HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Chứng trạng theo tứ chẩn Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Examination Symptom CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-examination-symptom-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNYHCTExaminationSymptomCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.198

Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 2738/QĐ-BYT (26/8/2026) Phụ lục III.

Danh mục chứng trạng (triệu chứng) Y học cổ truyền theo tứ chẩn, ban hành tại QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III: C1 vọng chẩn, C2 văn chẩn, C3 vấn chẩn, C4 thiết chẩn — 50 nhóm và 861 chứng trạng. Khác vn-yhct-symptom-cs ở chỗ danh mục này không gắn với thể lâm sàng nào và đã khử trùng lặp, nên dùng để ghi chứng trạng quan sát được độc lập với chẩn đoán. FHIR concept code sử dụng cột Mã dùng chung; cột Mã chuyên môn, nhóm cấp trên và bước chẩn trong tứ chẩn được bảo toàn dưới concept properties.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-chuyen-mon ma-chuyen-mon http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-examination-symptom-cs#property-ma-chuyen-mon string Mã chuyên môn trong phụ lục gốc (trục C1–C4 theo tứ chẩn)
examination examination http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-examination-symptom-cs#property-examination code Bước chẩn trong tứ chẩn suy từ tiền tố mã chuyên môn, cùng tập giá trị với property `examination` của vn-yhct-observation-attribute-cs: vong | van | van-inquiry | thiet
nhom nhom http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-examination-symptom-cs#property-nhom string Tên nhóm chứng trạng cấp trên
ma-nhom ma-nhom http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-examination-symptom-cs#property-ma-nhom string Mã chuyên môn của nhóm cấp trên
la-nhom la-nhom http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-examination-symptom-cs#property-la-nhom boolean Concept là nhóm chứng trạng cấp 1, không phải chứng trạng lá

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-examination-symptom-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionma-chuyen-monexaminationnhomma-nhomla-nhom
6590000 Chứng trạng vọng hình thái Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vọng hình thái" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.01 vong true
6590001 Bụng lõm lòng thuyền Chứng trạng Y học cổ truyền "Bụng lõm lòng thuyền" thuộc nhóm Chứng trạng vọng hình thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.01.01 vong Chứng trạng vọng hình thái C1.01
6590002 Da bọc xương Chứng trạng Y học cổ truyền "Da bọc xương" thuộc nhóm Chứng trạng vọng hình thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.01.02 vong Chứng trạng vọng hình thái C1.01
6590003 Hình thái béo Chứng trạng Y học cổ truyền "Hình thái béo" thuộc nhóm Chứng trạng vọng hình thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.01.03 vong Chứng trạng vọng hình thái C1.01
6590004 Hình thái béo bệu Chứng trạng Y học cổ truyền "Hình thái béo bệu" thuộc nhóm Chứng trạng vọng hình thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.01.04 vong Chứng trạng vọng hình thái C1.01
6590005 Hình thái cân đối Chứng trạng Y học cổ truyền "Hình thái cân đối" thuộc nhóm Chứng trạng vọng hình thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.01.05 vong Chứng trạng vọng hình thái C1.01
6590006 Hình thái gầy Chứng trạng Y học cổ truyền "Hình thái gầy" thuộc nhóm Chứng trạng vọng hình thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.01.06 vong Chứng trạng vọng hình thái C1.01
6590007 Người bệu trệ Chứng trạng Y học cổ truyền "Người bệu trệ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng hình thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.01.07 vong Chứng trạng vọng hình thái C1.01
6590008 Người tiêu gầy Chứng trạng Y học cổ truyền "Người tiêu gầy" thuộc nhóm Chứng trạng vọng hình thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.01.08 vong Chứng trạng vọng hình thái C1.01
6590009 Thừa cân Chứng trạng Y học cổ truyền "Thừa cân" thuộc nhóm Chứng trạng vọng hình thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.01.09 vong Chứng trạng vọng hình thái C1.01
6590010 Triệu chứng khác trong vọng chẩn về hình thái Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vọng chẩn về hình thái" thuộc nhóm Chứng trạng vọng hình thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.01.10 vong Chứng trạng vọng hình thái C1.01
6590011 Chứng trạng vọng thần Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vọng thần" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.02 vong true
6590012 Còn thần Chứng trạng Y học cổ truyền "Còn thần" thuộc nhóm Chứng trạng vọng thần theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.02.01 vong Chứng trạng vọng thần C1.02
6590013 Hôn mê Chứng trạng Y học cổ truyền "Hôn mê" thuộc nhóm Chứng trạng vọng thần theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.02.02 vong Chứng trạng vọng thần C1.02
6590014 Không còn thần Chứng trạng Y học cổ truyền "Không còn thần" thuộc nhóm Chứng trạng vọng thần theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.02.03 vong Chứng trạng vọng thần C1.02
6590015 Nhận biết kém Chứng trạng Y học cổ truyền "Nhận biết kém" thuộc nhóm Chứng trạng vọng thần theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.02.04 vong Chứng trạng vọng thần C1.02
6590016 Thần mệt Chứng trạng Y học cổ truyền "Thần mệt" thuộc nhóm Chứng trạng vọng thần theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.02.05 vong Chứng trạng vọng thần C1.02
6590017 Tinh thần đần độn Chứng trạng Y học cổ truyền "Tinh thần đần độn" thuộc nhóm Chứng trạng vọng thần theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.02.06 vong Chứng trạng vọng thần C1.02
6590018 Tinh thần mờ tối Chứng trạng Y học cổ truyền "Tinh thần mờ tối" thuộc nhóm Chứng trạng vọng thần theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.02.07 vong Chứng trạng vọng thần C1.02
6590019 Triệu chứng khác trong vọng chẩn về thần Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vọng chẩn về thần" thuộc nhóm Chứng trạng vọng thần theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.02.08 vong Chứng trạng vọng thần C1.02
6590020 Chứng trạng vọng sắc Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vọng sắc" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03 vong true
6590021 Củng mạc mắt vàng Chứng trạng Y học cổ truyền "Củng mạc mắt vàng" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.01 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590022 Da vàng Chứng trạng Y học cổ truyền "Da vàng" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.02 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590023 Gò má đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Gò má đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.03 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590024 Lòng bàn tay chân đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Lòng bàn tay chân đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.04 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590025 Mắt đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Mắt đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.05 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590026 Mặt đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Mặt đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.06 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590027 Môi đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Môi đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.07 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590028 Sắc bệch (trắng) Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc bệch (trắng)" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.09 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590029 Sắc bình thường Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc bình thường" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.10 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590030 Sắc đen Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc đen" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.11 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590031 Sắc đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.12 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590032 Sắc mặt hồng nhạt Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc mặt hồng nhạt" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.13 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590033 Sắc mặt không nhuận Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc mặt không nhuận" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.14 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590034 Sắc mặt không tươi Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc mặt không tươi" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.15 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590035 Sắc mặt lúc trắng lúc đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc mặt lúc trắng lúc đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.16 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590036 Sắc mặt nhợt xám Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc mặt nhợt xám" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.17 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590037 Sắc mặt nhợt Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc mặt nhợt" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.18 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590038 Sắc mặt nhợt nhạt Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc mặt nhợt nhạt" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.19 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590039 Sắc mặt tái nhợt Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc mặt tái nhợt" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.20 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590040 Sắc mặt trắng bệch Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc mặt trắng bệch" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.21 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590041 Sắc mặt trắng nhợt Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc mặt trắng nhợt" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.22 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590042 Sắc mặt úa vàng Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc mặt úa vàng" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.23 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590043 Sắc mặt xanh nhợt Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc mặt xanh nhợt" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.24 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590044 Môi nhợt/Sắc môi nhợt Chứng trạng Y học cổ truyền "Môi nhợt/Sắc môi nhợt" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.25 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590045 Sắc sạm Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc sạm" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.26 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590046 Sắc sạm đen Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc sạm đen" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.27 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590047 Sắc tái Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc tái" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.28 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590048 Sắc tím Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc tím" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.29 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590049 Sắc tối Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc tối" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.30 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590050 Sắc vàng Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc vàng" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.31 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590051 Sắc xanh Chứng trạng Y học cổ truyền "Sắc xanh" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.32 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590052 Tổn thương có màu trắng Chứng trạng Y học cổ truyền "Tổn thương có màu trắng" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.33 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590053 Triệu chứng khác trong vọng chẩn về sắc Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vọng chẩn về sắc" thuộc nhóm Chứng trạng vọng sắc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.03.34 vong Chứng trạng vọng sắc C1.03
6590054 Chứng trạng vọng trạch Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vọng trạch" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.04 vong true
6590055 Lông tóc khô Chứng trạng Y học cổ truyền "Lông tóc khô" thuộc nhóm Chứng trạng vọng trạch theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.04.01 vong Chứng trạng vọng trạch C1.04
6590056 Lông tóc thưa Chứng trạng Y học cổ truyền "Lông tóc thưa" thuộc nhóm Chứng trạng vọng trạch theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.04.02 vong Chứng trạng vọng trạch C1.04
6590057 Môi khô Chứng trạng Y học cổ truyền "Môi khô" thuộc nhóm Chứng trạng vọng trạch theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.04.03 vong Chứng trạng vọng trạch C1.04
6590058 Rụng tóc Chứng trạng Y học cổ truyền "Rụng tóc" thuộc nhóm Chứng trạng vọng trạch theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.04.04 vong Chứng trạng vọng trạch C1.04
6590059 Tóc bạc Chứng trạng Y học cổ truyền "Tóc bạc" thuộc nhóm Chứng trạng vọng trạch theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.04.05 vong Chứng trạng vọng trạch C1.04
6590060 Tóc vàng khô Chứng trạng Y học cổ truyền "Tóc vàng khô" thuộc nhóm Chứng trạng vọng trạch theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.04.06 vong Chứng trạng vọng trạch C1.04
6590061 Trạch khô Chứng trạng Y học cổ truyền "Trạch khô" thuộc nhóm Chứng trạng vọng trạch theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.04.07 vong Chứng trạng vọng trạch C1.04
6590062 Trạch tươi nhuận Chứng trạng Y học cổ truyền "Trạch tươi nhuận" thuộc nhóm Chứng trạng vọng trạch theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.04.08 vong Chứng trạng vọng trạch C1.04
6590063 Vẻ mặt cụ già Chứng trạng Y học cổ truyền "Vẻ mặt cụ già" thuộc nhóm Chứng trạng vọng trạch theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.04.09 vong Chứng trạng vọng trạch C1.04
6590064 Triệu chứng khác trong vọng chẩn về trạch Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vọng chẩn về trạch" thuộc nhóm Chứng trạng vọng trạch theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.04.10 vong Chứng trạng vọng trạch C1.04
6590065 Chứng trạng vọng chẩn động thái Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vọng chẩn động thái" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05 vong true
6590066 Bước đi không thẳng Chứng trạng Y học cổ truyền "Bước đi không thẳng" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.01 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590067 Cân cơ máy động Chứng trạng Y học cổ truyền "Cân cơ máy động" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.02 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590068 Chân tay co cứng Chứng trạng Y học cổ truyền "Chân tay co cứng" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.03 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590069 Chân tay cử động chậm chạp Chứng trạng Y học cổ truyền "Chân tay cử động chậm chạp" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.04 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590070 Có các hành động khác thường Chứng trạng Y học cổ truyền "Có các hành động khác thường" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.05 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590071 Co giật Chứng trạng Y học cổ truyền "Co giật" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.06 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590072 Cử động chậm chạp Chứng trạng Y học cổ truyền "Cử động chậm chạp" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.07 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590073 Cử động khó khăn Chứng trạng Y học cổ truyền "Cử động khó khăn" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.08 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590074 Cử động không tự chủ Chứng trạng Y học cổ truyền "Cử động không tự chủ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.09 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590075 Không đi được Chứng trạng Y học cổ truyền "Không đi được" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.10 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590076 Không đứng được Chứng trạng Y học cổ truyền "Không đứng được" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.11 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590077 Không ngồi được Chứng trạng Y học cổ truyền "Không ngồi được" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.12 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590078 La hét Chứng trạng Y học cổ truyền "La hét" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.13 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590079 Liệt nửa người Chứng trạng Y học cổ truyền "Liệt nửa người" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.14 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590080 Liệt tay chân Chứng trạng Y học cổ truyền "Liệt tay chân" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.15 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590081 Nằm co Chứng trạng Y học cổ truyền "Nằm co" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.16 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590082 Nằm duỗi Chứng trạng Y học cổ truyền "Nằm duỗi" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.17 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590083 Nằm yên, ít cử động Chứng trạng Y học cổ truyền "Nằm yên, ít cử động" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.18 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590084 Phản ứng chậm chạp Chứng trạng Y học cổ truyền "Phản ứng chậm chạp" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.19 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590085 Quấy khóc Chứng trạng Y học cổ truyền "Quấy khóc" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.20 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590086 Run giật Chứng trạng Y học cổ truyền "Run giật" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.21 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590087 Tay chân xoắn vặn Chứng trạng Y học cổ truyền "Tay chân xoắn vặn" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.22 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590088 Ưa động Chứng trạng Y học cổ truyền "Ưa động" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.23 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590089 Ưa tĩnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Ưa tĩnh" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.24 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590090 Vật vã Chứng trạng Y học cổ truyền "Vật vã" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.25 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590091 Triệu chứng khác trong vọng chẩn động thái Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vọng chẩn động thái" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn động thái theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.05.26 vong Chứng trạng vọng chẩn động thái C1.05
6590092 Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06 vong true
