Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-kcbdb-cost-form-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNKCBDBCostFormVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.81 | |||||
Toàn bộ 4 mã của vn-kcbdb-cost-form-cs (QĐ 2682/QĐ-BYT, Phần VI STT 4).
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-kcbdb-cost-form-cs version 📦0.10.0
Expansion performed internally based on codesystem Hình thức khám chữa bệnh của dòng chi phí — KCB Database Cost Form CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 4 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | Ánh xạ hình thức khám chữa bệnh của dòng chi phí (QĐ 2682/QĐ-BYT) → mã loại KCB (QĐ 1804/QĐ-BYT) — KCB Database Cost Form to Encounter Type | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-kcbdb-cost-form-cs | NGOAI_TRU | Mã NGOAI_TRU theo QĐ 2682/QĐ-BYT, Phần VI STT 4 ('Hình thức khám chữa bệnh') — văn bản chỉ liệt kê mã, không đặt tên; tên hiển thị 'Ngoại trú' do VN Core đặt theo nghĩa nhóm hình thức khám chữa bệnh. | ?01(Nhóm ngoại trú theo hướng dẫn TT 12/2026/TT-BTC viện dẫn QĐ 824/QĐ-BYT gồm 01/06/07, không phải 05/07/08. Chỉ nhóm báo cáo chưa đủ chọn mã 01 theo QĐ 1804/QĐ-BYT; phải xác định thực tế là khám bệnh và phiên bản danh mục áp dụng.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-kcbdb-cost-form-cs | DIEU_TRI_NGOAI_TRU | Mã DIEU_TRI_NGOAI_TRU theo QĐ 2682/QĐ-BYT, Phần VI STT 4 ('Hình thức khám chữa bệnh') — văn bản chỉ liệt kê mã, không đặt tên; tên hiển thị 'Điều trị ngoại trú' do VN Core đặt theo nghĩa nhóm hình thức khám chữa bệnh. | ?02(TT 12/2026/TT-BTC gộp 02/05/08 vào điều trị ngoại trú. QĐ 1804/QĐ-BYT tách mã 02 khỏi điều trị bệnh cần chữa trị dài ngày (05/08). Không tự quy cả nhóm về 02; cần xác định bệnh, hoạt động điều trị thực tế và phiên bản danh mục áp dụng.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-kcbdb-cost-form-cs | BAN_NGAY | Mã BAN_NGAY theo QĐ 2682/QĐ-BYT, Phần VI STT 4 ('Hình thức khám chữa bệnh') — văn bản chỉ liệt kê mã, không đặt tên; tên hiển thị 'Điều trị ban ngày' do VN Core đặt theo nghĩa nhóm hình thức khám chữa bệnh. | ?04(TT 12/2026/TT-BTC vẫn viện dẫn nhóm 04/09 theo QĐ 824/QĐ-BYT; QĐ 1804/QĐ-BYT quy định 09 là nội trú dưới 04 giờ, không phải điều trị ban ngày. Chỉ dùng mã 04 khi hồ sơ đáp ứng định nghĩa điều trị ban ngày hiện hành; không suy từ nhóm nguồn hoặc mã 09 cũ.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-kcbdb-cost-form-cs | NOI_TRU | Mã NOI_TRU theo QĐ 2682/QĐ-BYT, Phần VI STT 4 ('Hình thức khám chữa bệnh') — văn bản chỉ liệt kê mã, không đặt tên; tên hiển thị 'Nội trú' do VN Core đặt theo nghĩa nhóm hình thức khám chữa bệnh. | ?03(Hướng dẫn TT 12/2026/TT-BTC viện dẫn nhóm nội trú mã 03; QĐ 1804/QĐ-BYT quy định nội trú dưới 04 giờ dùng 09. Nguồn chưa xác lập crosswalk nhóm theo danh mục mới; cần biết thời gian và loại điều trị trước khi chọn 03 hoặc 09, không tự quy cả nhóm về 03.) |