Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Draft tại thời điểm 2026-09-05 |
Các định nghĩa cho vnKcbdbEncounterSummaryLm mô hình logic
Guidance on how to interpret the contents of this table can be foundhere
| 0. vnKcbdbEncounterSummaryLm | |
| Definition | Logical model cho Phần I.1 Phụ lục QĐ 2682/QĐ-BYT: 22 trường thông tin về khám bệnh, chữa bệnh mà CSDL về hoạt động KCB lưu tối thiểu — văn bản 'căn cứ theo' Bảng 8 (tóm tắt hồ sơ bệnh án) của QĐ 3176/QĐ-BYT nên tên trường và thứ tự trùng BHYTXML8TreatmentSummaryLM; ánh xạ FHIR chép từ model đó. Bất nhất trong văn bản được giữ nguyên và ghi ở comment: STT 19 tên 'Mã cơ sở KCB' nhưng diễn giải là mã GPHN của người ký (MA_TTDV); văn bản ghi ngày QĐ 3176/QĐ-BYT là 10/6/2024 (đúng: 29/10/2024). |
| Short | Tóm tắt khám bệnh, chữa bệnh trong CSDL hoạt động KCB (Phần I.1 QĐ 2682/QĐ-BYT) — KCB Database Encounter Summary |
| Control | 0..* |
| Is Modifier | false |
| Logical Model | Instances of this logical model are not marked to be the target of a Reference |
| 2. vnKcbdbEncounterSummaryLm.maLienKet | |
| Definition | Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML I) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh). |
| Short | Mã liên kết (STT 1) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 4. vnKcbdbEncounterSummaryLm.maLoaiKhamChuaBenh | |
| Definition | Ghi mã hình thức KBCB, trong đó: - Mã "02": Điều trị ngoại trú; - Mã "03": Điều trị nội trú; - Mã "04": Điều trị nội trú ban ngày; Bổ sung các mã hình thức KBCB: - Mã "05": Điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày, có khám bệnh và lĩnh thuốc và các văn bản có quy định, điều chỉnh, bổ sung; - Mã "06”: Điều trị lưu tại Trạm Y tế tuyến xã. Phòng khám đa khoa khu vực; - Mã "08": Điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT, có khám bệnh, có thực hiện các dịch vụ kỹ thuật và/hoặc được sử dụng thuốc: - Mã "09": Điều trị nội trú dưới 04 (bốn) giờ. |
| Short | Mã loại khám chữa bệnh (STT 2) |
| Comments | Danh mục theo văn bản: 02 = Điều trị ngoại trú; 03 = Điều trị nội trú; 04 = Điều trị nội trú ban ngày; 06 = Điều trị lưu tại Trạm Y tế tuyến xã; 09 = Điều trị nội trú dưới 04 (bốn) giờ. Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 6. vnKcbdbEncounterSummaryLm.hoTenCha | |
| Definition | Ghi họ và tên cha (bố) theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có). |
| Short | Họ tên cha (STT 3) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 8. vnKcbdbEncounterSummaryLm.hoTenMe | |
| Definition | Ghi họ và tên mẹ theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có). |
| Short | Họ tên mẹ (STT 4) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 10. vnKcbdbEncounterSummaryLm.nguoiGiamHo | |
| Definition | Ghi họ và tên người giám hộ theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có). |
| Short | Người giám hộ (STT 5) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 12. vnKcbdbEncounterSummaryLm.donVi | |
| Definition | Ghi tên đơn vị của người hưởng. - Ghi rõ đơn vị nơi người bệnh làm việc và đóng bảo hiểm xã hội theo thông tin do người đến khám bệnh cung cấp; - Trường hợp con ốm thì ghi tên đơn vị mà người cha (bố) hoặc mẹ đang làm việc và đóng bảo hiểm xã hội theo thông tin do người đến khám bệnh cung cấp. Thực hiện việc ghi giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH theo hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
| Short | Đơn vị (STT 6) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 14. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ngayVao | |
| Definition | Ghi thời điểm người bệnh đến KBCB, gồm 12 ký tự, theo định dạng yyyymmddHHMM. Ví dụ: người bệnh đến KBCB lúc 15 giờ 20 phút ngày 31/03/2017 được hiển thị là: 201703311520. |
| Short | Ngày vào (STT 7) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 16. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ngayRa | |
| Definition | Ghi thời điểm người bệnh kết thúc lần khám bệnh hoặc đợt điều trị tại cơ sở KBCB, gồm 12 ký tự theo định dạng yyyymmddHHMM. - Trường hợp điều trị ngoại trú thì ghi thời điểm kết thúc việc khám, chỉ định điều trị. Bỏ phần lưu ý tại Quyết định số 130/QĐ-BYT. |