6590093 Da có vết sang thương ở vị trí đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Da có vết sang thương ở vị trí đau" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.01 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590094 Da xung huyết Chứng trạng Y học cổ truyền "Da xung huyết" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.02 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590095 Sẩn phù màu đỏ tươi Chứng trạng Y học cổ truyền "Sẩn phù màu đỏ tươi" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.03 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590096 Sẩn phù màu trắng Chứng trạng Y học cổ truyền "Sẩn phù màu trắng" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.04 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590097 Mặt co kéo Chứng trạng Y học cổ truyền "Mặt co kéo" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.05 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590098 Mặt sưng nề Chứng trạng Y học cổ truyền "Mặt sưng nề" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.06 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590099 Nếp nhăn trán, nếp mũi má mất Chứng trạng Y học cổ truyền "Nếp nhăn trán, nếp mũi má mất" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.07 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590100 Nếp nhăn trán, nếp mũi má mờ Chứng trạng Y học cổ truyền "Nếp nhăn trán, nếp mũi má mờ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.08 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590101 Nhân trung lệch Chứng trạng Y học cổ truyền "Nhân trung lệch" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.09 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590102 Mắt co kéo Chứng trạng Y học cổ truyền "Mắt co kéo" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.10 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590103 Mắt nhắm không kín Chứng trạng Y học cổ truyền "Mắt nhắm không kín" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.11 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590104 Niêm mạc mũi sung Chứng trạng Y học cổ truyền "Niêm mạc mũi sung" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.12 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590105 Niêm mạc mũi nhạt màu Chứng trạng Y học cổ truyền "Niêm mạc mũi nhạt màu" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.13 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590106 Cuốn mũi phù nề Chứng trạng Y học cổ truyền "Cuốn mũi phù nề" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.14 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590107 Cuốn mũi sưng cứng, không phẳng Chứng trạng Y học cổ truyền "Cuốn mũi sưng cứng, không phẳng" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.15 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590108 Khe mũi đọng nhiều dịch trong Chứng trạng Y học cổ truyền "Khe mũi đọng nhiều dịch trong" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.16 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590109 Méo miệng Chứng trạng Y học cổ truyền "Méo miệng" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.17 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590110 Miệng chảy dãi Chứng trạng Y học cổ truyền "Miệng chảy dãi" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.18 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590111 Loét miệng Chứng trạng Y học cổ truyền "Loét miệng" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.19 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590112 Biến dạng khớp/khớp biến dạng Chứng trạng Y học cổ truyền "Biến dạng khớp/khớp biến dạng" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.20 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590113 Cơ cạnh cột sống không đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Cơ cạnh cột sống không đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.21 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590114 Có các hạt lắng đọng cạnh khớp Chứng trạng Y học cổ truyền "Có các hạt lắng đọng cạnh khớp" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.22 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590115 Búi trĩ có dịch vàng hôi Chứng trạng Y học cổ truyền "Búi trĩ có dịch vàng hôi" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.23 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590116 Búi trĩ có điểm loét Chứng trạng Y học cổ truyền "Búi trĩ có điểm loét" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.24 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590117 Búi trĩ tím sẫm Chứng trạng Y học cổ truyền "Búi trĩ tím sẫm" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.25 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590118 Có điểm hoại tử bề mặt búi trĩ Chứng trạng Y học cổ truyền "Có điểm hoại tử bề mặt búi trĩ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.26 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590119 Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ Chứng trạng Y học cổ truyền "Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.27 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590120 Vùng thắt lưng sưng đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Vùng thắt lưng sưng đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.28 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590121 Sưng đỏ một khớp Chứng trạng Y học cổ truyền "Sưng đỏ một khớp" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.29 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590122 Sưng đỏ nhiều khớp Chứng trạng Y học cổ truyền "Sưng đỏ nhiều khớp" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.30 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590123 Khớp tổn thương không đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Khớp tổn thương không đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.31 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590124 Khớp gối hai bên sưng, đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Khớp gối hai bên sưng, đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.32 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590125 Khớp gối một bên sưng, đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Khớp gối một bên sưng, đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.33 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590126 Khớp gối không đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Khớp gối không đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.34 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590127 Khớp bàn ngón chân cái sưng đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Khớp bàn ngón chân cái sưng đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.35 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590128 Triệu chứng khác trong vọng chẩn về bộ phận bệnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vọng chẩn về bộ phận bệnh" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.06.36 vong Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh C1.06
6590129 Chứng trạng vọng chẩn không phân loại nơi khác Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vọng chẩn không phân loại nơi khác" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.07 vong true
6590130 Đồng tử giãn Chứng trạng Y học cổ truyền "Đồng tử giãn" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.07.01 vong Chứng trạng vọng chẩn không phân loại nơi khác C1.07
6590131 Triệu chứng khác trong vọng chẩn Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vọng chẩn" thuộc nhóm Chứng trạng vọng chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C1.07.02 vong Chứng trạng vọng chẩn không phân loại nơi khác C1.07
6590132 Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.01 van true
6590133 Giọng khàn/Khàn giọng/Khàn tiếng Chứng trạng Y học cổ truyền "Giọng khàn/Khàn giọng/Khàn tiếng" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.01.01 van Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói C2.01
6590134 Mất tiếng Chứng trạng Y học cổ truyền "Mất tiếng" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.01.02 van Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói C2.01
6590135 Nói giọng mũi Chứng trạng Y học cổ truyền "Nói giọng mũi" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.01.03 van Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói C2.01
6590136 Nói khó Chứng trạng Y học cổ truyền "Nói khó" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.01.04 van Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói C2.01
6590137 Nói không rõ tiếng Chứng trạng Y học cổ truyền "Nói không rõ tiếng" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.01.05 van Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói C2.01
6590138 Nói ngọng Chứng trạng Y học cổ truyền "Nói ngọng" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.01.06 van Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói C2.01
6590139 Thất ngôn Chứng trạng Y học cổ truyền "Thất ngôn" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.01.07 van Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói C2.01
6590140 Tiếng nói bình thường Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiếng nói bình thường" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.01.08 van Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói C2.01
6590141 Tiếng nói đứt quãng Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiếng nói đứt quãng" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.01.09 van Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói C2.01
6590142 Tiếng nói nhỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiếng nói nhỏ" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.01.10 van Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói C2.01
6590143 Tiếng nói to Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiếng nói to" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.01.11 van Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói C2.01
6590144 Triệu chứng khác trong văn chẩn tiếng nói Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong văn chẩn tiếng nói" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.01.12 van Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói C2.01
6590145 Chứng trạng văn chẩn về hơi thở Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng văn chẩn về hơi thở" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.02 van true
6590146 Hơi thở bình thường Chứng trạng Y học cổ truyền "Hơi thở bình thường" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.02.01 van Chứng trạng văn chẩn về hơi thở C2.02
6590147 Hơi thở đứt quãng Chứng trạng Y học cổ truyền "Hơi thở đứt quãng" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.02.02 van Chứng trạng văn chẩn về hơi thở C2.02
6590148 Hơi thở mạnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Hơi thở mạnh" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.02.03 van Chứng trạng văn chẩn về hơi thở C2.02
6590149 Hơi thở ngắn Chứng trạng Y học cổ truyền "Hơi thở ngắn" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.02.04 van Chứng trạng văn chẩn về hơi thở C2.02
6590150 Hơi thở thô Chứng trạng Y học cổ truyền "Hơi thở thô" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.02.05 van Chứng trạng văn chẩn về hơi thở C2.02
6590151 Hơi thở yếu Chứng trạng Y học cổ truyền "Hơi thở yếu" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.02.06 van Chứng trạng văn chẩn về hơi thở C2.02
6590152 Thở chậm Chứng trạng Y học cổ truyền "Thở chậm" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.02.07 van Chứng trạng văn chẩn về hơi thở C2.02
6590153 Thở có tiếng đàm/Thở có tiếng đờm Chứng trạng Y học cổ truyền "Thở có tiếng đàm/Thở có tiếng đờm" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.02.08 van Chứng trạng văn chẩn về hơi thở C2.02
6590154 Thở gấp Chứng trạng Y học cổ truyền "Thở gấp" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.02.09 van Chứng trạng văn chẩn về hơi thở C2.02
6590155 Thở khò khè Chứng trạng Y học cổ truyền "Thở khò khè" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.02.10 van Chứng trạng văn chẩn về hơi thở C2.02
6590156 Thở rít Chứng trạng Y học cổ truyền "Thở rít" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.02.11 van Chứng trạng văn chẩn về hơi thở C2.02
6590157 Triệu chứng khác trong văn chẩn hơi thở Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong văn chẩn hơi thở" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.02.12 van Chứng trạng văn chẩn về hơi thở C2.02
6590158 Chứng trạng văn chẩn tiếng ho Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng văn chẩn tiếng ho" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.03 van true
6590159 Ho có đàm/Ho có đờm Chứng trạng Y học cổ truyền "Ho có đàm/Ho có đờm" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn tiếng ho theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.03.01 van Chứng trạng văn chẩn tiếng ho C2.03
6590160 Ho cơn Chứng trạng Y học cổ truyền "Ho cơn" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn tiếng ho theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.03.02 van Chứng trạng văn chẩn tiếng ho C2.03
6590161 Ho ít Chứng trạng Y học cổ truyền "Ho ít" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn tiếng ho theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.03.03 van Chứng trạng văn chẩn tiếng ho C2.03
6590162 Ho liên tục Chứng trạng Y học cổ truyền "Ho liên tục" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn tiếng ho theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.03.04 van Chứng trạng văn chẩn tiếng ho C2.03
6590163 Không ho Chứng trạng Y học cổ truyền "Không ho" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn tiếng ho theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.03.05 van Chứng trạng văn chẩn tiếng ho C2.03
6590164 Tiếng ho nặng Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiếng ho nặng" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn tiếng ho theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.03.06 van Chứng trạng văn chẩn tiếng ho C2.03
6590165 Tiếng ho yếu Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiếng ho yếu" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn tiếng ho theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.03.07 van Chứng trạng văn chẩn tiếng ho C2.03
6590166 Triệu chứng khác trong văn chẩn tiếng ho Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong văn chẩn tiếng ho" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn tiếng ho theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.03.08 van Chứng trạng văn chẩn tiếng ho C2.03
6590167 Chứng trạng văn chẩn về ợ, nấc Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng văn chẩn về ợ, nấc" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.04 van true
6590168 Ợ Chứng trạng Y học cổ truyền "Ợ" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về ợ, nấc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.04.01 van Chứng trạng văn chẩn về ợ, nấc C2.04
6590169 Không ợ Chứng trạng Y học cổ truyền "Không ợ" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về ợ, nấc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.04.02 van Chứng trạng văn chẩn về ợ, nấc C2.04
6590170 Nấc Chứng trạng Y học cổ truyền "Nấc" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về ợ, nấc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.04.03 van Chứng trạng văn chẩn về ợ, nấc C2.04
6590171 Không nấc Chứng trạng Y học cổ truyền "Không nấc" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về ợ, nấc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.04.04 van Chứng trạng văn chẩn về ợ, nấc C2.04
6590172 Triệu chứng khác trong văn chẩn về ợ, nấc Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong văn chẩn về ợ, nấc" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn về ợ, nấc theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.04.05 van Chứng trạng văn chẩn về ợ, nấc C2.04
6590173 Chứng trạng văn chẩn mùi cơ thể Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng văn chẩn mùi cơ thể" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.05 van true
6590174 Không mùi cơ thể Chứng trạng Y học cổ truyền "Không mùi cơ thể" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi cơ thể theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.05.01 van Chứng trạng văn chẩn mùi cơ thể C2.05
6590175 Cơ thể mùi chua Chứng trạng Y học cổ truyền "Cơ thể mùi chua" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi cơ thể theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.05.02 van Chứng trạng văn chẩn mùi cơ thể C2.05
6590176 Cơ thể mùi hôi Chứng trạng Y học cổ truyền "Cơ thể mùi hôi" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi cơ thể theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.05.03 van Chứng trạng văn chẩn mùi cơ thể C2.05
6590177 Cơ thể mùi khắm Chứng trạng Y học cổ truyền "Cơ thể mùi khắm" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi cơ thể theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.05.04 van Chứng trạng văn chẩn mùi cơ thể C2.05
6590178 Cơ thể mùi tanh Chứng trạng Y học cổ truyền "Cơ thể mùi tanh" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi cơ thể theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.05.05 van Chứng trạng văn chẩn mùi cơ thể C2.05
6590179 Cơ thể mùi thối Chứng trạng Y học cổ truyền "Cơ thể mùi thối" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi cơ thể theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.05.06 van Chứng trạng văn chẩn mùi cơ thể C2.05
6590180 Triệu chứng khác trong văn chẩn mùi cơ thể Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong văn chẩn mùi cơ thể" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi cơ thể theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.05.07 van Chứng trạng văn chẩn mùi cơ thể C2.05
6590181 Chứng trạng văn chẩn mùi hơi thở Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng văn chẩn mùi hơi thở" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.06 van true
6590182 Không mùi Chứng trạng Y học cổ truyền "Không mùi" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.06.01 van Chứng trạng văn chẩn mùi hơi thở C2.06
6590183 Hơi thở chua Chứng trạng Y học cổ truyền "Hơi thở chua" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.06.02 van Chứng trạng văn chẩn mùi hơi thở C2.06
6590184 Hơi thở hôi Chứng trạng Y học cổ truyền "Hơi thở hôi" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.06.03 van Chứng trạng văn chẩn mùi hơi thở C2.06
6590185 Hơi thở khắm Chứng trạng Y học cổ truyền "Hơi thở khắm" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.06.04 van Chứng trạng văn chẩn mùi hơi thở C2.06
6590186 Hơi thở tanh Chứng trạng Y học cổ truyền "Hơi thở tanh" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.06.05 van Chứng trạng văn chẩn mùi hơi thở C2.06
6590187 Hơi thở thối Chứng trạng Y học cổ truyền "Hơi thở thối" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.06.06 van Chứng trạng văn chẩn mùi hơi thở C2.06
6590188 Triệu chứng khác trong văn chẩn mùi hơi thở Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong văn chẩn mùi hơi thở" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi hơi thở theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.06.07 van Chứng trạng văn chẩn mùi hơi thở C2.06
6590189 Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.07 van true
6590190 Không mùi chất thải bệnh lý Chứng trạng Y học cổ truyền "Không mùi chất thải bệnh lý" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.07.01 van Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý C2.07
6590191 Mùi chất nôn Chứng trạng Y học cổ truyền "Mùi chất nôn" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.07.02 van Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý C2.07
6590192 Mùi đờm Chứng trạng Y học cổ truyền "Mùi đờm" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.07.03 van Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý C2.07
6590193 Mùi khí hư Chứng trạng Y học cổ truyền "Mùi khí hư" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.07.04 van Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý C2.07
6590194 Mùi kinh nguyệt Chứng trạng Y học cổ truyền "Mùi kinh nguyệt" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.07.05 van Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý C2.07
6590195 Mùi nước tiểu Chứng trạng Y học cổ truyền "Mùi nước tiểu" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.07.06 van Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý C2.07
6590196 Mùi phân Chứng trạng Y học cổ truyền "Mùi phân" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.07.07 van Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý C2.07
6590197 Triệu chứng khác trong văn chẩn về mùi chất thải biểu hiện bệnh lý Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong văn chẩn về mùi chất thải biểu hiện bệnh lý" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.07.08 van Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý C2.07
6590198 Chứng trạng văn chẩn không phân loại nơi khác Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng văn chẩn không phân loại nơi khác" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.08 van true
6590199 Tiếng khóc nhỏ yếu Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiếng khóc nhỏ yếu" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.08.01 van Chứng trạng văn chẩn không phân loại nơi khác C2.08
6590200 Triệu chứng khác trong văn chẩn Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong văn chẩn" thuộc nhóm Chứng trạng văn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C2.08.02 van Chứng trạng văn chẩn không phân loại nơi khác C2.08
6590201 Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01 van-inquiry true
