HA), nhịp thở (NT), SPO2 (SP), chế độ hộ lý (HL)... theo cú pháp mẫu CSST<M75_T37_HA120/70_NT18_HL2> (bổ sung hướng dẫn theo QĐ 4750/QĐ-BYT). |
![]() ![]() |
VNCoreCondition.stage.summary Chỉ ghi trong trường hợp cơ sở KBCB đã xác định giai đoạn bệnh (điều kiện có/không) — QĐ 3176/QĐ-BYT. |
![]() ![]() |
VNCoreClinicalImpression.note.text (Annotation riêng cho kết quả hội chẩn) Đính chính 16/08/2026: DIENBIEN_LS và HOI_CHAN cùng thuộc MỘT bản ghi diễn biến, tức cùng một ClinicalImpression, trong khi summary là 0..1. Diễn biến giữ summary; kết quả hội chẩn chuyển sang note (0..*). Chỉ ghi khi có hội chẩn. Kết quả hội chẩn là văn bản tự do; chưa có element/slice riêng cho kết quả hội chẩn (case-conference) trên VNCoreCareTeam — QĐ 3176/QĐ-BYT. |
![]() ![]() |
VNCoreProcedure.note.text Chỉ ghi khi có phẫu thuật/thủ thuật; mô tả tự do cách thức thực hiện — QĐ 3176/QĐ-BYT. |
![]() ![]() |
VNCoreComposition.date | Observation.effectiveDateTime |
![]() ![]() |
VNCoreComposition.author.resolve().identifier.value | VNCorePractitioner.identifier.value |
![]() ![]() |
|
Documentation for this format | |