| Short | Ngày ra (STT 8) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 18. vnKcbdbEncounterSummaryLm.chanDoanVaoVien | |
| Definition | Ghi chẩn đoán của cơ sở KBCB ở thời điểm tiếp nhận người bệnh (Chẩn đoán sơ bộ). |
| Short | Chẩn đoán vào viện (STT 9) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 20. vnKcbdbEncounterSummaryLm.chanDoanRaVien | |
| Definition | Ghi đầy đủ chẩn đoán xác định bệnh chính, bệnh kèm theo và/hoặc các triệu chứng hoặc hội chứng, được bác sỹ ghi trong hồ sơ KBCB tại thời điểm kết thúc KBCB đối với người bệnh. Lưu ý: Đối với việc ghi chẩn đoán ra viện để phục vụ việc tạo lập giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội thì thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế, trong đó: - Nội dung chẩn đoán phải mô tả cụ thể về tình trạng sức khoẻ hoặc ghi tên bệnh hoặc mã bệnh. - Trường hợp mắc bệnh cần chữa trị dài ngày thì ghi mã bệnh; trường hợp chưa có mã bệnh thì ghi đầy đủ tên bệnh. Việc ghi mã bệnh và tên bệnh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh dài ngày; - Trường hợp điều trị dưỡng thai: Ghi rõ cụm từ “dưỡng thai” |
| Short | Chẩn đoán ra viện (STT 10) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 22. vnKcbdbEncounterSummaryLm.dienBienBenhLy | |
| Definition | Ghi quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng. |
| Short | Diễn biến bệnh lý (STT 11) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 24. vnKcbdbEncounterSummaryLm.tomTatKetQuaCanLamSang | |
| Definition | Ghi tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán. |
| Short | Tóm tắt kết quả cận lâm sàng (STT 12) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 26. vnKcbdbEncounterSummaryLm.phuongPhapDieuTri | |
| Definition | Ghi phương pháp điều trị cho người bệnh như nội khoa, ngoại khoa, xạ trị, hoá trị hoặc xạ trị + nội khoa |
| Short | Phương pháp điều trị (STT 13) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 28. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ngaySinhCon | |
| Definition | Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập ngày, tháng, năm sinh của con, theo định dạng yyyymmdd |
| Short | Ngày sinh con (STT 14) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 30. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ngayConChet | |
| Definition | Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập ngày, tháng, năm con chết, theo định dạng yyyymmdd |
| Short | Ngày con chết (STT 15) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 32. vnKcbdbEncounterSummaryLm.soConChet | |
| Definition | Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập số con bị chết. |
| Short | Số con chết (STT 16) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | integer |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 34. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ketQuaDieuTri | |
| Definition | Ghi mã kết quả điều trị, trong đó: - Mã "1": Khỏi; - Mã "2”: Đỡ; - Mã "3”: Không thay đổi; - Mã "4": Nặng hơn; - Mã "5": Tử vong; - Mã "6": Tiên lượng nặng xin về; - Mã "7": Chưa xác định (không thuộc một trong các mã kết quả điều trị nêu trên). - Mã "5": Tử vong tại cơ sở KBCB |
| Short | Kết quả điều trị (STT 17) |
| Comments | Danh mục theo văn bản: 1 = Khỏi; 2 = Đỡ; 3 = Không thay đổi; 4 = Nặng hơn; 5 = Tử vong; 6 = Tiên lượng nặng xin về; 7 = Chưa xác định (không thuộc một trong các mã kết quả điều trị nêu trên). Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | integer |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 36. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ghiChu | |
| Definition | Trường thông tin này chỉ áp dụng đối với trường hợp người mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc trẻ em dưới 16 tuổi phải ghi đầy đủ họ, tên của cha (bố) hoặc của mẹ hoặc người giám hộ của người bệnh theo quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
| Short | Ghi chú (STT 18) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 38. vnKcbdbEncounterSummaryLm.maCoSoKcb | |