6590202 Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý hàn nhiệt Chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý hàn nhiệt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590203 Thích chườm nóng/Dễ chịu khi chườm nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Thích chườm nóng/Dễ chịu khi chườm nóng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590204 Chườm ấm thấy đỡ Chứng trạng Y học cổ truyền "Chườm ấm thấy đỡ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590205 Đau tăng khi gặp lạnh/Lạnh đau tăng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau tăng khi gặp lạnh/Lạnh đau tăng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590206 Đỡ đau khi chườm nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đỡ đau khi chườm nóng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590207 Gai rét Chứng trạng Y học cổ truyền "Gai rét" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590208 Hàn nhiệt vãng lai Chứng trạng Y học cổ truyền "Hàn nhiệt vãng lai" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590209 Không sốt Chứng trạng Y học cổ truyền "Không sốt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590210 Lòng bàn tay chân nóng đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Lòng bàn tay chân nóng đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590211 Lúc lạnh lúc nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Lúc lạnh lúc nóng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590212 Ngũ tâm phiền nhiệt Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngũ tâm phiền nhiệt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590213 Người nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Người nóng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.12 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590214 Phát sốt Chứng trạng Y học cổ truyền "Phát sốt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.13 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590215 Rét run Chứng trạng Y học cổ truyền "Rét run" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.14 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590216 Sốt cao Chứng trạng Y học cổ truyền "Sốt cao" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.15 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590217 Sốt cao không giảm Chứng trạng Y học cổ truyền "Sốt cao không giảm" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.16 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590218 Sốt nhẹ Chứng trạng Y học cổ truyền "Sốt nhẹ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.17 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590219 Sợ gió Chứng trạng Y học cổ truyền "Sợ gió" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.18 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590220 Sợ gió ít Chứng trạng Y học cổ truyền "Sợ gió ít" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.19 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590221 Sợ lạnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Sợ lạnh" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.20 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590222 Sợ lạnh ít Chứng trạng Y học cổ truyền "Sợ lạnh ít" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.21 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590223 Sợ lạnh nhiều Chứng trạng Y học cổ truyền "Sợ lạnh nhiều" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.22 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590224 Sợ nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Sợ nóng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.23 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590225 Thích ấm Chứng trạng Y học cổ truyền "Thích ấm" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.24 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590226 Thích mát Chứng trạng Y học cổ truyền "Thích mát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.25 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590227 Thích nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Thích nóng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.26 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590228 Giảm khi chườm ấm Chứng trạng Y học cổ truyền "Giảm khi chườm ấm" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.27 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590229 Nặng khi lạnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Nặng khi lạnh" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.28 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590230 Nặng thêm khi gặp gió lạnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Nặng thêm khi gặp gió lạnh" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.29 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590231 Nặng thêm khi gặp nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Nặng thêm khi gặp nóng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.30 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590232 Triều nhiệt Chứng trạng Y học cổ truyền "Triều nhiệt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.31 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590233 Trong người lạnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Trong người lạnh" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.32 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590234 Trong người nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Trong người nóng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.33 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590235 Triệu chứng khác trong vấn chẩn về hàn - nhiệt Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn về hàn - nhiệt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.01.34 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt C3.01
6590236 Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.02 van-inquiry true
6590237 Dễ ra mồ hôi Chứng trạng Y học cổ truyền "Dễ ra mồ hôi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.02.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi C3.02
6590238 Đạo hãn Chứng trạng Y học cổ truyền "Đạo hãn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.02.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi C3.02
6590239 Không mồ hôi Chứng trạng Y học cổ truyền "Không mồ hôi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.02.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi C3.02
6590240 Mồ hôi bình thường Chứng trạng Y học cổ truyền "Mồ hôi bình thường" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.02.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi C3.02
6590241 Mồ hôi ra ít Chứng trạng Y học cổ truyền "Mồ hôi ra ít" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.02.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi C3.02
6590242 Nhiều mồ hôi Chứng trạng Y học cổ truyền "Nhiều mồ hôi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.02.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi C3.02
6590243 Ra mồ hôi Chứng trạng Y học cổ truyền "Ra mồ hôi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.02.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi C3.02
6590244 Ra mồ hôi lạnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Ra mồ hôi lạnh" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.02.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi C3.02
6590245 Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm Chứng trạng Y học cổ truyền "Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.02.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi C3.02
6590246 Ra mồ hôi trộm Chứng trạng Y học cổ truyền "Ra mồ hôi trộm" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.02.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi C3.02
6590247 Tự hãn Chứng trạng Y học cổ truyền "Tự hãn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.02.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi C3.02
6590248 Triệu chứng khác trong vấn chẩn mồ hôi Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn mồ hôi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.02.12 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi C3.02
6590249 Chứng trạng vấn chẩn ăn Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn ăn" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03 van-inquiry true
6590250 Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý về ăn Chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý về ăn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590251 Ăn ít Chứng trạng Y học cổ truyền "Ăn ít" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590252 Ăn kém Chứng trạng Y học cổ truyền "Ăn kém" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590253 Ăn không ngon Chứng trạng Y học cổ truyền "Ăn không ngon" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590254 Ăn nhiều Chứng trạng Y học cổ truyền "Ăn nhiều" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590255 Ăn uống ít Chứng trạng Y học cổ truyền "Ăn uống ít" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590256 Ăn uống kém Chứng trạng Y học cổ truyền "Ăn uống kém" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590257 Ăn uống không ngon miệng Chứng trạng Y học cổ truyền "Ăn uống không ngon miệng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590258 Ăn uống nhiều dễ đói Chứng trạng Y học cổ truyền "Ăn uống nhiều dễ đói" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590259 Ăn uống tràn ra bên liệt Chứng trạng Y học cổ truyền "Ăn uống tràn ra bên liệt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590260 Ăn vào bụng chướng Chứng trạng Y học cổ truyền "Ăn vào bụng chướng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590261 Biếng ăn Chứng trạng Y học cổ truyền "Biếng ăn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.12 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590262 Buồn nôn Chứng trạng Y học cổ truyền "Buồn nôn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.13 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590263 Chán ăn Chứng trạng Y học cổ truyền "Chán ăn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.14 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590264 Đắng miệng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đắng miệng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.15 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590265 Không muốn ăn Chứng trạng Y học cổ truyền "Không muốn ăn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.16 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590266 Mau đói Chứng trạng Y học cổ truyền "Mau đói" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.17 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590267 Ngửi không muốn ăn Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngửi không muốn ăn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.18 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590268 Nhạt miệng Chứng trạng Y học cổ truyền "Nhạt miệng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.19 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590269 Nôn Chứng trạng Y học cổ truyền "Nôn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.20 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590270 Nôn khạc đàm dãi/Nôn khạc đờm dãi Chứng trạng Y học cổ truyền "Nôn khạc đàm dãi/Nôn khạc đờm dãi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.21 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590271 Nôn khan Chứng trạng Y học cổ truyền "Nôn khan" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.22 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590272 Nôn nhiều Chứng trạng Y học cổ truyền "Nôn nhiều" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.23 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590273 Nôn ra máu Chứng trạng Y học cổ truyền "Nôn ra máu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.24 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590274 Nôn ra nước trong Chứng trạng Y học cổ truyền "Nôn ra nước trong" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.25 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590275 Nuốt khó Chứng trạng Y học cổ truyền "Nuốt khó" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.26 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590276 Nuốt thở khó khăn Chứng trạng Y học cổ truyền "Nuốt thở khó khăn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.27 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590277 Ợ hơi Chứng trạng Y học cổ truyền "Ợ hơi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.28 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590278 Ợ hơi được đỡ đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Ợ hơi được đỡ đau" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.29 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590279 Ợ hơi nhiều Chứng trạng Y học cổ truyền "Ợ hơi nhiều" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.30 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590280 Ợ chua Chứng trạng Y học cổ truyền "Ợ chua" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.31 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590281 Ợ chua nhiều Chứng trạng Y học cổ truyền "Ợ chua nhiều" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.32 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590282 Thèm ăn Chứng trạng Y học cổ truyền "Thèm ăn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.33 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590283 Thích ăn đồ ấm nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Thích ăn đồ ấm nóng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.34 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590284 Thích ăn mát Chứng trạng Y học cổ truyền "Thích ăn mát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.35 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590285 Thích ăn nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Thích ăn nóng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.36 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590286 Triệu chứng khác trong vấn chẩn về ăn Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn về ăn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn ăn theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.03.37 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn ăn C3.03
6590287 Chứng trạng vấn chẩn uống Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn uống" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.04 van-inquiry true
6590288 Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý về uống Chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý về uống" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn uống theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.04.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn uống C3.04
6590289 Không muốn uống nước Chứng trạng Y học cổ truyền "Không muốn uống nước" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn uống theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.04.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn uống C3.04
6590290 Thích uống nước Chứng trạng Y học cổ truyền "Thích uống nước" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn uống theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.04.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn uống C3.04
6590291 Thích uống ít nước Chứng trạng Y học cổ truyền "Thích uống ít nước" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn uống theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.04.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn uống C3.04
6590292 Thích uống nhiều nước Chứng trạng Y học cổ truyền "Thích uống nhiều nước" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn uống theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.04.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn uống C3.04
6590293 Thích uống nước mát Chứng trạng Y học cổ truyền "Thích uống nước mát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn uống theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.04.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn uống C3.04
6590294 Thích uống nước ấm nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Thích uống nước ấm nóng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn uống theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.04.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn uống C3.04
6590295 Triệu chứng khác trong vấn chẩn về uống Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn về uống" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn uống theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.04.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn uống C3.04
6590296 Chứng trạng vấn chẩn đại tiện Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn đại tiện" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05 van-inquiry true
6590297 Vấn chẩn không triệu chứng bất thường về đại tiện Chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn không triệu chứng bất thường về đại tiện" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590298 Bí đại tiện/Đại tiện bí Chứng trạng Y học cổ truyền "Bí đại tiện/Đại tiện bí" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590299 Búi trĩ đau nhức Chứng trạng Y học cổ truyền "Búi trĩ đau nhức" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590300 Có thể có sa trực tràng Chứng trạng Y học cổ truyền "Có thể có sa trực tràng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590301 Đại tiện lỏng nát/Đại tiện phân lỏng nát Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện lỏng nát/Đại tiện phân lỏng nát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590302 Đại tiện bí kết Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện bí kết" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590303 Đại tiện bình thường Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện bình thường" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590304 Đại tiện có lúc táo Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện có lúc táo" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590305 Đại tiện kèm máu đỏ tươi Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện kèm máu đỏ tươi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590306 Đại tiện khó Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện khó" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590307 Đại tiện khô táo Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện khô táo" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590308 Đại tiện không tự chủ Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện không tự chủ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.12 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590309 Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả) Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả)" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.13 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590310 Đại tiện lỏng nhiều lần Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện lỏng nhiều lần" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.14 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590311 Đại tiện lỏng sau bữa ăn Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện lỏng sau bữa ăn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.15 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590312 Đại tiện máu tươi (thấm giấy vệ sinh) Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện máu tươi (thấm giấy vệ sinh)" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.16 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590313 Đại tiện máu tươi (nhỏ giọt) Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện máu tươi (nhỏ giọt)" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.17 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590314 Đại tiện máu tươi (thành tia) Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện máu tươi (thành tia)" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.18 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590315 Đại tiện nhiều lần Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện nhiều lần" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.19 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590316 Đại tiện phân đen Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện phân đen" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.20 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590317 Đại tiện phân khô cứng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện phân khô cứng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.21 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590318 Đại tiện phân khuôn bé Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện phân khuôn bé" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.22 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590319 Đại tiện phân lỏng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện phân lỏng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.23 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590320 Đại tiện phân nát Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện phân nát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.24 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590321 Đại tiện phân nhầy mũi Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện phân nhầy mũi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.25 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590322 Đại tiện phân sống Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện phân sống" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.26 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590323 Đại tiện ra máu lâu ngày Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện ra máu lâu ngày" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.27 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590324 Đại tiện táo Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện táo" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.28 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590325 Đại tiện táo kết Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện táo kết" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.29 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590326 Đại tiện xong thì mệt Chứng trạng Y học cổ truyền "Đại tiện xong thì mệt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.30 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590327 Đau giang môn/đau vùng hậu môn Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau giang môn/đau vùng hậu môn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.31 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590328 Đau khi đại tiện Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau khi đại tiện" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.32 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590329 Hậu môn chảy dịch Chứng trạng Y học cổ truyền "Hậu môn chảy dịch" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.33 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590330 Hậu môn không chảy dịch Chứng trạng Y học cổ truyền "Hậu môn không chảy dịch" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.34 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590331 