Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/Questionnaire/vn-railway-recruitment-health-checkup-questionnaire | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNRailwayRecruitmentHealthCheckupQuestionnaire | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.35.25 | |||||
Questionnaire cho tập thông tin khám sức khoẻ TUYỂN DỤNG đối với người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt theo Phụ lục 02 TT 42/2025/TT-BYT. linkId của nhóm đặt theo SỐ MỤC của phụ lục (I, II.1, III.3, IV.1) để tra ngược được về văn bản; linkId của câu hỏi đặt theo tên trường viết hoa. Đây là tập thông tin TỐI THIỂU, không phải biểu mẫu bắt buộc: Điều 3 khoản 2 TT 42/2025/TT-BYT cho phép cơ sở tự ban hành biểu mẫu và bổ sung thông tin, nhưng phải bảo đảm đầy đủ thông tin tối thiểu của phụ lục. Cấu trúc câu hỏi khớp với VNRailwayHealthCheckupBaseLM và VNRailwayHealthCheckupRecruitmentLM. / Questionnaire for the pre-employment health checkup dataset of railway vehicle operators under Appendix 02 of Circular 42/2025/TT-BYT.
| LinkID | Text | Cardinality | Type | Description & Constraints![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
Questionnaire cho tập thông tin khám sức khoẻ TUYỂN DỤNG đối với người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt theo Phụ lục 02 TT 42/2025/TT-BYT. `linkId` của nhóm đặt theo SỐ MỤC của phụ lục (I, II.1, III.3, IV.1) để tra ngược được về văn bản; `linkId` của câu hỏi đặt theo tên trường viết hoa. Đây là tập thông tin TỐI THIỂU, không phải biểu mẫu bắt buộc: Điều 3 khoản 2 TT 42/2025/TT-BYT cho phép cơ sở tự ban hành biểu mẫu và bổ sung thông tin, nhưng phải bảo đảm đầy đủ thông tin tối thiểu của phụ lục. Cấu trúc câu hỏi khớp với VNRailwayHealthCheckupBaseLM và VNRailwayHealthCheckupRecruitmentLM. / Questionnaire for the pre-employment health checkup dataset of railway vehicle operators under Appendix 02 of Circular 42/2025/TT-BYT. | Questionnaire | http://fhir.hl7.org.vn/core/Questionnaire/vn-railway-recruitment-health-checkup-questionnaire#0.10.0 | |
![]() ![]() |
Thông tin hành chính của người đề nghị khám sức khoẻ | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Họ và tên | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Ảnh dán hoặc ảnh quét của người đề nghị khám | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Giới tính | 1..1 | choice | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Ngày tháng năm sinh | 1..1 | date | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Tuổi | 1..1 | integer | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Loại giấy tờ định danh: CCCD / CC / Hộ chiếu / Định danh công dân | 1..1 | choice | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Số CCCD / CC / Hộ chiếu / Định danh công dân | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Ngày cấp giấy tờ định danh | 1..1 | date | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Nơi cấp giấy tờ định danh | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Chỗ ở hiện tại | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() |
Tiền sử bệnh của người đề nghị khám sức khoẻ | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Tiền sử gia đình | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Có ai trong gia đình mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Nếu có, ghi cụ thể tên bệnh | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Tiền sử, bệnh sử bản thân — người được khám tự khai | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Bệnh mắt hoặc giảm thị lực, trừ trường hợp đeo kính thuốc | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim) | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Tăng huyết áp | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Khó thở | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Bệnh thận, lọc máu | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Bệnh tâm thần | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Mất ý thức, rối loạn ý thức | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Ngất, chóng mặt, mệt mỏi, buồn ngủ hoặc ngất xỉu | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Bệnh tiêu hoá | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Tai biến mạch máu não hoặc liệt | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Bệnh hoặc tổn thương cột sống | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Sử dụng ma tuý và chất gây nghiện | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Nếu có, ghi cụ thể tên bệnh | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Câu hỏi khác | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Người được khám sức khoẻ có đang điều trị bệnh gì không | 0..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Nếu có, liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Cam đoan của người đề nghị khám sức khoẻ | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng sự thật | 1..1 | boolean | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Chữ ký của người đề nghị khám sức khoẻ | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Ngày đề nghị khám | 1..1 | date | Value Set: |
![]() ![]() |