| Definition | Ghi mã của người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được người đứng đầu cơ sở KBCB uỷ quyền được ký và đóng dấu của cơ sở KBCB đó (mã hoá theo số GPHN). Đổi kiểu dữ liệu thành chuỗi và tăng kích thước tối đa 255 ký tự. |
| Short | Mã cơ sở KCB (STT 19) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 40. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ngayGhiTomTatBenhAn | |
| Definition | Ghi ngày chứng từ (Tóm tắt hồ sơ bệnh án), theo định dạng yyyymmdd, là ngày Trưởng khoa hoặc Trưởng phòng hoặc Phó trưởng khoa hoặc Phó trưởng phòng cấp tóm tắt hồ sơ bệnh án. |
| Short | Ngày ghi tóm tắt bệnh án (STT 20) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 42. vnKcbdbEncounterSummaryLm.maTheBhytTamThoi | |
| Definition | Ghi mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ em sinh ra hoặc của người hiến tạng nhưng chưa được cơ quan BHXH cấp thẻ BHYT. Cơ sở KBCB sử dụng chức năng “Thông tuyến khám chữa bệnh\Tra cứu thẻ tạm của trẻ em hoặc của người hiến tạng” trên cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam để tra cứu mã thẻ BHYT tạm thời. |
| Short | Mã thẻ BHYT tạm thời (STT 21) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 44. vnKcbdbEncounterSummaryLm.truongDuPhong | |
| Definition | Trường dữ liệu dự phòng khi cần thiết. |
| Short | Trường dự phòng (STT 22) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
Guidance on how to interpret the contents of this table can be foundhere
| 0. vnKcbdbEncounterSummaryLm | |
| Definition | Logical model cho Phần I.1 Phụ lục QĐ 2682/QĐ-BYT: 22 trường thông tin về khám bệnh, chữa bệnh mà CSDL về hoạt động KCB lưu tối thiểu — văn bản 'căn cứ theo' Bảng 8 (tóm tắt hồ sơ bệnh án) của QĐ 3176/QĐ-BYT nên tên trường và thứ tự trùng BHYTXML8TreatmentSummaryLM; ánh xạ FHIR chép từ model đó. Bất nhất trong văn bản được giữ nguyên và ghi ở comment: STT 19 tên 'Mã cơ sở KCB' nhưng diễn giải là mã GPHN của người ký (MA_TTDV); văn bản ghi ngày QĐ 3176/QĐ-BYT là 10/6/2024 (đúng: 29/10/2024). |
| Short | Tóm tắt khám bệnh, chữa bệnh trong CSDL hoạt động KCB (Phần I.1 QĐ 2682/QĐ-BYT) — KCB Database Encounter Summary |
| Logical Model | Instances of this logical model are not marked to be the target of a Reference |
| 2. vnKcbdbEncounterSummaryLm.maLienKet | |
| Definition | Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML I) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh). |
| Short | Mã liên kết (STT 1) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 4. vnKcbdbEncounterSummaryLm.maLoaiKhamChuaBenh | |
| Definition | Ghi mã hình thức KBCB, trong đó: - Mã "02": Điều trị ngoại trú; - Mã "03": Điều trị nội trú; - Mã "04": Điều trị nội trú ban ngày; Bổ sung các mã hình thức KBCB: - Mã "05": Điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày, có khám bệnh và lĩnh thuốc và các văn bản có quy định, điều chỉnh, bổ sung; - Mã "06”: Điều trị lưu tại Trạm Y tế tuyến xã. Phòng khám đa khoa khu vực; - Mã "08": Điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT, có khám bệnh, có thực hiện các dịch vụ kỹ thuật và/hoặc được sử dụng thuốc: - Mã "09": Điều trị nội trú dưới 04 (bốn) giờ. |
| Short | Mã loại khám chữa bệnh (STT 2) |
| Comments | Danh mục theo văn bản: 02 = Điều trị ngoại trú; 03 = Điều trị nội trú; 04 = Điều trị nội trú ban ngày; 06 = Điều trị lưu tại Trạm Y tế tuyến xã; 09 = Điều trị nội trú dưới 04 (bốn) giờ. Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 6. vnKcbdbEncounterSummaryLm.hoTenCha | |
| Definition | Ghi họ và tên cha (bố) theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có). |
| Short | Họ tên cha (STT 3) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 8. vnKcbdbEncounterSummaryLm.hoTenMe | |
| Definition | Ghi họ và tên mẹ theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có). |
| Short | Họ tên mẹ (STT 4) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 10. vnKcbdbEncounterSummaryLm.nguoiGiamHo | |
| Definition | Ghi họ và tên người giám hộ theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có). |