Hậu môn không chảy mủ Chứng trạng Y học cổ truyền "Hậu môn không chảy mủ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.35 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590332 Hậu môn nóng/cảm giác nóng hậu môn Chứng trạng Y học cổ truyền "Hậu môn nóng/cảm giác nóng hậu môn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.36 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590333 Khối trĩ không sa Chứng trạng Y học cổ truyền "Khối trĩ không sa" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.37 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590334 Khối trĩ sa ít Chứng trạng Y học cổ truyền "Khối trĩ sa ít" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.38 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590335 Khối trĩ tiết nhiều dịch Chứng trạng Y học cổ truyền "Khối trĩ tiết nhiều dịch" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.39 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590336 Mót rặn Chứng trạng Y học cổ truyền "Mót rặn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.40 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590337 Muốn đi đại tiện nhưng không đủ sức rặn Chứng trạng Y học cổ truyền "Muốn đi đại tiện nhưng không đủ sức rặn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.41 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590338 Hậu môn nóng rát Chứng trạng Y học cổ truyền "Hậu môn nóng rát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.42 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590339 Phân có thể lẫn nhầy máu Chứng trạng Y học cổ truyền "Phân có thể lẫn nhầy máu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.43 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590340 Phân khô Chứng trạng Y học cổ truyền "Phân khô" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.44 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590341 Phân không khô cứng Chứng trạng Y học cổ truyền "Phân không khô cứng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.45 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590342 Rặn khó ra Chứng trạng Y học cổ truyền "Rặn khó ra" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.46 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590343 Rặn thì toát mồ hôi Chứng trạng Y học cổ truyền "Rặn thì toát mồ hôi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.47 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590344 Sa trực tràng Chứng trạng Y học cổ truyền "Sa trực tràng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.48 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590345 Táo bón Chứng trạng Y học cổ truyền "Táo bón" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.49 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590346 Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress Chứng trạng Y học cổ truyền "Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.50 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590347 Tiêu chảy Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiêu chảy" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.51 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590348 Tiêu chảy và táo bón xen kẽ Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiêu chảy và táo bón xen kẽ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.52 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590349 Trĩ sa ra ngoài khó đẩy vào Chứng trạng Y học cổ truyền "Trĩ sa ra ngoài khó đẩy vào" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.53 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590350 Triệu chứng khác trong vấn chẩn về đại tiện Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn về đại tiện" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đại tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.05.54 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đại tiện C3.05
6590351 Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06 van-inquiry true
6590352 Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý về tiểu tiện Chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý về tiểu tiện" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590353 Ban ngày đi tiểu nhiều Chứng trạng Y học cổ truyền "Ban ngày đi tiểu nhiều" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590354 Ban ngày hay đái rắt, có lúc đái buốt Chứng trạng Y học cổ truyền "Ban ngày hay đái rắt, có lúc đái buốt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590355 Bí tiểu, không tiểu được Chứng trạng Y học cổ truyền "Bí tiểu, không tiểu được" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590356 Đái dầm Chứng trạng Y học cổ truyền "Đái dầm" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590357 Đi tiểu thường không hết bãi, nhỏ giọt khó đi Chứng trạng Y học cổ truyền "Đi tiểu thường không hết bãi, nhỏ giọt khó đi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590358 Dòng tiểu nhỏ như sợi chỉ, đứt quãng Chứng trạng Y học cổ truyền "Dòng tiểu nhỏ như sợi chỉ, đứt quãng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590359 Một đêm đái dầm nhiều lần Chứng trạng Y học cổ truyền "Một đêm đái dầm nhiều lần" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590360 Nước tiểu đặc Chứng trạng Y học cổ truyền "Nước tiểu đặc" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590361 Nước tiểu ít/Tiểu lượng ít Chứng trạng Y học cổ truyền "Nước tiểu ít/Tiểu lượng ít" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590362 Nước tiểu nhiều Chứng trạng Y học cổ truyền "Nước tiểu nhiều" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590363 Nước tiểu nhỏ giọt Chứng trạng Y học cổ truyền "Nước tiểu nhỏ giọt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.12 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590364 Nước tiểu trong Chứng trạng Y học cổ truyền "Nước tiểu trong" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.13 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590365 Nước tiểu trong dài Chứng trạng Y học cổ truyền "Nước tiểu trong dài" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.14 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590366 Nước tiểu vẩn đục Chứng trạng Y học cổ truyền "Nước tiểu vẩn đục" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.15 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590367 Nước tiểu vàng Chứng trạng Y học cổ truyền "Nước tiểu vàng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.16 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590368 Nước tiểu màu vàng sẫm Chứng trạng Y học cổ truyền "Nước tiểu màu vàng sẫm" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.17 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590369 Nước tiểu vàng khi gắng sức Chứng trạng Y học cổ truyền "Nước tiểu vàng khi gắng sức" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.18 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590370 Tia nước tiểu nhỏ không thông Chứng trạng Y học cổ truyền "Tia nước tiểu nhỏ không thông" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.19 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590371 Tiểu buốt Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu buốt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.20 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590372 Tiểu đau kèm đầy trướng bụng dưới Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu đau kèm đầy trướng bụng dưới" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.21 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590373 Tiểu đêm Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu đêm" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.22 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590374 Tiểu đêm nhiều lần Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu đêm nhiều lần" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.23 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590375 Tiểu khó Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu khó" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.24 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590376 Tiểu không thông Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu không thông" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.25 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590377 Tiểu không thông đột ngột Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu không thông đột ngột" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.26 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590378 Tiểu máu cục Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu máu cục" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.27 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590379 Tiểu máu tươi Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu máu tươi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.28 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590380 Tiểu ngắn Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu ngắn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.29 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590381 Tiểu nhiều lần Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu nhiều lần" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.30 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590382 Tiểu nhỏ giọt Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu nhỏ giọt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.31 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590383 Tiểu nóng rát Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu nóng rát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.32 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590384 Tiểu rắt Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu rắt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.33 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590385 Tiểu sỏi, tiểu sạn Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu sỏi, tiểu sạn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.34 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590386 Tiểu tiện đỏ/Nước tiểu đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu tiện đỏ/Nước tiểu đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.35 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590387 Tiểu tiện không lợi Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu tiện không lợi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.36 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590388 Tiểu tiện không tự chủ Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu tiện không tự chủ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.37 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590389 Tiểu tiện nhiều lần không thông Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu tiện nhiều lần không thông" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.38 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590390 Tiểu tiện trong dài Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu tiện trong dài" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.39 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590391 Tiểu tiện trong và nhiều Chứng trạng Y học cổ truyền "Tiểu tiện trong và nhiều" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.40 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590392 Trẻ ban đêm đái dầm lượng nước tiểu ít Chứng trạng Y học cổ truyền "Trẻ ban đêm đái dầm lượng nước tiểu ít" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.41 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590393 Triệu chứng khác trong vấn chẩn về tiểu tiện Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn về tiểu tiện" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.06.42 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện C3.06
6590394 Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07 van-inquiry true
6590395 Vấn chẩn không triệu chứng bất thường vùng đầu mặt cổ Chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn không triệu chứng bất thường vùng đầu mặt cổ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590396 Không hoa mắt chóng mặt Chứng trạng Y học cổ truyền "Không hoa mắt chóng mặt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590397 Choáng váng Chứng trạng Y học cổ truyền "Choáng váng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590398 Chóng mặt Chứng trạng Y học cổ truyền "Chóng mặt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590399 Hoa mắt Chứng trạng Y học cổ truyền "Hoa mắt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590400 Hoa mắt chóng mặt Chứng trạng Y học cổ truyền "Hoa mắt chóng mặt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590401 Đau cả đầu Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau cả đầu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590402 Đau căng đầu Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau căng đầu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590403 Đau đầu Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau đầu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590404 Đau đầu di chuyển Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau đầu di chuyển" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590405 Đau đầu dữ dội Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau đầu dữ dội" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590406 Đau đầu ê ẩm Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau đầu ê ẩm" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.12 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590407 Đau đầu một chỗ Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau đầu một chỗ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.13 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590408 Đau nặng đầu Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau nặng đầu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.14 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590409 Đau nhói đầu Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau nhói đầu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.15 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590410 Đau nửa đầu Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau nửa đầu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.16 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590411 Đầu căng tức Chứng trạng Y học cổ truyền "Đầu căng tức" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.17 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590412 Đầu đau nhẹ Chứng trạng Y học cổ truyền "Đầu đau nhẹ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.18 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590413 Đầu đau thắt Chứng trạng Y học cổ truyền "Đầu đau thắt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.19 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590414 Đầu váng/Đầu choáng váng/Váng đầu Chứng trạng Y học cổ truyền "Đầu váng/Đầu choáng váng/Váng đầu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.20 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590415 Nặng đầu/Đầu nặng Chứng trạng Y học cổ truyền "Nặng đầu/Đầu nặng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.21 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590416 Nhức đầu Chứng trạng Y học cổ truyền "Nhức đầu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.22 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590417 Triệu chứng khác trong vấn chẩn về đau đầu Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn về đau đầu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.07.23 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu C3.07
6590418 Chứng trạng vấn chẩn vùng mắt Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn vùng mắt" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.08 van-inquiry true
6590419 Đau mắt Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau mắt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mắt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.08.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mắt C3.08
6590420 Đau ổ mắt Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau ổ mắt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mắt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.08.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mắt C3.08
6590421 Khô mắt Chứng trạng Y học cổ truyền "Khô mắt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mắt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.08.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mắt C3.08
6590422 Mắt mờ hoặc có màng Chứng trạng Y học cổ truyền "Mắt mờ hoặc có màng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mắt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.08.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mắt C3.08
6590423 Mắt nhìn không rõ Chứng trạng Y học cổ truyền "Mắt nhìn không rõ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mắt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.08.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mắt C3.08
6590424 Nhìn mờ Chứng trạng Y học cổ truyền "Nhìn mờ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mắt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.08.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mắt C3.08
6590425 Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng mắt Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng mắt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mắt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.08.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mắt C3.08
6590426 Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09 van-inquiry true
6590427 Chảy máu cam Chứng trạng Y học cổ truyền "Chảy máu cam" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590428 Chảy nước mũi Chứng trạng Y học cổ truyền "Chảy nước mũi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590429 Chảy nước mũi đục Chứng trạng Y học cổ truyền "Chảy nước mũi đục" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590430 Chảy nước mũi liên tục Chứng trạng Y học cổ truyền "Chảy nước mũi liên tục" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590431 Chảy nước mũi trong Chứng trạng Y học cổ truyền "Chảy nước mũi trong" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590432 Chảy nước mũi trong liên miên Chứng trạng Y học cổ truyền "Chảy nước mũi trong liên miên" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590433 Chảy nước mũi vàng đục Chứng trạng Y học cổ truyền "Chảy nước mũi vàng đục" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590434 Đau mũi Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau mũi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590435 Khô mũi Chứng trạng Y học cổ truyền "Khô mũi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590436 Khứu giác giảm Chứng trạng Y học cổ truyền "Khứu giác giảm" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590437 Hắt hơi Chứng trạng Y học cổ truyền "Hắt hơi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590438 Mũi họng khô Chứng trạng Y học cổ truyền "Mũi họng khô" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.12 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590439 Mũi tắc/Tắc mũi Chứng trạng Y học cổ truyền "Mũi tắc/Tắc mũi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.13 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590440 Ngạt mũi Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngạt mũi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.14 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590441 Ngứa mũi Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngứa mũi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.15 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590442 Nước mũi màu trắng dính Chứng trạng Y học cổ truyền "Nước mũi màu trắng dính" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.16 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590443 Nước mũi màu vàng Chứng trạng Y học cổ truyền "Nước mũi màu vàng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.17 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590444 Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ Chứng trạng Y học cổ truyền "Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.18 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590445 Tắc mũi tăng nặng khi gặp lạnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Tắc mũi tăng nặng khi gặp lạnh" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.19 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590446 Triệu chứng khác trong vấn chẩn về mũi Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn về mũi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.09.20 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi C3.09
6590447 Chứng trạng vấn chẩn về họng Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn về họng" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10 van-inquiry true