Khám lâm sàng | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Toàn thân | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Chiều cao (cm) | 1..1 | decimal | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Cân nặng (kg) | 1..1 | decimal | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Chỉ số BMI | 1..1 | decimal | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Mạch | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Huyết áp | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Tâm thần | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám tâm thần | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Thần kinh | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám thần kinh | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Mắt | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám mắt | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Tai - mũi - họng | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám Tai - Mũi - Họng | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Tim mạch | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám tim mạch | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Hô hấp | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám hô hấp | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Cơ xương khớp | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám Cơ Xương Khớp | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Nội tiết | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám nội tiết | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() |
Khám cận lâm sàng | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Xét nghiệm ma tuý (bắt buộc) | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả xét nghiệm sàng lọc ma tuý | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả định tính Amphetamin | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả định tính Marijuana | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả định tính Morphin | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả định tính Codein | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả định tính Heroin | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Các xét nghiệm chỉ thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ khám sức khoẻ | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả xét nghiệm huyết học | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả xét nghiệm sinh hoá | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả X-quang | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả xét nghiệm khác (điện não đồ, điện tim...) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() |
Kết luận của người hành nghề khám sức khoẻ | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Kết luận đủ hay không đủ tiêu chuẩn theo nội dung khám tại Phụ lục 01 | 1..1 | choice | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Lý do không đủ tiêu chuẩn sức khoẻ | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Họ và tên người kết luận | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Chữ ký của người kết luận | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Ngày ký kết luận | 1..1 | date | Value Set: |
Documentation for this format | ||||
Thông tin hành chính của người đề nghị khám sức khoẻ
Họ và tên*
Ảnh dán hoặc ảnh quét của người đề nghị khám*
Giới tính*
Ngày tháng năm sinh*
Tuổi*
Loại giấy tờ định danh: CCCD / CC / Hộ chiếu / Định danh công dân*
Số CCCD / CC / Hộ chiếu / Định danh công dân*
Ngày cấp giấy tờ định danh*
Nơi cấp giấy tờ định danh*
Chỗ ở hiện tại*
Tiền sử bệnh của người đề nghị khám sức khoẻ
Tiền sử gia đình
Có ai trong gia đình mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác*
Nếu có, ghi cụ thể tên bệnh
Tiền sử, bệnh sử bản thân — người được khám tự khai
Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua*
Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu*
Bệnh mắt hoặc giảm thị lực, trừ trường hợp đeo kính thuốc*
Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng*
Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác*
Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim)*
Tăng huyết áp*
Khó thở*
Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính*
Bệnh thận, lọc máu*
Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết*
Bệnh tâm thần*
Mất ý thức, rối loạn ý thức*
Ngất, chóng mặt, mệt mỏi, buồn ngủ hoặc ngất xỉu*
Bệnh tiêu hoá*
Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to*
Tai biến mạch máu não hoặc liệt*
Bệnh hoặc tổn thương cột sống*
Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục*
Sử dụng ma tuý và chất gây nghiện*
Nếu có, ghi cụ thể tên bệnh
Câu hỏi khác
Người được khám sức khoẻ có đang điều trị bệnh gì không
Nếu có, liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng
Cam đoan của người đề nghị khám sức khoẻ
Cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng sự thật*
Chữ ký của người đề nghị khám sức khoẻ*
Ngày đề nghị khám*
Khám lâm sàng
Toàn thân
Chiều cao (cm)*
Cân nặng (kg)*
Chỉ số BMI*
Mạch*
Huyết áp*
Tâm thần
Kết quả khám tâm thần*
Thần kinh
Kết quả khám thần kinh*
Mắt
Kết quả khám mắt*
Tai - mũi - họng
Kết quả khám Tai - Mũi - Họng*
Tim mạch
Kết quả khám tim mạch*
Hô hấp
Kết quả khám hô hấp*
Cơ xương khớp
Kết quả khám Cơ Xương Khớp*
Nội tiết
Kết quả khám nội tiết*
Khám cận lâm sàng
Xét nghiệm ma tuý (bắt buộc)
Kết quả xét nghiệm sàng lọc ma tuý*
Kết quả định tính Amphetamin*
Kết quả định tính Marijuana*
Kết quả định tính Morphin*
Kết quả định tính Codein*
Kết quả định tính Heroin*
Các xét nghiệm chỉ thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ khám sức khoẻ
Kết quả xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở
Kết quả xét nghiệm huyết học
Kết quả xét nghiệm sinh hoá
Kết quả X-quang
Kết quả xét nghiệm khác (điện não đồ, điện tim...)
Kết luận của người hành nghề khám sức khoẻ
Kết luận đủ hay không đủ tiêu chuẩn theo nội dung khám tại Phụ lục 01*
Lý do không đủ tiêu chuẩn sức khoẻ
Họ và tên người kết luận*
Chữ ký của người kết luận*
Ngày ký kết luận*
| LinkID | Description & Constraints![]() |
|---|---|
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
Documentation for this format | |
Try this questionnaire out:
Hiện chưa có QuestionnaireResponse nào cho Questionnaire này trong IG.