| Short | Người giám hộ (STT 5) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 12. vnKcbdbEncounterSummaryLm.donVi | |
| Definition | Ghi tên đơn vị của người hưởng. - Ghi rõ đơn vị nơi người bệnh làm việc và đóng bảo hiểm xã hội theo thông tin do người đến khám bệnh cung cấp; - Trường hợp con ốm thì ghi tên đơn vị mà người cha (bố) hoặc mẹ đang làm việc và đóng bảo hiểm xã hội theo thông tin do người đến khám bệnh cung cấp. Thực hiện việc ghi giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH theo hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
| Short | Đơn vị (STT 6) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 14. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ngayVao | |
| Definition | Ghi thời điểm người bệnh đến KBCB, gồm 12 ký tự, theo định dạng yyyymmddHHMM. Ví dụ: người bệnh đến KBCB lúc 15 giờ 20 phút ngày 31/03/2017 được hiển thị là: 201703311520. |
| Short | Ngày vào (STT 7) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 16. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ngayRa | |
| Definition | Ghi thời điểm người bệnh kết thúc lần khám bệnh hoặc đợt điều trị tại cơ sở KBCB, gồm 12 ký tự theo định dạng yyyymmddHHMM. - Trường hợp điều trị ngoại trú thì ghi thời điểm kết thúc việc khám, chỉ định điều trị. Bỏ phần lưu ý tại Quyết định số 130/QĐ-BYT. |
| Short | Ngày ra (STT 8) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 18. vnKcbdbEncounterSummaryLm.chanDoanVaoVien | |
| Definition | Ghi chẩn đoán của cơ sở KBCB ở thời điểm tiếp nhận người bệnh (Chẩn đoán sơ bộ). |
| Short | Chẩn đoán vào viện (STT 9) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 20. vnKcbdbEncounterSummaryLm.chanDoanRaVien | |
| Definition | Ghi đầy đủ chẩn đoán xác định bệnh chính, bệnh kèm theo và/hoặc các triệu chứng hoặc hội chứng, được bác sỹ ghi trong hồ sơ KBCB tại thời điểm kết thúc KBCB đối với người bệnh. Lưu ý: Đối với việc ghi chẩn đoán ra viện để phục vụ việc tạo lập giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội thì thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế, trong đó: - Nội dung chẩn đoán phải mô tả cụ thể về tình trạng sức khoẻ hoặc ghi tên bệnh hoặc mã bệnh. - Trường hợp mắc bệnh cần chữa trị dài ngày thì ghi mã bệnh; trường hợp chưa có mã bệnh thì ghi đầy đủ tên bệnh. Việc ghi mã bệnh và tên bệnh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh dài ngày; - Trường hợp điều trị dưỡng thai: Ghi rõ cụm từ “dưỡng thai” |
| Short | Chẩn đoán ra viện (STT 10) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 22. vnKcbdbEncounterSummaryLm.dienBienBenhLy | |
| Definition | Ghi quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng. |
| Short | Diễn biến bệnh lý (STT 11) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 24. vnKcbdbEncounterSummaryLm.tomTatKetQuaCanLamSang | |
| Definition | Ghi tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán. |
| Short | Tóm tắt kết quả cận lâm sàng (STT 12) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 26. vnKcbdbEncounterSummaryLm.phuongPhapDieuTri | |
| Definition | Ghi phương pháp điều trị cho người bệnh như nội khoa, ngoại khoa, xạ trị, hoá trị hoặc xạ trị + nội khoa |
| Short | Phương pháp điều trị (STT 13) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 28. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ngaySinhCon | |
| Definition | Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập ngày, tháng, năm sinh của con, theo định dạng yyyymmdd |
| Short | Ngày sinh con (STT 14) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 30. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ngayConChet | |
| Definition | Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập ngày, tháng, năm con chết, theo định dạng yyyymmdd |
| Short | Ngày con chết (STT 15) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 32. vnKcbdbEncounterSummaryLm.soConChet | |
| Definition | Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập số con bị chết. |