6590448 Đàm có dây máu/Đờm có dây máu Chứng trạng Y học cổ truyền "Đàm có dây máu/Đờm có dây máu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590449 Đàm dính/Đờm dính Chứng trạng Y học cổ truyền "Đàm dính/Đờm dính" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590450 Đàm đặc/Đờm đặc Chứng trạng Y học cổ truyền "Đàm đặc/Đờm đặc" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590451 Đàm ít/Đờm ít Chứng trạng Y học cổ truyền "Đàm ít/Đờm ít" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590452 Đàm loãng/Đờm loãng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đàm loãng/Đờm loãng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590453 Đàm nhiều/Đờm nhiều Chứng trạng Y học cổ truyền "Đàm nhiều/Đờm nhiều" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590454 Đàm trắng/Đờm trắng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đàm trắng/Đờm trắng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590455 Đàm trắng dính loãng/Đờm trắng dính loãng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đàm trắng dính loãng/Đờm trắng dính loãng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590456 Đàm trắng thành cục/Đờm trắng thành cục Chứng trạng Y học cổ truyền "Đàm trắng thành cục/Đờm trắng thành cục" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590457 Đàm trong/Đờm trong Chứng trạng Y học cổ truyền "Đàm trong/Đờm trong" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590458 Đàm vàng/Đờm vàng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đàm vàng/Đờm vàng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590459 Đàm vàng dính/Đờm vàng dính Chứng trạng Y học cổ truyền "Đàm vàng dính/Đờm vàng dính" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.12 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590460 Đau họng/Họng đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau họng/Họng đau" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.13 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590461 Hầu họng sưng, đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Hầu họng sưng, đau" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.14 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590462 Ho đàm dễ khạc Chứng trạng Y học cổ truyền "Ho đàm dễ khạc" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.15 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590463 Ho đàm khó khạc Chứng trạng Y học cổ truyền "Ho đàm khó khạc" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.16 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590464 Ho hay tái phát Chứng trạng Y học cổ truyền "Ho hay tái phát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.17 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590465 Ho kéo dài Chứng trạng Y học cổ truyền "Ho kéo dài" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.18 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590466 Ho khạc Chứng trạng Y học cổ truyền "Ho khạc" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.19 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590467 Ho khan Chứng trạng Y học cổ truyền "Ho khan" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.20 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590468 Ho lẫn ít đàm trong có tia máu/Ho lẫn ít đờm trong có tia máu Chứng trạng Y học cổ truyền "Ho lẫn ít đàm trong có tia máu/Ho lẫn ít đờm trong có tia máu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.21 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590469 Ho nhiều Chứng trạng Y học cổ truyền "Ho nhiều" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.22 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590470 Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm Chứng trạng Y học cổ truyền "Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.23 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590471 Ho ra máu Chứng trạng Y học cổ truyền "Ho ra máu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.24 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590472 Họng khô Chứng trạng Y học cổ truyền "Họng khô" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.25 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590473 Họng sưng đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Họng sưng đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.26 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590474 Ngứa họng Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngứa họng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.27 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590475 Trời lạnh ho tăng Chứng trạng Y học cổ truyền "Trời lạnh ho tăng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.28 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590476 Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng họng Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng họng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về họng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.10.29 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về họng C3.10
6590477 Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.11 van-inquiry true
6590478 Co cứng cơ cổ vai Chứng trạng Y học cổ truyền "Co cứng cơ cổ vai" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.11.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai C3.11
6590479 Cứng cổ Chứng trạng Y học cổ truyền "Cứng cổ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.11.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai C3.11
6590480 Đau cổ vai Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau cổ vai" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.11.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai C3.11
6590481 Đau nhức vai gáy và ngực lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau nhức vai gáy và ngực lưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.11.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai C3.11
6590482 Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.11.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai C3.11
6590483 Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.11.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai C3.11
6590484 Điểm đau cố định ở cổ Chứng trạng Y học cổ truyền "Điểm đau cố định ở cổ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.11.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai C3.11
6590485 Khó vận động cổ vai Chứng trạng Y học cổ truyền "Khó vận động cổ vai" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.11.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai C3.11
6590486 Mỏi cổ vai Chứng trạng Y học cổ truyền "Mỏi cổ vai" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.11.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai C3.11
6590487 Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.11.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai C3.11
6590488 Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng cổ vai Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng cổ vai" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.11.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai C3.11
6590489 Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12 van-inquiry true
6590490 Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý vùng lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý vùng lưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590491 Ấn đau thắt lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Ấn đau thắt lưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590492 Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590493 Đau lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau lưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590494 Đau lưng dữ dội ở một chỗ, cự án Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau lưng dữ dội ở một chỗ, cự án" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590495 Đau lưng liên tục Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau lưng liên tục" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590496 Đau lưng xuất hiện sau khi lệch người Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau lưng xuất hiện sau khi lệch người" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590497 Đau lưng xuất hiện sau khi vác nặng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau lưng xuất hiện sau khi vác nặng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590498 Đau lưng xuất hiện sau một động tác thay đổi tư thế đột ngột Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau lưng xuất hiện sau một động tác thay đổi tư thế đột ngột" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590499 Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590500 Đau mỏi lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau mỏi lưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590501 Đau mỏi lưng gối Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau mỏi lưng gối" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.12 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590502 Đau mỏi vùng thắt lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau mỏi vùng thắt lưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.13 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590503 Đau nhiều vùng thắt lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau nhiều vùng thắt lưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.14 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590504 Đau tăng khi trời lạnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau tăng khi trời lạnh" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.15 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590505 Đau tăng khi trời lạnh, ẩm Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau tăng khi trời lạnh, ẩm" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.16 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590506 Đau từ thắt lưng và mông xuống chân Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau từ thắt lưng và mông xuống chân" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.17 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590507 Đau vùng thắt lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau vùng thắt lưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.18 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590508 Hạn chế vận động vùng lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Hạn chế vận động vùng lưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.19 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590509 Hạn chế vận động vùng thắt lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Hạn chế vận động vùng thắt lưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.20 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590510 Lưng gối đau yếu Chứng trạng Y học cổ truyền "Lưng gối đau yếu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.21 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590511 Mỏi lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Mỏi lưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.22 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590512 Nhức mỏi lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Nhức mỏi lưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.23 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590513 Thắt lưng đau âm ỉ Chứng trạng Y học cổ truyền "Thắt lưng đau âm ỉ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.24 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590514 Thắt lưng, xương sống mỏi lạnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Thắt lưng, xương sống mỏi lạnh" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.25 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590515 Triệu chứng khác trong vấn chẩn về vùng lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn về vùng lưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.12.26 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng C3.12
6590516 Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13 van-inquiry true
6590517 Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý vùng chân tay Chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý vùng chân tay" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590518 Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề Chứng trạng Y học cổ truyền "Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590519 Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề Chứng trạng Y học cổ truyền "Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590520 Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề Chứng trạng Y học cổ truyền "Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590521 Chân co rút khi đứng Chứng trạng Y học cổ truyền "Chân co rút khi đứng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590522 Chân đau nóng hơn chân bên lành Chứng trạng Y học cổ truyền "Chân đau nóng hơn chân bên lành" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590523 Chân gối yếu Chứng trạng Y học cổ truyền "Chân gối yếu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590524 Chân tay buồn Chứng trạng Y học cổ truyền "Chân tay buồn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590525 Chân tay co quắp Chứng trạng Y học cổ truyền "Chân tay co quắp" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590526 Chân tay cứng đờ Chứng trạng Y học cổ truyền "Chân tay cứng đờ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590527 Chân tay khó cử động Chứng trạng Y học cổ truyền "Chân tay khó cử động" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590528 Chân tay mềm, vô lực Chứng trạng Y học cổ truyền "Chân tay mềm, vô lực" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.12 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590529 Chân tay mỏi Chứng trạng Y học cổ truyền "Chân tay mỏi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.13 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590530 Chân tay nặng nề Chứng trạng Y học cổ truyền "Chân tay nặng nề" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.14 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590531 Chân tay nhức Chứng trạng Y học cổ truyền "Chân tay nhức" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.15 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590532 Chân tay tê bì và nặng nề Chứng trạng Y học cổ truyền "Chân tay tê bì và nặng nề" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.16 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590533 Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.17 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590534 Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ và nhỡ Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ và nhỡ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.18 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590535 Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỡ Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỡ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.19 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590536 Đau mỏi khớp gối Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau mỏi khớp gối" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.20 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590537 Đau mỏi khớp gối từ lâu Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau mỏi khớp gối từ lâu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.21 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590538 Đau tay chân Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau tay chân" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.22 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590539 Đau, tê, nhức tứ chi Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau, tê, nhức tứ chi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.23 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590540 Đi đứng không vững Chứng trạng Y học cổ truyền "Đi đứng không vững" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.24 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590541 Hai chân rã rời Chứng trạng Y học cổ truyền "Hai chân rã rời" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.25 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590542 Hạn chế vận động khớp gối hai bên Chứng trạng Y học cổ truyền "Hạn chế vận động khớp gối hai bên" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.26 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590543 Hạn chế vận động khớp gối một bên Chứng trạng Y học cổ truyền "Hạn chế vận động khớp gối một bên" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.27 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590544 Khớp chi đau mỏi Chứng trạng Y học cổ truyền "Khớp chi đau mỏi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.28 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590545 Khớp gối đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Khớp gối đau" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.29 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590546 Lòng bàn tay nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Lòng bàn tay nóng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.30 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590547 Lòng bàn tay, chân nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Lòng bàn tay, chân nóng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.31 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590548 Mỏi gối Chứng trạng Y học cổ truyền "Mỏi gối" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.32 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590549 Nặng và yếu hai chi trên Chứng trạng Y học cổ truyền "Nặng và yếu hai chi trên" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.33 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590550 Khớp bàn ngón chân cái đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Khớp bàn ngón chân cái đau" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.34 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590551 Tay chân co cứng thậm chí có thể co giật Chứng trạng Y học cổ truyền "Tay chân co cứng thậm chí có thể co giật" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.35 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590552 Tay chân lạnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Tay chân lạnh" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.36 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590553 Tê bì tay Chứng trạng Y học cổ truyền "Tê bì tay" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.37 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590554 Tê tay chân/Tê chân tay Chứng trạng Y học cổ truyền "Tê tay chân/Tê chân tay" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.38 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590555 Tứ chi mềm yếu Chứng trạng Y học cổ truyền "Tứ chi mềm yếu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.39 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590556 Tứ chi mỏi, tê Chứng trạng Y học cổ truyền "Tứ chi mỏi, tê" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.40 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590557 Triệu chứng khác trong vấn chẩn về vùng chân tay Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn về vùng chân tay" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.13.41 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay C3.13
6590558 Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14 van-inquiry true
6590559 Khó thổi lửa, huýt sáo Chứng trạng Y học cổ truyền "Khó thổi lửa, huýt sáo" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590560 Miệng đắng mà khô/miệng khô đắng Chứng trạng Y học cổ truyền "Miệng đắng mà khô/miệng khô đắng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590561 Miệng khô Chứng trạng Y học cổ truyền "Miệng khô" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590562 Môi mũi họng khô Chứng trạng Y học cổ truyền "Môi mũi họng khô" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590563 Răng dễ rụng Chứng trạng Y học cổ truyền "Răng dễ rụng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590564 Răng lung lay Chứng trạng Y học cổ truyền "Răng lung lay" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590565 Răng rụng Chứng trạng Y học cổ truyền "Răng rụng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590566 Liệt nửa người/Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) Chứng trạng Y học cổ truyền "Liệt nửa người/Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590567 Bì phu có cảm giác tê bì Chứng trạng Y học cổ truyền "Bì phu có cảm giác tê bì" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590568 Cảm giác vô lực Chứng trạng Y học cổ truyền "Cảm giác vô lực" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590569 Có lúc hạ thân nhiệt Chứng trạng Y học cổ truyền "Có lúc hạ thân nhiệt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590570 Cốt chưng phát nhiệt Chứng trạng Y học cổ truyền "Cốt chưng phát nhiệt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.12 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590571 Dễ bầm tím Chứng trạng Y học cổ truyền "Dễ bầm tím" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.13 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590572 Đôi khi phải nằm gối cao Chứng trạng Y học cổ truyền "Đôi khi phải nằm gối cao" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.14 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590573 Không có sức Chứng trạng Y học cổ truyền "Không có sức" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.15 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590574 Không muốn vận động Chứng trạng Y học cổ truyền "Không muốn vận động" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.16 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590575 Tê bì khó chịu trong cơ và ngoài da Chứng trạng Y học cổ truyền "Tê bì khó chịu trong cơ và ngoài da" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.17 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590576 Tê bì nửa người Chứng trạng Y học cổ truyền "Tê bì nửa người" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.18 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590577 Tóc mọc chậm Chứng trạng Y học cổ truyền "Tóc mọc chậm" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.19 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590578 Vận động bị hạn chế Chứng trạng Y học cổ truyền "Vận động bị hạn chế" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.20 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590579 Vận động co duỗi khó khăn Chứng trạng Y học cổ truyền "Vận động co duỗi khó khăn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.21 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590580 Vận động, đi lại khó Chứng trạng Y học cổ truyền "Vận động, đi lại khó" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.22 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590581 Triệu chứng khác trong vấn chẩn về vùng đầu thân Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn về vùng đầu thân" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.14.23 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi khác C3.14
