VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft
VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Official URL: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-bhyt-card-type-vs | Version: 0.1.0 | |||
| Draft as of 2026-03-20 | Computable Name: VNBHYTCardTypeVS | |||
Tập giá trị loại đối tượng tham gia BHYT.
References
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs version 📦0.1.0
Expansion performed internally based on codesystem Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type CodeSystem v0.1.0 (CodeSystem)
This value set contains 53 concepts
| System | Code | Display (en) | Definition | status | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | DN | Người lao động trong doanh nghiệp | Người lao động làm việc theo HĐLĐ trong doanh nghiệp — đóng BHYT 4.5% lương. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | HX | Người lao động trong hợp tác xã | Người lao động trong hợp tác xã, liên hiệp HTX — đóng BHYT theo NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CH | Người lao động trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang | Người lao động trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, lực lượng vũ trang — đóng BHYT cùng NSDLĐ. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | NN | Người lao động trong cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế tại VN | Người lao động trong cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc quốc tế hoạt động tại VN. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TK | Người lao động trong tổ chức khác có NSDLĐ | Người lao động trong tổ chức khác có người sử dụng lao động (ngoài DN, HTX, nhà nước). Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | HC | Cán bộ, công chức, viên chức | Cán bộ, công chức, viên chức — đóng BHYT bắt buộc, NSNN hỗ trợ phần NSDLĐ. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | XK | Người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn | Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã/phường/thị trấn — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | HT | Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng tháng | Người hưởng lương hưu hoặc trợ cấp mất sức lao động hàng tháng — BHXH đóng BHYT, hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TB | Người hưởng trợ cấp BHXH do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng | Người hưởng trợ cấp BHXH do TNLĐ/BNN hàng tháng (suy giảm khả năng LĐ 61%+). Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | NO | Người nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau | Người đang nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau liên tục (>14 ngày). Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CT | Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng | Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng — hưởng BHYT 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | XB | Cán bộ xã đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp BHXH hàng tháng | Cán bộ xã đã nghỉ việc, đang hưởng trợ cấp BHXH hàng tháng. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TN | Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp | Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp — BHXH đóng BHYT trong thời gian hưởng. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CS | Công nhân cao su nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hàng tháng | Công nhân cao su đã nghỉ việc, đang hưởng trợ cấp hàng tháng. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | QN | Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ QĐND đang tại ngũ | Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ QĐND đang tại ngũ — hưởng 100% kể cả ngoài phạm vi. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CA | Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ đang công tác trong lực lượng CAND | Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ CAND đang công tác — hưởng 100% kể cả ngoài phạm vi. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CY | Người làm công tác cơ yếu hưởng lương tại tổ chức cơ yếu | Người làm công tác cơ yếu hưởng lương tại tổ chức cơ yếu — hưởng 100% kể cả ngoài phạm vi. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CC | Người có công với cách mạng (liệt sĩ, thương binh nặng, Bà mẹ VNAH) | Người có công với cách mạng mức cao nhất (liệt sĩ, thương binh nặng, Bà mẹ VNAH) — hưởng 100% không giới hạn. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CK | Người có công với cách mạng (nhóm khác theo khoản 4, Điều 3, NĐ 146) | Người có công với cách mạng (nhóm khác, theo khoản 4 Điều 3 NĐ 146) — hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CB | Cựu chiến binh theo Pháp lệnh Cựu chiến binh | Cựu chiến binh theo Pháp lệnh CCB — hưởng BHYT 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | KC | Người tham gia kháng chiến và bảo vệ Tổ quốc | Người tham gia kháng chiến và bảo vệ Tổ quốc (không thuộc CC, CK) — hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | HN | Người thuộc hộ gia đình nghèo | Người thuộc hộ gia đình nghèo (chuẩn nghèo quốc gia) — NSNN đóng 100% BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | DT | Người dân tộc thiểu số tại vùng KT-XH khó khăn | Người dân tộc thiểu số sinh sống tại vùng KT-XH khó khăn — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | DK | Người sinh sống tại vùng KT-XH đặc biệt khó khăn | Người sinh sống tại vùng KT-XH đặc biệt khó khăn — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | XD | Người sinh sống tại xã đảo, huyện đảo | Người sinh sống tại xã đảo, huyện đảo — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | BT | Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng | Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng (người khuyết tật, người già cô đơn) — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TS | Thân nhân của liệt sĩ | Thân nhân của liệt sĩ (cha, mẹ, vợ/chồng, con) — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TC | Thân nhân của người có công với cách mạng | Thân nhân của người có công với cách mạng (nhóm khác) — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | PV | Người phục vụ người có công đang sống ở gia đình | Người phục vụ người có công đang sống tại gia đình — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | HD | Đại biểu Quốc hội, đại biểu HĐND các cấp | Đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm — hưởng 80%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TE | Trẻ em dưới 6 tuổi | Trẻ em dưới 6 tuổi — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% không giới hạn. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | XN | Cán bộ xã đã nghỉ việc hưởng trợ cấp từ NSNN | Cán bộ xã đã nghỉ việc, hưởng trợ cấp từ ngân sách nhà nước (không phải từ BHXH). Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | MS | Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động | Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động (không đủ điều kiện hưu trí) — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TQ | Thân nhân quân nhân | Thân nhân quân nhân (bố, mẹ, vợ/chồng, con chưa thành niên) — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TA | Thân nhân công an | Thân nhân công an (bố, mẹ, vợ/chồng, con chưa thành niên) — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TY | Thân nhân người làm công tác cơ yếu | Thân nhân người làm công tác cơ yếu — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | HG | Người đã hiến bộ phận cơ thể người | Người đã hiến bộ phận cơ thể người theo quy định pháp luật — NSNN đóng BHYT suốt đời. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | LS | Người nước ngoài đang học tập tại VN được cấp học bổng từ NSNN VN | Người nước ngoài đang học tập tại VN được cấp học bổng từ NSNN Việt Nam. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | ND | Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ có thu nhập thấp | Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ có thu nhập thấp — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TG | Vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng/vợ khác đang hưởng trợ cấp hàng tháng | Vợ hoặc chồng liệt sĩ đã lấy chồng/vợ khác nhưng đang hưởng trợ cấp hàng tháng — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | AK | Người dân các xã an toàn khu cách mạng trong kháng chiến | Người dân sinh sống tại xã thuộc an toàn khu cách mạng trong kháng chiến — hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CN | Người thuộc hộ gia đình cận nghèo | Người thuộc hộ gia đình cận nghèo — NSNN hỗ trợ 70% mức đóng, hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | HS | Học sinh đang theo học tại cơ sở giáo dục quốc dân | Học sinh đang theo học tại cơ sở giáo dục quốc dân (tiểu học, THCS, THPT) — NSNN hỗ trợ 30% mức đóng. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | SV | Sinh viên đại học, giáo dục nghề nghiệp | Sinh viên đại học, giáo dục nghề nghiệp — NSNN hỗ trợ 30% mức đóng. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | GB | Người thuộc hộ gia đình nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có mức sống trung bình | Người thuộc hộ gia đình nông-lâm-ngư-diêm nghiệp có mức sống trung bình — NSNN hỗ trợ 30%. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | HK | Người thuộc hộ nghèo đa chiều (không thuộc HN) | Người thuộc hộ nghèo đa chiều (thiếu hụt 3+ chiều) nhưng không thuộc chuẩn hộ nghèo HN — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | DS | Người DTTS tại vùng II, III (giai đoạn cũ, không còn trong danh mục mới) | Người dân tộc thiểu số tại vùng II, III (phân loại cũ) — mã không còn trong danh mục mới (deprecated). Per NĐ 146/2018 Điều 4. | deprecated | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | BA | Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở | Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở (dân phòng) — NSNN hỗ trợ. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | GD | Người tham gia BHYT theo hộ gia đình | Người tham gia BHYT theo hộ gia đình — tự đóng, hưởng 80%. Giảm dần mức đóng cho thành viên thứ 2+. Per NĐ 146/2018 Điều 5, nhóm Đ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TH | Chức sắc, chức việc, nhà tu hành | Chức sắc, chức việc, nhà tu hành thuộc tổ chức tôn giáo hợp pháp — tham gia BHYT theo hộ gia đình. Per NĐ 146/2018 Điều 5, nhóm Đ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TV | Thân nhân công nhân, viên chức quốc phòng trong Quân đội | Thân nhân công nhân, viên chức quốc phòng trong Quân đội — NSDLĐ (Bộ Quốc phòng) đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 6, nhóm E. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TD | Thân nhân công nhân công an trong CAND | Thân nhân công nhân công an trong lực lượng CAND — NSDLĐ (Bộ Công an) đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 6, nhóm E. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TU | Thân nhân người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu | Thân nhân người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu — NSDLĐ đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 6, nhóm E. |
Explanation of the columns that may appear on this page:
| Level | A few code lists that FHIR defines are hierarchical - each code is assigned a level. In this scheme, some codes are under other codes, and imply that the code they are under also applies |
| System | The source of the definition of the code (when the value set draws in codes defined elsewhere) |
| Code | The code (used as the code in the resource instance) |
| Display | The display (used in the display element of a Coding). If there is no display, implementers should not simply display the code, but map the concept into their application |
| Definition | An explanation of the meaning of the concept |
| Comments | Additional notes about how to use the code |