| Short | Số con chết (STT 16) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | integer |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 34. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ketQuaDieuTri | |
| Definition | Ghi mã kết quả điều trị, trong đó: - Mã "1": Khỏi; - Mã "2”: Đỡ; - Mã "3”: Không thay đổi; - Mã "4": Nặng hơn; - Mã "5": Tử vong; - Mã "6": Tiên lượng nặng xin về; - Mã "7": Chưa xác định (không thuộc một trong các mã kết quả điều trị nêu trên). - Mã "5": Tử vong tại cơ sở KBCB |
| Short | Kết quả điều trị (STT 17) |
| Comments | Danh mục theo văn bản: 1 = Khỏi; 2 = Đỡ; 3 = Không thay đổi; 4 = Nặng hơn; 5 = Tử vong; 6 = Tiên lượng nặng xin về; 7 = Chưa xác định (không thuộc một trong các mã kết quả điều trị nêu trên). Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | integer |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 36. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ghiChu | |
| Definition | Trường thông tin này chỉ áp dụng đối với trường hợp người mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc trẻ em dưới 16 tuổi phải ghi đầy đủ họ, tên của cha (bố) hoặc của mẹ hoặc người giám hộ của người bệnh theo quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
| Short | Ghi chú (STT 18) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 38. vnKcbdbEncounterSummaryLm.maCoSoKcb | |
| Definition | Ghi mã của người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được người đứng đầu cơ sở KBCB uỷ quyền được ký và đóng dấu của cơ sở KBCB đó (mã hoá theo số GPHN). Đổi kiểu dữ liệu thành chuỗi và tăng kích thước tối đa 255 ký tự. |
| Short | Mã cơ sở KCB (STT 19) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 40. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ngayGhiTomTatBenhAn | |
| Definition | Ghi ngày chứng từ (Tóm tắt hồ sơ bệnh án), theo định dạng yyyymmdd, là ngày Trưởng khoa hoặc Trưởng phòng hoặc Phó trưởng khoa hoặc Phó trưởng phòng cấp tóm tắt hồ sơ bệnh án. |
| Short | Ngày ghi tóm tắt bệnh án (STT 20) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 42. vnKcbdbEncounterSummaryLm.maTheBhytTamThoi | |
| Definition | Ghi mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ em sinh ra hoặc của người hiến tạng nhưng chưa được cơ quan BHXH cấp thẻ BHYT. Cơ sở KBCB sử dụng chức năng “Thông tuyến khám chữa bệnh\Tra cứu thẻ tạm của trẻ em hoặc của người hiến tạng” trên cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam để tra cứu mã thẻ BHYT tạm thời. |
| Short | Mã thẻ BHYT tạm thời (STT 21) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 44. vnKcbdbEncounterSummaryLm.truongDuPhong | |
| Definition | Trường dữ liệu dự phòng khi cần thiết. |
| Short | Trường dự phòng (STT 22) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
Guidance on how to interpret the contents of this table can be foundhere
| 0. vnKcbdbEncounterSummaryLm | |
| Definition | Logical model cho Phần I.1 Phụ lục QĐ 2682/QĐ-BYT: 22 trường thông tin về khám bệnh, chữa bệnh mà CSDL về hoạt động KCB lưu tối thiểu — văn bản 'căn cứ theo' Bảng 8 (tóm tắt hồ sơ bệnh án) của QĐ 3176/QĐ-BYT nên tên trường và thứ tự trùng BHYTXML8TreatmentSummaryLM; ánh xạ FHIR chép từ model đó. Bất nhất trong văn bản được giữ nguyên và ghi ở comment: STT 19 tên 'Mã cơ sở KCB' nhưng diễn giải là mã GPHN của người ký (MA_TTDV); văn bản ghi ngày QĐ 3176/QĐ-BYT là 10/6/2024 (đúng: 29/10/2024). |
| Short | Tóm tắt khám bệnh, chữa bệnh trong CSDL hoạt động KCB (Phần I.1 QĐ 2682/QĐ-BYT) — KCB Database Encounter Summary |
| Control | 0..* |
| Is Modifier | false |
| Logical Model | Instances of this logical model are not marked to be the target of a Reference |
| 2. vnKcbdbEncounterSummaryLm.maLienKet | |
| Definition | Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML I) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh). |
| Short | Mã liên kết (STT 1) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 4. vnKcbdbEncounterSummaryLm.maLoaiKhamChuaBenh | |