6590582 Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15 van-inquiry true
6590583 Cảm giác đau như kim châm Chứng trạng Y học cổ truyền "Cảm giác đau như kim châm" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590584 Đau có cảm giác nóng rát Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau có cảm giác nóng rát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590585 Đau rát Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau rát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590586 Đau nhói Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau nhói" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590587 Đau cố định, không di chuyển Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau cố định, không di chuyển" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590588 Đau cố định, ít di chuyển Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau cố định, ít di chuyển" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590589 Chỗ đau ít sưng nề Chứng trạng Y học cổ truyền "Chỗ đau ít sưng nề" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590590 Đau có cảm giác tê bì, nặng nề Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau có cảm giác tê bì, nặng nề" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590591 Đau cự án Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau cự án" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590592 Đau dữ dội tại một điểm Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau dữ dội tại một điểm" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590593 Đau lan ra sau lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau lan ra sau lưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590594 Đau liên miên Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau liên miên" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.12 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590595 Đau nhức mình mẩy Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau nhức mình mẩy" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.13 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590596 Đau nhức nhẹ Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau nhức nhẹ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.14 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590597 Đau toàn thân Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau toàn thân" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.15 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590598 Nhức trong xương Chứng trạng Y học cổ truyền "Nhức trong xương" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.16 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590599 Đau dữ dội các khớp Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau dữ dội các khớp" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.17 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590600 Đau khớp có tính chất lưu chuyển Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau khớp có tính chất lưu chuyển" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.18 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590601 Đau khớp lúc nặng lúc nhẹ Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau khớp lúc nặng lúc nhẹ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.19 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590602 Đau khớp tái đi tái lại, dai dẳng không dứt Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau khớp tái đi tái lại, dai dẳng không dứt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.20 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590603 Đau nhức âm ỉ di chuyển giữa các khớp Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau nhức âm ỉ di chuyển giữa các khớp" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.21 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590604 Đau nhiều về đêm Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau nhiều về đêm" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.22 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590605 Triệu chứng khác trong vấn chẩn chung về đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn chung về đau" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.15.23 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác C3.15
6590606 Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16 van-inquiry true
6590607 Co cứng cơ tại chỗ Chứng trạng Y học cổ truyền "Co cứng cơ tại chỗ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590608 Các khớp cảm giác nặng nề Chứng trạng Y học cổ truyền "Các khớp cảm giác nặng nề" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590609 Các khớp co duỗi khó khăn Chứng trạng Y học cổ truyền "Các khớp co duỗi khó khăn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590610 Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590611 Các khớp đau, lạnh và nặng nề Chứng trạng Y học cổ truyền "Các khớp đau, lạnh và nặng nề" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590612 Các khớp sưng đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Các khớp sưng đau" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590613 Các khớp sưng nề Chứng trạng Y học cổ truyền "Các khớp sưng nề" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590614 Các khớp đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Các khớp đau" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590615 Các khớp đau, xuất hiện đối xứng Chứng trạng Y học cổ truyền "Các khớp đau, xuất hiện đối xứng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590616 Các khớp và cơ nhục đau mỏi Chứng trạng Y học cổ truyền "Các khớp và cơ nhục đau mỏi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590617 Cứng khớp Chứng trạng Y học cổ truyền "Cứng khớp" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590618 Đau bứt rứt nặng nề tại các khớp Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau bứt rứt nặng nề tại các khớp" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.12 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590619 Hạn chế vận động khớp Chứng trạng Y học cổ truyền "Hạn chế vận động khớp" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.13 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590620 Khớp tổn thương co duỗi khó khăn Chứng trạng Y học cổ truyền "Khớp tổn thương co duỗi khó khăn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.14 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590621 Đau một khớp Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau một khớp" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.16 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590622 Đau nhiều khớp Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau nhiều khớp" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.17 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590623 Xung quanh khớp sưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Xung quanh khớp sưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.18 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590624 Xung quanh khớp sưng, tái đi tái lại nhiều lần, dai dẳng không dứt Chứng trạng Y học cổ truyền "Xung quanh khớp sưng, tái đi tái lại nhiều lần, dai dẳng không dứt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.19 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590625 Triệu chứng khác trong vấn chẩn về cơ xương khớp Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn về cơ xương khớp" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.16.20 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác C3.16
6590626 Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17 van-inquiry true
6590627 Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý vùng ngực Chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý vùng ngực" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590628 Bầu vú căng trướng và đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Bầu vú căng trướng và đau" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590629 Cảm giác bí bách trong ngực Chứng trạng Y học cổ truyền "Cảm giác bí bách trong ngực" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590630 Đánh trống ngực Chứng trạng Y học cổ truyền "Đánh trống ngực" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590631 Đau liên sườn Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau liên sườn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590632 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590633 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590634 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590635 Đau ngực Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau ngực" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590636 Đau nhói vùng ngực, lan ra sau vùng lưng trên Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau nhói vùng ngực, lan ra sau vùng lưng trên" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590637 Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590638 Đau tức ngực sườn Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau tức ngực sườn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.12 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590639 Đoản khí (hụt hơi) Chứng trạng Y học cổ truyền "Đoản khí (hụt hơi)" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.13 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590640 Hồi hộp Chứng trạng Y học cổ truyền "Hồi hộp" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.14 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590641 Khó thở Chứng trạng Y học cổ truyền "Khó thở" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.15 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590642 Ngột ngạt khó thở Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngột ngạt khó thở" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.16 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590643 Ngực đầy tức Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngực đầy tức" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.17 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590644 Ngực sườn chướng Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngực sườn chướng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.18 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590645 Ngực sườn đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngực sườn đau" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.19 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590646 Ngực sườn đầy tức Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngực sườn đầy tức" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.20 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590647 Nhịp tim nhanh Chứng trạng Y học cổ truyền "Nhịp tim nhanh" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.21 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590648 Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp) Chứng trạng Y học cổ truyền "Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp)" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.22 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590649 Tức ngực Chứng trạng Y học cổ truyền "Tức ngực" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.23 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590650 Vùng sườn cảm giác đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Vùng sườn cảm giác đau" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.24 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590651 Vùng sườn cảm giác nóng rát Chứng trạng Y học cổ truyền "Vùng sườn cảm giác nóng rát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.25 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590652 Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng ngực Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng ngực" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.17.00 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực C3.17
6590653 Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18 van-inquiry true
6590654 Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý vùng bụng Chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý vùng bụng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590655 Bụng chướng không muốn ăn Chứng trạng Y học cổ truyền "Bụng chướng không muốn ăn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590656 Bụng chướng to, nổi gân xanh Chứng trạng Y học cổ truyền "Bụng chướng to, nổi gân xanh" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590657 Bụng đầy trướng Chứng trạng Y học cổ truyền "Bụng đầy trướng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590658 Bụng đầy tức Chứng trạng Y học cổ truyền "Bụng đầy tức" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590659 Bụng dưới đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Bụng dưới đau" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590660 Bụng dưới đầy Chứng trạng Y học cổ truyền "Bụng dưới đầy" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590661 Bụng dưới lạnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Bụng dưới lạnh" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590662 Bụng dưới lạnh đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Bụng dưới lạnh đau" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590663 Bụng trướng đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Bụng trướng đau" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590664 Bụng, lưng đau dữ dội Chứng trạng Y học cổ truyền "Bụng, lưng đau dữ dội" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590665 Chậm tiêu Chứng trạng Y học cổ truyền "Chậm tiêu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.12 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590666 Đau bụng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau bụng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.13 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590667 Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.14 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590668 Đau bụng khi đại tiện Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau bụng khi đại tiện" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.15 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590669 Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.16 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590670 Đau bụng vùng thượng vị thành cơn Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau bụng vùng thượng vị thành cơn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.17 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590671 Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.18 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590672 Đau lan ra hai mạn sườn Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau lan ra hai mạn sườn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.19 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590673 Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.20 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590674 Đau nóng rát Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau nóng rát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.21 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590675 Đau quặn bụng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau quặn bụng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.22 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590676 Đau thượng vị âm ỉ Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau thượng vị âm ỉ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.23 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590677 Đau thượng vị nhiều Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau thượng vị nhiều" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.24 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590678 Đau tức cạnh sườn/Đau tức mạn sườn Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau tức cạnh sườn/Đau tức mạn sườn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.25 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590679 Đau vùng hạ sườn Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau vùng hạ sườn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.26 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590680 Đau tức nặng hạ sườn phải Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau tức nặng hạ sườn phải" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.28 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590681 Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.29 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590682 Đau tức vùng thượng vị Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau tức vùng thượng vị" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.30 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590683 Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.31 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590684 Đau vùng thượng vị liên miên Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau vùng thượng vị liên miên" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.32 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590685 Đầy bụng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đầy bụng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.33 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590686 Đầy bụng khó tiêu Chứng trạng Y học cổ truyền "Đầy bụng khó tiêu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.34 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590687 Nóng ruột Chứng trạng Y học cổ truyền "Nóng ruột" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.35 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590688 Sôi bụng Chứng trạng Y học cổ truyền "Sôi bụng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.36 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590689 Trong bụng lạnh đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Trong bụng lạnh đau" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.37 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590690 Khó chịu ở bụng Chứng trạng Y học cổ truyền "Khó chịu ở bụng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.38 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590691 Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng bụng Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng bụng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.18.39 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng C3.18
6590692 Chứng trạng vấn chẩn về tai Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn về tai" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.19 van-inquiry true
6590693 Đau tai Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau tai" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tai theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.19.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tai C3.19
6590694 Nghe kém Chứng trạng Y học cổ truyền "Nghe kém" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tai theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.19.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tai C3.19
6590695 Tai điếc Chứng trạng Y học cổ truyền "Tai điếc" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tai theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.19.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tai C3.19
6590696 Ù tai Chứng trạng Y học cổ truyền "Ù tai" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tai theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.19.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tai C3.19
6590697 Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng tai Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng tai" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về tai theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.19.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về tai C3.19
6590698 Vấn chẩn giấc ngủ Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn giấc ngủ" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.20 van-inquiry true
6590699 Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý về giấc ngủ Chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý về giấc ngủ" thuộc nhóm Vấn chẩn giấc ngủ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.20.01 van-inquiry Vấn chẩn giấc ngủ C3.20
6590700 Khó vào giấc ngủ Chứng trạng Y học cổ truyền "Khó vào giấc ngủ" thuộc nhóm Vấn chẩn giấc ngủ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.20.02 van-inquiry Vấn chẩn giấc ngủ C3.20
6590701 Mất ngủ Chứng trạng Y học cổ truyền "Mất ngủ" thuộc nhóm Vấn chẩn giấc ngủ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.20.03 van-inquiry Vấn chẩn giấc ngủ C3.20
