Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-identifier-type-vs | Phiên bản: 0.9.0 | ||||
| Computable Name: VNIdentifierTypeVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.52 | |||||
Tập giá trị bao gồm tất cả loại định danh Việt Nam, kết hợp với HL7 v2 Table 0203.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
This value set includes codes based on the following rules:
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs version 📦0.9.0http://terminology.hl7.org/CodeSystem/v2-0203 version 📍5.0.0
| Code | Display | Definition |
| MR | Medical record number | An identifier that is unique to a patient within a set of medical records, not necessarily unique within an application. |
| NI | National unique individual identifier | National unique individual identifier |
| PPN | Passport number | A unique number assigned to the document affirming that a person is a citizen of the country. |
Expansion performed internally based on:
This value set contains 19 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs | CCCD | Citizen Identity Card | Số Căn cước công dân (12 chữ số) do Bộ Công an cấp — định danh chính (primary identifier) trong hệ thống y tế VN. Từ 01/7/2025 thay thế mã số thuế cá nhân. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs | CMND | People's Identity Card (legacy) | Số Chứng minh nhân dân (9 hoặc 12 chữ số) — loại giấy tờ cũ, đã ngừng cấp mới. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs | BHYT | Health Insurance Card | Số thẻ Bảo hiểm Y tế (15 ký tự: 2 chữ + 13 số) do BHXH Việt Nam cấp. Xác định quyền lợi KCB BHYT của người bệnh. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs | MA_LK | BHYT submission linkage identifier | Mã liên kết hồ sơ (MA_LK) dùng để liên kết toàn bộ dữ liệu của cùng một đợt khám chữa bệnh khi gửi cơ quan BHXH. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs | BHYT_XML1_ID | BHYT gateway XML1 response identifier | Mã phản hồi của Cổng tiếp nhận dữ liệu cho bảng XML1/hồ sơ tiếp nhận. Không dùng thay cho MA_LK. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs | MA_LUOT_KCB | Encounter visit identifier | Identifier convention của VN Core cho lượt KCB (cộng đồng định nghĩa), do cơ sở khám chữa bệnh phát sinh cho từng Encounter cụ thể để đối soát và tham chiếu. Khi trao đổi BHYT, giữ tương thích với khóa liên kết MA_LK của QĐ 3176/QĐ-BYT; mã lượt KCB này không phải trường do văn bản quy định. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs | BHXH | Social Insurance Number | Mã số Bảo hiểm Xã hội (10 chữ số) do BHXH Việt Nam cấp. Dùng cho quản lý BHXH, BHYT, BHTN. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs | GPHN | Medical Practice License | Số Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh do cơ quan có thẩm quyền cấp theo Luật KCB 2023 và NĐ 96/2023/NĐ-CP. Đây là định danh hành nghề hiện hành cho Practitioner. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs | CCHN | Legacy Practice Certificate | Số Chứng chỉ hành nghề y được cấp theo khung pháp lý trước Luật KCB 2023. Giữ lại để parse và đối soát dữ liệu lịch sử; không còn là định danh hành nghề current. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs | CSKCB | Healthcare Facility Code | Mã cơ sở khám chữa bệnh (5 chữ số) do BHXH VN cấp. Dùng trong giao dịch BHYT, gửi dữ liệu XML 3176. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs | CSKCB13 | Healthcare Facility 13-digit Code (MA_GTIN_CSKCB) | Mã định danh cơ sở khám bệnh, chữa bệnh — 13 ký tự (trường MA_GTIN_CSKCB), cấp qua Hệ thống Quản lý Quốc gia về hành nghề KCB. QĐ 1551/QĐ-BYT mô tả 'theo chuẩn GLN' (chưa xác minh là GS1 GLN đăng ký toàn cầu). Theo QĐ 1551/QĐ-BYT (31/5/2026). Khác với CSKCB 5 chữ số do BHXH cấp. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs | MRN | Medical Record Number | Mã bệnh nhân (Medical Record Number) do từng cơ sở KCB tự quản lý. Không có format thống nhất toàn quốc. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs | HC | Passport | Số Hộ chiếu do Bộ Công an cấp. Dùng cho người nước ngoài hoặc công dân VN khi chưa có CCCD. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs | GKS | Birth Certificate | Số Giấy khai sinh do UBND xã/phường cấp. Dùng cho trẻ sơ sinh chưa có CCCD. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs | MST | Tax Identification Number | Mã số thuế doanh nghiệp/tổ chức do Tổng cục Thuế cấp. Từ 01/7/2025 không còn dùng cho cá nhân (thay bằng CCCD). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs | VNEID | VNeID Electronic Identity Account | Tài khoản định danh điện tử / kênh truy cập trên ứng dụng VNeID do BCA quản lý. Không dùng thay cho CCCD như định danh cá nhân gốc trong core patient profile; chỉ xem xét ở integration layer khi cần liên kết tài khoản hoặc xác thực. | ||
http://terminology.hl7.org/CodeSystem/v2-0203 | MR | Krankenaktennummer | An identifier that is unique to a patient within a set of medical records, not necessarily unique within an application. | ||
http://terminology.hl7.org/CodeSystem/v2-0203 | NI | National unique individual identifier | |||
http://terminology.hl7.org/CodeSystem/v2-0203 | PPN | Passnummer | A unique number assigned to the document affirming that a person is a citizen of the country. |