| Definition | Ghi mã hình thức KBCB, trong đó: - Mã "02": Điều trị ngoại trú; - Mã "03": Điều trị nội trú; - Mã "04": Điều trị nội trú ban ngày; Bổ sung các mã hình thức KBCB: - Mã "05": Điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày, có khám bệnh và lĩnh thuốc và các văn bản có quy định, điều chỉnh, bổ sung; - Mã "06”: Điều trị lưu tại Trạm Y tế tuyến xã. Phòng khám đa khoa khu vực; - Mã "08": Điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT, có khám bệnh, có thực hiện các dịch vụ kỹ thuật và/hoặc được sử dụng thuốc: - Mã "09": Điều trị nội trú dưới 04 (bốn) giờ. |
| Short | Mã loại khám chữa bệnh (STT 2) |
| Comments | Danh mục theo văn bản: 02 = Điều trị ngoại trú; 03 = Điều trị nội trú; 04 = Điều trị nội trú ban ngày; 06 = Điều trị lưu tại Trạm Y tế tuyến xã; 09 = Điều trị nội trú dưới 04 (bốn) giờ. Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 6. vnKcbdbEncounterSummaryLm.hoTenCha | |
| Definition | Ghi họ và tên cha (bố) theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có). |
| Short | Họ tên cha (STT 3) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 8. vnKcbdbEncounterSummaryLm.hoTenMe | |
| Definition | Ghi họ và tên mẹ theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có). |
| Short | Họ tên mẹ (STT 4) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 10. vnKcbdbEncounterSummaryLm.nguoiGiamHo | |
| Definition | Ghi họ và tên người giám hộ theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có). |
| Short | Người giám hộ (STT 5) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 12. vnKcbdbEncounterSummaryLm.donVi | |
| Definition | Ghi tên đơn vị của người hưởng. - Ghi rõ đơn vị nơi người bệnh làm việc và đóng bảo hiểm xã hội theo thông tin do người đến khám bệnh cung cấp; - Trường hợp con ốm thì ghi tên đơn vị mà người cha (bố) hoặc mẹ đang làm việc và đóng bảo hiểm xã hội theo thông tin do người đến khám bệnh cung cấp. Thực hiện việc ghi giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH theo hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
| Short | Đơn vị (STT 6) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 14. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ngayVao | |
| Definition | Ghi thời điểm người bệnh đến KBCB, gồm 12 ký tự, theo định dạng yyyymmddHHMM. Ví dụ: người bệnh đến KBCB lúc 15 giờ 20 phút ngày 31/03/2017 được hiển thị là: 201703311520. |
| Short | Ngày vào (STT 7) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 16. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ngayRa | |
| Definition | Ghi thời điểm người bệnh kết thúc lần khám bệnh hoặc đợt điều trị tại cơ sở KBCB, gồm 12 ký tự theo định dạng yyyymmddHHMM. - Trường hợp điều trị ngoại trú thì ghi thời điểm kết thúc việc khám, chỉ định điều trị. Bỏ phần lưu ý tại Quyết định số 130/QĐ-BYT. |
| Short | Ngày ra (STT 8) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 18. vnKcbdbEncounterSummaryLm.chanDoanVaoVien | |
| Definition | Ghi chẩn đoán của cơ sở KBCB ở thời điểm tiếp nhận người bệnh (Chẩn đoán sơ bộ). |
| Short | Chẩn đoán vào viện (STT 9) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 20. vnKcbdbEncounterSummaryLm.chanDoanRaVien | |
| Definition | Ghi đầy đủ chẩn đoán xác định bệnh chính, bệnh kèm theo và/hoặc các triệu chứng hoặc hội chứng, được bác sỹ ghi trong hồ sơ KBCB tại thời điểm kết thúc KBCB đối với người bệnh. Lưu ý: Đối với việc ghi chẩn đoán ra viện để phục vụ việc tạo lập giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội thì thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế, trong đó: - Nội dung chẩn đoán phải mô tả cụ thể về tình trạng sức khoẻ hoặc ghi tên bệnh hoặc mã bệnh. - Trường hợp mắc bệnh cần chữa trị dài ngày thì ghi mã bệnh; trường hợp chưa có mã bệnh thì ghi đầy đủ tên bệnh. Việc ghi mã bệnh và tên bệnh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh dài ngày; - Trường hợp điều trị dưỡng thai: Ghi rõ cụm từ “dưỡng thai” |
| Short | Chẩn đoán ra viện (STT 10) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 22. vnKcbdbEncounterSummaryLm.dienBienBenhLy | |
| Definition | Ghi quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng. |
| Short | Diễn biến bệnh lý (STT 11) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 24. vnKcbdbEncounterSummaryLm.tomTatKetQuaCanLamSang | |