6590702 Nghiến răng trong khi ngủ Chứng trạng Y học cổ truyền "Nghiến răng trong khi ngủ" thuộc nhóm Vấn chẩn giấc ngủ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.20.04 van-inquiry Vấn chẩn giấc ngủ C3.20
6590703 Ngủ dễ tỉnh giấc Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngủ dễ tỉnh giấc" thuộc nhóm Vấn chẩn giấc ngủ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.20.05 van-inquiry Vấn chẩn giấc ngủ C3.20
6590704 Ngủ hay mơ/Ngủ hay mê Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngủ hay mơ/Ngủ hay mê" thuộc nhóm Vấn chẩn giấc ngủ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.20.06 van-inquiry Vấn chẩn giấc ngủ C3.20
6590705 Ngủ ít Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngủ ít" thuộc nhóm Vấn chẩn giấc ngủ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.20.07 van-inquiry Vấn chẩn giấc ngủ C3.20
6590706 Ngủ kém Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngủ kém" thuộc nhóm Vấn chẩn giấc ngủ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.20.08 van-inquiry Vấn chẩn giấc ngủ C3.20
6590707 Ngủ không yên Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngủ không yên" thuộc nhóm Vấn chẩn giấc ngủ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.20.09 van-inquiry Vấn chẩn giấc ngủ C3.20
6590708 Ngủ li bì Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngủ li bì" thuộc nhóm Vấn chẩn giấc ngủ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.20.10 van-inquiry Vấn chẩn giấc ngủ C3.20
6590709 Ngủ nhiều hay mơ Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngủ nhiều hay mơ" thuộc nhóm Vấn chẩn giấc ngủ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.20.11 van-inquiry Vấn chẩn giấc ngủ C3.20
6590710 Thiếu ngủ Chứng trạng Y học cổ truyền "Thiếu ngủ" thuộc nhóm Vấn chẩn giấc ngủ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.20.12 van-inquiry Vấn chẩn giấc ngủ C3.20
6590711 Triệu chứng khác trong vấn chẩn về giấc ngủ Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn về giấc ngủ" thuộc nhóm Vấn chẩn giấc ngủ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.20.13 van-inquiry Vấn chẩn giấc ngủ C3.20
6590712 Chứng trạng vấn chẩn về khát Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn về khát" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.21 van-inquiry true
6590713 Không khát Chứng trạng Y học cổ truyền "Không khát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về khát theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.21.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về khát C3.21
6590714 Khát nước Chứng trạng Y học cổ truyền "Khát nước" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về khát theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.21.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về khát C3.21
6590715 Họng khát Chứng trạng Y học cổ truyền "Họng khát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về khát theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.21.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về khát C3.21
6590716 Miệng khát Chứng trạng Y học cổ truyền "Miệng khát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về khát theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.21.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về khát C3.21
6590717 Miệng khô khát Chứng trạng Y học cổ truyền "Miệng khô khát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về khát theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.21.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về khát C3.21
6590718 Khát nhưng không thích uống nước Chứng trạng Y học cổ truyền "Khát nhưng không thích uống nước" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về khát theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.21.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về khát C3.21
6590719 Phiền khát Chứng trạng Y học cổ truyền "Phiền khát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về khát theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.21.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về khát C3.21
6590720 Triệu chứng khác về vấn chẩn về khát Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác về vấn chẩn về khát" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về khát theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.21.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về khát C3.21
6590721 Vấn cựu bệnh Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn cựu bệnh" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.22 van-inquiry true
6590722 Bệnh kéo dài Chứng trạng Y học cổ truyền "Bệnh kéo dài" thuộc nhóm Vấn cựu bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.22.01 van-inquiry Vấn cựu bệnh C3.22
6590723 Bệnh tái đi tái lại, dai dẳng không dứt Chứng trạng Y học cổ truyền "Bệnh tái đi tái lại, dai dẳng không dứt" thuộc nhóm Vấn cựu bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.22.02 van-inquiry Vấn cựu bệnh C3.22
6590724 Có cơn động kinh Chứng trạng Y học cổ truyền "Có cơn động kinh" thuộc nhóm Vấn cựu bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.22.03 van-inquiry Vấn cựu bệnh C3.22
6590725 Dễ bị cảm mạo/Hay mắc cảm mạo Chứng trạng Y học cổ truyền "Dễ bị cảm mạo/Hay mắc cảm mạo" thuộc nhóm Vấn cựu bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.22.04 van-inquiry Vấn cựu bệnh C3.22
6590726 Hạ huyết áp tư thế đứng Chứng trạng Y học cổ truyền "Hạ huyết áp tư thế đứng" thuộc nhóm Vấn cựu bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.22.05 van-inquiry Vấn cựu bệnh C3.22
6590727 Hay quên Chứng trạng Y học cổ truyền "Hay quên" thuộc nhóm Vấn cựu bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.22.06 van-inquiry Vấn cựu bệnh C3.22
6590728 Hay tái phát Chứng trạng Y học cổ truyền "Hay tái phát" thuộc nhóm Vấn cựu bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.22.07 van-inquiry Vấn cựu bệnh C3.22
6590729 Mắc bệnh lâu ngày Chứng trạng Y học cổ truyền "Mắc bệnh lâu ngày" thuộc nhóm Vấn cựu bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.22.08 van-inquiry Vấn cựu bệnh C3.22
6590730 Triệu chứng khác trong vấn chẩn cựu bệnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn cựu bệnh" thuộc nhóm Vấn cựu bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.22.09 van-inquiry Vấn cựu bệnh C3.22
6590731 Vấn nguyên nhân gây bệnh Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn nguyên nhân gây bệnh" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23 van-inquiry true
6590732 Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng Chứng trạng Y học cổ truyền "Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.01 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590733 Dễ buồn phiền Chứng trạng Y học cổ truyền "Dễ buồn phiền" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.02 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590734 Dễ giật mình Chứng trạng Y học cổ truyền "Dễ giật mình" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.03 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590735 Dễ kích động Chứng trạng Y học cổ truyền "Dễ kích động" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.04 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590736 Dễ lên cơn co giật Chứng trạng Y học cổ truyền "Dễ lên cơn co giật" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.05 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590737 Dễ tức giận/Hay tức giận Chứng trạng Y học cổ truyền "Dễ tức giận/Hay tức giận" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.06 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590738 Dễ xúc động Chứng trạng Y học cổ truyền "Dễ xúc động" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.07 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590739 Đau tăng khi nhiễm ngoại tà (phong, hàn, thấp) Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau tăng khi nhiễm ngoại tà (phong, hàn, thấp)" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.08 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590740 Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.09 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590741 Đau tăng khi tình chí kích động Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau tăng khi tình chí kích động" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.10 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590742 Đau tức tăng khi kích động, tức giận Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau tức tăng khi kích động, tức giận" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.11 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590743 Hay thở dài Chứng trạng Y học cổ truyền "Hay thở dài" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.12 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590744 Hoạt động nhiều không chịu ngồi yên Chứng trạng Y học cổ truyền "Hoạt động nhiều không chịu ngồi yên" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.13 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590745 Lão suy sớm Chứng trạng Y học cổ truyền "Lão suy sớm" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.14 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590746 Mệt mỏi bệnh thường tái phát Chứng trạng Y học cổ truyền "Mệt mỏi bệnh thường tái phát" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.15 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590747 Người cảm giác nặng nề Chứng trạng Y học cổ truyền "Người cảm giác nặng nề" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.16 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590748 Sợ ánh sáng Chứng trạng Y học cổ truyền "Sợ ánh sáng" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.17 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590749 Sụt cân Chứng trạng Y học cổ truyền "Sụt cân" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.18 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590750 Tâm phiền (buồn bực) Chứng trạng Y học cổ truyền "Tâm phiền (buồn bực)" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.19 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590751 Thích nằm Chứng trạng Y học cổ truyền "Thích nằm" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.20 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590752 Thường gặp ở người cao tuổi Chứng trạng Y học cổ truyền "Thường gặp ở người cao tuổi" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.21 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590753 Tình chí hay sợ hãi Chứng trạng Y học cổ truyền "Tình chí hay sợ hãi" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.22 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590754 Tình chí phiền táo bứt rứt không yên Chứng trạng Y học cổ truyền "Tình chí phiền táo bứt rứt không yên" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.23 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590755 Tính khí thất thường Chứng trạng Y học cổ truyền "Tính khí thất thường" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.24 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590756 Tinh thần hay phiền não Chứng trạng Y học cổ truyền "Tinh thần hay phiền não" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.25 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590757 Tinh thần mệt mỏi Chứng trạng Y học cổ truyền "Tinh thần mệt mỏi" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.26 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590758 Tinh thần uể oải Chứng trạng Y học cổ truyền "Tinh thần uể oải" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.27 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590759 Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát Chứng trạng Y học cổ truyền "Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.28 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590760 Triệu chứng khác trong vấn nguyên nhân gây bệnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn nguyên nhân gây bệnh" thuộc nhóm Vấn nguyên nhân gây bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.23.29 van-inquiry Vấn nguyên nhân gây bệnh C3.23
6590761 Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.24 van-inquiry true
6590762 Không có yếu tố liên quan đến xuất hiện bệnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Không có yếu tố liên quan đến xuất hiện bệnh" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.24.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh C3.24
6590763 Ban ngày đỡ đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Ban ngày đỡ đau" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.24.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh C3.24
6590764 Đau đột ngột Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau đột ngột" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.24.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh C3.24
6590765 Đêm sốt, sáng hết sốt hoặc chỉ còn sốt nhẹ Chứng trạng Y học cổ truyền "Đêm sốt, sáng hết sốt hoặc chỉ còn sốt nhẹ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.24.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh C3.24
6590766 Đột ngột ngất Chứng trạng Y học cổ truyền "Đột ngột ngất" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.24.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh C3.24
6590767 Vận động triệu chứng tăng Chứng trạng Y học cổ truyền "Vận động triệu chứng tăng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.24.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh C3.24
6590768 Khi ăn uống không cẩn thận thì đau tăng Chứng trạng Y học cổ truyền "Khi ăn uống không cẩn thận thì đau tăng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.24.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh C3.24
6590769 Khởi phát bệnh sau chấn thương Chứng trạng Y học cổ truyền "Khởi phát bệnh sau chấn thương" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.24.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh C3.24
6590770 Khởi phát bệnh sau lạnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Khởi phát bệnh sau lạnh" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.24.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh C3.24
6590771 Khởi phát sau khi tình chí uất hận Chứng trạng Y học cổ truyền "Khởi phát sau khi tình chí uất hận" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.24.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh C3.24
6590772 Khởi phát sau phẫu thuật Chứng trạng Y học cổ truyền "Khởi phát sau phẫu thuật" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.24.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh C3.24
6590773 Nặng thêm vào chiều tối Chứng trạng Y học cổ truyền "Nặng thêm vào chiều tối" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.24.12 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh C3.24
6590774 Nghỉ ngơi giảm đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Nghỉ ngơi giảm đau" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.24.13 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh C3.24
6590775 Chứng trạng vấn chẩn khác về các yếu tố liên quan đến xuất hiện bệnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn khác về các yếu tố liên quan đến xuất hiện bệnh" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.24.14 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh C3.24
6590776 Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.25 van-inquiry true
6590777 Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới không triệu chứng Chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới không triệu chứng" thuộc nhóm Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.25.01 van-inquiry Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới C3.25
6590778 Mãn dục Chứng trạng Y học cổ truyền "Mãn dục" thuộc nhóm Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.25.02 van-inquiry Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới C3.25
6590779 Động thai Chứng trạng Y học cổ truyền "Động thai" thuộc nhóm Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.25.03 van-inquiry Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới C3.25
6590780 Sảy thai Chứng trạng Y học cổ truyền "Sảy thai" thuộc nhóm Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.25.04 van-inquiry Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới C3.25
6590781 Sảy thai liên tiếp Chứng trạng Y học cổ truyền "Sảy thai liên tiếp" thuộc nhóm Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.25.05 van-inquiry Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới C3.25
6590782 Vô sinh Chứng trạng Y học cổ truyền "Vô sinh" thuộc nhóm Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.25.06 van-inquiry Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới C3.25
6590783 Triệu chứng khác trong vấn chẩn về khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn về khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới" thuộc nhóm Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.25.07 van-inquiry Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới C3.25
6590784 Vấn chẩn kinh nguyệt Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn kinh nguyệt" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.26 van-inquiry true
6590785 Vấn chẩn không triệu chứng bất thường về kinh nguyệt Chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn không triệu chứng bất thường về kinh nguyệt" thuộc nhóm Vấn chẩn kinh nguyệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.26.01 van-inquiry Vấn chẩn kinh nguyệt C3.26
6590786 Băng lậu Chứng trạng Y học cổ truyền "Băng lậu" thuộc nhóm Vấn chẩn kinh nguyệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.26.02 van-inquiry Vấn chẩn kinh nguyệt C3.26
6590787 Bế kinh Chứng trạng Y học cổ truyền "Bế kinh" thuộc nhóm Vấn chẩn kinh nguyệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.26.03 van-inquiry Vấn chẩn kinh nguyệt C3.26
6590788 Kinh ít Chứng trạng Y học cổ truyền "Kinh ít" thuộc nhóm Vấn chẩn kinh nguyệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.26.04 van-inquiry Vấn chẩn kinh nguyệt C3.26
6590789 Kinh kèm theo máu cục Chứng trạng Y học cổ truyền "Kinh kèm theo máu cục" thuộc nhóm Vấn chẩn kinh nguyệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.26.05 van-inquiry Vấn chẩn kinh nguyệt C3.26
6590790 Kinh nguyệt không đều Chứng trạng Y học cổ truyền "Kinh nguyệt không đều" thuộc nhóm Vấn chẩn kinh nguyệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.26.06 van-inquiry Vấn chẩn kinh nguyệt C3.26
6590791 Kinh nguyệt trước kỳ Chứng trạng Y học cổ truyền "Kinh nguyệt trước kỳ" thuộc nhóm Vấn chẩn kinh nguyệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.26.07 van-inquiry Vấn chẩn kinh nguyệt C3.26
6590792 Kinh nguyệt sau kỳ Chứng trạng Y học cổ truyền "Kinh nguyệt sau kỳ" thuộc nhóm Vấn chẩn kinh nguyệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.26.08 van-inquiry Vấn chẩn kinh nguyệt C3.26
6590793 Rối loạn kinh nguyệt Chứng trạng Y học cổ truyền "Rối loạn kinh nguyệt" thuộc nhóm Vấn chẩn kinh nguyệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.26.09 van-inquiry Vấn chẩn kinh nguyệt C3.26
6590794 Triệu chứng khác về rối loạn kinh nguyệt Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác về rối loạn kinh nguyệt" thuộc nhóm Vấn chẩn kinh nguyệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.26.10 van-inquiry Vấn chẩn kinh nguyệt C3.26
6590795 Thống kinh trước kỳ Chứng trạng Y học cổ truyền "Thống kinh trước kỳ" thuộc nhóm Vấn chẩn kinh nguyệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.26.11 van-inquiry Vấn chẩn kinh nguyệt C3.26
6590796 Thống kinh sau kỳ Chứng trạng Y học cổ truyền "Thống kinh sau kỳ" thuộc nhóm Vấn chẩn kinh nguyệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.26.12 van-inquiry Vấn chẩn kinh nguyệt C3.26
6590797 Thống kinh trong kỳ Chứng trạng Y học cổ truyền "Thống kinh trong kỳ" thuộc nhóm Vấn chẩn kinh nguyệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.26.13 van-inquiry Vấn chẩn kinh nguyệt C3.26
6590798 Triệu chứng khác về thống kinh Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác về thống kinh" thuộc nhóm Vấn chẩn kinh nguyệt theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.26.14 van-inquiry Vấn chẩn kinh nguyệt C3.26
6590799 Vấn chẩn đới hạ Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn đới hạ" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.27 van-inquiry true
6590800 Vấn chẩn không triệu chứng bất thường về đới hạ Chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn không triệu chứng bất thường về đới hạ" thuộc nhóm Vấn chẩn đới hạ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.27.01 van-inquiry Vấn chẩn đới hạ C3.27
6590801 Đới hạ sắc hồng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đới hạ sắc hồng" thuộc nhóm Vấn chẩn đới hạ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.27.02 van-inquiry Vấn chẩn đới hạ C3.27
6590802 Đới hạ sắc trắng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đới hạ sắc trắng" thuộc nhóm Vấn chẩn đới hạ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.27.03 van-inquiry Vấn chẩn đới hạ C3.27
6590803 Đới hạ sắc vàng Chứng trạng Y học cổ truyền "Đới hạ sắc vàng" thuộc nhóm Vấn chẩn đới hạ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.27.04 van-inquiry Vấn chẩn đới hạ C3.27
6590804 Mùi đới hạ hôi Chứng trạng Y học cổ truyền "Mùi đới hạ hôi" thuộc nhóm Vấn chẩn đới hạ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.27.05 van-inquiry Vấn chẩn đới hạ C3.27
6590805 Triệu chứng khác trong vấn chẩn về đới hạ Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn về đới hạ" thuộc nhóm Vấn chẩn đới hạ theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.27.06 van-inquiry Vấn chẩn đới hạ C3.27