| Definition | Ghi tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán. |
| Short | Tóm tắt kết quả cận lâm sàng (STT 12) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 26. vnKcbdbEncounterSummaryLm.phuongPhapDieuTri | |
| Definition | Ghi phương pháp điều trị cho người bệnh như nội khoa, ngoại khoa, xạ trị, hoá trị hoặc xạ trị + nội khoa |
| Short | Phương pháp điều trị (STT 13) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 28. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ngaySinhCon | |
| Definition | Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập ngày, tháng, năm sinh của con, theo định dạng yyyymmdd |
| Short | Ngày sinh con (STT 14) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 30. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ngayConChet | |
| Definition | Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập ngày, tháng, năm con chết, theo định dạng yyyymmdd |
| Short | Ngày con chết (STT 15) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 32. vnKcbdbEncounterSummaryLm.soConChet | |
| Definition | Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập số con bị chết. |
| Short | Số con chết (STT 16) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | integer |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 34. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ketQuaDieuTri | |
| Definition | Ghi mã kết quả điều trị, trong đó: - Mã "1": Khỏi; - Mã "2”: Đỡ; - Mã "3”: Không thay đổi; - Mã "4": Nặng hơn; - Mã "5": Tử vong; - Mã "6": Tiên lượng nặng xin về; - Mã "7": Chưa xác định (không thuộc một trong các mã kết quả điều trị nêu trên). - Mã "5": Tử vong tại cơ sở KBCB |
| Short | Kết quả điều trị (STT 17) |
| Comments | Danh mục theo văn bản: 1 = Khỏi; 2 = Đỡ; 3 = Không thay đổi; 4 = Nặng hơn; 5 = Tử vong; 6 = Tiên lượng nặng xin về; 7 = Chưa xác định (không thuộc một trong các mã kết quả điều trị nêu trên). Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | integer |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 36. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ghiChu | |
| Definition | Trường thông tin này chỉ áp dụng đối với trường hợp người mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc trẻ em dưới 16 tuổi phải ghi đầy đủ họ, tên của cha (bố) hoặc của mẹ hoặc người giám hộ của người bệnh theo quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
| Short | Ghi chú (STT 18) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 38. vnKcbdbEncounterSummaryLm.maCoSoKcb | |
| Definition | Ghi mã của người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được người đứng đầu cơ sở KBCB uỷ quyền được ký và đóng dấu của cơ sở KBCB đó (mã hoá theo số GPHN). Đổi kiểu dữ liệu thành chuỗi và tăng kích thước tối đa 255 ký tự. |
| Short | Mã cơ sở KCB (STT 19) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 40. vnKcbdbEncounterSummaryLm.ngayGhiTomTatBenhAn | |
| Definition | Ghi ngày chứng từ (Tóm tắt hồ sơ bệnh án), theo định dạng yyyymmdd, là ngày Trưởng khoa hoặc Trưởng phòng hoặc Phó trưởng khoa hoặc Phó trưởng phòng cấp tóm tắt hồ sơ bệnh án. |
| Short | Ngày ghi tóm tắt bệnh án (STT 20) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 42. vnKcbdbEncounterSummaryLm.maTheBhytTamThoi | |
| Definition | Ghi mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ em sinh ra hoặc của người hiến tạng nhưng chưa được cơ quan BHXH cấp thẻ BHYT. Cơ sở KBCB sử dụng chức năng “Thông tuyến khám chữa bệnh\Tra cứu thẻ tạm của trẻ em hoặc của người hiến tạng” trên cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam để tra cứu mã thẻ BHYT tạm thời. |
| Short | Mã thẻ BHYT tạm thời (STT 21) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |
| 44. vnKcbdbEncounterSummaryLm.truongDuPhong | |
| Definition | Trường dữ liệu dự phòng khi cần thiết. |
| Short | Trường dự phòng (STT 22) |
| Comments | Văn bản không nói bắt buộc hay không — để 0..1. |
| Control | 0..1 |
| Type | string |
| Primitive Value | This primitive element may be present, or absent, or replaced by an extension |