6590806 Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.28 van-inquiry true
6590807 Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý về khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới Chứng trạng Y học cổ truyền "Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý về khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới" thuộc nhóm Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.28.01 van-inquiry Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới C3.28
6590808 Mãn dục Chứng trạng Y học cổ truyền "Mãn dục" thuộc nhóm Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.28.02 van-inquiry Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới C3.28
6590809 Di tinh Chứng trạng Y học cổ truyền "Di tinh" thuộc nhóm Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.28.03 van-inquiry Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới C3.28
6590810 Hoạt tinh Chứng trạng Y học cổ truyền "Hoạt tinh" thuộc nhóm Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.28.04 van-inquiry Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới C3.28
6590811 Lãnh tinh Chứng trạng Y học cổ truyền "Lãnh tinh" thuộc nhóm Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.28.05 van-inquiry Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới C3.28
6590812 Liệt dương Chứng trạng Y học cổ truyền "Liệt dương" thuộc nhóm Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.28.06 van-inquiry Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới C3.28
6590813 Mộng tinh Chứng trạng Y học cổ truyền "Mộng tinh" thuộc nhóm Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.28.07 van-inquiry Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới C3.28
6590814 Bất lực Chứng trạng Y học cổ truyền "Bất lực" thuộc nhóm Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.28.08 van-inquiry Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới C3.28
6590815 Tinh ít Chứng trạng Y học cổ truyền "Tinh ít" thuộc nhóm Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.28.09 van-inquiry Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới C3.28
6590816 Triệu chứng khác trong vấn chẩn về khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn về khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới" thuộc nhóm Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.28.10 van-inquiry Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới C3.28
6590817 Chứng trạng vấn chẩn về nhi Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn về nhi" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.29 van-inquiry true
6590818 Ban ngày hoạt động nhiều Chứng trạng Y học cổ truyền "Ban ngày hoạt động nhiều" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về nhi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.29.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về nhi C3.29
6590819 Chậm đi Chứng trạng Y học cổ truyền "Chậm đi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về nhi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.29.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về nhi C3.29
6590820 Chậm đứng Chứng trạng Y học cổ truyền "Chậm đứng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về nhi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.29.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về nhi C3.29
6590821 Chậm mọc răng Chứng trạng Y học cổ truyền "Chậm mọc răng" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về nhi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.29.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về nhi C3.29
6590822 Chậm ngồi Chứng trạng Y học cổ truyền "Chậm ngồi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về nhi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.29.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về nhi C3.29
6590823 Chậm nói Chứng trạng Y học cổ truyền "Chậm nói" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về nhi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.29.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về nhi C3.29
6590824 Chậm phát dục Chứng trạng Y học cổ truyền "Chậm phát dục" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về nhi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.29.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về nhi C3.29
6590825 Nhai bú vô lực Chứng trạng Y học cổ truyền "Nhai bú vô lực" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về nhi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.29.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về nhi C3.29
6590826 Thóp lâu liền Chứng trạng Y học cổ truyền "Thóp lâu liền" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về nhi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.29.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về nhi C3.29
6590827 Triệu chứng khác trong vấn chẩn về nhi Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn về nhi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn về nhi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.29.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn về nhi C3.29
6590828 Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30 van-inquiry true
6590829 Bứt rứt Chứng trạng Y học cổ truyền "Bứt rứt" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30.01 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác C3.30
6590830 Khi đau thích xoa bóp Chứng trạng Y học cổ truyền "Khi đau thích xoa bóp" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30.02 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác C3.30
6590831 Khí yếu Chứng trạng Y học cổ truyền "Khí yếu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30.03 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác C3.30
6590832 Khó chịu Chứng trạng Y học cổ truyền "Khó chịu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30.04 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác C3.30
6590833 Không thoải mái Chứng trạng Y học cổ truyền "Không thoải mái" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30.05 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác C3.30
6590834 Kích thích khó chịu Chứng trạng Y học cổ truyền "Kích thích khó chịu" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30.06 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác C3.30
6590835 Mệt mỏi Chứng trạng Y học cổ truyền "Mệt mỏi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30.07 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác C3.30
6590836 Mệt mỏi ít hoạt động Chứng trạng Y học cổ truyền "Mệt mỏi ít hoạt động" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30.08 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác C3.30
6590837 Mệt mỏi nhưng khó ngủ Chứng trạng Y học cổ truyền "Mệt mỏi nhưng khó ngủ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30.09 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác C3.30
6590838 Mệt mỏi vô lực Chứng trạng Y học cổ truyền "Mệt mỏi vô lực" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30.10 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác C3.30
6590839 Nặng nề Chứng trạng Y học cổ truyền "Nặng nề" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30.11 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác C3.30
6590840 Ngại nói Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngại nói" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30.12 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác C3.30
6590841 Ngày đau nhẹ Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngày đau nhẹ" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30.13 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác C3.30
6590842 Ngứa dữ dội Chứng trạng Y học cổ truyền "Ngứa dữ dội" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30.14 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác C3.30
6590843 Toàn thân đau mỏi Chứng trạng Y học cổ truyền "Toàn thân đau mỏi" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30.15 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác C3.30
6590844 Vị trí đau cố định Chứng trạng Y học cổ truyền "Vị trí đau cố định" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30.16 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác C3.30
6590845 Triệu chứng khác trong vấn chẩn Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác trong vấn chẩn" thuộc nhóm Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C3.30.17 van-inquiry Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác C3.30
6590846 Chứng trạng xúc chẩn da Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng xúc chẩn da" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.01 thiet true
6590847 Chân không ấm Chứng trạng Y học cổ truyền "Chân không ấm" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn da theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.01.01 thiet Chứng trạng xúc chẩn da C4.01
6590848 Chân tay lạnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Chân tay lạnh" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn da theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.01.02 thiet Chứng trạng xúc chẩn da C4.01
6590849 Chân tay nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Chân tay nóng" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn da theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.01.03 thiet Chứng trạng xúc chẩn da C4.01
6590850 Chưa có teo cơ Chứng trạng Y học cổ truyền "Chưa có teo cơ" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn da theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.01.04 thiet Chứng trạng xúc chẩn da C4.01
6590851 Cơ teo/Teo cơ Chứng trạng Y học cổ truyền "Cơ teo/Teo cơ" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn da theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.01.05 thiet Chứng trạng xúc chẩn da C4.01
6590852 Da ấn đau Chứng trạng Y học cổ truyền "Da ấn đau" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn da theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.01.06 thiet Chứng trạng xúc chẩn da C4.01
6590853 Da ấn lõm Chứng trạng Y học cổ truyền "Da ấn lõm" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn da theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.01.07 thiet Chứng trạng xúc chẩn da C4.01
6590854 Da khô Chứng trạng Y học cổ truyền "Da khô" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn da theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.01.08 thiet Chứng trạng xúc chẩn da C4.01
6590855 Da lạnh Chứng trạng Y học cổ truyền "Da lạnh" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn da theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.01.09 thiet Chứng trạng xúc chẩn da C4.01
6590856 Da nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Da nóng" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn da theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.01.10 thiet Chứng trạng xúc chẩn da C4.01
6590857 Da u/cục Chứng trạng Y học cổ truyền "Da u/cục" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn da theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.01.11 thiet Chứng trạng xúc chẩn da C4.01
6590858 Da ướt Chứng trạng Y học cổ truyền "Da ướt" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn da theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.01.12 thiet Chứng trạng xúc chẩn da C4.01
6590859 Da và móng tay khô sáp Chứng trạng Y học cổ truyền "Da và móng tay khô sáp" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn da theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.01.13 thiet Chứng trạng xúc chẩn da C4.01
6590860 Phù thũng Chứng trạng Y học cổ truyền "Phù thũng" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn da theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.01.14 thiet Chứng trạng xúc chẩn da C4.01
6590861 Triệu chứng khác về xúc chẩn da Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác về xúc chẩn da" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn da theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.01.15 thiet Chứng trạng xúc chẩn da C4.01
6590862 Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02 thiet true
6590863 Xúc chẩn cơ - xương - khớp không biểu hiện bệnh lý Chứng trạng Y học cổ truyền "Xúc chẩn cơ - xương - khớp không biểu hiện bệnh lý" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.01 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590864 Ấn đau cơ xương khớp Chứng trạng Y học cổ truyền "Ấn đau cơ xương khớp" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.02 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590865 Ấn đau (cự án) Chứng trạng Y học cổ truyền "Ấn đau (cự án)" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.03 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590866 Có điểm đau chói Chứng trạng Y học cổ truyền "Có điểm đau chói" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.04 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590867 Cơ căng cứng Chứng trạng Y học cổ truyền "Cơ căng cứng" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.05 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590868 Cơ cạnh sống co cứng Chứng trạng Y học cổ truyền "Cơ cạnh sống co cứng" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.06 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590869 Cơ nhục mềm nhẽo Chứng trạng Y học cổ truyền "Cơ nhục mềm nhẽo" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.07 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590870 Đau có điểm khu trú Chứng trạng Y học cổ truyền "Đau có điểm khu trú" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.08 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590871 Cự án vùng cổ gáy Chứng trạng Y học cổ truyền "Cự án vùng cổ gáy" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.09 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590872 Cự án vùng lưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Cự án vùng lưng" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.10 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590873 Gân xương yếu Chứng trạng Y học cổ truyền "Gân xương yếu" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.11 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590874 Lòng bàn tay chân nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Lòng bàn tay chân nóng" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.12 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590875 Có các hạt cứng cạnh khớp Chứng trạng Y học cổ truyền "Có các hạt cứng cạnh khớp" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.13 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590876 Co cơ ở cổ vai gáy Chứng trạng Y học cổ truyền "Co cơ ở cổ vai gáy" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.14 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590877 Vùng thắt lưng nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Vùng thắt lưng nóng" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.15 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590878 Nóng một khớp Chứng trạng Y học cổ truyền "Nóng một khớp" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.16 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590879 Nóng nhiều khớp Chứng trạng Y học cổ truyền "Nóng nhiều khớp" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.17 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590880 Khớp tổn thương không nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Khớp tổn thương không nóng" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.18 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590881 Khớp gối hai bên nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Khớp gối hai bên nóng" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.19 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590882 Khớp gối một bên nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Khớp gối một bên nóng" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.20 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590883 Khớp gối không nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Khớp gối không nóng" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.21 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590884 Khớp bàn ngón chân cái nóng Chứng trạng Y học cổ truyền "Khớp bàn ngón chân cái nóng" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.22 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590885 Triệu chứng khác về xúc chẩn cơ - xương - khớp Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác về xúc chẩn cơ - xương - khớp" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.02.23 thiet Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp C4.02
6590886 Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.03 thiet true
6590887 Xúc chẩn vùng bụng không biểu hiện bệnh lý Chứng trạng Y học cổ truyền "Xúc chẩn vùng bụng không biểu hiện bệnh lý" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.03.01 thiet Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng C4.03
6590888 Bụng chướng Chứng trạng Y học cổ truyền "Bụng chướng" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.03.02 thiet Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng C4.03
6590889 Bụng tích Chứng trạng Y học cổ truyền "Bụng tích" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.03.03 thiet Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng C4.03
6590890 Bụng tụ Chứng trạng Y học cổ truyền "Bụng tụ" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.03.04 thiet Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng C4.03
6590891 Cự án vùng bụng Chứng trạng Y học cổ truyền "Cự án vùng bụng" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.03.05 thiet Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng C4.03
6590892 Sờ thấy khối rắn hạ sườn phải Chứng trạng Y học cổ truyền "Sờ thấy khối rắn hạ sườn phải" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.03.06 thiet Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng C4.03
6590893 Thiện án vùng bụng Chứng trạng Y học cổ truyền "Thiện án vùng bụng" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.03.07 thiet Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng C4.03
6590894 Triệu chứng khác về xúc chẩn bụng Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác về xúc chẩn bụng" thuộc nhóm Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.03.08 thiet Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng C4.03
6590895 Xúc chẩn mồ hôi Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Xúc chẩn mồ hôi" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.04 thiet true
6590896 Xúc chẩn mồ hôi không biểu hiện bệnh lý Chứng trạng Y học cổ truyền "Xúc chẩn mồ hôi không biểu hiện bệnh lý" thuộc nhóm Xúc chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.04.01 thiet Xúc chẩn mồ hôi C4.04
6590897 Đổ mồ hôi chân Chứng trạng Y học cổ truyền "Đổ mồ hôi chân" thuộc nhóm Xúc chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.04.02 thiet Xúc chẩn mồ hôi C4.04
6590898 Đổ mồ hôi tay Chứng trạng Y học cổ truyền "Đổ mồ hôi tay" thuộc nhóm Xúc chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.04.03 thiet Xúc chẩn mồ hôi C4.04
6590899 Đổ mồ hôi toàn thân Chứng trạng Y học cổ truyền "Đổ mồ hôi toàn thân" thuộc nhóm Xúc chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.04.04 thiet Xúc chẩn mồ hôi C4.04
6590900 Đổ mồ hôi trán Chứng trạng Y học cổ truyền "Đổ mồ hôi trán" thuộc nhóm Xúc chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.04.05 thiet Xúc chẩn mồ hôi C4.04
6590901 Mồ hôi dâm dấp Chứng trạng Y học cổ truyền "Mồ hôi dâm dấp" thuộc nhóm Xúc chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.04.06 thiet Xúc chẩn mồ hôi C4.04
6590902 Triệu chứng khác về xúc chẩn mồ hôi Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác về xúc chẩn mồ hôi" thuộc nhóm Xúc chẩn mồ hôi theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.04.07 thiet Xúc chẩn mồ hôi C4.04
6590903 Chứng trạng thiết chẩn không phân loại nơi khác Nhóm chứng trạng Y học cổ truyền "Chứng trạng thiết chẩn không phân loại nơi khác" theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.05 thiet true
6590904 Cổ mềm Chứng trạng Y học cổ truyền "Cổ mềm" thuộc nhóm Chứng trạng thiết chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.05.01 thiet Chứng trạng thiết chẩn không phân loại nơi khác C4.05
6590905 Liệt mềm Chứng trạng Y học cổ truyền "Liệt mềm" thuộc nhóm Chứng trạng thiết chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.05.02 thiet Chứng trạng thiết chẩn không phân loại nơi khác C4.05
6590906 Lưng mềm Chứng trạng Y học cổ truyền "Lưng mềm" thuộc nhóm Chứng trạng thiết chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.05.03 thiet Chứng trạng thiết chẩn không phân loại nơi khác C4.05
6590907 Búi trĩ chắc Chứng trạng Y học cổ truyền "Búi trĩ chắc" thuộc nhóm Chứng trạng thiết chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.05.04 thiet Chứng trạng thiết chẩn không phân loại nơi khác C4.05
6590908 Ấn đau búi trĩ Chứng trạng Y học cổ truyền "Ấn đau búi trĩ" thuộc nhóm Chứng trạng thiết chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.05.05 thiet Chứng trạng thiết chẩn không phân loại nơi khác C4.05
6590909 Búi trĩ sưng Chứng trạng Y học cổ truyền "Búi trĩ sưng" thuộc nhóm Chứng trạng thiết chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.05.06 thiet Chứng trạng thiết chẩn không phân loại nơi khác C4.05
6590910 Triệu chứng khác về thiết chẩn Chứng trạng Y học cổ truyền "Triệu chứng khác về thiết chẩn" thuộc nhóm Chứng trạng thiết chẩn không phân loại nơi khác theo QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục III. C4.05.07 thiet Chứng trạng thiết chẩn không phân loại nơi khác C4.05

Mô tả các bảng ở trên.